20 câu Tiếng Anh lớp 10 Unit 11: Achievements - Vocabulary and Grammar - Explore New Worlds có đáp án
Đề thi

20 câu Tiếng Anh lớp 10 Unit 11: Achievements - Vocabulary and Grammar - Explore New Worlds có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1098 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer to complete the sentence

You ……………… a lot since the last time I saw you.

changed

has changed

is changing

have changed

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch: Cậu đã thay đổi nhiều kể từ lần cuối tớ gặp cậu

2. Trắc nghiệm
1 điểm

He………. more concerned about his social status since he started working there.

has been becoming

has become

became

will become

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Anh ấy trở nên quan tâm đến địa vị xã hội của mình kể từ khi làm việc ở đây.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Travel ………… into a huge industry in the last few decades.

has turned

is turning

has been turning

have turned

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Du lịch đã trở thành một nền công nghiệp khổng lồ trong một vài thập kỉ gần đây.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Science …………. in leaps and bounds.

have advanced

has advanced

has been advanced

is advancing

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Khoa học đã tiến bộ vượt bậc.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Man ……………… great things.

is accomplished

has been accomplishing

has accomplished

have accomplished

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Người đàn ông đã hoàn thành những thứ rất tuyệt vời.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

I ……………. the report yet.

hasn’t completed

completed

have already completed

have not completed

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch: Tớ vẫn chưa hoàn thành bài báo cáo.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

The rain ……………….. . It’s been raining for 3 hours.

has stop

is stopped

haven’t stopped

hasn’t stopped

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch: Mưa đã không dừng. Trời đã mưa được 3 tiếng rồi.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

They ……………… at the airport.

haven’t yet arrived

haven’t already arrived

hasn’t yet arrived

didn’t arrive

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Họ vẫn chưa đến sân bay.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

We ………………. three power cuts this week.

has had

have had

had

is having

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Chúng tớ bị cắt điện ba lần trong tuần này.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

The team ……………. numerous setbacks so far.

experienced

have experience

has experienced

is experiencing

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Đến bây giờ, đội này đã trải qua rất nhiều thất bại.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

John ……………. for three tests this month.

sat

have sat

has sat

is sitting

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: John đã ngồi làm ba bài kiểm tra tháng này.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

………… you …………. abroad this year?

Has – been

Has – gone

Have – be

Have – been

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch: Năm nay bạn đã đi nước ngoài chưa?

13. Trắc nghiệm
1 điểm

I …………….. three books by the same author since the last month.

has read

have read

read

red

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Tớ đã đọc ba quyển sách cùng một tác giả kể từ tháng trước.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Kathy …………….. for three different companies since graduating two years ago.

has worked

have worked

have been worked

worked

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Kathy đã làm việc cho ba công ty khác nhau kể từ tốt nghiệp được hai năm.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

This is the first time I ………….. to Germany.

has ever been

have been ever

has been ever

have ever been

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch: Đây là lần đầu tiên tớ đến Đức.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

He ………….. to France.

has gone never

have never gone

has never gone

never has gone

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Anh ấy chưa bao giờ đến Pháp.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

They ……………. skiing since they were 15.

have never gone

has gone never

has never gone

have gone never

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Họ chưa bao giờ đi trượt tuyết kể từ khi họ 15 tuổi.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

I …………….. a cold for two weeks.

has had

have had

had

have been had

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Tớ bị cảm lạnh trong 2 tuần.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

He ………… here for six months.

have been

has been being

has been being

has been

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch: Anh ấy đã ở đây được 6 tháng.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

My friend and I …………… for too long.

has been waited

has waited

have waited

have been waited

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Bạn tớ và tớ đã đợi quá lâu.