20 câu Tiếng Anh lớp 10 Unit 11: Achievements - Vocabulary and Grammar - Explore New Worlds có đáp án
20 câu hỏi
Choose the correct answer to complete the sentence
You ……………… a lot since the last time I saw you.
changed
has changed
is changing
have changed
Đáp án đúng: D
Dịch: Cậu đã thay đổi nhiều kể từ lần cuối tớ gặp cậu
He………. more concerned about his social status since he started working there.
has been becoming
has become
became
will become
Đáp án đúng: B
Dịch: Anh ấy trở nên quan tâm đến địa vị xã hội của mình kể từ khi làm việc ở đây.
Travel ………… into a huge industry in the last few decades.
has turned
is turning
has been turning
have turned
Đáp án đúng: A
Dịch: Du lịch đã trở thành một nền công nghiệp khổng lồ trong một vài thập kỉ gần đây.
Science …………. in leaps and bounds.
have advanced
has advanced
has been advanced
is advancing
Đáp án đúng: B
Dịch: Khoa học đã tiến bộ vượt bậc.
Man ……………… great things.
is accomplished
has been accomplishing
has accomplished
have accomplished
Đáp án đúng: C
Dịch: Người đàn ông đã hoàn thành những thứ rất tuyệt vời.
I ……………. the report yet.
hasn’t completed
completed
have already completed
have not completed
Đáp án đúng: D
Dịch: Tớ vẫn chưa hoàn thành bài báo cáo.
The rain ……………….. . It’s been raining for 3 hours.
has stop
is stopped
haven’t stopped
hasn’t stopped
Đáp án đúng: D
Dịch: Mưa đã không dừng. Trời đã mưa được 3 tiếng rồi.
They ……………… at the airport.
haven’t yet arrived
haven’t already arrived
hasn’t yet arrived
didn’t arrive
Đáp án đúng: A
Dịch: Họ vẫn chưa đến sân bay.
We ………………. three power cuts this week.
has had
have had
had
is having
Đáp án đúng: B
Dịch: Chúng tớ bị cắt điện ba lần trong tuần này.
The team ……………. numerous setbacks so far.
experienced
have experience
has experienced
is experiencing
Đáp án đúng: C
Dịch: Đến bây giờ, đội này đã trải qua rất nhiều thất bại.
John ……………. for three tests this month.
sat
have sat
has sat
is sitting
Đáp án đúng: C
Dịch: John đã ngồi làm ba bài kiểm tra tháng này.
………… you …………. abroad this year?
Has – been
Has – gone
Have – be
Have – been
Đáp án đúng: D
Dịch: Năm nay bạn đã đi nước ngoài chưa?
I …………….. three books by the same author since the last month.
has read
have read
read
red
Đáp án đúng: B
Dịch: Tớ đã đọc ba quyển sách cùng một tác giả kể từ tháng trước.
Kathy …………….. for three different companies since graduating two years ago.
has worked
have worked
have been worked
worked
Đáp án đúng: A
Dịch: Kathy đã làm việc cho ba công ty khác nhau kể từ tốt nghiệp được hai năm.
This is the first time I ………….. to Germany.
has ever been
have been ever
has been ever
have ever been
Đáp án đúng: D
Dịch: Đây là lần đầu tiên tớ đến Đức.
He ………….. to France.
has gone never
have never gone
has never gone
never has gone
Đáp án đúng: C
Dịch: Anh ấy chưa bao giờ đến Pháp.
They ……………. skiing since they were 15.
have never gone
has gone never
has never gone
have gone never
Đáp án đúng: A
Dịch: Họ chưa bao giờ đi trượt tuyết kể từ khi họ 15 tuổi.
I …………….. a cold for two weeks.
has had
have had
had
have been had
Đáp án đúng: B
Dịch: Tớ bị cảm lạnh trong 2 tuần.
He ………… here for six months.
have been
has been being
has been being
has been
Đáp án đúng: D
Dịch: Anh ấy đã ở đây được 6 tháng.
My friend and I …………… for too long.
has been waited
has waited
have waited
have been waited
Đáp án đúng: C
Dịch: Bạn tớ và tớ đã đợi quá lâu.
