20 câu Tiếng Anh lớp 10 Unit 10: Lifestyles - Vocabulary and Grammar - Explore New Worlds có đáp án
Đề thi

20 câu Tiếng Anh lớp 10 Unit 10: Lifestyles - Vocabulary and Grammar - Explore New Worlds có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1081 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer to complete the sentence

Julia said that she ___________ there at noon.

is going to be

was going to be

will be

can be

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch:  Julia nói rằng cô ấy sẽ ở đây vào giờ trưa.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

He _______ that he was leaving way that afternoon.

told me

told to me

said me

says to me

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch:  Anh ấy nói với tớ rằng anh ấy sẽ đi dời đi theo đường này vào chiều nay.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

She said to me that she __________ to me the Sunday before.

wrote

has written

was writing

had written

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch: Cô ấy nói với tớ rằng cô ấy đã viết thư cho tớ vào Chủ Nhật tuần trước.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

I _________ him to sell that old motorbike.

said to

suggested

advised

recommended

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch:  Tớ khuyên anh ấy bán cái ô tô cũ ý đi.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

My parents reminded me ________ the flowers.

remember to plant

plant

to plant

planting

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch:  Bố mẹ tớ nhắc tớ tưới cây.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

I asked Martha ______ to enter law school.

are you planning

is she planning

was she planning

if she was planning

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch: Tớ hỏi Marth là cô ấy định thi vào trường luật à.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nam wanted to know what time ________.

does the movie begin

did the movie begin

the movie begins

the movie began

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch:  Nam muốn biết bộ phim bắt đầu khi nào.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

I wondered_______ the right thing.

whether I was doing

if I am doing

was I doing

am I doing

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Tớ tự hỏi liệu tớ có đang làm việc đúng không.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

The scientist said the earth ________ the sun.

goes round

is going around

went around

was going around

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Các nhà khoa học nói rằng trái đất quay quanh mặt trời.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Peter said that if he ________rich, he _________ a lot.

is – will travel

were- would travel

had been – would have travelled

was – will travel

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch:  Peter nói rằng nếu anh ấy giàu, anh ấy sẽ đi du lịch rất nhiều.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

They said that they had been driving through the desert__________.

the previous day

yesterday

the last day

Sunday previously

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch:  Họ nói rằng họ đã lái xe đi khắp xa mạc vào ngày hôm qua.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

He asked the children _________too much noise.

not to make

not making

don’t make

if they don’t make

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch:  Anh ấy bảo bọn trẻ đừng ồn nhiều như vậy.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

The man said that money ___________ the passport to everything.

will be

B is

was

can be

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch:  Người đàn ông nói rằng tiền là hộ chiếu cho tất cả mọi thứ.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

The teacher said Columbus _________America in 1942.

discovered

had discovered

was discovering

would discover

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Câu gián tiếp, thì quá khứ hoàn thành

Trong câu gián tiếp, khi động từ trong câu trực tiếp là ở thì quá khứ (ở đây là "said"), thì động từ trong câu gián tiếp sẽ chuyển sang thì quá khứ hoàn thành nếu nó diễn tả một hành động đã xảy ra trước hành động khác trong quá khứ.

Dựa vào quy tắc chuyển thì và ngữ nghĩa, chọn B.

Dịch: Giáo viên nói rằng Columbus đã phát hiện ra châu Mỹ vào năm 1942.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

John said he _________ her since they ________ school.

hasn’t met – left

hadn’t met - had left

hadn’t met -left

didn’t meet – has left

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch:  John nói rằng anh ấy đã không gặp cô ấy kể từ khi họ rời trường.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

The woman asked __________get lunch at school.

can the children

whether the children could

if the children can

could the children

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch:  Người phụ nữ hỏi liệu bọn trẻ có thể ăn trưa ở trường không.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Laura said that when she_________ to school, she saw an accident.

was walking

has walked

had been walking

has been walking

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Sự tương quan về thì: Một hành động đang xảy ra trong quá khứ thì một hành động khác xen vào. Hành động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn (was walking), hành động xen vào chia thì quá khứ đơn (saw).

Dịch: Laura nói rằng khi cô ấy đang đi bộ tới trường thì cô ấy nhìn thấy một vụ tai nạn.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

He asked, “Why didn’t she take the final exam?” - He asked why __________ the final exam.

she took

did she take

she hadn’t taken

she had taken

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Anh ấy hỏi cô ấy tại sao lại không tham gia kì thi cuối kì.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba said he__________ some good marks the semester before.

gets

got

had gotten

have got

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Ba nói rằng anh ấy đã dành điểm tốt kì trước.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

They told their parents that they___________ their best to do the test.

try

will try

are trying

would try

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch: Họ nói với bố mẹ rằng họ sẽ cố gắng hết sức để hoàn thành bài kiểm tra.