20 câu Tiếng Anh lớp 10 Unit 10: Lifestyles - Vocabulary and Grammar - Explore New Worlds có đáp án
20 câu hỏi
Choose the best answer to complete the sentence
Julia said that she ___________ there at noon.
is going to be
was going to be
will be
can be
Đáp án đúng: B
Dịch: Julia nói rằng cô ấy sẽ ở đây vào giờ trưa.
He _______ that he was leaving way that afternoon.
told me
told to me
said me
says to me
Đáp án đúng: A
Dịch: Anh ấy nói với tớ rằng anh ấy sẽ đi dời đi theo đường này vào chiều nay.
She said to me that she __________ to me the Sunday before.
wrote
has written
was writing
had written
Đáp án đúng: D
Dịch: Cô ấy nói với tớ rằng cô ấy đã viết thư cho tớ vào Chủ Nhật tuần trước.
I _________ him to sell that old motorbike.
said to
suggested
advised
recommended
Đáp án đúng: C
Dịch: Tớ khuyên anh ấy bán cái ô tô cũ ý đi.
My parents reminded me ________ the flowers.
remember to plant
plant
to plant
planting
Đáp án đúng: C
Dịch: Bố mẹ tớ nhắc tớ tưới cây.
I asked Martha ______ to enter law school.
are you planning
is she planning
was she planning
if she was planning
Đáp án đúng: D
Dịch: Tớ hỏi Marth là cô ấy định thi vào trường luật à.
Nam wanted to know what time ________.
does the movie begin
did the movie begin
the movie begins
the movie began
Đáp án đúng: D
Dịch: Nam muốn biết bộ phim bắt đầu khi nào.
I wondered_______ the right thing.
whether I was doing
if I am doing
was I doing
am I doing
Đáp án đúng: A
Dịch: Tớ tự hỏi liệu tớ có đang làm việc đúng không.
The scientist said the earth ________ the sun.
goes round
is going around
went around
was going around
Đáp án đúng: C
Dịch: Các nhà khoa học nói rằng trái đất quay quanh mặt trời.
Peter said that if he ________rich, he _________ a lot.
is – will travel
were- would travel
had been – would have travelled
was – will travel
Đáp án đúng: B
Dịch: Peter nói rằng nếu anh ấy giàu, anh ấy sẽ đi du lịch rất nhiều.
They said that they had been driving through the desert__________.
the previous day
yesterday
the last day
Sunday previously
Đáp án đúng: A
Dịch: Họ nói rằng họ đã lái xe đi khắp xa mạc vào ngày hôm qua.
He asked the children _________too much noise.
not to make
not making
don’t make
if they don’t make
Đáp án đúng: A
Dịch: Anh ấy bảo bọn trẻ đừng ồn nhiều như vậy.
The man said that money ___________ the passport to everything.
will be
B is
was
can be
Đáp án đúng: C
Dịch: Người đàn ông nói rằng tiền là hộ chiếu cho tất cả mọi thứ.
The teacher said Columbus _________America in 1942.
discovered
had discovered
was discovering
would discover
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Câu gián tiếp, thì quá khứ hoàn thành
Trong câu gián tiếp, khi động từ trong câu trực tiếp là ở thì quá khứ (ở đây là "said"), thì động từ trong câu gián tiếp sẽ chuyển sang thì quá khứ hoàn thành nếu nó diễn tả một hành động đã xảy ra trước hành động khác trong quá khứ.
Dựa vào quy tắc chuyển thì và ngữ nghĩa, chọn B.
Dịch: Giáo viên nói rằng Columbus đã phát hiện ra châu Mỹ vào năm 1942.
John said he _________ her since they ________ school.
hasn’t met – left
hadn’t met - had left
hadn’t met -left
didn’t meet – has left
Đáp án đúng: B
Dịch: John nói rằng anh ấy đã không gặp cô ấy kể từ khi họ rời trường.
The woman asked __________get lunch at school.
can the children
whether the children could
if the children can
could the children
Đáp án đúng: B
Dịch: Người phụ nữ hỏi liệu bọn trẻ có thể ăn trưa ở trường không.
Laura said that when she_________ to school, she saw an accident.
was walking
has walked
had been walking
has been walking
Đáp án: A
Giải thích:
Sự tương quan về thì: Một hành động đang xảy ra trong quá khứ thì một hành động khác xen vào. Hành động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn (was walking), hành động xen vào chia thì quá khứ đơn (saw).
Dịch: Laura nói rằng khi cô ấy đang đi bộ tới trường thì cô ấy nhìn thấy một vụ tai nạn.
He asked, “Why didn’t she take the final exam?” - He asked why __________ the final exam.
she took
did she take
she hadn’t taken
she had taken
Đáp án đúng: C
Dịch: Anh ấy hỏi cô ấy tại sao lại không tham gia kì thi cuối kì.
Ba said he__________ some good marks the semester before.
gets
got
had gotten
have got
Đáp án đúng: C
Dịch: Ba nói rằng anh ấy đã dành điểm tốt kì trước.
They told their parents that they___________ their best to do the test.
try
will try
are trying
would try
Đáp án đúng: D
Dịch: Họ nói với bố mẹ rằng họ sẽ cố gắng hết sức để hoàn thành bài kiểm tra.
