20 câu Tiếng Anh lớp 10 Unit 1: People - Vocabulary and Grammar - Explore New Worlds có đáp án
Đề thi

20 câu Tiếng Anh lớp 10 Unit 1: People - Vocabulary and Grammar - Explore New Worlds có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1068 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer to complete the sentence

I ——————— at a bank.

work

works

working

worked

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Khi chủ ngữ là “I” ta không chia động từ

Cấu trúc câu thì hiện tại đơn

S+ Vs/es

Dịch: Tớ làm ở ngân hàng

2. Trắc nghiệm
1 điểm

She ——————– with her parents.

live

lives

living

was living

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Khi chủ ngữ là “She” ta phải c chia động từ

Cấu trúc câu thì hiện tại đơn

S+ Vs/es

Dịch: Cô ấy sống cùng bố mẹ.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cows ———————– on grass.

feed

feeds

feeding

is feeding

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cows là danh từ số nhiều và khi chủ ngữ số nhiều là chủ ngữ trong câu thì ta không chia động từ

Cấu trúc câu thì hiện tại đơn

S+ Vs/es

Dịch: Con bò ăn ở bãi cỏ

4. Trắc nghiệm
1 điểm

He ———————- a lot of money every month.

earn

earns

earning

earned

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Khi chủ ngữ là “He” ta phải c chia động từ và every month là dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại đơn.

Cấu trúc câu thì hiện tại đơn

S+ Vs/es

Dich: Anh ấy kiếm được rất nhiều tiền mỗi tháng

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Janet ———————- to be a singer.

want

wants

wanting

has wanted

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Janet là tên riêng và chúng ta cần chia động từ

Cấu trúc câu thì hiện tại đơn

S+ Vs/es

Dịch: Janet muốn trở thành ca sĩ

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Emily ———————– delicious cookies once a week.

make

makes

making

was making

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Emily là tên riêng nên ta phải chia động từ

Once a week là dấu hiệu nhận biết của thị hiện tại đơn.

Cấu trúc câu thì hiện tại đơn

S+ Vs/es

Dịch: Emily làm bánh một lần một tuần.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Arti and her husband ——————- in Singapore for two years.

live

lives

were living

have lived

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

For+ khoảng thời gian là dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành.

Dịch: Arti và chồng của cô ấy đã sống ở Singapore được hai năm rồi

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Rohan and Sania ———————- to play card games.

like

likes

liking

are liking

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Rohan và Sania là hai người và là chủ ngữ số nhiều nên chúng ta không cần chia động từ

Like không chia ở thì hiện tại tiếp diễn.

Cấu trúc câu thì hiện tại đơn

S+ Vs/es

Dịch: Rohan và Sania muốn chơi bài

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Sophia ————————– English very well.

speak

speaks

speaking

spoke

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Sophia là chủ ngữ số ít nên ta cần chia động từ

Cấu trúc câu thì hiện tại đơn

S+ Vs/es

Dịch: Sophia học tiếng anh rất tốt

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Martin ———————– for a walk in the morning.

go

goes

going

went

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Martin là tên riêng nên chúng ta phải chia động từ

Cấu trúc câu thì hiện tại đơn

S+ Vs/es

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Doctors and scientists _________ recently the benefit of fish in the diet.

have shown

will show

are showing

have been showing

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Recently là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành.

Dịch: Bác sĩ và các nhà khoa học gần đây đã chỉ ra lợi ích của các trong thực đơn.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

If you _________ in my position, what would you do?

are

will be

were

would be

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Nếu bạn ở vị trí của mình, bạn sẽ làm gì?

13. Trắc nghiệm
1 điểm

The teacher had to leave early, _________ she?

didn't

mustn't

hasn't

shouldn't

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Giáo viên phải rời sớm có phải không?

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Alex _________ out because the door is locked outside.

can be

must be

can't be

mustn't be

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Alex chắc hẳn phải ở ngoài bởi vì cửa khóa phía bên ngoài rồi.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

He doesn't have _________ experience of working in an office.

some

much

an

a

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Experience là danh từ không đếm được

Dịch: Anh ấy không có nhiều kinh nghiệm làm việc ở văn phòng

16. Trắc nghiệm
1 điểm

The _________ is showing them his plans of the new building.

artist

dancer

engineer

architect

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch: Kĩ sư đang cho họ thấy thiết kế về tòa nhà mới của anh ấy.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Children should be _________ to realize their full potential.

encouraging

discouraging

encouraged

discouraged

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Trẻ em nên được động viên để nhận ra tiềm năng của mình.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

They would like to live in a country _________ there is a lot of sunshine.

which

where

that

when

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Họ muốn sống ở một quốc gia mà có nhiều ánh nắng mặt trời.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

We have decided to _________ money for a local secondary school in the flood- affected area in Quang Tri.

beg

gather

raise

rise

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Chúng tớ quyết định quyên góp tiền cho trường học ở địa phương những nơi chịu ảnh hưởng ở Quảng Trị

20. Trắc nghiệm
1 điểm

My student________on time everday

goes

go

went

was going

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Học sinh của tớ mỗi ngày đều đi làm đúng giờ.