2048.vn

20 bài tập Số thập phân có lời giải
Quiz

20 bài tập Số thập phân có lời giải

VietJack
VietJack
ToánLớp 521 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đọc các số thập phân sau:

a) 1,928              b) 23,78                        c) 19,0158                    d) 10,005

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau:

a) Hai mươi phẩy tám trăm linh năm.

b) Bảy mươi chín phẩy không trăm tám mươi lăm.

c) Một trăm linh ba phẩy bốn trăm mười chín.

d) Sáu trăm linh một phẩy ba nghìn bảy trăm linh năm.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Viết hỗn số thành số thập phân:

a) \[6\frac{8}{{10}}\]                 b) \[9\frac{{23}}{{100}}\]                     c) \[2016\frac{1}{{1000}}\]                 d) \[201\frac{{201}}{{1000}}\]

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Hãy viết các số thập phân sau thành phân số thập phân:

a) 0,16                              b) 0,014                            c) 0,0091                     d) 0,10319

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

a) \[1,5 = 1\frac{5}{{10}}\]                                             b) \[41,8 = 4\frac{8}{{10}}\]                   

c) \[27,14 = 27\frac{{14}}{{1000}}\]                              d) \[100,001 = 100\frac{1}{{100}}\]       

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Điền giá trị các chữ số vào bảng sau:

               Số

Giá trị

3,01589

30,1589

301,589

3015,89

Chữ số 3

 

 

 

 

Chữ số 5

 

 

 

 

Chữ số 8

 

 

 

 

Chữ số 9

 

 

 

 

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

a) \[\frac{2}{5}\]                        b) \[\frac{5}{2}\]                        c) \[\frac{{11}}{{25}}\]                        d) \[\frac{{23}}{{50}}\]

- Viết các phân số sau thành các phân số có mẫu số là: 100; 1000.

- Viết các phân số thập phân trên thành số thập phân.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Chọn phương án đúng:

a) Viết số 100,0800 dưới dạng gọn nhất là:

A. 1,0800                         B. 100,800                       C. 100,080                     D. 100,08

b) Viết số 1,6 thành số có ba chữ số ở phần thập phân là:

A. 001,6                           B. 1,006                           C. 1,600                     D. 01,60

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Các biểu thức sau đúng hay sai. Nếu sai vì sao sai?

a) 0,9 = 0,90 = 0,900 = 0,9000

b) 200,16 = 200,016 = 200,0160 = 200,01600

c) 13,13 = 13,130 = 13,013 = 130,13

d) 10,32000 = 10,320 = 10,32 = 10,3200

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >; <; = vào dấu “...”:

a) 45,8...43,9                                         b) 25,9...25,8

c) 52,17...57,12                                     d) 72,09...72,1

e) 14,68...23,17                                     f) 102,4...104,2

g) 4,5...4,50                                          h) 80,05...80,050

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Chọn phương án đúng:

Các số: 13,57; 17,53; 15,73; 13,75; 15,37; 17,35 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

A. 13,57; 13,75; 15,73; 15,37; 17,53; 17,35

B. 13,57; 13,75; 15,37; 15,73; 17,35; 17,53

C. 13,57; 13,75; 15,37; 15,73; 17,53; 17,35

D. 13,75; 13,57; 15,37; 15,73; 17,53; 17,35

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho 3 chữ số 0, 1, 2. Hãy viết tất cả các số thập phân từ ba chữ số đó sao cho mỗi chữ số xuất hiện đúng một lần trong cách viết.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Hãy viết 10 số thập phân khác nhau lớn hơn 99,99 và nhỏ hơn 100.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tìm hai số tự nhiên × và y liên tiếp nhau sao cho:

a) x < 2014,2014 < y                            b) x < 123,456 < y

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tìm các giá trị của a và b biết:

a) \[\overline {35a8} < 3518\]                                 b) \[315,134 > \overline {315,1a4} \]

c) \[\overline {7,8a2} = \overline {7,b62} \]                               d) \[\overline {3a,8b7} = \frac{{35847}}{{1000}}\]

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tìm số thập phân nhỏ nhất và lớn nhất, biết số đó gồm:

a) Ba chữ số khác nhau.

b) Năm chữ số lẻ.

c) Năm chữ số lẻ khác nhau.

d) Đủ năm chữ số khác nhau 4, 7, 2, 6, 1.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân có phần nguyên là số nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau, phần thập phân là số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho các chữ số 1; 3; 5; 7. Hỏi có bao nhiêu số thập phân có một chữ số ở phần nguyên có đủ mặt các chữ số đã cho mà mỗi chữ số chỉ xuất hiện một lần.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho các chữ số 0; 2; 4; 6. Có bao nhiêu số thập phân có hai chữ số ở phần nguyên có đủ mặt các chữ số đã cho mà mỗi chữ số chỉ xuất hiện một lần.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho các chữ số: 8; 1; 4; 3. Hãy viết tất cả các số thập phân có hai chữ số ở phần nguyên mà có mặt đủ bốn chữ số đã cho.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack