2048.vn

20 bài tập So sánh phân số có lời giải
Quiz

20 bài tập So sánh phân số có lời giải

VietJack
VietJack
ToánLớp 517 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >; <; =; vào dấu “...”.

a) \(\frac{3}{8}...\frac{5}{8}\);            b) \(\frac{5}{9}...\frac{4}{9}\);                c) \(\frac{{16}}{{19}}...\frac{{21}}{{19}}\)                            d) \(\frac{5}{{13}}...\frac{7}{{13}}\);

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >; <; =; vào dấu “...”:

a) \(\frac{4}{{15}}...\frac{5}{{16}}\);                      b) \(\frac{2}{{113}}...\frac{4}{{115}}\);            c) \(\frac{2}{7}...\frac{4}{{15}}\)            d) \(\frac{2}{7}...\frac{4}{5}\)

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >; <; =; vào dấu “...”:

a) \(\frac{{2014}}{{2015}}...\frac{{2015}}{{2016}}\);                                     b) \(\frac{{201}}{{203}}...\frac{{203}}{{205}}\);

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >; <; =; vào dấu “...”.

a) \(\frac{{2017}}{{2015}}...\frac{{2015}}{{2013}}\)                                                b) \(\frac{{100}}{{99}}...\frac{{200}}{{199}}\)

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >; <; =; vào dấu “...”.

a) \(\frac{{13}}{{15}}...\frac{{15}}{{13}}\);                                                     b) \(\frac{{19}}{{18}}...\frac{{2015}}{{2016}}\);

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >; <; =; vào dấu “...”.

a) \(\frac{{14}}{{47}}...\frac{{15}}{{43}}\)                                                      b) \(\frac{{21}}{{52}}...\frac{{20}}{{53}}\)

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >; <; =; vào dấu “...”:

a) \(\frac{9}{{19}}...\frac{{1001}}{{2000}}\)                                          b) \(\frac{{2015}}{{4029}}...\frac{{200}}{{401}}\)

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >; <; =; vào dấu “...”:

a) \(3\frac{5}{7}...3\frac{4}{7}\);                             b) \(2\frac{2}{3}...\frac{8}{3}\);                        c) \(1\frac{7}{9}...2\frac{1}{9}\);            d) \(4\frac{1}{5}...4\frac{2}{3}\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phân số sau phân số nào lớn nhất:

\(\frac{5}{9}\)

\(\frac{5}{7}\)

\(\frac{5}{{11}}\)

\(\frac{5}{{13}}\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số nào trong các phân số sau đây bằng 1:

\(\frac{{19}}{{19}}\)

\(\frac{7}{8}\)

\(\frac{{10}}{9}\)

\(\frac{1}{{11}}\)

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phân số sau đây, phân số nào lớn hơn 1:

\(\frac{{25}}{{25}}\)

\(\frac{{18}}{{19}}\)

\(\frac{{21}}{{20}}\)

\(\frac{4}{5}\)

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số nào trong các phân số sau đây bằng \(\frac{3}{7}\):

\(\frac{{15}}{{42}}\)

\(\frac{6}{{21}}\)

\(\frac{{39}}{{91}}\)

\(\frac{9}{{49}}\)

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phân số thích hợp điền vào chỗ chấm: \(\frac{1}{4} < ... < \frac{5}{8}\)

\(\frac{2}{3}\)

\(\frac{3}{4}\)

\(\frac{5}{9}\)

\(\frac{1}{9}\)

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phân số thích hợp để điền vào chỗ chấm: \(\frac{2}{5} < \frac{4}{9} < .....\)

\(\frac{2}{6}\)

\(\frac{2}{3}\)

\(\frac{4}{{10}}\)

\(\frac{4}{{11}}\)

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x biết: \(\frac{{55}}{8} < x < 7\frac{1}{9}\)

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x lớn nhất biết:

a) \(\frac{x}{5} < \frac{3}{7}\)                                           b) \(1 < \frac{{11}}{x} < 2\)

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

So sánh các phân số sau với 1:

a) \(\frac{{1991 \times 1999}}{{1995 \times 1995}}\)                           b) \(\frac{{201520152015 \times 201620162016}}{{201620162016 \times 201520152015}}\)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >;<; =; vào ô trống:

131+132+133+...+189+190....56

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >; <; =; vào ô trống:

14+19+116+125+...+19801+110000....34

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >; <; =; vào ô trống:

100(1+12+13+...+199+1100)....(12+23+34+...+99100)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack