2048.vn

20 bài tập Phân số, hỗn số và tính chất cơ bản của phân số có lời giải
Quiz

20 bài tập Phân số, hỗn số và tính chất cơ bản của phân số có lời giải

VietJack
VietJack
ToánLớp 521 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào dấu “...”:

a) Phân số \(\frac{5}{7}\) có tử số là ..., mẫu số là...

b) Phân số \(\frac{{19}}{{17}}\) có tử số là ..., mẫu số là ...

c) Phân số \(\frac{{2016}}{{2016}}\) có tử số là ..., mẫu số là ...

d) Phân số \(\frac{0}{{1975}}\) có tử số là ..., mẫu số là ....

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Viết vào ô trống theo mẫu:

Viết phân số

Đọc phân số

\(\frac{5}{7}\)

Năm phần bảy

\(\frac{3}{8}\)

……………………………………………………….

\(\frac{{13}}{6}\)

……………………………………………………….

…………

Không phần mười ba

…………

Một nghìn chín trăn bảy mươi năm phần Hai nghìn không trăm mười sáu

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Viết các thương sau dưới dạng phân số:

5 : 9;            13 : 31;        23 : 17;        11 : 11;        0 : 7;            2020 : 2021;

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số sau dưới dạng thương của hai số tự nhiên:

\(\frac{2}{7}\);                 \(\frac{7}{2}\);                 \(\frac{{21}}{{21}}\);                 \(\frac{{231}}{{213}}\);                      \(\frac{{1945}}{{1975}}\);           \(\frac{0}{{9999}}\);

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Viết các số tự nhiên 5; 10; 117; 2015; 2016 dưới dạng phân số có mẫu số bằng 1.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Viết số tự nhiên 13 thành các phân số có mẫu số lần lượt là: 3; 5; 10; 17.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tìm ba phân số:

a) Bằng phân số \(\frac{7}{9}\);                     b) Bằng phân số \(\frac{{27}}{{36}}\);

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào dấu “...”:

a) \(\frac{3}{7} = \frac{{...}}{{21}}\);            b) \(\frac{{...}}{9} = \frac{{32}}{{72}}\);                c) \(\frac{{44}}{{77}} = \frac{4}{{...}}\);               d) \(\frac{9}{{...}} = \frac{{81}}{{81}}\);

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Viết phân số: \(\frac{5}{7}\) thành các phân số có mẫu số lần lượt là: 14; 28; 35; 105

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho dãy phân số: \(\frac{1}{{10}};\frac{2}{{100}};\frac{3}{{1000}};...\)Viết ba phân số tiếp theo của dãy trên?

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Viết vào ô trống (theo mẫu):

Viết hỗn số

Đọc hỗn số

\(1\frac{2}{3}\)

Một và hai phần ba

 

\(2\frac{3}{7}\)

 

 

Năm và bảy phần mười ba

 

Mười tám và một phần chín

\(7\frac{3}{{2017}}\)

 

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Viết các hỗn số sau thành phân số:

a) \(2\frac{3}{7}\);                     b) \(1\frac{8}{9}\);                     c) \(5\frac{{11}}{{13}}\)            d) \(1\frac{1}{{2017}}\)

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Hãy chuyển các phân số sau thành hỗn số:

a) \(\frac{8}{3}\);                       b) \(\frac{{37}}{5}\);                 c) \(\frac{{2017}}{{2010}}\);                         d) \(\frac{{20}}{{11}}\)

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ đặt trước hỗn số:

\(\frac{{11}}{7}\)

\(1\frac{7}{4}\)

\(1\frac{4}{7}\)

\(\frac{7}{{11}}\)

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho các số: 7; 11; 13 và 23. Hãy viết tất cả các phân số có tử số và mẫu số là các số đã cho mà tử số khác mẫu số.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho 5 số bất kì khác nhau và khác 0. Hỏi có thể viết được bao nhiêu phân số có tử số và mẫu số là các số đó?

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Có 5 số bất kì khác nhau, trong đó có một số 0. Hỏi có thể viết được bao nhiêu phân số có tử số và mẫu số là các số đã cho?

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Viết tất cả các phân số có tổng tử số và mẫu số bằng 9.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các phân số có tích tử số và mẫu số bằng 60.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Có 7 cái bánh đem chia đều cho 12 người. Hỏi phải cắt bánh như thế nào để mỗi cái bánh không bị cắt quá 5 phần?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack