20 Bài tập ôn tập Chủ đề 1 Toán lớp 1 (có lời giải)
Đề thi

20 Bài tập ôn tập Chủ đề 1 Toán lớp 1 (có lời giải)

Anh Thơ Trần
Anh Thơ Trần
ToánLớp 19 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 1: MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT (7 CÂU)

(Các câu hỏi giúp học sinh rèn luyện kỹ năng đếm cơ bản, nhận diện mặt số và cách đọc số)

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

(NB) Cách đọc số “5” đúng là:

Cách đọc số 5 đúng là (ảnh 1)

Hai

Không

Ba

Năm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Cách đọc số đúng là: Năm.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) Đếm số bông hoa. Có bao nhiêu bông hoa?

Đếm số bông hoa. Có bao nhiêu bông hoa?  (ảnh 1)

6 bông

10 bông

8 bông

9 bông

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đếm số bông hoa có trong hình, ta thấy có 6 bông hoa.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) Hình bên là dấu gì?

Hình bên là dấu gì?  (ảnh 1)

Lớn hơn

Bé hơn

Bằng

Dấu cộng

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Kí hiệu “<” là dấu bé hơn.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) Đếm số cục tẩy. Có bao nhiêu cục tẩy?

Đếm số cục tẩy. Có bao nhiêu cục tẩy?  (ảnh 1)

9 cục tẩy

10 cục tẩy

7 cục tẩy

8 cục tẩy

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Đếm lần lượt số lượng cục tẩy có trong hình, ta được có 10 cục tẩy.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) Cách đọc số “7” là:

Cách đọc số “7” là:  (ảnh 1)

Mười

Sáu

Chín

Bảy

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Cách đọc số đúng của 7 là: Bảy.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) Bàn tay trong hình giơ lên mấy ngón tay?

Bàn tay trong hình giơ lên mấy ngón tay?  (ảnh 1)

8 ngón tay

9 ngón tay

7 ngón tay

10 ngón tay

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Đếm số ngón tay đang giơ lên, hình giơ lên 8 ngón tay.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) Số ghi trên chiếc áo trong hình được đọc là:

                          Số ghi trên chiếc áo trong hình được đọc là:  (ảnh 1)

Tám

Một

Bảy

Năm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Chiếc áo có in số 8, được đọc là: Tám.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 2: MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU (7 CÂU)

(Học sinh bước đầu hiểu được ý nghĩa của số lượng để so sánh nhiều hơn/ít hơn, lớn hơn/bé hơn và đếm gộp sự vật)

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

(TH) “3 ...... 2”. So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm:

“3 ...... 2”. So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm:  (ảnh 1)

>

=

<

Không có dấu nào

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Vì số 3 nhiều hơn số 2, nên dấu thích hợp là dấu lớn hơn: 3 > 2.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Quan sát hình ảnh, khẳng định nào sau đây là đúng?

Quan sát hình ảnh, khẳng định nào sau đây là đúng?  (ảnh 1)

Số cà rốt ít hơn số cà chua

Số cà rốt bằng số cà chua

Số cà rốt nhiều hơn số cà chua

Số cà chua ít hơn số cà rốt

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Có 4 quả cà chua, 3 củ cà rốt.

So sánh: 4 > 3

Khẳng định đúng là: Số cà rốt ít hơn số cà chua.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Số nào là số lớn nhất trong các số 1; 5; 3; 8?

Số nào là số lớn nhất trong các số 1; 5; 3; 8?  (ảnh 1)

1

5

3

8

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

So sánh các số ta thấy: 1 < 3 < 5 < 8. Vậy số lớn nhất là số 8.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Số nào sau đây bé hơn số 5?

6

9

7

4

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

So sánh: 4 < 5 < 6 < 7 < 9

Trong các số trên, số bé hơn số 5 là số 4.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Có 4 chiếc bánh quy được ghi các số: 1, 3, 4, 6. Chiếc bánh quy nào ghi số lớn nhất?

Có 4 chiếc bánh quy được ghi các số: 1, 3, 4, 6. Chiếc bánh quy nào ghi số lớn nhất?  (ảnh 1)

Bánh quy ghi số 1

Bánh quy ghi số 6

Bánh quy ghi số 4

Bánh quy ghi số 3

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

So sánh các số ghi trên bánh: 1 < 3 < 4 < 6.

Vậy bánh quy ghi số lớn nhất là bánh số 6.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Quan sát hình và cho biết hình bên có những gì?

Quan sát hình và cho biết hình bên có những gì?  (ảnh 1)

6 quả lê và 6 quả cam

6 quả táo và 5 quả cam

5 quả táo và 6 quả cam

5 quả dưa và 6 quả táo

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Đếm số quả trong hình ta thấy hình bên có: 6 quả táo và 5 quả cam.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Khẳng định nào sau đây đúng với hình ảnh 3 ngón tay và 1 ngón tay?

Khẳng định nào sau đây đúng với hình ảnh 3 ngón tay và 1 ngón tay?  (ảnh 1)

4 ngón tay và 1 ngón tay được 5 ngón tay

3 ngón tay và 2 ngón tay được 5 ngón tay

3 ngón tay và 1 ngón tay được 4 ngón tay

4 ngón tay và 2 ngón tay được 6 ngón tay

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Khẳng định đúng là: 3 ngón tay và 1 ngón tay được 4 ngón tay.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

MỨC ĐỘ VẬN DỤNG (6 CÂU)

(Học sinh phải phân tích nhiều sự vật cùng lúc, kết hợp các thao tác đếm, so sánh và sắp xếp vị trí các số).

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

(VD) Sắp xếp các số 8; 1; 0; 5 theo thứ tự từ lớn đến bé là:

Sắp xếp các số 8; 1; 0; 5 theo thứ tự từ lớn đến bé là:  (ảnh 1)

0; 1; 5; 8

1; 0; 5; 8

5; 8; 0; 1

8; 5; 1; 0

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

So sánh các số: 8 > 5 > 1 > 0. Vậy sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là: 8; 5; 1; 0

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(VD) Quan sát hình ảnh và tìm khẳng định sai trong các câu sau:

Quan sát hình ảnh và tìm khẳng định sai trong các câu sau:  (ảnh 1)

Số sóc nhiều hơn số hạt dẻ

Số hạt dẻ nhiều hơn số sóc

Số sóc ít hơn số hạt dẻ

Cả B và C đều đúng

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Khi đếm và so sánh, ta thấy số hạt dẻ nhiều hơn số sóc.

Do đó, khẳng định sai là: Số sóc nhiều hơn số hạt dẻ.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(VD) “4 dấu chấm và 5 dấu chấm được ? dấu chấm”. Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:

“4 dấu chấm và 5 dấu chấm được ? dấu chấm”. Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là: (ảnh 1)

8

6

7

9

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Khi gộp lại ta được: 4 dấu chấm và 5 dấu chấm được 9 dấu chấm.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(VD) Quan sát hình ảnh có nhiều con vật lẫn lộn. Hình bên có:

Quan sát hình ảnh có nhiều con vật lẫn lộn. Hình bên có:  (ảnh 1)

8 con cá vàng và 8 con mèo

8 con mèo và 6 con cá vàng

7 con cá vàng và 6 con mèo

6 con cá vàng và 6 con mèo

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Bằng cách phân loại và đếm, ta thấy hình bên có: 7 con cá vàng và 6 con mèo.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(VD) Sắp xếp các ngôi nhà theo thứ tự ghi số từ bé đến lớn là:

Sắp xếp các ngôi nhà theo thứ tự ghi số từ bé đến lớn là: (ảnh 1)

Nhà số 0, nhà số 2, nhà số 5, nhà số 8

Nhà số 8, nhà số 5, nhà số 2, nhà số 0

Nhà số 2, nhà số 0, nhà số 8, nhà số 5

Nhà số 0, nhà số 5, nhà số 2, nhà số 8

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

So sánh các số được ghi trên nhà: 0 < 2 < 5 < 8.

Vậy sắp xếp các ngôi nhà theo thứ tự ghi số từ bé đến lớn là:

Nhà số 0, nhà số 2, nhà số 5, nhà số 8

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(VD) Có 4 chiếc rổ đựng số lượng quả khác nhau: Rổ 1 có 1 quả, rổ 2 có 2 quả, rổ 3 có 3 quả, rổ 4 có 4 quả. Rổ nào có nhiều quả nhất?

Có 4 chiếc rổ đựng số lượng quả khác nhau: Rổ 1 có 1 quả, rổ 2 có 2 quả, rổ 3 có 3 quả, rổ 4 có 4 quả. Rổ nào có nhiều quả nhất?  (ảnh 1)

Rổ đựng 1 quả

Rổ đựng 2 quả

Rổ đựng 3 quả

Rổ đựng 4 quả

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

So sánh số lượng quả trong 4 chiếc rổ ta có: 1 < 2 < 3 < 4.

Vậy chiếc rổ có nhiều quả nhất là rổ đựng 4 quả.