2048.vn

19 câu  Trắc nghiệm Hệ trục toạ độ có đáp án
Quiz

19 câu Trắc nghiệm Hệ trục toạ độ có đáp án

VietJack
VietJack
ToánLớp 1016 lượt thi
19 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Vectơ nào sau đây cùng phương với vectơ u(-3; 7)

v1; -2

v1; -7/3

v3; 7

v-3; -7

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Vectơ nào sau đây cùng hướng với vectơ u(-3; 7)

v1(-1; -2)

v2(2; 5)

v3(3; -7)

v4(-3/7; 1)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai điểm A(2; -1), B(3; 0), điểm nào sau đây thẳng hàng với A, B?

C1(0; -7)

C2(0; -3)

C3(0; -5)

C4(0; -1)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC. M, N, P lần lượt là trung điểm cách cạnh BC, CA, AB. Biết M(1; 2); N(3; – 5); P(5; 7). Tọa độ đỉnh A là:

A(7; 9)

A(– 2; 0)

A(7; – 2)

A(7; 0)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho u = 1/2; -5; v(m; 4). Hai vectơ u  và v cùng phương khi m bằng:

1/2

5/2

- 2/5

2

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm M(2; 2), N( - 4; - 4), P(5; 5). Khẳng định nào sau đây đúng?

M nằm giữa N và P

N nằm giữa M và P

P nằm giữa M và N

M, N, P không thẳng hàng

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Vectơ nào trong các vectơ sau đây cùng hướng với vectơ u4; -5

v1(-4; 5)

v2(8; 10)

v3(8; -9)

v4(8; -10)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các vectơ sau đây, có bao nhiêu cặp vectơ cùng phương? a-1; 2; b3/2; -3; c3; -5; d-2; 10/3

Có 2 cặp

Có 3 cặp

Có 4 cặp

Có 5 cặp

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là sai?

Điểm đối xứng của A(–2; 1) qua gốc tọa độ O là (1; –2)

Điểm đối xứng của A(–2; 1) qua trục tung là (2; 1)

Điểm đối xứng của A(–2; 1) qua trục hoành là (–2; –1)

Điểm đối xứng của A(–2; 1) qua H (1; 1) là ( 4; 1).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các điểm M(m; -2), N(1; 4), P(2; 3). Giá trị của m để M, N, P thẳng hàng là:

m = – 7

m = – 5

m = 7

m = 5

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm M(0; 4), N(–3; 2) và P(9; –3).

Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng MN là:

I(0; 3)

I(–2; 2)

I(-3/2;3)

I(–3; 3)

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm M(0; 4), N(–3; 2) và P(9; –3).

Tọa độ điểm M’ đối xứng với điểm M qua điểm P là:

M’(18; 10)

M’(18; –10)

M'(9/2; 1/2)

M’(9; – 7)

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm M(0; 4), N(–3; 2) và P(9; –3).

Tọa độ trọng tâm G của tam gác MNP là:

G(6; 3)

G(3;-1/2)

G(2; –1)

G(2; 1)

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm M(0; 4), N(–3; 2) và P(9; –3).

Tọa độ điểm D sao cho P là trọng tâm tam giác MND là:

D(10; 15)

D(30; –15)

D(20; 10)

D(10; 15)

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm A(–1; 1); B(1; 2); C(4; 0). Tìm tọa độ điểm M sao cho ABCM là hình bình hành là:

M(2; 1)

M(2; –1)

M(–1; 2)

M(1; 2)

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có A(–2; 2), B(6; –4), đỉnh C thuộc trục Ox. Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC, biết rằng G thuộc trục Oy

G(0;2/3)

G(0;-2/3)

G(3; -2/3)

G(-3;-2/3)

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có A(–1; 1); B(5; –3); C(0; 2). Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Hãy xác định tọa độ của điểm G1 là điểm đối xứng của G qua trục Oy.

G1 (4/3;0)

G1 (-4/3;3)

G1 (-4/3;2)

G1 (-4/3;0)

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm A(3; 1); B(2; 2); C(1; 16); D(1; –6). Hỏi G(2; –1) là trọng tâm của tam giác nào trong các tam giác sau đây?

Tam giác ABD

Tam giác ABC

Tam giác ACD

Tam giác BCD

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho M(2; 0), N(2; 2), P(–1; 3) là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB của tam giác ABC. Tọa độ điểm B là:

B(1; 1)

B(–1; –1)

B(–1; 1)

B(–1; 5)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack