19 câu Tiếng Anh lớp 7 Unit 9: I often play games after school - Vocabulary and Grammar - Explore New Worlds có đáp án
Đề thi

19 câu Tiếng Anh lớp 7 Unit 9: I often play games after school - Vocabulary and Grammar - Explore New Worlds có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 767 lượt thi
19 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

My mother ________ eggs for breakfast every morning.

is frying

is fry

fries

fry

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Every morning ( mỗi buổi sáng) là dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn

Dịch: Mỗi sáng, mẹ tớ rán trứng cho bữa sáng

2. Trắc nghiệm
1 điểm

The plane _______ off at 11a.m. this morning.

took

takes

take

is taking

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả hành động xảy ra theo lịch trình được lên kế hoạch từ trước.

Dịch: Máy bay cất cánh vào lúc 11h sáng

3. Trắc nghiệm
1 điểm

The kids _________ “Deadpool” with their classmates in the theater at the moment.

watches

are watching

is watching

watch

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

At the moment là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn

Dịch: Mấy đứa trẻ đang ở rạp chiếu phim xem “Deadpool” cùng với bạn của mình.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

We __________ for our parents’ wedding anniversary. 

prepare

are preparing

prepares

am preparing

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Chúng tớ đang chuẩn bị cho lễ kỉ niệm ngày cưới của bố mẹ.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

It _________ much in the hot season here.

isn’t rain

is raining

rain

doesn’t rain

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch: Trời không mưa nhiều vào mùa nóng ở đây

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Why ____________ your dirty clothes on the bed?

are you always putting

do you always putting

do you usually put

are you usually putting

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc be+ always+ Ving: dùng để diễn tả hành động lặp đi lặp lại khiến người khác khó chịu

Dịch: Tại sau lúc nào cậu cũng để quần áo bẩn lên trên giường thế?

7. Trắc nghiệm
1 điểm

The meeting _______ at 9am.

starts

is starting

start

is going to start

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Cuộc họp diễn ra vào lúc 9h sáng.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

My son is quite busy these days. He ________ his assignment.

does

is doing

are doing

do

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Con trai tớ dạo này rất bận. Nó đang làm bài tập.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Most people __________ email instead of writing letters.

are using

is using

use

uses

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch: Hầu hết mọi người dùng thư điện tử thay cho việc viết thư

10. Trắc nghiệm
1 điểm

The Earth ________ around the Sun. 

go

is going

goes

always go

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Thì hiện tại đơn diễn tả một sự thật hiển nhiên

Dịch: Trái đất quay quanh mặt trời

11. Trắc nghiệm
1 điểm

  Min ——————— with her parents at the moment.

stays

is staying

stay

stayed

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Lúc này, Min đang ở cùng bố mẹ.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

My sister——————— at a bank. 

work

works

is working

worked

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Chị tớ làm ở ngân hàng

13. Trắc nghiệm
1 điểm

She ——————— people who ——————— rude to their subordinates. 

am hating, are being

hate, are

am hating, are

hates/ are

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Những động từ chỉ yêu thích hoặc ghét thường không chia thì hiện tại tiếp diễn.

Dịch: Cô ấy ghét những người mà thô lỗ với cấp dưới của họ.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

She ——————— this piano. 

like

am liking

likes

have liked

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Cô ấy thích cái đàn piano nào.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

  ———you——TV in the bedroom now? 

Are …watching…?

Do….watch….?

Did…watch…?

Have….watched…?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Cậu đang xem TV ở phòng ngủ nào?

16. Trắc nghiệm
1 điểm

———he ———what you mean? 

Does …know…..?

Is…..knowing…?

Did…..know….?

Do…know…?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Anh ấy có biết ý của cậu là gì không?

17. Trắc nghiệm
1 điểm

 She ——————— her cat out for a walk every day before breakfast. 

takes

is taking

took

was taking

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Cô ấy dẫn mèo đi dạo hằng ngày trước bữa sáng.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

If  you ——————— too much tea, you may develop health problems. 

drink

are drinking

drank

will drink

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc câu điều kiện loại 1: If +S+ V( hiện tại đơn), S+ will +Vnt

Dịch: Nếu bạn uống quá nhiều trà, bạn sẽ có vấn đề về sức khỏe

19. Trắc nghiệm
1 điểm

What time ——————every Monday?

does she arrive

is she arriving

did she arrive

will she arrive

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Mỗi buổi sáng thứ hai cô ấy đến lúc mấy giờ vậy?