19 câu Tiếng Anh lớp 7 Unit 9: I often play games after school - Vocabulary and Grammar - Explore New Worlds có đáp án
19 câu hỏi
My mother ________ eggs for breakfast every morning.
is frying
is fry
fries
fry
Đáp án đúng: C
Every morning ( mỗi buổi sáng) là dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn
Dịch: Mỗi sáng, mẹ tớ rán trứng cho bữa sáng
The plane _______ off at 11a.m. this morning.
took
takes
take
is taking
Đáp án đúng: B
Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả hành động xảy ra theo lịch trình được lên kế hoạch từ trước.
Dịch: Máy bay cất cánh vào lúc 11h sáng
The kids _________ “Deadpool” with their classmates in the theater at the moment.
watches
are watching
is watching
watch
Đáp án đúng: B
At the moment là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn
Dịch: Mấy đứa trẻ đang ở rạp chiếu phim xem “Deadpool” cùng với bạn của mình.
We __________ for our parents’ wedding anniversary.
prepare
are preparing
prepares
am preparing
Đáp án đúng: B
Dịch: Chúng tớ đang chuẩn bị cho lễ kỉ niệm ngày cưới của bố mẹ.
It _________ much in the hot season here.
isn’t rain
is raining
rain
doesn’t rain
Đáp án đúng: D
Dịch: Trời không mưa nhiều vào mùa nóng ở đây
Why ____________ your dirty clothes on the bed?
are you always putting
do you always putting
do you usually put
are you usually putting
Đáp án đúng: B
Cấu trúc be+ always+ Ving: dùng để diễn tả hành động lặp đi lặp lại khiến người khác khó chịu
Dịch: Tại sau lúc nào cậu cũng để quần áo bẩn lên trên giường thế?
The meeting _______ at 9am.
starts
is starting
start
is going to start
Đáp án đúng: A
Dịch: Cuộc họp diễn ra vào lúc 9h sáng.
My son is quite busy these days. He ________ his assignment.
does
is doing
are doing
do
Đáp án đúng: C
Dịch: Con trai tớ dạo này rất bận. Nó đang làm bài tập.
Most people __________ email instead of writing letters.
are using
is using
use
uses
Đáp án đúng: D
Dịch: Hầu hết mọi người dùng thư điện tử thay cho việc viết thư
The Earth ________ around the Sun.
go
is going
goes
always go
Đáp án đúng: C
Thì hiện tại đơn diễn tả một sự thật hiển nhiên
Dịch: Trái đất quay quanh mặt trời
Min ——————— with her parents at the moment.
stays
is staying
stay
stayed
Đáp án đúng: B
Dịch: Lúc này, Min đang ở cùng bố mẹ.
My sister——————— at a bank.
work
works
is working
worked
Đáp án đúng: B
Dịch: Chị tớ làm ở ngân hàng
She ——————— people who ——————— rude to their subordinates.
am hating, are being
hate, are
am hating, are
hates/ are
Đáp án đúng: D
Những động từ chỉ yêu thích hoặc ghét thường không chia thì hiện tại tiếp diễn.
Dịch: Cô ấy ghét những người mà thô lỗ với cấp dưới của họ.
She ——————— this piano.
like
am liking
likes
have liked
Đáp án đúng: A
Dịch: Cô ấy thích cái đàn piano nào.
———you——TV in the bedroom now?
Are …watching…?
Do….watch….?
Did…watch…?
Have….watched…?
Đáp án đúng: A
Dịch: Cậu đang xem TV ở phòng ngủ nào?
———he ———what you mean?
Does …know…..?
Is…..knowing…?
Did…..know….?
Do…know…?
Đáp án đúng: A
Dịch: Anh ấy có biết ý của cậu là gì không?
She ——————— her cat out for a walk every day before breakfast.
takes
is taking
took
was taking
Đáp án đúng: A
Dịch: Cô ấy dẫn mèo đi dạo hằng ngày trước bữa sáng.
If you ——————— too much tea, you may develop health problems.
drink
are drinking
drank
will drink
Đáp án đúng: A
Cấu trúc câu điều kiện loại 1: If +S+ V( hiện tại đơn), S+ will +Vnt
Dịch: Nếu bạn uống quá nhiều trà, bạn sẽ có vấn đề về sức khỏe
What time ——————every Monday?
does she arrive
is she arriving
did she arrive
will she arrive
Đáp án đúng: A
Dịch: Mỗi buổi sáng thứ hai cô ấy đến lúc mấy giờ vậy?
