19 câu Tiếng Anh lớp 7 Unit 9: I often play games after school - Vocabulary and Grammar - Explore New Worlds có đáp án
Đề thi
19 câu Tiếng Anh lớp 7 Unit 9: I often play games after school - Vocabulary and Grammar - Explore New Worlds có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 7111 lượt thi
19 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

My mother ________ eggs for breakfast every morning.

is frying

is fry

fries

fry

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Every morning ( mỗi buổi sáng) là dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn

Dịch: Mỗi sáng, mẹ tớ rán trứng cho bữa sáng

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

The plane _______ off at 11a.m. this morning.

took

takes

take

is taking

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả hành động xảy ra theo lịch trình được lên kế hoạch từ trước.

Dịch: Máy bay cất cánh vào lúc 11h sáng

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

The kids _________ “Deadpool” with their classmates in the theater at the moment.

watches

are watching

is watching

watch

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

At the moment là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn

Dịch: Mấy đứa trẻ đang ở rạp chiếu phim xem “Deadpool” cùng với bạn của mình.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

We __________ for our parents’ wedding anniversary. 

prepare

are preparing

prepares

am preparing

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Chúng tớ đang chuẩn bị cho lễ kỉ niệm ngày cưới của bố mẹ.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

It _________ much in the hot season here.

isn’t rain

is raining

rain

doesn’t rain

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch: Trời không mưa nhiều vào mùa nóng ở đây

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Why ____________ your dirty clothes on the bed?

are you always putting

do you always putting

do you usually put

are you usually putting

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc be+ always+ Ving: dùng để diễn tả hành động lặp đi lặp lại khiến người khác khó chịu

Dịch: Tại sau lúc nào cậu cũng để quần áo bẩn lên trên giường thế?

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

The meeting _______ at 9am.

starts

is starting

start

is going to start

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Cuộc họp diễn ra vào lúc 9h sáng.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 19 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

My son is quite busy these days. He ________ his assignment.

does

is doing

are doing

do

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Con trai tớ dạo này rất bận. Nó đang làm bài tập.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Most people __________ email instead of writing letters.

are using

is using

use

uses

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch: Hầu hết mọi người dùng thư điện tử thay cho việc viết thư

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

The Earth ________ around the Sun. 

go

is going

goes

always go

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Thì hiện tại đơn diễn tả một sự thật hiển nhiên

Dịch: Trái đất quay quanh mặt trời

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

  Min ——————— with her parents at the moment.

stays

is staying

stay

stayed

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Lúc này, Min đang ở cùng bố mẹ.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

My sister——————— at a bank. 

work

works

is working

worked

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Chị tớ làm ở ngân hàng

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

She ——————— people who ——————— rude to their subordinates. 

am hating, are being

hate, are

am hating, are

hates/ are

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Những động từ chỉ yêu thích hoặc ghét thường không chia thì hiện tại tiếp diễn.

Dịch: Cô ấy ghét những người mà thô lỗ với cấp dưới của họ.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

She ——————— this piano. 

like

am liking

likes

have liked

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Cô ấy thích cái đàn piano nào.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

  ———you——TV in the bedroom now? 

Are …watching…?

Do….watch….?

Did…watch…?

Have….watched…?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Cậu đang xem TV ở phòng ngủ nào?

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

———he ———what you mean? 

Does …know…..?

Is…..knowing…?

Did…..know….?

Do…know…?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Anh ấy có biết ý của cậu là gì không?

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

 She ——————— her cat out for a walk every day before breakfast. 

takes

is taking

took

was taking

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Cô ấy dẫn mèo đi dạo hằng ngày trước bữa sáng.

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

If  you ——————— too much tea, you may develop health problems. 

drink

are drinking

drank

will drink

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc câu điều kiện loại 1: If +S+ V( hiện tại đơn), S+ will +Vnt

Dịch: Nếu bạn uống quá nhiều trà, bạn sẽ có vấn đề về sức khỏe

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

What time ——————every Monday?

does she arrive

is she arriving

did she arrive

will she arrive

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Mỗi buổi sáng thứ hai cô ấy đến lúc mấy giờ vậy?

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 7

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả