19 câu Tiếng Anh lớp 10 Unit 2: A day in the life - Vocabulary and Grammar - Explore New Worlds có đáp án
Đề thi

19 câu Tiếng Anh lớp 10 Unit 2: A day in the life - Vocabulary and Grammar - Explore New Worlds có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1073 lượt thi
19 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answers to complete the sentences

They go to the movie_______a week

one

once

two

three

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Họ đi xem phim một lần một tuần

2. Trắc nghiệm
1 điểm

My dad always_____me to school on rainy days.

drives

drive

is driving

drove

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Bố tớ luôn luôn lái xe đưa tớ đi học vào ngày mưa

3. Trắc nghiệm
1 điểm

He is living next to me, so I____ meet him in the morning.

never

hardly

often

rarely

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Anh ấy đang sống cạnh nhà tớ, vì vậy tớ thường xuyên gặp anh ấy.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Mai is the best student in our class. She ____gets good marks in every exams

always

sometimes

hardly

often

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Mai là học sinh giỏi nhất lớp tớ. Cô ấy luôn luôn đạt điểm cao trong mỗi bài thi.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

I don’t like coffee, so I____ drink it in the morning.

hardly

sometimes

often

always

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Tớ không thích cà phê, vì vậy tớ hầu như không uống nó vào buổi sáng.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

My father does exercise regularly so he ___gets sick.

hardly

often

sometimes

always

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Bố tớ thường xuyên tập thể dục, nên ông ý hiếm khi bị ốm.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

I find classical music difficult to listen, so I ___listen to it in my free time.

never

often

sometimes

always

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Tớ cảm thấy nhạc cổ điển rất khó nghe, vì vậy tớ h

8. Trắc nghiệm
1 điểm

I ____ go jogging every morning to be healthier.

usually

never

hardly

rarely

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Tớ thường xuyên chạy bộ để khỏe mạnh hơn

9. Trắc nghiệm
1 điểm

My mother ___ cakes twice a month

bakes

bake

is baking

baked

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Mẹ tớ nướng bánh hai lầm một tháng.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoang ____ his email four times a week in order not to miss anything important.

checks

will check

is checking

check

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Hoang kiểm tra email bốn lần một tuần để không bỏ lỡ thông tin gì quan trọng.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Nowadays, people ____ social networks with more and more caution.

uses

are using

used

use

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch: Ngày nay, mọi người sử dụng mạng xã hội ngày càng cẩn thận hơn.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

At the moment, my sister ____ her homework, my brother ____ games.

is making - is playing

is doing – is playing

does - plays

makes - is playing

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Lúc này, chị tớ đang làm bài tập và anh tớ đang chơi trò chơi.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s 7.00 p.m. now and we ____ meal together. We usually ____ dinner at that time.

have - eat

have - are eating

are having-eat

are having - are eating

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Bây giờ là 7 giờ tối và chúng tớ đang ăn tối cũng nhau. Chúng tớ thường ăn tối vào thời gian này.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

I ____ a bike to school every day but today I ____ to school by bus because it was stolen yesterday.

rode - went

ride-am going

ride - go

is riding - am going

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Hằng ngày tớ đi xe đạp đến trường nhưng hôm nay tớ đang đi bằng xe buýt bởi vì xe tớ bị trộm ngày hôm qua.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

That Hoa ____ in class affects other students around.

always talk

is always talking

always talks

always talking

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Việc Hoa luôn luôn nói chuyện ở trong lớp ảnh hưởng đến các học sinh khác.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoang and Phong ____ football as they’re having class now.

don’t play

are playing

doesn’t play

aren’t playing

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

Dựa vào mệnh đề sau ở thì hiện tại tiếp diễn, và “now” – ngay bây giờ

→ Dùng thì hiện tại tiếp diễn, loại A và C.

Dựa vào nghĩa câu, chọn D.

Dịch: Hoàng và Phong đang không chơi bóng đá vì họ đang học.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoa usually ____ charge of doing the washing-up in her family.

takes

is taking

take

will take

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Hoa thường chịu trách nhiệm việc rửa bát ở trong gia đình mình.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Our friends ____ for the fashion show now.

is preparing

am preparing

prepares

prepare

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Chủ ngữ “friends” là ngôi thứ ba số nhiều, loại A, B và C.

Dịch: Những người bạn của chúng tôi chuẩn bị cho buổi trình diễn thời trang bây giờ.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

All staff in this restaurant ____ an urgent meeting right now.

are attending

is attending

attends

attend

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Chia động từ

"All staff" được xem là một danh từ số nhiều, vì "staff" (nhân viên) mang nghĩa tập hợp nhiều người. Khi đi với "all", nó càng nhấn mạnh số nhiều, nên động từ phải chia ở số nhiều.

"Right now" cho thấy hành động đang diễn ra tại thời điểm nói, vì vậy ta cần dùng hiện tại tiếp diễn.

Dịch: Tất cả nhân viên trong nhà hàng này đang tham dự một cuộc họp khẩn cấp ngay bây giờ.