181 Câu trắc nghiệm Cảm ứng từ cực hay có lời giải chi tiết (P1)
Đề thi

181 Câu trắc nghiệm Cảm ứng từ cực hay có lời giải chi tiết (P1)

A
Admin
Vật lýLớp 1157 lượt thi
45 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khung dây quay trong từ trường đều B. Khi suất điện động là e1 thì từ thông là Φ1; khi suất điện động là e2 thì từ thông là Φ2. Khi đó tần số góc của khung dây được tính bằng biểu thức

ω=e12e22φ12φ22

ω=e22e12φ12φ22

ω=φ12φ22e12e22

ω=φ12φ22e22e12

Xem đáp án

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận xét tính đúng sai về chiều của dòng điện cảm ứng trong hai trường hợp sau đây?

(1) đúng, (2) sai

Cả (1) và (2) đều đúng

(1) sai, (2) đúng

Cả (1) và (2) đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Áp dụng định luật Len xơ hoặc định luật Faraday về hiện tượng cảm ứng điện từ:

+ Chiều dương của mạch như hình vẽ: (lấy chiều của từ trường đã cho làm chuẩn, dùng quy tắc nắm bàn tay phải)

+ (1) Có từ thông tăng, nên ic ngược chiều dương (1) sai

+ (2) Có từ thông giảm, nên iccùng chiều dương (2) đúng

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức xác định giá trị suất điện động tự cảm của ống dây có độ tự cảm L và cường độ dòng điện qua ống dây giảm dần từ giá trị i về 0 trong khoảng thời gian Δt là:

ec=LΔti

ec=LiΔt

ec=LiΔt

ec=LΔti

Xem đáp án

Đáp án B

Giá trị suất điện động tự cảm của ống dây là:

etc=ΔΦΔt=LΔiΔt=L0iΔt=LiΔt

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi từ thông qua một khung dây dẫn có biểu thức Φ=Φ0cosωt+φ thì trong khung dây xuất hiện một suất điện động cảm ứng có biểu thức e=E0cosωt+φ. Biết Ф0, E0 và ω là các hằng số dương. Giá trị của φ là

π2rad

0rad

π2rad

πrad.

Xem đáp án

Chọn B

 Φ=Φ0cosωt+π2e=dΦdt=Φ0sinωt+π2=Φ0ωΦ0sinωt+π2=Φ0ωcosωt.

Do đó suy ra pha của e là φ = 0

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ thông qua một khung dây dẫn có biểu thức ϕ=ϕ0cosωt+π2 (Φ0, ω > 0) thì trong khung dây xuất hiện suất điện động cảm ứng có biểu thức là

e=ωϕ0cosωtπ2

e=ωϕ0cosωt+π2

e=ωϕ0cosωt

e=ωϕ0cosωt+π

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Ta có: e = - Φ’ = - ωΦ0sin(ωt + π/2) = ωΦ0cosωt (V).

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn vị của từ thông là

Vêbe (Wb)

Ampe(A)

Tesla (T)

Culông (C)

Xem đáp án

Đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ống dây có độ tự cảm L, ống dây thứ hai có số vòng dây tăng gấp đôi và diện tích mỗi vòng dây giảm một nửa so với ống dây thứ nhất. Nếu hai ống dây có chiều dài như nhau thì độ tự cảm của ống dây thứ hai là:

L

0,5L

2L

4L

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: L=4π.107.N2l.SL1=4π.107.N2l.SL2=4π.107.2N2l.S2L2=2L1

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Mạch kín tròn (C) nằm trong cùng mặt phẳng P với dòng điện thẳng I (hình vẽ). Hỏi trường hợp nào dưới đây, từ thông qua (C) biến thiên?

(C) dịch chuyển trong P lại gần I hoặc ra xa I

(C) dịch chuyển trong P với vận tốc song song với dòng I

(C) cố định, dây dẫn thẳng mang dòng I chuyển động tịnh tiến dọc theo chính nó

(C) quay xung quanh dòng điện thẳng I

Xem đáp án

Đáp án A

Vì từ trường của dòng điện thẳng I mạch ở những điểm gần dòng điện và càng giảm ở những điểm càng xa dòng điện. Trường hợp (C) dịch chuyển trong P lại gần I hoặc ra xa I thì từ thông qua (C) biến thiên.

Chú ý: Khi (C) quay xung quanh I và vẫn nằm trong cùng mặt phẳng với I thì số đường sức từ xuyên qua vẫn không thay đổi không có sự biến thiên từ thông.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khung dây hình chữ nhật ABCD gồm 20 vòng cạnh 5 cm và 4 cm. Khung đặt trong từ trường đều B = 3.10-3 T, đường sức vuông góc với mặt phẳng khung. Quay khung 60o quanh cạnh AB, độ biến thiên từ thông qua khung bằng

-60.10-6 Wb

-45.10-6 Wb

54.10-6 Wb

-56.10-6 Wb

Xem đáp án

Đáp án A

Φtruoc=NBScos0°=20.3.103.0,05.0,04.cos0°=1,2.104  Wb.Φsau=NBScos60°=20.3.103.0,05.0,04.cos60°=6.105  Wb.ΔΦ=ΦsauΦtruoc=6.1051,2.104=6.105  Wb.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khung dây hình vuông cạnh 5 cm được đặt trong từ trường đều, B = 0,01 T. Đường sức từ vuông góc với mặt khung. Quay khung cho mặt phẳng khung song song với các đừng sức từ. Độ biến thiên từ thông bằng

-20.10-6 Wb

-15.10-6 Wb

-25.10-6 Wb

-30.10-6 Wb

Xem đáp án

Đáp án C

Φtruoc=BScos0°=0,01.0,05.0,05.cos0°=2,5.105  Wb.Φsau=BScos90°=0,01.0,05.0,05.cos90°=0  Wb.ΔΦ=ΦsauΦtruoc=2,5.105  Wb.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khung dây có diện tích 5 cm2 gồm 50 vòng dây. Đặt khung dây trong từ trường đều có cảm ứng từ B và quay khung theo mọi hướng. Từ thông qua khung có giá trị cực đại là 5.10-3 Wb. Cảm ứng từ B có giá trị

0,2 T

0,02 T

2,5 T

Một giá trị khác

Xem đáp án

Đáp án A

B=ΦN.S=5.10350.5.107=0,2  T.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình vuông cạnh 5 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 8.10-4 T. Từ thông qua hình vuông đó bằng 10-6 Wb. Góc hợp bởi véc - tơ cảm ứng từ với mặt phẳng của hình vuông đó là

300

450

600

00

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: sinα=ΦB.S=1068.104.0,05.0,05=0,5α=60°

Góc hợp bởi véc - tơ cảm ứng từ với mặt phẳng của hình vuông đó là

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khung dây phẳng có diện tích 10cm2 đặt trong từ trường đều, mặt phẳng khung dây hợp với đường cảm ứng từ một góc 30o. Độ lớn từ thông qua khung là 3.10-5 Wb. Cảm ứng từ có giá trị

B = 3.10-2 T

B = 4.10-2 T

B = 5.10-2 T

B = 6.10-2 T

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có Φ=BScosαB=ΦScosα=3.10510.104.cos60°=6.102  T.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình vuông cạnh 5cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10–4 T, từ thông qua hình vuông đó bằng 5.10–7 WB. Tính góc hợp bởi véctơ cảm ứng từ và véc tơ pháp tuyến của hình vuông đó

0°

30°

45o

60°

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:

 Φ=BScosαcosα=ΦBS=5.1074.104.0,052=0,5.α=60°

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ống dây dài 50 cm có 2500 vòng dây. Đường kính ống dây bằng 2 cm. Cho một dòng điện biến đổi đều theo thời gian chạy qua ống dây. Sau thời gian 0,01s dòng điện tăng từ 0 đến 3A. Suất điện động tự cảm trong ống dây có độ lớn gần bằng

0,15 V

1,50 V

0,30 V

3,00 V

Xem đáp án

Chọn đáp án B

L=4π.107.N2Sl=4π.107N2πd24l=π2.107.N2.d2letc=LΔiΔt=π2.107N2.d2l.i2Δt=π2.10725002.2.10220,5.30,01=1,48V

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình chữ nhật có kích thước 3 cm x 4 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B=5.104T. Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng một góc 300.Từ thông qua hình chữ nhật đó là 

5,2.107Wb

107Wb

107Wb

103Wb

Xem đáp án

Đáp án B                

Từ thông qua hình chữ nhật: Φ=BScosnB=5.103.12.104.cos600=3.107Wb.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khung dây dẫn phẳng, dẹt có 200 vòng, mỗi vòng có diện tích 600 cm2. Khung dây quay đều quanh trục nằm trong mặt phẳng khung, trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 4,5.10-2 T. Suất điện động e trong khung có tần số 50 Hz. Chọn gốc thời gian lúc pháp tuyến mặt phẳng khung hướng theo vectơ cảm ứng từ. Biểu thức của e là

e = 169,6cos100πt V

e = 119,9cos100πt V

e=16,6cos100πtπ2V.

e=119,cos100πt+π2V

Xem đáp án

Đáp án C

e=ω.N.B.S.cosωt+φπ2=100π.200.4,5.102.600.104.cos100πtπ2=169,6cos100πtπ2V.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ống dây dài ℓ = 30 cm gồm N = 1000 vòng dây, đường kính mỗi vòng dây là d = 8 cm có dòng điện với cường độ i = 2A chạy qua. Từ thông qua mỗi vòng dây là

42 μWb

0,4 μWb

0,2 μWb

86 μWb

Xem đáp án

Đáp án A

Φ=Li=4π.107N2lS.i=42μWb.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khung dây hình tròn bán kính 20 cm nằm toàn bộ trong một từ trường đều mà các đường sức từ vuông với mặt phẳng vòng dây. Trong khi cảm ứng từ tăng từ 0,1 T đến 1,1 T thì trong khung dây có một suất điện động không đổi với độ lớn là 0,2 V. Thời gian duy trì suất điện động đó là

0,20 s

0,63 s

4,00 s

0,31 s

Xem đáp án

Đáp án B

ec=ΔϕΔtΔt=Δϕec=Ssin(900)ΔBecΔt=πr2ΔBec=π.0,22(1,10,1)0,2=0,63(s).

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ống dây dài 31,4 cm có 100 vòng, diện tích mỗi vòng 20 cm2, có dòng điện 2 A chạy qua mỗi vòng dây. Biết dòng điện giảm dần đều về 0 trong khoảng thời gian 0,1 s. Suất điện động tự cảm trong cuộn dây là

1,6 mV

3,2 mV

4,8 mV

2,4 mV

Xem đáp án

Đáp án A.

Đổi đơn vị: ℓ = 31,4 cm = 0,314 m;

S = 20 cm2 = 2.10-3 m2.

Độ tự cảm của ống dây:

L=4π.107n2V=4π.10Nl27S.l=4π.107.N2Sl=8.105(H).

Suất điện động tự cảm trong cuộn dây:

 etc=LΔiΔt=8.105020,1=1,6.103(V)=1,6(mV).

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên khi K ngắt dòng điện tự cảm do ống dây gây ra, và dòng điện qua R lần lượt

Itc từ M đến N; IR từ Q đến M

Itc từ M đến N; IR từ M đến Q

Itc từ N đến M; IR từ Q đến M

Itc từ N đến M; IR từ M đến Q

Xem đáp án

Đáp án A

+ Dòng qua R là dòng đi từ cực dương sang cực âm của nguồn: IR từ Q đến M

+ Khi cắt điện, dòng qua L giảm nên L sinh ra dòng cảm ứng cùng chiều với dòng qua nó (IR) để chống lại sự giảm đó nên: Itc từ M đến N

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên khi K đóng dòng điện tự cảm do ống dây gây ra, và dòng điện qua R lần lượt có chiều:

Iktừ M đến N; IRtừ Q đến M

Ik từ M đến N; IR từ M đến Q

Ik từ N đến M; IRtừ Q đến M

Ik từ N đến M; IR từ M đến Q

Xem đáp án

Đáp án C.

+ Dòng qua R là dòng đi từ cực dương sang cực âm của nguồn: từ Q đến M

+ Khi đóng mạch điện, dòng qua L tăng nên L sinh ra dòng cảm ứng ngược chiều với dòng qua nó (IR)để chống lại sự tăng đó nên: từ N đến M

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng điện qua một ống dây không có lõi sắt biến đổi theo thời gian, trong 0,01 s cường độ dòng điện tăng đều từ 1A đến 2A thì suất điện động tự cảm trong ống dây là 20V. Tính hệ số tự cảm của ống dây và độ biến thiên năng lượng của từ trường trong ống dây

0,1 H; 0,2 J

0,2H; 0,3J

0,3H; 0,4J

0,2H; 0,5J

Xem đáp án

Đáp án B

Suất điện động tự cảm xuất hiện trong khung dây:

e=LΔiΔt20=L.210,01L=0,2H

Độ biến thiên năng lượng của từ trường trong ống dây

ΔW=12L(i22i12)=12.0,2.2212=0,3(J)

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Thanh dẫn điện MN dài 80cm chuyển động tịnh tiến đều trong từ trường  đều, véc tơ vận tốc vuông góc với thanh. Cảm ứng từ vuông góc với thanh và hợp với vận tốc một góc 30° như hình vẽ. Biết B = 0,06T, v = 50cm/s. Xác định chiều dòng điện cảm ứng và độ lớn suất điện động cảm ứng trong N thanh:

0,01 V; chiều từ M đến N

0,012V; chiều từ M đến N

0,012V; chiều từ N đến M

0,01 V; chiều từ N đến M

Xem đáp án

Đáp án C

+ Áp dụng quy tắc bàn tay phải xác định chiều dòng điện cảm ứng: Từ N đến M

+ Độ lớn suất điện động: e=Blv.sinα=0,06.0,8.0,5.sin30=0,012V 

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Một dòng điện chạy trong một dây tròn 20 vòng đường kính 20 cm với cường độ 10 A thì cảm ứng từ tại tâm các vòng dây là

0,04π mT

40πμ T

0,4 mT

0,4π mT

Xem đáp án

Đáp án D

B=2π.107.NIR=2π.107.20.100,1=4π.104T=0,4πmT

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khung dây phẳng diện tích 20 cm2, đặt trong từ trường đều có vecto cảm ứng từ hợp với vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây một góc 300 và có độ lớn 0,138T. Từ thông qua khung dây này là

1,2.10−6Wb

2,4.10−4Wb

1,2.10−4Wb

2,4.10−6Wb

Xem đáp án

Đáp án B

Φ=NBScosα=0,138.20.104.cos300=2,4.104Wb

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng điện qua một ống dây không có lõi sắt biến đổi đều theo thời gian, trong 0,0 Is cường độ dòng điện tăng đều từ 1A đến 2A thì suất điện động tự cảm trong ống dây là 20V. Tính hệ số tự cảm của ống dây và độ biến thiên năng lượng của từ trường trong ống dây

0,1H; 0,2J

0,2H; 0,3J

0,3H; 0,4J

0,2H; 0,5J

Xem đáp án

Đáp án B

+ Suất điện động tự cảm xuất hiện trong khung dây: e=LΔiΔt20=L210,01L=0,2H 

+ Độ biến thiên năng lượng của từ trường trong ống dây: ΔW=12Li22i12=12.0,22212=0,3J

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ống dây dài 50 (cm), diện tích tiết diện ngang của ống là 10 cm2 gồm 1000 vòng dây. Hệ số tự cảm của ống dây là

0,251 H

6,28.102  H

2,51.103  mH

2,51.103  H

Xem đáp án

Đáp án D

+ Hệ số tự cảm của ống dây là: L=4π.107N2l.S=2,51.103

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng điện qua một ống dây giảm đều theo thời gian từ I1=1,2A đến I2=0,4A trong thời gian 0,2 (s). Ống dây có hệ số tự cảm L=0,4H. Suất điện động tự cảm trong ống dây là

0,8 V

1,6 V

2,4 V

3,2 V

Xem đáp án

Đáp án B

+ Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây là: etc=LΔiΔt=Li2i1Δt=0,4.0,41,20,2=1,6V

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cuộn dây có độ cảm 0,4 H. Khi cường độ dòng điện trong cuộn cảm giảm đều từ 3 A xuống 1 A trong khoảng thời gian 0,05 s thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm có độ lớn là:

4 V

8 V

16 V

6 V

Xem đáp án

Đáp án C

Suất điện động tự của xuất hiện trong cuộn dây có độ lớn etc=LΔiΔt=0,4310,05=16V

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khung dây dẫn có tiết diện 60 cm2 được đặt trong một từ trường đều với cảm ứng từ 5.10‒3 T. Biết góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và pháp tuyến của mặt phẳng khung dây là 600. Từ không gửi qua khung dây là

1,5.10‒5 Wb

0,15 Wb

3.10‒5 Wb

0,3 Wb

Xem đáp án

Đáp án A

Từ thông qua khung dây Φ=BScosα=5.103.60.104.cos600=1,5.105Wb

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cuộn dây có 400 vòng điện trở 4Ω , diện tích mỗi vòng là 30cm2 đặt cố định trong từ trường  đều, véc tơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng tiết diện cuộn dây. Tốc độ biến thiên cảm ứng từ qua mạch là bao nhiêu để cường độ dòng điện trong mạch là 0,3A?

1T/s

0,5T/s

2T/s

4T/s

Xem đáp án

Đáp án A

Để có dòng điện I = 0,3A thì suất điện động cảm ứng phải có giá trị ecu=RI=1,2V mà ecu=ΔΦΔt=S.ΔBΔt=1,2VΔBΔt=1T/s

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Pin thứ nhất có ξ1=2V, r1=1Ω, pin thứ hai có ξ2=2V, r2=0,5Ω, mắc nối tiếp nhau và với điện trở R=1Ω tạo thành mạch kín. Hiệu điện thế giữa hai cức của pin thứ nhất là

0 V

0,4 V

1,6 V

3,6 V

Xem đáp án

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi điện trở 2Ω nối với một pin tạo thành mạch kín thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 0,5A. khi thay điện trở trên bằng điện trở 5 thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 0,25A. suất điện động của pin là

1V

1,5V

2V

2,5V

Xem đáp án

Đáp án B

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ thông xuyên qua một vòng dây của cuộn sơ cấp máy biến áp lí tưởng có dạng ϕ=2cos100πtmWb. Cuộn thứ cấp của máy biến áp có 1000 vòng. Biểu thức suất điện động ở cuộn thứ cấp là

e = 200πcos100πt (V)

e = 200πcos(100πt - 0,5π) (V)

e = 100πcos(100πt - 0,5) (V)

e = 100πcos100πt (V)

Xem đáp án

Đáp án B.

Theo công thức, ta có e=N2dϕdt=200πsin100πt=200πcos100πtπ2V

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 16 V, điện trở trong r=2Ω, mạch ngoài gồm điện trở R1=2Ω mắc song song với một biến trở Rx. Điều chỉnh Rx để công suất tiêu thụ trên Rx lớn nhất. Giá trị công suất này bằng

128 W

64 W

32 W

16 W

Xem đáp án

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều có độ lớn B=1,2T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây đó là

0,048 Wb

24 Wb

480 Wb

0 Wb

Xem đáp án

Đáp án A

Từ thông qua diện tích S có công thức ϕ=BS.cosα = 0,048Wb

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mạch điện như hình vẽ E=1,5V,r=0,1Ω,MN=1m, điện trở thanh MN là 2,9Ω , từ trường B=0,1T và B vuông góc với mặt phẳng khung dây như hình vẽ. Bỏ qua điện trở của ampe kế và dây nối. Muốn ampe kế chỉ số 0 thì thanh MN phải chuyển động về hướng nào và với vận tốc bằng bao nhiêu?

sang trái với v = 15m/s

sang trái với v = 10m/s

sang phải với v = 20m/s

sang phảivới v = 15m/s

Xem đáp án

Đáp án A

Dòng điện I do nguồn E sinh ra trên thanh MN có chiều từ M đến N.

Để số chỉ Ampe kế bằng 0 thì dòng điện cảm ứng sinh ra có chiều ngược chiều I →Thanh MN phải chuyển động sang trái sao cho suất điện động cảm ứng sinh ra bằng suất điện động của nguồn E.

Ecö=E=1,5VBvl=1,5Vv=15m/s

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ thông qua một khung dây có dạng Φ=4cos50πt+π2Wb. Biểu thức của suất điện động trong khung là

e=200πsin50πt+π2V

e=200πcos50πtV

e=200πcos50πt+π2V

e=200πsin50πt+π2V

Xem đáp án

Đáp án A

Suất điện động e=Φ'=200πsin50πt+π2V

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai khung dây tròn có mặt phẳng song song với nhau đặt trong từ trường đều. Khung dây 1 có đường kính 20 cm và từ thông qua nó là 30mWB. Cuộn dây 2 có đường kính 40 cm, từ thông qua nó là

60 mWB

120 mWB

15 mWB

7,5 mWB

Xem đáp án

Đáp án B

Từ thông qua diện tích S có công thức

ϕ=BS.cosα=B.πR2cosαϕ1ϕ2=R12R22ϕ2=120mWb

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Một thanh nam châm thẳng NS đặt vuông góc với mặt phẳng của một khung dây kín (C). Trong trường hợp nào sau đây dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung dây kính (C)

Nam châm cố định và quay (C) quanh trục xx/.

Tịnh tiến (C) và nam châm cùng chiều, cùng vận tốc.

Giữ khung dây (C) cố định, tính tiến nam châm ra xa khung dây (C)

Giữ khung dây (C) cố định, quay nam châm quanh trục xx/.

Xem đáp án

Đáp án C

Để xuất hiện dòng điện cảm ứng thì giữa nam châm và vòng dây phải có chuyển động tương đối với nhau.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình tròn ở hình bên biểu diễn miền có từ trường đều mà đường sức từ vuông góc với mặt phẳng chứa hình tròn, cảm ứng từ là B (T). Khung dây hình vuông cạnh a (m) ngoại tiếp đường tròn. Từ thông qua khung dây là?

πBa2(Wb)

πBa24 (Wb)

πBa22 (Wb)

Ba2(Wb)

Xem đáp án

Đáp án B

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ thông qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 s từ thông giảm từ 1Wb đến 0,4Wb. Suất điện động cảm ứng trong khung có độ lớn là bao nhiêu ?

6 V

3 V

4 V

5 V

Xem đáp án

Đáp án B

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn vị nào sau đây là của từ thông?

T.m2

T/m

T.m

T/m2

Xem đáp án

ü Đáp án A

Từ thông được tính là Φ=NBScosα nên nó có đơn vị là: (T.m2)

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định chiều dòng điện cảm ứng trong vòng dây khi nhìn vào mặt trên trong trường hợp cho nam châm rơi thẳng đứng xuyên qua tâm vòng dây giữ cố định như hình vẽ

Lúc đầu dòng điện cùng kim đồng hồ, khi nam châm xuyên qua đổi chiều ngược kim đồng hồ.

Lúc đầu dòng điện ngược kim đồng hồ, khi nam châm xuyên qua đổi chiều cùng kim đồng hồ.

không có dòng điện cảm ứng trong vòng dây.

Dòng điện cảm ứng cùng kim đồng hồ.

Xem đáp án

Đáp án A

+ Ban đầu khi nam châm tiến lại gần vòng dây, vòng dây xuất hiện dòng điện cảm ứng để chống lại chuyển động này → mặt đối diện với nam châm là mặt nam → dòng điện chạy cùng chiều kim đồng hồ.

+ Khi nam châm xuyên qua vòng dây và chuyển động ra xa vòng dây → trong vòng dây xuất hiện dòng điện cảm ứng để chống lại chuyển động này (lúc này mặt đối diện với vòng dây của nam châm là mặt bắc) → mặt đối diện với nam châm là mặt nam → mặt quan sát theo yêu cầu bài toán lại là mặc bắc → dòng điện ngược chiều kim đồng hồ.