18 câu trắc nghiệm Toán lớp 3 Bảng nhân 6, bảng chia 6 (có đáp án) - Phần 2
Đề thi

18 câu trắc nghiệm Toán lớp 3 Bảng nhân 6, bảng chia 6 (có đáp án) - Phần 2

A
Admin
ToánLớp 396 lượt thi
18 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

6 × 6 = …..

6 × 8 = …..

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có phép tính: 6 × 6 = 36

                        6 × 8 = 48

2. Tự luận
1 điểm

Con hãy bấm vào từ/cụm từ sau đó kéo thả để hoàn thành câu/đoạn văn

Kéo thả dấu >, <, = vào ô trống cho thích hợp.

>

<

=

48 : 6 ….. 36 : 4

,>

Xem đáp án

Lời giải:

48 : 6 = 8

36 : 4 = 9

Vậy 48 : 6 < 36 : 4

>

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cửa hàng có 5 bao gạo nếp, mỗi bao nặng 6 kg. Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo nếp?

30 kg

35 kg

36 kg

42 kg

Xem đáp án

Cửa hàng có tất cả số ki-lô-gam gạo nếp là

6 × 5 = 30 (kg)

Đáp số: 30 kg gạo nếp

Đáp án cần chọn là: A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Mỗi ngăn có 6 chiếc ba lô. Hỏi 48 chiếc ba lô thì cần xếp vào mấy ngăn như thế?

6 ngăn

7 ngăn

8 ngăn

9 ngăn

Xem đáp án

48 chiếc ba lô thì cần xếp vào số ngăn là

48 : 6 = 8 (ngăn)

Đáp số: 8 ngăn

Đáp án cần chọn là: C

5. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Mẹ có 42 quả dâu tây, mẹ chia đều cho mỗi bạn 6 quả. Vậy có ….. bạn được nhận dâu tây.

Xem đáp án

Lời giải:

Số bạn được nhận dâu tây là:

42 : 6 = 7 (bạn)

Đáp số: 7 bạn

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x thỏa mãn biểu thức sau:

x : 6 + 105 = 112

x = 30

x = 36

x = 42

x = 48

Xem đáp án

x : 6 + 105 = 112

x : 6 = 112 – 105

x : 6 = 7

x = 7 × 6

x = 42

Đáp án cần chọn là: C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trang mua 3 quyển truyện tranh, mỗi quyển truyện tranh giá 6 nghìn đồng. Trang đưa cho cô bán hàng 50 nghìn đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại Trang bao nhiêu tiền?

22 nghìn đồng

32 nghìn đồng

43 nghìn đồng

30 nghìn đồng

Xem đáp án

Trang mua 3 quyển truyện hết số tiền là

6 × 3 = 18 (nghìn đồng)

Cô bán hàng phải trả lại Trang số tiền là

50 – 18 = 32 (nghìn đồng)

Đáp số: 32 nghìn đồng

Đáp án cần chọn là: B

8. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Tìm một số biết rằng số đó nhân với 6 được bao nhiêu cộng với 6 cũng bằng số đó nhân với 9.

Số đó là …..

Xem đáp án

Lời giải:

Gọi số cần tìm là a.

Ta có a × 6 + 6 = a ×9

        6 = a × 3 (Bớt cả hai vế đi a × 6)

        a = 6 : 3

        a = 2

9. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trốngSố điền vào chỗ trống trong hình vẽ trên là ….. (ảnh 1)

Số điền vào chỗ trống trong hình vẽ trên là …..

Xem đáp án

Lời giải:

6 × 7 = 42

Số cần điền vào chỗ trống là 42.

10. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trốngĐiền số thích hợp vào chỗ trống:Số cần điền vào ô mũi tên chỉ là: ….. (ảnh 1)

Số cần điền vào ô mũi tên chỉ là: …..

Xem đáp án

Lời giải:

Từ hình vẽ ta thấy, mũi tên đang chỉ vào vị trí số 8.

Vậy số cần điền vào ô có mũi tên là 48 vì 6 × 8 = 48.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Phép nhân nào thể hiện cho hình ảnh dưới đây?

Con hãy chọn đáp án đúng nhấtPhép nhân nào thể hiện cho hình ảnh dưới đây? (ảnh 1)

6 × 6 = 36

6 × 5 = 30

5 × 6 = 30

5 × 6 = 36

Xem đáp án

Mỗi tấm thẻ hình chữ nhật đều có 6 hình.

Có 5 tấm thẻ như vậy nên phép nhân thể hiện cho hình ảnh đó là:

6 × 5 = 30

Đáp án cần chọn là B.

12. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền dấu >, < hoặc = thích hợp vào chỗ trống:

6 × 4 ….. 6 × 5

Xem đáp án

Lời giải:

6 × 4 = 24

6 × 5 = 30

6×4 < 6×5

Vậy dấu cần điền vào chỗ trống là “<”.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Mỗi bạn có 6 món đồ chơi. Hỏi 9 bạn như thế có bao nhiêu món đồ chơi ?

15 món đồ chơi

60 món đồ chơi

54 món đồ chơi

53 món đồ chơi.

Xem đáp án

9 bạn có số món đồ chơi là:

6×9 = 54 ( món đồ chơi)

Đáp số: 54 món đồ chơi.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Kết quả của phép chia 36 : 6 là:

5

9

6

30

Xem đáp án

36 : 6 = 6

Đáp án cần chọn là C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Một hàng có 6 chú bộ đội. Hỏi có 60 chú bộ đội thì xếp được bao nhiêu hàng như thế?

7 hàng

8 hàng

10 hàng

9 hàng

Xem đáp án

60 người thì xếp được số hàng là:

60 : 6 = 10  (hàng)

                         Đáp số: 10 hàng.

Đáp án cần chọn là C.

16. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >,< hoặc = vào chỗ trống:

36 : 6 ….. 5

 hoặc = vào>

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 36 : 6 = 6

Vậy 36 : 6 > 5

Dấu cần điền vào chỗ trống là  >

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Năm nay mẹ 36 tuổi, tuổi con bằng  tuổi mẹ. Năm nay, con có số tuổi là:

5 tuổi

6 tuổi

7 tuổi

8 tuổi

Xem đáp án

Năm nay con có số tuổi là:

36 : 6 = 6  (tuổi)

Đáp số: 6 tuổi.

Đáp án cần chọn là B.

18. Tự luận
1 điểm

Ghép các phép tính có cùng kết quả với nhau:

6×4

18 : 2

54 : 6

21 : 3

6×5

3×8

42 : 6

3×10

Xem đáp án

Lời giải:

6×4 = 3×8

54 : 6 = 18 : 2

6×5 = 3×10

42 : 6 = 21 : 3