18 câu Trắc nghiệm Toán 7 Bài 4: Đơn thức đồng dạng có đáp án (Thông hiểu)
Đề thi

18 câu Trắc nghiệm Toán 7 Bài 4: Đơn thức đồng dạng có đáp án (Thông hiểu)

A
Admin
ToánLớp 785 lượt thi
18 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các đơn thức 3x2y4+7x2y4 là :

10x2y4

9x2y4

6x2y4

-4x2y4

Xem đáp án

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các đơn thức 8x2y2 và -3x2y2 là

5x2y2

6x2y2

11x2y2

4x2y2

Xem đáp án

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiệu của hai đơn thức 4x3y và -2x3y là:

-6x3y

3x3y

2x3y

6x3y

Xem đáp án

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiệu hai đơn thức -9y2z và -12y2z là

-21y2z

-3y2z

3y4z2

3y2z

Xem đáp án

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Thu gọn -3x2-0,5x2+2,5x2 ta được

-2x2

x2

-x2

-3x2

Xem đáp án

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Thu gọn tổng sau 5xy2-3xy2+12xy2 ta được

-52xy2

172xy2

52xy2

2xy2

Xem đáp án

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả qua khi thu gọn của biểu thức đại số -34x3y+-12x3y--58x3y là

-58x3y

58x3y

-54x3y

54x3y

Xem đáp án

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả qua khi thu gọn của biểu thức đại số 0,1x2y2-115x2y2+0,5x2y2 là:

-35x2y2

35x2y2

-25x2y2

25x2y2

Xem đáp án

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Thu gọn biểu thức đại số 2xy5+6xy5--17xy5

-25xy5

9xy5

25xy5

-9xy5

Xem đáp án

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Thu gọn biểu thức đại số -12u2uv2--11u42v2 ta được đơn thức có phần hệ số là:

-32

-56

10

32

Xem đáp án

Đơn thức 32u4v2 có phần hệ số là 32

Đáp án cần chọn là D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm đơn thức không đồng dạng với đơn thức còn lại? 5x2;3ax2; -2x2; 0,5x; -10x2 a≠0

5x2

3ax2

-10x2

0,5x

Xem đáp án

Trong các đơn thức 5x2;3ax2; -2x2; 0,5x; -10x2 thì đơn thức 0,5x không đồng dạng với đơn thức còn lại

Đáp án cần chọn là D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm đơn thức không đồng dạng với đơn thức còn lại? 8x2y; -3xy2; mx2y; 1010yx2;x2y m≠0 m là hằng số

-3xy2

1010yx2

mx2y

x2y

Xem đáp án

Trong các đơn thức 8x2y; -3xy2; mx2y; 1010yx2;x2y m≠0 và m là hằng số thì đơn thức -3x2y không đồng dạng với đơn thức còn lại

Đáp án cần chọn là A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Thu gọn biểu thức sau: 12x2y-13y2--25xy2+25y2 ta được

910xy2+115y2

-910xy2-115y2

910xy2-115y2

-910xy2+115y2

Xem đáp án

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Thu gọn biểu thức 6x3y2-6xy+18x3y2-12xy-10x3y2 ta được

14x3y2-132xy

24x3y2-132xy

14x3y2-112xy

14x3y2+132xy

Xem đáp án

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn thức 5x2y là tổng của hai đơn thức nào dưới đây?

2x2y; -3x2y

2x2y; 2x2y

2x2y; 3x2y

2x2y; -2x2y

Xem đáp án

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn thức -7xy2z là tổng của hai đơn thức nào dưới đây?

2xy2z; 5xy2z

2xy2z; -5xy2z

2xy2z; -9xy2z

2xy2z; 9xy2z

Xem đáp án

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định hằng số a là để các đơn thức axy3; -4xy3; 7xy3 có tổng bằng 6xy3

a = 9

a = 1

a = 3

a = 2

Xem đáp án

Ta có:

axy3+-4xy3+7xy3=a-4+7xy3=a+3xy3

Từ yêu cầu đề bài suy ra a + 3 = 6 nên a  = 3

Đáp án cần chọn là C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định hằng số a là để các đơn thức 2a+1x2y4; -5ax2y4; 2-ax2y4 có tổng bằng -12x2y4

a=-154

a=-10

a=-94

a=154

Xem đáp án