18 câu Trắc nghiệm Toán 6 Cánh diều Bài tập cuối chương 4 có đáp án
Đề thi

18 câu Trắc nghiệm Toán 6 Cánh diều Bài tập cuối chương 4 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 673 lượt thi
18 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Quan sát bảng điều tra số lượng con vật nuôi ở nhà của học sinh tổ 4 lớp 6A dưới đây.

Quan sát bảng điều tra số lượng con vật nuôi ở nhà của học sinh tổ 4 lớp 6A dưới đây. (ảnh 1)

Có bao nhiêu học sinh không nuôi con vật nào?

0

2

1

3

Xem đáp án

Quan sát bảng điều tra số lượng con vật nuôi ở nhà của học sinh tổ 4 lớp 6A dưới đây. (ảnh 2)

Có 2 học sinh không nuôi con vật: Cúc, Hùng.

Đáp án cần chọn là: B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Quan sát bảng điều tra số lượng con vật nuôi ở nhà của học sinh tổ 4 lớp 6A dưới đây.

Quan sát bảng điều tra số lượng con vật nuôi ở nhà của học sinh tổ 4 lớp 6A dưới đây. (ảnh 1)

Có bao nhiêu loại con vật được nuôi?

32

3

4

5

Xem đáp án

Có 4 loại vật được nuôi: chó, cá, mèo, chim.

Đáp án cần chọn là: C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhà bạn Mai mở tiệm kem, bạn ấy muốn tìm hiểu về các loại kem yêu thích của 30 khách hàng trong sáng chủ nhật và thu được kết quả như sau:

Các loại kem được yêu thích

                                                                                Nhà bạn Mai mở tiệm kem, bạn ấy muốn tìm hiểu về các loại kem yêu thích của 30 (ảnh 1)

 

Từ bảng kiểm đếm của bạn Mai, em hãy cho biết Mai đang điều tra về vấn đề gì?

Người ăn kem nhiều nhất

Số loại kem của nhà Mai hiện có

Loại kem nhà Mai được khách hàng yêu thích

Loại kem bán được trong 30 ngày

Xem đáp án

Từ dòng “muốn tìm hiểu về các loại kem yêu thích của 30 khách hàng trong sáng chủ nhật” thì ta thấy Mai đang điều tra về vấn đề các loại kem được khách hàng yêu thích.

Đáp án cần chọn là: C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhà bạn Mai mở tiệm kem, bạn ấy muốn tìm hiểu về các loại kem yêu thích của 30 khách hàng trong sáng chủ nhật và thu được kết quả như sau:

Các loại kem được yêu thích

                                                                              Nhà bạn Mai mở tiệm kem, bạn ấy muốn tìm hiểu về các loại kem yêu thích của 30 khách (ảnh 1)

Từ bảng kiểm đếm của bạn Mai, em hãy chỉ ra số khách hàng thích kem sầu riêng.

7

8

11

5

Xem đáp án

Nhà bạn Mai mở tiệm kem, bạn ấy muốn tìm hiểu về các loại kem yêu thích của 30 khách (ảnh 2)

Quan sát bảng ta thấy, kem sầu riêng được 8 khách hàng yêu thích.

Đáp án cần chọn là: B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhà bạn Mai mở tiệm kem, bạn ấy muốn tìm hiểu về các loại kem yêu thích của 30 khách hàng trong sáng chủ nhật và thu được kết quả như sau:

Các loại kem được yêu thích

Nhà bạn Mai mở tiệm kem, bạn ấy muốn tìm hiểu về các loại kem yêu thích của 30 khách (ảnh 1)

Từ bảng kiểm đếm của bạn Mai, em hãy chỉ ra số khách hàng thích kem Sô cô la nhiều hơn kem Va ni là bao nhiêu người

5

2

3

1

Xem đáp án

Số người thích kem Sô cô la là: 5 người

Số người thích kem Va ni là: 2 người.

Số người thích kem Sô cô la nhiều hơn số người thích kem Va ni là: 5-2=3 người.

Đáp án cần chọn là: C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy đọc bảng thống kê xếp loại hạnh kiểm lớp 6A sau:

Hãy đọc bảng thống kê xếp loại hạnh kiểm lớp 6A sau:  Em hãy cho biết số học sinh  (ảnh 1)

Em hãy cho biết số học sinh có hạnh kiểm từ khá trở lên là bao nhiêu?

5

28

27

30

Xem đáp án

Số học sinh có hạnh kiểm từ khá trở lên là

25 + 3 = 28 (học sinh)

Đáp án cần chọn là: B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều tra loại phim yêu thích nhất của 36 học sinh lớp 6A3, bạn lớp trưởng thu được bảng dữ liệu ban đầu như sau:

Điều tra loại phim yêu thích nhất của 36 học sinh lớp 6A3, bạn lớp trưởng thu được bảng (ảnh 1)

Viết tắt: H: Hoạt hình; L: Lịch sử; K: Khoa học; C: Ca nhạc; T: Trinh thám.

Có bao nhiêu bạn thích môn Lịch sử?

5

6

7

8

Xem đáp án

Quan sát bảng ta thấy có tất cả 6 chữ L nên có đúng 6 bạn thích môn Lịch sử.

Đáp án cần chọn là: B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Dân số Việt Nam từ năm 1999 đến năm 2009 tăng (ảnh 1)

Dân số Việt Nam từ năm 1999 đến năm 2009 tăng

87 triệu dân

8 triệu dân

79 triệu dân

10 triệu dân

Xem đáp án

Dân số Việt Nam năm 1999 là 79 triệu người và năm 2009 là 87 triệu người.

Dân số từ 1999 đến 2009 tăng 87 – 79 = 8 triệu người.

Đáp án cần chọn là: B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Số loại quả được ưa thích của các bạn trong lớp 6A8 là

Số loại quả được ưa thích của các bạn trong lớp 6A8 là  Có bao nhiêu bạn thích quả cam? (ảnh 1)

Có bao nhiêu bạn thích quả cam?

8

9

6

4

Xem đáp án

Cột “Cam” có chiều cao là 8 nên có 8 bạn thích quả cam.

Đáp án cần chọn là: A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số loại quả được ưa thích của các bạn trong lớp 6A8 là

Số loại quả được ưa thích của các bạn trong lớp 6A8 là  Loại quả có nhiều bạn thích nhất là (ảnh 1)

Loại quả có nhiều bạn thích nhất là

Cam

Xoài

Chuối

Ổi

Xem đáp án

Cột “Cam” có chiều cao là 8 nên có 8 bạn thích quả cam.

Có 9 bạn thích xoài, 6 bạn thích chuối, 4 bạn thích khế và 3 bạn thích ổi.

Vậy xoài được nhiều bạn thích nhất.

Đáp án cần chọn là: B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng số liệu về các loại quả ưa thích của các bạn trong lớp 6A2 như sau

Các loại quả

Cam

Xoài

Chuối

Khế

Ổi

Số bạn thích

8

9

6

4

3

Cho bảng số liệu về các loại quả ưa thích của các bạn trong lớp 6A2 như sau (ảnh 1)

Điền số mấy ở trên cột Khế?

9

8

6

4

Xem đáp án

Số bạn thích khế là 4 nên ta điền 4 trên cột Khế.

Đáp án cần chọn là: D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp 6C có số bạn thích các loại quả được biểu diễn bằng biểu đồ sau:

Lớp 6C có số bạn thích các loại quả được biểu diễn bằng biểu đồ sau:  Nếu sĩ số lớp 6C giảm (ảnh 1)

Nếu sĩ số lớp 6C giảm 2 bạn, 1 bạn thích Dưa hấu và 1 bạn thích đào thì biểu đồ trên trở thành

Lớp 6C có số bạn thích các loại quả được biểu diễn bằng biểu đồ sau: Nếu sĩ số lớp 6C giảm (ảnh 2)

Lớp 6C có số bạn thích các loại quả được biểu diễn bằng biểu đồ sau: Nếu sĩ số lớp 6C giảm (ảnh 3)

Lớp 6C có số bạn thích các loại quả được biểu diễn bằng biểu đồ sau: Nếu sĩ số lớp 6C giảm (ảnh 4)

Lớp 6C có số bạn thích các loại quả được biểu diễn bằng biểu đồ sau: Nếu sĩ số lớp 6C giảm (ảnh 5)

Xem đáp án

Số bạn thích dưa hấu giảm 1 bạn nên còn 7 bạn

Số bạn thích đào giảm 1 bạn nên còn 5 bạn.

Vậy chiều cao của “Dưa hấu” là 7 và chiều cao của “Đào” là 5.

Đáp án cần chọn là: B

13. Tự luận
1 điểm

Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1, 2, 3, 4, 5; hai thẻ (ảnh 1)

Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1, 2, 3, 4, 5; hai thẻ khác nhau thì ghi số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ.

Hai điều cần chú ý trong mô hình xác suất của trò chơi trên là

1. Rút ngẫu nhiên  thẻ;

2. Tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với  xuất hiện trên thẻ là {1, 2, 3, 4, 5}. Ở đây, 1, 2, 3, 4, 5 là các số xuất hiện trên thẻ.

Xem đáp án

Hai điều cần chú ý trong mô hình xác suất của trò chơi trên là

1. Rút ngẫu nhiên 1 thẻ;

2. Tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ là {1,2,3,4,5}. Ở đây, 1,2,3,4,5 là các số xuất hiện trên thẻ.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1, 2, 3, 4, 5; hai thẻ khác nhau thì ghi số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ.

Viết tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được rút ra.

M = {1; 2; 3; 4}

M = {1, 2, 3, 4, 5}

M = {1, 2, 3, 4}

M = {1; 2; 3; 4; 5}

Xem đáp án

Số có thể xuất hiện trên thẻ là một trong năm số: 1;2;3;4;5.

Tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ là

M={1;2;3;4;5}.

Đáp án cần chọn là: D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo một con xúc xắc 20 lần liên tiếp, có 6 lần xuất hiện mặt 3 chấm thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt 3 chấm bằng

0,15

0,3

0,6

0,36

Xem đáp án

Tổng số lần gieo là 20, số lần xuất hiện mặt 3 chấm là 6 lần.

Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt 3 chấm bằng 

620=0,3

Đáp án cần chọn là: B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tung đồng xu 15 lần liên tiếp và kết quả thu được ghi lại trong bảng sau:

Lần tung

Kết quả

Lần tung

Kết quả

Lần tung

Kết quả

1

S

6

N

11

N

2

S

7

S

12

S

3

N

8

S

13

N

4

S

9

N

14

N

5

N

10

N

15

N

N: Ngửa

S: Sấp

Số lần xuất hiện mặt ngửa (N) là

6

7

8

9

Xem đáp án

Số lần xuất hiện mặt ngửa là 9 lần.

Đáp án cần chọn là: D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt ngửa là

0,9

0,6

0,4

0,7

Xem đáp án

Tổng số lần tung là 15 lần

Số lần xuất hiện mặt N là 9 lần.

Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt ngửa là 

915=35=0,6

Đáp án cần chọn là: B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt S là

0,9

0,6

0,4

0,7

Xem đáp án

Tổng số lần tung là 15 lần

Số lần xuất hiện mặt S là 15 – 9 = 6 lần.

Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt ngửa là 

615=25=0,4

Đáp án cần chọn là: C