18 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 8 : The world around us - Ngữ pháp: Động từ khuyết thiếu "can" - iLearn Smart World có đáp án
Đề thi
18 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 8 : The world around us - Ngữ pháp: Động từ khuyết thiếu "can" - iLearn Smart World có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 6154 lượt thi
18 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Fill in the blanks with can or can’t

I’m a monkey. II’m a monkey. Iclimb, and Ijump. (ảnh 1)climb, and II’m a monkey. Iclimb, and Ijump. (ảnh 2)jump.

Xem đáp án

Trả lời:

- a monkey: con khỉ

- climb: leo trèo

- jump: nhảy

=>I’m a monkey. I can climb, and I can jump.

Tạmdịch:  Tôilàmộtcon khỉ. Tôicóthểleo, vàtôicóthểnhảy.

2.Tự luận
• 1 điểm

can

can't

I’m a fish. I … breathe underwater, but I … run.

Xem đáp án

Trả lời:

- a fish: con cá

- breath underwater: thở dưới nước

- run: chạy

=>I’m a fish. I can breathe underwater, but I can’t run.

Tạmdịch: Tôilàmộtcon cá. Tôicóthểthởdướinước, nhưngtôikhôngthểchạy.

3.Tự luận
• 1 điểm

I’m an owl. I I’m an owl. I sing, but I see in the dark. (ảnh 1)sing, but I I’m an owl. I sing, but I see in the dark. (ảnh 2)see in the dark.

Xem đáp án

Trả lời:

- an owl: con chim cú mèo

- sing: hát, hót

- see: nhìn

=>I’m an owl. I can’t sing, but I can see in the dark.

Tạmdịch: Tôilàmộtcon cú. Tôikhôngthểhát, nhưngtôicóthểnhìnthấytrongbóngtối.

4.Tự luận
• 1 điểm

A parrotA parrotspeak, but itswim in the sea. (ảnh 1)speak, but itA parrotspeak, but itswim in the sea. (ảnh 2)swim in the sea.

Xem đáp án

Trả lời:

- a parrot: con vẹt

- speak: nói

- swim: bơi

=>A parrot can speak, but it can’t swim in the sea.

Tạmdịch: Mộtcon vẹtcóthểnói, nhưngnókhôngthểbơitrongbiển.

5.Tự luận
• 1 điểm

A catA catcatch a mouse, and itclimb trees. (ảnh 1)catch a mouse, and itA catcatch a mouse, and itclimb trees. (ảnh 2)climb trees.

Xem đáp án

Trả lời:

- a cat: con mèo

- catch a mouse: bắt chuột

- climb trees: trèo cây

=>A cat can catch a mouse, and it can climb trees.

Tạmdịch:Mộtcon mèocóthểbắtmộtcon chuột, vànócóthểleocây.

6.Tự luận
• 1 điểm

A snakeA snakewalk or run because it doesn't have any legs. (ảnh 1)walk or run because it doesn't have any legs.

Xem đáp án

Trả lời:

- a snake: con rắn

- walk or run: đi bộ hoặc chạy

=>A snake can’t walk or run because it doesn't have any legs.

Tạmdịch: Rắnkhôngthểđihoặcchạyvìnókhôngcóchân.

7.Tự luận
• 1 điểm

A goatA goatclimb rocks very well, but itfly. (ảnh 1)climb rocks very well, but itA goatclimb rocks very well, but itfly. (ảnh 2)fly.

Xem đáp án

Trả lời:

- a goat: con dê

- climb rocks: leo trèo

- fly: bay

=>A goat can climb rocks very well, but it can’t fly.

Tạmdịch: Mộtcon dêcóthểtrèođárấttốt, nhưngnókhôngthểbay.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 18 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

A dogA dogfly, but itsmell very well. (ảnh 1)fly, but itA dogfly, but itsmell very well. (ảnh 2)smell very well.

Xem đáp án

Trả lời:

- a dog: con chó

- fly: bay

- smell: đánh hơi

=>A dog can’t fly, but it can smell very well.

Tạmdịch: Mộtcon chókhôngthểbay, nhưngnócóthểđánhhơirấttốt.

9.Tự luận
• 1 điểm

A sharkA shark walk or run, but itswim very fast. (ảnh 1) walk or run, but itA shark walk or run, but itswim very fast. (ảnh 2)swim very fast.

Xem đáp án

Trả lời:

- a shark: cá mập

- walk or run: đi bộ và chạy

- swim: bơi

=>A shark can’t walk or run, but it can swim very fast.

Tạmdịch: Cámậpkhôngthểđihoặcchạy, nhưngnócóthểbơirấtnhanh.

10.Tự luận
• 1 điểm

I’m a parrot. II’m a parrot. Italk, but Iswim. (ảnh 1)talk, but II’m a parrot. Italk, but Iswim. (ảnh 2)swim.

Xem đáp án

Trả lời:

- a parrot: con vẹt 

- talk: nói

- swim: bơi

=>I’m a parrot. I can talk, but I can’t swim.

Tạmdịch: Tôilàmộtcon vẹt. Tôicóthểnóichuyện, nhưngtôikhôngbiếtbơi.

11.Tự luận
• 1 điểm

I'm a wolf. II'm a wolf. Irun and Ibe awake at night. (ảnh 1)run and II'm a wolf. Irun and Ibe awake at night. (ảnh 2)be awake at night.

Xem đáp án

Trả lời:

- a wolf: con sói

- run : chạy

- be awake: thức

=>I’m a wolf. I can run and I can be awake at night.

Tạmdịch: Tôilàmộtcon sói. Tôicóthểchạyvàtôicóthểthứcvàoban đêm.

12.Tự luận
• 1 điểm

A roosterA roosterget up very early, but itgive you eggs. (ảnh 1)get up very early, but itA roosterget up very early, but itgive you eggs. (ảnh 2)give you eggs.

Xem đáp án

Trả lời:

- a rooster: gà trống

- get up: thức dậy

- give eggs: đẻ trứng

=>A rooster can get up very early, but it can’t give you eggs.

Tạmdịch: Gàtrốngcóthểdậyrấtsớmnhưngkhôngthểđẻtrứngchobạn.

13.Tự luận
• 1 điểm

A gooseA goosefly for a long time, but it swim underwater. (ảnh 1)fly for a long time, but itA goosefly for a long time, but it swim underwater. (ảnh 2) swim underwater.

Xem đáp án

Trả lời:

- a goose: con ngỗng

- fly: bay

- swim: bơi

=>A goose can’t fly for a long time, but it can swim underwater.

Tạmdịch: Mộtcon ngỗngkhôngthểbay trongmộtthờigiandài, nhưngnócóthểbơidướinước.

14.Tự luận
• 1 điểm

Use the words/ phrases to make a full question and answer.

Can/ bird/ fly?

Xem đáp án

Trả lời:

Cấu trúc: Can + S + V nguyên thể? 

- a bird: con chim

- fly: bay

=>Can a bird fly? 

Tạmdịch: Mộtcon chimcóthểbay không?

15.Tự luận
• 1 điểm

Can/ panda/ eat bamboo?Can/ panda/ eat bamboo? (ảnh 1)

Xem đáp án

Trả lời:

Cấu trúc: Can + S + V nguyên thể? 

- a panda: gấu trúc:

- eat bamboos: ăn tre

=> Can a panda eat bamboo? 

Tạmdịch: Mộtcon gấutrúccóthểăntrekhông?

16.Tự luận
• 1 điểm

Can/ frog/ jump?Can/ frog/ jump? (ảnh 1)

Xem đáp án

Trả lời:

Cấu trúc: Can + S + V nguyên thể?

- a frog: con ếch

- jump: nhảy

=> Can a frog jump? 

Tạmdịch: Mộtcon ếchcóthểnhảy?

17.Tự luận
• 1 điểm

Can/ whale/ catch preys/ in the sky?

Can/ whale/ catch preys/ in the sky? (ảnh 1)

Xem đáp án

Trả lời:

Cấu trúc: Can + S + V nguyên thể? 

- a whale: cá voi

- catch preys: săn mồi

- in the sky: trên trời

=> Can a whale catch preys in the sky?

Tạmdịch: Cávoicóthểbắtmồitrênbầutrờikhông?

18.Tự luận
• 1 điểm

Can/ eagle/ dive/ in the ocean?

Can/ eagle/ dive/ in the ocean? (ảnh 1)

Xem đáp án

Trả lời:

Cấu trúc: Can + S + V nguyên thể? 

- an eagle: chim đại bang

- dive: lặn

=> Can an eagle dive in the ocean? 

Tạmdịch: Mộtcon đạibàngcóthểlặntrongđạidương?

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả