
18 câu hỏi
Trả lời:
- a monkey: con khỉ
- climb: leo trèo
- jump: nhảy
=>I’m a monkey. I can climb, and I can jump.
Tạmdịch: Tôilàmộtcon khỉ. Tôicóthểleo, vàtôicóthểnhảy.
Trả lời:
- a fish: con cá
- breath underwater: thở dưới nước
- run: chạy
=>I’m a fish. I can breathe underwater, but I can’t run.
Tạmdịch: Tôilàmộtcon cá. Tôicóthểthởdướinước, nhưngtôikhôngthểchạy.
Trả lời:
- an owl: con chim cú mèo
- sing: hát, hót
- see: nhìn
=>I’m an owl. I can’t sing, but I can see in the dark.
Tạmdịch: Tôilàmộtcon cú. Tôikhôngthểhát, nhưngtôicóthểnhìnthấytrongbóngtối.
Trả lời:
- a parrot: con vẹt
- speak: nói
- swim: bơi
=>A parrot can speak, but it can’t swim in the sea.
Tạmdịch: Mộtcon vẹtcóthểnói, nhưngnókhôngthểbơitrongbiển.
Trả lời:
- a cat: con mèo
- catch a mouse: bắt chuột
- climb trees: trèo cây
=>A cat can catch a mouse, and it can climb trees.
Tạmdịch:Mộtcon mèocóthểbắtmộtcon chuột, vànócóthểleocây.
Trả lời:
- a snake: con rắn
- walk or run: đi bộ hoặc chạy
=>A snake can’t walk or run because it doesn't have any legs.
Tạmdịch: Rắnkhôngthểđihoặcchạyvìnókhôngcóchân.
Trả lời:
- a goat: con dê
- climb rocks: leo trèo
- fly: bay
=>A goat can climb rocks very well, but it can’t fly.
Tạmdịch: Mộtcon dêcóthểtrèođárấttốt, nhưngnókhôngthểbay.
Trả lời:
- a dog: con chó
- fly: bay
- smell: đánh hơi
=>A dog can’t fly, but it can smell very well.
Tạmdịch: Mộtcon chókhôngthểbay, nhưngnócóthểđánhhơirấttốt.
Trả lời:
- a shark: cá mập
- walk or run: đi bộ và chạy
- swim: bơi
=>A shark can’t walk or run, but it can swim very fast.
Tạmdịch: Cámậpkhôngthểđihoặcchạy, nhưngnócóthểbơirấtnhanh.
Trả lời:
- a parrot: con vẹt
- talk: nói
- swim: bơi
=>I’m a parrot. I can talk, but I can’t swim.
Tạmdịch: Tôilàmộtcon vẹt. Tôicóthểnóichuyện, nhưngtôikhôngbiếtbơi.
Trả lời:
- a wolf: con sói
- run : chạy
- be awake: thức
=>I’m a wolf. I can run and I can be awake at night.
Tạmdịch: Tôilàmộtcon sói. Tôicóthểchạyvàtôicóthểthứcvàoban đêm.
Trả lời:
- a rooster: gà trống
- get up: thức dậy
- give eggs: đẻ trứng
=>A rooster can get up very early, but it can’t give you eggs.
Tạmdịch: Gàtrốngcóthểdậyrấtsớmnhưngkhôngthểđẻtrứngchobạn.
Trả lời:
- a goose: con ngỗng
- fly: bay
- swim: bơi
=>A goose can’t fly for a long time, but it can swim underwater.
Tạmdịch: Mộtcon ngỗngkhôngthểbay trongmộtthờigiandài, nhưngnócóthểbơidướinước.
Trả lời:
Cấu trúc: Can + S + V nguyên thể?
- a bird: con chim
- fly: bay
=>Can a bird fly?
Tạmdịch: Mộtcon chimcóthểbay không?
Trả lời:
Cấu trúc: Can + S + V nguyên thể?
- a panda: gấu trúc:
- eat bamboos: ăn tre
=> Can a panda eat bamboo?
Tạmdịch: Mộtcon gấutrúccóthểăntrekhông?
Trả lời:
Cấu trúc: Can + S + V nguyên thể?
- a frog: con ếch
- jump: nhảy
=> Can a frog jump?
Tạmdịch: Mộtcon ếchcóthểnhảy?
Trả lời:
Cấu trúc: Can + S + V nguyên thể?
- a whale: cá voi
- catch preys: săn mồi
- in the sky: trên trời
=> Can a whale catch preys in the sky?
Tạmdịch: Cávoicóthểbắtmồitrênbầutrờikhông?
Trả lời:
Cấu trúc: Can + S + V nguyên thể?
- an eagle: chim đại bang
- dive: lặn
=> Can an eagle dive in the ocean?
Tạmdịch: Mộtcon đạibàngcóthểlặntrongđạidương?
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
climb, and I



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















