18 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6: Entertainment - Ngữ âm: Nguyên âm đôi - Right on có đáp án
18 câu hỏi
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
hear
fear
dear
wear
Trả lời:
hear /hɪə(r)/
fear /fɪə(r)/
dear /dɪə(r)/
wear /weə(r)/
Câu D âm –ea phát âm là /eə/, còn lại phát âm là /ɪə/
Đáp án cần chọn là: D
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
near
appear
bear
idea
Trả lời:
near /nɪə(r)/
appear /əˈpɪə(r)/
bear /beə(r)/
idea /aɪˈdɪə/
Câu C âm –ea phát âm là /eə/, còn lại phát âm là /ɪə/
Đáp án cần chọn là: C
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
fear
smear
bear
weary
Trả lời:
fear /fɪə(r)/
smear /smɪə(r)/
bear /beə(r)/
weary /ˈwɪəri/
Câu C âm –ea phát âm là /eə/, còn lại phát âm là /ɪə/
Đáp án cần chọn là: C
Choose the word which has the underlined part pronounced differently.
slow
snow
now
know
Trả lời:
slow /sləʊ/
snow /snəʊ/
now /naʊ/
know /nəʊ/
Đáp án C đọc là /aʊ/, các đáp án còn lại đọc là /əʊ/
Đáp án cần chọn là: C
Choose the word which has the underlined part pronounced differently
smile
fine
kite
city
Trả lời:
smile /smaɪl/
fine /faɪn/
kite /kaɪt/
city /siti/
Đáp án D đọc là /ɪ/, các đáp án còn lại đọc là /aɪ/
Đáp án cần chọn là: D
Choose the word which has the underlined part pronounced differently.
cry
sunny
fly
why
Trả lời:
cry /kraɪ/
sunny /ˈsʌni/
fly /flaɪ/
why /waɪ/
Đáp án B đọc là /ɪ/, các đáp án còn lại đọc là /aɪ/
Đáp án cần chọn là: B
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại
town
down
know
brown
Trả lời:
town /taʊn/
down/daʊn/
know/nəʊ/
brown/braʊn/
Đáp án C đọc là / əʊ /, các đáp án còn lại đọc là / aʊ /
Đáp án cần chọn là: C
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại
our
about
though
round
Trả lời:
our /ˈaʊə/
about/əˈbaʊt/
though/ðəʊ/
round/raʊnd/
Đáp án C đọc là /əʊ/, các đáp án còn lại đọc là / aʊ /
Đáp án cần chọn là: C
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại
cloud
shoulder
mouse
house
Trả lời:
cloud /klaʊd/
shoulder/ˈʃəʊldə/
mouse/maʊz/
house/haʊz/
Đáp án B đọc là /əʊ/, các đáp án còn lại đọc là / aʊ /
Đáp án cần chọn là: B
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại
bounce
out
sound
poultry
Trả lời:
bounce /baʊns/
out /aʊt/
sound/saʊnd/
poultry/ˈpəʊltri/
Đáp án D đọc là /əʊ/, các đáp án còn lại đọc là / aʊ /
Đáp án cần chọn là: D
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại
noun
should
account
mountain
Trả lời:
noun /naʊn/
should /ʃʊd/
account/əˈkaʊnt/
mountain/ˈmaʊntɪn/
Đáp án B đọc là /ʊ/, các đáp án còn lại đọc là / aʊ /
Đáp án cần chọn là: B
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
cheering
idea
career
parent
Trả lời:
cheering /ˈtʃɪərɪŋ/
idea /aɪˈdɪə/
career /kəˈrɪə(r)/
parent /ˈpeərənt/
Câu D âm –a phát âm là /eə/, còn lại phát âm là /ɪə/
Đáp án cần chọn là: D
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
nightmare
atmosphere
clearly
nearby
Trả lời:
nightmare /ˈnaɪtmeə(r)/
atmosphere /ˈætməsfɪə(r)/
clearly /ˈklɪəli/
nearby /ˌnɪəˈbaɪ/
Câu A âm –a phát âm là /eə/, còn lại phát âm là /ɪə/
Đáp án cần chọn là: A
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
chair
scared
theatre
wear
Trả lời:
chair /tʃeə(r)/
scared /skeəd/
theatre /ˈθɪətə(r)/
wear /weə(r)/
Câu C âm –ea phát âm là /ɪə/, còn lại phát âm là /eə/
Đáp án cần chọn là: C
Choose the word that has the underlined part pronounced differently.
great
teacher
meat
seat
Trả lời:
great /ɡreɪt/
teacher /ˈtiːtʃə(r)/
meat /miːt/
seat/siːt/
Đáp án A đọc là /eɪ/, các đáp án còn lại đọc là /iː/
Đáp án cần chọn là: A
Which diphthongs do the underlined words contain?
The little boy’s fear is the extreme quietness of dark nights.
-- select an option --A. /iə / - /ɑi/B. /eə / - /ɑi/C. /iə / - /ɑʊ/
Trả lời:
fear /fɪə/
night/ nait/
=> /iə / - /ɑi/
Tạm dịch: Nỗi sợ hãi của cậu bé là sự yên tĩnh tột độ của những đêm tối.
Listen and decide which sound the word contains.
(Nghe và xác định âm nào xuất hiện trong từ dưới đây)
die
/əʊ/
/aɪ/
Trả lời:
Giải thích: die /daɪ/
Chọn đáp án B
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại
tomorrow
throwaway
ownership
powerful
Trả lời:
tomorrow /təˈmɒrəʊ/
throwaway/ˈθrəʊəweɪ/
ownership/ˈəʊnəʃɪp/
powerful/ˈpaʊəfʊl/
Đáp án D đọc là / aʊ /, các đáp án còn lại đọc là / əʊ /
Đáp án cần chọn là: D
