18 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6: Entertainment - Ngữ âm: Nguyên âm đôi - Right on có đáp án
Đề thi
18 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6: Entertainment - Ngữ âm: Nguyên âm đôi - Right on có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 6145 lượt thi
18 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

hear

fear

dear

wear

Xem đáp án

Trả lời:

hear /hɪə(r)/

fear /fɪə(r)/

dear /dɪə(r)/

wear /weə(r)/

Câu D âm –ea phát âm là /eə/, còn lại phát âm là /ɪə/

Đáp án cần chọn là: D

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

near

appear

bear

idea

Xem đáp án

Trả lời:

near /nɪə(r)/

appear /əˈpɪə(r)/

bear /beə(r)/

idea /aɪˈdɪə/

Câu C âm –ea phát âm là /eə/, còn lại phát âm là /ɪə/

Đáp án cần chọn là: C

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

fear

smear

bear

weary

Xem đáp án

Trả lời:

fear /fɪə(r)/

smear /smɪə(r)/

bear /beə(r)/

weary /ˈwɪəri/

Câu C âm –ea phát âm là /eə/, còn lại phát âm là /ɪə/

Đáp án cần chọn là: C

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently.

slow

snow

now

know

Xem đáp án

Trả lời:

slow /sləʊ/ 

snow /snəʊ/

now /naʊ/

know /nəʊ/

Đáp án C đọc là /aʊ/, các đáp án còn lại đọc là /əʊ/

Đáp án cần chọn là: C

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently

smile

fine

kite

city

Xem đáp án

Trả lời:

smile /smaɪl/

fine /faɪn/

kite /kaɪt/

city /siti/

 Đáp án D đọc là /ɪ/, các đáp án còn lại đọc là /aɪ/

Đáp án cần chọn là: D

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently.

cry

sunny

fly

why

Xem đáp án

Trả lời:

cry /kraɪ/

sunny /ˈsʌni/

fly /flaɪ/

why /waɪ/

Đáp án B đọc là /ɪ/, các đáp án còn lại đọc là /aɪ/

Đáp án cần chọn là: B

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

town

down

know

brown

Xem đáp án

Trả lời:

town /taʊn/

down/daʊn/

know/nəʊ/

brown/braʊn/

Đáp án C đọc là / əʊ /, các đáp án còn lại đọc là / aʊ /

Đáp án cần chọn là: C

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 18 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

our

about

though

round

Xem đáp án

Trả lời:

our /ˈaʊə/

about/əˈbaʊt/

though/ðəʊ/

round/raʊnd/

Đáp án C đọc là /əʊ/, các đáp án còn lại đọc là / aʊ /

Đáp án cần chọn là: C

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

cloud

shoulder

mouse

house

Xem đáp án

Trả lời:

cloud /klaʊd/

shoulder/ˈʃəʊldə/

mouse/maʊz/

house/haʊz/

Đáp án B đọc là /əʊ/, các đáp án còn lại đọc là / aʊ /

Đáp án cần chọn là: B

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

bounce

out

sound

poultry

Xem đáp án

Trả lời:

bounce /baʊns/

out /aʊt/

sound/saʊnd/

poultry/ˈpəʊltri/

Đáp án D đọc là /əʊ/, các đáp án còn lại đọc là / aʊ /

Đáp án cần chọn là: D

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

noun

should

account

mountain

Xem đáp án

Trả lời:

noun /naʊn/

should /ʃʊd/

account/əˈkaʊnt/

mountain/ˈmaʊntɪn/

Đáp án B đọc là /ʊ/, các đáp án còn lại đọc là / aʊ /

Đáp án cần chọn là: B

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

cheering

idea

career

parent

Xem đáp án

Trả lời:

cheering /ˈtʃɪərɪŋ/

idea /aɪˈdɪə/

career /kəˈrɪə(r)/                                  

parent /ˈpeərənt/

Câu D âm –a phát âm là /eə/, còn lại phát âm là /ɪə/

Đáp án cần chọn là: D

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

nightmare

atmosphere

clearly

nearby

Xem đáp án

Trả lời:

nightmare /ˈnaɪtmeə(r)/

atmosphere /ˈætməsfɪə(r)/

clearly /ˈklɪəli/

nearby /ˌnɪəˈbaɪ/

Câu A âm –a phát âm là /eə/, còn lại phát âm là /ɪə/

Đáp án cần chọn là: A

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

chair

scared

theatre

wear

Xem đáp án

Trả lời:

chair /tʃeə(r)/

scared /skeəd/

theatre /ˈθɪətə(r)/

wear /weə(r)/

Câu C âm –ea phát âm là /ɪə/, còn lại phát âm là /eə/

Đáp án cần chọn là: C

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently.

great

teacher

meat

seat

Xem đáp án

Trả lời:

great /ɡreɪt/

teacher /ˈtiːtʃə(r)/

meat /miːt/

seat/siːt/

Đáp án A đọc là /eɪ/, các đáp án còn lại đọc là /iː/

Đáp án cần chọn là: A

16.Tự luận
• 1 điểm

Which diphthongs do the underlined words contain?

The little boy’s fear is the extreme quietness of dark nights. 

 -- select an option -- A. /iə / - /ɑi/ B. /eə / - /ɑi/ C. /iə / - /ɑʊ/
Xem đáp án

Trả lời:

fear /fɪə/

night/ nait/

=> /iə / - /ɑi/

Tạm dịch: Nỗi sợ hãi của cậu bé là sự yên tĩnh tột độ của những đêm tối.

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and decide which sound the word contains.

(Nghe và xác định âm nào xuất hiện trong từ dưới đây)

die

/əʊ/

/aɪ/

Xem đáp án

Trả lời:

Giải thích: die /daɪ/

Chọn đáp án B

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

tomorrow

throwaway

ownership

powerful

Xem đáp án

Trả lời:

tomorrow /təˈmɒrəʊ/

throwaway/ˈθrəʊəweɪ/

ownership/ˈəʊnəʃɪp/

powerful/ˈpaʊəfʊl/

Đáp án D đọc là / aʊ /, các đáp án còn lại đọc là / əʊ /

Đáp án cần chọn là: D

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả