18 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6: Entertainment - Ngữ âm: Nguyên âm đôi - Right on có đáp án
Đề thi

18 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6: Entertainment - Ngữ âm: Nguyên âm đôi - Right on có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 686 lượt thi
18 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

hear

fear

dear

wear

Xem đáp án

Trả lời:

hear /hɪə(r)/

fear /fɪə(r)/

dear /dɪə(r)/

wear /weə(r)/

Câu D âm –ea phát âm là /eə/, còn lại phát âm là /ɪə/

Đáp án cần chọn là: D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

near

appear

bear

idea

Xem đáp án

Trả lời:

near /nɪə(r)/

appear /əˈpɪə(r)/

bear /beə(r)/

idea /aɪˈdɪə/

Câu C âm –ea phát âm là /eə/, còn lại phát âm là /ɪə/

Đáp án cần chọn là: C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

fear

smear

bear

weary

Xem đáp án

Trả lời:

fear /fɪə(r)/

smear /smɪə(r)/

bear /beə(r)/

weary /ˈwɪəri/

Câu C âm –ea phát âm là /eə/, còn lại phát âm là /ɪə/

Đáp án cần chọn là: C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently.

slow

snow

now

know

Xem đáp án

Trả lời:

slow /sləʊ/ 

snow /snəʊ/

now /naʊ/

know /nəʊ/

Đáp án C đọc là /aʊ/, các đáp án còn lại đọc là /əʊ/

Đáp án cần chọn là: C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently

smile

fine

kite

city

Xem đáp án

Trả lời:

smile /smaɪl/

fine /faɪn/

kite /kaɪt/

city /siti/

 Đáp án D đọc là /ɪ/, các đáp án còn lại đọc là /aɪ/

Đáp án cần chọn là: D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently.

cry

sunny

fly

why

Xem đáp án

Trả lời:

cry /kraɪ/

sunny /ˈsʌni/

fly /flaɪ/

why /waɪ/

Đáp án B đọc là /ɪ/, các đáp án còn lại đọc là /aɪ/

Đáp án cần chọn là: B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

town

down

know

brown

Xem đáp án

Trả lời:

town /taʊn/

down/daʊn/

know/nəʊ/

brown/braʊn/

Đáp án C đọc là / əʊ /, các đáp án còn lại đọc là / aʊ /

Đáp án cần chọn là: C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

our

about

though

round

Xem đáp án

Trả lời:

our /ˈaʊə/

about/əˈbaʊt/

though/ðəʊ/

round/raʊnd/

Đáp án C đọc là /əʊ/, các đáp án còn lại đọc là / aʊ /

Đáp án cần chọn là: C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

cloud

shoulder

mouse

house

Xem đáp án

Trả lời:

cloud /klaʊd/

shoulder/ˈʃəʊldə/

mouse/maʊz/

house/haʊz/

Đáp án B đọc là /əʊ/, các đáp án còn lại đọc là / aʊ /

Đáp án cần chọn là: B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

bounce

out

sound

poultry

Xem đáp án

Trả lời:

bounce /baʊns/

out /aʊt/

sound/saʊnd/

poultry/ˈpəʊltri/

Đáp án D đọc là /əʊ/, các đáp án còn lại đọc là / aʊ /

Đáp án cần chọn là: D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

noun

should

account

mountain

Xem đáp án

Trả lời:

noun /naʊn/

should /ʃʊd/

account/əˈkaʊnt/

mountain/ˈmaʊntɪn/

Đáp án B đọc là /ʊ/, các đáp án còn lại đọc là / aʊ /

Đáp án cần chọn là: B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

cheering

idea

career

parent

Xem đáp án

Trả lời:

cheering /ˈtʃɪərɪŋ/

idea /aɪˈdɪə/

career /kəˈrɪə(r)/                                  

parent /ˈpeərənt/

Câu D âm –a phát âm là /eə/, còn lại phát âm là /ɪə/

Đáp án cần chọn là: D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

nightmare

atmosphere

clearly

nearby

Xem đáp án

Trả lời:

nightmare /ˈnaɪtmeə(r)/

atmosphere /ˈætməsfɪə(r)/

clearly /ˈklɪəli/

nearby /ˌnɪəˈbaɪ/

Câu A âm –a phát âm là /eə/, còn lại phát âm là /ɪə/

Đáp án cần chọn là: A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

chair

scared

theatre

wear

Xem đáp án

Trả lời:

chair /tʃeə(r)/

scared /skeəd/

theatre /ˈθɪətə(r)/

wear /weə(r)/

Câu C âm –ea phát âm là /ɪə/, còn lại phát âm là /eə/

Đáp án cần chọn là: C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently.

great

teacher

meat

seat

Xem đáp án

Trả lời:

great /ɡreɪt/

teacher /ˈtiːtʃə(r)/

meat /miːt/

seat/siːt/

Đáp án A đọc là /eɪ/, các đáp án còn lại đọc là /iː/

Đáp án cần chọn là: A

16. Tự luận
1 điểm

Which diphthongs do the underlined words contain?

The little boy’s fear is the extreme quietness of dark nights. 

 -- select an option --A. /iə / - /ɑi/B. /eə / - /ɑi/C. /iə / - /ɑʊ/

Xem đáp án

Trả lời:

fear /fɪə/

night/ nait/

=> /iə / - /ɑi/

Tạm dịch: Nỗi sợ hãi của cậu bé là sự yên tĩnh tột độ của những đêm tối.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and decide which sound the word contains.

(Nghe và xác định âm nào xuất hiện trong từ dưới đây)

die

/əʊ/

/aɪ/

Xem đáp án

Trả lời:

Giải thích: die /daɪ/

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

tomorrow

throwaway

ownership

powerful

Xem đáp án

Trả lời:

tomorrow /təˈmɒrəʊ/

throwaway/ˈθrəʊəweɪ/

ownership/ˈəʊnəʃɪp/

powerful/ˈpaʊəfʊl/

Đáp án D đọc là / aʊ /, các đáp án còn lại đọc là / əʊ /

Đáp án cần chọn là: D