18 câu Trắc Nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 3 : Every day - Ngữ pháp: Verb of liking - English discovery có đáp án
Đề thi

18 câu Trắc Nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 3 : Every day - Ngữ pháp: Verb of liking - English discovery có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 670 lượt thi
18 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

My sister likes _____ because she can play in the water and keep fit.

collecting

shopping

dancing

swimming

Xem đáp án

Trả lời:

collect: sưu tập                                            

shop: mua sắm                                            

dance: nhảy                                             

swim: bơi

- like + V-ing

=> My sister likes swimming because she can play in the water and keep fit.

Tạm dịch: Chị tôi thích bơi lội vì có thể chơi trong nước mà vẫn có vóc dáng đẹp.

Đáp án cần chọn là: D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

They like _____ photos because they take photos in anywhere they have come.

taking

took

taken

take

Xem đáp án

Trả lời:

Cụm từ: like+V_ing (yêu thích làm gì), cụm từ take photos (chụp ảnh)

=> They like taking photos because they take photos in anywhere they have come.

Tạm dịch: Họ thích chụp ảnh vì họ chụp ảnh ở bất cứ nơi nào họ đến.

Đáp án cần chọn là: A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

They really like _____ photos of sightseeing site.

take

taking

will take

takes

Xem đáp án

Trả lời:

Cụm từ: like+V_ing (yêu thích làm gì), cụm từ take photos (chụp ảnh)

=> They really like taking photos of sightseeing site.

Tạm dịch: Họ thực sự thích chụp ảnh ở các địa điểm tham quan.

Đáp án cần chọn là: B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

I hate _____ guitar because my fingers always get hurt.

play

plays

playing

will play

Xem đáp án

Trả lời:

Cụm từ: hate+V_ing (ghét làm gì), play guitar (chơi đàn ghita)

=> I hate playing guitar because my fingers always get hurt.

Tạm dịch: Tôi ghét chơi guitar vì ngón tay của tôi luôn bị đau.

Đáp án cần chọn là: C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

I enjoy _____ badminton after school.

doing

playing

seeing

going

Xem đáp án

Trả lời:

Cụm từ: enjoy +V_ing (yêu thích làm gì), play badminton (chơi cầu lông)

Play: chơi

Do: làm

See: nhìn

Go: đi

=> I enjoy playing badminton after school.

Tạm dịch: Tôi thích chơi cầu lông sau giờ học.

Đáp án cần chọn là: B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

I love ______ book when lying on bed.

reading

to read

read

to reading

Xem đáp án

Trả lời:

Cụm từ: love +V_ing (yêu thích làm gì)

=>I love reading book when lying on bed.

Tạm dịch: Tôi thích đọc sách khi nằm trên giường.

Đáp án cần chọn là: A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

My family enjoys ____ because we can sell vegetables and flowers ____ get money.

garden .... to

gardening ... to

gardening .... with

garden .... of

Xem đáp án

Trả lời:

Cụm từ: enjoy+V_ing (yêu thích làm gì)

to V: chỉ mục đích

=>My family enjoys gardening because we can sell vegetables and flowers to get money.

Tạm dịch: Gia đình tôi thích làm vườn vì chúng tôi có thể bán rau và hoa để lấy tiền.

Đáp án cần chọn là: B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

I join  a photography club, and all the members love _____ a lot of beautiful photos.

take

taking

make

making

Xem đáp án

Trả lời:

Cụm từ: love+V_ing (yêu thích làm gì)

=>I join  a photography club, and all the members love taking a lot of beautiful photos.

Tạm dịch: Tôi tham gia một câu lạc bộ nhiếp ảnh, và tất cả các thành viên thích chụp rất nhiều ảnh đẹp.

Đáp án cần chọn là: B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Mary hates _________ at weekends.

go hiking

going hiking

go hike

going hike

Xem đáp án

Trả lời:

Hate+V_ing (ghét làm gì)

- go + V-ing (VD: go shopping, go fishing)

=>Mary hates going hiking at weekends.

Tạm dịch: Mary ghét đi bộ đường dài vào cuối tuần.

Đáp án cần chọn là: B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the sentence which is closet in meaning to the sentence above.

My favourite hobby is watching the gold fish in the tank.

I am not keen on watching the gold fish in the tank.

I love watching the gold fish in the tank.

My favourite hobby is feeding the gold fish in the tank.

I am watching the gold fish in the tank.

Xem đáp án

Trả lời:

Tạm dịch câu hỏi:

Sở thích yêu thích của tôi là xem cá vàng trong bể.

A.Tôi không thích xem cá vàng trong bể.

B.Tôi thích xem cá vàng trong bể.

C.Sở thích yêu thích của tôi là cho cá vàng ăn trong bể.

D.Tôi đang xem cá vàng trong bể.

Các cụm từ: love+V_ing =be keen on + V_ing (yêu thích làm gì)

Loại các câu A, C và D vì không tương đồng về nghĩa với câu gốc. (chọn B)

Đáp án cần chọn là: B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

I like bird-watching so much.

I am fond of watching birds so much.

I love watching bird so much.

I enjoy feeding birds up so much.

I am fond of watching bird so much.

Xem đáp án

Trả lời:

- Cụm từ: be fond of: thích làm gì

Ta có: danh từ bird (chim) không có mạo từ a đằng trước =>số nhiều là birds (loại đáp án B và D)

Câu đề bài:

Tôi rất thích ngắm chim.

=>loại đáp án C (Tôi rất thích cho chim ăn) vì không tương đồng về nghĩa            

Đáp án cần chọn là: A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

My brother likes listening to pop music.

My brother is interested in listening to pop music.

My brother is interesting on listening to pop music.

My brother is interested in listen listening to pop music.

My brother is interested on listening to pop music.

Xem đáp án

Trả lời:

Cụm từ: be interested in N/ Ving (yêu thích việc gì) = like + Ving

=>Chỉ có đáp án A đúng ngữ pháp

Tạm dịch: Anh tôi thích nghe nhạc pop.

Đáp án cần chọn là: A

13. Tự luận
1 điểm

Complete the sentences with the correct form of the verbs in brackets.

My sister enjoys

(arrange) flowers.

Xem đáp án

Trả lời:

Sau enjoy+V_ing (yêu thích việc làm gì), cụm từ arrange flowers (cắm hoa)

=>My sister enjoys arranging flowers.

Tạm dịch: Chị tôi thích cắm hoa.

Đáp án: arranging

14. Tự luận
1 điểm

My mother is keen on

(plant) roses.

Xem đáp án

Trả lời:

Cụm từ: be keen on + V-ing /N (yêu thích việc làm gì/thứ gì)

=>My mother is keen on planting roses.

Tạm dịch: Mẹ tôi rất thích trồng hoa hồng

Đáp án: planting

15. Tự luận
1 điểm

I dislike

(work) with people who are lazy.

Xem đáp án

Trả lời:

Cụm từ: dislike + V_ing (không thích gì), work with sb (làm việc với ai)

=>I dislike working with people who are lazy.

Tạm dịch: Tôi không thích làm việc với những người lười biếng.

Đáp án: working

16. Tự luận
1 điểm

Do you like

(listen) to the news on radio?

Xem đáp án

Trả lời:

Cụm từ: like+V_ing (yêu thích làm gì), listen to st (nghe thứ gì)

=>Do you like listening to the news on radio?

Tạm dịch: Bạn có thích nghe tin tức trên đài phát thanh không?

Đáp án: listening

17. Trắc nghiệm
1 điểm

My father and I share the same hobby.

I don’t like my father’s hobby.

My father doesn’t like my hobby.

My father shares this hobby with me.

My father shares this hobby of me.

Xem đáp án

Trả lời:

Tạm dịch câu hỏi:

Bố tôi và tôi có chung sở thích.

Tôi không thích sở thích của cha tôi. (loại, không tương đồng về nghĩa câu)

Bố tôi không thích sở thích của tôi. (loại, không tương đồng về nghĩa câu)

Đáp án C và D có chung nghĩa: Cha tôi có chung sở thích với tôi (đúng, tương đồng về nghĩa câu) ta chọn C, cấu trúc: share st with sb (chia sẻ điều gì với ai)

Đáp án cần chọn là: C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

He is interested in reading picture books.

He finds reading picture books interesting.

He doesn’t like reading picture books.

He will read picture books.

He is interesting in picture books.

Xem đáp án

Trả lời:

Tạm dịch câu hỏi:

Anh thích đọc sách ảnh

A.Anh ấy thấy đọc sách nhiều tranh ảnh thú vị.

B.Anh ấy không thích đọc sách nhiều tranh ảnh.

C.Anh ấy sẽ đọc sách nhiều tranh ảnh.

D.Anh ấy hứng thú với sách nhiều tranh ảnh.

Loại câu B và C vì không tương đồng về nghĩa với câu gốc. Loại D vì sai ngữ pháp, cụm từ be interested in + V_ing /N ((yêu thích việc làm gì, thứ gì)

Cấu trúc: find st/V_ing +adj (nhận thấy làm gì/ thứ gì như thế nào)

Đáp án cần chọn là: A