18 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 3: All about food - Ngữ pháp: So sánh hơn của tính từ - Right on có đáp án
18 câu hỏi
Choose the best answer
English is thought to be ……. than Math.
harder
the more hard
hardest
the hardest
Trả lời:
Đây là câu so sánh hơn vì trong câu có 2 danh từ để so sánh và có từ so sánh “than”
Cấu trúc: S1+ be + adj-er+ than + S2
Tính từ hard trong câu là tính từ ngắn nên ta chỉ cần thêm –er: hard =>harder
=> English is thought to be harder than Math.
Tạm dịch: Tiếng Anh được cho là khó hơn Toán.
Đáp án cần chọn là: A
The road is _____ than the motorway.
narrow
narrower
more narrow
Trả lời:
- narrow (hẹp) là tính từ có 2 âm tiết kết thúc bởi “ow”
=> Dạng so sánh hơn như tính từ ngắn: adj-er
=> The road is narrower than the motorway.
Tạm dịch: Con đường hẹphơn đường cao tốc.
Đáp án: B
It is ……. in the city than it is in the country.
noisily
more noisier
noisier
noisy
Trả lời:
Đấy là câu so sánh hơn vì trong câu có 2 danh từ để so sánh và có từ so sánh “than”
Cấu trúc: S1+ be + adj-er+ than + S2
Tính từ noisy trong câu là tính từ ngắn có tận cùng –y nên ta phải chuyển y->I rồi thêm đuôi er: noisy =>noisier
=>It is noisier in the city than it is in the country.
Đáp án cần chọn là: C
It is ……. in the city than it is in the country.
quietly
more quiet
quieter
quiet
Trả lời:
Đấy là câu so sánh hơn vì trong câu có 2 danh từ để so sánh và có từ so sánh “than”.
Cấu trúc so sánh hơn với tính từ dài: S1+ be + more + adj + than + S2
Tính từ "quiet" là tính từ đặc biệt nên dạng so sánh hơn chỉ thêm -er sau tính từ: quiet =>quieter
=>It is quieter in the country than it is in the city.
Tạm dịch: Ở nông thôn yên tĩnh hơn ở thành phố.
Đáp án cần chọn là: C
Điền vào chỗ trống dạng so sánh đúng của từ trong ngoặc
The red shirt is better but it’s (expensive)
than the white one.
Trả lời:
Đây là câu so sánh hơn vì trong câu có 2 danh từ để so sánh và có từ so sánh “than”
Cấu trúc: S1+ be + more adj than S2
Tính từ expensive là tính từ dài nên ta phải thêm more và giữ nguyên tính từ: expensive =>more expensive
=>The red shirt is better but it’s more expensive than the white one.
Tạm dịch: Áo sơ mi đỏ đẹp hơn nhưng đắt hơn áo trắng.
Max is ____ than Mike.
more careful
careful
more care
care
Trả lời:
Careful (cẩn thận) là một tính từ dài.
=> Hình thức so sánh hơn của tính từ dài: S + to be + more + adj + than + S2
=> Max is more careful than Mike
Tạm dịch: Max cẩn thận hơn Mike.
Đáp án cần chọn là: A
Jill is _____than his sister.
thought
more thoght
thoughtful
more thoughtful
Trả lời:
- thought: là danh từ: suy nghĩ
- thoughtful (biết suy nghĩ) là một tính từ dài.
=> Hình thức so sánh hơn của tính từ dài: S + to be + more + adj + than + S2
=> Jill is more thoughtful than his sister. Tạm dịch: Jill chu đáo hơn chị cậu ấy.
Đáp án cần chọn là: D
John is ______ today than he was yesterday.
hapier
more happier
more happy
happier
Trả lời:
Giải thích:
Happy (hạnh phúc) là tính từ có 2 âm tiết kết thúc bởi “y” =>bỏ “y” và thêm đuôi “ier ”
=> John is happier today than he was yesterday.
Tạm dịch: John hôm nay hạnh phúc hơn cậu ấy ngày hôm qua.
Đáp án cần chọn là: D
My mother’s cooking is _______ your mother’s cooking.
bad than
worse than
bad
worse
Trả lời:
- bad (xấu, tệ) là tính từ có dạng so sánh hơn đặc biệt (worse)
Cấu trúc so sánh hơn ta dùng với than
=>My mother’s cooking is worse than your mother’s cooking.
Tạm dịch: Mẹ của tôi nấu nướng tệ hơn mẹ cậu.
Đáp án cần chọn là: B
Health is ________ money.
important
important than
more important
more important than
Trả lời:
Important (quan trọng) là một tính từ dài.
=> Hình thức so sánh hơn của tính từ dài: S + to be + more + adj + than + S2
=> Health is more important than money.
Tạm dịch: Sức khỏe quan trọng hơn tiền.
Đáp án cần chọn là: D
The weather today is _____ it was yesterday.
bad than
bader than
worse than
worst than
Trả lời:
bad (xấu, tệ) là tính từ có dạng so sánh hơn đặc biệt (worse)
Cấu trúc so sánh hơn ta dùng với than
=> The weather today is worse than it was yesterday.
Tạm dịch: Thời tiết ngày hôm nay tệ hơn thời tiết ngày hôm qua.
Đáp án cần chọn là: C
My television is ______ his television.
modern than
more morden than
mordener than
more mordener than
Trả lời:
Modern (hiện đại) là một tính từ dài.
=> Hình thức so sánh hơn của tính từ dài: S + to be + more + adj + than + S2
=> My television is more modern than his television.Tạm dịch: Ti vi của tôi hiện đại hơn ti vi của cậu.
Đáp án cần chọn là: B
John is ____ than David.
cleverer
cleverer than
clever than
more cleverer
Trả lời:
- clever (thông minh) là tính từ có 2 âm tiết có kết thúc là đuôi –er
=>hình thức so sánh hơn như tính từ ngắn
=> John is cleverer than David.Tạm dịch: John thông minh hơn David.
Đáp án cần chọn là: A
Fill in the blank with the comparative form of the adjective. (Em hãy viết dạng so sánh hơn của những từ trong ngoặc)
I think geography is much
(easy) than science.
Trả lời:
Easy (dễ dàng) là tính từ có 2 âm tiết có kết thúc là –y
=>Dạng so sánh hơn như tính từ ngắn: đổi y thành i và thêm –er
Đáp án: I think geography is much easier than science.
Tạm dịch: Tôi nghĩ rằng địa lý dễ dàng hơn nhiều so với khoa học.
Generally, living in the city is
(convenient) than living in the countryside.
Trả lời:
- Convenient (thuận tiện) là tính từ dài =>hình thức so sánh hơn: more + adj
Đáp án: Generally, living in the city is more convenient than living in the countryside.
Tạm dịch: Nói chung, sống ở thành phố thuận tiện hơn sống ở nông thôn.
I’m a bit
(thin) than my brother but he’s
(tall).
Trả lời:
- thin (gầy) và tall (cao) đều là tính từ ngắn
=> Hình thức so sánh hơn: adj-er
Thin (gầy) kết thúc bởi 1 nguyên âm (i) + 1 phụ âm (n) =>gấp đôi phụ âm cuối và thêm đuôi -er
Đáp án: I’m a bit thinner than my brother but he’s taller.
Tạm dịch: Tôi gầy hơn một chút so với anh tôi nhưng anh ấy cao hơn.
We need to buy a
(big) table but it has to be
(cheap) than the one we saw yesterday.
Đáp án: bigger - cheaper
Giải thích:
big (to) và cheap (rẻ) đều là tính từ ngắn
→ Hình thức so sánh hơn: adj-er
“big” kết thúc bằng phụ âm “g”, trước nó là nguyên âm duy nhất, do đó cần gấp đôi phụ âm cuối và thêm đuôi –er, ta có “bigger”.
cheap → cheaper
Dịch: Chúng ta cần mua một cái bàn lớn hơn nhưng nó phải rẻ hơn cái bàn chúng ta thấy hôm qua.
Class 7A1 has
(many) students than class 7A2.
Trả lời:
Many (nhiều) có dạng so sánh hơn đặc biệt là more (nhiều hơn)
Đáp án: Class 7A1 has more students than class 7A2.
Tạm dịch: Lớp 7A1 có nhiều học sinh hơn lớp 7A2.




