18 câu trắc nghiệm Chim rừng Tây Nguyên Cánh diều có đáp án
18 câu hỏi
Điền vào chỗ trống để hoàn thiện:
Chim đại bàng …..ân vàng, mỏ đỏ đang chao …..ượn, bóng che rợp mặt đất.
ch, l
l, ch
Chọn đáp án A. ch, l
Hướng dẫn giải:
Chim đại bàng chân vàng, mỏ đỏ đang chao lượn, bóng che rợp mặt đất.
Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)
đại bàng
chân dàng
mỏ đỏ
trao lượn
Chọn đáp án A và C
Hướng dẫn giải:
- Những từ viết đúng chính tả là: đại bàng, mỏ đỏ.
- Những từ viết sai chính tả là: chân dàng, trao lượn.
- Sửa lỗi: chân dàng chân vàng, trao lượn chao lượn.
Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)
che rợp
mặt đất
dỗ cánh
lền trời
Chọn đáp án A và B
Hướng dẫn giải:
- Những từ viết đúng chính tả là: che rợp, mặt đất.
- Những từ viết sai chính tả là: dỗ cánh, lền trời..
- Sửa lỗi: dỗ cánh vỗ cánh, lền trời nền trời.
Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)
xanh thẵm
chiếc đàn
hàng chăm
hòa âm
Chọn đáp án B và D
Hướng dẫn giải:
- Những từ viết đúng chính tả là: chiếc đàn, hòa âm.
- Những từ viết sai chính tả là: xanh thẵm, hàng chăm.
- Sửa lỗi: xanh thẵm xanh thẳm, hàng chăm hàng trăm.
Điền c hoặc k vào chỗ trống để hoàn thiện từ sau:
…..on đường
…..iên trì
c, k
k, c
Chọn đáp án A. c, k
Hướng dẫn giải:
con đường
kiên trì
Điền c hoặc k vào chỗ trống để hoàn thiện từ sau:
…..ầu vồng
…..ính cận
c, k
k, c
Chọn đáp án A. c, k
Hướng dẫn giải:
cầu vồng
kính cận
Điền c hoặc k vào chỗ trống để hoàn thiện từ sau:
…..éo co
…..ảm cúm
c, k
k, c
Chọn đáp án B. k, c
Hướng dẫn giải:
kéo co
cảm cúm
Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)
con công
cánh kửa
kết bạn
hào ciệt
Chọn đáp án A và C
Hướng dẫn giải:
- Những từ viết đúng chính tả là: con công, kết bạn.
- Những từ viết sai chính tả là: cánh kửa, hào ciệt.
- Sửa lỗi: cánh kửa cánh cửa, hào ciệt hào kiệt.
Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)
cán bộ
càng kua
cỗ cưới
con kóc
Chọn đáp án A và C
Hướng dẫn giải:
- Những từ viết đúng chính tả là: cán bộ, cỗ cưới.
- Những từ viết sai chính tả là: càng kua, con kóc.
- Sửa lỗi: càng kua càng cua, con kóc con cóc.
Điền ng hoặc ngh vào chỗ trống để hoàn thiện từ:
…..à voi
…..èo nàn
ng, ngh
ngh, ng
Chọn đáp án A. ng, ngh
Hướng dẫn giải:
ngà voi
nghèo nàn
Điền ng hoặc ngh vào chỗ trống để hoàn thiện từ sau:
…..i ngờ
ngọt …..ào
ng, ngh
ngh, ng
Chọn đáp án B. ngh, ng
Hướng dẫn giải:
nghi ngờ
ngọt ngào
Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)
ngõ nhỏ
ngó ngiêng
ngiền nát
ngơ ngác
Chọn đáp án A và D
Hướng dẫn giải:
- Những từ viết sai chính tả là: ngó ngiêng, ngiền nát.
- Những từ viết đúng chính tả là: ngõ nhỏ, ngơ ngác.
- Sửa lỗi: ngó ngiêng ngó nghiêng, ngiền nát nghiền nát.
Điền ng hoặc ngh vào chỗ trống để hoàn thiện câu sau:
Buổi sớm, muôn …..ìn giọt sương đọng trên những ngọn cỏ, lóng lánh như …..ọc.
ng, ngh
ngh, ng
Chọn đáp án B. ngh, ng
Hướng dẫn giải:
Buổi sớm, muôn nghìn giọt sương đọng trên những ngọn cỏ, lóng lánh như ngọc.
Có vần uc hoặc ut, có nghĩa như sau:
Đồ dùng để viết, kẻ, vẽ thành nét. Đồ vật đó là gì?
Phấn
Thước
Bút
Cúc
Chọn đáp án C. Bút
Hướng dẫn giải:
Đồ vật đó là cái bút.
Có vần uc hoặc ut, có nghĩa như sau:
Dùng xẻng lấy đất, đát, cát,... Đó là hành động gì?
sút
xúc
chúc
cuốc
Chọn đáp án B. xúc
Hướng dẫn giải:
Đó là hành động xúc đất, đá, cát,...
Có vần uc hoặc ut, có nghĩa như sau:
Loài cây cùng họ với cây tre nhưng nhỏ hơn, gióng thẳng
tre
nứa
măng
trúc
Chọn đáp án D.trúc
Hướng dẫn giải:
Đồ vật đó là cây trúc
Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)
giáo dục
thúc thít
rút lui
xút xích
Chọn đáp án A và C
Hướng dẫn giải:
- Những từ viết đúng chính tả là: giáo dục, rút lui.
- Những từ viết sai chính tả là: thúc thít, xút xích.
- Sửa lại: thúc thít thút thít, xút xích xúc xích.
Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)
cá ngừ
nghự trị
nghi ngờ
ngĩ ngợi
Chọn đáp án A và C
Hướng dẫn giải:
- Những từ viết đúng chính tả là: cá ngừ, nghi ngờ.
- Những từ viết sai chính tả là: nghự trị, ngĩ ngợi.
- Sửa lỗi: nghự trị ngự trị, ngĩ ngợi nghĩ ngợi.
