18 câu Tiếng Anh lớp 7 Unit 3: I bought new shoes! - Writing - Explore New Worlds có đáp án
Đề thi

18 câu Tiếng Anh lớp 7 Unit 3: I bought new shoes! - Writing - Explore New Worlds có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 772 lượt thi
18 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

You/ go outside/ the fresh air/ breathe deeply.

You should go outside on the fresh air to breathe deeply.

You should go outside into the fresh air and breathe deeply.

You should go outside to the fresh air and breathe deeply.

You should go outside in the fresh air to breathe deeply.

Xem đáp án

Đáp án đúng:D

Cụm từ: in the fresh air (trong bầu không khí trong lành)

Dịch: Bạn nên ra ngoài trời trong không khí trong lành để thở sâu.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Doing morning exercise/ one way/ keeping/ body healthy.

Doing morning exercises is one way for keeping the body healthy.

Doing morning exercises are one way of keeping the body healthy.

Doing morning exercises are one way for keeping the body healthy.

Doing morning exercises is one way of keeping the body healthy.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Chủ ngữ là một hành động (Doing morning exercises - Tập thể dục buổi sáng) là chủ ngữ số ít => động từ tobe ở hiện tại đơn đi kèm là is => loại  B Và C

Cụm từ: way for doing st (cách để làm gì) => chọn A

Dịch: Tập thể dục buổi sáng là một cách để giữ cho cơ thể khỏe mạnh.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Older folks/ walking/ talking/ this park.

Older folks enjoy walking and talking together in this park.

Older folks enjoys walking and talking together in this park.

Older folks enjoy walking and talking together on this park.

Older folks enjoys walking and talking together on this park.

Xem đáp án

Đáp án đúng:A

Cụm từ: in the park (trong công viên) => loại C và D

Chủ ngữ là số nhiều (Older folks) => động từ ở dạng nguyên thể không chia => loại B

Dịch:  Những người lớn tuổi thích đi dạo và nói chuyện cùng nhau trong công viên này.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

If we/ exercise/ the bones/ become weaker/ break easily.

If we do exercise, the bones can become weaker and break easily.

If we do exercise, the bones can become weaker but break easily.

If we do not exercise, the bones can become weaker and break easily.

If we do not exercise, the bones can become weaker but break easily.

Xem đáp án

Đáp án đúng:C

Xét về ngữ nghĩa, câu có ý: Nếu chúng ta không tập thể dục, xương có thể trở nên yếu hơn và dễ gãy

=> loại đáp án A và B (sai về ngữ nghĩa)

Xương trở nên yếu, dễ gãy là 2 cụm từ tương đồng, đẳng lập với nhau => dùng từ nối “and” (và)

Dịch: Nếu chúng ta không tập thể dục, xương có thể trở nên yếu hơn và dễ gãy

5. Trắc nghiệm
1 điểm

You/ avoid eating raw/ undercooked meats/ any type.

You should avoid eating raw or undercooked meats for any type.

You shouldn’t avoid eating raw or undercooked meats of any type.

You shouldn’t avoid eating raw and undercooked meats for any type.

You should avoid eating raw or undercooked meats of any type.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch: Bạn nên tránh ăn thịt sống hoặc nấu chưa chín.

Xét về ngữ nghĩa, câu có ý khuyên chúng ta nên tránh ăn thịt sống hay chưa chin với bất kì loại nào. => loại B và C (sai về nghĩa)

Cụm từ: of any type (bất kì loại nào)

Dịch: Bạn nên tránh ăn thịt sống hoặc nấu chưa chín với bất kì loại nào.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

I stayed up late last night.

How did you do last night?

What did you do last night?

What did you did last night?

How do you do last night?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Bạn làm gì vào tối qua vậy?

7. Trắc nghiệm
1 điểm

My family went to Ha Long Bay last summer vacation?

How did your family go last summer vacation?

What did your family go last summer vacation?

Where did your family go last summer vacation?

Where did your family went last summer vacation?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Gia đình bạn đi du lịch ở đầu vào kì nghỉ tuần trước đấy?

8. Trắc nghiệm
1 điểm

I went to the restaurant with a client yesterday.

Whom did you go to the restaurant with yesterday?

When did you go to the restaurant?

Which did you go to the restaurant with yesterday?

What did you went to the restaurant with yesterday?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Bạn đi đến nhà hàng với ai ngày hôm qua đấy?

9. Trắc nghiệm
1 điểm

I usually go to school on foot.

How do you usually go to school?

What do you usually go to school?

Which do you usually go to school?

How did you usually go to school?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Cậu thường đi đến trường bằng phương tiện gì vậy?

10. Trắc nghiệm
1 điểm

It/be/ cloudy/ yesterday

It was cloudy yesterday

It is cloudy yesterday

It has been cloudy yesterday

It were cloudy yesterday.

Xem đáp án

Đáp án đúng:A

Dịch: Trời có mây vào hôm qua.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

In 1990/ we/ move/ to another city.

In 1990, we move to another city

In 1990, we had moved to another city

In 1990, we moved to another city

In 1990, we was moving to another city

Xem đáp án

Đáp án đúng:C

Dịch: Vào năm 1990, chúng tớ đã chuyển đến thành phố khác

12. Trắc nghiệm
1 điểm

When/ you/get/the first gift?

When did you get the first gift?

When does you get the first gift?

When has you got the first gift

When did you got the first gift?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Bạn có nhận được món quà đầu tiên vào khi nào vậy?

13. Trắc nghiệm
1 điểm

They/ happy/ last holiday?

Do they happy last holiday?

Were they happy last holiday?

Was they happy last holiday?

Did they happy last holiday?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Có có vui vẻ vào kì nghỉ năm ngoài không?

14. Trắc nghiệm
1 điểm

How/ you/ get/ there?

How did you get there?

How does you get there?

How did you got there?

How do you got there?

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Xét các đáp án:

A. Đúng cấu trúc câu hỏi thì quá khứ đơn:

Từ hỏi + did + S + V? (V không chia)

B. Sai trợ động từ, “you” đi với “do” ở thì hiện tại, “did” là thì quá khứ đơn.

B. Sai cấu trúc câu hỏi thì quá khứ đơn: động từ chính giữ nguyên, không chia nữa. (got → get)

D. Sai cấu trúc câu hỏi thì hiện tại đơn:

Từ hỏi + do/does + S + V? (V không chia)

Sửa: got → get

Đáp án A đúng ngữ pháp và nghĩa.

Dịch: Bạn đến đó bằng cách nào?

15. Trắc nghiệm
1 điểm

I/not play/football/ last Sunday

I didn’t play football last Sunday

I don’t play football last Sunday

I not played football last Sunday

I hadn’t played football last Sunday

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Tớ không chơi bóng đá vào chủ nhật tuần trước

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Mary/go/zoo/ five/day/ago.

Mary went to the zoo five days ago

Mary goes to the zoo five days ago.

Mary go to the zoo five days ago

Mary has gone to the zoo five days ago

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Mary đã đến sở thú 5 ngày trước

17. Trắc nghiệm
1 điểm

My father/ not/ at the office/ the day/ before/ yesterday.

My father is not at the office the day before yesterday.

My father wasn’t at the office the day before yesterday.

My father hadn’t been at the office the day before yesterday.

My father hasn’t been at the office the day before yesterday

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Bố tớ không ở văn phòng vào ngày hôm

18. Trắc nghiệm
1 điểm

I failed the test because I didn’t study hard enough.

Why did you fail the test?

Why you failed the test?

How did you fail the test?

When did you fail the test?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Tại sao cậu lại trượt bài kiểm tra đấy?