18 câu Tiếng Anh lớp 10 Unit 8: Making plans - Vocabulary and Grammar - Explore New Worlds có đáp án
Đề thi

18 câu Tiếng Anh lớp 10 Unit 8: Making plans - Vocabulary and Grammar - Explore New Worlds có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1074 lượt thi
18 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer to complete the sentence

It’s cold. I ____ close the window

will

shall

am going to

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Trời lạnh, tớ sẽ đóng của sổ lại.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tom ____ going to be a doctor

am

are

is

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Tom sẽ trở thành bác sĩ.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

I promise I _____ email you every day

will

shall

am going to

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Tớ hứa là tớ sẽ gửi mail cho cậu mỗi ngày.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

The boys ______ play football this afternoon

will

shall

are going to

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Những chàng trai sẽ chơi bóng đá vào buồi chiều nay.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Look at her! She _____ win the race

shall

is going to

will

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Nhìn cô ấy kìa! Cô ấy sẽ thắng đường đua.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

John hasn’t studied. He ______ pass his exam

is going to

isn’t going to

will

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: John không học. Anh ấy sẽ trượt kì thi.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Linda _____ be twelve next year

is going to

will

shall

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Linda sẽ lên 12 tuổi vào năm sau.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

I completely forget about this. Give me a moment, I...........do it now.

will

am going

is going to

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Tớ hoàn toàn quên vì điều đó. Đợi tớ một chút, tớ sẽ làm nó ngay bây giờ.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tonight I..........stay at home. I have already told Jimmy to come by and enjoy the new film series with me.

be going to

will

Either A or B

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Tối nay, tớ sẽ ở nhà. Tớ đã bảo với Jimmy đến chơi và xem phim cùng với tớ.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

I…….fly to Japan next December.

am going to

will

Either A or B

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Tớ sẽ bay đến Nhật Bản vào tháng 12 tới.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

If you have any problem, don't worry. I…......help you.

will

am going to do

Either A or B

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Nếu cậu có vấn đề gì, đừng lo. Tớ sẽ giúp cậu.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Where are you going?

I am going to see a friend.

I'll see a friend.

I went to a friend.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Tớ sẽ đến thăm bạn

13. Trắc nghiệm
1 điểm

The phone is ringing. I....answer it.

will

am going to

Either A or B

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Điện thoại đang kêu kìa. Tớ sẽ trả lời.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Look at those clouds. It....rain now.

will

is going to

Either A or B

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Nhìn những đám mây kia kìa. Trời sẽ mưa đó.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tea or coffee?

I am going to have tea, please.

I'll have tea, please.

I want to drink.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Trà hay cà phê? Tớ sẽ uống trà.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Thanks for your offer. But I am OK. John.........help me.

is going to

will

Either A or B

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Cảm ơn vì lời đề nghị của cậu. Nhưng tớ ổn. John sẽ giúp tớ.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

The weather forecast says it.......rain tomorrow.

is going to

will

Either A or B

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Dự báo thời tiết nói rằng trời sẽ mưa vào ngày mai.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Watch out! You ____ fall

will

are going to

won’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Nhìn kìa! Bạn sẽ ngã mất.