18 câu Tiếng Anh lớp 10 Unit 8: Making plans - Vocabulary and Grammar - Explore New Worlds có đáp án
18 câu hỏi
Choose the best answer to complete the sentence
It’s cold. I ____ close the window
will
shall
am going to
Đáp án đúng: A
Dịch: Trời lạnh, tớ sẽ đóng của sổ lại.
Tom ____ going to be a doctor
am
are
is
Đáp án đúng: C
Dịch: Tom sẽ trở thành bác sĩ.
I promise I _____ email you every day
will
shall
am going to
Đáp án đúng: A
Dịch: Tớ hứa là tớ sẽ gửi mail cho cậu mỗi ngày.
The boys ______ play football this afternoon
will
shall
are going to
Đáp án đúng: A
Dịch: Những chàng trai sẽ chơi bóng đá vào buồi chiều nay.
Look at her! She _____ win the race
shall
is going to
will
Đáp án đúng: B
Dịch: Nhìn cô ấy kìa! Cô ấy sẽ thắng đường đua.
John hasn’t studied. He ______ pass his exam
is going to
isn’t going to
will
Đáp án đúng: B
Dịch: John không học. Anh ấy sẽ trượt kì thi.
Linda _____ be twelve next year
is going to
will
shall
Đáp án đúng: B
Dịch: Linda sẽ lên 12 tuổi vào năm sau.
I completely forget about this. Give me a moment, I...........do it now.
will
am going
is going to
Đáp án đúng: A
Dịch: Tớ hoàn toàn quên vì điều đó. Đợi tớ một chút, tớ sẽ làm nó ngay bây giờ.
Tonight I..........stay at home. I have already told Jimmy to come by and enjoy the new film series with me.
be going to
will
Either A or B
Đáp án đúng: B
Dịch: Tối nay, tớ sẽ ở nhà. Tớ đã bảo với Jimmy đến chơi và xem phim cùng với tớ.
I…….fly to Japan next December.
am going to
will
Either A or B
Đáp án đúng: A
Dịch: Tớ sẽ bay đến Nhật Bản vào tháng 12 tới.
If you have any problem, don't worry. I…......help you.
will
am going to do
Either A or B
Đáp án đúng: A
Dịch: Nếu cậu có vấn đề gì, đừng lo. Tớ sẽ giúp cậu.
Where are you going?
I am going to see a friend.
I'll see a friend.
I went to a friend.
Đáp án đúng: A
Dịch: Tớ sẽ đến thăm bạn
The phone is ringing. I....answer it.
will
am going to
Either A or B
Đáp án đúng: A
Dịch: Điện thoại đang kêu kìa. Tớ sẽ trả lời.
Look at those clouds. It....rain now.
will
is going to
Either A or B
Đáp án đúng: B
Dịch: Nhìn những đám mây kia kìa. Trời sẽ mưa đó.
Tea or coffee?
I am going to have tea, please.
I'll have tea, please.
I want to drink.
Đáp án đúng: B
Dịch: Trà hay cà phê? Tớ sẽ uống trà.
Thanks for your offer. But I am OK. John.........help me.
is going to
will
Either A or B
Đáp án đúng: C
Dịch: Cảm ơn vì lời đề nghị của cậu. Nhưng tớ ổn. John sẽ giúp tớ.
The weather forecast says it.......rain tomorrow.
is going to
will
Either A or B
Đáp án đúng: C
Dịch: Dự báo thời tiết nói rằng trời sẽ mưa vào ngày mai.
Watch out! You ____ fall
will
are going to
won’t
Đáp án đúng: B
Dịch: Nhìn kìa! Bạn sẽ ngã mất.
