17000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 3)
Đề thi

17000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 3)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 12106 lượt thi
1620 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

We decided to spend ______ summer in ______ seaside town.

a/the

the/ 0

the/a

0/a

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về mạo từ

Tạm dịch: Chúng tôi đã quyết định dành mùa hè đó ở một thị trấn biển.

Ta sử dụng mạo từ “the” trước danh từ “summer” vì “summer” là danh từ đã xác định - một mùa hè cụ thể.

Ta sử dụng mạo từ “a” trước danh từ khi nó mang ý nghĩa là “một” - một thị trấn biển.

Cấu trúc khác cần lưu ý:

Decide to do st = make a decision to do st: quyết định làm gì

Decide st = make a decision on st: quyết định cái gì

2. Trắc nghiệm
1 điểm

If you don’t try to study harder, you _____ the next exam.

will pass

can’t fail

will fail

would fail

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về câu điều kiện

Căn cứ vào động từ của mệnh đề if đang chia thì hiện tại đơn "don‘t try" nên mệnh đề chính sẽ phải chia thành Will/can + V(bare). Do đó, ta loại phương án D.

Tạm dịch: Nếu bạn không cố gắng học hành chăm chỉ hơn, bạn sẽ trượt kì thi sắp tới.

Cấu trúc khác cần lưu ý:

Try/attempt to do st = make an effort to do st: cố gắng làm gì

Try/do one’s best to do st: cố gắng hết sức để làm gì

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Thanks to lifelong learning, people's level of awareness _______ significantly.

has improved

have improved

has been improved

have been improved

Xem đáp án

Đáp án A
Kiến thức về thì động từ và sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ
Theo quy tắc với những danh từ có chứa “of” thì động từ sẽ chia theo chủ ngữ trước “of” - people's level - (danh từ số ít) V(chia ở dạng số ít). Do đó, ta loại phương án B và D.
Động từ IMPROVE:
- Nếu là ngoại động từ, "improve" có nghĩa là: cải tiến, cải thiện, cải tạo, trau dồi (tư tưởng), mở mang (kiến thức…)
improve the occasion: tận dụng cơ hội
- Nếu là nội động từ, "improve" có nghĩa là: được cải tiến, được cải thiện, trở nên tốt hơn; tiến bộ
Tạm dịch: Nhờ học tập suốt đời, mức độ nhận thức của mọi người đã được cải thiện đáng kể.
Cấu trúc khác cần lưu ý:
Thanks to sb/st: nhờ có, nhờ vào ai/cái gì
Raise one’s awareness: nâng cao nhận thức

4. Trắc nghiệm
1 điểm

She walked home by herself _______ she knew that it was dangerous.

because of

because

despite

although

Xem đáp án

 Đáp án D

Kiến thức về liên từ

Ta có quy tắc:

Although/even though/though + clause, clause = In spite of/Despite + cụm danh từ/Ving, clause: mặc dù… nhưng

Because + clause, clause = Because of + cụm danh từ/Ving, clause: bởi vì…nên

Tạm dịch: Cô tự đi bộ về nhà mặc dù cô biết rằng điều đó thật nguy hiểm.

Căn cứ vào nghĩa của câu ta sẽ loại phương án A, B.

Căn cứ vào mệnh đề “she knew that it was dangerous” ta chọn đáp án D.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ for 4 hours, they decided to stop to have lunch at a cheap restaurant.

Having been walked

Having walked

Walking

Walked

Xem đáp án

Đáp án B 

Kiến thức về phân từ hoàn thành

Phân từ hoàn thành (Having + Vp2) dùng để nhấn mạnh một hành động đã xảy ra xong rồi mới tới hành động khác.

Tạm dịch: Đi bộ được 4 tiếng, họ quyết định dừng lại để ăn trưa tại một nhà hàng giá rẻ.

Cấu trúc khác cần lưu ý:

Stop to do st: dừng lại để làm gì

Stop doing st: dừng hẳn làm gì

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuy Duong appreciated ______ for her excellent study results.

praising

being praised

to praise

to be praised

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về danh động từ và bị động

Căn cứ vào công thức:

Appreciate + Ving: thích / cảm kích làm gì

Appreciate + being + Vp2: thích/cảm kích được làm gì

Ta loại phương án C và D

Tạm dịch: Thùy Dương thích được khen ngợi về kết quả học tập xuất sắc cùa mình.

Cấu trúc khác cần lưu ý:

Praise for st/ doing st: ca ngợi, tán tụng vì cái gì / đã làm gì

7. Trắc nghiệm
1 điểm

A skilled population is the key ______ a country's sustainable development and stability.

for

to

by

in

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về giới từ

The key to st: chìa khóa cho cái gì

Tạm dịch: Một dân số lành nghề là chìa khóa cho sự phát triển bền vững và ổn định của một quốc gia.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Two ground-breaking reports on lifelong learning by UNESCO _____ in 1972 and 1996 articulated fundamental principles of lifelong learning.

having published

publishing

published

to published

Xem đáp án

Đáp án C 

Kiến thức về rút gọn mệnh đề quan hệ

Có 3 cách để rút gọn mệnh đề quan hệ:

- Nếu động từ của mệnh đề quan hệ ở dạng chủ động ta sẽ rút gọn mệnh đề quan hệ bằng cách dùng Ving.

- Nếu động từ của mệnh đề quan hệ ở dạng bị động ta sẽ rút gọn mệnh đề quan hệ bằng cách dùng Vp2.

- Nếu mệnh đề quan hệ thay thế cho danh từ có chưa số thứ tự/only/so sánh hơn nhất thì ta sẽ rút gọn mệnh đề quan hệ bằng cách dùng To V.

Tạm dịch: Hai báo cáo đột phá về học tập suốt đời của UNESCO được công bố vào năm 1972 và 1996 đã nêu rõ các nguyên tắc cơ bản của học tập suốt đời.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Don't you think you should apply for the job _____ writing?

with

for

at

in

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về giới từ

In + a specific area / field/ speciality/ part of st : chuyển về một lĩnh vực cụ thể nào đó.

Tạm dịch: Bạn không nghĩ rằng bạn nên nộp đơn vào một công việc chuyên về viết sao?

10. Trắc nghiệm
1 điểm

They stood for _____ moment, then all together slowly moved towards _____ church.

0/the

a/the

a/0

0/0

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về mạo từ và cụm từ cố định

- For a moment: một lát, một chốc

- Dùng the trước một danh từ đã được xác định cụ thể về mặt tính chất, đặc điểm, vị trí hoặc đã được đề cập đến trước đó, hoặc những khái niệm phổ thông, ai cũng biết => the church: nhà thờ

Tạm dịch: Họ đứng đợi một lát, sau đó tất cả cùng nhau đi từ từ về phía nhà thờ.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

If she had known how awful this job was going to be, she _____ it.

wouldn't have accepted

would have accepted

would accept

wouldn't accept

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về câu điều kiện

Câu điều kiện loại 3:

If +S + had + Vp2, S + would/could/ might + have + V2: dùng để nói về một sự việc ĐÃ KHÔNG THỂ xảy ra trong quá khứ nếu có một điều kiện nào đó.

Tạm dịch: Nếu cô ấy biết công việc sẽ kinh khủng như thế nào thì cô ấy sẽ không chấp nhận nó.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Mary demanded that the heater _____ immediately. Her apartment was freezing.

repaired

be repaired

being repaired

been repaired

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về câu giả định

S1 + recommend/require/demand/propose/... + that + S + V infinitive...

Tạm dịch: Mary yêu cầu rằng cái lò sưởi cần được sửa ngay lập tức. Căn hộ của cô ấy đang rất lạnh.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

True Blood is my favourite TV series, _____ I don't have much time to watch it often.

although

before

if

yet

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về liên từ

A. although: mặc dù B. before: trước khi

C. if: nếu như D. yet: nhưng, tuy nhiên

Tạm dịch: “True Blood” là bộ phim dài tập yêu thích của tôi, tuy nhiên tôi không có nhiều thời gian để thường xuyên xem nó.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

The marathon, first staged in 1896, _____ the legendary feat of a Greek soldier who carried news of victory from the battle at Marathon to Athens.

commemorates

commemorated

was commemorated

commemorating

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về thì của động từ

Dùng thì hiện tại đơn để nói về sự kiện thể thao xảy ra hằng năm.

Tạm dịch: Cuộc thi chạy marathon, lần đầu tiên diễn ra vào năm 1896, tưởng niệm chiến thắng huyền thoại của một binh sĩ Hy Lạp người đã đưa tin chiến thắng từ trận chiến tại Marathon đến Athens.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Despite recent attempts to prove _____ did indeed reach the North Pole in 1909, the evidence still remains questionable.

what Robert Peary

that Robert Peary

Robert Peary, who

which Robert Peary

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về mệnh đề

Prove that + S + V: chứng tỏ rằng

Lưu ý: từ “did” ở đây để nhấn mạnh chứ không phải có chức năng là trợ động từ

Tạm dịch: Mặc cho những cố gắng gần đây để chứng tỏ rằng Robert Peary thực sự đã tiến tới Bắc Cực vào năm 1909, những bằng chứng vẫn còn được đặt dấu hỏi.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

The local residents suspected the authorities  ______ having kept thepollution level secret from the local people.

about

on

of

for

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về giới từ

Suspect sh of doing st: nghi ngờ ai làm gì

Tạm dịch: Người dân địa phương nghi ngờ chính quyền đã giữ bí mật mức độ ô nhiễm từ người dân địa phương.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

The Real Life Super Hero Project is a gathering of men and women who  ______forces to better their community.

have joined

are joining

will join

are joined

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về thì động từ

Tạm dịch: Dự án Siêu anh hùng Real Life là một tập hợp những người đàn ông và phụ nữ đã tham gia lực lượng để cải thiện công đồng của họ.

Dựa vào nghĩa của câu ta chọn đáp án A (thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ, kéo dài tới hiện tại và vẫn còn có khả năng sẽ tiếp diễn trong tương lai.)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Not until we ______ the school for children with disabilities ______ how they overcome difficulties.

had visited/did we know

visited/had we known

visited/did we know

have visited/did we know

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về đảo ngữ

Cấu trúc:

Not untii + time/time clause + did + S + V(bare): mãi cho tới tận khi ….thì.…

Tạm dịch: Mãi cho đến khi chúng tôi đến thăm trường dành cho trẻ em khuyết tật, chúng

19. Trắc nghiệm
1 điểm

I feel very proud_____an important part of the English club.

to be

of be

being

is

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về cấu trúc

To be proud of st/doing st: tự hào về cái gì/làm gì

Take pride in st: tự hào, hãnh diện về cái gì

Feel proud to do st: cảm thấy hãnh diện khi làm gì

Tạm dịch: Tôi cảm thấy rất tự hào khi là một phần quan trọng của câu lạc bộ tiếng Anh.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

______ Gordons is a very interesting family. They like to travel around  world

A - the

The - the

A - a

A-

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

the + tên riêng dạng số nhiều: chỉ một gia đình

around the world: khắp thế giới

Dịch: Nhà Gordon là một gia đình rất thú vị. Họ thích đi du lịch khắp thế giới.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

The more invaluable world heritages are to humanity, __________.

the more protected and preserving they are

the more they are protected and preserved

the more they have people protect and preserve

the more people make them protect and preserve

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về so sánh

The + adj(so sánh hơn) + (N) + S + V, the + adj(so sánh hơn) + (N) + S + V

Tạm dịch: Các di sản thế giới càng vô giá đối với nhân loại, chúng càng được bảo vệ và bảo tồn.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Education is the process  ______ we discover that learning adds quality to our lives. Learning must be experienced.

which

in which

that

by which

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về đại từ quan hệ

Tạm dịch: Giáo dục là quá trình chúng ta khám phá ra rằng học tập làm tăng thêm chất lượng cho cuộc sống của chúng ta.

Ta chọn đáp án B (in which = in the process)

23. Trắc nghiệm
1 điểm

If he had not spent his youth not learning anything, he ______ himself for his lack of knowledge now.

will not blame

would not blame

would not have blamed

would blame

Xem đáp án

Đáp án B
Kiến thức về câu điều kiện
Tạm dịch: Nếu anh ta không dành cả tuổi thanh xuân không học hành gì, anh ta sẽ không phải tự trách mình vì sự thiếu hiểu biết của anh ta bây giờ.
Căn cứ vào động từ của mệnh đề điều kiện “had not spent” điều kiện loại 3 và trạng từ thời gian “now” nên mệnh đề chính phải chia ở điều kiện loại 2. Do đó, đáp án là B
Các cấu trúc khác:
Blame sb for st/doing st: đổ lỗi cho ai vì cái gì/vì đã làm gì
Blame oneselffor st/cloing st: tự trách móc mình vì cái gì/vìđã làm gì
Spend time doing st: dành thời gian làm gì

24. Trắc nghiệm
1 điểm

He took one of______ books at _____random.

0/0

the/0

0/the

0/a

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về mạo từ và cụm từ cố định

One of st: một trong những cái gì đó => st đã được xác định => sử dụng mạo từ “the".

At random: một cách ngẫu nhiên

Tạm dịch: Anh ta lấy một cuốn sách (trong số nhiều cuốn sách) một cách  ngẫu nhiên.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

I ­­_____the book about artificial intelligence by tomorrow, then you can borrow it.

will finish

will be finishing

will have finished

finish

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về thì động từ

By + trạng từ thời gian của tương lai => chia thì tương lại hoàn thành

By + trạng từ thời gian của quá khứ => chia thì quá khứ hoàn thành

Căn cứ vào " by tomorrow" nên câu này phải chia thì tương lai hoàn thành

Tạm dịch: Ngày mai tớ sẽ đọc xong cuốn sách về trí tuệ nhân tạo, sau đó thì cậu có thể mượn nó.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

The government ordered the military ______ robots to access remote areas that are dangerous to the lives of militants.

to designing

Design

to design

design

Xem đáp án

đáp án C
Kiên thức về cấu trúc
Order sb to do st: ra lệnh, yêu cầu ai làm gì
Tạm dịch: Chính phủ yêu cầu quân đội phải thiết kế những con robot có thể tiếp cận tới những vùng xa xôi nơi là nguy hiểm tới cuộc sống của những binh lính

27. Trắc nghiệm
1 điểm

It is unquestionable that the incorporation of artificial intelligence in computer revolution has brought _____ greater impacts into people's lives.

in

out

over

about

Xem đáp án

Đáp án D
Kiến thức về cụm động từ
Bring about: gây ra, xảy ra, đem lại
Bring st in: đề ra [luật]
Bring out: tôn lên, làm nổi bật một gia trị hoặc điểm nổi bật nhất
Bring over: mang ai hoặc cái gì từ chỗ này đến chỗ kia, nhất là mang về nhà người nói
Tạm dịch: Việc xác nhập trí tuệ nhân tạo vào nền cách mạng điện toán đã đem lại tác động to lớn đến cuộc sống của nhân loại.
Cấu trúc đáng lưu ý khác:
Have an impact on/into st: có tác động đến cái gì

28. Trắc nghiệm
1 điểm

It is important to keep ourselves clean______ germs can cause infections in parts of our body.

although

unless

While

because

Xem đáp án

Đáp án D
Kiến thức về liên từ
A. although: mặc dù B. unless: trừ khi
C. while: trong khi D. because: bởi vì
Tạm dịch: Giữ cơ thể sạch sẽ là rất quan trọng bởi Vì mầm bệnh có thể gây ra sự lây nhiễm trong các phần của cơ thể chúng ta.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

The relative size of an insect's wing is much greater than_____

of a bird's wing

that of a bird's wing

a wing of a bird is

that wing of a bird

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về cách dùng của "that "

Trong tiếng Anh, khi người ta không muốn lặp lại cụm danh từ có chứa "of" lần thứ hai thì người ta sẽ dùng “that/those" thay vào đó. Trong đó:

+ “That" thay thế cho danh từ số ít

+ "Those" thay thế cho danh từ số nhiều

Ví dụ: The salary of a taxi driver is higher than that of a teacher.

Tạm dịch: Kích thước cánh tương đối của một loài côn trùng lớn hơn rất nhiều (kích thước cánh tương đối) của loài chim.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

If his family had not been so poor that he did several part-time jobs when he was at university, ______now.

he would not be so experienced

he will not be so experienced

he would not have been so experienced

he would be so experienced

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về câu điều kiện hỗn hợp

If+ S + had + Vp2, S + would + V(bare) (now,today)

Tạm dịch: Nếu nhà anh ấy không quá nghèo đến nỗi anh ấy phải đi làm thêm trong khi đi học đại học thì anh ấy đã không có kinh nghiệm như bây giờ.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

It is recommended that proper actions_______ to protect wildlife and wild places.

to be taken

be taken

to be done

be done

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về cấu trúc câu giả định và cụm từ cố định

S1 + recommend/require/demand/propose/... + that + S + V infinitive...

Take actions: Hành động

Tạm dịch: Những hành động kịp thời rất cần được đưa ra để bảo vệ cuộc sống hoang dã và những nơi hoang vu.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

To absorb more oil from spring rolls, we can use materials like _____ newspaper to wrap them after frying.

the

any

a

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

Ở đây “newspaper” là danh từ không đếm được mang nghĩa “giấy báo”, là danh từ chỉ chung chưa xác định, nên không cần mạo từ.

Dịch: Để thấm được dầu nhiều hơn từ nem, chúng ta có thể sử dụng vật liệu như giấy báo để bọc chúng sau khi chiên.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

I ______ in terrible trouble right now if you hadn't helped me.

would have been

will be

would be

am

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về câu điều kiện hỗn hợp

If + S + had + Vp2, S + would + be/ V(infinitive) (now,today).

Tạm dịch: Bây giờ tớ có thể đang gặp rắc rối rất kinh khủng nếu như cậu đã không giúp tớ.

Cấu trúc đáng lưu ý :

Be in (terrible) trouble: đang gặp rắc rối (tồi tệ, kinh khủng)

34. Trắc nghiệm
1 điểm

_________ to the South in the winter is a popular fact.

where birds migrate

Bird migratings

When birds migrate

That birds migrate

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về mệnh đề danh từ

That + S + V(việc mà… ): cả cụm này đóng vai trò như một cụm danh từ

What + S+ V(điều mà...): cả cụm này đóng vai trò như một cụm danh từ

When + S+V(khi mà ....): cả cụm này đóng vai trò như một cụm danh từ

Where + S+ V(nơi mà..….): cả cụm này đóng vai trò như một cụm danh từ

San mệnh đề danh từ + V(số ít)

Tạm dịch: Việc những chú chim di cư về phía Nam là một hiện tượng bình thường, phổ biến.

Note: đáp án B sai vì "migrating" bỏ “s” mới đúng là thành mệnh đề quan hệ giản lược.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

The first self-sufficient village in Britain _______ the Norman's idea. Theywere some strange invaders who ______ to change the country in a better way.

was - hoped

is - have hoped

have been - were hoping

was being - had hoped

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

Dựa vào động từ to be ở câu sau “were” ở thì quá khứ đơn, xác định câu chia ở thì quá khứ đơn, diễn tả những hành động đã xảy ra trong quá khứ. Chọn A.

Dịch: Ngôi làng tự cung tự cấp đầu tiên ở Anh là ý tưởng của người Norman. Họ là những kẻ xâm lược lạ - những người hy vọng có thể thay đổi quốc gia theo cách tốt hơn.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

The issue ________ question is more complex than you think.

in

from

on

at

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về cụm từ cố định và giới từ

In question: được nói đến, đáng nghi

Tạm dịch: Vấn đề được nhắc đến thì phức tạp hơn nhiều so với bạn nghĩ.

Cấu trúc khác cần lưu ý: Call into question = cause doubts about st: gây ra nghi ngờ về một điều gì đó

37. Trắc nghiệm
1 điểm

You have to take the full course of your antibioties even if you feel better, ____ your illness will simply return.

otherwise

so that

such as

whereas

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về liên từ

Otherwise = or else: nếu không thì

So that: để mà

Such as: như là

Wheares = On the other hand = In contrast = on the contrary: trong khi đó, trái lại

Tạm dịch: Bạn vẫn phải uống đầy đủ thuốc kháng sinh thậm chí ngay cả khi bạn cảm thấy tốt hơn nếu không thì sẽ lại bị ốm trở lại.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

We appreciated _________ more opportunities ______ part in the story - telling contest.

giving/to take

to give/taking

given/to take

being giveri/to take

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về cấu trúc và bị động

Appreciate doing st: đánh giá cao, trân trọng, thích làm gì

To + V(infinitive) = in order to/so as to + V: để làm gì

Tạm dich: Chúng tôi đánh giá cao được trao thêm cơ hội để tham gia vào các cuộc thi kể chuyện.

Cấu trúc đáng lưu ý khác:

Take part in = participate in = get involved in = join = attend: tham gia vào

39. Trắc nghiệm
1 điểm

In The Sociology of Science, _____ a classic, Robert Merton discusses cultural, economic and social forces that contributed to the development of modern science.

now considering

now considered

which considers

which considered

Xem đáp án

Đáp án B 

Kiến thức về mệnh đề quan hệ rút gọn

Xét cấu trúc câu:

Robert Merton: chủ ngữ

Discusses: động từ chính của câu

=> _____ a classic: có vai trò là mệnh đề bổ ngữ

=> chọn B (ban đầu : “is now considered" giản lược còn "now considered")

Tạm dịch: Trong khoa học xã hội, được coi là một tác phẩm kinh điển, Robert Merton thảo luận về các lực lượng văn hóa, kinh tế và xã hội đã đóng góp cho sự phát triển của khoa học hiện đại.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

They attributed the increase in workforce productivity _____ the adoption of Al technologies.

in

to

of

for

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về giới từ

Attribute st to st: quy cho cái gì là cái gì

Tạm dịch: Họ cho là sự gia tăng năng suất lao động là nhờ áp dụng công nghệ AI.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

In the UK approximately 40% of school leavers go on _____ at university, compared with 8% in the early 19805.

studying

to study

to studying

study

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về cấu trúc

Go on + V-ing: chỉ sự liên tục của hành động

Eg: My father went on working until he he was nearly 70.

Go on + to inf: tiếp tục làm điều gì sau khi hoàn tất một công việc

Eg: Go on to paint the windows when you have repaired the door.

Tạm dịch: Ở Anh khoảng 40% số người tốt nghiệp phổ thông tiếp tục theo học tại trường đại học, so với 8% vào đầu năm 1980.

=> Đáp án đúng là B

42. Trắc nghiệm
1 điểm

If your last writing _____ 7, you _____ yourself a place at a university of business administration now.

was marked / would secure

had marked / would be secured

had been marked / would-secure

marked / would be secured

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về câu điều kiện hỗn hợp

If + S + had + Vp2, S + would + be (now,today)

Tạm dịch: Nếu bài viết cuối cùng của bạn được 7 điểm, thì bây giờ bạn đã an toàn đỗ vào một trường đại học quản trị kinh doanh.

Cấu trúc lưu ý khác:

Have/ secure a place at a university: đỗ vào trường đại học.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

_____ UNESCO criteria for outstanding universal value to humanity, Trang An Scenic Landscape Complex was added to the World Heritage List in 2014.

Meeting

Met

To meet

Having met

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về đồng chủ ngữ

Having+ Vp2, S+ V: sau khi đã … thì …

Tạm dịch: Sau khi đã đáp ứng tiêu chí của UNESCO cho giá trị nổi bật củanhân loại, quần thế danh lam thắng cảnh Tràng An đã được bổ sung vàodanh mục Di sản Thế giới vào năm 2014.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

I _____ my parents at the weekend. I already bought a train ticket.

visit

am going to visit

visited

will visit

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về cách dùng của các thì động từ

Be going to: diễn tả một hành động trong tương lai đã có dự định từ trước.

Will + Vinf: diễn tả một hành động trong tương lai chưa có dự định, thường là do hành động khác tác động vào.

Tạm dịch: Tôi sẽ đi thăm bố mẹ vào cuối tuần này. Tôi đã mua vé tàu rồi.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Smoking is extremely detrimental to health, _____ many people continue to smoke anyway.

nor

so

yet

then

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về liên từ

A. Nor: cũng không B. So: nên C. Yet: nhưngD. Then: sau đó

Xét theo nghĩa của câu thì đáp án C là phù hợp

Tạm dịch: Hút thuốc là vô cùng có hại cho sức khỏe, tuy vậy, nhiều người vẫn tiếp tục hút thuốc.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

We are big fans of Rafael Nadal and Roger Federer, so not a match of theirs _____.

we had missed

did we miss

we didn't miss

we missed

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về câu đảo ngữ

Not + a/an + N + trợ từ + 5 + Vinf: nhấn mạnh hành động

Tạm dịch: Chúng tôi là người hâm mộ cuồng nhiệt của Rafael Nadal and Roger Federer vì vậy không khi nào chúng tôi lại bỏ lỡ trận đấu của họ.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

If Tim _______ so fast, his car wouldn't have crashed into a tree.

haven't driven

didn't drive

drives

hadn't driven

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về câu điều hiện loại 3

If + S+ had + Vpp, S + would/could/might + have + Vpp

Tạm định: Nếu Tim không lái xe quá nhanh, anh ta sẽ không đâm vào cây.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

________ the distance was too far and the time was short, we decided to fly there instead of going there by train.

To discover

Discovered

To have discovered

Discovering

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về cấu trúc đồng chủ ngữ

Khi 2 vế của câu đồng chủ ngữ, ta có thể lược bỏ chủ ngữ của vế đầu và thay bằng:

- Ving: khi muốn diễn tả những hành động xảy ra nối tiếp nhau

Eg: Feeling hungry, she went down to the kitchen.

- Having + Vpp: khi muốn diễn tả một hành động đã xảy ra xong mới tới hành động khác

Eg: Having finished my homework, I went to bed.

- To + V(bare): để chỉ mục đích

Eg: To pass the exam, you have to work harder.

- Vp2: khi muốn diễn đạt ý nghĩa bị động

Eg: Written in 1988, the book became famous all over the world.

Tạm dịch: Phát hiện ra khoảng cách quá xa mà thời gian lại ngắn, chúng tôi quyết định đi máy bay đến đây thay vì đi tàu hỏa.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Our teacher encourages us _____ a dictionary whenever we are unsure of the meaning of a word.

to use

using

use

being used

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về cấu trúc

Encourage sb to do st: khuyến khích ai làm việc gì

Tạm dịch: Giáo viên của chúng tôi khuyến khích chúng tôi sử dụng từ điển khi không chắc chắn về nghĩa của một từ nào đó.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

1/4 of my income _____ to pay for my university debts.

has been used

were used

has used

are used

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ với thể bị động

Phần số + of + N(số ít) + V(số ít)

Phân số + of + N(số nhiều) + V(số nhiều)

Căn cứ vào danh từ “income” là danh từ số ít nên ta loại B,D

Tạm dịch: 1/4 thu nhập của tôi được dùng để trả nợ đại học của tôi.

=> Câu mang nghĩa bị động nên đáp án đúng là A.

51. Trắc nghiệm
1 điểm

What did you have for _______ breakfast this morning?

x

a

an

the

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về mạo từ

Người ta không sử dụng mạo từ trước danh từ chỉ tên các bữa ăn (breakfast/ lunch/ dinner...)

Tạm dịch: Sáng nay bạn đã ăn gì vậy?

52. Trắc nghiệm
1 điểm

Oxfam tries to send food to countries where people are suffering _______ malnutrition.

by

of

for

from

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về giới từ theo sau động từ

Suffer + from: chịu đựng điều gì

Tạm dịch: Oxfam cố gắng cung cấp thức ăn đến những nước nơi có người đang phải chịu cảnh suy dinh dưỡng.

Cấu trúc khác cần lưu ý:

Send st to sb = send sb st: gửi cho ai cái gì

53. Trắc nghiệm
1 điểm

Only after she _________ from a severe illness did she realise the importance of good health.

would recover

has recovered

had recovered

was recovering

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về thì động từ

Only afer + S + had + Vpp+ did + S + V

Tạm dịch: Chỉ sau khi cô ấy hồi phục sau trận ốm nặng, cô ấy mới nhận ra tầm quan trọng của sức khỏe.

Cấu trúc khác cần lưu ý:

Recover from = get over: bình phục, hồi phục

54. Trắc nghiệm
1 điểm

The doctor said to Mr. Black that if he ate lots of fatty food, he _____ increase his chance of developing heart disease.

will be

will

would be

would

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về câu gián tiếp và câu điều kiện loại 1

Tạm dịch: Bác sĩ nói với ông Black rằng nếu ông ấy ăn nhiều đồ ăn chứa chất béo, ông ấy sẽ dễ bị mắc bệnh tim.

=> Khi chuyển sang câu gián tiếp, câu điều kiện loại 1 chuyển thành điều kiện loại 2.

55. Trắc nghiệm
1 điểm

Sarah will be very annoyed if Dave _____ her this evening.

won't call

not call

doesn't call

will call

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về câu điều kiện loại 1

If+ S + V(s/es), S + will + V

Tạm dịch: Sara sẽ thấy rất khó chịu nếu Dave không gọi cho cô ấy tối nay.

56. Trắc nghiệm
1 điểm

With its thousands of rocks and caves _____ out of the water, Ha Long Bay has won international recognition.

emerge

to emerge

emerging

emerged

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về mệnh đề quan hệ rút gọn

With its thousands of rocks and caves which emerge out of the water

=> With its thousands of rocks and caves emerging out of the water (mệnh đề chủ động)

Emerge/ɪ'mɜ:dʒ/: nổi lên, hiện lên

Tạm dịch: Với hàng ngàn khối đá và hang động nổi trên mặt nước, vịnh Hạ Long đã có được sự công nhận của thế giới.

57. Trắc nghiệm
1 điểm

_____ the email - supposedly from Boyd's Bank - to be genuine, she was tricked into disclosing her credit card details.

Believe

Being believed

To believe

Believing

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về mệnh đề đồng chủ ngữ

Tạm dịch: Tin rằng email được cho là đến từ ngân hàng Boyd's là thật, cô ấy bị lừa phải tiết lộ thông tin thẻ ngân hàng.

Genuine /'dʒenjuɪn/: thật, xác thực

Be tricked into Ving: bị lừa phải làm gì

58. Trắc nghiệm
1 điểm

Yesterday, we had a discussion _____ different cultures.

about

around

for

from

Xem đáp án

đáp án A

Kiến thức về cụm từ cố định

Have a discussion about st = discuss st: bàn luận về cái gì

Tạm dịch: Hôm qua, chúng tôi bàn về các nền văn hóa khác nhau.

59. Trắc nghiệm
1 điểm

It is said the Robinhood robbed _____ rich and gave the money to _____ poop.

a/ a

a/ the

the/ the

the/ a

Xem đáp án

Chọn C

60. Trắc nghiệm
1 điểm

He forgot ______ promised to cut down on the carbon dioxide emissions into the atmosphere.

to have

have

having

had

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về cấu trúc

Forget + to V: quên phải làm gì

Forget + Ving: quên đã làm gì

Tạm dịch: Anh ấy quên rằng anh ấy đã hứa sẽ giảm thiểu việc thải CO2 ra môi trường.

Cut down on sth: cắt giảm cái gì

61. Trắc nghiệm
1 điểm

New York is not the capital of the USA, _____ is the home of the United Nations.

Because

Although

Otherwise

In spite of

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về liên từ

A. Because: bởi vì B. Although (+ mệnh đề): mặc dù

C. Otherwise: hoặc là D. In spite of (+ N/ Ving): mặc dù

Tạm dịch: Mặc dù New York là trụ sở chính của Liên Hiệp Quốc, nó không phải là thủ đô của Mỹ.

62. Trắc nghiệm
1 điểm

Chosen as the nation's capital at the end of the American Civil War, ________ thecity of over a million people.

Washington, DC is now

for Washington, DC,

Washington, DC,

now in Washington, DC

Xem đáp án

 Đáp án A 

Kiến thức về trật tự câu

Tạm dịch: Được lựa chọn là thủ đô nước Mỹ cuối thời kì Nội chiến Hoa Kì, thành phố Washington DC hiện tại có hơn một triệu dân.

=> Mệnh đề sau thiếu một cặp chủ vị => Đáp án là A.

63. Trắc nghiệm
1 điểm

Anna thinks she ought to go to the university, _______ she wants to get qualifications for her dream job.

and

yet

for

so

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về liên từ

A. And: và B. Yet: nhưng C. For: bởi vì D. So: nên

Tạm dịch: Anna nghĩ cô ấy nên đi học đại học vì cô ấy muốn có bằng cấp cho nghề nghiệp cô ấy mơ ước.

64. Trắc nghiệm
1 điểm

Everyone in this company would like _______ to a higher position.

to be promoted

promote

to promote

promoting

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về cấu trúc và bị động

Would like + to V: mong muốn làm gì

Would like + to be + Vpp: mong muốn được làm gì

Tạm dịch: Mọi người trong công ty đều muốn được thăng chức.

65. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ difficult exercises, Lan always manages to complete them without any help from her teacher.

When being assigned

Assigning

On assignment

Having assigned

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về mệnh đề đồng chủ ngữ

Tạm dịch: Khi được giao bài khó, Lan luôn làm được mà không cần sự giúp đỡ của giáo viên.

66. Trắc nghiệm
1 điểm

Recently, a gang of enterprising New Zealanders _______ an incredible scheme to raise awareness of depression and mental health issues.

has introduced

had introduced

introduced

was introduced

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về thì động từ

Dấu hiệu: recently => thì hiện tại hoàn thành

Tạm dịch: Gần đây, một nhóm người New Zealand dám nghĩ dám làm đã đưa ra một kế hoạch đáng kinh ngạc để nâng cao nhận thức về trầm cảm và các vấn đề sức khỏe tâm thần.

Các cấu trúc khác cần lưu ý:

introduce sb to sb: giới thiệu ai với ai

Raise awareness: nâng cao nhận thức

67. Trắc nghiệm
1 điểm

Our car _____ because it's not where it’s normally parked in the parking lot.

should have been stolen

would have been stolen

must have been stolen

need have been stolen

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về động từ khuyết thiếu

Should + have + Vp2: đáng lẽ ra nên làm gì

Must + have + Vp2: ắt hẳn là, có lẽ đã làm gì..

Tạm dịch: Xe của chúng tôi có lẽ là đã bị ăn trộm vì nó không còn ở nơi mà nó thường đậu trong bãi đậu xe nữa.

68. Trắc nghiệm
1 điểm

Every year, millions of people descend _____ protected and pristine natural areas to observe rare species.

on

at

in

to

Xem đáp án

Đáp án A
Kiến thức về giới từ
Descend on| upon st/sb: thực hiện một chuyến thăm bất ngờ
Tạm dịch: Mỗi năm, hàng triệu người đi thăm các khu vực được bảo vệ và nguyên sơ để quan sát các loài quý hiếm.

69. Trắc nghiệm
1 điểm

Last Sunday, Texas-based game-fans The Speed Gamers _____ in a charity activity to donate money to relief organisations.

have participated

participated

had participated

were participating

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về thì của động từ

Dấu hiệu: last Sunday => chia thì quá khứ đơn

Tạm dịch: Chủ nhật tuần trước, những người hâm mộ trò chơi có trụ sở tại Texas The Speed Gamers đã tham gia một tổ chức từ thiện để quyên góp tiền cho các tổ chức cứu trợ.

70. Trắc nghiệm
1 điểm

If our team _____ U23 Uzbekistan in the final match, we _____ the champion now.

have defeated/ would be

defeats/ will be

defeated / would be

had defeated/ would be

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về câu điều kiện hỗn hợp

Cấu trúc: dùng câu điều kiện hỗn hợp để diễn tả giả thiết trái ngược với quá khứ, nhưng kết quả thì trái ngược với hiện tại.

If + S + had + Vpp, S + would/could + V (nguyên mẫu)

Tạm dịch: Nếu đội của chúng ta đánh bại U23 Uzbekistan trong trận chung kết, chúng ta sẽ là nhà vô địch hôm nay.

71. Trắc nghiệm
1 điểm

I told myself that in wartime _____ letters must have been lost.

0

the

a

some

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về mạo từ

Người ta không sử dụng mạo từ trước danh từ số nhiều (không xác định)

Tạm dịch: Tôi tự bảo bản thân mình rằng trong thời chiến thư từ chắc có lẽ đã bị thất lạc.

72. Trắc nghiệm
1 điểm

_____ he only started learning English last year, Henry can now speak it like a native.

Although

Despite

Because of

Because

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về mệnh liên từ

Tạm dịch: Mặc dù anh ấy mới chỉ bắt đầu học tiếng Anh vào năm ngoái, giờ Henry có thể nói giống như một người bản địa.

Xét các đáp án:

A. although + clause, clause: mặc dù

B. Despite = In spite of + cụm danh từ/Ving, clause: mặc dù

C. Because of + cụm danh từ/Ving, clause: bởi vì

D. Because + clause, clause: bởi vì..

73. Trắc nghiệm
1 điểm

The president doesn’t mind _____ by the press.

having been attacked

being attacked

having attacked

attacking

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về cấu trúc và bị động

Mind + Ving: ngai, bận tâm về điều gì

Mind + being + Vpp: ngại, bận bị làm gì

Tạm dịch: Tổng thống không ngại bị báo chỉ tấn công.

74. Trắc nghiệm
1 điểm

English teaching is considered a good example of a volunteer job which often turns ______ a career.

off

up

on

into

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về cụm động từ

A. turn off: tắt (thiết bị)

B. turn up = Show up = arrive: xuất hiện

C. turn on: bật, mở (thiết bị)

D. turn into: trở thành, biến thành, chuyển thành

Tạm dịch: Việc dạy Tiếng Anh được xem là một thí dụ điển hình cho công việc tình nguyện mà điều này thường chuyển thành một nghề chuyên nghiệp.

75. Trắc nghiệm
1 điểm

I ______ for my math textbook all day,but I  ______ it yet.

have been looking/haven't found

have looked/haven't found

have been looking/haven't been finding

have looked/haven't been finding

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về thì động từ

“All day” là trạng từ đi kèm với thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

“Yet” là trạng từ đi kèm với thì hiện tại hoàn thành

Tạm dịch: Tôi tìm kiếm quyển sách giáo khoa Toán của mình cả ngày, nhưng tôi vẫn chưa tìm thấy nó.

Cấu trúc khác cần lưu ý:

Look for sth: tìm kiếm vật gì đó

76. Trắc nghiệm
1 điểm

There's a pretty little fishing village ______.

by the sea

on the sand

on the beach

by the shore

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về cụm giới từ

A. by the sea: gần biển B. on the sand: trên cát

C. on the beach: trên bãi biển D. by the shore: bên bờ

Tạm dịch: Ở đó có một làng chài khá nhỏ nằm cạnh biển.

77. Trắc nghiệm
1 điểm

We can also see the stone dragons of Kinh Thien Palace and relics associated with many Vietnamese royal families, ______ during archaeological excav ations.

discovered

being discovered

to discover

discovering

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về mệnh đề quan hệ

Câu đầy đủ là: We can also see the stone dragons of Kinh Thien Palace and relics associated with many Vietnamese royal families, which were discovered during archaeological excavations.

Stone dragons (n): rồng đá thềm

Relics (n): di vật, di tích

Archaeological (a): thuộc về khảo cổ

Excavations (n): cuộc khai quật

Tạm dịch: Chúng ta co thể nhìn thấy những rồng đấ thềm của điện Kính Thiên và những di vật được gắn liền với những gia đình hoàng tộc Việt Nam, những điều này được khám phá trong suốt nhiều quá trình khai quật khảo cổ.

=> Căn cứ vào nghĩa của câu, động từ “discover” mang nghĩa bị động nên ta chọn cách rút gọn mệnh đề quan hệ dùng Vpp.

78. Trắc nghiệm
1 điểm

The parcel is supposed  ______ this evening.

being delivered

to deliver

to be delivered

delivering

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về cấu trúc và câu bị động

Be supposed to do sth: phải làm điều gì/ có nhiệm vụ gì

Tạm dịch: Bưu kiện này phải được giao đi chiều nay.

79. Trắc nghiệm
1 điểm

If I  ______ the same problem you had as a child, I might not have succeededin life as you have.

have

would have had

had had

had

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về câu điều hiện loại 3

If+ S + had + Vp2, S + would/could/might + have + Vp2

Tạm dịch: Nếu tôi rơi vào cùng vấn đề mà bạn đã gặp phải khi còn bé, tôi có lẽ đã không thành công trong cuộc sống như bạn đâu.

80. Trắc nghiệm
1 điểm

Businesses will not survive ______they satisfy their customers.

or else

in case

unless

if

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về liên từ

Unless = if not : trừ phi, nếu không

Tạm dịch: Việc kinh doanh sẽ không tồn tại được trừ phi họ làm hài lòng khách hàng của họ.

81. Trắc nghiệm
1 điểm

Joe and I took ______ lunch together once ______week, every Friday;unless he was out of ______town.

0/a/0

a/a/the

0/a/the

a/a/0

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về mạo từ và cụm từ

Take lunch: ăn trưa

Once a week: một lần mỗi tuần

Out of+ place : đi khỏi/ ra khỏi nơi nào đó

Tạm dịch: Joe và tôi có thể ăn trưa cùng nhau một lần mỗi tuần vào mỗi thứ sáu, nếu như anh ấy không đi vắng.

82. Trắc nghiệm
1 điểm

Her husband is very kind. He always cares _____ her and never puts all of the housework her.

about - in

for - in

about - on

with - on

Xem đáp án

Đáp án C 

Kiến thức về cụm động từ

Care about sb: quan tâm đến ai đó

Put st on sb: đặt cái gì lên ai/thoái thác hết cái gì cho ai

Tạm dịch: Chồng cô ấy rất tốt. Anh ấy luôn luôn quan tâm đến cô ấy và chưa bao giờ để cô ấy làm tất cả công việc nhà.

83. Trắc nghiệm
1 điểm

Fish, poultry, beans or nuts _____ half of their dinner plate.

make of

make out

make up

make up of

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về cụm động từ

A. make st/sb of st/sb: có ấn tượng/biết về cái gì

B. make out = understand: hiểu

C. make up: tạo nên, trang điểm, bịa đặt, làm hòa

D. make up of: gồm có

Tạm dịch: Cá, thịt gà vịt, các loại đậu và hạt tạo nên một nửa bữa ăn tối.

84. Trắc nghiệm
1 điểm

People in _____ Western countries are often surprised to learn that _____ Japanese celebrate Christinas.

0-0

the-the

the-0

0-the

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về mạo từ

Không sử dụng mạo từ trước danh từ số nhiều không xác định (Western countries)

Sử dụng “the” trước "Japanese" để tạo thành danh từ tập hợp (động từ theo sau luôn chia ở dạng số nhiều.

Tạm dịch: Mọi người ở những nước Phương Tây thường cảm thấy bất ngờ khi biết rằng người Nhật cũng tổ chức Giáng Sinh.

85. Trắc nghiệm
1 điểm

The Complex of Hue Monuments was the first site in Viet Nam _____ to the World Heritage List.

adding

to add

to be added

added

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về rút gọn mệnh đề quan hệ

Trong câu có the first và ở dạng bị động nên sẽ rút gọn mệnh đề quan hệ bằng cách dùng to be Vp2

Tạm dịch: Quần thể di tích cố đô Huế đã là nơi đầu tiên ở Việt Nam được thêm vào danh sách di sản Thế Giới.

Cụm động từ khác cần lưu ý: add to: thêm vào

86. Trắc nghiệm
1 điểm

If you inherited a million pounds, what _____ with the money?

would you do

will you do

do you do

are you going to do

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về câu điều kiện loại 2

Cấu trúc câu điều kiện loại 2 chứa câu nghi vấn (Wh-question)

If + S + V-ed, Wh-question + would/could/might + S + V?

Tạm dịch: Nếu bạn thừa hưởng được 1 triệu bảng Anh, bạn sẽ làm gì với số tiền đó?

87. Trắc nghiệm
1 điểm

_____ the food before, Tom didn't want to eat it again.

Having eaten

To eat

Eaten

Eating

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về phân từ hoàn thành

Phân từ hoàn thành dùng rút ngắn mệnh đề khi hành động trong mệnh đề đó đã xảy ra trước.

Tạm dịch: Khi đã ăn món nào qua trước đó, Tom không muốn ăn lại lần nữa.

88. Trắc nghiệm
1 điểm

It _____ last night because the ground is really wet.

might have rained

can have rained

should have rained

must have rained

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về động từ khiếm khuyết

Must have + Vp2: diễn tả những suy đoán logic dựa trên những căn cứ chắc chắn.

Tạm dịch: Trời chắc hẳn đã mưa tối qua bởi vì mặt đất lúc này rất ẩm ướt.

89. Trắc nghiệm
1 điểm

_____ of all the staff, I would like to wish you a happy retirement.

Instead

In place

On behalf

On account

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về cụm từ cố định

A. instead of = B. in place of: thay vì

C. on behalf of: thay mặt cho, đại diện cho

D. on account of: bởi vì

Tạm dịch: Thay mặt cho toàn thể nhân viên, tôi muốn gửi lời chúc bạn nghỉ hưu vui vẻ.

90. Trắc nghiệm
1 điểm

In Japan, ______ most important holiday of ______ season is New Year’s Day, which comes one week after Christmas.

the-the

∅– the

the – ∅

the - a

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về mạo từ

*So sánh nhất phải có ‘the’

* 'the' + danh từ số ít: tượng trưng cho một nhóm

Tạm dịch: Ở Nhật, kì nghỉ quan trọng nhất trong các mùa đó là năm mới, diễn ra sau Giáng sinh một tuần.

91. Trắc nghiệm
1 điểm

The travel industry should work with local councils and government agencies to agree ____________ realistic standards for planning and development in tourist areas.

upon

with

at

for

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về giới từ theo sau động từ 

A. agree upon: tán thành, thỏa hiệp

B. agree with sb about/on st: đồng ý với ai về điều gì

Tạm dịch: Ngành du lịch nên làm việc với các hội đồng địa phương và các cơ quan chính phủ để thỏa hiệp các tiêu chuẩn thực tế để lập kế hoạch và phát triển trong khu vực du lịch.

92. Trắc nghiệm
1 điểm

In Viet Nam, you shouldn't ________ at somebody's house on the first day of the New Year unless you have been invited by the house owner.

show up

get up

put up

go up

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về cụm động từ

A. show up = turn up =arrive: xuất hiện, đến

B. get up: thức dậy

C. put up: đưa lên

D. go up: tăng lên

Tạm dịch: Ở Việt Nam, bạn không nên đến nhà ai đó vào ngày đầu tiên của năm mới trừ khi bạn được chủ nhà mời.

93. Trắc nghiệm
1 điểm

I _______ for the information about the differences between further education and higher education all this morning.

had searched

have been searched

have been searching

have searched

Xem đáp án

Đáp án C 

Kiến thức về thì của động từ

Dấu hiệu: all this morning => hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Tạm dịch: Tôi đã nghiên cứu để biết thông tin về sự khác biệt giữa giáo dục sau đại học và giáo dục đại học cả sáng nay.

94. Trắc nghiệm
1 điểm

______ interested in Curling, I would try to learn more about this sport

Were I

If I am

Should I

I was

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về đảo ngữ câu điều kiện loại2

Cấu trúc đảo ngữ câu điều kiện:

+ Loại 1: Should + S + V(bare), S + will/can/may/might + V(nguyên thể)

+Loai 2: Were + 3 + O/to V, S + would/ could+ V(nguyên thể)

+Loai 3: Had + S + Vp2, S + would/ could + have+ Vp2

Căn cứ vào cụm " would try"=> câu này dùng điều kiện loại 2.

Tạm định: Nếu tôi thích Curling, tôi sẽ cố gắng tìm hiểu thêm về môn thể thao này.

95. Trắc nghiệm
1 điểm

After seeing the film Memoir of a Geisha, ____________.

the book was read by many people

the book made many people want to read it

many people wanted to read the book

the reading of the book interested people

Xem đáp án

Đáp án C

Tạm định: Sau khi xem bộ phim Hồi ức của Geisha, nhiều người muốn đọc cuốn sách.

Giải thích: 2 hành động xảy ra phải cũng một chủ thể.

96. Trắc nghiệm
1 điểm

_____ he was waiting for Sam outside the cinema, Jim realized that the street was funnily crowded.

So

While

Unless

Even though

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về liên từ

Tạm dịch: trong khi anh đang đợi Sam ngoài rạp chiếu phim, Jim nhận ra rằng đường phố rất đông vui.

97. Trắc nghiệm
1 điểm

We take _____ in doing the washing-up, cleaning the floor and watering the flowers.

turn

out

around

turns

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về cụm động từ

Take turns: lần lượt, thay phiên nhau

Tạm dịch: Chúng tôi thay phiên nhau rửa bát, lau nhà và tưới nước cho hoa.

Các cụm động từ khác:

Take out: chuyển cái gì đó ra ngoài

Take sb around: dẫn ai đó đi thăm thú, giới thiệu cái gì

98. Trắc nghiệm
1 điểm

Acupuncture is part of traditional Chinese medicine and _____ in China for thousands of years.

has been used

has using

has used

has been using

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về cụm câu bị động

Căn cứ vào trạng từ: for + time => sử dụng thì hiện tại hoàn thành + dịch nghĩa => chia động từ ở đang bị động của thì HTHT.

Tạm dịch: Châm cứu là một phần của y học truyền thông của Trung Quốc và vẫn đang được sử dụng ở Trung Quốc từ hàng ngàn năm nay.

99. Trắc nghiệm
1 điểm

In India, in the old days, _____ girl’s family used to give _____ boy's family a gift like money or jewellery.

a-a

a-the

the-a

the-the

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về mạo từ

Sử dụng “the" trước những danh từ có chứa sự sở hữu

Tạm dịch: Ở Ấn Độ, ngày xưa, gia đình nhà gái thường tặng cho gia đình nhà trai những món quà như là tiền bạc hay đồ trang sức.

100. Trắc nghiệm
1 điểm

The archaeological excavation _____ to the discovery of the ancient city lasted several years.

led

leading

to lead

being led

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về mệnh đề quan hệ

Xét cấu trúc câu:

Last là động từ chính của câu => từ cần điền có chức năng tạo thành mệnh đề bổ sung cho câu.

Tạm dịch: Việc khai quật khảo cổ dẫn đến việc khám phá ra thành phố cổ kéo dài vài năm.

Dựa vào nghĩa => động từ chia ở dạng giản lược mệnh đề quan hệ bằng cách dùng Ving (câu chủ động)

101. Trắc nghiệm
1 điểm

If Mr. David _____ at the meeting, he would make a speech.

were

had been

was

has been

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về câu điều kiện loại 2

Cách dùng:

+ Dùng để diễn tả sự việc, khả năng trái ngược hoặc không thể diễn ra ở thực tại hoặc tương lai.

Ex: If he were here now, the party would be more exciting. (Tức là hiện tại anh ấy không có mặt ở bữa tiệc)

+ Dùng để khuyên bảo (If I were you …)

Cấu trúc :

Mệnh đề if: chia động từ ở quá khứ

Mệnh đề chính: would / could / might + V (nguyên thể)

Tạm dịch: Nếu David có mặt ở buổi họp, anh ta sẽ có một bài phát biểu.

102. Trắc nghiệm
1 điểm

Australia is the greenest country in the world _____ the people are environmentally friendly.

because

therefore

however

yet

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về liên từ

A. because: bởi vì B. therefore: do đó, do vậy

C. however: tuy nhiên D. yet: nhưng, ấy vậy mà

Tạm dịch: Úc là đất nước xanh nhất trên thế giới bởi vì con người ở đây rất thân thiện với môi trường.

103. Trắc nghiệm
1 điểm

I wanted to say goodbye to Jerry, but he _______.

was already left

already left

had already been leaving

had already left

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

Với hai hành động trong quá khứ, hành động xảy ra trước chia quá khứ hoàn thành, hành động xảy ra sau chia quá khứ đơn.

Ở đây ta hiểu hành động rời đi của anh ấy đã xảy ra trước rồi, vậy chia thì quá khứ hoàn thành.

Cấu trúc thì quá khứ hoàn thành: had VpII

Dịch: Tôi muốn nói lời tạm biệt với Jerry, nhưng cậu ấy đã rời đi mất rồi.

104. Trắc nghiệm
1 điểm

Since moving to another country, some people decide to follow the customs of the new country, while _____ prefer to keep their own customs.

another

other

others

the other

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về lượng từ

A. Another + danh từ đếm được số ít: một cái khác, một người khác…

B. Other + danh từ đếm được số nhiều, danh từ không đếm được: những cái khác, những người khác

C. Other + N(số nhiều) = Others: những cái khác, những người khác

D. The other + danh từ đếm được số ít: cái còn lại, người còn lại.

The other: cái còn lại/người còn lại trong một nhóm/bộ có 2 cái/người

The others: cái còn lại/người còn lại trong một nhóm/bộ có nhiều cái/ người.

Ví dụ:

I have two brothers: One is married and the other isn't.

I have three brothers: One is married and the others aren't.

Tạm dịch: Khi chuyển đến một nước khác, một số người quyết định theo phong tục của đất nước mới, trong khi đó những người khác thì thích giữ phong tục riêng của họ.

105. Trắc nghiệm
1 điểm

My mother said that she would rather ______ to Hoi An than Nha Trang.

to travel

travelling

not to travel

travel

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về cấu trúc

Would rather + V + than + V: muốn làm gì hơn làm gì

Tạm dịch: Mẹ tôi nói rằng bà ấy muốn đi đến Hội An hơn Nha Trang.

106. Trắc nghiệm
1 điểm

Whenever I set out for ______ examination, I always try to avoid crossing ______ path of ______ woman.

an - the - a

an - a - the

an - the - the

the - the - a

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về mạo từ

- dùng "An" khi chữ đằng sau bắt đầu bằng nguyên âm (a, o, u e,i) và dùng “A” khi chữ đằng sau bắt đầu bằng các phụ âm còn lại.

- “A” và “An” dùng để giới thiệu về thứ lần đầu tiên nhắc tới với người nghe (người nghe chưa biết gì về thứ này). Sau khi giới thiệu, người nói có thể dùng mạo từ “The” khi nhắc tới vật đó.

- “The” đứng trước danh từ, xác định bằng một cụm từ hoặc một mệnh đề.

(the path of => path đã được xác định)

Tạm dịch: Bất cứ khi nào tôi bắt đầu chuẩn bị cho kì thi, tôi luôn cố gắng tránh gặp phải phụ nữ.

Cụm từ đáng lưu ý :

Set out for st : bắt đầu chuẩn bị cho cái gì (có mục đích)

107. Trắc nghiệm
1 điểm

Most of the air pollution results ______ the burning of fossil fuels, motor vehicles, factories, aircraft and rockets.

in

to

on

from

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về cụm giới từ

Resulf from: gây ra bởi, là kết quả của >< resulf in: gây ra, dẫn tới

Tạm dịch: Hầu hết các ô nhiễm không khí là kết quả của việc đốt nhiên liệu hóa thạch, xe có động cơ, nhà máy, máy bay và tên lửa.

108. Trắc nghiệm
1 điểm

It is no use ______ a girl that she doesn't need to lose any weight.

convince

convincing

to convince

to convincing

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về thì động từ

It’s no use/good doing st = there is no point in doing st: vô ích khi làm gì

Tạm dịch: Thật vô ích khi thuyết phục một cô gái rằng cô ấy không cần thiết phải giảm cân.

Cấu trúc cần lưu ý:

Loose weight: giảm cân

Convince sb: thuyết phục ai đó tin vào điều gì

Persuade sb to do st: thuyết phục ai đó làm gì

109. Trắc nghiệm
1 điểm

______ in all parts of the state, pines are the most common trees in Georgia.

Found

Finding

To find

Having found

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về động chủ ngữ

Tạm dịch: Được tìm thấy ở khắp mọi miền trên thế giới, cây gỗ thông là loại cây phổ biến nhất ở Georgia.

=> Câu mang nghĩa bị động nên ta dùng ở dạng rút gọn mệnh đề bằng cách dùng Vpp.

110. Trắc nghiệm
1 điểm

If the primary candidates _____ more on the issue, the results of the election would have been quite different.

have focused

had focused

focused

were focused

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về câu điều kiện loại 3

Khái niệm:

Câu điều kiện loại 3 là câu điều kiện không có thực trong quá khứ.

Điều kiện không thể xảy ra trong quá khứ, chỉ mang tính ước muốn trong quá khứ, một giả thiết trái ngược với thực trạng ở quá khứ.

Cấu trúc câu điều hiện loại 3:

If + S + had + VPP (quá khứ phân từ), S + would + have + VPP

Tạm dịch: Nếu ứng cử viên chính đã tập trung hơn vào về vấn đề này thì kết quả của cuộc bầu cử sẽ khá khác đi.

111. Trắc nghiệm
1 điểm

When I met Walters about two years before his death he didn’t seem satisfied. He _____no major book since he settled in Uganda.

has published

could have published

published

had published

Xem đáp án

Đáp án D
Kiến thức về thì động từ
Tạm dịch: Khi tôi gặp Walters khoảng hai năm trước khi ông qua đời thì ông có vẻ không hài lòng. Ông đã không có cuốn sách nổi bật nào kể từ khi ông định cư tại Uganda.
Ta có cấu trúc: S + V(hiện tại hoàn thành) + since + S + V(quá khứ đơn)
Tuy nhiên, căn cứ vào động từ của câu phía trước đã chia ở thì quá khứ đơn nên ta lùi thì hiện hoàn thành thì quá khứ hoàn thành.

112. Trắc nghiệm
1 điểm

You should stop working too hard _____ you'll get sick,

or else

if

in case

whereas

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về liên từ

Tạm dịch: Bạn nên đừng làm việc quá sức hoặc bạn sẽ bị ốm.

113. Trắc nghiệm
1 điểm

We expect Linh _____ to the airport late as the plane will take off in 15 minutes.

to come

not to come

not coming

coming

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về cấu trúc

Expect sb (not) to V: mong đợi, hy vọng (ai) làm gì

Tạm dịch: Chúng tôi hy vọng rằng Linh sẽ không đến sân bay muộn bởi vì máy bay sẽ cất cánh trong 15 phút tới.

114. Trắc nghiệm
1 điểm

Befriending can offer volunteers the opportunity to provide support and friendship to a person who may be going _____ a difficult period.

up

on

off

through

Xem đáp án

Đáp án D 

A. Go up: tăng, đi lên

B. Go on = continue= go ahead: tiếp tục

C. Go off: nổ, để chuông (điện thoại), thiu thối (thức ăn)

D. Go through: vượt qua, kiểm tra, thực hiện công việc

Tạm dịch: Đối xử như bạn có thể tạo ra cho các tình nguyện viên những cơ hội giúp người nào đó vượt qua những giai đoạn khó khăn.

115. Trắc nghiệm
1 điểm

Christmas Eve is _____ best time for Japanese youngsters to go out for _____ special, romantic evening.

a-a

the-a

the-the

a-the

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về mạo từ

Best (dạng so sánh hơn nhất) => dùng THE

Special, romantic evening : chưa xác định => dùng A

Tạm dịch: Đêm Giáng Sinh là khoảng thời gian tuyệt vời và thích hợp nhất cho những thanh thiếu niên Nhật Bán ra ngoài hưởng thụ một đêm vô cùng lãng mạn và đặc biệt.

116. Trắc nghiệm
1 điểm

Though _____ many centuries ago, the palace remains practically intact.

building

to build

built

people built

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về mệnh đề quan hệ rút gọn

Tạm dịch: Mặc dù được xây dựng vài năm trước đó nhưng cung điện vẫn còn rất nguyên vẹn.

Câu đầy đủ là: Though THE PALACE WAS BUILT MANY YEARS AGO,....

117. Trắc nghiệm
1 điểm

I didn't know you were asleep. Otherwise, I _____ so much noise when I came in.

didn't make

wouldn't have made

won‘t make

don't make

Xem đáp án

Đáp án B

Cấu trúc với OTHERWISE

“Otherwise": nếu không, kẻo

- If he is not at home before 11pm, he will be locked out.

=> He must be at home before 11pm; otherwise he will be locked out.

“Otherwise” dùng để thay thế cho "If + not" trong mệnh đề phụ. Tuy nhiên nó lại đứng trước MĐ chính, MĐ phụ bỏ “if” và "not" đi.

S + V(hiện tại) ...... + otherwise + S + would/could + V

S + V(quả khứ) ...... + otherwise + S + would/ could + have + Vpp

Tạm dịch: Tôi không biết rằng bạn đang ngủ, nếu không tôi đã không ồn ào như vậy khi mà tôi đến.

118. Trắc nghiệm
1 điểm

The little girl started crying. She _____ her doll, and no one was able to find it for her.

has lost

had lost

was losing

was lost

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về thì động từ

Khi hai hành động cũng xảy ra trong quá khứ, ta dùng thì quá khứ hoàn thành cho hành động xảy ra xong trước và quá khứ đơn cho hành động xảy ra sau.

Tạm dịch: Cô bé bắt đầu khóc bởi vì nó đã làm mất con búp bê và không ai có thể tìm lại nó cho con bé.

Sự việc mất búp bê xảy ra trước sự việc khóc => quá khứ hoàn thành => dùng had lost.

119. Trắc nghiệm
1 điểm

The house was empty when I arrived. They ______.

must have gone to bed

should have gone to bed

would have gone to bed

need have gone to bed

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về động từ khuyết thiếu

Tạm dịch: Khi tôi đến nhà không có ai cả. Chắc hẳn họ đã đi ngủ hết rồi.

1. Cọuld+ have + Vpp: dùng để diễn tả những điều có thể đã xảy ra trong quá khứ nhưng trên thực tế là không

2. May/ might + have + Vpp: dùng để diễn tả những điều có thể đã xảy ra trong quá khứ nhưng không chắc.

3. Must + have + Vpp: dùng để diễn tả những suy luận hợp lí trong quá khứ

=> Đáp án là A (Dùng để nói về một tiên đoán xảy ra trong quá khứ nhưng dựa trên những cơ sở rõ ràng.)

120. Trắc nghiệm
1 điểm

If the bride's father _____ the car for the wrong time, she _____ at the Church by now.

hadn‘t booked/would have been

didn't book/would have been

hadn't booked/would be

hadn’t booked/had been

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về câu điều kiện. kết hợp 2,3 ( Mixed conditional)

If+ S + had + VPP (quá khứ phân từ), S + would + V (nguyên mẫu)

Tạm dịch: Nếu mà cha cô dâu không đặt xe nhầm thời gian thì lẽ ra cô ấy giờ phải đang có mặt ở nhà thờ.

121. Trắc nghiệm
1 điểm

Study much harder ________. 

if you will pass the exam

unless you pass the exam

or you won't pass the exam

and you pass the exam

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về dạng biến thể câu điều kiện (OR)

Tạm dịch: Học hành chăm chỉ hoặc bạn sẽ trượt bài kiểm tra.

122. Trắc nghiệm
1 điểm

______ being the CEO of Microsoft, Bill Gates is also one of the world's greatest philanthropists.

Aside from

But for

Except for

In addition

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về liên từ

A. Aside from: ngoài ra

B. But for: nếu không có

C. Except for: ngoại trừ

D. In addition: ngoài ra (không đi với động từ)

Tạm dịch: Ngoài việc là giám đốc của Microsoft, Bill Gates còn là một trong những người nhân từ nhất thế giới.

123. Trắc nghiệm
1 điểm

In the U.S, children can choose their own partners even if their parents object ______ their choice.

to

for

against

with

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về cấu trúc

Object to st/doing st: phản đối cái gì/làm gì

Tạm dịch: Trẻ em ở Mỹ có thể chọn bạn cho mình mặc bố mẹ phản đối sự lựa chọn ấy.

124. Trắc nghiệm
1 điểm

Southern Spain's Costa del Sol, ______ from Nerja in the east to Manilva in the west, is one of the most fascinating tourist areas in the world.

stretches

being stretched

stretched

stretching

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về mệnh đề quan hệ rút gọn

Which stretched from Nerja => stretching (mệnh đề chủ động)

Tạm dịch: Bờ biển phía Nam Tây Ban Nha trải dài từ Nerja ở phía đông đến Manilva ở phía tây là một trong những điểm du lịch hấp dẫn nhất trên thế giới.

125. Trắc nghiệm
1 điểm

Next week when there ______ a full moon, the ocean tides will be higher.

will be

will have been

is being

is

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về thì động từ

Thì hiện tại đơn được sử dụng mang nghĩa tương lai khi nói về 1 lịch trình

Tạm dịch: Khi trăng rằm xuất hiện trong tuần tới, sóng biển sẽ dâng cao hơn.

126. Trắc nghiệm
1 điểm

I have visited  ______ Portugal but I have never been to ______ Netherlands.

the-the

∅- the

a - the

a - a

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về mạo từ

Dùng “the” trước tên gọi số nhiều của các nước, còn các quốc gia khác không dùng mạo từ “the”

Tạm dịch: Tôi đã từng đi du lịch ở Bồ Đào Nha nhưng tôi chưa từng đến Hà Lan.

127. Trắc nghiệm
1 điểm

______ irritating they are, you shouldn't lose temper with small children.

No matter how much

As much as

However

Although

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về liên từ

No matter how + adj/adv + S + V = However + adj/adv + S + V = Although + S + V

Tạm dịch: Dù trẻ con có chọc tức bạn đến mức nào thì bạn cũng không nên cáu giận với chúng.

128. Trắc nghiệm
1 điểm

If I weren't afraid of travelling by air, I ______ to go to American by ship, which took me much longer time.

I hadn't had

I wouldn't have had

I shouldn't have had

I wouldn't have

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về câu điều kiện hỗn hợp

If+ S + Ved, S + would + have + V(p2)

Tạm dịch: Nếu tôi không sợ đi bằng máy bay, tôi đã không cần phải tốn nhiều thời gian đi đến Mỹ bằng thuyền.

129. Trắc nghiệm
1 điểm

______ is over your head is just an exaggeration because you have well prepared for it over the years.

This entrance exam

What this entrance exam

That this entrance exam

It is this entrance exam

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về mệnh đề danh từ

What/that + S + V + V (số ít) ......

Tạm dịch: Bạn nghĩ rằng bài thi đầu vào này là quá khó đối với bạn nhưng đấy chỉ là sự phóng đại thôi, vì bạn đã chuẩn bị kĩ lưỡng cho cuộc thi này cả năm qua rồi mà.

Over one’s head: quá khó, quá tầm với của ai đó

130. Trắc nghiệm
1 điểm

Their massive salaries let them afford to give _____ huge amounts to Charities.

off

up

away

back

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về cụm động từ

A. give off: tỏa ra

B. give up: từ bỏ

C. give away: cho đi, quyên góp

D. give back: trả lại

Tạm dịch: Mức lương khủng của họ cho phép họ đủ khả năng để quyên góp số tiền lớn cho các tổ chức từ thiện.

131. Trắc nghiệm
1 điểm

As well as its beautiful sun-soaked beaches and excellent gastronomy, the region boasts no fewer than thirty golf courses, _____ amateurs and professionals alike with year-round golfing opportunities.

provides

provided

providing

to provide

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về rút gọn mệnh đề quan hệ

V-ing dùng để rút gọn các mệnh đề chủ động

Có thể hiểu câu hoàn chỉnh là: As well as its beautiful sun-soaked beaches and excellent gastronomy, the region boasts no fewer than thirty golf courses, which provide amateurs and professionals alike with year-round golfing opportunities.

Tạm dịch: Cũng như những bãi biển ngập nắng tuyệt đẹp và ẩm thực tuyệt vời, khu vực tự hào không dưới ba mươi sân golf, cung cấp cho người chơi nghiệp dư và chuyên nghiệp các cơ hội chơi golf quanh năm.

132. Trắc nghiệm
1 điểm

I _____ a bike to school every day but today I _____ to school by bus because it was stolen yesterday.

rode - went

ride - am going

ride - go

is riding - am going

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về thì của động từ

Dấu hiệu: "every day”, “but today" 

Ta dùng thì hiện tại đơn để diễn tả thói quen và dùng thì hiện tại tiếp diễn để diễn tả sự thay đổi của thói quen.

Tạm dịch: Tôi thường đi xe đạp đến trường mỗi ngày nhưng hôm nay tôi lại đi học bằng xe buýt vì nó đã bị đánh cắp ngày hôm qua.

133. Trắc nghiệm
1 điểm

She did a funny little curtsy which Josh and Silver couldn't help _____ at.

laugh .

laughing

to laugh

to laughing

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về cấu trúc

Cấu trúc: couldn't help + V-ing: không nhịn được

Tạm dịch: Cô ấy làm trò vui nhộn mà Josh và Silver không thể nhịn được cười.

134. Trắc nghiệm
1 điểm

Every week, his mother goes to _____ university to visit him while my mother has never come to visit me since I went to _____ university.

the-0

the-the

0-0

a-the

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về mạo từ

Phân biệt khi nào dùng go to university, khi nào dùng go to the university (tương tự go to school and go to the school)

- dùng "the” khi người đến trường không phải là học sinh, sinh viên

Ex: his mother goes to the university to visit him.

- không dùng “the” khi người đến trường là học sinh, sinh viên (đến để học)

Ex: I went to university.

Tạm dịch: Mỗi tuần, mẹ bạn ấy đến trường đại học để thăm bạn ấy trong khi mẹ tôi chưa bao giờ đến thăm tôi kể từ khi tôi vào trường đại học.

135. Trắc nghiệm
1 điểm

Many of the people who attended Major Gordon's funeral _____ him for many years.

didn't see

wouldn't see

haven't seen

hadn't seen

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về thì của động từ

Dấu hiệu: ngữ cảnh, “ attended" và "for many years”

Tạm dịch: Nhiều người tham dự đám tang của Thiếu tá Gordon đã không thấy ông trong nhiều năm.

136. Trắc nghiệm
1 điểm

Out _____ from its tiny cage.

does the bird fly

flew the bird

did the bird fly

fly the bird

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về đảo ngữ của giới từ

Cấu trúc: Những giới từ : away (xa), down (xuống), in (trong), off (khỏi), out (ngoài), over (qua), round (vòng quanh), up (trên).v..v.+ V (chỉ sự chuyển động) + một danh từ làm chủ từ

Tạm dịch: Chú chim bay ra khỏi cái lồng nhỏ.

137. Trắc nghiệm
1 điểm

______ Japanese manage not to ask direct questions in order not to embarrass person who they are speaking with.

A - the

A - a

The - the

The a

Xem đáp án

Đáp án C
Kiến thức về mạo từ
The + adj N(chỉ người- số nhiều) => the Iapanese: người Nhật
The + N + mệnh đề quan hệ => the person
Tạm dịch: Người Nhật hạn chế hỏi những câu hỏi trực tiếp để không gây lúng túng cho người họ đang trò chuyện cùng.
Cấu trúc khác cần lưu ý:
Manage to do st: xoay xở, điều khiển, quản lý
In oder to/so as terth + V: để, để mà

138. Trắc nghiệm
1 điểm

______ a hotel, we looked for somewhere to have dinner.

Finding

After finding

Having found

We found

Xem đáp án

Đáp án C 

Kiến thức về phân từ hoàn thành

Phân từ hoàn thành dùng rút ngắn mệnh đề khi hành động trong mệnh đề đó đã xảy ra trước.

Tạm dịch: Khi đã tìm ra được khách sạn, chúng tôi tìm một nơi nào đó để ăn tối.

139. Trắc nghiệm
1 điểm

Nowadays, people ______ social networks with more and more caution.

uses

are using

used

use

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về thì động từ

Nowadays là trạng từ đi kèm với thì hiện tại đơn.

People là chủ từ số nhiều nên động từ use không thêm “s”

Tạm dịch: Ngày nay, con người sử dụng mạng xã hội càng ngày càng thận trọng.

140. Trắc nghiệm
1 điểm

It is predicted that over the next few decades many species will die ______ as once fertile areas turn to desert,

off

out

up

down

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về cụm giới từ

Die out: tuyệt chủng

Die off: chết lần lượt

Die down: chết dần, chết mòn

Tạm dịch: Nó được dự đoán rằng qua vài thập kỷ tới nhiều loài sinh vật sẽ tuyệt chủng khi mà những vùng đất tươi tốt chuyển thành sa mạc.

141. Trắc nghiệm
1 điểm

The lottery winner was willing to spend a considerable sum of money to ______ to charity to help those in need.

give away

give in

give back

give up

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về cụm động từ

A. Give away: cho, trao, phát

B. Give in: nhượng bộ, chịu thua

C. Give back: hoàn lại, trả lại

D. Give up: từ bỏ

Tạm dịch: Người trúng xổ số đó đã sẵn lòng dành số tiền đáng kể để trao từ thiện giúp đỡ những người đang cần.

Cấu trúc khác cần lưu ý: be willing to do sth: sẵn lòng làm gì

142. Trắc nghiệm
1 điểm

Unless you ______ well-trained, you ______ to the company.

aren't / will never be admitted

aren't / will never admit

are / will never be admitted

are / will never admit

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về dạng bị động của câu điều kiện loại 1

Unless = if...not: nếu...không

Unless luôn đi với mệnh đề khẳng định.

Tạm dịch: Nếu bạn không được đào tạo tốt, bạn sẽ không bao giờ được nhận vào công ty đó.

Cụm từ khác cần lưu ý: well-trained (adj): được đào tạo tốt

143. Trắc nghiệm
1 điểm

We ______ today and I got into trouble because l hadn't done it.

were checked our homework

had our homework checked

have our homework checking

had checked our homework

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về dụng bị động thể nhờ vả

Have sb do st = get sh to do st: nhờ ai đó làm gì

Have/ get st done: có cái gì được làm bởi ai

Tạm dịch: Hôm nay chúng tôi bị kiểm tra bài tập về nhà và tôi đã gặp phải rắc rối bởi vì tôi đã chưa làm nó.

Cụm từ khác cần lưu ý: get into trouble: gặp phải rắc rối

144. Trắc nghiệm
1 điểm

______ his poor English, he managed to communicate his problem very clearly.

Because

Even though

Because of

In spite of

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về liên từ

A. Because + clause (S + V): bởi vì

B. Even though + clause (S + V), clause (S + V): mặc dù

C. Because of + Cụm danh từ/ V-ing: bởi vì

D. In spite of + Cụm danh từ/ V-ing, clause (S + V): mặc dù

Tạm dịch: Mặc dù Tiếng Anh của anh ấy kém, anh ấy đã xoay xở để diễn đạt vấn đề của mình một cách rất rõ ràng.

Căn cứ vào cụm danh từ "his poor English" và căn cứ vào nghĩa của câu ta chọn đáp án D.

145. Trắc nghiệm
1 điểm

Tom looks so frightened and upset. He ______ something terrible.

must experienced

can have experienced

should have experienced

must have experienced

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về động từ khiếm khuyết

Must have + Vp2: diễn tả những suy đoán logic dựa trên những căn cứ chắc chắn.

Tạm dịch: Tom trông có vẻ sợ hãi và lo ìắng. Anh ấy chắc hẳn đã trải qua điều gì đó khủng khiếp.

146. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoang ______ his email four times a week in order not to miss anything important.

checks

will check

is checking

check

Xem đáp án

đáp án A

Kiến thức về thì của động từ

Dấu hiệu nhận biết: four times a week => thì hiện tại đơn

Tạm dịch: Hoàng kiểm tra email của anh ấy bốn lần một tuần để không bỏ lỡ những thứ quan trọng.

147. Trắc nghiệm
1 điểm

However, some scientists argue that the historical evidence shows that over time the Earth heats ______ and cools ______ naturally.

up - away

away – down

up - down

down - up

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về cụm động từ

Heat up: nóng lên, đun nóng, nung nóng

Cool down: lạnh đi, nguội đi

Tạm dịch: Tuy nhiên, các nhà khoa học tranh luận rằng các bằng chứng lịch sử đã cho thấy trái đất trước kia nóng lên và lạnh dần một cách tự nhiên.

148. Trắc nghiệm
1 điểm

They ______ your money if you haven't kept your receipt.

won't refund

didn’t refund

no refund

not refund

Xem đáp án

đáp án A

Kiến thức về câu điều kiện loại 1

If+ S + V(hiện tại), S + Will/Can/shall ...... + V

Tạm dịch: Họ sẽ không trả lại tiền cho bạn nếu bạn không giữ lại hóa đơn.

149. Trắc nghiệm
1 điểm

The second-hand car Patrick bought was almost new ______ it was made in the 19905.

or

because

although

however

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về liên từ

A. or: hoặc B. because: bởi vì

C. although: mặc dù D. however: tuy nhiên

Tạm dịch: Chiếc xe đã qua sử dụng mà Patrick mua hầu như vẫn còn mới mặc dù nó được sản xuất vào những năm 1990.

150. Trắc nghiệm
1 điểm

He left on ______ 10 o'clock train yesterday to see his father who was taken to ______ hospital last week when he broke his right leg.

the-the

the-a

a-a

the-0

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về mạo từ

Chỗ trồng 1 cần điền THE vì chuyến tàu đã xác định lúc 10 giờ

Chỗ trống 2 không cần điền mạo từ vì go to hospital là vào bệnh viện để chữa trị, còn go to THE hospital là vào bệnh viện nhưng không phải chữa bệnh (đi thăm bệnh nhân…). Cũng như go to school là đi học còn go to THE school là đến trường… nhưng không để học (đi họp phụ huynh,...)

151. Trắc nghiệm
1 điểm

Ann was very surprised to find the door unlocked. She remembered ______ it before she left.

to lock

having locked

to have locked

she locks

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về động từ theo sau là V_ing và to V

Remember + to V: nhớ phải làm gì (như một bổn phận, nhiệm vụ)

Remmeber + V_ing: nhớ đã làm điều gì

Tạm dịch: Ann rất ngạc nhiên khi thấy cửa không khóa. Cô ấy nhớ rằng mình đã khóa cửa trước khi ra ngoài

Ngoài ra:

Forget + to V: quên phải làm điều gì

Forget + V-ing: quên đã làm điều gì

Regret + to V: tiếc khi phải làm gì

Regret + V_ing: tiếc khi đã làm gì

Stop + to V: dừng lại để làm gì

Stop + V-ing: dừng hẳn việc đang làm lại

Mean + to V: cố tình làm gì

Mean + V_ing: có nghĩa là gì

152. Trắc nghiệm
1 điểm

Mary expected ______ to her dreamy university, but she wasn't.

to admit

admitting

to be admitted

being admitted

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về dụng động từ và câu bị động

Expect + to V: hy vọng, mong đợi làm gì

Expect + to be + Vp2: mong đợi được làm gì

Tạm dịch: Mary mong được nhận vào trường đại học mơ ước nhưng cô ấy không được.

153. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

If we really _____ to succeed, we must have to work hard.

want

wants

wanted

had wanted

Xem đáp án

Đáp án A
Kiến thức về câu điều kiện
Căn cứ vào “if” mà “must have” thì câu này là câu điều kiện loại 1.
Câu điều kiện loại 1 có công thức như sau:
If + S +V (hiện tại đơn), S + will/can/must… + V
Chủ ngữ của mệnh đề điều kiện là “we” nên động từ phải chia ở dạng số nhiều.
Đáp án A
Tạm dịch: Nếu chúng ta thực sự muốn thành công, chúng ta phải làm việc chăm chỉ.

154. Trắc nghiệm
1 điểm

My responsibility is to wash the dishes and take ______ the garbage every day.

up

in

on

out

Xem đáp án

Đáp án D
Kiến thức về cụm động từ
A. take up: tiếp tục (một công việc bỏ dở…); chọn (một nghề, sở thích ); đảm nhiệm , gánh vác (một công việc)
B. take in: hiểu/ lừa gạt
C. take on: đảm nhiệm, thuê mướn
D. take out: nhổ (răng, cây), đổ (rác)
Đáp án D
Tạm dịch: Nhiệm vụ của tôi là rửa bát và đổ rác hàng ngày.

155. Trắc nghiệm
1 điểm

The problems of the past few months have _______ their toll on her health and there are shadows under her eyes.

taken

effected

had

changed

Xem đáp án

Đáp án A
Kiến thức về cụm từ cố định
To take one’s toll on sb/st = to have a bad effect on someone or something, especially over a long period of time: gây ảnh hưởng nghiệm trọng/ lâu dài cho ai/ cái gì
Đáp án A
Tạm dịch: Những vấn đề của vài tháng trước đã có ảnh hưởng nghiêm trọng tới sức khỏe của cô ấy và để lại những quầng mắt.
Tạm dịch: Tôi có rất nhiều người quen nhưng thực sự chỉ có một vài người bạn tốt.

156. Trắc nghiệm
1 điểm

Most children enjoy _______ with their parents and s iblirigs.

play

to play

playing

played

Xem đáp án

Đáp án C 

 Kiến thức về cấu trúc

Enjoy + Ving: thích làm gì

Tạm dịch: Hầu hết trẻ con thích chơi với bố mẹ và anh em trong nhà.

157. Trắc nghiệm
1 điểm

At this time last night She ________and he _______ the newspaper.

is cooking / is reading

was cooking / was reading

has cooked / is reading

was cooking /read

Xem đáp án

Đáp án B
Kiến thức về thì động từ
Dấu hiệu nhận biết “at this time last night”. Ta có quy tắc:
+ at this time + trạng từ của quá khứ quá khứ tiếp diễn
Quá khứ tiếp diễn: S + was/were + Ving
Đáp án B
Tạm dịch: Vào thời điểm này tối qua cô ấy đang nấu ăn còn anh ấy thì đang đọc báo.

158. Trắc nghiệm
1 điểm

The party, ______ I was the guest of honor, was extremely enjoyable.

at that

at which

to that

to which

Xem đáp án

Đáp án B
Kiến thức về đại từ quan hệ
Ta có quy tắc: không dùng đại từ quan hệ “that” sau giới từ nên ta loại đáp án A/C
Căn cứ vào mệnh đề quan hệ dạng đầy đủ: “I was the guest of honor at the party”
Đáp án B (at which = at the party)
Tạm dịch: Bữa tiệc mà tôi là khách mời danh dự vô cùng thú vị.

159. Trắc nghiệm
1 điểm

You always share everything with Lan, so she _______ your best friend.

must be

must have been

may be

might have been

Xem đáp án

Đáp án A
Kiến thức về động từ khuyết thiếu
A. must be (chắc là, có lẽ là): dùng để diễn tả những suy luận ở hiện tại.
B. must have been (chắc là đã, có lẽ đã): dùng để diễn tả những suy luận ở quá khứ.
C. may be (có thể): dùng để diễn tả những khả năng có thể xảy ra ở hiện tại nhưng không chắc chắn.
D. might have been (có thể đã): dùng để diễn tả những khả năng có thể xảy ra ở quá khứ nhưng không chắc chắn.
Căn cứ vào động từ “share” đang ở thì hiện tại đơn nên ta loại đáp án B/D
Tạm dịch: Cậu luôn chia sẻ mọi thứ với Lan, vì vậy chắc hẳn cô ấy là bạn thân nhất của cậu.
Đáp án A

160. Trắc nghiệm
1 điểm

People believe that men make build the house and women make it home, ______ ?

do they

don't they

will they

will you

Xem đáp án

Đáp án B
Kiến thức về câu hỏi đuôi
Câu có các động từ sau: think, belive, suppose, figure, assume, fancy, imgine, reckon, expect, seem, feel that + mệnh đề phụ:
- Lấy mệnh đề phụ làm câu hỏi đuôi nếu chủ ngữ của mệnh đề đầu là “I”.
Ví dụ:
I think he will come here, won’t he? (Tôi nghĩ là anh ấy sẽ đến phải vậy không?)
Lưu ý: mệnh đề chính có “not” thì vẫn tính như ở mệnh đề phụ
Ví dụ: I don’t believe Mary can do it, can she?
- Cùng mẫu này nhưng nếu chủ từ không phải là “I” thì lại dùng mệnh đề đầu làm câu hỏi đuôi.
Ví dụ: She thinks he will come, doesn’t she?
Do đó: People believe that men make build the house and women make it home, ___?
Chủ ngữ của mệnh đề đầu là “people” nên ta hỏi đuôi theo mệnh đề đầu.
Đáp án B
Tạm dịch: Nhiều người tin rằng đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm phải không?

161. Trắc nghiệm
1 điểm

To show the differences, a survey was among American, Chinese and Indian students to determine their attitudes toward love and marriage.

carried on

carried out

carried away

carried off

Xem đáp án

Kiến thức về cụm động từ
+ carry on: tiếp tục
+ carry out: tiến hành, thực hiện
+ carry away: đem đi, mang đi, thổi bạt đi, quyến rũ, đánh trống lảng
+ carry off: làm cho chấp nhận được, làm cho thông qua được
Tạm dịch: Để chỉ ra sự khác biệt, một cuộc khảo sát đã được thực hiện trên những sinh viên Mỹ, Trung Quốc và châu Á để tìm hiểu về thái độ của họ đối với tình yêu và hôn nhân.

Chọn B

162. Trắc nghiệm
1 điểm

Affected by the Western cultures, Vietnamese young people’s attitudes _____ love and marriage have dramatically changed.

for

with

through

to

Xem đáp án

Kiến thức về cấu trúc giới từ
Attitude to/towards st: thái độ với cái gì
Tạm dịch: Chịu ảnh hưởng bới văn hóa phương Tây, thái độ của những bạn trẻ Việt đối với tình yêu và hôn nhân đã có sự thay đổi rõ rệt.

Chọn D

163. Trắc nghiệm
1 điểm

We have bought extra food__ our friends stay to dinner.

if only

whether

in case

only when

Xem đáp án

Kiến thức về liên từ
A. if only: giá mà B. whether: có hay là không
C. in case: phòng khi, trong trường hợp D. only when: chỉ khi
Tạm dịch: Chúng tôi mua thêm đồ ăn phòng trường hợp bạn chúng tôi ở lại ăn tối.

Chọn C

164. Trắc nghiệm
1 điểm

The young are ______ ____ more concerned with physical attractiveness than elderly people.

much

as

many

as much as

Xem đáp án

Kiến thức về so sánh
Trong dạng so sánh hơn, ta có thể thêm “much/far” vào trước tính từ nhằm mục đích nhấn mạnh.
Cấu trúc:
- to be concerned with st: quan tâm tới cái gì
- the + adj = N(chỉ người/số nhiều) => the young: người trẻ
Tạm dịch: Người trẻ quan tâm nhiều hơn đến hình thức hơn là người già.

Chọn A

165. Trắc nghiệm
1 điểm

Celebrities get tired of _____ everywhere they go.

recognizing

having recognized

having been recognized

being recognized

Xem đáp án

Kiến thức về bị động
(to) get tired of + V-ing: mệt mỏi vì làm gì
(to) get tired of + being + Vp2: mệt mỏi vì bị/phải làm gì
Tạm dịch: Những người nổi tiếng mệt mỏi vì bị nhận ra ở mọi nơi mà họ tới.
=> Câu mang nghĩa bị động nên ta chọn đáp án D.
(Lí giải vì sao không chọn đáp án C. Do đây là dạng phân từ hoàn thành (having + PII) dung để chỉ 1 hành động đã hoàn tất, nhưng hành động trong câu (be recognized) chưa hoàn tất, nó vẫn sẽ có thể tiếp tục xảy ra.

Chọn D

166. Trắc nghiệm
1 điểm

I have never seen such a beautiful dress ______ you before.

of

on

for

in

Xem đáp án

Đáp án B
Kiến thức về cấu trúc giới từ
Have st on = dress st: mặc cái gì
Tạm dịch: Tớ chưa bao giờ thấy cậu mặc một chiếc váy nào đẹp như thế trước kia.

167. Trắc nghiệm
1 điểm

The teacher recommended that Torn _____ his composition as soon as possible.

finish writing

finished writing

should finish to write

finishes writing

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về cấu trúc ngữ pháp

To recommend + (that) + S + [should] + V => B, D loại

To finish doing sth: hoàn thành việc làm gì

To finish (sth) to do sth: hoàn thành (cái gì) để làm cái gì

Tạm dịch: Giáo viên khuyên Tom nên hoàn thành bài luận của mình càng sớm càng tốt.

168. Trắc nghiệm
1 điểm

_____advised on what and how to prepare for the interview, he might have got the job.

Had he been

If he had

Unless he had been

Were he to be

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về cầu điều kiện

Trong câu sử dụng câu điều kiện loại 3, diễn tả một hành động không có thật trong quá khứ. Cấu trúc câu điều kiện loại 3:

If + mệnh đề quá khứ hoàn thành, S + would/could/might/... + have + VP2

=> B, D loại

Đáp án C không phù hợp về nghĩa

Đáp án A là câu điều kiện đảo: If+ S + had + VP2 = Had + S + VP2

Tạm dịch: Nếu đã được tư vấn về việc làm thế nào để chuẩn bị cho cuộc phỏng vấn, anh ta có thể đã có việc làm.

169. Trắc nghiệm
1 điểm

John lost the______bicycle he bought last week and his parents were very angry with

his carelessness.

new beautiful blue japanses

beautiful blue Japanese new

beautiful new blue Japanese

Japanese beautiful new blue

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về trật tự của tính từ

Vị trí của tính từ trước danh từ

Opinion (quan điểm) - beautiful + Age (tuổi tác) - new + Color (màu sắc) - blue + Origin (xuất xứ) - Japanese + N

Tạm dịch: John đã mất chiếc xe đạp Nhật màu xanh mới rất đẹp mà anh đã mua vào tuần trước và bố mẹ anh rất giận vì sự bất cẩn của anh.

170. Trắc nghiệm
1 điểm

Each of the guests ______ a bunch of flowers.

are given

is given

were given

give

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về bị động và sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ

Tạm dịch: Mai người khách đầu được tặng một bó hoa. => Câu bị động => Loại D.

Quy tắc: Each of+ danh từ + V(số ít) => chọn B

171. Trắc nghiệm
1 điểm

Let's go to the beach this weekend, ______?

do we

shall we

will we

don't we

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về câu hỏi đuôi

Câu hỏi đuôi mệnh đề đầu là “Let’s”, đuôi câu hỏi luôn là “shall we".

Tạm dịch: Chúng ta cùng đi biển cuối tuần này phải không?

172. Trắc nghiệm
1 điểm

For many years people have wondered _____ exists elsewhere in the universe.

that life

life which

whether life

life as it

Xem đáp án

Kiến thức về từ vựng
Tạm dịch: Trong khoảng nhiều năm, con người đã tự hỏi liệu sự sống có tồn tại ở một nơi nào đó trong vũ trụ hay không.
Whether ... (or not): có hay là không

Chọn C

173. Trắc nghiệm
1 điểm

_____ the phone rang later that night did Anna remember the appointment.

No sooner

Only

Not until

Just before

Xem đáp án

Kiến thức về đảo ngữ
+ No sooner + had + S + Vp2+ than + S + V(quá khứ đơn) = Hardly/ scarcely + had + S + Vp2 + when + S + V(quá khứ đơn): Ngay khi/ vừa mới ... thì
+ Not until + time/time clause + mệnh đề đảo ngữ (phải mãi cho tới tận khi ... thì)
Tạm dịch: Tối hôm đó, phải mãi cho tới tận khi chuông điện thoại kêu thì Anna mới nhớ cuộc hẹn đó.

Chọn C

174. Trắc nghiệm
1 điểm

Jeremy's friends were fond of him_____because of his generosity.

at least

still less

even less

not least

Xem đáp án

Kiến thức về cụm từ cố định
+ at least: tối thiểu
+ not least: nhất là, đặc biệt là
Tạm dịch: Bạn bè của Jeremy rất quý anh ấy nhất là vì sự hào phóng của anh ấy.

Chọn D

175. Trắc nghiệm
1 điểm

The use of computer aids in teaching,_____the role of teachers is still very important.

yet

unless

despite

where

Xem đáp án

Kiến thức về liên từ
A. yet: ấy vậy mà, tuy vậy B. unless: trừ khi
C. despite: mặc dù D. where: nơi/ở đâu
Dịch nghĩa: Việc sử dụng máy tính hỗ trợ trong việc dạy học, tuy nhiên vai trò của giáo viên vẫn rất quan trọng.

Chọn A

176. Trắc nghiệm
1 điểm

After leaving high school, a student can apply for a position either university_____a vocational school.

with

and

nor

or

Xem đáp án

Kiến thức về cấu trúc
Either ... or: hoặc là
Tạm dịch: Sau khi học xong phổ thông, một học sinh có thể đăng kí hoặc là học đại học hoặc là trường nghề.

Chọn D

177. Trắc nghiệm
1 điểm

She frequently volunteers_____extra work because she really likes her job.

to

for

with

in

Xem đáp án

Kiến thức về giới từ
Volunteer for st: tình nguyện cho cái gì
Tạm dịch: Cô ấy thường tình nguyện làm thêm bởi vì cô ấy thực sự thích công việc của mình.Chọn B

178. Trắc nghiệm
1 điểm

Tom looks so frightened and upset. He_____something terrible.

may have experienced

could have experienced

should have experienced

must have experienced

Xem đáp án

Kiến thức về động từ khuyết thiếu
- Could/ May Might + have + P2: có thể là...
=> Dùng để chỉ một tiên đoán trong quá khứ nhưng không có cơ sở.
- Should + have + P2 => Diễn đạt một việc lẽ ra đã phải làm nhưng không làm
- Must + have + P2 => Dùng để chỉ những suy luận hợp lí trong quá khứ
Tạm dịch: Tom trông rất sợ hãi và buồn bã. Cậu ấy hẳn là đã trải qua điều gì kinh khủng lắm.

Chọn D

179. Trắc nghiệm
1 điểm

Dr. Sales is a person____ .

in that I don’t have much confidence

whom I don’t have much confidence in

in whom I don’t have much confidence

I don't have much confidence

Xem đáp án

Đáp án C
Kiến thức về mệnh đề quan hệ
+ Đáp án A sai vì người ta không đặt giới từ trước đại từ quan hệ "that"
+ Đáp án B sai vì có đại từ quan hệ "whom" thì không có từ "him"
+ Đáp án D sai vì cấu trúc: have confidence in sb: tin tưởng vào ai
Tạm dịch: Dr. Sales là người mà tôi không tin tưởng.

180. Trắc nghiệm
1 điểm

A quick look would reveal that France has twice__________________ computers.

more televisions than

many as televisions as

as many televisions as

as many as televisions

Xem đáp án

Đáp án C
Kiến thức về các cấp so sánh
Cấu trúc so sánh gấp bội:
Số gia bội (twice/three times.... + as+ much/many+(N)+ as +...
Tạm dịch: Nhìn qua có thể thấy rằng Pháp có số lượng tivi gấp 2 lần máy tính.

181. Trắc nghiệm
1 điểm

The instructor blew his whistle and__________________________ .

off the runners were running

off ran the runners

off were running the runners

the runners runs off

Xem đáp án

Đáp án B
Kiến thức về đảo ngữ toàn bộ
Đây thuộc cấu trúc đảo ngữ toàn bộ với giới từ đầu mệnh đề hoặc câu. Khi giới từ đứng đầu câu thì khác so với các loại đảo ngữ khác đó là sẽ đảo nguyên cả động từ của chủ ngữ đó.
Tạm dịch: Trọng tài thổi còi và các vận động viên chạy.

182. Trắc nghiệm
1 điểm

The festival has many attractions. It will include contemporary orchestra music and an opera. , there will be poetry readings and theatrical presentations.

Otherwise

Furthermore

Nevertheless

On the other hand

Xem đáp án

Đáp án B
Kiến thức về liên từ
A. Otherwise: mặt khác, nếu không B. Furthermore: ngoài ra, thêm vào đó
C. Nevertheless: tuy nhiên, dù vậy D. On the other hand: mặt khác
Tạm dịch: Lễ hội có nhiều điểm tham quan. Nó sẽ gồm có dàn nhạc đương đại và một vở opera. Ngoài ra, sẽ có những bài đọc thơ và những bài diễn thuyết sân khấu.

183. Trắc nghiệm
1 điểm

_________ anyone call, please ask them to call back later?

If

Should

When

Unless

Xem đáp án

Đáp án B
Kiến thức về câu điều kiện
Căn cứ vào “call” đang chia nguyên dạng nên ta suy ra câu này phải dùng “should” để tạo thành đảo ngữ của điều kiện loại 1.
Công thức đào ngữ của điều kiện loại 1:
Should + S + V+... , S + will/can/may + V hoặc V/don’t + V + …
Tarn dịch: Nếu có ai gọi thi lam o'n bảo họ gọi lại sau nhé.

184. Trắc nghiệm
1 điểm

The plane would have landed easily___________ the thick fog.

unless

but for

because of

due to

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về liền từ

A. unless: trừ khi, nếu như không B. but for: nếu như không vì

C. because of= D. due to: bởi vì

Tạm dịch: Máy bảy có Ié đã co thể hạ cánh một cách dễ dàng nếu như không vì sương

mù dày đặc.

185. Trắc nghiệm
1 điểm

The academic year in Vietnam is over________________________ the end_______________________ May.

from / in

for / on

on / in

at / of

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về giới từ

- at the end of st: cuối của cái gì

Tạm dịch: Năm học ở Việt Nam kết thúc vào cuối của tháng 5.

186. Trắc nghiệm
1 điểm

In ______ most countries, it is compulsory for children to receive primary education.

a

an

the

Xem đáp án

Đáp án D 

Kiến thức về mạo từ

Tạm dịch: Ở hầu hết các quốc gia, việc trẻ học tiểu học là bắt buộc.

 - In most countries: ở hầu hết các quốc gia => không dùng mạo từ trước "most" khi nó mang nghĩa là "hầu hết".

- Dùng mạo từ “the” trước "most” trong so sánh nhất.

Ví dụ: He is the most handsome man I have ever met

187. Trắc nghiệm
1 điểm

As it was getting late, the boys decided to the_____ campfire and crept into their sleeping bags.

put up

put off

put out

put on

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về cụm động từ

A. put up: xây dựng, đề cử B. put off: trì hoãn

C. put out: dập tắt D. put on: mặc, đội

Tạm dịch: Vì đã muộn rồi, những cậu con trai quyết định tắt lửa trại và chui vào túi ngủ của mình.

188. Trắc nghiệm
1 điểm

Your brother hardly talks to anyone,___________________ ?

does he

is he

doesn't he

isn't he

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức câu hỏi đuôi

Cấu trúc câu hỏi đuôi với động từ thường: S + V[s/es] ..... , don’t/doesn't + S?

Trong câu có các trạng từ phủ định và bản phủ định như: never, seldom, hardly, scarely, little... thì câu đó được xem như là câu phủ định –phần hỏi đuôi sẽ ở dạng khẳng định.

Tạm dịch: Có phải anh của cậu rất ít nói chuyện với mọi người không?

189. Trắc nghiệm
1 điểm

Unless youwell-trained, you_____________ to the company.

aren't / will never be admitted

aren't / will never admit

are / will never be admitted

are / will never admit

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về “unless”

Cấu trúc cầu điều kiện loại 1:

If+ S + V(hiện tại đơn), S + will + V.inf

Unless = If not => Mệnh đề “unless" luôn ở dạng khẳng định.

Thể bị động của thì tương lai don: S + will + be + Vp2

Tam dịch: Trừ khi bạn được đào tạo tốt, bạn sẽ không bao giờ được nhận vào công ty.

190. Trắc nghiệm
1 điểm

I____ Lan since she went abroad.

wasn't met

hadn't met

didn't meet

haven't met

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về thì hiện tại hoàn thành

Ở đây có: since + mệnh đề trong quá khứ => mệnh đề trước "since" Chia ở thì hiện tại hoàn thành (S + have/has + Vp2)

Tam dịch: Tôi không gặp Lan từ khi cô ấy ra nước ngoài.

191. Trắc nghiệm
1 điểm

It is of great importance to create a good impression ______ your interviewer.

on

about

for

at

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về giới từ

Cấu trúc: create a good impression on sb: tạo ấn tượng tốt cho ai

Tạm dịch: Việc tạo ấn tượng tốt cho người phỏng vấn là rất quan trọng.

192. Trắc nghiệm
1 điểm

People are not aware ______ the problem of overpopulation.

for

of

at

in

Xem đáp án

Đáp án B 

Kiến thức về giới từ

- to be aware of st: ý thức về cái gì

Tạm dịch: Con người không ý thức được về vấn đề bùng nổ dân số.

193. Trắc nghiệm
1 điểm

______ the flood has receded, people can move back into their homes.

Now that

Due to

Although

So that

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về liên từ

A. Now that = because = seeing that + clause: bởi vi

B. Due to = on account of = owning to = as a result of: because of+ cụm danh từ/Ving: bởi vì

C. Although + clause: mặc dù

D. So that/in order that + clause = in order to/so as to/to + V: để mà

Tạm dịch: Bởi vì nước lũ đã rút nên mọi người có thể quay trở về nhà mình.

194. Trắc nghiệm
1 điểm

John and Karen persuaded me ________ the conference.

attending

attended

to attend

to have attended

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về cấu trúc

Persuade + sb + to V: thuyết phục ai làm gì

Tạm dich: John và Karen thuyết phục tôi tham dự buổi hội nghị.

195. Trắc nghiệm
1 điểm

I wish you ______ me a new one instead of having it _______ as you did.

had given/repaired

gave/to repair

would give/to repair

had given/to be repaired

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về câu ước và thể nhở vả

- Trong câu là ước cho một việc trong quá khứ, cấu trúc wish cho quá khứ: wish + S + quá khứ hoàn thành

- Cấu trúc have sth done: có cái gì được làm (bởi ai đó, bản thân mình không làm)

Tạm dịch: Tôi ước rằng bạn đã cho tôi một cái mới thay vì sửa chữa nó như bạn đã làm.

196. Trắc nghiệm
1 điểm

The more you practise your English, _________.    

Faster you learn.

the faster will you learn.

You will learn faster.

the faster you will learn.

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: So sánh kép

The + tính từ/trạng từ dạng so sánh hơn + S + V, the + tính từ/trạng từ dạng so sánh hơn + S + V: càng… càng…

Với tính từ/trạng từ ngắn: adj/adv–er

Với tính từ/trạng từ dài: more + adj/adv

Loại A và C vì sai cấu trúc.

Loại B vì không cần đảo “will” lên trước chủ ngữ.

Dịch: Bạn càng luyện tập tiếng Anh nhiều thì bạn sẽ học càng nhanh.

197. Trắc nghiệm
1 điểm

If it had not rained last night, the roads in the city _____ so slippery now.

would not be

must not he

could not have been

would not have been

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về câu điều kiện hỗn hợp

Câu điều kiện hỗn hợp (giữa loại 2 và loại 3) diễn tả một hành động trong quá khứ có ảnh hưởng đến một hành động ở hiện tại.

Cấu trúc cầu điều kiện hỗn hợp:

If+ mệnh đề quá khứ hoàn thành, S + would/could... + V +...

Tạm dịch: Nếu tối qua trời không mưa, thì bây giờ đường phố đã không trơn thế này rồi.

198. Trắc nghiệm
1 điểm

My dog as well as my cats _____ twice a day.

eat

eats

have eaten

has eaten

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức sự phù hợp giữa chủ ngữ và động từ

“twice a day” thể hiện một việc lặp đi lặp lại, ta dùng thì hiện tại đơn

=> đáp án C, D loại

Trong câu nếu có “S1 + as well as + S2” thì động từ được chia theo S1. Trong câu này chủ ngữ S1 là số ít (dog) nên động từ ta chia là “eats”

Tạm dịch: Chú chó cũng như các chú mèo của tôi ăn hai lần một ngày.

199. Trắc nghiệm
1 điểm

The doctor advised ____ late.

me not staying up

me not stay up

me not to stay up

not to stay up

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về cấu trúc

Ta có cấu trúc “advise sb not to do sth”: khuyên ai không làm cái gì

Tạm dịch: Bác sĩ khuyên tôi không thức khuya.

200. Trắc nghiệm
1 điểm

Valentine's Day, ____ from Roman, is now celebrated all over the world.

originate

originating

to originate

originated

Xem đáp án

 Đáp án D

Kiến thức rút gọn mệnh đề quan hệ

Ta dùng quá khứ phân từ (VPP) để tạo mệnh đề quan hệ rút gọn đối với câu bị động (dạng chủ động ta dùng hiện tại phân từ). Trong câu này “originated” được hiểu là “which was originated”

Tạm dịch: Ngày Valentine, bắt nguồn từ La Mã, hiện dang được tổ chức trên toàn thế giới.

201. Trắc nghiệm
1 điểm

Mare and more investors are pouring    _____ money into food and beverage start-ups.

an

the

a

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về cấu trúc và mạo từ

Pour money into: rót tiền vào

Tạm dịch: Ngày càng nhiều các nhà đầu tư đang rót tiền vào việc khởi nghiệp trong lĩnh vực đồ ăn và nước giải khát.

202. Trắc nghiệm
1 điểm

The better the weather is, ______.

the most crowded the beaches get

the most the beaches get crowded

the more crowded the beaches get

the more the beaches get crowded

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về các cấp so sánh

The more + adj + S + V, the more + adj + S +V

Tạm dịch: Thời tiết càng đẹp thì các bãi biển càng đông.

203. Trắc nghiệm
1 điểm

I            my old school teacher last week.

visited

visit

am visiting

have visited

Xem đáp án

Đáp án A
Kiến thức về thì
“last week” thì quá khứ đơn
Tạm dịch: Tuần trước tôi đã đến thăm cô giáo cũ của tôi.

204. Trắc nghiệm
1 điểm

If you knew he was ill, why ______ you ________ to see him?

didn't / come

wouldn't / come

should / come

would / come

Xem đáp án

Đáp án B 

Kiến thức câu điều hiện loại 2 - câu điều kiện không có thực ở hiện tại:

If+ S + V-ed, S + would/ could/ should/might...+ V-inf

Dựa theo nghĩa của câu ta chọn B.

Dịch nghĩa: Nếu bạn biết anh ấy bị ốm, tại sao bạn không đến thăm anh ấy?

205. Trắc nghiệm
1 điểm

They _______ tired now because they________ in the garden since 8 o'clock.

are / worked

were / were working

are / have been working

were / worked

Xem đáp án

Đáp án C
Kiến thức về thì động từ
- Thì hiện tại tiếp diễn diễn đạt một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói. Trong câu xuất hiện dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn now.
- Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn dùng để diễn tả hành động bắt đầu ở quá khứ và còn đang tiếp tục ở hiện tại (nhấn mạnh tính liên tục).
Dịch nghĩa: Bây giờ họ rất mệt bởi vì họ đã làm việc trong vườn từ lúc 8 giờ.

206. Trắc nghiệm
1 điểm

Women no longer have to do hard work nowadays as they used to, _______.

are they

aren't they

do they

don't they

Xem đáp án

Đáp án C 

Kiến thức câu hỏi đuôi:

- Câu giới thiệu khẳng định, phần hỏi đuôi phủ định

S + V(s/es/ed/P.P) ..... , don’t/doesn’t/didn't + S?

- Câu giới thiệu phủ định, phần hỏi đuôi khẳng định

S + don't/ doesn’t/didn’t + V….., do/does/did + S?

Ở đây no longer mang nghĩa phủ định nên phần hỏi đuôi phải ở dạng khẳng định,

Dịch nghĩa: Phụ nữ ngày nay không còn phải làm việc nặng nhọc như họ đã từng làm, phải không?

207. Trắc nghiệm
1 điểm

You _______ Tom yesterday. He's been away on business for a week now.

mustn't have seen

could not have seen

may have not seen

can't have seen

Xem đáp án

Đáp án D 

Kiến thức về động từ khuyết thiểu

must have + V(P.P): chắc hẳn là đã => Chỉ sự suy đoán logic dựa trên những hiện tượng có thật ở quá khứ.

could have + V(P.P): Có lẽ đã => dùng để diễn đạt một khả năng có thể ở quá khứ song người nói không dám chắc.

can't have + V(P.P): không thể là => dùng để diễn tả một sự việc không thể đã xảy ra vì có căn cứ, lập luận rõ ràng.

Dịch nghĩa: Bạn không thể thấy Tom hôm qua được. Anh ấy đã đi công tác trong một tuần nay.

208. Trắc nghiệm
1 điểm

She agreed that all the present paperwork _____ for everyone to have more time to
socialize.

stopping

be stopped

to stop

stopped

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về thức giả định và bị động

Cấu trúc:

Agree + that + S + V(bare)

Chủ từ ở đây là vật (paperwork) nên động từ phải được chia ở dạng bị động

ChỈ có đáp án B ở dạng bị động là phù hợp.

Tạm dịch: Cô ấy đồng ý rằng tất cả các giấy tờ hiện tại sẽ bị dừng lại để mọi người có thêm thời gian để giao tiếp bàn bạc.

209. Trắc nghiệm
1 điểm

The speaker fails to get his message  _______to his audience.

around

in

across

out

Xem đáp án

Đáp án A 

Kiến thức về cụm động từ

Cấu trúc: get (sth) across (to Sb) (phrV): (làm cho) được hiểu rõ, làm cho ai hiểu rõ về vấn đề gì.

Đáp án còn lại:

A. get around (phrV): đi vòng qua; tránh, lách

B. get in (phrV): vào, len vào

D. get out (phrV): đi ra, ra ngoài

Tạm dịch: Người diễn thuyết thất bại trong việc truyền tải thông điệp đến người nghe.

210. Trắc nghiệm
1 điểm

Air pollution is getting _______ serious in big cities in the world.

more and more

the more and the more

the most and the most

most and most

Xem đáp án

Đáp án A 

Kiến thức về so sánh

Cấu trúc so sánh lũy tiến: more and more + long adj/ adv: ngày càng...

Tạm dịch: Ô nhiễm không khí đang trở nên ngày càng nghiêm trọng ở các thành phố lớn trên thế giới.

211. Trắc nghiệm
1 điểm

The authorities _______ actions to stop illegal purchase of wild animals and theirassociated products effectively. However, they didn't do so.

needed have taken

should have taken

had to take

must have taken

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về động từ khuyết thiếu

Tạm dịch: Chính quyền đáng lẽ ra nên hành động để chấm dứt việc mua bán trái phép động vật hoang dã và những sản phẩm liên quan tới chúng một cách hiệu quả.

Mặc dù vậy, họ đã không làm.

=> Đáp án B (should + have + VPII): đáng lẽ ra nên làm trong quá khứ nhưng thực tế đã không làm.

212. Trắc nghiệm
1 điểm

The scientists _______ on this project try to find the solutions to air pollution.

working

worked

are working

who working

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức rút gọn mệnh đề quan hệ

Rút gọn mệnh đề quan hệ bằng cách bỏ đại từ quan hệ, động từ to be (nếu có), và chuyển động từ về dạng:

- Ving nếu ở thể chủ động

- V.ed nếu ở thể bị động

Tạm dịch: Các nhà khoa học làm việc trong dự án này cố gắng tìm ra giải pháp cho ô nhiễm không khí.

213. Trắc nghiệm
1 điểm

if some endangered species ______ in zoos, it would help to ensure their future survival.

will be kept

are kept

had been kept

were kept

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức câu điều kiện

Ta dùng cầu điều kiện loại 2 để diễn tả một hành động không có thật ở hiện tại.

Cấu trúc câu điều kiện loại 2:

If + mệnh đề quá khứ đơn, S + would/could... + V +...

Tạm dịch: Nếu một số loài nguy cấp được giữ trong vườn thú, nó sẽ giúp đảm bảo sự sống còn của chúng trong tương Iai.

214. Trắc nghiệm
1 điểm

Susan rarely stays up late,______?

is she

isn't she

does she

doesn't she

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức câu hỏi đuôi

Trong vế câu chính nếu có các trạng từ mang tính phủ định như “rare1y” thì câu hỏi đuôi ở dạng khẳng định.

Vế chính dùng động từ, nên câu hỏi đuôi ta dùng trợ động từ.

Tạm dịch: Susan hiếm khi thức khuya, đúng không?

215. Trắc nghiệm
1 điểm

It is vital that everyone   ______ aware of the protection of the environment.

is

be

are

were

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức câu giả định (subiunctive)

Cấu trúc câu giả định với tỉnh từ đứng trước mệnh đề: it + be + adjective + [that] + S + V (inf) +...

Tạm dịch: Điều quan trọng là mọi người phải nhận thức được sự bảo vệ môi trường.

216. Trắc nghiệm
1 điểm

This is the second time you ______ your door key.

are losing

lose

lost

have lost

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về thì trong tiếng anh

Cấu trúc “This is the first/second/last... time + S + have/has + VPP” – đây là lần đầu tiên/thứ hai/cuối củng...làm gì. Đây cũng là một dấu hiệu thường gặp trong thì hiện tại hoàn thành.

Tạm dịch: Đây là lần thứ hai cậu làm mất chìa khoá nhà rồi.

217. Trắc nghiệm
1 điểm

Not until 1856 ____ across the Mississippi River.

the first bridge was built

was the first bridge built

the first bridge built

did the first bridge build

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về đảo ngữ và bị động

Đảo ngữ với “Not until”: Not until + time/time clause + mệnh đề đảo ngữ (đảo to be/trợ động từ lên trước danh từ)

Chủ ngữ trong câu là vật (bridge) nên ta dùng dạng bị động

Tạm dịch: Cho đến năm 1856 cây cầu đầu tiên được xây dựng qua sông Mississippi.

218. Trắc nghiệm
1 điểm

George wouldn't have met Mary ______ to his brother's graduation party.

had he not gone

hadn't he gone

if he has not gone

if he shouldn't have gone

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về cầu điều kiện

Giải thích: đảo ngữ trong câu điều kiện loại 3 (chỉ một giả thiết không có thật, đã không xảy ra trong quá khứ).

Cấu trúc: S + would have + PII +, had + S + not + PII.

Tạm dich: George sẽ không thể gặp Mary nếu như anh ấy không tới dự bữa tiệc tốt nghiệp của anh trai mình.

219. Trắc nghiệm
1 điểm

“_______ badly you treat him, he'll help you. He's so tolerant.”

Even though

No matter how

As if

In addition to

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về liên từ

A. Even though: mặc dù

B. No matter how+ adj/adv + S + V: dù thế nào

C. As if/though: nhu- the, như là

D. In addition to+ Ving/ N: thém vào ~ In addition + clause

Dựa vào ngữ nghĩa, chọn B

Tạm dịch: "Dù bạn đối xử tệ với anh ấy như thế nào, anh ấy vẫn sẽ giúp đỡ bạn. Anh ấy quá khoan dung."

220. Trắc nghiệm
1 điểm

William is an authority ______ medieval tapestries.

on

with

about

in

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về giới từ

To be an authority on sth: là một chuyên gia về lĩnh vực gì

Tạm dịch: William là một chuyên gia về thảm trang trí thời trung cổ.

221. Trắc nghiệm
1 điểm

“You _____ have cooked so many dishes. There are only three of us for lunch.”

couldn't

wouldn't

needn't

oughtn't

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về động từ khuyết thiểu

Diễn tả điều gì không cần thiết phải làm trong quá khứ (nhưng đã làm)

dùng cấu trúc “needn’t have + PII”

Tạm dịch: Bạn đáng ra không cần nấu quá nhiều món ăn. Chỉ có ba người chúng ta ăn trưa thôi mà.3

222. Trắc nghiệm
1 điểm

Everyone here has been to London, _____ ?

haven't they

hasn't he

hasn't they

has he

Xem đáp án

Đáp án A
Kiến thức câu hỏi đuôi
Câu trước ở thể khẳng định và chủ ngữ là "everybody" câu hỏi đuôi là "haven’t they”
Tạm dịch: Mọi người ở đây đều đã đến London rồi đúng không?

223. Trắc nghiệm
1 điểm

Books and magazines _____ around made his room very untidy.

that lie

laying

which lied

lying

Xem đáp án

Đáp án D
Những từ để gây nhầm lẫn
Ta có: Lie lied lied: nói dối
Lie lay lain: nằm
Lay laid laid: đặt, để, đẻ (đẻ trứng)
Đáp án A sai về thì, đáp án C sai về dạng quá khứ của động từ loại A, C
Căn cứ vào nghĩa => D
Tạm dịch: Những quyển sách và tạp chí nằm xung quanh khiến căn phòng của cậu ta rất bừa bộn.

224. Trắc nghiệm
1 điểm

He decided to make a claim ____ damages to his car.

for

in

about

on

Xem đáp án

Đáp án C
Kiến thức về cụm từ cố định
Make a claim about: đưa ra yêu cầu bồi thường về việc gì
Tạm dịch: Anh ấy quyết định đưa ra yêu cầu đòi bồi thường về những thiệt hại đến xe của anh ấy.

225. Trắc nghiệm
1 điểm

I don't think that everyone likes the way he makes fun, _____?

don't I

do I

don't they

do they

Xem đáp án

Đáp án D
Kiến thức câu hỏi đuôi
Nếu trong câu có I + think/suppose/feel…. (that) + mệnh đề phụ, thì câu hỏi đuôi được chia theo mệnh đề đó
Trong câu có "everyone" thi câu hỏi đuôi ta dùng đại từ “they”
Mệnh đề chính có “not" (I don’t think) vì thế cũng tính như mệnh đề phụ. Do đó khi viết câu hỏi đuôi theo mệnh đề phụ ta dùng trợ động từ “do" chứ không dùng “don't"
Tạm dịch: Tôi không nghĩ mọi người thích cách anh ta nói đùa, phải vậy không?

226. Trắc nghiệm
1 điểm

_____ broken several world records in swimming.

She is said to have

People say she had

It is said to have

She is said that she has

Xem đáp án

Đáp án A
Kiến thức về câu bị động
S + tobe + said + to have + VPII = It + tobe + said / People said + that S+ V+ O.
Tạm dịch: Cô ấy được cho rằng đã phá vỡ một số kỉ lục thế giới trong môn bơi lội.

227. Trắc nghiệm
1 điểm

Jake, the boy who sat beside me in class, used to wear _____ shirt to school.

an old cotton white

an old white cotton

a white cotton old

a cotton old white

Xem đáp án

Đáp án B
Kiến thức về trật tự của tính từ
Trật tự tính từ trong cụm danh từ: an old (Age)+ white (Color)+ cotton (Material) +shirt.
Opinion - tính từ chỉ quan điểm, sự đánh giá. (beautiful, wonderful, terrible...)
Size - tính từ chỉ kích cỡ. (big, small, long, short, tall..).
Age - tính từ chỉ độ tuổi. (old, young, old, new...)
Shape - tính từ chỉ hình dạng (circular, square, round, rectangle...)
Color - tính từ chỉ màu sắc. (orange, yellow, light blue...)
Origin - tính từ chỉ nguồn gốc, xuất xứ. (Japanese, American, Vietnamese...)
Material - tính từ chỉ chất liệu (stone, plastic, leather, steel, silk...)
Purpose - tính từ chỉ mục đích, tác dụng

228. Trắc nghiệm
1 điểm

_____ the film's director, Ben Affleck, was famously left off the 85th Oscar's Best
Director list of nominees surprised everyone.

What

Due to

Although

That

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về mệnh đề danh từ

Ta có “that/what" + mệnh đề tạo thành một cụm danh từ có chức năng làm chủ ngữ trong câu này. Tuy nhiên:

- “that" lí giải cho sự việc gì?

Ví dụ: That the president was in hospital has been confirmed.

- " what" lí giải cho việc nói gì/làm gì?

Ví dụ: What you have said is unreasonable.

Tạm dịch: Việc đạo diễn phim, Ben Affleck, đã bị bỏ khỏi danh sách đề cử giải thưởng Đạo diễn xuất sắc nhất Oscar lần thứ 85 khiến mọi người ngạc nhiên.

=> Đáp án là D

229. Trắc nghiệm
1 điểm

Vietnam reached the semi-finals of the AFC U23 Championship 2018 with a penalty shootout win _____ Iraq on Saturday, January 20th, 2018.

over

with

against

in

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về giới từ

win over sb: thắng ai

Tạm dịch: Việt Nam đã đạt tới vòng bán kết vô địch AFC U23 2018 với chiến thắng trên chấm phạt đền trước Iraq vào thứ 7 ngày 20 tháng 1 năm 2018.

230. Trắc nghiệm
1 điểm

We arrived home late last night. We _____ to wait half an hour for a taxi.

have

had

ought

must

Xem đáp án

Đáp án B
Kiến thức về động từ khuyết thiếu
Must + V (không có giới từ to) => D loai
Ought to: nên => về nghĩa trong câu thì không phù hợp => loại
Trong câu đang dùng thì quá khứ, do đó không thể sử dụng have => loại
Đáp án: had to: phải...
Tạm dịch: Tối qua chúng tôi về nhà muộn. Chúng tôi đã phải đợi taxi nửa tiếng.

231. Trắc nghiệm
1 điểm

______, I decided to stop trading with them.

Despite of the fact that they were the biggest dealer

Though being the biggest dealer

Being the biggest dealer

Even though they were the biggest dealer

Xem đáp án

Đáp án D 

Kiến thức về liên từ

Despite +Ving/ N,...= Although/ even though + S+V,...: mặc dù…

Tạm dịch: Dù họ là những bạn hàng lớn nhưng tôi quyết định dừng làm ăn với họ.

232. Trắc nghiệm
1 điểm

I'm not sure, but Tony _____ probably get that demanding job.

must

need

ought

might

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về động từ khyết thiếu

+ Need to V: Cần làm gì + Ought to V: Nên làm gì

=> Loại bỏ đáp án B, C vì trong câu không có 'to'

+ Must V: phải làm gi + Might V: có thể làm gì

Dịch nghĩa: Tôi không chắc nhưng Tony rất có thể sẽ nhân được công việc đòi hỏi cao đó.

233. Trắc nghiệm
1 điểm

Such _____ that we didn't want to go home.

was a beautiful flower display

beautiful flower display was

a beautiful flower display was

a beautiful flower display

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về đảo ngữ

Đảo ngữ với “SUCH....THAT" (quá...đến nỗi....): Such + be + S + that +clause

Dịch nghĩa: Buổi trình diễn hoa đẹp đến nỗi chúng tôi không muốn về nhà.

234. Trắc nghiệm
1 điểm

I would be very rich now ________ working  long ago.

If I gave up

If I wouldn't give up

Were I to give up

had I not given up

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về câu điều kiện

Giải thích: đây là câu điều kiện hỗn hợp giữa loại II và loại III, dùng để diễn tả giả thiết trái ngược với quá khứ, nhưng kết quả thì trái ngược với hiện tại.

Cấu trúc: If + S + had + P.P (quá khứ phân từ), S + would + V (nguyên mẫu)

Dịch nghĩa: Bây giờ tôi sẽ rất giàu có nếu rất lâu về trước tôi không bỏ việc.

235. Trắc nghiệm
1 điểm

She has just bought _____

a Swiss beautiful brand-new watch

a Swiss brand-new beautiful watch

a brand-new beautiful Swiss watch

a beautiful brand-new Swiss watch

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về trật tự của tính từ

Giải thích: Trật từ tính từ OPSASCOMP (Opinion ý kiến -Size kích cỡ -Age cũ/ mới/ tuổi -Shape hình dáng - Color màu -Origin nguồn gốc - Material chất liệu - Purpose mục đích sử dụng)

Beautiful là từ chỉ cảm nhân của người nói, xếp vào Opinion, brand-new thuộc Age, Swiss thuộc Origin.

Dịch nghĩa: Cô ấy vừa mới mua một chiếc đồng hồ deo tay sản xuất ở Thụy Sĩ mới tinh rất đẹp.

236. Trắc nghiệm
1 điểm

Everybody is tired of watching the same commercials on TV every night, _____?

are they

haven't they

aren't they

don't they

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức câu hỏi đuôi,

Chủ ngữ là "everybody" => Đại từ trong câu hỏi đuôi là “they".

Động từ chính là “are” dạng khẳng định => Động từ trong câu hỏi đuôi là "aren't" dạng phủ định.

Tạm dịch: Mọi người đều mệt mỏi khi xem quảng cáo trên tivi mỗi tối, có phải không?

237. Trắc nghiệm
1 điểm

I regret going to the cinema. I wish I _____.

hadn't gone there

haven't gone there

didn't go there

would not go there

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về câu ước

regret + V-ing: tiếc đã làm gì.

Các cấu trúc Câu ước:

S + wish + S + would + V: ước một điều trong tương lai.

S + Wish + S + V-ed: ước một điều ở hiện tại.

S + wish + S + had + VPII: ước một điều trong quá khứ.

Do tiếc một điều đã xảy ra (regret V-ing) nên câu ước ở vế sau sẽ là ước điều ở quá khứ.

Tạm dịch: Tôi tiếc là đã tới rạp chiếu phim. Tôi ước tôi đã không tới đó.

238. Trắc nghiệm
1 điểm

She spent _____ her free time watching TV.

a few

most of

a lot

most

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về lượng từ

- Most of + the/this/that/these/those/my/his... + N = hầu hết. Most of là đại từ, theo sau là danh từ xác định, đề cập đến những đối tượng cụ thể.

- Most + N (danh từ số nhiều không xác định) cũng nghĩa là hầu hết. Most là tính từ, bổ nghĩa cho danh từ số nhiều không xác định.

- A few + danh từ đếm được số nhiều: có một chút, đủ để.

- A lot of = lots of dùng để chỉ số lượng nhiều dù là đếm được hay không đếm được.

Tạm dịch: Cô ấy dùng hầu hết thời gian rảnh của mình để xem Ti vi.

239. Trắc nghiệm
1 điểm

You should take regular exercise _____ sitting in front of the television all day.

in spite of

instead of

without

even

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về liên từ

A. in spite of + danh từ/cụm danh từ: dù cho, mặc dù B. instead of: thay vì

C. without: không có, mà không có D. even: ngay cả

Tạm dịch: Bạn nên tập thể dục thường xuyên thay vì ngồi trước tivi cả ngày.

240. Trắc nghiệm
1 điểm

They asked me whether I was working _____.

next day afternoon

the afternoon followed

the following afternoon

tomorrow afternoon

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về câu tường thuật

Biến đổi trạng ngữ chỉ thời gian trong câu tường thuật:

next afternoon => the following afternoon.

Các đáp án còn lại sai cách chuyển.

Tạm dịch: Họ đã hỏi tôi liệu tôi có làm việc vào chiều hôm sau.

241. Trắc nghiệm
1 điểm

She played _____ confidently, but her timing was not good.

a piano

piano

the piano

an piano

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về mạo từ

Dùng mạo từ “the" trước tên nhạc cụ khi đề cập đến các nhạc cụ đó nói chung hoặc khi chơi các nhạc cụ đó.

Ví dụ: The piano is difficult to play.

She teached me how to play the violin.

Tạm dịch: Cô ấy đã chơi piano một cách rất tự tin, nhưng không đúng thời điểm.

242. Trắc nghiệm
1 điểm

Kate didn't enjoy the roller coaster ride because it was _____ experience of her life.

the most terrifying

the most terrified

a most terrified

far more terrifying

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về so sánh nhất

* Chủ điểm ngữ pháp liên quan tới tính từ đuôi "ing" và "ed".

- Tính từ đuôi “ing”: chỉ bản chất của đối tượng

Ví dụ: She is very boring. (Cô ấy rất nhạt nhẽo)

=> Bản chất cô ấy là người tẻ nhạt.

- Tính từ đuôi "ed": dùng để miêu tả ai cảm thấy như thế nào (bị động)

Ví dụ: She is very bored with doing the same things every day.


(Cô ấy rất buồn chán với việc làm những công việc giống nhau mọi ngày)

=> Việc phải làm những công việc giống nhau hàng ngày làm cho cô ấy thấy nhàm chán.

* dạng so sánh nhất đối với tỉnh từ dài: S + V + THE MOST + ADI + (N) + ......

Tạm dịch: Kate không thích trò tàu lượn bởi nó là trải nghiệm kinh hoàng nhất trong cuộc đời cô.

243. Trắc nghiệm
1 điểm

Despite playing under strength, our football team, U23 Viet Nam, _____ beat their
rivals such as Qatar and Iraq.

could

couldn't

weren't able to

were able to

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về động từ khuyết thiếu

Phân biệt giữa can/could và be able to:

- can/could để diễn tả ai đó nói chung có khả năng hay được phép làm điều gì

- be able to: để chỉ khả năng làm được một việc gì đó, ngoài ra, để đề cập tới một sự việc xảy ra trong một tình huống đặc biệt

Tạm dịch: Mặc dù chơi dưới sức, đội bóng của chúng tôi, U23 Việt Nam, đã có thể đánh bại các đối thủ của họ như Qatar và lrac.

244. Trắc nghiệm
1 điểm

According to FAO, Vietnam is ___ second largest coffee producer in the world after Brazil.

a

0

an

the

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về mạo từ và so sánh nhất

Khi so sánh nhất, ta dùng "the" + dạng so sánh nhất của tính/ trạng từ. Trong câu, “the second largest”: lớn nhất thứ hai

Tạm dịch: Theo FAD, Việt Nam là nước sản xuất cà phê lớn thứ hai trên thế giới sau Brazil.

245. Trắc nghiệm
1 điểm

When she came home from school yesterday, her mother _____ in the kitchen.

cooked

was cooking

is cooking

cooks

Xem đáp án

 Đáp án B

Kiến thức về thì trong tiếng anh

Ta dùng thì quá khứ đơn và thì quá khứ tiếp diễn để diễn tả một hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có một hành động khác xen vào.

Tạm dịch: Hôm qua khi cô ấy đi học về, mẹ cô đang nấu ăn trong bếp.

246. Trắc nghiệm
1 điểm

We were made _____ hard when we were at school.

to study

study

studying

studied

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về cấu trúc

To be made to do sth: bị bắt, bị ép làm gì (cần phân biệt với cấu trúc make sb/sth do sth: khiến, bắt ai/cái gì làm gì)

Tạm dịch: Chúng tôi bị bắt học chăm chỉ khi còn ở trường.

247. Trắc nghiệm
1 điểm

The 26th Annual Meeting of the Asia-Pacific Parliamentary Forum (APPF) _____ in Hanoi, our beautiful and peaceful capital city, from January 18th to 21st, 2018.

was held

is held

is being held

will be held

Xem đáp án

Đáp án A
Kiến thức về thì động từ và bị động
Thì quá khứ đơn diễn tả sự việc đã xảy ra tại một thời điểm được xác định trong quá khứ. Cấu trúc bị động của thì quá khứ đơn: S + was/were + P2
Tạm dịch: Cuộc họp thường niên lần thứ 26 của Diễn đàn Nghị viện Châu Á Thái Bình Dương (APPF) đã được tổ chức tại Hà Nội, thủ đô xinh đẹp và yên bình của chúng tôi, từ ngày 18 đến 21 tháng 1 năm 2018.

248. Trắc nghiệm
1 điểm

National Assembly Chairwoman Nguyen Thi Kim Ngan said that_____, a large number of women and girls in various areas in the world are being discriminated and subjected to violence.

though positive outcomes in gender equality and women empowerment

despite of positive outcomes in gender equality and women empowerment

in spite positive outcomes in gender equality and women empowerment

in spite of positive outcomes in gender equality and women empowerment

Xem đáp án

Đáp án D
Kiến thức về liên từ
Though + mệnh đề: mặc dù
In spite of/Despite + N: mặc dù
Tạm dịch: Chủ tịch Quốc hội Nguyễn Thị Kim Ngân cho biết mặc dù đã có những kết quả tích cực trong bình đẳng giới và trao quyền cho phụ nữ, nhưng một số lượng lớn phụ nữ và trẻ em gái ở nhiều khu vực khác nhau trên thế giới đang bị phân biệt đối xử và bị bạo lực.

249. Trắc nghiệm
1 điểm

Many of the pictures _____ from outer space are presently on display in the public library.

having sent

sent

sending

were sent

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức mệnh đề quan hệ

Ở câu này "are" là động từ chính trong câu, vế trước “are" là chủ ngữ chính. Chủ ngữ chính này là mệnh đề quan hệ rút gọn dạng bị động, trong đó đại từ quan hệ bị lược bỏ và chủ ngữ chia về dạng VPII.

Câu đầy đủ: Many of the pictures which are sent from outer space are presently on display in the public library.

Tạm dịch: Nhiều bức tranh được gửi về từ ngoài không gian hiện đang được trưng bày ở thư viện công cộng.

250. Trắc nghiệm
1 điểm

_____ through a telescope, Venus appears to go through changes in size and shape.

It has seen

It is seen

When seen

Seeing

Xem đáp án

Đáp án C
Kiến thức dạng rút gọn bị động
Khi hai mệnh đề đồng chủ ngữ mà chủ ngữ là vật, ta có thể rút gọn dạng bị động với When + VPP
Tạm dịch: Khi được nhìn qua kính viễn vọng, Venus dường như trải qua những thay đổi về kích thước và hình dạng.

251. Trắc nghiệm
1 điểm

The evidence suggests that single fathers _____ more likely to work than single mothers.

should be

must be

be

are

Xem đáp án

Đáp án D
Kiến thức với cấu trúc với "suggest"
Khi “suggest” với nghĩa yêu cầu, đề nghị, thì mệnh đề sau “suggest (that)...” động từ được chia là “should + V nguyên thể" hoặc động từ ở dạng nguyên thể (hay “be" với động từ to be)
Tuy nhiên, khi "suggest" mang nghĩa “đưa một ý nghĩ vào đầu người khác, khiến người khác tin điều gì đó là đúng”, đặc biệt là có kết hợp với từ "evidence" thì mệnh đề sau “suggest” (that) động từ được chia như ở câu bình thường.
Do đó, câu này đáp án đúng là D, to be được chia là “are" với danh từ số nhiều.
Tạm dịch: Bằng chứng cho thấy rằng người cha đơn thân có nhiều khả năng làm việc hơn so với người mẹ đơn thân.

252. Trắc nghiệm
1 điểm

Neil Armstrong was the first man _____ on the moon.

walking

has walked

to walk

walked

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức rút gọn mệnh đề quan hệ

Cấu trúc với "the + first/second/ ..... the last”

Giải thích: Ta có cấu trúc “the + first/second/last... + N + to do sth": …đầu tiên/thứ hai/cuối cùng...làm cái gì đó.

Tạm dịch: Neil Armstrong là người đầu tiên đi trên mặt trăng.

253. Trắc nghiệm
1 điểm

We need to import _____ from abroad.

a great deal of sports equipment

a great deal of sport equipment

a large number of sports equipment

a great deal of sports equipments

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về danh từ

- a great deal of = much = plenty of(nhiều): dùng cho danh từ không đếm được

- a large number of = many = a wide variety of (nhiều): dùng cho danh từ đếm được

"equipment" là danh từ không đếm được, do đó đáp án C loại

"equipment" không thêm -s, do do đáp án D loại

sports equipment: trang thiết bị thể thao => đáp án là A

Tạm dịch: Chúng ta cần phải nhập khẩu rất nhiều thiết bị thể thao từ nước ngoài.

254. Trắc nghiệm
1 điểm

Nowhere in the northern section of the United States _____ for growing citrus crops.

is there suitability of the climate

where the climate is suitable

the climate is suitable

is the climate suitable

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về đảo ngữ

Ở đây ta đảo ngữ với “Nowhere” => đảo to be/trợ động từ lên trước danh từ => B, C loại

Đáp án A không phù hợp nhất về nghĩa

=> Đáp án là D

Tạm dịch: Không nơi nào ở phần phía bắc của Hoa Kỳ khí hậu thích hợp cho việc trồng cây có múi.

255. Trắc nghiệm
1 điểm

The lake had ice on it this morning. It _____ very cold last night.

must have gotten

could have gotten

would have gotten

should have gotten

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về động từ khuyết thiếu

A. must have done sth: chắc hẳn đã làm gì

B. could have done sth: có thể đã làm gì

D. should have done sth: nên đã làm gì (nhưng thực tế đã không làm)

Tạm dịch: Hồ này có băng trên mặt nước vào sáng nay. Trời đêm hôm qua hẳn rất lạnh.

256. Trắc nghiệm
1 điểm

Florida, _____ the Sunshine state, attracts many tourists every year.

is known as

that is known as

which known as

known as

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về quá khứ phân từ

Ta dùng quá khứ phân từ tạo mệnh đề rút gọn cho dạng bị động (dạng chủ động ta dùng hiện tại phân từ). Trong câu này, ”known as" được hiểu là “which is known as"

Tạm dịch: Florida, được biết đến với cái tên Sunshine, thu hút nhiều du khách mỗi năm.

257. Trắc nghiệm
1 điểm

He will take the dog out for a walk as soon as he _____ dinner.

finishes

finish

will finish

shall have finished

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về thì

As soon as... S + V(s/es), S + will + V... .

Tạm dịch: Anh ta sẽ dắt chó đi dạo ngay sau khi ăn xong.

258. Trắc nghiệm
1 điểm

Researchers have discovered 2,000 types of new plants but also say _____ are at risk.

many

much

the other

variety

Xem đáp án

Đáp án A

B. Much dùng với danh từ không đếm được => loại

C. The other thường được dùng trong câu có 2 vật => loại

D. Variety thường được dùng trong cụm variety of => loại

=> Đáp án là A

Tạm dịch: Các nhà nghiên cứu đã phát hiện ra 2.000 loại cây mới nhưng cũng cho biết nhiều loại đang bị đe doạ.

259. Trắc nghiệm
1 điểm

Only three of students in my class are girls, _____ are all boys.

the other

others

other student

the others

Xem đáp án

Đáp án D
Kiến thức về cách sử dụng của OTHER
- dùng the other thay thế cho danh từ số ít, đã xác định
Others: thay thế cho danh từ số nhiều chưa xác định
Other + danh từ số nhiều = others
The others: thay thế cho danh từ số nhiều, xác định
Tạm dịch: Chỉ có 3 học sinh trong lớp là nữ, còn lại đầu là nam. Còn lại ở đây hiểu là số học sinh còn lại trong lớp học => the others.

260. Trắc nghiệm
1 điểm

As we wanted to be close to ______ nature, we moved to the countryside.

a

an

the

Xem đáp án

Đáp án A
Kiến thức về mạo từ
nature là một danh từ chung, lại là danh từ không đếm được nên ta không dùng mạo từ
Tạm dịch: Bởi vì chúng tôi muốn được sống chan hòa với thiên nhiên, chúng tôi chuyển đến vùng nông thôn.

261. Trắc nghiệm
1 điểm

He is going to marry a ______ girl next month.

tall pretty English

pretty tall English

pretty English tall

tall English pretty

Xem đáp án

Đáp án B
Kiến thức về trật tự tính từ
Thứ tự tính từ: OSASCOMP (opinion - ý kiến; size: kích cỡ; age: tuổi tác; shape: hình dạng; color: màu sắc; origin: nguồn gốc; material: nguyên liệu; purpose: mục đích)
pretty: opinion - tall: size - English: origin
Tạm dịch: Anh ta sẽ cưới một cô gái người Anh cao và xinh đẹp vào tháng sau.

262. Trắc nghiệm
1 điểm

The teacher doled _______ the chocolates to his students for having done well in the examinations.

off

on

out

away

Xem đáp án

Đáp án C
Kiến thức về cấu trúc ngữ pháp
Dole out st to sb = distribute st to sb = give sh st/give st to 5b: cho/phân phát cho ai cái gì
Tạm dịch: Giáo viên đã thưởng cho học sinh sôcôla vì đã thi tốt.

263. Trắc nghiệm
1 điểm

Nathalie seems very tough at work. She's a different person at home, _____.

though

although

as though

even though

Xem đáp án

Đáp án A
Kiến thức về liên từ
Nathalie seems very tough at work. She’s a different person at home, ________.
A. though = B. although =D. even though: mặc dù.... nhưng
Though (ở cuối câu): mặc dù vậy
C. as though = as if (như thể là)
Tạm dịch: Nathalie dường như rất nghiêm khắc ở cơ quan. Mặc dù vậy, cô ấy lại biến thành một con người hoàn toàn khác khi ở nhà.

264. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

Hoa asked Nam ______________________________.

where he had gone the night before

where had he gone the night before

where he went the night before

where he went last night

Xem đáp án

Đổi từ câu trực tiếp sang gián tiếp có từ nghi vấn → giữ nguyên từ nghi vấn, không đảo trợ từ lên trước chủ ngữ, lùi động từ về một thì và thay đổi trạng ngữ cho phù hợp → chọn A đúng
Dịch: Hoa hỏi Nam nơi mà cậu ấy đã đến tối hôm trước đó. Chọn A

265. Trắc nghiệm
1 điểm

You’ll probably come _________the problems of culture shocks when you study abroad.

up with

up to

down with

up against

Xem đáp án

Come up against: đối mặt với vấn đề gì
Dịch: Bạn có thể sẽ đối mặt với vấn đề sôc văn hóa khi bạn học ở nước ngoài.Chọn D

266. Trắc nghiệm
1 điểm

________, we tried our best to complete it.

Difficult as the homework was

As though the homework was difficult

Thanks to the difficult homework

Despite the homework was difficult

Xem đáp án

Adj + as + N + as + to be, S + V + O: mặc dù… nhưng…
Dịch: Mặc dù bài tập về nhà khó, nhưng chúng tôi đã cố hết sức để hoàn thành nó. Chọn A

267. Trắc nghiệm
1 điểm

We like ________ policies.

American recent economic

recent American economic

recent economic American

economic recent American

Xem đáp án

Economic policy: chính sách kinh tế
American economic policy: chính sách kinh tế của Mỹ → chọn B đúng nhất
Dịch: Chúng tôi thích những chính sách kinh tế của Mỹ gần đây. Chọn B

268. Trắc nghiệm
1 điểm

I __________the garden. No sooner had I finished watering it than it came down in torrents.

shouldn’t have watered

mustn’t have watered

can’t have watered

needn’t have watered

Xem đáp án

Diễn tả điều gì đó không cần thiết phải làm trong quá khứ nhưng đã làm → dùng “needn’t have + PII” → chọn D Dịch: Tôi đáng ra không cần phải tưới vườn. Tôi vừa mới tới xong thì trời mưa to. Chọn D

269. Trắc nghiệm
1 điểm

If Nam had passed the GCSE examination, he __________to take the entrance examination to the university.

would have been allowed

would have allowed

will have allowed

would allow

Xem đáp án

Dựa vào vế trước → câu điều kiện loại III → loại C, D
Dựa vào ngữ nghĩa → chọn A
Dịch: Nếu Nam đậu kỳ thi GCSE, cậu ấy đã được phép thi tuyển vào đại học. Chọn A

270. Trắc nghiệm
1 điểm

Let’s go to the library, ___________?

shall we

will we

would we

should we

Xem đáp án

Câu hỏi đuôi của “Let’s” → chọn “shall we” Chúng ta hãy cùng nhau đến thư viện nhé? Chọn A

271. Trắc nghiệm
1 điểm

If I _______that there was a test yesterday, I would not be punished now.

would know

have known

had known

knew

Xem đáp án

Cấu trúc câu điều kiện hỗn hợp → diễn tả điều kiện ở quá khứ nhưng vế sau là giả định xảy ra ở hiện tại → chọn C
Dịch: Nếu tôi biết rằng có một bài kiểm tra ngày hôm qua, thì bây giờ tôi đã không bị phạt. Chọn C

272. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ in large quantities in the Middle East, oil became known as black gold because of the large profit it brought.

That when discovered

Discovered

Discovering

Which was discovered

Xem đáp án

Khi chủ ngữ của cả 2 mệnh đề là một, có thể rút gọn bằng V-ing (nếu mang nghĩa chủ động) hoặc PII (nếu mang nghĩa bị động).
Dựa vào ngữ nghĩa → mệnh đề trước mang nghĩa bị động → chọn B
Dịch: Được phát hiện với số lượng lớn ở Trung Đông, dầu được gọi là vàng đen vì lợi nhuận lớn mà nó mang lại. Chọn B

273. Trắc nghiệm
1 điểm

The scientists _______ on this project try to find the solutions to air pollution.

working

worked

are working

who working

Xem đáp án

Có thể rút gọn mệnh đề quan hệ bằng Hiện tại phân từ V-ing (nếu mang nghĩa chủ động) hoặc Quá khứ phân từ PII (nếu mang nghĩa bị động). Dựa vào ngữ nghĩa → chọn A
The scientists working on this project ~ the scientists who work on this project
Dịch: Những nhà khoa học mà làm việc cho dự án này đang cố gắng để tìm ra những giải pháp cho vấn đề ô nhiễm không khí. Chọn A

274. Trắc nghiệm
1 điểm

Susan rarely stays up late, _______?

is she

isn’t she

does she

doesn’t she

Xem đáp án

Câu ở thì HTĐ → câu hỏi đuôi dùng trợ động từ của thì HTĐ (“do”hoặc “does” vì mệnh đề chính động từ là “stay”)
Câu xuất hiện trạng từ “rarely” → coi như dạng phủ định → câu hỏi đuôi ở thể khẳng định → chọn C
Dịch: Susan hiếm khi thức khuya đúng không? Chọn C

275. Trắc nghiệm
1 điểm

Why not _______ the meeting until Thursday morning?

postpone

postponing

you postpone

do you postpone

Xem đáp án

Cấu trúc đề nghị, gợi ý: Why not + V (nguyên thể): tại sao không ~ Let’s + V
Dịch: Tại sao không hoãn cuộc họp tới sáng thứ Năm? Chọn A

276. Trắc nghiệm
1 điểm

I must warn you I am not used to _______ so rudely.

speak

be spoken

speak to me

being spoken to

Xem đáp án

To be used to + V-ing: quen với việc…
Dựa vào ngữ nghĩa → Chọn D
Dịch: Tôi phải cảnh báo bạn rằng tôi không quen với việc bị nói một cách thô lỗ. Chọn D

277. Trắc nghiệm
1 điểm

I _______ Lan since she went abroad

wasn’t met

hadn’t met

didn’t meet

haven’t met

Xem đáp án

Dựa vào “since” → thì HTHT → chọn D
Dịch: Tôi chưa gặp lại Lan kể từ khi cô ấy ra nước ngoài. Chọn D

278. Trắc nghiệm
1 điểm

That carcinogenic substances _______ in many common household items is well-known.

are contained

containing

are containing

contained

Xem đáp án

Dùng “that” trước một mệnh đề để biến mệnh đề đó thành danh từ → sau “that” là một mệnh đề với cấu trúc câu bình thường và hoàn chỉnh
Dựa vào ngữ nghĩa → chọn A
Dịch: Việc chất gây ung thư được chứa trong nhiều mặt hàng gia dụng phổ biến được nhiều người biết. Chọn A

279. Trắc nghiệm
1 điểm

As a small boy, he used to _______ alone in the house for an hour or two.

being left

leaving

be left

leave

Xem đáp án

Cấu trúc: used to + V (nguyên thể): đã từng…
Dịch: Khi là một cậu bé, anh ấy đã từng bị bỏ lại một mình trong nhà khoảng 1 hoặc 2 giờ đồng hồ. Chọn C

280. Trắc nghiệm
1 điểm

That style of dress _______ have been designed by Titian, because it wasn’t worn till after his death.

must

might

can’t

shouldn’t

Xem đáp án

Diễn tả dựa đoán một điều không thể xảy ra trong quá khứ → dùng “can’t have +PII”
Dịch: Kiểu váy đó không thể nào được thiết kế bởi Titan được, bởi vì nó không được mặc cho đến khi sau cái chết của bà ấy. Chọn C

281. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ here for hours and I feel tired

I had been standing

I have been standing

I have stood

I’m standing

Xem đáp án

Dựa vào “for” → thì hoàn thành → loại D “Feel” chia ở thì HTĐ → loại A Dựa vào “I feel tired” → mục đích muốn nhấn mạnh đến tính liên tục của hành động → dùng thì HTHTTD
Dịch: Tôi đã đứng ở đây suốt nhiều giờ đồng hồ và tôi cảm thấy mệt mỏi. Chọn B

282. Trắc nghiệm
1 điểm

We intend to _______ with the old system as soon as we have developed a better one.

do in

do down

do up

do away

Xem đáp án

Do away with: vứt bỏ Dịch: Chúng tôi định vứt bỏ hệ thống cũ ngay sau khi chúng tôi phát triển được 1 hệ thống tốt hơn.Chọn D

283. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ through a telescope, Venus appears to go through changes in size and shape.

It has seen

It is seen

When seen

Seeing

Xem đáp án

Khi chủ ngữ của 2 mệnh đề là một, có thể rút gọn mệnh đề trước bằng V-ing (nếu mang nghĩa bị động) hoặc PII (nếu mang nghĩa bị động)
Dựa vào ngữ nghĩa → chọn C When seen ~ when Venus is seen
Dịch: Khi được nhìn qua một kính viễn vọng, sao Kim có vẻ như bị thay đổi về kích cỡ và hình dạng. Chọn C

284. Trắc nghiệm
1 điểm

The pair of jeans I bought for my son didn’t fit him, so I went to the store and asked for _______.

the other ones

others ones

another pair

another jeans

Xem đáp án

Another (adj): một cái khác (+ N số ít) Other (adj): khác The other: những cái còn lại
Dựa vào ngữ nghĩa → chọn C
Dịch: Chiếc quần jean tôi mua cho con trai tôi không vừa với nó, vì thế tôi đến cửa hàng và yêu cầu một chiếc khác. Chọn C

285. Trắc nghiệm
1 điểm

Due to severe weather condition, we had to wait long hours _______ the airport.

in

at

from

on

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

At + place: dùng với những nơi nhỏ

In + place: dùng với những địa danh lớn (như một đất nước)

→ At the airport: ở sân bay

Dịch: Bởi vì điều kiện thời tiết khắc nghiệt, chúng tôi đã phải đợi nhiều giờ đồng hồ ở sân bay.

286. Trắc nghiệm
1 điểm

Where’s that _______ dress that your boyfriend gave you?

lovely long pink silk

lovely pink long silk

long pink silk lovely

pink long lovely silk

Xem đáp án

Thứ tự tính từ trong tiếng Anh: Opinion – Size – Age – Shape – Color – Origin – Material – Purpose → chọn A
Dịch: Chiếc váy lụa dài màu hồng đáng yêu mà bạn trai bạn đã tặng bạn mua ở đâu thế? Chọn A

287. Trắc nghiệm
1 điểm

Not only _______ the exam but she also got a scholarship.

has she passed

she has passed

she passed

did she passed

Xem đáp án

“Not only” được đảo lên đầu câu → theo sau là dạng đảo ngữ → chọn D
Dịch: Cô ấy không những vượt qua kỳ thi mà còn đạt được học bổng. Chọn D

288. Trắc nghiệm
1 điểm

Sam’s uncle, _______ is very rich, came to visit our orphanage.

that

who

whom

whose

Xem đáp án

Dùng đại từ quan hệ “who” thay thế cho N chỉ người đóng vai trò làm chủ ngữ
Dịch: Chú của Sam, người mà rất giàu có, đã đến thăm trại trẻ mồ côi của chúng tôi. Chọn B

289. Trắc nghiệm
1 điểm

I have gone to the doctor’s to have a checkup. - You _______. You just had your check-up last week!

don’t need to go

needn’t go

didn’t need to go

needn’t have gone

Xem đáp án

Diễn tả 1 điều gì đó không cần thiết phải làm nhưng đã làm → dùng “needn’t have + PII”
Dịch: Tôi đã đến gặp bác sĩ để kiểm tra. – Bạn đáng ra không cần phải đến. Bạn mới chỉ kiểm tra tuần trước thôi mà! Chọn D

290. Trắc nghiệm
1 điểm

Could you stand _______ for me and teach my English class tomorrow morning, John?

up

down

out

in

Xem đáp án

Stand in for sb: thế chỗ ai, thay thế cho ai
Dịch: Bạn có thể thay tôi và dạy lớp tiếng Anh sáng mai của tôi được không John? Chọn D

291. Trắc nghiệm
1 điểm

Many of the pictures_______ from outer space are presently on display in the public library

sending

sent

having sent

were sent

Xem đáp án

Câu có chủ ngữ chính (Many of the pictures) và động từ chính (are) → chỗ trống là dạng rút gọn của mệnh đề quan hệ
Dựa vào ngữ nghĩa → mệnh đề quan hệ mang nghĩa bị động → chọn “sent”
Dịch: Rất nhiều bức tranh mà được gửi từ vũ trụ hiện đang được trưng bày ở thư viện công cộng. Chọn B

292. Trắc nghiệm
1 điểm

Many people are still in _______ habit of writing silly things in _______ public places.

the – the

the - x

x - the

x - x

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Ta có:

Kiến thức: Mạo từ

in the habit of doing something: có thói quen làm gì

Danh từ “places” là danh từ đếm được số nhiều, chỉ chung, chưa xác định, do đó không cần mạo từ.

Chọn B.

Dịch: Nhiều người vẫn còn thói quen viết những điều ngớ ngẩn ở nơi công cộng.

293. Trắc nghiệm
1 điểm

Some snakes lay eggs, but _______ give birth to live offspring.

others

the other

other

the others

Xem đáp án

Others: những cái khác
The other: một cái khác (đã xác định), một cái còn lại
Other (adj): khác (không bao giờ đứng 1 mình)
The others: những cái còn lại
Dịch: Một vài loài rắn đẻ trứng, nhưng những loài khác thì đẻ con. Chọn A

294. Trắc nghiệm
1 điểm

Billy was the youngest boy _______.

joining the club

that was joined the dub

to be admitted to the club

admitted to the club

Xem đáp án

To be + the + adj (so sánh nhất) + to V
Dịch: Billy là cậu bé nhỏ tuổi nhất mà được nhận vào câu lạc bộ. Chọn C

295. Trắc nghiệm
1 điểm

John congratulated us _______ our exam with high marks.

on passing

for passing

to pass

on pass

Xem đáp án

Cấu trúc: congratulate sb + on + V-ing: khen ngợi (ai) về cái gì
Dịch: John khen chúng tôi đã qua kỳ thi với điểm số cao. Chọn A

296. Trắc nghiệm
1 điểm

They'll be able to walk across the river _______.

if the ice is thick enough

if the ice will be thick enough

when the ice will be thick enough

unless the ice is thick enough

Xem đáp án

Câu điều kiện loại 1: If S V (e/es),
S will V (Unless = If not: Trừ phi, Nếu không) Dùng câu điều kiện loại 1 để diễn tả điều kiện có thể xảy ra trong hiện tại hoặc tương lai
Dựa vào ngữ nghĩa => chọn A
Dịch: Họ sẽ có thể đi bộ được qua sông nếu băng đủ dày. Chọn A

297. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ the distance was too far and the time was short, we decided to fly there instead of going there by train.

To discover

Discovered

To have discovered

Discovering

Xem đáp án

Đáp án là D 

Khi chủ ngữ của 2 mệnh đề là một, có thể rút gọn chủ ngữ mệnh đề trước bằng V-ing (nếu mang nghĩa chủ động) hoặc PII (nếu mang nghĩa bị động) 

Dựa vào ngữ nghĩa =>chọn D 

Dịch: Phát hiện ra rằng quãng đường thì xa mà thời gian thì ngắn, chúng tôi quyết định đi máy bay thay vì đi tàu. 

298. Trắc nghiệm
1 điểm

Pumpkin seeds, _______ protein and iron, are a popular snack.

that

provide

which

which provide

Xem đáp án

Đáp án là D 

Cần dùng mệnh đề quan hệ để thay thế cho danh từ phía trước => B loại 

Mệnh đề “that” không dùng sau dấu phảy => A loại 

Chỗ trống cần phải có động từ => loại C 

Dịch: Hạt bí ngô, mà cung cấp protein và sắt, là một món ăn phổ biến. 

299. Trắc nghiệm
1 điểm

The authorities _______ actions to stop illegal purchase of wild animals and their associated products effectively. However, they didn’t do so.

must have taken

had to take

needed have taken

should have taken

Xem đáp án

Đáp án là D 

Diễn tả điều gì nên làm trong quá khứ nhưng không làm => dùng cấu trúc “should have + PII”

 Dịch: Các nhà chức trách lẽ ra đã nên hành động ngay để ngăn chặn hiệu quả việc mua bán trai phép động vật hoang dã và những sản phẩm liên quan. Tuy nhiên, họ đã không làm vậy. 

300. Trắc nghiệm
1 điểm

You haven't eaten anything since yesterday afternoon. You _______ be really hungry!

can

will

must

might

Xem đáp án

Đáp án là C 

Can: có thể Will: sẽ 

Must: phải, chắc hẳn 

Might: có thể, có lẽ 

Dịch: Bạn đã không ăn gì từ chiều hôm qua. Bạn hẳn rất đói nhỉ! 

301. Trắc nghiệm
1 điểm

Students are _______ less pressure as a result of changes in testing procedures.

under

above

out of

upon

Xem đáp án

Đáp án là A
Tobe under pressure: chịu áp lực.
Dịch: Học sinh chịu áp lực nhẹ hơn nhờ sự thay đổi trong cách thức kiểm tra.

302. Trắc nghiệm
1 điểm

Mary’s lawyer advised her _______ anything further about the accident.

not saying

telling

not to say

not tell

Xem đáp án

 Đáp án là C 

Advise + ab + (not) to V: khuyên ai đấy (không) nên làm gì 

Dịch: Luật sư của Mary khuyên cô ấy không nên nói bất kỳ điều gì về vụ tai nạn. 

303. Trắc nghiệm
1 điểm

¼ of my income _______ to pay for my university debts.

has been used

were used

has used

are used

Xem đáp án

“Income” là danh từ không đếm được → động từ chia như ở ngôi số ít → loại B, D Vì chủ ngữ chỉ vật và dựa vào ngữ nghĩa → câu mang nghĩa bị động → chọn A
Dịch: ¼ thu nhập của tôi đã được dùng để trả nợ đại học.Chọn A

304. Trắc nghiệm
1 điểm

What did you have for _______ breakfast this morning?

x

a

an

the

Xem đáp án

Have sth for breakfast: ăn gì đó vào bữa sáng
Dịch: Sáng nay cậu đã ăn gì vào bữa sáng vậy? Chọn A

305. Trắc nghiệm
1 điểm

“Do you know that beautiful lady over there?” - “Yes, that’s Victoria. She’s _______ in her group.”

more beautiful than any girl

more beautiful than any other girls

so beautiful as other girls

beautiful more than another girl

Xem đáp án

So sánh hơn với tính từ dài: to be + more + tính từ + than
Đáp án A loại vì sau “any” thì “girl” phải chia số nhiều → chọn B
Dịch: “Bạn có biết cô gái xinh đẹp ở kia không?”
– “Có, đó là Victoria, cô ấy xinh hơn bất cứ cô gái nào khác trong nhóm của cô ấy.” Chọn B

306. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ Long _______ his brother was at the party last night. They were both busy.

Neither/ nor

Both/ and

Either/ or

Neither/ or

Xem đáp án

Neither...nor: không... cũng không, cả… đều không (động từ chia theo chủ ngữ gần nhất) Both...and: cả ...và (động từ theo sau chia số nhiều) Either...or: hoặc là
Dịch: Cả Long và anh trai cậu ấy đều không đến bữa tiệc tối qua. Họ đều bận. Chọn A

307. Trắc nghiệm
1 điểm

I have asked my boss _______ me one day- off to see the doctor.

to give

that he give

giving

if could he give

Xem đáp án

S + asked + O + to V: bảo, yêu cầu ai làm gì → chọn A
Dịch: Tôi đã bảo sếp cho phép tôi nghỉ một ngày để đi khám bệnh. Chọn A

308. Trắc nghiệm
1 điểm

The clown was wearing a _______ wig and red nose.

red funny plastic

red plastic funny

funny red plastic

funny plastic red

Xem đáp án

Trật tự tính từ trong tiếng Anh: OSACOMP (Opinion – Size – Age – Color – Origin – Material – Purpose)
Dịch: Chú hề mang bộ tóc giả màu đỏ bằng nhựa buồn cười và chiếc mũi đỏ. Chọn C

309. Trắc nghiệm
1 điểm

Oxfam tries to send food to countries where people are suffering _______ malnutrition.

by

of

for

from

Xem đáp án

Suffer from sth: trải qua, chịu đựng cái gì.
Dịch: Oxfams có gắng gửi lương thực tới các nước nơi mà người dân đang phải chịu đựng căn bệnh duy dinh dưỡng.

Chọn D

310. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

It gets _________ when the winter is coming.

cold and cold

cold and colder

more and more cold

colder and colder

Xem đáp án

Chọn đáp án D

- get/ become + adj (trở nên như thế nào ..,)

- Cấu trúc: short adj - er + and + short adj - er/ more and more + long adj (so sánh kép với tính từ: ngày càng)

E.g: He studies harder and harder. (Anh ta học ngày càng chăm chỉ hơn.)

Life in the city is becoming more and more difficult. (Cuộc sống ở thành phố ngày càng trở nên khó khăn hơn.)

Dịch: Trời ngày càng lạnh hơn khi mùa đông đang đến.



Note 1

Double comparison (So sánh kép)

+ Cùng tính từ /trạng từ

Short adj/ adv: S + V + adj/adv + er + and + adj/adv + erLong adj/ adv: S + V + more and more + adj/adv

E.g: It gets darker and darker. (Trời càng ngày càng tối.)

+ Khác tính từ/ trạng từ

The + comparative (hình thức so sánh hơn) + S + V + the comparative + S + V

E.g: - The hotter it is, the more uncomfortable I feel. (Trời càng nóng thì tôi càng cảm thấy khó chịu hơn.)

 - The more you study, the better you will be. (Bạn càng chăm học thì bạn sẽ càng giỏi hơn.)

- The more English words we know the better we speak. (Chúng ta biết càng nhiều từ tiếng Anh thì chúng ta nói tiếng Anh càng tốt.)

311. Trắc nghiệm
1 điểm

If people paid more attention to the environment, the Earth _________  greener.

would be

will be

would have been

had been

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Mệnh đề if: If people paid a little more attention to the environment-if + S + V2/ed ... 🡪 câu điều kiện loại 2

Cấu trúc: If + S + V2/ed ..., S + would + V(bare-inf) ... (câu điều kiện loại 2)

Câu điều kiện loại 2 diễn tả sự việc trái với thực tế hiện tại.

Dịch: Nếu con người quan tâm đến môi trường hơn thì trái đất sẽ xanh hơn.

Note 3

Các loại câu điều kiện cơ bản:

- Câu điều kiện loại 1

Đây là loại câu điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai

If clause

Main clause

If + S + V (present tense)...

S+ will /can/may + V (bare-inf)

E.g: If the weather is nice, we will go swimming.

- Câu điều kiện loại 2

Đây là loại câu điều kiện trái với thực tế ở hiện tại

If clause

Main Clause

If + S + V-ed/V2,…

Tobe: were/weren’t

S + would/could + V (bare-inf)

E.g: If I were you, I would follow her advice

- Câu điều kiện loại 3

Đây là câu điều kiện trái với thực tế trong quá khứ

If clause

Main Clause

If +S +had + Vpp

S+ would/could + have +Vpp

E.g: If I had stuied the lessons, I could have answerd the question yesterday.

312. Trắc nghiệm
1 điểm

Nobody comes there, _________ ?

does he

doesn’t he

do they

don’t they

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Chủ ngữ là “nobody” mang nghĩa phủ định nên phía sau ta dùng câu hỏi đuôi ở dạng khẳng định và dùng đại từ “they” để thay thế.

Dịch: Không ai đến đó phải không?

313. Trắc nghiệm
1 điểm

That book is about the people in Samoa ........................................ for two years.

that she lived

that she lived among them

among whom she lived

where she lived among them

Xem đáp án

Chọn đáp án C

That book is about the people in Samoa. She lived among them for two years, (them = the people in Samoa) 🡪 That book is about the people in Samoa whom she lived among for two years, (“whom” thay thế cho “them”) 🡪 That book is about the people in Samoa among whom she lived for two years. (chuyển giới từ lên trước đại từ quan hệ)

A. That she lived (thiếu giới từ “among”)

B. That she lived among them (“that” thay thế cho “them” nên “them” được lược bỏ)

D. Where she lived among them (sai đại từ quan hệ và thừa “them”)

Dịch: Cuốn sách đó viết về người dân ở Samoa mà bà ấy đã sống cùng khoảng 2 năm.

Note 4

- Mệnh đề quan hệ (Relative clauses) là mệnh đề phụ dùng để giải thích rõ hơn về danh từ đứng trước nó. Mệnh đề quan hệ đứng ngay sau danh từ mà nó bổ nghĩa.

E.g: The girl is Nam’s girlfriend. She is sitting next to me.

=> The girl who is sitting next to me is Nam’s girlfriend.

- Mệnh đề quan hệ thường được nối với mệnh đề chính bằng các đại từ quan hệ (relative pronouns): who, whom, which, whose, that hoặc các trạng từ quan hệ (relative adverbs): where, when, why

+ Who: được dùng làm chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ, thay thế cho danh từ chỉ người.

-E.g: My close friend who sings very well is your brother.

+ Which: được dùng làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong mệnh đề quan hệ, thay thế cho danh từ chỉ vật

E.g: Do you see the book which is on the table?

+ Whom: được dùng làm tân ngữ trong mệnh đề quan hệ, thay thế cho danh từ chỉ người

E.g: The man whom I met yesterday is Hoa’s brother.

+ Whose: được dùng để chỉ sở hữu cho danh từ chỉ người hoặc vật đứng trước. Sau whose là danh từ mà nó làm sở hữu.

E.g: Do you know the girl whose mother is a famous artist?

+ That: được dùng để thay thế cho danh từ chỉ người hoặc vật “That” dùng để thay cho “who, whom, which” trong mệnh đề quan hệ xác định

E.g: I don’t like houses which/ that are very old.

Các trường hợp nên dùng “that”

- Khi nó đi sau các hình thức so sánh nhất

E.g: It is the most boring book that I have read.

- Khi nó đi sau các từ: only, the first,..the last

E.g: He is the first man that I have loved.

- Khi danh từ phía trước chỉ người và vật

E.g: He is talking about the people and places that he visited.

- Khi nó đi sau các đại từ bất định: nobody, no one, nothing, anything, any one, anybody, any, some, someone, somebody, all.

E.g: These books are all that my grandmother left me.

+ Where: là trạng từ quan hệ để thay thế cho các từ/cụm từ chỉ địa điểm, nơi chốn.

E.g: This is my hometown. I was bom and grew up here.

=> This is my hometown where I was bom and grew up.

+ When: là trạng từ quan hệ để thay thế cho cụm từ/từ chỉ thời gian.

E.g: That was the day. I met my wife on this day.

=> That was the day when I met my wife.

+ Why: là trạng từ quan hộ chỉ lý do, thường thay cho cụm for the reason; for that reason... N (reason) + WHY + S + V...

E.g: I don’t know the reason. You didn’t go to school for that reason.

=> I don’t know the reason why you didn’t go to school.

314. Trắc nghiệm
1 điểm

When the first child was bom, they .................................... married for three years.

have been married

had been married

will been married

will have been married

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Cấu trúc thì quá khứ hoàn thành: S + had + Vpp + ....

Thì quá khứ hoàn thành diễn tả hành động xảy ra và hoàn tất trước một hành động khác trong quá khứ

Dịch: Lúc đứa con đầu tiên của họ được sinh ra thì họ đã kết hôn được 3 năm rồi.

315. Trắc nghiệm
1 điểm

This girl doesn’t reveal much about herself, and is .............................fascinating for it.

as

the same

all the more

the more

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Cấu trúc: - as: như (dùng trong so sánh bằng)

- the same + N: cùng, giống ... (dùng trong so sánh bằng)

- the more + adj/ adv: càng ... (dùng trong so sánh kép)

- all the more + adj ~ even more ... (than before): càng/ thậm chí còn .. .hơn (so với trước) 

Dịch: Cô gái này không tiết lộ nhiều về bản thân mình và điều này càng làm cho cô ấy trở nên quyến rũ hơn.

316. Trắc nghiệm
1 điểm

They _________ actions to stop the blaze spreading. However, they didn’t do that.

must have taken

had to take

neededn’t have taken

should have taken

Xem đáp án

Chọn đáp án D
- must + have Vpp: chắc hẳn đã làm gì trong quá khứ
- had to + V bare-inf: đã phải làm gì trong quá khứ
- needn’t + have Vpp: đáng lẽ ra đã không cần thiết làm gì trong quá khứ (nhưng thực tế đã làm)
- should + have Vpp: đáng lẽ ra đã nên làm gì trong quá khứ (nhưng thực tế đã không làm)
Dịch: Họ lẽ ra đã nên hành động để ngăn chặn ngọn lửa lan rộng ra. Tuy nhiên, họ đã không làm điều đó.
Note 10
Modal perfect
- Could/ May/ Might + have + Vpp: có lẽ đã
Diễn tả một điều gì đó có thể dã xảy ra hoặc có thể đúng ở quá khứ; một khả năng có thể ở quá khứ nhưng người nói không dám chắc.
E.g: She didn’t hear the phone ring. She might have been sleeping at that time. (Cô ấy đã không nghe thấy chuông điện thoại. Vào lúc đó có lẽ là cô ốy đang ngủ).
Mai could have gone out with him last night. (Tối qua Mai có lẽ đã đi chơi với anh ta.)
- Should/ Ought to +have + Vpp: Lẽ ra phải, lẽ ra nên
Diễn tả một điều gì đó lẽ ra đã nên hoặc phải xảy ra trong quá khứ nhưng thực tế đã không xảy ra trong quá khứ vì lý do nào đó.
E.g: I should have gone to the post office this morning. (Lẽ ra sáng nay tôi phải đi bưu điện.)
🡪 Tôi đã không đi.
- Diễn tả sự đáng tiếc, hối hận đã không làm việc gì đó
E.g: I failed the exam. I should have studied harder. (Tôi đã thi trượt. Lẽ ra tôi nên chăm học hơn.)
- Chúng ta có thể dùng cụm was/were supposed to V để thay thể cho should have Vpp
E.g: She was supposed to go/ should have gone to the party last night.
- Must + have + Vpp: Chắc hẳn đã, hẳn là
Diễn tả sự suy đoán hay kết luận logic dựa vào thực tế ở quá khứ.
E.g: Mary passed the exam with flying colors. She must have studied hard. (Mary đã thi đậu với kết quả cao. Cô ấy chắc hẳn đã học chăm chỉ.)
🡪 Must + have been + V – ing: chắc hẳn lúc ấy đang
E.g: I didn’t hear the doorbell. I must have been gardening behind the house. (Tôi đã không nghe thấy chuông cửa. Chắc hẳn lúc ấy tôi đang làm vườn phía sau nhà.)
- Would + have + Vpp: dùng trong câu điêu kiện loại 3 với nghĩa “đã .. .rồi”
E.g: If I had had enough money, I would have bought that house last year. (Nếu năm ngoái tôi đã có đủ tiền thì tôi đã mua ngôi nhà kia rồi.)
- Diễn tả một tình huống đã có thể xảy ra trong quá khứ, nhưng thực sự đã không xảy ra.
E.g: I would have been happy to see him, but I didn’t have time.
- Can’t + have + Vpp: Chắc là đã không thể làm gì.
Diễn tả một sự việc gần như chắc chắn không thể xảy ra.
E.g: They can’t have bought is today because shops are closed. (Hôm nay chắc là họ không thể mua được nó vì các cửa hàng đều đóng cửa)

317. Trắc nghiệm
1 điểm

When Tim was a child, there _________ a park near his house.

used to be

used to have been

used to have

used to be being

Xem đáp án

Chọn đáp án A
Cấu trúc: - There + is/ are + N ... (dùng để chỉ sự tồn tại của người/ vật mà không có đối tượng sở hữu)
E.g: + There are two books on the table. (có 2 quyển sách trên bàn.)
+ There was an accident in my neighborhood last night. (Tối qua đã có một vụ tai nạn ở khu tôi.)
Used to + V (bare-inf): đã từng ...
Dịch: Khi Tim còn bé thì đã từng có một công viên gần nhà cậu ấy.

318. Trắc nghiệm
1 điểm

_________ in the Middle East, oil became known as black gold because of thelarge profit it brought.

That when discovered

Discovered

Discovering

Which was discovered

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Điều kiện để rút gọn mệnh đề trạng ngữ: Chủ ngữ 2 vế giống nhau

Cách rút gọn: - Dùng V-ing nếu mệnh đề trạng ngữ ở dạng chủ động; Dùng Vpp nếu mệnh đề trạng ngữ ở dạng bị động

- Bỏ liên từ và động từ “to be” nếu có.

Câu ban đầu chưa rút gọn: When oil was discovered in the Middle East, oil/ it became known as black gold because of the large profit it brought, (mệnh đề trạng ngữ ở dạng bị động) => Discovered in the Middle East, oil became known as black gold because of the large profit it brought.

Dịch: Được phát hiện ra ở vùng Trung Đông, dầu mỏ đã được ví như “kho vàng đen” bởi vì nó mang lại lợi nhuận lớn.

Note 12

Reduced adverb clause (Rút gọn mệnh đề trang ngữ)

Mệnh đề trạng ngữ là mệnh đề nối bằng các liên từ như when, because, while ... 

Điều kiện rút gọn: Hai chủ ngữ phải giống nhau 

Cách làm:

- Bỏ liên từ (hoặc để lại thì biến thành giới từ)

- Chủ động thì đổi động từ thành Ving

- Bị động thì dùng Vpp (nhưng nếu giữ lại liên từ, hoặc có NOT thì phải để lại "to be" và thêm ing vào to be: (being + Vpp) - ngoại trừ các liên từ when, if, though thì lại có thể bỏ luôn to be.

Đối với liên từ when, as (khi) mà động từ chính trong mệnh đề đó là to be + N và mang nghĩa “là” thì có thể bỏ luôn to be mà giữ lại danh từ thôi.

Eg:

Chủ động: When I see him, I will give him this gift.

🡪 When seeing him, I will give him this gift. / Seeing him, I will give him this gift.

Bị động: Because I was given a present, I was happy.

=> Because of being given a present, I was happy, (giới từ của because là because of, bắt buôc để lại to be)

When he was attacked by a tiger, he ran away.

+ Mức độ 1: bỏ chủ từ

=> When being attacked by a tiger, he.... (theo nguyên tắc để lại liên từ phải để lại to be)

+Mức độ 2: bỏ to be

=> When attacked by a tiger, he.... (nhưng với when thì có thể bỏ luôn to be)

+Mức độ 3: bỏ liên từ

=> Attacked by a tiger, he

E.g: Because he wasn’t rewarded with a smile, he ....

=> Not being rewarded with a smile, he .... (có NOT nên bắt buộc để lại to be)

As he was a child, he lived in the countryside.

=> As a child, he lived in the country.  (bỏ luôn to be)

319. Trắc nghiệm
1 điểm

He has just bought a _________ schoolbag.

small plastic blue

blue small plastic

plastic small blue

small blue plastic.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Trật tự của tính từ trong câu này là: small (size) - blue (color) - plastic (material)

Dịch: Anh ấy vừa mới mua một cái cặp sách nhỏ màu xanh da trời bằng nhựa

Note 13

- Trật tự của các tính từ trước danh từ: OpSACOMP

Opinion Size Age Color Origin Material Purpose 

Opinion - tính từ chỉ quan điểm (beautiful, wonderful, bad…)

Size - tính từ chỉ kích cỡ (big, small, long, big, short, tall…)

Age – tính từ chỉ độ tuổi (old, young, new...)

Color - tính từ chỉ màu sắc (orange, yellow, blue ...)

Origin - tính từ chỉ nguồn gốc, xuất xứ (Japanese, American, Vietnamese...)

Material - tính từ chỉ chất liệu. (stone, plastic, leather, silk...)

Purpose - tính từ chỉ mục đích, tác dụng.

E.g: A small (size) red (color) ball

320. Trắc nghiệm
1 điểm

They were extremely tired at the end of the journey because they __________ for more than 24 hours.

have travelled

have been travelling

had travelled

had been travelling

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Động từ trong câu này phải được chia ở thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn để diễn tả hành động này là nguyên nhân của một điều gì đó trong quá khứ.

Cấu trúc: S + had + been + V-ing .... (thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn)

Dịch: Họ cực kì mệt vào cuối cuộc hành trình vì họ đã đi hơn 24 tiếng đồng hồ.

321. Trắc nghiệm
1 điểm

The fireworks festival is ____________ event that we all want to watch it.

such wonderful an

so wonderful an

a very wonderful

a too wonderful

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Cấu trúc: S + be + so + adj + a/an + N đếm được số ít + that + S + V = S + be + such + a/ an + adj +N đếm được số ít + that + S + V (quá ,, .đến nỗi mà ...)

Dịch: Lễ hội bắn pháo hoa là một sự kiện tuyệt vời đến nỗi mà tất cả chúng tôi đều muốn đi xem.

322. Trắc nghiệm
1 điểm

I thought the party ___________________ really well.

came off

came up

came about

came across

Xem đáp án

Chọn đáp án A

come off (ph.v): be successful: thành công

come up (ph.v): xảy ra, xuất hiện

come across (ph.v): tình cờ gặp

Dịch: Tôi nghĩ bữa tiệc đã thực sự thành công

323. Trắc nghiệm
1 điểm

He denied ___________________ the window of the classroom.

to break

break

to breaking

breaking

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Cấu trúc: - deny + V-ing: phủ nhận làm việc gì

E.g: She denied stealing his car.

Dịch: Cậu ấy phủ nhận đập vỡ cánh cửa sổ phòng học.

Note 14

Gerunds (Danh động từ)

Danh động từ thường được dùng để:

- Làm chủ ngữ trong câu:

E.g: Doing exercise regularly is very good for our health.

- Làm tân ngữ đứng sau một số động từ: avoid, appreciate, admit, consider, deny, detest, enjoy,

fancy, mind, finish, imagine, resume, forgive, practice, resent, keep, tolerate, risk, postpone, suggest, miss...

E.g: He practices speaking English every day.

- Làm tân ngữ đứng sau một số cụm từ: it's (not) worth..., it’s (no) use/good..., in addition to, can I help, can’t bear, can't stand ...

E.g: It’s worth buying an expensive ticket to this concert.

- Đứng sau các cụm động từ (phrasal verbs): give up, put off, keep on, be opposed to, face up to, be against, look forward to, be interested in, be/get used to, see about, care for...

E.g: I get used to getting up early.

324. Trắc nghiệm
1 điểm

The government is aiming _______ a 40% reduction _________ unemployment.

to - of

at - in

on - in

for - of

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Cấu trúc: - aim at sth: nhằm mục đích làm gì

- reduction in sth: giảm cái gì.

Dịch: Chính phủ đang nhằm mục đích giảm 40% tỉ lệ thất nghiệp.

325. Trắc nghiệm
1 điểm

David does not have _________ Peter does.

money more than

as many money as

more money as

as much money as

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Đây là cấu trúc so sánh bằng với danh từ:

- S+ V + as + many/ much/ little/ few + N + as + N/ pronoun 

“Money” là danh từ không đếm được => dùng much

Dịch: David không có nhiều tiền bằng Peter.

326. Trắc nghiệm
1 điểm

The president came _________ a lot of criticism for the speech he made in atelevision interview.

in for

about

out of

off

Xem đáp án

Chọn đáp án A

- come in for (ph.v): nhận được điều gì đó không tốt đẹp

+ Come in for a lot of criticism: bị nhận rất nhiều lởi phê bình

E.g: They have just come in for a lot of criticism.

- come out of: xuất hiện từ, phát triển từ

E.g: Rock music came out of the blues.

- come about (ph.v): xảy ra

E.g: Please tell me how the accident came about.

- come off (ph.v): thành công 

E.g: The plan didn’t come off.

Dịch: Tổng thống đã bị nhận nhiều lởi phê bình về bài phát biểu của mình tại cuộc phỏng vấn trên ti vi.

327. Trắc nghiệm
1 điểm

They will be staying here for _________ few weeks.

other

another

others

the others

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Cấu trúc: - Another + số từ/ a few/ a couple of + N đếm được số nhiều (plural N): .. .nữa 

E.g: I need another few minutes. (Tôi cần thêm vài phút nữa.)

Dịch: Họ sẽ ở tại đây một vài tuần nữa.

* Another

Another ~ one more’ or ‘an additional or extra’, or ‘an alternative or different: một ...nào đó, một ...nào khác

- Another + singular noun (danh từ số ít): dùng để đề cập đến một đối tượng nào đó không xác định 

E.g: You’ve met Linda, but I have another sister who you haven’t met, called Margaret. (Bạn đã gặp Linda, nhưng tôi có một ngưởi chị gái khác nữa mà bạn chưa gặp, tên là Margaret.)

- Another + one

E.g: - Hoa: You can borrow more of these books if you like. - Lan: Ok, I’ll take another one. (= another book)

- Another được sử dụng như một đại từ (pronoun).

E.g: This novel is very boring. Give me another, “another = another novel” (Cuốn tiểu thuyết này chán quá. Đưa tôi quyển khác đi.)

- Another + số từ/ a few/ a couple of + N đếm được số nhiều (plural N)

E.g: Ilike this city so much that I’m going to spend another three days here. (Tôi rất thích thành phố này nên tôi định sẽ ở lại đây 3 ngày nữa.)

  • Other

- Other ~ additional or extra, or alternative, or different types of: vài/ những ...khác

- Other + plural noun (danh từ số nhiều)/ singular uncountable noun (danh từ không đếm được)

E.g: I have invited some other people. (Tôi đã mởi một vài ngưởi khác.)

We have other styles if you are interested. (Chúng tôi có những kiểu cách khác nếu như bạn quan tâm.)

- Other + ones

E.g: We don’t need those books. We need other ones. (= different books) (Chúng tôi không cần những quyển sách đó. Chúng tôi cần những quyển khác.)

  • Other có thể đi với danh từ đếm được số ít nhưng trước “other” phải có một từ hạn định khác như: one, my, an, that, our,..

E.g: Our other son (= another son of ours: một ngưởi con trai khác của chúng tôi); one other son ( = another son)

  • Others

- Others : những .... khác

- Others ~ other ones/ other + N số nhiều: dùng khi nói đến những đối tượng nào đó không xác định.

E.g: These novels are very boring. Give me others. (Những cuốn tiểu thuyết này chán quá. Hãy đưa cho tôi những cuốn khác xem) => others = other novels

  • The other

- The other : ...còn lại: dùng khi nói đến đối tượng nào đó xác định.

- The other + N (danh từ không đếm được/ đếm được số ít/ đếm được số nhiều) 

E.g: I have two sisters. One is a teacher; the other is a nurse. (Tôi có 2 ngưởi chị, một ngưởi là giáo viên; ngưởi còn lại là y tá.)

Where are the other two dinner plates? I can only find four.

  • The others

The others: những ...còn lại : dùng khi nói đến những đối tượng nào đó xác định. 

E.g: Ihave 4sisters. One is a nurse; the others are teachers. (Tôi có 4ngưởi chị. Một ngưởi là y tá; những ngưởi còn lại là giáo viên.)

- The others = The other + N số nhiều

E.g: There are 4 books on the table. I don’t like this book. I like the others = (I like the other books )

Lưu ý: Khi chỉ có 2 đối tượng thì đối tượng đầu tiên dùng ONE đối tượng thứ 2 dùng the other.

E.g: I have 2 brothers. One is a doctor, and the other is a teacher. (Tôi có 2 ngưởi anh. Một ngưởi là bác sĩ, ngưởi kia là giáo viên.)

* Each other - One another - Together

- Each other (nhau): Dùng cho 2 đối tượng thực hiện hành động có tác động qua lại.

E.g: Nam and Mai love each other. (Nam và Mai yêu nhau.) có tác động qua lại 

He and his girlfriend look at each other. (Anh ấy và bạn gái nhìn nhau.)

- One another (nhau): Cách dùng giống như “each other” nhưng dùng khi có 3 đối tượng trở lên. (tuy nhiên hiện nay ngưởi ta thưởng dùng “each other” thay cho cả “one another”)

E.g: All the football players tried to help one another in the winning goal.

- Together (cùng nhau, với nhau): dùng khi các đối tượng cùng thực hiện hành động nào đó mà không có tác động qua lại

E.g: We go to the zoo together.

328. Trắc nghiệm
1 điểm

I think jeans will not go _________ of style soon.

down

away

out

off

Xem đáp án

Chọn đáp án C

- go out of style/ go out of fashion: lỗi thởi, lỗi mốt (thởi trang)

- go down: giảm xuống, chìm xuống

- go away: rởi đi, đi nghỉ, biến mất

- go off: rởi đi, nổ (bom, súng), reo (chuông)

Dịch: Tôi nghĩ quần bò sẽ không lỗi mốt.

329. Trắc nghiệm
1 điểm

He joined the English club, _________ were over 50 years old.

most of its members

most of which

most of whom

most of whose members

Xem đáp án

Chọn đáp án D

- most of which: thay thế cho danh từ chỉ vật

- most of whom: thay thế cho danh từ chỉ ngưởi

- most of whose + N: thay thế cho sở hữu của danh từ đó

Vì danh từ phía trước chỗ trống cần điền vào là “the English club” nên xét theo nghĩa của cả câu thì B, C không phù hợp.

Ta thấy: He joined the English club. Most of its members were over 50 years old. 🡪 He joined the English club, most of whose members were over 50 years old. (“whose” thay thế cho tính từ sở hữu “its”).

Dịch: Ông ấy đã tham gia vào câu lạc bộ Tiếng Anh mà đa số các thành viên của câu lạc bộ đó trên 50 tuổi rồi.

330. Trắc nghiệm
1 điểm

Mr. Huy received a warning for speeding. He _________ so fast.

shouldn’t have driven

should have

would have driven

might have driven

Xem đáp án

Chọn đáp án A

- shouldn’t have Vpp: lẽ ra đã không nên làm gì (thực tế đã làm)

- should + V: nên làm gì

- would have Vpp: đã .. .rồi (dùng trong câu điều kiện loại 3)/ đã muốn làm gì trong quá khứ (nhưng đã không làm)

- might have Vpp: có thể/ có lẽ đã làm gì (khả năng trong quá khứ)

Dịch: Ông Huy đã nhận được lởi cảnh cáo về việc bắn tốc độ. Lẽ ra ông ấy đã không nên lái xe quá nhanh.

331. Trắc nghiệm
1 điểm

The father said to his daughter: “When you’ve finished lunch, I’ll _________ youback to school in the car. When school’s finished I’ll come to the school and _________ youback home.”

take - bring

bring - bring

bring - take

take -take

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Để phân biệt sự khác nhau giữa bring take thì bạn nên dựa vào hành động được thực hiện so với vị trí của ngưởi nói.

- Bring nghĩa là “to carry to a nearer place from a more distant one.” (mang một vật, ngưởi từ một khoảng cách xa đến gần ngưởi nói hơn)

  • Take thì trái lại “to carry to a more distant place from a nearer one.” (mang một vật, ngưởi từ vị trí gần ngưởi nói ra xa phía ngưởi nói.)

Dịch: Ông bố nói vói con gái: “Khi con ăn trưa xong thì bố sẽ lái ô tô chở con quay lại trưởng. Khi con học xong thì bố sẽ đến trưởng và đón con về nhà.”

332. Trắc nghiệm
1 điểm

I locked the door of my room all day yesterday to avoid _________.

disturbing

being disturbed

to disturb

to be disturbed

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Cấu trúc:

- avoid + V-ing: tránh làm gì (chủ động)

- avoid + being Vpp: tránh bị làm gì (bị động)

Dịch: Tôi đã khóa cửa phòng cả ngày hôm qua để tránh bị ai quấy rầy.

333. Trắc nghiệm
1 điểm

He was the last man _________the meeting room.

who leave

to leave

leaving

left

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Cách rút gọn mệnh đề quan hệ:

Nếu danh từ phía trước đại từ quan hệ “who, that, which” có các từ “the first/ the second/... thì ta dùng “to V/ to be Vpp” để rút gọn.

  • S+ be + the + first/second/.../last/ only + N + relative pronoun + V ... = S+ be + the + first/ second/.../last/ only + N + to V/ to be Vpp...(to V nếu mệnh đề ở dạng chủ động; to be Vpp nếu mệnh đề ở dạng bị động)

Dịch: Anh ta là người cuối cùng rời khỏi phòng họp.

334. Trắc nghiệm
1 điểm

Clothing made of plastic fibers has some certain advantages over _________ made of natural fibers.

that

which

the one

what

Xem đáp án

Chọn đáp án A

- clothing (n): quần áo (danh từ không đếm được)

- has an advantage over + N: có thuận lợi hơn ....

Ở đây 2 đối tượng được so sánh là “clothing made of plastic fibers” và “clothing made of natural fibers” => Từ còn thiếu trong câu này là “clothing”. Tuy nhiên, để tránh việc lặp lại danh từ đã được đề cập trước đó thì trong câu so sánh ta sẽ thay thế danh từ đó bằng “that” nếu đó là danh từ số ít đếm được hoặc danh từ không đếm được và bằng“those” nếu đó là danh từ số nhiều.

E.g: The height of my house is the same as that of hers, (that = the height)

- Doctors in the city are better than those in the countryside, (those = doctors)

Dịch: Quần áo được làm từ sợi tổng hợp có một số thuận lợi vượt trội hơn quần áo được làm từ sợi tự nhiên.

335. Trắc nghiệm
1 điểm

Whenever I visited her, my grandmother _________ my favorite cake for me.

would make

use to make

would have made

have made

Xem đáp án

Chọn đáp án A

+ “Whenever I visited her - Bất cứ khi nào tôi đến thăm bà” => sự việc trong quá khứ

- would + V ~ used to + V: đã từng, đã thường làm gì (thói quen trong quá khứ)

- would + have Vpp: đã ...rồi (dùng trong câu điều kiện loại 3 hoặc diễn tả một tình huống đã có thể xảy ra trong quá khứ, nhưng thực sự đã không diễn ra)

- have V : thì hiện tại hoàn thành (diễn tả sự việc đã xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại)

Dịch: Bất cứ khi nào tôi đến thăm bà thì bà thường làm món bánh yêu thích cho tôi.

Note 25

- Would - Used to 

Would:

- Dùng trong lời nói gián tiếp (Tương lai trong quá khứ) hay dùng trong câu điều kiện như loại 2,3

E.g: He said he would come back the next day.

If he were free, he would meet me.

She would have been very happy if she had passed the exam.

- Dùng để đề nghị, nhờ vả, xin phép, mời mọc 

E.g: Would you turn on the TV for me?

Would you mind closing the windows?

- Diễn tả một thói quen trong quá khứ (past habits). Với nghĩa này, WOULD có thể dùng thay cho used to.

E.g: When we met each other, we would talk a lot.

Would- used to: dùng để diễn đạt hành động lặp lại trong quá khứ (thói quen), nhưng bây giờ không còn nữa

E.g: When Iwas younger my grandmother would/used to bring us chocolate when she visited. Nhưng giữa would và used to có sự khác nhau:

- Would thường được sử dụng khi có từ/ cụm từ/ mệnh đề chỉ thời gian rõ ràng

E.g:When I was a child. I would watch cartoons every Sunday morning. (used to có thể được dùng trong câu này)

Whenever we went to my aunt's house, we would play in the garden, (used to có thể dùng trong câu này)

- "Used to" có thể được sử dụng để nói về tình trạng trong quá khứ cũng như những thói quen và hành động trong quá khứ được lặp lại, nhưng ‘would’ chỉ được sử dụng để nói về thói quen trong quá khứ nhưng không được sử dụng để nói về tình trạng trong quá khứ (past States).

E.g: I used to be a player, (không được sử dụng would trong câu này vì đây là tình trạng trong quá khứ, không phải thói quen)

We used to have a car. (không được dùng would)

🡪  Một số động từ biểu thị trạng thái/ tình trạng (stative verbs) như have (possession), be, live, like, love, believe, think, understand, know, feel thì không được sử dụng WOULD.

336. Trắc nghiệm
1 điểm

He was injured after jumping _________ the wall yesterday.

over

under

across

through

Xem đáp án

Chọn đáp án A
- jump over sth: nhảy qua cái gì (nói về việc đến được phía bên kia của vật gì cao, hoặc vật gì có chiều cao lớn hơn bề ngang)
E.g: She jumped over the fence into the garden. (Cô ta đã nhảy qua hàng rào vào khu vườn.)
Dịch: Hôm qua anh ta đã bị thương sau khi nhảy qua bức tường.
Note 26
- Chúng ta có thể sử dụng across, over và through để nói về một vị trí ở bên kia hoặc đi dến được như bên kia cầu, đường, biên giới, sông... (on the other side of, to the other side of)
E.g: - Once he was across/over the border, he knew he would be safe. (Một khi ông ấy qua được biên giới thì ông ấy biết là mình sẽ được an toàn.)
- There’s a cafe across/over the street. (Có một quán cà phê bên kia đường.)
Ta dùng over hơn là across khi nói về việc đến được phía bên kia của vật gì cao, hoặc vật gì có chiều cao lớn hơn bề ngang.
E.g: - He jumped over the wall, so he hurt his leg. (Anh ta đã nhảy qua bức tường cho nên anh ta bị đau chân.)
- He jumped across the stream. (Anh ta đã nhảy qua con suối.)
- Khi nói đến vật gì mà chúng ta nghĩ như một mặt phẳng, hoặc một vùng như đất nước hoặc biển thì ta hay dùng across hơn.
E.g: - I suddenly saw Mary across the room. (Tôi bỗng nhiên nhìn thấy Mary đi ngang qua căn phòng.) Ta có thể nói all over (khắp) nhưng thường không nói all across. Thay vào đó ta dùng across/ right across để nhấn mạnh _________.
E.g: - The disease has now spread all over/(right) across the world. (Căn bệnh đã lây lan trên khắp cả thế giới.)
Chúng ta sử dụng through (xuyên qua) để chỉ sự chuyển động trong không gian ba chiều, với những vật xung quanh _________.
Through chỉ nghĩa qua một thể tích, một khối, một đám nhiều cây cối, như qua rừng (walk through the wood), qua đám đông (through the crowd), qua nhiều thị trấn (drive through several towns).
E.g: - He pushed his way through the crowd of people to get to his girlfriend.(Anh ấy len lỏi qua đám đông để đến chỗ bạn gái của mình.)
- We drove through several towns. (Chúng tôi đã lái xe qua nhiều thị trấn.)
- Through thường chỉ chuyển động từ bên này sang bên kia.
E.g: I walked through the forest to get to my uncle’s house. (Tôi đã đi xuyên qua khu rừng để đến nhà bác của mình.) I spent free time walking in the forest. (Tôi dành thởi gian rảnh đi dạo trong khu rừng.)

337. Trắc nghiệm
1 điểm

As a small child, he was used to _________ alone in the house for several hours.

being left

leaving

be left

leave

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Câu trúc: - be + used to + V-ing: quen với việc làm gì

- used to + V(bare-inf): đã từng làm gì

Trong câu này, động từ phải được chia ở dạng bị động mới phù hợp về mặt ý nghĩa.

Dịch: Khi còn nhỏ, cậu ấy đã quen bị bỏ lại một mình ở nhà khoảng vài tiếng đồng hồ.

338. Trắc nghiệm
1 điểm

Nowadays, many serious childhood diseases _________ by early immunization.

prevent

can prevent

can be prevented

are preventing

Xem đáp án

Chọn đáp án C

- can + V (bare-inf): có thể làm gì (chủ động)

- can + be Vpp: có thể bị/ được làm gì (bị động)

Động từ “prevent” trong câu này phải được chia ở dạng bị động mới phù hợp về mặt ý nghĩa.

Dịch: Ngày nay, nhiều bệnh nghiêm trọng đối với trẻ em có thể được ngăn chặn bằng tiêm chủng vac- xin sớm.

339. Trắc nghiệm
1 điểm

_________ winter I spent in _________ USA was one of _________ best in my life.

A/ a/ the

The/ the/ a

The/ - / the

The/ the/ the

Xem đáp án

Chọn đáp án D

- a (article): một (mạo từ không xác định, dùng trước danh từ số ít bắt đầu bằng các phụ âm hoặc một nguyên âm có phiên âm là phụ âm)

- an (article): một (mạo từ không xác định, dùng trước danh từ số ít bắt đầu bằng các nguyên âm “u,e,o,a,i” hoặc một âm câm)

- the (article): đứng trước danh từ đã được xác định.

Trong câu này, mạo từ “the” đứng trước tên một số quốc gia như: the USA, the UK,...; “the” đứng trước hình thức so sánh nhất.

Dịch: Mùa đông mà tôi đã trải qua ở nước Mỹ là một trong những khoảng thời gian đẹp nhất trong đời tôi.

340. Trắc nghiệm
1 điểm

Kelly and Tim persuaded me _________ the party.

attending

attended

to attend

to be attended

Xem đáp án

Chọn đáp án C
Cấu trúc: - S + persuade + O + to V ...: thuyết phục ai làm gì đó
E.g: They persuaded me to take part in the contest. (Họ đã thuyết phục tôi tham gia cuộc thi.)
Dịch: Kelly và Tim đã thuyết phục tôi tham dự bữa tiệc.
Note 28
Dạng: V + O + to V 

Những động từ thường gặp là advise, allow, believe, cause, command, enable, encourage, force, invite, order, persuade, remind, show, teach, tell, warn.
E.g: I advised him to stop smoking.
Dạng: V + to V
Những động từ thường gặp là decide, agree, consent, fail, hope, manage, offer, pretend, refuse, start, threaten, volunteer, guarantee
E.g: I hope to see you soon.
She decided to move here.
Dạng: V + prep + O + to V
giới từ for
Những động từ thường gặp là advertise, arrange, apply, campaign, plan, wait
E.g: I arranged for Linda to stay in New York.
giới từ at
Những động từ thường gặp là go on, keep on, scream, shout, yell
E.g: He shouted at the girl to open the door.
giới từ on
Những động từ thường gặp là count, depend, prevail, rely
E.g: I depend on you to find the best solution.
giới từ to
Những động từ thường gặp là appeal, gesture, motion, signal
E.g: She signalled to the man to open the windows.

341. Trắc nghiệm
1 điểm

There were many politicians at the meeting, several of _________ were very young.

that

whom

who

which

Xem đáp án

Chọn đáp án B
- that: không dùng sau giới từ
- who: không dùng sau giới từ
- “whom” và “which”: có thể được dùng sau giới từ
- Chúng ta có thể dùng “all, most, none, neither, any, either, some, (a) few, both, half, each, one, two, several, many, much” + of which/whom
E.g: I have two brothers, both of whom are doctors.
Dịch: Có nhiều nhà chính trị ở cuộc họp, một vài trong số họ thì trẻ.

342. Trắc nghiệm
1 điểm

Tim didn’t do his homework, so the teacher became very angry. He _________ his homework.

must have done

should have done

might have

will have done

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Cấu trúc:

must + have VpII: chắc hẳn đã làm gì

should + have VpII: lẽ ra đã nên làm gì

might + V (bare-inf): có thể làm gì đó (tương lai)

will + have VpII: sẽ làm gì trước 1 thởi điểm/ hành động khác trong tương lai (thì tương lai hoàn thành)

Dựa vào nghĩa câu, chọn B.

Dịch: Tim đã không làm bài tập về nhà cho nên giáo viên đã rất tức giận. Cậu ta lẽ ra đã nên làm bài tập về nhà.

343. Trắc nghiệm
1 điểm

Tim was disappointed because he _________ for the train for two hours.

was waiting

waited

has been waiting

had been waiting

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Động từ “wait” trong câu này được chia ở thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn để diễn tả hành động là nguyên nhân của một điều gì đó trong quá khứ.

Cấu trúc: - S+ had + been + V-ing ... (thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn)

Dịch: Tim đã rất thất vọng vì cậu ấy đã chở tàu 2 tiếng đồng hồ rồi.

344. Trắc nghiệm
1 điểm

Everybody thinks that the play last night was very successful, _________ ?

don’t they

doesn’t he

was it

wasn’t it

Xem đáp án

Chọn đáp án A
Nếu câu đầu có dạng “I + V (think, believe, suppose, ...) + mệnh đề phụ” thì lấy mệnh đề phụ làm câu hỏi đuôi.
E. g: - I think he will come here, won’t he?
- I don’t think she can swim, can she? (vì phía trước có “not”)
Nếu chủ ngữ câu đầu trong dạng này mà không phải là “I” thì ta dùng mệnh đề đầu làm câu hỏi đuôi.
E.g: She thinks that he will come here, doesn’t she?
Do đó, trong câu này, chủ ngữ là “everybody” nên phần hỏi đuôi sẽ theo mệnh đề đầu => phần hỏi đuôi ở thể phủ định thì hiện tại đơn + đại từ they
Dịch: Mọi người nghĩ rằng vở kịch tối qua rất thành công, có phải không?

345. Trắc nghiệm
1 điểm

Over the years, he gradually became impervious _________ about his wife’s comments about his chosen profession and in the end she stopped complaining.

about

for

of

to

Xem đáp án

 Chọn đáp án D

- impervious /ɪm'pɜ:viəs/ (+ to)(adj): not affected or influenced by something: không bị ảnh hưởng, không bị tác động

E.g: She was impervious to his charms.

Dịch: Qua nhiều năm, anh ấy dần dần không bị ảnh hưởng bởi những lởi phê bình của vợ về nghề nghiệp mà anh ấy đã chọn nữa và cuối cùng cô ấy đã ngừng phàn nàn.

346. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoa hoped _________to join the club. She could make friends with many people here.

being invited

to invite

to be invited

inviting

Xem đáp án

Chọn đáp án C
cấu trúc: - hope + to V: hi vọng làm gì (chủ động)
hope + to be Vpp: hi vọng được làm gì (bị động)
invite sb to do sth: mởi ai làm gì
Động từ trong câu này phải được chia ở dạng bị động mới phù hợp về nghĩa.
Dịch: Hoa hi vọng được mởi tham gia vào câu lạc bộ. Cô ấy có thể kết bạn với nhiêu ngưởi tại đây

347. Trắc nghiệm
1 điểm

An endangered species is a species _________population is so small that it is in danger of becoming extinct.

whose

which

what

who

Xem đáp án

Chọn đáp án A
- whose: đại từ quan hệ thay thế cho tính từ sở hữu trước danh từ đó
- which: đại từ quan hệ thay thế cho chủ ngữ hoặc tân ngữ chỉ vật
- who: đại từ quan hệ thay thế cho chủ ngữ chỉ ngưởi
- what: dùng trong mệnh đề danh từ
E.g: What you have said is completely right.
Trong câu này, đại từ quan hệ cần điền vào là “whose” để thay thế cho tính từ sở hữu.
Dịch: Loài có nguy cơ tuyệt chủng là loài mà số lượng của nó ít đến nỗi mà có nguy cơ bị tuyệt chủng

348. Trắc nghiệm
1 điểm

_________ over long distances is a fact that everyone knows.

That electricity transmitting

That electricity can be transmitted

That electricity

That can be transmitted

Xem đáp án

Chọn đáp án B

- Mệnh đề “that” trong câu này là mệnh đề danh từ làm chức năng chủ ngữ.

- Mệnh đề danh từ: mệnh đề có chức năng như một danh từ.

Cấu trúc: - That/ where/ when/ why/ what/.... + S+ V ... + V- chia dạng số ít + .... (mệnh đề danh từ làm chức năng chủ ngữ)

E.g: What you did makes me disappointed. (Những điều bạn đã làm khiến tôi thất vọng.)

Do đó, các phương án A, C, D không đúng ngữ pháp.

Dịch: Điện có thể được truyền qua khoảng cách xa là một thực tế mà ai cũng biết.

349. Trắc nghiệm
1 điểm

Your sister seldom cooks meals, _________?

did she

didn’t she

does she

doesn’t she

Xem đáp án

Chọn đáp án C

- Mệnh đề đầu ở thì hiện tại đơn nên phần hỏi đuôi cũng ở thì hiện tại đơn => loại A, B

- Mệnh đề đầu có trạng từ tần suất “seldom” mang nghĩa phủ định nên phần hỏi đuôi dùng khẳng định. Dịch: Chị bạn hiếm khi nấu ăn, có phải không?

350. Trắc nghiệm
1 điểm

Yesterday, I _________ a serious accident while I _________ on the beach.

see / am walking

saw / was walking

was seeing / walked

have seen / were walking

Xem đáp án

Chọn đáp án B
Đây là sự kết hợp giữa thì quá khứ tiếp diễn và quá khứ đơn để diễn tả hành động đang xảy ra thì có một hành động khác xen vào trong quá khứ (hành động đang xảy ra được chia ở thì quá khứ tiếp diễn “was/ were + V-ing”, hành động xen vào được chia ở thì quá khứ đơn “V2-ed”)
Dịch: Hôm qua tôi đã nhìn thấy một vụ tai nạn nghiêm trọng trong khi tôi đang đi dạo trên bãi biển.

351. Trắc nghiệm
1 điểm

On my birthday, my mother gave me a _________.

new blue German car

blue German new car

new German blue car

German new blue car

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Trật tự của các tính từ trước danh từ: OpSACOMP

SizeAgeOriginPurpose

Opinion - tính từ chỉ quan điểm (beautiful, wonderful, bad...)

Size - tính từ chỉ kích cỡ (big, small, long, big, short, tall...)

Age - tính từ chỉ độ tuổi (old, young, new...)

Color - tính từ chỉ màu sắc (orange, yellow, blue ...)

Origin - tính từ chỉ nguồn gốc, xuất xứ (Japanese, American, Vietnamese...)

Material - tính từ chỉ chất liệu, (stone, plastic, leather, silk...)

Purpose - tính từ chỉ mục đích, tác dụng

Do đó, trật tự của tính từ trong câu này là new (age) - blue (color) - German (origin)

352. Trắc nghiệm
1 điểm

Tim told Daisy that he _________ he film three times.

had seen

saw

have seen

sees

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Thì hiện tại hoàn thành diễn tả sự việc đã xảy ra lặp lại nhiều lần.

E.g: I have visited Hanoi City several times. (Tôi đã đến thăm thành phố Hà Nội vài lần rồi.) 

Động từ “see” trong câu này phải được chia ở thì quá khứ hoàn thành vì đây là lời nói tường thuật lại nên ta phải giảm thì của động từ (hiện tại hoàn thành => quá khứ hoàn thành)

Dịch: Tim đã bảo với Daisy rằng cậu ấy đã xem bộ phim này ba lần rồi.

353. Trắc nghiệm
1 điểm

_________, he received a big applause.

Finishing his presentation

His presentation has been finished

After he finishes his presentation

When finished his speech

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Đây là cách rút gọn mệnh đề trạng ngữ ở chủ động khi chủ ngữ 2 vế giống nhau (dùng V-ing)

Ta thấy: When/ After he finished/ had finished his presentation, he received a big applause. => When/ After finishing his presentation, he received a big applause. Hoặc Finishing his presentation, he received a big applause. (rút gọn mệnh đề trạng ngữ ở chủ động)

Do đó: B, C sai thì động từ; D sai ngữ pháp (finished => finishing)

Dịch: Sau khi kết thúc bài thuyết trình của mình, anh ấy đã nhận được một tràng vỗ tay to.

354. Trắc nghiệm
1 điểm

Governments should _________ some international laws against terrorism.

bring up

bring about

bring in

bring back

Xem đáp án

Chọn đáp án C
bring up (ph.v): nuôi dưỡng
bring about (ph.v): làm xảy ra, dẫn đến
bring in (ph.v): introduce a new law: giới thiệu/ công khai luật mới nào đó
bring back (ph.v): mang trả lại, làm nhớ lại
Dịch: Các chính phủ nên ban hành một số luật quốc tế để chống lại khủng bố.

355. Trắc nghiệm
1 điểm

The size and shape of a nail depend primarily on the function _________intended.

which it is

for which it is

which it is for

for which is

Xem đáp án

Chọn đáp án B
intend + for: định dùng, ý định cho
giới từ có thể được đảo lên trước đại từ quan hệ
Trong câu này, “which” thay thế cho danh từ “the function”
Do đó: The size and shape of a nail depend primarily on the function for which it is intended. = The size and shape of a nail depend primarily on the function which it is intended for.
Dịch: Kích cỡ và hình dạng của cái đinh phụ thuộc chủ yếu vào chức năng mà nó định dùng.

356. Trắc nghiệm
1 điểm

__________________ we have!

What awful weather

How awful is the weather

How awful the weather

What an awful weather

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Cấu trúc: - Câu cảm thán với how và what:

  • What + a/an + adj + N (đếm được số ít) (+ S+ V)!/ What + adj + N (không đếm được) (+ S + V)!/ What + adj + N (đếm được số nhiều) + (S + V)!

E.g: What a lovely house you have!

  • How + adj/adv + S + V!

E.g: How beautiful she is!

Do đó, B và C sai cấu trúc; D sai vì "weather" là danh từ không đếm được nên không có mạo từ “a/an” phía trước.

357. Trắc nghiệm
1 điểm

Ithink that married couples should be financially independent _________their parents.

to

of

with

on

Xem đáp án

Chọn đáp án B
- independent of sb/ sth: độc lập, không phụ thuộc vào
E.g: Students should aim to become more independent of their teachers.
Dịch: Tôi nghĩ rằng các cặp đôi đã kết hôn không nên phụ thuộc tài chính vào bố mẹ mình.
- Adjective + preposition: expressing feelings
Nhiều tính từ chỉ cảm xúc hoặc ý kiến có thể kèm theo các giới từ cụ thể: amazed at/ by, ashamed of, bored with, confident of, content with, crazy about, critical of, enthusiastic about, envious of, fed up with, impressed by/ with, indifferent to, interested in, intolerant of, jealous of, keen on, nervous about/ of, proud of, satisfied with, scared of, shocked at/ by, surprised at/ by, tired of, upset about, worried about
E.g: Many young people seem very enthusiastic about the event.
- Adjective + preposition: different meanings
Một số tính từ kèm theo những giới từ khác nhau, phụ thuộc vào nghĩa của chúng: afraid of/for; angry/ annoyed/furious about/ with; answerable for/ to; bad/ good at/for; concerned about/ with/for; disappointed with/ at/ about/ in; frightened of/ for; good about/ to/ with; glad for/ of; pleased about/ at/ with; sorry about/for; unfair of/ on; wrong about/ of
E.g: We are concerned about what is going on in the world, (concerned about ~ worried about)
We have a reviews section, which is concerned with films, CDs and books, (concerned with ~ to do with

358. Trắc nghiệm
1 điểm

Many ambulances took _________ injured to a nearby hospital.

an

a

the

Xem đáp án

Chọn đáp án C
the injured (n.pl): the people injured in an accident, a battle, etc: những người bị thương
Dịch: Nhiều xe cứu thương đã chở những người bị thương tới bệnh viện gần đó.

359. Trắc nghiệm
1 điểm

All _________ we had been told turned out to be untrue.

that

which

what

where

Xem đáp án

Chọn A

360. Trắc nghiệm
1 điểm

_________no taxi, they had to walk home.

There was

There being

Because there being

There is

Xem đáp án

Chọn A

361. Trắc nghiệm
1 điểm

There has been little rain in this region for several months, _________?

has it

has there

hasn’t it

hasn’t there

Xem đáp án

Chọn B

362. Trắc nghiệm
1 điểm

Her car needs  _________.

be fixed

fixing

to fix

fixed

Xem đáp án

Chọn B

363. Trắc nghiệm
1 điểm

To _________ should I write if I want to make a complaint?

which

what

who

whom

Xem đáp án

Chọn D

364. Trắc nghiệm
1 điểm

_________ his good work and manners, he didn’t get a promotion.

Because of

In spite of

Even though

As a result of

Xem đáp án

Chọn B

365. Trắc nghiệm
1 điểm

Genetically, the chimpanzee is more similar to humans _________.          

are than any other animal

than any other animal

any other animal is

and any other animal is

Xem đáp án

Chọn B

366. Trắc nghiệm
1 điểm

When the weather was very hot in summer, sales of bottles of water went _________the roof.

through

to

above

over

Xem đáp án

Chọn A

367. Trắc nghiệm
1 điểm

If we leave here now, we can drive half the distance before we stop _________lunch.

for having

having had

having

to have

Xem đáp án

Cấu trúc: - Stop to do sth: dừng lại để làm gì
E.g: I stop to read books.
- Stop doing sth: dừng hẳn làm gì đó
E.g: He stopped smoking. (Anh ấy đã ngừng hút thuốc hẳn.)
Dịch: Nếu chúng ta rời khỏi đây bây giờ thì chúng ta có thể lái xe được một nửa quãng đường trước khi dừng lại để ăn trưa.
Note 35
Một số động từ có thể đi cùng với cả động từ nguyên thể và V-ing, nhưng có sự khác nhau về ý nghĩa: Stop V-ing: dừng làm gì (dừng hẳn)
Stop to V: dừng lại để làm việc gì
- Stop smoking: dừng hút thuốc
- Stop to talk: dừng lại đề nói chuyện
Remember/forget/regret to V: nhớ/quên/tiếc sẽ phải làm gì (ở hiện tại - tương lai) Remember/forget/regret V-ing: nhớ/quên/hối tiếc đã làm gì (ở quá khứ)
E.g: I regret to inform you that the train was cancelled. (Tôi rất tiếc phải báo tin cho anh rằng chuyến tàu đã bị hủy.)
- She remembers seeing him. (Cô ấy nhớ đã gặp anh ấy.)
Try to V: cố gắng làm gì
Try V-ing: thử làm gì
E.g: I try to pass the exam. (Tôi cố gắng vượt qua kỳ thi.)
- You should try wearing this hat. (Bạn nên thử đội chiếc mũ này.)
Prefer V-ing to V-ing
Prefer + to V + rather than (V)
E.g: I prefer staying at home to going out.
- I prefer to stay at home rather than go out.
Mean to V: có ý định làm gì.
Mean V-ing: Có nghĩa là gì.
E.g: He doesn’t mean to prevent you from doing that. (Anh ấy không có ý ngăn cản bạn làm việc đó.)
- This sign means not going into. (Biển báo này có ý nghĩa là không được đi vào trong.)
Need to V: cần làm gì
Need V-ing: cần được làm gì (= need to be done)
E.g: I need to clean the house.
- Your hair needs cutting. (= Your hair needs to be cut.)
Used to V: đã từng/thường làm gì trong quá khứ (bây giờ không làm nữa)
Be/Get used to V-ing: quen với việc gì (ở hiện tại)
E.g: I used to get up early when I was young. (Tôi đã từng dậy sớm khi còn trẻ.)
- I’m used to getting up early. (Tôi quen với việc dậy sớm rồi)
Advise/ recommend /allow/permit + O + to V: khuyên/cho phép ai làm gì.
Advise/ recommend /allow/permit + V-ing: khuyên/cho phép làm gì.
E.g: They don’t allow us to go out.
- They don’t allow going out.
- We are allowed to go out. (bị động)

Chọn D

368. Trắc nghiệm
1 điểm

He lifted the phone receiver, _________slightly.

his hands trembling

his hands were trembling

his hands trembled

with his hands trembling

Xem đáp án

Chọn B

369. Trắc nghiệm
1 điểm

No matter _________, he was an accomplished composer while still a child.

how it seems remarkable

how remarkable it seems

it seems remarkable how

how seems it remarkable

Xem đáp án

Chọn B

370. Trắc nghiệm
1 điểm

Such a doctor _________retire from his job before the retirement age.

as well as

may as well

so as to

as much as

Xem đáp án

Chọn C

371. Trắc nghiệm
1 điểm

By 1820, there were over sixty steamboats on the Mississippi river, _________ were quite luxurious.

which many

many of them

many of which

many that

Xem đáp án

Chọn B

372. Trắc nghiệm
1 điểm

We put his success _________his efforts.

up to

down to

off at

up with

Xem đáp án

Chọn B

373. Trắc nghiệm
1 điểm

Linda had a problem with her finances, so we talked _________.

over

it over

over it

over and over

Xem đáp án

Chọn B

374. Trắc nghiệm
1 điểm

Can you tell me who is responsible _________luggage?

to check

checking

for checking

about checking

Xem đáp án

Chọn C

375. Trắc nghiệm
1 điểm

Not only _________ the exam but she also got a scholarship.

did she pass

she passed

she has passed

has she passed

Xem đáp án

Cấu trúc đảo ngữ với “not only”:
- Not only + trợ động từ/ động từ to be + S + V .. .but + S + also + V... (không những .. ..mà còn....)
E.g: Not only does he sing well but he also plays the piano perfectly.
A, C sai cấu trúc
D. sai “thì” của động từ
Dịch: Cô ấy không những đã thi đậu mà còn được học bổng.
Note 37
Đảo ngữ với “not only, not until, not since, not a +N”
E.g: Not until 11 o’clock will he come back. ~ It was not until 11 o’clock that he will come back. (Mãi cho đến 11 giờ thì anh ta mới về.)
Not until he came home did he realize that he had lost his wallet. (Mãi cho đến khi anh ta về nhà thì anh ta mới nhận ta anh ta đã mất ví.)
Not only does she sing beautifully but she can also play the guitar well. (Cô ta không những hát hay mà cô ta còn có thể chơi ghi-ta giỏi.)

Chọn A

376. Trắc nghiệm
1 điểm

Rarely have I visited _________ Bangkok, the capital of Thailand.

as a beautiful city as

as beautiful a city as

as beautiful as the city

as a city as beautiful as

Xem đáp án

Chọn B

377. Trắc nghiệm
1 điểm

I read the essay again and again _________ avoiding making spelling mistakes.

in terms of

by means of

with a view to

in view of

Xem đáp án

Chọn C

378. Trắc nghiệm
1 điểm

Not until a monkey is several years old _________ to exhibit signs of independencefrom its mother.

beginning

does it begin

and begin

it begins

Xem đáp án

Chọn B

379. Trắc nghiệm
1 điểm

How can the manager act _________nothing had happened?

therefore

so

if

as though

Xem đáp án

Chọn đáp án D
- therefore: Vì thế, do đó, cho nên
- so: vì thế, vì vậy
- if: nếu
- as though: như thế là
Dịch: Sao trưởng phòng có thể hành động như thể chưa có chuyện gì xảy ra chứ?
Note 39
+ Mệnh đề sau as though là mệnh đề không có thật
+ Nếu động từ ở mệnh đề trước chia ở thời hiện tại đơn giản thì động từ ở mệnh đề sau thường chia ở quá khứ đơn.
E.g: He acts as though he were rich. (Anh ta cứ làm như thể là anh ta giàu có lắm) (He is not rich infact)
+ Nếu động từ ở mệnh đề trước chia ở quá khứ đơn thì động từ ở mệnh đề sau chia ở quá khử hoàn thành.
E.g: Jeff looked as though he had seen a ghost. (Trông Jeff như thể anh ta vừa gặp ma) (He didn’t see a ghost)

 

380. Trắc nghiệm
1 điểm

She used to work here as a nurse, _________she?

did

didn’t

wouldn’t

use

Xem đáp án

Chọn B

381. Trắc nghiệm
1 điểm

Okay, I _________ the tickets if you buy the drinks.

will buy

buy

would buy

bought

Xem đáp án

Chọn A

382. Trắc nghiệm
1 điểm

If you are _________ with your goods, contact us within a week of receipt, andwe will refund your money in full.

not completely satisfied

not completely satisfying

not completely satisfactory

not satisfied completely

Xem đáp án

Chọn đáp án A
- satisfied with somebody/something: hài lòng với ai đó/cái gì đó
E.g: She’s never satisfied with what she’s got.
Note 40
Vị trí của trạng từ trong câu:
Trước động từ thường
E.g: They often get up at 6 a.m.
Giữa trợ động từ và động từ thường
E.g: I have recently finished my homework.
Sau động từ thường:
E.g: She is singing loudly.
Sau động từ to be/seem/look...và trước tính từ
Cấu trúc: be/feel/look... + adv + adj
E.g: She is very nice.
Sau “too”: V + too + adv
E.g: The teacher speaks too quickly.
Trước “enough” : V + adv + enough
E.g: The teacher speaks slowly enough for US to understand.
Trong cấu trúc so....that: V + so + adv + that
E.g: Jack drove so fast that he caused an accident.
Đứng đầu câu, giữa câu hoặc cuối câu
E.g: The teacher carefully marked all the incorrect sentences on the blackboard. (Thầy giáo cẩn thận đánh dấu mọi câu sai trên bảng đen.)
Certainly, they will be here this afternoon.
He fulfilled the work completely well.
Trạng từ bổ nghĩa cho động từ gần nhất
E.g: They secretly decided to leave the town. (Họ bí mật quyết định rời khỏi thị trấn)
quyết định một cách bí mật.
They decided to leave the town secretly. (Họ quyết định rời khỏi thị trấn một cách bí mật.)

383. Trắc nghiệm
1 điểm

I don’t remember _________ of your decision to change our plan.

to tell

being told

telling

to be told

Xem đáp án

Chọn B

384. Trắc nghiệm
1 điểm

I would sooner you _________your phone in the meeting.

shouldn’t have used

shouldn’t use

not to use

didn’t use

Xem đáp án

Chọn D

385. Trắc nghiệm
1 điểm

Never in my life _________ such an intelligent boy.

I have met

I haven’t met

have I met

haven’t I met

Xem đáp án

Chọn đáp án C
Câu đảo ngữ với Never: Never + trợ động từ + S + V
E.g: She had never experienced this exhilarating emotion in her life. => Never in her life had she experienced this exhilarating emotion.
Dịch: Chưa bao giờ trong cuộc đời tôi, tôi gặp một cậu bé thông minh đến thế.
Note 41
Đảo ngữ với các trạng từ phủ định (negative adverbials)
Never (before), rarely, seldom, barely/ hardly/ scarcely ...when/ before, no sooner...than, nowhere, neither, nor
E.g: Never (before) have I eaten this kind of food. (Trước đây tôi chưa bao giờ ăn loại thức ăn này.)
Hardly/ Barely/ Scarcely had she left here when he arrived. (Cô ấy vừa mới rời khỏi đây thì anh ta đến.)

386. Trắc nghiệm
1 điểm

We have a party tonight and Mary is worried about _________.

what to wear

which wearing

these wearing

that she wearing

Xem đáp án

Chọn đáp án A
Cấu trúc: từ để hỏi + to V
Dịch: Chúng tôi có một bữa tiệc tối nay và Mary đang lo lắng về việc mặc cái gì.
Note 42
- Mệnh đề danh ngữ là mệnh đề bắt đầu bàng if, whether và các từ để hỏi (what, why, when, where,...) hoặc “that”
- Mệnh đề danh ngữ đóng vai trò như một danh từ; do đó, mệnh đề danh ngữ có thể làm chủ ngữ hay bổ ngữ tùy thuộc vào vị trí mệnh đề trong cảu
E.g: + That she comes late surprises me. (Việc cô ấy đến muộn làm tôi ngạc nhiên)
+ I don’t know what he wants. (Tôi không biết anh ấy muốn gì)
- Dạng rút gọn của mệnh đề danh ngữ: S + V + từ để hỏi (what, where, when, how...) + to V
- Mệnh đề danh ngữ có thể được rút gọn khi mệnh đề danh ngữ giữ chức năng bổ ngữ, mệnh đề chính và mệnh đề danh ngữ có cùng chủ ngữ.
E.g: I can’t decide whether I will leave or stay. => I can’t decide whether to leave or stay.

387. Trắc nghiệm
1 điểm

The girl proposed that their group leader _________a camping trip.

organized

organize

organizes

organizing

Xem đáp án

Chọn B

388. Trắc nghiệm
1 điểm

It was _________we couldn’t stop laughing.

such a funny story that

so a funny story that

a very funny story that

so a laughing story that

Xem đáp án

Chọn A

389. Trắc nghiệm
1 điểm

How well people remember things _________on many different factors.

depends

depended

depending

depend

Xem đáp án

Chọn A

390. Trắc nghiệm
1 điểm

In most _________developed countries, over 50% of _________ population attendshigher education at some time in their lives.

0/0

the / 0

0 / the

the/a

Xem đáp án

Chọn C

391. Trắc nghiệm
1 điểm

I walked away as calmly as I could. _________, they would have thought I was athief.

If so

Or else

In case

Owing to

Xem đáp án

Chọn B

392. Trắc nghiệm
1 điểm

After the flood, all the drains were overflowing _________ storm water.

with

by

from

for

Xem đáp án

Chọn A

393. Trắc nghiệm
1 điểm

The total cost to renovate the building was $20 million, _________ double theoriginal estimate.

mostly

most all

the most

almost

Xem đáp án

Chọn D

394. Trắc nghiệm
1 điểm

After my husband ___________________ his work, he went straight home.

would finish

has finished

had finished

was finishing

Xem đáp án

Chọn C

395. Trắc nghiệm
1 điểm

On hearing that she failed the entrance exam, Hanh couldn’t help _______ into tears.

bursting

burst

to bursting

to burst

Xem đáp án

Chọn A

396. Trắc nghiệm
1 điểm

My friend ___________________ for 4 hours before he arrives.

will be driving

had driven

will have been driven

will have been driving

Xem đáp án

Chọn D

397. Trắc nghiệm
1 điểm

My lawyer advised me ___________________ anything further about the accident 

not saying

telling

not to say

not tell

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

advise somebody (not) to do something: khuyên ai (không) nên làm gì

Chọn C.

Dịch: Luật sư của tôi khuyên tôi không nên nói thêm gì về vụ tai nạn.

398. Trắc nghiệm
1 điểm

I have been to Da Nang city ___________________ of time

a great deal

much

a lot

little

Xem đáp án

Chọn C

399. Trắc nghiệm
1 điểm

You won’t pass the exam ___________________ you study hard

unless

in case

so

as

Xem đáp án

Chọn A

400. Trắc nghiệm
1 điểm

Not only ___________________ well but she also dances perfectly.

does she sing

she sings

she can sing

can sing

Xem đáp án

Chọn A

401. Trắc nghiệm
1 điểm

I’d have been able to say goodbye to Peter if only _____________ to the airport in time.

I get

I got

I have got

I had got

Xem đáp án

Chọn D

402. Trắc nghiệm
1 điểm

Although he _____________ to Mark Twain, I think his books are unique.

often has been compared

has often compared

has often been compared

has been often comparing

Xem đáp án

Chọn C

403. Trắc nghiệm
1 điểm

He denied _____________ part in the fighting at school.

to take

take

to taking

taking

Xem đáp án

Chọn D

404. Trắc nghiệm
1 điểm

Had you told me that she was going to drop out of college, I _____________ it.

hadn’t believed

will never believe

would have never believed

can’t believe

Xem đáp án

Chọn C

405. Trắc nghiệm
1 điểm

He’s not breathing. He _____________ .

must die

must be dead

must have dead

must not dead

Xem đáp án

Chọn B

406. Trắc nghiệm
1 điểm

My sister went _____________ the competition and won the first prize.

on

in for

away

through

Xem đáp án

Chọn B

407. Trắc nghiệm
1 điểm

The trip to the UK was very expensive. _____________ , it was worth every penny

Whatever

However

Despite

Even though

Xem đáp án

Chọn B

408. Trắc nghiệm
1 điểm

 If I didn’t have a mobile phone, my life  _____________ complete.

would not have been

will be not

would not be

will not be

Xem đáp án

Chọn C

409. Trắc nghiệm
1 điểm

I went to university with a very important person, _____________ Bill Clinton.

namely

however

therefore

for example

Xem đáp án

Chọn A

410. Trắc nghiệm
1 điểm

She’d rather I _____________ to the party with her yesterday.

had to go

to have gone

went

had gone

Xem đáp án

Chọn D

411. Trắc nghiệm
1 điểm

Some people _____________ to the party were late because of thick fog.

be invited

invited

were invited

Who invited

Xem đáp án

Chọn B

412. Trắc nghiệm
1 điểm

Mr. Hung ____________ in the army from 1970 to 1980.

has served

had been serving

had served

served

Xem đáp án

Chọn D

413. Trắc nghiệm
1 điểm

There is no answer when I ring him. He _____________ the office already.

needn’t have left

should have left

can’t have left

must have left

Xem đáp án

Chọn D

414. Trắc nghiệm
1 điểm

The last of these reasons is _____________ the most important.

so

very

far

by far

Xem đáp án

Chọn D

415. Trắc nghiệm
1 điểm

They have lived next door to us for years _____________ we hardly ever see them.

yet

although

so

and

Xem đáp án

Chọn A

416. Trắc nghiệm
1 điểm

The more you study during semester, _____________ the week before the exam.

you have to study the less

the less you have to study

the least you have to study

the study less you have

Xem đáp án

Chọn B

417. Trắc nghiệm
1 điểm

I know you feel bad now, Jimmy, but try to put it out of your mind. By the time you’re an adult, you _____________ all about it.

forget

will be forgetting

will have forgotten

are forgetting

Xem đáp án

Chọn C

418. Trắc nghiệm
1 điểm

They live on a busy road. _____________ a lot of noise from traffic.

It must be

There must be

There must have

It must have been

Xem đáp án

Chọn B

419. Trắc nghiệm
1 điểm

Nobody says a word about that accident, _____________?

do they

don’t they

does he

doesn’t he

Xem đáp án

Chọn A

420. Trắc nghiệm
1 điểm

The headmaster says that the laboratory in our school_______ next semester.

will be building

will build

are being built

will be built

Xem đáp án

Chọn D

421. Trắc nghiệm
1 điểm

Mike won five medals at the competition. His parents _____________ very proud of him.

could have been

can’t have

can’t be

must have been

Xem đáp án

Chọn D

422. Trắc nghiệm
1 điểm

My English teacher, Mrs. Brown, was the person _____________ I had great respect.

for who

for whom

that

whom

Xem đáp án

Chọn B

423. Trắc nghiệm
1 điểm

_____________ make a good impression on him.

Only by doing so can I

Only so doing can I

Only by doing so I can

Only by so doing I can

Xem đáp án

Chọn A

424. Trắc nghiệm
1 điểm

The authorities recommend that the meeting _____________ next Monday.

be held

is held

will be held

held

Xem đáp án

Chọn A

425. Trắc nghiệm
1 điểm

_____________ the salesman promised to exchange the detective CD player for a new one, they insisted on getting a refund.

And

But

Although

Despite

Xem đáp án

Chọn C

426. Trắc nghiệm
1 điểm

Many years ago, black children were _____________ to discrimination in many schools.

subjective

subject

subjecting

to be subjected

Xem đáp án

Chọn B

427. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s about time Mrs. Brown apologized to me _____________ me a gossip in front of everybody.

to have called

that she called

of calling

for having called

Xem đáp án

Chọn D

428. Trắc nghiệm
1 điểm

He had spent _____________ time writing an essay on his childhood.

a few

a large number of

a great deal of

many

Xem đáp án

Chọn C

429. Trắc nghiệm
1 điểm

He is exhausted. He _____________ around the whole afternoon trying to clean the house before the guests arrive.

has been running

run

be running

was running

Xem đáp án

Chọn A

430. Trắc nghiệm
1 điểm

If you knew he was ill, why _____________ you _____________ to see him?

didn’t / come

wouldn’t / come

should/come

would/come

Xem đáp án

Chọn B

431. Trắc nghiệm
1 điểm

Tim is nearsighted. He _____________ glasses ever since he was nine years old.

should have worn

must wear

need wear

has had to wear

Xem đáp án

Chọn D

432. Trắc nghiệm
1 điểm

As a student, you envied your friends who were working and earning their own money, _____________?

were they

didn’t you

weren’t they

were you

Xem đáp án

Chọn B

433. Trắc nghiệm
1 điểm

Neither Mary nor her sister _____________ to attend the concert.

go

are going

have gone

is going

Xem đáp án

Chọn D

434. Trắc nghiệm
1 điểm

On Sundays, many people take their cars to service stations ____________.

to get the oil refilled

to get the oil refill

to refill the oil

to make the oil refilled

Xem đáp án

Chọn A

435. Trắc nghiệm
1 điểm

_____________ advised on what and how to prepare for the interview, he might have got the job.

Had he been

If he had

Unless he had been

Were he to be

Xem đáp án

Chọn A

436. Trắc nghiệm
1 điểm

The more difficult the job is, _____________.

the more interesting she finds

the more she finds it interesting

she finds it more interesting

the more interesting it is to her

Xem đáp án

Chọn D

437. Trắc nghiệm
1 điểm

Let’s take actions to protect the environment, _____________ we?

needn’t

must

shall

will

Xem đáp án

Chọn C

438. Trắc nghiệm
1 điểm

People should eat _____________ and do _____________ to reduce the risk of heart disease.

less and less fat / the more exercise

less fat / more exercise

the less fat / the more exercise

the lease fat / the most exercise

Xem đáp án

Chọn B

439. Trắc nghiệm
1 điểm

Tim would like to specialize _____________ computer science.

of

to

in

at

Xem đáp án

Chọn C

440. Trắc nghiệm
1 điểm

We have bought some _____________.

German lovely old glasses

German old lovely glasses

lovely old German glasses

old lovely German glasses

Xem đáp án

Chọn C

441. Trắc nghiệm
1 điểm

If Bill _____________ a job now, he wouldn’t be so unhappy.

has

has had

had

would have

Xem đáp án

Chọn C

442. Trắc nghiệm
1 điểm

It is not until December 25 _____________ the exam results will be announced.

which

what

that

when

Xem đáp án

Chọn C

443. Trắc nghiệm
1 điểm

She _____________ on her computer for more than two hours when she decided to stop for a rest.

has worked

has been working

was working

had been working

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn được dùng để diễn tả quá trình xảy ra 1 hành động bắt đầu trước một hành động khác trong quá khứ và nhấn mạnh vào quá trình, thời gian. Cụ thể trong câu có dấu hiệu thời gian “two hours” nên ta phải dùng thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn.

Cấu trúc thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn:

S + had been + V-ing

Chọn D.

Dịch: Cô ấy đã làm việc trên máy tính được hơn hai tiếng đồng hồ rồi khi cô ấy quyết định dừng lại để nghỉ ngơi.

444. Trắc nghiệm
1 điểm

It _____________ Susan that you saw last night. She’s abroad with her family.

should have been

must have been

can’t have been

needn’t have been

Xem đáp án

Chọn C

445. Trắc nghiệm
1 điểm

He is a very intelligent boy; _____________ , he sometimes gets bad marks.

otherwise

so

however

thus

Xem đáp án

Chọn C

446. Trắc nghiệm
1 điểm

I _____________ with my uncle when I am on holiday in Ho Chi Minh City next month.

will be staying

will have stayed

will have been staying

stay

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

When + mệnh đề hiện tại đơn, mệnh đề tương lai đơn/tương lai tiếp diễn

Dịch: Tôi sẽ ở với chú tôi khi tôi đi nghỉ ở Thành phố Hồ Chí Minh vào tháng tới.

447. Trắc nghiệm
1 điểm

She started the course two months ago but dropped _____________ after only a month

out

back

of

in

Xem đáp án

Chọn D

448. Trắc nghiệm
1 điểm

_____________ that Columbus discovered America.

In 1492

That was in 1492

There was in 1492

It was in 1492

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Thực chất câu chẻ là một trong những cách chen thêm cấu trúc vào trong câu (chẻ câu ra) để nhấn mạnh một đối tượng nào đó.

Khi chúng ta muốn nhấn mạnh trạng ngữ chỉ thời gian/ nơi chốn ta sử dụng cấu trúc sau:

It is/ was + cụm trạng ngữ (chỉ thời gian/ nơi chốn gồm giới từ + từ chỉ thời gian/ nơi trốn) that S+V

Chúng ta thấy khi muốn nhấn mạnh thời gian có giới từ đi cùng thì chúng ta sẽ đem nguyên cả cụm giới từ + từ chỉ thời gian lên - đây cũng là điểm khác biệt đối với mệnh đề quan hệ.

Trong trường hợp này ta thấy đáp án B và C sai vì phương án B và C dùng sai cấu trúc câu chẻ ở chỗ There và That.

Phương án A sai ngữ pháp, không thể dùng trạng từ chỉ thời gian đứng trước mệnh đề That như này được. Như vậy ta chọn được đáp án D.

Dịch: Chính là vào năm 1492 Columbus đã khám phá ra Mỹ.

449. Trắc nghiệm
1 điểm

Due to ever more spreading poaching, there _____________ a dramatic decline in the number of elephants recently.

is

had been

was

has been

Xem đáp án

Chọn D

450. Trắc nghiệm
1 điểm

It was no accident that he broke my glasses. He did it _____________ purpose.

with

on

by

about

Xem đáp án

Chọn B

451. Trắc nghiệm
1 điểm

They _____________ tired now because they _____________ in the garden since 7 o’clock.

are/ worked

were/were working

are/have been working

were/worked

Xem đáp án

Chọn C

452. Trắc nghiệm
1 điểm

He daren’t _____________ his boss for a rise just now.

asking

be asking

to asking

ask

Xem đáp án

Chọn D

453. Trắc nghiệm
1 điểm

Only after she had finished the course did she realize she _____________ a wrong choice.

had made

has made

had been making

was making

Xem đáp án

Chọn C

454. Trắc nghiệm
1 điểm

“You should concentrate on _____________ the teacher is saying.”

what

which

that

whom

Xem đáp án

Chọn A

455. Trắc nghiệm
1 điểm

Your brother hardly talks to anyone, _____________ ?

does he

is he

doesn’t he

isn’t he

Xem đáp án

Chọn A

456. Trắc nghiệm
1 điểm

I was bom in New York but I grew _____________ in England.

at

up

about

of

Xem đáp án

Chọn B

457. Trắc nghiệm
1 điểm

I wish everything _____________ so expensive.

would be

wouldn’t be

won’t be

could be

Xem đáp án

Chọn B

458. Trắc nghiệm
1 điểm

By the end of the 21st century, scientists _____________ a cure for the common cold.

will find

will have found

will be finding

will have been found

Xem đáp án

Chọn B

459. Trắc nghiệm
1 điểm

This road is very narrow. It _____________ to be widened.

might

needs

mustn’t

may

Xem đáp án

Chọn B

460. Trắc nghiệm
1 điểm

I don’t think the problem will be serious _____________ ?

don’t I

will it

do I

won’t it

Xem đáp án

Chọn B

461. Trắc nghiệm
1 điểm

Elephants scratch themselves with sticks _____________   .

which hold in their trunks

are held in their trunk

holding in their trunks

held in their trunks

Xem đáp án

Chọn D

462. Trắc nghiệm
1 điểm

We booked a table for dinner. We _____________ a table as the restaurant was empty.

should have booked

can’t have booked

mustn’t have booked

needn’t have booked

Xem đáp án

Chọn D

463. Trắc nghiệm
1 điểm

That secretary, _____________ answered the phone, told me that the director was out.

who

whose

that

whom

Xem đáp án

Chọn A

464. Trắc nghiệm
1 điểm

Students will not be allowed into the exam room if they _____________ their student cards.

don’t produce

didn’t produce

produced

hadn’t produced

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 1

Dựa vào mệnh đề kết quả ở thì tương lai đơn, ta xác định đây là câu điều kiện loại 1. Vậy mệnh đề với “if” ở thì hiện tại đơn. Chọn A.

Cấu trúc câu điều kiện loại 1:

If + hiện tại đơn, tương lai đơn.

Dịch: Sinh viên sẽ không được phép vào phòng thi nếu không xuất trình thẻ sinh viên.

465. Trắc nghiệm
1 điểm

Changes have been made in our education program. Therefore, young children _____________ do homework any more.

couldn’t

needn’t

oughtn’t

haven’t

Xem đáp án

Chọn B

466. Trắc nghiệm
1 điểm

Although MERS (Middle East Respiratory Syndrome) spreads through close contact with sick people, not through the air, many people still avoid _____________ to crowded places.

having gone

going

to go

gone

Xem đáp án

Chọn B

467. Trắc nghiệm
1 điểm

A large number of inventions and discoveries have been _____________ accident.

in

by

at

on

Xem đáp án

Chọn B

468. Trắc nghiệm
1 điểm

After the new technique had been introduced, this factory produced  _____________ cars in 2015 as the year before. 

twice as many

twice many as

as many twice

as twice

Xem đáp án

Chọn A

469. Trắc nghiệm
1 điểm

Sally really loves the _____________ jewelry box that her parents gave her as a birthday present.

wooden brown nice

nice wooden brown

brown wooden nice

nice brown wooden

Xem đáp án

Chọn D

470. Trắc nghiệm
1 điểm

My boss asked his son _____________ impolitely

didn’t behave

to behave

not behave

not to behave

Xem đáp án

Chọn D

471. Trắc nghiệm
1 điểm

Natural disasters will result _____________ crop failures and famine.

in

from

of

to

Xem đáp án

Chọn A

472. Trắc nghiệm
1 điểm

I enjoy _____________ busy. I don’t like it when there is nothing.

being/to do

to be/doing

to be/to do

being/doing

Xem đáp án

Chọn A

473. Trắc nghiệm
1 điểm

Women no longer have to do hard work nowadays as they used to _____________ ?

are they

aren’t they

do they

don’t they

Xem đáp án

Chọn C

474. Trắc nghiệm
1 điểm

You _____________ Peter yesterday. He’s been on business for a week now.

mustn’t have seen

could not have seen

may have not seen

can have seen

Xem đáp án

Chọn B

475. Trắc nghiệm
1 điểm

She was the first woman _____________ the ship.

who leave

to leave

leaving

left

Xem đáp án

Chọn B

476. Trắc nghiệm
1 điểm

I _____________ to see my girlfriend on my way home.

dropped back

dropped in

dropped out

dropped off

Xem đáp án

Chọn B

477. Trắc nghiệm
1 điểm

My younger sister is not _____________ to drive a car.

so old

enough old

too old

old enough

Xem đáp án

Chọn D

478. Trắc nghiệm
1 điểm

The students _____________ by the teacher yesterday were very rude.

punished

to punish

punish

punishing

Xem đáp án

Chọn A

479. Trắc nghiệm
1 điểm

People are advised to _____________ smoking because of its harm to their health.

cut down on

cut off

cut in

cut down

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

cut down on something: cắt giảm cái gì

cut off: cắt, ngừng cung cấp

cut in: nói chen ngang

cut down: đốn (cây)

Dịch: Mọi người được khuyên nên giảm hút thuốc vì nó có hại cho sức khỏe.

480. Trắc nghiệm
1 điểm

UNESCO was established to encourage collaboration nations in the areas _____________ education, science, culture, and communication.

between - in

among – in

among- of

between-of

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Phân biệt cách dùng 'between' và 'among'

"Between" và "among" đều có nghĩa là "giữa", do đó thường xuyên bị nhầm lẫn khi sử dụng.

- "Between" được sử dụng khi kể tên người, vật, quốc gia... riêng biệt, số lượng có thể là hai, ba hoặc nhiều hơn.

- "Among" được sử dụng khi người hoặc vật thuộc cùng một nhóm, hay không được gọi tên cụ thể, số lượng phải từ ba trở lên.

Ví dụ:

- The negotiations between Brazil, Argentina, and Chile are going well. (Các cuộc đàm phán giữa Brazil, Argentina và Chile diễn ra thuận lợi).

- The negotiations among the countries of South America are going well. (Các cuộc đàm phán giữa các quốc gia Nam Mỹ diễn ra thuận lợi).

Trong câu này, ta thấy dùng “among” chính xác hơn.

Vị trí thứ 2, ta có:

in the area of something: về khía cạnh gì

Chọn C.

Dịch: UNESCO được thành lập nhằm khuyến khích sự hợp tác giữa các quốc gia trong các lĩnh vực giáo dục, khoa học, văn hóa và truyền thông.

481. Trắc nghiệm
1 điểm

We live in a large house in _____________ middle of the village.

a

an

the

θ

Xem đáp án

Chọn C

482. Trắc nghiệm
1 điểm

Ben asked Jane where _____________ the previous Sunday.

has she been

she had been

had she been

she has been

Xem đáp án

Chọn B

483. Trắc nghiệm
1 điểm

When my mother is busy preparing dinner, my father often gives her a hand _________ the housework.

on

with

for

about

Xem đáp án

Chọn B

484. Trắc nghiệm
1 điểm

If my cousin _____________ an alarm, the thieves wouldn’t have broken into his house.

installs

have installed

had installed

installed

Xem đáp án

Chọn C

485. Trắc nghiệm
1 điểm

Although at that time my knowledge of German was very poor, I _____________ most of what they said.

did understand

managed understand

didn’t understand

have understood

Xem đáp án

Chọn A

486. Trắc nghiệm
1 điểm

We can go by _____________ road, because _____________ are normally free from heavy traffic at this time of day.

neither - some

any - either

both - all

either – both

Xem đáp án

Chọn D

487. Trắc nghiệm
1 điểm

We can win only if we remain united, and so we must support them the moment they _____________on strike.

will go

went

will have gone

go

Xem đáp án

Chọn D

488. Trắc nghiệm
1 điểm

The film _____________ by the time we _____________ to the cinema.

had already started/got

already started/ had gotten

had already started/had gotten

has already started/ got

Xem đáp án

Chọn A

489. Trắc nghiệm
1 điểm

Before her injury, my sister _____________ tennis professionally.

would used to play

will play

use to play

used to play

Xem đáp án

Chọn D

490. Trắc nghiệm
1 điểm

Not only _____________ to determine the depth of the ocean floor, but it is also used to locate oil.

seismology is used

using seismology

is seismology used

to use seismology

Xem đáp án

Chọn C

491. Trắc nghiệm
1 điểm

Determining the mineral content of soil samples is an exacting process; _____________ , experts must perform detail tests to analyze soil specimens.

therefore

afterward

so that

however

Xem đáp án

Chọn A

492. Trắc nghiệm
1 điểm

John lost the _____________ bicycle he bought last week and his parents were very angry with him.

new beautiful blue Japanese

beautiful blue Japanese new

beautiful new blue Japanese

Japanese beautiful new blue

Xem đáp án

Chọn C

493. Trắc nghiệm
1 điểm

Donald Trump is _____________ President of _____________ United States.

the/ the

a/ the

the/ a

the/ an

Xem đáp án

Chọn A

494. Trắc nghiệm
1 điểm

_____________ he arrived at the bus stop when the bus came.

Hardly had

No sooner had

No longer has

Not until had

Xem đáp án

Chọn A

495. Trắc nghiệm
1 điểm

She wasn’t feeling very well; otherwise, she _____________ the meeting so early.

wouldn’t leave

didn’t leave

wouldn’t have left

hadn’t left

Xem đáp án

Chọn C

496. Trắc nghiệm
1 điểm

The teacher told the pupils that salt water _____________ at a lower temperature than fresh water.

froze

would freeze

freeze

freezes

Xem đáp án

Chọn D

497. Trắc nghiệm
1 điểm

I’d just as soon _____________ to another restaurant as wait for a table here.

go

going

to go

have gone

Xem đáp án

Chọn A

498. Trắc nghiệm
1 điểm

I wish to pay a visit to the beach this summer, _____________ ?

do I

don’t I

may I

am I

Xem đáp án

Chọn C

499. Trắc nghiệm
1 điểm

_____________  the rise in unemployment, people still seem to be spending more.

Despite

Although

Because

Because of

Xem đáp án

Chọn A

500. Trắc nghiệm
1 điểm

He _____________ for an international company before he became a teacher.

has been working

has worked

was working

had worked

Xem đáp án

Chọn D

501. Trắc nghiệm
1 điểm

She decided _____________ up yoga to help her to lose weight and escape from her hectic lifestyle as a graphic designer

to taking

to take

take

taking

Xem đáp án

Chọn B

502. Trắc nghiệm
1 điểm

In the modem Western world parents rarely expect their children to support them financially, _____________?

does it

doesn’t it

do they

don’t they

Xem đáp án

Chọn C

503. Trắc nghiệm
1 điểm

The thieves _____________ by car but we can’t be sure.

must have escaped

needn’t have escaped

should have escaped

might have escaped

Xem đáp án

Chọn D

504. Trắc nghiệm
1 điểm

_____________ ten minutes earlier, you would have got a better seat.

Had you arrived

If you arrived

Were you arrived

If you hadn’t arrived

Xem đáp án

Chọn A

505. Trắc nghiệm
1 điểm

The annual production of household wastewater makes up over 30 percent of all wastewater _____________ into the environment in Vietnam.

be discharged

which discharged

was discharged

discharged

Xem đáp án

Chọn D

506. Trắc nghiệm
1 điểm

He _____________ as many boxes of cigars as he could carry home if regulations were tightened on visitors to Cuba again.

would have bought

will buy

had bought

would buy

Xem đáp án

Chọn D

507. Trắc nghiệm
1 điểm

They agreed _____________ implementing signed cooperation agreement.

to continuing

to continue

continue

continuing

Xem đáp án

Chọn B

508. Trắc nghiệm
1 điểm

When Mark comes home, tell him I’m out a bit, _____________ ?

does he

do you

aren’t I

will you

Xem đáp án

Chọn D

509. Trắc nghiệm
1 điểm

If we had finished it before we went on the tour, I think it _____________ a much better record.

would have been

would be

will have been

will be

Xem đáp án

Chọn A

510. Trắc nghiệm
1 điểm

The old woman accused the boy _____________ window

in breaking

on breaking

at breaking

of breaking

Xem đáp án

Chọn D

511. Trắc nghiệm
1 điểm

Neither the students nor their lecturer _____________ English in the classroom

have used

use

are using

uses

Xem đáp án

Chọn D

512. Trắc nghiệm
1 điểm

In order to make the house more beautiful and newer, the Browns had it _____________ yesterday.

to be repainted

repaint

repainted

to repaint

Xem đáp án

Chọn C

513. Trắc nghiệm
1 điểm

Last summer he _____________ to Ha Long Bay.

went

has been going

has gone

was going

Xem đáp án

Chọn A

514. Trắc nghiệm
1 điểm

Many people lost their homes in the earthquake. The government needs to establish more shelters to care for those _____________ have homes.

which doesn’t

who doesn’t

which don’t

who don’t

Xem đáp án

Chọn D

515. Trắc nghiệm
1 điểm

I love _____________ films but I seldom find time to go to the cinema.

seeing

see

saw

seen

Xem đáp án

Chọn A

516. Trắc nghiệm
1 điểm

I saw him hiding something in a _____________ bag.

black small plastic

plastic small black

small plastic black

small black plastic

Xem đáp án

Chọn D

517. Trắc nghiệm
1 điểm

She spent _____________ her free time watching TV.

a few

most of

a lot

most

Xem đáp án

Chọn B

518. Trắc nghiệm
1 điểm

_____________ people in cities now choose to get married later than previous generations.

More and more

Little by little

Less and more

Many and many

Xem đáp án

Chọn A

519. Trắc nghiệm
1 điểm

- ‘You and Tim seem to be good mates.’ - ‘Well, I _____________ for ages.’

have known

know

was knowing

knew

Xem đáp án

Chọn A

520. Trắc nghiệm
1 điểm

_____________ giraffe is the tallest of all _____________ animals.

A/ the

The/ θ

A/ θ

/ the

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

"The giraffe": Khi nói đến cả loài động vật, ta dùng "The + danh từ số ít" → "The giraffe" = loài hươu cao cổ.

"all animals": Danh từ "animals" là danh từ chung, số nhiều, nên không dùng mạo từ

Chọn B.

Dịch: Loài hươu cao cổ là loài cao nhất trong tất cả các loài động vật.

521. Trắc nghiệm
1 điểm

Are flights with this company often delayed?’ - ‘No, they _____________ on schedule. ’

usually left

have usually left

are usually leaving

usually leave

Xem đáp án

Chọn D

522. Trắc nghiệm
1 điểm

They held a party to congratulate their son _____________ his success.

in

with

on

for

Xem đáp án

Chọn C

523. Trắc nghiệm
1 điểm

I wish I had someone of my own age _____________ I could trust.

in whom

in which

with whom

which

Xem đáp án

Chọn A

524. Trắc nghiệm
1 điểm

Anna _____________ halfway to the shops when she realized she'd left her purse at home.

was getting

had got

had been getting

has got

Xem đáp án

Chọn A

525. Trắc nghiệm
1 điểm

Only when you grow up, _____________ the truth.

you will know

you know

do you know

will you know

Xem đáp án

Chọn D

526. Trắc nghiệm
1 điểm

I was late for my exam because I _____________ about it all night and didn’t get much sleep.

had been worrying

worry

have been worrying

was worrying

Xem đáp án

Chọn A

527. Trắc nghiệm
1 điểm

Despite their normal cylindrical form, some of the documents _____________ on silk that were found at Mawangdui, an archaeological site in southeastern China, were folded into rectangles.

wrote

written

were written

be written

Xem đáp án

Chọn B

528. Trắc nghiệm
1 điểm

I didn’t see the red light at the crossroads. Otherwise, I _____________ my car.

stopped

had stopped

would have stopped

would stop

Xem đáp án

Chọn C

529. Trắc nghiệm
1 điểm

Tim asked Sally _____________ English so far.

how long was she learning

how long she has been learning

she had been learning how long

how long she had been learning

Xem đáp án

Chọn D

530. Trắc nghiệm
1 điểm

The incident happening last week left him _____________ confused and hurt.

feel

felt

feeling

to feeling

Xem đáp án

Chọn C

531. Trắc nghiệm
1 điểm

“We gave them the money yesterday, but we haven’t received a receipt yet, __________ ?” she asked her husband.

didn’t we

have we

did we

haven’t we

Xem đáp án

Chọn B

532. Trắc nghiệm
1 điểm

You and your big mouth! It was supposed to be a secret. You _____________ her!

shouldn’t have told

mightn’t have told

mustn’t have told

couldn’t have told

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

A. shouldn’t have done: lẽ ra không nên làm gì trong quá khứ (thực tế đã làm)

B. mightn’t have done: có thể không làm gì trong quá khứ

C. mustn’t have done: chắc hẳn đã không làm gì trong quá khứ (phỏng đoán dựa trên căn cứ chắc chắn)

D. couldn’t have done: không thể làm gì trong quá khứ

Dựa vào nghĩa câu, chọn A.

Dịch: Anh và cái miệng hớt lẻo của anh! Đáng lẽ phải là bí mật. Anh không nên nói với cô ấy!

533. Trắc nghiệm
1 điểm

If I had a typewriter now, I _____________ this report by myself.

would have type

will type

would type

typed

Xem đáp án

Chọn C

534. Trắc nghiệm
1 điểm

The Foreign Ministries of Vietnam and Mexico agreed _____________ measures to boost the bilateral cooperation between the two nations.

to take

taking

to be taken

being taken

Xem đáp án

Chọn A

535. Trắc nghiệm
1 điểm

There are no easy ways to learn a foreign language, _____________ ?

are they

are there

aren’t they

aren’t there

Xem đáp án

Chọn B

536. Trắc nghiệm
1 điểm

You look exhausted. You _____________ in the garden all day.

must have worked

must be working

can’t have worked

must have been working

Xem đáp án

Chọn D

537. Trắc nghiệm
1 điểm

Most children enjoy _____________ with their parents and siblings.

played

play

to play

playing

Xem đáp án

Chọn D

538. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s too late; you shouldn’t go. Don’t worry! We can _____________ for a night.

put you up

put you through

put you away

put you aside

Xem đáp án

Chọn A

539. Trắc nghiệm
1 điểm

We should make full use _____________ the Internet as it is an endless source of information.

of

in

with

from

Xem đáp án

Chọn A

540. Trắc nghiệm
1 điểm

The Cosmonaut Training Center at Star City, Russia was named _____________ Gagarin.

to

with

by

after

Xem đáp án

Chọn D

541. Trắc nghiệm
1 điểm

_____________ taught me how to play the guitar.

It was my uncle whom

It was my uncle

it is my uncle when

It was my uncle that

Xem đáp án

Chọn D

542. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s very warm. We _____________ take coats with us.

needn’t

may

mustn’t

must

Xem đáp án

Chọn A

543. Trắc nghiệm
1 điểm

We have just bought some _____________ cups.

Chinese old lovely

old lovely Chinese

lovely old Chinese

Chinese lovely old

Xem đáp án

Chọn C

544. Trắc nghiệm
1 điểm

No one gave you any gift on your birthday, _____________ ?

didn’t them

did it

didn’t they

did they

Xem đáp án

Chọn D

545. Trắc nghiệm
1 điểm

It gets _____________ when the winter is coming.

more and more cold

colder and colder

cold and colder

cold and less cold

Xem đáp án

Chọn B

546. Trắc nghiệm
1 điểm

Is Helen _____________ the hotel reservations for us?

being made

to be making

to be made

going to make

Xem đáp án

Chọn D

547. Trắc nghiệm
1 điểm

Peter _____________ a book when I saw him.

is reading

has been reading

read

was reading

Xem đáp án

Chọn D

548. Trắc nghiệm
1 điểm

The lecture was so boring that John could hardly keep himself _____________ asleep.

of falling

to falling

from falling

in falling

Xem đáp án

Chọn C

549. Trắc nghiệm
1 điểm

He can borrow this CD _____________ he gives it back to me by Thursday.

unless

in case

as long

provided

Xem đáp án

Chọn D

550. Trắc nghiệm
1 điểm

This book provides students _____________ useful tips that help them to pass the coming exam.

at

about

for

with

Xem đáp án

Chọn D

551. Trắc nghiệm
1 điểm

_____________ at school yesterday when we were informed that there was no class due to a sudden power cut

We have hardly arrived

We had arrived hardly

Hardly we had arrived

Hardly had we arrived

Xem đáp án

Chọn D

552. Trắc nghiệm
1 điểm

I _____________ Tom with me if I had known you and he didn’t get along well with each other.

didn’t bring

won’t bring

hadn’t brought

wouldn’t have brought

Xem đáp án

Chọn D

553. Trắc nghiệm
1 điểm

This project _____________ by the end of this month.

will have been finished

will be finishing

will finished

will have finished

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

Dấu hiệu nhận biết thì tương lai hoàn thành: by the end of this month (vào cuối tháng này)

Dựa vào nghĩa câu, cần dùng dạng bị động.

Cấu trúc: will have been VpII

Dịch: Dự án sẽ được hoàn thành vào cuối tháng này.

554. Trắc nghiệm
1 điểm

We are having our wedding invitations _____________ in London

to print

print

printed

printing

Xem đáp án

Chọn C

555. Trắc nghiệm
1 điểm

He _____________ the plants. If he had, they wouldn’t have died.

needn’t have watered

can’t have watered

shouldn’t water

couldn’t water

Xem đáp án

Chọn B

556. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

Michael rarely returns to his hometown, _______?

doesn’t he.

hasn’t he.

does he.

has he.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Ta có chú ý trong khi thành lập câu hỏi đuôi như sau: Nếu trong câu dạng khẳng định có rarely, barely, hardly, never thì thành lập câu hỏi đuôi như đối với câu phủ định.

Như vậy ở đây ta mượn trợ động từ là does. Chọn đáp án đúng là C.

557. Trắc nghiệm
1 điểm

If you didn’t have to leave today, I _______ you around the city.

have shown.

will show.

would show.

showed.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Dễ thấy ở đây là cấu trúc câu điều kiện loại 2 – điều kiện trái hiện tại: If + S1 + V (quá khứ đơn/were), S2 + would/ could + do sth

Vậy chọn đáp án đúng ở câu hỏi này là C.

Tạm dịch: Nếu cậu không phải rời đi hôm nay thì tớ sẽ dẫn cậu quanh thành phố này.

558. Trắc nghiệm
1 điểm

He promised _______ his daughter a new bicycle as a birthday present.

to buying.

buying.

buy.

to buy.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Ta có:

- promise to do sth:hứa làm gì

- promise sb sth:hứa cho ai cái gì

Vậy ta chọn đáp án đúng cho câu hỏi này là D.

Tạm dịch:Anh ấy hứa mua cho con gái một chiếc xe đạp mới làm quà tặng sinh nhật.

559. Trắc nghiệm
1 điểm

I’ve been waiting for hours. You _______ to tell me you would come late.

needn’t have phoned.

must have phoned.

oughtn’t to have phoned.

should have phoned.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Xét nghĩa các phương án:

A. needn’t have phoned: đã không cần gọi điện (nhưng thực tế là đã gọi)

B.must have phoned: hẳn đã gói (suy đoán gần như chắc chắn)

C. oughtn’t have phoned: sai cấu trúc (phải là ought to have done)

D. should have phoned: đã nên gọi điện (nhưng thực tế là đã không gọi)

Vậy trong văn cảnh của câu hỏi này ta chọn phương án phù hợp nhất là D.

Tạm dịch:Tôi đã chờ hàng giờ đồng hồ rồi. Cậu đã nên gọi điện nói với tôi sẽ đến trễ chứ.

560. Trắc nghiệm
1 điểm

Drastic measures should be taken to tackle the problems _______ child abuse.

are involving.

to involve.

involving.

involved.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Ta thấy ở đây là ngữ pháp rút gọn mệnh đề quan hệ sử dụng phân từ. Mệnh đề chủ động nên ta rút gọn bằng phân từ chủ động (V-ing):

… tackle the problems which involve child abuse = … tackle the problems involving child abuse

Vậy chọn đáp án đúng là C.

Tạm dịch: Những biện pháp quyết liệt nên được thực hiện để giải quyết các vấn đề liên quan đến lạm dụng trẻ em.

561. Trắc nghiệm
1 điểm

Only after he _______ the job as a computer programmer did he realise how much he loved it.

would leave.

was leaving.

had left.

has left.

Xem đáp án

Chọn đáp án C
Cấu trúc đảo ngữ với Only after:
Only after + mệnh đề xuôi + mệnh đề đảo
Ta thường gặp trường hợp:
Only after + had + S + done sth + did + S + do sth
Vì sự việc thứ nhất buộc phải diễn ra sau sự việc thứ hai nên mệnh đề xuôi phải sau mệnh đề đảo một thì.
Vậy ở đây ta chọn đáp án đúng là C.
Tạm dịch: Chỉ sau khi bỏ công việc làm nhà lập trình máy tính anh ấy mới nhận ra mình yêu nó thế nào

562. Trắc nghiệm
1 điểm

If our teacher were here now, he _______ us with this difficult exercise.

will help.

would help.

has helped.

helps.

Xem đáp án

Chọn đáp án B
Ta thấy cấu trúc của câu điều kiện loại 2 – điều kiện trái hiện tại:
If + S1 + V (quá khứ đơn/were), S2 + would do sth
Vậy ta chọn đáp án đúng là B.
Tạm dịch: Nếu giáo viên của chúng ta ở đây bây giờ, thầy ấy sẽ giúp chúng ta giải bài tập khó nhằn này.

563. Trắc nghiệm
1 điểm

They were at the stadium with us last night, so they _______ at the threatre then.

needn’t have been.

might have been.

should have been.

can’t have been.

Xem đáp án

Chọn đáp án D
Ta có:
- Needn’t have done: đã không cần làm gì (thực tế là đã làm)
- Might have done: có lẽ đã làm điều gì (dự đoán sự việc trong quá khứ - không chắc chắn lắm)
- Should have done: đã nên làm điều gì (thực tế đã không làm)
- Can’t have done: hẳn đã không làm (dự đoán sự việc trong quá khứ - khá chắc chắn)
Ta thấy người nói có căn cứ cho suy đoán của mình cho nên đây là suy đoán khá chắc chắn. Ta chọn đáp án đúng là D.
Tạm dịch: Họ ở sân vận động cùng chúng tôi tối qua, vì vậy không thể nào ở rạp hát khi đó được.

564. Trắc nghiệm
1 điểm

Her parents rarely let her stay out late, _______?

doesn’t she.

don’t they.

does she.

do they.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Ta có chú ý trong khi thành lập câu hỏi đuôi như sau: Nếu trong câu dạng khẳng định có rarely, barely, hardly, never thì thành lập câu hỏi đuôi như đối với câu phủ định. Như vậy ở đây ta mượn trợ động từ là do. Chọn đáp án là D.

Tạm dịch: Bố mẹ cô ấy hiếm khi để cô ấy ở ngoài muộn đúng không?

565. Trắc nghiệm
1 điểm

The boy denied _______ the cake even though there was some cream left on his chin.

to eating.

eating.

to eat.

eat.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Ta có:

- Deny doing: Chối bỏ/ từ chối làm việc gì

- Deny oneself: Kiềm chế bản thân

Vậy ta chọn đáp án đúng là B.

566. Trắc nghiệm
1 điểm

The children _______ by social networks are likely to suffer from depression and other health problems.

obsessing.

obsessed.

who obsessed.

are obsessed.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Ta thấy ở đây là ngữ pháp rút gọn mệnh đề quan hệ sử dụng phân từ. Mệnh đề bị động nên ta rút gọn bằng phân từ bị động (Vpp):

The children who are obsessed by social networks… 

= The children obsessed by social networks…

Vậy ta chọn đáp án đúng là B.

Tạm dịch: Trẻ em quá ham mê mạng xã hội có thể bị trầm cảm hoặc các vấn đề sức khỏe khác.

567. Trắc nghiệm
1 điểm

Only after the teacher _______ the procedure clearly were the students allowed to go ahead with the experiment.

was explaining.

would explain.

had explained.

has explained.

Xem đáp án

Chọn đáp án C
Cấu trúc đảo ngữ với Only after:
Only after + mệnh đề xuôi + mệnh đề đảo
Ta thường gặp trường hợp:
Only after + had + S1 + done sth + did + S2 + do sth (dạng chủ động)
Hoặc Only after + had + S1 + done sth + were/was + S2 + done sth (dạng bị động)
Vì sự việc thứ nhất buộc phải diễn ra sau sự việc thứ hai nên mệnh đề xuôi phải sau mệnh đề đảo một thì.
Vậy ta chọn đáp án đúng cho câu hỏi này là C.
Tạm dịch: Chỉ sau khi giáo viên giải thích quy trình một cách rõ rang thì học sinh mới được phép bắt đầu thí nghiệm.

568. Trắc nghiệm
1 điểm

The patients _______ with the new drug showed better signs of recovery than those receiving conventional medicine.

treating.

having treated.

who treated.

treated.

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Rút gọn mệnh đề quan hệ

Rút gọn mệnh đề quan hệ mang nghĩa bị động, ta dùng động từ phân từ hai.

Dịch: Các bệnh nhân được điều trị với loại thuốc mới cho thấy dấu hiệu hồi phục tốt hơn những người được điều trị bằng thuốc truyền thống.

569. Trắc nghiệm
1 điểm

Mary rarely uses social networks, _______?

isn’t she.

does she.

doesn’t she.

is she.

Xem đáp án

Chọn đáp án B
Ta có chú ý trong khi thành lập câu hỏi đuôi như sau: Nếu trong câu dạng khẳng định có rarely, barely, hardly, never thì thành lập câu hỏi đuôi như đối với câu phủ định. Như vậy ở đây ta mượn trợ động từ là does. Chọn đáp án đúng là B.
Tạm dịch: Mary hiếm khi sử dụng mạng xã hội phải không?

570. Trắc nghiệm
1 điểm

If Martin were here now, he _______ us to solve this difficult problem.

would help.

will help.

has helped.

helps.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Ta thấy cấu trúc câu điều kiện loại 2, điều kiện trái hiện tại: If + S1 + V (quá khứ đơn/ were), S2 + would/ could + do

Vậy ta chọn đáp án đúng là A.

Tạm dịch: Nếu Martin ở đây bây giờ, anh ấy sẽ giúp chúng ta giải quyết vấn đề khó khăn này. 

571. Trắc nghiệm
1 điểm

There is no excuse for your late submission! You _______ the report by last Friday.

must have finished.

needn’t have finished.

should have finished.

mightn’t have finished.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Ta có:

- Must have done: hắn đã làm gì (dự đoán điều xảy ra trong quá khứ - khá chắc chắn)

- Needn’t have done: đã không cần làm gì (thực tế đã làm điều đó)

- Should have done: đã nên làm điều gì (thực tế đã không làm điều đó)

- Mightn’t have done: có lẽ đã không làm gì (dự đoán điều xảy ra trong quá khứ - không chắc chắn lắm)

Vậy dựa vào nghĩa của các cấu trúc trên ta chọn đáp án đúng là C.

Tạm dịch: Không có lí do cho việc nộp bài muộn của em. Em đã nên nộp báo cáo trước thứ Sáu tuần trước.

572. Trắc nghiệm
1 điểm

Only after she _______ from a severe illness did she realise the importance of good health.

would recover.

had recovered.

has recovered.

was recovering.

Xem đáp án

Chọn đáp án B
Cấu trúc đảo ngữ với Only after:
Only after + mệnh đề xuôi + mệnh đề đảo
Ta thường gặp trường hợp:
Only after + had + S1 + done sth + did + S2 + do sth (dạng chủ động)
Hoặc Only after + had + S1 + done sth + were/was + S2 + done sth (dạng bị động)
Vì sự việc thứ nhất buộc phải diễn ra sau sự việc thứ hai nên mệnh đề xuôi phải sau mệnh đề đảo một thì.
Vậy ta chọn đáp án đúng cho câu hỏi này là B.
Tạm dịch: Chỉ sau khi cô ấy hồi phục sau đợt bệnh nghiêm trọng cô ấy mới nhận ra tầm quan trọng của sức khỏe tốt.

573. Trắc nghiệm
1 điểm

Our father suggested _______ to Da Nang for this summer holiday.

go.

going.

to going.

to go.

Xem đáp án

Chọn đáp án B
Ta có: suggest + Ving: gợi ý làm gì (đưa ra lời mời)
Vậy ta chọn đáp án đúng là B.
Tạm dịch: Bố tôi gợi ý đi Đà Nẵng cho kì nghỉ hè năm nay.

574. Trắc nghiệm
1 điểm

Jasmine, _______ , grows only in warm places.

is a vine plant with fragrant flowers

a vine plant with fragrant flowers

that is a vine plant with fragrant flowers

a vine plant with fragrant flowers it is

Xem đáp án

Đáp án B.

Câu dùng mệnh đề quan hệ không giới hạn dạng rút gọn, chỉ còn cụm danh từ.

Tạm dịch:Hoa nhài, một loài cây thân leo với những bông hoa thơm ngát, mọc chủ yếu ở những vùng khí hậu ấm áp.

575. Trắc nghiệm
1 điểm

Our car _______ because it’s not where it’s normally parked in the parking lot.

should have been stolen

would have been stolen

must have been stolen

need have been stolen

Xem đáp án

Đáp án C.

Cấu trúc: must have + PP:ắt hẳn là, chắc đã (Chỉ một kết luận logic trên những hiện tượng xảy ra ở quá khứ).

Tạm dịch:Xe của chúng tôi ắt hẳn là đã bị đánh cắp bởi vì nó không còn ở chỗ chúng tôi hay đậu trong bãi đỗ xe. 

576. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s important that we _______ this message _______ to young people.

go /over

get/down

get/over

go/for

Xem đáp án

Đáp án C.
Tạm dịch: Chúng ta cần phải làm cho giới trẻ hiểu rõ thông điệp này.
- get sth over (to sb) = make sth clear (to sb): làm cho ai rõ điều gì.

577. Trắc nghiệm
1 điểm

Marketing this new product will be expensive, but _______ it will be worth the money we spend on it.

at long last

down the years

in the event

in the long run

Xem đáp án

Đáp án D.

Tạm dịch:Quảng bá sản phẩm mới này sẽ tốn kém nhưng về mặt lâu dài thì nó đáng đồng tiền chúng ta bỏ ra.

A. at long last: sau một thời gian dài = finally

Ex: At long last his prayers had been answered.

B. down the years: trong quá khứ

Ex: I worked a lot down the years

C. in the event = when the situation actually happened: vào lúc xảy ra điểu gì

Ex: I got very nervous about the exam, but in the event, I needn't have worried: it was really easy.

D. in the long run = down the road: trong tương lai xa

578. Trắc nghiệm
1 điểm

If our team _______ U23Uzbekistan in the final match, we _______ the champion now.

have defeated/ would be

defeats/ will be

defeated/ would be

had defeated/ would be

Xem đáp án

Đáp án D.
Tạm dịch: Nếu đội bóng của chúng ta đánh bại U23 Uzbekistan thì giờ chúng ta đã trớ thành nhà vô địch rồi.
Đây là dạng câu điều kiện loại hỗn hợp, kết hợp giữa điều kiện loại 3 và 2, diễn tả một việc xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả/hậu quả của nó còn kéo dài đến hiện tại.
Ex: If she hadn’t been driving so carelessly, she wouldn’t be in a hospital now: Nếu cô ta không lái xe quá ẩu thì bây giờ đã không nằm trong bệnh viện rồi: Việc lái xe đã xảy ra trong quá khứ, dùng vế đầu của ĐK loại 3 (Quá khứ hoàn thành). Nhưng hậu quả của việc lái xe ẩu đó vẫn còn tiếp diễn đến hiện tại là cô ta đang nàm trên giường bệnh, sử dụng vế sau của điều kiện loại 2 (Quá khứ đơn).
FOR REVIEW
Mixed conditional type 2 & 3:
If S + had PP, S would V

579. Trắc nghiệm
1 điểm

In The Sociology of Science, _______ a classic, Robert Merton discusses cultural, economic and social forces that contributed to the development of modern science.

now considering

now considered

which considers

which considered

Xem đáp án

Đáp án B.

Câu dùng mệnh đề quan hệ ở dạng rút gọn, có động từ dùng ở bị động: now considered a classic = which is now considered a classic.

Tạm dịch:Trong The Sociology of Science (Xã hội học của khoa học), nay được coi là kinh điển, Robert Merton luận bàn về lực lượng văn hóa, kinh tế và xã hội những thứ đã góp phần vào sự phát triển của khoa học hiện địa.

580. Trắc nghiệm
1 điểm

Why are you so late? You _______ here two hours ago.

must have been

would have been

should have been

need have been

Xem đáp án

Đáp án C.
Cấu trúc should have + PP: lẽ ra nên làm điều gì nhưng đã không làm

581. Trắc nghiệm
1 điểm

The child can hardly understand what they are discussing, _______ ?

can he

can’t he

are they

aren’t they

Xem đáp án

Đáp án A.

Câu hỏi đuôi phù hợp là “can he” ở dạng khẳng định vì câu phía trước có chủ ngữ là “the child” – danh từ số ít, động từ khuyết thiếu “can”, và trạng từ phủ định “hardly”.

582. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ appear, they are really much larger than the Earth.

Small as the stars

The stars as small

As the small stars

Despite of the small stars

Xem đáp án

Đáp án A.

Cấu trúc nhượng bộ: Adj/ adv + as/ though + S + verb: mặc dù …

583. Trắc nghiệm
1 điểm

The patient could not be saved unless there _______ a suitable organ donor.

had been

would be

were

is

Xem đáp án

Đáp án C.

Dựa vào động từ could not be ở vế chính → Đây là câu điều kiện loại 2 nên chọn C. were là phù hợp.

Tạm dịch: Bệnh nhân này không thể được cứu sống nếu như không có người hiến tạng phù hợp.

584. Trắc nghiệm
1 điểm

By the year 2021, 6% of all US jobs _______ by robots, report says.

will eliminate

will have been eliminated

will be eliminating

will have eliminated

Xem đáp án

Đáp án B.

Dùng thì tương lai hoàn thành với cụm từ By the year 2021, có “by” + tác nhân gây ra hành động nên phải dùng động từ dạng bị động. Vậy đáp án đúng là B. will have been eliminated.

Tạm dịch: Đến năm 2021, 6% số việc làm của Hoa Kỳ sẽ được thực hiện bởi robot, báo cáo nói.

585. Trắc nghiệm
1 điểm

We are big fans of Rafael Nadal and Roger Federer, so not a match of theirs _______ .

we had missed

did we miss

we didn’t miss

we missed

Xem đáp án

Đáp án B.

Tạm dịch:Chúng tôi là những người rất hâm mộ Rafael Nadal và Roger Federer, vì vậy chúng tôi đã không bỏ lỡ bất cứ trận đấu nào của họ.

- Có từ “not” đứng đầu câu phải đảo ngữ.

Ex: “She didn’t miss a word” đảo ngữ thành “Not a word did she miss.”

586. Trắc nghiệm
1 điểm

“Remember to phone me when you arrive at the airport, _______?”

won’t you

will you

do you

don’t you

Xem đáp án

Đáp án B.

Tạm dịch: Nhớ gọi cho tôi khi bạn đến sân bay nhé, được không?

Trong câu hỏi đuôi, mệnh đề chính là lời yêu cầu thì phần lấy đuôi là “will you?”

587. Trắc nghiệm
1 điểm

We should participate in Tree-Planting Campaigns _______ our city greener, fresher.

organizing to make

organized making

organized to make

which organize to make

Xem đáp án

Đáp án C.

- organize to do sth: tổ chức, sắp xếp làm việc gì đó

Câu ở dạng đầy đủ phải là: “We should participate in in Tree-Planting Campaigns which/that are organized to make our city greener, fresher.

→ rút gọn mệnh đề quan hệ thành “… Tree-Planting Campaigns organized to make …”.

FOR REVIEW

Rút gọn mệnh đề Mệnh đề được rút gọn bằng các hình thức sau:

(1) To V  Ex: I have some work. I must do it tonight.→ I have some work to do tonight.

(2) V-ing

Ex: My mother felt tired. She went to bed early.→ Feeling tired, my mother went to bed early.

(3) V-PII

Ex: My school was formed 50 years ago. It is holding a big anniversary.→ Formed 50 years ago, my school is holding a big anniversary.

(4) Cụm giới từ

Ex: The man is in the house. He is my father.→ The man in the house is my father.

588. Trắc nghiệm
1 điểm

She passed me on the street without speaking. She _______ me.

mustn’t see

can’t have seen

can’t see

mustn’t have seen

Xem đáp án

Đáp án B.

Tạm dịch: Cô ấy đi ngang qua tôi trên đường phố mà không nói câu gì. Cô ấy không thể nào là không nhìn thấy tôi.

Can’t + have + PP: trong câu dùng để bày tỏ một sự ngạc nhiên hoặc không tin vào việc cô ấy đi qua trước mặt mình mà lại không nhìn thấy mình, không chào hỏi. Ngoài ra Can’t + have + PP còn dùng để chỉ một sự việc gần như chắc chắn không thể xảy ra. Ex: Last night, Mary can’t have gone out with John because she had to prepare for her coming exam: Tối qua, Mary chắc chắn không thể đi chơi với John được vì cô ấy phải chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới.

589. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ interested in Curling, I would try to learn more about this sport.

Were I

If I am

Should I

I was

Xem đáp án

Đáp án A.

Các em để ý, vế phải có “would try” nghĩ ngay điều kiện loại 2. Đáp án A là dạng đảo ngữ của câu điều kiện loại II (to be chia thành were cho mọi ngôi).

- curling: bi đá trên bang hay ném tạ trên băng (thể thao)

590. Trắc nghiệm
1 điểm

I’m not sure my brother will ever get married because he hates the feeling of being _______.

tied in

tied down

tied up

tied in with

Xem đáp án

Đáp án B.

Tạm dịch: Tôi không chắc anh trai tôi sẽ kết hôn vì anh ấy ghét cảm giác bị ràng buộc.

Với động từ tie, có 2 cụm động từ cần lưu ý:

- tie down: ràng buộc (đây là nội động từ nên không có tân ngữ theo sau)

to be tied to sth/sb: bó buộc, ràng buộc vào ai, vào điều gì đó. (dạng bị động)

- tie up:Nghĩa đơn thuần là “buộc”.

Ex: Tie (up) your shoelaces, or you’ll trip over.

591. Trắc nghiệm
1 điểm

If you inherited a million pounds, what _______ with the money?

would you do

will you do

do you do

are you going to do

Xem đáp án

 Đáp án A.

Dựa vào động từ inheritated đang chia ở QKĐ → Đây là câu điều kiện 2 nên đáp án đúng là A. would you do.

Tạm dịch: Nếu bạn được thừa hưởng một triệu bảng, bạn sẽ làm gì với số tiền đó?

592. Trắc nghiệm
1 điểm

They _______ the play on New Year’s Eve as they went to the Countdown Party 2018.

won’t have seen

wouldn’t have seen

needn’t have seen

can’t have seen

Xem đáp án

Đáp án D.

Tạm dịch: Họ chắc hẳn đã không xem vở kịch đêm giao thừa vì lúc đó họ đã đi xem Lễ Hội đếm ngược chào Xuân 2018.

Can’t have done something được sử dụng để đưa ra suy đoán chắc chắn đến 99% cho hành động xảy ra trong quá khứ.

Ex: Tom can’t have written this because it is in French and he doesn’t know French: Không có khả năng nào là Tom viết cái này cả vì cái này viết bằng tiếng Pháp mà Tom thì có biết tiếng Pháp đâu.

593. Trắc nghiệm
1 điểm

Something tells me that you _______ to a single word I _______ in the past ten minutes.

haven’t listened/ was saying

didn’t listen/ said

haven’t been listening/ have said

haven’t listened/ said

Xem đáp án

Đáp án C.

Học sinh lưu ý cụm từ chỉ thời gian: In the past ten minutes: trong mười phút vừa qua – sử dụng thì hiện tại hoàn thành để diễn tả hành động vừa mới xảy ra trong quá khứ. Thêm nữa, tác giả muốn nhấn mạnh độ liên tục của hành động “listen” → dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn.

594. Trắc nghiệm
1 điểm

I don’t think anyone understood what I was saying at the meeting, did they? I totally failed to get my point _______.

around

along

across

about

Xem đáp án

Đáp án C.

- to get one’s point across: trình bày quan điểm một cách rõ ràng, khúc triết.

595. Trắc nghiệm
1 điểm

Hyolyn, the former main vocalist for the group SISTAR, has known for being one of the most well-rounded idols, being extremely good at signing, dancing and _______.

performed live

performing live

she also good at performing live

for performing live

Xem đáp án

Đáp án B.

Các em lưu ý: … good at singing, dancing thì cụm từ tiếp theo sau “and” phải là “performing live” để đảm bảo cấu trúc song song.

Tạm dịch: Hyolyn, cựu ca sĩ hát chính của nhóm SISTAR, được biết đến là một trong những thần tượng nổi tiếng nhất, rất giỏi hát, nhảy múa và trình diễn trực tiếp.

596. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ every major judo title, Mark retired from international competition.

When he won

Having won

Winning

On winning

Xem đáp án

Đáp án B.
Tạm dịch: Mark nghỉ không tham gia các trận đấu quốc tế sau khi đã giành được đủ các danh hiệu lớn về judo.
Khi có hai hành động ngắn, hành động này xảy ra ngay sau hành động kia, chúng ta có thể dùng dạng “-ing” để mô tả hành động đầu tiên.
→ V-ing, S + V(2)
Ex: Asking for direction, he drove to her house.
Nếu một trong hai hành động xảy ra lâu, chúng ta phải sử dụng thì hoàn thành.
→ Having PP, S + V (2)
Ex: Having prepared the breakfast for the whole family, my mother went to work.

597. Trắc nghiệm
1 điểm

If I _______ the same problem you had as a child, I might not have succeeded in life as you have.

have

would have had

had had

had

Xem đáp án

Đáp án C.

Động từ ở vế chính là might not have succeeded → Đây là câu điều kiện 3.

Tạm dịch: Nếu mà tôi gặp phải những vấn đề như bạn lúc còn bé thì tôi có lẽ cũng sẽ không được thành công trong cuộc sống như bạn.

598. Trắc nghiệm
1 điểm

Determining the mineral content of soil samples is an exacting process; _______ experts must perform detail tests to analyze soil specimens.

so that

however

afterwards

therefore

Xem đáp án

Đáp án D.

Tạm dịch: Xác định lượng chất khoáng trong đất là quá trình đòi hỏi sự chính xác; vì vậy, các chuyên gia phải tiến hành kiểm tra chi tiết những mẫu đất.

A. so that: cốt để

Ex: She didn’t lock the door so that he could get into the house.

B. however: tuy nhiên.

Ex: He was ill. However, he went to school, and sat the exam.

C. afterwards: sau đó.

Ex: Afterwards she felt guilty about what she had done.

D. therefore: bởi vậy, bởi thế, cho nên

599. Trắc nghiệm
1 điểm

You look exhausted. You _______ in the garden all day.

must have been working

should have been working

would have been working

will have been working

Xem đáp án

Đáp án A.

- must have + been + V-ing: ắt hẳn đã, chỉ một phán đoán có tính lập luận, chắc chắn, nhấn mạnh đến tính kéo dài của hành động.

Ex: He has a sore throat after a 5-hour lecture. He must have been talking too much.

- must have + PP: ắt hẳn đã, chỉ một phán đoán có tính lập luận, chắc chắn, nhấn mạnh đến chính hành động.

Ex: He sweated a lot. He must have run here to catch up with you.

600. Trắc nghiệm
1 điểm

It seems that he is having a lot of difficulties, _______?

doesn’t it

isn’t it

isn’t he

doesn’t he

Xem đáp án

Đáp án C.
Câu bắt đầu bằng “It seems that + mệnh đề” thì câu hỏi đuôi được thành lập dựa vào nội dung mệnh đề sau “that”.
Ex: It seems that you are right, aren’t you?
Tạm dịch: Có vẻ như anh ấy đang gặp rất nhiều khó khăn. Đúng không nhỉ?

601. Trắc nghiệm
1 điểm

If energy _______ inexpensive and unlimited, many things in the world would be different.

is

will be

were

would be

Xem đáp án

 Đáp án C.

Dựa vào động từ ở vế chính (would be) → đây là câu điều kiện 2, nên chọn C. were là phù hợp.

Tạm dịch: Nếu năng lượng không đắt đỏ và không có giới hạn thì nhiều thứ trên thế giới này sẽ khác.

602. Trắc nghiệm
1 điểm

_______, he would have been able to pass the exam.

Studying more

Had he studied more

If he studied more

If he were studying more

Xem đáp án

Đáp án B.
Nhìn vào động từ would have been ở vế 2 (mệnh đề chính) ta đoán được đây là câu điều kiện loại 3 → Chọn đáp án B. Had he studied more là phù hợp.
Lưu ý: Đây là câu điều kiện loại 3, tuy nhiên bỏ “if” và sử dụng đảo ngữ “Had + S + PP…”.
Ex: - If I had known about it earlier, I would have told you = Had I known about it earlier, I would have told you.
- If she hadn’t been late, she could have seen her friends off = Had she not been late, she could have been her friends off.
FOR REVIEW
Cấu trúc đảo ngữ câu điều kiện loại 3:
Had + S + (not) PP + (O), S + would have + PP

603. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ that she burst into tears.

So angry was she

Such her anger

She was so anger

Her anger was so

Xem đáp án

Đáp án A.
Sử dụng đảo ngữ với “So + adj”:
So + Adj/ Adv + V + that + S + V
= S + V + so + adj/ adv + that + S + V

Ex: - So interesting is the film that I have seen it many times.
= The film is so interesting that I have seen it many times.
- So hard does he study that he always gets good marks.
= He studies so hard that he always gets good marks.
Lưu ý: - Dùng so + many/ few/ much/ little + noun
Ex: So many books did he buy that he couldn’t read them all.
- Trường hợp câu có dùng cấu trúc:
be + so + much/ great → such + be + noun
Ex: + The force of the storm was so great that trees were uprooted.
+ Such was the force of the storm that trees were uprooted.
FOR REVIEW
Cấu trúc đảo ngữ với “such”:
Such + be + (a/an) + N that + S + V
= S + be + such + (a/an) + N + that + S + V

604. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you remember Daisy? I ran _______ her at the Fair yesterday.

by

down

across

in

Xem đáp án

Đáp án C.

Cụm động từ: to run across sb = to bumb into sb = to come across sb = meet sb by chance/ by accident: tình cờ gặp ai

605. Trắc nghiệm
1 điểm

He made me_____________they had left the district

to believe

believed

believe

believing

Xem đáp án

Đáp án C.
Cấu trúc: make sb/ slh do sth: khiển ai làm gì.
Tạm dịch: Anh ta làm cho tôi tin là họ đã đì khỏi quận đó.
Kiến thức cần nhớ
Cấu trúc: - make/ let/ have sb do sth
- get sb to sth

606. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s a pity you didn’t ask because I________you.

should have helped

could have helped

must have helped

would have helped

Xem đáp án

Đáp án B.
Cấu trúc: could, may, might + have + PP: có lẽ đã
- Diễn đạt một điều gì đó có thể đã xảy ra hoặc có thể đúng ở quá khứ nhưng người nói không dám chắc:
Ex: I didn’t hear the telephone ring, I might have been sleeping at that time: Tôi đã không nghe thấy chuông điện thoại, lúc đó có lẽ tôi đã ngủ.
- Diễn đạt điều gì đó có thể xảy ra nhưng đã không xảy ra:
Ex: Why did you leave him come home alone? He might/ could have got lost: Sao anh lại để nó đi về nhà một mình? Nó có thế đã bị lạc. → Sự thật là nó không bị lạc.
Tạm dịch: Thật đáng tiếc vì bạn đã không bảo tôi trước vì tôi có lẽ đã có thể giúp bạn.
Kiến thức cần nhớ
- Must have PP: chuyện chắc chắn xảy ra trong quá khử
- Might have PP: chuyện đã có thể xảy ra trong quá khứ
- Can’t (couldn’t) have PP: chuyện không thể xảy ra trong quá khứ

607. Trắc nghiệm
1 điểm

The greater part of London______ of wood, but after the great fire, wider streets and brick houses__________.

have been/are built

was/ were built

was/ would be built

had been/were built

Xem đáp án

Đáp ánD.

Lưu ý: Khi có hai hành động cùng xảy ra trong quá khứ, hành động xảy ra trước để thì QKHT, hành động xảy ra sau để QKĐ.

Tạm dịch:Phần lớn các công trình nhà cửa của London trước đây được làm bằng gỗ, nhưng sau trận đại hỏa hoạn thì những con phố rộng và những căn nhà bằng gạch đã được xây dựng lên.

608. Trắc nghiệm
1 điểm

The newcomer has got few friends, __________?

doesn’t she

does she

hasn’t she

has she

Xem đáp án

Đáp ánC.

Cách thành lập câu hỏi đuôi:

- Câu giới thiệu dùng thì HTHT hoặc HTHTTD, phần hỏi đuôi phải muợn trợ động từ have hoặc has.

- Câu giới thiệu khẳng định, phần hỏi đuôi phủ định.

S + V(s/ es/ ed/ 2)…., don’t/ doesn’t/ didn’t + S?

- Câu giới thiệu phủ định, phần hỏi đuôi khẳng định

S + don’t/ doesn’t/ didn’t + V.....,do/ does/ did + S?

Tạm dịch:Người mới đến cổ rất ít bạn phái không? 

609. Trắc nghiệm
1 điểm

__________ more help, I could call my neighbour.

Needed

Should I need

I have needed

I should need

Xem đáp án

Đáp án B.
Cấu trúc đảo của câu điều kiện loại I:
Should + S + V, S + can/ could + V.
Tạm dịch: Nếu cần giúp đỡ, tôi có thể gọi hàng xóm.

610. Trắc nghiệm
1 điểm

Frankly, I'd rather you__________anything about it for the time being.

don't do

hadn't done

didn't do

haven't done

Xem đáp án

Đáp án C.
- for the time being: trong lúc này
- would rather (that) sb did sth/ didn’t do sth: muốn/ không muốn ai làm gì
Tạm dịch: Sự thật là trong thời gian qua thì bạn đã làm nhiều việc dính dáng tới chuyện đó, nhưng nói một cách nghiêm túc thì tôi mong là bạn đừng làm gì liên quan tới chuyện đó nữa.

Kiến thức cần nhớ
For the time being = At the present (time): trong thời gian này, tại thời điểm hiện tại.

611. Trắc nghiệm
1 điểm

An acrobatic aerial performance titled Vietnamese Wings by two Vietnamese artists_____the highest prize at the International Circus Festival Circuba 2017, held in Cuba between June 25 and July 2.

have won

won

had won

win

Xem đáp án

Đáp ánB.

Sử dụng thì quá khứ đơn, diễn tả một hành động đã xảy ra và hoàn tất trong quá khứ.

Tạm dịch:Tiết mục biểu diễn nhào lộn trên không mang tên "Cánh Chim Việt" của hai nghệ sỹ Việt Nam đã dành giải cao nhất tại Liên hoan Xiếc quốc tể 2017 tổ chức tại Cuba từ ngày 25/6 đến 2/7.

612. Trắc nghiệm
1 điểm

Our team could have defended the AFC U23 Championship title______the severe weather condition.

had it not been for

it had not been for

it hadn't been for

hadn't it been for.

Xem đáp án

Đáp án A.
Tạm dịch: Đội của chúng tôi đã có thể bảo vệ chức vô địch AFC U23 Championship nếu không phải là do điều kiện thời tiết khẳc nghiệt.
Sử dụng đào ngữ của câu điều kiện loại 3, diễn tả sự việc không có thật trong quá khứ mà không phải dùng “If’.
Thông thường cấu trúc sẽ là:
If S1 had + V1 (P), S2 would (not) have + V2 (PP).
Ex: If we had known that you were here, we would have come to see you: Nếu chúng tôi đã biết các bạn ở đây, chúng tôi đã đển thăm các bạn rồi.
Trong trường hợp đảo ngữ, ta đảo vế đầu như sau:
Had S1 + V1 (P), S2 would (not) have + V2 (PP).
Ex: - If we had known that you were here, we would have come to see you.
→ Had we known that you were here, we would have come to see you.
- If she hadn’t found the right buyer, she wouldn’t have sold the house.
→ Had she not found the right buyer, she wouldn’t have sold the house: Nếu không tìm được người mua phù hợp thì cô ta đã không bán căn nhà đó đâu.
Kiến thức cần nhớ
Cấu trúc tương đương với câu điều kiện loại 3:
If it had not been for/ Had if not been for + NP, S would (not)
have + V(PP): Nếu không nhở vào

613. Trắc nghiệm
1 điểm

I am trying to find a________watch for my mother and a doll with_____hair for my little sister.

water-proof/snow-white

proofed water/ white snowed

proof water/white snow

water-proofed/snow-whited

Xem đáp án

Đáp ánA.

- water-proof (adj): không thấm nước.

- snow-white (adj): trắng như tuyết.

614. Trắc nghiệm
1 điểm

Smith had a lucky escape. He______.

would have been killed

must have been killed.

could have been killed

should have been killed.

Xem đáp án

Đáp ánC.

Cụm từ: have a narrow/lucky escape:tránh bị giết hại hoặc bị thương nặng chỉ bởi vì bạn đã may mắn hoặc đã cổ gắng hết sức.

Ex: A couple had a narrow escape when a tree fell just in front of their car: Một cặp đôi đã may mắn thoát nạn khi có một cái cây đổ ngay tnrớc mũi xe của họ.

Kiến thức cần nhớ

would + have + PP: đã... rồi/dùng trong câu điều kiện loại 3 với cách dùng của modal perfect:

- must + have + PP: chắc là đã, hẳn là đã

- could/ may/ might + have + PP: có lẽ đã

- should + have + PP: lẽ ra phải, lẽ ra nên 

615. Trắc nghiệm
1 điểm

Hardly any of the paintings at the gallery were for sale,__________?

were they

weren’t they

wasn’t it

was it

Xem đáp án

Đáp ánA.

Tạm dịch:Gần như không 1 bức họa nào ở phòng triển lãm là để bán phải không nhỉ?

Hardly (gần như không) mang nghĩa phủ định nên câu hỏi đuôi phải ờ dạng khẳng định →Loại B, C. Đáp án A.were they là phù hợp vì phía trước có chủ ngữ (paintings) là từ danh từ số nhiều 

Ex: I hardly ever go out: Tôi ít khi ra ngoài.

      She hardly eats anything at all: Cô ấy hầu như không ăn chút gì.

Kiến thức cần nhớ

Các từ mang ý nghĩa phủ định: never, hardly, rarely, seldom, little khi dùng trong câu hỏi đuôi thì phần đuôi phải ở dạng khẳng định.

616. Trắc nghiệm
1 điểm

The death rate would decrease if hygienic conditions_______improved.

are

have been

were

had been

Xem đáp án

Đáp án C.

Dựa vào động từ ở vế chính (would decrease) → câu dùng cấu trúc câu điều kiện loại 2 nên đáp án đúng là C.were.

Tạm dịch:Tỷ lệ tử vong sẽ giảm nếu điều kiện vệ sinh được cải thiện.

  • hygienic / haɪ'dʒi:nɪk / (adj): sạch, không có vi khuẩn và bởi vậy không dễ lây bệnh.

617. Trắc nghiệm
1 điểm

John: “The instructions were in French and I translated them into English for him.”
Anna: “You _______. He knows French.”

shouldn’t have translated

can’t have translated

needn’t have translated

wouldn’t have translated

Xem đáp án

Đáp án C.

  • Dùng needn’t have + PP: diễn tả sự việc lẽ ra không cần làm trong quá khứ nhưng đã làm

Ex: I needn’t have brought the umbrella because I didnt rain: Tôi lẽ ra không cần mang ô vì trời không mưa. 

Tạm dịch:“Hướng dẫn viết bằng tiếng Pháp và tôi đã dịch sang tiếng Anh cho cậu ấy." -"Anh lẽ ra không cần dịch làm gì. Cậu ẩy biết tiếng Pháp mà. ”

Chú ý cách dùng một số MODAL PERFECT khác: Modal Verb + have + PP

- shouldn’t have PP:lẽ ra không nên làm gì trong quá khứ (nhưng đã làm).

Ex: You shouldnt have done that: Bạn lẽ ra không nên làm điều đó.

- can't have + PP:

+ Dùng để chỉ một sự việc gần như chắc chắn không thể xảy ra.

Ex: Last night, Mary can’t have gone out with John because she had to be at home to do her homework: Tối qua, Mary không thể đi chơi với John đượccô ấy phải ở nhà làm bài tập.

+ Dùng trong câu cảm thán với trạng từ “surely”.

Ex: Surely you can’t have eaten all of it!

618. Trắc nghiệm
1 điểm

Candidates should never be late for the interview,_______.

should they

shouldn’t they

are they

aren’t they

Xem đáp án

Đáp ánA.

Câu hỏi đuôi ở dạng khẳng định should they vì phía trước có dùng động từ khuyết thiếu should và từ phủ định never.

Tạm dịch:Các thí sinh đừng bao giờ nên đi phỏng vấn muộn, phải vậy không?

619. Trắc nghiệm
1 điểm

Ho Chi Minh City authorities opened its Lunar New Year (Tet) 2018 Flower Street on Nguyen Hue Pedestrian Street on the evening of February 13 and people feel like     their time here.

enjoy

to enjoy

enjoying

enjoyed

Xem đáp án

Đáp ánC.

Tạm dịch:Nhân dịp tết Nguyên Đán 2018, các nhà lãnh đạo TP Hồ Chí Minh đã mở con đường hoa trên phố đi bộ Nguyễn Huệ vào tối 13/2; người dân rất thích dành thời gian của mình ở đó.

Cấu trúc: Feel like + V-ing: thích, hứng thú với

- authority / ɔ:'θɒrəti / (n): quyền làm gì, sự cho phép chính thức, nhà cầm quyền

- pedestrian / pə'destriən / (n): người đi bộ 

620. Trắc nghiệm
1 điểm

 _________, dolphins have no sense of smell.

As known as far

As far as is known

It is known as far

Known as far as it is

Xem đáp án

Đáp ánB.

Cụm: As far as is known = As far as people know: như mọi người đã biết.

As far as I know/ I am concerned ...: theo như tôi được biết.

Have no sense of smell: không có khứu giác

Have (no) sense of humor: (không) có khướu hài hước

621. Trắc nghiệm
1 điểm

Nobody could have predicted that the show would arouse so much interest and that over two hundred people_________away.

would turn

would have turned

would have to be turned

had been turned

Xem đáp án

Đáp ánC.

Tạm dịch:Không ai có thể đoán được chương trình lại có thể thu hút đến thế và rằng có tới hơn 200 người đã không được cho vào.

- to turn away: đuổi ra, từ chối không cho làm gì, thải (người làm)

622. Trắc nghiệm
1 điểm

Tom was serious when he said he wanted to be an actor when he grew up. We_____at him. We hurt his feelings.

needn’t have laughed

couldn’t have laughed

shouldn’t have laughed

mustn’t have laughed

Xem đáp án

Đáp ánC.

Dùng shouldn’t have PP:lẽ ra không nên 

Tạm dịch:Tom rất nghiêm túc khi nói rằng khi lớn lên nó muốn trở thành diễn viên. Chúng ta lẽ ra không nên cười nó. Chúng ta đã làm nó đau lòng.

623. Trắc nghiệm
1 điểm

Only one of the people_______was qualified for the job.

interviewed

interviewing

to interview

who interviewing

Xem đáp án

Đáp ánA.

Câu này dùng mệnh đề quan hệ rút gọn ở dạng bị động, interviewed = that were interviewed.

Tạm dịch:Trong số những người tham gia phỏng vấn thì chỉ có duy nhất một người có đủ tiêu chuẩn phù hợp với công việc.

624. Trắc nghiệm
1 điểm

After one hour’s performance of many famous singers heating up My Dinh Stadium, out_____.

Park Hang-seo and his disciples came

did Park Hang-seo and his disciples come

came Park Hang-seo and his disciples

be Park Hang-seo and his disciples coming

Xem đáp án

Đáp án C.
Tạm dịch: Một tiếng sau khi các ca sĩ nổi tiếng làm nóng bầu không khí tại Mỹ Đình, thầy trò huấn luyện viên Park Hang-seo xuất hiện.
Sử dụng đảo ngữ nguyên động từ: Là hình thức chuyển nguyên động từ ra trước chủ từ (không dùng trợ động từ). Sử dụng đảo ngữ loại này khi có cụm trạng từ chỉ nơi chốn ở đầu câu như: On the..., In the..., Here..., There..., Out..., Off.......
Ex: His house stands at the foot of the hill: Nhà anh ta nằm dưới chân đồi.
→ At the foot of the hill stands his houses.

625. Trắc nghiệm
1 điểm

I don’t suppose there is anything wrong with this sentence, ______?

is there

isn't there

do I

don't I

Xem đáp án

Đáp ánA.

Các em ôn lại ngữ pháp về câu hỏi đuôi. Phần đuôi trong trường hợp này sẽ láy của “there is” ở vế trước dấu phẩy, vế này có “don’t” là phủ định nên sau dấu phẩy phải là khẳng định. Vậy chọn đáp án A.is there là phù hợp nhất. 

626. Trắc nghiệm
1 điểm

The little girl started crying. She___________her doll, and no one was able to find it for her.

has lost

had lost

was losing

was lost

Xem đáp án

Đáp án B.
Thì quá khứ hoàn thành dùng để diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ. Hành động nào xảy ra trước thì dùng quá khứ hoàn thành. Hành động xảy ra sau thì dùng quá khứ đơn.
Ex: After he had finished work, he went straight home, ở trong hoàn cảnh này, việc cô bé bị mất búp bê (she had lost her doll) xảy ra trước và dẫn đến việc mọi người không tìm thấy (no one was able to find it for her) và cô bé khóc (the little girl started crying).
Kiến thức cần nhớ
Công thức thì QKHT:
- Khẳng định: S + had + PII/-ed
- Phủ định: S + had not / hadn’t + PII/-ed
- Nghi vấn: Từ để hỏi + had + s + PII/-ed...?

627. Trắc nghiệm
1 điểm

He promised to telephone______________I have never heard from him again.

but

except

although

because

Xem đáp án

Đáp án A.

Tạm dịch: Anh ẩy hứa là sẽ gọi________ tôi chả nghe ngónggì được từ anh ẩy nữa.

Ta thấy đáp án phù hợp nhất về ngữ nghĩa là A.but.

Các đáp án còn lại không hợp lý:

B. except: trừ 

C.although: mặc dù

D. because: bởi vì 

628. Trắc nghiệm
1 điểm

What should you consider before________for an exercise class?

sign up

to sign up

signing up

will sign up

Xem đáp án

Đáp án C.
Vì sau giới từ chọn V-ing là phù hợp.
Tạm dịch: Bạn nên cân nhẳc điều gì tnrớc khi đăng ký một lớp tập thể dục?

629. Trắc nghiệm
1 điểm

____________of all the staff, I would like to wish you a happy retirement.

Instead

In place

On behalf

On account

Xem đáp án

Đáp án C.
Tạm dịch: _________cho toàn bộ nhân viên, tôi chúc anh nghỉ hưu vui vẻ.
A. instead of sb/ sth = B. in place of sb/ sth: thay thế cho
C. on behalf of sb/ on sb’s behalf: thay mặt cho, nhân danh.
Ex: She asked the doctor to speak to her parents on her behalf.
D. on account of sb/sth: bởi vì.
Ex: She was told to wear flat shoes, on account of her back problem: Cô ấy được khuyên đi giày đế bệt bởi vì cô bị đau lưng.
Đáp án đúng là C. on behalf of.

630. Trắc nghiệm
1 điểm

No amount of money can buy true friendship,_________?

can’t it

can it

does it

doesn’t it

Xem đáp án

Đáp án B.
Tạm dịch: Không tiền nào có thể mua được tình bạn thật sự, phải không nhi?
Câu hỏi đuôi phải ở dạng khẳng định vì phía trước có từ phủ định “No” → Loại A, D. Đáp án B. can it là phù hợp vì câu phía trước dấu phẩy có dùng động từ khuyết thiếu
“can”.

631. Trắc nghiệm
1 điểm

_______any free time, I would attend some spring festivals organized in our neighborhood.

Were I to have

Should I have

If I have

Were I have

Xem đáp án

Đáp ánA.

Dựa vào động từ would attend ở vế chính → Đây là câu điều kiện loại 2. Đáp án đúng là A.Were I to have. 

Tạm dịch:Giờ mà có chút thời gian rảnh rỗi, tôi sẽ tham dự một số lễ hội mùa xuân được tổ chức ở địa phương. Câu dùng cấu trúc đảo ngữ với câu điều kiện 2:

Were + S + N/ Adj + (To V...), S + would/ could/ might + V

Ex: - Were I your brother, I would go abroard.

- Were I to know his address, I would give it to you. 

632. Trắc nghiệm
1 điểm

_________ in all parts of the state, pines are the most common trees in Georgia.

Found

Finding

To find

Are found

Xem đáp án

Đáp án A.
Tạm dịch: Được tìm thấy ở mọi nơi của bang, cây thông là những cây pho biến nhất ở Georgia.
Cấu trúc: Rút gọn 2 mệnh đề có cùng chủ ngữ:
- V-ing đứng đầu nếu chủ thể có thể tự thực hiện được hành động.
Ex: Coming back to Vietnam, she was very excited.
- V-ed đứng đầu nếu chủ thể không tự thực hiện được hành động.
Ex: Known as the founder of that company, she is also helpful to others.

633. Trắc nghiệm
1 điểm

Shall we get ___________? It’s getting late

go

to go

going

gone

Xem đáp án

Đáp án C.

- get going/ moving = start to go or move:bắt đầu đi/chuyển động

Ex: We'd better get moving or we'll be late.

634. Trắc nghiệm
1 điểm

John __________ to walk home if Sara hadn’t given him a lift.

would have

had

would have had

had had

Xem đáp án

Đáp án C.
Dựa vào động từ đang chia ở QKHT (hadn’t given) trong mệnh đề chính.
Đây là câu điều kiện 3.

635. Trắc nghiệm
1 điểm

I’d rather you _____ a noise last night; I couldn’t get to sleep.

hadn’t made

wouldn’t take

didn’t take

haven’t made.

Xem đáp án

Đáp án A.
Ta có cấu trúc nói về Thích ai đó làm gì hơn:
- Would rather somebody did something (trong hiện tại)
- Would rather somebody had done something (trong quá khứ)
Ex: I would rather you had not talked to your mom like that, she was in deep dismal (rất đau buồn).

MEMORIZE
Would rather:
+ do sth/ not do sth: thích/không thích làm gì
+ do sth than do sth: thà làm gì còn hơn làm gì
+ sb did/ didn’t do sth: thích ai làm/không làm gi
+ had done sth: mong giá như đã làm (nhưng đã không làm)

636. Trắc nghiệm
1 điểm

It ___________ last night because the ground is really wet.

might have rained

can have rained

should have rained

must have rained

Xem đáp án

Đáp án D.

Tạm dịch: “Tối qua trời ắt hẳn là đã mưa vì mặt đất rất là ướt. ”

Dùng must have PP: ắt hẳn làđể chỉ sự suy đoán logic dựa trên những hiện tượng có thật ở quá khứ.

637. Trắc nghiệm
1 điểm

“ ___________ accordance _________            the wishes ___________        my people” the president said, “I am retiring __________ public life.”

In, with, of, from

On, to, for, in

In, of, from, at

To, in, of, for.

Xem đáp án

Đáp án A.

- in accordance with something: theo đúng như cái gì, phù hợp với cái gì.Giới từ “of” nối giữa 2 danh từ để chỉ sự sở hữu.

- to retire from: ra khỏi, rút về...

Tạm dịch: “Theo như nguyện vọng của những người dân của tôi”, tổng thống nói, “tôi sẽ nghỉ hưu không tham gia hoạt động cộng đồng nữa. ”

638. Trắc nghiệm
1 điểm

“I can’t remember us ever ___________,” replied the stranger.

being met

to have met

having met

cooks

Xem đáp án

Đáp án C.
remember + V-ing/ having done: nhớ rằng đã làm gì.
Các lựa chọn còn lại không phù hợp vì:
A: dạng bị động không phù hợp với nghĩa của câu.
B, D: sai ý nghĩa: remember + to V: nhớ phải làm gì
FOR REVIEW
- To remember + V-ing/ having done (nhấn mạnh hành động đã xảy ra): nhớ rằng đã làm gì.
Ex: I remember sending her a note.
- To remember + to V: nhớ phải làm gì đó (trong tương lai).
Ex: Remember to brush your teeth before going to bed.

639. Trắc nghiệm
1 điểm

If Mr. David _________ at the meeting, he would make a speech.

were

had been

was

has been

Xem đáp án

Đáp án A.
Dựa vào động từ chia ở mệnh đề chính (would make) đây là câu điều kiện loại 2 nên chọn A. were cho mệnh đề điều kiện là phù hợp.
Tạm dịch: Nếu ông David có mặt tại cuộc họp, ông sẽ có một bài phát biểu.

640. Trắc nghiệm
1 điểm

____________ the food before, Tom didn’t want to eat it again.

Having eaten

To eat

Eaten

Eating

Xem đáp án

Đáp án A.

Tạm dịch: Trước đây đã ăn món này, Tom không muốn ăn nữa.

Cấu trúc: Rút gọn 2 mệnh đề có cùng chủ ngữ:

- V-ing đứng đầu nếu chủ thể có thể tự thực hiện được hành động.

Ex: Coming back to Vietnam, she was very excited.

- V-ed đứng đầu nếu chủ thể không tự thực hiện được hành động.

Ex: Known as the founder of that company, she is also helpful to others.

641. Trắc nghiệm
1 điểm

___________ ? Your eyes are red.

Did you cry

Have you been cried

Were you crying

Have you been crying

Xem đáp án

Đáp án D.

Tạm dịch: Bạn khóc suốt đấy à?Mắt đỏ hết cả rồi.

Lưu ý: Để diễn tả một hành động diễn ra liên tục từ quá khứ đến hiện tại và có thể tiếp tục trong tương lai ta dùng thì HTHTTD: S + have/ has been + Ving 

Ex: I have been working for more than 8 hours.

FOR REVIEW

Các trạng từ thường dùng với thì HTHTTD:

all day/ week..., for, since, so far, up till now, up to now, up to the present, recently...

642. Trắc nghiệm
1 điểm

After seeing the film Memoir of a Geisha,__________.

Have you been cried

the book made many people want to read it

many people wanted to read the book

the reading of the book interested people

Xem đáp án

Đáp án C.
Tạm dịch: Sau khi xem xong bộ phim “Hồi ức của một Geisha ”________.
Phân tích đáp án:
A. the book was read by many people: quyển sách được đọc bởi nhiều người.
B. the book made many people want to read it: quyển sách làm cho nhiều người muốn đọc nó.
C. many people wanted to read the book: nhiều người muốn đọc cuốn sách.
D. the reading of the book interested people: việc đọc cuốn sách làm mọi người thích thú.
Ta thấy ở vế đầu, trạng ngữ được rút gọn từ câu: Many people saw the film Memoir of a Geisha.
Do đó vế sau phải đảm bảo tính tương đồng về chủ ngữ. Để cho các bạn thấy dễ hiểu hơn thì hãy đọc câu sau: “Sau khi học sách của Lovebook, ___________ sẽ đỗ đại học.”
 Chủ ngữ ở đây có thể là “bạn” và người đọc sách của Lovebook chính là “bạn”.
Đáp án chính xác là C.

643. Trắc nghiệm
1 điểm

Next week when there ____________ a full moon, the ocean tides will be higher.

will be

will have been

is being

is

Xem đáp án

Đáp án D.

Trong mệnh đề chỉ thời gian không được dùng thì tương lai.

Ex: When I finish writing the reports, I will go out with my friends.

      She will move to Izmir when she finds a good job.

     When the party is over, we’ll clean the house.

644. Trắc nghiệm
1 điểm

John contributed fifty dollars, but he wishes he could contribute ___________.

more fifty dollars

one other fifty dollars

the same amount also

another fifty

Xem đáp án

Đáp án D.

Tạm dịch: John ủng hộ 50 đô la, nhưng anh ấy ước rằng anh ấy có thế ủng hộ.

“Another” đi với số lượng để chỉ một lượng “thêm nữa”. 

Ex: We'll have to wait another three weeks for the results: Tôi sẽ phải chờ thêm 3 tuần khác nữa để có kết quả.

Ex: There's still another £100 to pay: vẫn còn phải trả 100 đô la nữa.

Đáp án chính xác là D.

645. Trắc nghiệm
1 điểm

I didn’t know you were asleep. Otherwise, I ____________ so much noise when I came in.

didn’t make

wouldn’t have made

won’t make

don’t make

Xem đáp án

Đáp án B.

Tạm dịch: Tôi không biết là bạn đang ngủ. Nếu không, tôi đã không gây rất nhiều tiếng ồn khi tôi bước vào. Tình huống xảy ra trong qua khứ: Không biết là bạn đang ngủ nên đã gây nhiều tiếng ồn. (Giống cấu trúc câu điều kiện 3: S + QKĐ. Otherwise, S + would (not) have + PP). 

646. Trắc nghiệm
1 điểm

The room looks very dark. You ____________ it blue

should have painted

must have painted

need have painted

would have painted

Xem đáp án

Đáp án A.
Tạm dịch: Căn phòng trông rất tồi. Bạn ________ màu xanh.
Dựa vào phần tạm dịch và xét 4 phương án thi chỉ có A là phù hợp:
A. should have painted: lẽ ra nên sơn
B. must have painted: ắt hẳn là đã phải sơn
C. need have painted: cần thiết phải sơn
D. would have painted: dùng trong câu điều kiện loại 3.

647. Trắc nghiệm
1 điểm

Would you mind _____ to make personal calls?

not using office phone

not to use office phone

not use office phone

don’t use office phone

Xem đáp án

Đáp án A.

Tạm dịch: Bạn làm ơn không sử dụng điện thoại văn phòng để thực hiện các cuộc gọi cá nhân có được không? 

- mind + (not) Ving: cảm thấy phiền khi làm gì (không làm gì)

648. Trắc nghiệm
1 điểm

She has seldom received letters from her former students lately, ____________ ?

doesn’t she

does she

hasn’t she

has she

Xem đáp án

Đáp án D.
Tạm dịch: Gần đây, cô ấy hiếm khi nhận được thư từ các sinh viên cũ của mình, phải không nhỉ?
Câu hỏi đuôi phải ở dạng khẳng định vì câu phía trước có dùng từ phủ định seldom Loại A, C.
Đáp án phù hợp là D. has she (dùng trợ động từ has vì câu phía trước có dùng thì HTHT).

649. Trắc nghiệm
1 điểm

They _______ your money if you haven't kept your receipt.

won’t refund

didn't refund

no refund

not refund

Xem đáp án

Đáp án A.
Đây là câu điều kiện 1 nên chọn A. won't refund là phù hợp.
Tạm dịch: Họ sẽ không hoàn trả số tiền của bạn nếu bạn không giữ biên lai.
- refund /'ri:fʌnd/ (n): sự hoàn lại/ trả lại tiền
Ex: If there is a delay of 12 hours or more, you will receive a full refund of the price of your trip: Nếu có sự chậm trễ từ 12 giờ trở lên, bạn sẽ được hoàn lại toàn bộ giá của chuyến đi.
- receipt /rɪ'si:t/ (n): hóa đơn thanh toán
Ex: Can I have a receipt, please?

650. Trắc nghiệm
1 điểm

_________a hotel, we looked for somewhere to have dinner.

Finding

After finding

Having found

We found

Xem đáp án

Đáp án C.
Tạm dịch: Sau khi tìm được một khách sạn, chúng tôi đi tìm một nơi nào đó để ăn tối.
Cấu trúc: Câu dùng cách rút gọn 2 mệnh đề có cùng chủ ngữ:
- V-ing đứng đầu nếu chủ thể có thể tự thực hiện được hành động.
Ex: Coming back to Vietnam, she was very excited.
- V-ed đứng đầu nếu chủ thể không tự thực hiện được hành động.
Ex: Known as the founder of that company, she is also helpful to others.
Ở câu đề, ta hiểu rằng có hai hành động cùng xảy ra trong quá khứ nhưng hành động "tìm được khách sạn" xảy ra và hoàn thành trước hành động "tìm nơi để ăn", nên hành động xảy ra trước phải để QKHT (had found) Áp dụng cách trên ta rút gọn chủ ngữ, động từ đổi thành “having found”. Nên đáp án C là đúng.

651. Trắc nghiệm
1 điểm

After ancient Greek athletes won a race in the Olympic, they __________ a simple crown of olive leaves.

received

had received

were receiving

have received

Xem đáp án

Đáp án A.
Để chỉ các hành động liên tiếp xảy ra trong quá khứ ta dùng thì QKĐ nên chọn A. received là phù họp
Tạm dịch: Sau khi các vận động viên Hy Lạp cổ đại thắng một cuộc thi ở Olympic, họ nhận được một vương miện đơn giản làm từ lá cây ôliu.

652. Trắc nghiệm
1 điểm

A: Do you mind if we schedule the meeting for 11 o’clock?
B: Well, actually, I ______________ earlier 

will prefer it

would prefer it to be

am preferring

should prefer it will

Xem đáp án

Đáp án B.
would prefer to do sth: nói đến điều ta muốn làm trong một tình huống cụ thể.
Ex: “Shall we go by train?” - “Well, I’d prefer to go by car”.
MEMORIZE
Prefer (v) /pri'fɜ:r/
- prefer sth: thích cái gì hơn
Ex: Do you prefer hot or cold coffee?
- prefer sth/ doing sth to sth/ doing sth: thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì
Ex: I prefer reading books to watching TV.
- prefer (not) to do sth: (không) thích làm gì
Ex: I prefer not to perform this task.
- would prefer sth (no) to do sth
- would prefer to do sth rather than do sth
- would prefer sb to do sth = would prefer it if S + V-ed
Ex: Would you prefer me to help you? = Would you prefer it if I helped you?

653. Trắc nghiệm
1 điểm

The house was empty when I arrived. They ___________.

must have gone to bed

should have gone to bed

would have gone to bed.

need have gone to bed

Xem đáp án

Đáp án A.
Dùng must have + PP để dự đoán điều gì chắc chắn đã xảy ra trong quá khứ.

654. Trắc nghiệm
1 điểm

All his plans for starting his own business fell _____________.

in

through

down

away

Xem đáp án

Đáp án B.
(a plan) fall through = fail
Loại A vì fall in (phr v): xếp hàng (lính).
Ex: The sergeant ordered his soldiers to fall in.
Loại C vì fall down (phr v): được chứng minh là không đúng.
Ex: When the government assigned an archaeologist to investigate the site, the theory that has been put forward finally fell down.
Loại D vì fall away (phr v): biến mất.
Ex: At first we doubted his excuse for turning up late but later his friend told us the story. Then, our doubts fell away.

655. Trắc nghiệm
1 điểm

If the bride’s father ___________ the car for the wrong time, she _________ at the church by now

hadn’t booked/would have been

didn’t book/would have been

hadn’t booked/ would be

hadn’t booked/had been

Xem đáp án

Đáp án C.

Đây là câu điều kiện hỗn hợp. Mệnh đề If ở điều kiện 3, mệnh đề chính ở điều kiện 2. Nguyên nhân ở quá khứ, kết quả ở hiện tại.

656. Trắc nghiệm
1 điểm

The electrician rarely makes mistake, ___________?

doesn’t he

does he

will he

wouldn’t he?

Xem đáp án

Đáp án B.
Lưu ý: Câu hỏi đuôi ở dạng khẳng định nếu câu nói phía trước dấu phẩy có các từ phủ định như: seldom, rarely, hardly, scarcely, barely, never, no, none, neither.

657. Trắc nghiệm
1 điểm

We ________ today and I got into trouble because I hadn't done it.

were checked our homework

had our homework checked

have our homework checking

had checked our homework

Xem đáp án

Đáp án B.
Get/have sth done: cấu trúc bị động.
Cấu trúc: Nhờ vả ở thể chủ dộng:
- get sb + to V
- have sb + V
Ta thấy câu này có 2 vế được nối với nhau bằng liên từ “and” mà vế thứ 2 lại ở thì quá khứ đơn nên vế thứ nhất cũng phải cùng thì, nghĩa là cùng thì quá khứ đơn

658. Trắc nghiệm
1 điểm

Study much harder ___________.

if you will pass the exam

unless you pass the exam

or you won’t pass the exam

and you pass the exam

Xem đáp án

Đáp án C.

Một dạng như câu điều kiện loại 1, sử dụng câu mệnh lệnh và mệnh đề với “or”.

Tạm dịch: Hãy học hành chăm chỉ nếu không thì bạn sẽ không thi đỗ được đâu.

659. Trắc nghiệm
1 điểm

We intend to___________ with the old system as soon as we have developed a better one.

do up

do in

do away

do down

Xem đáp án

Đáp án C.
To do away with sth = to get rid of sth = eliminate = wipe out: tống khứ, giải thoát cho ai, cái gì.
Ex: She thinks it’s time we did away with the monarchy: Cô ấy nghĩ đã đến lúc chúng ta phế bỏ nền quân chủ.
MEMORIZE
to do away with sb/ oneself: tự tử, kết tiễu ai.
Ex: She tried to do away with herself: Cô ấy toan tự tử

660. Trắc nghiệm
1 điểm

St. Catherine’s Monastery Library in Egypt is the first library in the world ________ in the sixth century.

to be built

built

to build

to have built

Xem đáp án

Đáp án A.

Tạm dịch: Thư viện Tu viện Thánh Catherine ở Ai Cập là thư viện đầu tiên trên thế giới được xây dựng vào thế kỷ thứ 6.

Đây là câu có dùng mệnh đề quan hệ ở dạng rút gọn, động từ trong mệnh đề quan hệ ở dạng bị động, tuy nhiên trước danh từ mà nó bổ nghĩa lại có từ “the first” nên phải chọn “to be built”. Vậy nên khi làm bài ta phải suy luận theo thứ tự, nếu không dễ bị sai.

- Hãy tìm hiểu thêm ví dụ sau:

Ex: This is the first man who was arrested yesterday. Mới nhìn ta thấy đây là câu bị động, nếu vội vàng thì sẽ dễ dàng biến nó thành: This is the first man arrested yesterday, (sai)

Đáp án đúng phải là: This is the first man to be arrested yesterday.

661. Trắc nghiệm
1 điểm

Too many factories dispose _______ their waste by pumping it into rivers and the sea.

out

of

away

off

Xem đáp án

Đáp án B.

- to dispose of sth = to get rid of sth: vứt bỏ (rác thải). 

Ex: an incinerator built to dispose of toxic waste: lò đốt rác chế tạo để xử lí rác thải độc hại.

- waste (n): đổ thừa, đổ thải.

Ex: household/ industrial waste.

- pump (v): bơm ra, thải.

Ex: The fire department is still pumping floodwater out of the cellars.

662. Trắc nghiệm
1 điểm

_____________ gene in the human genome were more completely understood, many human diseases could be cured or prevented.

Each

Since each

If each

Were each

Xem đáp án

Đáp án C.

Đây là câu điều kiện loại 2 ở dạng bình thường, không phải trường hợp đảo ngữ nên loại D. Nếu chọn B thì động từ chia không phù hợp với chủ ngữ “each”. Nếu chọn A thì không hợp lý về nghĩa.

Tạm dịch: Nếu mỗi gen trong bộ gen của con người được hiểu rõ hơn, nhiều căn bệnh của con người có thể được chữa khỏi hoặc ngăn ngừa.

663. Trắc nghiệm
1 điểm

Unlike the other Asian states, Singapore has hardly any raw materials, _________  .

does it

doesn’t it

has it

hasn’t it

Xem đáp án

Đáp án A.
Câu hỏi đuôi ở dạng khẳng định nếu câu trước dấu phẩy có các từ phủ định như seldom, hardly, scarcely, barely, never, no, none, neither. Động từ “has” trong câu phía trước là động từ thường, không phải trợ động từ nên câu hỏi đuôi phải dùng trợ động từ do/ does/ did.
- hardly (adv): hầu như không.
Ex: My parents divorced when I was six, and I hardly knew my father: Bố mẹ tôi ly hôn khi tôi mới 6 tuổi, và tôi gần như không biết gì về bố.
- hardly any = almost not any: gần như không có.
Ex: They sold hardly any books
- raw material (n): vật liệu thô, chưa qua chế biến, sản xuất.
FOR REVIEW
Hardly + auxiliary + S + V

664. Trắc nghiệm
1 điểm

They appreciate ____________ this information.

to have

having

have

to have had

Xem đáp án

Đáp án B.
- appreciate /ə'pri:∫ieɪt/ (v): trân trọng, cảm kích appreciate (doing) sth:
Ex: I don't appreciate being treated like a second-class citizen.
MEMORIZE
Appreciate
- appreciate sb doing sth
Ex: We would appreciate you letting us know of any problems.
- appreciable (adj): có thể đánh giá được
- appreciative (adj): tán thưởng
- appreciably (adv): một cách đáng kể
- appreciation (n): sự cảm kích, sự đánh giá cao
depreciate (v): đánh giá thấp, tàm giảm giá trị

665. Trắc nghiệm
1 điểm

Several businesses would stand to lose a great deal of money if open trade agreements followed.

are not being

were not being

had not been

have not been

Xem đáp án

Đáp án B.
Dựa vào động từ “would stand” ở vế chính Đây là câu điều kiện loại 2. Chỉ có đáp án B. were not being là phù hợp vì đang chia ở quá khứ tiếp diễn. Các đáp án khác chia ở thì hiện tại là không phù hợp.
Tạm dịch: Một số doanh nghiệp có thể bị mất nhiều tiền nếu những thỏa thuận thương mại theo hướng mở không được tuân theo.
FOR REVIEW
Cấu trúc câu điều kiện loại 2:
- If + S + V(quá khứ), S + would/ could/ might + V
- If + S + were + N/ Adj..., S + would/could/might + V
- Were + S + N/ Adj/ To V..., S + would/ could/ might + V
- If it weren’t for sb/sth, S + would/ could/ might + V
= Were it not for sb/ sth, S + would/ could/ might + V

666. Trắc nghiệm
1 điểm

What chemical is this? It's __________ a horrible smell.

giving over

giving off

giving down

giving up

Xem đáp án

Đáp án B.

Tạm dịch:Đây là chất hóa học gì? Nó tỏa ra mùi khó ngửi thật.

- to give off:thải ra, phát ra (khí, ánh sáng...)

- to give up: từ bỏ 

667. Trắc nghiệm
1 điểm

It's time I __________ thinking about that essay.

got down to

got off

got on

got down with

Xem đáp án

Đáp án A.
Tạm dịch: Đã đến lúc tôi phải hắt đầu suy nghĩ về bài luận đó.
- get down to something: bắt tay vào làm việc.
Ex: Let's get down to business.
- get off: rời khỏi một nơi nào đó, thường với mục đích bắt đầu một hành trình mới.
Ex: If we can get off by seven o'clock, the roads will be clearer: Nếu chúng ta có thể rời đi lúc 7 giờ thì đường xá sẽ rảnh hơn.
- get on: đi lên (xe buýt, tàu hỏa, ngựa...).
Ex: The train is leaving. Quick, get on! / Get on my bike and I will give you a ride home.

668. Trắc nghiệm
1 điểm

On __________ he had won the scholarship to Harvard University, he jumped for joy.

he was told

having told

telling

being told

Xem đáp án

 Đáp án D.

Tạm dịch: Khi được thông báo rằng anh ta đã giành được học bổng vào Đại học Harvard, anh ta nhảy cẫng lên sung sướng.

Cấu trúc: on doing sth:khi điều gì xảy ra, khi đang làm gì. Ở dạng bị động là on being done sth.

Ex: What was your reaction on seeing him?

669. Trắc nghiệm
1 điểm

I thought you said she was going away the next Sunday, _______        ?

wasn't she

didn't you

didn't I

wasn't it

Xem đáp án

Đáp án B.

Đây là cấu trúc câu hỏi đuôi. Vì cụm từ “I thought” không thể nào hỏi ngược lại được vì đó là bản thân mình nghĩ. Vậy động từ ở câu hỏi đuôi sẽ chia theo cụm “you said”, còn cụm “she was going away next Sunday” chỉ là bổ nghĩa cho “you said”. Vậy ở câu hỏi đuôi sẽ là didn’t you.

Tạm dịch: Tôi nghĩ là bạn đã nói rằng cô ấy sẽ đi xa vào chủ nhật tới đúng không?

FOR REVIEW

Câu hỏi đuôi đối với câu ghép:

* Nếu chủ ngữ 1 không phải là I, lấy của mệnh đề 1.

Ex: She thinks he will come, doesn’t she?

* Từ phủ định “not” được dùng ở mệnh đề 1 có nghĩa phủ định ở mệnh đề 2.

Ex: I don’t believe Mary can do it, can she?

670. Trắc nghiệm
1 điểm

Gene got his book ___________ by a subsidy publisher.

to publish

publishing

to be published

published

Xem đáp án

Đáp án D.

Tạm dịch:Gene đã phải chịu một phần chi phí đế xuất bản cuốn sách của mình.

- subsidy publisher: NXB mà tác giả chịu 1 phần chi phí (subsidy publishing).

Cấu trúc: have/ get sth done: nhờ, mượn, thuê ai làm gì

Ex: Look! I have had my hair cut.

671. Trắc nghiệm
1 điểm

A good friend is________ will stand by you when you are in trouble.

the one who

a person that

people who

who

Xem đáp án

Đáp án B.

Cụm từ trong khoảng trống là một cụm từ mở đầu mệnh đề quan hệ, có vai trò làm chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ và vai trò làm tân ngữ cho mệnh đề đứng trước nó, sau động từ “is”, nên phải có một danh từ đi kèm. Vậy đáp án hợp lý là: B. a person that.

Tạm dịch: Một người bạn tốt là người mà sẽ ở bên cạnh giúp đỡ bạn khi bạn gặp khó khăn.

672. Trắc nghiệm
1 điểm

We missed the ferry yesterday morning. It ___________ by the time we arrived at the pier.

already went

was already going

had already gone

has already gone

Xem đáp án

Đáp án C.

Dùng thì QKHT (had already gone: đã đi mất rồi) để chỉ một hành động xảy ra và hoàn tất trước một hành động khác trong quá khứ (arrived at: đến).

Tạm dịch: Chúng tôi đã bị lỡ chuyến phà buổi sáng hôm qua. Vào thời gian chúng tôi đến bến cảng tàu thì nó đã đi rồi.

pier /pɪə(r)/ (n): bến tàu, cầu tàu (nhô ra ngoài); nhà hàng nổi; cầu dạo chơi (chạy ra biển)

- arrived at + địa điểm nhỏ (the pier/ airport/ bus stop,...).

- arrived in + địa điểm lớn (Paris/ Hanoi,...).

673. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s nice I am now in Hoi An Ancient Town again. This is the second time I _____ there.

will be

would be

was

have been

Xem đáp án

Đáp án D.

Tạm dịch: Thật tuyệt khi tôi lại được đến Phố cổ Hội An một lần nữa. Đây là lần thứ 2 tôi ở đây.

Khi trong câu có “the first, the second, the third time...” động từ trong câu chia ở thì hiện tại hoàn thành. Đáp án D. have been là hợp lý.

Ex: This is the second time I’ve met you: đây là lần thứ hai tôi gặp bạn.

674. Trắc nghiệm
1 điểm

Realizing he got lost, he started to  ____help.

call for

call at

go for

go to

Xem đáp án

Đáp án A.

Tạm dịch: Khi nhận ra mình đã đi lạc, anh ta bắt đầu gọi nhờ giúp đỡ

A. to call for help: gọi đế nhờ giúp đỡ.

Ex: When someone breaks into your house, call for help immediately.

C. to go for:tấn công, công kích.

Ex: She went for him with a knife.

675. Trắc nghiệm
1 điểm

Never has she behaved like that before,           ?

hasn’t she

has she

did she

didn’t she

Xem đáp án

Đáp án B.
Tạm dịch: Trước đây chưa bao giờ cô ấy cư xử như vậy đúng không?
Câu hỏi đuôi phải ở dạng khẳng định vì câu trước dấu phẩy có trạng từ phủ định never —► loại đáp án A, D. Câu phía trước dùng thì HTHT nên chọn B. has she là phù hợp.
FOR REVIEW
Cấu trúc đảo ngữ với các trạng từ phủ định:
never/ rarely/ seldom /little/ hardly ever/... + auxiliary (trợ động từ) + S + V
Ex: Never in Mid-summer does it snow.

676. Trắc nghiệm
1 điểm

If these prisoners attempted to escape from prison,  ___  immediately.

they would be caught

they would catch

they will be caught

they will have caught

Xem đáp án

Đáp án A.

Dựa vào động từ attempted ở mệnh đề điều kiện đang chia ở QKĐ —> Đây là câu điều kiện 2. Loại đáp án C, D vì will dùng trong câu điều kiện 1. Đáp án A ở dạng bị động là phù hợp. A.they would be caught: họ sẽ bị bắt. Tạm dịch: Nếu các tù nhân này cố thoát khỏi nhà tù, họ sẽ bị bắt ngay lập tức.

677. Trắc nghiệm
1 điểm

You should stop working too hard               you’ll get sick.

or else

if

in case

whereas

Xem đáp án

Đáp án A.

Tạm dịch: Bạn nên ngừng làm việc quá sức đi bạn sẽ bị bệnh đó.

A. or else (adv): nếu không thì.

Ex: Hurry up or else we'll miss the train.

B. if (conjunction):nếu như (câu giả định).

Ex: Would you mind if I opened the window?: Bạn có phiền không nếu tôi mở cửa sổ.

c. in case:trong trường hợp, phòng khi.

Ex: Take an umbrella, in case it rains.

D. whereas (conjunction):trong khi đó thì (dùng khi so sánh tương phản hai thứ).

Ex: Some of the studies show positive results, whereas others do not: Một vài nghiên cứu đưa ra những kết quả tích cực, trong khi những cái khác không như vậy.

Ta thấy rằng dựa vào phần tạm dịch thì đáp án A là phù hợp nhất.

678. Trắc nghiệm
1 điểm

If the primary candidates _________ been quite different.

have focused

had focused

focused

were focused

Xem đáp án

Đáp án B.
Dựa vào động từ ở vế chính “would have been”.
Đây là câu điều kiện loại 3, điều kiện không có thực ở quá khứ, nên chọn B. had focused.
Tạm dịch: Nếu các ứng cử viên chính tập trung nhiều hơn vào vấn đề, các kết quả của cuộc bầu cử đã khá khác.

679. Trắc nghiệm
1 điểm

With its thousands of rocks and caves ___________ international recognition.

emerge

emerged

emerging

being emerged

Xem đáp án

Đáp án C.
Đây là câu có dùng mệnh đề quan hệ ở dạng rút gọn, động từ ở dạng chủ động nên đáp án đúng là C. Emerging = which/ that emerge.
Tạm dịch: Với hàng ngàn núi đá và hang động nổi lên trên mặt nước, vịnh Hạ Long đã được quốc tế công nhận.
- emerge /i'mɜ:dʒ/ (from sth): nổi lên, hiện ra, lòi ra; vượt qua hoạn nạn
Ex: The swimmer emerged from the lake.
She finally emerged from her room at noon.
She emerged from the scandal with her reputation intact.

680. Trắc nghiệm
1 điểm

The room needs ____________ for the Sip and see party.

to decorate

be decorated

decorate

decorating

Xem đáp án

Đáp án D.

Sth + need + V-ing = need to be PII: cần được làm gì. 

Ex: The door needs painting = The door needs to be painted.

- decorate (v): trang trí.

Ex: The bathroom is decorated in green and yellow.

- sip and see party: tiệc mừng em bé chào đời, là bữa tiệc mà những người mới trở thành bổ mẹ tổ chức để mời bạn bè và người thân đến thăm em bẻ mới chào đời. 

681. Trắc nghiệm
1 điểm

"Is there anything interesting ___________ the paper today?” – “Well, there’s an unusual picture __________ the back page."

in/ on

on/ in

in/ in

on/ on

Xem đáp án

Đáp án A.

Giới từ in the paper: (nội dung) có trong báo,on the back page: ở trang sau.

682. Trắc nghiệm
1 điểm

As soon as we __________ this new apartment, we _________        .

are finding/ will move

found/ moved

would find/ move

find/ would move

Xem đáp án

Đáp án B.

Tạm dịch: Ngay sau khi tìm được căn hộ mới này, chúng tôi đã chuyển đến đó.

Chúng ta sử dụng “as soon as” để diễn tả một hành động mà đã được thực hiện ngay tức thì sau một hành động khác trong quá khứ hoặc tương lai.

Ex: - I laughed as soon as she slipped: Tôi đã cười to ngay sau khi cô ẩy bị trượt chân.

       - They will give her a job as soon as she graduates from this university: Họ sẽ cho cô ẩy một công việc ngay sau khi cô tốt nghiệp trường đại học này.

683. Trắc nghiệm
1 điểm

The fire brigade know that it is very difficult to rescue people from the blaze in this fashion shop, __________ they will try their best.

but

although

despite

however

Xem đáp án

Đáp án A.

A. But: nhưng

B. Although: mặc dù (theo sau là mệnh đề) 

C. Despite: mặc dù (theo sau là cụm từ)

D. However: tuy nhiên

Tạm dịch: Đội cảnh sát phòng cháy chữa cháy biết rằng để cứu mọi người trong đám cháy ở cửa hàng thời trang này là rất khó khăn, _________ họ sẽ cố gắng hết sức.

Xét về mặt ý nghĩa, có thể dùng cả but và however, tuy nhiên however phải đứng giữa dấu chấm - dấu phẩy, dấu chấm phẩy - dấu phẩy hoặc dấu phẩy - dấu phẩy. Do đó đáp án chính xác là đáp án A.But

684. Trắc nghiệm
1 điểm

I’m sorry, I forgot to tell you the guests drink only water, so you really _________ all that wine. But don’t worry, we’ll keep it for your birthday party.

can’t have bought

needn’t have bought

wouldn’t have bought

might not have bought

Xem đáp án

Đáp án B.

Tạm dịch: Anh xỉn lỗi, anh quên nói với em rằng khách hàng chỉ uống nước, vì vậy em thực sự không cần phải mua tất cả số rượu này. Nhưng đừng lo lắng, chúng ta sẽ giữ nó cho bữa tiệc sinh nhật của em.

Dùng needn’t have + PP: để diễn tả sự không cần thiết của một sự kiện đã xảy ra.

Ex: You needn’t have washed all the dishes. We have a dishwasher: Đáng ra em không cần phải rửa hết đống bát đĩa đó đâu. Chúng ta có máy rửa bát rồi mà.

Chúng ta thấy sự kiện “rửa bát” đã được thực hiện rồi. 

685. Trắc nghiệm
1 điểm

Everybody in the house woke up when the burglar alarm ___________.

went out

went off

came about

rang off

Xem đáp án

Đáp án B.

A. Went out = quá khứ của to go out: đi ra ngoài, đi chơi

B. Went off = quá khứ của to go off: chuông reo ầm ĩ 

C. Came about = quá khứ của to come about: xảy ra 

D. Rang = quá khứ của to ring: chuông reo (không dùng với off)

Đáp án chính xác là đáp án B.

Tạm dịch: Mọi người trong nhà tỉnh dậy khi chuông chống trộm reo ầm ĩ.

686. Trắc nghiệm
1 điểm

Have a piece of chocolate, __________ ?

do you

would you

don't you

haven't you

Xem đáp án

Đáp án B.

Đây là câu mời một cách thân mật nên chọn B. would you

Have a piece of chocolate, would you? = Would you like a piece of chocolate? (lịch sự)

687. Trắc nghiệm
1 điểm

By the time you come here tomorrow, the work ___________.

will have been finishing

will be finishing

will have been finished

will be finished

Xem đáp án

Đáp án C.

Chú ý mệnh đề thời gian có cụm từ By the time + present simple, do đó chúng ta dùng thì tương lai hoàn thành để diễn tả một hành động sẽ hoàn thành trước một thời điểm trong tương lai

Tạm dịch: Khi bạn đến đây vào ngày mai thì công việc đã được hoàn thành rồi.

688. Trắc nghiệm
1 điểm

In the years               all the trees will disappear if nothing is done to protect them.

come

coming

to come

will come

Xem đáp án

Đáp án C.

In the years to come: trong những năm sắp tới 

Tạm dịch: Trong những năm sắp tới, những cái cây này sẽ biến mất nếu ta không làm gì để bảo vệ chúng. 

689. Trắc nghiệm
1 điểm

Mrs. Archer is known              the finest collection of twentieth century art in private hands.

as have

having

by having

to have

Xem đáp án

Đáp án D.

S + (am, is, are, was, were) known + to V: được biết đến là...

Tạm dịch: Bà Archer được biết đến là có bộ sưu tập tranh ảnh nghệ thuật tốt nhất của thế kỷ 20.

690. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark is nearsighted. He               glasses ever since he was ten years old.

should have worn

must wear

need wear

has had to wear

Xem đáp án

Đáp án D.

Vì Mark bị cận thị nên đeo kính là điều bắt buộc, ta có thể dùng must hoặc have to. Nhưng đáp án D. has had to wear là hợp lý nhất vìtrong câu có ever since nên chúng ta phải dùng thì hiện tại hoàn thành 

Tạm dịch: Mark bị cận thị. Anh ta phải đeo kỉnh từ khi anh ta lên 10 tuổi.

691. Trắc nghiệm
1 điểm

             an emergency arise, call 911.

Should

Can

Does

Will

Xem đáp án

Đáp án A.
FOR REVIEW
Cấu trúc đảo ngữ của câu điêu kiện như sau:
Câu điều kiện loại 1: If + S + V (simple present)
Should (not) + s + V infinitive
Câu điều kiện loại 2: If + S + V (past subjunctive)
Were + s + (not) + to V
Câu điều kiện loại 3: If + S + V (past perfect)
Had (not) + s+ PII

Đây là câu điều kiện loại 1 do đó đáp án chính xác là A
Tạm dịch: Nếu có gì khẩn cấp, hãy gọi 911

692. Trắc nghiệm
1 điểm

I don’t like this wine. I like                 

some other

another

other

the other

Xem đáp án

Đáp án A.

Some other = others:những thứ khác 

Ví dụ như rót ra một cốc vang, người đó không thích và muốn đổi cốc khác, có thể dùng glass of wine nhưng họ không nói mà chỉ nói some other ngụ ý tới vang trong cốc thôi.

Câu another nghe có vẻ hợp lý nhưng nếu dùng another thì phải nói "I don’t like this kind of wine, I want another”, tức là another kind of wine còn this wine thì không dùng another.

Tạm dịch: Tôi không thích loại rượu này, tôi thích những loại khác.

693. Trắc nghiệm
1 điểm

The house is found                 down.

to bum

burning

having burned

to have been burned

Xem đáp án

Đáp án D.

Cấu trúc: find sb/sth to be/do sth 

Vì động từ phía trước ở hiện tại, nghĩa là khi được tìm thấy thì căn nhà đó đã cháy trụi hết rồi nên phía sau phải chia ở dạng hoàn thành. Lưu ý ở đây phải dùng thể bị động vì ngôi nhà không thể tự cháy.

Vậy đáp án chính xác là D. to have been burned 

Tạm dịch: Căn nhà được tìm thấy là đã bị dot cháy trụi. 

694. Trắc nghiệm
1 điểm

Only in the last few days                 to repair the swimming pool.

anything has been done

has done anything

has anything been done

has there anything been done

Xem đáp án

Đáp án C.

Trong câu có in the last few days có nghĩa là trong những ngày gần đâyđứng đầu câu nên động từ phải chia ở thì hiện tại hoàn thành và đồng thời phải sử dụng cấu trúc đảo ngữ. Đáp án Avà B không phù họp cấu trúc câu đảo ngữ, đáp án D thừa there nên đáp án chính xác là đáp án C.

Tạm dịch: Chỉ trong vòng vài ngày cuối thì một việc gì đó mới được tiến hành để sửa chữa hồ bơi.

695. Trắc nghiệm
1 điểm

The children can stay here_______they don’t make too much noise.

whether

providing

unless

until

Xem đáp án

Đáp án B.

Tạm dịch:Bọn trẻ có thể ở lại đây_______chúng khôngquá ồn ào.

A. whether: không biết có...không

B. providing (that) = provided (that):với điều kiện là, miễn là

C. unless: trừ khi

D. until: cho đến khi

Ghép các đáp án vào chỗ trống ta có đáp án chính xác là B.

696. Trắc nghiệm
1 điểm

When Martin_________the car, he took it out for a drive.

had repaired

has repaired

repaired

was repairing

Xem đáp án

Đáp án A.

Khi có 2 hành động cùng xảy ra trong QK, hành động xảy ra và hoàn thành trước để ở thì QKHT nên đáp án đúng là A. had repaired.

697. Trắc nghiệm
1 điểm

Clean the floor________the children slip and fall.

provided that

unless

in case

so long as

Xem đáp án

Đáp án C.

Tạm dịch: Lau sạch sàn nhà đi_________bọn trẻ bị trượtvà ngã.

A. provided that: giả sử

B. unless: trừ khi

C. in case: phòng khi 

D. so long as: miễn là 

Vậy đáp án chính xác là C.

698. Trắc nghiệm
1 điểm

Left - hand traffic, a custom existing in Britain only,_______back to the days when English people went to and fro on horseback.

dated

dating

dates

which dates

Xem đáp án

Đáp án C.

Tạm dịch: Giao thông ở bên trải, một phong tục chỉ có ở Anh, bắt đầu từ những ngày người Anh đi tới đi lui trên lưng ngựa.

To date back to = date from: có từ, bắt đầu từ, kể từ 

Ex: Our partnership dates back to 1990: Sự hợp tác của chúng ta có từ năm 1990.

Động từ date phải chia ở thời hiện tại đơn để diễn tả những gì đang được xét đến ở thời gian hiện tại và được so sánh với nguồn gốc quá khứ của chúng. Nói cách khác, hiện tại đơn ở đây là để diễn tả một sự thật về nguồn gốc, còn nguồn gốc hay thời gian là quá khứ ở đây không ảnh hưởng đến việc chia thì về mặt ngữ pháp mà liên quan đến mặt ngữ nghĩa là nhiều - chỉ nói đến thời gian của sự kiện mà thôi. Thêm nữa, date ở đây không phải nói đến ngày tháng hay thời gian mà đối tượng nào đó được ra đời, mà mang ý của sự tồn tại từ lúc được ra đời đến bây giờ.

699. Trắc nghiệm
1 điểm

They can hardly expect profits to double again this year, ______ ?

can’t they

do they

don’t they

can they

Xem đáp án

Đáp án D.

Phía trước có trạng từ phủ định hardly và động từ khuyết thiếu can → Câu hỏi đuôi phải ở dạng khẳng định. Vậy đáp án chính xác là D. can they

Tạm dịch: Họ khó có thế mong đợi lợi nhuận sẽ lại tăng gấp đôi trong năm nay, phải không?

700. Trắc nghiệm
1 điểm

My wallet_________at the station while I_______for the train.

must have been stolen/was waiting

should have stolen/had been waiting

will be stolen/am waiting

had to steal/would be waiting

Xem đáp án

Đáp án A.
Tạm dịch: Ví của tôi chắc hẳn đã bị đánh cắp khi tôi đang đợi tàu.
Kiến thức cần nhớ
Một số cách dùng của Modal Perfect:
Có khả năng xảy ra trong quá khứ ta dùng: Must have + PII
Không có khả năng xảy ra trong quá khứ ta dùng:
Cannot have + PII
Nên (không nên) xảy ra trong quá khứ ta dùng:
Should (not) have + PII

701. Trắc nghiệm
1 điểm

The new manager_________very strict rules as soon as he had_______the position.

laid down/taken over

put down/taken over

lay down/taken up

wrote down/come over

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Cụm động từ

take over: nắm quyền, tiếp quản

come over: bỗng nhiên cảm thấy

take up: bắt đầu làm gì (như 1 sở thích)

put down: để xuống

lay down đặt xuống/ chỉ định

write down: ghi chép

Dựa vào nghĩa của câu ta chọn đáp án A

Dịch: Người quản lý mới đã chỉ thị những quy tắc rất nghiêm ngặt ngay sau khi ông ấy tiếp quản vị trí này.

702. Trắc nghiệm
1 điểm

“I can’t remember us ever_______”, replied the stranger.

to meet

to have met

being met

having met

Xem đáp án

Đáp án D.

remember + Ving: nhớ đã làm gì trong quá khứ→ Loại A, B.

Loại tiếp C.being met vì dùng dạng bị động trong trường hợp này là không phù hợp.

Đáp án đúng là D. having met

Tạm dịch: “Tôi không thể nhớ được là chúng tôi đã từng gặp nhau ”, người lạ mặt trả lời.

703. Trắc nghiệm
1 điểm

Who was the first person__________the South pole?

reaching

who reaches

to reach

reached

Xem đáp án

Đáp án C.
Tạm dịch: Ai là người đầu tiên đến Nam Cực?
Kiến thức cần nhớ
Cách rút gọn mệnh để quan hệ dùng to infinitive:
- Khi danh từ đứng trước có the only, the first, the second,... the last, so sánh nhất.
Ex: Tom is the last person who enters the room.
= Tom is the last person to enter the room.
John is the youngest person who takes part in the race.
→ John is the youngest person to take part in the race.
- Khi có động từ have/ has/ had
Ex: I have much homework that I must do.
→ I have much homework to do.
- Đầu câu có Here (be), There (be)
Ex: There are six letters which have to be written today.
→There are six letters to be written today.

704. Trắc nghiệm
1 điểm

_________in the diet is especially important for vegetarians.

Enough protein is obtained

Obtaining enough protein

They obtain enough protein

By obtaining enough protein

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta thấy cụm cần điền có chức năng là chủ ngữ trong câu vì vậy đó phải là một cụm danh từ, cụm động từ hoặc cụm tính từ. Trong các đáp án chỉ có đáp án B là cụm động từ → đáp án chính xác là B. Obtaining enough protein.

Tạm dịch: Việc có đủ protein trong khẩu phần ăn là đặc biệt quan trọng cho những người đang ăn chay.

705. Trắc nghiệm
1 điểm

I hope that by the time our rivals_______ out about this deal, we________all the contracts.

found/had been signed

will fìnd/are signing

have found/will sign

find/will have signed

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta thấy trong câu có mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian bắt đầu bằng by the time. Cấu trúc của mệnh đề này là:

- By the time S1 + V quá khứ đơn, S2 + V quá khứ hoàn thành

- By the time S1 + V hiện tại đơn, S2 + V tương lai hoàn thành

Cả 2 cấu trúc đều có ý nghĩa khi S1 làm việc gì thì S2 đã làm việc gì, tuy nhiên cấu trúc đầu tiên để chỉ hành động đã xảy ra ở trong quá khứ còn cấu trúc thứ hai để chỉ hành động sẽ xảy ra ở trong tương lai Trong câu có I hope: Tôi hi vọng nên hành động phải diễn ra trong tương lai.

Vậy đáp án chính xác là D.

706. Trắc nghiệm
1 điểm

Never say that again,_______?

won’t you

will you

do you

don’t you

Xem đáp án

Đáp án B.
Với câu mệnh lệnh dù là khẳng định hay phủ định thì câu hỏi đuôi luôn là “will you”

707. Trắc nghiệm
1 điểm

 ______my ex would be there, I wouldn’t have agreed to come.

If I knew

Had known I

Had I known

I had known

Xem đáp án

Đáp án C.

Dựa vào động từ ở vế chính (wouldn’t have agreed) → đây là câu điều kiện loại 3.

Vậy đáp án chính xác là C. Had I known (dạng đảo ngữ) 

708. Trắc nghiệm
1 điểm

I made sure I had all the facts__________my fingertips before attending the meeting.

with

at

by

for

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có cụm từ: At one’s fingertips: trong tầm tay

709. Trắc nghiệm
1 điểm

 __________in 1937, the Golden Bridge spans the channel at the entrance to San Francisco Bay.

Completed

Completing

being completed

to be completed

Xem đáp án

Đáp án A.

Tạm dịch:Được hoàn thành vào năm 1937, cầu Golden mở rộng kênh tại lối vào Vịnh San Francisco.

Dùng hình thức rút gọn mệnh đề trạng từ khi hai vế câu có cùng chủ ngữ:

Ex: She saw me. She ran away.

Seeing me, she ran away.

- His novel was written in 2017. It was the best-seller at that time.

Written in 2000, his novel was the best-seller at that time.

710. Trắc nghiệm
1 điểm

The Browns had gone out for dinner when I arrived, I supposed they __________ I was coming.

must have forgotten

should have forgotten

would have forgotten

need have forgotten

Xem đáp án

Đáp án A.

Tạm dịch:Gia đình nhà ông Brown đã đi ra ngoài ăn tối khi tôi đến. Tôi cho rằng họ nhất định đã quên là tôi đang đến.

Dùng must have + PP (chắc là đã, ắt hẳn là đã) để chỉ một kết luận logic dựa trên những hiện tượng xảy ra ở quá khứ

Ex: Jane did very well on the exam. She must have studied hard: Jane đã làm bài thi rất tốt, chắc là cô ấy học hành chăm chỉ lắm.

711. Trắc nghiệm
1 điểm

_______, the whole family slept soundly.

Hot though the night air was

Hot though was the night air

Hot although the night air was

Hot although was the night air

Xem đáp án

Đáp án A.

Cấu trúc đảo ngữ với mệnh đề though:

N/ V/ Adj/ Adv + though + S + V/ trợ động từ

Child though she is, she knows a great deal.

Try though she does, she will never pass it.

Young though he is, he has won the Nobel Prize.

Hard though he works, he makes little progress.

Vậy đáp án chính xác là A.

712. Trắc nghiệm
1 điểm

Please don’t tell me what happens in the end because I_________the book yet.

haven’t been reading

don’t read

haven’t read

haven’t been read

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta dùng thì HTHT với not ...yet: vẫn chưa...

→ Đáp án chính xác là C. haven’t read 

713. Trắc nghiệm
1 điểm

Without my parent’s support. I____ my oversea study.

will not complete

did not complete

had not completed

would not have completed

Xem đáp án

Đáp án D.

Tạm dịch: Nếu không có sự hỗ trợ của cha mẹ tôi, tôi sẽ không hoàn thành được nghiên cứu của tôi ở nước ngoài. 

Câu dùng cấu trúc: Without + N, Main clause: (Nếu) không có để diễn tả điều kiện 

= But for + N, Main clause.

Ex: - Without your help, I wouldn’t pass my exam: Nếu không nhờ sự giúp đỡ của bạn, mình đã không thi đỗ.

- Without Jack’s help, I wouldn't have been able to move the furniture: Không có sự giúp đỡ của Jack, tôi sẽ không thể di chuyển được đồ đạc.

714. Trắc nghiệm
1 điểm

When I got my case back, it had been damaged__________repair.

over

further

above

beyond

Xem đáp án

Đáp án D.

Tạm dịch: Khi tôi nhận lại được vali của tôi trở lại, nó đã bị hư hỏng không thể sửa chữa.

Lưu ý: beyond repair (= too badly damaged to be repaired).

715. Trắc nghiệm
1 điểm

The process of______in plants involves a complex series of______reactions.

respiration/ chemistry

respire/ chemical

respiration/ chemical

respiration/ chemist

Xem đáp án

Đáp án C.

Trước chỗ trống thứ nhất là cụm danh từ + giới từ → chỗ trống cần một danh từ → Loại B. Chỗ trống thứ 2 đứng trước danh từ → cần một tính từ → Đáp án chính xác là C. respiration/ chemical

Tạm dịch: Quá trình hô hấp trong thực vật liên quan đến một loạt các phản ứng hóa học phức tạp.

716. Trắc nghiệm
1 điểm

Not only______a good physician but also a talented violist.

she is famous as

she appears to be

is she known as

appears as she is

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta thấy có not only đảo lên đầu câu do đó phải sử dụng cấu trúc đảo ngữ: Not only + be + S + adj/n + but also + adj/n

Vậy đáp án chính xác là C. is she known as 

Tạm dịch: Cô ấy không chỉ được biết đến là một nhà vật lý học tài năng mà còn là một nghệ sĩ đàn vi ô lông giỏi. 

717. Trắc nghiệm
1 điểm

Someone left the messages,___________?

didn’t they

did they

did he

didn’t he

Xem đáp án

 Đáp án A.

Tạm dịch: Ai đó đã để lại tin nhắn phải không?

Câu hỏi đuôi phải ở dạng phủ định vì phía trước là động từ left ở dạng khẳng định; chủ ngữ trong câu hỏi đuôi phải là they vì câu phía trước người ta dùng đại từ bất định Someone 

718. Trắc nghiệm
1 điểm

______after the World War II, the United Nations has been actively carrying out its convention to stop wars and bring peace to nations worldwide.

Established

Found

To be establised

Having been found

Xem đáp án

Đáp án A.

Tạm dịch: Được thành lập sau chiến tranh thế giới thứ 2, Liên hợp quốc đã chủ động thực hiện công ước của mình để ngăn chặn chiến tranh và mang lại hòa bình cho các quốc gia trên toàn thế giới

Câu sử dụng cấu trúc rút gọn mệnh đề sử dụng quá khứ phân từ. Vậy đáp án chính xác là đáp án A

719. Trắc nghiệm
1 điểm

Not much happened yet,______?

did they

didn’t it

did it

didn’t they

Xem đáp án

Đáp án C.

Cấu trúc Tag question:

Positive statement

Negative tag

Ex: Snow is white,

isn’t it?

Negative statement

Positive tag

Ex: You don’t like me,

do you?

Thêm vào đó much dùng cho danh từ không đếm được. 

Do đó, đáp án chính xác là C

720. Trắc nghiệm
1 điểm

“Which of the two boys is a boy scout?” - “_______of them is.”

All

None

Neither

Both

Xem đáp án

Đáp án C.

“all of them” và “both of them” được xem là danh từ số nhiều nên động từ phải là “are” nên ta dễ dàng loại đáp án A và D.

Để phân biệt none neither thì lưu ý đến số đối tượng:

- 2 người trở lên: dùng none

- Chỉ có 2người: dùng neither

Ex: Which of the boys is a boy scout? - None of them is. Vậy đáp án chính xác là đáp án C.

721. Trắc nghiệm
1 điểm

Tom had a lucky escape. He_____killed when a car crashed into the front of his house.

could have been

must have been

should have been

would have been

Xem đáp án

Đáp án A.

Tạm dịch: Tom đã có một sự trốn thoát may mắn. Anh ấy có thể đã bị giết khi một chiếc xe đâm vào trước nhà anh ta.

Could have VpII: Diễn tả sự việc có thể đã xảy ra trong quá khứ.

Should have VpII: Diễn tả điều lẽ ra nên làm nhưng không làm.

Must have Vpll: Diễn tả sự việc chắc chắn đã xảy ra trong quá khứ.

Do đó, đáp án chính xác là A 

722. Trắc nghiệm
1 điểm

The boy next door fell off his bike yesterday but he was all right. He_______himself badly.

should have hurt

would hurt

could have hurt

must hurt

Xem đáp án

Đáp án C.

Tạm dịch:Cậu bé nhà bên đã bị ngã xe đạp ngày hôm qua nhưng câu ta vẫn ổn. Cậu ấy có lẽ đã tự làm bản thân mình đau rất nhiều.

Should have VpII: Diễn tả điều lẽ ra nên làm nhưng không làm

Could have VpII: Diễn tả sự việc có lẽ đã xảy ra trong quá khứ

Must V : Chắc hẳn là. Thể hiện sự suy luận lô gic về một việc xảy ra ở hiện tại.

Vậy đáp án chính xác là đáp án C 

723. Trắc nghiệm
1 điểm

There had been a recommendation that Hilary Clinton_______the president of the country.

would be elected

be elected

were elected

was elected

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có câu giả định là loại câu thể hiện ý kiến của 1 người đối với người khác và trong câu thường có THAT với cấu trúc:

S1 + require/ recommend/ suggest/ advise/ order/ demand/ insist/ request/ ask/ urge ... + that + S2 +

(should) + Vbare infinitive

Ta thấy recommendation năm trong nhóm động từ của cấu trúc câu giả định nên dù là danh từ recommendation thì động từ sau that vẫn là động từ nguyên mẫu không to và có thể lược bỏ should.

Vậy đáp án chính xác là đáp án B 

724. Trắc nghiệm
1 điểm

“John should have warned you about that”. “Yes, but______. He’s still my good friend”.

moreover

despite that

although

on the contrary

Xem đáp án

Đáp án B.

A. moreover: hơn thế nữa

B. despite that:dù là như vậy (“that” đóng vai trò là danh từ, thay thể cho cả mệnh đề trước đó)

C.although + mệnh đề 

D. on the contrary: ngược lại

Tạm dịch:“John lẽ ra nên cảnh báo bạn về điều đó. ”

- “Đúng vậy, nhưng dù sao cậu ấy vẫn là người bạn tốt của tôi. ”

725. Trắc nghiệm
1 điểm

Once used up,__________.

these can never be replaced

we can never replace these minerals

but these minerals can never be replaced

can these minerals be never replaced.

Xem đáp án

Đáp án A.

Once used up đi theo sau đó phải đúng là chủ ngữ sử dụng động từ này. Loại đáp án B vì sai chủ ngữ. Loại C,không sử dụng but trong cấu trúc này. Loại D vì đây không phải cấu trúc đảo ngữ.

Tạm dịch:Một khi đã bị sử dụng hết, những khoáng chất này không bao giờ có thể thay thế được.

726. Trắc nghiệm
1 điểm

The children______“thank you” to you when you gave them the gifts.

must have said

would have said

might have said

should have said

Xem đáp án

Đáp án D.

A. must have said: chắc hẳn đã nói

B. would have said: sẽ đã nói 

C. might have said: có lẽ đã nói 

D. should have said:lẽ ra nên nói

Tạm dịch:Lũ trẻ lẽ ra nên nói lời cám ơn bạn khi bạn trao quà cho chúng.

727. Trắc nghiệm
1 điểm

If Penny____a place at Oxford University, she___________philosophy and politics.

get; is going to study

gets; studies

will get; is going and politics

is getting; will study

Xem đáp án

Đáp án B.

Câu điều kiện loại I, diễn đạt khả năng xảy ra trong hiện tại hoặc tương lai. Vế có if, động từ ở thì hiện tại đơn, vế sau, động từ ở thì tương lai.

Tạm dịch: Neu Penny đỗ vào đại học Oxford, cô ấy sẽ học triết học và chính trị.

728. Trắc nghiệm
1 điểm

What chemical is this? It’s______a horrible smell.

giving over

giving off

giving down

giving up

Xem đáp án

Đáp án B.

A. give over: ngừng làm gì (sử dụng với lối nói mệnh lệnh)

B. give off: xả ra

C. give down (give a/the thumbs - down): cử chỉ đưa ngón tay xuống (phản đối)

D. give up: từ bỏ

Tạm dịch: Đây là chất hóa học gì? Nó đang tỏa ra một mùi thật kinh khủng.

729. Trắc nghiệm
1 điểm

The committee found it very difficult_______a decision.

reaching

to reach

reached

reaching

Xem đáp án

Đáp án B.

Cấu trúc: find/ found it difficult + to V

Tạm dịch: Ủy ban thấy thật khó để đưa ra quyết định.

730. Trắc nghiệm
1 điểm

The last half of the nineteeth century_____a steady improvement in the means of travel.

has witnessed

witnessed

was witnessed

is witnessed

Xem đáp án

Đáp án B.

Tạm dịch: Nửa cuối của thế kỷ 19 chứng kiến sự cải tiến đều đều của các phương tiện giao thông.

731. Trắc nghiệm
1 điểm

He was very lucky when he fell off the ladder. He______himself.

could have hurt

must have hurt

should have hurt

would have hurt

Xem đáp án

Đáp án A.

Cấu trúc: could have + PPII: chuyện đã có thể xảy ra trong quá khứ

Tạm dịch: Khi bị ngã khỏi thang anh ẩy đã rất may mắn. Anh ấy đã có thế gây tổn thương bản thân mình.

732. Trắc nghiệm
1 điểm

________her supervisor’s approval, she shouldn’t begin the project.

Unless Susan doesn’t get

Were Susan to get

If Susan gets

Unless Susan gets

Xem đáp án

Đáp án D.

Câu điều kiện loại I: Unless = If…………not

Tạm dịch: Nếu Susan không có được sự đồng ý của giáo viên hướng dẫn, cô ấy không nên bắt đầu dự án của mình. 

733. Trắc nghiệm
1 điểm

Modem computer science and artificial intelligence_______in the pre-war work of Goedel, Turing, and Zuse.

say to root

say to have rooted

are said to root

are said to have rooted

Xem đáp án

Đáp án D.

Cấu trúc: Câu bị động đặc biệt:

To be said/ told/ reported/ thought/ believed to V (nếu động từ cùng thì vớito be) hoặc to have Vpp (động từ lùi thì so vớito be).

Trong câu này,“các tác phẩm tiền chiến” là việc trong quá khứ, động từ tường thuật is said ở hiện tại nên cần dùng To have Vpp - To have fought.

Tạm dịch: Khoa học máy tính hiện đại và trí tuệ nhân tạo được cho rằng là bắt nguồn từ những tác phẩm tiền chiến của Goedel, Turing, and Zuse.

734. Trắc nghiệm
1 điểm

Students are_______less pressure as a result of changes in testing procedures.

under

above

upon

out of

Xem đáp án

Đáp án A.

Cấu trúc: be under pressure: chịu áp lực

Tạm dịch: Học sinh bây giờ phải chịu áp lực ít hơn docó những thay đổi trong quá trình thi cử

735. Trắc nghiệm
1 điểm

She was tired and couldn’t keep______the group.

up with

up against

on to

out of

Xem đáp án

Đáp án A.

- keep up with sth: giữ được nhịp, theo kịp, bắt kịp thông tin với cái gì

- keep sb out of sth: ngăn chặn ai để không bị dính dáng, ảnh hưởng bởi cái gì

Tạm dịch: Cô ấy mệt mỏi và đã không thể theo kịp với nhóm.

736. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

If she ______ sick, she would have gone out with me to the party.

hasn’t been

wasn’t

weren’t

hadn’t been

Xem đáp án

Đáp án D

737. Trắc nghiệm
1 điểm

Prizes are awarded ______ the number of points scored.

according to

because of

adding up

resulting in

Xem đáp án

Đáp án A

A. according to: theo như 

B. because of: bởi vì 

C. adding up: lên đến 

D. resulting in: dẫn đến

DỊch: Giải thưởng được trao dựa theo số điểm được ghi.

738. Trắc nghiệm
1 điểm

While southern California is densely populated, ______ live in the northern part of the state.

a number people

many people

few people

a few of people

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Câu trên bắt đầu bằng While (trong khi mà), do vậy nó diễn đạt 2 vế mang nghĩa trái ngược nhau. Chúng ta thấy mệnh đề “While southern California is densely populated…(Trong khi ở phía Nam California dân số đông đúc…) mang nghĩa khẳng định nên mệnh đề còn lại phải mang nghĩa phủ định. Do vậy few people (ít có người/ ít người) là đáp án chính xác. a number people, many people đều mang nghĩa có nhiều người, a few of people (một vài người).

739. Trắc nghiệm
1 điểm

The building has a smoke detector ______ any fires can be detected immediately.

so that

if

such as

as if

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: so that (nên), if (nếu), such as (như là), as if (như thể). Mệnh đề đứng trước phục vụ cho mục đích được nêu ở mệnh đề sau nên “so that” là đáp án. Khi này câu được hiểu là “Tòa nhà có một bộ máy dò khói nên bất kỳ ngọn lửa nào cũng bị dập tắt ngay tức khắc.”

740. Trắc nghiệm
1 điểm

It was announced that neither the passengers nor the driver ______ in the crash.

were injured

are injured

was injured

have been injured

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Neither A nor B: động từ chia theo chủ ngữ B

“driver” là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, loại A, B, và D.

Chọn C.

Dịch: Có thông báo rằng cả hành khách và tài xế đều không bị thương trong vụ tai nạn.

741. Trắc nghiệm
1 điểm

Anne persisted ______ her search for the truth about what had happened.

at

about

in

on

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Ta có cấu trúc: to persist in sth/V-ing: khăng khăng làm điều gì.

Dịch: Anne khăng khăng tìm kiếm sự thật về những gì đã xảy ra.

742. Trắc nghiệm
1 điểm

Ensure there is at least a 3cm space ______ allow adequate ventilation.

so as to

so that

in view of

with a view to

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: so as to (để/ để mà), so that (nên), in view of (xét thấy, bởi vì), with a view to (với ý định/ với hy vọng). Về mặt ý nghĩa của câu thì so as to là phù hợp hơn cả. Khi này câu được hiểu là “Đảm bảo có ít nhất một khoảng trống 3cm để cho vừa đủ lỗ thông gió.”

743. Trắc nghiệm
1 điểm

Why don’t you ask the man where ______ to stay?

he would rather

he feels like

would he like

he would like

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: chúng ta có cấu trúc would like to do sth mang nghĩa thích làm điều gì đó.

744. Trắc nghiệm
1 điểm

My car is getting unreliable; I think I'll trade it ______ for a new one.

off

away

in

up

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: cụm từ to trade sth in mang nghĩa đổi cái cũ lấy cái mới (có các thêm tiền).

745. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ that she burst into tears.

Her anger was such

So angry she was

She was so anger

Such her anger was

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: such that mang nghĩa đến nỗi mà/ đến mức mà là đáp án chính xác. Khi này câu được hiểu là “Nỗi tức giận đến mức làm cô ấy òa khóc.”

746. Trắc nghiệm
1 điểm

“What is it?” – “We don’t know until _____ at it under a microscope.”

we’re going to look

we’ll have looked

we’ll be looking

we’ve looked

Xem đáp án

Đáp án D

Sử dụng thì HTHT để nói về một hành động xảy ra trong quá khứ, kết quả có liên quan đến hiện tại

Sau ‘until’ (mệnh đề chỉ thời gian) không dùng động từ chia ở thì tương lai

Tạm dịch: Cái gì kia?/Chúng tôi không biết mãi cho đến khi chúng tôi nhìn nó dưới kinh hiển vi 

747. Trắc nghiệm
1 điểm

Reports are coming in of a major oil spill in _____ Mediterranean.

a

the

an

Ø

Xem đáp án

Đáp án B

Mạo từ ‘the’ đứng trước tên một sông, biển, đại dương, núi

Tạm dịch: Báo cáo chỉ ra rằng có một lượng lớn dầu bị đổ ra biển Địa Trung Hải 

748. Trắc nghiệm
1 điểm

Many people feel there’s _____ point in voting, even in a general election.

few

a few

little

a little

Xem đáp án

Đáp án C

Cấu trúc: There’s no point + V_ing 

= There’s little point in V_ing: vô ích khi làm gì 

Tạm dịch: Nhiều người cảm thấy thật vô ích khi đi bầu cử, thậm chí ở các cuộc bầu cử chung chung 

749. Trắc nghiệm
1 điểm

It was _____ a victory that even Smith’s fans couldn’t believe it.

such surprising

so surprising

too surprising

surprising enough

Xem đáp án

 Đáp án B

Cấu trúc nhấn mạnh với ‘so’: quá…đến nỗi mà

So + adj + (a/an) + N + that + mệnh đề

= Such + (a/an) + adj + N + that + mệnh đề 

Tạm dịch: Đó là một chiến thắng quá ngạc nhiên đến nỗi mà các fan của Smith đã không thể tin được 

750. Trắc nghiệm
1 điểm

I _____ at the exam paper lying on Mr. Gregson’s desk, but I didn’t want to risk it.

could look

can have looked

can look

could have looked

Xem đáp án

 Đáp án D

Ngữ cảnh trong câu là ở quá khứ “but I didn’t want to risk it”, và theo nghĩa của câu nó mang tính chất là suy đoán trong quá khứ, nên ta dùng Could have + V_ed/ Vpp: diễn tả sự suy đoán có thể làm gì trong quá khứ

Tạm dịch: Tôi đã có thể nhìn trộm đề thi trên bàn của thầy Gregson nhưng tôi đã không muốn mạo hiểm 

751. Trắc nghiệm
1 điểm

Many lives were saved _____ the introduction of antibiotics.

into

at

with

in

Xem đáp án

Đáp án C

Giới từ ‘with’ chỉ phương tiện, cách thức

Tạm dịch: Nhiều sinh mạng đã được cứu sống bởi sự xuất hiện của thuốc kháng sinh 

752. Trắc nghiệm
1 điểm

Tom doesn’t talk much to his father but he opens _____ his mother.

out of

up to

out for

up with

Xem đáp án

Đáp án B

- open up to: mở ra, trải ra, nói ra điều (bí mật)

Không tồn tại các cụm động từ còn lại: Open out of, open out for, open up with

Tạm dịch: Tom không hay nói chuyện với ba, nhưng lại kể với mẹ. 

753. Trắc nghiệm
1 điểm

The City Planning Department proposed that the new highway ___ in the fiscal year 2015.'

would be built

be built

is to be built

will be built

Xem đáp án

Đáp án B

Câu này dùng thể giả định (thể giả định được dùng sau các động từ: advise, ask, command, require, recommend, suggest, propose, insist,…)

Cấu trúc: S + V (ask, advise,…) + S + V (bare-inf) 

754. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s no use getting _____ him. He won’t change his mind.'

on

across

off

around

Xem đáp án

Đáp án D

Cấu trúc: get around sb: lay chuyển ai

755. Trắc nghiệm
1 điểm

For the last 20 years, we _______ significant changes in the world of science and technology.

witness

have witnessed

witnessed

are witnessing

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích:

"For the last + khoảng thời gian xác định" → dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành

Cấu trúc: S + has/have + Vpp

Dịch: Trong 20 năm qua, chúng ta đã chứng kiến nhiều thay đổi đáng kể trong thế giới khoa học và công nghệ.

756. Trắc nghiệm
1 điểm

Housewives find it easier to do domestic chores thanks to _______ invention of labour–aving devices.

the

a

an

some

Xem đáp án

Đáp án A

Dịch: Những bà nội trợ nhận thấy dễ dàng hơn khi làm việc nhà nhờ sự phát minh của các thiết bị tiết kiệm sực lao động. (The+phát minh cụ thể : the invention of labour-saving devices) 

757. Trắc nghiệm
1 điểm

Air pollution is getting _______ serious in big cities in the world.

more and more

the more and the more

the most and the most

most and most

Xem đáp án

Đáp án A
Dịch: Ô nhiễm không khí càng ngày càng nghiêm trọng tại các thành phố lớn trên thế giới.
(so sánh tăng tiến: more and more + ADJ = càng ngày càng…)

758. Trắc nghiệm
1 điểm

Ms Brown asked me _______ in my class.

there were how many students

how many students there were

were there how many students

how many students were there

Xem đáp án

Đáp án B

Dịch: Cô Brown hỏi tôi sĩ số lớp là bao nhiêu. 

(Tường thuật câu hỏi WH theo cấu trúc: S+asked+WH+S+V lùi thì)

759. Trắc nghiệm
1 điểm

Her fiancé is said _______ from Harvard University five years ago.

having graduated

to have graduated

being graduated

to be graduated

Xem đáp án

Đáp án B

Dịch: Mọi người nói rằng chồng sắp cưới của cô ta đã tốt nghiệp đại học Harvard 5 năm trước. 

(Câu bị động theo cấu trúc: SB is said to have done ST)

760. Trắc nghiệm
1 điểm

Many rare and precious species are now _______ the verge of extinction.

in

from

on

by

Xem đáp án

Đáp án C

Dịch: Nhiều loài động vật quý hiếm đang đứng trước bờ vực tuyệt chủng. C

(Idiom: on the verge of extinction: trên bờ vực tuyệt chủng)

761. Trắc nghiệm
1 điểm

Terry is a very imaginative boy. He always comes _______ interesting ideas.

out of

down on

up with

in for

Xem đáp án

Đáp án C

Dịch: Terry là một cậu bé giàu trí tưởng tượng. Nó luôn nghĩ ra những ý tưởng độc đáo. 

(Phrasal verbs: come up with: nghĩ ra/ sang tạo ra…)

762. Trắc nghiệm
1 điểm

The accident ________ while he was driving to the office.'

was occurred

occurred

has occurred

was being occurred

Xem đáp án

Đáp án B

Dùng thì QKĐ để diễn tả 1 hành động chen ngang vào 1 hành động khác đang xảy ra.

‘occur’: là nội động từ (không có tân ngữ theo sau nó) nên không dùng dạng bị động.

Tạm dịch: Vụ tại nạn đã xảy ra khi anh ấy đang lái xe đến văn phòng. 

763. Trắc nghiệm
1 điểm

_____ she’s got a job that she likes, she’s a lot happier.

Since when

Just now

Just as

Now that

Xem đáp án

Đáp án D

Now that + clause: bởi vì

Since when: từ khi nào

Just now: đúng lúc này

Just as: chỉ ngay lúc, ngay khi

Tạm dịch: Vì cô ấy có được công việc cô ấy thích nên cô ấy rất hạnh phúc 

764. Trắc nghiệm
1 điểm

The professor instructed the students _____ the essay without preparing an outline first.

to no write

not to write

to not write

do not write

Xem đáp án

Đáp án B

Cấu trúc hướng dẫn ai làm gì: instruct SB to do ST

Tạm dịch: Đầu tiên giảng viên hướng dẫn sinh viên viết luận văn mà không chuẩn bị outline 

765. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s a pity you missed the party. If you _____, you _____ my friends from Hungary.

would have come; had met

came; would meet

had come; would meet

had come; would have met

Xem đáp án

Đáp án D

Sự thật là trong quá khứ bạn đã bỏ lỡ mất bữa tiệc. Nên câu điều kiện phải là dùng là câu điều kiện loại 3: mệnh đề if chia ở thì quá khứ hoàn thành, mệnh đề chính chia ở dạng would + have + PP

766. Trắc nghiệm
1 điểm

Whereas many people visit Internet sites where products are sold, a great number of them still hesitate _____ purchases online.

to actually make

actually making

making actual

actually to make

Xem đáp án

Đáp án A

Động từ sau hesitate có dạng to inf và trạng từ đứng trước động từ thường để bổ sung ý nghĩa cho động từ đó

Tạm dịch: Trong khi nhiều người ghé qua các trang web trên Intenet nơi mà hàng hoá được bán thì nhiều người vẫn do dự để thực sự mua hàng online 

767. Trắc nghiệm
1 điểm

Michael put his mistake_____ to lack of concentration.

down

over

through

up

Xem đáp án

Đáp án A

Put ST down to ST: xem cái gì là nguyên nhân của cái gì

Tạm dịch: Michael xem lỗi của anh ấy là do việc thiếu tập trung

768. Trắc nghiệm
1 điểm

It was not until the students were seated ______ the proctor realized he had the wrong test booklets.

as soon as

that

and

when

Xem đáp án

Đáp án B

Cấu trúc: It….not until….that: Mãi cho đến khi

Tạm dịch: Mãi cho đến khi sinh viên được xếp chỗ xong thì giám thị mới nhận ra ông ấy có nhầm sách kiểm tra

769. Trắc nghiệm
1 điểm

Hardly _____ the office when he realized that he had forgotten his wallet.

he had entered

had entered

had he entered

entered

Xem đáp án

Đáp án C

Cấu trúc đảo ngữ với hardly….when (vừa mới …thì): Hardly + đảo ngữ + S + when + S + V

Tạm dịch: Anh ấy vừa mới bước vào văn phòng thì anh ấy nhận ra rằng anh ấy đã để quên ví 

770. Trắc nghiệm
1 điểm

To master the art of fiction writing _____ discipline and practice, as well as studying the works of other great authors.

require

requiring

that requires

requires

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Chia động từ

Câu thiếu động từ chính, loại B và C.

Chủ ngữ “To V” coi như chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, động từ thêm “s”. Chọn D.

Dịch: Để thành thạo nghệ thuật viết tiểu thuyết đòi hỏi phải có tính kỷ luật và luyện tập, cũng như nghiên cứu tác phẩm của nhiều tác giả vĩ đại khác.

771. Trắc nghiệm
1 điểm

I couldn’t believe it when Sylvia turned up in the same _____ hat that she wore last time.

horrible yellow wide

horrible wide yellow

wide yellow horrible

wide horrible yellow

Xem đáp án

Đáp án B

Trật tự của tính từ là: quan điểm, ý kiến + hình dạng + màu sắc + danh từ

Tạm dịch Tôi đã không thể tin được khi Sylvia lại xuất hiện với chiếc mũ màu vàng rộng trông thật tệ giống lần trước cô ấy đã đội 

772. Trắc nghiệm
1 điểm

She went _____ a bad cold just before Christmas.

A through

over

in for

down with

Xem đáp án

Đáp án D

773. Trắc nghiệm
1 điểm

Are there any household chores for _________ men are better _________ than women?

whose/suited

which/suit

that/suit

which/suited

Xem đáp án

Đáp án D

774. Trắc nghiệm
1 điểm

Too many factories dispose _________ their waste by pumping it into rivers and the sea.

out

of

away

off

Xem đáp án

Đáp án B

775. Trắc nghiệm
1 điểm

Why did Berth ask you _________ a bicycle?

that if you had

do you have

that you had

if you had

Xem đáp án

Đáp án D

Trong câu gián tiếp dùng if hoặc whether cho câu hỏi dạng yes/no question

776. Trắc nghiệm
1 điểm

She wondered if they _________ her jeweler and rather hoped that they had.

find

have found

had found

would find

Xem đáp án

Đáp án C

từ dẫn wondered ở thì quá khứ nên câu theo sau phải có hiện tượng lùi thì

777. Trắc nghiệm
1 điểm

-“Is swimming under water very difficult?”
-“No, it’s just a matter _________ able to control your breathing.”

to be

of being

that you are

being

Xem đáp án

Đáp án B

a matter of st: vấn đề về

778. Trắc nghiệm
1 điểm

I am going to the dentist’s tomorrow. I hope I don’t need to _________

have anything done

have nothing done

be done anything

get him do anything

Xem đáp án

Đáp án A

câu phủ định dùng anything, không dùng câu B là nothing nữa

have ST done = Get SB to do ST 

779. Trắc nghiệm
1 điểm

A young girl came on to the stage with a bouquet _________ to the conductor.

Presented

and presented

for presenting

to present

Xem đáp án

Đáp án D

to Verb: chỉ mục đích

780. Trắc nghiệm
1 điểm

_________ I love you, I can’t let you do whatever you like.

Whatever

Whether

Despite

Much as

Xem đáp án

Đáp án D

781. Trắc nghiệm
1 điểm

He _________ alone a month ago, and _________ of since.

set off/hasn’t been heard

setted off/hasn’t heard

set on/hasn’t heard

setted on/hadn’t been heard

Xem đáp án

Đáp án A

Loại B và D vì set-set-set. Set off: khởi hành

Set on/upon SB: tấn công ai đó đột ngột 

782. Trắc nghiệm
1 điểm

My father has to work _____ a night shift once a week.

in

on

at

under

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Cụm từ: work on a night shift: làm việc ca đêm

Tạm dịch: Cha của tôi phải làm việc ca đêm một lần một tuần 

783. Trắc nghiệm
1 điểm

My mother advised me _____ an apple every day to stay healthy.

eat

ate

eating

to eat

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: Cấu trúc khuyên ai làm gì: advise SB to do ST

Tạm dịch: Mẹ của tôi khuyên tôi ăn một quả táo mỗi ngày để có sức khoẻ tốt 

784. Trắc nghiệm
1 điểm

The computer’s memory is the place where information _____ and calculations are done.

are kept

is kept

kept

keep

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Chủ ngữ là information là danh từ số ít chỉ vật nên phải dùng động từ số ít và ở dạng bị động

Tạm dịch: Bộ nhớ máy tính là nơi các thông tin được lưu trữ và các phép tính được thực hiện 

785. Trắc nghiệm
1 điểm

_____ the weather forecast, it will rain heavily later in the morning.

On account of

Due to

According to

Because of

Xem đáp án

Đáp án C

According to: theo

On account of: bởi vì

Due to: Do

Because of + noun phrase: bởi vì

Tạm dịch: Theo dự báo thời tiết, trời sẽ mưa nặng hạt sau buổi sáng nay

786. Trắc nghiệm
1 điểm

Last year Matt earned _____ his brother, who had a better position.

twice as much as

twice as many as

twice more than

twice as more as

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Cấu trúc so sánh gấp bội/ gấp bao nhiều lần: số lần + as + much/many + as

Trong câu này ta dùng much vì tiền là không đếm được

Tạm dịch: Năm ngoái Matt đã kiếm tiền nhiều gấp 2 lần so với anh trai tôi, người mà có vị trí công việc tốt hơn 

787. Trắc nghiệm
1 điểm

Emails are _____ among young people than the elders.

more used widely

more widely

more widely used

widely more used

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Trạng từ đứng trước động từ thường để bổ sung ý nghĩa cho động từ đó

Tạm dịch: Email được sử dụng rộng rãi hơn trong giới trẻ so với những người già 

788. Trắc nghiệm
1 điểm

Mary, _____ mother is a doctor, intends to choose medical career.

who

that

whose

whom

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Đại từ quan hệ whose chỉ sự sở hữu

Tạm dịch: Mary, mẹ của cô ấy là bác sỹ, có ý định chọn học nghề y 

789. Trắc nghiệm
1 điểm

It is raining hard. We had better _____ at home tonight.

staying

stay

to stay

to be staying

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Cấu trúc: had better + V (bare inf)

Tạm dịch: trời đang mưa nặng hạt. Chúng ta nên ở nhà tối nay 

790. Trắc nghiệm
1 điểm

_____ classical dance for five years, Akiko finally felt ready _____ in public.

Being studied/ having performed

Having studied/ to perform

Studying/ to be performed

To study/ performed

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích:Cấu trúc rút gọn chủ ngữ ở mệnh đề có cùng chủ ngữ, theo nghĩa cấu trúc có dạng chủ động having + PP vì 2 hành động ở 2 mệnh đề không xảy ra ở cùng một thì, mà hành động học xảy ra trước hành động cảm thấy.

Tạm dịch: Sau khi học lớp nhảy cổ điển được 5 năm, Akiko cuối cùng mới cảm thấy sẵn sàng để biểu diễn trước đám đông 

791. Trắc nghiệm
1 điểm

Ken asked Barbara _____ she would like to go to the cinema.'

unless

in case

regarding

whether

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Câu gián tiếp

Câu gián tiếp dùng để tường thuật lại câu hỏi Yes/No → ta dùng "whether" hoặc "if".

Dịch: Ken hỏi Barbara liệu cô ấy có muốn đi xem phim không.

792. Trắc nghiệm
1 điểm

The old manager has just retired, so Tom takes_____ his position.'

in

on

up

out

Xem đáp án

Đáp án C

- take in (v) hiểu, nghe cái gì

- take on (v) nhận ai đó vào làm, thuê mướn

- take out: (v) lấy cái gì ra khỏi cơ thể (nhổ răng)

- take up: (v) bắt đầu 1 sở thích/ đảm nhận cái gì để làm việc/ đảm nhận vị trí nào

Dịch: Người quản lý cũ vừa mới nghỉ hưu, vì vậy Tom đảm nhận vị trí của ông ấy. 

793. Trắc nghiệm
1 điểm

Frankly, I’d rather you _____ anything about it for the time being.

don’t do

hadn’t done

didn’t do

haven’t done

Xem đáp án

Đáp án C

794. Trắc nghiệm
1 điểm

_____ I’d like to help you out, I’m afraid I just haven’t got any spare money at the moment.

Even

Despite

Much as

Try as

Xem đáp án

Đáp án C

795. Trắc nghiệm
1 điểm

Hardly _____ of the paintings at the gallery were for sale.

none

few

some

any

Xem đáp án

Đáp án D

796. Trắc nghiệm
1 điểm

You are 27 years old so it’s high time you _____ responsibility for your deeds.

took

have taken

had taken

take

Xem đáp án

Đáp án A

Cấu trúc: It’s high/ about time sb did st: đã đến lúc ai đó phải làm gì

Tạm dịch: Bạn đã 27 tuổi và đã đến lúc bạn phải chụi trách nhiệm vì những hành động của mình. 

797. Trắc nghiệm
1 điểm

Only in the Civil War _____ killed or wounded.

soldiers in America were

so many American soldiers were

many soldiers in America were

were so many American soldiers

Xem đáp án

Đáp án D

Adverbial phrase of time/ place/ order + main V + S: nhấn mạnh thời gian, địa điểm và trật tự

798. Trắc nghiệm
1 điểm

I was angry when you saw me because I _____ with my sister.

have been arguing

had been arguing

argued

would argue

Xem đáp án

 Đáp án B

799. Trắc nghiệm
1 điểm

The book would have been prefect _____ the ending.

had it not been for

it had not been for

it hadn’t been for

hadn’t it been for

Xem đáp án

Đáp án D

Đảo ngữ câu điều kiện loại 3:

If it hadn’t been for + N, ….: Nếu không phải vì

-> Had it not been for + N

Tạm dịch: Quyển sách sẽ trở nên hoàn hảo nếu không vì phần kết của nó.

800. Trắc nghiệm
1 điểm

Suppose he _____ you stealing, what would you do?

has caught

catches

had caught

caught

Xem đáp án

Đáp án D

Suppose = If: nếu, giả sử, cho rằng – không đúng với thực tế

‘would + V’: dùng trong câu điều kiện loại 2 trái với hiện tại, mệnh đề if chia thì QKĐ

Tạm dịch: Nếu anh ấy bắt được bạn đang ăn trộm, bạn sẽ làm gì? 

801. Trắc nghiệm
1 điểm

I used a calculator so it’s impossible I made a mistake with the bill.
=> I _____ a mistake with the bill because I used a calculator.

couldn’t make

shouldn’t have made

mightn’t make

can’t have made

Xem đáp án

Đáp án D
It’s impossible: không thể nào (chỉ khả năng xảy ra của sự việc)
- modal verb + have + PII: chỉ khả năng của sự việc xảy ra trong quá khứ
+ should have PII: đáng lẽ không nên xảy ra (nhưng đã xảy ra rồi)
+ could have PII: có thể xảy ra (chỉ khả năng)
Tạm dịch: Tôi không thể mắc lỗi với hóa đơn vì tôi đã sử dụng máy tính.

802. Trắc nghiệm
1 điểm

My brother asked me _____ of the football match.'

what do you think

what I think

what did I think

what I thought

Xem đáp án

Đáp án D

Câu trực tiếp ở thì HTĐ:

- chuyển sang câu gián tiếp phải lùi thì thành QKĐ

- câu hỏi có từ để hỏi chuyển sang gián tiếp chuyển về dạng câu trần thuật, đảo chủ ngữ lên sau từ để hỏi

803. Trắc nghiệm
1 điểm

The boy _____ is my cousin.'

talks to the lady over there

is talking to the lady over there

was talking to the lady over there

talking to the lady over there

Xem đáp án

Đáp án D

804. Trắc nghiệm
1 điểm

Narcissus bulbs _____ at least three inches apart and covered with about for inches of welldrained soil.

must plant

should be planted

should have been planted

should be planting

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Chủ ngữ “Narcissus bulbs” là vật, nên cần dùng dạng bị động, loại đáp án A và D.

Cấu trúc bị động với động từ “should”:

Should + be + VpII: nên được làm gì

Should + have + been + VpII: lẽ ra đã nên được làm gì (chỉ một sự việc đã xảy ra trong quá khứ, thực tế là không được làm như thế)

Dựa vào nghĩa, chọn B.

Dịch: Những củ hoa Thủy Tiên nên được trồng tách ra ít nhất là 3 inches và nên được bao phủ với khoảng 4 inches lớp đất khô ráo nhất.

805. Trắc nghiệm
1 điểm

Who was the first person _____ the South Pole?

to reach

who reaches

reached

reaching

Xem đáp án

Đáp án A

806. Trắc nghiệm
1 điểm

Despite its wide range of styles and instrumentation, country music has certain common features _____ its own special character.

give it that

give which

that gives it to

that give it

Xem đáp án

Đáp án D

Đại từ quan hệ that thay thế cho which trong mệnh đề quan hệ không giới hạn

Tạm dịch: Mặc dù có nhiều phong cách và nhiều nhạc cụ nhưng nhạc đồng quê vẫn có những nét đặc trưng chung nào đó mang đến nét đặc biệt riêng của nó. 

807. Trắc nghiệm
1 điểm

Thank you very much. I haven’t been to _____ party for ages.

so enjoyable

a so enjoyable

the so enjoyable

so enjoyable a

Xem đáp án

Đáp án D

Cấu trúc: S + V + so + adj + a/an + N (đếm được số ít) + that + clause

Tạm dịch: Cảm ơn rất nhiều. Đã lâu rồi tôi không đến 1 bữa tiệc thú vị như vậy. 

808. Trắc nghiệm
1 điểm

The bullet missed me by _____.

a hair’s breadth

the breadth of a hair

a breadth of a hair

the hair’s breadth

Xem đáp án

Đáp án A

- By a hair’s breadth: chỉ 1 ly, 1 tý, suýt nữa, trong đường tơ kẽ tóc

Tạm dịch: Viên đạn đã lệch tôi 1 tý. 

809. Trắc nghiệm
1 điểm

__________, I still was able to get to the top of the mountain.

Even though unfit

Unfit as I was

While ever out of condition

Much as I’m unfit

Xem đáp án

Đáp án B

Cấu trúc nhấn mạnh cho trạng từ và tính từ:

- Adj + as + S + tobe, S + V

- Adv + as + S + V, S + V 

A, sai cấu trúc vì even though + clause

C sai cấu trúc vì chưa đầy đủ một mệnh đề (S + V)

D sai vì khi có tobe + adj thì đảo tính từ lên đầu, còn much không thể đảo lên đầu câu trong trường hợp này vì tính từ unfit không đi cùng với much (không thể là As I’m much unfit)

Tạm dịch: Mặc dù không đủ khỏe nhưng tôi vẫn lên được đỉnh núi. 

810. Trắc nghiệm
1 điểm

You are welcome _____ any books in the library.

to

with

for

by

Xem đáp án

Đáp án A

Cấu trúc: be welcome to st/ to V: được phép tự do lấy cái gì/ làm gì xin cứ tự nhiên

Tạm dịch: Bạn cứ tự nhiên dùng bất kỳ quyển sách nào trong thư viện nhé. 

811. Trắc nghiệm
1 điểm

Today, many serious childhood diseases _____ by early immunization.

prevent

can prevent

can be prevented

are preventing

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Bị động với động từ khuyết thiếu

A. prevent: ngăn ngừa

B. can prevent: có thể ngăn ngừa

C. can be prevented: có thể được ngăn ngừa

D. are preventing: đang ngăn ngừa

Dấu hiệu bị động: “by”, chọn C.

Dịch: Ngày nay nhiều nguy hiểm ở trẻ nhỏ có thể được ngăn ngừa nhờ tiêm chủng sớm.

812. Trắc nghiệm
1 điểm

_____ I’ve cleaned it and polished it, it still doesn’t look new.

Because

In spite of

While

Although

Xem đáp án

Đáp án D

Đáp án D. Although và in spite of dùng để chỉ sự nhượng bộ, theo sau although là một mệnh đề, theo sau in spite of là một cụm từ. 

Because: bởi vì 

While: trong khi 

Dịch nghĩa: Mặc dù tôi đã làm sạch và đánh bóng nó, nó vẫn không thể trông như mới được

813. Trắc nghiệm
1 điểm

The Beauty Contest is _____ start at 8.30 a.m our time tomorrow.

due to

bound to

about to

on the point of

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Cấu trúc: 

Tobe due to : sắp sửa xảy ra ( dùng để chỉ 1 việc gì đó sẽ xảy ra trong tương lai và có t/ gian xác định)

Tobe about to do : sắp sửa làm gì

To be on the point of doing sth : sắp sửa làm gì

Tobe bound to do : chắc chắn sẽ xảy ra

Tạm dịch: Cuộc thi sắc đẹp sắp sửa bắt đầu vào lúc 8.30 sáng ngày mai theo giờ của chúng ta (đã được lên lịch rõ ràng và có thời gian xác định 

814. Trắc nghiệm
1 điểm

The picture, _____, was beautiful.

she was looking

at it she was looking

at which she was looking

at that she was looking

Xem đáp án

Đáp án C

Đáp án C. Thay vì nói “which she was looking at” thì giới từ có thể được mang ra đặt trước which. Tuy nhiên không thể áp dụng khi dùng “that” nên đáp án D sai. 

A sai vì thiếu giới từ at 

Dịch nghĩa: Tấm ảnh mà cô ấy đang nhìn thực sự rất đẹp.

815. Trắc nghiệm
1 điểm

Nadine: “I’ve been offered $550 for my stereo. Should I take it or wait for a better one?”

Kitty: “Take the $550. _____”

Actions speak louder than words.

Kill two birds with one stone.

The early bird catches the worm.

A bird in the hand is worth two in the bush.

Xem đáp án

Đáp án D
Giải thích:
A bird in the hand is worth two in the bush: Câu tục ngữ này khuyên chúng ta nên bằng lòng và trân trọng những gì mình đang có, không nên tham lam hay chấp nhận rủi ro để chạy theo những thứ có vẻ hào nhoáng hơn nhưng cơ hội có được chúng lại không chắc chắn
Actions speak louder than words: nói ít làm nhiều
Kill two birds with one stone: nhất cử lượng tiện
The early bird catches the worm: trâu chậm uống nước đục 

816. Trắc nghiệm
1 điểm

Jenny: “What did your grammar teacher want to talk to you about?”
Peter: “I did badly on the last test. She _____ studied for it.”

said why I hadn’t

said why hadn’t I

asked why I hadn’t

asked why hadn’t I

Xem đáp án

Đáp án C

Đáp án C. Đây là câu tường thuật dạng câu hỏi nên động từ tường thuật phải là “asked” và không đảo thành phần trong câu. 

Dịch nghĩa: Jenny: “Giáo viên dạy ngữ pháp của bạn đã định nói gì với bạn vậy?”

Peter: “Tôi làm bài kiểm tra lần trước rất tệ. Cô ấy đã hỏi tại sao tôi đã không ôn tập cho lần đó”

817. Trắc nghiệm
1 điểm

____ summer I spent in _____ UK was one of _____ best in my life.

A/a/the

The/the/a

The/–/the

The/the/the

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: The summer là mùa hè đã được xác định, ám chỉ là mùa hè nào, The dùng trước UK vì The UK là bao gồm nhiều nước (England, Ireland) và cấu trúc one of the…

Tạm dịch: Mùa hè tôi trả qua ở nước Anh là một trong số mùa hè tuyệt nhất của cuộc đời tôi 

818. Trắc nghiệm
1 điểm

Whenever a problem ____, we try to discuss frankly and find solutions as soon as possible.

comes by

comes off

comes up

comes in

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: 

Come up: xảy ra, xuất hiện

Come by: đạt được cái gì nhờ sự cố gắng

Come off: bong ra, rời ra

Come in: vào đi

Tạm dịch: Bất cứ khi nào một vấn đề xảy ra, chúng tôi cố gắng thảo luận một cách thẳng thắn và tìm giải pháp ngay khi có thể 

819. Trắc nghiệm
1 điểm

I bought this grammar book _____ I could go over all the things we have studied this year.

that

with a view to

so that

in order to

Xem đáp án

Đáp án C

with a view to + V.ing: để, với mục đích là 

so that + clause: để mà 

in order to + V.inf: để 

Dịch nghĩa: Tôi đã mua quyển sách ngữ pháp này để tôi có thể vượt qua được những môn chúng ta học trong năm nay.

820. Trắc nghiệm
1 điểm

If people paid a little more attention to the environment, the Earth _____ greener.

would be

will be

would have been

had been

Xem đáp án

Đáp án A

Câu điều kiện loại 2: If + S+ V.ed, S+ would V.inf 

Dịch: Nếu mọi người dành nhiều sự chú ý đến môi trường hơn, Trái Đất sẽ xanh hơn.

821. Trắc nghiệm
1 điểm

The accident _____ while he was driving to the office.

was occurred

occurred

has occurred

was being occurred

Xem đáp án

Đáp án B

Dùng thì QKĐ để diễn tả 1 hành động chen ngang vào 1 hành động khác đang xảy ra.

‘occur’: là nội động từ (không có tân ngữ theo sau nó) nên không dùng dạng bị động.

Tạm dịch: Vụ tại nạn đã xảy ra khi anh ấy đang lái xe đến văn phòng. 

822. Trắc nghiệm
1 điểm

A : Do you mind if we schedule the meeting for 11 o’clock?
B : Well, actually, I _____ earlier.

will prefer it

would prefer it to be

am preferring

should prefer it will be

Xem đáp án

Đáp án B

Đáp án B. would prefer it to be

Cấu trúc: 

- would prefer to so st = would rather do st: thích cái gì hơn

- would prefer sb/ st to do st: muốn ai/ cái gì đó làm gì

Tạm dịch: A: Bạn có phiền nếu tôi lên lịch họp lúc 11h không?/ B: Umh, thật ra tôi thích lịch họp sớm hơn 

823. Trắc nghiệm
1 điểm

The living conditions in the rural areas of the country _____ during the past five years.

have been improved

had improved

had been improved

were improved

Xem đáp án

Đáp án A

Đáp án A. have been improved

Dùng thì hiện tại hoàn thành để diễn tả một hành động bắt đầu từ quá khứ, liên quan đến hiện tại và có thể tiếp tục trong tương lai.

Trong câu này có dấu hiệu nhận biết là during the past five years: trong suốt 5 năm qua

Tạm dịch: Điều kiện sống tại các vùng nông thôn đã và đang được cải thiện trong suốt 5 năm qua. 

824. Trắc nghiệm
1 điểm

All his plans for starting his own business fell _____.

in

through

down

away

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức: Cụm động từ với “fall”

Fall in: rơi vào/ sa vào

Fall through: không xảy ra/ dang dở

Fall down: không đúng/ thất bại

Fall away: ít dần/ nhỏ dần/ biến mất

Câu này dịch như sau: Tất cả những kế hoạch bắt đầu tự làm ăn riêng của anh ấy đều thất bại. 

825. Trắc nghiệm
1 điểm

The man who lives opposite us sometimes comes _____ for a cup of coffee.

over

off

on

to

Xem đáp án

Đáp án A

Đáp án A. over 

- come over: ghé qua đâu

- come off st: ngã (xe, ngựa); tách khỏi cái gì

- come on: tiếp tục theo cách ai đó muốn, thay ai chơi trong 1 trận đấu

- come to: đến đâu

Tạm dịch: Người đàn ông sống đối diện chúng tôi thi thoảng ghé qua để uống 1 cốc cà phê. 

826. Trắc nghiệm
1 điểm

_____ hard he has worked, he hardly supports his family of ten people.

However

Although

Despite

In spite

Xem đáp án

Đáp án A

Đáp án A. However

Cấu trúc However + adj/adv + clause,…: dù…như thế nào

Although/though/even though + clause = In spite of/Despite + Noun phrase: mặc dù

Tạm dịch: Dù anh ấy có làm việc chăm chỉ như thế nào thì anh ấy khó có thể chu cấp cho gia đình gồm 10 người của anh ấy 

827. Trắc nghiệm
1 điểm

You are welcome _____ any books in the library.' 

to

with

for

by

Xem đáp án

Đáp án A

Cấu trúc: be welcome to st/ to V: được phép tự do lấy cái gì/ làm gì xin cứ tự nhiên

Tạm dịch: Bạn cứ tự nhiên dùng bất kỳ quyển sách nào trong thư viện nhé. 

828. Trắc nghiệm
1 điểm

My supervisor is angry with me. I didn’t do all the work that I _____ last week.

must have done

can have done

may have done

should have done

Xem đáp án

Đáp án D

A. must have done: chắc chẵn đã được làm

B. can have done: có thể đã làm

C. may have done: có thể đã làm

D. should have done: đáng lẽ phải đã làm (nhưng không làm)

Tạm dịch: Cố vấn của tôi rất tức giận. tôi đã không làm tất cả công việc mà đáng lẽ tôi phải làm tuần trước. 

829. Trắc nghiệm
1 điểm

The Mona Lisa, painted in Florence in 1504 by Leonardo da Vinci, is a name which is perhaps more recognizable to people throughout the world _____ of da Vinci himself.

as that

than

than that

more than

Xem đáp án

Đáp án A or D

A và D sai

Có of nên phải dùng that -> than that of…: so sánh tương đồng

Dịch: Nàng Mona Lisa, được vẽ ở Florence vào năm 1504 bởi Leonardo da Vinci, là 1 cái tên mà có lẽ được biết đến bởi người dân trên thế giới nhiều hơn là cái tên của chính tác giả Vinci

830. Trắc nghiệm
1 điểm

Which phosphorus, a substance _____ in matches, is so flammable that it burst into flame upon contact with the air.

is common

common

which being common

being common, is

Xem đáp án

Đáp án B

Mệnh đề rút gọn: (which is) common … -> phải bỏ which is khi rút gọn mệnh đề

- flammable: (a) bén lửa, dễ cháy

- cấu trúc: burst into flame: bùng cháy 

831. Trắc nghiệm
1 điểm

If he _____ harder, he would have passed the exam.

studied

had studied

studies

was studying

Xem đáp án

Đáp án B

Cấu trúc câu điều kiện loại 3: 

If + S + had+ Vpp/ Ved…, S + would/ could/ might + have + Vpp/ Ved

Câu điều kiện không có thật ở quá khứ

Dịch: nếu anh ấy học chăm chỉ hơn thì anh ấy đã thi đậu rồi. 

832. Trắc nghiệm
1 điểm

Among bees _____ a highly elaborate form of communication.

it occurs

occurs

it is an occurrence with

occur

Xem đáp án

Đáp án B

Cấu trúc đảo ngữ: giới từ + thời gian/ nơi chốn + động từ chia theo chủ ngữ + S

-> Among bees occurs a highly elaborate form of communication. 

= A highly elaborate form of communication occurs among bees.

= Among bees a highly elaborate form of communication occurs. 

833. Trắc nghiệm
1 điểm

As they came under heavy fire, the captain ordered his men to _____.'

fall away

fall out

fall back

fall over

Xem đáp án

Đáp án C

A. fall away: biến mất, ngày càng trở nên bé đi

B. fall out: trở nên lỏng đi, hoặc rơi xuống

C. fall back: giảm giá trị, số lượng, rút lui, quay trở lại

D. fall over: bất chợt ngừng hoạt động 

Come under st: bị ảnh hưởng, kiểm soát của cái gì 

834. Trắc nghiệm
1 điểm

No one knows exactly _____. 

how did speech begin

how speech began

how the beginning of speech

of how beginning speech

Xem đáp án

Đáp án B

Câu tường thuật của dạng Wh_question có dạng Wh_question+ mệnh đề, sẽ không có hiện tượng đảo ngữ như trong câu hỏi bình thường

Tạm dịch: Không ai biết chính xác bài phát biểu bắt đầu như thế nào 

835. Trắc nghiệm
1 điểm

The marathon, first staged in 1896, _____ the legendary feat of a Greek soldier who carried news of victory from the battle at Marathon to Athens.

commemorating

was commemorated

commemorated

commemorates

Xem đáp án

Đáp án D

commemorate: (v) kỷ niệm, tưởng nhớ 

Trong câu thiếu động từ chính nên cần chia động từ theo chủ ngữ là the marathon

Tạm dịch: Cuộc chạy marathon được diễn ra lần đầu tiên vào năm 1896 tưởng nhớ chiến tích thần kỳ của người lính Hy Lạp người đã đem tin chiến thắng từ trận đấu ở Marathon về Athens 

836. Trắc nghiệm
1 điểm

Neither my dad nor my mom _____ of the idea.

convinced

have convinced

was convinced

were convinced

Xem đáp án

Đáp án C

Khi dùng “neither … nor” thì động từ chia theo chủ ngữ gần nó nhất

Tạm dịch: Không phải cha tôi cũng không phải mẹ tôi đã bị thuyết phục bởi ý đó 

837. Trắc nghiệm
1 điểm

Jacobson is often referred to _____ at the factory.

be the best engineer

as the best engineer

by the president to be the best engineer

as being the best engineer

Xem đáp án

Đáp án B

Tobe referred to as the best engineer: được xem, được nhắc đến là người kỹ sư giỏi nhất

838. Trắc nghiệm
1 điểm

He was brave, _____ soldier fought so bravely in that battle.

no others

no another

no other

no the others

Xem đáp án

Đáp án C

“no other solider”: không có người lính nào khác

839. Trắc nghiệm
1 điểm

I’ll never _____ the King of pop music for the first time.'

forget meet

forget met

forget to meet

forget meeting

Xem đáp án

Đáp án D

Cấu trúc: forget doing sth: quên đã làm việc gì (tức là hành động đã làm rồi và sẽ không bao giờ quên được hoặc hành động đã làm rồi nhưng quên mất.) 

Khác với: forget to do sth: quên làm gì (tức là hành động chưa làm)

Tạm dịch: Tôi sẽ không bao giờ quên lần đầu tiên gặp ông vua nhạc Pop. (đã gặp rồi) 

840. Trắc nghiệm
1 điểm

I have never seen _____ festival in my life.'

so spectacular a

a so spectacular

a such spectacular

such spectacular

Xem đáp án

Đáp án A

Cấu trúc: S + V + so + adj + a/ an + N + (that…)

Các cấu trúc khác liên quan đến “so, such”:

S + V + so + adj/ adv + that… (quá… đến nỗi mà…)

S + V + such + (a/ an) + adj + N + that… 

Tạm dịch: Tôi chưa bao giờ xem một lễ hội ngoạn mục như vậy trong cuộc đời mình. 

841. Trắc nghiệm
1 điểm

Ken asked Barbara _____ she would like to go to the cinema.

unless

in case

regarding

whether

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Câu gián tiếp

Câu gián tiếp dùng để tường thuật lại câu hỏi Yes/No → ta dùng "whether" hoặc "if".

Dịch: Ken hỏi Barbara liệu cô ấy có muốn đi xem phim không.

842. Trắc nghiệm
1 điểm

Dogs are good traveling companions. They will go _____ you take them.

whichever

wherever

whatever

however

Xem đáp án

Đáp án B

Wherever:bất kì đâu

Chó là người bạn đồng hành tốt. Chúng sẽ theo bạn đi bất kì đâu.

843. Trắc nghiệm
1 điểm

The old manager has just retired, so Tom takes_____ his position.

in

on

up

out

Xem đáp án

Đáp án C

Take up one’s position: làm vị trí của ai

844. Trắc nghiệm
1 điểm

As they came under heavy fire, the captain ordered his men to _____.

fall away

fall out

fall back

fall over

Xem đáp án

Đáp án C

C: fall back (v) rút lui; A: rời, bỏ rơi (ai), li khai (đạo, đảng); B: cãi nhau, bất hòa (with sb); D: ngã lộn nhào 

Dịch là: khi họ bị vây dưới đám lửa lớn, thủ trưởng đã ra lệnh cho lính của ông ta rút lui. 

845. Trắc nghiệm
1 điểm

His grandfather died _____ the age of 90.

in

of

on

at

Xem đáp án

Đáp án D

At the age of: vào tuổi

846. Trắc nghiệm
1 điểm

My brother asked me _____ of the football match.

what do you think

what I think

what did I think

what I thought

Xem đáp án

Đáp án D

Câu trực tiếp ở thì HTĐ:

- chuyển sang câu gián tiếp phải lùi thì thành QKĐ

- câu hỏi có từ để hỏi chuyển sang gián tiếp chuyển về dạng câu trần thuật, đảo chủ ngữ lên sau từ để hỏi 

847. Trắc nghiệm
1 điểm

The boy _____ is my cousin.

talks to the lady over there

is talking to the lady over there

was talking to the lady over there

talking to the lady over there

Xem đáp án

Đáp án D

Cấu trúc rút gọn mệnh đề quan hệ sử dụng V-ing cho chủ ngữ mang nghĩa chủ động

848. Trắc nghiệm
1 điểm

Hurry up, or they ……………… serving meals by the time we get to the restaurant. 

stop

will have stopped

are stopping

will stop

Xem đáp án

Đáp án B

tuong lai hoan thanh: by the time S+V (hien tai don), S + V(tương lai hoàn thành), mieu ta hanh dong xay ra va hoan thanh truoc 1 hanh dong khac trong tuong lai

849. Trắc nghiệm
1 điểm

Whatever we expect from………………future, it is noted that progress has never moved in straight lines.

a

an

the

some

Xem đáp án

Đáp án C

Mạo từ the luôn đi trước danh từ future: the future: tương lai

850. Trắc nghiệm
1 điểm

The more challenging the exercises are,……………….we feel

the less bored

the least bored

the less boring

the least boring

Xem đáp án

Đáp án A

Cấu trúc so sánh càng…càng cho tính từ dài: the more + adj + S + V, the more + adj + S +V

Dùng A thay vì C vì chủ ngữ là người we (feel) bored, bị tác động vào nên phải dùng là V_ed, chứ không phải tự bản thân mình là người boring nên không dùng V_ing 

851. Trắc nghiệm
1 điểm

3 August 1998, the day on ………… my sister was born, is the first day I remember.

when

which

that

it

Xem đáp án

Đáp án B

Sử dụng mệnh đề quan hệ (relative clause)

On which <=> when

Không dùng “on that” 

852. Trắc nghiệm
1 điểm

If your mobile phone ………………… to get water in it, it’ll stop working.

will happen

should happen

would happen

happen

Xem đáp án

Đáp án B

Cấu trúc: If + should + V, simple future: Đối với câu đề nghị, gợi ý, bày tỏ ý kiến mang tính lịch sự.

853. Trắc nghiệm
1 điểm

It was lovely ………………… you to invite me to your birthday meal.

for

of

to

through to

Xem đáp án

Đáp án B

Cấu trúc It + be + adj (dùng để chỉ người) + of sb (to do sth): Ai đó thật … khi làm gì

854. Trắc nghiệm
1 điểm

At first he didn’t agree, but in the end we managed to bring him …… to out point view.

Up

over

round

back

Xem đáp án

Đáp án C

Bring sb round (to sth): làm cho thay đổi ý kiến theo

Bring up:đem lên, mang lên; nuôi nấng, giáo dục, dạy dỗ; ngừng lại, đỗ lại, thả neo; lưu ý về, đề cập đến; làm cho (ai) phải đứng lên phát biểu đưa ra tòa

Bring over: làm cho ai thay đổi lối suy nghĩ, thuyết phục; đưa ai đến chơi Bring back: mang trả lại; gợi lại 

855. Trắc nghiệm
1 điểm

His business is growing so fast that he must take ………………… more workers.

up

over

on

out

Xem đáp án

Đáp án C

C: take on= employ: tuyển dụng

856. Trắc nghiệm
1 điểm

If your mobile phone ………………… to get water in it, it’ll stop working.'

will happen

should happen

would happen

happen

Xem đáp án

Đáp án C

- take on: thuê (người làm,…); đảm nhiệm

Tạm dịch: Một khi họ hoàn thành việc mở rộng nhà máy thì sẽ có chỗ cho họ thuê nhiều công nhân hơn. 

857. Trắc nghiệm
1 điểm

It was lovely ………………… you to invite me to your birthday meal.'

for

of

to

through to

Xem đáp án

Đáp án D

Đại từ quan hệ ‘who’: dùng để thay thế cho danh từ chỉ người, làm chức năng chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ. 

Tạm dịch: Không phải chính bạn để cửa mở à?

858. Trắc nghiệm
1 điểm

 I'm sure you'll have no ______the exam.

difficulties of passing

difficulty passing

difficulties to pass

difficulty to pass

Xem đáp án

Đáp án B

Cấu trúc “to have no difficulty doing something: không gặp khó khăn khi làm việc gì đó

859. Trắc nghiệm
1 điểm

- "Why wasn't your boyfriend at the party last night?"
- "He______ the lecture at Shaw Hall. I know he very much wanted to hear the speaker."

was to attend

can have attended

may have attended

should have attended

Xem đáp án

Đáp án C

Cả 3 đáp án B, C, D đều thể hiện dự đoán một sự việc có thể diễn ra trong quá khứ, D nghĩa là “đáng lẽ anh ấy nên”, còn B, C nghiêng vế tính chất dự đoán nhưng độ chắc chắn của B cao hơn. ở vế sau của câu có đề cập “I know he very much wanted to hear the speaker nên đáp án là B

860. Trắc nghiệm
1 điểm

The price of fruit has increased recently, ______the price of vegetables has gone down.

whereas

whether

when

otherwise

Xem đáp án

Đáp án A

whereas = trong khi đó, trái lại 

Các lựa chọn khác không phù hợp với văn cảnh: B. whether = liệu … (thường dùng trong lối trần thuật câu hỏi nghi vấn); C. when = khi; D. otherwise = nếu không thì 

861. Trắc nghiệm
1 điểm

It is blowing so hard. We______ such a terrible storm.

never know

had never known

have never known

have never been knowing

Xem đáp án

Đáp án C

Câu trên đề cập một sự kiện mà bạn chưa gặp trước đây bao giờ (never) nên động từ chia ở thì HTHT

862. Trắc nghiệm
1 điểm

The room needs _______for the wedding.

to decorate

be decorated

decorate

decorating

Xem đáp án

Đáp án D

Cấu trúc need + doing something: việc gì đó cần làm (ý nghĩa bị động)

863. Trắc nghiệm
1 điểm

When the old school friends met, a lot of happy memories______ back.

were brought

had been brought

had brought

brought

Xem đáp án

Đáp án A

Nội dung của câu văn trên đang kể lại một sự kiện đã diễn ra trong quá khứ nên thì của động từ trong câu phải ở quá khứ đơn. Bên cạnh đó, tân ngữ của câu (a lot of happy memories) được đặt lên làm chủ ngữ nên động từ phải để ở dạng bị động

864. Trắc nghiệm
1 điểm

I had to pay the fine, _____.

didn’t I

hadn’t I

wouldn’t I

don’t I

Xem đáp án

Đáp án A

Động từ trong mệnh đề chính là “had to pay” được sử dụng như động từ thường nên câu hỏi đuôi mượn trợ động từ did và ở dạng phủ định didn’t

865. Trắc nghiệm
1 điểm

What a dangerous thing to do! You _____ have been killed.

may

can

must

might

Xem đáp án

Đáp án D

Cấu trúc suy đoán trong quá khứ: might + have + PP dùng để suy đoán một điều gì đó có thể xảy ra với khả năng khoảng 80-90%. Câu này mang nghĩa bị động nên có thêm been sau have

Tạm dịch: Làm điều đó thật là nguy hiểm! Bạn đã có thể bị giết đấy

866. Trắc nghiệm
1 điểm

Ludwig van Beethoven is considered one of the greatest composers _____.

to live

when living

who ever lived

while he was still living

Xem đáp án

Đáp án C

who ever lived. Mệnh đề quan hệ với “who”, bổ sung ý nghĩa cho “one of the greatest composers”

867. Trắc nghiệm
1 điểm

Scarcely _____ when the fight broke out.

he arrived

he had arrived

did he arrive

had he arrived

Xem đáp án

Đáp án D

D. did he arrive. Câu đảo ngữ với cấu trúc: Adverb + Trợ động từ + S+ V (Inf)

868. Trắc nghiệm
1 điểm

Up _____ and the people cheered.

went the balloon

did the balloon go

had the balloon go

has the balloon gone

Xem đáp án

Đáp án A

Giới từ đứng đầu câu thì mệnh đề ngay sau giới từ đó sẽ có hiện tượng đảo ngữ đó là đưa động từ chính lên trước chủ ngữ. Chú ý không dùng trợ động từ trong trường hợp đảo ngữ này

Tạm dịch: Bóng bay lên và mọi người ăn mừng 

869. Trắc nghiệm
1 điểm

At first he didn’t agree, but in the end we managed to bring him _____ to our point of view.

up

over

round

back

Xem đáp án

Đáp án C

Tạm dịch: Lúc đầu anh ấy không đồng ý nhưng cuối cùng chúng tôi đã xoay sở để thuyết phục anh ấy theo quan điểm của chúng tôi 

870. Trắc nghiệm
1 điểm

His business is growing so fast that he must take _____ more workers.

up

over

on

out

Xem đáp án

Đáp án C

C: take on= employ: tuyển dụng

871. Trắc nghiệm
1 điểm

She had to hand in her notice _____ advance when she decided to leave the job

with

from

in

to

Xem đáp án

Đáp án C

in. cấu trúc: in advance = trước 

Các lựa chọn khác không tạo thành cấu trúc có nghĩa 

872. Trắc nghiệm
1 điểm

If you have anything important to do, do it straight away. Don’t put it _____ .

on

off

over

up

Xem đáp án

Đáp án B

off. Put off = trì hoãn 

Các đáp án khác bị loại: A. put on = mặc vào, tăng cân; C. put over = hoàn thành;D. put up = đặt lên, công bố

873. Trắc nghiệm
1 điểm

Housewives find it easier to do domestic chores thanks to_________ invention of laboursaving devices.'

the

a

an

some

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

Khi nói về một phát minh cụ thể đã được biết đến rộng rãi hoặc có tính xác định, ta dùng mạo từ "the".

Ở đây, ta đang nói đến sự phát minh của các thiết bị tiết kiệm sức lao động, một điều đã được biết đến, nên dùng "the invention".

Dịch: Các bà nội trợ cảm thấy dễ dàng hơn trong việc làm việc nhà nhờ vào sự phát minh của các thiết bị tiết kiệm sức lao động.

874. Trắc nghiệm
1 điểm

Air pollution is getting__________ serious in big cities in the world.'

more and more

the more and the more

the most and the most

most and most

Xem đáp án

Đáp án A

Cấu trúc so sánh kép cùng một tính từ: 

- Tính từ/Trạng từ ngắn: 

S + V + adj/ adv + er + and + adj/ adv + er

- Tính từ/Trạng từ dài: 

S + V + more and more + adj/ adv 

875. Trắc nghiệm
1 điểm

“Buy me a newspaper on your way back, ______?”

will you

can’t you

do you

don’t you

Xem đáp án

Đáp án D

Đây là dạng đặt biệt của câu hỏi đuôi dạng câu mệnh lệnh ( luôn dùng will you ? )

876. Trắc nghiệm
1 điểm

Lora: “Your new blouse looks gorgeous, Helen!”
Helen: “______.”

It’s up to you

Thanks, I bought it at Macy’s

I’d rather not

You can say that again

Xem đáp án

Đáp án B

từ blouse ( áo sơ mi nữ), looks ( trông) , tuy nhiên từ gorgeous không phải ai cũng biết nhưng không quan trọng vì các em có thể đoán ra là khen cái áo đó từ đó suy ra đáp án B ( có chữ thanks và bought = mua )

877. Trắc nghiệm
1 điểm

She had to hand in her notice ______ advance when she decided to leave the job.

in

from

with

to

Xem đáp án

Đáp án A

Câu này in đi với advance ( in advance = trước)

878. Trắc nghiệm
1 điểm

There was nothing they could do ______ leave the car at the roadside where it had broken down.

unless

instead of

than

but

Xem đáp án

Đáp án D

Ta thấy sau chỗ trống là một động từ nguyên mẫu (leave) nên có thể dựa vào cách chia động từ mà loại bớt các đáp án.

1. unless đi với mệnh đề hoặc Ving/p.p

2. instead of đi với Ving / N

3. than dùng trong so sánh, phía trước phải có so sánh hơn

Như vậy thì cả 3 chọn lựa trên đều bị loại

but: ngoại trừ 

879. Trắc nghiệm
1 điểm

Susan’s doctor insists ______ for a few days.

her resting

that she rest

her to rest

that she is resting

Xem đáp án

Đáp án B

“hiện tại giả định” có S + insists + that + clause (động từ chia nguyên mẫu) 

880. Trắc nghiệm
1 điểm

“This library card will give you free access ______ the Internet eight hours a day.”

to

in

on

from

Xem đáp án

Đáp án A

access to = truy cập

881. Trắc nghiệm
1 điểm

The United States consists of fifty states, ______ has its own government.

they each

each of which

hence each

each of that

Xem đáp án

Đáp án B

2 mệnh đề nối với nhau phải có từ nối” là loại được A,C còn D là loại vì lý do that không đứng sau giới từ.

Dịch nghĩa: Nước Mỹ gồm 50 bang mỗi bang có chính phủ riêng của nó

882. Trắc nghiệm
1 điểm

Her fiancé is said _________from Harvard University five years ago.'

A having graduated

to have graduated

being graduated

to be graduated

Xem đáp án

Đáp án B

Dạng câu: People say that + mệnh đề.

Nếu mệnh đề sau that chia ở thì QK thì khi chuyển câu bị động ta dùng: To have + V(PII) 

883. Trắc nghiệm
1 điểm

The number of homeless people after the flood _____ dramatically.

are increasing

has increased

increase

had increased

Xem đáp án

Đáp án B

Cần phải phân biệt: A number of + plural N + V (plural): một số lượng cái gì/ The number of + plural N + V (singular): số lượng cái gì. Trong câu cần sử dụng hiện tại hoàn thành diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ và vẫn còn tiếp diễn đến hiện tại. Phương án A và C vừa sai thì vừa chia động từ sai, phương án D sử dụng sai thì 

884. Trắc nghiệm
1 điểm

John _____ this task yesterday morning, but I did it for him. He owes me a thank-you.

must have completed

should have completed

could have completed

may have completed

Xem đáp án

Đáp án B

Cấu trúc Modal verb + have + PP: chỉ suy đoán trong quá khứ
- Must have done: chắc chắn đã xảy ra (gần 100% chắc chắn)
- Should have done: đáng lẽ đã nên xảy ra (nhưng sự thật là không xảy ra
- Could have done: co thể xảy ra (chỉ khả năng của con người, khoảng 80% chắc chắn)
- May have done: có thể xảy ra (chỉ sự việc, khoảng 80% chắc chắn)
Tạm dịch: John đáng lý nên làm xong bài vào sáng qua nhưng tôi đã làm cho anh ấy. Anh ấy nợ tôi một lời cảm ơn 

885. Trắc nghiệm
1 điểm

The man who was driving the truck would not admit that he had been at fault, and _____.

neither had the other driver

neither would the other driver

neither the other driver

the other driver neither

Xem đáp án

Đáp án B

Cấu trúc “đồng tình” với việc gì đó ở dạng phủ định:
- Neither + trợ động từ + S hoặc S + trợ động từ + not + either
Tạm dịch: người đàn ông lái xe tải không thừa nhận rằng anh ta đã mắc lỗi và cả những tài xế khác cũng vậy (cũng không thừa nhận mình mắc lỗi) 

886. Trắc nghiệm
1 điểm

No one cares about the starving people _____.

whose aid is intended for

whom the aid is intended

that the aid is intended for

for the aid is intended

Xem đáp án

Đáp án C

C: starving people cần giúp đỡ nên A (sự giúp đỡ của những người đói ăn) không phù hợp về nghĩa, B thiếu for, D: không đúng về mặt ngữ pháp

887. Trắc nghiệm
1 điểm

We couldn’t help laughing when he took _____ his teacher so well

up

over

off

out

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Cụm động từ

take up something: chiếm bao nhiêu không gian/thời gian, bắt đầu một thú vui mới

take something over: kiểm soát

take somebody off: bắt chước ai

take somebody out: đưa ai đi chơi, giết/hạ gục ai

Dựa vào nghĩa câu, chọn C.

Dịch: Chúng tôi không khỏi bật cười khi anh ấy bắt chước thầy giáo của mình quá giỏi.

888. Trắc nghiệm
1 điểm

She went _____ a bad cold just before Christmas.

through

over

in for

down with

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Cụm động từ

Cấu trúc:

go through: xem xét kĩ lưỡng/trải qua

go over: kiểm tra kĩ lưỡng, suy nghĩ kĩ lưỡng

go in for something: tham gia một cuộc thi/bài thi, thích thú với cái gì

go down with something: mắc bệnh gì

Dựa vào nghĩa câu, chọn D.

Dịch: Cô ấy bị cảm nặng ngay trước lễ Giáng sinh.

889. Trắc nghiệm
1 điểm

Hurry up, or they _____ serving meals by the time we get to the restaurant.

stop

will have stopped

are stopping

will stop

Xem đáp án

Đáp án B

tuong lai hoan thanh: by the time S+V (hien tai don), S + V(tương lai hoàn thành), mieu ta hanh dong xay ra va hoan thanh truoc 1 hanh dong khac trong tuong lai

890. Trắc nghiệm
1 điểm

Whatever we expect from _____ future, it is noted that progress has never moved in straight lines.'

a

an

the

some

Xem đáp án

Đáp án C

Mạo từ the luôn đi trước danh từ future: the future: tương lai

891. Trắc nghiệm
1 điểm

- “I’m going out now.”
- “_____ you happen to pass a chemist’s, would you get me more some aspirins?”

Should

Had

Were

Did

Xem đáp án

Đáp án A

Cấu trúc đảo ngữ trong câu điều kiện:

Loại 1: If + S + V(hiện tại)…, S + will/ may/ can + V = Should + S + V…, main clause

Loại 2: If + S + V(quá khứ)…, S + would/ could + V = Were + S + to V…, S + would/ could + V 

Loại 3: If + S + had + Vpp/_ed…, S + would/ could + have + Vpp/_ed 

= Had + S + Vpp/_ed…, S + would/ could + have + Vpp/_ed 

Tuy nhiên trong câu này: “would you get me more some aspirins?” => nghĩa là nhờ 1 cách lịch sự => không phải câu điều kiện loại 2, nó là câu điều kiện loại 1 dựa vào ngữ cảnh.

Tạm dịch: - “Bây giờ tôi đang đi ra ngoài.”

- “Nếu bạn đi ngang qua tiệm thuốc thì bạn có thể giúp tôi lấy một ít thuốc không?” 

892. Trắc nghiệm
1 điểm

By the year 2050, many people currently employed _____ their jobs.

have lost

will be losing

will have lost

are losing

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

Câu này sử dụng thì tương lai hoàn thành (will have + quá khứ phân từ) để nói về một hành động (mất việc) sẽ hoàn thành trước một thời điểm trong tương lai (năm 2050).

Dịch: Đến năm 2050, nhiều người hiện tại đang làm việc sẽ mất việc của họ.

893. Trắc nghiệm
1 điểm

Simple sails were make from canvas _____ over a frame.

was stretched

a stretch

it was stretched

stretched

Xem đáp án

Đáp án D

Dạng câu rút gọn mệnh đề: động từ chủ động -> V_ing

động từ bị động -> V_ed

Câu đầy đủ: Simple sails were make from canvas which was stretched over a frame.

=> Rút gọn: Simple sails were make from canvas stretched over a frame. 

894. Trắc nghiệm
1 điểm

I know you didn’t see me yesterday because I was in Hanoi. You _____ me.

may not have seen

mustn’t have seen

shouldn’t have seen

can’t have seen

Xem đáp án

Đáp án D

Cấu trúc dự đoán trong quá khứ thể phủ định: can’t have + PII

895. Trắc nghiệm
1 điểm

Governments should _____ international laws against terrorism.

bring up

bring about

bring in

bring back

Xem đáp án

Đáp án C

bring in: (v) đưa vào, giới thiệu 1 luật mới 

896. Trắc nghiệm
1 điểm

 “Have you _____ this contract yet?” – “Not yet. I’ll try to read it this weekend.”

looked over

looked out

looked up

looked into

Xem đáp án

Đáp án A

- look over: xem xét, kiểm tra, đọc, nghiên cứu

- look out: coi chừng, cẩn thận, tìm ra

- look up: tra từ (từ điển)

- look into: điều tra, khám xét = investigate 

Tạm dịch: “Bạn đã xem hợp đồng này chưa?”

“Chưa, mình sẽ cố gắng đọc nó cuối tuần này. 

897. Trắc nghiệm
1 điểm

We never expected that we would come up _______ so many problems at the very start of our business.

with

against

for

to

Xem đáp án

Đáp án B

come up against: đương đầu, gặp phải .. dịch: chúng tôi chưa từng hi vọng rằng chúng tôi sẽ gặp phải muôn vàn thách thức ngay khi bắt đầu lập nghiệp nên B đúng

898. Trắc nghiệm
1 điểm

'_____ Mr. John Smith is old, he still goes jogging everyday.'

So that

Although

In spite of

Because

Xem đáp án

Đáp án B

Cấu trúc: Although + Mệnh đề = despite/in spite of + cụm danh từ: Mặc dù … tuy nhiên 

So that + mệnh đề: để…

Because + mệnh đề: bởi vì

Tạm dịch: Mặc dù ông John Smith già rồi nhưng ông vẫn tập thể dục đi bộ mỗi ngày 

899. Trắc nghiệm
1 điểm

She didn’t tell me why she _____ to school the day before.'

didn’t come

doesn’t come

hadn’t come

hasn’t come

Xem đáp án

Đáp án C

Sử dụng thì Quá khứ hoàn thành để nói về sự việc đã diễn ra và hoàn tất trước 1 thời điểm khác trong quá khứ. 

Tạm dịch: Cô ấy đã không nói tại sao cô ấy đã không đến trường ngày hôm trước 

900. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

I will return Bob’s pen to him the next time I ______ him.

see

will see

am seeing

saw

Xem đáp án

Kiến thức: Thì trong tiếng Anh 

Giải thích: 

Ta dùng thì hiện tại đơn thay vì thì tương lai trong những mệnh đề thời gian trong tương lai 

Công thức: S + will + V + Liên từ chỉ thời gian (when/ once/ before/ after/ as soon as/ the next time) + S + V (hiện tại đơn) => sự việc sẽ xảy ra ở tương lai 

Tạm dịch: Tôi sẽ trả lại bút của Bob cho anh ấy lần tới khi tôi gặp anh ấy. 

Chọn A 

901. Trắc nghiệm
1 điểm

You ______ clean the windows. The window-cleaner is coming tomorrow.

don’t have

must

mustn’t

needn’t

Xem đáp án

Kiến thức: Modal verb 

Giải thích: 

don’t have to: không cần, không phải 

must: phải, bắt buộc 

mustn’t: không được, không phải 

needn’t = don’t have to = don’t need to: không cần 

Tạm dịch: Bạn không cần phải lau các cửa sổ. Người lau cửa sổ sẽ đến vào ngày mai. 

Chọn D 

902. Trắc nghiệm
1 điểm

Would you rather live in ________ town or in ________ country?

a – a

a – the

the – a

the – the

Xem đáp án

Kiến thức: Mạo từ 

Giải thích: 

town (thị trấn) là danh từ số ít và xuất hiện lần đầu trong câu nên chưa xác định => dùng mạo từ “a” 

“country” được hiểu là vùng nông thôn nên xác định => dùng cụm từ “in the country” 

Tạm dịch: Bạn thích sống ở thị trấn hay nông thôn? 

Chọn B 

903. Trắc nghiệm
1 điểm

Our teacher would like ______ ____________.

that we practicing our pronunciation

we to practice our pronunciation

us to practice our pronunciation

us practicing our pronunciation

Xem đáp án

Kiến thức: to V/ V-ing 

Giải thích: 

Ta có cấu trúc: would like sb to V = want sb to V: muốn ai làm gì 

Câu B không phù hợp vì dùng đại từ “we”, ở đây ta phải dùng tân ngữ. Do đó đáp án phù hợp là C. 

Tạm dịch: Giáo viên của chúng tôi muốn chúng tôi thực hành phát âm 

Chọn C 

904. Trắc nghiệm
1 điểm

Jane often remembered ______ to her mother before she died.

to talk

talk

talked

talking

Xem đáp án

Kiến thức: Cấu trúc với remember 

Giải thích: 

Có 2 cấu trúc với remember: 

- remember V-ing: nhớ đã làm gì 

- remember to V: nhớ phải làm gì 

Trong câu này về nghĩa ta dùng cấu trúc “remember V-ing”. 

Tạm dịch: Jane thường nhớ đã nói chuyện với mẹ trước khi bà mất. 

Chọn D 

905. Trắc nghiệm
1 điểm

They will be able to walk across the river ______.

if the ice will be thick enough

unless the ice is thick enough

if the ice is thick enough

when the ice will be thick enough

Xem đáp án

Kiến thức: Câu điều kiện 

Giải thích: 

Ta dùng câu điều kiện loại 1 diễn tả hành động có thể xảy ra trong tương lai. 

Cấu trúc câu điều kiện loại 1: S + will/can… + V +…if + mệnh đề hiện tại đơn 

=> Đáp án A, D loại 

Về nghĩa, đáp án B không phù hợp (unless = if not), do đó đáp án phù hợp là C. 

Tạm dịch: Họ sẽ có thể đi bộ qua sông nếu băng đủ dày. 

Chọn C 

906. Trắc nghiệm
1 điểm

I don’t care ______ money. Money can’t buy happiness.

about

with

in

at

Xem đáp án

Kiến thức: Giới từ 

Giải thích: Ta có cụm “to care about sth” (v): quan tâm về cái gì đó 

Tạm dịch: Tôi không quan tâm đến tiền. Tiền không thể mua được hạnh phúc. 

Chọn A 

907. Trắc nghiệm
1 điểm

“What if the earth stopped moving?”

happened

would happen

happens

will happen

Xem đáp án

Kiến thức: Câu điều kiện loại 2 

Giải thích: 

Câu điều kiện loại 2: diễn tả sự việc trái ngược với hiện tại, không thể xảy ra ở hiện tại. 

Cấu trúc: S + would + V + if + S + Ved/ V2 (quá khứ đơn) 

Tạm dịch: “Chuyện gì sẽ xảy ra nếu Trái Đất ngừng quay?” 

Chọn B 

908. Trắc nghiệm
1 điểm

The sky was grey and cloudy. _______, we went to the beach.

Consequently

Nevertheless

Even though

In spite of

Xem đáp án

Kiến thức: Liên từ 

Giải thích: 

Consequently: do đó, bởi thế 

Nevertheless = However: tuy nhiên, mặc dù vậy 

Even though + mệnh đề: dù cho, mặc dù; đứng đầu không có dấu phẩy hoặc giữa câu 

In spite of + danh từ/V-ing: dù cho, mặc dù 

Tạm dịch: Bầu trời xám xịt và nhiều mây. Tuy nhiên, chúng tôi đã đi đến bãi biển. 

Chọn B 

909. Trắc nghiệm
1 điểm

Students are encouraged to develop critical thinking _____ accepting opinions without questioning them.

in addition

for instance

instead of

because of

Xem đáp án

Kiến thức: Liên từ 

Giải thích: 

in addition: ngoài ra for instance: ví dụ 

instead of = rather than: thay vì because of: bởi vì  

Tạm dịch: Học sinh được khuyến khích phát triển tư phản biện thay vì chấp nhận ý kiến mà không đặt câu hỏi về chúng. 

Chọn C 

910. Trắc nghiệm
1 điểm

When his alarm went off, he shut it off and slept for __________ 15 minutes.

another

others

the others

other

Xem đáp án

Kiến thức: Cách dùng other, others, the others, another 

Giải thích: 

- Another + danh từ số ít (singular noun): một cái khác 

Another + số lượng + đơn vị đo 

Ex: another 15 minutes (15 phút nữa), another 20 years (20 năm nữa), … 

- others = other + danh từ đếm được số nhiều: những cái khác (không đi kèm với danh từ) 

- the others: những cái còn lại (không đi kèm với danh từ) 

- the other + (N số ít): cái còn lại 

Tạm dịch: Khi chuông báo thức kêu, anh tắt nó đi và ngủ thêm 15 phút nữa. 

Chọn A 

911. Trắc nghiệm
1 điểm

We received a call from the teacher _______ charge of the course.

at

in

on

to

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: be in charge of = be responsible for: phụ trách, chịu trách nhiệm về 

Tạm dịch: Chúng tôi đã nhận được cuộc gọi từ giáo viên phụ trách khóa học. 

Chọn B 

912. Trắc nghiệm
1 điểm

I must go to the dentist and __________.

get my teeth to take care of

take care of my teeth

my teeth be taken care of

get my teeth taken care of

Xem đáp án

Kiến thức: Câu bị động 

Giải thích: 

Chủ động: get somebody to do something = have sb do sth: nhờ ai đó làm gì 

Bị động: have/get something done/ P2: sắp xếp để ai đó làm gì cho mình (dùng khi sử dụng dịch vụ) 

Tạm dịch: Tôi phải đến nha sĩ và chăm sóc răng miệng. 

Chọn D 

913. Trắc nghiệm
1 điểm

“What would you do in my place?” “Were ___________ treated like that, I would complain to the manager.” 

I to had been

I to be

I have been

to I be

Xem đáp án

Kiến thức: Câu điều kiện loại 2 

Giải thích: 

Cấu trúc câu điều kiện loại 2: If + S + Ved/ V2, S + would + Vo 

Đảo ngữ: Were + S + to V, S + would + Vo => chủ động 

Were + S + to be P2, S + would + Vo => bị động 

Tạm dịch: “Bạn sẽ làm gì nếu ở vị trí của mình?” – “Nếu mình bị đối xử như vậy, tôi sẽ phàn nàn với người quản lý.” 

Chọn B 

914. Trắc nghiệm
1 điểm

Hair colour is ______ characteristics to use in identifying people.

one of the most obvious that art

obviously one of the most

one of the most obvious

most obvious one of

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

Cấu trúc: one + of + the + so sánh nhất + N(danh từ đếm được số nhiều): một trong những...nhất 

Dạng so sánh nhất của tính từ dài: the + most + adj: obvious => the most obvious 

Tạm dịch: Màu tóc là một trong những đặc điểm rõ ràng nhất để sử dụng trong việc xác định người. 

Chọn C 

915. Trắc nghiệm
1 điểm

Not until a monkey is several years old ______ to exhibit signs of independence from his mother.

does it begin

beginning

and begin

it begins

Xem đáp án

Kiến thức: Cấu trúc “Not until…” 

Giải thích: Not until + mốc thời gian/ mệnh đề không đảo + trợ động từ + S + V: Mãi đến khi, cho đến khi 

Tạm dịch: Cho đến khi một con khỉ được vài tuổi, nó mới bắt đầu có dấu hiệu độc lập với mẹ. 

Chọn A 

916. Trắc nghiệm
1 điểm

Dick _______ moustache, but he doesn’t any more. He shaved it off because his wife didn’t like it.

got used to have

is used to have

used to have

used to having

Xem đáp án

Kiến thức: Cấu trúc “used to” 

Giải thích: 

S + used to + Vo: đã từng trong quá khứ 

S + be/get used to + V.ing: quen thuộc với điều gì 

Tạm dịch: Dick từng có ria mép, nhưng anh ấy không còn nữa. Anh ấy cạo nó đi vì vợ anh không thích. 

Chọn C 

917. Trắc nghiệm
1 điểm

Neither the students nor their lecturer ______ English in the classroom.

use

uses

are using

have used

Xem đáp án

Kiến thức: Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ 

Giải thích: 

Neither A nor B/ Either A or B/ Not only A but also B => V chia theo B 

=> Ở đây động từ sẽ chia theo chủ ngữ “their lecturer” => Động từ chia theo ngôi số ít 

Tạm dịch: Cả sinh viên và giảng viên của họ đều không sử dụng tiếng Anh trong lớp học. 

Chọn B 

918. Trắc nghiệm
1 điểm

Jenny is an early riser and she doesn’t object ______ the trip before 7 a.m.

to starting

against starting

to have to start

to start

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

object to V-ing: phản đối điều gì

Dịch: Jenny là một người dậy sớm và cô ấy không phản đối việc bắt đầu chuyến đi trước 7 giờ sáng.

919. Trắc nghiệm
1 điểm

The pool should not be made so deep ______ small children can be safe there.

if

so as to

though

so that

Xem đáp án

Kiến thức: Liên từ 

Giải thích: 

A. if: nếu B. so as to (+ V): để 

C. though (+ mệnh đề): mặc dù D. so that (+ mệnh đề): để

Tạm dịch: Bể bởi không nên được làm quá sâu để cho trẻ nhỏ có thể an toàn ở đó. 

Chọn D 

920. Trắc nghiệm
1 điểm

We all agree that she is ______ student in our class.

the cleverest

a more clever

most clever

cleverest

Xem đáp án

Kiến thức: So sánh nhất 

Giải thích: 

Cấu trúc so sánh nhất: 

- Với tính từ ngắn: S + to be/ V + the + adj/ adv + -est + Noun/ Pronoun 

- Với tính từ dài: S + to be/ V + the most + adj/ adv + Noun/ Pronoun 

Tính từ “clever” là tính từ đặc biệt khi dùng so sánh nhất có thể dùng là “the cleverest” hoặc “the most clever”. 

Tạm dịch: Chúng tôi đều đồng ý rằng cô ấy là học sinh thông minh nhất trong lớp. 

Chọn A 

921. Trắc nghiệm
1 điểm

There has been a great increase in retail sales, ______?

hasn’t there

isn’t there

isn’t it

doesn’t it

Xem đáp án

Kiến thức: Câu hỏi đuôi 

Giải thích: Câu giới thiệu khẳng định, phần hỏi đuôi phủ định. Câu giới thiệu phủ định, phần hỏi đuôi khẳng định. 

There has been..., hasn’t there? 

Tạm dịch: Doanh số bán lẻ đã tăng có phải không? 

Chọn A 

922. Trắc nghiệm
1 điểm

Only one of our gifted students _____ to participate in the final competition.

has been chosen

have been chosen

were choosing

chosen

Xem đáp án

Kiến thức: Chia động từ 

Giải thích: One of + N (số nhiều) + V (số ít) 

Tạm dịch: Chỉ có một trong những học sinh xuất sắc của chúng ta tham gia vào chung kết. 

Chọn A 

923. Trắc nghiệm
1 điểm

The Lake District, ______ was made a national park in 1951, attracts a large number of tourists every year.

that

where

what

which

Xem đáp án

Kiến thức: Mệnh đề quan hệ 

Giải thích: Trong mệnh đề quan hệ, ta sử dụng “which” để thay thế cho danh từ chỉ vật. 

Tạm dịch: Lake District, một công viên quốc gia được lập vào năm 1951, thu hút một lượng lớn các khách du lịch mỗi năm. 

Chọn D 

924. Trắc nghiệm
1 điểm

I wonder who drank all the milk yesterday. It ______ have been Jane because she was out all day.

can’t

must

could

needn’t

Xem đáp án

Kiến thức: Cấu trúc sử dụng động từ khuyết thiếu 

Giải thích: 

A. can’t have P2: không thể nào là (chắc chắn 99%) 

B. must have P2: chắc hẳn là 

C. could have P2: hẳn đã là 

D. needn’t have P2: không cần làm gì 

Tạm dịch: Tôi tự hỏi không biết hôm qua ai đã uống hết sữa. Chắc chắn không thể là Jane bởi cô ấy đã ra ngoài cả ngày. 

Chọn A 

925. Trắc nghiệm
1 điểm

It is no use ______ over split milk.

crying

to cry

to be crying

cried

Xem đáp án

Kiến thức: Dạng của động từ 

Giải thích: It’s no use + V-ing: Vô ích khi làm gì 

Tạm dịch: Hối tiếc về những gì đã mất là vô ích. 

Chọn A 

926. Trắc nghiệm
1 điểm

He succeeded _______ getting a scholarship.

in

about

for

on

Xem đáp án

Kiến thức: Giới từ đi với “succeed” 

Giải thích: succeed in + V-ing: thành công làm việc gì 

Tạm dịch: Anh ấy đã thành công kiếm được học bổng. 

Chọn A 

927. Trắc nghiệm
1 điểm

Five thousand dollars _______ big sum of money. It’s worth trying.

are too

is not

aren’t

be

Xem đáp án

Kiến thức: Sự hòa hợp giữa chủ ngữ - động từ 

Giải thích: Tất cả các danh từ tập thể chỉ thời gian, tiền bạc, số đo, … khi được đề cập đến như một thể thống nhất thì đều được xem là một danh từ số ít. Do đó các động từ và đại từ theo sau chúng phải ở ngôi thứ 3 số ít. 

Tạm dịch: Năm ngàn đô la không phải là một khoản tiền lớn. Nó rất đáng để thử. 

Chọn B 

928. Trắc nghiệm
1 điểm

It is not _______ the bounds of possibility that we'll all meet again one day.

beyond

in

under

over

Xem đáp án

Kiến thức: Giới từ 

Giải thích: beyond the bounds: nằm ngoài giới hạn 

Tạm dịch: Không ngoài khả năng rằng chúng ta sẽ gặp lại nhau một ngày nào đó. 

Chọn A 

929. Trắc nghiệm
1 điểm

I must congratulate you ______ your excellent exam results.

in

on

for

about

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: (to) congratulate somebody (on something): chúc mừng ai đã đạt được cái gì 

Tạm dịch: Tôi phải chúc mừng bạn vì đã đạt được kết quả xuất sắc trong kỳ thi. 

Chọn B 

930. Trắc nghiệm
1 điểm

Most foreign students don’t like American coffee, and ______.

I don’t too

either don’t I

neither don’t I

neither do I

Xem đáp án

Kiến thức: Cấu trúc thể hiện sự đồng ý ở thì hiện tại đơn 

Giải thích: 

- TOO/SO: chỉ dùng cho câu mang nghĩa khẳng định. 

+ S + do/does + too 

+ So + do/does + S 

- EITHER/NEITHER: chỉ dùng trong câu mang nghĩa phủ định 

+ S + don’t/ doesn’t + either 

+ Neither + do/does + S 

Tạm dịch: Hầu hết các học sinh nước ngoài không thích cà phê của Mỹ, và tôi cũng thế. 

Chọn D 

931. Trắc nghiệm
1 điểm

Michelle would rather that Sheila _____ to work yesterday.

come

came

could come

had come

Xem đáp án

Kiến thức: Cấu trúc “would rather” 

Giải thích: 

Cấu trúc “would rather” khi dùng để diễn đạt nghĩa một người muốn người khác làm điều gì 

- Ở hiện tại hoặc tương lai: S1 + would rather (that) + S2 + V.ed 

- Ở quá khứ: S1 + would rather (that) + S2 + had V.p.p 

Trong câu dùng trạng từ “yesterday” (ngày hôm qua) => dùng cấu trúc “would rather” ở quá khứ. 

Tạm dịch: Michelle muốn rằng Sheila đã đi làm ngày hôm qua. 

Chọn D 

932. Trắc nghiệm
1 điểm

The number of working women in China __________ from 49% in 1980 to nearly 65% today.

has been increasing

has increased

is increasing

have increased

Xem đáp án

Kiến thức: Thì hiện tại hoàn thành 

Giải thích: 

- Thì hiện tại hoàn thành diễn tả sự việc xảy ra trong quá khứ kéo dài đến hiện tại. 

Dấu hiệu: from 49% in 1980 to nearly 65% today 

- Phân biệt với thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn: Thì hiện tại hoàn thành nhấn mạnh kết quả ở hiện tại, còn thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh quá trình liên tục của hành động. 

Ở đây ngữ cảnh nhấn mạnh kết quả của hành động: (tăng lên) từ 49% đến 65%. 

- The number of + N(số nhiều) + V(số ít) 

Tạm dịch: Số phụ nữ làm việc tại Trung Quốc đã tăng từ 49% vào năm 1980 lên gần 65% hiện nay. 

Chọn B 

933. Trắc nghiệm
1 điểm

One of the men was lying on the ground after _______ down by a piece of rock.

knocking

being knocked

knocking him

was knocked

Xem đáp án

Kiến thức: Câu bị động 

Giải thích: 

Sau giới từ “after” phải dùng V.ing. 

Ngữ cảnh trong câu cần dùng thể bị động: being + V.p.p 

Tạm dịch: Một trong những người đàn ông đang nằm trên mặt đất sau khi bị hạ gục bởi một tảng đá. 

Chọn B

934. Trắc nghiệm
1 điểm

It is great to watch sportsmen in their national costumes ______ into the stadium.

marching

marched

having marched

to march

Xem đáp án

Kiến thức: Dạng của động từ 

Giải thích: 

(to) watch + O + Vo: người nói chứng kiến toàn bộ hành động 

(to) watch + O + V.ing: người nói chứng kiến một phần của hành động 

Tạm dịch: Thật tuyệt khi xem các vận động viên trong trang phục dân tộc của họ diễu hành vào sân vận động. 

Chọn A 

935. Trắc nghiệm
1 điểm

________ my parents gave me the fish tank.

It was on my birthday when

It was my birthday on that

It was my birthday that

It was on my birthday that

Xem đáp án

Kiến thức: Câu chẻ 

Giải thích: 

Câu chẻ được dùng để nhấn mạnh một thành phần của câu như chủ từ (S), túc từ (O) hay trạng từ (Adv). 

Ngữ cảnh nhấn mạnh trạng từ: on my birthday 

Câu chẻ nhấn mạnh trạng từ: It + is / was + Adverbial phrase + that + S + V … 

Tạm dịch: Đó là vào ngày sinh nhật của tôi, cha mẹ tôi đã tặng cho tôi bể cá. 

Chọn D 

936. Trắc nghiệm
1 điểm

“______ you treat him, he’ll help you. He’s so tolerant.”

No matter how

In addition to

Even though

As if

Xem đáp án

Kiến thức: Liên từ 

Giải thích: 

No matter how (+ adj) + S + V: mặc dù In addition to: Thêm vào đó 

Even though: mặc dù As if: như thể là 

Tạm dịch: “Dù cho bạn đối xử với anh ấy thế nào, anh ấy vẫn sẽ giúp đỡ bạn. Anh ấy rất khoan dung.” 

Chọn A 

937. Trắc nghiệm
1 điểm

He didn’t want to risk ______ late for the interview.

arrive

arriving

to arrive

having arrived

Xem đáp án

Kiến thức: to V/ V-ing 

Giải thích: (to) risk + V.ing: mạo hiểm, liều 

Tạm dịch: Anh ấy không muốn mạo hiểm đến muộn cuộc phỏng vấn. 

Chọn B 

938. Trắc nghiệm
1 điểm

You should concentrate ___________ what the interviewer is saying and make a real effort to answer all the questions.

to

at

on

in

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: (to) concentrate on ( = focus on) something: tập trung vào việc gì 

Tạm dịch: Bạn nên tập trung vào những gì người phỏng vấn đang nói và nỗ lực thực sự để trả lời tất cả các câu hỏi. 

Chọn C 

939. Trắc nghiệm
1 điểm

My parents lent me the money. ________, I couldn’t have afforded the trip.

Therefore

Otherwise

Only

However

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

Therefore: do đó Otherwise: nếu không thì 

Only: chỉ However: tuy nhiên 

Tạm dịch: Bố mẹ đã cho tôi mượn tiền. Nếu không, tôi không thể chi trả được cho chuyến đi. 

Chọn B 

940. Trắc nghiệm
1 điểm

It is essential that he __________. His illness seems worse.

needed operating

need to operate

need an operation

needs an operate

Xem đáp án

Kiến thức: Câu giả định dùng với tính từ 

Giải thích: 

- Cấu trúc: It + be + adjective + that + S + Vo 

Các tính từ dùng trong câu giả định này bao gồm: advised (được khuyên bảo), necessary (cần thiết), essential (cần thiết), vital (quan trọng), recommended (được đề nghị), urgent (gấp bách), important (quan trọng), obligatory (bắt buộc), required (cần thiết), imperative, mandatory (bắt buộc), proposed (được đề xuất), suggested (được đề nghị) 

- need (v): cần 

+ Chủ động: need + to V: cần phải làm gì 

+ Bị động: need + V.ing: cần được làm gì 

- operate (v): phẫu thuật 

an operation: cuộc phẫu thuật 

Câu A, D sai về cấu trúc giả định, câu B sai vì dùng thể chủ động. 

Tạm dịch: Điều cần thiết bây giờ là anh ấy phải được phẫu thuật. Bệnh tình của anh ấy có vẻ nặng hơn. 

Chọn C 

941. Trắc nghiệm
1 điểm

“Don’t stay up late any longer, ___________?”

do you

won’t you

will you

should you

Xem đáp án

Kiến thức: Câu hỏi đuôi 

Giải thích: Sau câu mệnh lệnh cách (Do…/Don’t do …), câu hỏi đuôi thường là … will you? 

Tạm dịch: Bạn đừng có thức khuya nữa nhé? 

Chọn C 

942. Trắc nghiệm
1 điểm

Jane wasn’t in when I arrived. I supposed she ______ I was coming.

must have forgotten

must forget

may forget

can’t have forgotten

Xem đáp án

Kiến thức: Câu phỏng đoán 

Giải thích: 

- Phỏng đoán ở hiện tại: 

+ may + Vo: có thể làm gì 

+ must + Vo: chắc là 

- Phỏng đoán ở quá khứ: 

+ must + have + V.p.p: chắc hẳn đã làm gì 

+ can’t + have + V.p.p: không thể làm gì 

Ngữ cảnh trong câu dùng thì quá khứ đơn (I supposed she …) => dùng cấu trúc phỏng đoán ở quá khứ. 

Tạm dịch: Jane đã không ở đó khi tôi đến. Tôi nghĩ rằng cô ấy đã quên mất là tôi đang đến. 

Chọn A 

943. Trắc nghiệm
1 điểm

I ______ on this project for many consecutive days without success.

had been working

had worked

have been working

have been worked

Xem đáp án

Kiến thức: Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn 

Giải thích: 

- Dấu hiệu nhận biết: for many consecutive days (trong nhiều ngày liên tiếp) 

- Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn diễn tả hành động bắt đầu ở quá khứ và còn đang tiếp tục ở hiện tại (nhấn mạnh tính liên tục). 

- Cấu trúc: S + have/has + been + V.ing 

Tạm dịch: Tôi đã làm việc cho dự án này trong nhiều ngày liên tiếp mà không thành công. 

Chọn C 

944. Trắc nghiệm
1 điểm

________ appears considerably larger at the horizon than it does overhead is merely an illusion.

The Moon which

The Moon

When the Moon

That the Moon

Xem đáp án

Kiến thức: Mệnh đề danh từ 

Giải thích: 

- Mệnh đề danh từ có thể làm chủ ngữ trong câu. 

- Cấu trúc: That + S + V + V 

Ở đây cụm từ “is merely an illusion” giải thích cho chủ ngữ “That the Moon appears considerably larger at the horizon than it does overhead”. 

Tạm dịch: Việc Mặt trăng xuất hiện lớn hơn nhiều khi ở đường chân trời so với trên không chỉ là ảo ảnh. 

Chọn D 

945. Trắc nghiệm
1 điểm

______ she could not say anything.

Therefore upset was she that

However upset was she that

So upset was she that

So upset was that

Xem đáp án

Kiến thức: Cấu trúc với “so” 

Giải thích: 

Therefore, clause: do đó 

However + adj + S + V: mặc dù 

So + Adj/Adv + Auxiliary + S + V + that + clause: quá … đến nỗi mà … 

Tạm dịch: Cô ấy buồn đến nỗi không thể nói được điều gì. 

Chọn C 

946. Trắc nghiệm
1 điểm

The building work is still on schedule _________ a problem in digging the foundation.

due to

despite

so as

only if

Xem đáp án

Kiến thức: Liên từ 

Giải thích: 

due to ( = because of/ owing to) + noun/ V-ing: bởi vì 

despite + noun/ V-ing: mặc dù 

so as to + V: để mà 

only if + S + V: chỉ khi/ chỉ nếu như 

Tạm dịch: Công tác xây dựng vẫn theo đúng tiến độ mặc dù có vấn đề trong việc đào móng. 

Chọn B 

947. Trắc nghiệm
1 điểm

By the time I return to my country, I ___________ away from home for more than three years.

will have been

will be

have been

was

Xem đáp án

Kiến thức: Mệnh đề thời gian 

Giải thích: Công thức: By the time S + V (hiện tại đơn), S + will have P2 

Tạm dịch: Khi tôi quay trở lại quê hương, tôi sẽ đã xa nhà hơn 3 năm rồi. 

Chọn A 

948. Trắc nghiệm
1 điểm

John was late this morning because he had trouble ______ his car started.

got

getting

to get

gotten

Xem đáp án

Kiến thức: to V/ V-ing 

Giải thích: Công thức: have trouble + Ving (có vấn đề về) 

Tạm dịch: Sáng nay John đi muộn vì anh ấy có vấn đề khi khởi động ô tô. 

Chọn B 

949. Trắc nghiệm
1 điểm

______ you feel thirsty, please help yourself to the drinks over there.

Should

Because

Would

Do

Xem đáp án

Kiến thức: Câu điều kiện 

Giải thích:

Thành ngữ: help yourself to sth (tự lấy đồ ăn/ đồ uống) 

Cấu trúc điều kiện loại 1: If + S + V (thì hiện tại), S + will V/ please + V (nguyên thể). 

=> Đảo ngữ câu điều kiện loại 1: Should + S + V, S + will V/ please + V (nguyên thể). 

Tạm dịch: Nếu bạn thấy khát nước, hãy tự lấy đồ uống đằng kia nhé! 

Chọn A 

950. Trắc nghiệm
1 điểm

When he returned home, I found the door ______ .

unlocking

unlocked

to be unlocked

have unlocked

Xem đáp án

Kiến thức: Tính từ 

Giải thích: 

Cấu trúc: find st + adj/ P2 ( khi mang hàm ý bị động) 

+ V-ing ( khi mang hàm ý chủ động) 

Tạm dịch: Khi tôi về nhà, tôi thấy cửa không khóa. 

Chọn B 

951. Trắc nghiệm
1 điểm

I had no sooner lit the barbecue ________________.

than it started to rain

as it started to rained

while it started raining

that it started raining

Xem đáp án

Kiến thức: Thì quá khứ hoàn thành – quá khứ đơn 

Giải thích: 

Công thức: S + had no sooner P2 than S + V (quá khứ đơn) 

=> Công thức đảo: No sooner had + S + P2 than S + V (quá khứ đơn) 

Tạm dịch: Tôi vừa châm lửa cho bữa tiệc ngoài trời ( để nướng thịt) thì trời bắt đầu mưa. 

Chọn A 

952. Trắc nghiệm
1 điểm

Summer is one season. Spring is ______.

other

another

the other

others

Xem đáp án

Kiến thức: Cách sử dụng “another, other, the other, the others” 

Giải thích: 

another + (danh từ số ít): một... khác (trong nhiều...)/ nữa ( + số đếm) 

the others = the other + danh từ số nhiều: những cái còn lại (với số lượng xác định) 

others = other + danh từ số nhiều: những... khác 

the other: cái còn lại 

Tạm dịch: Mùa hè là một mùa. Mùa xuân là một mùa khác. 

Chọn B 

953. Trắc nghiệm
1 điểm

Are you satisfied ______ your record?

at

from

with

for

Xem đáp án

Kiến thức: Giới từ 

Giải thích: Cụm từ: satisfied with sb/ sth (hài lòng với) 

Tạm dịch: Bạn có hài lòng với kỷ lục bạn đã đạt được không? 

Chọn C 

954. Trắc nghiệm
1 điểm

 Many companies are suffering ______ a shortage of skilled staff.

from

in

at

against

Xem đáp án

Cấu trúc câu: suffer from (v): chịu đựng 

Tạm dịch: Nhiều công tình đang gánh chịu tình trạng thiếu hụt nhân viên có kỹ thuật. 

Chọn A 

955. Trắc nghiệm
1 điểm

Maria Sharapova became the first Russian __________ a Wimbledon single title.

to win

that was winning

who wins

which won

Xem đáp án

Trước chỗ trống có từ chỉ số thứ tự (the first, the last, the only, the + tính từ so sánh nhất) nên cần điền “to V” khi câu mang nghĩa chủ động. 

Tạm dịch: Maria Sharapova đã trở thành người Nga đầu tiên chiến thắng giải đấu đơn Wimbledon. 

Chọn A 

956. Trắc nghiệm
1 điểm

Very __________ people went to the show but it still started on time.

much

a few

little

few

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Lượng từ 

“people” là danh từ số nhiều 

much + danh từ không đếm được 

a few + danh từ số nhiều ( Chú ý: quite a few không dùng very a few)

little + danh từ không đếm được 

very few + danh từ số nhiều 

Tạm dịch: Rất ít người đi đến buổi biểu diễn nhưng nó vẫn bắt đầu đúng giờ. 

Chọn D 

957. Trắc nghiệm
1 điểm

__________ with the size of the whole Earth, the highest mountains do not seem high at all.

Compare them

If you compare

When compared

A comparison

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

A. Compare them: So sánh chúng

B. If you compare: Nếu bạn so sánh

C. When compared: Khi được so sánh

D. A comparison: Một sự so sánh

Rút gọn mệnh đề đồng chủ ngữ dạng bị động, dùng VpII.

Dịch: Khi so sánh với kích thước của toàn bộ Trái Đất, những ngọn núi cao nhất dường như không cao chút nào.

958. Trắc nghiệm
1 điểm

If it ______ for the heavy storm, the accident would not have happened.

weren’t

hadn’t been

isn’t

were

Xem đáp án

Câu điều kiện loại 3: If + S + had P2, S + would (not) have P2 

Tạm dịch: Nếu không phải tuyết nặng hạt, vụ tai nạn đã không xảy ra. 

Chọn B 

959. Trắc nghiệm
1 điểm

The house felt terribly cold ______ the fact that the central heating had been on all day.

because of

in spite of

because

although

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Liên từ 

because of + noun/ V-ing = because + S + V: bởi vì 

although + S + V = in spite of the fatc that + S +V: mặc dù 

Tạm dịch: Ngôi nhà cảm giác lạnh kinh khủng mặc dù máy sưởi trung tâm đã bật cả ngày. 

Chọn B 

960. Trắc nghiệm
1 điểm

Heavy snowfalls made __________ planes to land or take off.

it impossible

impossible for

impossible

it impossible for

Xem đáp án

Công thức: make it impossible for sth to V (khiến cho cái gì không thể...) 

Tạm dịch: Tuyết rơi nặng hạt làm cho máy bay không thể cất cánh và hạ cánh. 

Chọn D 

961. Trắc nghiệm
1 điểm

Emma got her purse ______ while shopping in the supermarket.

steal

stole

stealing

stolen

Xem đáp án

Công thức: get/ have sth P2 => nói về điều không may 

Tạm dịch: Emma bị ăn trộm mất ví khi đang mua sắm ở siêu thị. 

Chọn D 

962. Trắc nghiệm
1 điểm

Because of electronic publishing, ______ will disappear in the next 25 years.

a book

book

the books

books

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Mạo từ 

book (n): quyển sách => danh từ đếm được 

Khi ám chỉ những quyển sách nói chung => books 

Tạm dịch: Bởi vì có sự xuất bản sách điện tử, sách truyền thống sẽ biến mất trong vòng 25 năm nữa. 

Chọn D 

963. Trắc nghiệm
1 điểm

The pictures of seals being killed in the Artic had a tremendous impact ______ public opinion.

over

with

on

against

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Giới từ 

Công thức: have an impact on something: có tác động lên cái gì 

Tạm dịch: Những bức tranh về những con hải cẩu bị giết chết ở Bắc Cực đã có tác động rất lớn lên quan điểm của công chúng. 

Chọn C

964. Trắc nghiệm
1 điểm

Unless you _______ all of my questions, I can’t do anything to help you.

answered

answer

don’t answer

are answering

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 1

If + S + V (hiện tại đơn), S + will/ can/ may + V (nguyên thể)

Unless = If... not... : trừ khi, nếu không...

Đáp án B và C chia động từ ở thì hiện tại đơn. Xét về nghĩa, chọn B.

Dịch: Nếu bạn không trả lời tất cả câu hỏi của tôi thì tôi không thể làm bất kỳ điều gì để giúp bạn được.

965. Trắc nghiệm
1 điểm

He promised ______ his daughter a new bicycle as a birthday present.

buy

to buy

to buying

buying

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: to V / V_ing 

Công thức: promise + to V (nguyên thể): hứa làm gì 

Tạm dịch: Anh ấy hứa sẽ mua cho con gái anh ấy một chiếc xe đạp mới để làm quà sinh nhật. 

Chọn B 

966. Trắc nghiệm
1 điểm

We were late because we had some car problems. By the time we ___________ to the station, Susan ____________ for us for more than two hours.

are getting/had waited

got/waited

had got/had waited

got/ had been waiting

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn 

Động từ “were”, “had” => quá khứ đơn => các câu còn lại cũng là thì quá khứ 

Dấu hiệu: for more than two hours (trong hơn 2 tiếng) 

=> vế sau chia quá khứ hoàn thành tiếp diễn 

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn mô tả hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ và nhấn mạnh đến tính liên tục của hành động 

Công thức: By the time + S + V_ed/V2, S + had been + V_ing 

Tạm dịch: Chúng tôi muộn vì có vấn đề với xe ô tô. Khi chúng tôi đến nhà ga, Susan đã chờ chúng tôi hơn 2 giờ đồng hồ. 

Chọn D 

967. Trắc nghiệm
1 điểm

Sometimes ___________ wears people out and is worse than the lack of sleep itself.

to sleep the desire

the desire to sleep

to desire to sleep is

the desire to sleep who

Xem đáp án

wear out = make somebody tired: khiến ai mệt mỏi 

Trong câu có 2 động từ được nối bằng “and”: wear…out and is … 

Câu còn thiếu chủ ngữ (thường bắt đầu bằng 1 danh từ) 

=> Đáp án B: Sự khát khao muốn ngủ 

Tạm dịch: Thỉnh thoảng, sự khát khao muốn ngủ khiến con người mệt mỏi và thậm chí nó còn tồi tệ hơn là việc mất ngủ. 

Chọn B 

968. Trắc nghiệm
1 điểm

They asked me __________ in London then.

is my brother working

was my brother working

if my brother was working

if my brother is working

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Câu tường thuật 

Động từ tường thuật “asked” chia ở thì quá khứ đơn 

=> các động từ trong câu tường thuật cũng chia ở quá khứ => loại A, D 

Công thức tường thuật câu hỏi nghi vấn: asked + O + if/whether + S + V (lùi 1 thì) 

Tạm dịch: Họ đã hỏi tôi liệu anh trai tôi có đang làm việc ở Luân Đôn không. 

Chọn C 

969. Trắc nghiệm
1 điểm

______ in 1939, the Borne Bridge is one of the many grand projects of the Depression era.

Completing

Completed

Complete

Completes

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Mệnh đề rút gọn 

Dấu hiệu: 

– có dấu phẩy sau “in 1939”chia cách 2 mệnh đề 

– vế đằng trước đều là động từ (các đáp án), không có chủ ngữ 

Chủ ngữ vế sau: “the Borne Bridge”: cái cầu => không thể tự nó hoàn thành => dạng bị động 

Vế đầu rút gọn dạng bị động: Completed 

Tạm dịch: Được hoàn thành vào năm 1939, cây cầu Borne là một trong những đại dự án của thời kì Khủng hoảng. 

Chọn B 

970. Trắc nghiệm
1 điểm

He always did well at school ______ having his early education disrupted by illness.

in spite of

on account of

in addition to

even though

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Giới từ và liên từ 

having + N + V_ed/pp: việc không may xảy ra trong quá khứ (cụm từ) 

Loại D vì “even though” + S + V 

in spite of = despite + V_ing: mặc dù 

on account of = because of +N/V_ing: bởi vì 

in addition to = as well as + V/V_ing: thêm vào đó, ngoài …. ra thì … 

Tạm dịch: Anh ấy luôn luôn học tốt mặc dù trước đây việc học của anh ấy đã bị gián đoạn. 

Chọn A 

971. Trắc nghiệm
1 điểm

“Did you have a good time at the Browns?” – “Not really. I _______ I’ll ever visit them again.

won’t be thinking

am not thinking

don’t think

think not

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

think (v): nghĩ

Đây là động từ không dùng ở dạng tiếp diễn, loại A và B.

Loại D vì không đúng cấu trúc phủ định.

Chọn C.

Cấu trúc phủ định với động từ thường thì hiện tại đơn:

S + do/does + (not) + V

Dịch:

“Bạn có vui vẻ ở nhà Brown không?”

– “Không thực sự. Tôi không nghĩ mình sẽ đến thăm họ lần nữa.”

972. Trắc nghiệm
1 điểm

Nobody answered the door, _______?

weren’t they

were they

did they

didn’t they

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Câu hỏi đuôi 

Nobody: không ai cả => mang nghĩa phủ định 

Vế trước dạng phủ định => câu hỏi đuôi dạng khẳng định 

answered: động từ chia ở thì quá khứ đơn => dùng trợ động từ “did” ở câu hỏi đuôi 

Tạm dịch: Không ai ra mở cửa có phải không? 

Chọn C 

973. Trắc nghiệm
1 điểm

Tom had a lucky escape. He ______ killed.

could have been

must have been

should have been

had been

Xem đáp án

Công thức: 

– Dạng chủ động: S+ could + have + V_ed/pp 

– Dạng bị động: S + could + have been + V_ed/pp 

Cách sử dụng thứ 1: có thể là đã => đưa ra phỏng đoán trong quá khứ = may/might + have + V_ed/pp 

Cách sử dụng thứ 2: có thể là đã => mô tả một sự việc có thể đã xảy ra nhưng trên thực tế đã không xảy ra 

Tạm dịch: Tom đã may mắn thoát chết. Anh ấy có thể đã bị giết rồi đấy. 

Chọn A 

974. Trắc nghiệm
1 điểm

As we walked past, we saw John _____ his car.

to repair

repaired

in repairing

repairing

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: to V/ V_ing 

Công thức: 

see + O + V (nguyên thể): nhìn thấy ai đó làm gì (nhìn thấy toàn bộ hành động từ đầu đến cuối) 

see + O + V_ing: nhìn thấy ai đó đang làm gì (chỉ nhìn thấy một phần của hành động) 

Tạm dịch: Khi chúng tôi đi qua, chúng tôi đã nhìn thấy John đang sửa xe của anh ấy. 

Chọn D 

975. Trắc nghiệm
1 điểm

As far as I can judge, she was completely unaware ______ the seriousness of the situation.

with

about

of

in

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Giới từ 

Công thức: be unaware of + N/V_ing: không nhận thức được việc gì 

Tạm dịch: Theo như tôi đánh giá, cô ấy hoàn toàn không ý thức được mức độ nghiêm trọng của tình hình. 

Chọn C 

976. Trắc nghiệm
1 điểm

Tom made a serious mistake at work, but his boss didn’t fire him. He’s lucky ______ a second chance.

having given

having been given

to have given

to have been given

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Sự hòa hợp giữa các thì 

Công thức dạng chủ động (ở hiện tại hoặc tương lai): be lucky + to V (nguyên thể): may mắn vì … 

Công thức dạng bị động (ở hiện tại hoặc tương lai): be + lucky + to be + V_ed/pp 

=> Loại A, B 

Dấu hiệu: made, didn’t fire => các động từ chia ở thì quá khứ đơn => câu sau cũng thuộc về quá khứ 

Công thức dạng chủ động (trong quá khứ): be lucky + to have + V_ed/pp: may mắn vì đã… 

Công thức dạng bị động (trong quá khứ): be lucky + to have been + V_ed/pp 

Tạm dịch: Tom đã mắc một lỗi nghiêm trọng trong công việc nhưng sếp đã không sa thải anh ấy. Anh ta đã may mắn được cho cơ hội thứ hai. 

Chọn D 

977. Trắc nghiệm
1 điểm

Standing on top of the hill, ___________.

people have seen a castle far away

lies a castle in the middle of the island

a castle can be seen from the distance

we can see a castle in the distance

Xem đáp án

Đứng ở trên của đỉnh ngọn đồi, _________. 

=> chủ ngữ chỉ người => loại C 

Vế sau dấu phẩy phải bắt đầu bằng một danh từ chỉ người hoặc động từ nguyên thể => loại B 

far away (adj) + N: cái gì đó ở đằng xa => loại A 

in the distance: ở đằng xa 

Tạm dịch: Đứng ở trên đỉnh của ngọn đồi, chúng ta có thể nhìn thấy một lâu đài ở đằng xa. 

Chọn D

978. Trắc nghiệm
1 điểm

In most social situations, _______ informality is appreciated.

a

an

the

no article

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Mạo từ 

informality (n): sự không quá trang trọng, sự thân thiết 

=> danh từ không đếm được, một khái niệm trừu tượng (chỉ chung) 

=> không dùng mạo từ 

Tạm dịch: Trong phần lớn các tình huống xã hội, sự thân mật thường được người ta hoan nghênh. 

Chọn D 

979. Trắc nghiệm
1 điểm

I am angry because you didn’t tell me the truth. I don’t like _______.

to have been deceived

to deceive

being deceived

deceiving

Xem đáp án

like + V_ing: thích làm gì (dạng chủ động) 

like + being + V_ed/pp: thích được/bị làm sao (dạng bị động) 

Tạm dịch: Tôi đã rất giận dữ vì bạn đã không nói cho tôi sự thật. Tôi không thích bị lừa. 

Chọn C 

980. Trắc nghiệm
1 điểm

______ my opinion, this problem is worthy of attention.

In

For

With

On

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Giới từ 

In my opinion: Theo quan điểm của tôi = I think 

Tạm dịch: Theo quan điểm của tôi, đây là một vấn đề đáng chú ý. 

Chọn A 

981. Trắc nghiệm
1 điểm

The goal is to make higher education available to everyone who is willing and capable _____ his financial situation.

with reference to

owing to

regardless of

in terms of

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Cụm giới từ 

A. with reference to: về việc B. owing to: bởi vì 

C. regardless of: bất kể D. in terms of: xét về việc

Tạm dịch: Mục tiêu là khiến cho tất cả mọi người có thể tiếp cận được giáo dục bậc cao, họ là những người sẵn sàng học và có khả năng bất kể tình hình tài chính của họ như thế nào. 

Chọn C 

982. Trắc nghiệm
1 điểm

Dr. Sales is a person_______.

in that I don’t have much confidence

whom I don’t have much confidence in him.

in whom I don’t have much confidence

I don’t have much confidence

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Mệnh đề quan hệ 

have confidence in + O: có niềm tin vào ai 

Dr Sale => danh từ chỉ người 

=> đảo giới từ lên trước đại từ quan hệ: in whom 

Tạm dịch: Tiến sĩ Sale là một người mà tôi không có nhiều niềm tin vào ông ta. 

Chọn C 

983. Trắc nghiệm
1 điểm

The president, _______ by a reporter, reassured his people that he was in perfect health.

who interviewed

interviewing

interviewed

whom was interviewed

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Rút gọn mệnh đề quan hệ 

Sau chủ ngữ có một mệnh đề nằm giữa 2 dấu phẩy => mệnh đề quan hệ để bổ sung thông tin (có thể bỏ đi) 

“by a reporter” => câu bị động 

Mệnh đề quan hệ dạng đầy đủ: who was interviewed 

=> Rút gọn: interviewed 

Tạm dịch: Tổng thống, người được phỏng vấn bởi một phóng viên, đã trấn an người dân rằng ông ấy vẫn ở trong tình trạng sức khỏe tốt. 

Chọn C 

984. Trắc nghiệm
1 điểm

This is the latest news from earthquake site. Two-thirds of the city ______in a fire.

has been destroyed

have been destroyed

were destroyed

was destroyed

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Câu bị động

“the latest news”: tin tức mới nhất => hành động vừa mới xảy ra và để lại hậu quả ở hiện tại ta dùng thì hiện tại hoàn thành

Công thức câu bị động thì hiện tại hoàn thành: S + have/has been + VpII

Nếu chủ ngữ là phân số, ta chia theo danh từ đứng sau phân số, ở đây là “city”, chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, chọn A.

Dịch: Đây là tin mới nhất từ khu vực động đất. Hai phần ba thành phố đã bị phá hủy trong biển lửa.

985. Trắc nghiệm
1 điểm

John never comes to class on time and _______.

neither does Peter

so does Peter

so doesn’t Peter

neither doesn’t Peter

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Câu đồng tình 

never => vế trước dạng phủ định => vế sau đồng tình dạng phủ định => Loại B, C 

comes => động từ thường chia ở thì hiện tại đơn => vế sau cần trợ động từ do/does 

Công thức đồng tình dạng phủ định: neither + trợ động từ + S: cũng không 

Peter: chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít => trợ động từ “does” 

Tạm dịch: John không bao giờ đến lớp đúng giờ và Peter cũng không. 

Chọn A 

986. Trắc nghiệm
1 điểm

Professor Miller requires that all papers ______ written in ink. 

be

to be

being

been

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Thức giả định 

Dạng chủ động: require + that + S + V (nguyên thể) 

Dạng bị động: require + that + S + be V_ed/pp 

Tạm dịch: Giáo sư Miller yêu cầu tất cả các bài tập nghiên cứu phải được viết bằng mựC. 

Chọn A 

987. Trắc nghiệm
1 điểm

They treat me as if I ______ their own son.

am

were

have been

has been

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Thức giả định

as if / as though + mệnh đề thì quá khứ: như thể (nói về một điều không có thật ở hiện tại)

Động từ “be” chia “were” cho tất cả các ngôi

Dịch: Họ đối xử với tôi như thể là tôi là con trai họ.

988. Trắc nghiệm
1 điểm

Sorry I don’t feel like _______ this evening.

go out

going out

to go out

to going out

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: to V/V_ing 

feel like + V_ing: cảm thấy muốn / không muốn làm gì đó 

Tạm dịch: Xin lỗi mình cảm thấy không muốn ra ngoài chơi tối nay. 

Chọn B 

989. Trắc nghiệm
1 điểm

The new computer system ______ for the post office will allow accounts to be managed over the Internet.

design

designing

designed

which designing

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Rút gọn mệnh đề quan hệ 

design (v): thiết kế 

The new computer system: hệ thống máy tính mới => không thể tự thiết kế => câu bị động 

=> Rút gọn mệnh đề quan hệ dạng bị động dùng V_ed/pp 

Dạng đầy đủ: The new computer system which are designed for the post office will allow accounts to be managed over the Internet. 

Dạng rút gọn: The new computer system designed for the post office will allow accounts to be managed over the Internet. 

Tạm dịch: Hệ thống máy tính mới mà được thiết kế cho bưu điện đó cho phép các tài khoản được quản lý qua Internet. 

Chọn C 

990. Trắc nghiệm
1 điểm

______ excellent art museums, Moscow has a world-famous ballet company.

In spite of

Because of

In addition to

Although

Xem đáp án

A. In spite of + N / V_ing: Mặc dù

B. Because of + N / V_ing: Bởi vì 

C. In addition to +N / V_ing: Ngoài ra (= As well as = Besides = Apart from) 

D. Although + S + V: Mặc dù => loại 

Tạm dịch: Ngoài những bảo tàng mỹ thuật xuất sắc, Mát-xcơ-va còn có một công ty ba lê nổi tiếng trên toàn thế giới. 

Chọn C 

991. Trắc nghiệm
1 điểm

After one-month stay with his aunt in the countryside, Linh was accustomed ______ farm life.

in

on

with

to

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Giới từ 

be accustom + to + N: quen thuộc với điều gì (= be used to) 

Tạm dịch: Sau một tháng ở với dì ở vùng quê, Linh đã quen với cuộc sống ở nông trại. 

Chọn D 

992. Trắc nghiệm
1 điểm

Sir Humphrey has been _______ MP for five years.

a

an

the

no article

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Mạo từ 

a / an + danh từ chỉ nghề nghiệp 

MP /em pi:/: Member of Parliament (Thành viên trong nghị viện) 

=> bắt đầu bằng một nguyên âm => an 

Tạm dịch: Ông Humphrey đã là thành viên của nghị viện trong 5 năm rồi. 

Chọn B 

993. Trắc nghiệm
1 điểm

The more you talk about the situation, ______.

it seems worse

the worse it seems

the worse does it seem

it seems the worse

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: So sánh “càng – càng” 

Công thức: The + so sánh hơn + S + V, the + so sánh hơn + S + V. 

Tạm dịch: Bạn càng nói nhiều về tình hình này thì nó càng có vẻ tồi tệ hơn. 

Chọn B 

994. Trắc nghiệm
1 điểm

_______, 70 percent alcohol is more effective than 100 percent alcohol.

An antiseptic used

How an antiseptic is used

When used as an antiseptic

An antiseptic when used

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Rút gọn mệnh đề 

70 percent alcohol => chủ ngữ của vế trước cũng là “70 percent alcohol” 

=> Vế trước dạng bị động, động từ chia ở thì hiện tại đơn dạng số ít (chủ ngữ là danh từ không đếm được) 

=> Rút gọn mệnh đề quan hệ dùng V_ed/pp 

Dạng đầy đủ: When 70 percent alcohol is used as an antiseptic 

Dạng rút gọn: When used as an antiseptic 

Tạm dịch: Khi được sử dụng để làm thuốc sát trùng, cồn 70 độ hiệu quả hơn cồn 100 độ. 

Chọn C 

995. Trắc nghiệm
1 điểm

He ______ the plants. If he had, they wouldn’t have died.

needn’t have watered

can’t have watered

shouldn’t water

must have watered

Xem đáp án

can’t/ couldn’t + have + V_ed/pp: không thể nào đã xảy ra trong quá khứ 

>< must + have + V_ed/pp: ắt hẳn đã xảy ra 

needn’t have + V_ed/pp: đáng lẽ không phải làm nhưng đã làm 

Tạm dịch: Anh ta đã không tưới cây. Nếu anh ta đã tưới thì chúng sẽ không thể nào chết được. 

Chọn B 

996. Trắc nghiệm
1 điểm

________ in the diet is especially important for vegetarians.

Enough protein is obtained

Obtaining enough protein

They obtain enough protein

By obtaining enough protein

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Thành phần câu 

in the diet: cụm giới từ (không phải thành phần chính của câu), đã có “is” là động từ 

=> Câu còn thiếu chủ ngữ (là danh từ/đại từ, V_ing hoặc mệnh đề danh từ) 

=> Loại A, C, D 

Tạm dịch: Nạp đủ lượng protein trong một khẩu phần ăn là đặc biệt quan trọng với những người ăn chay. 

Chọn B 

997. Trắc nghiệm
1 điểm

Luggage may be placed here ______ the owner’s risk.

at

by

under

with

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Thành ngữ 

at one’s risk: ai đó phải tự chịu rủi ro (cho một vấn đề nào đó) 

Tạm dịch: Hành lý có thể được để ở đây nhưng chủ hành lí phải tự chịu rủi ro. 

Chọn A 

998. Trắc nghiệm
1 điểm

Red Ribbon Week, a national campaign to keep young people from using drugs, ________.

Annually in October

annually in October each year

takes place annually in October

taking place annually in October

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Thành phần câu 

Red Ribbon Week => tên riêng đứng đầu câu làm chủ ngữ 

a national campaign to keep young people from using drugs => mệnh đề quan hệ đã rút gọn (thành phần phụ, bổ nghĩa cho chủ ngữ) 

=> câu thiếu động từ 

=> loại A, B, D 

Tạm dịch: Tuần lễ Red Ribbon, một chiến dịch quốc gia nhằm ngăn giới trẻ sử dụng ma túy, diễn ra vào tháng 10 hàng năm. 

Chọn C

999. Trắc nghiệm
1 điểm

_____ we expected, the new manager failed to do much to change the firm’s financial situations.

As

That

So

Such

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Liên từ 

As + S + V: Như …. 

so + adj + that …: quá đến nỗi mà => không phù hợp 

= such + a/an + adj + that… => không phù hợp 

Tạm dịch: Như chúng tôi đã dự liệu từ trước, người quản lý mới đã không làm được gì nhiều để thay đổi tình hình tài chính của công ty. 

Chọn A 

1000. Trắc nghiệm
1 điểm

How ______ sugar do you want? – Not _____, just ______.

many/many/little

many/many/a few

much/ much/ a little

much/ much/ few

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Lượng từ 

many + danh từ số nhiều 

much + danh từ không đếm được 

sugar (n): đường => danh từ không đếm được 

=> loại A, B 

a little + danh từ không đếm được: một chút 

few + danh từ số nhiều: một ít => loại D 

Tạm dịch: Bạn cần bao nhiêu đường? – Không nhiều, chỉ một chút thôi. 

Chọn C

1001. Trắc nghiệm
1 điểm

Not until about a century after Julius Caesar landed in Britain _____ actually conquer the island.

the Romans did

did the Romans

the Romans

the Romans had

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Đảo ngữ 

Not until + mệnh đề + trợ động từ + S + V. 

Tạm dịch: Mãi cho đến một thế kỉ sau khi Julius Caesar đổ bộ vào Anh, đế chế La Mã mới thực sự chinh phục được hòn đảo này. 

Chọn B 

1002. Trắc nghiệm
1 điểm

What a pity I was away! If only the fax _______ me an hour earlier.

did reach

would reach

reached

had reached

Xem đáp án

if only = wish: giá mà 

Câu trước tobe chia “was” => Câu sau ước ở quá khứ 

Công thức: If only + S + had + V_ed/pp 

Tạm dịch: Thật tiếc quá vì mình đã không có mặt ở đó. Giá mà cái fax đó đến sớm hơn 1 tiếng trước khi mình đi. 

Chọn D 

1003. Trắc nghiệm
1 điểm

Carbon dioxide may be absorbed by trees or water bodies, or it may stay in the atmosphere when ______, while it is only in the atmosphere that chloroflouro carbons find their home.

by releasing emissions from cars

released from car emissions

cars that release emissions

emissions are released by cars

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Mệnh đề rút gọn 

Dạng đầy đủ: when + S + V + O 

Dạng rút gọn: when + V_ing (chủ động) hoặc V_ed/pp (bị động) 

=> Loại A, C (không đúng cấu trúc) 

Tạm dịch: Khí CO2 có thể được hấp thụ bởi cây xanh hoặc mặt nước, hoặc nó có thể ở trong không khí khi mà nó được thải ra từ khí thải xe hơi trong khi chỉ trong bầu khí quyển thì các chloro flouro mới tìm thấy nhà của chúng. 

Chọn B 

1004. Trắc nghiệm
1 điểm

I’ll give this dictionary to _____ wants to have it.

anyone

whatever

everyone

whoever

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Đại từ quan hệ 

whoever + V = anyone who + V: bất kì ai 

Tạm dịch: Tôi sẽ đưa cuốn từ điển này cho bất kì ai muốn có nó. 

Chọn D 

1005. Trắc nghiệm
1 điểm

Though ________, he prefers to teach his children in mother tongue.

he was in a foreign country

in a foreign country

had been in foreign country

to be in foreign country

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Rút gọn mệnh đề 

Dạng đầy đủ: Though (liên từ) + S + V + O 

Though (liên từ) + S + be + … 

Rút gọn: Though + P2 / Though + cụm giới từ / Though + adj / Though + a/an + adj + N 

=> Loại C, D 

Phương án A dùng “was” (quá khứ đơn) không hòa hợp về thì với vế sau (prefers => hiện tại đơn) 

Tạm dịch: Mặc dù đang ở nước ngoài, anh ta thích dạy con anh ta bằng tiếng mẹ đẻ hơn. 

Chọn B 

1006. Trắc nghiệm
1 điểm

If the weather _______ so bad, we would have gone out.

had been

weren’t

isn’t

hadn’t been

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Câu điều kiện loại 3 

Công thức: If + had + not + been + adj, S + would have + V_ed/P2 

Tạm dịch: Nếu như thời tiết không tệ như vậy thì chúng tôi đã ra ngoài rồi. 

Chọn D 

1007. Trắc nghiệm
1 điểm

 I clearly remember _______ to the nearby zoo when I was small.

being taken

to be taken

to be taking

taking

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: to V/ V_ing 

remember + to V: nhớ phải làm gì 

=> Dạng bị động: remember + to be + V_ed/p2 

remember + V_ing: nhớ đã làm gì trong quá khứ 

=> Dạng bị động: remember + being + V_ed/P2 

Loại C. 

Động từ “was” chia ở quá khứ đơn => loại B 

Tạm dịch: Tôi nhớ rõ là tôi đã được đi sở thú gần nhà khi tôi còn nhỏ. (Câu bị động) 

Chọn A 

1008. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you have any objections _______ this new road scheme?

for

with

at

to

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Giới từ 

objection to something: sự phản đối với cái gì đó 

Tạm dịch: Bạn có bất kì sự phản đối nào với kế hoạch này không? 

Chọn D 

1009. Trắc nghiệm
1 điểm

John’s favorite show was on. He reached to turned on the TV _____ he could watch it.

because of

therefore

so that

for

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Liên từ 

Sau chỗ trống là một mệnh đề (S + V) 

* because of + N / V_ing => loại 

* therefore: do đó (thể hiện kết quả) => loại vì “therefore” có thể ở các vị trí sau trong câu: 

Therefore, S + V + O. (đứng đầu câu, sau nó có dấu phẩy) 

S, therefore, V (đứng giữa chủ ngữ và động từ, đứng giữa 2 dấu phẩy) 

S + V + O; therefore, S + V + O. (nối 2 ý chỉ nguyên nhân – kết quả, trước nó có dấu ; và sau nó có dấu phẩy) 

* so that + S + V + O: để mà (chỉ mục đích) 

* for + N /V_ing: để … (chỉ mục đích, công dụng của dụng cụ) => loại 

S + V + O, for S + V + O => chỉ nguyên nhân (=because) => loại vì trong câu không có dấu phẩy 

Tạm dịch: Chương trình truyền hình ưa thích của John được chiếu. Anh ta với để bật ti vi lên để mà anh ta có thể xem nó. 

Chọn C 

1010. Trắc nghiệm
1 điểm

I would rather ______ you to school so late last Tuesday.

wouldn’t have got

wouldn’t get

didn’t get

hadn’t got

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Thức giả định 

- Nói về 1 đối tượng (chỉ 1 có chủ ngữ): 

+ Mong muốn ở hiện tại – tương lai: S + would rather + do sth (than do sth): Thà làm gì (hơn là làm gì) 

+ Mong muốn ở quá khứ: S + would rather + have + V_ed/P2: Đáng lẽ đã có thể … (trái với thực tế) 

- Nói về 2 đối tượng (có 2 chủ ngữ): 

+ Mong muốn ở hiện tại – tương lai: S1 + would rather + S2 + V_quá khứ đơn: Ai đó mong ai đó tốt hơn nên làm gì 

+ Mong muốn ở quá khứ: S1 + would rather + S2 + had + V_ed/P2: Mong ai đã làm gì (trái với thực tế) 

Dấu hiệu trong câu: Chủ ngữ “I”, “you”, “last Tuesday” 

Tạm dịch: Tôi mong bạn thà rằng đã đến trường vào cuối thứ ba tuần trước còn hơn. 

Chọn D 

1011. Trắc nghiệm
1 điểm

______, others use them in medicine.

While some scientists use lasers for military purposes

Used for military purposes by some scientists

Lasers are used for military purposes by some scientists

Some scientists’ using lasers for military purposes

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Mệnh đề nhượng bộ 

Dấu hiệu: S + V, others 

=> So sánh 

Tạm dịch: Trong khi một vài nhà khoa học sử dụng tia laze vì mục đích quân sự, những nhà khoa học khác sử dụng chúng trong y khoa. 

Chọn A 

1012. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ what she prepared for the job interview, Megan didn’t pass it.

Despite of

In spite of

Though

However

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Sự kết hợp từ 

bear no/little relation to sth: không liên quan / ít có liên quan đến cái gì 

bear (V1) => bore (V2) 

Tạm dịch: Bài phát biểu của anh ta không có tí gì liên quan đến chủ đề được cho sẵn. 

Chọn D 

1013. Trắc nghiệm
1 điểm

Why are you always so jealous _______ other people?

in

of

below

on

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Giới từ 

tobe jealous of sb: ghen tị với với 

jealous = envious (adj): ghen tị 

Tạm dịch: Tại sao lúc nào bạn cũng ghen tị với người khác vậy? 

Chọn B 

1014. Trắc nghiệm
1 điểm

I was enjoying my book, but I stopped ______________________ a programme on TV.

reading to watch

to read to watch

to read for watching

reading for to watch

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: to V/ V_ing 

stop + to V: dừng lại để làm gì 

stop + V_ing: dừng việc đang làm lại 

Tạm dịch: Tôi đang đọc sách và bị cuốn hút vào nó, nhưng tôi đã dừng việc đọc lại để xem một chương trình trên ti vi. 

Chọn A 

1015. Trắc nghiệm
1 điểm

To solve this problem, it is advisable ________.

a drastic measure to be adopted

that a drastic measure be adopted

that a drastic measure is adopted

that a drastic measure to be adopted

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Thức giả định 

Dạng chủ động: It is + advisable (that) + S + V (nguyên thể) 

Dạng bị động: It is advisable (that) + S + be + V_ed/pp 

Tạm dịch: Để giải quyết vấn đề này, điều nên làm là thực hiện một biện pháp triệt để. 

Chọn B 

1016. Trắc nghiệm
1 điểm

There are _______ that not only governments but also individuals should join hand to tackle.

such a lot of environmental problems

too numerous environmental problems

so fewer environmental problems

such many environmental problems

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: “such …that…” 

such + a lot of + N + that …: quá … đến nỗi mà … 

too + adj/adv + to V (nguyên thể): quá … đến nỗi không thể … 

Tạm dịch: Có quá nhiều vấn đề về môi trường đến nỗi mà không chỉ chính phủ mà các cá nhân nên chung tay để giải quyết vấn đề đó. 

Chọn A 

1017. Trắc nghiệm
1 điểm

The incredible thing about telephone _______ across the continents, but that you can recognize the other person's voice.

is it provides instant talking to each other.

is it allows people to talk instantly

is not that people can instantly talk to each other

is that people can talk instantly

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Giới từ 

Dấu hiệu: “, but” => vế trước “but” là một điều phủ định 

not A but B: không phải A mà là B 

Cấu trúc câu: S + be + (not) + that – clause, but that – clause. 

Tạm dịch: Điều đáng ngạc nhiên về điện thoại không phải là mọi người có thể nói chuyện ngay lập tức nói chuyện với nhau xuyên lục địa mà là bạn có thể nhận ra ngay giọng của người còn lại. 

Chọn C 

1018. Trắc nghiệm
1 điểm

______, no one was absent from the farewell party last night.

As it rained heavily

In spite of heavily rain

Though it rains heavily

Heavily as it rained

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Đảo ngữ 

Cấu trúc: Although /Though + S + V + adv 

=> Đảo ngữ: Adv + as/though + S + V 

As: Bởi vì, Theo như => không phù hợp nghĩa câu => Loại A 

Trước danh từ thường là tính từ => Loại B vì “heavily” là trạng từ, đứng sau động từ 

Động từ “was” => thì quá khứ đơn => vế trước cũng ở thì quá khứ đơn => Loại C 

Tạm dịch: Mặc dù trời mưa rất to nhưng không có ai vắng mặt khỏi bữa tiệc chia tay tối qua cả. 

Chọn D 

1019. Trắc nghiệm
1 điểm

I have left my book in _______ kitchen and I would like you to get it for me.

the

a

Ø

an

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Mạo từ 

the + danh từ đã được xác định (trong văn cảnh nào đó) 

a/an + danh từ không được xác định 

Tạm dịch: Tớ để quên quyển sách trong phòng bếp rồi và tớ muốn cậu lấy nó giúp tớ. 

(Phòng bếp trong căn nhà 2 người đang nói chuyện đang ở nên cả 2 đều biết căn bếp đó) 

Chọn A 

1020. Trắc nghiệm
1 điểm

The last time Jimmy ______ a training course was when he was an undergraduate.

had attended

has attended

attended

was attending

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Thì quá khứ đơn 

Dấu hiệu: last: lần cuối cùng => thì quá khứ đơn 

attend => attended 

Tạm dịch: Lần cuối cùng Jimmy tham gia vào một khóa đào tạo chính là khi cậu ấy còn là sinh viên đại học. 

Chọn C 

1021. Trắc nghiệm
1 điểm

Once you visit Son Doong Cave in Quang Binh, you ______ amazed at its picturesque beauty.

are

would be

were

will be

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Thì 

Dấu hiệu: 

Once = As soon as: Một khi, ngay khi (Đứng đầu mệnh đề chỉ thời gian) 

“visit” chia ở thì hiện tại đơn 

=> mệnh đề chính sẽ chia ở thì tương lai đơn 

Công thức: Once + S + V (hiện tại đơn), S + will + V. 

Tạm dịch: Một khi bạn đến hang Sơn Đoòng ở Quảng Bình, bạn sẽ cảm thấy rất ngạc nhiên với cảnh đẹp như tranh vẽ của nó. 

Chọn D 

1022. Trắc nghiệm
1 điểm

______ proficiency in German would be of much help, it is not requirement for the advertised position.

Despite

Otherwise

Regarding

Although

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Liên từ, giới từ 

A. Despite (giới từ) + N/V_ing: Mặc dù 

B. Otherwise = If (liên từ): Nếu không thì (thường đứng giữa 2 mệnh đề) 

C. Regarding = About = Concerning (giới từ) + N: Về việc 

D. Although (liên từ) + S + V + O: Mặc dù 

Tạm dịch: Mặc dù thành thạo tiếng Đức sẽ giúp ích rất nhiều, nhưng nó không phải là yêu cầu cho vị trí được quảng cáo. 

Chọn D 

1023. Trắc nghiệm
1 điểm

The French government has discouraged grocery stores ______ providing free plastic bags to customers since 2016.

against

from

with

towards

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Giới từ 

discourage sb from = prevent sb from: ngăn ai làm gì 

Tạm dịch: Chính phủ Pháp đã can ngăn những cửa hàng thực phẩm cung cấp túi ni lon miễn phí cho khách hàng từ năm 2016. 

Chọn B 

1024. Trắc nghiệm
1 điểm

______, Joe was annoyed to find that he had left his key at the coffee shop.

After returned to his office

To have just returned to his office

Upon returning to his office

Having been returned to his office

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Mệnh đề rút gọn 

Chủ ngữ “Joe” chỉ người, động từ “return” (trở về) => Câu chủ động 

After + V_ing / being V_ed/pp 

To + V, S + V + O => chỉ mục đích của hành động nào đó 

Upon = On (giới từ) + V_ing: Khi 

Tạm dịch: Khi về văn phòng, Joe đã rất buồn bực vì anh ta phát hiện ra rằng anh ta đã bỏ quên chìa khóa ở cửa hàng cà phê. 

Chọn C

1025. Trắc nghiệm
1 điểm

Not until 1856 ______ across the Mississippi River.

the first bridge was built

was the first bridge built

the first building a bridge

the bridge building was

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Đảo ngữ 

Dấu hiệu: “Not until” đứng đầu câu 

Cấu trúc: 

- Câu chủ động: Not until + mốc thời gian + trợ động từ + S + V 

- Câu bị động: Not until + mốc thời gian + be + S + V_ed/pp 

Tạm dịch: Mãi cho đến năm 1856, cây cầu đầu tiên mới dược xây dựng bắc qua dòng sông Mississippi. 

Chọn B 

1026. Trắc nghiệm
1 điểm

Had they listened to their parent’s advice, they ______ happier now.

would be

am

will be

would have been

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Câu điều kiện trộn loại 3 và 2 (dạng đảo ngữ) 

Dấu hiệu: “Had + S + V_ed/pp”, “now” 

=> Giả định về một điều gì đó trong quá khứ và kết quả nào đó ở hiện tại 

Công thức: Had + S + V_ed/pp, S + would + V 

Tạm dịch: Nếu trước đây anh ta nghe lời bố mẹ anh ta thì bây giờ anh ta đã hạnh phúc hơn. 

Chọn A 

1027. Trắc nghiệm
1 điểm

Heavy lifting is ______ action which requires ______ physical strength.

Ø – the

a – the

an – Ø

the – an

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Mạo từ 

an + danh từ bắt đầu bằng nguyên âm (u, e, o, a, i) 

action => danh từ đếm được, nói về định nghĩa => dùng “an” 

physical strength => khái niệm trừu tượng, ám chỉ chung, không đếm được => không cần mạo từ đứng trước 

Tạm dịch: Những việc mang vác nặng nhọc là một hành động đòi hỏi sức khỏe thể chất. 

Chọn C 

1028. Trắc nghiệm
1 điểm

When ______ the 2018 Oscar for the best Actor in a Supporting Role, Sam Rockwell thanked his mom and dad for inspiring him with the love for movies.

was awarded

having awarded

awarding

awarded

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Rút gọn mệnh đề dạng bị động 

Dấu hiệu: Chủ ngữ “Sam Rockwell” chỉ người, “award” (trao giải) => Câu bị động 

=> Rút gọn dùng V_ed/pp 

Tạm dịch: Khi được trao giải Oscar 2018 cho nam diễn viên xuất sắc nhất trong vai phụ, Sam Rockwell đã cảm ơn mẹ và cha vì đã truyền cho anh ta tình yêu với phim ảnh. 

Chọn D 

1029. Trắc nghiệm
1 điểm

He’d hardly finished doing his homework when you arrived, _______?

didn’t he

had he

would he

hadn’t he

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Câu hỏi đuôi 

hardly (adv): hầu như không => mang nghĩa phủ định => câu hỏi đuôi dạng khẳng định 

Vế trước: He had … => Câu hỏi đuôi: had he 

Tạm dịch: Anh ấy hầu như chưa hoàn thành bài tập về nhà khi bạn đến, phải không? 

Chọn B 

1030. Trắc nghiệm
1 điểm

The teacher as well as his students____________ at the school meeting yet.

arrived

hasn’t arrived

haven’t arrived

not arriving

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ 

Khi có “as well as” đứng giữa 2 chủ ngữ trong câu => động từ chia theo chủ ngữ 1 

The teacher => danh từ số ít => động từ dạng số ít 

Dấu hiệu: “yet” => thì hiện tại hoàn thành dạng phủ định 

Tạm dịch: Thầy giáo cũng như học sinh của thầy vẫn chưa đến cuộc mít-tinh ở trường. 

Chọn B 

1031. Trắc nghiệm
1 điểm

Tennis fans _____ tickets have been queuing all night at Wimbledon.

who are hoped to buy

whom hoped to buy

hoping to buy

hoped to buy

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Mệnh đề quan hệ rút gọn 

Dấu hiệu: 

- Chủ ngữ: “Tennis fans” => chỉ người 

- Động từ: “have been” 

Trong các phương án có động từ “hope” (hi vọng) => câu chủ động => loại A 

whom + S + V => thay thế cho danh từ chỉ người, làm tân ngữ => loại B 

who + V / who + S + V => thay thế cho danh từ chỉ người, làm chủ ngữ 

Dạng đầy đủ: who hoped to buy 

Dạng rút gọn: hoping to buy 

Tạm dịch: Người hâm mộ quần vợt những người hi vọng mua được vé đã xếp hàng cả đêm ở Wimbledon. 

Chọn C 

1032. Trắc nghiệm
1 điểm

Students __________ use their dictionaries during the test. It's against the rules.

mightn't

mustn't

oughtn't

needn't

Xem đáp án

A. mightn't: có lẽ là không 

B. mustn't = be not allowed to so sth: không được phép làm gì 

C. oughtn't + to = shouldn’t: không nên làm gì 

D. needn't: không cần thiết phải làm gì 

Tạm dịch: Học sinh không được phép sử dụng từ điển khi đi thi. Điều đó chống lại luật. 

Chọn B 

1033. Trắc nghiệm
1 điểm

Because of his reaction, the problem became _____ than we had thought.

a lot more complicated

so much complicated

much less far complicated

more a bit complicated

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: So sánh hơn 

Dấu hiệu: “than” 

complicated (adj): phức tạp => tính từ dài 

Cấu trúc: much/a lot/ a bit + less/more + tính từ dài + than 

=> Loại B, C, D 

Tạm dịch: Vì phản ứng của anh ta, vấn đề trở nên phức tạp hơn nhiều so với chúng ta nghĩ. 

Chọn A 

1034. Trắc nghiệm
1 điểm

The chief foods eaten in any country depend largely on ______ best in its climate and soil.

what grows

it grows

does it grow

what does it grow

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Mệnh đề danh từ 

- giới từ “on” + N / V_ing / mệnh đề danh từ 

- Cấu tạo mệnh đề danh từ: 

+) that + S + V + O 

+) what + V 

+) when/why + S + V + O 

+) if/whether + S + V + O: liệu… 

- Vị trí: 

+) Đứng đầu câu làm chủ ngữ 

+) Đứng sau động từ làm tân ngữ 

+) Đứng sau tobe 

+) Đứng sau giới từ 

Tạm dịch: Các loại thực phẩm chính được ăn ở bất kỳ quốc gia nào phụ thuộc phần lớn vào những thứ có thể tăng trưởng tốt nhất trong điều kiện khí hậu và đất đai của quốc gia đó. 

Chọn A 

1035. Trắc nghiệm
1 điểm

We should participate in the movements _____ the natural environment.

organizing to conserve

organized conserving

which organize to conserve

organized to conserve

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Mệnh đề quan hệ rút gọn 

movement (n): phong trào => danh từ chỉ sự vật 

organize (v): tổ chức 

=> mệnh đề quan hệ dạng bị động 

to + V => thể hiện mục đích 

Dạng đầy đủ: which are organized to conserve 

Dạng rút gọn: organized to conserve 

Tạm dịch: Chúng ta nên tham gia vào những phong trào được tổ chức để bảo tồn môi trường tự nhiên. 

Chọn D 

1036. Trắc nghiệm
1 điểm

Below are some pieces of advice that can help you reduce the feeling of pressure and create a good impression _______ your interviewer.

on

in

about

over

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Giới từ 

impression + on sb: ấn tượng lên ai đó 

Tạm dịch: Dưới đây là một vài lời khuyên giúp bạn giảm được cảm giác áp lực vào tạo ra ấn tượng tốt lên người phỏng vấn của bạn. 

Chọn A 

1037. Trắc nghiệm
1 điểm

The leaves of the white mulberry provide food for silkworms, ______ silk fabrics are woven.

from cocoons

whose cocoons

from whose cocoons

whose cocoons are from

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Mệnh đề quan hệ 

silkworms (n): con tằm 

cocoons (n): kén (của con tằm) 

silk fabrics: sợi tơ 

=> sợi tơ lấy từ kén của con tằm 

=> dùng đại từ quan hệ chỉ sở hữu “whose” 

Tách câu: Silk fabrics from their cocoons are woven. => Mệnh đề quan hệ: from whose cocoons are woven 

Tạm dịch: Lá của cây dâu tằm trắng cung cấp thực phẩm cho những con tằm mà những sợi tơ từ kén của chúng được dệt nên. 

Chọn C 

1038. Trắc nghiệm
1 điểm

We ____ our classroom for the upcoming Teachers' Day, but there's still a lot to do.

decorated

have been decorating

are decorating

have decorated

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn 

“there’s still a lot to do” => hiện tại vẫn còn đang xảy ra (chưa hoàn tất) 

Tạm dịch: Chúng tôi đã trang trí lớp học cho ngày Nhà giáo sắp tới nhưng vẫn còn nhiều thứ phải làm. 

Chọn B 

1039. Trắc nghiệm
1 điểm

When ______ about their preferences for movies, many young people say that they are in favour of science fiction.

having asked

asking

asked

are asked

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Mệnh đề thời gian rút gọn 

“many young people” (những người trẻ) là chủ ngữ vế sau => cũng là chủ ngữ vế trước 

“ask” (hỏi) => câu bị động (những người trẻ được hỏi) 

Công thức: When + V_ed/PP + O 

Tạm dịch: Khi được hỏi về những bộ phim yêu thích, những người trẻ nói rằng học thích phim khoa học viễn tưởng. 

Chọn C 

1040. Trắc nghiệm
1 điểm

At first I found it difficult to get _______ on the other side of the road.

used to drive

used to driving

use of driving

used to be driven

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Cấu trúc “get used to” 

get used to + V_ing: quen với điều gì đó, dần trở nên quen thuộc với điều gì 

Tạm dịch: Lúc đầu tôi cảm thấy rất khó để quen với việc đi ở bên đường còn lại. 

Chọn B 

1041. Trắc nghiệm
1 điểm

Did you read _____ news about the Sukkoi Superjet crash in Indonesia?

a

the

some

0

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Mạo từ 

tin tức về một sự kiện nóng hổi => đã được xác định (danh từ “the Sukkoi Superjet” cũng đã được xác định) 

=> dùng mạo từ “the” 

Tạm dịch: Bạn đã đọc được tin về vụ rơi máy bay Sukkoi Superjet ở Indonesia chưa? 

Chọn B 

1042. Trắc nghiệm
1 điểm

Now I know we were just too tired. Even with your help, we ______ it.

shouldn’t finish

wouldn’t be able to finish

wouldn’t have finished

wouldn’t finish

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Câu điều kiện loại 3 

Dấu hiệu: “were” => sự việc đã xảy ra trong quá khứ 

=> Câu sau giả định một điều kiện trong quá khứ => câu điều kiện loại 3 

Công thức: If + S + had + V_ed/PP, S + wouldn’t have + V_ed/PP 

Tạm dịch: Bây giờ tôi biết lúc đó chúng tôi đã quá mệt. Cho dù có sự giúp đỡ của bạn đi chăng nữa thì chúng tôi vẫn không thể hoàn thành việc đó được. 

Chọn C 

1043. Trắc nghiệm
1 điểm

She has experience ____ dealing with difficult situations.

on

in

for

with

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Giới từ 

have experience in sth/doing sth: có kinh nghiệm trong việc gì/làm việc gì 

Tạm dịch: Cô ấy có kinh nghiệm trong việc xử lí các tình huống khó khăn. 

Chọn B 

1044. Trắc nghiệm
1 điểm

_____ cause extensive damage to Pacific island nations each year.

Because of the high tides and winds during hurricanes

The high tides and winds of hurricanes

The high hurricane tides and winds which

That the high tides and winds of hurricanes

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Từ vựng 

“cause” => động từ của câu 

extensive damage to Pacific island nations … => tân ngữ của câu 

=> thiếu chủ ngữ 

Tạm dịch: Thủy triều lên và gió của các cơn bão gây ra những hủy hoại rất lớn cho những quốc gia trên đảo ở Thái Bình Dương mỗi năm. 

Các phương án khác: 

A. Sai vì sau “Because of + N” cần có S + V + O 

C. Sau mệnh đề quan hệ cần có một động từ => thiếu động từ => không phù hợp 

D. Sau mệnh đề danh từ cần có một động từ => thiếu động từ => không phù hợp

Chọn B 

1045. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

I can’t imagine how anyone .................. clever as he is could make a terrible mistake.

even-rather

so-as

quite-just

as-such

Xem đáp án

Câu đề bài: Tôi không thể tưởng tượng nổi sao một người thông minh như anh ta có thể phạm một lỗi lầm thậm tệ như vậy.
as + adj + as: cấu trúc so sánh ngang bằng.
- such + a/an + N: một cái gì đó.

Chọn D

1046. Trắc nghiệm
1 điểm

What I can’t understand is why he is now pursuing our daughter and why he has not told   her that he was once acquainted .................. us.

to

with

for

of

Xem đáp án

Câu đề bài: Điều khiến tôi không thể hiểu nổi là lí do tại sao anh ta lại đang theo đuổi con gái chúng tôi và tại sao anh ta không kể với con bé rằng đã từng quen biết chúng tôi.
To be acquainted with sb: có quen biết ai.

Chọn B

1047. Trắc nghiệm
1 điểm

The belief that a man in his early twenties ought to have a firm occupational choice reflects   .................. that development is complete by the end of adolescence.

the prevailing view

the prevailed view

the view prevailed

this view is prevailing

Xem đáp án

Câu đề bài: Niềm tin cho rằng một người đàn ông ở đầu tuổi 20 cần phải có một lựa chọn nghề nghiệp chắc chắn phản ánh quan điểm phổ biến rằng sự phát triển là đã trọn vẹn vào thời điểm kết thúc tuổi vị thành niên.
To reflect something: phản ánh cái gì.
V-ing + N 🡪 Diễn tả tính chất của cái gì.

Chọn A

1048. Trắc nghiệm
1 điểm

I’m sure you can recognize her; she .................. a purple raincoat.

will have worn

will be wearing

is going to wear

will have been wearing

Xem đáp án

Câu đề bài: Tôi chắc chắn bạn có thể nhận ra cô ấy, cô ấy sẽ mặc một chiếc áo mưa màu tím.
Ở đây ta phải dùng thì tương lai tiếp diễn để nói về thực tế trong tương lai: cô ấy sẽ mặc chiếc áo đó, nên chắc chắn bạn sẽ nhận ra.Chọn B

1049. Trắc nghiệm
1 điểm

Unlike most modernist poets, .................. based on ordinary speech.

Robert Frost’s poems were

the works of Robert Frost were

Robert Frost wrote poems that were

the poetry written by Robert Frost

Xem đáp án

Câu đề bài: Không giống như những nhà thơ hiện đại khác, Robert Frost đã viết những bài thơ dựa trên những lời nói thông thường.
Ở đây người nói so sánh với những nhà thơ khác nên chủ ngữ của câu không thể là những bài thơ, hay tác phẩm, hay thơ ca của Robert Frost được mà phải là chính ông ấy.

Chọn C

1050. Trắc nghiệm
1 điểm

Peter: “I can’t decide what color I want for my bedroom. What do you think?” Jane: “You   should choose .................. color you want. You’re the one who will have to live with it.”

whichever that

whatever

however

that what

Xem đáp án

Câu đề bài
Peter: “Tôi không thể quyết định chọn màu gì cho phòng ngủ của mình. Bạn nghĩ sao về việc này? ”
Jane: “Bạn nên chọn bất cứ màu nào mà bạn thích. Bạn là người sẽ gắn bó với nó mà.”
Đáp án B. whatever: bất cứ cái gì;
However: bất cứ cách nào.

Chọn B

1051. Trắc nghiệm
1 điểm

.................. playing professional basketball, she also enjoys tennis.

Besides

Moreover

Apart

Together

Xem đáp án

Câu đề bài: Bên cạnh việc chơi bóng rổ chuyên nghiệp, cô ấy cũng thích quần vợt.
Đáp án A. Besides something: bên cạnh cái gì, ngoài cái gì ra.
Các đáp án còn lại:
B. Moreover: Hơn nữa;
C. Apart from something: Ngoài cái gì ra, ngoại trừ cái gì;
D. Together with something: Cùng với cái gì.

Chọn A

1052. Trắc nghiệm
1 điểm

I’ve pushed___________with the work because I want to finish it today.

up

through

on

out

Xem đáp án

Câu đề bài: Tôi đã tăng tiến độ công việc bởi tôi muốn hoàn thành nó trong ngày hôm nay.
To push on: tiếp tục làm việc gì đó
To push up: đẩy cái gì đó lên
To push through: xô đẩy, xô lấn ai đó
To push out: đẩy cái gì đó ra ngoài

Chọn C

1053. Trắc nghiệm
1 điểm

In order to sustain a snowfall, there must be__________to feed the growing ice crystals.

of constant inflow of moisture

a constant inflow of moisture is

moisture constant flowed in

a constant inflow of moisture

Xem đáp án

Câu đề bài: Để duy trì việc tuyết rơi, cần phải có một dòng chảy liên tục của độ ẩm để cung cấp sự gia tăng các tinh thể nước đá.
Cấu trúc: There + be + something + to do something: cần có cái gì đề làm gì.

Chọn D

1054. Trắc nghiệm
1 điểm

Never before________as accelerated as they are now during the technological age.

have historical changes been

B have been historical changes 

historical changes have been

historical have changes been

Xem đáp án

Câu đề bài: Những thay đổi lịch sử chưa bao giờ được gia tăng tốc độ như giờ đây trong thời đại công nghệ.
🡪 Đảo ngữ với Never before: chưa bao giờ, chưa từng có.

Chọn A

1055. Trắc nghiệm
1 điểm

“Did you have a good time at the Jordans”.

“Not really. I__________I’ll ever visit them again.”

won’t be thinking

think not

am not thinking

don’t think

Xem đáp án

Câu đề bài: "Ở Jordans vui không? ”
"Không hẳn. Tôi không nghĩ mình sẽ quay trở lại thăm nơi này một lần nào nữa."
🡪 Nêu ý kiến quan điểm chỉ cần dùng thì hiện tại đơn

Chọn D

1056. Trắc nghiệm
1 điểm

Having finished her presentation, the speaker asked___________anyone had any questions.

that

if

what

why

Xem đáp án

Câu đề bài: Sau khi kết thúc bài thuyết trình, người diễn thuyết hỏi liệu có ai có câu hỏi nào không.
If/ whether + mệnh đề: nếu, liệu việc gì có diễn raChọn B

1057. Trắc nghiệm
1 điểm

Such approaches should be supported and mainstreamed in health interventions in order to____________positive behavior change.

put off

set off

bring about

hold up

Xem đáp án

Câu đề bài: Cách tiếp cận như vậy nên được ủng hộ và trở nên phổ biến trong các can thiệp y tế để mà thay đổi hành vi mang tính tích cực. 
A. put off: trì hoãn B. set off: bắt đầu, khởi hành 
C. bring about: dẫn đến, gây ra D. hold up: trì hoãnChọn C

1058. Trắc nghiệm
1 điểm

While it is difficult for some people to change unhealthy habits, there are__________for exercising frequently and eating fewer fatty foods.

an excellent reason

excellent reasons

excellent to reason

much excellent reasons

Xem đáp án

Câu đề bài: Trong khi nó khó khăn cho một vài người để thay đổi những thói quen không tốt cho sức khỏe, có những _________ cho việc tập thể dục thưởng xuyên và ăn ít thực phẩm giàu chất béo.
There are + N số nhiều và much + N không đếm được.Chọn B

1059. Trắc nghiệm
1 điểm

- Tina is still looking for a decent flat.
- How long__________?

has she been looking

is she looking

was she looking

had she looked

Xem đáp án

Câu đề bài: “Tina vẫn đang tìm kiếm một căn hộ phù hợp. ” - “Cô ấy tìm được bao lâu rồi?”
Việc Tina tìm kiếm đã diễn ra trong quá khứ, đang tiếp diễn ở hiện tại và sẽ còn tiếp tục ở tương lai nên ta dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn.

Chọn A

1060. Trắc nghiệm
1 điểm

You know that eating fruit as a snack is_______healthier for us than eating chips, yet_______of us actually do so.

so-some

much-few

very-most

as-none

Xem đáp án

Câu đề bài: Ta biết rằnợ ăn trái cây cho bữa ăn nhẹ là _________tốt hơn cho chúng ta hơn là ăn khoai tây chiên, nhưng _________ trong số chúng ta thực sự làm như vậy.
Ở chỗ trống thứ nhất là bổ trợ cho so sánh hơn kém, ta chỉ cần thêm “much” phía trước, ở chỗ thứ 2 để thể hiện sự tương phản nên ta dùng few chứ không phải some hay most.

Chọn B

1061. Trắc nghiệm
1 điểm

They were travelling on the same train so they_________. But, of course, we don’t know if they did.

might meet

may have met

should probably met

could meet

Xem đáp án

Câu đề bài: Họ đang đi trên cùng một chuyến tàu vì vậy họ _________.Nhưng, dĩ nhiên rồi, chúng ta không biết liệu họ có đã làm vậy hay không.
May/ might + V: có thể làm gì, việc gì có thể xảy ra;
May/ might + have V-ed/III: việc gì có thể đã xảy ra.
🡪 Ở đây việc họ gặp nhau là có thể đã xảy ra trong quá khứ bởi họ đã đi chung một chuyến tàu.

Chọn B

1062. Trắc nghiệm
1 điểm

Simon crept into the house very quickly  _____his parents would not notice how late he was.

in case

if

in order that

for fear that

Xem đáp án

Câu đề bài: Simon len lỏi vào ngôi nhà rất nhanh _________ bố mẹ anh ta sẽ KHÔNG đế ý anh ta về trễ đến mức nào. .
A. in case: trong trường hợp B. if: nếu, liệu
C. in order that = so that: để D. for fear that: vì sợ rằng

Chọn C

1063. Trắc nghiệm
1 điểm

I can't meet you right now. I_______at the moment.

will service my car

am having my car serviced

am serviced my car

am making my car serviced

Xem đáp án

Câu đề bài: Tôi không thể gặp bạn ngay bây giờ được. Tôi _________ ngay tại lúc này.
At the moment 🡪 câu tiếp diễn
To have a car serviced: mang xe đi bảo trì.

Chọn B

1064. Trắc nghiệm
1 điểm

All_________provided a living for nearly 90 percent of the population of the American colonies.

The thing needed

that is needed

what is needed

for our needs

Xem đáp án

All là đại từ nên “that” đặt sau đó với vai trò là đại từ quan hệ.Chọn B

1065. Trắc nghiệm
1 điểm

________employees in the postal service has meant slower service in the last two years.

Less

Fewer

Few

Least

Xem đáp án

Dựa trên ngữ nghĩa: Ít nhân viên hơn trong ngành dịch vụ bưu điện đồng nghĩa với dịch vụ chậm hơn trong hai năm qua.
Nên đáp án là Fewer + N số nhiều: ít hơn
Less + N không đếm được: ít hơn
The least + adj: ít...nhất
Few: hầu như không

Chọn B

1066. Trắc nghiệm
1 điểm

“What’s wrong with Robert?”-“I don’t know. He________up, slammed the door and stormed out of the building.”

has got

was getting

had got

got

Xem đáp án

Câu hỏi về thì động từ, trong câu là chuỗi các sự việc xảy ra liên tiếp trong quá khứ nên chia ở quá khứ đơn.
🡪 Hành động “get up” cũng chia ở quá khứ đơn

Chọn D

1067. Trắc nghiệm
1 điểm

They had their baby daughter in June and, since then, they________in restaurants very often.

didn’t use to eat

weren’t able to eat

couldn’t eat

haven’t able to eat

Xem đáp án

Nghĩa câu đề: Họ sinh con gái vào tháng 6 và từ đó họ đã không thể đi ăn ngoài nhà hàng thường xuyên.
🡪 Từ một mốc trong quá khứ kéo dài đến hiện tại: chia hiện tại hoàn thành.

Chọn D

1068. Trắc nghiệm
1 điểm

You________plenty of time in case the bus__________; otherwise, you’ll risk missing your ferry.

must have allowed - delays

ought to be allowed - has delayed

had better allow - is delayed

were allowed - was delayed

Xem đáp án

Chọn C
Chỗ trống 1: Chỉ lởi khuyên vì có cụm In case: phòng trường hợp.
Chỗ trống 2: Giả định không có thực ở hiện tại.
Nghĩa của câu: Anh nên dự tính nhiều thời gian phòng trường hợp xe buýt bị hoãn.
🡪 Chỉ đáp án C là chính xác.

1069. Trắc nghiệm
1 điểm

Scientists have found a way by which they can convert all blood types into O- type blood,________?

can they

has it

haven’t they

have they

Xem đáp án

Câu hỏi đuôi: Chủ ngữ “scientists” chuyển thành “they”, “have” chuyển thành “haven’t”.Chọn C

1070. Trắc nghiệm
1 điểm

“Did you enjoy your graduation ceremony?”
“Oh yes; I didn’t like__________photographed all the time, though.”

to have been

having been

being

it to be

Xem đáp án

Câu bài cho là câu bị động, mà “like + V_ing” nên đáp án là “being”.Chọn C

1071. Trắc nghiệm
1 điểm

Visitors to the park must pay an entrance and boat fee, which is approximately $60 regardless of the number of people__________.

on aboard

on the board

aboard

boarding

Xem đáp án

Abroad (adv): ở nước ngoài.Chọn C

1072. Trắc nghiệm
1 điểm

He admits that quite__________very experienced climbers have died on the West Ridge route.

a little

a few

some

few

Xem đáp án

Danh từ là “climbers” nên loại A, có từ “quite” nên loại tiếp C.
Cần một lượng từ mang nghĩa một ít người leo núi rất kinh nghiệm nên ta chọn “a few” thay vì “few”, vì “few” mang nghĩa hầu như không.Chọn B

1073. Trắc nghiệm
1 điểm

___________in Central Park every year to commemorate John Lennon’s death and to argue for stricter gun laws.

Huge crowds there are

There are huge crowds

That there are huge clouds

Are there huge crowds

Xem đáp án

Sử dụng cấu trúc there are để giới thiệu.
Thấy trong câu không có hình thức đảo ngữ nên ta chọn B.Chọn B

1074. Trắc nghiệm
1 điểm

“Do you need any help with those grocery bags?” “__________to ask! Thank you!”

What kind are you

How kind are you

What kind of you

How kind of you

Xem đáp án

Trong văn nói, ta sử dụng cấu trúc how kind of sb to do sth: ai đó thật tốt vì...

Chọn D

1075. Trắc nghiệm
1 điểm

Only after food has been dried or canned_____________.

that it should be stored for later consumption

should be stored for later consumption

should it be stored for later consumption

it should be stored for later consumption

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Đảo ngữ

Cấu trúc: Only after + S + V (hoàn thành) + trợ động từ + S + V

Khi Only after đứng đầu câu, ta phải đảo ngữ ở mệnh đề chính:

Only after food has been dried or canned → Mệnh đề này đúng ngữ pháp.

Mệnh đề chính phải có trợ động từ đứng trước chủ ngữ, và mang nghĩa bị động, dùng "should it be stored".

Chọn C.

Dịch: Chỉ sau khi thực phẩm đã được sấy khô hoặc đóng hộp, nó mới nên được bảo quản để sử dụng sau.

1076. Trắc nghiệm
1 điểm

Young children often miss out__________the nutrition needed for their growing bodies, as well as the education necessary for their expanding minds.

of

on

in

to

Xem đáp án

Câu đề bài: Trẻ nhỏ thường bỏ lỡ _________ dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể đang phát triển của chúng, cũng như giáo dục cần thiết cho sự mở rộng tâm trí của chúng.
To miss out on something = to fail to use an opportunity to enjoy or get an advantage from something: bỏ lỡ cơ hội thưởng thức hay hưởng lợi từ cái gì.Chọn B

1077. Trắc nghiệm
1 điểm

Never_______more people _________ in charity work than now.

do/ participate

have/ participated

did/ participate

had/ participated

Xem đáp án

Câu đề bài: Chưa bao giờ có nhiều người _________ vào công việc từ thiện hơn bây giờ.
Đáp án B 🡪 so sánh quá khứ với hiện tại, dùng thì hiện tại hoàn thành để diễn tả dòng thời gian từ quá khứ tiếp diễn đến hiện tại.
To participate in something: tham gia vào cái gì.

Chọn B

1078. Trắc nghiệm
1 điểm

The A.I. expert wanted to have his assistant _______ the newly made robot.

activate

activated

activating

to activater

Xem đáp án

Câu đề bài: Chuyên gia A.I muốn có trợ lí của anh ấy kích hoạt robot mới được tạo ra.
🡪 Đáp án A. activate.
To have something done: có việc gì đó được làm, thường không phải do bản thân mình làm.
Have somebody do something: nhờ/ có ai làm việc gì.

Chọn A

1079. Trắc nghiệm
1 điểm

She__________forher parents’ support during her university education, but she prefered to work part-time and support herself.

could have asked

should have asked

ought to ask

must have asked

Xem đáp án

Câu đề bài: Cô _________ sự hỗ trợ của cha mẹ cô trong giáo dục đại học của cô, nhưng cô thích làm việc bán thời gian và hỗ trợ bản thân hơn.
Đáp án A. could have asked.
Cô ấy đã quyết định đi làm bán thời gian và tự hỗ trợ bản thân về mặt tài chính trong thời gian học đại học trong khi có thể nhờ bố mẹ.
🡪 could have done something: lẽ ra đã có thể làm gì.Chọn A

1080. Trắc nghiệm
1 điểm

“What did Maria ask you?”
“She asked me____________I had ever been abroad.”

that

for

whether

about

Xem đáp án

Câu đề bài: ‘Maria đã hỏi bạn điều gì vậy?’
‘Cô ấy hỏi tôi _________ tôi đã từng ở nước ngoài.' 
Đáp án C: liệu
That: rằng; About: về.
Whether ... (or not): liệu đã hay chưa.

Chọn C

1081. Trắc nghiệm
1 điểm

Emma and Karen used to be ______ good friends that I’m surprised they don’t get on now.

such

enough

so

too

Xem đáp án

Câu đề bài: Emma và Karen từng là những người bạn tốt nên tôi rất ngạc nhiên khi bây giờ họ không còn hòa thuận nữa.
Đáp án A. such 
Các đáp án còn lại:
B. đủ C. vậy D. cũng thế 
So + adj/such + N that: như thế nào đến mức mà.

Chọn A

1082. Trắc nghiệm
1 điểm

During the course, you will be given a test_________other week and a final exam at the end.

some

either

several

every

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Cụm từ cần điền là một trạng từ chỉ tần suất lặp lại theo thời gian. Trong ngữ cảnh này, ta cần nói rằng bài kiểm tra sẽ được tổ chức cách tuần → nghĩa là mỗi hai tuần một lần.

Xét các đáp án khác:

A. some → không cụ thể, không phù hợp vì “some other week” không phải cụm chuẩn.

B. either → dùng để nói về một trong hai, không phù hợp với ý "cách tuần".

C. several → chỉ số lượng nhiều nhưng không phù hợp để chỉ tần suất định kỳ.

Dựa vào cấu trúc cố định "every other week", chọn D.

Dịch: Trong khóa học, bạn sẽ được làm bài kiểm tra hai tuần một lần và một bài thi cuối khóa.

1083. Trắc nghiệm
1 điểm

Small companies may take their goods abroad for trade show without paying foreign value-added taxes by acquiring________an ATA carnet.

a document calls

a document called

calls a document

called a document

Xem đáp án

Câu đề bài: Các công ty nhỏ có thể mang hàng hóa ra nước ngoài để tham gia triển lãm thương mại mà không phải trả thuế giá trị gia tăng của nước ngoài bằng cách mua lại ___________một số tạm nhập tái xuất.
To acquire something: kiếm, lấy được cái gì.
—» Ở đây ta dùng dạng rút gọn của “a document vvhich is called”.

Chọn B

1084. Trắc nghiệm
1 điểm

Your sister has lost an awful lot of weight. She must have been on a diet,_________?

mustn’t she

needn’t she

haven’t she

hasn’t she

Xem đáp án

Câu đề bài: Chị gái của bạn đã giảm được rất nhiều cân. Cô ấy phải có chế độ ăn kiêng, ___________?
Đáp án D: cấu trúc câu hỏi đuôi
Câu hỏi đuôi với “must”chỉ sự dự đoán về quá khứ (must + have + done sth).
—» Dùng have/has trong câu hỏi đuôi.

Chọn D

1085. Trắc nghiệm
1 điểm

The rat population is rapidly_________the increase, bringing with it increased risk of diseases.

in

on

with

for

Xem đáp án

Câu đề bài: Số lượng chuột nhanh chóng ________ gia tăng, mang theo nó là tăng nguy cơ mắc bệnh.
Đáp án B. on
To be on the rise/ increase: đang gia tăng.

Chọn B

1086. Trắc nghiệm
1 điểm

They ______ married for two years or so when Roy employed a very attractive Indian secretary in his Glasgow office.

only have been

were only

have only been

had only been

Xem đáp án

Câu đề bài: Họ đã cưới nhau được khoảng hai năm khi Roy thuê một thư kí Ấn Độ rất hấp dẫn tại văn phòng ở Glasgow của mình.
Việc Roy thuê cô nhân viên hấp dẫn xảy ra sau việc họ kết hôn được 2 năm nên ta chia vế trước lùi một thì về thời gian. —» quá khứ hoàn thành tiếp diễn.Chọn D 

1087. Trắc nghiệm
1 điểm

In 1962 the American Telephone and Telegraph Company launched telstar,________communications satellite to transmit telephone and television signals.

it was a first

that was the first

first it was a

the first

Xem đáp án

Câu đề bài: Trong năm 1962, Công ti điện thoại và điện báo Mĩ đã ra mắt telstar, __________ truyền thông vệ tinh để truyền tín hiệu điện thoại và truyền hình.
—»Mệnh đề quan hệ không giới hạn được rút gọn với số thứ tự.

Chọn D

1088. Trắc nghiệm
1 điểm

They can't adequately provide basic necessities for themselves, ________afford to save money for the future.

much less

not only

so to speak

regardless of

Xem đáp án

Câu đề bài: Họ không thể cung cấp đầy đủ những nhu yếu phẩm cơ bản cho chính họ, _________ khả năng để tiết kiệm tiền cho tương lai.
Đáp án A: ít hơn nhiều
Các đáp án còn lại:
B. không chỉ C. để giải thích D. bất chấp, không quan tâm

Chọn A

1089. Trắc nghiệm
1 điểm

The lecturer recommended___________a number of books before the exam.

to read

reading

we reading

to have read

Xem đáp án

Câu đề bài: Giáo viên đề nghị _________ một số sách trước bài kiểm tra.
To recommend doing something: đề nghị/ giới thiệu làm gì.
= recommend (that) somebody do something.

Chọn B

1090. Trắc nghiệm
1 điểm

We’d better leave early tomorrow__________there’s a lot of traffic when we get to London.

unless

so long as

in case

if

Xem đáp án

Câu đề bài: Chúng ta nên đi sớm vào ngày mai __________ có rất nhiều giao thông khi chúng ta đến Luân Đôn.
Đáp án C: trong trường hợp, phòng khi
Các đáp án còn lại:
A. trừ khi B. miễn là D. nếu

Chọn C

1091. Trắc nghiệm
1 điểm

“What happened to the plane?” “It had hardly touched down__________it burst into flames.”

than

that

while

when

Xem đáp án

Câu đề bài: “Chuyện gì đã xảy xa với chiếc máy bay vậy?”
“Nó gần như vừa chạm đất thì nổ tung.”
Đáp án D: when
Hardly had something happened when + quá khứ đơn
= No sooner had something happened than + quá khứ đơn.
—» Việc gì vừa diễn ra thì việc khác cũng diễn ra. (2 việc diễn ra gần như cùng lúc).

Chọn D

1092. Trắc nghiệm
1 điểm

“Isn’t your class picnic today?” “No, ourplans for the picnic________”

fell through

fell down

fell off

fell over

Xem đáp án

Câu đề bài: “Buổi dã ngoại của lớp bạn không phải là hôm nay hả?"
“Không, kế hoạch của chúng tớ cho chuyến dã ngoại __________________.”
Đáp án A: thất bại
To fall through = to fail, to come to nothing: thất bại, đổ võ.
Các đáp án còn lại:
B. ngã xuống c. rơi khỏi D. ngã ngửa

Chọn A

1093. Trắc nghiệm
1 điểm

Although thunder and lightning are produced at the same time, light waves travel faster________, so we see the lightning before we hear the thunder.

do sound waves

than sound waves are

than sound waves do

sound waves

Xem đáp án

Câu đề bài: “Mặc dù sấm và sét được tạo ra cùng một lúc, sóng ánh sáng đi xa hơn___________, vì vậy chúng ta thấy sét trước khi chúng ta nghe thấy sấm ".
Đáp án C: than sound waves do
—» Đây là cách nói rút gọn của “than sound waves travel”: cấu trúc so sánh hơn kém:
S + V + trạng từ ngắn đuôi er/dài thêm more + than + S + V.

Chọn C

1094. Trắc nghiệm
1 điểm

_____ was expected, these discussions raised temperatures in the chapter hall.

Such

So

As

That

Xem đáp án

Câu đề bài:_________ đã mong đợi, những cuộc thảo luận này đã làm nóng cả hội trường.
Đáp án C: như
Các đáp án còn lại:
A. như vậy B. vì vậy D. rằng
As be expected: như mong đợi;
So + adj/Such + N .... + that: như thế nào đến mức nào...

Chọn C

1095. Trắc nghiệm
1 điểm

I’d rather you __________say anything to John about his converstion.

didn’t

don’t

hadn’t

won’t

Xem đáp án

Câu đề bài: Tôi mong rằng bạn ____________ nói bất cứ điều gì cho John về cuộc hội thoại của anh ấy.
Đáp án A: didn’t
Would rather sb did sth: mong rằng ai đó không làm gì (ở hiện tại);
Would rather sb hadn’t done sth: mong rằng ai đó đã không làm gì (nhưng đã
làm);
Would rather sb would do sth: mong rằng ai sẽ làm gì;
Would rather do sth than do sth: thích làm gì hơn làm gì = prefer doing sth to
doing sth.

Chọn A

1096. Trắc nghiệm
1 điểm

Seeing the children playing hide and seek in the school yard,_________.

I thought of the times long ago when I did the same thing

one of the children hid behind a huge tree

it had a lot of fun

my friends called me to pick them up at the bus stop

Xem đáp án

Câu đề bài: Thấy bọn trẻ chơi trốn tìm trong sân trường,
Đáp án A: Tôi nghĩ về tôi rất lâu về trước cũng từng chơi như vậy.
Các đáp án còn lại:
B. một trong những đứa trẻ trốn đằng sau cái cây khổng lồ.
C. nó có rất nhiều niềm vui đó
D. bạn bè của tôi đã gọi cho tôi để đón họ tại trạm xe bus.
—» Ở đây vế trước không nhắc đến chủ ngữ bởi cả 2 vế có chung chủ ngữ, và chủ ngữ ở đây không gì khác chính là nhân vật “tôi” - nhìn và do đó nghĩ.

Chọn A

1097. Trắc nghiệm
1 điểm

__________the children are staying at their grandmother's, let's go out for the evening.

Since

When

As a result

Due to

Xem đáp án

Câu đề bài: ___________ bọn trẻ ở cùng với bà của chúng, chúng ta hãy cùng nhau đi chơi tối.
Đáp án A. Since + mệnh đề: Bởi vì. = Because, As.
Các đáp án còn lại:
B. When + mệnh đề: khi
C. As a result: kết quả là
D. Due to + N: bởi vì

Chọn A

1098. Trắc nghiệm
1 điểm

 If I hadn’t stayed up so late last night, I_______so tired this morning.

don’t feel

felt

didn’t feel

wouldn’t have felt

Xem đáp án

Câu đề bài: Nếu tối qua tôi không thức muộn đến vậy, tôi _________rất mệt vào sáng nay.
Đáp án D. đã không cảm thấy
Cấu trúc câu điều kiện loại 3
If + quá khứ hoàn thành, S + would have done sth.
—» Giả định về 1 điều gì đó không thật ở quá khứ.Chọn D

1099. Trắc nghiệm
1 điểm

His ability_________mathematics in a short time is wholly admirable.

to work out

not to work out

work out

working out

Xem đáp án

Câu đề bài: Khả năng__________toán học trong thời gian ngắn của anh ta là hoàn toàn đáng ngưỡng mộ.
Đáp án A: to work out
To work sth out = to do a calculation/ fínd an answer: tính toán, giải quyết 1 bài toán/ 1 vấn đề.
Cấu trúc abilityy + to V: có khả năng làm việc gì đó

Chọn A

1100. Trắc nghiệm
1 điểm

Over the next months, he applied himself  ________the technique.

to improve

in improving

to improving

in improving

Xem đáp án

Câu đề bài: Trong vài tháng sau đó, anh ấy đã nỗ lực hết mình để cải thiện kĩ thuật.
To apply oneself to doing sth = to devote oneself to doing sth: nỗ lực, cống hiến hết mình cho cái gì.

Chọn C

1101. Trắc nghiệm
1 điểm

It is the recommendation of the consultants that the patient______under medical supervision.

treating

treated

be treated

is treated

Xem đáp án

Câu đề bài: Các chuyên gia tư vấn khuyến cáo rằng bệnh nhân ___________sự giám sát y tế.
Đáp án C: be treated
Cấu trúc câu bị động:
It is the recommendation of sb that/ it is recommended (by sb) that + S + V nguyên mẫu (không chia) + O. —» Ai đó khuyến cáo nên làm gì.
—» It is the recommendatìon of sb that sth be done: Ai đó khuyến cáo việc gì nên được làm.

Chọn C

1102. Trắc nghiệm
1 điểm

The washing machine has broken down again. I think I should get  ________.

a new

a new one

new

new one

Xem đáp án

Câu đề bài: Cái máy giặt này lại hỏng nữa rồi. Tôi nghĩ mình nên mua_________.
Đáp án B: a new one: một cái mới
Ở đây one thay thế cho washing machine (máy giặt) để tránh lặp từ, máy giặt đếm được nên ta có thể thêm “a” phía trước, “new” là tính từ bổ nghĩa cho “one”.
To need something: cần một cái gì đó.

Chọn B

1103. Trắc nghiệm
1 điểm

The cook made________that some people were not served.

so much food

so few food

so little food

too little

Xem đáp án

Câu đề bài: Đầu bếp làm _________ khiến một số người không được phục vụ.
Đáp án C: so little food.
Food (thức ăn) là danh từ không đếm được nên ta không dùng với “few” (1 vài). Too little: quá ít, nhưng đáp án này không có từ “food” —» làm quá ít cái gì?
Dựa theo ngữ nghĩa, “một vài người không được phục vụ” —» Thiếu thức ăn hay quá ít thức ăn.

Chọn C

1104. Trắc nghiệm
1 điểm

“What are you doing here now? You ______ be here for another three hours.”
“I know. We got an early start, and it took less time than we expected. I hope you don’t mind."

A.couldn’t

had better not

might not

aren’t supposed to

Xem đáp án

Câu đề bài: “Bạn đang làm việc gì ở đây vậy? Bạn __________ ở đây thêm 3 tiếng nữa.”
“Tôi biết. Chúng tôi đã bắt đầu sớm, và mất ít thời gian hơn dự kiến. Tôi mong rằng anh không thấy phiền.”
Đáp án D. aren’t supposed to
To be supposed to do sth = to be expected to do sth: được kì vọng, mong đợi làm điều gì.
Các đáp án còn lại:
A. couldn’t: không thể B. had better not: không nên
C. might not: có thể không

Chọn D

1105. Trắc nghiệm
1 điểm

 _________this book by the time it is due back to the library?

Will you read

Will you have read

Will you be reading

Have you read

Xem đáp án

Câu đề bài: Liệu bạn có hoàn thành xong việc đọc cuốn sách này vào thời hạn phải mang nó trả lại thư viện không?
Đáp án B. Will you have read
—» Ở đây ta cần phải dùng thì tương lai hoàn thành bởi vì thời gian là ở tương lai (chưa mang cuốn sách trả lại), việc đọc ở đây cần phải hoàn thành trước khi mang cuốn sách trả lại nên nó phải ở dạng hoàn thành.
“By the time" cũng là cụm từ chỉ thời gian thường được dùng trong thì này.Chọn B

1106. Trắc nghiệm
1 điểm

She made a promise to be committed to her husband no matter what________.

It can be better or worse

Better than worse

Either better or worse

For better or for worse

Xem đáp án

Câu đề bài: Cô ấy đã hứa luôn ở bên cạnh chồng mình, dù cho điều gì xảy ra,_________.
Đáp án D. For better or for worse.
For better or (for) worse —» to accept bad results of the action as well as the good ones.
—» Bất chấp hậu quả ra sao.

Chọn D

1107. Trắc nghiệm
1 điểm

One member of the project group_______the boss and was fired immediately.

came up against

came up with

talked back to

put up with

Xem đáp án

Câu đề bài: Một thành viên của nhóm kế hoạch đã cãi lại sếp và bị đuổi việc ngay lập tức.
Đáp án C. talked back to
To talk back to sb = to answer sb in a rude way: nói chuyện thô lỗ,
Các đáp án còn lại:
A. come up against a problem: vấp phải 1 vấn đề;
B. come up with an idea: nảy ra một ý tưởng;
D. put up with sb/sth: chịu đựng ai/cái gì.Chọn C

1108. Trắc nghiệm
1 điểm

Not until we________the school for children with disabilities________how they overcome difficulties.

had visited/ did we know

visited/ had we known

visited/ did we know

have visited/ did we know

Xem đáp án

Câu đề bài: Mãi cho đến khi chúng tôi đên thăm trường dành cho trẻ khiêm khuyết chúng tôi mới hay về cách chúng đã vượt qua được khó khăn của chính mình.
Đáp án C. visited/ did we know
Not until sb did sth + đảo ngữ: mãi cho đến khi ai làm gì rồi mới...

Chọn C

1109. Trắc nghiệm
1 điểm

Congress has decreed that the gasoline tax__________.

abolish

abolished

be abolished

been abolished

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Cấu trúc câu giả định: S + decree/suggest/demand + that S + V nguyên mẫu + O

→ ra quyết định/đề nghị/yêu cầu rằng ...

Ở đây thuế xăng dầu “được” loại bỏ nên là phải chia dạng bị động: be Vp2

Dịch: Quốc hội đã ra lệnh bãi bỏ thuế xăng dầu.

1110. Trắc nghiệm
1 điểm

________I ask him for the money he owes me, he says he will bring it in afew days, but I don’t think he has got it all.

Whatever

However

Whenever

Wherever

Xem đáp án

Câu đề bài: __________ tôi báo anh ta trả lại so tiền mà anh ta nợ tôi, anh ta nói rằng vài ngày sau sẽ mang trả nhưng tôi không hề nghĩ anh ta có nó.
Đáp án C. Whenever: Bất cứ khi nào
Các đáp án còn lại:
A. Whatever: Bất cứ cái gì; B. However: Bất cứ cách nào;
D. Wherever: Bất cứ nơi đâu.

Chọn C

1111. Trắc nghiệm
1 điểm

“Some body forgot this hat. I wonder_________.”

whose is this hat

whose hat is

whose hat this is

is this whose hat

Xem đáp án

Câu đề bài: "Ai đó bỏ quên chiếc mũ này rồi. Tôi tự hỏi đây là mũ của ai. ”
Đáp án C. whose hat this is.
Mũ của ai thì phải là whose hat, đây là câu khẳng định về một nghi vấn chứ không phải một câu hỏi nên ta phải đảo this lên trước is chứ không phải là “whose hat is this”.

Chọn C

1112. Trắc nghiệm
1 điểm

By this time next summer, you .................. your studies.

completes

will complete

are completing

will have completed

Xem đáp án

cấu trúc By this time next (week/ year/ summer...), S + V (tương lai hoàn thành-will have PII).

Chọn D

1113. Trắc nghiệm
1 điểm

With greatly increased workloads, everyone is .................. pressure now.

under

above

upon

out of

Xem đáp án

 cấu trúc to be under pressure: chịu áp lực
Dịch nghĩa: Với số lượng công việc ngày càng gia tăng, mọi người bây giờ đều chịu áp lực.

Chọn A

1114. Trắc nghiệm
1 điểm

Not a word .................. since the exam started.

she wrote

she had written

has she written

she has written

Xem đáp án

Giải thích: cấu trúc câu đảo ngữ bắt đầu bằng NOT:
Not + N + trợ động từ + S + V
Dịch: Dù chỉ một từ cô ta vẫn chưa viết được kể từ khi kì thi bắt đầu.Chọn C

1115. Trắc nghiệm
1 điểm

Alice didn't expect .................. to Tom's party.

asking

being asked

to ask

to be asked

Xem đáp án

Ngữ pháp: câu bị động với động từ nguyên thể có “to” là to be Vp2
Dịch nghĩa: Alice không mong đợi được bảo tới bữa tiệc của Tom.

Chọn D

1116. Trắc nghiệm
1 điểm

When he realized the police had spotted him, the man .................. the exit as quickly as possible.

made off

made for

made out

made up

Xem đáp án

Chọn B

A. make off: bỏ trốn B. make for: chạy đến, hướng đến
C. make out: hiểu được, hiểu ra D. make up: dựng lên, bịa chuyện
Make off có nghĩa là bỏ trốn nhưng sau make off không có tân ngữ đi kèm 🡪
make for : chạy tới đâu
Dịch nghĩa: Khi anh ta nhận ra cảnh sát đã phát hiện ra mình, người đàn ông hướng đến lối thoát hiểm càng nhanh càng tốt

1117. Trắc nghiệm
1 điểm

He .................. not having finished the project.

reproached his secretary for

allowed his secretary to

resented his secretary of

was furious with his secretary at

Xem đáp án

A. reproach sb for (not) doing sth: mắng ai vì (không) làm gì
B. allow sb to do sth: cho phép ai làm gì
C. resent sb of doing sth: không bằng lòng khi ai đó làm gì
D. be furious with sb at sth: tức giận ai vì cái gì
Dịch nghĩa: Ông ấy mắng thư kí của ông ấy vì đã không hoàn thành dự án.

Chọn A

1118. Trắc nghiệm
1 điểm

Peter apologized for .................. noise in the class.

making

make

not make

to make

Xem đáp án

Mẫu câu: apologized for doing sth: Xin lỗi vì đã làm gì
Apologized to sb for doing sth: Xin lỗi ai vì đã làm gìChọn A

1119. Trắc nghiệm
1 điểm

.................. by his work, he threw himself on his bed.

Being exhausted

Having been exhausted

Exhausted

Exhausting

Xem đáp án

Ngữ pháp: Danh động từ hoàn thành và Phân từ hoàn thành (Having PII) có thể làm chủ ngữ trong câu, diễn tà hành động đã xảy ra trước rồi.
Ee: I had finished mv homevvork before I went to bed = having finhished my homework before I vvent to bed
He entered the room and he turned on the light = Enterine the room and he tumed on the lights

Chọn B

1120. Trắc nghiệm
1 điểm

They have considered ali the 100 applications, .................. seem suitable for the position.

none of them

none of these

none of which

none of whom

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Mệnh đề quan hệ

“applications” là danh từ chỉ vật, dùng “which” cho mệnh đề quan hệ. Chọn C.

Dịch: Họ đã xem xét tất cả 100 đơn xin việc nhưng không có đơn nào phù hợp với vị trí này.

1121. Trắc nghiệm
1 điểm

- I have gone to the doctor's to have a check up.
- You ...................................You just had your check-up last week!

didn't need to go

needn’t have gone

needn’t go

don’t need to go

Xem đáp án

Phân biệt: need to do st: cần làm gì
needn’t have done st: không cần đã làm gì, nhưng thực tế là làm rồi Dịch:
- Tớ đã đến bác sĩ để làm một cuộc kiểm tra.
- Cậu lẽ ra không cần. Cậu vừa kiểm tra tuần trước mà!Chọn B

1122. Trắc nghiệm
1 điểm

The song .................. by our listeners as their favourite of the week is “Goodbye Baby” by the Tunesmiths.

is chosen

having chosen

chosen

was chosen

Xem đáp án

Giản lược mệnh đề quan hệ trong câu bị động
Bài hát được những thính giả của chúng tôi lựa chọn như bài hát yêu thích của tuần là bài hát “Goodbye Baby”Chọn C

1123. Trắc nghiệm
1 điểm

I can’t walk in these high-heeled boots. I keep ..................

falling off

falling back

falling over

falling out

Xem đáp án

A. falling off: giảm
B. falling back: rút lui
C. falling over: vấp ngã
D. falling out: xõa ra (tóc)Chọn C

1124. Trắc nghiệm
1 điểm

You can meet Mr. Pike, who is .................. behalf .................. the university to solve the problems of foreign students

on/ of

in/ for

with/ at

for/ at

Xem đáp án

Giải thích: cụm từ: to be on be half of: đại diện cho...
Dịch nghĩa: Bạn có thể gặp ông Pike, người đại diện cho trường đại học giải quyết các vấn đề của các sinh viên nước ngoài.Chọn A

1125. Trắc nghiệm
1 điểm

She was the first in her family .................. a college education.

get

getting

gotten

to get

Xem đáp án

Giải thích: sau số thứ tự the first/ second/ third.../ only/ last + to
Dịch nghĩa: Cô ấy là người đầu tiên trong gia đình đỗ vào trường cao đẳng sư phạm.

Chọn D

1126. Trắc nghiệm
1 điểm

What beautiful eyes..................!

does she have

she has

has she

she doesn't have

Xem đáp án

Giải thích: cấu trúc cảm thán
What + (a/an) + (adj) + N(s) +(S + V)! = cái gì mới... làm sao
Dịch nghĩa: Đôi mắt của cô ấy mới đẹp làm sao.
Các phương án khác không đúng với cấu trúc câu cảm thán.Chọn B

1127. Trắc nghiệm
1 điểm

.................. long, I’m sure you will be speaking English.................. a native speaker.

After/ like

Before/ like

After/ for

Before/ for

Xem đáp án

Giải thích: Before long = Không lâu
Do sth like sb = làm gì giống ai đó
Dịch nghĩa: Không lâu nữa, tôi chắc chắn rằng bạn sẽ nói tiếng Anh như một người bản xứ.
A. After/ like
Không có cấu trúc “After long”.
C. After/ with
Không có cấu trúc “After long”.
For = cho. Không có cấu trúc “speak for sb”.
D. Before/ for
For = cho. Không có cấu trúc “speak for sb”.

Chọn B

1128. Trắc nghiệm
1 điểm

Fiona is very angry .................. her boss’s decision to sack several members of staff.

against

by

for

about

Xem đáp án

Giải thích: cấu trúc
Angry + at / about / over + sth = tức giận về việc gì
Dịch nghĩa: Fiona rất tức giận về quyết định sa thải vài thành viên trong đội ngũ nhân viên của sếp cô ấy.
against = trái ngược, đối nghịch lại
“Angry” không đi với giới từ “against”.
by = bằng
“Angry” không đi với giới từ “by”.
C. for = cho
/Angry + with / at + sb + about /for + sth “ tức giận với ai về việc gì
Khi có cả vế tức giận với ai thì mới có thể dùng “for”.

Chọn D

1129. Trắc nghiệm
1 điểm

He hurried .................. he wouldn’t be late for class.

since

as if

unless

so that

Xem đáp án

Giải thích: Giữa hai vế của câu có mối quan hệ mục đích, vế sau là mục đích của vế trước. Do đó ta cần dùng từ nối "so that" = để cho, để mà.
Dịch nghĩa: Anh ấy gấp rút hơn để anh sẽ không bị muộn học.
since = bởi vì
Là từ nối giữa hai vế có mối quan hệ nguyên nhân – kết quả.
as if = cứ như là
Là từ nối giữa hai vế có mối quan hệ giả thiết - kết quả.
C. unless = nếu không
Là từ nối trong câu điều kiện.

Chọn D

1130. Trắc nghiệm
1 điểm

When his parents are away, his oldest brother..................

knocks it off

calls the shots

draws the line

is in the same boat

Xem đáp án

Giải thích: Thành ngữ
Call the shots = chỉ huy, quyết định về những việc cần làm
Dịch nghĩa: Khi bố me cậu ấy đang xa nhà, người anh cả của cậu ấy chỉ huy, quyết định mọi việc.
A. knocks it off = được dùng để nói ai đó đừng làm ồn hoặc làm phiền bạn
C. draws the line = đặt giới hạn cho việc gì; phân biệt giữa hai thứ tương tự nhau
D. is in the same boat = ở trong cùng một hoàn cảnhChọn B

1131. Trắc nghiệm
1 điểm

If he had been more careful, he..................

won’t fall

wouldn’t fall

wouldn’t have fallen

would have fallen

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 3

Dựa vào mệnh đề “If” chia ở thì quá khứ hoàn thành, vậy đây là câu điều kiện loại 3 diễn tả điều kiện và kết quả trái với quá khứ.

Cấu trúc: If + S + had + VpII, S + would (not) have VpII

Dựa vào nghĩa, chọn C.

Dịch: Nếu anh ta đã cẩn thận hơn, anh ta đã không bị ngã.

1132. Trắc nghiệm
1 điểm

We should participate in the movements .................. the natural environment.

organizing to conserve

organized conserving

which organize to conserve

organized to conserve

Xem đáp án

Giải thích: cấu trúc rút gọn mệnh đề quan hệ
A. Khi hành động mang tính chủ động thì rút gọn động từ thành V-ing
B. Khi hành động mang tính bị động thì rút gọn động từ thành V.(Phân từ II)
C. Khi hành động có tính thứ tự (có các từ như fìrst, second, last, ...) thì rút gọn động từ thành "to + V(nguyên thể)"
Trong câu, danh từ "movements" không trực tiếp thực hiện hành động nên động từ "organize" được rút gọn thành dạng phân từ. Việc bảo vệ môi trường là mục đích của các phong trào này nên "conserve" được dùng ở dạng "to + V(nguyên thể)" để chỉ mục đích.
Dịch nghĩa: Chúng ta nên tham gia vào các phong trào được tổ chức để bảo vệ môi trường tự nhiên.
organizing to conserve = tổ chức để bảo vệ
Chủ ngữ không trực tiếp thực hiện hành động nên không thể rút gọn thành V-ing.
organized conserving = được tổ chức đang bảo vệ
Không thể rút gọn một lúc hai động từ theo cả dạng chủ động và bị động.
which orgạnize to conserve = cái mà tổ chức để bảo vệ
Chủ ngữ không trực tiếp thực hiện hành động nên động từ cần được chia dạng bị động đầy đủ. .

Chọn D

1133. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

John paid $20 for his meal,________he had thought it would cost.

not much as

not so much as

less as

not so many as

Xem đáp án

Cấu trúc so sánh bằng

S + V + so/ as  + adj/ adv  + as

=> Đáp án D

Tạm dịch: John trả 20 đô la cho bữa ăn của anh ấy. Anh ấy nghĩ nó không tốn kém nhiều như vậy

Chọn D

1134. Trắc nghiệm
1 điểm

_____over long distances is a fact.

That electricity transmitting

That electricity can be transmitted

That electricity

That can be transmitted

Xem đáp án

Mệnh đề phụ chủ ngữ 

    That/Why/ when / where... S + V  + .... V (số ít) +.....

  Mệnh đề đóng vai trò là S

=> Đáp án B

Tạm dịch: Tôi nghĩ tôi nên ghé thăm mẹ của bạn khi tôi đi qua.

Chọn B

1135. Trắc nghiệm
1 điểm

 _________, sheep were then used for wool.

Having first domesticated for milk production

Having been first domesticated for milk production

Because they had been first domesticated for milk production

Although they had first domesticated for milk production

Xem đáp án

Sai về cấu trúc của câu ( dạng chủ động). Chủ ngữ chung là “sheep” ( cừu) Phải được thuần hóa “ domesticate”
C, D sai về nghĩa và cấu trúc
Tạm dịch: Sau khi được thuần hóa để sản xuất sữa, cừu được dùng để lấy lông.Đáp án B

1136. Trắc nghiệm
1 điểm

It is a fact that _________form of energy.

electricity being the most useful

electricity is the most useful

the most useful in electricity

electricity the most useful

Xem đáp án

Chỉ có đáp án B vừa đúng ngữ pháp và phù hợp với nghĩa của câu
Tạm dịch: Có một thực tế là điện là một dạng năng lượng hiệu quả nhấtChọn B

1137. Trắc nghiệm
1 điểm

The policeman explained to us __________ get to the market.

how

how could

how we could

how could we

Xem đáp án

Câu gián tiếp trật tự giống câu khẳng định
  =>  Đáp án C
Tạm dịch: Cảnh sát giải thích cho chúng tôi làm thế nào chúng tôi có thể đến được chợ.

Chọn C

1138. Trắc nghiệm
1 điểm

Is this the address___________you want the package sent?

that

where

to which

which

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Từ which dùng trong mệnh đề xác định để chỉ vật, thay thế cho danh từ the address (địa chỉ) và là tân ngữ cho mệnh đề phụ. Đồng thời ta có cấu trúc send to somewhere (gửi đi đâu) nên phương án C phù hợp nhất.

Dịch: Đây có phải là địa chỉ bạn muốn gửi gói hàng đến không?

1139. Trắc nghiệm
1 điểm

__________ parents of Thomas claimed that he was at____home at the time of___robbery.

X-X-the

The -X- the

The -the-the

X – X - a

Xem đáp án

“Parent of Thomas” cần mạo từ “the” để xác định
“Robberry” (vụ trộm cắp)- đã xảy ra => cần mạo từ “the” để xác định
Cụm từ “ at home” không dùng mạo từ
Đáp án B

1140. Trắc nghiệm
1 điểm

Nowadays children would prefer history ________ in more practical ways.

be taught

teach

to be taught

to be teaching

Xem đáp án

Đáp án C
Tạm dịch: Ngày nay trẻ em thích được dạy lịch sử theo cách hiệu quả hơn.

1141. Trắc nghiệm
1 điểm

In the United States _______ the states but Hawaii is an island.

all of

neither of

none of

no of

Xem đáp án

No              + N (danh từ ): không có cái gì

None of 

=> Đáp án B sai vì không có “ of” sau “no”

Neither of + N : không có cái gì (dùng cho 2 đối tượng)

All of + N: tất cả

None of + N: không có cái gì ( dùng cho nhiều đối tượng)

Tạm dịch: Ở nước Mỹ, không có bang nào ngoại trừ Hawaii là đảo

=> Đáp án. C

1142. Trắc nghiệm
1 điểm

The doctors know that it is very difficult to save the patient's life, _______ they will try their best.

but

although

despite

however

Xem đáp án

But: nhưng
Although: + clause (mệnh đề) :mặc dù
Despite: + N (danh từ) măc dù
However: tuy nhiên
Tạm dịch: Những bác sĩ biết rằng sẽ rất khó có thể cứu sông được bệnh nhân, nhưng họ sẽ cố gắng hết sức.Đáp án A

1143. Trắc nghiệm
1 điểm

I am sending you my curriculum vitae__________you will have a chance to study it before our interview.

so that

because

for

since

Xem đáp án

So that: để
Because: bởi vì
For: vì
Since : từ khi
Tạm dịch: Tôi sẽ gửi cho bạn sơ yếu lí lịch của tôi để bạn có cơ hội học tập trước cuộc phỏng vấn của chúng taChọn A

1144. Trắc nghiệm
1 điểm

He has been selling motorcycles_________.

in ten years

for ten years

ten years ago

since ten years

Xem đáp án

“has been selling” là thì hiện tại hoàn thành và “for” + khoảng thời gian
Đáp án B
Tạm dịch: Anh ta bán xe máy được 10 năm rồiChọn B

1145. Trắc nghiệm
1 điểm

He fell down when he _________towards the church.

run

runs

was running

had run

Xem đáp án

“ When” dùng để diễn tả 1 hành động đang xảy ra 1 hành động khác xen vào
Thì quá khứ tiếp diễn
Tạm dịch: Anh ấy bị ngã khi chạy về phía nhà thờĐáp án C

1146. Trắc nghiệm
1 điểm

Columbus_________America more then 400 years ago.

he has gone

has discovered

had discovered

discovered

Xem đáp án

“ago” dấu hiệu của thì quá khứ đơn
Tạm dịch: Colombus phám phá ra Châu Mỹ hơn 400 năm trướcĐáp án D

1147. Trắc nghiệm
1 điểm

We _________there when our father died.

still lived

lived still

was still living

were still living

Xem đáp án

“ When” dùng để diễn tả hành động xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ (when our father died)
Thì quá khứ đơn
Tạm dịch: Chúng tôi vẫn sống ở đó khi bố mẹ chúng tôi qua đời. Đáp án A

1148. Trắc nghiệm
1 điểm

By Christmas, I_________for you for 6 months.

shall work

Shall have been working

have been working

shall be working

Xem đáp án

‘By Christmas”=> thì tương lai hoàn thành tiếp diễn
=> Đáp án. B
Tạm dịch: Trước Nô el, tôi sẽ làm việc cho bạn được 6 thángChọn B

1149. Trắc nghiệm
1 điểm

My family consist _______five people. my parents, my two younger brothers and I.

of

over

up

bright

Xem đáp án

“ consist of” – bao gồm
Tạm dịch: Gia đình tôi gồm có 5 người, bố mẹ của tôi, 2 em trai tôi và tôi.Đáp án A

1150. Trắc nghiệm
1 điểm

Now I _____________ Havard University.

am attending

attend

was attending

attended

Xem đáp án

“ Now” là dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn
Tạm dịch: tôi đang học tại trường đại học Havard.Đáp án A

1151. Trắc nghiệm
1 điểm

Having finished her degree, __________________.

she started to work for an international company

It took her 2 years to find a good job

the students carried out many experiments

her job came up to her expectation.

Xem đáp án

Having finished her degree, (sau khi lấy được bằng tốt nghiệp)
Rút gọn mệnh đề khi có cùng chủ ngữ
Chủ ngữ phải là người ( để tạo ra hành động lấy bằng tốt nghiệp)
Chỉ có A và C phù hợp với chủ ngữ là người
Vì “her degree” ( bằng tốt nghiệp của cô ấy) nên chủ ngữ không phải là số nhiều
Loại đáp án C
Đáp án A

1152. Trắc nghiệm
1 điểm

The United States consists of fifty states, ______ has its own government.

each

each of which

each of them

each of that

Xem đáp án

Giữa hai vế có dấu , mà không phải mệnh đề chỉ nguyên nhân hệ quả
Mệnh đề quan hệ
Chỉ có 2 đáp án là mệnh đề quan hệ là B và D
Loại D vì có dấu , không bao giờ dùng “ that”
Đáp án B
Tạm dịch: Mỹ bao gồm 50 bang, mỗi bang đều có chính quyền của mình.Chọn B

1153. Trắc nghiệm
1 điểm

An endangered species is a species________ population is so small that it is in danger of extinction.

what

which

whose

who

Xem đáp án

“Species”, và “population” đều là danh từ
Đứng giữa 2 danh từ thì chỉ có 1 đại từ quan hệ được dùng là “whose”
Tạm dịch: Một loài bị đe dọa là loài mà số lượng của loài đó nhỏ đến nỗi có nguy cơ bị tuyệt chủng.Đáp án C

1154. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you know the boy ______ at the party last week?

we talked about

about him we talked

we talk about him

who we talked about him

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Rút gọn đại từ quan hệ: khi dùng đại từ “whom” đóng vai trò làm tân ngữ thì chúng ta được có thể rút gọn đại từ quan hệ này.

=> Mệnh đề quan hệ đầy đủ “whom we talked about” rút gọn thành: “we talked about”.
Dịch: Bạn có biết cậu bé mà chúng ta đã nói trong bữa tiệc tối qua không?

1155. Trắc nghiệm
1 điểm

The exercises which we are doing ______ very difficult.

is

has been

are

was

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Chủ ngữ của mệnh đề là “ the exercises” là số nhiều, động từ chia số nhiều

Chọn C.

Dịch: Những bài tập mà chúng tôi đang tập rất khó.

1156. Trắc nghiệm
1 điểm

The man ______ on the chair behind me kept talking during the film, ______ really annoyed me.

having sat/ that

sitting/ which

to sit/ what

to be sitting/ who

Xem đáp án

“ The man sitting on the chair” => rút gọn mệnh đề quan hệ
“which” được dùng làm từ nối để thay thế toàn bộ nội dung câu phía trước
Tạm dịch: Người đàn ông ngồi trên ghế phía sau tôi tiếp tục nói chuyện trong suốt bộ phim, điều đó thực sự làm tôi khó chịu.=> Đáp án. B

1157. Trắc nghiệm
1 điểm

More and more investors are pouring _______ money into food and beverage start-ups.

an

the

O

a

Xem đáp án

Trước “money” không có mạo từ
Đáp án C
Tạm dịch: Ngày càng có nhiều nhà đầu tư đổ tiền vào khởi nghiệp thực phẩm và đồ uống.Chọn C

1158. Trắc nghiệm
1 điểm

He managed to win the race__________hurting his foot before the race.

in spite of

despite of

although

because of

Xem đáp án

“ hurting” là Ving nên loại đáp án C ( vì although + S + V)
Không có “Despite of” => loại đáp án B
Dựa vào nghĩa của câu=> loại đáp án D
Tạm dịch: Anh ta đã chiến thắng cuộc đua mặc dù bị thương ở chân trước cuộc đuaĐáp án: A

1159. Trắc nghiệm
1 điểm

Hardly__________when the argument began.

when he arrived

he had arrived

than he arrived

had he arrived

Xem đáp án

“ hardly” đứng đầu câu là câu đảo ngữ
Tạm dịch: anh ấy vừa đến thì cuộc tranh luận bắt đầu.Đáp án D

1160. Trắc nghiệm
1 điểm

By the end of the 21st century, scientists__________a cure for the common cold.

will find

will have found

will be finding

will have been finding

Xem đáp án

“By the end of the 21st century” => tương lai hoàn thành
Tạm dịch: Vào cuối thế kỷ 21, các nhà khoa học sẽ tìm ra cách chữa trị cảm lạnh thông thường.Đáp án B

1161. Trắc nghiệm
1 điểm

Last Sunday was __________that we took a drive in the country.

so beautiful day

such a beautiful day

so a beautiful day

such beautiful day

Xem đáp án

S + tobe + so + adj + that + clause
S + tobe + such (a/an) + adj  + N + clause
Đối chiếu vào các đáp án
Đáp án A sai vì “ so + adj” không có thêm danh từ “ day”
Đáp án C sai vì “ a beautiful day” phải dùng “such” chứ không phải “so”
Đáp án D sai vì “ day” là số ít cần có mạo từ “ a”
Đáp án B phù hợp với cấu trúc
Đáp án B

1162. Trắc nghiệm
1 điểm

Widespread forest destruction__________in this particular area.

must have seen

ought to see

could have seen

can be seen

Xem đáp án

must have+ past participle: được dùng để diễn tả một việc gì đó trong quá khứ mà người nói gần như biết chắc.=> Đáp án A sai
Could have + past participle: đây là cách nói bạn thừa khả năng để làm việc gì đó nhưng bạn không làm / không thực hiện: .=> Đáp án C sai
Ought to see: phải nhìn
Can be seen: được nhìn thấy
Dựa vào chủ ngữ của câu “ Widerspread forest destruction” ( sự phá rừng trên diện rộng)
Tạm dịch: Phá hủy rừng trên diện rộng có thể được nhìn thấy trong khu vực đặc biệt này.=> Đáp án. D

1163. Trắc nghiệm
1 điểm

The greater the demand, __________the price.

the highest

the high

higher

the higher

Xem đáp án

Cấu trúc so sánh kép
The + comparative + S + V + the + comparative + S + V
Tạm dịch: Nhu cầu càng lớn, giá càng cao.=> Đáp án D

1164. Trắc nghiệm
1 điểm

After twenty years collecting stamps, Mike__________interested in them.

is not longer

no longer

no longer is

is no longer

Xem đáp án

sai vì không có “not longer”
sai vì thiếu động từ “tobe”
sai vì “ no longer” phải đứng sau “tobe”
Đúng
Tạm dịch: Sau hai mươi năm sưu tập tem, Mike không còn hứng thú với chúng nữa.=> Đáp án D

1165. Trắc nghiệm
1 điểm

He asked me __________.

since when I’m waiting

how long I have been waiting

how long I had been waiting

since when I waited

Xem đáp án

Câu trực tiếp khi chuyển sang câu gián tiếp phải lùi thì
Tạm dịch: Anh ấy hỏi tôi đã đợi bao lâuĐáp án C

1166. Trắc nghiệm
1 điểm

__________ten minutes earlier, you would have got a better seat.

Had you arrived

If you arrived

Were you arrived

If you hadn’t arrived

Xem đáp án

“ would have got” => câu điều kiện loại 3 => loại đáp án B và C
Dựa vào văn cảnh của câu
Tạm dịch: Nếu bạn đến sớm hơn mười phút, bạn sẽ có chỗ ngồi tốt hơn.Đáp án A

1167. Trắc nghiệm
1 điểm

_____ taken my parents’ advice, I wouldn't be a teacher now.

Had I

If I hadn’t

If I would have

Could I have

Xem đáp án

Dựa vào “ wouldn’t be” => vế còn lại là vế điều kiện => loại đáp án C và D
Dựa vào nghĩa của câu=> loại đáp án A
Tạm dịch: Nếu tôi lấy lời khuyên của cha mẹ tôi, bây giờ tôi sẽ không phải là một giáo viên.Đáp án: A

1168. Trắc nghiệm
1 điểm

He is decorating his house _____ selling it.

in order to

with a view to

in order that

so that

Xem đáp án

  In order to + V nguyên thể
In order that +  S + V
So that + S + V
  With a view to Ving: với mục đích làm gì
Vì “ selling “ => Đáp án B
Tạm dịch: Ông đang trang trí ngôi nhà của mình với mục đích bán nó.

Chọn B

1169. Trắc nghiệm
1 điểm

On _____ he had won the first prize in the competition, he cried out with joy.

being told

having cold

telling

saying

Xem đáp án

“On + Ving” được dùng khi rút gọn mệnh đề trạng ngữ khi đồng chủ ngữ
Với ngữ cảnh là được thông báo về tin anh ấy giành giải thưởng nhất trong cuộc thi
Mệnh đề rút gọn phải ở dạng bị động
Tạm dịch: Khi được cho biết anh đã giành giải nhất trong cuộc thi, anh đã khóc vì sung sướng.Đáp án A

1170. Trắc nghiệm
1 điểm

By the end of this March he _____ here for 20 years.

has been living

will live

will have been living

will be living

Xem đáp án

“By the end of this March” => tương lai hoàn thành tiếp diễn
Tạm dịch: Đến cuối tháng 3 này, anh sẽ sống ở đây được 20 năm.Đáp án C

1171. Trắc nghiệm
1 điểm

The government is aiming _____ 50% reduction _____ unemployment

at /of

in/ to

on/ at

at /in

Xem đáp án

“ aim at”: mục đích làm gì
“ reduction in”: giảm cái gì
Tạm dịch: Chính phủ đang đặt mục tiêu giảm 50% tỷ lệ thất nghiệpĐáp án D

1172. Trắc nghiệm
1 điểm

I am not going to study French and _____

so is he

neither is he

he isn’t too

either isn’t he

Xem đáp án

Trong câu chứa từ phủ định “not” nên loại đáp án A và C vì “ so” và “too” dùng trong câu khẳng định
Đáp án D sai vì khi dùng “either” thì động từ phải đứng sau chủ ngữ
=> Đáp án. B(dùng “neither” thì động từ phải đứng trước chủ ngữ
Tạm dịch: Tôi sẽ không học tiếng Pháp và anh ấy cũng khôngChọn B

1173. Trắc nghiệm
1 điểm

I believe nobody survived the plane crash _____

did I

didn’t they

did they

did he

Xem đáp án

Câu hỏi đuôi có 2 mệnh đề thì phần đuôi sẽ căn cứ vào mệnh đề thứ 2
“Nobody “ mang nghĩa phủ định và sẽ chuyển thành “they”
Tạm dịch: Tôi tin rằng không có ai sống sót sau vụ tai nạn máy bay=> Đáp án C

1174. Trắc nghiệm
1 điểm

________they arrived __________they were told to go back.

No sooner/when

Scarcely had/when

Scarcely/when

Hardly/when

Xem đáp án

No sooner  had + S + P2 ...+ than + clause : vừa mới.............thì đã

=  Hardly  + had + S + P2 ...+ when+ clause

Scarely

  • Đáp án B

Tạm dịch: Anh ấy hỏi tôi đã đợi bao lâu

1175. Trắc nghiệm
1 điểm

Yuri Gagarin was the first person _____ into space

has traveled

traveling

traveled

to travel

Xem đáp án

Rút gọn mệnh đề quan hệ có “ the first” => biển đổi thành “ to V”
Tạm dịch:  Yuri Gagarin là người đầu tiên du hành vào vũ trụ

Đáp án D

1176. Trắc nghiệm
1 điểm

That's no excuse! You know you ______ this report by today.

can’t have finished

must have finished

may not have finished

should have finished

Xem đáp án

can’t have V.p.p: không thể xảy ra trong quá khứ

may have V.p.p: có lẽ đã xảy ra trong quá khứ

should have V.p.p: nên làm gì nhưng đã không làm 

must have V.p.p: chắc hẳn đã làm gì 

Đáp án: D

Tạm dịch: Đó không phải là lý do! Bạn biết bạn nên hoàn thành báo cáo này vào hôm nay.

1177. Trắc nghiệm
1 điểm

Indiana University, one of the largest in the nation, is located in a ____ town.

small beautiful Midwestern

beautiful Midwestern small

Midwestern beautiful small

beautiful small Midwestern

Xem đáp án

Trật tự của các tính từ

1

2

3

4

5

6

7

8

General
 opinion

Specific 
opinion

Size

Age 

Shape

Colour 

Nationality/origin

Material 

Tính từ chỉ quan điểm, ý kiến một cách chung chung

Tính từ chỉ quan điểm, ý kiến một cách cụ thể

Tính từ chỉ kích cỡ

Tính từ chỉ tuổi tác

Tính từ chỉ hình dạng

Tính từ màu sắc

Tính từ chỉ quốc tịch, nguồn gốc

Tính từ 

“ beautiful” => 1

“ small” => 3

“ Midwestern => 7

Tạm dịch: 

Đại học Indiana, một trong những trường lớn nhất trong cả nước, tọa lạc tại một thị trấn nhỏ ở Trung Tây xinh đẹp.

  • Đáp án D
1178. Trắc nghiệm
1 điểm

I was tired when you saw me because I____for the exam.

studied

have been studying

had been studying

would study

Xem đáp án

Kết quả “ I was tired” ở thì quá khứ bởi vì hành động đã xảy ra trước đó => thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn
Tạm dịch: Tôi đã mệt mỏi khi bạn nhìn thấy tôi vì tôi đã học cho kỳ thi.Đáp án C

1179. Trắc nghiệm
1 điểm

The______ on the kitchen table.

grocery is

grocery are

groceries is

groceries are

Xem đáp án

Phân biệt grocery và groceries:
- Grocery: việc buôn bán hàng khô, cửa hàng bán hàng khô
- Groceries: (số nhiều) hàng khô
Groceries thường dùng ở dạng số nhiều, do đó to be phù hợp là are
Tạm dịch: Những đồ khô đang nằm trên bàn bếp.Đáp án D

1180. Trắc nghiệm
1 điểm

_____ we understand his reasons, we cannot accept his behaviour.

As if

What if

Even if

Only if

Xem đáp án

- As if: như là, như thể
- What if: điều gì nếu…
- Even if: kể cả (như thế), dù
- Only if ~ I wish
Tạm dịch: Ngay cả khi chúng ta hiểu lý do của anh ta, chúng ta không thể chấp nhận hành vi của anh ta được.=> Đáp án. C

1181. Trắc nghiệm
1 điểm

Tom. “Is there anything interesting _____ the paper today?" Anna. “Well, there’s an unusual picture____ the back page ”

on – on

in – on

in – in

on - in

Xem đáp án

“ in the paper “ và “ on the ( back) page
Tạm dịch: Tom. Hôm nay có gì thú vị trên báo không? "Anna. ah, có một bức ảnh khác thường ở trang sau=> Đáp án B

1182. Trắc nghiệm
1 điểm

Mrs. Davies asked me to tell you that she would like ___ by Friday at the latest.

the orders sent

sending the orders

sent the orders

that you sent

Xem đáp án

 Would like +   to V

                  that  + clause ( S + V+...)

Tạm dịch: Bà Davies yêu cầu tôi nói với bạn rằng bà ấy muốn rằng bạn gửi muộn nhất vào thứ Sáu.

  • Đáp án D
1183. Trắc nghiệm
1 điểm

It's ___ unique opportunity to see African wildlife in its natural environment.

the

no article

a

an

Xem đáp án

Vì“ unique” /juˈniːk/ bắt đầu bằng bán nguyên âm /ju/ nên dùng mạo từ “a”
Tạm dịch: Yuri Gagarin là người đầu tiên du hành vào vũ trụĐáp án C

1184. Trắc nghiệm
1 điểm

The book would have been perfect_____ the ending.

it hadn’t been for

hadn’t it been for

it had not been for

had it not been for

Xem đáp án

“ would have been” => câu điều kiện loại 3
Loại A và C vì không có “if”
Loại B vì không có “ hadn’t “ đứng đầu câu điều kiện mà chỉ có “ had” trong trường hợp đảo ngữ của câu điều kiện loại 3
Tạm dịch: Cuốn sách sẽ là hoàn hảo nếu không có đoạn kếtĐáp án D

1185. Trắc nghiệm
1 điểm

The marathon, first staged in 1896, ______ the legendary feat of a Greek soldier who carried news of victory from the battle at Marathon to Athens.

commemorates

commemorated

was commemorated

commemorating

Xem đáp án

“ commemorate” – tưởng nhớ
Dùng thì hiện tại đơn vì để nói về sự kiện thể thao xảy ra hằng năm.
Tạm dịch: Cuộc thi chạy marathon, lần đầu tiên diễn ra vào năm 1896, tưởng niệm chiến thắng huyền thoại của một binh sĩ Hi Lạp người đã đưa tin chiến thắng từ trận chiến tại Marathon đến Athens.
Đáp án A

1186. Trắc nghiệm
1 điểm

Football is thought ___________ in the world.

to have played the most popular sport

to be the most popular sport

to play the most popular sport

to have been the most po pular sport

Xem đáp án

Hiện tại bóng đá vẫn là môn thể thao phổ biến nên 2 mệnh đề dùng hiện đơn => sau cấu trúc bị động là “ to Vo”
Tạm dịch: Bóng đá được xem là môn thể thao phổ biến nhất thế giới.Đáp án: B

1187. Trắc nghiệm
1 điểm

The number of unemployed people __________ recently.

is increasing

has increased

have increased

increase

Xem đáp án

“ the number of + N” + V số ít
Recently=> thì hiện tại hoàn thành
Tạm dịch: Số người thất nghiệp đã tăng lên gần đây.Đáp án B

1188. Trắc nghiệm
1 điểm

I believe that he was concerned __________ all those matters which his wife mentioned.

upon

over

above

with

Xem đáp án

“ tobe concerned with” – quan tâm về điều gì
Đáp án D
Tạm dịch: Tôi tin rằng anh ấy quan tâm đến tất cả những vấn đề mà vợ anh ấy đề cập.

1189. Trắc nghiệm
1 điểm

Can you tell me who is responsible _____________ checking passports are?

to

in

for

about

Xem đáp án

Cụm từ “ tobe responsible for” chịu trách nhiệm điều gì đó
Tạm dịch: Bạn có thể cho tôi biết ai chịu trách nhiệm kiểm tra hộ chiếu không?Đáp án C

1190. Trắc nghiệm
1 điểm

When my father was young, he ______ get up early to do the gardening.

used to

was used to

got used to

use to

Xem đáp án

When + S + was young/ a child/ small , S + V ( quá khứ đơn) +...
Tạm dịch: Khi bố tôi còn nhỏ, ông thường dậy sớm để làm vườn.=> Đáp án. A

1191. Trắc nghiệm
1 điểm

The preparation_________ by the time the guest_________

have finished- arrived

had been finished- arrived

had finished-were arriving

have been finished- were arrived

Xem đáp án

By the time + S + V( quá khứ đơn) + ..., S + V ( quá khứ hoàn thành) + ...
Tạm dịch: Việc chuẩn bị đã hoàn tất khi khách đến=> Đáp án B

1192. Trắc nghiệm
1 điểm

If she had known how awful this job was going to be, she__________it.

wouldn't have accepted

would have accepted

would accept

wouldn't accept

Xem đáp án

“If she had known”=> câu điều kiện loại 3
Dựa vào ngữ cảnh
Tạm dịch: Nếu cô biết công việc này sẽ tệ đến mức nào, cô sẽ không chấp nhận nó.=> Đáp án A

1193. Trắc nghiệm
1 điểm

Jack asked his sister _________.

where would she go the following day

where you will go tomorrow

where you have gone tomorrow

where she would go the following day

Xem đáp án

“ Jack ask his sister” => câu gián tiếp
Đáp án C và B loại vì “ tomorrow” không biến đổi
Đáp án A sai vì “ would she”
Tạm dịch: Jack hỏi em gái anh sẽ đi đâu vào ngày hôm sauĐáp án D

1194. Trắc nghiệm
1 điểm

The mother told her son __________ so impolitely

didn't behave

to behave

not behave

not to behave

Xem đáp án

Tell sb not to V: bảo ai không nên làm gì
Tạm dịch: Người mẹ bảo con trai không nên cư xử quá bất lịch sự.Đáp án D

1195. Trắc nghiệm
1 điểm

Is there_________at all I can help?

everything

anything

something

one thing

Xem đáp án

Anything (at all) được dùng trong câu hỏi.
Trong câu hỏi đôi khi có thể dùng something, tuy nhiên phía sau có “at all” nên không thể dùng something ở đây.
Everything và one thing ở đây không phù hợp vê nghĩa.
Tạm dịch: Có điều gì tôi có thể giúp bạn không?Đáp án: B

1196. Trắc nghiệm
1 điểm

Only when you grow up, _________the truth.

you will know

you know

do you know

will you know

Xem đáp án

“ only when “ đứng đầu câu là trường hợp đảo ngữ => loại A và B
Động từ “ grow” ở thì hiện tại=> vế còn lại động từ chia ở tương lai
Tạm dịch Chỉ khi bạn lớn lên, bạn sẽ biết sự thật.Đáp án D

1197. Trắc nghiệm
1 điểm

John paid $2 for his meal, _________he had thought it would cost.

not as much

not so much as

less as

not so many as

Xem đáp án

Sai vì thiếu “ as”
Không nhiều như
Sai ngữ pháp vì “ less than”
Không nhiều như ( sai vì 2 đô la là tiền => danh từ không đếm được nên không dùng “ many”)
Tạm dịch: John đã trả 2 đô la cho bữa ăn của mình, không nhiều như anh ta nghĩ.Đáp án B

1198. Trắc nghiệm
1 điểm

It is very important for a film or a company to keep_________the changes in the market.

pace of

track about

touch with

up with

Xem đáp án

sai vì “ keep pace with” bắt kịp với
sai vì “ keep track of” theo dõi
sai vì “ keep in touch with” giữ liên lạc với
keep up with: bắt kịp, theo kịp
Tạm dịch: Điều rất quan trọng đối với một bộ phim hoặc một công ty là theo kịp với những thay đổi trên thị trường.=> Đáp án. D

1199. Trắc nghiệm
1 điểm

I’m sure you’ll have no_________the exam.

difficulty passing

difficulties to pass

difficulty to pass

difficulties of passing

Xem đáp án

Cụm từ “ have no difficulty Ving” gặp khó khăn khi làm gì
Tạm dịch: Tôi chắc chắn rằng bạn sẽ không gặp khó khăn khi vượt qua kỳ thi.=> Đáp án A

1200. Trắc nghiệm
1 điểm

I_________this letter around for days without looking at it.

carry

must carry

have been carrying

am carrying

Xem đáp án

“for days”=> hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Tạm dịch: Tôi đã mang lá thư này trong nhiều ngày mà không xem nó.=> Đáp án C

1201. Trắc nghiệm
1 điểm

Vietnam’s rice export this year will decrease_________about 10%, compared with that of last year.

with

at

by

on

Xem đáp án

Cụm từ “ decrease/ increase by +....+ %” giảm / tăng bao nhiêu phần trăm
Tạm dịch: Xuất khẩu gạo Việt Nam năm nay sẽ giảm khoảng 10% so với năm ngoáiĐáp án C

1202. Trắc nghiệm
1 điểm

I won’t change my mind_________what you say.

whether

no matter

because

although

Xem đáp án

“ no matter who/ what/ how ...+ S + V” bất cứ ai / điều gì/ như thế nào
Tạm dịch: Tôi sẽ không thay đổi suy nghĩ của tôi bất kể bạn nói gì.Đáp án B

1203. Trắc nghiệm
1 điểm

The state school system is free for all students and _______ by the government.

Is paid for

is paying for

pays for

is being pay for

Xem đáp án

“ by the goverment” => câu bị động
Tạm dịch: Hệ thống trường học công lập miễn phí cho tất cả học sinh và được chính phủ trả tiền.Đáp án A

1204. Trắc nghiệm
1 điểm

Jane got married_______ Peter two years ago, but now they have split

As

with

for

to

Xem đáp án

“ get married to sb” kết hôn với ai
Tạm dịch: Jane đã kết hôn với Peter hai năm trước, nhưng giờ họ đã chia tayĐáp án: D

1205. Trắc nghiệm
1 điểm

An academic year in Vietnam is divided _____ two terms

In

into

within

from

Xem đáp án

Cụm từ “ divide into” phân chia cái gì
Tạm dịch: Một năm học tại Việt Nam được chia thành hai kì học.=> Đáp án. B

1206. Trắc nghiệm
1 điểm

He wanted to know whose car I borrowed _____

Yesterday

the last evening

last night

the previous night

Xem đáp án

“he wanted to know”=> câu gián tiếp
Tạm dịch: Anh ấy muốn biết tôi đã mượn chiếc xe nào đêm qua.=> Đáp án D

1207. Trắc nghiệm
1 điểm

The man to _______ we have just talked is the Director General

Who

that

whom

0

Xem đáp án

Ngay sau giới từ “to” + whom/ which
Tạm dịch: Người đàn ông mà chúng tôi vừa nói chuyện là Tổng giám đốcĐáp án C

1208. Trắc nghiệm
1 điểm

______hard, you will get good results in the coming examination.

Should you work

unless you work

if you will work

if work

Xem đáp án

“ you will get “=> câu điều kiện loại 1
=> Đáp án A (đảo ngữ của câu điều kiện loại 1)
Tạm dịch: Nếu bạn làm việc chăm chỉ, bạn sẽ có kết quả tốt trong kỳ thi sắp tới.Chọn A

1209. Trắc nghiệm
1 điểm

We should participate in the movements ______ the natural environment.

organizing to conserve

organized to conserve

organized conserving

which organize to conserve

Xem đáp án

Mệnh đề quan hệ rút gọn dạng bị động, lược bỏ Đại từ quan hệ và động từ chia P2
Câu đầy đủ là : We should participate in the movements which is organized to conserve the natural environment. (Chúng ta nên tham gia vào các phong trào được tổ chức để bảo tồn môi trường tự nhiên)
Đáp án B

1210. Trắc nghiệm
1 điểm

______ number of boys were swimming in the lake, but I didn’t know ______ exact number of them.

A/the

The/an

The/the

A/an

Xem đáp án

+ “ were”=> Chủ ngữ là “ a number of N”
Cấu trúc: A number of + N đếm được + V chia số nhiều
+ dùng “ the number” do vế trước đã xác định
Tạm dịch: Một số cậu bé đang bơi trong hồ, nhưng tôi không biết chính xác số lượng là bao nhiêu.Đáp án: A

1211. Trắc nghiệm
1 điểm

John forgot ______ his ticket so he was not allowed ______ the club.

brought/enter

bring/entering

bringing/to enter

to bring/to enter

Xem đáp án

Có 2 cấu trúc với “forget”
- forget doing sth: quên đã làm gì
- forget to do sth: quên làm gì
Trong câu này ta dùng forget to do sth
Tobe allowed to V: được cho phép làm gì
Tạm dịch: John quên mang theo vé nên anh ấy  không được vào câu lạc bộ.

=>  Đáp án D

1212. Trắc nghiệm
1 điểm

It turned out that we ______ rushed to the airport as the plane was delayed by several hours.

hadn’t

should have

mustn’t

needn’t have

Xem đáp án

had not done sth: đã không làm gì (thì quá khứ hoàn thành)
should have done sth: nên đã làm gì (nhưng thực tế đã không làm)
must not do sth: không được làm gì
need not have done sth: không cần đã làm gì (nhưng thực tế là đã làm)
Tạm dịch: Hóa ra chúng ta không cần phải vội vã đến sân bay vì máy bay đã bị trì hoãn vài giờ.Đáp án D

1213. Trắc nghiệm
1 điểm

Staying in a hotel costs ______ renting a room in a dormitory for a week.

twice as much as

as much as twice

twice more than

twice as

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Câu so sánh

Với câu so sánh gấp bao nhiêu lần, ta có cấu trúc:

số lần + as + tính từ/trạng từ + as: bằng/gấp bao nhiêu lần

twice: hai lần

Đáp án A đúng cấu trúc.

Dịch: Ở trong khách sạn có giá cao gấp đôi so với thuê phòng trong ký túc xá trong một tuần.

1214. Trắc nghiệm
1 điểm

I wish you ______ me a new one instead of having it ______ as you did.

had given/repaired

gave/to repair

would give/to repair

had given/to be repaired

Xem đáp án

“ you did“=> câu ước phải lùi 1 thì so với thì quá khứ đơn=> thì quá khứ hoàn thành
“Have st P2”=> có cái gì đó được làm
Tạm dịch:  Tôi ước bạn đã cho tôi một cái mới thay vì sửa chữa nó như bạn đã làm.

=> Đáp án A 

1215. Trắc nghiệm
1 điểm

On hearing that she failed the entrance exam, Trang couldn’t help _______ into tears.

bursting

burst

to bursting

to burst

Xem đáp án

Couldn’t help + Ving: không thể chịu đựng được
Tạm dịch: Nghe tin mình thi trượt, Trang không thể ngừng khóc.Đáp án A

1216. Trắc nghiệm
1 điểm

Arranging flowers_______ among my mother’s hobbies.

is

are

were

have been

Xem đáp án

“Arranging flowers” là chủ ngữ số ít=> động từ chia số ít
Tạm dịch: Cắm hoa là một trong những sở thích của mẹ tôi.Đáp án: A

1217. Trắc nghiệm
1 điểm

My aunt gave me a _______ hat on my 16th birthday.

nice yellow new cotton

new nice cotton yellow

new nice yellow cotton

nice new yellow cotton

Xem đáp án

Trật tự của các tính từ:
OpSACOMP: Opinion (Ý kiến) ; Size (Kích cỡ) ; Age (Tuổi) ; Shape (Hình dạng) ; Color (Màu sắc) ; Origin (Xuất xứ) ; Material (Chất liệu) ; Purpose (Công dụng)
Tạm dịch: Bác của tôi tặng tôi một chiếc mũ bông màu vàng, rất mới và đẹp vào sinh nhật lần thứ 16.
Đáp án. D

1218. Trắc nghiệm
1 điểm

The interviewer asked me what experience _______for the job.

do you get

did I get

I got

you got

Xem đáp án

Cấu trúc câu gián tiếp dạng Wh-question:
S +asked + (O) + Clause (Wh-word + S + V(lùi thì)) (Lưu ý: Không đảo ngữ trong vế này)
Tạm dịch: Người phỏng vấn hỏi tôi về những kinh nghiệm tôi đã có cho công việc.
=> Đáp án C

1219. Trắc nghiệm
1 điểm

They have just set off. They _______ on their way there.

can’t be

must have been

should have been

must be

Xem đáp án

Phỏng đoán ở hiện tại (độ chắc chắn ≈ 90%): S+ must + V.inf
Tạm dịch: Họ vừa mới khởi hành. Giờ chắc là họ đang trên đường đến đó.
Đáp án D

1220. Trắc nghiệm
1 điểm

Vietnamese students are forced to take _______ entrance examination before being admitted to _______ college or university.

an/the

an/ a

the/ the

Ø/ a

Xem đáp án

Cả hai cụm danh từ “entrance examination” và “college or university.” đều được nhắc đến lần đầu tiên nên dùng mạo từ “a/an”. => Đáp án B
Tạm dịch: Học sinh Việt Nam buộc phải tham gia kỳ thi THPT quốc gia trước khi được nhận vào một trường đại học.Chọn B

1221. Trắc nghiệm
1 điểm

Today, the old couple has their family and friends_______ their golden wedding anniversary.

attend

to attend

attended

attending

Xem đáp án

“Have sb V nguyên dạng ”=> có ai đó làm cái gì
Tạm dịch: Tôi ước bạn đã cho tôi một cái mới thay vì sửa chữa nó như bạn đã làm.=> Đáp án A

1222. Trắc nghiệm
1 điểm

She has two brothers, ___________ are engineers.

whom both

both who

both of whom

both whom

Xem đáp án

“ Both of whom” thay thế cho “two brother” đóng chức năng làm chủ ngữ. ( không dùng “Both of who” vì “ who” không đi sau giới từ trong mệnh đề quan hệ
Tạm dịch: Cô ấy có hai người anh trai, cả hai đều là kĩ sư.Đáp án: C

1223. Trắc nghiệm
1 điểm

In most _____ developed countries, up to 50% of ______population enters higher education at some time in their lives.

the –a

the –{\displaystyle \varnothing }

{\displaystyle \varnothing }– the

{\displaystyle \varnothing } - {\displaystyle \varnothing }

Xem đáp án

“most + N” hoặc “ Most of the + N”  ( có “ of” thì có “the”, không “ of” thì không có “the”)
Loại A và B
“population” là dân số. Đây là danh từ đã xác định vì câu này nói đến dân số ở các nước đã phát triển
Tạm dịch: Ở hầu hết các nước đã phát triển, khoảng 50% dân số được hưởng nền giáo dục tiên tiến tại một thời điểm nào đó trong cuộc đời họ
=> Đáp án C 

1224. Trắc nghiệm
1 điểm

George wouldn’t have met Mary ___________ to his brother’s graduation party.

has not gone

had not gone

had he not gone

if he shouldn’t have gone

Xem đáp án

Câu điều kiện loại III rút gọn If: Had + S + (not) + PII, S + would (not) + have + PII.
Tạm dịch: George đã không gặp Mary nếu anh ta không đi dự tiệc tốt nghiệp của anh trai.
Đáp án C 

1225. Trắc nghiệm
1 điểm

___________, I decided to stop trading with them.

Despite of the fact that they were the biggest dealer

Though being the biggest dealer

Being the biggest dealer

Even though they were the biggest dealer

Xem đáp án

Despite (In spite of) + Ving/ N,…= Despite the fact that + S + V.... = Although/ even though + S + V,…: mặc dù…
Tạm dịch: Dù họ là những bạn hàng lớn nhưng tôi vẫn quyết định dừng làm ăn với họ.
=> Đáp án D

1226. Trắc nghiệm
1 điểm

Mr. Pike _________ English at your school for 20 years before he retired last year.

was teaching

has been teaching

is teaching

had been teaching

Xem đáp án

Before S + V (quá khứ đơn , S + had + P2 ( quá khứ hoàn thành)/ had been Ving ( quá khứ hoàn thành tiếp diễn)
Tạm dịch: Ông Pike đã dạy tiếng Anh tại trường của bạn trong 20 năm trước khi ông nghỉ hưu năm ngoái.Đáp án D

1227. Trắc nghiệm
1 điểm

She has just bought _________.

an interesting French old painting

an old interesting French painting

a French interesting old painting

an interesting old French painting

Xem đáp án

Trật tự của các tính từ:
OpSACOMP: Opinion (Ý kiến) ; Size (Kích cỡ) ; Age (Tuổi) ; Shape (Hình dạng) ; Color (Màu sắc) ; Origin (Xuất xứ) ; Material (Chất liệu) ; Purpose (Công dụng)
Tạm dịch: Cô vừa mua một bức tranh Pháp cũ thú vị
Đáp án D

1228. Trắc nghiệm
1 điểm

“Jenny’s always wanted to get to get to the top of her career, _________?” “Yes, she’s an ambitious girl”.

isn’t she

hasn’t her

has she

hasn’t she

Xem đáp án

“Jenny’s always wanted” => thì hiện tại hoàn thành
Vế còn lại phải là nằm ở dạng phủ định của thì hiện tại hoàn thành
Tạm dịch: “ Jenny luôn luôn muốn đạt được đỉnh cao trong sự nghiệp của mình phải không?” “ Vâng, cô ấy là một cô gái đầy tham vọng”

Đáp án D

1229. Trắc nghiệm
1 điểm

Not only _________ the exam but she also got a scholarship.

she passes

has she passed

she has passed

did she pass

Xem đáp án

Cấu trúc đảo ngữ: “Not only + aux + S + V but also S + V ”
Động từ “ got” chia ở quá khứ đơn nên ta chọn đáp án D
Tạm dịch: Cô ấy không những thi đỗ kì thi mà còn nhận được học bổng=> Đáp án D

1230. Trắc nghiệm
1 điểm

She worked here for a while then _________ afternoon she just quit and left.

an

the

one

Ø

Xem đáp án

Cách sử dụng đặc biệt của one: one có thể được sử dụng trước day/week/month/year/summer/winter, … hoặc trước tên của ngày hoặc tháng để diễn tả thời gian cụ thể diễn ra một hành động nào đó:
Tạm dịch: Cô làm việc ở đây trong một thời gian và sau đó một buổi chiều cô ấy bỏ việc và rời đi.
Đáp án: C

1231. Trắc nghiệm
1 điểm

Dawn's thinking of setting ________ a social club for local disabled people.

out

up

off

in

Xem đáp án

A. set in: bắt đầu và có vẻ sẽ tiếp diễn
B. set out: bắt đầu một công việc,… với mục tiêu cụ thể
C. set up: thiết lập, thành lập
D. set off: lên đường; phát ra, gây ra
Tạm dịch: Dawn đang nghĩ đến việc thành lập một câu lạc bộ xã hội cho những người khuyết tật ở địa phương.
=> Đáp án C

1232. Trắc nghiệm
1 điểm

The disadvantaged should be cared for by _______.

the wealth

wealth

wealthier

the wealthy

Xem đáp án

The + Tính từ = Danh từ số nhiều

Có một số tính từ miêu tả tính cách và điều kiện của con người khi đi với mạo từ The sẽ được dùng để chỉ một nhóm người nào đó trong xã hội.

Tạm dịch: Những người khuyết tật cần được chăm sóc bởi những người giàu có.

=> Đáp án D

1233. Trắc nghiệm
1 điểm

DNA tests ________ accepted in court eases.

were used

are known

will have

have been

Xem đáp án

Cấu trúc câu bị động ở thì hiện tại hoàn thành: have/ has been + P2
Tạm dịch: Kiểm tra DNA đã được chấp nhận ở các trường hợp trên phiên toà.
=> Đáp án D

1234. Trắc nghiệm
1 điểm

We like ________ policies.

American recent economic

economic recent American

recent American economic

recent economic American

Xem đáp án

Quy tắc trật tự tính từ trong tiếng Anh:
• Opinion – tính từ chỉ quan điểm, sự đánh giá. (beautiful, wonderful, terrible…)
• Size – tính từ chỉ kích cỡ. (big, small, long, short, tall…
• Age – tính từ chỉ độ tuổi. (old, young, old, new…)
• Shape – tính từ chỉ hình dạng (circular, square, round, rectangle…)
• Color – tính từ chỉ màu sắc. (orange, yellow, light blue…)
• Origin – tính từ chỉ nguồn gốc, xuất xứ. (Japanese, American, Vietnamese…
• Material – tính từ chỉ chất liệu. (stone, plastic, leather, steel, silk…)
• Purpose – tính từ chỉ mục đích, tác dụng.
Đáp án C

1235. Trắc nghiệm
1 điểm

Why not ________ the meeting until Thursday morning?

postpone

postponing

you postpone

do you postpone

Xem đáp án

Why not + V nguyên thể = Let’s V: hãy làm…, tại sao không…
Tạm dịch: Tại sao không trì hoãn cuộc họp tới sáng thứ 5?
Đáp án. A 

1236. Trắc nghiệm
1 điểm

We've had _________ problems with our new computer that we had to send it back to the shop.

enough

so

such

too

Xem đáp án

Cấu trúc S + be + so + adj + that + clause = It + be + such (+ a/an) + N + that + clause: ...đến nỗi...mà
Tạm dịch: Chúng tôi đã có những vấn đề với máy tính mới của chúng tôi đế nỗi mà chúng tôi phải gửi lại cho cửa hàng.
Đáp án C

1237. Trắc nghiệm
1 điểm

The energy ______ from the sun is renewable and environmentally–friendly.

harnessing

is harnessed

which harnessed

harnessed

Xem đáp án

Rút gọn mệnh đề quan hệ dạng bị động, lúc này Đại từ quan hệ bị lược bỏ và động từ chia về dạng PII.
Ta có: harnessed = which is harnessed.
Tạm dịch: Năng lượng được khai thác từ mặt trời có thể tái tạo được và rất thân thiện với môi trường.
Đáp án D

1238. Trắc nghiệm
1 điểm

Tom denied ______ part in the fighting at school.

to take

take

to taking

taking

Xem đáp án

“deny + Ving” : từ chối làm điều gì
Tạm dịch: Tom từ chối tham gia vào cuộc chiến ở trường.

Đáp án D

1239. Trắc nghiệm
1 điểm

Your brother hardly talks to anyone, ______?

does he

is he

doesn’t he

isn’t he

Xem đáp án

Câu hỏi đuôi có từ phủ định “ hardly” nên phần hỏi đuôi sẽ nằm ở dạng khẳng định
“talks” là động từ ở thì hiện tại đơn
Phần hỏi đuôi là does he
Tạm dịch: Anh trai của bạn ít khi nói chuyện với mọi người nhỉ?Đáp án A

1240. Trắc nghiệm
1 điểm

Only after she had finished the course did she realize she ______ a wrong choice.

had made

has made

had been making

was making

Xem đáp án

  Diễn tả một sự việc diễn ra trước một sự việc khác trong quá khứ => Dùng thì quá khứ hoàn thành: S + had + V.p.p
    Tạm dịch: Chỉ sau khi cô ấy kết thúc khóa học thì cô ấy mới nhận ra rằng mình đã có một quyết định sai lầm.
=> Đáp án A

1241. Trắc nghiệm
1 điểm

It ______ Sue that you saw last night. She’s abroad with her family.

should have been

must have been

can’t have been

needn’t have been

Xem đáp án

must, can't, couldn't + have + V.p.p: thể hiện suy đoán chắc chắn.
should have V.p.p: nên làm nhưng đã không làm
needn’t have V.p.p: đáng lẽ ra không cần thiết phải làm nhưng đã làm
Tạm dịch: Người bạn nhìn thấy tối qua không thể là Sue được. Cô ấy đang ở nước ngoài cùng với gia đình.
Đáp án C

1242. Trắc nghiệm
1 điểm

If Paul ______ a job now, he wouldn’t be so unhappy.

has

has had

had

would have

Xem đáp án

Cấu trúc: If + S + V(quá khứ đơn), S + would + V.inf

Tạm dịch: Nếu Paul có việc làm thì anh ấy đã không buồn như thế.

  • Đáp án C
1243. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

My grandfather_______for this company for over thirty years and then retired.

worked

works

is working

has worked

Xem đáp án

Dựa “ For over thirty years” là dấu hiệu của thì hoàn thành và “ retired” ( đã về hưu)
Chỉ sự việc đã xảy ra và chấm dứt trong quá khứ => thì quá khứ đơn 
Tạm dịch: Ông nội của tôi đã làm việc cho công ti này được hơn 30 năm và đã về hưu.=> Đáp án A

1244. Trắc nghiệm
1 điểm

More and more investors are pouring_______money into food and beverage start-ups.

an

the

a

{\displaystyle \varnothing }

Xem đáp án

“money” chỉ tiền bạc nói chung là danh từ không đếm được nên không dung mạo từ a/ an/ the => Đáp án D
Tạm dịch: Ngày càng nhiều các nhà đầu tư đầu tư tiền vào thực phẩm và đồ uống.Chọn D

1245. Trắc nghiệm
1 điểm

Paul has just sold his_______car and intends to buy a new one.

black old Japanese

Japanese old black

old black Japanese

old Japanese black

Xem đáp án

Trật tự tính từ trong tiếng anh được sắp xếp theo trật tự sau:
O – S – A- Sh – C – O – M – P
(Opinion – Size – Age – Shape – Color – Origin – Material – Purpose)
(Đánh giá – Kích cỡ - Tuổi – Hình dáng – Màu sắc – Nguồn gốc – Chất liệu – Mục đích)

Black- màu đen (màu sắc)
Old – cũ ( tuổi)
Japanese – Nhật Bản ( nguồn gốc)
Theo trật tự trên thì trật tự của tính từ là : tuổi, màu sắc, nguồn gốc
Đáp án C

1246. Trắc nghiệm
1 điểm

When asked about their preference for movies, many young people say that they are in favor ______science fiction.

for

of

in

with

Xem đáp án

Cấu trúc “ in favor of”: ủng hộ cho..
Tạm dịch: Khi được hỏi về sở thích phim ảnh, rất nhiều người trẻ ủng hộ cho tiểu thuyết khoa học viễn tưởng.Đáp án B

1247. Trắc nghiệm
1 điểm

The larger the area of forest is destroyed,_______

the most frequent natural disasters are

the most frequently natural disasters occur

the more frequent are natural disasters

the more frequently natural disasters occur

Xem đáp án

Cấu trúc so sánh kép
The + comparative + S + V + the + comparative + S + V
Đáp án A và B đều sai vì có “ the most”
Dựa vào ngữ cảnh và nghĩa nên chỉ có đáp án D phù hợp
Tạm dịch: Diện tích rừng bị phá càng lớn, thiên tai xảy ra càng thường xuyên.Chọn D

1248. Trắc nghiệm
1 điểm

The rumors go that Jack will be arrested. He is said________a bloody robbery.

to have taken part in

to have joined in

to join in

to take part in

Xem đáp án

Cấu trúc : take part in = join: tham gia tham dự
Loại 2 đáp án B và C vì “join in”
Dựa vào ngữ cảnh của câu “ The rumors go that Jack will be arrested” ( Có tin đồn rằng Jack sẽ bị bắt (vì 1 điều đã xảy ra trước đó))
Tạm dịch: Có tin đồn rằng Jack sẽ bị bắt. Người ta nói rằng anh ta đã tham gia vào một vụ cướp đẫm máu.Đáp án A

1249. Trắc nghiệm
1 điểm

They stayed for hours,_______my mother was very annoyed about.

that

this

which

whom

Xem đáp án

Có dấu “,” nên không thể dùng đáp án A, B
“Hours” là vật nên không dùng WHOM ở đáp án D
Đáp án C ( which là từ nối dùng để thay thế cho toàn bộ nội dung câu đằng trước)
Tạm dịch: Họ ở lại nhiều giờ đồng hồ, điều đó khiến mẹ thôi rất bực mìnhChọn C

1250. Trắc nghiệm
1 điểm

She could______in the garden when we came around, which would explain why she didn't hear the bell.

work

be working

have worked

have been working

Xem đáp án

Chọn D
Could have P2: có thể đã làm gì đó trong quá khứ
Could have been P2: có thể đang làm gì đó trong quá khứ
Đáp án D vì phù hợp cả về ngữ pháp và nghĩa
Tạm dịch: Cô ấy có thể đang làm việc trong vườn khi chúng tôi đến, điều đó giải thích tại sao cô ấy không nghe thấy tiếng chuông kêu.

1251. Trắc nghiệm
1 điểm

It is essential that Alice______Tome of the meeting tomorrow.

will remind

must remind

reminds

remind

Xem đáp án

Cấu trúc thức giả định
It is + important / necessary / essential / vital / crucial… that + S + V (nguyên dạng)
Tạm dịch: Điều cần thiết là Alice sẽ nhắc nhở Tome về cuộc họp ngày mai.Đáp án D

1252. Trắc nghiệm
1 điểm

I know we had an argument, but now I'd quite like to________.

look down

fall out

make up

bring up

Xem đáp án

Look down: nhìn xuống
Fall out: rơi ra ngoài
Make up: làm hòa
Bring up: nuôi nấng
Tạm dịch: Tôi biết chúng đã tranh cãi nhưng bây giờ tôi đã làm hòaĐáp án: C

1253. Trắc nghiệm
1 điểm

Luckily, by the time we got there, the painting________

didn't sell

hadn't been sold

wasn't sold

hadn't sold

Xem đáp án

By the time S + V (quá khứ đơn)+… , S + V ( quá khứ hoàn thành)
Chủ ngữ “ the painting” là vật và có nghĩa bị động
Tạm dịch: Rất may mắn, trước khi chúng tôi đến đó, những bức tranh vẫn chưa được bán hết.Đáp án B

1254. Trắc nghiệm
1 điểm

I remember_______the letter a few days before going on holiday.

to receive

to have received

received

receiving

Xem đáp án

Remember Ving: nhớ đã làm gì
Remember to V: nhớ sẽ làm gì
Dựa vào ngữ cảnh của câu nên chọn đáp án D
Tạm dịch: Tôi nhớ đã nhận bức thư vài ngày trước khi đi du lịch Chọn D

1255. Trắc nghiệm
1 điểm

Two grams of butter________in this recipe.

is needed

need

are needed

needs

Xem đáp án

“two grams of butter” (cân nặng được coi là số ít)
Câu này mang nghĩa bị động
Tạm dịch: Cần 2 gram bơ cho món an nàyĐáp án A

1256. Trắc nghiệm
1 điểm

There is one person to ________ I owe more than I can say.

whom

who

that

whose

Xem đáp án

Ngay sau:“ To” (giới từ) chỉ có thể kết hợp được với “ WHOM/ WHICH”
Dựa vào “one person”
Tạm dịch: Có một người mà tôi nợ nhiều hơn những gì tôi có thể nói.=> Đáp án A

1257. Trắc nghiệm
1 điểm

Had you known that the river was dangerous, he_______to swim across it.

would have tried

would try

will not try

wouldn't have tried

Xem đáp án

Cấu trúc đảo ngữ câu điều kiện loại 3
Had S + P2 +…, S would have + P2+…
Dựa vào cấu trúc trên chỉ có hai đáp án A và D phù hợp
Dựa vào nghĩa của câu=> Đáp án D phù hợp nhất
Tạm dịch: Nếu anh ta biết dòng song đó nguy hiểm thì anh ta đã không cố gắng bơi qua dòng sông đó.Chọn D

1258. Trắc nghiệm
1 điểm

In the middle of the blue river__________.

does a tiny violet flower emerge

did a tiny violet flower emerge

emerge a tiny violet flower

emerged a tiny violet flower

Xem đáp án

Cấu trúc đảo ngữ của trạng từ chỉ nơi chốn
Adv + V + S ( V chia theo S)
Đáp án A và B không đúng cấu trúc
Đáp án C sai vì không chia động từ
Tạm dịch: Ở giữa dòng sông xanh có bông hoa tím biếc nhỏ.Đáp án D

1259. Trắc nghiệm
1 điểm

A few animals sometimes fool their enemies________to be dead.

have been appearing

to be appearing

to appear

by appearing

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

fool somebody by doing something: đánh lừa ai bằng cách làm gì

Chọn D.

Dịch: Một số loài động vật đôi khi đánh lừa kẻ thù bằng cách giả vờ chết.

1260. Trắc nghiệm
1 điểm

On______he had won, he jumped for joy.

he was told

having told

being told

get fined

Xem đáp án

On being told = When he was told :
Tạm dịch: Khi được thông báo rằng anh ta đã thắng cuộc, anh ta nhảy lên sung sướng.Đáp án C

1261. Trắc nghiệm
1 điểm

What a stupid thing to do. Can you imagine anyone______so stupid?

to be

who

being

that

Xem đáp án

Đây là phần lược bỏ đại từ quan hệ, đang lẽ phải viết "anyone who is..." nhưng khi lược bỏ thì "anyone being"
Tạm dịch: Thật ngu ngốc khi làm điều đó. Bạn có thể tưởng tượng ai đó ngu ngốc thế không?Đáp án C

1262. Trắc nghiệm
1 điểm

We bought some________.

German lovely old glasses

German old lovely glasses

lovely old German glasses

old lovely German glasses

Xem đáp án

Trật tự của các tính từ đứng liên tiếp: OSASCOMP
O: opinion (ý kiến, quan điểm)
S: size (kích cỡ)
A: age (tuổi tác)
S: shape ( hình dạng)
C: color ( màu sắc)
O: origin ( nguồn gốc)
M: material (chất liệu)
P: purpose ( mục đích)
Tạm dịch: Chúng tôi đã mua chiếc kính Đức cũ rất đẹp.Đáp án C

1263. Trắc nghiệm
1 điểm

One's fingerprints are_________other person.

different from

different from any

differ from any

different from those of any

Xem đáp án

Cấu trúc: tobe different from: khác với cái gì
Đối tượng được so sánh ở đây là “ fingerprints” ( dấu vân tay) => không thể so sánh với con người (other person ) mà phải được so sánh với “fingerprints” của “ other peson “ (những người khác)
Tạm dịch: Dấu vân tay của một người khác so với người khác.Đáp án D

1264. Trắc nghiệm
1 điểm

The chairman requested that______.

the members studied more carefully the problem

the problem was more carefully studied

with more carefulness the problem could be studied

the members study the problem more carefully

Xem đáp án

Cấu trúc thức giả định:
S1 + to request that S2 + V ( nguyên thể) + ….
Tạm dịch: Chủ tịch yêu cầu các thành viên phải nghiên cứu vấn đề này một cách cẩn thận hơn.Đáp án : D

1265. Trắc nghiệm
1 điểm

I’m having problems with David. He _______ me up in the middle of the night and ______ me his troubles.

has called/told

has been calling/telling

is calling/ telling

called/ told

Xem đáp án

Dựa vào văn cảnh của câu “ Tôi đang gặp vấn đề với Davida. Anh ta đánh thức tôi dậy vào lúc nửa đêm và kể về vấn đề của anh ta”
Sự việc đã xảy ra => thì quá khứ đơn
Đáp án D

1266. Trắc nghiệm
1 điểm

Spider monkeys are the best climbers in the jungle, _____ they do not have thumbs.

nevertheless

for

despite

although

Xem đáp án

Nevertheless: tuy nhiên
For (+ N): vì
Despite (+N): mặc dù
Although + S + V, S + V+… mặc dù
Tạm dịch: Khỉ nhện là loài leo trèo giỏi nhất trong rừng xanh mặc dù chúng không có ngón tay cái.Đáp án D

1267. Trắc nghiệm
1 điểm

A man ______ helping police with their interview.

was reported to have

was reported to have been

reports to be

reported to have been

Xem đáp án

Câu bị động đặc biệt : S + tobe + reported to have + P2 ( nói về việc đã xảy ra trong quá khứ)
Tạm dịch: Người đàn ông được yêu cầu hỗ trợ cảnh sát trong buổi thẩm vấn.Đáp án B

1268. Trắc nghiệm
1 điểm

Vietnam is ______ the top exporters of rice.

in

of

between

among

Xem đáp án

Between: giữa (2 người, 2 vật)
Among: giữa ( 3 người/ vật trở lên)
Tạm dịch: Việt Nam là một trong những nước đứng đầu về xuất khẩu gạoĐáp án D

1269. Trắc nghiệm
1 điểm

_____ in 1776 that the Declaration of Independence was signed.

It was

There was

There

It

Xem đáp án

Câu nhấn mạnh:
It is/ was +….+ that S + V
Tạm dịch: Đó là vào năm 1886 khi mà tuyên ngôn độc lập được kíĐáp án A

1270. Trắc nghiệm
1 điểm

Americans account ______ 12% of the US population.

for

with

of

0

Xem đáp án

Cấu trúc: account for: chiếm bao nhiêu
Tạm dịch: Người Mỹ chiếm 12 phần trăm dân số Mỹ.Đáp án A

1271. Trắc nghiệm
1 điểm

We are _____ no obligation to change goods which were not purchased here.

under

at

with

to

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Giới từ

under no obligation: không có nghĩa vụ

Dịch: Chúng tôi không có nghĩa vụ phải đổi những hàng hóa không được mua ở đây.

1272. Trắc nghiệm
1 điểm

Last night's concert did not _________ our expectations

catch up with

come up to

stand in for

look up to

Xem đáp án

Catch up with: theo kịp, đuổi kịp
Look up to: tôn trọng
Stand in for: thay thế ai
Come up to sb’s expectations: đáp ứng mong đợi của
Tạm dịch: Buổi hòa nhạc tối qua không đáp ứng được mong đợi của chúng tôiĐáp án: B

1273. Trắc nghiệm
1 điểm

In 1736, the number of poor people in Boston receiving public assistance ______ about 4,000

was

were

it was

they were

Xem đáp án

The number of + Ns + V ( số ít)
Tạm dịch: Vào năm 1736, số lượng người nghèo ở Boston nhận được hỗ trợ của nhà nước là khoảng 4,000.Đáp án : A

1274. Trắc nghiệm
1 điểm

Nine of every ten people in the world ________ in the country in which they were born.

living

they are living

lives

live

Xem đáp án

Chủ ngữ trong câu là “ nine of every ten people” là số nhiều nên chỉ có đáp án D là phù hợp
Tạm dịch: 9 trong 10 người trên thế giới sống ở nông thôn nơi mà họ được sinh ra.Chọn D

1275. Trắc nghiệm
1 điểm

After seeing the film “Gone With The Wind”,________.

the book was read by many people

the book made people want to read it

many people wanted to read the book

the reading of the book interested people

Xem đáp án

“After seeing the film “ Gone with the wind”- Sau khi xem xong bộ phim cuốn theo chiều gió: là mệnh đề được rút gọn khi có cùng chủ ngữ=> chủ ngữ vế còn lại phải là người thì mới thực hiện hành động xem=> chỉ có đáp án C có S là người ( many people)
Tạm dịch: Sau khi xem xong bộ phim cuốn theo chiều gió, nhiều người muốn đọc cuốn sách đó. Chọn C

1276. Trắc nghiệm
1 điểm

My new neighbor has two children, _______ are very lovely.

both of whom

all of whom

who both of

both of that

Xem đáp án

Vì “ two children” – 2 đứa trẻ nên chọn “ both of”
Vì có dấu “,” nên ko thể dùng “that” ở đáp án D
Tạm dịch: Người hàng xóm mới của tôi có 2 đứa con, cả hai đều rất đáng yêu.Đáp án A

1277. Trắc nghiệm
1 điểm

The TV announcer apologized for the breakdown and said that normal service _____ as soon as possible.

would be resumed

resumed

be resumed

would be resuming

Xem đáp án

“normal service”-(dịch vụ thông thường) là chủ ngữ của mệnh đề mang nghĩa bị động
Tạm dịch: Phát thanh viên truyền hình xin lỗi về sự cố và nói rằng dịch vụ thông thường sẽ được nối lại trong thời gian sớm nhất.Đáp án A

1278. Trắc nghiệm
1 điểm

I am busy ________ for the lesson.

by preparing

of preparing

preparing

to preparing

Xem đáp án

“ busy + Ving” bận rộn làm gì
Tạm dịch: Tôi bận rộn với bài học của mình.=> Đáp án C

1279. Trắc nghiệm
1 điểm

People who don’t get _______ their coworkers sometimes don’t last long at their jobs.

up with

along with

on to

by with

Xem đáp án

Get along with: thân thiết với ai
Get by with: có thể xử lý tình huống khó khăn
Tạm dịch: Những người không thân thiết với đồng nghiệp thường không kéo dài công việc của họ lâu=> Đáp án B phù hợp

1280. Trắc nghiệm
1 điểm

Two boys make self-portraits by looking at _______ in the mirror.

each other

themselves

one self

one another

Xem đáp án

Each other: lẫn nhau
Themselves: bản thân họ( số nhiều)
One self: bản thân mình ( số ít)
One another: một người khác
Tạm dịch: Hai cậu bé tự vẽ chân dung mình bằng cách nhìn mình trong gương.Đáp án B ( vì S “ two boys” là số nhiều)

1281. Trắc nghiệm
1 điểm

You ______ so politely at the party. Everyone was casually dressed.

mustn't have dressed

needn't have dressed

couldn't have dressed

didn't need to dress

Xem đáp án

+ Could, may, might + have + PP: Diễn đạt một khả năng có thể ở quá khứ song người nói không dám chắc.
+ Should have + pp: Chỉ một việc lẽ ra đã phải xảy ra trong quá khứ nhưng vì lý do nào đó lại không xảy ra.
+ Must have + pp: Chỉ sự suy đoán logic dựa trên những hiện tượng có thật ở quá khứ.
+ needn’t have + pp: không cần làm điều gì đó trong quá khứ nhưng đã làm
Tạm dịch: Bạn không cần phải ăn mặc lịch sự trong bữa tiệc. Mọi người đều ăn mặc giản dị.
Đáp án B

1282. Trắc nghiệm
1 điểm

This is a picture of a _______ bus.

red bright London

bright red London

London bright red

London red bright

Xem đáp án

Quy tắc trật tự tính từ trong tiếng Anh:
• Opinion – tính từ chỉ quan điểm, sự đánh giá. (beautiful, wonderful, terrible…)
• Size – tính từ chỉ kích cỡ. (big, small, long, short, tall…
• Age – tính từ chỉ độ tuổi. (old, young, old, new…)
• Shape – tính từ chỉ hình dạng (circular, square, round, rectangle…)
• Color – tính từ chỉ màu sắc. (orange, yellow, light blue…)
• Origin – tính từ chỉ nguồn gốc, xuất xứ. (Japanese, American, Vietnamese…
• Material – tính từ chỉ chất liệu. (stone, plastic, leather, steel, silk…)
• Purpose – tính từ chỉ mục đích, tác dụng.
Với 3 tính từ đã cho: red – màu sắc; bright: sáng – ý kiến, quan điểm; London – nguồn gốc
Tạm dịch: Đây là hình ảnh của một chiếc xe buýt London màu đỏ tươi.Đáp án B

1283. Trắc nghiệm
1 điểm

I knew they were talking about me _______ they stopped when I entered the room.

because

so that

despite

therefore

Xem đáp án

A."Because + clause": bởi vì…(chỉ lý do)
B.".....so that + clause" : để mà… (chỉ mục đích)
C."Despite + N/V-ing": mặc dù (chỉ sự tương phản)
D."Therefore": vì vậy....
Chú ý: "Therefore" thường đứng đầu câu hoặc sau dấu chấm phẩy và trước dấu phẩy. (S + V; therefore, S + V)
Dựa vào nghĩa có thể chọn được đáp án A.
Tạm dịch: Tôi biết họ đang nói về tôi vì khi tôi vào phòng họ ngừng nói . Chọn A

1284. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ that the theater is likely to be full ever.

Such the popularity of the play is

The play is such popular

The popularity of the play is so

Such is the popularity of the play

Xem đáp án

Cấu trúc đảo ngữ của “ such .. that”
S + tobe + such + N + that + clause
Such tobe + N + that + clause
Eg: Such was a boring lecture that I felt sleepy.
Such was an expensive book that I couldn’t buy it.
Tạm dịch: vở kịch được yêu thích nhiều đến nỗi mà nhà hát có thể luôn chật cứng hơn bao giờ hếtĐáp án D.

1285. Trắc nghiệm
1 điểm

You work very hard. I’m sure you’ll have no _______ the exam

difficulties of passing

difficulty passing

difficulties to pass

difficulty to pass

Xem đáp án

Cấu trúc : have no difficulty Ving: không gặp khó khăn khi làm điều gì
Tạm dịch: Bạn làm việc rất chăm chỉ. Tôi chắc chắn rằng bạn sẽ không gặp khó khăn khi vượt qua kỳ thiĐáp án : B

1286. Trắc nghiệm
1 điểm

Neither Tom nor his brothers ______ willing to help their mother with the housework.

are

was

is

has been

Xem đáp án

Neither S1 nor S2 + V (chia theo S2)
“his brothers” là số nhiều nên chỉ có đáp án A là đúng
Tạm dịch: Cả Tom và anh trai đều không sẵn lòng giúp mẹ làm việc nhà. Chọn A

1287. Trắc nghiệm
1 điểm

“Never say that again, _______?”

won’t you

do you

don’t you

will you

Xem đáp án

“Never say that again” là câu mệnh lệnh nên trong câu hỏi đuôi đều dùng “ will you”
 Tạm dịch: Đừng bao giờ nói lại điều đó nữa được không?
Đáp án D

1288. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you know the person _______ next to you in the evening class?

whose sitting

whom sits

sitting

who sit

Xem đáp án

Rút gọn mệnh đề quan hệ ở dạng chủ động “who is sitting” nên chỉ còn “ Ving” ( sitting)
Tạm dịch: Bạn có biết người đang ngồi cạnh bạn ở lớp học buổi tối không?Đáp án C

1289. Trắc nghiệm
1 điểm

Tony Blair is believed ________ for Liverpool last week.

having left

to have left

to leave

leaving

Xem đáp án

Câu bị động kép
Câu chủ động là: People believe that Tony Blair left for Liverpool last week.
=> Trong trường hợp này, động từ chính ở thì hiện tại (believe); động từ trong mệnh đề ‘that’ ở thì quá khứ đơn (left) nên câu bị động phải dùng “to have P.P”.
Tạm dịch: Tony Blair được cho là đã rời Liverpool vào tuần trước..=> Đáp án B

1290. Trắc nghiệm
1 điểm

Not until a monkey is several years old _______ to exhibit sign of independence from its mother.

it begins

does it begin

and begin

is it begin

Xem đáp án

“ Not until a monkey is several years old “
“Not until đứng đầu câu là trường hợp đảo ngữ nên trợ động từ đứng trước chủ ngữ
Tạm dịch: Mãi cho đến khi một con khỉ được vài tuổi, nó mới bắt đầu thể hiện dấu hiệu độc lập khỏi mẹ.Đáp án B

1291. Trắc nghiệm
1 điểm

He will never forget the day ________ he met his wife

where

that

when

which

Xem đáp án

Ở đây thiếu đại từ thay thế cho trạng từ chỉ thời gian
Tạm dịch: Anh ấy sẽ không bao giờ quên ngày anh gặp vợ mình.=> Đáp án C

1292. Trắc nghiệm
1 điểm

He often tells the children _______ when they play water sports

be careful

not be careless

to be careful

to be careful with

Xem đáp án

“” tell sb to V”
Tạm dịch: Anh thường bảo các em cẩn thận khi chơi thể thao dưới nướcĐáp án C

1293. Trắc nghiệm
1 điểm

There will be _______ jobs for people because some robots will do the same jobs as people.

fewer

less

much

many

Xem đáp án

“ jobs” là danh từ đếm được nên loại đáp án B và C
“because some robots will do the same jobs as people “(bởi vì một số robot sẽ làm những công việc giống như con người) => loại đáp án D
Tạm dịch: Sẽ có ít việc làm hơn cho mọi người vì một số robot sẽ làm những công việc giống như mọi người.Đáp án A

1294. Trắc nghiệm
1 điểm

Ha Noi is cold this time ______. You need ______ warm clothes if you go there

of the year – to pack

of year – packing

of year – pack

of year – to pack

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Cụm từ:

this time of year: thời gian này trong năm

need to V: cần làm gì (chủ động)

need V-ing: cần được làm gì (bị động)

Kết hợp lại, chọn D.

Dịch: Hà Nội thời điểm này lạnh. Bạn cần mang theo quần áo ấm nếu đến đó.

1295. Trắc nghiệm
1 điểm

His parents object strongly _______ his playing too much computer games.

at

to

in

against

Xem đáp án

“object to N/ Ving” phản đối cái gì đó
Tạm dịch: His parents object strongly to his playing too much computer games.Đáp án : B

1296. Trắc nghiệm
1 điểm

She has worked as a secretary ________ she graduated from college.

before

until

since

while

Xem đáp án

S + V (hiện tại hoàn thành) since S + V(quá khứ đơn 
Tạm dịch: Cô đã làm thư ký kể từ khi tốt nghiệp đại học.=> Đáp án C

1297. Trắc nghiệm
1 điểm

Mr. Pike would scarcely keep track of his business by cell phone when he was in his one-month traveling, ________?

wouldn’t he

didn’t he

would he

did he

Xem đáp án

“ sacrely” mang nghĩa phủ định 
Tạm dịch: Ông Pike sẽ hiếm khi theo dõi công việc kinh doanh của mình bằng điện thoại di động khi ông đi du lịch một tháng, phải không?=> Đáp án C

1298. Trắc nghiệm
1 điểm

Some major causes of ocean pollution include oil spills, toxic waste and hazardous materials ________ into the ocean.

that dumped

dumped

which dump

are dumped

Xem đáp án

A. that dumped ( sai thì)
B. dumped
C. which dump ( không phù hợp với nghĩa bị động)
D. are dumped ( thiếu mệnh đề quan hệ)
=> Rút gọn mệnh đề quan hệ ở dạng bị động=> P2
Tạm dịch: Một số nguyên nhân chính gây ô nhiễm đại dương bao gồm sự cố tràn dầu, chất thải độc hại và các vật liệu nguy hiểm đổ xuống đại dương.=> Đáp án B

1299. Trắc nghiệm
1 điểm

Every means ________ tried but without much result.

is

are

has been

have been

Xem đáp án

“Every means” là số ít và trong câu chỉ dung thì hiện tại hoàn thành là phù hợp
Tạm dịch: Mọi phương tiện đã được thử nhưng không có nhiều kết quả.

Đáp án C

1300. Trắc nghiệm
1 điểm

We should make full use _____ the Internet as it is an endless source of information.

of

in

with

from

Xem đáp án

“make use of”: tận dụng cái gì
Tạm dịch: Chúng ta nên tận dụng Internet vì đây là nguồn thông tin vô tận.
Đáp án: A

1301. Trắc nghiệm
1 điểm

Out _______ from its tiny cage.

does the bird fly

flew the bird

did the bird fly

fly the bird

Xem đáp án

Out là 1 giới từ, đứng đầu câu thì phải tiến hành đảo ngữ, đưa cả động từ lên trước. => loại A, C
“Do the bird” là số ít nên không dùng fly=> loại D
Tạm dịch: con chim bay ra ngoài từ cái lồng nhỏ bé của nó.Đáp án : B

1302. Trắc nghiệm
1 điểm

The students in this class were made ________ very hard.

learning

having learnt

to learn

learn

Xem đáp án

Tobe made to V
Tạm dịch: Các sinh viên trong lớp này đã được yêu cầu học rất chăm chỉ.=> Đáp án C

1303. Trắc nghiệm
1 điểm

During our stay in Venice, we bought a ________ bottle.

glass lovely perfume

lovely glass perfume

lovely perfume glass

glass perfume lovely

Xem đáp án

Quy tắc trật tự tính từ trong tiếng Anh:
• Opinion – tính từ chỉ quan điểm, sự đánh giá. (beautiful, wonderful, terrible…)
• Size – tính từ chỉ kích cỡ. (big, small, long, short, tall…
• Age – tính từ chỉ độ tuổi. (old, young, old, new…)
• Shape – tính từ chỉ hình dạng (circular, square, round, rectangle…)
• Color – tính từ chỉ màu sắc. (orange, yellow, light blue…)
• Origin – tính từ chỉ nguồn gốc, xuất xứ. (Japanese, American, Vietnamese…
• Material – tính từ chỉ chất liệu. (stone, plastic, leather, steel, silk…)
• Purpose – tính từ chỉ mục đích, tác dụng.
Với 2 tính từ đã cho: lovely: sáng – ý kiến, quan điểm; glass – chất liệu.
Còn “perfume “ là danh từ
Tạm dịch: Trong thời gian ở Venice, chúng tôi đã mua một chai nước hoa thủy tinh rất đẹp=> Đáp án B

1304. Trắc nghiệm
1 điểm

Jack insisted that he didn’t need any help, ________ I helped him anyway.

therefore

nevertheless

moreover

but

Xem đáp án

A. therefore:  do đó
B. nevertheless : tuy nhiên
C. moreover:  hơn nữa
D. but  : nhưng
Tạm dịch: Jack khăng khăng rằng anh ấy không cần sự giúp đỡ, nhưng dù sao tôi cũng giúp anh ấy.

=> Đáp án D

1305. Trắc nghiệm
1 điểm

Frankly, I'd rather you ______ anything about it for the time being.

do

didn't do

don't do

doing

Xem đáp án

S1 would rather + S + V (quá khứ đơn) +...
Tạm dịch: Thành thật mà nói, tôi muốn bạn không làm bất cứ điều gì về nó trong thời gian này.=> Đáp án B

1306. Trắc nghiệm
1 điểm

Dien Bien Phu is the place ________ our army won a resounding victory in 1954.

which

that

what

where

Xem đáp án

Phần điền khuyết cần đại từ quan hệ chỉ địa điểm => chọn “where”
Tạm dịch: Điện Biên Phủ là nơi quân đội ta giành được một chiến thắng vang dội vào năm 1954.Đáp án D

1307. Trắc nghiệm
1 điểm

_____ had the restaurant opened ________ people were flocking to eat there.

Hardly …than

No sooner…when

No sooner ...than

Hardly …. than

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Đảo ngữ

Cấu trúc đảo ngữ:

Hardly + had + S + VpII + when + S + V-ed: vừa mới… thì…

No sooner + had + S + VpII + than + S + V-ed: ngay khi/vừa mới… thì…

Chỉ có đáp án C đúng cấu trúc.

Dịch: Nhà hàng vừa mở cửa thì mọi người ùn ùn tới ăn ở đó.

1308. Trắc nghiệm
1 điểm

My teacher arrived after I ____________ for him for ten minutes

was waiting

have waited

had been waiting

waited

Xem đáp án

After + S + V ( quá khứ hoàn thành/ quá khứ hoàn thành tiếp diễn), S + V ( quá khứ đơn)
Tạm dịch: Giáo viên của tôi đến sau khi tôi đã đợi thầy trong mười phút=> Đáp án C

1309. Trắc nghiệm
1 điểm

This picture book, the few pages _______ are missing, is my favourite one.

for which

to which

in which

of which

Xem đáp án

Vì “ the few pages of his picture book” 
Tạm dịch: Cuốn sách ảnh này, một vài trang bị thiếu, là cuốn sách yêu thích của tôi.=> Đáp án D

1310. Trắc nghiệm
1 điểm

The salary of a computer programmer is ________ a teacher.

as twice much as

as much as twice of

twice as higher as that

twice as high as that of

Xem đáp án

Khi so sánh về gấp bao nhiêu lần thì chúng ta dùng so sanh ngang bằng

=> twice as...as

Tạm dịch: Mức lương của một lập trình viên máy tính cao gấp đôi so với giáo viên.

=> Đáp án D

1311. Trắc nghiệm
1 điểm

About 20 percent of U.S electricity currently _________ nuclear power plants.

come from

coming to

comes from

came from

Xem đáp án

“currently”=> thì hiện tại đơn
“About 20 percent of U.S electricity” là số ít
Tạm dịch: Khoảng 20 phần trăm điện của Hoa Kỳ hiện đang đến từ các nhà máy điện hạt nhân.=> Đáp án C

1312. Trắc nghiệm
1 điểm

It is imperative that your face book password ________ confidential.

need keeping

need to keep

needs to be kept

needed keeping

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Bàng thái cách

Với các tính từ chỉ sự quan trọng, cấp thiết, ta dùng bàng thái cách:

It + be + adj (imperative/important/vital/necessary…) + that + S + (should) V

Động từ V không chia với mọi thì và chủ ngữ.

Loại C và D.

need V-ing = need to be VpII: cần được làm gì (Bị động)

need to V: cần làm gì (Chủ động)

Dựa vào nghĩa, ta thấy cần dùng dạng bị động, chọn A.

Dịch: Mật khẩu Facebook của bạn cần phải được giữ bí mật.

1313. Trắc nghiệm
1 điểm

________, we tried our best to complete it.

Difficult as the homework was

Despite the homework was difficult

Thanks to the difficult homework

As though the homework was difficult

Xem đáp án

+ Despite + N/ Ving, clause: mặc dù => Đáp án B sai ngữ pháp
+ Thanks to + N/ Ving: nhờ vào => Đáp án C sai nghĩa khi kết hợp
+ S + V1 +As though/ as if + S + V2: như thể là => Đáp án D sai ngữ pháp
+ Adj as/ though + S + tobe + clause : mặc dù
= Although/ though S + tobe = clause
Tạm dịch: Mặc dù bài tập về nhà rất khó, chúng tôi đã cố gắng hết sức để hoàn thành nó.=> Đáp án A

1314. Trắc nghiệm
1 điểm

He is exhausted. He _______ around the whole afternoon trying to clean the house before the guests arrive.

has been running

has run

be running

was running

Xem đáp án

Trong câu đang được sử dụng ở thì hiện tại, do đó chỉ có A hoặc B là đúng
Câu này nhấn mạnh vào hành động, vào sự kéo dài liên tiếp của hành động, do đó sử dụng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn hợp lý hơn thì hiện tại hoàn thành.
Tạm dịch: Anh kiệt sức. Anh ấy đã chạy suốt buổi chiều để cố gắng dọn dẹp nhà cửa trước khi khách đến.=> Đáp án A

1315. Trắc nghiệm
1 điểm

Tim asked Sarah _______ English so far.

how long was she learning

how long she has been learning

she had been learning how long

how long she had been learning

Xem đáp án

Đây là câu gián tiếp => trật tự câu giống câu khẳng đinh và phải lùi thì 
Tạm dịch: Tim hỏi Sarah cô đã học tiếng Anh bao lâu rồi.=> Đáp án D

1316. Trắc nghiệm
1 điểm

No one enjoys _______ in public.

to make fun of

to be made fun of

being made fun of

making fun of

Xem đáp án

“enjoy + Ving” và câu này mang nghĩa bị động
Tạm dịch: Không ai thích được làm cho đùa ở nơi công cộng.=> Đáp án C

1317. Trắc nghiệm
1 điểm

Donald Trump is _______ President of _______ United States.

the/ the

a/{\displaystyle \varnothing }

the/{\displaystyle \varnothing }

the/ an

Xem đáp án

“the United States” luôn dùng mạo từ “the”
Tạm dịch: Donald Trump là Tổng thống Hoa Kỳ.=> Đáp án A

1318. Trắc nghiệm
1 điểm

________ with the size of the whole earth, the highest mountains do not seem high at all.

A comparison

Compare them

If you compare

When compared

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

A. A comparison: Một sự so sánh

B. Compare them: So sánh chúng

C. If you compare: Nếu bạn so sánh

D. When compared: Khi được so sánh

Rút gọn mệnh đề đồng chủ ngữ dạng bị động, dùng VpII.

Dịch: Khi so sánh với kích thước của toàn bộ Trái Đất, những ngọn núi cao nhất dường như không cao chút nào.

1319. Trắc nghiệm
1 điểm

I can’t believe it, Inspector. You mean that Smith _________ money from the till all this time!

stole

has stolen

has been stealing

was stealing

Xem đáp án

Trong câu có “all this time” – lúc nào cũng, luôn luôn => hành động “steal” xảy ra trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và còn tiếp diễn ở tương lai => dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Tạm dịch: Tôi có thể tin vào điều đó, Thanh tra. Ý ngài là Smith đã ăn cắp tiền trong két sắt suốt bấy lâu nay!=> Đáp án C

1320. Trắc nghiệm
1 điểm

A man _____ helping police with their interview.

was reported to have

was reported to have been

reports to be

reported to have been

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Câu tường thuật dạng bị động:

Chủ động: People say/think/report + S + V +…

Bị động: S + be said/thought/reported to + V hoặc to have V3/-ed

Dịch: Một người đàn ông đã được báo cáo là đã giúp cảnh sát thực hiện cuộc phỏng vấn của họ.

1321. Trắc nghiệm
1 điểm

John was praised for his bravery, ________ his colleagues were criticized for their cowardice.

whereas

therefore

however

though

Xem đáp án

A. whereas : trong khi
B. therefore : do đó
C. however : tuy nhiên
D. though: mặc dù
Tạm dịch: John được khen ngợi vì sự dũng cảm, trong khi các đồng nghiệp của anh bị chỉ trích vì sự hèn nhát của họ

=> Đáp án A

1322. Trắc nghiệm
1 điểm

It is difficult to find a__________ in the Washington area for less than $1200 a month.

two–bedroom apartment

two–bedrooms apartment

two–bedrooms apartments

two–bedroom apartments

Xem đáp án

Sau “a” kết hợp với danh từ số ít
“two–bedroom” không có số nhiều
Tạm dịch: Thật khó để tìm thấy một căn hộ hai phòng ngủ tại khu vực Washington với giá dưới 1200 đô la một tháng.=> Đáp án A

1323. Trắc nghiệm
1 điểm

They held a party to congratulate their son____ his success to become an engineer.

with

in

on

for

Xem đáp án

Congratulate sb on : chúc mừng ai đó
Tạm dịch: Họ đã tổ chức một bữa tiệc để chúc mừng con trai mình thành công để trở thành một kỹ sư.

=> Đáp án: C

1324. Trắc nghiệm
1 điểm

By the time human beings become fully aware of the importance of the ozone layer, it ______ seriously damaged.

will be

will have been

is

has been

Xem đáp án

By the time + S + V hiện tại đơn + ..., S + V tương lai hoàn thành + ...
Tạm dịch: Trước khi con người nhận thức đầy đủ về tầm quan trọng của tầng ozone, nó sẽ bị hủy hoại nghiêm trọng.=> Đáp án B

1325. Trắc nghiệm
1 điểm

I should very much like to have gone to that party of theirs, but _______

I'm not invited

I will not be invited

I have not been invited

I was not invited

Xem đáp án

“have gone” => bữa tiệc đã xảy ra trong quá khứ
Tạm dịch: Tôi rất muốn đến bữa tiệc của họ, nhưng tôi không được mời=> Đáp án D

1326. Trắc nghiệm
1 điểm

The last person __________ will have to turn off the lights.

have left

left

leaving

to leave

Xem đáp án

“The last person” + to V
Tạm dịch: Người cuối cùng rời đi sẽ phải tắt đèn.

=> Đáp án D

1327. Trắc nghiệm
1 điểm

You will spend at least one year working abroad ________ you can find out how things operate overseas.

because

so as to

so that

so long as

Xem đáp án

A. because + S + V: bởi vì
B. so as to + V: để
C. so that + S + V: để
D. so long as: miễn là
Tạm dịch: Bạn sẽ dành ít nhất một năm làm việc ở nước ngoài để bạn có thể tìm hiểu cách mọi thứ hoạt động ở nước ngoài.

=> Đáp án C

1328. Trắc nghiệm
1 điểm

When wet, ________ .

these old papers give off a bad smell

we get a bad smell from these old papers

a bad smell comes from these old papers

there is a bad smell coming from these old papers

Xem đáp án

“give off” tỏa ra
“ When wet”: khi bị ướt ( dùng để ám chỉ về “these old papers” những tờ báo cũ)
Chủ ngữ vế sau phải là “these old papers”
Tạm dịch: Khi ướt, những tờ giấy cũ này tỏa ra mùi hôi.Đáp án A

1329. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

Peter is _____ only child in his family so his parents love him a lot.

an

a

the

no article

Xem đáp án

Giải thích 

Do đứng trước danh từ đếm được số ít “child” và mang nghĩa là con một trong một gia đình nên ta có cụm “An only child” (con một). 

Dich câu: Peter là con một trong gia đình vì vậy bố mẹ anh ta yêu anh ta rất nhiều. 

=> Đáp án A

1330. Trắc nghiệm
1 điểm

________, tell him I have gone to London.

If Mr. Jones called

Unless Mr. Jones calls

Should Mr. Jones call

If Mr. Jones will call

Xem đáp án

Mệnh đề chính có động từ ở thì hiện tại (tell) => Câu điều kiện loại 1
=> Loại A, D
Phương án B không phù hợp về nghĩa => Đáp án C (Đảo ngữ của câu điều kiện loại 1)
Cấu trúc đảo ngữ câu điều kiện loại 1: Should + S + V, S + will + V
Dịch câu: Nếu Mr.Jones gọi, hãy bảo ông ấy là tôi vừa đến London.
=> Đáp án C

1331. Trắc nghiệm
1 điểm

This time tomorrow ________ on the beach sunbathing and drinking freshly squeezed fruit juice!

I’ll have been lying

I will lie

I will be lying

I’ll have lain

Xem đáp án

Chọn C.

Đáp án là C. 

Giải thích: 

Ta có trạng từ của câu là: this time tomorrow: giờ này ngày mai (một thời điểm trong tương lai) => dấu hiệu của thì tương lai tiếp diễn (will be Ving). 

Dịch: Bằng giờ này ngày mai tôi sẽ đang nằm trên bãi biển tắm nắng và uống nước ép trái cây mới vắt!

1332. Trắc nghiệm
1 điểm

We can stay at my brother’s house _____ we are in California.

until

during

while

after

Xem đáp án

Chọn C.
Đáp án là C
until: cho đến khi
during: trong suốt
while: trong khi
after: sau khi
Chỗ trống cần 1 liên từ vì sau đó là mệnh đề. Liên từ while phù hợp về nghĩa.
Dịch: Chúng ta có thể ở nhà anh tôi trong khi chúng ta ở California.

1333. Trắc nghiệm
1 điểm

He did not share his secrets with many people but he confided ____ her.

on

about

in

with

Xem đáp án

Đáp án đúng là C. 

Cấu trúc: confide in sb: tâm sự với ai đó 

Dịch: Anh ấy không chia sẻ bí mật của mình với người khác nhưng anh ấy lại tâm sự với cô ta.

1334. Trắc nghiệm
1 điểm

They were discussing enthusiastically when their teacher _____ in.

had come

was coming

will come

came

Xem đáp án

Giải thích 

Dựa vào nghĩa của câu ta thấy việc giáo viên đến xảy ra khiến hành động đang thảo luận sôi nổi của học sinh bị gián đoạn nên động từ “come” sẽ được chia theo cấu trúc phù hợp về thì là S + was/were + V-ing + when + S + Ved. 

Do đó “came” là đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống. 

Dịch câu: Họ đang thảo luận sôi nổi khi giáo viên bước vào. 

=> Đáp án D

1335. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ classical dance for six years, Jane finally felt ready to perform in public.

Having studied

Studying

To study

Being studied

Xem đáp án

Chọn A.

 Đáp án A 

2 mệnh đề có chung chủ ngữ nên ta rút gọn chủ ngữ thứ nhất và chọn cụm “having PII” để nói về hành động học khiêu vũ cổ điển xảy ra trước việc biểu diễn ở công chúng (trong quá khứ).

1336. Trắc nghiệm
1 điểm

It is advisable that we should avoid ________ leaded petrol to save the environment.

use

to use

using

be used

Xem đáp án

Đáp án là C. 

Giải thích: 

Avoid + V-ing 

Dịch: Người ta khuyến khích rằng chúng ta nên tránh sử dụng xăng pha chì để bảo vệ môi trường.

1337. Trắc nghiệm
1 điểm

We called an ambulance as soon as we realised that he seemed to be having ____ heart attack.

a

an

the

no article

Xem đáp án

Đáp án A

1338. Trắc nghiệm
1 điểm

Had you told me that this was going to happen, I__________ it.

would never have believed

don’t believe

hadn’t believed

can’t believe

Xem đáp án

Đáp án A.
Cấu trúc đảo ngữ câu điều kiện loại 3:
Had + S+ P2, S + would have P2
Dịch: Nếu bạn nói cho tôi biết rằng điều đó chuẩn bị xảy ra, tôi đã không bao giờ tin nó.

1339. Trắc nghiệm
1 điểm

The preparations _______ by the time the guests arrived.

have finished

have been finished

had finished

had been finished

Xem đáp án

Đáp án D.
Hành động xảy ra trước dùng quá khứ hoàn thành, hành động xảy ra sau dùng quá khứ đơn. 
Dịch: Việc chuẩn bị đã được hoàn thành trước khi khách mời đến.

1340. Trắc nghiệm
1 điểm

He promised to telephone,_____________I have never heard from him again.

but

except

although

because

Xem đáp án

Đáp án A.
Ta thấy giữa hai câu có mối quan hệ trái nghĩa. Vì vậy cần tìm một liên từ chỉ mối quan hệ trái nghĩa. Xét 4 đáp án thì chỉ có but là dùng để miêu tả trái nghĩa. 
Dịch: Anh ấy hứa gọi điện thoại cho tôi nhưng tôi chả nhận được tin gì của anh ấy nữa.

1341. Trắc nghiệm
1 điểm

I think the company should inform its customers ______ the improvements in their services.

on

about

to

with

Xem đáp án

Đáp án B
Ta có động từ inform sb of/about sth: thông báo cho ai biết cái gì.
Dịch: Tôi nghĩ là công ty nên thông báo cho khách hàng biết sự cải thiện trong dịch vụ của họ.

1342. Trắc nghiệm
1 điểm

After ____ ill for over nine days, she appeared to have lost quite a bit of weight.

being

to be

having been

to have been

Xem đáp án

Đáp án C. 
Kiến thức rút gọn cùng chủ ngữ
Dịch: Sau khi ốm hơn 9 ngày, cô ấy dường như sụt cân chút.

1343. Trắc nghiệm
1 điểm

Valentine’s Day, _______ from Roman, is now celebrated all over the world.

originate

originating

to originate

originated

Xem đáp án

Đáp án B.
Ta có: (to) originate from: bắt nguồn từ
Khi rút gọn mệnh đề quan hệ, nếu động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể bị động (passive) ta dùng cụm quá khứ phân từ (past participle phrase) để rút gọn mệnh đề. Nếu động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể chủ động (active) ta dùng cụm hiện tại phân từ (V-ing) để rút gọn mệnh đề.
originate: không dùng ở thể bị động được nên ta dùng thể hiện tại phân từ (Ving) để rút gọn mệnh đề.
Dịch nghĩa: Ngày Valentine, bắt nguồn từ Rome, hiện đang được kỉ niệm trên toàn thế giới.

1344. Trắc nghiệm
1 điểm

She was busy___________a variety of articles to the customers.

with introducing

introducing

for introducing

in introducing

Xem đáp án

Đáp án B
Ta có to be busy doing sth: bận rộn làm gì
Dịch: Cô ấy bận rộn giới thiệu mặt hàng mới với khách hàng.

1345. Trắc nghiệm
1 điểm

At first, she was trained to be an accountant, but later she worked as ____ shopkeeper.

a

an

the

no article

Xem đáp án

Đáp án A.

“shopkeeper” là danh từ đếm được và lần đầu được nhắc đến.

Dịch: Lúc đầu, cô được đào tạo để làm kế toán, nhưng sau đó cô làm nhân viên bán hàng.

1346. Trắc nghiệm
1 điểm

If you _____ less last night, you ____ so bad today.

had drunk – would not have felt

drank – would not feel

had drunk – would not feel

would have drunk – would not feel

Xem đáp án

Đáp án C.

Câu điều kiện hồn hợp 3,2 diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ, có hậu quả ở hiện tại.

            If + S + had + PII, S + would + V(nguyên thể).

Dịch: Nếu tối qua bạn uống ít thôi thì bạn không cảm thấy tệ như bây giờ.

1347. Trắc nghiệm
1 điểm

Next week when there_________a full moon, the ocean tides will be higher.

will be

will have been

is being

is

Xem đáp án

Đáp án D 

Ta thấy có next week và mệnh đề when theo sau. Từ đó suy ra đây là câu phức tương lai. Mệnh đề chính sẽ ở thời tương lai còn mệnh đề phụ (when) ở hiện tại. Vì to be không tiếp diễn được. Nên đáp án đúng là D. 

Dịch: Tuần tới khi trăng tròn, nước triều ở đại dương sẽ cao hơn.

1348. Trắc nghiệm
1 điểm

___________ the country joined the WTO, it has made big economic achievements.

After

Since

When

As soon as

Xem đáp án

Đáp án B 

Giải thích: Vế sau là hiện tại hoàn thành vì thế ở đây cần một liên từ có thể dùng cho thì này. Ta có since + mệnh đề (quá khứ đơn) để chị một mốc thời gian. 

Dịch: Kể từ khi gia nhập tổ chức WTO, quốc gia đó đã đạt được những thành tựu to lớn về kinh tế. 

1349. Trắc nghiệm
1 điểm

Too many factories dispose_____________their waste by pumping it into rivers and the sea.

out

of

away

off

Xem đáp án

Đáp án B 

Ta có động từ dispose of sb/sth: loại bỏ ai/cái gì 

Dịch: Quá nhiều xí nghiệp loại bỏ chất thải bằng cách bơm chất thải xuống sông hoặc ra biển.

1350. Trắc nghiệm
1 điểm

 _______ of giving away government secrets to the enemy, he has been investigated for days.

Suspected

Being suspecting

To suspect

Suspecting

Xem đáp án

Đáp án A.

Kiến thức rút gọn câu có cùng chủ ngữ.

Do câu mang nghĩa bị động nên dùng dạng PII để rút gọn chủ ngữ.

Dịch: Bị nghi ngờ tiết lộ bí mật của chính phủ với kẻ thù, anh ta đã bị điều tra mấy này.

1351. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you really expect him _________ treated in this way?

to not object to be

not to object to being

not to object to be

not object to being

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có: expect sb + (not) to V: mong ai không làm gì

object to + V-ing: phản đối là gì

Dịch: Bạn có thực sự mong đợi anh ta không phản đối việc bị đối xử theo cách này không?

1352. Trắc nghiệm
1 điểm

She played ______ piano confidently, but her timing was not good.

a

an

the

no article

Xem đáp án

Đáp án C.

Dùng mạo từ the trước tên nhạc cụ khi đề cập đến các nhạc cụ đó nói chung hoặc khi chơi các nhạc cụ đó.
Dịch: Cô ấy đã chơi piano một cách rất tự tin, nhưng không đúng thời điểm

1353. Trắc nghiệm
1 điểm

If you ________ in my position, what would you do?

was

are

would be

were

Xem đáp án

Đáp án D. 

Câu điều kiện loại 2 diễn tả điều kiện không thể thực hiện được ở hiện tại hoặc tương lai.

Cấu trúc: If + S + V (Quá khứ), S + would/ could + V(nguyên thể). 

Dịch: Nếu bạn ở địa vị của tôi thì bạn sẽ làm thế nào?

1354. Trắc nghiệm
1 điểm

Mary did not remember what I _____ her the day before.

would tell

had told

told

had been told

Xem đáp án

Đáp án B.

Câu gián tiếp Wh- question phải lùi thì. Ta có “the day before” => trong câu trực tiếp là yesterday nên động từ khi chuyển sang gián tiếp lùi về quá khứ hoàn thành.

Dịch: Mary không nhớ những gì tôi đã nói với cô ấy ngày hôm trước.

1355. Trắc nghiệm
1 điểm

She neglected her study during the term,_____she couldn’t pass the exam.

although

because

so that

so

Xem đáp án

Đáp án D

Vế trước chỉ nguyên nhân (sao lãng việc học), vế sau chỉ kết quả (không thể vượt qua kỳ thi, vì vậy cần 1 liên từ chỉ nguyên nhân kết quả. Trong 4 đáp án thì có D là đáp án đúng.

Dịch: Trong suốt khóa học cô ta sao lãng việc học, cho nên cô ta không thể vượt qua kỳ thi.

1356. Trắc nghiệm
1 điểm

Young people have become increasingly committed their time _____social activities.

of

in

to

at

Xem đáp án

Đáp án C. 

Ta có "commit to"…: cống hiến

Dịch: Những người trẻ ngày càng càng cống hiến thời gian của họ cho các hoạt động xã hội.

1357. Trắc nghiệm
1 điểm

The baby can't even sit up yet, ______ stand and walk!

but for

let alone

all but

rather than

Xem đáp án

Đáp án B.

A. but for: nếu như không có (= if not).

B. let alone: chứ đừng nói tới, huống chi là.

C. all but: suýt nữa thì.

D. rather than: thay vì, còn hơn là (= instead of).

Dịch: Đứa bé thậm chí còn chưa biết ngồi, huống hồ là đứng và bước đi.

1358. Trắc nghiệm
1 điểm

____ one of the most beautiful forms of performance art, ballet is a combination of dance and mime performed to music.

To consider

Considered

Being considering

Considering

Xem đáp án

Đáp án B.
Rút gọn cùng chủ ngữ với vế đầu dạng bị động nên ta đưa về dạng "considered".

Dịch: Được coi là một trong những hình thức nghệ thuật trình diễn đẹp nhất, múa ba lê là sự kết hợp giữa múa và kịch được biểu diễn theo âm nhạc.

1359. Trắc nghiệm
1 điểm

We are looking for people with ________experience.

the

a

an

no article

Xem đáp án

Đáp án D.

Experience: kinh nghiệm => là danh từ không đếm được nên không dùng mạo từ

1360. Trắc nghiệm
1 điểm

You’ll feel sorry afterward ________ you do it carefully.

unless

if

when

whereas

Xem đáp án

Đáp án A.
Ta có: unless = if ... not...: trừ khi, nếu ...... không
Dịch: Sau này bạn sẽ cảm thấy hối tiếc trừ phi bạn làm nó cẩn thận.

1361. Trắc nghiệm
1 điểm

I haven’t met him again since we _________ school ten years ago.

have left

leave

left

had left

Xem đáp án

Đáp án C.

Thì hiện tại hoàn thành có since + 1 mốc thời gian. Ta có mệnh đê sau since chia ở quá khứ đơn

Dịch: Tôi đã không gặp lại anh ấy kể từ khi chúng tôi ra trường 10 năm trước.

1362. Trắc nghiệm
1 điểm

The doctors know that it is very difficult to save the patient’s life, _______ they will try their best.

but

although

despite

however

Xem đáp án

Đáp án A
Ta thấy giữa hai mệnh đề tồn tại sự đối lập. Vì thế cần một liên từ chỉ đối lập. 
Xét các đáp án ta có: 
A: but: nhưng
B. although + mệnh đề: mặc dù
C. despite + N/Ving: mặc dù 
D. however + mệnh đề: tuy nhiên. Nếu nối hai câu thì trước và sau đều phải có dấu phẩy.
Dịch: Các bác sĩ nhận thấy cứu mạng sống của bệnh nhân đó rất khó khăn, nhưng họ sẽ cố gắng hết sức.

1363. Trắc nghiệm
1 điểm

The doctor told him to keep ________ sweets and chocolate to lose weight.

up

at

off

back

Xem đáp án

Đáp án C.
Ta có:
A. keep up: duy trì, tiếp tục phát huy
B. keep at: tiếp tục làm gì
C. keep off: tránh xa,kiêng
D. keep back: ngán lại, giữ lại
Dịch: Bác sĩ bảo anh ta tránh xa đồ ngọt và sỏ cô la để giảm cân.

1364. Trắc nghiệm
1 điểm

_____________, he becomes angry.

Called a liar

As be called a liar

As called a liar

calling a liar

Xem đáp án

Đáp án A.

1365. Trắc nghiệm
1 điểm

__________, Jose’s dance troupe often toured abroad.

The U.S State Department, which sponsored it

Sponsored by the U.S State Department

The U.S State Department sponsored

The sponsorship of the U.S State Department

Xem đáp án

Đáp án B.

Các đáp án A, C, D đều sai cấu trúc.

Dịch: Được chính phủ tài trợ, trường tiếp tục được xây dựng.

1366. Trắc nghiệm
1 điểm

He regrets ________ school early. It is the biggest mistake in his life.

leaving

to have left

being left

to leave

Xem đáp án

Đáp án A.
Ta có: 
regret + V-ing: hối tiếc đã làm gì (ở quá khứ).
regret + to V: hối tiếc khi phải làm gì 
Dịch: Anh ta hối tiếc đã bỏ học sớm. Đó là sai lầm lớn nhất trong cuộc đời anh ta.

1367. Trắc nghiệm
1 điểm

We might be able to catch______ last train if we hurried.

a

an

the

no article

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có: Mạo từ “The” đứng trước từ chỉ thứ tự của sự việc

Dịch: Chúng ta có thể bắt chuyến tàu cuối cùng nếu chúng ta gấp.

1368. Trắc nghiệm
1 điểm

If I _____ taller, I _____ better at basketball.

am – will be

were - would have been

be – would be

were – might be

Xem đáp án

Đáp án D.

Câu điều kiện loại 2 diễn ta điều kiện không thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.

If + S + V(quá khứ), S + would + V(nguyên thể).

Dịch: Nếu tôi cao hơn, tôi có thể giỏi bóng rổ hơn.

1369. Trắc nghiệm
1 điểm

By the time you come here tomorrow, the work__________.

will have been finishing

will be finishing

will have been finished

will be finished

Xem đáp án

Đáp án C 

Ta thấy vế trước có: By the time: trước và tomorrow: ngày mai. Vậy đây sẽ là câu phức thời gian tương lại. Vì thế vế sau sẽ chia tương lai. 

Ngoài ra, vế sau có “the work: công việc” là danh từ chỉ vật làm chủ ngữ. Vì thế vế này sẽ chia ở dạng bị động. Xét 4 đáp án thì chỉ có C và D là bị động. 

Do có by the time nên sẽ có hành động trước sau. Hành động vế đầu xảy ra sau còn hành động vế sau xảy ra trước. Vì vậy vế sau sẽ là tương lai hoàn thành và ở bị động (will have been PII).

=> đáp án đúng là C.

Dịch: Trước khi bạn đến đây vào ngày mai, công việc sẽ được hoàn thành.

1370. Trắc nghiệm
1 điểm

I am sending you my curriculum vitae _________you will have a chance to study it before our interview.

so that

because

for

since

Xem đáp án

Đáp án A

Ta thấy câu thứ hai là mục đích của câu thứ nhất. Vì vậy cần một liên từ chỉ mục đích. Trong bốn đáp án thì “so that” là đúng. Vậy đáp án đúng là A. 

Dịch: Tôi gửi đến ông sơ yếu lí lịch của tôi để ông có thể tìm hiểu trước khi phỏng vấn.

1371. Trắc nghiệm
1 điểm

Mai said she took ________ golf so that she could meet more interesting people.

over

up

on

back

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có take up sth (môn thể thao): tham gia/chơi một môn thể thao

Dịch: Sarah cho biết cô đã chơi golf để cô ấy có thể gặp gỡ những người thú vị hơn.

1372. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ near Hoan Kiem Lake, that restaurant is my favorite place.

Located

That restaurant located

Locating

Having located

Xem đáp án

Đáp án A.

Khi 2 câu có cùng chủ ngữ ta có thể rút gọn bằng PII nếu câu ở dạng bị động.

Dịch: Được đặt gần hồ Gươm, nhà hàng đó là địa điểm yêu thích của tôi.

1373. Trắc nghiệm
1 điểm

I have a _________________ skirt.

beautiful modern short red silk

beautiful red modern short silk

beautiful short modern red silk

short beautiful modern red silk

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có thứ tự tính từ: quan điểm – kích cỡ - tuổi – màu – chất liệu

Dịch: Tôi có một chiếc váy lụa màu đỏ hiện đại đẹp.

1374. Trắc nghiệm
1 điểm

Everybody would like ________ to a higher position.

promote

promotes

promoting

to promote

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có: would like + to V: muốn làm gì 

Dịch: Mọi người đều muốn được tăng chức.

1375. Trắc nghiệm
1 điểm

Did you read _____ news about the Phuc Long Milk Tea opening in Indochina Plaza Hanoi?

a

an

the

no artical

Xem đáp án

Đáp án C. 

Do “news” được xác định bởi cụm từ phía sau “the Phuc Long Milk Tea’s opeaning” nên ta dùng “the”.

Dịch: Bạn đã đọc tin tức về việc trà sữa Phuc Long khai trương tại Indochina Plaza Hà Nội chưa?

1376. Trắc nghiệm
1 điểm

If it rains this weekend, we ____________ camping.

don’t go

won’t go

didn’t go

wouldn’t go

Xem đáp án

Đáp án B. 

Câu điều kiện loại 1 diễn tả 1 điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại và tương lai.

If + S + V(hiện tại đơn), S + will + V(nguyên thể)

Dịch: Nếu cuối tuần này trời mưa, chúng tôi sẽ không đi cắm trại.

1377. Trắc nghiệm
1 điểm

We were extremely tired at the end of the journey. We ______ for more than 10 hours.

were traveling

have traveled

have been traveling

had been traveling

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có dấu hiệu thời gian “We were extremely tired at the end of the journey.” (Chúng tôi cực kì mệt khi kết thúc chuyến đi)

=> ta phải dùng 1 thì quá khứ. Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn diễn tả một hành động xảy ra trước 1 thời điểm trong quá khứ.

Dịch: Chúng tôi cực kì mệt khi kết thúc chuyến đi. Chúng tôi đã di chuyển hơn 10 giờ rồi.

1378. Trắc nghiệm
1 điểm

He had to act immediately;_______, it would have been too late.

however

consequently

otherwise

nevertheless

Xem đáp án

Đáp án C.

Xét 4 đáp án ta có:

A. however: tuy nhiên

B. consequently: do đó

C. otherwise: nếu không thì

D. nevertheless: tuy nhiên

Đáp án C phù hợp về nghĩa nhất.

Dịch: Anh phải hành động ngay lập tức; nếu không, nó sẽ là quá muộn.

1379. Trắc nghiệm
1 điểm

Has anyone come _______ a better solution to this problem?

in for

up to

up with

up against

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có:

A. come in for: có phần, được hưởng phần

B. come up to: lên tới, đạt tới, theo kịp, bắt kịp

C. come up with: đưa ra, phát hiện ra, khám phá

D. come up against: đối mặt với vấn đề hoặc tình trạng khó khăn

Xét về nghĩa thì C hợp lý.

Dịch: Có ai đã đưa ra giải pháp tốt hơn cho vấn đề này không?

1380. Trắc nghiệm
1 điểm

_____ to Jim myself, I can’t really tell you why he would say such terrible things.

Not to be speaking

Because of not speaking

Not to have spoken

Not having spoken

Xem đáp án

Đáp án D.

Khi 2 câu có cùng chủ ngữ, ta có thể sử dụng V-ing/ Having PII để rút gọn chủ ngữ.

Dịch: Không tự mình nói chuyện với Jim, tôi không thể thực sự nói với bạn tại sao anh ấy lại nói những điều khủng khiếp như vậy.

1381. Trắc nghiệm
1 điểm

She doesn’t work _______ as my sister.

harder

more hardly

as hardly

so hard

Xem đáp án

Chọn D.

Đáp án D.

Cấu trúc so sánh không bằng dùng động từ và trạng từ:
not + động từ + as/ so + trạng từ + as + tân ngữ

Ta có: - hardly (adv) = almost not: hầu như không. Câu trên đã có trợ động từ phủ định nên khong dùng “hardly”

           - hard (adj/adv): chăm chỉ

Dịch: Cô ấy không làm việc chăm chỉ như là chị cô ấy.

1382. Trắc nghiệm
1 điểm

She smelt something ______ and saw smoke __________.

to burning – to rising

burnt- risen

burning - rising

burn- rise

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có: 

- smell/see + O + V-ing: khi chỉ chứng kiến 1 phần của hành động.

- smell/see + O + V: khi người nói chứng kiến toàn bộ hành động.

Dịch: Cô ấy thấy có gì đó đang cháy và thấy khói đang bốc lên. (Tình cờ thấy nó cháy chứ không chứng kiến toàn bộ quá trình từ lúc bắt đầu cháy đến lúc nó cháy hết.)

1383. Trắc nghiệm
1 điểm

I think everyone wants to make friends with John. He is _____ honest person.

a

an

the

no article

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

Mạo từ "a/an" được dùng trước danh từ số ít đếm được.

"Honest" bắt đầu bằng chữ "h", nhưng âm đầu tiên được phát âm là /ɒ/ (o), vì "h" câm trong từ này. → Dùng “an”

Dịch: Tôi nghĩ ai cũng muốn kết bạn với John. Cậu ấy là một người trung thực.

1384. Trắc nghiệm
1 điểm

If I _______ to him, I wouldn’t have lost my way.

would listen

listened

had listened

would listened

Xem đáp án

Đáp án C.
Câu điều kiện loại 3 diễn tả một tình huống không thể xảy ra ở quá khứ.
If + S + had PII, S + would have PII.
Dịch: Nếu tôi nghe anh ta, tôi sẽ không lạc đường.

1385. Trắc nghiệm
1 điểm

I declined the offer as I _______ it was time for me to go for a swim in the sea.

have decided

decided

had decided

would decide

Xem đáp án

Đáp án C.
Ý câu trên là một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ. Hành động xảy ra trước ở thì quá khứ hoàn thành, hành động xảy ra sau ở thì quá khứ đơn.
Dịch: Tôi đã từ chối lời đề nghị vì tôi đã quyết định đã đến lúc tôi đi bơi ở biển.

1386. Trắc nghiệm
1 điểm

The use of computers aids in teaching, _______ the role of teachers is still very important.

although

yet

so that

because

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có:

A. although + mệnh đề: mặc dù

B. yet = but: nhưng

C. so that: vì vậy

D. because + mệnh đề: bởi vì

Dịch: Việc sử dụng máy tính hỗ trợ việc giảng dạy, nhưng vai trò của thầy cô vẫn rất quan trọng

1387. Trắc nghiệm
1 điểm

Jane enjoyed the party, but as____________ Mark, he was simply bored

for

by

about

from

Xem đáp án

Đáp án A.
Ta có as for sb/sth (idm): còn như, về phần 
Dịch: Jane thích bữa tiệc, nhưng về phần Mark, anh ta hoàn toàn cảm thấy chán.

1388. Trắc nghiệm
1 điểm

______ of the shop, my friend came in.

Coming out

On coming out

When coming

As I came out

Xem đáp án

Đáp án D.
Ta chỉ có thể rút gọn chủ ngữ khi 2 mệnh đề có cùng chủ ngữ, Trong câu này có 2 chủ ngữ “I” và “my friend” nên đáp án là D.
Dịch: Khi tôi bước khỏi cửa hàng thì bạn tôi bước vào

1389. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ in large quantities in the Middle East, oil became known as black gold because of the large profit it brought

That when discovered

Discovered

Discovering

Which was discovered

Xem đáp án

Đáp án B.

Mệnh đề quan hệ rút gọn bằng quá khứ phân từ vì câu mang nghĩa bị động.

Dịch: Được phát hiện với số lượng lớn ở Trung Đông, dầu được biết đến như là vàng đen vì lợi nhuận lớn mà nó mang lại.

1390. Trắc nghiệm
1 điểm

We are considering _______ for the coming New Year.

to have redecorated our flat

having redecorate our flat

to have our flat to be redecorated

having our flat redecorated

Xem đáp án

 Đáp án D.
Ta có: 
- consider + V-ing: cân nhắc làm gì
- cấu trúc: have sth + PII
Dịch: Chúng tôi đang cân nhắc trang trí lại căn hộ của chúng tôi để đón năm mới.

1391. Trắc nghiệm
1 điểm

I lay down on ______ ground and looked up at ______ sky.

a - a

a - the

the – a

the – the

Xem đáp án

Chọn D.

Đáp án D.

Ta dùng “the” khi nói về thứ mà dùng một danh từ chung, cái chỉ có một.

Dịch: Tôi nằm xuống đất và nhìn lên bầu trời.

1392. Trắc nghiệm
1 điểm

_____ ten minutes earlier, you would have got a better seat.

Had you arrived

If you arrived

Were you arrived

If you hadn’t arrived

Xem đáp án

Đáp án A.

Câu điều kiện loại 3 diễn tả tình huống không thể xảy ra ở quá khứ.

If + S + had PII, S + would have PII = Had + S + PII, S + would have PII

Dịch: Nếu bạn đến sớm hơn 10 phút, bạn đã có chỗ ngồi tốt hơn.

1393. Trắc nghiệm
1 điểm

By the time the boss comes back from England, the work ________.

will have been finishing

will be finishing

will have been finished

will be finished

Xem đáp án

Đáp án C.

“by the time” + hiện tại đơn, tương lai hoàn thành. 

Chủ ngữ là “the work” nên câu ở dạng bị động. Chỗ trống cần điền thì tương lai hoàn thành dạng bị động

Ta có: 

Đáp án A: thì tương lai hoàn thành tiếp diễn dạng chủ động => loại

Đáp án B: thì tương lai tiếp diễn dạng chủ động => loại

Đáp án C: thì tương lai hoàn thành dạng bị động => đúng

Đáp án D: thì tương lai đơn dạng bị động => loại

Dịch: Khi ông chủ trở về từ Anh, công việc sẽ được hoàn thành. 

1394. Trắc nghiệm
1 điểm

Bus schedules are updated frequently, ______ check our website for the latest departure and arrival time.

so

if

neither

whereas

Xem đáp án

Đáp án A.
Ta có: 
A. so: vì vậy 
B. if: nếu
C. neither: cũng không (thường đi với “nor”) 
D. whereas: trong khi
=> Đáp án A phù hợp về nghĩa
Dịch: Lịch trình xe buýt được cập nhật thường xuyên, vì vậy hãy kiểm tra trang web của chúng tôi để biết giờ khởi hành và giờ đến mới nhất.

1395. Trắc nghiệm
1 điểm

The government have tried to _____ the price of food, and they finally succeeded.

bring on

put on

get over

bring down

Xem đáp án

Đáp án D.
Ta có: 
A. bring on: dẫn đến, gây ra
B. put on: tăng thêm
C. get over: vượt qua
D. bring down: hạ xuống => bring down prices: hạ giá.
Dịch: Chính phủ đã cố gắng hạ giá thực phẩm, và cuối cùng họ đã thành công.

1396. Trắc nghiệm
1 điểm

My doctor told me _____ice cream.

why I eat

why not eating

why not to eat

why not be eaten

Xem đáp án

Do đứng trước danh từ đếm được số ít “child” và mang nghĩa là con một trong một gia đình nên ta có cụm “An only child” (con một).

Dich câu: Peter là con một trong gia đình vì vậy bố mẹ anh ta yêu anh ta rất nhiều. 

=> Đáp án A

1397. Trắc nghiệm
1 điểm

______in the UK, the book has won a number of awards in recent regional book fairs.

Publishing

Published

Being published

To be published

Xem đáp án

Giải thích: 

Mệnh đề chính có động từ ở thì hiện tại (tell) => Câu điều kiện loại 1 

=> Loại A, D

Phương án B không phù hợp về nghĩa => Đáp án C (Đảo ngữ của câu điều kiện loại 1) 

Cấu trúc đảo ngữ câu điều kiện loại 1: Should + S + V, S + will + V 

Dịch câu: Nếu Mr.Jones gọi, hãy bảo ông ấy là tôi vừa đến London. 

=> Đáp án C

1398. Trắc nghiệm
1 điểm

They couldn’t help _______ when they heard the little boy singing a love song.

laughing

to laugh

laugh

laughed

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có: can’t/couldn’t help V-ing: không nhịn được

Dịch: Họ không thể nhịn cười khi họ nghe thất cậu bé hát bài hát tình yêu.

1399. Trắc nghiệm
1 điểm

___ poor always need the help from all people in the society.

A

The

Some

No article

Xem đáp án

Chọn B.

Đáp án B.

Ta có: the + adj => chỉ một nhóm người

Dịch: Người nghèo luôn luôn cần sự giúp đỡ từ mọi người trong xã hội.

1400. Trắc nghiệm
1 điểm

If the sea biodiversity were not maintained, marine life ____ at stake.

would be

shall be

wouldn’t have been

will be

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta thấy “were not maintained” => Câu điều kiện loại 2

Câu điều kiện loại 2 diễn tả một điều kiện không thể xảy ra ở hiện tại và tương lai.

            If + S + V(quá khứ), S + would + V(nguyên thể).

Dịch: Nếu đa dạng sinh học biển không được duy trì, sinh vật biển sẽ bị đe dọa.

1401. Trắc nghiệm
1 điểm

I’m really sleepy today. I wish I _____ Bod to the airport late last night.

weren’t taking

didn’t take

hadn’t had to take

didn’t have to take

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có:

- wish + mệnh đề (thì quá khứ đơn): để diễn đạt một mong muốn ở hiện tại.

- wish + mệnh đề (thì quá khứ hoàn thành): để diễn đạt một mong muốn ở quá khứ

- wish + mệnh đề (could V(nguyên thể)): để diễn đạt một mong muốn ở tương lai

Dịch: Hôm nay tôi rất buồn ngủ. Tôi ước tôi đã không phải đưa Bob đến sân bay đêm qua.

 

1402. Trắc nghiệm
1 điểm

We all felt cold, wet and hungry; _________________ , we were lost.

moreover

although

however

so that

Xem đáp án

Đáp án A.

A. moreover: hơn nữa, ngoài ra                 

B. although: mặc dù             

C. however: tuy nhiên               

D. so that: vì vậy

Dịch: Tất cả chúng tôi đều cảm thấy lạnh, bị ướt và đói; hơn nữa, chúng tôi đã bị lạc.

1403. Trắc nghiệm
1 điểm

The manager was suspicious ______ the shop assistant.

of

with

in

on

Xem đáp án

Đáp án A.

Vì chỗ trống đứng sau tính từ “suspicious” nên giới từ cần điền được dùng dựa theo cấu trúc: be suspicious + of/ about + sth/sb (có sự nghi ngờ cái gì/ ai)

Dịch: Người quản lí đã nghi ngờ người nhân viên trông hàng.

1404. Trắc nghiệm
1 điểm

__________, no one was absent from the farewell party last night.

Heavily as it rained

As it rained heavily

Though it rains heavily

In spite of the heavily rain

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có: Cấu trúc chỉ sự tương phản:

adj/adv + as+ S+ V, S + V: tuy…. nhưng…

Dịch: Tuy trời mưa to nhưng không ai vắng mặt trong bữa tiệc chia tay tối qua.

1405. Trắc nghiệm
1 điểm

___________ is to give strangers your address.

What must never you do

That must never you do

That you must never do

What you must never do

Xem đáp án

Đáp án D.

Chỗ trống cần điền là 1 danh từ hoặc cụm danh từ

Dịch: Cái mà bạn không bao giờ được làm là cho người lạ địa chỉ của bạn.

1406. Trắc nghiệm
1 điểm

Did you accuse Nam of ___________ a plate? Well, I saw him __________ it off the table with his elbow.

break/ knock

breaking/ knocking

to break/ to knock

breaking/ knock

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có:

- accuse sb of V-ing: buộc tội ai

- see sb V: khi chứng kiến một sự việc nào đó từ đầu đến cuối

- see sb V-ing: khi chỉ chứng kiến một sự việc khi nó đã bắt đầu từ trước rồi ( không thấy hết toàn bộ mà chỉ thấy giữa chừng )

Dịch: Bạn đã buộc tội Nam phá vỡ cái đĩa à? Chà, tôi thấy anh ta đẩy nó khỏi bàn bằng khuỷu tay. (Chứng kiến toàn bộ hành động anh ta làm vỡ đĩa)

1407. Trắc nghiệm
1 điểm

In most _____ developed countries, up to 50% of _____ population enters higher education at some time in their lives.

the – no article

no article - no article

the – a

no article – the

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có: most + N-phrase: hầu hết; the population: dân số

Dịch: Ở hầu hết các quốc gia phát triển, có đến 50% dân số theo học đại học ở một lúc nào đó trong cuộc đời của họ.

1408. Trắc nghiệm
1 điểm

If I didn’t have exams next week, I ____ camping with you this weekend.

will go

will have gone

would have gone

would go

Xem đáp án

Đáp án D.

Câu điều kiện II diễn tả một điều kiện không thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.

            If + S + V(quá khứ), S + would + V(nguyên thể).

Dịch: Nếu tuần tới tôi không phải thi thì tôi sẽ đi cắm trại với cậu.

1409. Trắc nghiệm
1 điểm

By the end of next year, George _____ English for 7 years.

will have learned

will learn

has learned

would learn

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta dùng thì Tương lai hoàn thành vì hành động hoàn thành trước một thời điểm trong tương lai.

“by the end of + thời gian trong tương lai” dấu hiệu của thì tương lai hoàn thành.

Dịch: Đến cuối năm tới, George học Tiếng Anh được 7 năm.

1410. Trắc nghiệm
1 điểm

I had to get up early,___________I’d have missed the train.

despite

otherwise

or else

B and C

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có: otherwise = if this does not/did not happen: nếu điều này không xảy ra = or else.

Dịch: Tôi phải thức dậy sớm nếu không tôi sẽ lỡ chuyến tàu.

1411. Trắc nghiệm
1 điểm

The meeting has been put _____ to Friday as so many people have got the flu.

up

out

in

back

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có: put sth back = postpone: dời lại (thời gian), trì hoãn

Các đáp án khác:

A. put up: đưa ra, công bố

B. put out: dập tắt

C. put in: nộp đơn

Dịch: Cuộc họp hoãn đến thứ Sáu do nhiều người bị cảm cúm.

1412. Trắc nghiệm
1 điểm

_____ on several different television programmes, the witness gave conflicting accounts of what had happened.

Appears

He appeared

Who appeared

Appearing

Xem đáp án

 Đáp án D.

Mệnh đề chính và dạng rút gọn của mệnh đề phụ phải có cùng chủ ngữ, chủ từ của động từ “appear” (xuất hiện) là “witness” (nhân chứng).

Dịch: Xuất hiện trên một số chương trình truyền hình khác nhau, nhân chứng đưa ra những sự mô tả trái ngược nhau về những gì đã xảy ra.

1413. Trắc nghiệm
1 điểm

_____ does not circle around the earth was proven by Galileo.

That the rest of the universe

Since the rest of the universe

As the rest of the universe

The rest of the universe

Xem đáp án

Đáp án A.

Mệnh đề danh ngữ làm chủ từ trong câu.

Dịch: Việc mà phần còn lại của vũ trụ không quay quanh trái đất được Galileo chứng minh.

1414. Trắc nghiệm
1 điểm

I’ll try _______ such a foolish thing again.

not to cause

to not cause

not causing

to cause not

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có:

- try + V-ing: thử làm một việc gì đó.

- try + to V: cố gắng, nỗ lực làm việc gì đó khó

Dịch: Tôi sẽ cố gắng không gây ra một điều ngu ngốc như vậy một lần nữa. (Câu phù hợp với nghĩa cố gắng)

1415. Trắc nghiệm
1 điểm

______ non – verbal language is ______ important aspect of interpersonal comminication.

no article – an

A – the

The – no article

The – a

Xem đáp án

Đáp án A.

- Với “non-verbal language” không có mạo từ vì đây là một tập hợp rộng lớn, duy nhất, không dùng mạo từ.

- Với “important aspect” dùng mạo từ không xác định vì đây là một danh từ chung bổ nghĩa cho chủ ngữ.

Dịch: Ngôn ngữ phi ngôn từ là một lĩnh vực quan trọng trong giao tiếp giữa cá nhân.

1416. Trắc nghiệm
1 điểm

If it ____ for the heavy storm, the accident would not have happened.

weren’t

hadn’t been

isn’t

were

Xem đáp án

Đáp án B.

Câu điều kiện loại 3 diễn đạt một điều kiện không thể xảy ra ở quá khứ.

If + S + had  PII, S + would have PII.

Dịch: Nếu không có trận bão khủng khiếp thì tai nạn đã không xảy ra.

1417. Trắc nghiệm
1 điểm

David __________ his hands. He just __________ the TV set.

is washing – has just repaired

washes – repairs

have washed – repaired

will wash – repaired

Xem đáp án

Đáp án A.

Câu ý nói một hành động đang xảy ra do có một hành động trước tác động.

Dịch: David đang rửa tay. Anh ấy vừa sửa ti vi.

1418. Trắc nghiệm
1 điểm

We were expecting beautiful weather at the beach, but it was so cold and rainy that, __________ getting a suntan, I caught a cold.

compared to

just as

in case of

instead of

Xem đáp án

Đáp án D.

Xét 4 đáp án ta có:

A. compared to: được so với

B. just as: đúng ngay lúc

C. in case of: trong trường hợp

D. instead of: thay vì

Xét về nghĩa thì đáp án D là đúng.

Dịch: Chúng tôi đang mong đợi thời tiết đẹp ở bãi biển, nhưng thay vì trời nắng, trời quá lạnh và mưa đến nỗi tôi bị cảm lạnh.

1419. Trắc nghiệm
1 điểm

She never says anything good about me. She is forever running me _________

over

down

out

off

Xem đáp án

Chọn B.

Đáp án B.

Ta có: run sb down: phê bình, chỉ trích ai

Các đáp án còn lại:

A. run over: đâm ai (bằng xe ô tô)

C. run sb out: làm (cầu thủ) dừng chơi

D. run off with sb: ngoại tình với ai

Trong các đáp án chỉ có đáp án đúng là B.

Dịch: Cô ấy chẳng bao giờ nói tốt về tôi cả. Cô ta suốt ngày chỉ trích tôi.

1420. Trắc nghiệm
1 điểm

The more you talk about the matter, _____________.

the situation seems the worse

the situation seem worse

the worse seems the situation

the worse the situation seems

Xem đáp án

Chọn D.

Đáp án D. the worse the situation seems

Cấu trúc so sánh “càng … càng…”: The  + comparision + S + V, the  + comparision + S + V.

Dịch: Các bạn càng nói nhiều về vấn đề này nó càng trở nên tệ hơn

1421. Trắc nghiệm
1 điểm

All commuters __________ the main highway to get to the center of the city will face delays of up to an hour today because of on-going construction.

use

used

using

will use

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta thấy có: Chủ từ “All commuters” đi với động từ chính “(will) face”

Câu đã đầy đủ thành phần, vị trí cần điền cần một động từ đang ở dạng rút gọn của mệnh đề quan hệ, dựa vào chủ từ “all commuters” để nhận biết đây là dạng rút gọn mệnh đề quan hệ thể chủ động. Do đó, đáp án C là đáp án thích hợp.

Khi chưa được rút gọn, câu sẽ được viết thành “All commuters who use/are using the main highway to get to the center of the city will face delays of up to an hour today because of on-going construction”

Dịch: Tất cả những người đi làm qua đường cao tốc để tới trung tâm thành phố sẽ bị chậm 1 tiếng ngày hôm nay bởi vì công việc xây dựng đang được tiến hành.

1422. Trắc nghiệm
1 điểm

I’m considering ____________ home now.

go

to go

going

about going

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có: consider + V-ing: cân nhắc làm gì, tính làm gì

Dịch: Tôi đang tính đến chuyện về quê.

1423. Trắc nghiệm
1 điểm

When we went for a picnic last Sunday, _____ weather turned out to be very good.

a

an

the

no artticle

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có: “weather” là danh từ không đếm được nên không dùng “a/an”.  Nó được dùng với “the” kho có nghĩa xác định và không dùng “the” khi nghĩa không xác định. Trong câu này “weather” được xác định bởi “last Sunday”

=> dùng “the weather”

Dịch: Khi chúng tôi đi dã ngoại vào chủ nhật tuần trước, thời tiết trở nên rất tốt. 

1424. Trắc nghiệm
1 điểm

A lot of people _______ out of work if the factory closed down.

will be

would be

would have been

were

Xem đáp án

Đáp án B.

Câu điều kiện loại 2 diễn đạt một điều kiện không thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.

 If +  S + V (quá khứ đơn), S + would + V(nguyên thể).

Dịch: Rất nhiều người sẽ thất nghiệp nếu nhà máy đóng cửa.

1425. Trắc nghiệm
1 điểm

Mr. Pike ____ English at our school for 20 years before he retired last year.

had been teaching

has been teaching

is teaching

was teaching

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta dùng thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn để diễn đạt một hành động đang xảy ra trước một hành động trong quá khứ (nhấn mạng tính tiếp diễn)

Dịch: Ông Pike đã dạy Tiếng Anh ở trường chúng tôi 20 năm trước khi ông ấy nghỉ hưu vào năm ngoái. 

1426. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ extremely bad weather in the mountains, we are no longer considering our skiing trip.

Due to

Because

Since

Due to the fact that

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta thấy “extremely bad weather in the mountains” là một cụm danh từ chỉ nguyên nhân.

Ta có:

A. Due to + N: bởi vì, do

B. Because + mệnh đề: bởi vì => loại

C. Since + mệnh đề: bởi vì => loại

D. Due to the fact that + mệnh đề: bởi vì sự thật là.. => loại

Dịch: Do thời tiết cực kỳ xấu ở vùng núi, chúng tôi không còn xem xét đến chuyến đi trượt tuyết nữa.

1427. Trắc nghiệm
1 điểm

Don’t let time go ________ without doing anything about the situation.

out

by

off

over

Xem đáp án

Đáp án B.

Xét 4 đáp án ta có:

A. go out: ra, đi ra, đi ra ngoài; giao thiệp

B. go by: đi qua; trôi qua (thời gian)

C. go off: đi ra, ra đi, đi mất, đi biến, chuồn, bỏ đi; (sân khấu) vào (diễn viên); nổ (súng);

D. go over: đi qua, vượt

=> Đáp án B là đúng

1428. Trắc nghiệm
1 điểm

__________ in UNESCO’s World Heritage Sites in 2003, Phong Nha Ke Bang is noted for its cave and grotto systems.

Listing

Having listed

To have listed

Having been listed

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta thấy đây là dạng rút gọn câu bị động (perfect tense)

Câu đầy đủ: It has been listed in UNESCO’s World Heritage Sites in 2003, Phong Nha Ke Bang is noted for its cave and grotto systems.

Dịch: Được liệt kê trong danh sách những di sản thiên nhiên thế giới năm 2003 của UNESCO, Phong Nha Kẻ Bàng được lưu ý đến với hệ thống hang và động của nó.

1429. Trắc nghiệm
1 điểm

She came in quietly_________not to wake the baby.

as if

so as

such as

if so

Xem đáp án

Đáp án B.      

Ta thấy đằng sau dấu gạch có not + to V thì ta sẽ nghĩ đến cụm từ chỉ mục đích như so as/ in order.

Trong các đáp án chỉ có so as. Vậy đáp án đúng là B.

Dịch: Cô ấy rón rén bước vào để không làm đứa bé thức giấy.

1430. Trắc nghiệm
1 điểm

I don’t remember ____ of the decision to change the company policy on vacations. When was it decided?

telling

being told

to tell

to be told

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có:

- remember + to-V : nhớ phải làm gì (như một bổn phận, nhiệm vụ)

- remember + V-ing : nhớ đã làm điều gì

=> Câu mang ý nhớ đã làm gì và ở dạng bị động.

Dịch: Tôi không nhớ đã được nói về quyết định thay đổi chính sách trong kì nghỉ. Nó được quyết định khi nào thế?

1431. Trắc nghiệm
1 điểm

He spent part of _____ afternoon telling them ____ news he could not tell them by telephone.      

the – the

the – Ø

Ø – Ø

Ø – the

Xem đáp án

Đáp án A.
Ta dùng mạo từ “the” với “afternoon” để chỉ một buổi chiều xác định, và “news” cùng dùng với “the” chỉ một tin tức xác định.
Dịch: Anh ta dành một phần buổi chiều nói cho họ tin mà anh ta không thể nói qua điện thoại.

1432. Trắc nghiệm
1 điểm

Had I studied harder, I _____ better in the last exam.

wouldn’t have done

had done

would have done

would do

Xem đáp án

Đáp án C. 
Đảo ngữ câu điều kiện loại 3: Had + S + PII, S + would have PII.
Dịch: Nếu tôi học chăm chỉ hơn, tôi đã làm tốt hơn trong kỳ thi cuối cùng.

1433. Trắc nghiệm
1 điểm

I regret going to the cinema. I wish I_______________.

didn’t go there

haven’t gone there

hadn’t gone there

would not go there

Xem đáp án

Đáp án C.
Vì câu thứ nhất có regret + Ving: hối tiếc đã làm gì (tức đó là hành động trong quá khứ). Mà câu số thứ hai lại dùng wish vì thế theo sau wish phải sử dụng quá khứ hoàn thành để miêu tả sự tiếc nuối về một hành động diễn ra trong quá khứ.
Xét 4 đáp án thì chỉ có đáp án C là đúng.
Dịch: Tôi hối tiếc là đã đến rạp chiếu phim. Tôi ước chi mình đừng đến đó.

1434. Trắc nghiệm
1 điểm

You must always have a good breakfast every morning _____ late you are.

even if

whatever

no matter

however

Xem đáp án

Đáp án D.
Ta có: however + adj + S + be + ...: cho dù = no matter how + adj + S + be...
Dịch: Anh phải luôn ăn sáng đầy đủ mối sáng cho dù có bị muộn.

1435. Trắc nghiệm
1 điểm

Learning English doesn’t difficult once you get ______ it.

on

off

down to

down with

Xem đáp án

Đáp án C.
Ta có cụm từ: get down to sth: bắt đầu tập trung nỗ lực vào cái gì
Các phương án khác: 
A. get on: hợp tính tình
B. get off: rời khỏi một nơi
D. get down with sth: Không có cụm này
Dịch: Học tiếng Anh không khó một khi bạn bắt đầu tập trung nỗ lực.

1436. Trắc nghiệm
1 điểm

_____ not to come late, the applicant set out for his job interview.

Being advised

People advised him

Advised

Advising

Xem đáp án

Đáp án C.
Trong câu trên, 2 mệnh đề đều có cùng 1 chủ ngữ là “the applicant” và mệnh đề đầu tiên mang nghĩa bị động nên ta có thể rút gọn mệnh đề bằng cách dùng phân từ quá khứ. (PII)
Dịch: Được khuyên là không nên tới buổi phỏng vấn trễ, người ứng viên đã đi từ sớm.

1437. Trắc nghiệm
1 điểm

_____Ann by phone, James decided to email her.

Having failed to contact

Having failed contacting

He failed to contect

That he failed contacting

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Trong câu trên, 2 mệnh đề đều có cùng 1 chủ ngữ là “James” và mệnh đề đầu tiên mang nghĩa chủ động và xảy ra trước nên ta có thể rút gọn mệnh đề bằng cách dùng “Having VpII”.

Ta có: fail + to V: thất bại trong việc làm gì

Dịch: Thất bại khi liên lạc với Ann qua điện thoại, James quyết định gửi email cho cô ấy.

1438. Trắc nghiệm
1 điểm

I deeply regret ____ to her so severely last night. She was badly hurt.

to speak

being spoken

having spoken

to be speaking

Xem đáp án

Đáp án C.
Ta có: 
- regret + V-ing: hối tiếc đã làm gì
- regret + to V: hối tiếc vì phải làm gì
Câu mang nghĩa hối tiếc đã làm gì. Hành động gây hối tiếc xảy ra trước => ta dùng regret + having + PII.
Dịch: Tôi vô cùng hối hận vì đã nói chuyện với cô ấy một cách quá nghiêm khắc đêm qua. Cô bị tổn thương nặng nề.

1439. Trắc nghiệm
1 điểm

This morning I bought _____ book and a pencil. The pen is in my bag, but I don’t know where ____ book is.

a – a

a – the

the – the

the – a

Xem đáp án

Đáp án B.
“book” lần đầu tiên ta nhắc đến thì dùng mạo từ “a”. Lần sau nhắc lại ta dùng mạo từ “the”
Dịch: Sáng nay tôi đã mua một quyển sách và một cái bút. Cái bút đang ở trong cặp tôi, nhưng tôi không biết quyển sách ở đâu.

1440. Trắc nghiệm
1 điểm

If you had taken your dad’s advice, you ______ such a silly mistake.

would have avoided

would have avoid

would avoid

have avoided

Xem đáp án

Đáp án A.
Câu điều kiện loại 3 diễn ta điều kiện không thể xảy ra ở quá khứ.
S + had + PII, S + would have PII.
Dịch: Nếu bạn nghe lời khuyên của bố, bạn đã tránh được một sai lầm ngớ ngẩn như vậy.

1441. Trắc nghiệm
1 điểm

By the end of last March, I ____ English for five years.

have been studying

will have been studying

had been studying

will have studied

Xem đáp án

Đáp án C.
Dịch: Vào cuối tháng ba trước, tôi đã được học Tiếng Anh 5 năm.
=> Tháng 3 là một mốc thời gian quá khứ; tại thời đó, người nói đang học tiếng anh => ta dùng thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn.

1442. Trắc nghiệm
1 điểm

She made a list of what to do __________ forget anything.     

in order to

so as not to

so that

to not

Xem đáp án

Chọn B.

Đáp án B.
Ta có các cấu trúc chỉ mục đích: 
- in order (not) to do sth
- so as ( not ) to do sth
- so that + clause
Dịch: Cô ấy đã lập một danh sách những việc phải làm để không quên bất kỳ việc nào.

1443. Trắc nghiệm
1 điểm

The Prime Minister congratulated the team _________ winning the match.

for

in

on

into

Xem đáp án

Đáp án C.
Ta có: congratulate sb on V-ing: chúc mừng
Các giới từ con lại không đi cùng “congratulate”
Dịch: Thủ tướng chúc mừng đội bóng đã thắng trận đấu.

1444. Trắc nghiệm
1 điểm

A quick look would reveal that France has twice ______ computers.

more televisions than

many as televisions as

as many as televisions

as many as televisions

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Cấu trúc so sánh gấp nhiều lần:

S + V + multiple numbers + as + much/many/adj/adv + (N) + as + N/pronoun.

Dịch: Nhìn qua sẽ thấy Pháp có số vô tuyến gấp đôi số máy tính.

1445. Trắc nghiệm
1 điểm

We ______ today and I got into trouble because I hadn’t done it.

have our homework checking

had checked our homework

were checked our homework

had our homework checked

Xem đáp án

Đáp án D.
Ta có: 
- to have sb do sth = to get sb to do sth: sai ai, khiến ai, bảo ai làm gì
- to have/to get sth done: làm một việc gì bằng cách thuê người khác
=> Đáp án D đúng
Dịch: Chúng tôi đã nhờ người kiểm tra bài tập về nhà hôm nay và tôi gặp rắc rối vì tôi đã không làm điều đó.

1446. Trắc nghiệm
1 điểm

It was a nasty memory. Do you remember both of us wearing sunglasses to avoid ______ by the supervisors?

to recognize

to be recognized

recognizing

being recognized

Xem đáp án

Đáp án D.
Ta có: avoid + V-ing: tránh làm gì
Câu mang nghĩa bị động => đáp án D đúng
Dịch: Đó là một ký ức khó chịu. Bạn có nhớ cả hai chúng tôi đã phải đeo kính râm để tránh bị người giám sát nhận ra không? 

1447. Trắc nghiệm
1 điểm

In most _______ developed countries, up to 50% of ______ population enters higher education at some time in their lives.

the –a

the – Ø

Ø – the

Ø – Ø

Xem đáp án

Đáp án D
Không sử dụng mạo từ đứng trước các danh từ mang nghĩa khái quát, chung chung.
Dịch: Ở hầu hết các nước phát triển, lên đến 50% dân số học đại học ở 1 khoảng thời gian nào đó trong cuộc đời họ.

1448. Trắc nghiệm
1 điểm

We _____ won the game if we’d had a few more minutes.

have

will

had

could have

Xem đáp án

Đáp án D
Do mệnh đề phía sau có dang If + S + had + PII nên đây là câu điều kiện 3, ta có cấu trúc:
S + would/ could have + PII, if + S + had + PII
Dich: Chúng tôi sẽ có thể thắng trận đấu nếu chúng tôi có thêm một vài phút nữa.

1449. Trắc nghiệm
1 điểm

They were discussing enthusiastically when their teacher _____ in.

had come

was coming

will come

came

Xem đáp án

Đáp án D
Dựa vào nghĩa của câu ta thấy việc giáo viên đến xảy ra khiến hành động đang thảo luận sôi nổi của học sinh bị gián đoạn nên động từ “come” sẽ được chia theo cấu trúc phù hợp về thì là S + was/were + V-ing + when + S + Ved.
Do đó “came” là đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch: Họ đang thảo luận sôi nổi khi giáo viên bước vào.

1450. Trắc nghiệm
1 điểm

____ my personal qualities, I have experience of working in a multi-national company for three years.

Beside

In addition

Instead of

Apart from

Xem đáp án

Đáp án D 
A. Beside (giới từ): bên, bên cạnh # besides (liên từ): bên cạnh đó, ngoài ra
B. In addition: thêm vào đó, hơn nữa 
C. Instead of: thay vì
D. Apart from: ngoại trừ (mang nghĩa except), ngoài ra (mang nghĩa besides)
Dịch: Ngoài các phẩm chất cá nhân, tôi có kinh nghiệm làm việc ở công ty đa quốc gia trong 3 năm.

1451. Trắc nghiệm
1 điểm

The meeting has been put _____ to Saturday as so many people have got the flu.

up

in

out

back

Xem đáp án

Đáp án B.
Do giới từ đứng sau động từ “put”, xét nghĩa các đáp án ta có:
A. put up: để lên
B. put back: lùi lại
C. put out: dập tắt (lửa,..)
D. put in: kiện (đệ đơn)
Từ nghĩa của câu cho thấy đáp án phù hợp là “put back”
Dịch: Buổi họp đã được lùi tới thứ Bảy vì có quá nhiều người mắc cúm.

1452. Trắc nghiệm
1 điểm

In our shop, there are different styles in classical music, _____ on when the music was composed.

depend

depending

being depended

depended

Xem đáp án

Đáp án B.
Động từ được chia ở chỗ trống là rút gọn của mệnh đề quan hệ giải thích cho danh từ “different styles in classical music” và dựa vào nghĩa của động từ “depend” (phụ thuộc) cho thấy động từ này được dùng ở dạng chủ động. => rút gọn bằng V-ing
Dịch: Trong của hàng của chúng tôi có rất nhiều phong cách nhạc cổ điển, phụ thuộc vào thời điểm chúng được sáng tác.

1453. Trắc nghiệm
1 điểm

The progress _____ in space travel in the early 1960s is remarkable.

which made

be made

made

making

Xem đáp án

Đáp án C.
Vì động từ “make” (thực hiện, làm) được chia theo chủ ngữ “the progress” (sự tiến bộ) nên mệnh đề ở dạng bị động. Ta có:
“The progress which was made in space travel in the early 1960s”. Rút gọn mệnh đề quan hệ bị động sẽ thành: “The progress made in space travel in the early 1960s
=> Đáp án đúng là phân từ quá khứ “made”

Dịch: Sự tiến bộ được thực hiện trong ngành du hành vũ trụ vào đầu những năm 1960 khá là đáng kể.

1454. Trắc nghiệm
1 điểm

We are not allowed _____ jeans at school.

wear

to wear

wearing

worn

Xem đáp án

Đáp án B.
Ta có: allow sb to V: cho phép ai làm việc gì
Trong câu động từ allow đang dùng ở dạng bị động nên tân ngữ sb đã được chuyển lên trước làm chủ ngữ => be allowed to V
Dịch: Chúng tôi không được phép mặc quần jean ở trường.

1455. Trắc nghiệm
1 điểm

According to FAO, Vietnam is ________ second largest coffee producer in the world after Brazil.

an

a

the

Ø

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

Khi có số thứ tự và dạng so sánh nhất, ta dùng mạo từ “the”.

the second largest: lớn thứ hai

Chọn C.

Dịch: Theo FAO, Việt Nam là nước sản xuất cà phê lớn thứ 2 thế giới sau Brazil.

1456. Trắc nghiệm
1 điểm

If I were you, I _____ my holidays on Phu Quoc Island.

spent

will spend

would spend

could have spent

Xem đáp án

Đáp án C
Do mệnh đề phía sau có dang If + S + were + O, nên đây là câu điều kiện 2, ta có cấu trúc:
S + would/ could V if S + were/ Ved + ….
Dich: Nếu tôi là bạn tôi sẽ đi nghỉ ở đảo Phú Quốc.

1457. Trắc nghiệm
1 điểm

Neither the twins nor their friend _______ in the party now.

is

are

were

have been

Xem đáp án

Đáp án A
Khi chủ ngữ của câu được nối bằng cụm liên từ “neither + noun + nor + noun” (không cái này cũng không cái kia) thì động từ được chia theo chủ ngữ thứ 2 tức là “their friend” => động từ thích hợp là “is”.
Dịch: Cả cặp sinh đôi và bạn của họ đều không ở bữa tiệc bây giờ.

1458. Trắc nghiệm
1 điểm

He didn’t drink beer _______________ he was really thirsty.

in spite of

even though

because

since

Xem đáp án

Đáp án B.
Ta có: 
A. in spite of + N/ V-ing: mặc dù 
B. even though + mệnh đề: mặc dù 
C. because + mệnh đề: bởi vì 
D. since + mệnh đề: vì
Dịch: Anh ấy không uống bia mặc dù anh ta rất khát.

1459. Trắc nghiệm
1 điểm

Too many factories dispose _____ their waste by pumping it into rivers and seas.

out

of

away

off

Xem đáp án

Đáp án B
Vì phía trước chỗ trống có động từ dispose nên theo cách dùng động từ này ta có Dispose of something: Vứt bỏ cái gì. => giới từ of là đáp án đúng.
Dịch: Quá nhiều nhà máy vứt bỏ rác thải bằng cách bơm chúng vào sông ngòi và biển cả.

1460. Trắc nghiệm
1 điểm

Marie Curie was the first woman _______ two Nobel prizes.

who awarded

to be awarded

awarding

that was awarding

Xem đáp án

Chọn B.

Đáp án B
Do cụm từ phía trước chỗ trống có dạng the first + Noun nên phía sau là mệnh đề quan hệ đầy đủ hoặc “To V” để rút gọn mệnh đề quan hệ này.
Mà theo nghĩa câu thì người được tặng mang nghĩa bị động nên đáp án A, C, D đều bị sai về ngữ pháp.
Dich câu: Marie Curie là người phụ nữ đầu tiên được nhận 2 giải Nobel.

1461. Trắc nghiệm
1 điểm

_____cheat on the exam have to leave the room.

Those

Whose

Those whom

Those who

Xem đáp án

Đáp án D
Do sau chỗ trống là động từ “cheat” nên cần một đại từ làm chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ “__cheat on the exam” và một danh từ hoặc đại từ làm chủ ngữ cho mệnh đề chính “__have to leave the room.” => Chỉ có đáp án D là phù hợp.
Dich: Những người gian lận trong thi cử phải ra khỏi phòng thi.

1462. Trắc nghiệm
1 điểm

Can you imagine _______alone in a very strange country?

travel

to travel

traveling

having travelling

Xem đáp án

Đáp án C
Vì chỗ trống đứng sau động từ “imagine” (tưởng tượng) nên dựa theo cách dùng động từ này ta có “imagine doing something”
Do đó “traveling” là đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch: Bạn có thể tưởng tượng đến việc đi du lịch một mình tới một đất nước rất xa lạ không?

1463. Trắc nghiệm
1 điểm

I have bought _____ new scarf which matches ____ sweater Hoa gave me as birthday presents last Sunday.

some – a

the – a

a – the

a – a

Xem đáp án

Đáp án C.

1464. Trắc nghiệm
1 điểm

______more time, my essay would be better.

Did I have

Should I have

Were I to have

Had I had

Xem đáp án

Đáp án C
Do mệnh đề sau dấu phẩy có dạng S + would + V và trong các đáp án đều ở dạng đảo ngữ của câu điều kiện nên suy ra câu dùng cấu trúc đảo ngữ của câu điều kiện loại 2.
Were S to V, S + would + V
Dịch: Nếu tôi có thêm thời gian, bài văn của tôi sẽ tốt/hay hơn.

1465. Trắc nghiệm
1 điểm

He will tell us the truth when he ______.

will arrive

would arrive

arrives

will have arrive

Xem đáp án

Đáp án C
Do mệnh đề đứng trước when có dạng S + will + V(nguyên thể) nên suy ra cấu trúc câu kết hợp hai thì hiện tại và tương lai đơn là S + will + V(nguyên thể) + when + S + V(hiện tại đơn)
Dịch: Anh ta sẽ bảo chúng tôi nói sự thật khi anh ấy đến.

1466. Trắc nghiệm
1 điểm

_____ hard he has worked, he hardly supports his family of ten people.

However

Although

Despite

In spite

Xem đáp án

Đáp án A
Ta có các cấu trúc: 
- However + adj/adv + clause,…: dù…như thế nào
- Although/though/even though + clause = In spite of/Despite + Noun phrase: mặc dù
Dịch: Dù anh ấy có làm việc chăm chỉ như thế nào thì anh ấy khó có thể chu cấp cho gia đình gồm 10 người của anh ấy.

1467. Trắc nghiệm
1 điểm

The completion of the bridge has been held _____ owing to a strike.

off

up

up

over

Xem đáp án

Đáp án B
A. hold off: giữ cho cách xa khỏi cái gì
B. hold up: ngăn cản, chặn
C. hold on: sống sót (trong tình thế nguy hiểm) 
D. hold over: hoãn
Vì liên quan đến việc hoàn thành một cây cầu nên động từ phù hợp là B. held up.
Dịch: Việc hoàn thiện cây cầu đã bị ngăn cản do có một cuộc đình công.

1468. Trắc nghiệm
1 điểm

The patients ______ with the new drug showed better signs of recovery than those receiving conventional medicine.

treated

having treated

treating

who treated

Xem đáp án

Đáp án A.
Mệnh đề quan hệ giản lược dạng bị động dùng phân từ 2.
Dịch: Những bệnh nhân được điều trị bằng loại thuốc mới đã có những dấu hiệu hồi phục tốt hơn những người sử dụng loại thuốc thông thường.

1469. Trắc nghiệm
1 điểm

Peter asked me _____in English.

what does this word mean

what that word means

what did this word mean

what that word meant

Xem đáp án

Đáp án D
Vì mệnh đề cần điền đứng sau mệnh đề “Peter asked me” nên đây là một câu gián tiếp và động từ phải lùi 1 thì so với câu trực tiếp => Động từ “mean” không thể chia ở hiện tại đơn. 
Loại đáp án A, B
Mệnh đề cần điền bắt đầu bằng từ để hỏi What nên đây là mệnh đề gián tiếp với câu hỏi có từ để hỏi => không cần đảo trợ động từ lên trước chủ ngữ => Loại đáp án C
Dịch: Peter hỏi tôi từ đó có nghĩa gì.

1470. Trắc nghiệm
1 điểm

The room is too dark. You’d better need ____ a bright color.

to be painted

painting it

to have it painted

to have it paint

Xem đáp án

Đáp án C
Người nói đang đưa ra lời khuyên cho bạn mình tốt hơn hết nên sơn lại căn phòng, do đó động từ sau need không cần chia bị động => Đáp án A sai về ngữ pháp.
Ta có: need + to V/ V => đáp án B sai.
Trong hai đáp án C và D ta có cấu trúc Have + sth + PII (có cái gì được làm bởi người khác) => Do đó đáp án đúng là C
Dịch: Căn phòng trông tối quá. Bạn tốt hơn hết nên sơn lại nó màu sáng hơn.

1471. Trắc nghiệm
1 điểm

It is said the Robinhood robbed______ rich and gave the money to ______ poor.

a/ a

a/ the

the/ the

the/a

Xem đáp án

Đáp án C. 

The + adj: chỉ một nhóm người hoặc một tầng lớp trong xã hôi. => the rich (người giàu), the poor (người nghèo)
Dịch: Người ta nói Robinhood đã cướp của người giàu và chia cho người nghèo.

1472. Trắc nghiệm
1 điểm

_____ advised on what and how to prepare for an interview, he might have got the job.

If he had

Unless he had been

Had he been

Were he to be

Xem đáp án

Đáp án C
Dựa vào mệnh đề sau có dạng might + have + PII nên câu thuộc điều kiện loại 3. 
Câu điều kiện 3: If S + had + PII, S + would/ might have PII 
= Had + S + PII, would/ might have PII. 
=> Đáp án D sai về ngữ pháp.
Dựa vào nghĩa của câu, ta nhận thấy hành động anh ta được khuyên phải ở dạng bị động => mệnh đề thích hợp để điền vào chỗ trống là C. Had he been.
Dịch: Nếu anh ta được khuyên về việc chuẩn bị cái gì và như thế nào cho buổi phỏng vấn, anh ta đã có thể nhận được việc.

1473. Trắc nghiệm
1 điểm

I’d rather you ______ to the English-speaking club with me this Sunday.

will come

came

come

to come

Xem đáp án

Đáp án B.
Ta có cấu trúc: S1 would rather S2 + V(quá khứ): muốn cùng ai làm gì.
Dịch: Tôi muốn bạn đến câu lạc bộ nói tiếng Anh với tôi chủ nhật tuần này.

1474. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ of all the staff, I would like to wish you a happy retirement.

Instead

In place

On behalf

On account

Xem đáp án

Đáp án C.
Ta có: 
A. instead of sb/ sth = B. in place of sb/ sth: thay thế cho
C. on behalf of sb/ on sb’s behalf: thay mặt cho, nhân danh.
D. on account of sb/sth: bởi vì.
Dịch: Thay mặt cho cho toàn bộ nhân viên, tôi chúc anh nghỉ hưu vui vẻ.

1475. Trắc nghiệm
1 điểm

Instead of staying around the house all day, you should be out there looking ______a job.

for

after

into

at

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: 

A. look for: tìm kiếm 

B. look after: chăm sóc 

C. look into: nhìn vào/ xem xét

D. look at: nhìn chằm chằm

Dịch: Thay vì ở nhà cả ngày, bạn nên ra khỏi đây tìm việc làm.

1476. Trắc nghiệm
1 điểm

The principal wanted to know the student ________________ the highest mark for the test in geography last month.

got

getting

who not

is getting

Xem đáp án

Đáp án B.
Mệnh đề quan hệ giản lược dạng chủ động dùng V-ing.
Dịch: Hiệu trưởng muốn biết học sinh đạt điểm cao nhất cho bài kiểm tra địa lý vào tháng trước.

1477. Trắc nghiệm
1 điểm

___________one day by a passing car, the dog never walked proper again.

Having injured

Injuring

Injured

To be injured

Xem đáp án

Đáp án C
Dịch: Đã có lần bị thương bởi một chiếc ô tô đi ngang qua, con chó không bao giờ đi lại bình
thường được nữa.
PII đứng đầu câu để thể hiện nghĩa bị động.
A., B. sai vì nghĩa chủ động

1478. Trắc nghiệm
1 điểm

Our father suggested ______ to Da Nang for this summer holiday.

to going

going

go

to go

Xem đáp án

Đáp án B.
Ta có: suggest + V-ing: gợi ý làm gì
Dịch: Bố gợi ý đi Đà Nẵng trong kì nghỉ hè này.

1479. Trắc nghiệm
1 điểm

Richard Byrd was ____ first person in history to fly over ___ North Pole.

the - a

the - Ø

the - the

Ø - Ø

Xem đáp án

Đáp án C.
Ta có: 
- Trước “first” (thứ nhất) dùng mạo từ “the” => the first person
- The + North/South/West/East + Noun => The North Pole
Dịch: Richard Byrd là người đầu tiên trong lịch sử bay qua Bắc Cực.

1480. Trắc nghiệm
1 điểm

If I’m tired in evenings, ___________.

I went to bed early

I go to bed early

I’d go to bed early

I’d have gone to bed early

Xem đáp án

Đáp án B.
Trong mệnh đề điều kiện ở đề bài: “Nếu tôi mệt vào các buổi tối,”, ta nhận thấy tiếp theo người viết sẽ nói về 1 hành động luôn xảy ra trong điều kiện này, một thói quen: “tôi đi ngủ sớm.”
Do đó đây là câu điều kiện loại 0 với cấu trúc: If + S + V(s,es), S+ V(s,es)/câu mệnh lệnh

1481. Trắc nghiệm
1 điểm

This is the latest news from earthquake site. Two- thirds of the city ____ in a fire.

has been destroyed

have been destroyed

were destroyed

was destroyed

Xem đáp án

Đáp án A.
Ở đây ta dùng thì hiện tại hoàn thành, diễn tả 1 hành động xảy ra trong quá khứ và để lại kết quả ở hiện tại. Với những chủ ngữ chỉ phân số, phần trăm => ta dựa vào danh từ sau “of” để chia động từ.
Dịch: Đây là tin tức mới nhất từ nơi động đất. Hai phần ba thành phố đã bị phá hủy trong lửa.

1482. Trắc nghiệm
1 điểm

The festival has many attractions. It will include contemporary orchestra music and an opera. _______, there will be poetry readings and theatrical presentations.

Otherwise

Furthermore

Nevertheless

On the other hand

Xem đáp án

Đáp án B.
A. Otherwise: nếu không thì 
B. Furthermore: ngoài ra, thêm vào đó
C. Nevertheless: tuy nhiên, dù vậy 
D. On the other hand: mặt khác
Dịch: Lễ hội có nhiều điểm tham quan. Nó sẽ gồm có dàn nhạc đương đại và một vở opera. Hơn nữa, sẽ có những bài đọc thơ và những bài diễn thuyết sân khấu.

1483. Trắc nghiệm
1 điểm

He gave ______ his job in order to go back to university.

up

in

away

out

Xem đáp án

Đáp án A.
Ta có: 
A. give up = stop: dừng lại/ từ bỏ 
B. give in:chấp nhận làm điều không muốn làm 
C. give away: vứt đi
D. give out: phân phát/ đưa ra
Dịch: Anh ấy từ bỏ công việc để quay trở lại học đại học.

1484. Trắc nghiệm
1 điểm

Books and magazines ______ around made his room very untidy.

lie

laying

lied

lying

Xem đáp án

Đáp án D.
Ta có: 
- lie – lay – lain: nằm 
- lay – laid – laid: đặt/ để
- lie – lied – lied: nói dối
Chủ ngữ chính: Books and magazines; Động từ chính: made => thì quá khứ đơn => lie cũng phải ở quá khứ đơn
Which lay / which were lying rút gọn thành lying
Dịch: Những quyển sách và tạp chí nằm ở khắp nơi làm cho căn phòng của anh ấy thật
bề bộn.

1485. Trắc nghiệm
1 điểm

You ______ Tom yesterday. He’s been on business for a week now.

mustn’t have seen

could not have seen

may have not seen

can’t have seen

Xem đáp án

Đáp án B.
Ta có:
- must (not) have done sth: chắc hẳn đã làm gì (đã không làm gì)
- could (not) have done sth: có thể (không thể) đã làm gì (dùng cho quá khứ)
- may (not) have done sth: có thể (không thể) đã làm gì (chỉ khả năng xảy ra)
- can (not) have done sth: có thể (không thể) đã làm gì (dùng cho hiện tại, tương lai) 
Dịch: Bạn không thể đã gặp Tom hôm qua được. Cậu ấy đi công tác cả tuần rồi.

1486. Trắc nghiệm
1 điểm

This carpet really needs ______. Can you do it for me, son?

being cleaned

cleaned

clean

cleaning

Xem đáp án

 Đáp án D.
Ta có: 
- Need + to Vo: cần làm gì ( câu chủ động)
- Need + Ving: cần được làm gì ( câu bị động)
Dịch: Chiếc thảm này thật sự cần được làm sạch. Con có thể làm việc đó cho mẹ không, con trai?

1487. Trắc nghiệm
1 điểm

When I arrived at the meeting the first speaker _________ speaking and the audience _________ .

had just finished - were clapping

had just finished - had clapped

just finished - were clapping

just finished - had clapped

Xem đáp án

Đáp án A.

Động từ cần chia thứ nhất xảy ra trước thời điểm động từ “arrived”, trong khi đó “arrived” được chia ở thì quá khứ đơn, nên nó phải được chia ở thì quá khứ hoàn thành. Động từ cần chia thứ hai đang diễn ra tiếp diễn với thời điểm diễn ra của động từ “arrived”, nên phải được chia ở thì quá khứ tiếp diễn.

Dịch nghĩa: Khi tôi đến buổi hội thảo thì diễn giả đầu tiên vừa kết thúc bài phát biểu của mình và khán giả thì đang vỗ tay.

1488. Trắc nghiệm
1 điểm

I come from a city _________ is located in the southern part of the country.

who

whom

that

whose

Xem đáp án

Đáp án C.

Đáp án A “Who” thay thế cho danh từ chỉ người làm chủ từ trong mệnh đề quan hệ. 

Cấu trúc: N (person) + WHO + V + O

Đáp án B “Whom” thay thế cho danh từ chỉ người làm tân ngữ cho động từ trong mệnh đề quan hệ. 

Cấu trúc: N (person) + WHOM + S + V

Đáp án D “Whose” dùng đế chỉ sở hữu cho danh từ chỉ người hoặc vật, thường thay cho các từ: her, his, their, hoặc hình thức ‘s. 

Cấu trúc: N (person, thing) + WHOSE + N + V

“That” có thể thay thế cho vị trí của who, whom, which trong mệnh đề quan hệ quan hệ xác định

*Các trường hợp thường dùng “that”:

-khi đi sau các hình thức so sánh nhất

-khi đi sau các từ: only, the first, the last

-khi danh từ đi trước bao gồm cả người và vật

-khi đi sau các đại từ bất định, đại từ phủ định, đại từ chỉ số lượng: no one, nobody, nothing, anyone, anything, anybody, someone, something, somebody, all, some, any, little, none.

*Các trường hợp không dùng that: 

-trong mệnh đề quan hệ không xác định

-sau giới từ

Dịch nghĩa: Tôi đến từ thành phố mà nằm ở phía nam của đất nước này.

1489. Trắc nghiệm
1 điểm

John said that if he _________ rich, he _________ a lot.

is - will travel

were - would travel

had been - would have travelled

was - will travel

Xem đáp án

Đáp án C.

Trong câu tường thuật gián tiếp, lùi 1 thì so với thì gốc.

Câu điều kiện loại 2 diễn tả 1 sự việc không có thật ở thời điểm hiện tại “he were rich” lùi 1 thì thành câu điều kiện loại 3 diễn tả một sự việc không có thật trong quá khứ “he had been rich”, cùng với đó là vế sau “he would travel” 🡪  “he would have travelled”.

Dịch nghĩa: John bảo rằng nếu anh ta giàu có, anh ta đã sẽ đi du lịch rất nhiều.

1490. Trắc nghiệm
1 điểm

The boy always does his homework before class _________ be punished by his teacher.

so as not to

so as to

so that not to

in order that not to

Xem đáp án

Đáp án A.

So as not to + V: để không làm gì

Cậu bé luôn hoàn thành bài tập về nhà trước khi vào lớp để không bị giáo viên phạt.

1491. Trắc nghiệm
1 điểm

Instead _________petrol, cars will only run _________ solar energy and electricity.

of / on

for / by

in / over

from/ upon

Xem đáp án

Đáp Án A.

Ta có các cụm động từ cố định:

-Instead of: thay vì...

-run on: tiếp tục chạy

Dịch nghĩa: Thay vì chạy bằng xăng, ô tô sẽ chỉ tiếp tục chạv bằng năng lượng và điện.

1492. Trắc nghiệm
1 điểm

The schoolboys are in a hurry ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­__________ they will not be late for school.

so as to

to

for

in order that

Xem đáp án

Đáp án D.

So as to/to + V = For + V-ing = In order that + mệnh đề: để làm gì

Dịch nghĩa: Mấy cậu học sinh đang vội đi để không bị muộn vào lớp.

1493. Trắc nghiệm
1 điểm

________ some German and British management styles are similar, there are many differences between them.

In spite

In spite of

Despite the fact that

Despite

Xem đáp án

Đáp án C.

In spite of/Despite + N/V-ing: mặc dù

Despite the fact that + mệnh đề: mặc dù thực tế rằng

Dịch nghĩa: Mặc dù thực tế rằng cách quản lý của Đức và Anh là tương đồng, vẫn tồn tại nhiều khác biệt giữa hai đối tượng này.

1494. Trắc nghiệm
1 điểm

Hundreds of species of Hawaiian flowers have become extinct or rare __________ land development and the grazing of wild goats.

now that

due to

because

for

Xem đáp án

Đáp án B.

Cụm từ chỉ lý do: 

Because of / Due to / Owing to + V-ing / Noun / pronounj

Dịch câu: Hàng trăm loài hoa của Hawai sẽ tuyệt chủng hoặc hiếm có vì sự phát triển đất đai và nuôi dê.

1495. Trắc nghiệm
1 điểm

The teacher said Columbus ________ America in 1942.

discovered

had discovered

was discovering

would discover

Xem đáp án

Đáp án B.

Câu tường thuật gián tiếp lùi 1 thì từ quá khứ “discovered” -> quá khứ hoàn thành “had discovered”

Dịch nghĩa: Giáo viên nói rằng Colombus đã khám phá ra Châu Mỹ vào năm 1942.

1496. Trắc nghiệm
1 điểm

"Are you still going to Florida for vacation?” "Yes, but I really ______ because I don’t have much money.”

shouldn’t

can’t

mustn’t

won’t

Xem đáp án

 Đáp án A.

Somebody shouldn’t: không nên làm một hành động gì đó.

Somebody can’t: không thể trên thực tế, diễn tả hành động trong thì hiện tại -> không phù hợp làm đáp án.

Somebody won’t: sẽ không thể, diễn tả hành động trong thì tương lai -> không phù hợp làm đáp án.

Somebody mustn’t: không được, diễn tả một hành động không cho phép -> không phù hợp làm đáp án.

Dịch nghĩa: “Bạn vẫn sẽ đi nghỉ mát ở Florida à?” “Đúng vậy, nhưng tôi thật sự không nên bởi tôi không có nhiều tiền.”

1497. Trắc nghiệm
1 điểm

If you have ever watched television, you have seen plenty ________ drug ads.

with

of

for

about

Xem đáp án

Đáp Án B.

Sau “plenty” là giới từ “of”. Cụm từ “plenty of + danh từ” để chỉ “một số lượng lớn cái gì đó”.

Dịch câu: Nếu cậu từng xem tivi thì chắc chắn cậu đã xem rất nhiều quảng cáo về thuốc.

1498. Trắc nghiệm
1 điểm

When I arrived at the meeting the first speaker …………. speaking and the audience ……  

just finished - were clapping

had just finished- had clapped

had just finished - were clapping

just finished - had clapped

Xem đáp án

Đáp án C.

Động từ cần chia thứ nhất xảy ra trước thời điểm động từ “arrived”, trong khi đó “arrived” được chia ở thì quá khứ đơn, nên nó phải được chia ở thì quá khứ hoàn thành. Động từ cần chia thứ hai đang diễn ra tiếp diễn với thời điểm diễn ra của động từ “arrived”, nên phải được chia ở thì quá khứ tiếp diễn.

Dịch nghĩa: Khi tôi đến buổi hội thảo thì diễn giả đầu tiên vừa kết thúc bài phát biểu của mình và khán giả thì đang vỗ tay

1499. Trắc nghiệm
1 điểm

Mary put on her scarf _________ she _________ not get cold.

so that / will

to /would

so as to / will

so that / would

Xem đáp án

Đáp án D.

So that + mệnh đề: để làm gì.

Trong câu sử dụng thì quá khứ đơn nên động từ khuyết thiếu “will” phải được chia ở thể “would”

Mary đeo khăn quàng cổ để không bị cảm.

1500. Trắc nghiệm
1 điểm

________ who you are, I still love you.

No matter

However

whomever

If

Xem đáp án

Đáp án A.
No matter+ who/ what/ when/ where/ why/ how (adj.adv) +S +V: cho dù
However: tuy nhiên
If + mệnh đề: nếu
Whomever/ whoever: ai, bất cứ ai, bất cứ người nào, dù ai (đóng vai trò là đại từ trong câu).
Dịch nghĩa: Cho dù em có là ai đi chăng nữa, thì anh vẫn yêu em.

1501. Trắc nghiệm
1 điểm

I wonder who drank all the milk yesterday. It can t have been Susan ________ she was out all day.

because of

because

due to

owing to

Xem đáp án

Đáp án B.

Mệnh đề chỉ lý do:

Because / As / Since / Due to the fact that + S + V

Dịch câu: Tôi thắc mắc không biết ai đã uống hết sữa hôm qua. Không thể là Susan vì cô ấy đã ở ngoài cả ngày.

1502. Trắc nghiệm
1 điểm

He asked, “Why didn’t she take the final exam?” - He asked why ________ the final exam.

she took

did she take

she hadn’t taken

she had taken

Xem đáp án

 Đáp án C.

Trong câu tường thuật gián tiếp lùi 1 thì: “she didn’t take” -> “she hadn’t taken”

Dịch nghĩa:  Anh ta hỏi: “Tại sao cô ấy không làm bài thi cuối kì?” - Anh ta hỏi vì sao cô ta không làm bài thi cuối kì.

1503. Trắc nghiệm
1 điểm

Why didn t you give me a call yesterday? We _______ discuss everything together.

can

may

must

could

Xem đáp án

Đáp án D.

Diễn tả khả năng có thể làm việc gì đó trong quá khứ sử dụng “could” (quá khứ của “can”)

Dịch nghĩa: Tại sao bạn không gọi cho tôi hôm qua? Chúng ta đã có thể bàn luận mọi thứ cùng nhau.

1504. Trắc nghiệm
1 điểm

The boy insisted on ___________ a break after lunch.

having

to have

not to have

have

Xem đáp án

Đáp Án A.

Cấu trúc “S + insist on + (not) V-ing”, mang nghĩa là “Ai đó khăng khăng làm/không làm gì”

Dịch câu: Cậu bé cứ khăng khăng được nghỉ ngơi sau khi ăn trưa.

1505. Trắc nghiệm
1 điểm

By 2015, it will be widely accepted that schools and pre-schools have _________ extremely important role to play in _______ future of our world.

an / a

an / the

the / the

Ø / Ø

Xem đáp án

Đáp Án B.

- “extremely important role” là một danh từ không xác định, người nghe không biết được cụ thể đó là vấn đề gì, vì vậy ta sử dụng mạo từ bất định “a” hoặc “an”. Tuy nhiên, “extremely” bắt đầu bằng 1 nguyên âm nên ta chọn “an”.

- “future” là đối tượng được xem là duy nhất, vì vậy ta sử dụng mạo từ “the”.

Dịch câu: Đến năm 2015, mọi người đều công nhận rằng các trường học và mầm non có vai trò cực kỳ quan trọng đối với tương lai của thế giới.

1506. Trắc nghiệm
1 điểm

The success of shared holidays depends on ______ you shared it with.

whose

who

whom

which

Xem đáp án

Đáp án C.

Đáp án A Whose dùng để chỉ sở hữu cho danh từ chỉ người hoặc vật, thường thay cho các từ: her, his, their, hoặc hình thức ‘s. Cấu trúc: N (person, thing) + WHOSE + N + V

Đáp án B “Who” thay thế cho danh từ chỉ người làm chủ từ trong mệnh đề quan hệ. Cấu trúc: N (person) + WHO + V + O

Đáp án D “Which” thay thế cho danh từ chỉ vật, làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong mệnh đề quan hệ. Cấu trúc: N (thing) + WHICH + V + O; N (thing) + WHICH + S + V

“Whom” thay thế cho danh từ chỉ người làm tân ngữ cho động từ trong mệnh đề quan hệ. Cấu trúc: N (person) + WHOM + S + V

Dịch câu: Sự thành công của kì nghỉ chung phụ thuộc vào việc bạn đi nghỉ cùng ai.

1507. Trắc nghiệm
1 điểm

By September next year I _________ here for ten years.

will be working

work

will have been working

have been working

Xem đáp án

Đáp án C.

Trong câu xuất hiện cụm “By September next year”, nên hành động “work” sẽ xảy ra hoặc diễn ra tính đến thời điểm xác định (next year) trong tương lai, nên động từ cần được chia ở thì tương lai hoàn thành.

Dịch nghĩa: Tính đến tháng 9 năm sau thì tôi đã làm việc ở đây được 10 năm.

1508. Trắc nghiệm
1 điểm

_________ English fluently, we should practise speaking it whenever possible.

In order to speak

To speaking

In order speak

In order for speaking

Xem đáp án

In order to/ To + V: để làm gì

Để nói tiếng Anh thuần thục, chúng ta nên luyện nói mọi lúc có thể.

Chọn A

1509. Trắc nghiệm
1 điểm

_________ , he walked to the station.

Despite being tired

Although to be tired

In spite being tired

Despite tired

Xem đáp án

In spite of/Despite + N/V-ing: mặc dù

Although + mệnh đề: mặc dù

Dịch nghĩa: Dù mệt nhưng anh ấy vẫn đi bộ đến sân ga.

Chọn A

1510. Trắc nghiệm
1 điểm

______ our apartment building has had two robberies in the last month, I m going to put an extra lock on the door and install a telephone in my bedroom.

Since

For

because of

owing to

Xem đáp án

Mệnh đề chỉ lý do:
Because / As / Since / Due to the fact that + S + V
Dịch câu: Bởi vì tòa chung cư của chúng ta có 2 vụ trộm vào tháng trước nên tôi sẽ lắp thêm khóa cửa.Chọn A

1511. Trắc nghiệm
1 điểm

John said he ________ her since they _______ school.

hasn’t met – left

hadn’t met - had left

hadn’t met - left

didn’t meet — has left

Xem đáp án

Để chỉ 1 hành động diễn ra xuyên suốt kể từ khi 1 sự việc khác đã xảy ra sử dụng cấu trúc: “HTHT + since + S + V quá khứ”
Trong câu này kết hợp câu tường thuật gián tiếp -> lùi 1 thì “hasn’t met” -> “hadn’t met”; “left -> “had left”.
Dịch nghĩa: John nói rằng anh ta vẫn chưa gặp cô ấy kể từ ngày họ ra trường”.Chọn B

1512. Trắc nghiệm
1 điểm

“Did Peter go downtown by car or by train?” “He _______ by train because his car was in the mechanics.”

must go

has to go

had gone

must have gone

Xem đáp án

Câu phỏng đoán chắc là đã, hẳn là đã, mức độ chắc chắn gần như 100%, dựa trên hiện tượng đã có xảy ra trong quá khứ: must have + phân từ 2.
Dịch nghĩa: “Peter đi ra trung tâm thành phố bằng ô tô hay tàu hỏa?” “ Anh ta đi bằng tàu hỏa vì ô tô của anh ta đang ở chỗ thợ cơ khí.Chọn D

1513. Trắc nghiệm
1 điểm

I told you _______ the computer, didn’t it?

to switch off

don’t switch off

not switch off

switch off

Xem đáp án

Cấu trúc “S + told + O + (not) to V-inf”, nghĩa là “Yêu cầu ai đó (không) được làm gì”

Dịch câu: Tôi bảo anh tắt máy tính đi, đúng không?

Chọn A

1514. Trắc nghiệm
1 điểm

They arrived _________ that train station late because their taxi had broken ___________.

at / down

for / off

on / over

on / up

Xem đáp án

- Sau “arrive” có thể xuất hiện 1 trong 2 giới từ “in” hoặc “at”

+ arrive in: Đến (Tuy nhiên địa điểm trong trường hợp này là địa điểm lớn.

Eg: arrive in Ha Noi, arrive in Fracce…)

+ arrive at: Đến (Địa điểm nhỏ.

Eg: arrive at the airport, arrive at the station…)

Trong trường hợp này, ta chọn “arrive at”

- break down: vỡ, hỏng, trục trặc

Dịch câu: Họ đến nhà ga muộn vì xe taxi bị hỏng.

Chọn A

1515. Trắc nghiệm
1 điểm

When Carol __________ last night, I _________ my favorite show on television

was calling- watched

called- have watched

called- was watching

had called- watched

Xem đáp án

Vế trước của câu có xuất hiện cụm từ “last night” nên động từ cần chia đầu tiên phải được chia ở thì quá khứ đơn để chỉ hành động diễn ra trong quá khứ. Ở vế sau của câu, hành động “watch” đang diễn ra tiếp diễn trong quá khứ thì bị hành động “call” cắt ngang nên động từ cần chia phải được chia ở thì quá khứ tiếp diễn.
Dịch nghĩa: Khi Carol gọi điện đến tối qua thì tôi đang xem chương trình truyền hình ưa thích của mình trên TV.Chọn C

1516. Trắc nghiệm
1 điểm

The road is _______ .

so slippery that we drove fast

so slippery for us to drive fast

too slippery for us to drive

too slippery that we can't drive fast.

Xem đáp án

Đáp án C.
Cấu trúc với too: Quá… để làm gì
S + to be + too + adj + (for somebody) + to + V
Dịch câu: Con đường này quá trơn để chúng tôi có thể lái xe qua.

1517. Trắc nghiệm
1 điểm

Daisy s parents dont let her go to late- night disco. She ________ be at home at 9 o clock in the evening.

must

may

can

has to

Xem đáp án

 Đáp án D.

“have / has to = must” tuy nhiên sử dụng “have/has to” khi trong câu không bộc lộ yêu cầu suy nghĩ, quan điểm cá nhân và sử dụng “must” khi cần bộc lộ yêu cầu suy nghĩ, quan điểm cá nhân.

Dịch nghĩa: Cha mẹ Daisy không cho cô ấy đi bổi disco đêm muộn. Cô ấy phải có mặt ở nhà vào 9 giờ tối.

1518. Trắc nghiệm
1 điểm

The trees ____ have the beautiful flowers grow near the gate of the garden.

whose

whom

who

which

Xem đáp án

Đáp án D.

Đáp án A “Whose” dùng để chỉ sở hữu cho danh từ chỉ người hoặc vật, thường thay cho các từ: her, his, their, hoặc hình thức ‘s. Cấu trúc: N (person, thing) + WHOSE + N + V

Đáp án B “Whom” thay thế cho danh từ chỉ người làm tân ngữ cho động từ trong mệnh đề quan hệ. Cấu trúc: N (person) + WHOM + S + V

Đáp án C “Who” thay thế cho danh từ chỉ người làm chủ từ trong mệnh đề quan hệ. Cấu trúc: N (person) + WHO + V + O

“Which” thay thế cho danh từ chỉ vật, làm chủ ngữ  hoặc tân ngữ trong mệnh đề quan hệ. Cấu trúc: N (thing) + WHICH + V + O; N (thing) + WHICH + S + V

Dịch câu: Những cái cây mà ra hoa rất đẹp được trông gần cổng của của khu vườn. 

1519. Trắc nghiệm
1 điểm

She phoned me __________ .

so that she invites me to her party

that she invited me to her party

to invite me to her party

for she wanted to invite me to

Xem đáp án

Đáp án C.
To + V: để làm gì
Cô ấy gọi để mời tôi tham gia bữa tiệc.

1520. Trắc nghiệm
1 điểm

If I _______ as young as you are, I _________ in a boat round the world.

were- would sail

would be - would sail

were- will sail

would- would sail

Xem đáp án

 Đáp án A.

Cấu trúc câu điều kiện loại 2: “If S + V(quá khứ đơn), S + would/ could/ might + V”

Câu điều kiện loại 2 được sử dụng cho trường hợp không thể xảy ra trong hiện tại.

Dịch nghĩa: Nếu tôi trẻ như bạn, tôi sẽ chèo thuyền quanh thế giới.

1521. Trắc nghiệm
1 điểm

Why hasn’t Sue arrived yet? She promised not _______ late

come

to come

coming

came

Xem đáp án

Đáp Án B.

Cấu trúc “S + promise + to/not to V-inf”, nghĩa là “Hứa/thề làm điều gì”

Dịch câu: Tại sao Sue vẫn chưa đến? Cô ấy đã hứa sẽ không đến muộn mà.

1522. Trắc nghiệm
1 điểm

Is Miss Wilson very fond _____ French food? - No, she is not used ______ having French food.

over / with

of / to

off / for

in / about

Xem đáp án

Đáp Án B.

- To be fond of with something: Hài lòng, thích thú với cái gì
- Cấu trúc “Be used to with something/V-ing”, nghĩa là quen dần với việc gì.
Dịch câu: Cô Wilson rất thích đồ ăn Pháp đúng không? Không, cô ấy chưa quen đồ ăn Pháp lắm.

1523. Trắc nghiệm
1 điểm

Every day I  up at 6 o’clock, ________ breakfast at seven o’clock and ______ for work at 8 o’clock

get- eat- leave

have got- eating- leaving

got- ate- left

will get- have eaten- left

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Trong câu xuất hiện cụm “Every day”, nên cả ba động từ cần chia phải được chia ở thì hiện tại đơn để chỉ hành động diễn ra liên tục hàng ngày trong hiện tại.

Dịch: Mỗi ngày tôi thức dậy lúc 6 giờ, ăn sáng lúc 7 giờ và đi làm lúc 8 giờ.

1524. Trắc nghiệm
1 điểm

I can t ride my bike__________there isn t any ah in one of the tires.

because

because of

due to

owing to

Xem đáp án

Đáp án A.

Mệnh đề chỉ lý do:

Because / As / Since / Due to the fact that + S + V

Dịch câu: Tôi không thể đạp xe vì bánh xe bị xịt lốp.

1525. Trắc nghiệm
1 điểm

He asked, "Why didn’t she take the final exam?” - He asked why______the final exam.

she took

did she take

she hadn’t taken

she had taken

Xem đáp án

Đáp án C.

Trong câu tường thuật gián tiếp lùi 1 thì: “she didn’t take” -> “she hadn’t taken”

Dịch nghĩa: Anh ta hỏi: “Tại sao cô ấy không làm bài thi cuối kì?” - Anh ta hỏi vì sao cô ta không làm bài thi cuối kì.

1526. Trắc nghiệm
1 điểm

The line is busy; someone_________the telephone now.

must be using

must have used

must use

must have been using

Xem đáp án

Đáp án A.

Vì trong câu xuất hiện từ chỉ thời gian “now”, nên trong câu cần được chia ở thì hiện tại tiếp diễn. Sử dụng cụm “must be V-ing” với chắc năng câu phỏng đoán ở thời điểm hiện tại.

 Dịch nghĩa: Đường dây đang bận, chắc hẳn ai đó đang dùng điện thoại ngay lúc này.

1527. Trắc nghiệm
1 điểm

 ______English fluently, we should practise speaking it whenever possible.

In order to speak

To speaking

In order speak

In order for speaking

Xem đáp án

Đáp án A.

In order to/ To + V: để làm gì

Để nói tiếng Anh thuần thục, chúng ta nên luyện nói mọi lúc có thể.

1528. Trắc nghiệm
1 điểm

Tom went to work despite__________.

that he did not feel very well

of the fact not feeling well

he did not feel very well

not feeling very well

Xem đáp án

Đáp án D.

Despite + N/V-ing: mặc dù

Dịch nghĩa: Tom vẫn đi làm mặc dù anh ấy cảm thấy không khỏe

1529. Trắc nghiệm
1 điểm

Most of my friends enjoy ___________football on television.

watch

to watch

watching

watched

Xem đáp án

Đáp Án C.

Đi kèm sau “enjoy” là một động từ chia ở dạng V-ing, có nghĩa là “thích thú, háo hức làm việc gì).

Cấu trúc: “S + enjoy + V-ing/ not V-ing”

Dịch câu: Hầu hết bạn bè của tôi đều thích xem bóng đá trên TV.

1530. Trắc nghiệm
1 điểm

Barbara is motivated to study_________she knows that a good education can improve her life.

because

because of

due to

owing to

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

A. because + S + V: bởi vì

B. because of + N/V-ing: bởi vì

C. due to + N/V-ing: do, bởi vì

D. owing to N/V-ing: do, bởi vì

Sau chỗ trống là 1 mệnh đề (S + V) nên chọn đáp án A.

Dịch câu: Barbara có động lực học bởi cô ấy biết việc học tập tốt có thể nâng cao cuộc sống

1531. Trắc nghiệm
1 điểm

Peter said that if he ______rich, he_____alot.

is - will travel

were - would travel

had been - would have travelled

was - will travel

Xem đáp án

Đáp án A.

Mệnh đề chỉ lý do:

Because / As / Since / Due to the fact that + S + V

Dịch câu: Barbara có động lực học bởi cô ấy biết việc học tập tốt có thể nâng cao cuộc sống của cô ấy

1532. Trắc nghiệm
1 điểm

I’d rather_____in the field than________home.

to work- to stay

work - stay

working - staying

worked- stayed

Xem đáp án

 Đáp án B.

would rather do something than do something: thà / thích làm gì hơn làm gì.

Dịch nghĩa: Tớ thà đi làm ruộng còn hơn là ở nhà

1533. Trắc nghiệm
1 điểm

Mary put on her scarf _______she_______not get cold.

so that / will

to / would

so as to / will

so that / would

Xem đáp án

Đáp án D.

So that + mệnh đề: để làm gì.

Trong câu sử dụng thì quá khứ đơn nên động từ khuyết thiếu “will” phải được chia ở thể “would”

Mary đeo khăn quàng cổ để không bị cảm.

1534. Trắc nghiệm
1 điểm

Despite_____, we arrived on time.

the traffic

of the traffic

there was heavy traffic

of the was heavy traffic

Xem đáp án

Đáp án A.

Despite + N/V-ing: mặc dù

Dịch nghĩa: Dù kẹt xe nhưng họ vẫn đến nơi đúng giờ

1535. Trắc nghiệm
1 điểm

Don’t forget__________the door before_______to bed.

to lock/ going

locking/ going

to lock / to go

look / going

Xem đáp án

Đáp Án A.

- Có 2 cấu trúc với “forget” mang nghĩa khác nhau:

+ Forget + to V-inf: Quên đã chưa làm gì (Chủ thể chưa làm việc đó)

+ Forget + V-ing: Quên đã làm gì (Chủ thể đã làm nhưng quên)

Trong câu này, ta áp dụng cấu trúc 1, vì trong câu có “Don’t forget”, ý muốn nhắc nhở đừng quên làm một việc gì đó.

- Theo sau giới từ “before” là “V-ing”

Dịch câu: Đừng quên khoá cửa trước khi đi ngủ.

1536. Trắc nghiệm
1 điểm

They argued_______us_________th problem last night, but we could not find ________the solution.               

with / about / out

on / for / off

upon / with / in

to / on I up

Xem đáp án

Đáp Án A.

- Ta có cấu trúc “argue with somebody about/over something” nghĩa là “tranh cãi với ai về điều gì”
- Find out something: Tìm ra cái gì
Dịch câu: Họ tranh cãi với chúng tôi về rắc rối tối qua, nhưng chúng tôi không thể tìm ra được giải pháp.

1537. Trắc nghiệm
1 điểm

I suddenly remembered that I __________ to bring my keys.

having forgotten

have forgotten

had forgotten

forgot

Xem đáp án

Đáp án C.

Hành động “forget” xảy ra trước hành động “remember”, trong khi đó hành động “remember” được chia ở thì quá khứ đơn nên “forget” phải được chia ở thì quá khứ hoàn thành

Dịch nghĩa: Tôi chợt nhớ ra là mình đã quên không mang theo chìa khóa

1538. Trắc nghiệm
1 điểm

Let’s ask our teacher how to solve this problem _________ we can’t agree on the answer.

Since

because of

due to

owing to

Xem đáp án

Đáp án A.

Mệnh đề chỉ lý do:

Because / As / Since / Due to the fact that + S + V

Dịch câu: Hãy hỏi thầy cách giải câu này vì chúng ta không thể thống nhất ý kiến được.

1539. Trắc nghiệm
1 điểm

He wanted to know _________shopping during the previous morning.

if we had been going

that if we had been going

we were going

that we were going

Xem đáp án

Đáp án A.

Đối với câu nghi vấn Yes/No, sử dụng cấu trúc “ask/wonder/want to know if/whether somebody do (chia thì dựa theo trường hợp cụ thể) something’

“was going” là quá khứ tiếp diễn -> lùi 1 thì “had been going” là quá khứ hoàn thành tiếp diễn.

Dịch nghĩa: Anh ta muốn biết rằng liệu có phải chúng ta mua sắm trong suốt sáng hôm trước.

1540. Trắc nghiệm
1 điểm

Mr. Thompson is learning Vietnamese _________ to read Kim Van Kieu.

so that not

so as to

in order not to

so as not to

Xem đáp án

 Đáp án B

In order not to/ so as not to + V: để không làm gì

So as to + V: để làm gì

Ông Thompson đang học Tiếng Việt để đọc Kim Vân Kiều.

1541. Trắc nghiệm
1 điểm

He advised them _________ in the class

to not talk

not to talk

to talk not

don’t talk

Xem đáp án

Đáp Án B.

Cấu trúc: “S + advise + O + to/not to V-inf”, nghĩa là “Khuyên ai đó làm/không làm gì”

Dịch câu: Anh ta khuyên chúng tôi không nên nói chuyện trong lớp.

1542. Trắc nghiệm
1 điểm

Williams is working _______ an export company. He intends to apply _______ another job because he is not satisfied _______ the salary.

in / on / at

for / for / with

at / out / into

from/ on/ for

Xem đáp án

Đáp Án B.

Ta có các cụm từ cố định:

- Work for (v): làm việc cho ai

- apply for a job: nộp đơn xin việc

- to be satisfied with: hài lòng với cái gì

Dịch câu: Williams đang làm cho một công ty xuất khẩu. Anh ta định nộp đơn xin một công việc khác vì anh ta không hài lòng với mức lương.

1543. Trắc nghiệm
1 điểm

By the end of 2010 we_______ in Ho Chi Minh City for 30 years.

work

will work

have worked

will have worked

Xem đáp án

 Đáp án C.

Trong câu xuất hiện cụm “for 30 years”, nên động từ cần chia đầu tiên phải được chia ở thì hiện tại hoàn thành để chỉ hành động diễn ra liên tục từ quá khứ cho đến hiện tại.

Dịch nghĩa: Tính đến thời điểm cuối năm 2010 thì chúng tôi đã làm việc ở thành phố HCM được 30 năm.

1544. Trắc nghiệm
1 điểm

In spite _________ , the baseball game was not cancelled.

the rain

of the rain

it was raining

there was a rain

Xem đáp án

Đáp án B.

In spite of + N/V-ing: mặc dù

Dịch nghĩa: Trận đấu bóng chày vẫn không bị hủy bất kể trời mưa.

1545. Trắc nghiệm
1 điểm

Hundreds of species of Hawaiian flowers have become extinct or rare _________ landdevelopment and the grazing of wild goats.

now that

due to

because

for

Xem đáp án

Đáp án B.

Cụm từ chỉ lý do: 

Because of / Due to / Owing to + V-ing / Noun / pronoun.

Dịch câu: Hàng trăm loài hoa của Hawai sẽ tuyệt chủng hoặc hiếm có vì sự phát triển đất đai và nuôi dê.

1546. Trắc nghiệm
1 điểm

Nam wanted to know what time _________.

does the movie begin

did the movie begin

the movie begins

the movie began

Xem đáp án

Đáp án D.

Cấu trúc câu hỏi gián tiếp dạng S + asked / wanted to know + “wh” question + S + V lùi 1 thì.

Dịch nghĩa: Nam muốn biết rằng mấy giờ thì bộ phim bắt đầu.

1547. Trắc nghiệm
1 điểm

You ___ ring the bell; I have a key.

mustn’t

needn’t

couldn’t

shouldn’t

Xem đáp án

Đáp án B.

“don’t need to do something” tương đương “need not do something” -> “don’t need to ring” = “need not ring”

Dịch nghĩa: Bạn không cần phải bấm chuông đâu. Tôi có chìa khóa.

1548. Trắc nghiệm
1 điểm

Would you mind __________ me how __________ the lift?

to show/ to work

show/ work

showing/ to work

showing/ working

Xem đáp án

Đáp án C.

- Theo sau “mind” là “V-ing”, mang nghĩa là “phiền lòng làm gì”

- Theo sau các từ để hỏi như “how, where, what…” là “to V-inf”.

Dịch câu: Bạn có phiền lòng hướng dẫn tôi cách sử dụng thang máy không?

1549. Trắc nghiệm
1 điểm

I have a message for people __________ by the traffic chaos.        

to delay

who delay

delayed

who delaying

Xem đáp án

Chọn A

People” là “con người” tuy nhiên trong câu này là chủ thể bị động vì bị kẹt tắc đường, chính vì thế mệnh đề quan hệ rút gọn phải ở dạng bị động, động từ chia ở dạng phân từ II V(II).

Đáp án A Mệnh đề quan hệ được rút thành cụm động từ nguyên mẫu (To-infinitive) khi trước đại từ quan hệ có các cụm từ: the first, the second, the last, the only hoặc hình thức so sánh bậc nhất.

Đáp án B Sau đại từ quan hệ “Who” phải là một mệnh đề hoàn chỉnh

Đáp án D Sau đại từ quan hệ “Who” phải là một mệnh đề hoàn chỉnh

Dịch câu : Tôi phải nhắn tin cho những người mà bị trễ giờ bởi tắc đường.

1550. Trắc nghiệm
1 điểm

In the last hundred years, travelling _________ much easier and more comfortable

become

has become

became

will became

Xem đáp án

Đáp án B.

Hành động “become” này đã diễn ra liên tục trong quá khứ tiếp tục đến hiện tại trong suốt 100 năm qua nên động từ phải chia ở thì hiện tại hoàn thành.

Dịch nghĩa: Trong vòng một tram năm qua, du lịch đã trở nên càng ngày càng dễ dàng và thoải mái hơn

1551. Trắc nghiệm
1 điểm

He does morning exercises regularly _________ improve his health.

so as to

and

to

so as not to

Xem đáp án

Đáp án A/C.

So as to/To + V: để làm gì

So as not to + V: để không làm gì

And: và

Anh ấy tập thể dục thường xuyên vào buổi sáng để cải thiện sức khỏe.

1552. Trắc nghiệm
1 điểm

_________ he had enough money, he refused to buy a new car.

In spite

In spite of

Despite

Although

Xem đáp án

Đáp án D.

Although + mệnh đề: mặc dù

In spite of/Despite + N/V-ing: mặc dù

Dịch nghĩa: Dù có đủ tiền nhưng anh ta vẫn từ chối mua một chiếc xe mới.

1553. Trắc nghiệm
1 điểm

_________ extremely bad weather in the mountains, we re no longer considering our skiing trip.

Due to

Because

Since

Due to the fact that

Xem đáp án

Đáp án A.

Cụm từ chỉ lý do:

Because of / Due to / Owing to + V-ing / Noun / pronoun

Dịch câu: Bởi thời tiết xấu trên vùng núi nên chúng tôi không thể đi trượt tuyết.

1554. Trắc nghiệm
1 điểm

He asked the children _________ too much noise.

not to make

not making

don’t make

if they don’t make

Xem đáp án

Đáp án A.

Câu trúc “yêu cầu ai làm gì/không làm gì” sử dụng “Asked somebody (not) to do something”.

Dịch nghĩa: Anh ta yêu cầu lũ trẻ không được gây ra nhiều tiếng ồn

1555. Trắc nghiệm
1 điểm

"Are you still going to Florida for vacation?” “Yes, but I really _________ because I don’t have much money.”

shouldn’t

can’t

mustn’t

won’t

Xem đáp án

Đáp án A.

Somebody shouldn’t: không nên làm một hành động gì đó

Somebody can’t: không thể trên thực tế, diễn tả hành động trong thì hiện tại -> không phù hợp làm đáp án

Somebody won’t: sẽ không thể, diễn tả hành động trong thì tương lai -> không phù hợp làm đáp án

Somebody mustn’t: không được, diễn tả một hành động không cho phép -> không phù hợp làm đáp án

Dịch nghĩa: “Bạn vẫn sẽ đi nghỉ mát ở Florida à?” “Đúng vậy, nhưng tôi thật sự không nên bởi tôi không có nhiều tiền.”

1556. Trắc nghiệm
1 điểm

My mother made me _________ at home at night.

staying

to stay

stayed

stay

Xem đáp án

Đáp Án B.

Cấu trúc “make + somebody + to V…”, mang nghĩa là “nhờ/yêu cầu/cho phép ai đó làm gì”

Dịch câu: Mẹ yêu cầu tôi phải ở nhà buổi tối.

1557. Trắc nghiệm
1 điểm

Boys! Put your toys _________. It is time to go to bed. Don't stay _________ late.

off / on

away / up

down / off

around/ for

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Ta có các cụm từ cố định:

- Put something away: đặt cái gì sang một bên

- Stay up late: thức khuya

Ngoài ra:

- Put off: tháo ra

- Stay on: lưu lại thêm một thời gian nữa

- Put down: bỏ xuống

Dịch: Con trai! Cất đồ chơi đi. Đến giờ đi ngủ rồi. Không được thức khuya.

1558. Trắc nghiệm
1 điểm

The picture was painted by Laura, _________ is being shown in an exhibition.

which

whose

who

whom

Xem đáp án

Đáp án A.

Đáp án B Whose dùng để chỉ sở hữu cho danh từ chỉ người hoặc vật, thường thay cho các từ: her, his, their, hoặc hình thức ‘s. Cấu trúc: N (person, thing) + WHOSE + N + V

Đáp án C “Who” thay thế cho danh từ chỉ người làm chủ từ trong mệnh đề quan hệ. Cấu trúc: N (person) + WHO + V + O

Đáp án D “Whom” thay thế cho danh từ chỉ người làm tân ngữ cho động từ trong mệnh đề quan hệ. Cấu trúc: N (person) + WHOM + S + V

“ Which” thay thế cho danh từ chỉ vật, làm chủ ngữ  hoặc tân ngữ trong mệnh đề quan hệ. Cấu trúc: N (thing) + WHICH + V + O; N (thing) + WHICH + S + V

Dịch câu : Bức tranh đươc vẽ bởi Laura, bức mà được trưng bày ở triển lãm.

1559. Trắc nghiệm
1 điểm

Instead _________ petrol, cars will only run _________ solar energy and electricity.

of / on

for / by

in / over

from/ upon

Xem đáp án

Đáp án A.

Instead of: Thay vì

Run on solar energy: chạy bằng năng lượng Mặt Trời.

Dịch nghĩa: Thay vì chạy bằng xăng dầu, ô tô sẽ chỉ chạy bằng năng lượng Mặt Trời và năng lượng điện.

1560. Trắc nghiệm
1 điểm

If you hadn’t watched that late movie last night, you _________ sleepy now.

wouldn’t have been

wouldn’t be

might have not been

wouldn’t have been being

Xem đáp án

 Đáp án B.

Cấu trúc câu điều kiện trộn lẫn: “If S + had + V(P2), S + would/ could/ might + V”

Câu điều kiện trộn lẫn được sử dụng cho trường hợp: hành động được diễn ra trong quá khứ nhưng có kết quả có ảnh hưởng tới hiện tại.

Dịch nghĩa: Nếu bạn không xem phim muộn tối qua, bạn đã không buồn ngủ bây giờ.

1561. Trắc nghiệm
1 điểm

_______, he walked to the station.

Despite being tired

Although to be tired

In spite being tired

Despite tired

Xem đáp án

Đáp án A.

In spite of/Despite + N/V-ing: mặc dù

Although + mệnh đề: mặc dù

Dịch nghĩa: Dù mệt nhưng anh ấy vẫn đi bộ đến sân ga.

1562. Trắc nghiệm
1 điểm

Josh couldnt open the door _________ the lock was broken.

Because

because of

due to

owing to

Xem đáp án

Đáp án A.

Mệnh đề chỉ lý do:

Because / As / Since / Due to the fact that + S + V

Dịch câu : John không thể mở cửa vì khoa cửa bị vỡ.

1563. Trắc nghiệm
1 điểm

The teacher said Columbus _________America in 1942.

discovered

had discovered

was discovering

would discover

Xem đáp án

Đáp án B.

Câu tường thuật gián tiếp lùi 1 thì từ quá khứ “ discovered” -> quá khứ hoàn thành “had discovered”

Dịch nghĩa: Giáo viên nói rằng Colombus đã khám phá ra Châu Mỹ vào năm 1942.

1564. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you like to play tennis?” “I _________, but now I prefer golf

used to

used to do

used to played

used to playing

Xem đáp án

Đáp án A.

Used to do something: đã từng thường xuyên làm gì.

Trong trường hợp này vì là câu trả lời cho câu hỏi nên không lặp lại động từ “play”

Dịch nghĩa: “Bạn có thích chơi tennis không?” “Tôi có, nhưng bây giờ tôi thích chơi golf hơn

1565. Trắc nghiệm
1 điểm

Ann offered _________ after our children while we were out.

look

to look

looking

look to

Xem đáp án

Đáp Án B.

Cấu trúc “S + offer + to V-inf”, nghĩa là “đề nghị được làm gì”

Dịch câu: Ann đề nghị trông nom lũ trẻ khi chúng tôi đi vắng.

1566. Trắc nghiệm
1 điểm

Alaska, _________ my brother lives, is the largest state in the United States.

which

where

who

All are correct

Xem đáp án

Đáp án B.

Đáp án A “ Which” thay thế cho danh từ chỉ vật, làm chủ ngữ  hoặc tân ngữ trong mệnh đề quan hệ. Cấu trúc: N (thing) + WHICH + V + O; N (thing) + WHICH + S + V

Đáp án C “Who” thay thế cho danh từ chỉ người làm chủ từ trong mệnh đề quan hệ. Cấu trúc: N (person) + WHO + V + O

Đáp án D không phù hợp

“Where” thay thế từ chỉ nơi chốn, thường thay cho “there”: N (place) + WHERE + S + V (WHERE = ON / IN / AT + WHICH)

Dịch câu : Alaska, nơi anh trai tôi sống, là bang lớn nhất nước Mỹ.

1567. Trắc nghiệm
1 điểm

While my mother _________ a film on TV, my father was cooking dinner. It was March8th yesterday.

watched

was watching

had watched

watches

Xem đáp án

Đáp án B.

Trong câu xuất hiện giới từ “While”, và động từ “watch” diễn ra song song với động từ “cook”, cả hai động từ này đều diễn ra trong quá khứ nên động từ phải chia ở thì quá khứ tiếp diễn.

Dịch nghĩa: Trong khi mẹ tôi xem phim trên Tv thì bố tôi đang nấu bữa tối. Hôm qua là ngày 8/3

1568. Trắc nghiệm
1 điểm

Tom is saving up _________he can buy a new car.

so that

as not to

in order that not

so as that

Xem đáp án

Đáp án A.

So that + mệnh đề: để làm gì

Tom đang tiết kiệm tiền để mua một con xe hơi mới.

1569. Trắc nghiệm
1 điểm

_________ some Japanese women are successful in business, the majority of Japanesecompanies are run by men.

But

Even if

If

As though

Xem đáp án

 Đáp án B.

But: nhưng, thường đứng giữa câu

Even if + mệnh đề: dù cho có, dù nếu có, kể cả nếu như mà

If + mệnh đề: nếu

As though + mệnh đề: mặc dù

Dịch nghĩa: Ở Nhật, kể cả khi có nhiều nữ giới thành đạt trong lĩnh vực kinh doanh, đa số công ty ở đây vẫn được điều hành bởi nam giới.

1570. Trắc nghiệm
1 điểm

_________ our apartment building has had two robberies in the last month, Im going to pt anextra lock on the door and install a telephone in my bedroom.

Since

For

because of

owing to

Xem đáp án

Đáp án A.

Mệnh đề chỉ lý do:

Because / As / Since / Due to the fact that + S + V

Dịch câu: Bởi vì tòa chung cư của chúng ta có 2 vụ trộm vào tháng trước nên tôi sẽ lắp thêm khóa cửa.

1571. Trắc nghiệm
1 điểm

He asked me _________ Robert and I said I did not know _________.

that did I know / who were Robert

that I knew /who Robert were

if I knew / who Robert was

whether I knew /who was Robert

Xem đáp án

Đáp án C.

Đối với câu nghi vấn Yes/No, sử dụng cấu trúc “ask/wonder/want to know if/whether somebody do (chia thì dựa theo trường hợp cụ thể) something’

Trong trường hợp này là câu tường thuật gián tiếp nên lùi 1 thì “who Robert is” -> “who Robert was”

Dịch nghĩa: Anh ta hỏi tôi rằng liệu tôi có biết Robert và tôi bảo tôi không biết Robert là ai.

1572. Trắc nghiệm
1 điểm

Daisy’s parents don’t let her go to late- night disco. She _________ be at home at 9 o’clock in theevening.

must

may

can

has to

Xem đáp án

Đáp án D.

“have / has to = must” tuy nhiên sử dụng “have/has to” khi trong câu không bộc lộ yêu cầu suy nghĩ, quan điểm cá nhân và sử dụng “must” khi cần bộc lộ yêu cầu suy nghĩ, quan điểm cá nhân.

Dịch nghĩa: Cha mẹ Daisy không cho cô ấy đi bổi disco đêm muộn. Cô ấy phải có mặt ở nhà vào 9 giờ tối.

1573. Trắc nghiệm
1 điểm

He reminded me _________to give the book back to John

not forget

not to forget

forgot

forgeting.

Xem đáp án

 Đáp án B.

“Look out” nghĩa là “trông chừng, cẩn thận”, nghĩa giống với “Be careful”

Dịch câu: Cẩn thận! Có một con rắn lục ở dưới cái bàn đấy!

1574. Trắc nghiệm
1 điểm

By 2015, it will be widely accepted that schools and pre-schools have _________extremely important role to play in _________future of our world.

an / a

an / the

the / the

∅/∅

Xem đáp án

Đáp án B.

- “extremely important role” là một danh từ không xác định, người nghe không biết được cụ thể đó là vấn đề gì, vì vậy ta sử dụng mạo từ bất định “a” hoặc “an”. Tuy nhiên, “extremely” bắt đầu bằng 1 nguyên âm nên ta chọn “an”.

- “future” là đối tượng được xem là duy nhất, vì vậy ta sử dụng mạo từ “the”.

Dịch câu: Đến năm 2015, mọi người đều công nhận rằng các trường học và mầm non có vai trò cực kỳ quan trọng đối với tương lai của thế giới.

1575. Trắc nghiệm
1 điểm

Mexico City, _________has a population of over 10 million, is probably the fastestgrowing city in the world.

which

whose

that

Who

Xem đáp án

Đáp án A.

Đáp án B “Whose” dùng để chỉ sở hữu cho danh từ chỉ người hoặc vật, thường thay cho các từ: her, his, their, hoặc hình thức ‘s. Cấu trúc: N (person, thing) + WHOSE + N + V

Đáp án C “That” có thể thay thế cho vị trí của who, whom, which trong mệnh đề quan hệ quan hệ xác định

* Các trường hợp thường dùng “that”:

- khi đi sau các hình thức so sánh nhất

- khi đi sau các từ: only, the first, the last

- khi danh từ đi trước bao gôm cả người và vật

- khi đi sau các đại từ bất định, đại từ phủ định, đại từ chỉ số lượng: no one, nobody, nothing, anyone, anything, anybody, someone, something, somebody, all, some, any, little, none.

* Các trường hợp không dùng that:

- trong mệnh đề quan hệ không xác định

- sau giới từ

Đáp án D. Who dùng thay thế cho danh từ chỉ người nên đáp án này không phù hợp

“ Which” thay thế cho danh từ chỉ vật, làm chủ ngữ  hoặc tân ngữ trong mệnh đề quan hệ. Cấu trúc: N (thing) + WHICH + V + O; N (thing) + WHICH + S + V

Dịch câu : Mexico, đất nước mà có dân số hơn 10 triệu, có lẽ là đất nước tăng trưởng nhanh nhất trên thế giới.

1576. Trắc nghiệm
1 điểm

He reminded me _________ to give the book back to John

not forget

not to forget

forgot

forgeting.

Xem đáp án

Đáp án B.

Remind sb to V: nhắc ai đó nhớ làm điều gì

1577. Trắc nghiệm
1 điểm

He began to feel ill while _________.

he is doing the exam

he did the exam

he would do the exam

he was doing the exam.

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Một hành động đang diễn ra trong quá khứ (do the exam) thì có 1 hành động khác xen vào (begin to feel ill). Hành động đang diễn ra trong quá khứ chia QKTD, hành động xen vào chia QKĐ.

Dịch: Cậu bé bắt đầu cảm thấy không khỏe trong khi đang làm bài thi.

1578. Trắc nghiệm
1 điểm

It was _________ that we had gone for a walk.

such a beautiful weather

such a nice weather

so nice a weather

so beautiful a night

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Cấu trúc so + adj + a/an + noun

Cấu trúc "so + adj + a/an + noun" được dùng khi danh từ là đếm được số ít.

"weather" là danh từ không đếm được, nên không thể dùng "so + adj + a/an + weather".

"night" là danh từ đếm được số ít, nên có thể sử dụng cấu trúc "so beautiful a night".

Xét các đáp án:

A. such a beautiful weather → sai vì "weather" không dùng với "a"

B. such a nice weather → sai vì "weather" không dùng với "a"

C. so nice a weather → sai vì "weather" không dùng với "a"

D. so beautiful a night → đúng vì "night" là danh từ đếm được số ít

Chọn D.

Dịch: Đêm đó đẹp đến nỗi chúng tôi đã đi dạo.

1579. Trắc nghiệm
1 điểm

John often says he _________ boxing because it _________ a cruel sport.

does not like / is

did not like / were

not liked / had been

had not liked / was

Xem đáp án

Đáp án A.

Câu tường thuật gián tiếp ở thì hiện tại “says” thì giữ nguyên thì trong vế được tường thuật: “does not like”; “it is a cruel sport”.

Dịch nghĩa: John thường nói rằng anh ta không thích đấm bốc vì đó là một môn thể thao bạo lực .

1580. Trắc nghiệm
1 điểm

“It rain this evening. Why don t you take an umbrella?”
“That s a good idea. May I borrow yours?”

had better

could be

must

might

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

A. had better: tốt hơn là

B. could be: có thể

Tuy nhiên câu đã có động từ “rain” làm động từ chính rồi, không cần “be”.             

C. must: phải         

D. might: có thể, có khả năng       

Dựa vào nghĩa và thì của câu sau, chọn D.

Dịch:

“Tối nay có thể trời mưa. Sao anh không mang theo ô nhỉ?”

“Ý kiến ​​hay đấy. Tôi có thể mượn ô của anh không?”

1581. Trắc nghiệm
1 điểm

She refused _________ back again

not to come

is coming

coming

to come

Xem đáp án

Cấu trúc “S + refuse + to V-inf”, nghĩa là “Ai đó từ chối làm gì”

Cần phân biệt “refuse + to V-inf” và “deny + V-ing”. Cấu trúc “refuse to V-inf” mang nghĩa là “từ chối làm việc gì đó (việc mình chưa làm)”; còn “deny + V-ing” là “từ chối, chối bỏ một việc mình đã làm rồi”.

Dịch câu: Cô ta từ chối quay trở lại.

Đáp án D.

1582. Trắc nghiệm
1 điểm

Due to industrialization, we have to cope _________ the fact that many species are danger _________ extinction.

over / at / for

at / upon / over

for / on / with

with / in / of

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Ta có các cụm động từ:

- cope with (phr. v): làm quen với, chấp nhận

- be in danger: gặp nguy hiểm

- be in danger of extinction: có nguy cơ tuyệt chủng

Dịch: Vì quá trình công nghiệp hoá, chúng ta phải đối mặt với thực tế rằng nhiều loài đang có nguy cơ bị tuyệt chủng.

1583. Trắc nghiệm
1 điểm

The plane from Dallas _________ two hours late, so I missed my connecting flight from Frankfurt to London.

took on

took in

took over

took off

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Cụm động từ

take on: đảm nhận, gánh vác.

take in: mời vào, dẫn vào.

take over: tiếp quản, kế tục.

take off: cất cánh

Dựa vào nghĩa câu, chọn D.

Dịch nghĩa: Chuyến bay từ Dallas cất cánh trễ hai tiếng, nên tôi trễ luôn chuyến bay nối chuyến từ Frankfurt đến London.

1584. Trắc nghiệm
1 điểm

The schoolboys are in a hurry _________ they will not be late for school.

so as to

to

for

in order that

Xem đáp án

Đáp án D.

So as to/to + V = For + V-ing = In order that + mệnh đề: để làm gì

Dịch nghĩa: Mấy cậu học sinh đang vội đi để không bị muộn vào lớp.

1585. Trắc nghiệm
1 điểm

We are concerned with the problem of energy resources _________ we must also think ofour environment.

despite

though

as though

but

Xem đáp án

Đáp án D.

In spite of/Despite + N/V-ing: mặc dù

Though/ As though + mệnh đề: mặc dù

But: nhưng, thường đứng giữa câu

Dịch nghĩa: Chúng ta lo ngại về vấn đề nguồn năng lượng nhưng chúng ta cũng phải nghĩ về môi trường của chúng ta.

1586. Trắc nghiệm
1 điểm

I knew they were talking about me _________ they stopped when I entered the room.

because

because of

owing to

due to

Xem đáp án

 Đáp án A.

Mệnh đề chỉ lý do:

Because / As / Since / Due to the fact that + S + V

Dịch câu: Tôi biết họ đang nói về tôi vì họ đã im bặt khi tôi bước vào phòng.

1587. Trắc nghiệm
1 điểm

She asked me _________ my holidays _________.

where I spent / the previous year

where I had spent / the previous year

where I spent / last year

where did I spend / last year

Xem đáp án

Đáp án B.

Đây là câu tường thuật, không phải câu hỏi nên không thể đảo động từ lên trước.

Trong câu tường thuật gián tiếp lùi 1 thì: “where I spent” là thì quá khứ, lùi 1 thì thành “where I had spent” là thì quá khứ hoàn thành. Đồng thời “last year” -> “the previous year”

Dịch nghĩa: Cô ta hỏi tôi nơi tôi đã đi vào kì nghỉ năm ngoái.

1588. Trắc nghiệm
1 điểm

It could not tell the difference between Indian music and jazz. It _________ tell the difference between Indian music and jazz.

might not

may not

mustn’t

wasn’t able to

Xem đáp án

Đáp án D.

wasn’t able to = couldn’t: không thể / không có khả năng

Dịch nghĩa: Không thể phân biệt được sự khác biệt giữa nhạc Ấn Độ và nhạc Jazz.

1589. Trắc nghiệm
1 điểm

She refused _________ back again

not to come

is coming

Coming

to come

Xem đáp án

Đáp án D.

Cấu trúc “S + refuse + to V-inf”, nghĩa là “Ai đó từ chối làm gì”

Cần phân biệt “refuse + to V-inf” và “deny + V-ing”. Cấu trúc “refuse to V-inf” mang nghĩa là “từ chối làm việc gì đó (việc mình chưa làm)”; còn “deny + V-ing” là “từ chối, chối bỏ một việc mình đã làm rồi”.

Dịch câu: Cô ta từ chối quay trở lại.

1590. Trắc nghiệm
1 điểm

Thanks _________ the inventions _________ labor-saving devices, women have more freetime to take part _________ social work.

through / over / for

on /from/ with

forward / for / from

to / of / in

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có các cụm từ cố định:

- Thanks to + n: Nhờ vào ai, cái gì

- The invention of something: Sự phát minh, sáng chế của cái gì

- Take part in: tham gia vào

Dịch câu: Nhờ phát minh ra các thiết bị tiết kiệm sức lao động, phụ nữ có nhiều thời gian rảnh hơn để tham gia vào các công việc xã hội.

1591. Trắc nghiệm
1 điểm

I come from a city _________ is located in the southern part of the country.

who

whom

that

whose

Xem đáp án

Đáp án C.

Đáp án A “Who” thay thế cho danh từ chỉ người làm chủ từ trong mệnh đề quan hệ. Cấu trúc: N (person) + WHO + V + O

Đáp án B  “Whom” thay thế cho danh từ chỉ người làm tân ngữ cho động từ trong mệnh đề quan hệ. Cấu trúc: N (person) + WHOM + S + V

Đáp án D Whose dùng để chỉ sở hữu cho danh từ chỉ người hoặc vật, thường thay cho các từ: her, his, their, hoặc hình thức ‘s. Cấu trúc: N (person, thing) + WHOSE + N + V

“That”  có thể thay thế cho vị trí của who, whom, which trong mệnh đề quan hệ quan hệ xác định

* Các trường hợp thường dùng “that”:

- Khi đi sau các hình thức so sánh nhất

- Khi đi sau các từ: only, the first, the last

- Khi danh từ đi trước bao gôm cả người và vật

- Khi đi sau các đại từ bất định, đại từ phủ định, đại từ chỉ số lượng: no one, nobody, nothing, anyone, anything, anybody, someone, something, somebody, all, some, any, little, none.

* Các trường hợp không dùng that:

- trong mệnh đề quan hệ không xác định

- sau giới từ

Dịch câu: Tôi đến từ thành phố mà nằm ở phía nam của đất nước này.

1592. Trắc nghiệm
1 điểm

John said that if he _________ rich, he _________ a lot.

is - will travel

were - would travel

had been - would have travelled

was - will travel

Xem đáp án

Đáp án C.

Trong câu tường thuật gián tiếp, lùi 1 thì so với thì gốc.

Câu điều kiện loại 2 diễn tả 1 sự việc không có thật ở thời điểm hiện tại “he were rich” lùi 1 thì thành câu điều kiện loại 3 diễn tả một sự việc không có thật trong quá khứ “he had been rich”, cùng với đó là vế sau “he would travel” 🡪  “he would have travelled”.

Dịch nghĩa: John bảo rằng nếu anh ta giàu có, anh ta đã sẽ đi du lịch rất nhiều.

1593. Trắc nghiệm
1 điểm

The boy always does his homework before class _________ be punished by his teacher.

so as not to

so as to

so that not to

in order that not to

Xem đáp án

Đáp án A.

So as not to + V: để không làm gì

Cậu bé luôn hoàn thành bài tập về nhà trước khi vào lớp để không bị giáo viên phạt.

1594. Trắc nghiệm
1 điểm

Instead _________petrol, cars will only run _________ solar energy and electricity.

of / on

for / by

in / over

from/ upon

Xem đáp án

Đáp Án A.

Ta có các cụm động từ cố định:

-Instead of: thay vì...

-run on: tiếp tục chạy

Dịch nghĩa: Thay vì chạy bằng xăng, ô tô sẽ chỉ tiếp tục chạv bằng năng lượng và điện.

1595. Trắc nghiệm
1 điểm

The schoolboys are in a hurry ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­__________ they will not be late for school.

so as to

to

for

in order that

Xem đáp án

Đáp án D.

So as to/to + V = For + V-ing = In order that + mệnh đề: để làm gì

Dịch nghĩa: Mấy cậu học sinh đang vội đi để không bị muộn vào lớp.

1596. Trắc nghiệm
1 điểm

________ some German and British management styles are similar, there are many differences between them.

In spite

In spite of

Despite the fact that

Despite

Xem đáp án

Đáp án C.

In spite of/Despite + N/V-ing: mặc dù

Despite the fact that + mệnh đề: mặc dù thực tế rằng

Dịch nghĩa: Mặc dù thực tế rằng cách quản lý của Đức và Anh là tương đồng, vẫn tồn tại nhiều khác biệt giữa hai đối tượng này.

1597. Trắc nghiệm
1 điểm

Hundreds of species of Hawaiian flowers have become extinct or rare __________ land development and the grazing of wild goats.

now that

due to

because

for

Xem đáp án

Đáp án B.

Cụm từ chỉ lý do: 

Because of / Due to / Owing to + V-ing / Noun / pronounj

Dịch câu: Hàng trăm loài hoa của Hawai sẽ tuyệt chủng hoặc hiếm có vì sự phát triển đất đai và nuôi dê.

1598. Trắc nghiệm
1 điểm

The teacher said Columbus ________ America in 1942.

discovered

had discovered

was discovering

would discover

Xem đáp án

Đáp án B.

Câu tường thuật gián tiếp lùi 1 thì từ quá khứ “discovered” -> quá khứ hoàn thành “had discovered”

Dịch nghĩa: Giáo viên nói rằng Colombus đã khám phá ra Châu Mỹ vào năm 1942.

1599. Trắc nghiệm
1 điểm

"Are you still going to Florida for vacation?” "Yes, but I really ______ because I don’t have much money.”

shouldn’t

can’t

mustn’t

won’t

Xem đáp án

Đáp án A.

Somebody shouldn’t: không nên làm một hành động gì đó.

Somebody can’t: không thể trên thực tế, diễn tả hành động trong thì hiện tại -> không phù hợp làm đáp án.

Somebody won’t: sẽ không thể, diễn tả hành động trong thì tương lai -> không phù hợp làm đáp án.

Somebody mustn’t: không được, diễn tả một hành động không cho phép -> không phù hợp làm đáp án.

Dịch nghĩa: “Bạn vẫn sẽ đi nghỉ mát ở Florida à?” “Đúng vậy, nhưng tôi thật sự không nên bởi tôi không có nhiều tiền.”

1600. Trắc nghiệm
1 điểm

If you have ever watched television, you have seen plenty ________ drug ads.

with

of

for

about

Xem đáp án

Đáp Án B.

Sau “plenty” là giới từ “of”. Cụm từ “plenty of + danh từ” để chỉ “một số lượng lớn cái gì đó”.

Dịch câu: Nếu cậu từng xem tivi thì chắc chắn cậu đã xem rất nhiều quảng cáo về thuốc.

1601. Trắc nghiệm
1 điểm

When I arrived at the meeting the first speaker …………. speaking and the audience ……

just finished - were clapping

had just finished- had clapped

had just finished - were clapping

just finished - had clapped

Xem đáp án

Đáp án C.

Động từ cần chia thứ nhất xảy ra trước thời điểm động từ “arrived”, trong khi đó “arrived” được chia ở thì quá khứ đơn, nên nó phải được chia ở thì quá khứ hoàn thành. Động từ cần chia thứ hai đang diễn ra tiếp diễn với thời điểm diễn ra của động từ “arrived”, nên phải được chia ở thì quá khứ tiếp diễn.

Dịch nghĩa: Khi tôi đến buổi hội thảo thì diễn giả đầu tiên vừa kết thúc bài phát biểu của mình và khán giả thì đang vỗ tay

1602. Trắc nghiệm
1 điểm

Mary put on her scarf _________ she _________ not get cold.

so that / will

to /would

so as to / will

so that / would

Xem đáp án

Đáp án D.

So that + mệnh đề: để làm gì.

Trong câu sử dụng thì quá khứ đơn nên động từ khuyết thiếu “will” phải được chia ở thể “would”

Mary đeo khăn quàng cổ để không bị cảm.

1603. Trắc nghiệm
1 điểm

________ who you are, I still love you.

No matter

However

whomever

If

Xem đáp án

Đáp án A. 

No matter+ who/ what/ when/ where/ why/ how (adj.adv) +S +V: cho dù

However: tuy nhiên

If + mệnh đề: nếu

Whomever/ whoever: ai, bất cứ ai, bất cứ người nào, dù ai (đóng vai trò là đại từ trong câu).

Dịch nghĩa: Cho dù em có là ai đi chăng nữa, thì anh vẫn yêu em.

1604. Trắc nghiệm
1 điểm

I wonder who drank all the milk yesterday. It can t have been Susan ________ she was out all day.

because of

because

due to

owing to

Xem đáp án

Đáp án B.

Mệnh đề chỉ lý do:

Because / As / Since / Due to the fact that + S + V

Dịch câu: Tôi thắc mắc không biết ai đã uống hết sữa hôm qua. Không thể là Susan vì cô ấy đã ở ngoài cả ngày.

1605. Trắc nghiệm
1 điểm

He asked, “Why didn’t she take the final exam?” - He asked why ________ the final exam.

she took

did she take

she hadn’t taken

she had taken

Xem đáp án

Đáp án C.

Trong câu tường thuật gián tiếp lùi 1 thì: “she didn’t take” -> “she hadn’t taken”

Dịch nghĩa:  Anh ta hỏi: “Tại sao cô ấy không làm bài thi cuối kì?” - Anh ta hỏi vì sao cô ta không làm bài thi cuối kì.

1606. Trắc nghiệm
1 điểm

Why didn t you give me a call yesterday? We _______ discuss everything together.

can

may

must

could

Xem đáp án

Đáp án D.

Diễn tả khả năng có thể làm việc gì đó trong quá khứ sử dụng “could” (quá khứ của “can”)

Dịch nghĩa: Tại sao bạn không gọi cho tôi hôm qua? Chúng ta đã có thể bàn luận mọi thứ cùng nhau.

1607. Trắc nghiệm
1 điểm

The boy insisted on ___________ a break after lunch.

having

to have

not to have

have

Xem đáp án

Đáp Án A.

Cấu trúc “S + insist on + (not) V-ing”, mang nghĩa là “Ai đó khăng khăng làm/không làm gì”

Dịch câu: Cậu bé cứ khăng khăng được nghỉ ngơi sau khi ăn trưa.

1608. Trắc nghiệm
1 điểm

By 2015, it will be widely accepted that schools and pre-schools have _________ extremely important role to play in _______ future of our world.

an / a

an / the

the / the

Ø / Ø

Xem đáp án

Đáp Án B.

- “extremely important role” là một danh từ không xác định, người nghe không biết được cụ thể đó là vấn đề gì, vì vậy ta sử dụng mạo từ bất định “a” hoặc “an”. Tuy nhiên, “extremely” bắt đầu bằng 1 nguyên âm nên ta chọn “an”.

- “future” là đối tượng được xem là duy nhất, vì vậy ta sử dụng mạo từ “the”.

Dịch câu: Đến năm 2015, mọi người đều công nhận rằng các trường học và mầm non có vai trò cực kỳ quan trọng đối với tương lai của thế giới.

1609. Trắc nghiệm
1 điểm

The success of shared holidays depends on ______ you shared it with.

whose

who

whom

which

Xem đáp án

Đáp án C.

Đáp án A Whose dùng để chỉ sở hữu cho danh từ chỉ người hoặc vật, thường thay cho các từ: her, his, their, hoặc hình thức ‘s. Cấu trúc: N (person, thing) + WHOSE + N + V

Đáp án B “Who” thay thế cho danh từ chỉ người làm chủ từ trong mệnh đề quan hệ. Cấu trúc: N (person) + WHO + V + O

Đáp án D “Which” thay thế cho danh từ chỉ vật, làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong mệnh đề quan hệ. Cấu trúc: N (thing) + WHICH + V + O; N (thing) + WHICH + S + V

“Whom” thay thế cho danh từ chỉ người làm tân ngữ cho động từ trong mệnh đề quan hệ. Cấu trúc: N (person) + WHOM + S + V

Dịch câu: Sự thành công của kì nghỉ chung phụ thuộc vào việc bạn đi nghỉ cùng ai.

1610. Trắc nghiệm
1 điểm

By September next year I _________ here for ten years.

will be working

work

will have been working

have been working

Xem đáp án

Đáp án C.

Trong câu xuất hiện cụm “By September next year”, nên hành động “work” sẽ xảy ra hoặc diễn ra tính đến thời điểm xác định (next year) trong tương lai, nên động từ cần được chia ở thì tương lai hoàn thành.

Dịch nghĩa: Tính đến tháng 9 năm sau thì tôi đã làm việc ở đây được 10 năm.

1611. Trắc nghiệm
1 điểm

_________ English fluently, we should practise speaking it whenever possible.

In order to speak

To speaking

In order speak

In order for speaking

Xem đáp án

In order to/ To + V: để làm gì
Để nói tiếng Anh thuần thục, chúng ta nên luyện nói mọi lúc có thể.Chọn A

1612. Trắc nghiệm
1 điểm

_________ , he walked to the station.

Despite being tired

Although to be tired

In spite being tired

Despite tired

Xem đáp án

In spite of/Despite + N/V-ing: mặc dù

Although + mệnh đề: mặc dù

Dịch nghĩa: Dù mệt nhưng anh ấy vẫn đi bộ đến sân ga.

Chọn A

1613. Trắc nghiệm
1 điểm

______ our apartment building has had two robberies in the last month, I m going to put an extra lock on the door and install a telephone in my bedroom.

Since

For

because of

owing to

Xem đáp án

Mệnh đề chỉ lý do:

Because / As / Since / Due to the fact that + S + V

Dịch câu: Bởi vì tòa chung cư của chúng ta có 2 vụ trộm vào tháng trước nên tôi sẽ lắp thêm khóa cửa.

Chọn A

1614. Trắc nghiệm
1 điểm

John said he ________ her since they _______ school.

hasn’t met – left

hadn’t met - had left

hadn’t met - left

didn’t meet — has left

Xem đáp án

Để chỉ 1 hành động diễn ra xuyên suốt kể từ khi 1 sự việc khác đã xảy ra sử dụng cấu trúc: “HTHT + since + S + V quá khứ”
Trong câu này kết hợp câu tường thuật gián tiếp -> lùi 1 thì “hasn’t met” -> “hadn’t met”; “left -> “had left”.
Dịch nghĩa: John nói rằng anh ta vẫn chưa gặp cô ấy kể từ ngày họ ra trường”.Chọn B

1615. Trắc nghiệm
1 điểm

“Did Peter go downtown by car or by train?” “He _______ by train because his car was in the mechanics.”

must go

has to go

had gone

must have gone

Xem đáp án

Câu phỏng đoán chắc là đã, hẳn là đã, mức độ chắc chắn gần như 100%, dựa trên hiện tượng đã có xảy ra trong quá khứ: must have + phân từ 2.

Dịch nghĩa: “Peter đi ra trung tâm thành phố bằng ô tô hay tàu hỏa?” “ Anh ta đi bằng tàu hỏa vì ô tô của anh ta đang ở chỗ thợ cơ khí.

Chọn D

1616. Trắc nghiệm
1 điểm

I told you _______ the computer, didn’t it?

to switch off

don’t switch off

not switch off

switch off

Xem đáp án

Cấu trúc “S + told + O + (not) to V-inf”, nghĩa là “Yêu cầu ai đó (không) được làm gì”

Dịch câu: Tôi bảo anh tắt máy tính đi, đúng không?

Chọn A

1617. Trắc nghiệm
1 điểm

They arrived _________ that train station late because their taxi had broken ___________.

at / down

for / off

on / over

on / up

Xem đáp án

- Sau “arrive” có thể xuất hiện 1 trong 2 giới từ “in” hoặc “at”

+ arrive in: Đến (Tuy nhiên địa điểm trong trường hợp này là địa điểm lớn.

Eg: arrive in Ha Noi, arrive in Fracce…)

+ arrive at: Đến (Địa điểm nhỏ.

Eg: arrive at the airport, arrive at the station…)

Trong trường hợp này, ta chọn “arrive at”

- break down: vỡ, hỏng, trục trặc

Dịch câu: Họ đến nhà ga muộn vì xe taxi bị hỏng.

Chọn A

1618. Trắc nghiệm
1 điểm

When Carol __________ last night, I _________ my favorite show on television

was calling- watched

called- have watched

called- was watching

had called- watched

Xem đáp án

 Vế trước của câu có xuất hiện cụm từ “last night” nên động từ cần chia đầu tiên phải được chia ở thì quá khứ đơn để chỉ hành động diễn ra trong quá khứ. Ở vế sau của câu, hành động “watch” đang diễn ra tiếp diễn trong quá khứ thì bị hành động “call” cắt ngang nên động từ cần chia phải được chia ở thì quá khứ tiếp diễn.

Dịch nghĩa: Khi Carol gọi điện đến tối qua thì tôi đang xem chương trình truyền hình ưa thích của mình trên TV.

Chọn C

1619. Trắc nghiệm
1 điểm

The road is _______ .

so slippery that we drove fast

so slippery for us to drive fast

too slippery for us to drive

too slippery that we can't drive fast.

Xem đáp án

Đáp án C.

Cấu trúc với too: Quá… để làm gì

S + to be + too + adj + (for somebody) + to + V

Dịch câu: Con đường này quá trơn để chúng tôi có thể lái xe qua.

1620. Trắc nghiệm
1 điểm

Daisy s parents dont let her go to late- night disco. She ________ be at home at 9 o clock in the evening.

must

may

can

has to

Xem đáp án

Đáp án D.

“have / has to = must” tuy nhiên sử dụng “have/has to” khi trong câu không bộc lộ yêu cầu suy nghĩ, quan điểm cá nhân và sử dụng “must” khi cần bộc lộ yêu cầu suy nghĩ, quan điểm cá nhân.

Dịch nghĩa: Cha mẹ Daisy không cho cô ấy đi bổi disco đêm muộn. Cô ấy phải có mặt ở nhà vào 9 giờ tối.