17000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 2)
500 câu hỏi
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
To have the competitive advantage in the job market, students need to have developed their _______ throughout their time at university.
employ
employable
employment
employability
Đáp án D
Kiến thức về từ loại
A. employ /im'plɔi/ (v): thuê (ai) (làm gì)
B. employable /ɪm'plɔɪəbəl/ (a): có thể dùng được, có thể thuê được
C. employment /ɪm'plɔɪmənt/(n): việc làm
D. employability /ɪm,plɔɪə'bɪləti/ (n): năng lực làm việc
Căn cứ vào tinh từ sở hữu "their" nén vị trí trồng cần một danh từ. Ta loại phương án A và B.
Tạm dich: Để có lợi thế cạnh tranh trong thị trường việc làm, sinh viên cần phát triển năng lực việc làm trong suốt thời gian học đại học.
My aunt's going through a ______ divorce; she‘s paying a fortune in legal fees.
bitter
messy
mutual
carefree
Kiến thức về cụm từ cố định
Bitter divorce: ly thân (do có xích mích tình cảm)
Messy divorce: ly thân và có tranh chấp tài sản
Mutual divorce/separation: ly hôn mà không xảy ra tranh chấp
Tạm dịch: Dì của tôi đang trải qua ly thân và có tranh chấp tài sản; cô ấy đang trả một khoản tài sản trong phí pháp 1ý.
Changing the rules may _____ more harm than good, so you'd better take it into ______.
do / account
cause/ consideration
make /break
take/ snap
Đáp án A
Kiến thức về cụm từ cố định
Take st into account/consideration: xem xét, cân nhắc
Do harm: gây hại
Tạm dịch: Thay đổi luật lệ có thể có hại hơn là có lợi, do đó bạn nên cân nhắc điều đó.
I would prefer to go to university and do a ______ in International Studies, rather than start work.
certificate
qualification
degree
result
Đáp án C
Kiến thức về cụm từ cố định
Do a degree/diploma = study for/take a degree: học lấy bằng
Tạm dịch: Tôi thích đi học đại học và lấy bằng ngành học quốc tế hơn là bắt đầu công việc ngay.
Despite the tough ______ in the sector, our little store managed to break ______ its first year in operation.
contest/ level
competition/equal
competition/even
opposition/ equal
Đáp án C
Kiến thức về cụm từ cố định
Break even: hòa vốn
Tough competition: sự cạnh tranh gay gắt
Tạm dịch: Mặc dù có sự cạnh tranh gay gắt trong lĩnh vực này, cửa hàng nhỏ của chúng tôi đã hòa vốn ngay năm đầu tiên hoạt động.
A new TV ShOW has sparked ______ by showing the positive side of dropping out of college.
controversy
argument
contention
debate
Đáp án A
Kiến thức về cụm từ cố định
Spark controversy: gây ra tranh cãi
Tạm dịch: Một chương trình truyền hình mới đã gây ra tranh cãi bằng cách cho thấy mặt tích cực của việc bỏ học đại học.
Lifelong learning can also help _____ some of the weaknesses of the education system.
amend
repair
mend
adjust
Đáp án A
Kiến thức về cụm từ cố định
Tạm dịch: Học tập suốt đời cũng có thể khắc phục một vài nhược điểm của hệ thống giáo dục.
A. amend one’s weakness: khắc phục nhược điểm của ai đó.
Xét các đáp án khác:
B. repair /rɪ'peə(r)/ (v): sửa chữa (đồ điện, xe cộ,…)
C. mend /mend/ (v): tu sửa, vá
D. adjust /ə'dʒʌst/ (v): chỉnh sửa (một chút ), điều chỉnh
The _____ for this position starts at thirty thousand euros per year.
wage
pension
salary
income
Đáp án C
Kiến thức về từ vựng
A. wage /weɪdʒ/ (n): tiền công (là số tiền được trả hàng tuần hoặc theo từng ngày dựa vào số tiền làm theo giờ, ngày hoặc tuần hoặc thỏa thuận dựa trên dịch vụ nào đó)
B. pension /'pen∫n/ (n): tiền lương hưu
C. Salary /'sæləri/ (n): tiền lương (là số tiền lương cố định được trả hàng tháng hay hằng năm và không thay đổi dựa vào số giờ làm việc)
D. income /‘ɪnkʌm/ (n): thu nhập (là để chỉ tất cả các khoản tiền bạn kiếm được sau một khoảng thời gian như 1 năm bạn làm việc hoặc tiền kiếm được từ những khoản đầu tư (investment). Được gọi chung là thu nhập tài chính)
Tạm dịch: Lương khởi điểm cho vị trí này là 30.000 EUR mỗi năm.
A lot of successful entrepreneurs have not only a _____ imagination, but also the willingness to work hard.
bright
lucid
vivid
brutal
Đáp án C
Kiến thức về cụm từ cố định
To have a vivid imagination : trí tưởng tượng phong phú (sinh động)
Tạm dịch: Những nhà khởi nghiệp thành công không chỉ có một trí tưởng tượng phong phú mà luôn sẵn sàng làm việc chăm chỉ.
Cấu trúc cần lưu ý khác :
To have the willingness to do st = to be willing to do st: sẵn sàng lam điều gì
best-seller
attraction
blockbuster
debut
Đáp án C
Kiến thức về từ vựng
A. best-seller /'best'selər/ (n): bản chạy (một cuốn sách/một sản phẩm mới mà bản được nhiều)
B. attraction /ə'trækfən/(n): sự hấp dẫn, lôi cuốn
C. blockbuster /'blɒkbʌstə(r)/ (n): bộ phim bom tấn
D. debut /'deɪbju:/ (n): sự xuất hiện đầu tiên trước công chúng
Tạm dịch: Mọi người cho rằng tiểu thuyết của anh ấy có thể sẽ chuyển thể thành phim và sẽ trở thành một phim bom tấn Hollyhood.
Cấu trúc đáng lưu ý khác:
turn into st : chuyển thể, biến thành
You'd better _____ a commitment to being a volunteer on a regular basis.
promise
do
make
pull
Đáp án C
Kiến thức về cụm từ cố định
Make a commitment to do st: tận tụy (cống hiến thời gian, công sức vào việcgì đó )
Tạm dịch: Bạn nên dốc sức làm một tinh nguyện viên một cách thường xuyên.
Cụm từ đáng lưu ý khác:
on a regular basic = frequently/ regularly: đều đặn, thường xuyên
I _____ up a friendship with John while we were on a business trip together.
struck
drove
strike
took
Đáp án A
Kiến thức về cụm từ cố định
Strike up a friendship with sb = make friends with sb: bắt đầu một mối quan hệ, kết bạn với ai
Tạm dịch: Tôi đã kết bạn với John trong khi chúng tôi đang đi công tác cùng nhau.
Jet lag causes problems with our _____ clock.
biological
biology
biologist
biologically
Đáp án A
Kiến thức về từ loại
A. biological /.baɪə'lɒdʒɪəl/ (a): thuộc về sinh học
B. biology /baɪ'ɒlədʒi/ (n): môn sinh học
C. biologist /baɪ'ɒlədʒɪst/ (n): nhà sinh học
D. biologically /,baɪə'lɒdʒɪkəli/ (adv): về mặt sinh học
Căn cứ vào danh từ "clock", ta có:
Trước danh từ cần một tính từ bố nghĩa nên đáp án là A
Tạm dịch: Tình trạng mệt mỏi sau chuyến bay do tác động của sự chênh lệch múi giờ tại điểm đến gây ra các vấn đề với đồng hồ sinh học của chúng ta.
At the ______ level, you can join three-year or four-year colleges.
primary
secondary
postgraduate
undergraduate
Đáp án D
Kiến thức về từ vựng
A. primary /’praiməri/ (a): sơ đẳng, sơ cấp, tiểu học
B. secondary /’sekəndəri/ (a): trung học
C. postgraduate /,pəʊst'grædʒuət/ (a/n): sau khi tốt nghiệp đại học, sau đại học/ nghiên cứu sinh
D. undergraduate /,ʌndə'grædʒuət/ (n): sinh viên chưa tốt nghiệp
Tạm dịch: Ở cấp đại học, bạn có thể tham gia các trường cao đẳng ba năm hoặc bốn năm.
They ______ sacrifices so that their only child could have a good education.
made
did
provided
lent
Đáp án A
Kiến thức về cụm từ cố định
Make sacrifices: hy sinh
Tạm dịch: Họ đã hy sinh để đứa con độc nhất của họ có thể có một nền giáo dục tốt.
Các cấu trúc khác:
So that /in order that + clause = so as to/in order to/to + V (bare): để mà
So as/in order for sb to do st: để mà cho ai lam gì
1 hope you ______ the point of everything your mother and. I do for you.
annoy
have
see
take
Đáp án C
Kiến thức về cụm từ cố định
See the point of sit/doing st: hiểu quan điểm, mục đích, ý nghĩa, tầm quan trọng hay lý do của một việc gì
Tạm dịch: Bố hy vọng con sẽ hiểu được tất cả mọi thứ mẹ con và bố làm cho con.
Vietnamese athletes compete regionally and internationally and ______ high ranks in many sports.
hold
keep
mark
score
Đáp án A
Kiến thức về từ loại
A. hold /həʊld/ (v): nắm, giữ B. keep /ki:p/ (v): giữ, giữ lại
C. mark /mɑ:k/ (v): cho điểm (người thi), ghi dấu
D. score /skɔ:/ (v): cho điểm (người thi đấu…)
Tạm dịch: Các vận động viên Việt Nam thi đấu trong khu vực và quốc tế và giữ thứ hạng cao trong nhiều môn thể thao.
donate
donation
donor
donating
Đáp án B
A. donate /dəʊ'neɪt/ (v): cho, biếu; quyên góp, ủng hộ
B. donation /dəʊ'neɪ∫ən/ (v): sự biếu, sự quyên góp
C. donor /'dəʊnər/ (n): người ủng hộ, người quyên góp
Căn cứ vào mạo từ “a” nên vị trí trống phải cần một danh từ nên ta loại phương án A, D.
Tạm dịch: Mọi người có thể giúp đỡ người nghèo bằng cách quyên góp cho một tổ chức từ thiện.
Căn cứ vào nghĩa của câu ta chọn đáp án B.
Cấu trúc khác:
Make a donation to sb: quyên góp, ủng hộ cho ai
______ communication skill plays an important role in career success.
Personal
Individual
Interpersonal
Interactive
Đáp án C
Kiến thức về từ vựng
A. Personal /'pɜ:sənəl/ (a): cá nhân, tư, riêng
B. Individual (individdʒuəl/ (a): riêng lẻ, tách biệt
C. lnterpersọnạl /,ɪntə’pɜrsənl/ (a): giữa cá nhân với nhau
D. Interactive /,inter'æktiv/ (a): tác động với nhau, tương tác
Tạm dịch: Kỹ năng giao tiếp giữa các cá nhân đóng một vai trò quan trọng trong sự thành công trong sự nghiệp.
=> Đáp án là C
differing
different
differs
that differs
Đáp án C
Kiến thức về sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ
Phân tích câu:
“A nature reserve" là chủ ngữ và câu chưa có động từ chính => chọn C
Tạm dịch : Khu bảo tồn thiên nhiên khác với công viên tự nhiên là nó nhỏ hơn và có mục đích chính là bảo vệ thiên nhiên.
Cấu trúc đáng lưu ý khác:
st differ from st: cái gì khác với cái gì
barrage
barricade
blast
attack
Đáp án A
Kiến thức về cụm từ cố định
A barrage of criticism: sự chỉ trích nặng nề
Tạm dịch: Khi tôi nói với gia đình tôi rằng tôi muốn trở thành một nhạc sĩ chuyên nghiệp, tôi đã phải đối mặt với nhiều sự chỉ trích nặng nề từ bố mẹ tôi người phản đổi rất kịch liệt.
Cấu trúc khác cần lưu ý:
Strongly disapprove of st: kịch liệt phản đối chuyện gì / điều gì
Want (sh) to do st: muốn (ai đó) lam gì
When my daughter was a baby, I noticed that she developed a______liking for classical music, and when she was six I signed her up for violin classes.
special
particular
specific
dominant
Đáp án B
Kiến thức về cụm từ cố định
Develop a paticular liking for st: cực kì đam mê cái gì
Tạm dịch : Khi con gái của tôi còn nhỏ, tôi đã thấy nó cực kì đam mê âm nhạc cổ điển, và khi con bé 6 tuổi thì tôi đã đăng kí cho nó một khóa họcViolin
I _____ an instant dislike to Sam from the moment we were introduced. Within five minutes, he was talking about his ____dislike of foreigners - without knowing that my own parents were immigrants from Argentina.
had/ extreme
kept/total
took/deep
made/instant
Đáp án C
Kiến thức về cụm từ cố định
Take a dislike: ngay lập tức ghét ai đó
Deep dislike: ác cảm, ghét cay ghét đắng
Tạm dịch: Tôi ngay lập tức ghét Sam từ khi chúng tôi mới được giới thiệu với nhau. Trong vòng 5 phút, anh ấy chỉ nói về ác cảm của mình với người nước ngoài mà không biết rằng bố mẹ của tôi là người di cư từ Argentina.
Những cấu trúc khác cần lưu ý:
Introduce sb to sb: giới thiệu ai với ai
Talk about: noi về, kể về
Without doing st: mà không làm gì
Randy Fisher, president of the software company NewTech, is facing_______ of fraud by its chief financial officer, Brian King, who has openly accused Fisher of hiding millions of dollars of profit in off-shore bank accounts in order to avoid paying taxes.
blames
criticism
acclaimation
accusations
Đáp án D
Kiến thức về từ vựng và cụm từ cốđịnh
Face accusations of fraud: đối mặt với cáo buộc lừa đảo
Tạm dịch: Randy Fisher, chủ tịch của công ty phần mềm NewTech, đang phải đối mặt với cáo buộc lừa đảo bởi giám đốc điều hành, Brian King, người mà buộc tội Fisher đã giấu hàng triệu đô la lợi nhuận trong tài khoản ngân hàng nước ngoài để tránh phải trả thuế.
Cấu trúc đáng lưu ý khác:
Accuse sb of st/ doing st: buộc tội ai về cải gì/vì đã làm gì
ln order to/so as to/to + V(bare) = so that/ in order that + clause: để mà
Avoid doing st: tránh làm gì
I hate it when people ______assumptions about me based on my skin color.
make
do
give
take
đáp án A
Kiến thức về cụm từ cố định
Make assumptions about: cho rằng, tin điều gì mà không có bằng chứng
Tạm dịch: Tôi ghét khi mọi người phán xét tôi chỉ dựa trên màu da của tôi
Some people ______ to London every day from as far away as Leeds.
connect
commute
commence
correspond
Đáp án B
Kiến thức về từ vựng
A. connect /kə'nekt/ (v): kết nối, chắp nối
B. commute /kə'mju:t/ (v): đi làm đều đặn bằng xe buýt, tàu hay ô tô
C. commence /kə'mens/ (v): bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
D. correspond /,kɔris’pɔnd/(v): giao thiệp bằng thư từ, trao đổi thư từ, tương đương, tương ứng, phù hợp; đúng với
Tạm dich: Một số người đi làm từ những nơi xa xôi như Leeds tới Luân Đôn mỗi ngày.
move out of
cut down on
drop out of
drop in on
Đáp án C
Kiến thức về cụm động từ
Drop out of: bỏ, từ bỏ (học), nghỉ học
Move out: dọn nhà
Cut down on: cắt giảm (điện, nước, ga,... )
Drop in on: ghé qua, tạt qua
Tạm dịch: Nhiều sinh viên bỏ học để thành lập doanh nghiệp của riêng mình và trở nên tự chủ.
Cấu trúc cần lưu ý khác:
Set up = establish = found: thành lập
=> Set up one's (own) business: thành lập doanh nghiệp riêng, khởi nghiệp
self-employed: tự làm chủ, tự chủ
The boss _______ because he was always behind the deadlines.
threatened to dismiss him
suggested him to dismiss
threatened him to dismiss
promised him to dismiss
Đáp án A
Kiến thức về cấu trúc ngữ pháp
Threaten to do st: đe dọa làm gì
Suggest doing sự that + S+ (should)+ V(bare): đề nghị/gợi ý làm gì
Promise to do st: hứa làm gì
Tạm dịch: Ông chủ dọa sẽ sa thải anh ta vì anh ta luôn bị chậm chễ hạn đã ấn định.
Cấu trúc cần lưu ý khác:
Behind the deadlines: chậm hạn cuối cùng, hạn đã ấn định.
applicants
applicable
applications
apply
Kiến thức về từ loại
Application /,æplɪ’keɪ∫n/ (n): ứng dụng, đơn xin việc
Applicant /'æplɪkənt/ (n): người nộp đơn xin việc
Applicable /ə'plɪkəbl/ (adj): xứng đáng, có thể áp dụng được
Apply /ə'plaɪ/ (v): áp dụng
Căn cứ vào tính từ “popular” nên vị trí trống cần điền một danh từ (theo quy tắc sau tính từ là danh từ.) => loại đáp án B, D
Tạm dịch: Một trong những ứng dụng được sử dụng phổ biến nhất trong điện thoại thông minh hiện nay là nhận diện giọng nói.
Dựa vào nghĩa => chọn C
He is _______influenced by his father and grandfather. His behaviors and
decisions are exactly the same.
mightily
strongly
terribly
weakly
Đáp án B
Kiến thức về từ vựng
A. mightily /’maitili/ (adv): mạnh mẽ, mãnh liệt, dữ dội
B. strongly /'strɒŋli/ (adv): mạnh mẽ, khỏe khoắn
C. terribly /'terəbli/ (adv): rất tệ; không chịu nổi; quá chừng
D. weakly /’wi:kli/ (adv): một cách yếu ớt
Cụm từ cố định: be strongly influenced: chịu ảnh hưởng mạnh mẽ
Tạm dịch: Anh ta bi ảnh hưởng rất nhiều từ bố và ông. Những quyết định và cách cư xử luôn giống hệt nhau.
stretch/give
reveal/breathe
tell/take
bend/put
Đáp án A
Kiến thức về cụm từ cố định
Stretch the truth : thổi phồng/phóng đại sự thật
Give one’s word = promise : hứa
Tạm dịch: Đừng bao giờ nói dối hoặc thổi phồng sự thật. Nếu bạn luôn luôn nói thật thì sau đó mọi người có thể tin tưởng khi bạn đưa ra lời hứa.
sensitive
delicate
dedicate
deliberate
Kiến thức về cụm từ cố định
Delicate /'delɪkət/ (adj): nhạy cảm, tinh tế (cần những cử chỉ tinh tế. cẩn thận)
Sensitive /'sensətɪv/ (adj): nhạy cảm (dễ bị tổn thương, làm buồn)
Dedicate /‘dedɪkeɪt/ (v): cống hiến
Deliberate /di'libərət/ (adj): có suy nghĩ cân nhắc; thận trọng
=> Delicate subjects: những chủ đề nhạy cảm
Tạm dịch: Tránh những chủ đề nhạy cảm như tôn giáo và chính trị nếu bạn không muốn dính vào một cuộc thảo luận dài hoặc có một cuộc tranh cãi.
The doctor told him to lose weight quickly or pay the _____ later in life.
fee
fare
price
cost
Đáp án C
Kiến thức về cụm từ cố định
Pay the price = experience the bad result of st you have done: trải nghiệm hậu quả về những gì mình đã làm/ trả giá
Tạm dịch: Bác sĩ khuyên anh ấy nên giảm cân nhanh chóng nếu không thì anh ấy sẽ phải chịu hậu quả sau đó.
Các cấu trúc cần lưu ý khác:
Loose weight: giảm cân >< : gain weight: tăng cân
The packaging materials for these goods should be _____ substances.
flammable
flameless
inflammable
nonflammable
Kiến thức về từ vựng
A. Flammable /'flæməbəl/ (adj): để bắt lửa, dễ cháy
B. Flameless -> từ này không có nghĩa
C. lnflammable /ɪn'flæməbəl/ (n): chất dễ cháy
D. Nonflamable /nan'flæməbəl/ (adj): không dễ cháy, không thể cháy
Căn cứ vào danh từ "substances" nên vị trí trồng cần một tính từ. Từ đó, ta loại phương án B, C.
Tạm dịch: Những chất liệu gói những hàng hóa này nên là những thành phần không dễ cháy.
=> Đáp án đúng là D
Retail sales volume in local urban and rural areas rose 57.8 per cent and 46.8 per cent, _____, over February 1995.
individually
accordingly
correspondingly
respectively
Đáp án D
Kiến thức về từ vựng
A. individual /,ɪndɪ'vɪdʒuəli/ (adj): riêng lẻ, riêng rẽ
B. accordingly /ə'kɔ:dɪŋli/ (adv): theo như
C. correspondingly /.kɒrə'spɒndɪŋli/ (adv): do đó, vì đó
D. respectively /rɪ'spektɪv1i/ (adv): lần lượt
Tạm dịch: Khối lượng hàng bán lẻ tại khu vực đô thị và nông thôn địa phương tăng lần lượt là 57,8 phần trăm và 46,8 phần trăm qua tháng 2 năm 1995.
London is a/an _____ city. It's a melting pot for people from all parts of the world.
international
national
metropolitan
cosmopolitan
Đáp án D
Kiến thức về từ vựng
A. international /ɪntə'næ∫nəl/ (adj): thuộc quốc tế
B. national /'næ∫nəl/ (adj): thuộc quốc gia
C. metropolitan /,metrə'pɒlɪtən/ (adj): có tính chất thủ đô
D. cosmopolitan /,kɒzmə'pɒlɪtən/ (adj): thuộc chủ nghĩa thế giới, toàn thế giới
=> cosmopolitan city: thành phố thế giới
Tạm dịch: Luân Đôn là thành phố thế giới. Nó là nơi quy tụ của những người di cư từ khắp thế giới về đây.
Do you often _____ your intuition and then make a choice based on your feelings?
trust
believe
follow
give
Đáp án A
Kiến thức về cụm từ cố định
A. trust /trʌst/ (v): tin tưởng (tin vào ai)
B. believe /bɪ'1i:v/ (v): có niềm tin rằng (tin vào cái gì)
C. follow /'fɒləʊ/ (v): theo dõi
D. give /gɪv/ (v): đưa
=> Trust one’s intuition: theo cảm tính
Tạm dịch: Bạn có thường theo cảm tính của mình và sau đó lựa chọn theo cảm giác của bạn không?
Cấu trúc đáng lưu ý khác:
Make a Choice = choose: lựa chọn
Be based on: dựa trên
I still have a lot of my toys from when I was a kid. They _____ back fond memories of long afternoons spent playing with my brother.
take
call
bring
remind
Đáp án C
Kiến thức về cụm động từ
A. take back: rút lại lời nói
B. call back: gọi lại sau
C. bring back: hồi tưởng lại
D. remind back: không tồn tại cụm từ này
Tạm dịch: Tôi vẫn còn giữ nhiều đồ chơi của tôi từ khi tôi còn là một cô bé. Chúng gợi nhớ cho tôi về những kỉ niệm vui vẻ trong suốt những buổi chiều dài khi chơi cũng với anh trai tôi.
The first week of classes at university is a little ________ because so many students get lost, change classes or go to the wrong place.
uncontrolled
arranged
chaotic
notorious
Đáp án C
Kiến thức về từ vựng
A. uncontrolled /,ʌnkən'troʊld/ (a): không kiểm soát
B. arranged/ə’reɪndʒd/ (a): được sắp xếp
C. chaotic/keɪ'ɑ:tɪk/ (a): hỗn loạn
D. notorious /noʊ'tɔ:riəs/ (a): khét tiếng
Tạm dịch: Tuần học đầu tiên ở trường đại học khá hỗn loạn bởi vì nhiều sinh viên bị lạc, đổi lớp học hoặc nhầm chỗ.
Beavers have been known to use logs, branches, rocks, and mud to build darns that are more than a thousand __________.
lengthy feet
feet long
long feet
foot in length
Đáp án B
Kiến thức về trật tự từ
Foot/feet + tính từ chỉ chiều dài (long, high)
1 feet (foot) = 30,48cm
Tạm dịch: Con Hải Ly được biết đến là dùng gỗ, nhánh cây, đá, bùn để xây những cái đập dài hơn 1000 feet.
Despite many recent ________ advances, there are parts where schools are not equipped with computers.
technologist
technologically
technological
technology
Đáp án C
Kiến thức về từ loại
A. technologist /tek'nɔlədʒist/ (n): kỹ sư công nghệ
B. technologically /,teknə'lɒdʒɪkli/ (adv): về mặt kỹ thuật
C. technological /,teknə'lɔdʒikəl/: có tính chất kỹ thuật
D. technology /,tek’nɔləddʒi/ (n): công nghệ
Căn cứ vào danh từ "advances" nên vị trí trống cần một tính từ (trước danh từ là tính từ) => Đáp án là C.
Tạm dịch: Mặc dù gần đây có rất nhiều sự phát triển công nghệ, vẫn còn có những nơi trường học chưa được trang bị máy tính.
The course was so difficult that I didn't _______ any progress at all.
do
make
produce
create
Đáp án B
Kiến thức về cụm từ cố định
Make progress: tiến bộ
Tạm dịch: Khóa học này khó đến mức tôi không có bất cứ sự tiến bộ nào.
Các cấu trúc khác cần lưu ý:
So + adj/adv+ that = so + adj + a/an+ N+ that = such + (a/n)+ adj+ N+ that: quá.... đến nỗi mà
He worked on fixing the computer for two ______ hours before giving up and calling tech support.
compact
solid
tight
rush
Đáp án C
Kiến thức về cụm từ cố định
One/two/...+ tight hours: suốt một/ hai giờ liền
Tạm dịch: Anh ấy đã sửa cái máy tính trong suốt 2 giờ liền trước khi bỏ cuộc và gọi hỗ trợ kĩ thuật.
His cell phone makes an ______ noise every time he gets a text message.
angering
annoying
tiring
incessant
Đáp án D
Kiến thức về cụm từ cố định
Incessant noise: tiếng động phát ra liên tiếp không ngừng
Tạm dịch: Điện thoại di động của anh ta luôn phát ra âm thanh liên tục khi anh ta nhận được một tin nhắn.
Bill was ______ on and on about his weekend fishing trip - I really didn'tneed to know all the details!
went
kept
carried
put
Đáp án A
Kiến thức về cụm từ cố định
Go on and on: không ngừng nghỉ
Tạm dịch: Bill cứ nói không ngừng về chuyến đi câu cá cuối tuần của anh ta - Tôi thực sự không cần biết tất cả chi tiết đó.
Local authorities should find ways to limit the use of private cars and encourage city _____ to use public transport.
commuters
planners
dwellers
people
đáp án C
Kiến thức về cụm từ cố định
City dwellers: cư dân thành phố
Tạm dịch: Chính quyền địa phương nên tìm cách giới hạn sự sử dụng ô tô cá nhân và khuyến khích cư dân thành phố sử dụng phương tiện công cộng.
This safe, _____ friendly city is like a paradise for its inhabitants who can enjoy the highest quality of life.
environmentalist
environmental
environmentally
environment
đáp án C
Kiến thức về từ loại
A. environmentalist /ɪn,vaɪrən'mentəlɪst/ (n): nhà hoạt động môi trường
B. environmental /ɪn,vaɪrən'mentəl/ (a): thuộc về môi trường
C. environmentally /ɪn,vaɪrən'mentəli/ (adv): về phương điện môi trường
D. environment /ɪn’vaɪrənmənt/ (n): môi trường
Căn cứ vào tính từ "friendly" thì vị trí trống cần một trạng từ (trước tỉnh từ là trạng từ). Từ đó, ta chọn đáp án C.
Environmentally friendly: thân thiện với môi trường
Tạm dịch: Thành phố an toàn và thân thiện với môi trường này giống như một thiên đường nơi cư dân có thể tận hưởng chất lượng cuộc sống tốt nhất.
When I got to 16, some of my friends left school to get a job, but most _____.
dropped out
moved back
got in
stayed on
đáp án D
A. dropped out (of school): bỏ học
B. moved back: lùi lại
C. got in: đi vào, tới nơi
D. stayed on: ở lại
Tạm dịch: Khi tôi 16 tuổi, vài người bạn của tôi đã thôi học để kiếm việc làm, nhưng đa số đều tiếp tục ở lại học.
It seems that the thief took _____ of the open window and got inside that way
occasion
chance
opportunity
advantage
đáp án D
Take advantage of: lợi dụng, tận dụng
Tạm dịch: Có vẻ như tên trộm đã lợi dụng cửa sổ mở để lên vào.
Câu 50: đáp án A
Kiến thức về cụm từ cố định
Do sb a favor = give sb a hand = lend sb a helping hand: làm giúp ai việc gì
Tạm dịch: Bạn có thể giúp tôi được không? Tôi cần người đưa đến phòng khám bác sĩ sáng mai.
do
give
make
lend
đáp án A
Kiến thức về cụm từ cố định
Do sb a favor = give sb a hand = lend sb a helping hand: làm giúp ai việc gì
Tạm dịch: Bạn có thể giúp tôi được không? Tôi cần người đưa đến phòng khám bác sĩ sáng mai.
Dave apologized _____ for forgetting about our appointment.
sincerely
repeatedly
profusely
truly
đáp án C
Kiến thức về cụm từ cố định
A. sincerely /sɪn'sɪəli/ (adv): Chân thành
B. repeatedly /rɪ'pi:tɪdli/ (adv): lặp đi lặp lại
C. profusely /prə'fjusli/ (adv): nhiều, dồi dào
D. truly /'tru:.li/ (adv): thực sự
=> apologise profusely: liên tục xin lỗi
Tạm dịch: Dave rất xin lỗi vì đã quên cuộc hẹn.
In my family, my father always takes charge of doing the _____ lifting.
strong
hard
heavy
huge
Đáp án C
Kiến thức về cụm từ cố định
Do the heavy lifting: làm những công việc nặng nhọc
Tạm dịch: Trong gia đình tôi, bố tôi luôn chịu trách nhiệm làm những công việc nặng nhọc.
Take charge of Ving: chịu trách nhiệm làm gì
The controller of the body is the _______ system. Led by the brain and nerves, it allows us to move, talk and feel emotions.
anxious
worried
nervous
frustrated
Đáp án C
Kiến thức về cụm từ cố định
Nervous system: hệ thần kinh
Tạm dịch: Hệ thần kinh điều khiển cơ thể. Não và các dây thần kinh giúp ta di chuyển, nói chuyện và có cảm xúc.
Luckily, I got some _______ advice on how to make a presentation on 'For a better community' from my class teacher.
useless
useful
usefulness
uselessness
Đáp án B
Kiến thức về từ logi
A. useless /'ju:sləs/ (adj): vô dụng
B. useful /’ju:sfəl/ (adj): hữu dụng
C. usefulness /'ju:sfəlnəs/ (n): sự hữu dụng
D. uselessness /‘ju:sləsnəs/ (n): sự vô dụng
Căn cứ vào danh từ “advice” nên vị trí trống cần một tính từ. Từ đó, ta loại CD. Căn cứ vào nghĩa của câu ta chọn B.
Tạm dịch: May mắn thay cô giáo lớp tôi đã cho tôi những lời khuyên hữu ích để làm thuyết trình về chủ đề “Vì một xã hội tốt đẹp hơn”.
I _______ a lot of new language from speaking with my host family and with other students from all over the world.
picked up
took up
made up
saved up
Đáp án A
Kiến thức về cụm động từ
A. Picked up: tiến bộ B. Took up: bắt đầu
C. Made up: đền bù, tạo nên D. Saved up: lưu lại, tiết kiệm
Tạm dịch: Tôi trau dồi được thêm nhiều thứ tiếng nhờ nói chuyện với gia đình chủ nhà và các sinh viên khác đến từ khắp nơi trên thế giới.
On the first days of the year, Vietnamese people not only _______ the table for meals, but they also put food on the altar for their ancestors.
lay
lie
book
clear
Đáp án A
Kiến thức về cụm từ cố định
Lay the table: dọn bàn
Tạm dịch: Vào những ngày đầu năm mới, người Việt không chỉ dọn bàn cho các bữa ăn mà còn đặt thức ăn lên bàn thờ cúng tổ tiên.
Traditionally, it was family members within the extended family who took _______ for elderly care.
advantages
care
responsibility
time
Đáp án C
Kiến thức về cụm từ cố định
Take responsibility for sth: chịu trách nhiệm về cái gì
Tạm dịch: Theo truyền thống những thành viên trong đại gia đình sẽ chịu trách nhiệm chăm sóc người già.
During a _______ in the conversation, she excused herself to go make a phone call.
fall
pull
tone
lull
Đáp án D
Kiến thức về cụm từ cố định
A lull in the conservation: cuộc nói chuyện tạm dừng
Tạm dịch: Khi cuộc trò chuyện tạm dừng, cô ấy xin phép đi gọi điện thoại
My son got a job working directly under a prominent businessman. Its a very _______ start to his career.
complimentary
excellent
promising
disastrous
Đáp án C
Kiến thức về từ vựng và cụm từ cố định
A. complimentary /,kɒmplɪ'mentəri/ (a): khen ngợi
B. excellent /'eksələnt/ (adj): xuất sắc
C. promising /'prɒmɪsɪη/ (adj): đầy triển vọng, hứa hẹn
D. disastrous /dɪ’zɑ:stɪəs/ (adj): thảm họa
=> a promising start: khởi đầu đầy triển vọng
Tạm dịch: Con trai tôi làm việc trực tiếp cho một doanh nhân xuất chúng. Đó là một sự khởi đầu đầy triển vọng cho sự nghiệp của nó.
We were quite impressed by the _______ students who came up with the answe to our question almost instantly.
absent-minded
big-headed
quick-witted
bad-tempered
Đáp án C
Kiến thức về từ vựng
A. absent-minded (a): đãng trí
B. big-headed (a): tự phụ
C. quick-witted (a): nhanh trí; thông minh
D. bad-tempered (a): dễ nổi nong
Tạm dịch: Chúng tôi đã khá ấn tượng bởi những sinh viên nhanh trí đã đưa ra câu trả lời cho câu hỏi của chúng tôi gần như ngay lập tức.
Các cấu trúc khác cần lưu ý:
Be impressed by st: ấn tượng với cái gì
Come up with = work out: tìm ra, đưa ra, nảy ra ý tưởng
Immediately = on the spot: ngay lập tức
_____ the rubbish in the early morning is a part of my daily routine.
Taking out
Coming out
Pulling out
Bringing out
đáp án A
Kiến thức về cụm động từ
A. take out: vứt, để, nhổ B. come out: đi ra, xuất hiện
C. pull out: rút ra D. bring out: đưa ra
Tạm dịch: Đổ rác vào sáng sớm là một phần trong thói quen hàng ngày của tôi.
damage
harm
ruin
spoil
đáp án D
Kiến thức về từ vựng và cụm từ cố định
A. damage /'dæmɪdʒ/ (v): phá hủy, làm tổn thương
B. harm /ha:rm/ (v): gây hại
C. ruin /'ru:ɪn/ (v): hủy hoại
D. spoil /spɔɪ1/ (v): làm hư hỏng
Phân biệt các từ với nhau:
+damage: tác động, làm hại đến cái gì, làm nó bị hỏng, vỡ hoặc tổn thương (về mặt chất, thể chất)
+ harm: làm tổn hại, để lại hậu quả xấu cho ai/ cái gì
+ ruin: phá hoại thứ gì đó một cách nghiêm trọng
+ spoil: làm ảnh hưởng đến thứ gì đó theo cách làm nó xấu đi, tệ đi
=> spoil one's breath: ảnh hưởng đến hơi thở
Tạm dịch: Một số thực phẩm và gia vị có thể làm ảnh hưởng tệ đến hơi thở của bạn trong nhiều ngày sau bữa ăn.
These _____ children encounter many problems and really need our help.
disadvantaged
advantaged
disadvantage
advantage
đáp án A
Kiến thức về từ loại
A. disadvantaged /,dɪsəd'va:ntɪdʒd / (a): thiệt thòi
B. advantaged /əd'va:ntɪdʒd/ (a): thuận lợi, thuận tiện
C. disadvantage /,dɪs. əd'va:ntɪdʒd/ (n): nhược điểm, bất lợi
D. advantage /əd'va:ntɪdʒ/ (n): ưu điểm, thuận lợi
Căn cứ vào danh từ "Children" nên vị trí trồng cần một tính từ. Từ đó, ta loại phương án C,D. Căn cứ vào nghĩa của câu ta chọn đáp án A.
Tạm dịch: Những đứa trẻ thiệt thòi gặp nhiều vấn đề và thực sự cần sự giúp đỡ của chúng ta.
Many students prefer _____ assignments on their laptops to writing traditionally.
to type
to typing
type
typing
đáp án D
Kiến thức về cấu trúc
Prefer + Ving/st + to + Ving/st = Would rather + V + than + V: thích làm gì/cái gì hơn làm gì/cái gì.
Tạm dịch: Nhiều sinh viên thích gõ các bài tập trên máy tính xách tay của họ hơn là theo lối viết truyền thông.
One aim of the International Day of Persons with Disabilities is to further _____ awareness of disability issues.
raise
rise
increase
pull
đáp án A
Kiến thức về cụm từ cố định
Raise awareness of: nâng cao ý thức về...
Tạm dịch: Một mục tiêu của Ngày Quốc tế về Người khuyết tật là tiếp tục nâng cao nhận thức về các vấn đề khuyết tật.
The negotiations got off to a _____ start, as neither side was willing to even consider the other's proposal.
scary
shaky
steady
encouraging
đáp án B
Kiến thức về cụm từ cố định
A. scary /'skeri/ (a): lo sợ
B. shaky /'∫eɪki/ (a): không mấy thành công, không chắc chắn, lo sợ
C. steady /'stedi/ (a): ổn định
D. encouraging /ɪn'kɜ:rɪdʒɪŋ/ (a): đáng khích lệ
=> a shaky start: một khởi đầu không mấy tốt đẹp.
Tạm dịch: Các cuộc đàm phán đã bắt đầu từ một khởi đầu không mấy khả quan vì thậm chí không bên nào sẵn sàng xem xét đề nghị của đối phương.
made a real _____ in my English when I started practicing listening more often.
breakdown
breakover
breakthrough
breakup
đáp án C
Kiến thức về cụm từ cố định
Tạm dịch: Tôi đã tạo ra một bước đột phá thực sự với môn tiếng Anh của tôi khi tôi bắt đầu luyện nghe nhiều hơn.
A. breakdown /'breɪkdaʊn/ (n): sự đổ vỡ
C. breakthrough /'breɪkθru:/ (n): đột phá
D. breakup /'breɪkʌp/ (n): Chia tay
=> Make a real breakthrough: tiến bộ vượt bậc, tạo bước đột phá
Mr. Hoang found it difficult to be in charge of the household _______.
financial
financially
finances
financier
Đáp án C
Kiến thức về từ loại và cụm từ cố định
A. financial /faɪ'næn∫əl/ (a): thuộc về tài chính
B. financially /faɪ‘næn∫əli/ (adv): về tài chính
C. finances /'faɪnæns/ (n): tài chính
D. financier /fɪ'nænsiər/ (n): chuyên gia tài chính
Căn cứ vao danh từ “household” nên vi trí trống cần một danh từ (sau danh từ là danh từ). Từ đó ta loại được phương án A, B.
Ta có cụm từ cố định: household finances: tài chính của gia đình
Tạm dịch: Ông Hoàng nhận ra rằng thật khó khăn khi gánh vác tài chính của gia đình.
Cấu trúc khác cần lưu ý:
Be in charge of: đảm nhiệm, phụ trách, gánh vác
finishing
getting
staying
waking
Đáp án C
Kiến thức về cụm từ cố định
A night owl: cú đêm (người thức rất khuya)
Stay up late: thức khuya
Hit the sack/sheets/hay = go to bed: đi ngủ
Tạm dịch: Tôi đã là cú đêm trong nhiều năm thức rất khuya và chỉ đi ngủ trong khoảng thời gian thời gian lúc 12 giờ đêm đến 3 giờ sáng.
gives his opinion
changes his mind
gives his view
keeps in mind
Đáp án B
Kiến thức về cụm từ cố định
Change one's mind: thay đổi tư tưởng
Give one’s opinion= Give one's View: đưa ra ý kiến, quan điểm
Keep in mind: ghi nhớ kỹ
Tạm dịch: Ông tôi là người bảo thú nhất trong gia đình tôi. Ông chưa bao giờ thay đổi tư tưởng về cuộc sống.
Allowing your child to get involved in ______ activities at school is a wise
choice to develop team-working skills, people skills, and more.
academic
entertaining
extracurricular
physical
Đáp án C
Kiến thức về từ vựng
A. academic /,ækə'demik/ (a): cÓ tính chất học thuật
B. entertaining /,entə'teiniη/ (a): giải trí, vui thú, thú vị
C. extracurricular /,ekstrəkə’rɪkjələr/ (n): ngoại khóa
D. physical /'fizikəl/ (a): (thuộc) thân thể, (thuộc) cơ thể, của thân thể
=> Extracurricular activities: những hoạt động ngoại khóa
Tạm dịch: Cho phép con cái của bạn tham gia vào các hoạt động ngoại khóa ở trường là một chọn lựa khôn ngoan để phát triển những kĩ năng hoạt động nhóm, những kĩ năng sống và nhiều hơn nữa.
Cấu trúc khác cần lưu ý:
Get involved in = take part in = participate in = join: tham gia vào
Cities in poorer countries often lack basic ______. Without it, they are unable to function properly as cities.
structure
construction
infrastructure
condition
Đáp án C
Kiến thức về từ vựng
A. structure (n): công trình kiến trúc, cấu trúc
B. construction (n): sự xây dựng, cấu trúc
C. infrastructure (n): điều kiện cơ sở hạ tầng
D. condition (n): điều kiện
Tạm dịch: Những thành phố ở những đất nước nghèo hơn thường thiếu điều kiện cơ sở hạ tầng căn bản. Không có điều đó, những nơi này không thể vận hành đúng mức như những thành phố.
Cấu trúc khác cần lưu ý:
Be unable to do sth: không thể làm gì
If you are an independent traveler, we can arrange a ______ tour.
well-known
tailor-made
ready-made
well-kept
Đáp án B
Kiến thức về tính từ ghép
A. well-known: nổi tiếng B. tailor-made: riêng biệt
C. ready-made: làm sẵn, may sẵn D. well-kept: chăm sóc, giữ gìn tốt
=> Tailor made: là hình thức tour riêng biệt làm theo yêu cầu của du khách nhưng không phải là tour hạng sang.
Tạm dịch: Nếu bạn là một du khách tham quan độc lập, chúng tôi có thể sắp xếp một chuyến đi riêng.
Fundraising for charity is a _____ thing for everyone to do to help the community.
meant
meaningful
meaningless
meaning
đáp án B
Kiến thức về từ loại
A. mean - meant - meant (v): có nghĩa là, có ý định
B. meaningful /'mi:.nɪŋfəl/ (a): có ý nghĩa
C. meaningless /'mi:.nɪŋləs/ (a): vô nghĩa
D. meaning /'mi:.nɪŋ/ (n): ý nghĩa
Tạm dịch: Gây quỹ từ thiện là một việc có ý nghĩa cho mọi người để giúp đỡ cộng đồng.
activity
announcement
campaign
decision
đáp án C
Kiến thức về cụm từ cố định
Launch a campaign: phát động một phong trào
Tạm dịch: Đoàn Thanh Niên của trường chúng tôi quyết định phát động một phong trào để gây quỹ cho những tổ chức từ thiện địa phương.
Cấu trúc khác cần lưu ý:
Decide to do st = make a decision to do st: quyết định làm gì
Do activities: thực hiện những hoạt động
All staffs are not allowed to use their personal mobile phones during _____ hours.
office
official
officer
officer's
đáp án A
Kiến thức về cụm từ cố định
Office hours: giờ làm việc (ở cơ quan, văn phòng), giờ hành chính
Tạm dịch: Tất cả nhân viên không được phép sử dụng điện thoại cá nhân trong giờ làm việc.
Cấu trúc khác cần lưu ý: be allowed to do sth: được phép làm điều gì
At his mother's funeral, he was so _____ with emotion that he couldn't finish his speech.
incapacitated
overwhelmed
seething
overcrowded
đáp án B
Kiến thức về từ vựng
A. incapacitate /,ɪnkə'pæsɪteɪt/ (v): làm mất khả năng
B. overwhelmed /,əʊvə'welmd/ (a): tràn ngập
C. seething /’si:ðɪŋ/ (a): sôi sục
D. overcrowded /,əʊvə'kraʊdɪd/ (a): chật kín, đông nghẹt
Tạm dịch: Trong lễ tang của mẹ anh ấy, anh ấy nghẹn ngào đến nỗi không thể hoàn thành bài phát biểu.
Cấu trúc khác cần lưu ý:
Cấu trúc “quá... đến nỗi”: S + be + so + adj + that + S + V
My mother was worried _____ when it passed midnight and my brother still hadn't come home.
ill
bad
sick
diseased
đáp án C
Kiến thức về cụm từ cố định
Be worried sick: cực kỳ lo lắng
Tạm dịch: Mẹ tôi đã cực kỳ lo lắng khi đã quá nửa đêm mà anh/ em trai tôi vẫn chưa trở về nhà.
In UK, if you're practising in someone else's car, you need to make sure their insurance policy covers you as a
learner driver
learn driver
learning driver
learned driver
đáp án A
Kiến thức về cụm từ cố định
Learner driver: người học lái xe
Tạm dịch: Ở Mỹ, nếu bạn tập lái trong xe ô tô của người khác, bạn cần chắc chắn rằng hợp đồng bảo hiểm của họ bảo đảm cho bạn như là một người đang học lái xe.
To Hoa, her father is the greatest person in the world and he always sets a good _______ for her.
role
behaviour
example
action
Đáp án C
Kiến thức về cụm từ cố định
Set an example for sh: làm gương cho ai noi theo
Các đáp án khác:
A. role /roʊl/ (n): vai trò
=> play an (important) role/part in....: đóng vai trò quan trọng trong…
B. behaviour/bɪ'heɪvjər/ (n): cách cư xử, đối xử
D. action /'æk∫n/ (n): hành động
=> take action: hành động
Tạm dịch: Với Hoa, bố cô ấy là một người vĩ đại nhất trên thế giới và ông ấy luôn là một tấm gương tốt cho cô noi theo.
Food and drinks which strongly ______ the body can cause stress.
boost
motivate
encourage
stimulate
Đáp án D
Kiến thức về từ vựng
A. boost /bu:st/ (v): nâng cao, tăng cường
B. motivate /'moʊtɪveɪt/ (v): động viên, thúc đẩy
C. encourage /ɪn'kɜ:rɪdʒ/ (v): khuyến khích, động viên
D. stimulate /'stɪmjuleɪt/ (v): kích thích
=> strongly stimulate the body: tác động mạnh mẽ lên cơ thể
* Phân biệt stimulate với motivate và encourage
+ Encourage là kích thích dẫn đến hành động
+ Motivate và stimulate là khuyến khích, động viên về mặt tinh thần
Tạm dịch: Đồ ăn và thức uống thứ mà kích thích mạnh mẽ lên cơ thể con người có thể gây ra stress.
They were so _________ about joining the local volunteer group that they couldn’t sleep last night.
excite
excitement
exciting
excited
Đáp án D
Kiến thức về dạng từ
A. excite /ɪk'saɪt/ (v): hào hứng
B. excitement /ɪk'saɪtmənt/ (n): sự hào hứng
C. exciting /ɪk'saɪtŋ/ (a): thú vị
D. excited /ɪk'saɪtɪd/ (a): hào hứng
* Phân biệt:
Excited - dùng để diễn tả cảm nhận của chủ thể (thường là con người)
Exciting - dùng để chỉ tính chất của sự vật
Tạm dịch: Tối qua họ hào hứng về việc tham gia tổ chức tình nguyện của địa phương đến nỗi không thể ngủ.
The Convention for the Rights of Persons with Disabilities came into _______ on 3rd May 2008.
action
force
truth
reality
Đáp án B
Kiến thức về cụm từ cố định
Come into force: có hiệu lực
Tạm dịch: Công ước về quyền của người khuyết tật có hiệu lực vào ngày 3 tháng 5 năm 2008.
Defoliation
Deforestation
Deformation
Degradation
Đáp án B
Kiến thức về từ vựng
A. defoliation /,di:,foʊli'eɪ∫n/ (n): sự phá hoại
B. deforestation /,di:,fɔ:rɪ'steɪ∫n/ (n): sự phá rừng
C. deformation /dir:fɔ:r'meɪ∫n/ (n): sự biến dạng
D. degradation /,degrə'deɪ∫n/ (n): sự suy thoái
Tạm dịch: Sự phá rừng đang làm mất dần nhiều loài động thực vật.
She's been ______ gymnastics since she was 5 years old.
doing
going
playing
practicing
Đáp án A
Kiến thức về cụm từ
Người ta dùng:
+“play” khi muốn nói chơi các môn thể thao đồng đội (play football/badminton...)
+ "do" khi muốn nói chơi các môn thể thao cá nhân (do yoga...)
+ "go" khi đi với các từ có đuôi -ing (go camping/fishing...)
=> Do gymnastics: tập gym
Tạm dịch: Cô ấy đã tập gym từ khi 5 tuổi.
I won't buy that car because it has too much _____ on it.
ups and downs
odds and ends
wear and tear
white lie
Đáp án C
Kiến thức về thành ngữ
A. ups and downs: thăng trầm
B. odds and ends: đồ vật linh tinh, đầu thừa đuôi thẹo
C. wear and tear: hao mòn sau quá trình sử dụng
D. white lie: lời nói dối vô hại
Tạm dịch: Tôi sẽ không mua cái xe đó bởi vì nó có quá nhiều hao mòn.
Most of the students in that special school are making good progress, but Michael is a _____ case.
hopefully
hopeless
hopeful
hopelessly
đáp án B
Kiến thức về từ vựng
A. hopefully /'həʊpfəli/ (adv): một cách đầy hi vọng, phấn khởi
B. hopeless /'həʊpləs/ (adj): vô vọng, không có hy vọng, tuyệt vọng
C. hopeful /'həʊpfə/ (adj): đầy hi vọng, phấn khởi
D. hopelessly /'həʊpləsli/ (adv): một cách vô vọng, không có hy vọng
Căn cứ vào danh từ “case" nên vị trí trồng cần điền một tính từ. Từ đó, ta loại phương án A,D.
Tạm dịch : Hầu hết học sinh trong trường học đặc biệt đó đều có tiến bộ đáng kể nhưng chỉ trừ Michael là một trường hợp không có hy vọng gì.
=> Đáp án đúng là B
After graduating from university, I want to ______ my father's footsteps.
follow in
succeed in
go after
keep up
đáp án A
Kiến thức về cụm động từ
Follow in one's footsteps: theo bước chân của ai, kế nghiệp của ai
Tạm dịch: Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi muốn theo bước chân của bố tôi.
Các cụm từ khác:
Success in: thành công trong lĩnh vực gì
Go after: đuổi theo, theo dõi ai đó
Keep up: tiếp tục mà không ngừng nghỉ
I don't know what to say to break the _____ with someone I've just met at the party.
air
ice
leg
rule
đáp án B
Kiến thức về cụm từ cố định
Break the ice With sb: tạo thiện cảm, làm cho người chưa gặp bao giờ cảm thấy thoải mái và bắt đầu nói chuyện với nhau.
Tạm dịch: Tôi không biết nên nói gì để tạo thiện cảm với ai đó mà tôi vừa mới gặp ở bữa tiệc.
Các cụm từ khác:
Break a leg = good luck: chúc may mắn
Break the rules: phá luật
The director informed that no candidate ______ all the criteria for the administrative position.
completed
fulfilled
achieved
suited
đáp án B
Kiến thức về từ vựng
A. complete /kəm'pli:t/ (v): hoàn thành
B. fulfill /fʊl'fɪl/ (v): đáp ứng (ước mong, lòng mong muốn,mục đích)
C. achieve /ə't∫i:v/ (v): đạt được (thành tựu)
D. suite /'su:t/ (v): phù hợp
Tạm dịch : Giám đốc thông báo rằng không có ứng cử viên đáp ứng được tất cả các tiêu chí cho vị trí hành chính.After the visit to that special school, we _____ friends with some students with reading disabilities.
acquainted
had
made
realised
đáp án C
Kiến thức về cụm từ cố định
Make friends with sb: kết bạn với ai đó
Tạm dịch: Sau khi tới thăm ngôi trường dành cho học sinh khuyết tật, tôi đã kết bạn được với một số bạn có vấn đề về kĩ năng đọc.
Các cấu trúc cần lưu ý khác:
Be acquainted with sb: quen với ai
Make acquaintance: 1àm quen
I have a _____ schedule this semester - classes from Monday to Friday, 7 AM to 7 PM!
consuming
grueling
ungodly
tight
đáp án B
Kiến thức về cụm từ cố định và từ vựng
A. consuming /kən'sju:mɪŋ/ (adj): ám ảnh, chi phối
B. grueling /'gru:əlɪŋ/ (adj): mệt nhoài (cần nhiều nỗ lực trong một khoảng thời gian dài), dày đặc ( lịch trình)
C. ungodly /ʌn'gɒdli/ (adj): kinh khủng
D. tight /taɪt/ (adj): chặt, bó sát
=> Ungodly hours: rất sớm/ rất muộn
Grueling schedule: lịch trình dạy đặc
Tạm dịch: Tôi có một lịch trình dày đặc cho học kỳ này - các lớp học từ thứ hai đến thứ sáu, từ 7 giờ sáng đến 7 giờ tối.
Most people will receive ______ benefits when sharing the housework in theirfamily.
enormously
enormity
enormous
enormousness
Đáp án C
Kiến thức về dạng của từ
A. enormously /i’nɔ:məsli/ (adv): to lớn, khổng lồ, vô cùng, hết sức
B. enormity /i’nɔ:miti/ (n): sự tàn ác dã man; tính tàn ác, tội ác; hành động tàn ác, tầm cỡ
C. enormous /i'nɔ:məs/ (a): to lớn, khổng lồ
D. enormousness /i’nɔ:məsnis/ (n): sự to lớn, sự khổng lồ; tính to lớn
Căn cứ vào danh từ "benefìts” nên vị trí trống cần một tính từ.
Tạm dịch: Hầu hết mọi người sẽ nhận được lợi ích to lớn khi chia sẻ việc nhà, gia đình của họ.
A lot of generous businessmen have ______ valuable contributions to helping needy people.
done
taken
made
given
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức về cụm từ cố định: Make (a lot of) contributions to st/doing st: đóng góp nhiều/cống hiến cho cái gì
Từ vựng đáng lưu ý:
The needy = needy people: những người cần được giúp đỡ/gặp khó khăn
Dịch: Rất nhiều doanh nhân hào phóng đã có những đóng góp quý giá để giúp đỡ những người gặp khó khăn.
I have a ______ on a classmate who is very near and dear to me.
crush
desire
flame
passion
Đáp án A
Kiến thức về cụm từ cố định
Have crush on sb: yêu thầm, thích thầm ai đó
Tạm dịch: Tôi đã thích thầm bạn học cùng lớp với tôi người mà rất gần gũi và thân thiết với tôi.
I was encouraged to ______ for the grandest prize in the dancing competition.
try
strive
reach
achieve
Đáp án B
Kiến thức về cụm động từ
Strive for st: cố gắng hết sức làm gì
Tạm dịch: Tôi được khích lệ cố gắng hết sức giành giải thưởng cao quý nhất trong cuộc thi nhảy.
Children with cognitive impairments may have ______ in learning basic skills like reading, writing, or problem solving.
problem
troubled
difficulty
challenge
Đáp án C
Kiến thức về cụm động từ
Have difficulty (in) st/ doing st: gặp khó khăn trong việc gì
Tạm dịch: Trẻ em khuyết tật về nhận thức có thể gặp khó khăn trong việc học các kỹ năng cơ bản như đọc, viết, hoặc giải quyết vấn đề.
Từ vựng cần lưu ý:
- children with cognitive impairments: trẻ em khuyết tật về nhận thức
- problem solving: giải quyết vấn đề
I don't have time to argue with this self - _____ women.
controlled
dominated
opinionated
liked
Đáp án C
Kiến thức về từ vựng
A. self-controlled /,self kən'trəʊld/ (adj): sự kiểm soát bản thân (về cảm xúc, hành vi)
B. self-dominated: không tồn tại từ này
C. self-opinionated /self ə'pɪnjəneɪtɪd / (adj): bảo thủ, cố chấp
D. sef-liked: không tồn tại từ này
Tạm dịch: Tôi không có thời gian cãi nhau với một người phụ nữ bảo thủ như vậy.
After marriage, Mrs. Hoa always keeps a good _____ with her mother-in-law.
association
relation
friendship
relationship
đáp án D
Kiến thức về cụm động từ
Keep/have a good relationship with sb: co mối quan hệ tốt với ai đó
Tạm dịch: Sau lễ cưới, Cô Hoa luôn giữ mối quan hệ tốt với mẹ chồng của mình.
_____ noodles are a precooked and usually dried block invented by Japanese.
Instantaneous
Instance
Instant
Instantly
đáp án C
Kiến thức về từ loại
A. Instantaneous /,ɪnstən'teɪniəs/ (a) : xảy ra ngay lập tức, tức thời, được làm ngay
B. Instance /'ɪnstəns/ (n): thí dụ, trường hợp
C. Instant /'ɪnstənt/ (a): nhanh, tức thì
D. Instantly /'ɪnstəntli/ (adv): ngay lập tức
INSTANT NOODLES: mì ăn liền
Tạm dịch: Mì ăn liền là dạng mì đã được nấu chín sơ bộ và đóng thành khối và nó được chế tạo bởi người Nhật.
John will never buy you a drink - he's far too _____
tight-fisted
pig-headed
highly-strung
easy - going
đáp án A
Kiến thức về từ vựng
A. tight-fisted (a): keo kiệt
B. big-headed = stubborn (a): cứng đầu cứng cổ
C. highly-strung (a): dễ bị kích động
D. easy-going (a): dễ tính
Tạm dịch: anh ta sẽ không bao giờ mua cho bạn đồ uống đâu, anh ta vô cùng keo kiệt.The _____ polluted atmosphere in some industrial regions is called "smog"
widely
largely
fully
heavily
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. widely /'waɪdli/ (adv): rộng rãi, khắp nơi
B. largely /'la:dʒli/ (adv): trên quy mô lớn; rộng rãi
C. fully /'fʊli/ (adv): đầy đủ, hoàn toàn
D. heavily /'hevəli/ (adv): nặng, nặng nề
heavily polluted: ô nhiễm trầm trọng
Dịch: Sự ô nhiễm không khí trầm trọng ở một số khu công nghiệp được gọi là “khói bụi”.
collection
range
selection
group
đáp án B
Kiến thức về cụm từ cố định
On a large scale = a wide range of = a variety of: trong phạm vi rộng lớn, sự đa dạng
Tạm dịch: Họ đang tiến hành một cuộc khảo sát trong phạm vi rộng khắp Việt Nam.
In many countries, divorces ______ to rise because of long-standing conflicts.
tend
have
aim
encourage
Đáp án D
Kiến thức về cụm động từ
A. tend to V: có khuynh hướng
B. have to V: phải làm gì
C. aim to V: mục đích làm gì
D. encourage sb to V: khuyến khích, động viên ai làm gì
Tạm dịch: Li dị có khuynh hướng gia tăng ở nhiều nước vì những mâu thuẫn lâu dài.
People often use the natural world as inspiration to design and invent new ______.
producers
productivities
productions
products
Đáp án D
Kiến thức về từ vựng
A. producers /prə'dʒu:sər/ (n): người sản xuất
B. productivity /,prɒdʌk'tɪvəti/ (n): năng suất
C. production /prə'dʌk∫ən/ (n): sản xuất
D. product /'prɒdʌkt/ (n): sản phẩm
Tạm dịch: Thế giới tự nhiên thường là nguồn cảm hứng cho con người để thiết kế và tạo ra những sản phẩm mới.
My mother ______ me from going home after 10 p.m. every day.
forbids
allows
lets
All are correct
Đáp án A
Kiến thức về cấu trúc
A. forbid sb from doing st: cấm ai làm gì
B. allow sb to do st = C. let sb do st: cho phép ai làm gì
Tạm dịch: Mẹ tôi cấm tôi về nhà sau 10 giờ tối mỗi ngày.
If one wants to take part in volunteer organisations such as Green Summer Camp, Green Saturday Movement, Blood Donor, he/she will have to ______ an application form.
fill in
find out
log on
send off
Đáp án A
Kiến thức về cụm động từ
A. fill in: điền vào (đơn)
B. find out: tìm ra
C. log on: đăng nhập
D. send off: gửi đi (quà, thư)
Tạm dịch: Nếu ai muốn tham gia các tổ chức tình nguyện như Green Summer Camp, Green Saturday Movement, Blood Donor thì cần phải điền đơn đăng kí.
It was ______ silent inside the old, abandoned house.
extremely
hardly
perfectly
totally
Đáp án C
Kiến thức về từ vựng
A. extremely /ɪk'stri:mli/ (adv): cực kì
B. hardly /'hɑ:dli/ (adv): ít khi
C. perfectly /'pɜ:fektli/ (adv): tuyệt đối
D. totally /’təʊtəli/ (adv): hoàn toàn
=> Perfectly silent: tĩnh lặng
Tạm dịch: Bên trong ngôi nhà cũ bỏ hoang là một sự im lặng tuyệt đối.
I don't like networking events - spending hours trying to ______ small talk with strangers just isn't my cup of tea,
make
take
have
do
Đáp án A
Kiến thức về cụm từ cố định
Make talk with sb: nói chuyện với ai đó
One's cup of tea: vật, thứ, người mình thích
Tạm dịch: Tôi không thích các sự kiện. Việc dành nhiều thời gian để nói chuyện với ai đó không phải thứ tôi thích.
Viet Nam has kept a variety of superstitious about daily activities.
believe
believing
beliefs
believable
đáp án C
Kiến thức về từ loại
A. believe /bɪ'li:v/ (v): tin tưởng
C. belief /bɪ'li:f/ (n): niềm tin, lòng tin
D. believable /bɪ'li:vəbl/ (a): có thể tin được
Superstitious /,su:pər'stɪ∫əs/ (a): thuộc về tín ngưỡng
Căn cứ vào từ "superstitious" nên vị trí trồng cần một danh từ.
Tạm dịch: Người Việt Nam vẫn còn giữ khá nhiều mê tín dị đoan về các hoạt động thường nhật.
fit
good shape
healthy
strong
đáp án A
Kiến thức về cụm từ cố định
Keep fit: giữ dáng đẹp
Tạm dịch: Tôi tập thể dục buổi sáng và chơi bóng chuyền thường xuyên để giữ dáng đẹp và được khỏe mạnh hơn.
Fast food is very popular _____, a diet of hamburgers, pizzas and fried chicken is not very healthy.
Consequently
Moreover
Unfortunately
In contrast
đáp án C
Kiến thức về liên từ
A. Consequently /'ka:nsɪkwentli/: Do đó
B. Moreover /mɔ:r'oʊvər/: Hơn nữa
C. unfortunately /ʌn'fɔ:rt∫ənətli/ Thật không may
D. In contrast /in'ka:ntræst/: Ngược lại
Tạm dịch: Thức ăn nhanh rất phổ biến. Thật không may, chế độ ăn hamburger, pizza và gà rán lại không đảm bảo sức khỏe.Experts say that another outbreak of flu epidemic is on the _____.
cards
boards
papers
days
đáp án A
Kiến thức về thành ngữ
Be on the cards: chắc chắn, khả năng cao sẽ xảy ra
Tạm dịch: Các chuyên gia nói rằng một đợt dịch cúm khác rất có thể sẽ bùng nổ.
After the last argument I _____ with my brother, we didn't speak to each other for months.
made
had
caused
took
đáp án B
Kiến thức về cụm từ cố định
Have argument (with sb) (about/ over st): tranh luận, cãi vã với ai về việc gì
Tạm dịch: Sau cuộc cãi vã cuối cùng của tôi với anh tôi, chúng tôi đã không nói chuyện với nhau trong nhiều tháng.
There are usually a lot of job seekers applying for one position. Only a few of them are _____ for an interview.
shortlisted
listed
screened
tested
đáp án A
Kiến thức về từ vựng
A. shortlist /'∫ɔ:rtlɪst/ (n): lọt vào danh sách
B. list /lɪst/ (v): liệt kê
C. screen /skri:n/ (v): sàng lọc
D. test /test/ (v): kiểm tra, thử nghiệm
Tạm dịch: Thường có rất nhiều người tìm việc xin việc ứng cử vào một vị trí. Nhưng chỉ một vài trong số họ được lọt vào danh sách trong cuộc phỏng vấn.
We thought the repairs on the car would cost about $500, but our estimate was way off the _____ it was $4000.
mark
point
spot
trace
đáp án A
Kiến thức về thành ngữ
Off the mark: không chính xác, sai, ngoài dự đoán, vượt quá dự tính
Tạm dịch: Chúng tôi nghĩ rằng việc sửa chữa xe sẽ tốn khoảng 500 đô la, nhưng dự tính của chúng tôi đã sai- nó là $ 4000.
They had a global ______ hit with their album concept about “The dark side of the Moon”.
top
song
smash
popular
Đáp án C
Kiến thức về cụm từ cố định
A smash hit: sự thành công, sự thắng lợi
Tạm dịch: Họ đã có một sự thành công vang dội toàn cầu với tuyển tập các ca khúc mang chủ đề “The dark side of the moon”.
When you get involved in a volunteer project, you are able to ______ your knowledge into practice.
take
put
bring
push
Đáp án B
Kiến thức về cụm động từ
Put st into st: đưa/ đặt/ dành/ áp dụng cái gì vào cái gì
Tạm định: Khi bạn tham gia vào một chiến dịch tình nguyện, bạn có thể áp dụng kiến thức đã học của mình vào thực tiễn.
Cấu trúc khác cần lưu ý:
Get invevled in sth: tham gia vào
Be able to do sth: có thể, có khả năng làm gì
In the past, the ______ and engagement ceremonies took place one or two years before the wedding.
propose
proposing
proposal
proposed
Đáp án C
Kiến thức về từ loại
A. propose /prə'pəʊz/ (v): đề nghị, đề xuất
C. proposal /prə'pəʊzəl/ (n): sự cầu hôn
Dị proposed /prə'pəʊzd/ (adj): được đề nghị, trong kế hoạch
Căn cứ vào mạo từ “the” nên vị trí trống cần một danh từ => Đáp án là B.
Tạm dịch: Trong quá khứ, sự cầu hôn và lễ hứa hôn diễn ra trước lễ cưới một hoặc hai năm.
When preparing a CV, university ______ can consider attaching a separate report about official work experience during the course.
graduates
leavers
candidates
applicants
Đáp án B
Kiến thức về cụm từ cố định
University graduate: sinh viên tốt nghiệp đại học
Tạm dịch: Khi chuẩn bị cho bản lý lịch cá nhân, các sinh viên tốt nghiệp đại học có thể xem xét đính kèm thêm một bài tường thuật riêng về kinh nghiệm làm việc chính thức trong suốt quá trình học tập.
Các từ vựng khác cần lưu ý
Candidate (n): ứng cử viên
Applicant (n): người ứng tuyển xin việc
The company's advertising campaign was a ______ failure - it didn't attract a single new customer.
miraculous
spectacular
wonderful
unprecedented
Đáp án B
Kiến thức về cụm từ cố định
A. miraculous (adj): kỳ diệu, phi thường .
B. spectacular (adj): gây ngạc nhiên, ngoạn mục
C. wonderful (adj): tuyệt vời
D. unprecedented (adj): chưa từng thấy
=> spectacular failure: thất bại thảm hại
Tạm dịch: Chiến dịch quảng bá đó của công ty là một sự thất bại thảm hại - nó đã không thu hút được thêm một khách hàng mới nào.
We're best friends as we have a ______ interest in music.
passion
passionately
passionless
passionate
đáp án D
Kiến thức về loại từ
Dấu hiệu nhận biết: interest là danh từ nên trước nó cần điền 1 tính từ
A. passion /'pæ∫ən/ (n): đam mê
B. passionately /'pæ∫ənətli/ (adv): một cách say đắm, nhiệt tình; nồng nhiệt, mạnh mẽ, rất
C. passionless /'pæ∫ənləs/ (a): không say sưa, không nồng nàn, không nồng nhiệt, không thiết tha
D. passionate /'pæ∫ənət/ (a): say đắm, nồng nàn; nồng nhiệt, thiết tha
Tạm dịch: Chúng tôi là bạn thân bởi chúng tôi có cũng sở thích nồng nhiệt với âm nhạc.
Everyone can help the needy by making a/ an ______ to a charity organisation.
volunteer
donation
effort
fund
đáp án B
Kiến thức về cụm từ cố định
Make a donation: tặng, hiến, quyên góp
Make an effort: cố gắng, nỗ lực
Tạm dịch: Mọi người có thể giúp người nghèo bằng cách quyên góp cho tổ chức từ thiện.
People demand higher wages because prices are ______ all the time.
rising
progressing
growing
exceeding
đáp án A
Kiến thức về từ vựng
A. rise /raiz/: tăng lên, mọc lên
B. progress /’prəugres/: phát triển, tiến bộ
C. grow /grəu/ : phát triển
D. exceed /ik'si:d/: vượt quá
Tạm dịch: Mọi người đòi tăng lương vì giá cả cứ liên tục.imagined
taken
done
carried
đáp án B
Kiên thức về cụm động từ
Take measureto do dt: có biện pháp để làm gì
Tạm dịch: Những biện pháp gì đã được áp dụng để điều tiết giao thông vào những giờ cao điểm?
I had a ______ chat with my manager and gave him an update on the project.
brief
short
quick
lull
đáp án A
Kiến thức về cụm từ cố định
Have a brief chat: có một cuộc trò chuyện ngắn
Tạm dịch: Tôi có một cuộc trò chuyện ngắn với quản lí của tôi và đưa cho ông ấy bản cập nhật của dự án.
It’s normal for small businesses to operate at a ______ for the first couple of years before they start to break even.
loss
failure
luck
loose
đáp án A
Kiến thức về cụm từ
Operate at a loss: hoạt động thua lỗ
Break even: hòa vốn
Tạm dịch: Đó là việc hết sức bình thường cho các doanh nghiệp nhỏ làm ăn thua lỗ trong vài năm đầu trước khi họ có thể hòa vốn.
These thought-provoking poems ______ questions about what it means to love unconditionally.
draw
raise
make
give
đáp án B
Kiến thức về cụm từ cố định
Raise questions: nêu ra vấn đề, đặt vấn đề
Tạm dịch: Những bài thơ kích thích tư duy này đã đặt ra vấn đề về việc thế nào là tình yêu vô điều kiện.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
There is no truth in the _______ that Margaret has lost her job.
rumor
news
coverage
gossip
Đáp án A
Kiến thức về từ vựng
A. rumor /’ru:mə/ (n): đồn đại
B. news /nju:z/ (n): tin tức
C. coverage /’kʌv(ə)ridʒ/ (n): việc đưa tin về những sự kiện
D. gossip /’ gɒsip/ (n): chuyện ngồi lê đôi mách, chuyện tầm phào, tin đồn nhảm
Tạm dịch: Không có tí sự thật nào trong lời đồn đại rằng Margaret đã mất việc.
acquainted
acquaint
acquaintance
acquaintances
Kiến thức về từ vựng
A. acquainted /ə’kweitid/ (a) + with: quen biết, quen thuộc
B. acquaint /ə’kweint/ (v): làm quen
C. acquaintance / ə’kweintəns/ (n): sự quen, người quen
D. acquaintances là danh từ số nhiều
Sau a lot of/ lots of +N (không đếm được)/ N (đếm được ở dạng số nhiều)
Đáp án D
The President expressed his deep ______over the bombing deaths.
grief
sorrow
sadness
all are correct
Kiến thức về từ vựng
A. grief /gri:f/ = B. sorrow /’sɒroʊ/ = C. sadness /’sædnis/: nỗi buồn
Sorrow + at/for/over: sự đau khổ, sự buồn phiền; nỗi đau buồn (do mất mát…)
Đáp án B
Tạm dịch: Ngài tổng thống bày tỏ nỗi buồn sâu sắc về những người chết trong vụ ném bom.
give
hold
join
shake
Kiến thức về cụm từ cố định
A. give/ lend sb a hand = do sb a favor = help sb: giúp ai
B. hold hands: nắm tay
C. join hands = work together: chung tay, cùng nhau
D. shake hands: bắt tay
Tạm dịch: Bổn phận và trách nhiệm của cha mẹ là cùng nhau chăm sóc con cái và cho chúng một gia đình hạnh phúc.
Đáp án C
complaint
fuss
excitement
interest
Chọn B
Kiến thức về cụm từ cố định
Make a fuss: làm ầm ĩ lên, cãi cọ
Tạm dịch: Trên máy bay cô ấy đã cãi cọ vì không có chỗ ngồi gần cửa sổ.
An only child often creates an___________ friend to play with.
imagery
imaginable
imaginary
imaginative
Chọn C
Kiến thức về từ loại
A. imagery /'imiddʒəri/(n): hình ảnh, hình tượng
B. imaginable /i'mædʒinəbl/(a): có thể tưởng tượng được, có thể hình dung được
C. imaginary /i'mædʒinəri/(a): tưởng tượng, không có thực, ảo
D. imaginative /i'mædʒinətiv/(a): sáng tạo, giàu trí tưởng tượng
Căn cứ vào mạo từ “an” và danh từ “friend” nên vị trí trống cần một tính từ.
Tạm dịch: Những đứa con một thường tạo ra một người bạn tưởng tượng để chơi cùng
=> Đáp án C
He__ at the spot where the house used to stand.
pointed
showed
directed
glanced
A. point
- Point at st/sb: chỉ vào ai/cái gì đó
Eg: Don’t point at me when you’re talking. (Đừng có chỉ vào tôi khi đang nói chuyện)
- Point to = focus on: tập trung vào cái gì
Eg: The detective pointed to the evidence he had found at the scene. (Thám tử tập trung vào chứng cứ anh tìm thấy ở hiện trường)
- Point out: làm rõ cái gì đó
Eg: I didn’t understand the problem. Thank you for pointing that out. (Tôi không hiểu vấn đề. Cảm ơn bạn vì đã làm rõ giúp)
B. show – show sb st: chỉ cho ai cái gì
C. direct – direct someone to some place: chỉ đường cho ai đến chỗ nào
D. glance – glance at: liếc qua
Tạm dịch: Anh ấy chỉ cái địa điểm nơi mà ngôi nhà từng ở đó.
Many young people have objected to ______ marriage, which is decided by theparents of the bride and groom.
romantic
shared
contractual
sacrificed
Kiến thức về từ vựng
A. romantic /roʊ'mæntɪk/(a): lãng mạn
B. shared /∫:d/(a): được chia sẻ
C. contractual /kən'trakt∫ʊəl/(a): bằng giao kèo, bằng khế ước
D. sacrifice /'sækrɪfaɪs/(n/v): hi sinh
Ta có: romantic marriage: hôn nhân tự nguyện
contractual marriage: hôn nhân sắp đặt
Tạm dịch: Nhiều bạn trẻ phản đối kiểu hôn nhân sắp đặt, đó là kiểu hôn nhân được định đoạt bởi bố mẹ của cô dâu và chú rể.
Chọn C
I felt my face burning with____
confidence
enthusiasm
pleasure
embarrassment
Kiến thức về từ vựng
A. confidence /'kɒnfɪd(ə)ns/(n): sự tự tin, sự tin tưởng
B. enthusiasm /ɪn'θju:zɪæz(ə)m/(n): sự nhiệt tình, sự nhiệt huyết
C. pleasure /'plʒə/(n): niềm vui thích, điều thích thú, điều thú vị
D. embarrassment /im'bærəsmənt/(n): sự lúng túng, sự ngượng nghịu
Tạm dịch: Tôi cảm thấy ngượng chin mặt
Chọn D
The poor child was in floods of ___ ____ because his bicycle had been stolen.
tears
sorrow
sadness
upset
Kiến thức về cụm từ cố định
To be in flood of tears: rất buồn
Tạm dịch: Đứa trẻ nghèo khổ đã rất buồn khi chiếc xe đẹp của nó bị mất.
Chọn A
You should ______ more attention to what your teacher explains.
make
pay
get
set
Kiến thức về cụm từ cố định
Pay attention to = take notice of: chú ý
Tạm dịch: Bạn nên chú ý tới điều giáo viên giải thích.
attention
attentive
attentively
attentiveness
Kiến thức về từ loại
A. attention /ə'ten∫(ə)n/ (n): sự chú ý
B. attentive /ə’tentiv/ (a): chăm chú, chú ý, lưu tâm
C. attentively /ə'tentivli/ (adv): một cách chăm chú
D. attentiveness /ə’tentivnis/ (n): thái độ ân cần, sự săn sóc chu đáo
Quy tắc:
Sau to be + adj => Đáp án B
Tạm dịch: Giảng viên giải thích vấn đề đó rất rõ ràng và luôn chủ ý đáp lại những câu hỏi.
brought out
showed off
turned up
took over
Kiến thức về cụm động từ
A. bring out: mang ra B. show off: khoe khoang, thể hiện
C. turn up = show up = arrive: đến D. take over: tiếp quản, chiếm đoạt
Tạm dịch: Mẹ Jack mang ra một chiếc bánh sinh nhật với 17 cây nến được thắp sáng ở trên nó.
head
hand
eye
ear
Kiến thức về cụm từ cố định
Catch one's eye = get someone's attention: gây/thu hút sự ý chú ý
Tạm dịch: Khi bạn thu hút sự chú ý của một ai đó là bạn làm một điều gì đó để gây cho họ chú ý để mà bạn có thể nói chuyện với họ.
Jane is going to go abroad next month and she's having a ______ party on Sunday.
birthday
farewell
wedding
anniversary
Kiến thức về từ vựng
A. birthday (n): sinh nhật
B. farewell /'feə'wel/ (n): buổi liên hoan chia tay
C. wedding /'wedɪη/ (n): lễ cưới
D. anniversary /,æni'vəsəri/ (n): lễ kỉ niệm
Tạm dịch: Tháng tới Jane sẽ đi nước ngoài và cô ấy sẽ có một bữa tiệc chia tay vào chủ nhật.
A whistle is the______for the football players to begin the match.
communication
instance
attention
signal
Đáp án D
Kiến thức về từ vựng
A. communication /kə,mju:ni'kei∫n/ (n): sự liên lạc, sự giao tiếp
B. instance /‘instəns/ (n): ví dụ, trường hợp
C. attention /ə'ten∫(ə)n/ (n): sự chú ý
D. signal /'sɪgn(ə)l/ (n0: dấu hiệu, tín hiệu
Tạm dịch: Một tiếng còi là dấu hiệu cho các cầu thủ bóng đá bắt đầu trận đấu.
food
color
fitness
balance
Kiến thức về thành ngữ
feel off color = under the weather: không được khỏe
Tạm dịch: Sau vài ngày cảm thấy không khỏe, Tom cuối cùng mới chịu đi bác sĩ.look after
clean up
make out
participate in
A. look after: chăm sóc, trông nom
B. clean up: dọn sạch
C. make out: hiểu
D. participate in = take part in = join: tham gia vào
Tạm dịch: Một vài học sinh phổ thông thường tham gia vào giúp những trẻ em thiệt thòi hoặc là trẻ em khuyết tật.
A home for children whose parents are dead is called a(n)_____
kindergarten
orphanage
street people house
lodging
A. kindergarten /'kindəˌga:tn/(n): lớp mẫu giáo
B. orphanage /'ɔ:fənidʒ/(n): trại mồ côi
C. slum /slʌm/(n): khu nhà ổ chuột
D. lodging /'lɔdʒiŋ/(n): chỗ trọ, chỗ tạm trú
Tạm dịch: Một ngôi nhà cho những đứa trẻ mà bố mẹ chúng đã qua đời được gọi là trại mồ côi.
=> Đáp án B
volunteer
voluntary
voluntarily
voluntariness
Kiến thức về từ loại
A. volunteer / ˌvɒlən'tiər/(n): người tình nguyện
(v): tình nguyện
B. voluntary / 'vɒlənˌteri/(a): tự nguyện, tự giác
C. voluntarily / ˌvɔlən'tærili/(adv): một cách tự nguyện, tự giác
D. voluntariness /'vɔləntərinis/(n): sự tự nguyện, sự tình nguyện
Căn cứ vào mạo từ “a” và danh từ "contribution" nên vị trí trống cần một tính từ (trước danh từ là tính từ) => Đáp án B
Tạm dịch: Chính quyền địa phương đã kêu gọi sự đóng góp tự nguyện từ người dân để sửa chữa đường xá và cầu cống.
Chọn B
certificate
requirement
education
test
A. certificate /sə'tifikət/(n): bằng cấp
B. requirement /ri'kwʌiəm(ə)nt/(n): yêu cầu
C. education /edjʊ'kei∫(ə)n/(n): giáo dục
D. test (n): bài kiểm tra
Tạm dịch: Một văn bằng là một loại văn bản chính thức chỉ ra rằng bạn đã vượt qua một kì thi, hoàn thành một khóa học hay là đạt được một vài trình độ cần thiết.
People have used coal and oil to___________________ electricity for a long time.
bred
raise
cultivate
generate
Kiến thức về từ vựng
A. bred (quá khứ của breed): sinh ra, gây ra, mang lại
B. raise: nâng lên, đưa lên
C. cultivate: canh tác, trau dồi, tu dưỡng
D. generate: tạo ra, phát ra
Tạm dịch: Người ta đã sử dụng than và dầu để tạo ra điện trong một thời gian dài.
turned out
rose up
broke out
came up
Kiến thức về cụm động từ
A. turn out: hoá ra B. rise up: tăng lên
C. break out: bùng phát, nổ ra D. come up: nhú lên, mọc, nảy sinh
Tạm dịch: Trong những năm đầu của thế kỷ 20, một số cuộc nổi dậy nổ ra ở các vùng phía Bắc của đất nước.
When he started that company, he really went__________________________ . It might have been a disaster.
out on the limb
on and off
over the odds
once too often
Kiẽn thức về thành ngữ
A. out on the limb: rơi vào thế kẹt
B. on and off: chốc chốc, chập chờn, thỉnh thoảng
C. over the odds : cần thiết, nhiều hơn mong đợi
D. once too often: hơn một lần được bình an vô sự
Tạm dịch: Khi mới bắt đầu công ty đó, anh ta thực sự được bình an vô sự hơn một lần. Nó đã có thể là một thảm hoạ rồi.
We regret to tell you that the materials you ordered are______ .
out of stock
out of practice
out of reach
out of work
Kiến thức về cụm từ cố định
A. out of stock: hết hàng B. out of practice: không thể thực thi
C. out of reach: ngoài tầm với D. out of work: thất nghiệp
Tạm dịch: Chúng tôi rất tiếc phải báo cho các ngài biết rằng nguyên liệu ngài đặt mua đã hết hàng.
My sister is a woman of____ age.
marriage
married
marrying
marriageable
Kiến thức về cụm từ cố định
marriageable age: tuổi kết hôn, tuổi có thể kết hôn
Tạm dịch: Chị tôi là người phụ nữ đến tuổi kết hôn.
like ao dai, kimono, hanbok help preserve a country’s heritage and educate people about their history.
National costumes
Tradition food
Traditions and customs
Folktales
Kiến thức về từ vựng
National costumes: trang phục truyền thống.
Các đáp án còn lại:
B. Tradition food: thức ăn truyền thống.
C. Traditions and customs: truyền thống và trang phục.
D. Folktales: truyện dân gian.
Tạm dịch: Những trang phục truyền thống như áo dài, kimono, hanbok giúp bảo tồn di sản quốc gia và giáo dục con người về lịch sử của họ.
People are encouraged to take bottles to bottle-banks, and only shops in supermarkets which use _______ packing.
environment-friendly
environmental-friendly
environmentally-friendly
friendly-environment
Kiến thức về từ vựng
environment-friendly (adj) = environmentally friendly: thân thiện với môi trường
Tạm dịch: Con người được khuyến khích đưa những vỏ chai lọ tới ngân hàng vỏ chai, và những shop trong siêu thị nên sử dụng bao bì thân thiện với môi trường.
- You’re right. You've hit the ___ on the head.
nail
wall
lips
hand
Kiến thức về thành ngữ
Hit the nail on the head: nói đúng trọng tâm
Tạm dịch: - Tôi nghĩ vấn đề chính ở trong vùng này là thiếu dịch vụ xe buýt tốt.
- Bạn đúng đấy. Bạn đang nói rất đúng trọng tâm của vấn đề.
contact
exchange
talk
interact
Kiến thức về từ vựng
A. contact /’kɒntækt/ (v): liên hệ, liên lạc B. exchange /iks’t∫eindʒ/ (v): trao đổi
C. talk (v): nói chuyện D. interact /,intər’ækt/ (v): tương tác
Cấu trúc: interact with st: kết nối với cái gì
Tam dịch: Khi nó đóng vai trò như người truyền tin, nó có thể giúp kết nối với các máy tính khác trên toàn thế giới.
As a calculator, computer can__
only add
add and subtract
multiply and divide
add, subtract, multiply and divide
Đáp án D
Kiến thức về từ vựng
A. add /æd / (v): cộng B. subtract /səb’trækt/ (v): trừ
C. multiply /’mʌltiplai/ (v): nhân D. divide /di’vaid/ (v): chia
Tarn dịch: Với chức năng là một máy tính bỏ túi, máy tính có thể thực hiệc các thao tác cộng, trừ, nhân và chia.
In Vietnam, each ecadernic year starts in September and is__ into two terms
separated
consisted
divided
educated
Đáp án C
Kiến thức về cấu trúc ngữ pháp
A. to be separated from: được tách ra B. consist of: bao gồm
C. to be divided into: được chia thành D. educate [v]: giáo dục, cho ăn học
Tạm dịch: Ở Việt Nam, mỗi một năm học bắt đầu vào tháng 9 và được chia thành hai kì học.
In the school education system in Vietnam, ____ and kingdergarten belong to pre-
school stage.
nursery
lower secondary
upper secondary
primary education
Đáp án A
Kiến thức về từ vựng
A. nursery /’nə:sri/ (n): Nhà trẻ
B. lower secondary /’louə’sekəri/: trung học cơ sở
C. upper secondary /’ʌpə’sekəndəri/: trung học phổ thông
D. primary education /'praiməri,edju:'kei∫n/: tiểu học
Tạm dịch: Trong hệ thống trường học ở Việt Nam, Nhà trẻ và Mẫu giáo thuộc về bậc học trước tuổi đến trường.
Three ___subjecs in the GCSE examination at the end of this school year are Math,
Literature and English.
optional
main
core
academic
Đáp án C
Kiến thức về cụm từ cố định
A. optional /’ɔp∫ənəl/ (a): tự chọn, không bắt buộc
B. main /mein/ (a): chính, chủ yếu, quan trọng
C. core /kɔ/ (n): lõi, hạt
D. academic /ækə’demɪk/ (a): có tính chất học thuật
Cụm từ cố định: core subjects: những môn học chính
Tạm dịch: Ba môn chính trong kì thi tốt nghiệp ở cuối năm học của bậc học trung học là Toán, Văn và Tiếng anh.My mother doesn'teye to eye with my father sometimes.
see
glance
look
agree
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức về cụm từ cố định
See eye to eye with some one: đồng quan điểm với ai.
Dịch: Mẹ tôi thỉnh thoảng không đồng tình với cha tôi.
As an ___Mr. Pike is very worried about the increasing of juvenile delinquency.
educate
education
educator
educative
Đáp án C
Kiến thức về từ loại
A. educate /’edju:keit/ (v): giáo dục, cho ăn học
B. education /,edju:'kei∫n/ (n): sự giáo dục
C. educator /’edju,keitə/ (n): thầy dạy, nhà sư phạm
D. educative /'edjukətiv/ (a): có tác dụng giáo dục
Ta có quy tắc: sau mạo từ "an" cần một danh từ => loại A/D
Tạm dịch: Là một thầy giáo, ông Pike rất lo ngại về sự gia tăng của những vụ phạm tội vị thành niên.
Those flowers are ___ everywhere is a sign of spring.
going over
taking over
coming out
breaking out
Đáp án C
Kiến thức về cụm động từ
A. going over: kiểm tra kĩ lưỡng B. taking over: lớn mạnh hơn, thay thế
C. coming out: trổ bông D. breaking out: bùng phát
Tạm dịch: Hoa nở khắp nơi là đầu hiệu của mùa xuân.
The wine had made him a little _______ and couldn't control his movement.
narrow-minded
light-headed
light-footed
light-hearted
Đáp án B
Kiến thức về từ vựng
A. narrow-minded (adj): hẹp hòi B. light-headed (adj): mê man
C. light-footed (adj): nhanh chân D. light-hearted (adj): vui tính
Tạm dịch: Rượu khiến anh ấy trở nên mê man và không thể kiểm soát hành động của mình.
Failing to submit the proposal on time was _____ for Tom.
a real kick in the pants
an open and shut case
a shot in the dark
a nail in the coffin
Đáp án D
Kiến thức về thành ngữ
A. a kick in the pants: một bài học để ứng xử tốt hơn
B. an open-and-shut case: vấn đề để giải quyết
C. a shot in the dark: một câu đố
D. a nail in somebody’s/something's coffin = the last straw: giọt nước làm tràn ly
Tạm dịch: Không nộp được đơn đề nghị đúng giờ chính là giọt nước làm tràn ly đối với Tom.
She likes meeting people and travelling so she wants to apply for a __________________ of a receptionist or tourist guide.
location
position
site
place
Đáp án B
Kiến thức về từ vựng
A. location /ləʊ'keɪ∫n/ (n): vị trí địa líB. position /pə’zɪ∫ən/ (n): vị trí công việc
C. site /sait/ (n): nơi, chỗ, vị trí D. place /pleis/ (n): nơi, chỗ, địa điểm
Tạm dịch: Cô ấy thích gặp gỡ mọi người và đi đó đây, vì vậy cô ấy nộp đơn vào vị trí nhân viên lễ tân hoặc là hướng dẫn viên du lich.
Time was up, and the judges____the results.
announced
spoke
declared
delivered
Đáp án A
Kiến thức về từ vựng
A. announced: thông báo, công bố B. spoke: nói
C. declared: tuyên bố D. delivered: phân phối
Tạm dịch: Thời gian đã hết và giám khảo công bố kết quả.
The winner of the contest was given a(n) ________ for her excellent performance.
bonus
reward
fine
award
Đáp án D
Kiến thức về từ vựng
A. bonus /’bounəs/ (n): tiền thưởng (trong công việc, làm ăn)
B. reward /ri'wɔ:d/(n): tiền thưởng, vật thưởng, phần thưởng (cho ai bắt được tội phạm...)
C. fine /fain/(n): tiền phạt
D. award /ə'wɔ:d/(n): phần thưởng, tặng thường (do quan tòa, hội đồng trọng tài, hội đồng giám khảo... quyết định ban cho]
Tạm dịch: Người chiến thắng của cuộc thi được nhận một phần thưởng cho màn trình diễn xuất sắc của mình.
I work from Tuesday to Saturday, and Sunday and Monday are my____
working days
days out
breaks
days off
Đáp án D
Kiến thức về từ vựng
A. working days: ngày làm việc
B. day in and day out: hàng ngày, ngày này qua ngày khác
C. break (n): sự nghỉ, sự gián đoạn
D. days off: ngày nghỉ
Tạm dịch: Tôi làm việc từ thứ ba đến thứ bảy và chủ nhật với thứ hai là ngày nghỉ của tôi.
You are not allowed to camp here without____________________
permission
persuasion
protection
decision
Đáp án A
Kiến thức về từ vựng
A. permission /pə'mi∫n/(n): sự cho phép
B. persuasion / pə'sweidʒn/ (n): sự thuyết phục
C. protection /prə'tek∫n/(n): sự bảo vệ
D. decision /di'siʒn/(n): quyết định
Tạm dịch: Bạn không được phép cắm trại ở đây mà không được sự cho phép.
Television can make things ________ because it presents information in an things
effective way.
memory
memorial
memorable
memorably
Đáp án C
Kiến thức về từ loại
A. memory /'meməri/(n): kỉ niệm
B. memorial /mə’mɔ:riəl/(a/n): để kỉ niệm, để ghi nhớ/ đài kỉ niệm
C. memorable / ’memərəbl/ (a): không thể quên được, dễ nhớ
D. memorably /’memərəbli/(adv): đáng ghi nhớ
Ta có cấu trúc: make st + adj => Đáp án là C
Tạm dịch: Ti vi làm mọi thứ trở lên dễ nhớ bởi vì nó tái hiện thông tin theo những cách rất hiệu quả.
Some scientists say that there are enough resources to ______ 8 billion people.
provide
distribute
raise
support
Đáp án D
Kiến thức về từ vựng
A. provide /prə'vaid/ (v): cung cấp
B. distribute /dis'tribju:t/ (v): phân phối, phân phát
C. raise /reiz/ (v): nâng lên, giơ lên
D. support /sə’pɔ:t/ (v): nuôi dưỡng, chống đỡ, ủng hộ
Tạm dịch: Một số nhà khoa học nói rằng có đủ tài nguyên để nuôi sống 8 tỉ người.
The world work is developing very quickly. If you don't self-learn continuously, we will not ______ social movements.
put up with
keep up with
get on with
deal with
Đáp án B
Kiến thức về cụm động từ
A. put up with: chịu đựng ai hoặc cái gì đấy B. keep up with: bắt kịp với
C. get on with: thân thiện (với ai), ăn ý (với ai) D. deal with: giải quyết cái gì
Tạm dịch: Công việc của thế giới đang phát triển rất nhanh. Nếu bạn không tự học liên tục, chúng ta sẽ không theo kịp các chuyển động của xã hội.
China is one of the most _______ populated areas in the world.
wastefully
perfectly
densely
completely
Đáp án C
Kiến thức về từ vựng
A. wastefully /'wəɪstfəl/ (adv): hoang phí, lãng phí
B. perfectly /’pə:fiktli/ (adv): một cách hoàn toàn, hoàn hảo
C. densely /'densli/ (adv): dày đặc, đông đúc
D. completely /kəm'pli:tli/ (adv): hoàn toàn, đầy đủ, toàn vẹn
Tạm dịch: Trung Quốc là một trung những quốc gia đông dân nhất thế giới.
We have had a 2% _______ in salary this year, which is higher than it used to be.
decrease
deflation
increase
inflation
Đáp án C
Kiến thức về từ vựng
A. decrease /’di:kri:s/ (n), decrease /dɪ'kri:s/ (v): giảm
B. deflation /di'flei∫ən/ (n): sự giảm phát
C. increase /ɪn'kri:s/ (v), increase /’ɪηkri:s/ (n): tăng lên
D. inflation /ɪn'fieɪ∫n/ (n): sự lạm phát
Tạm dịch: Năm nay chúng tôi đã được tăng 2% lương, nó cao hơn so với trước kia.Which channel do you ______ to someone who likes animals?
suggest
recommend
tell
talk
Đáp án B
Kiến thức về cấu trúc ngữ pháp
A. suggest + ving: gợi ý làm gì B. recommend st to sh: giới thiệu cái gì cho ai
C. tell sh about st: kể với ai về cái gì D. talk with sb: nói chuyện với ai
Tạm dịch: Kênh tivi nào bạn giới thiệu cho người thích động vật?
A ______ is a film with factual information, often about a problem in society.
love story film
soap opera
documentary
drama
Đáp án C
Kiến thức về từ vựng
A. love story film: phim tâm lí tình cảm
B. soap opera: loạt phim (kịch) nhiều kỳ trên truyền hình, truyền thanh ủy mị, sướt mướt (như) soap
C. documentary: phim tài liệu
D. drama: kịch
Tạm dịch: Phim tài liệu là một loại phim với những thông tin có thực, thường là về một vấn đề trong xã hội.
It is not always easy to make a good _______ at the last minute.
decide
decision
decisive
decisively
Đáp án B
Kiến thức về cụm từ cố định
Make decision: quyết định.
Tạm dịch: Không phải lúc nào việc đưa ra quyết định đúng đắn vào phút cuối cùng cũng dễ dàng.
Mr Brown has kindly agreed to spare us some of his _____ time to answer our questions.
valuable
worthy
costly
beneficial
Đáp án A
Kiến thức về từ vựng
A. valuable (a): quý giá B. worthy (a): đáng
C. costly (a): đắt đỏ D. beneficial (a): có ích
Tạm dịch: Ông Brown đã rất tốt bụng khi đồng ý dành cho chúng ta một phần trong quỹ thời gian quý giá của mình để trả lời những câu hỏi.
A survey was ______ to study the effects of smoking on young adults.
commented
filled
conducted
carried
Đáp án C
Kiến thức về cụm từ cố định
Conduct a survey = carry out a survey: tiến hành 1 cuộc khảo sát
Tạm dịch: Một cuộc khảo sát đã được tiến hành để nghiên cứu về những ảnh hưởng của việc hút thuốc tới người vị thành niên.
The ________ of the Internet has played an important part in the development
of communication.
research
occurrence
invention
display
Kiến thức về từ vựng
A. research (n): nghiên cứu B. occurrence (n): sự xảy ra
C. invention (n): sự phát minh D. display (n): sự hiển thị
Tạm dịch: Sự phát minh ra Internet đóng vai trò quan trọng trong quá trình phát triển của sự giao tiếp.
When the manager of our company retires, the deputy manager will ____ that position.
stand for
take over
catch on
hold on
Đáp án B
Kiến thức về cụm từ cố định
Take over a position: lên thế chỗ
Tạm dịch: Khi Tổng Giám đốc của công ty chúng ta nghỉ hưu, thì Phó Giám đốc sẽ lên thay vị trí của ông ấy.
Many plants and endangered species are now endangering of _______.
expression
expulsion
extinction
extension
Đáp án C
Kiến thức về từ vựng
A. expression /ɪk‘spre∫(ə)n/ (n) : sự biểu đạt
B. expulsion /iks'pʌl∫n/ (n): sự trục xuất, sự đuổi cổ
C. extinction / iks‘tiɳk∫n/ (n) : sự tuyệt chủng
D. extension /ek'sten∫(ə)n/ (n): sự mở rộng
Cấu trúc : to be in danger of = tobe at risk of: bị đe dọa/ có nguy cơ
Dịch nghĩa: Nhiều loài thực vật và các loài có nguy cơ tuyệt chúng đang bị đe dọa tuyệt chủng.
No one can predict the future exactly. Things may happen ______.
expectation
expected
expectedly
unexpectedly
Đáp án D
Kiến thức về từ vựng
A. expectation (n): sự kì vọng B. expected (a): được kì vọng
C. expectedly (adv): một cách mong chờ D. unexpectedly (adv): một cách bất ngờ
Sau động từ "happen” cần một trạng từ. Dịch nghĩa ta chọn D.
Dịch nghĩa: Không ai có thể dự đoán chính xác tương lai. Mọi việc có thể xảy ra một cách bất ngờ.
Imust tell you about my ______ when I first arrived in London.
incidents
happenings
experiences
events
Đáp án C
Kiến thức về từ vựng
A. incidents: sự cố B. happenings: biến cố
C. experiences: trải nghiệm D. events: sự kiện
Dịch nghĩa: Tôi phải kể cho bạn về những trải nghiệm của tôi khi tôi lần đầu đến London.
The local were not very friendly towards us, in fact there was a distinctly _______
atmosphere.
hostile
offensive
rude
abrupt
Đáp án A
Kiến thức về từ vựng
A. hostile (ad): thù địch. không thân thiện B. offensive (adj): xúc phạm
C. rude (adj): thô lỗ D. abrupt (adj): cọc cằn
Dịch nghĩa: Những người dân địa phương không thân thiện lắm với chúng tôi, trên thực tế còn có một bầu không khí thù địch rõ rệt.
fresh and quiet
quiet and peace
peace and quiet
fresh and peace
Đáp án C
Kiến thức về thành ngữ
Thành ngữ peace and quiet: bình yên và tĩnh lặng
Dịch nghĩa: Ông ấy gửi những đứa trẻ đến công viên để có thể có một chút bình yên và tĩnh lặng.
I ________ to see Chris on my way home.
dropped back
dropped in
dropped out
dropped off
Đáp án B
Kiến thức về cụm động từ:(to) drop in: ghé qua
Các đáp án còn lại:
A. (to) drop back: rơi lại vào tình trạng nào đó
C. (to) drop out: biến mất
D. (to) drop off: lần lượt bỏ đi
Dịch nghĩa: Tôi sẽ ghé qua để gặp Chris trên đường về nhà.
There is _______ to be a serious energy crisis in the next century.
reputed
known
foreseen
bound
Đáp án D
Kiến thức về cấu trúc ngữ pháp
To be bound to do St: Chắc chắn làm cái gì
Tạm dịch: Chắc chắn sẽ có một cuộc khủng hoảng năng lượng nghiêm trọng vào thế kỷ tiếp theo.
conclusion
attention
contrast
inference
Đáp án A
Kiến thức về cụm từ cố định
To draw (a) conclusion: rút ra kết luận,
Vậy nên nhìn qua đề bài ta có thể xác định ngay được đáp án
Cả 3 đáp án còn lại cũng không phù hợp
B. Attention (sự chú ý) C. Contrast (sự tương phản)
D. Inference (sự suy luận)
Tạm dịch: Kết luận khác sẽ được rút ra từ thí nghiệm.
Like most marine mammals and land mammals, whales are _______creatures
blood-warmed
warm-blood
warm-blooded
warm-blooding
Đáp án C
Kiến thức về từ vựng
warm-blooded (adj): máu nóng
Tạm dịch: Giống như hầu hết các loài động vật có vú trên cạn và dưới nước, cá voi là loài sinh vật máu nóng.
Fax transmission has now become a cheap and ______ way to transmit texts and
graphics over distance.
convenient
inconvenient
uncomfortable
comfortable
Đáp án A
Kiến thức về từ vựng
A. convenient /kən’vi:njənt/ (a): thuận tiện
B. inconvenient /inkən'vi:njənt/ (a): bất tiện
C. uncomfortable /ʌn'kʌmfətəbl/ (a]) không thoải mái
D. comfortable /kʌmfətəbl/ (a): thoải mái
Tạm dịch: Chuyển fax giờ đã trở thành một cách truyền văn bản và hình ảnh rẻ và tiện lợi.
In today's paper, it _______ that there will be a new government soon.
writes
tells
states
records
Đáp án C
Kiến thức về từ vựng
A. write (v): viết B. tell (v): bảo
C. state (v): tuyên bố D. record (v): ghi âm
Tạm dịch: Trong bài báo hôm nay, có tuyên bố rằng sẽ sớm có một Chính phủ mới.
scorn
blame
disapproval
hatred
Đáp án A
Kiến thức về cụm từ cố định
Giải thích:
A. scorn (n): sự khinh bỉ, sự khinh miệt B. blame (n, v): sự đổ lỗi, đổ lỗi
C. disapproval (n): sự không tán thành D. hatred (n): lòng căm ghét
Cum từ cố định “pour scorn on somebody”: dè bỉu/ chê bai ai đó
Tạm dịch: Truyền thông địa phương dè hỉu ngài Thị trưởng vì giải tán hội đồng thành phố.
The Wildlife Fund helps to _______ endangered species.
reduce
produce
increase
preserve
Đáp án D
Kiến thức về từ vựng
A. reduce: cắt giảm B. produce: sản xuất
C. increase: tăng D. preserve: bảo tồn
Tạm dịch: Quỹ Bảo Tồn Động vật hoang dã giúp bảo tồn động vật đang bị đe dọa tuyệt chủng.
A curriculum that ignores ethnic tensions, racial antagonisms, cultural _____ and religiousdifferences is not relevant.
contacts
barriers
diversity
levels
Đáp án C
Kiến thức về từ vựng
A. contact: liên lạc, liên hệ B. barrier: rào cản
C. diversity: sự đa dạng D. level: mức, cấp
Tạm dịch: Một chương trình giảng dạy mà bỏ qua sự căng thẳng dân tộc, sự đối kháng chủng tộc, sự đa dạng văn hoá và sự khác biệt tôn giáo là không thích đáng.
You are under no obligation ______ to accept this offer.
whatsoever
eventually
apart
indeed
Đáp án A
Kiến thức về từ vựng
Giải thích: whatsoever = whatever: bất cứ cái gì, mọi cái
Cấu trúc: tobe under no obligation: không có nghĩa vụ/ không bắt buộc
Đáp án còn lại:
B. eventually (adv) cuối cùng
C. apart (prep) tách biệt
D. indeed (adv) quả thực, thành thực
Tạm dịch: Bạn không có nghĩa vụ nào phải chấp nhận đề nghị này.
There's a lot more to Willie than one would think: still waters run _______.
deep
deeply
deepness
depth
Đáp án A
Kiến thức về thành ngữ
Still waters run deep (idm): Những người kín đáo mới là những người sâu sắc; tẩm ngẩm tầm ngầm mà đấm chết voi.
Đáp án còn lại: Không đúng cấu trúc thành ngữ.
Tạm dịch: Có rất nhiều điều về Willie hơn người ta nghĩ: tẩm ngẩm tầm ngầm mà đấm chết voi.
Many people and organizations have been making every possible effort in order to save _______ species.
endangered
dangerous
fearful
threatening
Đáp án A
Kiến thức về cấu trúc ngữ pháp
+ make effort to do st = try/attempt to do st: cố gắng, nỗ lực làm gì
+ (in order to = so as to = to) + V(bare) = so that/in order that + clause: để mà
Endangered species: những loài có nguy cơ bi tuyệt chủng
Tạm dịch: Nhiều cá nhân và tổ chức đã nỗ lực không ngừng để cứu những loài bị đe dọa tuyệt chủng.
having
taking
making
causing
Đáp án D
Kiến thức về cụm từ cố định
cause the damage: gây thiệt hại.
Tạm dịch: Tôi rất thất vọng mỗi khi nghĩ về những thiệt hại mà chúng ta đã gây ra cho môi trường.
Beavers have been known to use logs, branches, rocks, and mud to build darns that are more than a thousand _______.
lengthy feet
feet long
long feet
foot in length
Đáp án B
Kiến thức về lượng từ
Ta có: số đo + thước đo (m, kg, feet...) + adj
Hoặc: số đo + thước đo (m, kg, feet...) + in + N
Tạm dịch: Hải ly được biết đến trong việc sử dụng khúc gỗ, nhảnh cây, đã và bùn để xây đập dài hơn một nghìn feet
_______ are poised to change the face of the construction industry in the coming year,
Designing buildings environmentally
Building environmentally designing
Environmentally designed buildings
Designed environmental building
Đáp án C
Kiến thức về từ vựng
Ở đây cần một cụm danh từ làm chủ ngữ cho câu.
environmentally (adv): liên quan đến môi trường
designed (a): được thiết kế
building (n): tòa nhà
Tạm dịch: Các tòa nhà được thiết kế phù hợp với môi trường sẵn sàng thay đổi bộ mặt của ngành xây dụng trong năm tới.
Hearing about people who mistreat animals makes me go hot under the _____.
chin
collar
sleeves
vest
Đáp án B
Kiến thức về thành ngữ
Ta có thành ngữ: “to be hot under the collar”: điên tiết, cáu tiết
Tạm dịch: Nghe về những người đối xử không tốt với động vật khiến tôi điên tiết.
The British and the American share the same language, but in other aspects they are as different as _______.
cats and dogs
chalk and cheese
salt and pepper
here and there
Đáp án B
Kiến thức về thành ngữ
A. Cụm cats and clogs thường được dùng để chỉ cơn mưa to (rain cats and dogs = rain heavily)
B. Chalk and cheese: khác biệt hoàn toàn
They're like Chalk and cheese = They're completely different.
C. Salt and pepper: màu muối tiêu: hai màu được trộn với nhau, thường là một màu sáng và một màu tối. (tính từ, thường dùng để miêu tả màu tóc)
D. Here and there: khắp mọi nơi
Papers were scattered here and there = Papers were scattered everywhere.
out of reach
out of the condition
out of touch
out of the question
Đáp án C
Kiến thức về cụm từ cố định
A. out of reach: ngoài tầm với
B. out of condition: không được khỏe
C. out oftouch with st/sb: không còn liên lạc/liên hệ/cập nhật với
D. out 0fthe question: không thể xảy ra
Tạm dịch: Tôi đã lâu không đọc sách y học hay những bài báo liên quan tới y học, nên tôi không cập nhật được những phát triển gần đây.
Mr. Pike is certainly a _____ writer; he has written quite a few books this year.
prolific
fruitful
fertile
successful
Đáp án A
Kiến thức về từ vựng
A. prolific /prə'lɪfɪk/ (a): viết nhiều, ra nhiều tác phẩm
B. fruitful /'fru:tf(ə)l/ (a): sai quả, có kết quả, thành công
C. fertile /'fə:tʌɪl/ (a): màu mỡ, phì nhiêu
D. successful /sək'sesf(ə)l/ (a): thành công
Tạm dịch: Ông Pike chắc chắn là một nhà văn viết nhiều; ông đã viết rất nhiều cuống sách trong năm nay.
If oil supplies run out in 2050 then we need to find ______ energy sources soon.
alternate
alternating
alternative
altering
Đáp án C
Kiến thức về từ loại
A. alternate (a, v): xen kẽ, để xen nhau
B. alternating (a): xen kẽ, thay phiên nhau
C. alternative (a): có thể chọn để thay cho một cái khác
D. altering (hiện tại phân từ): thay đổi, đổi
Tạm dịch: Nếu nguồn cung đầu cạn kiệt vào năm 2050 thì chúng ta cần tìm nguồn năng lượng thay thế sớm.
did
made
caused
created
Đáp án B
Kiến thức về cụm từ cố định
Cấu trúc: make no different to sb/sth: Không có gì khác biệt với ai/cái gì, không ảnh hưởng tới ai /cái gì.
Đáp án còn lại:
A. do (v) làm C. cause (v) gây ra D. create (v) tạo ra
Tạm dịch: Sự phản đối của các cầu thủ không ảnh hưởng chút nào tới quyết định của trọng tài cả.
Peter, Harry and Chuck were the first, second and third ______ in the school cross-
country race.
respectively
actively
responsively
tremendously
Đáp án A
Kiến thức về từ vựng
A. respectively (adv) theo trình tự riêng từng người/từng cái một; một cách tương ứng.
Đáp án còn lại:
B. actively (adv) một cách năng động
C. responsiver (adv) một cách nhanh nhạy
D. tremendously (adv) rất lớn, vô cùng
Tạm dịch: Peter, Harry và Chuck là người đầu tiên, thứ hai và thứ ba tương ứng trong cuộc đua xuyên quốc gia.
Unfortunately, the injury may keep him out of football______ . He may never play again.
for good
now and then
once in a while
every so often
Đáp án A
Kiến thức về thành ngữ
A. for good = permanently: mãi mãi
B. now and then = sometimes: thỉnh thoảng
C. once in a while = occasionally: thỉnh thoảng
D. every so often = occasionally; sometimes: thỉnh thoảng
Tạm dich: Thật không may, chấn thương có thể khiến anh ấy tách khỏi bóng đá mãi
mãi. Anh ấy có thể không bao giờ chơi được nữa.
The _____ cheered when the final goal was scored in the match today.
spectators
audience
onlookers
viewers
Đáp án A
Kiến thức về từ vựng
A. spectator (n): khán giả (xem một trận thi đấu thể thao,...)
B. audience (n): khán giả (xem TV, xem kịch,...)
C. onlooker (n): người xem (theo đối một cái gì đó đang xảy ra nhưng không tham gia vào nó)
D. viewer (n): quan sát, khán giả (xem TV)
Tạm dich: Khán giả ăn mừng khi bàn thắng cuối cùng được ghi trong trận đầu ngày hôm nay.
I'm not going to go ice skating! I'd only fall over and _____ a fool of myself.
create
show
do
make
Đáp án D
Kiến thức về cụm từ cố định
make a fool (out) of sb/yourself: khiến ai đó trông như kẻ ngốc
Tạm dịch: Tôi sẽ không đi trượt băng đâu! Tôi chỉ bị ngã và khiến mình trông như kẻ ngốc.
corner kick
free kick
penalty
goal kick
Đáp án B
Kiến thức về từ vựng
A. corner kick (n): phạt góc B. free kick (n): đá phạt trực tiếp
C. penalty (n): hình phạt, sự phạt đền D. goal kick (11): quả phát bóng
Tạm dịch: Cú đá phạt của Quang Hải trong trận chung kết giữa Việt Nam và Uzbekistan được bình chọn là bàn thắng đẹp nhất trên trang web của AFC.
Deforestation _____ devastative floods in many parts of the world.
starts out
makes up
brings up
results in
Đáp án D
Kiến thức về cụm động từ
A. start out: khởi hành
B. make up: trang điểm, quyết định, bịa đặt, làm hòa...
C. bring up: đem lên, đưa ra; nuôi nấng, giáo dục, dạy dỗ...
D. Result in: để lại kết quả ở cái gì, dẫn tới, gây ra
Tạm dịch: Nạn phá rừng gây ra nhiều cơn lũ tàn phá ở nhiều nơi trên thế giới.
potential
prospect
possibility
ability
Đáp án A
Kiến thức về từ vựng
A. potential [n]: Tiềm năng
B. prospect [n]: Cơ may thành công/ triển vọng
C. possibility [n]: Khả năng [có thể xảy ra]/ triển vọng
D. abilitfln [n]: Khả năng
Dịch nghĩa: Họ là một trong những công ty khai thác tiềm năng của Internet.
standard
development
contribution
progress
Kiến thức về từ vựng
A. standard [n]: Tiêu chuẩn B. developmenfln [n]: Sự phát triển
C. contribution [n]: Sự đóng góp D. progress [n]: Sự tiến bộ, sự tiến triển
Dịch nghĩa: Nhờ có sự khích lệ của người bố, cô ấy đã có một sự tiến bộ vượt bậc trong việc học tập.
be in favor of
take after
stand by
bring around
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức về cụm động từ:
A. be in favor of: thích, ưa chuộng
B. take after: giống
C. stand by: ở bên, ủng hộ
D. bring around: thuyết phục/mang cái gì đi cùng khi bạn đến thăm/làm cho ai đó nói về điều gì
Dịch: Một người bạn tốt nên ở bên cạnh bạn dù cho có bất cứ chuyện gì xảy ra.
Jim didn't break the vase on _____ but he was still punished for his carelessness
occasion
chance
intention
purpose
Đáp án D
Kiến thức về cụm từ cố định
On purpose: Cố tình, cố ý >< by accident/mistake/coincide/chance: vô tình
Dịch nghĩa: Jim không cố tình làm vỡ lọ hoa, nhưng anh ấy vẫn bị phạt vì sự bất cẩn của mình.
attract
focus
draw
devote
Kiến thức về cụm từ cố định
A. attract attention: thu hút sự chú ý
B. focus (attention) on something: tập trung sự chú ý vào
C. draw attention to: hướng sự thu hút tới
D. devote attention to something: tập trung vào
Dịch nghĩa: Tại sao họ không tập trung chú ý vào việc nghiên cứu bằng chứng thay vì hỏi những người qua đường?
When _____ a European, we should stick to the last name unless he suggests that
we use his first name.
speaking
discussing
talking
addressing
Đáp án D
Kiến thức về từ vựng
Hai cấu trúc speak to và talk to đều đúng. Nhưng ta có thể thấy là trong đề bài không có “to” và cả 2 đáp án A và C đầu cũng không có “to”.
=> Đáp án chính xác nhất phải là D. addressing,
cấu trúc to address somebody là xưng hô với ai, goi ai.
When addressing a European (=when you address a European), we should stick to the last name unless he suggests that we use his first name.
It was a serious operation but he made a complete recovery and was soon as fit as afiddle.
in careful health
in easy health
in quiet health
in good health
Đáp án D
Kiến thức về thành ngữ
As fit as a fiddle: khỏe như vâm
Dịch nghĩa: Nó là một ca phẫu thuật nặng nhưng ông ấy đã bình phục hoàn toàn và chẳng mấy chốc sẽ khỏe như vâm.
The head teacher loves Literature. She _____ significance to reading classical
novels by great writers like Charles Dickens or Leo Tolstoy.
admits
attaches
attributes
plays
Đáp án B
Kiến thức về cụm từ cố định
Attach significance to + Ving; coi trọng việc gì
Dịch nghĩa: Cô giáo chủ nhiệm thích Văn học. Cô ấy coi trọng việc đọc những cuốn tiểu thuyết kinh điển bởi những tác giả lớn như Charles Dickens hay Leo Tolstoy.
Các đáp án khác:
A. admit (v): thừa nhận
C. attribute great importance to N/Ving (v): coi trong việc gì
D. play (v): chơi
When the Titanic started sinking, the passengers were _____.
horrifying
apprehensive
panic-stricken
weather-beaten
Kiến thức về từ vựng
A. horrifying (adj): kinh hãi, kinh hoàng
B. apprehensive (adj): e sợ
C. panic-stricken (adj): hoảng sợ, hoang mang sợ hãi
D. weather-beaten (adj): dầu sương dãi nắng, lộng gió (bờ biển)
Tạm dịch: Khi tàu Titanic bắt đầu chìm, những hành khách hoảng sợ tột độ.
=> Hai đáp án A và C đều hợp nghĩa của câu nhưng ta không chọn A do khi mô tả cảm xúc con người không dùng tính từ đuôi "ing".
I've never really enjoyed going to the ballet or the opera; they're not really my _____.
piece of cake
sweets and candy
biscuit
cup of tea
Đáp án D
Kiến thức về thành ngữ
(to) be not one's cup oftea: không thuộc sở thích của ai đó
Các đáp án còn lại:
A. (to) be a piece of cake: việc rất dễ
B. sweets and candy: bánh keo, đồ ngọt
C. biscuit: bánh quy
Tạm dịch: Tôi thực sự chưa bao giờ tới các buổi ba lê hay opera bởi vì nó không phải sở thích của tôi.
Italian TV has____ a young composer to write an opera for the TV's thirtieth anniversary.
appointed
ordered
consulted
commissioned
Đáp án D
Kiến thức về từ vựng
A. appoint /ə'pɔɪnt/ (v): bổ nhiệm, chỉ định
B. order /'ɔ:də/ (v): đặt mua, ra lệnh
C. consult /'kɒnsʌlt/ (v): hỏi ý kiến
D. commission /kə'mɪ∫(ə)n/ (v): ủy nhiệm, giao việc
Tạm dịch: Truyền hình Ý đã ủy nhiệm cho một nhà soạn nhạc trẻ viết một vở opera cho lễ kỉ niệm 30 năm của ti vi.
I used to _____ reading comics, but now I’ve grown out of it.
take a fancy to
keep an eye on
get a kick out of
kick up a fuss about
Đáp án C
Kiến thức về cụm từ cố định
A. take a fancy to (v): bắt đầu thích cái gì
B. keep an eye on (v): để ý, quan tâm, chăm sóc đến cái gì
C. get a kick out of (v): thích cái gì, cảm thấy cái gì thú vị (= to like, be interested in...)
D. kick up a fuss about (v): giận dữ, phàn nàn về cái gì
Tạm dịch: Tôi đã từng thích đọc truyện tranh, nhưng bây giờ tôi không thích nữa.
Silence _____ the theatre as the audience awaited the opening curtain with expectation and excitement.
fell in with
came between
hung over
dropped out of
Đáp án C
Kiến thức về cụm động từ
A. fall in with: đồng ý
B. come between somebody and somebody: phá hủy mối quan hệ giữa ai với ai
C. hang over: bao phủ
D. drop out of: bỏ, bỏ học
Tạm dịch: Sự im lặng bao phủ sân khấu khi khán giả chờ đợi màn mở màn với mong muốn và hứng thú.
If you are not Japanese, so what _____ are you?
nationalized
nationality
nation
national
Đáp án B
The U23 Vietnamese football team's performance has garnered _____ from aroundthe world and shown promise for Vietnam's soccer horizon.
attentively
attend
attention
attentive
Đáp án C
Kiến thức về từ loại
A. attentively /ə'tentivli/ (adv): chăm chú, tập trung, chú ý.
B. attend /ə'tend/ (v): chú tâm, chăm sóc, đi tới đâu đó một cách đều đặn (attend school).
C. attention /ə'ten∫n/ (n): sự chú ý.
D. attentive /ə'tentiv/ (adi): lưu tâm, ân cần, chu đáo.
(to) gamer attention: nhận được sự chú ý
Tạm dịch: Màn thể hiện của đội tuyển U23 Việt Nam đã nhận được sự chú ý từ khắp nơi trên thế giới và cho thấy chân trời đầy hứa hẹn của bóng đá Việt Nam.
The players' protests _______ no difference to the referee's decision at all.
did
made
caused
created
Đáp án B
Kiến thức về cụm từ cố định
make no difference: không tạo ra sự khác biệt
Tạm dịch: Những kháng nghị của người chơi không tạo ra gì khác biệt với quyết định của trọng tài.
Someone is going to have to take responsibility for this disaster. Who is going to_____?
foot the bill
carry the can
hatch the chicken
catch the worms
Kiến thức về thành ngữ
A. foot the bill: thanh toán tiền
B. carry the can: chịu trách nhiém, chịu sự chỉ trích
C. don't count yours the chicken before they hatch: đừng vội làm gì khi chưa chắc chắc
D. catch the worms: nắm bắt cơ hội
Tạm dịch: Ai đó phải chịu trách nhiệm cho thảm họa này. Ai sẽ chịu trách nhiệm đây?
The Meeting of Women Parliamentarians, a part of APPF-26, contributed to strengthening the presence and _____ of women parliamentarians and helping to forge a network connecting them together.
influenced
influencing
influence
influential
Đáp án C
Kiến thức về từ loại
A. influenced (V-ed): ảnh hưởng B. influencing (V-ing): ảnh hưởng
C. influence (n): sự ảnh hưởng D. influential (adj): có ảnh hưởng
Khi có “and” thì 2 vế cân nhau về chức năng từ loại, ngữ pháp và ngữ nghĩa. Ở phía trước “and" là danh từ "presence" nên vị trí trống cũng cần một danh từ => Đáp án C.
Tạm dịch: Cuộc họp của các Nghị sĩ Phụ nữ, một phần của APPF - 26, góp phần tăng cường sự hiện diện và ảnh hưởng của các nghị sĩ phụ nữ và giúp tạo ra một mạng lưới kết nối họ với nhau.
In the quarter-final showdown with Malaysia, Cho Jae-wan (Korea Republic) wrote himself into the history books when he found the back of the net just 11.35 seconds into the game - the second _____ goal in any AFC tournament.
latest
worst
best
fastest
Đáp án D
Kiến thức về từ vựng
A. latest: gần đây nhất B. worst: tệ nhất
C. best: tốt nhất D. fastest: nhanh nhất
Tạm dịch: Trong cuộc chiến kết thúc trận tứ kết với Malaysia, Cho Jae-wan (Hàn Quốc) đã tự viết mình vào lịch sử khi anh ta phát hiện ra lưới sau 11,35 giây trong trận đầu - bàn thắng nhanh thứ hai trong bất kỳ giải AFC nào.
By appearing on the soap powder commercials, she became a _____ name.
housekeeper
housewife
household
house
Đáp án C
Kiến thức về thành ngữ
A household name: được mọi người biết đến, nổi tiếng.
Tạm dịch: Bằng việc xuất hiện trên quảng cáo bột giặt, cô ấy đã trở nên nổi tiếng.
cosmologist
cosmological
cosmonaut
cosmology
Đáp án A
Kiến thức về từ loại
A. cosmologist /kɒz'mɒlədʒɪst/ (n): nhà vũ trụ học
B. cosmological /kɒzmə‘lɒdʒɪk(ə)l/ (a): (thuộc) vũ trụ học
C. cosmonaut /'kɒzmənɔ:t/ (n): nhà du hành vũ trụ
D. cosmology /kɒz'mɒlədʒi/ (n): vũ trụ học
Khi có “and" thì hai vế cân nhau. Vị trí này ta cần một danh từ chỉ một người nghiên cứu về một lĩnh vực nào đó, phía trước cũng có danh từ tương tự là “physicist”
Tạm dịch: Nhà vật lý học và nhà vũ trụ học nổi tiếng thế giới Stephen Hawking lên một tờ báo quan trọng trước khi ông qua đời ở tuổi 76.came off
put out
switched off
went out
Đáp án D
Kiến thức về cụm động từ
A. come off (v): diễn ra, rời ra, té
B. put out (v): truyền tín hiệu, dập tắt (ngọn lửa, điếu thuốc lá,…)
C. switch off (v): cúp, ngắt điện
D. go out (v): tắt (đèn, lửa...) mất điện, ra ngoài, đi chơi
Tạm dịch: Khi đèn tắt, chúng tôi không thể thấy gì cả.
absorbed
attracted
drawn
obliged
Đáp án A
Kiến thức về cụm từ cố định
To be absorbed in sth: bị cuốn hút, thu hút vào cái gì
Tạm dịch: Larry đã bị cuốn hút bởi cuốn tiểu thuyết của mình đến nỗi quên mất bữa tối của mình đang trong lò.
The atmosphere at the meeting was very _____ and everyone was on first name terms
formal
informal
formality
informality
Đáp án B
Kiến thức về từ loại
A. Formal (adj): trang trọng B. Informal (adj): không trang trọng/ thân thiết
C. Formality (n): sự trang trọng D. Informality (n): sự không trang trọng
Sau động từ be (was) dùng tính từ => loại C và D.
Dịch nghĩa: Bầu không khí của cuộc họp rất thân thiết và mọi người gọi nhau bằng tên thân mật.
No matter how angry he was, he would never _____ to violence.
exert
resolve
resort
recourse
Đáp án C
Kiến thức về cụm từ cố định
C. Resort to sth: phải động đến ai, viện đến, nhờ tới ai/cái gì.
Các lựa chọn còn lại không phù hợp.
A. Exert on sb/sth: áp dụng cái gì.
B. Resolve on /upon/against St / doing st: kiên quyết.
D. Have a recourse to Sb / sth: nhờ cậy ai, cái gì.
Tạm dịch: Cho dù anh ta có tức giận đến cỡ nào thì anh cũng chẳng bao giờ viện tới bạo lực.
The effect of the painkiller is _____ and I begin to feel the soreness again
turning out
doing without
fading away
wearing off
Đáp án D
Kiến thức về cụm động từ
A. Turning out: trở nên. B. Doing without: bỏ qua
C. Fading away: giải tán D. Wearing off: mất dần
Tạm dịch: Hiệu quả của thuốc giảm đau đang mất dần và tôi bắt đầu cảm thấy cơn đau trở lại.
Vitamin D is necessary to aid the _____ of calcium from food.
absorption
absorbent
absorbance
absorbency
Đáp án A
Kiến thức về từ loại
Vị trí này ta cần một danh từ, nhưng cả 4 đáp án đều là danh từ nên phải xét tới nghĩa của từng đáp án.
A. absorption (n): sự hấp thụ B. absorbent (n): chất hấp thụ.
C. absorbance (n): khả năng hấp thụ = D. absorbency (n): khả năng hấp thụ, năng suất hấp thụ.
Tạm dịch: Vitamin D là cần thiết để giúp hấp thu canxi từ thức ăn.
Chỉ có đáp án A là hợp nghĩa.
The cosmopolitan flavor of San Francisco is enhanced by _____ shops and restaurants.
its many ethnic
its ethnicity
ethnicity
an ethnic
Đáp án A
Kiến thức về từ vựng, từ loại
Ethnicity /eθ'nɪsɪti/ (n): dân tộc
Ethnic /'eθnik/ (a): thuộc dân tộc
Căn cứ vào "shops and restaurants" là một cụm danh từ nên vị trí còn trống cần một tính từ. => Loại B/C.
“shops and restaurants" là danh từ số nhiều => loại D
Tạm dịch: Hương vị quốc tế của San Francisco được tăng cường bởi nhiều cửa hàng và nhà hàng dân tộc.
Why don't you make it bigger and more careful to _____ people’s attention?
raise
attract
make
keep
Đáp án B
Kiến thức về cụm từ cố định
(to) attract one’s attention: thu hút sự chú ý của ai
Dịch nghĩa: Sao cậu không làm nó lớn và tỉ mỉ hơn để người ta chú ý?
Therapists are currently using mental imagery in the hope that _____ in the treatment of cancer.
it could use helpfully
its proof to help
it might prove helpful
its help to aid
Đáp án C
Kiến thức về mệnh đề
Ở đây ta cần một mệnh đề chủ vị đầy đủ => B và D loại (vì chỉ có chủ ngữ là cụm danh từ)
Câu A loại, bởi chủ ngữ ở đây là 'it' (mental imagery) là vật => do đó không thể sử dụng dạng chủ động với động từ use.
Tạm dịch: Các nhà trị liệu hiện đang sử dụng hình ảnh tinh thần với hy vọng rằng nó cs thể hữu ích trong điều trị ung thư.
What you say is true, but you could have _____ it more tactfully.
phrased
talked
observed
remarked
Đáp án A
Kiến thức về từ vựng
A. Phrase: diễn đạt, phát biểu (bằng lời) B. Talk: nói, nói chuyện
C. Observe: quan sát, theo dõi D. Remark: nhận xét
Tạm dịch: Những gì bạn nói là đúng, nhưng bạn đã có thể diễn đạt nó khéo léo hơn.
Rebecca _____ on our conversation to tell us that James had just been rushed into hospital.
broke up
got ahead
faced up
cut in
Đáp án D
Kiến thức về cụm động từ
A. Break up: chia tay B. Get ahead: tiến triển
C. Face up: đối phó/xử lý D. Cut in on: xen ngang vào [cuộc đối thoại]
Tạm dịch: Rebecca chen ngang vào cuộc trò chuyện giữa chúng tôi để báo với chúng tôi rằng James vừa mới được đưa vào viện.
Jane is a very sociable girl. She likes parties and _______.
rituals
ceremonies
celebrities
celebrations
Đáp án D
Kiến thức về từ vựng
A. ritual /'rɪt∫uə1/ (n): nghi lễ
B. ceremony /'serəməni/(n): nghi lễ, nghi thức
C. celebrity/sə'lebrɪti/(n): người nổi tiếng
D. celebration/,seli‘brei∫n/ (n): sự tổ chức, lễ kỉ niệm
Tạm dịch: Jane là một cô gái rất hòa đồng. Cô ấy thích tiệc tùng và hội hợp.
Of the two sisters, Thuy Kieu is the _____.
eldest
elder
eldly
most eldly
Đáp án B
Kiến thức về so sánh
So sánh 2 đối tượng ta dùng so sánh hơn
Tạm dịch: Trong hai chị em, Thúy Kiều lớn hơn.
At the end of the film, the young prince ______ in love with a reporter.
felt
made
fell
got
Đáp án C
Kiến thức về cụm từ cố định
fall in love with sh = love sb: yêu ai
Tạm dịch: Vào cuối phim, hoàng tử trẻ đã yêu một phóng viên.
Sex before _____ is strongly disapproved in some cultures.
get married
marry
marriage
married
Đáp án C
Kiến thức về cấu tạo từ
ta cần một danh từ sau liền từ "before"
A. get married = B. marry (v): kết hôn
D. married (adj): đã kết hôn
C. marriage (n): hôn nhân
Tạm dịch: Quan hệ tình dục trước hôn nhân không được tán thành ở một số nền văn hoá.Employees who have a _______ are encouraged to discuss it with the manager.
hindrance
disturbance
disadvantage
grievance
Đáp án D
Kiến thức về từ vựng
A. hindrance/'hindrəns/(n): sự cản trở
B. disturbance/dis'tə:bəns/(n): sự quấy rầy
C. disadvantage/,disə'vɑ:ntiddʒ/ (n): sự bất tiện, nhược điểm
D. grievance/'gri:vəns/ (n): sự phàn nàn, bất bình
Tạm dịch: Những công nhân mà có bất bình thì được khuyến khích trao đổi với giám đốc.
cool
cold
placid
impassive
Đáp án A
Kiến thức về thành ngữ
as cool as a cucumber : rất bình tĩnh
mete out punishment to sb: thi hành hình phạt đối với ai
At the bottom
At the height
On the top
In the end
Đáp án B
Kiến thức về cụm từ cố định
- At the height of the financial crisis: ở thời kì đỉnh cao của khủng hoảng tài chính
+ Kiến thức về giới từ:
At the bottom of: ở đáy của On the top of: ở đỉnh của
In the end: cuối cùng At the end of: cuối của cái gì
Tạm dịch: Ở thời kì đỉnh điểm của khủng hoảng tài chính, tất cả chúng ta chỉ có thể giữ vững tâm lí và hi vọng rằng những điều đó sẽ cải thiện.
Henry was overweight, so he went an a strict diet and ______ twenty kilos.
missed
lost
failed
fell
Đáp án B
Kiến thức về cụm từ cố định
lose weight: giảm cân >< gain/put on weight/put weight on: tăng cân
Tạm dịch: Henry đã bị béo phì, vì vậy anh ấy tuân thủ một chế độ ăn nghiêm ngặt và anh ấy đã giảm được 20 ki lô.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
Mr. Putin won a fourth term as Russia's president, picking up more than threequarters of the vote with _________ of more than 67 percent.an outcome
a turnup
a turnout
an output
Chọn C
Outcome (n): hậu quả, kết quả
Turnup (n): gấu quần
Turnout (n): số người bỏ phiếu
Output (n): sản phẩm
Dịch: Ngài Putin đã thắng cử tổng thống nhiệm kì thứ tư của Nga, dành được ¾ số phiếu bầu với số người bỏ phiếu là hơn 67%.
For Arabic speakers, more than two consonants together can be difficult to _______, so they often insert a short vowel between them.
announce
denounce
pronounce
renounce
Chọn C
Announce (v): thông báo
Denounce (v): lên án
Pronounce (v): phát âm
Renounce (v): từ bỏ Dự vào ngữ nghĩa → Chọn C
Dịch: Đối với người nói tiếng Ả Rập, hơn hai phụ âm đi cùng nhau có thể khó để phát âm, vì vậy họ thường chèn một nguyên âm ngắn giữa chúng.
I’m not going to go ice skating! I’d only fall over and __________ a fool of myself.
create
show
do
make
Chọn D
Make a fool of sb: biến ai thành trò hề
Dịch: Tôi không định đi trượt băng đâu! Tôi chỉ ngã suốt và tự biến mình thành trò hề.
She ______ me a very charming compliment on my painting.
made
showed
took
paid
Chọn D
Pay someone a compliment on sth: khen ngợi ai về điều gì
Dịch: Cô ấy đã dành một lời khen ngợi rất quyến rũ về bức tranh của tôi.
I like doing _______ such as cooking, washing and cleaning the house.
house-keeper
household chores
lord of house
white house
Chọn B
Household chore: việc lặt vặt trong nhà
Dịch: Tôi thích làm những công việc lặt vặt trong nhà như nấu ăn, rửa bát và lau nhà.
Flat-roofed buildings are not very _______ in areas where there is a great deal of rain or snow.
severe
serious
suitable
sensitive
Chọn C
Severe (adj): mãnh liệt
Serious (adj): nghiêm trọng
Suitable (adj): phù hợp
Sensitive (adj): nhạy cảm
Dựa vào ngữ nghĩa → chọn C
Dịch: Những ngôi nhà mái bằng phẳng không phù hợp ở những khu vực có nhiều mưa hoặc tuyết.
The trouble with James is that he never _______ on time for a meeting.
turns up
takes off
takes up
turns down
Chọn A
Turn up: đến, xuất hiện
Take off: cởi
Take up: bắt đầu (1 sở thích)
Turn down: vặn nhỏ (âm lượng)
Dựa vào ngữ nghĩa → chọn A
Dịch: Vấn đề với James là cậu ấy không bao giờ đến đúng giờ trong một buổi họp.
The cosmopolitan flavor of San Francisco is enhanced by _______ shops and restaurants.
its many ethnic
its ethnicity
ethnicity
an ethnic
Chọn A
Chỗ trống cần 1 tính từ để bổ nghĩa cho danh từ đứng sau → loại B, C “Shops and restaurants” là danh từ số nhiều → loại D
Dịch: Hương vị quốc tế của San Francico được tăng cường bởi nhiều cửa hàng và nhà hàng dân tộc.
It was _______ easy for him to learn baseball because he had been a cricket player.
purposefully
exceedingly
relatively
normally
Chọn C
Purposefully (adv): có mục đích, có ý định Exceedingly (adv): vượt quá, quá chừng Relatively (adv): tương đối Normally (adv): thông thường
Dựa vào ngữ nghĩa → chọn C
Dịch: Tương đối dễ đối với anh ấy khi học bóng chày vì anh ấy đã từng là một người chơi bóng chày.
Paul is a very _______ character, he is never relaxed with strangers.
self-conscious
self-satisfied
self-directed
self-confident
Chọn A
Self-consicious (adj): e ngại
Self-directed (adj): tự quyết
Self-satisfied (adj): tự mãn S
elf-confident (adj): tự tin
Dịch: Paul có tính e ngại, anh ấy không bao giờ thoải mái với người lạ.
The U23 Vietnamese football team’s performance has garnered _______ from around the world and shown promise for Vietnam’s soccer horizon.
attentive
attention
attend
attentively
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Cấu tạo từ
A. attentive (adj): chăm chú
B. attention (n): sự chú ý
C. attend (v): chú ý
D. attentively (adv): một cách chú ý
Vị trí cần điền là một danh từ đứng làm tân ngữ.
Ta có: garner attention: thu hút sự chú ý
Dịch: Màn trình diễn của đội bóng đá U23 Việt Nam đã thu hút được sự chú ý từ khắp nơi trên thế giới và thể hiện hứa hẹn cho chân trời bóng đá Việt Nam.
The house that we used to live in is in a very _______ state.
negligent
neglected
negligible
neglectful
Chọn B
Negligent (adj): cẩu thả, lơ đễnh
Neglected (adj): sao nhãng; sự bỏ bê; xuềnh xoàng
Negligible (adj): không đáng kể
Neglectful (adj): sao lãng, cẩu thả
Dựa vào ngữ nghĩa → chọn B
Dịch: Ngôi nhà mà chúng tôi đã từng sống nằm ở 1 nơi rất xuềnh xoàng.
get over
put off
get along
turn over
Chọn A
Get over: vượt qua (cú sốc, sự tổn thương, bệnh tật)
Put off: trì hoãn Get along: thân thiết, rời đi, tiến hành
Turn over: lật lên, đạt được doanh số
Dựa vào ngữ nghĩa → chọn A
Dịch: Jack cảm thấy thật khó khăn để vượt qua được sự mất mát của chú chó nhỏ của mình.
Housework is less tiring and boring thanks to the invention of _______ devices.
labor-saving
environment-friendly
pollution-free
time-consuming
Chọn A
Labor-saving (adj): tiết kiệm sức lao động
Environment-friendly (adj): thân thiện với môi trường
Pollution-free (adj): không ô nhiễm
Time-consuming (adj): tốn thời gian
Dựa vào ngữ nghĩa → chọn A
Dịch: Việc nhà bớt mệt mỏi và nhàm chán hơn nhờ vào sự phát minh ra những thiết bị tiết kiệm sức lao động.
persuasion
commitment
engagement
obligation
Chọn B
Persuasion (n): sự thuyết phục
Commitment (n): sự cam kết (đồng ý với môt ràng buộc)
Engagement (n): sự hứa hẹn, sự cam kết (khi được thuê cho một dự án; sự cam kết trước khi kết hôn)
Obligation (n): sự bắt buộc
Dựa vào ngữ nghĩa → chọn B
Dịch: Có thể thấy được rằng anh ta thiếu sự cam kết để theo đuổi một nhiệm vụ khó đến cuối cùng.
I went to a restaurant last night, I was the ten thousandth customer, so my dinner was on the _______.
holiday
house
free
decrease
Chọn B
To be on the house: miễn phí
Dịch: Khi tôi đến nhà hàng tối qua, tôi là khách hàng thứ 1000, vì thế bữa tối của tôi được miễn phí.
Although he is my friend, I find it hard to _______ his selfishness
put up with
catch up with
keep up with
come down with
Đáp án là A
Put up with: chịu đựng
Catch up with: đuổi kịp
Keep up with: theo kịp
Come down with: trả tiền
Dịch: Mặc dù anh ấy là bạn của tôi, nhưng tôi không thể chịu được tính ích kỷ của anh ta.
Beavers have been known to use logs, branches, rocks, and mud to build dams that are more than a thousand _______.
lengthy feet
feet long
long feet
foot in length
Đáp án: B
Giải thích:
Ta có: số đo + thước đo (m, kg, feet…) + adj
Hoặc: số đo + thước đo (m, kg, feet…) + in + N
Dịch: Hải ly được biết đến với việc sử dụng khúc gỗ, nhánh cây, đá và bùn để xây đập dài hơn một nghìn feet.
Granny is completely deaf. You will have to _______ allowances for her.
bring
find
give
make
Đáp án là D
Make allowances for sb: chiếu cố cho ai
Dịch: Bà cụ ấy bị điếc hoàn toàn. Bạn sẽ phải chiếu cố cho cụ.
The more _______ and positive you look, the better you will feel.
confidence
confident
confide
confidently
Đáp án: B
Giải thích:
A. confidence (n): sự tự tin
B. confident (adj): tự tin
C. confide (v): giao phó, phó thác, kể bí mật
D. confidently (adv): mang phong thái tự tin
Chú ý: (to) look + adj: trông như thế nào
Cấu trúc song hành: ta thấy vị trí cần điền nối với đoạn sau bằng “and”, “positive” là một tính từ, do đó vị trí cần điền cũng cần một tính từ.
Dịch: Bạn càng trông tự tin và tích cực thì bạn càng cảm thấy tốt hơn.
uncontrolled
arranged
chaotic
notorious
Đáp án là C
Uncontrolled (adj): không kiểm soát
Arranged (adj): được sắp xếp
Chaotic (adj): hỗn độn
Notorious (adj): tiếng xấu
Dịch: Tuần đầu tiên ở trường đại học hơi hỗn độn vì rất nhiều học sinh bị lạc, đổi lớp và đi sai nơi.
I can’t stand the car _______. Therefore, I hate traveling by car.
illness
sickness
ailment
disease
Chọn B
Car sickness: say xe
Dịch: Tôi không thể chịu được say xe. Vì thế tôi ghét đi ô tô.
Despite many recent _______ advances, there are parts where schools are not equipped with computers.
technologist
technologically
technological
technology
Chọn C
Trước danh từ “advances” cần dùng một tính từ → chọn C
Dịch: Mặc dù những cải tiến công nghệ gần đây, vẫn có nhiều nơi mà trường học không được trang bị máy tính.
put aside
call off
back out
cut down
Chọn B
Call off: hủy bỏ.
Dịch: Bạn sẽ phải hủy bỏ kì nghỉ nếu bạn quá ốm để có thể đi.
concentrate
concentration
concentrated
concentrator
Chọn B
Sau giới từ “of” → cần một danh từ
Dịch: Sự căng thẳng và mệt mỏi thường dẫn đến thiếu tập trung.
The course was so difficult that I didn’t _______ any progress at all.
do
make
produce
create
Chọn B
Make progress ~ improve: tiến bộ.
Dịch: Khóa học này quá khó đến nỗi tôi không tiến bộ lên được chút nào.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
Many parents tend to push their children because they believe that good education will enable them to _________ in the future.
turn up
get on
get out
turn down
Chọn đáp án B
- turn up (ph.v) ~ arrive: đến
E.g: We arranged to meet in front of the cinema yesterday, but he didn’t turn up. (Hôm qua chúng tôi định gặp nhau trước rạp chiếu phim, nhưng anh ấy đã không đến.)
- get on (ph.v) ~ be successful: thành công
E.g: I hope he will get on. (Tôi hi vọng anh ấy sẽ thành công.)
- get out (ph.v): thoát ra, để lộ ra ngoài (tin tức, ...)
E.g: If this gets out, we will get into trouble. (Nếu điều này lộ ra ngoài thì chúng ta sẽ gặp rắc rối.)
- turn down (ph.v) ~ refuse: từ chối
E.g: She turned down my invitation. (Cô ấy đã từ chối lời mời của tôi.)
Dịch: Nhiều bố mẹ có khuynh hướng bắt ép các con của mình chăm học vì họ tin rằng học giỏi sẽ giúp chúng thành công trong tương lai.
The organization underwent _________ reforms.
far-reaching
far-gone
far-off
far-flung
Chọn đáp án A
- far-reaching (adj): Có ảnh hưởng sâu rộng, tác động lớn
E.g: I think that this decision will have far-reaching consequences. (Tôi nghĩ rằng quyết định này sẽ dẫn đến nhiều hậu quả lớn.)
- far-gone (adj): ốm rất nặng, say mềm
E.g: Last night, my husband was so far-gone that he couldn’t walk. (Tối qua chồng tôi say đến nỗi không thể đi được.)
- far-off (adj): xa xôi, xa xưa
E.g: They want to live in a far-off country. (Họ muốn sống ở một đất nước xa xôi.)
- far-flung (adj): xa, trải rộng bao la
E.g: She wants to travel to the most far-flung regions of the world. (Cô ấy muốn đi du lịch đến những vùng xa nhất trên thế giới.)
The Beauty Contest is _________start at 8:00 a.m our time next Monday.
due to
bound to
about to
on the point of
Chọn đáp án B
- be due to V: mong đợi xảy ra (nói về 1 sự kiện/ sự việc mong đợi xảy ra tại thời điểm cụ thể nào đó trong tương lai (có kèm thời gian))
- due to + V-ing/N ~ because of: bởi vì
E.g: The match was cancelled due to the heavy snow.
- be bound to + V ~ certain or extremely likely to happen: chắc chắn xảy ra
E.g: It’s bound to be rainy again tomorrow.
- be about to + V ~ to be going to do something very soon: sắp sửa làm gì đó
E.g: They are about to leave here.
- be on the point of + V-ing ~ to be going to do something very soon: sắp sửa làm gì đó
E.g: When they were on the point of giving up hope, a man arrived and helped them.
Dịch: Cuộc thi hoa hậu chắc chắn sẽ bắt đầu lúc 8 giờ 30 sáng thứ 2 tuần sau theo giờ của chúng ta.
Note 2
Một số cụm từ diễn tâ nghĩa tưong tự như to be about to infinitive
- be about to + bare Verb: sắp làm gì đó
- be on the verge of/ on the brink of/ on the point of + Ving/ N: đều diễn tả một điều gì đó, hành động nào đó sắp xảy ra (Tuy nhiên, cụm từ "on the point of" mang phong văn trang trọng hơn cả)
E.g: - People are on the verge of starvation as the drought continues. (Mọi người sắp chết đói khi hạn hán tiếp tục.)
- She is on the point of bursting into tears. (Cô ta sắp bật khóc.)
- be due to + infinitive: nói về 1 sự kiện/ sự việc mong đợi xảy ra tại thời điểm cụ thể nào đó trong tương lai (có kèm thời gian)
E.g: The train is due to leave at 5 a.m.
+ due to + N (do, vì): còn dùng để đưa ra lý do cho điều gì đó
E.g: Due to illness, Mary is unable to perform tonight. (Vì bị ốm nên Mary không thể biểu diễn tối nay được.)
- be set to + infinitive: nói về những thứ sắp xảy ra theo dự kiến
E.g: Prices are set to rise once more.
- be bound/sure/certain to + infinitive: khẳng định điều gì đó chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai
E.g: The president is certain to resign. (Chủ tịch chắc chắn sẽ từ chức.)
The teacher likes her essay because it’s very ....................................... .
imagination
imaginable
imaginative
imaginary
Chọn đáp án C
- imagination /ɪˌmædʒɪˈneɪʃn/ (n): sự tưởng tượng, trí tưởng tượng
E.g: My daughter has a very vivid imagination. (Con gái tôi có một trí tưởng tượng rất phong phú.)
- imaginable /ɪˈmædʒɪnəbl/ ~ possible to think of/ imagine (adj): có thể tưởng tượng, hình dung được
E.g: What they went through is hardly imaginable. (Những gì họ đã trải qua thì khó mà hình dung được.)
- imaginative /ɪˈmædʒɪnətɪv/ ~ inventive, creative (adj): sáng tạo, giàu trí tưởng tượng, có nhiều ý tưởng mới mẻ
E.g: You should be more imaginative if you want to win this contest. (Bạn nên sáng tạo hơn nếu bạn muốn thắng cuộc thi này.)
- imaginary (adj): tưởng tượng, ảo, không có thật
E.g: The story is completely imaginary. (Câu chuyện hoàn toàn không có thật.)
Dịch: Giáo viên thích bài văn của cô ấy vì nó rất sáng tạo.
accustomed
unconscious
familiar
aware
Chọn đáp án A
- accustomed to sth: quen với cái gì
E.g: I had grown accustomed to his long absences in my life. (Tôi đã dần quen với việc không có anh ấy trong cuộc đời mình.)
- unconscious of sth: mất nhận thức, không ý thức được về điều gì
E.g: She was unconscious of the danger. (Cô ấy đã không ý thức được nguy hiểm.)
- familiar with sth: quen với cái gì
E.g: I am familliar with traffic in this city
- aware of sth: có ý thức, nhận thức về điều gì
E.g: They were well aware of the problem. (Họ nhận thức rất rõ về vấn đề.)
Dịch: Tôi đã sống ở thành phố này quá lâu nên tôi đã quen với tiếng ồn của các phương tiện giao thông.
All applicants must .......................a full CV with their job application before October .
permit
omit
submit
admit
Chọn đáp án C
- permit /pəˈmɪt/(v): Cho phép
E.g: Mobile phones are not permitted in the class. (Không được phép sử dụng điện thoại di động trong lớp học.)
- omit (v): bỏ đi, bỏ quên
E.g: You can omit these questions. (Bạn có thể bỏ đi những câu hỏi này.)
- submit /səbˈmɪt/ (v): nộp
E.g: You have to submit your application before next Monday. (Bạn phải nộp đơn trước thứ 2 tuần sau.)
- admit /ədˈmɪt/ (v): thừa nhận
E.g: She admitted making a serious mistake. (Cô ấy thừa nhận đã phạm lỗi nghiêm trọng.)
Dịch: Tất cả các ứng viên phải nộp 1 bản CV đầy đủ cùng với đơn xin việc trước ngày 1 tháng 10.
Prices are increasing dramatically in big cities. The _________ seems to go up every day.
standard of living
quality of life
annual income
cost of living
Chọn đáp án D
- standard of living: mức sống, tiêu chuẩn của đời sống
- quality of life: chất lượng đời sống
- annual income: thu nhập hàng năm
- cost of living: chi phí sinh hoạt
Dịch: Giá đang tăng nhanh ở các thành phố lớn. Chi phí sinh hoạt dường như tăng lên từng ngày.
The government should take some measures to _________ that tourism developsin harmony with the environment.
promote
ensure
facilitate
improve
- promote (v); đẩy mạnh, thúc đẩy
- ensure (v): bảo đảm
- facilitate (v): tạo điều kiện thuận lợi
- improve (v): cải thiện
Cấu trúc: ensure + that + a clause (bảo đảm rằng ...)
Dịch: Chính phủ nên có một
Mr Nam knows Hanoi City like the back of his _________. He used to be a taxidriver there for 10 years.
head
mind
hand
life
Chọn đáp án C
- head (n): đầu
- mind (n): trí óc, tâm trí
- hand (n): tay
- life (n): cuộc sống
+ know sb/ sth like the back of one’s hand ~ to be very familiar with somebody/something: hiểu biết rất rõ, biết rõ như lòng bàn tay
Dịch: Ông Nam biết thành phổ Hà Nội rõ như lòng bàn tay. Ông ấy từng lái xe taxi ở đó 10 năm.
Although she is my sister, I find it hard to _________ her selfishness.
put up with
catch up with
keep up with
come down with
Chọn đáp án A
put up with: chịu đựng
E.g: I cannot put up with him any more.
catch up with (sb): đuổi kịp (ai)
E.g: Go on ahead. I’ll catch up with you.
keep up with: theo kịp, bắt kịp
E.g: Technology changes so fast it’s hard to keep up with it.
come down with: mắc bệnh, ốm (nhẹ)
E.g: I came down with flu last week.
Dịch: Mặc dù cô ấy là chị tôi nhưng tôi cảm thấy khó có thể chịu đựng được tính ích kỉ của chị.
to participate
participate
participating
to participating
Chọn đáp án A
Cấu trúc: - refuse + to V: từ chối làm gì đó
E.g: She refused to answer private questions.
Dịch: David từ chối tham gia cuộc thi bởi vì cậu ấy bị ốm.
Note 11
Động từ nguyên mẫu có “to” được dùng để:
- Làm chủ ngữ trong câu
E.g: To become a teacher is her dream. (Trở thành giáo viên là ước mơ của cô ấy.)
- Làm tân ngữ của động từ
Eg: It’s raining, so she decides to bring an umbrella. (Trời đang mưa, vì vậy cô ấy quyết định mang theo một chiếc ô.)
- Làm tân ngữ của tính từ
E.g: I’m glad to see you here. (Tôi rất vui khi được gặp bạn ở đây.)
- Chỉ mục đích
E.g: Is there anything to eat? (Có cái gì để ăn không?)
- Dùng sau các từ để hỏi “wh-”: who, what, when, how... nhưng thường không dùng sau “why”
E.g: I don’t know what to do. (Tôi không biết phải làm gì.)
- Đứng sau các từ ‘the first”, “the second”, “the last”, “the only”.
E.g: Nam is the first person to receive the scholarship in my class.
- Dùng trong các cấu trúc:
a. It takes/took + O + thời gian + to + V-inf (Ai đó mất bao lâu thời gian để...)
E.g: It took me 2 weeks to find a suitable job.
b. S + be + adj + to V - inf
E.g: It’s interesting to play volleyball together. (Thật thú vị khi chơi bóng chuyền cùng nhau.)
c. S + V + too + adj/adv + to + V-inf: (quá …để)
E.g: It’s too late to say goodbye.
d. Ss + V + adj/adv + enough + to + V-inf (đủ... dể...)
E.g: He speaks English well enough to communicate with foreigners.
e. I + think/ thought/ believe/ find + it + adj + to + V-inf (tôi nghĩ ... để...)
E.g: I find it difficult to learn to play the piano.
- Dùng sau một số động từ: afford, agree, appear, arrange, attempt, begin, care, choose, consent, determine, happen, hesitate, hope, intend, pretend, propose, promise, refuse, love, offer, start, swear,...
E.g: They agreed to build a new hospital in this area.
- Dùng sau một số động từ có tân ngữ đi kèm: ask, advise, allow, bear, cause, encourage, expect, forbid, force, get, hate, compel, intend, order, permit, like, invite, request, tell, trouble, want, prefer, warn, wish, teach...
Form: S + V + O + to + V – inf
E.g: The doctor advises me to eat more vegetable.
- Dung sau một số tính từ diễn tả cảm xúc của con người: able, unable, delighted, proud, ashamed, afraid, glad, anxious, surprised, pleased, easy, amused, annoyed, happy, ready...
E.g: Lan is able to speak Spanish fluently.
Light-hearted
Like-minded
Even-handed
Open-minded
Chọn đáp án B
- light-hearted (adj): cheerful and without problems: vui vẻ, vô tư lự
E.g: I felt light-hearted and optimistic.
- like -minded (adj): having similar ideas and interests: có ý kiến và sở thích giống nhau
E.g: This is an opportunity for like-minded people get together.
- even-handed (adj): completely fair: công bằng
E.g: He had an even-handed approach to the negotiations.
- open-minded (adj): phóng khoáng, sẵn sàng tiếp thu cái mới
E.g: Children should be open-minded about new ideas.
We should make full _________of renewable sources of energy such as windand solar power in the world.
effort
use
need
limit
Chọn đáp án B
- effort (n): nỗ lực
- use (v, n): sử dụng, cách sử dụng
- need (v, n): cần, nhu cầu
- limit (v, n); hạn chế, giới hạn
+ Cụm từ: make use of - take advantage of: tận dụng
“Chúng ta nên tận dụng triệt để các nguồn năng lượng tái tạo như năng lượng gió và mặt trời trên thế giới.
The boy quickly _________ the old woman’s telephone number to memory.
devoted
added
committed
admitted
Chọn đáp án B
-devote (v): cống hiến, dành hết cho
-add (v): thêm vào
-commit (v): cam kết, dính vào
+ commit sth to memory: ghi nhớ điều gì
-admit (v): thừa nhận
“Cậu bé nhanh chóng ghi nhớ số điện thoại của bà cụ vào đầu.”
Many tourists have decided to visit Ha Long Bay because of UNESCO’s _____ of its natural beauty.
accepting
protection
recognition
condition
Chọn đáp án C
- recognition (n): sự thừa nhận, sự công nhận
- accept (v): chấp nhận
- protection (n): sự bảo vệ
- condition (n): điều kiện
Dịch: Nhiều du khách đã quyết định đi tham quan Vịnh Hạ Long vì UNESCO đã công nhận vẻ đẹp tự nhiên của nó.”
I’ve been ___________ with my friends for a couple of years.
out of reach
out of the condition
out of touch
out of the question
Chọn đáp án C
- out of reach: ngoài tầm với
- out of condition: không được khỏe
- out of touch (with sb): không còn liên lạc (với ai)
- out of the question: không thể được, không thể chấp nhận được, không đáng để bàn
Dịch: Tôi đã không còn liên lạc với bạn của mình vài năm rồi.
You should be a little more _________ if you want to attract their attention.
imaginative
imagine
imagination
imaginatively
Chọn đáp án A
- imaginative (adj): sáng tạo
- imagine (v): tưởng tượng
- imagination (n): trí tưởng tượng
- imaginatively (adv): một cách sáng tạo
Trong câu này, từ cần điền vào là một tính từ.
Dịch: Bạn nên sáng tạo hơn một chút nếu bạn muốn thu hút sự chú ý của họ.
I didn’t ___________________ to see my aunt when I was in Paris.
take
make
get
meet
Chọn đáp án C
Cấu trúc: - take to doing sth ~ begin/ start to do sth as a habit: bắt đầu làm gì như một thói quen
get to do sth -have the opportunity to do sth: có cơ hội làm gì đó
Dịch: Tôi đã không có cơ hội gặp dì tôi khi tôi ở Paris.
The _________ of new technology transformed our lives.
interaction
advent
emergency
identity
Chọn đáp án B
- interaction (n): sự tương tác
- advent (n): sự đến, sự ra đời, sự xuất hiện
+ the advent of sth/ sb: sự xuất hiện của cái gì/ ai
- emergency (n): tình trạng khẩn cấp
- identity (n): sự giống hệt, nét để nhận dạng
Dịch: Sự xuất hiện của công nghệ mới đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.
to do
to do with
made
made up
Chọn đáp án B
Cấu trúc: “ have to + V: phải làm gì
- make up: tạo nên, cấu thành
- have to do with sth ~ be about/ be involved/ connected with something: nói về, liên quan đến
E.g: My question has to do with last week’s assignment.
Dịch: Sự nóng lên toàn cầu có liên quan gì đến sự bùng nổ dân số?
I think I put my ___________________ in it when I asked Lisa about her ex-husband.
thought
elbow
foot
nose
- ex-husband (n): chồng cũ, chồng trước
- thought (n): suy nghĩ
- elbow (n): khuỷu tay
- foot (n): bàn chân
- nose (n): mũi
+ Put your foot in it/ put your foot in your mouth (cho chân vào mồm): to say or do something that upsets, offends or embarrasses somebody: nói hay làm điều gì đó không nên, làm cho người khác xấu hổ hoặc bị xúc phạm
Dịch: Tôi nghĩ tôi đã thiếu tế nhị khi hỏi Lisa về chồng cũ của cô ấy.
I had all the information at my _________ before attending the meeting.
fingertips
thumbs
hands
fingers
Chọn đáp án A
- fingertip (n): đầu ngón tay
- thumb (n):ngón tay cái
- hand (n): bàn tay
- finger (n): ngón tay
- have something at your fingertips: nắm được điều gì đó (thông tin, kiến thức,...) trong tầm tay, sẵn có Dịch: Tôi đã có tất cả thông tin cần thiết trong tầm tay trước khi tham dự cuộc họp.
Some men are concerned with physical _________when they choose a wife.
attract
attractive
attractiveness
attractively
- attract (v): hấp dẫn, thu hút
- attractive (adj): hấp dẫn, quyến rũ attractively (adv)
- attractiveness (n): sự thu hút, sự hấp dẫn, quyến rũ (về ngoại hình)
Từ cần điền vào là một danh từ sau tính từ “physical”.
Dịch: Một số đàn ông quan tâm đến vẻ đẹp ngoại hình khi họ chọn vợ.
broken down
worn out
knocked out
turned down
Chọn đáp án B
- break down (ph.v): suy sụp
E.g: She broke down when she heard the bad news.
- knock sb out ~ wear sb out: làm cho ai đó cảm thấy rất mệt
E.g: The kids have knocked me out.
- turn down (ph.v): từ chối
E.g: He turned down my invitation.
- worn out (adj): kiệt sức
+ be/ feel/ get worn out: cảm thấy kiệt sức
Dịch: Sau một ngày làm việc dài thì cô ấy cảm thấy kiệt sức.
These _________ boys often play tricks on their friends.
mischievous
obedient
honest
well-behaved
- mischievous (adj): tinh nghịch, nghịch ngợm
- obedient (adj): ngoan ngoãn, biết vâng lởi
- honest (adj): chân thật, thành thật, trung thực
- well-behaved (adj): có giáo dục, cư xử đúng đắn
Dịch: Những đứa trẻ nghịch ngợm này thưởng chơi khăm bạn bè.
Tom never stays in one place for long. He always gets _________ feet and sets off on his travels again.
chilly
itchy
dusty
shaky
Chọn đáp án B
- chilly (adj): giá lạnh
- itchy (adj): ngứa ngáy
- dusty (adj): đầy bụi
- shaky (adj): run
+ get/ have itchy feet (ngứa ngáy chân tay): want to travel or move to a different place; to want to do something different: muốn đi đây đi đó
Dịch: Tom chưa bao giờ ở lại một nơi quá lâu. Anh ấy luôn muốn xách ba lô lên và đi du lịch.
Unfortunately, my trip to France ____ because I couldn’t save enough money.
fell through
tried out
took over
turned up
Chọn đáp án A
- fall through (ph.v): to not be completed, or not happen: hỏng, thất bại, không thực hiện được
E.g: Our plans fell through because of lack of money.
- try out (ph.v): thử
E.g: She is trying out her new shirt.
- take over (ph.v): tiếp quản, nối nghiệp
E.g: The company has been taken over by his son.
- turn up (ph.v): xuất hiện, đến
E.g: We arranged to meet at 8.00, but he never turned up.
Dịch: Thật không may, chuyến đi tới Pháp của tôi đã không thực hiện được vì tôi không thể tiết kiệm đủ tiền.
Action movies may have a negative _________ on children.
opinion
influence
dependence
decision
Chọn đáp án B
- opinion (n): ý kiến
- influence (n): ảnh hưởng, tác động
+ have + a/an + adj + influence/ effect/ impact + on: tác động/ ảnh hưởng ...vào
- dependence (n): sự phụ thuộc
- decision (n): quyết định
Dịch: Phim hành động có thể có ảnh hưởng tiêu cực đến bọn trẻ.
He lost his job because he was _________ , He made so many mistakes.
rash
incautious
inefficient
impulsive
- rash (adj): liều, liều lĩnh
- incautious (adj): thiếu thận trọng, thiếu suy nghĩ
- inefficient (adj): không có khả năng, thiếu năng lực, không hiệu quả.
- impulsive (adj): bốc đồng
Dịch: Anh ấy mất việc vì thiếu năng lực. Anh ấy phạm quá nhiều sai lầm.
industrious
dynamic
reserved
sociable
- industrious (adj): cần cù, siêng năng
- dynamic (adj): năng động
- reserved (adj): dè dặt, kín đáo
- sociable (adj): chan hòa, hòa đồng
Dịch: Cô ấy là một cô gái dè dặt. Cô ấy cảm thấy khó hoà đồng với các bạn khác trong lớp.
give up
go off
run down
wear out
- give up (ph.v): từ bỏ
- go off (ph.v): rời khỏi, nổ (súng, bom), reo (chuông)
- run down (ph.v): ngừng hoạt động, mất hết năng lượng
- wear out (ph.v): làm kiệt sức; kéo dài, trôi qua chậm chạp (thời gian)
+ to wear out one’s welcome: ở chơi lâu đến nỗi người ta không muốn tiếp nữa.
Dịch: Tôi nên rời khỏi đây. Tôi không muốn chơi lâu đến nỗi người ta không muốn tiếp nữa.
ignorance
ignorantly
ignorant
ignoring
- ignorance (n): sự không biết, sự ngu dốt, sự thiếu kiến thức
- ignoring (v-ing): lở đi, không chú ý đến
- ignorant (+ of) (adj): không biết, ngu dốt => ignorantly (adv)
Từ cần điền vào là một tính từ sau động từ “to be”.
Our new classmate, John is a bit of a rough _________ but I think I’m going to like him once I get used to him.
stone
rock
diamond
pearl
- stone (n): đá
- rock (n): đá
- diamond (n): kim cương
- pearl (n): ngọc trai
+ a rough diamond: kim cương chưa mài, một người căn bản tốt nhưng có thể cư xử thô lỗ, cục mịch.
Dịch: Bạn học cùng lớp mới của chúng tôi, John, hơi thô lỗ chút nhưng tôi nghĩ tôi sẽ thích anh ấy một khi tôi quen anh ấy.
The judge _________ murderer to a lifetime imprisonment.
prosecuted
sentenced
convicted
accused
Chọn đáp án B
- prosecute (v): khởi tố, kiện
+ prosecute sb for sth: khởi tố ai về điều gì
- sentence (v): kết án, tuyên án
+ sentence sb to sth: kết án/ tuyên án ai....
- convict (v): kết tội, tuyên bố có tội
+ convict sb of sth: tuyên bó ai có tội ....
- accuse (v): kết tội, buộc tội
+ accuse sb of sth: buộc tội ai....
Dịch: Quan tòa tuyên án kẻ giết người tù chung thân.
The problem needs to be _________ immediately, otherwise it will be too late.
addressed
focused
monitored
checked
- address (v) ~ tackle, solve: giải quyết
- focus (v): tập trung
- monitor (v): giám sát
- check (v): kiểm tra
Dịch: Vấn đề cần được giải quyết ngay lập tức nếu không thì sẽ quá trễ.
- Did you remember to give Linda the money you owed her?
- Yes, I gave it to her _________ I saw her.
while
the moment
suddenly
once
- while: trong khi
- suddenly: bỗng nhiên, đột ngột
- once: đã có thởi, một khi
- the moment (that) ~ as soon as: ngay khi
E.g: I want to see him the moment he arrives.
Dịch: “Bạn có nhớ đưa cho Linda số tiền mà bạn nợ cô ấy không? - Rồi, tôi đã đưa cho cô ấy ngay khi gặp cô ấy.”
_________ me to your mother when you are in New York.
Tell
Remind
Remember
Greet
- tell (v): bảo, kể
+ tell sb sth/ tell sb about sth: kể ai điều gì/ kể ai về điều gì
- remind (v): nhắc nhở
+ remind sb to do sth: nhắc nhở ai làm gì
- remember (v): nhớ
+ remember + to V/ V-ing: nhớ làm gì/ đã làm gì
+ remember me to sb: be used to ask somebody to give your good wishes to somebody else: gửi lởi chào, gửi lởi hỏi thăm
E.g: Remember me to your parents. (Nhớ gửi lởi hỏi thăm của tôi đến bố mẹ bạn nhé.)
- greet (v): chào
+ greet sb: chào ai
Dịch: Nhớ gửi lởi hỏi thăm của tôi tới mẹ bạn khi bạn ở New York nhé.
Making mistakes is all _________ of growing up.
bits and bobs
chalk and cheese
part and parcel
from top to bottom
- bits and bobs/pieces: những thứ lặt vặt, các vật linh tinh
- chalk and cheese: khác nhau hoàn toàn
- part and parcel of sth: an essential part of something: phần quan trọng, phần thiết yếu của cái gì
- from top to bottom: từ trên xuống dưới
Dịch: Phạm sai lầm là phần thiết yếu của sự trưởng thành.
Sometimes in a bad situation, there may still be some good things. Try not to “throw out the _________ with the bathwater”.
fish
duck
baby
child
fish (n): cá
duck (n): vịt
baby (n): đứa bé
child (n): đứa trẻ
+ throw out the baby with the bathwater: vứt bỏ cái gì đó quý báu cùng với cái gì mình không thích
Dịch: Đôi khi trong những tình huống tồi tệ thì vẫn có những điều tốt đẹp. Cố gắng đừng vứt đi những thứ đáng giá chỉ vì những thứ ta không thích.
David is a rich man because he _________ a lot of money last year.
went through
checked in
fell behind
came into
Chọn đáp án D
go through: trải qua/ chịu đựng; xem xét, kiểm tra cẩn thận
check in: đăng kí làm thủ tục (ở khách sạn, sân bay,,..)
fall behind: bị tụt lại phía sau
come into: to be left money by somebody who has died: được hưởng, thừa hưởng
Dịch: David là ngưởi đàn ông giàu có bởi vì năm ngoái anh ta được thừa hưởng rất nhiều tiền.
This job requires some important _________. You have to be good at operating machines and dealing with people
degrees
knowledge
techniques
skills
Chọn đáp án D
degrees (n.pl): bằng cấp
knowledge (n. uncountable): kiến thức
techniques (n.pl): kĩ thuật
- skills (n.pl): kĩ năng
Dịch: Công việc này đòi hỏi một số kĩ năng quan trọng. Bạn phải giỏi vận hành máy móc và cư xử với con ngưởi.
carried
done
solved
made
Chọn đáp án B
- carry (v): mang
- do (v): làm
- solve (v): giải quyết
- make (v): làm, chế tạo
- carry out/ conduct/ do + research: tiến hành/ thực hiện/ làm nghiên cứu
Dịch: Họ đã làm nhiều nghiên cứu phạm vi rộng vào các nguồn năng lượng tái tạo.
With this type of insurance, you’re buying _________ of mind.
peace
satisfaction
calmness
contentment
- peace (n): sự thanh bình, sự yên tĩnh
- satisfaction (n): sự thỏa mãn, sự hài lòng
- calmness (n): sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh
- contentment (n): sự hài lòng, sự bằng lòng
+ peace of mind: a feeling of calm or not being worried: sự yên tĩnh trong tâm hồn, sự thanh thản
Dịch: Với loại bảo hiểm này, bạn đang mua cho mình sự bình yên.
The recent heavy rain has helped to reduce the water _________.
poverty
shortage
plenty
abundance
Chọn đáp án B
- poverty (n): sự nghèo nàn
- shortage (n): sự thiếu
- plenty (n): sự phong phú, dồi dào
- abundance (n): sự phong phủ, sự dồi dào
+ water shortage: sự thiếu nước
Dịch: Cơn mưa to gần đây đã giúp giảm tình trạng thiếu nước.
paying
using
spending
devoting
Chọn đáp án D
pay (v): trả, thanh toán
use (v): sử dụng
spend (v): tiêu tốn, dùng, trải qua
+ spend sth doing sth/ spend sth on sth/ doing sth: dành/ tiêu tốn .. .vào điều gì/ làm gì
devote (v): cống hiến, hiến dâng
+ devote sth to sth/ to doing sth: dành, cống hiến . ...vào điều gì/ làm gì
Dịch: Bà tôi đã dành cả cuộc đởi để chăm sóc con cái.
I’ve broken her favorite vase. I’m _________.
taken for
made for
called for
done for
Chọn đáp án D
Cấu trúc: - be made for sb/ each other: be completely suited to somebody/each other: hoàn toàn phù hợp với ai/ với nhau
E.g: They seem to be made for each other. (Họ dưởng như hợp với nhau.)
- call for sb (phv): go to a place in order to collect someone: đi đến để đón ai
- be done for ~ be about to died: sắp chết
E.g: When he pointed the gun at me, I thought I was done for. (Khi anh ấy chĩa súng vào tôi, tôi nghĩ tôi sắp chết rồi.)
Dịch: Tôi đã làm vỡ cái bình yêu thích của cô ấy. Tôi sẽ tiêu đởi mất.
After two years of _________ the country’s economy is finally looking a lot healthier.
let-down
demise
overdraft
recession
Chọn đáp án D
- let-down (n): sự thất vọng
- demise /dɪ'maɪz/ (n): sự qua đởi, sự kết thúc
- overdraft (n): sự rút quá số tiền gửi (ngân hàng)
- recession /rɪ'seʃ.ən/ (n): sự suy thoái (kinh tế)
Dịch: Sau hai năm suy thoái, nền kinh tế của đất nước cuối cùng đang tốt lên nhiều.
go in for
stand in for
get round to
catch up with
Chọn đáp án B
- go in for: tham gia cuộc thi; làm điều gì vì bạn thích
E.g: She doesn’t go in for sports.
- stand in (for sb): take somebody’s place: thay thế, đại diện, thay mặt ai
E.g: My colleague will stand in for me while I’m away.
get round to (ph.v): tìm ra/ cần thởi gian để làm gì đó
E.g: I hope to get around to answering your letter next week.
- catch up with: đuổi kịp, theo kip
E.g: After his illness, he had to work hard to catch up with the others.
Dịch: Khi giáo viên tôi đi nghỉ thì thầy Nam đã thay cô ấy.
_________ had I left my house when they arrived.
Just
As soon as
Hardly
After
- just (adv): vừa mới (dùng trong thì hiện tại hoàn thành)
- as soon as: ngay khi
- hardly ...(adv): chỉ vừa mới, ngay khi
- after (adv, prep): sau, sau khi
Cấu trúc: - S + had + hardly + Vpp...+ when + S + V-past... = Hardly + had + S + Vpp... + when + S + V-past... (ngay khi/ vừa mới .. .thì ...)
Dịch: Ngay khi tôi vừa rởi khỏi nhà thì họ đến.
The cup will be on _________ at the clubhouse for a month before being sent tothe museum.
display
parade
exposition
stage
- display (n): sự trưng bày, sự phô bày
- parade (n): sự phô trương, cuộc diễu hành
- exposition (n): sự bày hàng, sự giải thích
- stage (n): sân khấu, giai đoạn
+ on display: được trưng bày
E.g: These designs are on display in the library.
Dịch: Chiếc cúp sẽ được trưng bày ở trụ sở câu lạc bộ khoảng 1 tháng trước khi được mang đến viện bảo tàng.
It is not easy for many civil servants to _________on their salaries as the inflationrate is very high.
get by
turn up
wear out
run over
Chọn đáp án A
- get by (on/in/with sth) (ph.v): manage to live or do a particular thing using the money, knowledge, equipment, etc. that you have: xoay xở sống được/ làm gì đó được với những cái mình hiện có (tiền bạc, kiến thức, thiết bị,...)
- turn up (ph.v) ~ arrive: đến
- wear out (ph.v): làm cho mòn hẳn, mòn; làm kiệt sức
- run over (ph.v): lái xe cán qua/ đè lên ai đó
Dịch: Thật không dễ dàng để nhiều công chức sống bằng lương của mình khi mà tỉ lệ lạm phát rất cao.
All candidates will be treated equally, _________ of their age or background.
irrelevant
discounting
notwithstanding
irrespective
- irrelevant / ɪ'reləvənt /(adj) (+ to sth/ sb): không thích hợp, không tương thích, không thích đáng
E.g: That evidence is irrelevant to the case.
- discounting: chiết khấu
- notwithstanding / .nɒtwɪstændɪŋ / (adj): mặc dù, bất kể
E.g: Notwithstanding some major financial problems, the school has had a successful year.
- irrespective /ɪrɪ'spektɪv / + of ~ regardless of: bất kể, bất chấp
E.g: Everyone is treated equally, irrespective of race.
Dịch: Tất cả các thí sinh sẽ được đối xử công bằng không phân biệt tuổi tác và xuất thân.
That women died of a drug _________.
overweight
overhear
overdo
overdose
- overweight (adj): quá trọng lượng, quá béo
- overhear (v): nghe trộm, nghe lỏm
- overdo (v): làm quá, cường điệu quá; nấu quá nhừ
- overdose (n, v); liều quá mức, cho quá liều
Dịch: Người phụ nữ đó chết vì dùng thuốc quá liều.
If you put your money in a bank now, you may get 8% _________ annually.
interest
profit
money
income
interest (n): tiền lãi
+ interest rate (n.p): lãi suất
profit (n): lợi nhuận
money (n): tiền
income (n): thu nhập
Dịch: Nếu bạn gửi tiền vào ngân hàng bây giờ thì bạn sẽ nhận được lãi suất 8% một năm.
danger
border
verge
margin
Chọn đáp án C
on the verge of sth/ doing sth: sắp/ suýt/ gần làm gì đó, trên bờ vực ...
in danger (of sth): lâm vào cảnh nguy hiểm
by a margin of: tỉ số là, với cách biệt
E.g: He beat the other runners by a margin of five seconds.
Dịch: Nhiều loài động vật bây giờ sắp tuyệt chủng.
I gave the waitress a $50 note and waited for my _________.
change
supply
cash
cost
change (n): tiền lẻ, tiền thừa
supply (n): sự cung cấp
cash (n): tiền mặt
cost (n): chi phí
Dịch: Tôi đã đưa cho bạn nữ phục vụ 50 đô và chờ lấy lại tiền thừa.
They are always on good _________with their next-door neighbors.
will
friendship
terms
relations
will (n): ý chí, nguyện vọng
friendship (n): tình bạn
terms (n.pl): quan hệ
relations (n.pl): mối quan hệ, sự liên hệ
+ be on good terms with sb ~ have a good relationship with sb: có mối quan hệ tốt với ai đó
Dịch: Họ luôn có mối quan hệ tốt với hàng xóm bên cạnh của mình.
In the end, he lost his _________and started gabbling incoherently.
head
mind
brain
intelligence
head (n): đầu
mind (n): tâm trí, trí tuệ
brain (n): não
intelligence (n): sự thông minh
+ lose one’s head: become unable to act in a calm or sensible way: mất bình tĩnh
+ lose one’s mind: become mentally ill: mất trí, trở nên điên rồ
Dịch: Cuối cùng, anh ấy mất bình tĩnh và bắt đầu nói lắp bắp không rõ ràng.
Dịch: Học sinh có thể tiếp thu được nhiều thông tin bằng việc tham gia nghe giảng đều đặn.
Students can _________lots of information by attending lectures regularly.
absorb
provide
read
transmit
Chọn đáp án A
absorb (v): hấp thụ, tiếp thu
+ absorb information: tiếp thu thông tin
provide (v): cung cấp
read (v): đọc
transmit (v): truyền
You look upset. Have you and Kelly _________again?
gone out
gone grey
fallen out
let off
Chọn đáp án C
My aunt used to be a woman of great _________, but now she gets old and looks pale.
beauty
beautiful
beautifully
beautify
Chọn đáp án A
Tim was _________ to the court for jury duty, but took a doctor's sick note with himand was excused.
pulled
assembled
summoned
requested
Chọn đáp án C
She was ill for six weeks and _________with her schoolwork.
picked up
told off
turned out
fell behind
Chọn đáp án D
I’m afraid that I can’t give you the answer off the top of my _________, but I’ll find itout for you.
tongue
hand
mind
head
Three wolves ran through the forest in _________ of a deer.
following
chase
hunting
pursuit
Chọn đáp án D
The judge _________the pedestrian for the accident.
accused
charged
sued
blamed
Đáp án: D
Giải thích:
A. accuse somebody of something: buộc tội, kết tội ai về cái gì
B. charge somebody: buộc tội ai
Bị động: be charge with (doing) something: bị buộc tội gì
C. sue somebody for something: kiện ai ra tòa vì việc gì
D. blame somebody for something: blame something on somebody: khiển trách, đổ lỗi
Dựa vào giới từ “for” và nghĩa câu, chọn D.
Dịch: Thẩm phán buộc tội người lái xe đạp gây ra vụ tai nạn.
My brother and I will never get along. We’re _________.
cats and dogs
chalk and cheese
salt and pepper
brick and mortar
Chọn đáp án B
The book says that the revolution was _________off by the assassination of the president.
launched
cropped
triggered
prompted
Chọn đáp án C
His _________ and bad work led to his dismissal from the company.
unpunctual
unpunctuality
inpunctual
inpunctuality
Chọn B
took her in
took after
took her back to
took it for granted
Chọn C
What made Mark _________ his family and his job? Where did he go and why?
walk away on
leave out at
go off on
walk out on
Chọn A
My mother has _________ for a bargain.
a sharp ear
a strong head
a keen eye
a keen ear
Đáp án: C
Giải thích:
a sharp ear = a keen ear: một cái tai thính
a strong head: một cái đầu cứng rắn
a keen eye: con mắt sắc bén/nhanh nhạy/tinh tường
Dựa vào nghĩa, chọn đáp án C.
Dịch: Mẹ tôi có con mắt tinh tường cho việc mặc cả.
Despite all the interruptions, she _________ with her work.
pressed on
held on
stuck at
hung out
Chọn C
My grandfather is getting old and forgetful. _________, he is experienced.
Be that as it may
Regardless
Inasmuch as it is
Consequently
Chọn A
He suffered from depression _________ by overwork and ill-health.
brought on
coming about
taken up
pull through
Chọn A
My wife was good enough to _________ my mistake.
oversee
overtake
overdo
overlook
Chọn D
My mother usually buys her clothes _________. It’s cheaper than going to thedress maker.
on the house
off the peg
in public
on the shelf
Chọn B
Don’t worry about trying to catch last bus home, as we can easily _________ youup for the night.
keep
put
take
Set
Chọn B
I think the _________thing would be to catch a bus home. I'm tired of walking.
sensitive
sensational
sensible
senseless
Chọn C
Mai’s encouraging words gave me _________ to undertake the demanding taskonce again.
an incentive
a resolution
a point
a target
Chọn A
come up with
thought over
got round to
looked into
Chọn A
_________ calculations have shown that the earth’s resources may run out before the endof the next century.
Crude
Blunt
Rude
Raw
Chọn A
In my opinion, the changes to our education system have been to good _________.
outcome
upshot
influence
effect
Chọn D
He expects that the new trend will soon ___________here.
take up
catch up
catch on
identify with
Chọn C
Lan has spent two days ____________ hundreds of photographs so that she can put them in separate albums.
playing at
sorting out
cutting off
filling up
Chọn B
I truly respected my father and always ___________________ by his rule.
submitted
obeyed
complied
abode
Chọn D
Tuan’s ___________________ and efficiency at the company led to his promotion to Sales Manager.
punctuality
punctual
punctuate
punctually
Chọn A
Pandas are in ___________________ of becoming extinct.
crisis
threat
danger
warning
Chọn C
Pesticide residues in fruits and vegetables can be ________ to health.
crucial
supportive
receptive
destructive
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. crucial (adj): cần thiết, thiết yếu
B. supportive (adj): ủng hộ
C. receptive (adj): tiếp thu, dễ lĩnh hội
D. destructive (adj): phá hủy, có hại
Dựa vào nghĩa, chọn D.
Dịch: Dư lượng thuốc trừ sâu trong trái cây và rau quả có thể có hại cho sức khỏe.
The doctors hope to _____________ the source of the infection which has been a mystery for the medical community since its discovery.
trend down
back down
push down
track down
Chọn D
No one won the match; the final result was a(n) _____________ .
draw
equal
score
drawing
Chọn A
draw out
work out
make out
put out
Chọn C
After four hours of walking in the hot summer sun, we were _____________ for a drink.
sighing
panting
gulping
gasping
Chọn D
My grandfather has a bad lung cancer and his doctor has advised him to ________ smoking.
put up
give up
take up
turn up
Chọn B
Many people aren’t _____________ of the amount of waste produced by their own households.
known
familiar
aware
recognised
Chọn C
interested
close
attached
fond
Chọn D
_____________ , I realized I should have applied to the university.
As I call
With hindsight
By and large
In remembrance
Chọn B
It was with a _____________ heart that she said goodbye to all her classmates.
solemn
heavy
dismal
grim
Chọn B
I can’t believe that Sarah is going to _____________ on that parachute jump. Of course, she’s doing it for charity.
bear a charmed life
raise the alarm
risk life and limb
take sensible precautions
Chọn C
Their trip to London didn’t _____________ expectations.
climb up to
come up with
come up to
rise to
Chọn C
I can’t find my English book now. I hope it will _____________ up soon.
clear
look
come
turn
Chọn D
improvement
depression
development
mission
Chọn B
_____________ flowers are usually made of plastic or silk.
Unreal
Natural
Artificial
Untrue
Chọn C
The teacher asked a difficult question, but finally Alex _____________ a good answer.
keep pace with
put up with
came up with
made way for
Chọn C
The bombardment from the sea and the air _____________ large parts of the city.
drowned
abolished
liquidated
demolished
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
drown (v): chết đuối, dìm xuống, ngập nước
abolish (v): bãi bỏ, thủ tiêu
liquidate (v): thanh toán, thanh lý
demolish (v): phá hủy, đánh đổ
Dựa vào nghĩa, chọn D.
Dịch: Các cuộc bắn phá từ biển và trên không đã phá hủy phần lớn thành phố.
environmentalist friendly
environmental friendly
environmentally friendly
friendly environment
Chọn C
The kind-hearted woman _____________ all her life to helping the disabled and the poor.
wasted
spent
dedicated
lived
Chọn C
The Ministry of Finance has proposed an _____________ special consumption tax of 1,000 VND for each pack of cigarettes.
additional
exclusive
limited
auxiliary
Chọn A
The audience showed their _____________ by giving the world-famous singer a big round of applause.
intention
admiration
consideration
sympathy
Chọn B
Da Vinci’s Mona Lisa is _____________; if it was destroyed no amount of money could ever replace it.
worthless
valueless
priceless
invaluable
Chọn C
He has received numerous honours and prizes in _____________ of his remarkable achievements.
unrecognizable
recognize
recognizable
recognition
Chọn D
You need to make _____________ about what course you should take at university.
a decision
a fortune
a guess
an impression
Chọn A
My brother was worried about being interviewed on television, but he _____________ to the occasion wonderfully.
raised
rose
fell
faced
Chọn B
Even the most _____________ individuals can be thrown into a mild panic at the prospect of organizing a wedding.
cool-headed
soft-hearted
half-hearted
big-headed
Chọn A
He told me that it was a genuine diamond, and I was completely _____________ .
put down
turned down
pulled up
taken in
Chọn D
All _____________ barristers are expected to study at the Inns of Court.
hopeful
wishful
willing
prospective
Chọn D
Life in the countryside is very ____________ , isn’t it?
peace
peaceful
peacefully
peacefulness
Chọn B
In Vietnam, application forms for the National Entrance Examinations must be _________ before the deadline, often in April.
issued
signed
read
submitted
Chọn D
His country has _____________ climate.
continent
continental
continence
continentally
Chọn B
The use of vitamin _____________ and herbs has become increasingly popular among Americans.
ingredients
materials
components
supplements
Chọn D
She passed the National High School Graduation Exam with _____________ colours.
red
true
bright
flying
Chọn D
refuse
resist
resolve
resort
Chọn D
Because the traffic was so terrible, by the time we got to the airport, our airline’s check-in counter had _____________ closed.
already
no more
still
yet
Chọn A
The conflict between the two countries should be settled by _____________ means, not fighting.
diplomacy
diplomatic
diplomatically
diploma
Chọn B
From the 1980s _____________ the festival has been celebrated annually.
onwards
forwards
backwards
upwards
Chọn A
He was _____________ from the competition for using drugs.
disqualified
omitted
sacked
prevented
Chọn A
Flash photography is _____________ prohibited in this museum.
rigorously
strictly
staunchly
firmly
Chọn B
The terrible weather may have _____________ the small population.
backed down
accounted for
brought in
let down
Chọn B
put off them
take them off
put them off
take off them
Chọn B
The wine had made him a little _____________ and couldn’t control his movement.
narrow-minded
light-headed
light-footed
light-hearted
Chọn B
You can select what you want; it’s your _____________ .
choose
chose
chosen
choice
Chọn D
He did not share his secrets with other people but he _____________ in her.
confessed
concealed
confided
consented
Chọn C
This book is so interesting that I can’t _____________ .
pick it up
let it down
open it up
put it down
Chọn D
Thank you for _____________ me.
invite
invited
invitation
inviting
Chọn D
I don’t think it is fair to _____________ a comparison between the two sisters
do
draw
take
strike
Chọn B
It is _____________ of businessmen to shake hands in formal meetings.
familiar
ordinary
common
typical
Chọn D
Nam has finally found a new job after being _____________ for several months.
out of reach
out of order
out of work
out of mind
Chọn C
She performed so well in the 28th Sea Games Women’s 200m butterfly that none of her rivals could _____________ her.
look up to
come up to
catch up with
put up with
Chọn C
No one can predict the future exactly. Things may happen _____________ .
expectation
expected
expectedly
unexpectedly
Chọn D
I want to tell you about my _____________ when I first arrived in London.
incidents
happenings
experiences
events
Chọn C
The local people were not very friendly to us, in fact there was a distinctly _____________ atmosphere.
hostile
offensive
rude
abrupt
Chọn A
She sent her children to the park so that she could have some _____________ .
fresh and quiet
quiet and peace
peace and quiet
fresh and peace
Chọn C
Bob won first _____________ in the art competition.
prize
medal
reward
benefit
Chọn A
I think you’d be good at this job. Why don’t you _____________ it?
take care of
apply for
take after
put off
Chọn B
Each of us must take _____________ for our own actions.
ability
responsibility
possibility
probability
Chọn B
_____________ Nam Cao is a realistic writer, but he still used a lot of romance in his stories.
On my part
On the contrary
On the other hand
On the whole
Đáp án: D
Giải thích:
A. On my part: Về phần tôi
B. On the contrary: Ngược lại
C. On the other hand: Mặt khác
D. On the whole: Theo tổng thể, nhìn chung
Dựa vào nghĩa, chọn D.
Dịch: Nhìn chung thì Nam Cao là một nhà văn hiện thực, nhưng ông lại đưa nhiều chi tiết lãng mạn vào các câu chuyện của mình.
Many villages were _____________ by the floods last year.
looked after
taken out
come up
wiped out
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Cụm động từ
look after: chăm sóc
take out: đem ra ngoài
come up: xảy đến
wipe out: xóa sổ, càn quét
Dựa vào nghĩa, chọn D.
Dịch: Cả ngôi làng bị quét sạch bởi cơn bão năm ngoái.
In many families, the most important decisions are _____________ by many women.
done
given
arrived
made
Chọn D
Thanks to the women’s liberation, women can take part in _____________ activities.
social
socially
socialize
society
Chọn A
There are many superstitions signs that one can use to _____________ the evil eye if you believe _____________ such things.
look out-over
let out-with
come up-about
ward off-in
Chọn D
With unemployment at a record level, retraining programs would _____________ off in the long run.
go
pay
pass
wear
Chọn B
It’s time we bought some new furniture. Look at these chairs. They’re _____________ to pieces.
crumbling
battered
falling
going
Chọn C
He prefers _____________ water to tap water.
fresh
canned
mineral
well
Chọn C
It is people who are of voting age who make up the _____________ of a country.
ballot papers
electorate
constituency
electors
Chọn B
It was a(n) _____________ conversation. We were both talking about different things without realising it.
unwise
absurd
thick
foolish
Chọn B
It’s only a small lamp, so it doesn’t _____________ off much fight.
shed
cast
give
spend
Chọn C
The world work is developing very quickly. If you don’t self-leam continuously, we will not _____________ social movements.
put up with
keep up with
get on with
deal with
Chọn B
Does television adequately reflect the ethnic and cultural _____________ of the country.
custom
diversity
alternation
minority
Chọn B
He may be shy now, but he will soon come out of his _____________ when he meets the right girl.
shoe
hole
shed
shell
Chọn D
There’s a list of repairs as long as _____________ .
your arm
a pole
your arms
a mile
Chọn A
I tried to talk to her, but she was as high as a _____________
kite
house
sky
wall
Chọn A
The jury _____________ her compliments her excellent knowledge of the subject.
returned/ to
paid/ to
returned/ on
paid / on
Chọn D
Many young people in rural areas don’t want to spend their lives on the farm like
Their _____________ parents. Therefore, they leave their home villages to find well-paid jobs in the fast-growing industrial zones.
long-term
up-to-date
weather-beaten
wide-ranging
Chọn C
A teacher’s _____________ to education is worth great respect of the whole society because it brings benefits to the development of society.
guidance
principle
identity
devotion
Chọn D
Cultural diversity supports the idea that every person can _____________ a unique and positive contribution to the larger society because of, rather than in spite of, their differences.
take
make
pay
lead
Chọn B
Air pollution poses a _____________ to both human health and our environment.
jeopardy
threat
difficulty
problem
Chọn B
The Pyeongchang 2018 Winter Olympics is getting _____________ and it marks the first time that South Korea has hosted the Winter Olympics.
grounded
underway
bearings
comeuppance
Chọn B
Vietnam is playing its part in the worldwide trend of fostering a/an attitude to the LGBT community with several steps toward marriage equality.
strong-minded
like-minded
absent-minded
open-minded
Chọn D
Parents in Vietnam arc on tenterhooks over the growing _____________ of an Internet challenge known as Blue Whale, where ‘players’ arc asked to complete a series of tasks, the final being suicide.
popular
popularity
popularize
popularly
Chọn B
The 19th Asian Physics Olympiad, an annual contest in physics for high school students, _____________ on Sunday at the Hanoi-based University of Science and Technology.
made out
picked up
kicked off
held up
Chọn C
The Credit Institution Law which took _____________ on January 15, 2018 stipulates that Chairs and CEOs of credit institutions must not be chairs and members of board of management.
enforcement
effect
result
charge
Chọn B
While he was composing the song, he imagined the story in his head. He _____________ this music video to the audience for better understanding about his compositions.
added
dedicated
committed
admitted
Chọn B
We’re going to freeze out here if you don’t let us _____________ the bus.
come up
go into
take off
get on
Chọn D
Water pollution occurs when chemicals or substances that make water contaminated are discharged directly or indirectly into water bodies without enough _____________ to get rid of harmful compounds
treatable
treated
treating
treatment
Chọn D
Violence on TV can have a negative _____________ on children.
affect
consequence
influence
result
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
Xét các đáp án:
A. affect (v): ảnh hưởng
affect somebody/something: ảnh hưởng tới ai/cái gì
B. consequence (n): hậu quả
Consequence for somebody/something: hậu quả cho ai/cái gì
C. influence (v/n): ảnh hưởng
influence on somebody/something: ảnh hưởng lên ai/cái gì
D. result (n): kết quả
result of something: kết quả của cái gì
Dựa vào nghĩa và cấu trúc, chọn C.
Dịch: Bạo lực trên TV có thể ảnh hưởng tiêu cực đến trẻ em.
Emily is _____________ of sitting still for two minutes together.
unwilling
disable
unable
incapable
Chọn D
resulted
attributed
got
led
Chọn D
With a sigh, Paul _____________ himself that he was visiting the city for the very last time.
reminded
reminisced
remembered
recalled
Chọn A
We interviewed a number of candidates but none of them _____________ us.
impression
impressive
impressively
impressed
Chọn D
I am sure your sister will lend you a sympathetic _____________ when you explain the situation to her.
eye
ear
arm
finger
Chọn B
Mr. Mike is certainly a _____________ writer; he has written a lot of books this year.
prolific
fruitful
fertile
successful
Chọn A
We were quite impressed by the _____________ students who came up with the answer to
our question almost instantly.
absent-minded
big-headed
quick-witted
bad-tempered
Chọn C
attitude
equality
value
measurement
Chọn B
A completely new situation will _____________ when the examination system comes into existence.
arouse
rise
raise
arise
Chọn D
You should _____________ more attention to what your teacher explains.
make
get
set
pay
Chọn D
The more _____________ you look, the better you will feel.
confident
confide
confidently
confidence
Đáp án: A
Giải thích:
A. confident (adj): tự tin
B. confide (v): giao phó, phó thác, kể bí mật
C. confidently (adv): mang phong thái tự tin
D. confidence (n): sự tự tin
Chú ý: (to) look + adj: trông như thế nào
Dịch: Bạn càng trông tự tin thì bạn càng cảm thấy tốt hơn.
extinct/ Nature
extinction/ Nature
extinction/ Natural
extinct/ Naturalists
Chọn B
After six months of convalescence in a nursing home, Tim is finally on the _____________
mend
go
run
top
Chọn A
Police have not revealed the _____________ details of the case.
total
whole
overall
full
Chọn D
The manager _____________ his temper with the employees and shouted at them.
had
lost
took
kept
Chọn B
It is a biological fact that children _____________ their parents.
take after
take to
look up
care for
Chọn A
_____________ species are plant and animal species which are in danger of extinction.
Dangerously
Endangered
Endanger
Dangerous
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
A. Dangerously (adv): một cách nguy hiểm
B. Endangered (adj): bị nguy hiểm
C. Endanger (v): làm nguy hiểm
D. Dangerous (adj): nguy hiểm
Vị trí cần điền là một tính từ bổ nghĩa cho danh từ “species” đứng sau, dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch: Các loài có nguy cơ tuyệt chủng là các loài thực vật và động vật đang có nguy cơ tuyệt chủng.
abundant
renewable
plentiful
non-renewable
Chọn D
Their house is _____________ decorated.
beautify
beautiful
beautifully
beauty
Chọn C
I would like to _____________ my gratitude to everyone for their hard work.
expand
extend
express
enlarge
Chọn C
Looking down at the coral reef, we saw _____________ of tiny, multi-coloured fish.
teams
flocks
shoals
swarms
Chọn C
One of the most difficult decisions young adults face is what to do for a(n) ____________.
work
lifestyle
living
existence
Chọn C
I think it’s safer to go on a package _____________ than make my own travel arrangements.
travel
journey
cruise
holiday
Chọn D
The minimum _____________ for the post was a degree in education.
requiring
required
require
requirement
Chọn D
“I wouldn’t buy that dress if I were you; it isn’t in _____________ - “You’re right, it
probably doesn’t suit me either.”
fashion
mode
style
trend
Chọn A
“I wouldn’t buy that dress if I were you; it isn’t in _____________ - “You’re right, it
probably doesn’t suit me either.”
fashion
mode
style
trend
Chọn A
I’m not completely _____________ with the way the hairdresser styled my hair.
satisfied
satisfying
satisfyingly
satisfaction
Chọn A
My car isn’t ___. It’s always letting me down.
believable
reliable
colorable
conceivable
Chọn B
The team had been trying to win the competition for years. Last year they finally _____________
carried away
carried it on
brought it off
brought it on
Chọn C
Such characters as fairies or witches in Walt Disney animated cartoons are purely _____ .
imaginary
imaginative
imagining
imaginable
Chọn A
It’s important to know about how developed countries have solved the urbanization problems and _____________ some solutions to those in Vietnam.
think
advise
expect
propose
Chọn D
Her first novel has been _____________ acclaimed as a masterpiece.
nation
national
international
internationally
Chọn D
People have used coal and oil to _____________ electricity for a long time.
cultivate
breed
raise
generate
Chọn D
As the clouds drifted away, the pattern of the fields was clearly _____________ from a height.
apparent
visible
foreseeable
evident
Chọn B
The energy _____________ from the sun is renewable and environmentally-friendly.
harnessing
is harnessed
which harnessed
harnessed
Chọn D
Don’t worry. He’ll do the job as _____________ as possible.
economizing
economic
economical
economically
Chọn D
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
After a momentary _______ of concentration, Simon managed to regain his focus and completed the test.
failure
lapse
fault
error
Chọn đáp án B
Ta xét nghĩa các phương án:
A. failure (n): sự thất bại, sự hỏng hóc, sự không làm được việc gì
B. lapse (n):sựmất tập trung (trong khoảng thời gian ngắn), sự đãng trí; sự suy đồi; quãng thời gian nghỉ
C. fault (n): khuyết điểm; lỗi lầm, tội lỗi, sự sai lầm
D. error (n): sự sai lầm, sai sót, lỗi
Dựa vào nghĩa của các phương án trên đây ta thấy phương án hợp nghĩa nhất là B.
Tạm dịch: Sau một thoáng không chú ý, Simon đã có thể lấy lại được sự tập trung và hoàn thành bài thi.
The _______ prices of property in big cities may deter people on low incomes from owning a house there.
competitive.
forbidding.
prohibitive.
inflatable
Chọn đáp án C
Ta xét nghĩa các phương án:
A. competitive (a): (giá cả) thấp đủ để cạnh tranh với đối thủ; có tính cạnh tranh, có tính ganh đua
B. forbidding (a): (ngoại hình) trông gớm guốc, không thân thiện
C. prohibitive (a):(giá cả) quá cao không thể mua được; có tính ngăn cấm, ngăn cản
D. inflatable (a): thổi phồng
Dựa vào nghĩa ta thấy phương án phù hợp nhất là C
Kiến thức cần nhớ |
Ta thường gặp cụm “competitive price” nên dễ vội vàng chọn luôn phương án này mà không dịch hết câu, trong khi ở đây từ cần điền mang nghĩa trái ngược với “competitive”. Cần cẩn thận xem xét, tránh chọn phải phương án gây nhiễu. Ngoài ra ta hay gặp sự kết hợp: prohibitively expensive: rất đắt đỏ |
Tạm dịch: Giá cả đắt đỏ của bất động sản ở các thành phố lớn có thể ngăn cản việc người có thu nhập thấp sở hữu một căn nhà ở đó.
The operation of the newly constructed plants is likely to lead to _______ environmental consequences.
far-reaching.
far-gone.
far-flung.
far-off.
Chọn đáp án A
Ta xét nghĩa các phương án:
A. far-reaching (a): có ảnh hưởng sâu rộng
B. far-gone (a): quá mức, quá thể; rất trầm trọng (bệnh)
C. far-flung (a): xa xôi, xa rộng; phân bố trải rộng
D. far-off (a): xa xôi, xa xưa
Dựa vào nghĩa ta thấy phương án phù hợp nhất là A.
Tạm dịch: Sự đi vào vận hành của các nhà máy mới xây dựng có thể dẫn đến hậu quả về môi trường có ảnh hưởng sâu rộng.
Many parents tend to make their children study hard in the belief that good education will enable them to _______ in the future.
get on.
turn up.
turn away.
get out.
Chọn đáp án A
Ta xét nghĩa các cụm động từ:
A. get on (phrv):thành công trong cuộc sống; có mối quan hệ hòa hợp với ai
B. turn up (phrv): xuất hiện; ngẫu nhiên tìm thấy (vật gì đã mất)
C. turn away (phrv): từ chối (không cho ai đó vào đâu)
D. get out (phrv): (bí mật) bí lộ; xuống xe, tàu
Vậy ta chọn đáp án đúng cho câu hỏi này là A
Tạm dịch: Rất nhiều cha mẹ có xu hướng bắt con học tập vất vả với niềm tin rằng giáo dục tốt sẽ giúp chúng thành công trong tương lai.
You must not _______ any step in the process; otherwise, you would not be able to cook the dish properly.
leave.
quit.
skip.
hide.
Chọn đáp án C
Ta xét nghĩa các phương án:
A. leave (v): rời đi
B. quit (v): từ bỏ, ngừng nghỉ hẳn
C. skip (v):bỏ qua
D. hide (v): giấu, trốn
Vậy ta chọn đáp án đúng là C.
Tạm dịch: Bạn không được bỏ qua bất cứ bước nào trong quá trình, nếu không thì bạn sẽ không thể nấu được món ăn này một cách hoàn chỉnh.
successfully.
successful.
succeed.
success.
Chọn đáp án D
Ta thấy phía trước vị trí trống là tân ngữ của câu và câu trước nó là một tính từ nên chỉ có thể điền một danh từ.
Vậy ta chọn đáp án đúng là D.
Tạm dịch: Susan đã đạt được thành công lớn trong sự nghiệp của cô ấy nhờ sự chăm chỉ làm việc của mình.
The costal city is _______ extra buses during the summer because of a considerable increase in the number of tourists.
turning out.
making up.
taking off.
putting on
Chọn đáp án D
Ta xét nghĩa các cụm động từ:
A. turning out (phrv): hóa ra là; xuất hiện, tham dự, đến
B. making up (phrv): giải hòa (sau tranh cãi)
C. taking off (phrv): cởi bỏ; (máy bay) cất cánh; bỏ đi, xóa bỏ; trở nên thành công
D. putting on (phrv): điều động thêm phương tiện (xe bus, tàu) cho mọi người sử dụng; mặc, đeo; tổ chức (sự kiện)
Dựa vào nghĩa của các cụm động từ ta chọn đáp án đúng là D
Tạm dịch: Thành phố ven biển điều động thêm xe bus trong mùa hè do số lượng khách thăm quan tang cao đáng kể.
Bạn có thích hoạt động này không?







