17000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 2)
1926 câu hỏi
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
To have the competitive advantage in the job market, students need to have developed their _______ throughout their time at university.
employ
employable
employment
employability
Đáp án D
Kiến thức về từ loại
A. employ /im'plɔi/ (v): thuê (ai) (làm gì)
B. employable /ɪm'plɔɪəbəl/ (a): có thể dùng được, có thể thuê được
C. employment /ɪm'plɔɪmənt/(n): việc làm
D. employability /ɪm,plɔɪə'bɪləti/ (n): năng lực làm việc
Căn cứ vào tinh từ sở hữu "their" nén vị trí trồng cần một danh từ. Ta loại phương án A và B.
Tạm dich: Để có lợi thế cạnh tranh trong thị trường việc làm, sinh viên cần phát triển năng lực việc làm trong suốt thời gian học đại học.
My aunt's going through a ______ divorce; she‘s paying a fortune in legal fees.
bitter
messy
mutual
carefree
Đáp án B
Kiến thức về cụm từ cố định
Bitter divorce: ly thân (do có xích mích tình cảm)
Messy divorce: ly thân và có tranh chấp tài sản
Mutual divorce/separation: ly hôn mà không xảy ra tranh chấp
Tạm dịch: Dì của tôi đang trải qua ly thân và có tranh chấp tài sản; cô ấy đang trả một khoản tài sản trong phí pháp 1ý.
Changing the rules may _____ more harm than good, so you'd better take it into ______.
do / account
cause/ consideration
make /break
take/ snap
Đáp án A
Kiến thức về cụm từ cố định
Take st into account/consideration: xem xét, cân nhắc
Do harm: gây hại
Tạm dịch: Thay đổi luật lệ có thể có hại hơn là có lợi, do đó bạn nên cân nhắc điều đó.
I would prefer to go to university and do a ______ in International Studies, rather than start work.
certificate
qualification
degree
result
Đáp án C
Kiến thức về cụm từ cố định
Do a degree/diploma = study for/take a degree: học lấy bằng
Tạm dịch: Tôi thích đi học đại học và lấy bằng ngành học quốc tế hơn là bắt đầu công việc ngay.
Despite the tough ______ in the sector, our little store managed to break ______ its first year in operation.
contest/ level
competition/equal
competition/even
opposition/ equal
Đáp án C
Kiến thức về cụm từ cố định
Break even: hòa vốn
Tough competition: sự cạnh tranh gay gắt
Tạm dịch: Mặc dù có sự cạnh tranh gay gắt trong lĩnh vực này, cửa hàng nhỏ của chúng tôi đã hòa vốn ngay năm đầu tiên hoạt động.
A new TV ShOW has sparked ______ by showing the positive side of dropping out of college.
controversy
argument
contention
debate
Đáp án A
Kiến thức về cụm từ cố định
Spark controversy: gây ra tranh cãi
Tạm dịch: Một chương trình truyền hình mới đã gây ra tranh cãi bằng cách cho thấy mặt tích cực của việc bỏ học đại học.
Lifelong learning can also help _____ some of the weaknesses of the education system.
amend
repair
mend
adjust
Đáp án A
Kiến thức về cụm từ cố định
Tạm dịch: Học tập suốt đời cũng có thể khắc phục một vài nhược điểm của hệ thống giáo dục.
A. amend one’s weakness: khắc phục nhược điểm của ai đó.
Xét các đáp án khác:
B. repair /rɪ'peə(r)/ (v): sửa chữa (đồ điện, xe cộ,…)
C. mend /mend/ (v): tu sửa, vá
D. adjust /ə'dʒʌst/ (v): chỉnh sửa (một chút ), điều chỉnh
The _____ for this position starts at thirty thousand euros per year.
wage
pension
salary
income
Đáp án C
Kiến thức về từ vựng
A. wage /weɪdʒ/ (n): tiền công (là số tiền được trả hàng tuần hoặc theo từng ngày dựa vào số tiền làm theo giờ, ngày hoặc tuần hoặc thỏa thuận dựa trên dịch vụ nào đó)
B. pension /'pen∫n/ (n): tiền lương hưu
C. Salary /'sæləri/ (n): tiền lương (là số tiền lương cố định được trả hàng tháng hay hằng năm và không thay đổi dựa vào số giờ làm việc)
D. income /‘ɪnkʌm/ (n): thu nhập (là để chỉ tất cả các khoản tiền bạn kiếm được sau một khoảng thời gian như 1 năm bạn làm việc hoặc tiền kiếm được từ những khoản đầu tư (investment). Được gọi chung là thu nhập tài chính)
Tạm dịch: Lương khởi điểm cho vị trí này là 30.000 EUR mỗi năm.
A lot of successful entrepreneurs have not only a _____ imagination, but also the willingness to work hard.
bright
lucid
vivid
brutal
Đáp án C
Kiến thức về cụm từ cố định
To have a vivid imagination : trí tưởng tượng phong phú (sinh động)
Tạm dịch: Những nhà khởi nghiệp thành công không chỉ có một trí tưởng tượng phong phú mà luôn sẵn sàng làm việc chăm chỉ.
Cấu trúc cần lưu ý khác :
To have the willingness to do st = to be willing to do st: sẵn sàng lam điều gì
People thought that maybe his novel might one day be turned into a film and become a Hollywood _____.
best-seller
attraction
blockbuster
debut
Đáp án C
Kiến thức về từ vựng
A. best-seller /'best'selər/ (n): bản chạy (một cuốn sách/một sản phẩm mới mà bản được nhiều)
B. attraction /ə'trækfən/(n): sự hấp dẫn, lôi cuốn
C. blockbuster /'blɒkbʌstə(r)/ (n): bộ phim bom tấn
D. debut /'deɪbju:/ (n): sự xuất hiện đầu tiên trước công chúng
Tạm dịch: Mọi người cho rằng tiểu thuyết của anh ấy có thể sẽ chuyển thể thành phim và sẽ trở thành một phim bom tấn Hollyhood.
Cấu trúc đáng lưu ý khác:
turn into st : chuyển thể, biến thành
You'd better _____ a commitment to being a volunteer on a regular basis.
promise
do
make
pull
Đáp án C
Kiến thức về cụm từ cố định
Make a commitment to do st: tận tụy (cống hiến thời gian, công sức vào việcgì đó )
Tạm dịch: Bạn nên dốc sức làm một tinh nguyện viên một cách thường xuyên.
Cụm từ đáng lưu ý khác:
on a regular basic = frequently/ regularly: đều đặn, thường xuyên
I _____ up a friendship with John while we were on a business trip together.
struck
drove
strike
took
Đáp án A
Kiến thức về cụm từ cố định
Strike up a friendship with sb = make friends with sb: bắt đầu một mối quan hệ, kết bạn với ai
Tạm dịch: Tôi đã kết bạn với John trong khi chúng tôi đang đi công tác cùng nhau.
Jet lag causes problems with our _____ clock.
biological
biology
biologist
biologically
Đáp án A
Kiến thức về từ loại
A. biological /.baɪə'lɒdʒɪəl/ (a): thuộc về sinh học
B. biology /baɪ'ɒlədʒi/ (n): môn sinh học
C. biologist /baɪ'ɒlədʒɪst/ (n): nhà sinh học
D. biologically /,baɪə'lɒdʒɪkəli/ (adv): về mặt sinh học
Căn cứ vào danh từ "clock", ta có:
Trước danh từ cần một tính từ bố nghĩa nên đáp án là A
Tạm dịch: Tình trạng mệt mỏi sau chuyến bay do tác động của sự chênh lệch múi giờ tại điểm đến gây ra các vấn đề với đồng hồ sinh học của chúng ta.
At the ______ level, you can join three-year or four-year colleges.
primary
secondary
postgraduate
undergraduate
Đáp án D
Kiến thức về từ vựng
A. primary /’praiməri/ (a): sơ đẳng, sơ cấp, tiểu học
B. secondary /’sekəndəri/ (a): trung học
C. postgraduate /,pəʊst'grædʒuət/ (a/n): sau khi tốt nghiệp đại học, sau đại học/ nghiên cứu sinh
D. undergraduate /,ʌndə'grædʒuət/ (n): sinh viên chưa tốt nghiệp
Tạm dịch: Ở cấp đại học, bạn có thể tham gia các trường cao đẳng ba năm hoặc bốn năm.
They ______ sacrifices so that their only child could have a good education.
made
did
provided
lent
Đáp án A
Kiến thức về cụm từ cố định
Make sacrifices: hy sinh
Tạm dịch: Họ đã hy sinh để đứa con độc nhất của họ có thể có một nền giáo dục tốt.
Các cấu trúc khác:
So that /in order that + clause = so as to/in order to/to + V (bare): để mà
So as/in order for sb to do st: để mà cho ai lam gì
1 hope you ______ the point of everything your mother and. I do for you.
annoy
have
see
take
Đáp án C
Kiến thức về cụm từ cố định
See the point of sit/doing st: hiểu quan điểm, mục đích, ý nghĩa, tầm quan trọng hay lý do của một việc gì
Tạm dịch: Bố hy vọng con sẽ hiểu được tất cả mọi thứ mẹ con và bố làm cho con.
Vietnamese athletes compete regionally and internationally and ______ high ranks in many sports.
hold
keep
mark
score
Đáp án A
Kiến thức về từ loại
A. hold /həʊld/ (v): nắm, giữ B. keep /ki:p/ (v): giữ, giữ lại
C. mark /mɑ:k/ (v): cho điểm (người thi), ghi dấu
D. score /skɔ:/ (v): cho điểm (người thi đấu…)
Tạm dịch: Các vận động viên Việt Nam thi đấu trong khu vực và quốc tế và giữ thứ hạng cao trong nhiều môn thể thao.
Everyone can help the needy by making a ______ to a charity organisation.
donate
donation
donor
donating
Đáp án B
A. donate /dəʊ'neɪt/ (v): cho, biếu; quyên góp, ủng hộ
B. donation /dəʊ'neɪ∫ən/ (v): sự biếu, sự quyên góp
C. donor /'dəʊnər/ (n): người ủng hộ, người quyên góp
Căn cứ vào mạo từ “a” nên vị trí trống phải cần một danh từ nên ta loại phương án A, D.
Tạm dịch: Mọi người có thể giúp đỡ người nghèo bằng cách quyên góp cho một tổ chức từ thiện.
Căn cứ vào nghĩa của câu ta chọn đáp án B.
Cấu trúc khác:
Make a donation to sb: quyên góp, ủng hộ cho ai
______ communication skill plays an important role in career success.
Personal
Individual
Interpersonal
Interactive
Đáp án C
Kiến thức về từ vựng
A. Personal /'pɜ:sənəl/ (a): cá nhân, tư, riêng
B. Individual (individdʒuəl/ (a): riêng lẻ, tách biệt
C. lnterpersọnạl /,ɪntə’pɜrsənl/ (a): giữa cá nhân với nhau
D. Interactive /,inter'æktiv/ (a): tác động với nhau, tương tác
Tạm dịch: Kỹ năng giao tiếp giữa các cá nhân đóng một vai trò quan trọng trong sự thành công trong sự nghiệp.
=> Đáp án là C
A nature reserve _____ from a natural park usually in being smaller and having its sole purpose as the protection of nature
differing
different
differs
that differs
Đáp án C
Kiến thức về sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ
Phân tích câu:
“A nature reserve" là chủ ngữ và câu chưa có động từ chính => chọn C
Tạm dịch : Khu bảo tồn thiên nhiên khác với công viên tự nhiên là nó nhỏ hơn và có mục đích chính là bảo vệ thiên nhiên.
Cấu trúc đáng lưu ý khác:
st differ from st: cái gì khác với cái gì
When I told my family I wanted to be a professional musician, I faced a______ of criticism from my parents, who strongly disapproved of the idea.
barrage
barricade
blast
attack
Đáp án A
Kiến thức về cụm từ cố định
A barrage of criticism: sự chỉ trích nặng nề
Tạm dịch: Khi tôi nói với gia đình tôi rằng tôi muốn trở thành một nhạc sĩ chuyên nghiệp, tôi đã phải đối mặt với nhiều sự chỉ trích nặng nề từ bố mẹ tôi người phản đổi rất kịch liệt.
Cấu trúc khác cần lưu ý:
Strongly disapprove of st: kịch liệt phản đối chuyện gì / điều gì
Want (sh) to do st: muốn (ai đó) lam gì
When my daughter was a baby, I noticed that she developed a______liking for classical music, and when she was six I signed her up for violin classes.
special
particular
specific
dominant
Đáp án B
Kiến thức về cụm từ cố định
Develop a paticular liking for st: cực kì đam mê cái gì
Tạm dịch : Khi con gái của tôi còn nhỏ, tôi đã thấy nó cực kì đam mê âm nhạc cổ điển, và khi con bé 6 tuổi thì tôi đã đăng kí cho nó một khóa họcViolin
I _____ an instant dislike to Sam from the moment we were introduced. Within five minutes, he was talking about his ____dislike of foreigners - without knowing that my own parents were immigrants from Argentina.
had/ extreme
kept/total
took/deep
made/instant
Đáp án C
Kiến thức về cụm từ cố định
Take a dislike: ngay lập tức ghét ai đó
Deep dislike: ác cảm, ghét cay ghét đắng
Tạm dịch: Tôi ngay lập tức ghét Sam từ khi chúng tôi mới được giới thiệu với nhau. Trong vòng 5 phút, anh ấy chỉ nói về ác cảm của mình với người nước ngoài mà không biết rằng bố mẹ của tôi là người di cư từ Argentina.
Những cấu trúc khác cần lưu ý:
Introduce sb to sb: giới thiệu ai với ai
Talk about: noi về, kể về
Without doing st: mà không làm gì
Randy Fisher, president of the software company NewTech, is facing_______ of fraud by its chief financial officer, Brian King, who has openly accused Fisher of hiding millions of dollars of profit in off-shore bank accounts in order to avoid paying taxes.
blames
criticism
acclaimation
accusations
Đáp án D
Kiến thức về từ vựng và cụm từ cốđịnh
Face accusations of fraud: đối mặt với cáo buộc lừa đảo
Tạm dịch: Randy Fisher, chủ tịch của công ty phần mềm NewTech, đang phải đối mặt với cáo buộc lừa đảo bởi giám đốc điều hành, Brian King, người mà buộc tội Fisher đã giấu hàng triệu đô la lợi nhuận trong tài khoản ngân hàng nước ngoài để tránh phải trả thuế.
Cấu trúc đáng lưu ý khác:
Accuse sb of st/ doing st: buộc tội ai về cải gì/vì đã làm gì
ln order to/so as to/to + V(bare) = so that/ in order that + clause: để mà
Avoid doing st: tránh làm gì
I hate it when people ______assumptions about me based on my skin color.
make
do
give
take
đáp án A
Kiến thức về cụm từ cố định
Make assumptions about: cho rằng, tin điều gì mà không có bằng chứng
Tạm dịch: Tôi ghét khi mọi người phán xét tôi chỉ dựa trên màu da của tôi
Some people ______ to London every day from as far away as Leeds.
connect
commute
commence
correspond
Đáp án B
Kiến thức về từ vựng
A. connect /kə'nekt/ (v): kết nối, chắp nối
B. commute /kə'mju:t/ (v): đi làm đều đặn bằng xe buýt, tàu hay ô tô
C. commence /kə'mens/ (v): bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
D. correspond /,kɔris’pɔnd/(v): giao thiệp bằng thư từ, trao đổi thư từ, tương đương, tương ứng, phù hợp; đúng với
Tạm dich: Một số người đi làm từ những nơi xa xôi như Leeds tới Luân Đôn mỗi ngày.
Many students ______ school to set up their own businesses and become self- employed.
move out of
cut down on
drop out of
drop in on
Đáp án C
Kiến thức về cụm động từ
Drop out of: bỏ, từ bỏ (học), nghỉ học
Move out: dọn nhà
Cut down on: cắt giảm (điện, nước, ga,... )
Drop in on: ghé qua, tạt qua
Tạm dịch: Nhiều sinh viên bỏ học để thành lập doanh nghiệp của riêng mình và trở nên tự chủ.
Cấu trúc cần lưu ý khác:
Set up = establish = found: thành lập
=> Set up one's (own) business: thành lập doanh nghiệp riêng, khởi nghiệp
self-employed: tự làm chủ, tự chủ
The boss _______ because he was always behind the deadlines.
threatened to dismiss him
suggested him to dismiss
threatened him to dismiss
promised him to dismiss
Đáp án A
Kiến thức về cấu trúc ngữ pháp
Threaten to do st: đe dọa làm gì
Suggest doing sự that + S+ (should)+ V(bare): đề nghị/gợi ý làm gì
Promise to do st: hứa làm gì
Tạm dịch: Ông chủ dọa sẽ sa thải anh ta vì anh ta luôn bị chậm chễ hạn đã ấn định.
Cấu trúc cần lưu ý khác:
Behind the deadlines: chậm hạn cuối cùng, hạn đã ấn định.
One of the popular _______ used in smartphones at present is voice recognition.
applicants
applicable
applications
apply
Đáp án C
Kiến thức về từ loại
Application /,æplɪ’keɪ∫n/ (n): ứng dụng, đơn xin việc
Applicant /'æplɪkənt/ (n): người nộp đơn xin việc
Applicable /ə'plɪkəbl/ (adj): xứng đáng, có thể áp dụng được
Apply /ə'plaɪ/ (v): áp dụng
Căn cứ vào tính từ “popular” nên vị trí trống cần điền một danh từ (theo quy tắc sau tính từ là danh từ.) => loại đáp án B, D
Tạm dịch: Một trong những ứng dụng được sử dụng phổ biến nhất trong điện thoại thông minh hiện nay là nhận diện giọng nói.
Dựa vào nghĩa => chọn C
He is _______influenced by his father and grandfather. His behaviors and
decisions are exactly the same.
mightily
strongly
terribly
weakly
Đáp án B
Kiến thức về từ vựng
A. mightily /’maitili/ (adv): mạnh mẽ, mãnh liệt, dữ dội
B. strongly /'strɒŋli/ (adv): mạnh mẽ, khỏe khoắn
C. terribly /'terəbli/ (adv): rất tệ; không chịu nổi; quá chừng
D. weakly /’wi:kli/ (adv): một cách yếu ớt
Cụm từ cố định: be strongly influenced: chịu ảnh hưởng mạnh mẽ
Tạm dịch: Anh ta bi ảnh hưởng rất nhiều từ bố và ông. Những quyết định và cách cư xử luôn giống hệt nhau.
Never tell lies or ______ the truth. If you, always tell the truth, then people know they can count on you when you ____ your word.
stretch/give
reveal/breathe
tell/take
bend/put
Đáp án A
Kiến thức về cụm từ cố định
Stretch the truth : thổi phồng/phóng đại sự thật
Give one’s word = promise : hứa
Tạm dịch: Đừng bao giờ nói dối hoặc thổi phồng sự thật. Nếu bạn luôn luôn nói thật thì sau đó mọi người có thể tin tưởng khi bạn đưa ra lời hứa.
Stay away from _________ subjects like religion and politics if you don't want to get into a lengthy discussion or have an argument.
sensitive
delicate
dedicate
deliberate
Đáp án B
Kiến thức về cụm từ cố định
Delicate /'delɪkət/ (adj): nhạy cảm, tinh tế (cần những cử chỉ tinh tế. cẩn thận)
Sensitive /'sensətɪv/ (adj): nhạy cảm (dễ bị tổn thương, làm buồn)
Dedicate /‘dedɪkeɪt/ (v): cống hiến
Deliberate /di'libərət/ (adj): có suy nghĩ cân nhắc; thận trọng
=> Delicate subjects: những chủ đề nhạy cảm
Tạm dịch: Tránh những chủ đề nhạy cảm như tôn giáo và chính trị nếu bạn không muốn dính vào một cuộc thảo luận dài hoặc có một cuộc tranh cãi.
The doctor told him to lose weight quickly or pay the _____ later in life.
fee
fare
price
cost
Đáp án C
Kiến thức về cụm từ cố định
Pay the price = experience the bad result of st you have done: trải nghiệm hậu quả về những gì mình đã làm/ trả giá
Tạm dịch: Bác sĩ khuyên anh ấy nên giảm cân nhanh chóng nếu không thì anh ấy sẽ phải chịu hậu quả sau đó.
Các cấu trúc cần lưu ý khác:
Loose weight: giảm cân >< : gain weight: tăng cân
The packaging materials for these goods should be _____ substances.
flammable
flameless
inflammable
nonflammable
đáp án D
Kiến thức về từ vựng
A. Flammable /'flæməbəl/ (adj): để bắt lửa, dễ cháy
B. Flameless -> từ này không có nghĩa
C. lnflammable /ɪn'flæməbəl/ (n): chất dễ cháy
D. Nonflamable /nan'flæməbəl/ (adj): không dễ cháy, không thể cháy
Căn cứ vào danh từ "substances" nên vị trí trồng cần một tính từ. Từ đó, ta loại phương án B, C.
Tạm dịch: Những chất liệu gói những hàng hóa này nên là những thành phần không dễ cháy.
=> Đáp án đúng là D
Retail sales volume in local urban and rural areas rose 57.8 per cent and 46.8 per cent, _____, over February 1995.
individually
accordingly
correspondingly
respectively
Đáp án D
Kiến thức về từ vựng
A. individual /,ɪndɪ'vɪdʒuəli/ (adj): riêng lẻ, riêng rẽ
B. accordingly /ə'kɔ:dɪŋli/ (adv): theo như
C. correspondingly /.kɒrə'spɒndɪŋli/ (adv): do đó, vì đó
D. respectively /rɪ'spektɪv1i/ (adv): lần lượt
Tạm dịch: Khối lượng hàng bán lẻ tại khu vực đô thị và nông thôn địa phương tăng lần lượt là 57,8 phần trăm và 46,8 phần trăm qua tháng 2 năm 1995.
London is a/an _____ city. It's a melting pot for people from all parts of the world.
international
national
metropolitan
cosmopolitan
Đáp án D
Kiến thức về từ vựng
A. international /ɪntə'næ∫nəl/ (adj): thuộc quốc tế
B. national /'næ∫nəl/ (adj): thuộc quốc gia
C. metropolitan /,metrə'pɒlɪtən/ (adj): có tính chất thủ đô
D. cosmopolitan /,kɒzmə'pɒlɪtən/ (adj): thuộc chủ nghĩa thế giới, toàn thế giới
=> cosmopolitan city: thành phố thế giới
Tạm dịch: Luân Đôn là thành phố thế giới. Nó là nơi quy tụ của những người di cư từ khắp thế giới về đây.
Do you often _____ your intuition and then make a choice based on your feelings?
trust
believe
follow
give
Đáp án A
Kiến thức về cụm từ cố định
A. trust /trʌst/ (v): tin tưởng (tin vào ai)
B. believe /bɪ'1i:v/ (v): có niềm tin rằng (tin vào cái gì)
C. follow /'fɒləʊ/ (v): theo dõi
D. give /gɪv/ (v): đưa
=> Trust one’s intuition: theo cảm tính
Tạm dịch: Bạn có thường theo cảm tính của mình và sau đó lựa chọn theo cảm giác của bạn không?
Cấu trúc đáng lưu ý khác:
Make a Choice = choose: lựa chọn
Be based on: dựa trên
I still have a lot of my toys from when I was a kid. They _____ back fond memories of long afternoons spent playing with my brother.
take
call
bring
remind
Đáp án C
Kiến thức về cụm động từ
A. take back: rút lại lời nói
B. call back: gọi lại sau
C. bring back: hồi tưởng lại
D. remind back: không tồn tại cụm từ này
Tạm dịch: Tôi vẫn còn giữ nhiều đồ chơi của tôi từ khi tôi còn là một cô bé. Chúng gợi nhớ cho tôi về những kỉ niệm vui vẻ trong suốt những buổi chiều dài khi chơi cũng với anh trai tôi.
The first week of classes at university is a little ________ because so many students get lost, change classes or go to the wrong place.
uncontrolled
arranged
chaotic
notorious
Đáp án C
Kiến thức về từ vựng
A. uncontrolled /,ʌnkən'troʊld/ (a): không kiểm soát
B. arranged/ə’reɪndʒd/ (a): được sắp xếp
C. chaotic/keɪ'ɑ:tɪk/ (a): hỗn loạn
D. notorious /noʊ'tɔ:riəs/ (a): khét tiếng
Tạm dịch: Tuần học đầu tiên ở trường đại học khá hỗn loạn bởi vì nhiều sinh viên bị lạc, đổi lớp học hoặc nhầm chỗ.
Beavers have been known to use logs, branches, rocks, and mud to build darns that are more than a thousand __________.
lengthy feet
feet long
long feet
foot in length
Đáp án B
Kiến thức về trật tự từ
Foot/feet + tính từ chỉ chiều dài (long, high)
1 feet (foot) = 30,48cm
Tạm dịch: Con Hải Ly được biết đến là dùng gỗ, nhánh cây, đá, bùn để xây những cái đập dài hơn 1000 feet.
Despite many recent ________ advances, there are parts where schools are not equipped with computers.
technologist
technologically
technological
technology
Đáp án C
Kiến thức về từ loại
A. technologist /tek'nɔlədʒist/ (n): kỹ sư công nghệ
B. technologically /,teknə'lɒdʒɪkli/ (adv): về mặt kỹ thuật
C. technological /,teknə'lɔdʒikəl/: có tính chất kỹ thuật
D. technology /,tek’nɔləddʒi/ (n): công nghệ
Căn cứ vào danh từ "advances" nên vị trí trống cần một tính từ (trước danh từ là tính từ) => Đáp án là C.
Tạm dịch: Mặc dù gần đây có rất nhiều sự phát triển công nghệ, vẫn còn có những nơi trường học chưa được trang bị máy tính.
The course was so difficult that I didn't _______ any progress at all.
do
make
produce
create
Đáp án B
Kiến thức về cụm từ cố định
Make progress: tiến bộ
Tạm dịch: Khóa học này khó đến mức tôi không có bất cứ sự tiến bộ nào.
Các cấu trúc khác cần lưu ý:
So + adj/adv+ that = so + adj + a/an+ N+ that = such + (a/n)+ adj+ N+ that: quá.... đến nỗi mà
He worked on fixing the computer for two ______ hours before giving up and calling tech support.
compact
solid
tight
rush
Đáp án C
Kiến thức về cụm từ cố định
One/two/...+ tight hours: suốt một/ hai giờ liền
Tạm dịch: Anh ấy đã sửa cái máy tính trong suốt 2 giờ liền trước khi bỏ cuộc và gọi hỗ trợ kĩ thuật.
His cell phone makes an ______ noise every time he gets a text message.
angering
annoying
tiring
incessant
Đáp án D
Kiến thức về cụm từ cố định
Incessant noise: tiếng động phát ra liên tiếp không ngừng
Tạm dịch: Điện thoại di động của anh ta luôn phát ra âm thanh liên tục khi anh ta nhận được một tin nhắn.
Bill was ______ on and on about his weekend fishing trip - I really didn'tneed to know all the details!
went
kept
carried
put
Đáp án A
Kiến thức về cụm từ cố định
Go on and on: không ngừng nghỉ
Tạm dịch: Bill cứ nói không ngừng về chuyến đi câu cá cuối tuần của anh ta - Tôi thực sự không cần biết tất cả chi tiết đó.
Local authorities should find ways to limit the use of private cars and encourage city _____ to use public transport.
commuters
planners
dwellers
people
đáp án C
Kiến thức về cụm từ cố định
City dwellers: cư dân thành phố
Tạm dịch: Chính quyền địa phương nên tìm cách giới hạn sự sử dụng ô tô cá nhân và khuyến khích cư dân thành phố sử dụng phương tiện công cộng.
This safe, _____ friendly city is like a paradise for its inhabitants who can enjoy the highest quality of life.
environmentalist
environmental
environmentally
environment
đáp án C
Kiến thức về từ loại
A. environmentalist /ɪn,vaɪrən'mentəlɪst/ (n): nhà hoạt động môi trường
B. environmental /ɪn,vaɪrən'mentəl/ (a): thuộc về môi trường
C. environmentally /ɪn,vaɪrən'mentəli/ (adv): về phương điện môi trường
D. environment /ɪn’vaɪrənmənt/ (n): môi trường
Căn cứ vào tính từ "friendly" thì vị trí trống cần một trạng từ (trước tỉnh từ là trạng từ). Từ đó, ta chọn đáp án C.
Environmentally friendly: thân thiện với môi trường
Tạm dịch: Thành phố an toàn và thân thiện với môi trường này giống như một thiên đường nơi cư dân có thể tận hưởng chất lượng cuộc sống tốt nhất.
When I got to 16, some of my friends left school to get a job, but most _____.
dropped out
moved back
got in
stayed on
đáp án D
A. dropped out (of school): bỏ học
B. moved back: lùi lại
C. got in: đi vào, tới nơi
D. stayed on: ở lại
Tạm dịch: Khi tôi 16 tuổi, vài người bạn của tôi đã thôi học để kiếm việc làm, nhưng đa số đều tiếp tục ở lại học.
It seems that the thief took _____ of the open window and got inside that way
occasion
chance
opportunity
advantage
đáp án D
Take advantage of: lợi dụng, tận dụng
Tạm dịch: Có vẻ như tên trộm đã lợi dụng cửa sổ mở để lên vào.
Câu 50: đáp án A
Kiến thức về cụm từ cố định
Do sb a favor = give sb a hand = lend sb a helping hand: làm giúp ai việc gì
Tạm dịch: Bạn có thể giúp tôi được không? Tôi cần người đưa đến phòng khám bác sĩ sáng mai.
Can I _____ you a favor? I need a ride to the doctor's office tomorrow morning.
do
give
make
lend
đáp án A
Kiến thức về cụm từ cố định
Do sb a favor = give sb a hand = lend sb a helping hand: làm giúp ai việc gì
Tạm dịch: Bạn có thể giúp tôi được không? Tôi cần người đưa đến phòng khám bác sĩ sáng mai.
Dave apologized _____ for forgetting about our appointment.
sincerely
repeatedly
profusely
truly
đáp án C
Kiến thức về cụm từ cố định
A. sincerely /sɪn'sɪəli/ (adv): Chân thành
B. repeatedly /rɪ'pi:tɪdli/ (adv): lặp đi lặp lại
C. profusely /prə'fjusli/ (adv): nhiều, dồi dào
D. truly /'tru:.li/ (adv): thực sự
=> apologise profusely: liên tục xin lỗi
Tạm dịch: Dave rất xin lỗi vì đã quên cuộc hẹn.
In my family, my father always takes charge of doing the _____ lifting.
strong
hard
heavy
huge
Đáp án C
Kiến thức về cụm từ cố định
Do the heavy lifting: làm những công việc nặng nhọc
Tạm dịch: Trong gia đình tôi, bố tôi luôn chịu trách nhiệm làm những công việc nặng nhọc.
Take charge of Ving: chịu trách nhiệm làm gì
The controller of the body is the _______ system. Led by the brain and nerves, it allows us to move, talk and feel emotions.
anxious
worried
nervous
frustrated
Đáp án C
Kiến thức về cụm từ cố định
Nervous system: hệ thần kinh
Tạm dịch: Hệ thần kinh điều khiển cơ thể. Não và các dây thần kinh giúp ta di chuyển, nói chuyện và có cảm xúc.
Luckily, I got some _______ advice on how to make a presentation on 'For a better community' from my class teacher.
useless
useful
usefulness
uselessness
Đáp án B
Kiến thức về từ logi
A. useless /'ju:sləs/ (adj): vô dụng
B. useful /’ju:sfəl/ (adj): hữu dụng
C. usefulness /'ju:sfəlnəs/ (n): sự hữu dụng
D. uselessness /‘ju:sləsnəs/ (n): sự vô dụng
Căn cứ vào danh từ “advice” nên vị trí trống cần một tính từ. Từ đó, ta loại CD. Căn cứ vào nghĩa của câu ta chọn B.
Tạm dịch: May mắn thay cô giáo lớp tôi đã cho tôi những lời khuyên hữu ích để làm thuyết trình về chủ đề “Vì một xã hội tốt đẹp hơn”.
I _______ a lot of new language from speaking with my host family and with other students from all over the world.
picked up
took up
made up
saved up
Đáp án A
Kiến thức về cụm động từ
A. Picked up: tiến bộ B. Took up: bắt đầu
C. Made up: đền bù, tạo nên D. Saved up: lưu lại, tiết kiệm
Tạm dịch: Tôi trau dồi được thêm nhiều thứ tiếng nhờ nói chuyện với gia đình chủ nhà và các sinh viên khác đến từ khắp nơi trên thế giới.
On the first days of the year, Vietnamese people not only _______ the table for meals, but they also put food on the altar for their ancestors.
lay
lie
book
clear
Đáp án A
Kiến thức về cụm từ cố định
Lay the table: dọn bàn
Tạm dịch: Vào những ngày đầu năm mới, người Việt không chỉ dọn bàn cho các bữa ăn mà còn đặt thức ăn lên bàn thờ cúng tổ tiên.
Traditionally, it was family members within the extended family who took _______ for elderly care.
advantages
care
responsibility
time
Đáp án C
Kiến thức về cụm từ cố định
Take responsibility for sth: chịu trách nhiệm về cái gì
Tạm dịch: Theo truyền thống những thành viên trong đại gia đình sẽ chịu trách nhiệm chăm sóc người già.
During a _______ in the conversation, she excused herself to go make a phone call.
fall
pull
tone
lull
Đáp án D
Kiến thức về cụm từ cố định
A lull in the conservation: cuộc nói chuyện tạm dừng
Tạm dịch: Khi cuộc trò chuyện tạm dừng, cô ấy xin phép đi gọi điện thoại
My son got a job working directly under a prominent businessman. Its a very _______ start to his career.
complimentary
excellent
promising
disastrous
Đáp án C
Kiến thức về từ vựng và cụm từ cố định
A. complimentary /,kɒmplɪ'mentəri/ (a): khen ngợi
B. excellent /'eksələnt/ (adj): xuất sắc
C. promising /'prɒmɪsɪη/ (adj): đầy triển vọng, hứa hẹn
D. disastrous /dɪ’zɑ:stɪəs/ (adj): thảm họa
=> a promising start: khởi đầu đầy triển vọng
Tạm dịch: Con trai tôi làm việc trực tiếp cho một doanh nhân xuất chúng. Đó là một sự khởi đầu đầy triển vọng cho sự nghiệp của nó.
We were quite impressed by the _______ students who came up with the answe to our question almost instantly.
absent-minded
big-headed
quick-witted
bad-tempered
Đáp án C
Kiến thức về từ vựng
A. absent-minded (a): đãng trí
B. big-headed (a): tự phụ
C. quick-witted (a): nhanh trí; thông minh
D. bad-tempered (a): dễ nổi nong
Tạm dịch: Chúng tôi đã khá ấn tượng bởi những sinh viên nhanh trí đã đưa ra câu trả lời cho câu hỏi của chúng tôi gần như ngay lập tức.
Các cấu trúc khác cần lưu ý:
Be impressed by st: ấn tượng với cái gì
Come up with = work out: tìm ra, đưa ra, nảy ra ý tưởng
Immediately = on the spot: ngay lập tức
_____ the rubbish in the early morning is a part of my daily routine.
Taking out
Coming out
Pulling out
Bringing out
đáp án A
Kiến thức về cụm động từ
A. take out: vứt, để, nhổ B. come out: đi ra, xuất hiện
C. pull out: rút ra D. bring out: đưa ra
Tạm dịch: Đổ rác vào sáng sớm là một phần trong thói quen hàng ngày của tôi.
Some foods and spices may _____ your breath for days after a meal.
damage
harm
ruin
spoil
đáp án D
Kiến thức về từ vựng và cụm từ cố định
A. damage /'dæmɪdʒ/ (v): phá hủy, làm tổn thương
B. harm /ha:rm/ (v): gây hại
C. ruin /'ru:ɪn/ (v): hủy hoại
D. spoil /spɔɪ1/ (v): làm hư hỏng
Phân biệt các từ với nhau:
+damage: tác động, làm hại đến cái gì, làm nó bị hỏng, vỡ hoặc tổn thương (về mặt chất, thể chất)
+ harm: làm tổn hại, để lại hậu quả xấu cho ai/ cái gì
+ ruin: phá hoại thứ gì đó một cách nghiêm trọng
+ spoil: làm ảnh hưởng đến thứ gì đó theo cách làm nó xấu đi, tệ đi
=> spoil one's breath: ảnh hưởng đến hơi thở
Tạm dịch: Một số thực phẩm và gia vị có thể làm ảnh hưởng tệ đến hơi thở của bạn trong nhiều ngày sau bữa ăn.
These _____ children encounter many problems and really need our help.
disadvantaged
advantaged
disadvantage
advantage
đáp án A
Kiến thức về từ loại
A. disadvantaged /,dɪsəd'va:ntɪdʒd / (a): thiệt thòi
B. advantaged /əd'va:ntɪdʒd/ (a): thuận lợi, thuận tiện
C. disadvantage /,dɪs. əd'va:ntɪdʒd/ (n): nhược điểm, bất lợi
D. advantage /əd'va:ntɪdʒ/ (n): ưu điểm, thuận lợi
Căn cứ vào danh từ "Children" nên vị trí trồng cần một tính từ. Từ đó, ta loại phương án C,D. Căn cứ vào nghĩa của câu ta chọn đáp án A.
Tạm dịch: Những đứa trẻ thiệt thòi gặp nhiều vấn đề và thực sự cần sự giúp đỡ của chúng ta.
Many students prefer _____ assignments on their laptops to writing traditionally.
to type
to typing
type
typing
đáp án D
Kiến thức về cấu trúc
Prefer + Ving/st + to + Ving/st = Would rather + V + than + V: thích làm gì/cái gì hơn làm gì/cái gì.
Tạm dịch: Nhiều sinh viên thích gõ các bài tập trên máy tính xách tay của họ hơn là theo lối viết truyền thông.
One aim of the International Day of Persons with Disabilities is to further _____ awareness of disability issues.
raise
rise
increase
pull
đáp án A
Kiến thức về cụm từ cố định
Raise awareness of: nâng cao ý thức về...
Tạm dịch: Một mục tiêu của Ngày Quốc tế về Người khuyết tật là tiếp tục nâng cao nhận thức về các vấn đề khuyết tật.
The negotiations got off to a _____ start, as neither side was willing to even consider the other's proposal.
scary
shaky
steady
encouraging
đáp án B
Kiến thức về cụm từ cố định
A. scary /'skeri/ (a): lo sợ
B. shaky /'∫eɪki/ (a): không mấy thành công, không chắc chắn, lo sợ
C. steady /'stedi/ (a): ổn định
D. encouraging /ɪn'kɜ:rɪdʒɪŋ/ (a): đáng khích lệ
=> a shaky start: một khởi đầu không mấy tốt đẹp.
Tạm dịch: Các cuộc đàm phán đã bắt đầu từ một khởi đầu không mấy khả quan vì thậm chí không bên nào sẵn sàng xem xét đề nghị của đối phương.
made a real _____ in my English when I started practicing listening more often.
breakdown
breakover
breakthrough
breakup
đáp án C
Kiến thức về cụm từ cố định
Tạm dịch: Tôi đã tạo ra một bước đột phá thực sự với môn tiếng Anh của tôi khi tôi bắt đầu luyện nghe nhiều hơn.
A. breakdown /'breɪkdaʊn/ (n): sự đổ vỡ
C. breakthrough /'breɪkθru:/ (n): đột phá
D. breakup /'breɪkʌp/ (n): Chia tay
=> Make a real breakthrough: tiến bộ vượt bậc, tạo bước đột phá
Mr. Hoang found it difficult to be in charge of the household _______.
financial
financially
finances
financier
Đáp án C
Kiến thức về từ loại và cụm từ cố định
A. financial /faɪ'næn∫əl/ (a): thuộc về tài chính
B. financially /faɪ‘næn∫əli/ (adv): về tài chính
C. finances /'faɪnæns/ (n): tài chính
D. financier /fɪ'nænsiər/ (n): chuyên gia tài chính
Căn cứ vao danh từ “household” nên vi trí trống cần một danh từ (sau danh từ là danh từ). Từ đó ta loại được phương án A, B.
Ta có cụm từ cố định: household finances: tài chính của gia đình
Tạm dịch: Ông Hoàng nhận ra rằng thật khó khăn khi gánh vác tài chính của gia đình.
Cấu trúc khác cần lưu ý:
Be in charge of: đảm nhiệm, phụ trách, gánh vác
I've been a night owl ______ up late for years, hitting the sheets anytime between 12 and 3 a.m.
finishing
getting
staying
waking
Đáp án C
Kiến thức về cụm từ cố định
A night owl: cú đêm (người thức rất khuya)
Stay up late: thức khuya
Hit the sack/sheets/hay = go to bed: đi ngủ
Tạm dịch: Tôi đã là cú đêm trong nhiều năm thức rất khuya và chỉ đi ngủ trong khoảng thời gian thời gian lúc 12 giờ đêm đến 3 giờ sáng.
My grandpa is the most conservative person in my family. He never______about way of life.
gives his opinion
changes his mind
gives his view
keeps in mind
Đáp án B
Kiến thức về cụm từ cố định
Change one's mind: thay đổi tư tưởng
Give one’s opinion= Give one's View: đưa ra ý kiến, quan điểm
Keep in mind: ghi nhớ kỹ
Tạm dịch: Ông tôi là người bảo thú nhất trong gia đình tôi. Ông chưa bao giờ thay đổi tư tưởng về cuộc sống.
Allowing your child to get involved in ______ activities at school is a wise
choice to develop team-working skills, people skills, and more.
academic
entertaining
extracurricular
physical
Đáp án C
Kiến thức về từ vựng
A. academic /,ækə'demik/ (a): cÓ tính chất học thuật
B. entertaining /,entə'teiniη/ (a): giải trí, vui thú, thú vị
C. extracurricular /,ekstrəkə’rɪkjələr/ (n): ngoại khóa
D. physical /'fizikəl/ (a): (thuộc) thân thể, (thuộc) cơ thể, của thân thể
=> Extracurricular activities: những hoạt động ngoại khóa
Tạm dịch: Cho phép con cái của bạn tham gia vào các hoạt động ngoại khóa ở trường là một chọn lựa khôn ngoan để phát triển những kĩ năng hoạt động nhóm, những kĩ năng sống và nhiều hơn nữa.
Cấu trúc khác cần lưu ý:
Get involved in = take part in = participate in = join: tham gia vào
Cities in poorer countries often lack basic ______. Without it, they are unable to function properly as cities.
structure
construction
infrastructure
condition
Đáp án C
Kiến thức về từ vựng
A. structure (n): công trình kiến trúc, cấu trúc
B. construction (n): sự xây dựng, cấu trúc
C. infrastructure (n): điều kiện cơ sở hạ tầng
D. condition (n): điều kiện
Tạm dịch: Những thành phố ở những đất nước nghèo hơn thường thiếu điều kiện cơ sở hạ tầng căn bản. Không có điều đó, những nơi này không thể vận hành đúng mức như những thành phố.
Cấu trúc khác cần lưu ý:
Be unable to do sth: không thể làm gì
If you are an independent traveler, we can arrange a ______ tour.
well-known
tailor-made
ready-made
well-kept
Đáp án B
Kiến thức về tính từ ghép
A. well-known: nổi tiếng B. tailor-made: riêng biệt
C. ready-made: làm sẵn, may sẵn D. well-kept: chăm sóc, giữ gìn tốt
=> Tailor made: là hình thức tour riêng biệt làm theo yêu cầu của du khách nhưng không phải là tour hạng sang.
Tạm dịch: Nếu bạn là một du khách tham quan độc lập, chúng tôi có thể sắp xếp một chuyến đi riêng.
Fundraising for charity is a _____ thing for everyone to do to help the community.
meant
meaningful
meaningless
meaning
đáp án B
Kiến thức về từ loại
A. mean - meant - meant (v): có nghĩa là, có ý định
B. meaningful /'mi:.nɪŋfəl/ (a): có ý nghĩa
C. meaningless /'mi:.nɪŋləs/ (a): vô nghĩa
D. meaning /'mi:.nɪŋ/ (n): ý nghĩa
Tạm dịch: Gây quỹ từ thiện là một việc có ý nghĩa cho mọi người để giúp đỡ cộng đồng.
The Youth Union in our school has decided to launch a/an _____ to raise funds for local charities.
activity
announcement
campaign
decision
đáp án C
Kiến thức về cụm từ cố định
Launch a campaign: phát động một phong trào
Tạm dịch: Đoàn Thanh Niên của trường chúng tôi quyết định phát động một phong trào để gây quỹ cho những tổ chức từ thiện địa phương.
Cấu trúc khác cần lưu ý:
Decide to do st = make a decision to do st: quyết định làm gì
Do activities: thực hiện những hoạt động
All staffs are not allowed to use their personal mobile phones during _____ hours.
office
official
officer
officer's
đáp án A
Kiến thức về cụm từ cố định
Office hours: giờ làm việc (ở cơ quan, văn phòng), giờ hành chính
Tạm dịch: Tất cả nhân viên không được phép sử dụng điện thoại cá nhân trong giờ làm việc.
Cấu trúc khác cần lưu ý: be allowed to do sth: được phép làm điều gì
At his mother's funeral, he was so _____ with emotion that he couldn't finish his speech.
incapacitated
overwhelmed
seething
overcrowded
đáp án B
Kiến thức về từ vựng
A. incapacitate /,ɪnkə'pæsɪteɪt/ (v): làm mất khả năng
B. overwhelmed /,əʊvə'welmd/ (a): tràn ngập
C. seething /’si:ðɪŋ/ (a): sôi sục
D. overcrowded /,əʊvə'kraʊdɪd/ (a): chật kín, đông nghẹt
Tạm dịch: Trong lễ tang của mẹ anh ấy, anh ấy nghẹn ngào đến nỗi không thể hoàn thành bài phát biểu.
Cấu trúc khác cần lưu ý:
Cấu trúc “quá... đến nỗi”: S + be + so + adj + that + S + V
My mother was worried _____ when it passed midnight and my brother still hadn't come home.
ill
bad
sick
diseased
đáp án C
Kiến thức về cụm từ cố định
Be worried sick: cực kỳ lo lắng
Tạm dịch: Mẹ tôi đã cực kỳ lo lắng khi đã quá nửa đêm mà anh/ em trai tôi vẫn chưa trở về nhà.
In UK, if you're practising in someone else's car, you need to make sure their insurance policy covers you as a
learner driver
learn driver
learning driver
learned driver
đáp án A
Kiến thức về cụm từ cố định
Learner driver: người học lái xe
Tạm dịch: Ở Mỹ, nếu bạn tập lái trong xe ô tô của người khác, bạn cần chắc chắn rằng hợp đồng bảo hiểm của họ bảo đảm cho bạn như là một người đang học lái xe.
To Hoa, her father is the greatest person in the world and he always sets a good _______ for her.
role
behaviour
example
action
Đáp án C
Kiến thức về cụm từ cố định
Set an example for sh: làm gương cho ai noi theo
Các đáp án khác:
A. role /roʊl/ (n): vai trò
=> play an (important) role/part in....: đóng vai trò quan trọng trong…
B. behaviour/bɪ'heɪvjər/ (n): cách cư xử, đối xử
D. action /'æk∫n/ (n): hành động
=> take action: hành động
Tạm dịch: Với Hoa, bố cô ấy là một người vĩ đại nhất trên thế giới và ông ấy luôn là một tấm gương tốt cho cô noi theo.
Food and drinks which strongly ______ the body can cause stress.
boost
motivate
encourage
stimulate
Đáp án D
Kiến thức về từ vựng
A. boost /bu:st/ (v): nâng cao, tăng cường
B. motivate /'moʊtɪveɪt/ (v): động viên, thúc đẩy
C. encourage /ɪn'kɜ:rɪdʒ/ (v): khuyến khích, động viên
D. stimulate /'stɪmjuleɪt/ (v): kích thích
=> strongly stimulate the body: tác động mạnh mẽ lên cơ thể
* Phân biệt stimulate với motivate và encourage
+ Encourage là kích thích dẫn đến hành động
+ Motivate và stimulate là khuyến khích, động viên về mặt tinh thần
Tạm dịch: Đồ ăn và thức uống thứ mà kích thích mạnh mẽ lên cơ thể con người có thể gây ra stress.
They were so _________ about joining the local volunteer group that they couldn’t sleep last night.
excite
excitement
exciting
excited
Đáp án D
Kiến thức về dạng từ
A. excite /ɪk'saɪt/ (v): hào hứng
B. excitement /ɪk'saɪtmənt/ (n): sự hào hứng
C. exciting /ɪk'saɪtŋ/ (a): thú vị
D. excited /ɪk'saɪtɪd/ (a): hào hứng
* Phân biệt:
Excited - dùng để diễn tả cảm nhận của chủ thể (thường là con người)
Exciting - dùng để chỉ tính chất của sự vật
Tạm dịch: Tối qua họ hào hứng về việc tham gia tổ chức tình nguyện của địa phương đến nỗi không thể ngủ.
The Convention for the Rights of Persons with Disabilities came into _______ on 3rd May 2008.
action
force
truth
reality
Đáp án B
Kiến thức về cụm từ cố định
Come into force: có hiệu lực
Tạm dịch: Công ước về quyền của người khuyết tật có hiệu lực vào ngày 3 tháng 5 năm 2008.
_____ is wiping out many kinds of plants and animals.
Defoliation
Deforestation
Deformation
Degradation
Đáp án B
Kiến thức về từ vựng
A. defoliation /,di:,foʊli'eɪ∫n/ (n): sự phá hoại
B. deforestation /,di:,fɔ:rɪ'steɪ∫n/ (n): sự phá rừng
C. deformation /dir:fɔ:r'meɪ∫n/ (n): sự biến dạng
D. degradation /,degrə'deɪ∫n/ (n): sự suy thoái
Tạm dịch: Sự phá rừng đang làm mất dần nhiều loài động thực vật.
She's been ______ gymnastics since she was 5 years old.
doing
going
playing
practicing
Đáp án A
Kiến thức về cụm từ
Người ta dùng:
+“play” khi muốn nói chơi các môn thể thao đồng đội (play football/badminton...)
+ "do" khi muốn nói chơi các môn thể thao cá nhân (do yoga...)
+ "go" khi đi với các từ có đuôi -ing (go camping/fishing...)
=> Do gymnastics: tập gym
Tạm dịch: Cô ấy đã tập gym từ khi 5 tuổi.
I won't buy that car because it has too much _____ on it.
ups and downs
odds and ends
wear and tear
white lie
Đáp án C
Kiến thức về thành ngữ
A. ups and downs: thăng trầm
B. odds and ends: đồ vật linh tinh, đầu thừa đuôi thẹo
C. wear and tear: hao mòn sau quá trình sử dụng
D. white lie: lời nói dối vô hại
Tạm dịch: Tôi sẽ không mua cái xe đó bởi vì nó có quá nhiều hao mòn.
Most of the students in that special school are making good progress, but Michael is a _____ case.
hopefully
hopeless
hopeful
hopelessly
đáp án B
Kiến thức về từ vựng
A. hopefully /'həʊpfəli/ (adv): một cách đầy hi vọng, phấn khởi
B. hopeless /'həʊpləs/ (adj): vô vọng, không có hy vọng, tuyệt vọng
C. hopeful /'həʊpfə/ (adj): đầy hi vọng, phấn khởi
D. hopelessly /'həʊpləsli/ (adv): một cách vô vọng, không có hy vọng
Căn cứ vào danh từ “case" nên vị trí trồng cần điền một tính từ. Từ đó, ta loại phương án A,D.
Tạm dịch : Hầu hết học sinh trong trường học đặc biệt đó đều có tiến bộ đáng kể nhưng chỉ trừ Michael là một trường hợp không có hy vọng gì.
=> Đáp án đúng là B
After graduating from university, I want to ______ my father's footsteps.
follow in
succeed in
go after
keep up
đáp án A
Kiến thức về cụm động từ
Follow in one's footsteps: theo bước chân của ai, kế nghiệp của ai
Tạm dịch: Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi muốn theo bước chân của bố tôi.
Các cụm từ khác:
Success in: thành công trong lĩnh vực gì
Go after: đuổi theo, theo dõi ai đó
Keep up: tiếp tục mà không ngừng nghỉ
I don't know what to say to break the _____ with someone I've just met at the party.
air
ice
leg
rule
đáp án B
Kiến thức về cụm từ cố định
Break the ice With sb: tạo thiện cảm, làm cho người chưa gặp bao giờ cảm thấy thoải mái và bắt đầu nói chuyện với nhau.
Tạm dịch: Tôi không biết nên nói gì để tạo thiện cảm với ai đó mà tôi vừa mới gặp ở bữa tiệc.
Các cụm từ khác:
Break a leg = good luck: chúc may mắn
Break the rules: phá luật
The director informed that no candidate ______ all the criteria for the administrative position.
completed
fulfilled
achieved
suited
đáp án B
Kiến thức về từ vựng
A. complete /kəm'pli:t/ (v): hoàn thành
B. fulfill /fʊl'fɪl/ (v): đáp ứng (ước mong, lòng mong muốn,mục đích)
C. achieve /ə't∫i:v/ (v): đạt được (thành tựu)
D. suite /'su:t/ (v): phù hợp
Tạm dịch : Giám đốc thông báo rằng không có ứng cử viên đáp ứng được tất cả các tiêu chí cho vị trí hành chính.
After the visit to that special school, we _____ friends with some students with reading disabilities.
acquainted
had
made
realised
đáp án C
Kiến thức về cụm từ cố định
Make friends with sb: kết bạn với ai đó
Tạm dịch: Sau khi tới thăm ngôi trường dành cho học sinh khuyết tật, tôi đã kết bạn được với một số bạn có vấn đề về kĩ năng đọc.
Các cấu trúc cần lưu ý khác:
Be acquainted with sb: quen với ai
Make acquaintance: 1àm quen
I have a _____ schedule this semester - classes from Monday to Friday, 7 AM to 7 PM!
consuming
grueling
ungodly
tight
đáp án B
Kiến thức về cụm từ cố định và từ vựng
A. consuming /kən'sju:mɪŋ/ (adj): ám ảnh, chi phối
B. grueling /'gru:əlɪŋ/ (adj): mệt nhoài (cần nhiều nỗ lực trong một khoảng thời gian dài), dày đặc ( lịch trình)
C. ungodly /ʌn'gɒdli/ (adj): kinh khủng
D. tight /taɪt/ (adj): chặt, bó sát
=> Ungodly hours: rất sớm/ rất muộn
Grueling schedule: lịch trình dạy đặc
Tạm dịch: Tôi có một lịch trình dày đặc cho học kỳ này - các lớp học từ thứ hai đến thứ sáu, từ 7 giờ sáng đến 7 giờ tối.
Most people will receive ______ benefits when sharing the housework in theirfamily.
enormously
enormity
enormous
enormousness
Đáp án C
Kiến thức về dạng của từ
A. enormously /i’nɔ:məsli/ (adv): to lớn, khổng lồ, vô cùng, hết sức
B. enormity /i’nɔ:miti/ (n): sự tàn ác dã man; tính tàn ác, tội ác; hành động tàn ác, tầm cỡ
C. enormous /i'nɔ:məs/ (a): to lớn, khổng lồ
D. enormousness /i’nɔ:məsnis/ (n): sự to lớn, sự khổng lồ; tính to lớn
Căn cứ vào danh từ "benefìts” nên vị trí trống cần một tính từ.
Tạm dịch: Hầu hết mọi người sẽ nhận được lợi ích to lớn khi chia sẻ việc nhà, gia đình của họ.
A lot of generous businessmen have ______ valuable contributions to helping needy people.
done
taken
made
given
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức về cụm từ cố định: Make (a lot of) contributions to st/doing st: đóng góp nhiều/cống hiến cho cái gì
Từ vựng đáng lưu ý:
The needy = needy people: những người cần được giúp đỡ/gặp khó khăn
Dịch: Rất nhiều doanh nhân hào phóng đã có những đóng góp quý giá để giúp đỡ những người gặp khó khăn.
I have a ______ on a classmate who is very near and dear to me.
crush
desire
flame
passion
Đáp án A
Kiến thức về cụm từ cố định
Have crush on sb: yêu thầm, thích thầm ai đó
Tạm dịch: Tôi đã thích thầm bạn học cùng lớp với tôi người mà rất gần gũi và thân thiết với tôi.
I was encouraged to ______ for the grandest prize in the dancing competition.
try
strive
reach
achieve
Đáp án B
Kiến thức về cụm động từ
Strive for st: cố gắng hết sức làm gì
Tạm dịch: Tôi được khích lệ cố gắng hết sức giành giải thưởng cao quý nhất trong cuộc thi nhảy.
Children with cognitive impairments may have ______ in learning basic skills like reading, writing, or problem solving.
problem
troubled
difficulty
challenge
Đáp án C
Kiến thức về cụm động từ
Have difficulty (in) st/ doing st: gặp khó khăn trong việc gì
Tạm dịch: Trẻ em khuyết tật về nhận thức có thể gặp khó khăn trong việc học các kỹ năng cơ bản như đọc, viết, hoặc giải quyết vấn đề.
Từ vựng cần lưu ý:
- children with cognitive impairments: trẻ em khuyết tật về nhận thức
- problem solving: giải quyết vấn đề
I don't have time to argue with this self - _____ women.
controlled
dominated
opinionated
liked
Đáp án C
Kiến thức về từ vựng
A. self-controlled /,self kən'trəʊld/ (adj): sự kiểm soát bản thân (về cảm xúc, hành vi)
B. self-dominated: không tồn tại từ này
C. self-opinionated /self ə'pɪnjəneɪtɪd / (adj): bảo thủ, cố chấp
D. sef-liked: không tồn tại từ này
Tạm dịch: Tôi không có thời gian cãi nhau với một người phụ nữ bảo thủ như vậy.
After marriage, Mrs. Hoa always keeps a good _____ with her mother-in-law.
association
relation
friendship
relationship
đáp án D
Kiến thức về cụm động từ
Keep/have a good relationship with sb: co mối quan hệ tốt với ai đó
Tạm dịch: Sau lễ cưới, Cô Hoa luôn giữ mối quan hệ tốt với mẹ chồng của mình.
_____ noodles are a precooked and usually dried block invented by Japanese.
Instantaneous
Instance
Instant
Instantly
đáp án C
Kiến thức về từ loại
A. Instantaneous /,ɪnstən'teɪniəs/ (a) : xảy ra ngay lập tức, tức thời, được làm ngay
B. Instance /'ɪnstəns/ (n): thí dụ, trường hợp
C. Instant /'ɪnstənt/ (a): nhanh, tức thì
D. Instantly /'ɪnstəntli/ (adv): ngay lập tức
INSTANT NOODLES: mì ăn liền
Tạm dịch: Mì ăn liền là dạng mì đã được nấu chín sơ bộ và đóng thành khối và nó được chế tạo bởi người Nhật.
John will never buy you a drink - he's far too _____
tight-fisted
pig-headed
highly-strung
easy - going
đáp án A
Kiến thức về từ vựng
A. tight-fisted (a): keo kiệt
B. big-headed = stubborn (a): cứng đầu cứng cổ
C. highly-strung (a): dễ bị kích động
D. easy-going (a): dễ tính
Tạm dịch: anh ta sẽ không bao giờ mua cho bạn đồ uống đâu, anh ta vô cùng keo kiệt.
The _____ polluted atmosphere in some industrial regions is called "smog"
widely
largely
fully
heavily
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. widely /'waɪdli/ (adv): rộng rãi, khắp nơi
B. largely /'la:dʒli/ (adv): trên quy mô lớn; rộng rãi
C. fully /'fʊli/ (adv): đầy đủ, hoàn toàn
D. heavily /'hevəli/ (adv): nặng, nặng nề
heavily polluted: ô nhiễm trầm trọng
Dịch: Sự ô nhiễm không khí trầm trọng ở một số khu công nghiệp được gọi là “khói bụi”.
They are conducting a wide _____ of surveys throughout Vietnam.
collection
range
selection
group
đáp án B
Kiến thức về cụm từ cố định
On a large scale = a wide range of = a variety of: trong phạm vi rộng lớn, sự đa dạng
Tạm dịch: Họ đang tiến hành một cuộc khảo sát trong phạm vi rộng khắp Việt Nam.
In many countries, divorces ______ to rise because of long-standing conflicts.
tend
have
aim
encourage
Đáp án D
Kiến thức về cụm động từ
A. tend to V: có khuynh hướng
B. have to V: phải làm gì
C. aim to V: mục đích làm gì
D. encourage sb to V: khuyến khích, động viên ai làm gì
Tạm dịch: Li dị có khuynh hướng gia tăng ở nhiều nước vì những mâu thuẫn lâu dài.
People often use the natural world as inspiration to design and invent new ______.
producers
productivities
productions
products
Đáp án D
Kiến thức về từ vựng
A. producers /prə'dʒu:sər/ (n): người sản xuất
B. productivity /,prɒdʌk'tɪvəti/ (n): năng suất
C. production /prə'dʌk∫ən/ (n): sản xuất
D. product /'prɒdʌkt/ (n): sản phẩm
Tạm dịch: Thế giới tự nhiên thường là nguồn cảm hứng cho con người để thiết kế và tạo ra những sản phẩm mới.
My mother ______ me from going home after 10 p.m. every day.
forbids
allows
lets
All are correct
Đáp án A
Kiến thức về cấu trúc
A. forbid sb from doing st: cấm ai làm gì
B. allow sb to do st = C. let sb do st: cho phép ai làm gì
Tạm dịch: Mẹ tôi cấm tôi về nhà sau 10 giờ tối mỗi ngày.
If one wants to take part in volunteer organisations such as Green Summer Camp, Green Saturday Movement, Blood Donor, he/she will have to ______ an application form.
fill in
find out
log on
send off
Đáp án A
Kiến thức về cụm động từ
A. fill in: điền vào (đơn)
B. find out: tìm ra
C. log on: đăng nhập
D. send off: gửi đi (quà, thư)
Tạm dịch: Nếu ai muốn tham gia các tổ chức tình nguyện như Green Summer Camp, Green Saturday Movement, Blood Donor thì cần phải điền đơn đăng kí.
It was ______ silent inside the old, abandoned house.
extremely
hardly
perfectly
totally
Đáp án C
Kiến thức về từ vựng
A. extremely /ɪk'stri:mli/ (adv): cực kì
B. hardly /'hɑ:dli/ (adv): ít khi
C. perfectly /'pɜ:fektli/ (adv): tuyệt đối
D. totally /’təʊtəli/ (adv): hoàn toàn
=> Perfectly silent: tĩnh lặng
Tạm dịch: Bên trong ngôi nhà cũ bỏ hoang là một sự im lặng tuyệt đối.
I don't like networking events - spending hours trying to ______ small talk with strangers just isn't my cup of tea,
make
take
have
do
Đáp án A
Kiến thức về cụm từ cố định
Make talk with sb: nói chuyện với ai đó
One's cup of tea: vật, thứ, người mình thích
Tạm dịch: Tôi không thích các sự kiện. Việc dành nhiều thời gian để nói chuyện với ai đó không phải thứ tôi thích.
Viet Nam has kept a variety of superstitious about daily activities.
believe
believing
beliefs
believable
đáp án C
Kiến thức về từ loại
A. believe /bɪ'li:v/ (v): tin tưởng
C. belief /bɪ'li:f/ (n): niềm tin, lòng tin
D. believable /bɪ'li:vəbl/ (a): có thể tin được
Superstitious /,su:pər'stɪ∫əs/ (a): thuộc về tín ngưỡng
Căn cứ vào từ "superstitious" nên vị trí trồng cần một danh từ.
Tạm dịch: Người Việt Nam vẫn còn giữ khá nhiều mê tín dị đoan về các hoạt động thường nhật.
I do morning exercise and play volleyball regularly so as to keep _____ and be healthier.
fit
good shape
healthy
strong
đáp án A
Kiến thức về cụm từ cố định
Keep fit: giữ dáng đẹp
Tạm dịch: Tôi tập thể dục buổi sáng và chơi bóng chuyền thường xuyên để giữ dáng đẹp và được khỏe mạnh hơn.
Fast food is very popular _____, a diet of hamburgers, pizzas and fried chicken is not very healthy.
Consequently
Moreover
Unfortunately
In contrast
đáp án C
Kiến thức về liên từ
A. Consequently /'ka:nsɪkwentli/: Do đó
B. Moreover /mɔ:r'oʊvər/: Hơn nữa
C. unfortunately /ʌn'fɔ:rt∫ənətli/ Thật không may
D. In contrast /in'ka:ntræst/: Ngược lại
Tạm dịch: Thức ăn nhanh rất phổ biến. Thật không may, chế độ ăn hamburger, pizza và gà rán lại không đảm bảo sức khỏe.
Experts say that another outbreak of flu epidemic is on the _____.
cards
boards
papers
days
đáp án A
Kiến thức về thành ngữ
Be on the cards: chắc chắn, khả năng cao sẽ xảy ra
Tạm dịch: Các chuyên gia nói rằng một đợt dịch cúm khác rất có thể sẽ bùng nổ.
After the last argument I _____ with my brother, we didn't speak to each other for months.
made
had
caused
took
đáp án B
Kiến thức về cụm từ cố định
Have argument (with sb) (about/ over st): tranh luận, cãi vã với ai về việc gì
Tạm dịch: Sau cuộc cãi vã cuối cùng của tôi với anh tôi, chúng tôi đã không nói chuyện với nhau trong nhiều tháng.
There are usually a lot of job seekers applying for one position. Only a few of them are _____ for an interview.
shortlisted
listed
screened
tested
đáp án A
Kiến thức về từ vựng
A. shortlist /'∫ɔ:rtlɪst/ (n): lọt vào danh sách
B. list /lɪst/ (v): liệt kê
C. screen /skri:n/ (v): sàng lọc
D. test /test/ (v): kiểm tra, thử nghiệm
Tạm dịch: Thường có rất nhiều người tìm việc xin việc ứng cử vào một vị trí. Nhưng chỉ một vài trong số họ được lọt vào danh sách trong cuộc phỏng vấn.
We thought the repairs on the car would cost about $500, but our estimate was way off the _____ it was $4000.
mark
point
spot
trace
đáp án A
Kiến thức về thành ngữ
Off the mark: không chính xác, sai, ngoài dự đoán, vượt quá dự tính
Tạm dịch: Chúng tôi nghĩ rằng việc sửa chữa xe sẽ tốn khoảng 500 đô la, nhưng dự tính của chúng tôi đã sai- nó là $ 4000.
They had a global ______ hit with their album concept about “The dark side of the Moon”.
top
song
smash
popular
Đáp án C
Kiến thức về cụm từ cố định
A smash hit: sự thành công, sự thắng lợi
Tạm dịch: Họ đã có một sự thành công vang dội toàn cầu với tuyển tập các ca khúc mang chủ đề “The dark side of the moon”.
When you get involved in a volunteer project, you are able to ______ your knowledge into practice.
take
put
bring
push
Đáp án B
Kiến thức về cụm động từ
Put st into st: đưa/ đặt/ dành/ áp dụng cái gì vào cái gì
Tạm định: Khi bạn tham gia vào một chiến dịch tình nguyện, bạn có thể áp dụng kiến thức đã học của mình vào thực tiễn.
Cấu trúc khác cần lưu ý:
Get invevled in sth: tham gia vào
Be able to do sth: có thể, có khả năng làm gì
In the past, the ______ and engagement ceremonies took place one or two years before the wedding.
propose
proposing
proposal
proposed
Đáp án C
Kiến thức về từ loại
A. propose /prə'pəʊz/ (v): đề nghị, đề xuất
C. proposal /prə'pəʊzəl/ (n): sự cầu hôn
Dị proposed /prə'pəʊzd/ (adj): được đề nghị, trong kế hoạch
Căn cứ vào mạo từ “the” nên vị trí trống cần một danh từ => Đáp án là B.
Tạm dịch: Trong quá khứ, sự cầu hôn và lễ hứa hôn diễn ra trước lễ cưới một hoặc hai năm.
When preparing a CV, university ______ can consider attaching a separate report about official work experience during the course.
graduates
leavers
candidates
applicants
Đáp án B
Kiến thức về cụm từ cố định
University graduate: sinh viên tốt nghiệp đại học
Tạm dịch: Khi chuẩn bị cho bản lý lịch cá nhân, các sinh viên tốt nghiệp đại học có thể xem xét đính kèm thêm một bài tường thuật riêng về kinh nghiệm làm việc chính thức trong suốt quá trình học tập.
Các từ vựng khác cần lưu ý
Candidate (n): ứng cử viên
Applicant (n): người ứng tuyển xin việc
The company's advertising campaign was a ______ failure - it didn't attract a single new customer.
miraculous
spectacular
wonderful
unprecedented
Đáp án B
Kiến thức về cụm từ cố định
A. miraculous (adj): kỳ diệu, phi thường .
B. spectacular (adj): gây ngạc nhiên, ngoạn mục
C. wonderful (adj): tuyệt vời
D. unprecedented (adj): chưa từng thấy
=> spectacular failure: thất bại thảm hại
Tạm dịch: Chiến dịch quảng bá đó của công ty là một sự thất bại thảm hại - nó đã không thu hút được thêm một khách hàng mới nào.
We're best friends as we have a ______ interest in music.
passion
passionately
passionless
passionate
đáp án D
Kiến thức về loại từ
Dấu hiệu nhận biết: interest là danh từ nên trước nó cần điền 1 tính từ
A. passion /'pæ∫ən/ (n): đam mê
B. passionately /'pæ∫ənətli/ (adv): một cách say đắm, nhiệt tình; nồng nhiệt, mạnh mẽ, rất
C. passionless /'pæ∫ənləs/ (a): không say sưa, không nồng nàn, không nồng nhiệt, không thiết tha
D. passionate /'pæ∫ənət/ (a): say đắm, nồng nàn; nồng nhiệt, thiết tha
Tạm dịch: Chúng tôi là bạn thân bởi chúng tôi có cũng sở thích nồng nhiệt với âm nhạc.
Everyone can help the needy by making a/ an ______ to a charity organisation.
volunteer
donation
effort
fund
đáp án B
Kiến thức về cụm từ cố định
Make a donation: tặng, hiến, quyên góp
Make an effort: cố gắng, nỗ lực
Tạm dịch: Mọi người có thể giúp người nghèo bằng cách quyên góp cho tổ chức từ thiện.
People demand higher wages because prices are ______ all the time.
rising
progressing
growing
exceeding
đáp án A
Kiến thức về từ vựng
A. rise /raiz/: tăng lên, mọc lên
B. progress /’prəugres/: phát triển, tiến bộ
C. grow /grəu/ : phát triển
D. exceed /ik'si:d/: vượt quá
Tạm dịch: Mọi người đòi tăng lương vì giá cả cứ liên tục.
What measures have been ______ to control traffic jam at rush hours?
imagined
taken
done
carried
đáp án B
Kiên thức về cụm động từ
Take measureto do dt: có biện pháp để làm gì
Tạm dịch: Những biện pháp gì đã được áp dụng để điều tiết giao thông vào những giờ cao điểm?
I had a ______ chat with my manager and gave him an update on the project.
brief
short
quick
lull
đáp án A
Kiến thức về cụm từ cố định
Have a brief chat: có một cuộc trò chuyện ngắn
Tạm dịch: Tôi có một cuộc trò chuyện ngắn với quản lí của tôi và đưa cho ông ấy bản cập nhật của dự án.
It’s normal for small businesses to operate at a ______ for the first couple of years before they start to break even.
loss
failure
luck
loose
đáp án A
Kiến thức về cụm từ
Operate at a loss: hoạt động thua lỗ
Break even: hòa vốn
Tạm dịch: Đó là việc hết sức bình thường cho các doanh nghiệp nhỏ làm ăn thua lỗ trong vài năm đầu trước khi họ có thể hòa vốn.
These thought-provoking poems ______ questions about what it means to love unconditionally.
draw
raise
make
give
đáp án B
Kiến thức về cụm từ cố định
Raise questions: nêu ra vấn đề, đặt vấn đề
Tạm dịch: Những bài thơ kích thích tư duy này đã đặt ra vấn đề về việc thế nào là tình yêu vô điều kiện.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
There is no truth in the _______ that Margaret has lost her job.
rumor
news
coverage
gossip
Đáp án A
Kiến thức về từ vựng
A. rumor /’ru:mə/ (n): đồn đại
B. news /nju:z/ (n): tin tức
C. coverage /’kʌv(ə)ridʒ/ (n): việc đưa tin về những sự kiện
D. gossip /’ gɒsip/ (n): chuyện ngồi lê đôi mách, chuyện tầm phào, tin đồn nhảm
Tạm dịch: Không có tí sự thật nào trong lời đồn đại rằng Margaret đã mất việc.
I've got lots of _______, but only a few are really good friends.
acquainted
acquaint
acquaintance
acquaintances
Đáp án D
Kiến thức về từ vựng
A. acquainted /ə’kweitid/ (a) + with: quen biết, quen thuộc
B. acquaint /ə’kweint/ (v): làm quen
C. acquaintance / ə’kweintəns/ (n): sự quen, người quen
D. acquaintances là danh từ số nhiều
Sau a lot of/ lots of +N (không đếm được)/ N (đếm được ở dạng số nhiều)
Đáp án D
The President expressed his deep ______over the bombing deaths.
grief
sorrow
sadness
all are correct
Đáp án B
Kiến thức về từ vựng
A. grief /gri:f/ = B. sorrow /’sɒroʊ/ = C. sadness /’sædnis/: nỗi buồn
Sorrow + at/for/over: sự đau khổ, sự buồn phiền; nỗi đau buồn (do mất mát…)
Đáp án B
Tạm dịch: Ngài tổng thống bày tỏ nỗi buồn sâu sắc về những người chết trong vụ ném bom.
It is parents' duty and responsibility to ______ hands to take care of their children and give them a happy home.
give
hold
join
shake
Đáp án C
Kiến thức về cụm từ cố định
A. give/ lend sb a hand = do sb a favor = help sb: giúp ai
B. hold hands: nắm tay
C. join hands = work together: chung tay, cùng nhau
D. shake hands: bắt tay
Tạm dịch: Bổn phận và trách nhiệm của cha mẹ là cùng nhau chăm sóc con cái và cho chúng một gia đình hạnh phúc.
Đáp án C
She made a big ____ about not having a window seat on the plane.
complaint
fuss
excitement
interest
Chọn B
Kiến thức về cụm từ cố định
Make a fuss: làm ầm ĩ lên, cãi cọ
Tạm dịch: Trên máy bay cô ấy đã cãi cọ vì không có chỗ ngồi gần cửa sổ.
An only child often creates an___________ friend to play with.
imagery
imaginable
imaginary
imaginative
Chọn C
Kiến thức về từ loại
A. imagery /'imiddʒəri/(n): hình ảnh, hình tượng
B. imaginable /i'mædʒinəbl/(a): có thể tưởng tượng được, có thể hình dung được
C. imaginary /i'mædʒinəri/(a): tưởng tượng, không có thực, ảo
D. imaginative /i'mædʒinətiv/(a): sáng tạo, giàu trí tưởng tượng
Căn cứ vào mạo từ “an” và danh từ “friend” nên vị trí trống cần một tính từ.
Tạm dịch: Những đứa con một thường tạo ra một người bạn tưởng tượng để chơi cùng
=> Đáp án C
He__ at the spot where the house used to stand.
pointed
showed
directed
glanced
Kiến thức về từ vựng
A. point
- Point at st/sb: chỉ vào ai/cái gì đó
Eg: Don’t point at me when you’re talking. (Đừng có chỉ vào tôi khi đang nói chuyện)
- Point to = focus on: tập trung vào cái gì
Eg: The detective pointed to the evidence he had found at the scene. (Thám tử tập trung vào chứng cứ anh tìm thấy ở hiện trường)
- Point out: làm rõ cái gì đó
Eg: I didn’t understand the problem. Thank you for pointing that out. (Tôi không hiểu vấn đề. Cảm ơn bạn vì đã làm rõ giúp)
B. show – show sb st: chỉ cho ai cái gì
C. direct – direct someone to some place: chỉ đường cho ai đến chỗ nào
D. glance – glance at: liếc qua
Tạm dịch: Anh ấy chỉ cái địa điểm nơi mà ngôi nhà từng ở đó.Chọn A
Many young people have objected to ______ marriage, which is decided by theparents of the bride and groom.
romantic
shared
contractual
sacrificed
Kiến thức về từ vựng
A. romantic /roʊ'mæntɪk/(a): lãng mạn
B. shared /∫:d/(a): được chia sẻ
C. contractual /kən'trakt∫ʊəl/(a): bằng giao kèo, bằng khế ước
D. sacrifice /'sækrɪfaɪs/(n/v): hi sinh
Ta có: romantic marriage: hôn nhân tự nguyện
contractual marriage: hôn nhân sắp đặt
Tạm dịch: Nhiều bạn trẻ phản đối kiểu hôn nhân sắp đặt, đó là kiểu hôn nhân được định đoạt bởi bố mẹ của cô dâu và chú rể.
Chọn C
I felt my face burning with____
confidence
enthusiasm
pleasure
embarrassment
Kiến thức về từ vựng
A. confidence /'kɒnfɪd(ə)ns/(n): sự tự tin, sự tin tưởng
B. enthusiasm /ɪn'θju:zɪæz(ə)m/(n): sự nhiệt tình, sự nhiệt huyết
C. pleasure /'plʒə/(n): niềm vui thích, điều thích thú, điều thú vị
D. embarrassment /im'bærəsmənt/(n): sự lúng túng, sự ngượng nghịu
Tạm dịch: Tôi cảm thấy ngượng chin mặt
Chọn D
The poor child was in floods of ___ ____ because his bicycle had been stolen.
tears
sorrow
sadness
upset
Kiến thức về cụm từ cố định
To be in flood of tears: rất buồn
Tạm dịch: Đứa trẻ nghèo khổ đã rất buồn khi chiếc xe đẹp của nó bị mất.
Chọn A
You should ______ more attention to what your teacher explains.
make
pay
get
set
Đáp án B
Kiến thức về cụm từ cố định
Pay attention to = take notice of: chú ý
Tạm dịch: Bạn nên chú ý tới điều giáo viên giải thích.
The lecturer explained the problem very clearly and is always ______ in response to questions.
attention
attentive
attentively
attentiveness
Đáp án B
Kiến thức về từ loại
A. attention /ə'ten∫(ə)n/ (n): sự chú ý
B. attentive /ə’tentiv/ (a): chăm chú, chú ý, lưu tâm
C. attentively /ə'tentivli/ (adv): một cách chăm chú
D. attentiveness /ə’tentivnis/ (n): thái độ ân cần, sự săn sóc chu đáo
Quy tắc:
Sau to be + adj => Đáp án B
Tạm dịch: Giảng viên giải thích vấn đề đó rất rõ ràng và luôn chủ ý đáp lại những câu hỏi.
Jack's mother ______a birthday cake with seventeen lighted candles on it.
brought out
showed off
turned up
took over
Đáp án A
Kiến thức về cụm động từ
A. bring out: mang ra B. show off: khoe khoang, thể hiện
C. turn up = show up = arrive: đến D. take over: tiếp quản, chiếm đoạt
Tạm dịch: Mẹ Jack mang ra một chiếc bánh sinh nhật với 17 cây nến được thắp sáng ở trên nó.
When you catch someone's ______ you do something to attract his attention so that you can talk to him.
head
hand
eye
ear
Đáp án C
Kiến thức về cụm từ cố định
Catch one's eye = get someone's attention: gây/thu hút sự ý chú ý
Tạm dịch: Khi bạn thu hút sự chú ý của một ai đó là bạn làm một điều gì đó để gây cho họ chú ý để mà bạn có thể nói chuyện với họ.
Jane is going to go abroad next month and she's having a ______ party on Sunday.
birthday
farewell
wedding
anniversary
Đáp án B
Kiến thức về từ vựng
A. birthday (n): sinh nhật
B. farewell /'feə'wel/ (n): buổi liên hoan chia tay
C. wedding /'wedɪη/ (n): lễ cưới
D. anniversary /,æni'vəsəri/ (n): lễ kỉ niệm
Tạm dịch: Tháng tới Jane sẽ đi nước ngoài và cô ấy sẽ có một bữa tiệc chia tay vào chủ nhật.
A whistle is the______for the football players to begin the match.
communication
instance
attention
signal
Đáp án D
Kiến thức về từ vựng
A. communication /kə,mju:ni'kei∫n/ (n): sự liên lạc, sự giao tiếp
B. instance /‘instəns/ (n): ví dụ, trường hợp
C. attention /ə'ten∫(ə)n/ (n): sự chú ý
D. signal /'sɪgn(ə)l/ (n0: dấu hiệu, tín hiệu
Tạm dịch: Một tiếng còi là dấu hiệu cho các cầu thủ bóng đá bắt đầu trận đấu.
After feeling off_____for days, Tom finally went to see his doctor.
food
color
fitness
balance
Kiến thức về thành ngữ
feel off color = under the weather: không được khỏe
Tạm dịch: Sau vài ngày cảm thấy không khỏe, Tom cuối cùng mới chịu đi bác sĩ.Chọn B
Some high school students often_____helping the disadvantaged or handicapped children.
look after
clean up
make out
participate in
Kiến thức về cụm động từ
A. look after: chăm sóc, trông nom
B. clean up: dọn sạch
C. make out: hiểu
D. participate in = take part in = join: tham gia vào
Tạm dịch: Một vài học sinh phổ thông thường tham gia vào giúp những trẻ em thiệt thòi hoặc là trẻ em khuyết tật.Chọn D
A home for children whose parents are dead is called a(n)_____
kindergarten
orphanage
street people house
lodging
Kiến thức về từ vựng
A. kindergarten /'kindəˌga:tn/(n): lớp mẫu giáo
B. orphanage /'ɔ:fənidʒ/(n): trại mồ côi
C. slum /slʌm/(n): khu nhà ổ chuột
D. lodging /'lɔdʒiŋ/(n): chỗ trọ, chỗ tạm trú
Tạm dịch: Một ngôi nhà cho những đứa trẻ mà bố mẹ chúng đã qua đời được gọi là trại mồ côi.
=> Đáp án B
The local authority asked for a _____ contribution from the community to repair roads and bridges.
volunteer
voluntary
voluntarily
voluntariness
Kiến thức về từ loại
A. volunteer / ˌvɒlən'tiər/(n): người tình nguyện
(v): tình nguyện
B. voluntary / 'vɒlənˌteri/(a): tự nguyện, tự giác
C. voluntarily / ˌvɔlən'tærili/(adv): một cách tự nguyện, tự giác
D. voluntariness /'vɔləntərinis/(n): sự tự nguyện, sự tình nguyện
Căn cứ vào mạo từ “a” và danh từ "contribution" nên vị trí trống cần một tính từ (trước danh từ là tính từ) => Đáp án B
Tạm dịch: Chính quyền địa phương đã kêu gọi sự đóng góp tự nguyện từ người dân để sửa chữa đường xá và cầu cống.
Chọn B
Alan _____ is an official document stating that you have passed an examination, completed a course, or achieved some necessary qualifications.
certificate
requirement
education
test
Kiến thức về từ vựng
A. certificate /sə'tifikət/(n): bằng cấp
B. requirement /ri'kwʌiəm(ə)nt/(n): yêu cầu
C. education /edjʊ'kei∫(ə)n/(n): giáo dục
D. test (n): bài kiểm tra
Tạm dịch: Một văn bằng là một loại văn bản chính thức chỉ ra rằng bạn đã vượt qua một kì thi, hoàn thành một khóa học hay là đạt được một vài trình độ cần thiết.Chọn A
People have used coal and oil to___________________ electricity for a long time.
bred
raise
cultivate
generate
Đáp án D
Kiến thức về từ vựng
A. bred (quá khứ của breed): sinh ra, gây ra, mang lại
B. raise: nâng lên, đưa lên
C. cultivate: canh tác, trau dồi, tu dưỡng
D. generate: tạo ra, phát ra
Tạm dịch: Người ta đã sử dụng than và dầu để tạo ra điện trong một thời gian dài.
In the early years of the 20th century, several rebellions______ in the northern parts of the country.
turned out
rose up
broke out
came up
Đáp án CGiải thích:
Kiến thức về cụm động từ
A. turn out: hoá ra B. rise up: tăng lên
C. break out: bùng phát, nổ ra D. come up: nhú lên, mọc, nảy sinh
Tạm dịch: Trong những năm đầu của thế kỷ 20, một số cuộc nổi dậy nổ ra ở các vùng phía Bắc của đất nước.
When he started that company, he really went__________________________ . It might have been a disaster.
out on the limb
on and off
over the odds
once too often
Đáp án D
Kiẽn thức về thành ngữ
A. out on the limb: rơi vào thế kẹt
B. on and off: chốc chốc, chập chờn, thỉnh thoảng
C. over the odds : cần thiết, nhiều hơn mong đợi
D. once too often: hơn một lần được bình an vô sự
Tạm dịch: Khi mới bắt đầu công ty đó, anh ta thực sự được bình an vô sự hơn một lần. Nó đã có thể là một thảm hoạ rồi.
We regret to tell you that the materials you ordered are______ .
out of stock
out of practice
out of reach
out of work
Đáp án A
Kiến thức về cụm từ cố định
A. out of stock: hết hàng B. out of practice: không thể thực thi
C. out of reach: ngoài tầm với D. out of work: thất nghiệp
Tạm dịch: Chúng tôi rất tiếc phải báo cho các ngài biết rằng nguyên liệu ngài đặt mua đã hết hàng.
My sister is a woman of____ age.
marriage
married
marrying
marriageable
Đáp án D
Kiến thức về cụm từ cố định
marriageable age: tuổi kết hôn, tuổi có thể kết hôn
Tạm dịch: Chị tôi là người phụ nữ đến tuổi kết hôn.
like ao dai, kimono, hanbok help preserve a country’s heritage and educate people about their history.
National costumes
Tradition food
Traditions and customs
Folktales
Đáp án A
Kiến thức về từ vựng
National costumes: trang phục truyền thống.
Các đáp án còn lại:
B. Tradition food: thức ăn truyền thống.
C. Traditions and customs: truyền thống và trang phục.
D. Folktales: truyện dân gian.
Tạm dịch: Những trang phục truyền thống như áo dài, kimono, hanbok giúp bảo tồn di sản quốc gia và giáo dục con người về lịch sử của họ.
People are encouraged to take bottles to bottle-banks, and only shops in supermarkets which use _______ packing.
environment-friendly
environmental-friendly
environmentally-friendly
friendly-environment
Đáp án A
Kiến thức về từ vựng
environment-friendly (adj) = environmentally friendly: thân thiện với môi trường
Tạm dịch: Con người được khuyến khích đưa những vỏ chai lọ tới ngân hàng vỏ chai, và những shop trong siêu thị nên sử dụng bao bì thân thiện với môi trường.
- I think the main problem in this area is the lack of a good bus service.
- You’re right. You've hit the ___ on the head.
nail
wall
lips
hand
Đáp án A
Kiến thức về thành ngữ
Hit the nail on the head: nói đúng trọng tâm
Tạm dịch: - Tôi nghĩ vấn đề chính ở trong vùng này là thiếu dịch vụ xe buýt tốt.
- Bạn đúng đấy. Bạn đang nói rất đúng trọng tâm của vấn đề.
When it plays as a communicator, it can help us ____ with other computers around the world.
contact
exchange
talk
interact
Đáp án D
Kiến thức về từ vựng
A. contact /’kɒntækt/ (v): liên hệ, liên lạc B. exchange /iks’t∫eindʒ/ (v): trao đổi
C. talk (v): nói chuyện D. interact /,intər’ækt/ (v): tương tác
Cấu trúc: interact with st: kết nối với cái gì
Tam dịch: Khi nó đóng vai trò như người truyền tin, nó có thể giúp kết nối với các máy tính khác trên toàn thế giới.
As a calculator, computer can__
only add
add and subtract
multiply and divide
add, subtract, multiply and divide
Đáp án D
Kiến thức về từ vựng
A. add /æd / (v): cộng B. subtract /səb’trækt/ (v): trừ
C. multiply /’mʌltiplai/ (v): nhân D. divide /di’vaid/ (v): chia
Tarn dịch: Với chức năng là một máy tính bỏ túi, máy tính có thể thực hiệc các thao tác cộng, trừ, nhân và chia.
In Vietnam, each ecadernic year starts in September and is__ into two terms
separated
consisted
divided
educated
Đáp án C
Kiến thức về cấu trúc ngữ pháp
A. to be separated from: được tách ra B. consist of: bao gồm
C. to be divided into: được chia thành D. educate [v]: giáo dục, cho ăn học
Tạm dịch: Ở Việt Nam, mỗi một năm học bắt đầu vào tháng 9 và được chia thành hai kì học.
In the school education system in Vietnam, ____ and kingdergarten belong to pre-
school stage.
nursery
lower secondary
upper secondary
primary education
Đáp án A
Kiến thức về từ vựng
A. nursery /’nə:sri/ (n): Nhà trẻ
B. lower secondary /’louə’sekəri/: trung học cơ sở
C. upper secondary /’ʌpə’sekəndəri/: trung học phổ thông
D. primary education /'praiməri,edju:'kei∫n/: tiểu học
Tạm dịch: Trong hệ thống trường học ở Việt Nam, Nhà trẻ và Mẫu giáo thuộc về bậc học trước tuổi đến trường.
Three ___subjecs in the GCSE examination at the end of this school year are Math,
Literature and English.
optional
main
core
academic
Đáp án C
Kiến thức về cụm từ cố định
A. optional /’ɔp∫ənəl/ (a): tự chọn, không bắt buộc
B. main /mein/ (a): chính, chủ yếu, quan trọng
C. core /kɔ/ (n): lõi, hạt
D. academic /ækə’demɪk/ (a): có tính chất học thuật
Cụm từ cố định: core subjects: những môn học chính
Tạm dịch: Ba môn chính trong kì thi tốt nghiệp ở cuối năm học của bậc học trung học là Toán, Văn và Tiếng anh.
My mother doesn'teye to eye with my father sometimes.
see
glance
look
agree
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức về cụm từ cố định
See eye to eye with some one: đồng quan điểm với ai.
Dịch: Mẹ tôi thỉnh thoảng không đồng tình với cha tôi.
As an ___Mr. Pike is very worried about the increasing of juvenile delinquency.
educate
education
educator
educative
Đáp án C
Kiến thức về từ loại
A. educate /’edju:keit/ (v): giáo dục, cho ăn học
B. education /,edju:'kei∫n/ (n): sự giáo dục
C. educator /’edju,keitə/ (n): thầy dạy, nhà sư phạm
D. educative /'edjukətiv/ (a): có tác dụng giáo dục
Ta có quy tắc: sau mạo từ "an" cần một danh từ => loại A/D
Tạm dịch: Là một thầy giáo, ông Pike rất lo ngại về sự gia tăng của những vụ phạm tội vị thành niên.
Those flowers are ___ everywhere is a sign of spring.
going over
taking over
coming out
breaking out
Đáp án C
Kiến thức về cụm động từ
A. going over: kiểm tra kĩ lưỡng B. taking over: lớn mạnh hơn, thay thế
C. coming out: trổ bông D. breaking out: bùng phát
Tạm dịch: Hoa nở khắp nơi là đầu hiệu của mùa xuân.
The wine had made him a little _______ and couldn't control his movement.
narrow-minded
light-headed
light-footed
light-hearted
Đáp án B
Kiến thức về từ vựng
A. narrow-minded (adj): hẹp hòi B. light-headed (adj): mê man
C. light-footed (adj): nhanh chân D. light-hearted (adj): vui tính
Tạm dịch: Rượu khiến anh ấy trở nên mê man và không thể kiểm soát hành động của mình.
Failing to submit the proposal on time was _____ for Tom.
a real kick in the pants
an open and shut case
a shot in the dark
a nail in the coffin
Đáp án D
Kiến thức về thành ngữ
A. a kick in the pants: một bài học để ứng xử tốt hơn
B. an open-and-shut case: vấn đề để giải quyết
C. a shot in the dark: một câu đố
D. a nail in somebody’s/something's coffin = the last straw: giọt nước làm tràn ly
Tạm dịch: Không nộp được đơn đề nghị đúng giờ chính là giọt nước làm tràn ly đối với Tom.
She likes meeting people and travelling so she wants to apply for a __________________ of a receptionist or tourist guide.
location
position
site
place
Đáp án B
Kiến thức về từ vựng
A. location /ləʊ'keɪ∫n/ (n): vị trí địa líB. position /pə’zɪ∫ən/ (n): vị trí công việc
C. site /sait/ (n): nơi, chỗ, vị trí D. place /pleis/ (n): nơi, chỗ, địa điểm
Tạm dịch: Cô ấy thích gặp gỡ mọi người và đi đó đây, vì vậy cô ấy nộp đơn vào vị trí nhân viên lễ tân hoặc là hướng dẫn viên du lich.
Time was up, and the judges____the results.
announced
spoke
declared
delivered
Đáp án A
Kiến thức về từ vựng
A. announced: thông báo, công bố B. spoke: nói
C. declared: tuyên bố D. delivered: phân phối
Tạm dịch: Thời gian đã hết và giám khảo công bố kết quả.
The winner of the contest was given a(n) ________ for her excellent performance.
bonus
reward
fine
award
Đáp án D
Kiến thức về từ vựng
A. bonus /’bounəs/ (n): tiền thưởng (trong công việc, làm ăn)
B. reward /ri'wɔ:d/(n): tiền thưởng, vật thưởng, phần thưởng (cho ai bắt được tội phạm...)
C. fine /fain/(n): tiền phạt
D. award /ə'wɔ:d/(n): phần thưởng, tặng thường (do quan tòa, hội đồng trọng tài, hội đồng giám khảo... quyết định ban cho]
Tạm dịch: Người chiến thắng của cuộc thi được nhận một phần thưởng cho màn trình diễn xuất sắc của mình.
I work from Tuesday to Saturday, and Sunday and Monday are my____
working days
days out
breaks
days off
Đáp án D
Kiến thức về từ vựng
A. working days: ngày làm việc
B. day in and day out: hàng ngày, ngày này qua ngày khác
C. break (n): sự nghỉ, sự gián đoạn
D. days off: ngày nghỉ
Tạm dịch: Tôi làm việc từ thứ ba đến thứ bảy và chủ nhật với thứ hai là ngày nghỉ của tôi.
You are not allowed to camp here without____________________
permission
persuasion
protection
decision
Đáp án A
Kiến thức về từ vựng
A. permission /pə'mi∫n/(n): sự cho phép
B. persuasion / pə'sweidʒn/ (n): sự thuyết phục
C. protection /prə'tek∫n/(n): sự bảo vệ
D. decision /di'siʒn/(n): quyết định
Tạm dịch: Bạn không được phép cắm trại ở đây mà không được sự cho phép.
Television can make things ________ because it presents information in an things
effective way.
memory
memorial
memorable
memorably
Đáp án C
Kiến thức về từ loại
A. memory /'meməri/(n): kỉ niệm
B. memorial /mə’mɔ:riəl/(a/n): để kỉ niệm, để ghi nhớ/ đài kỉ niệm
C. memorable / ’memərəbl/ (a): không thể quên được, dễ nhớ
D. memorably /’memərəbli/(adv): đáng ghi nhớ
Ta có cấu trúc: make st + adj => Đáp án là C
Tạm dịch: Ti vi làm mọi thứ trở lên dễ nhớ bởi vì nó tái hiện thông tin theo những cách rất hiệu quả.
Some scientists say that there are enough resources to ______ 8 billion people.
provide
distribute
raise
support
Đáp án D
Kiến thức về từ vựng
A. provide /prə'vaid/ (v): cung cấp
B. distribute /dis'tribju:t/ (v): phân phối, phân phát
C. raise /reiz/ (v): nâng lên, giơ lên
D. support /sə’pɔ:t/ (v): nuôi dưỡng, chống đỡ, ủng hộ
Tạm dịch: Một số nhà khoa học nói rằng có đủ tài nguyên để nuôi sống 8 tỉ người.
The world work is developing very quickly. If you don't self-learn continuously, we will not ______ social movements.
put up with
keep up with
get on with
deal with
Đáp án B
Kiến thức về cụm động từ
A. put up with: chịu đựng ai hoặc cái gì đấy B. keep up with: bắt kịp với
C. get on with: thân thiện (với ai), ăn ý (với ai) D. deal with: giải quyết cái gì
Tạm dịch: Công việc của thế giới đang phát triển rất nhanh. Nếu bạn không tự học liên tục, chúng ta sẽ không theo kịp các chuyển động của xã hội.
China is one of the most _______ populated areas in the world.
wastefully
perfectly
densely
completely
Đáp án C
Kiến thức về từ vựng
A. wastefully /'wəɪstfəl/ (adv): hoang phí, lãng phí
B. perfectly /’pə:fiktli/ (adv): một cách hoàn toàn, hoàn hảo
C. densely /'densli/ (adv): dày đặc, đông đúc
D. completely /kəm'pli:tli/ (adv): hoàn toàn, đầy đủ, toàn vẹn
Tạm dịch: Trung Quốc là một trung những quốc gia đông dân nhất thế giới.
We have had a 2% _______ in salary this year, which is higher than it used to be.
decrease
deflation
increase
inflation
Đáp án C
Kiến thức về từ vựng
A. decrease /’di:kri:s/ (n), decrease /dɪ'kri:s/ (v): giảm
B. deflation /di'flei∫ən/ (n): sự giảm phát
C. increase /ɪn'kri:s/ (v), increase /’ɪηkri:s/ (n): tăng lên
D. inflation /ɪn'fieɪ∫n/ (n): sự lạm phát
Tạm dịch: Năm nay chúng tôi đã được tăng 2% lương, nó cao hơn so với trước kia.
Which channel do you ______ to someone who likes animals?
suggest
recommend
tell
talk
Đáp án B
Kiến thức về cấu trúc ngữ pháp
A. suggest + ving: gợi ý làm gì B. recommend st to sh: giới thiệu cái gì cho ai
C. tell sh about st: kể với ai về cái gì D. talk with sb: nói chuyện với ai
Tạm dịch: Kênh tivi nào bạn giới thiệu cho người thích động vật?
A ______ is a film with factual information, often about a problem in society.
love story film
soap opera
documentary
drama
Đáp án C
Kiến thức về từ vựng
A. love story film: phim tâm lí tình cảm
B. soap opera: loạt phim (kịch) nhiều kỳ trên truyền hình, truyền thanh ủy mị, sướt mướt (như) soap
C. documentary: phim tài liệu
D. drama: kịch
Tạm dịch: Phim tài liệu là một loại phim với những thông tin có thực, thường là về một vấn đề trong xã hội.
It is not always easy to make a good _______ at the last minute.
decide
decision
decisive
decisively
Đáp án B
Kiến thức về cụm từ cố định
Make decision: quyết định.
Tạm dịch: Không phải lúc nào việc đưa ra quyết định đúng đắn vào phút cuối cùng cũng dễ dàng.
Mr Brown has kindly agreed to spare us some of his _____ time to answer our questions.
valuable
worthy
costly
beneficial
Đáp án A
Kiến thức về từ vựng
A. valuable (a): quý giá B. worthy (a): đáng
C. costly (a): đắt đỏ D. beneficial (a): có ích
Tạm dịch: Ông Brown đã rất tốt bụng khi đồng ý dành cho chúng ta một phần trong quỹ thời gian quý giá của mình để trả lời những câu hỏi.
A survey was ______ to study the effects of smoking on young adults.
commented
filled
conducted
carried
Đáp án C
Kiến thức về cụm từ cố định
Conduct a survey = carry out a survey: tiến hành 1 cuộc khảo sát
Tạm dịch: Một cuộc khảo sát đã được tiến hành để nghiên cứu về những ảnh hưởng của việc hút thuốc tới người vị thành niên.
The ________ of the Internet has played an important part in the development
of communication.
research
occurrence
invention
display
Đáp án C
Kiến thức về từ vựng
A. research (n): nghiên cứu B. occurrence (n): sự xảy ra
C. invention (n): sự phát minh D. display (n): sự hiển thị
Tạm dịch: Sự phát minh ra Internet đóng vai trò quan trọng trong quá trình phát triển của sự giao tiếp.
When the manager of our company retires, the deputy manager will ____ that position.
stand for
take over
catch on
hold on
Đáp án B
Kiến thức về cụm từ cố định
Take over a position: lên thế chỗ
Tạm dịch: Khi Tổng Giám đốc của công ty chúng ta nghỉ hưu, thì Phó Giám đốc sẽ lên thay vị trí của ông ấy.
Many plants and endangered species are now endangering of _______.
expression
expulsion
extinction
extension
Đáp án C
Kiến thức về từ vựng
A. expression /ɪk‘spre∫(ə)n/ (n) : sự biểu đạt
B. expulsion /iks'pʌl∫n/ (n): sự trục xuất, sự đuổi cổ
C. extinction / iks‘tiɳk∫n/ (n) : sự tuyệt chủng
D. extension /ek'sten∫(ə)n/ (n): sự mở rộng
Cấu trúc : to be in danger of = tobe at risk of: bị đe dọa/ có nguy cơ
Dịch nghĩa: Nhiều loài thực vật và các loài có nguy cơ tuyệt chúng đang bị đe dọa tuyệt chủng.
No one can predict the future exactly. Things may happen ______.
expectation
expected
expectedly
unexpectedly
Đáp án D
Kiến thức về từ vựng
A. expectation (n): sự kì vọng B. expected (a): được kì vọng
C. expectedly (adv): một cách mong chờ D. unexpectedly (adv): một cách bất ngờ
Sau động từ "happen” cần một trạng từ. Dịch nghĩa ta chọn D.
Dịch nghĩa: Không ai có thể dự đoán chính xác tương lai. Mọi việc có thể xảy ra một cách bất ngờ.
Imust tell you about my ______ when I first arrived in London.
incidents
happenings
experiences
events
Đáp án C
Kiến thức về từ vựng
A. incidents: sự cố B. happenings: biến cố
C. experiences: trải nghiệm D. events: sự kiện
Dịch nghĩa: Tôi phải kể cho bạn về những trải nghiệm của tôi khi tôi lần đầu đến London.
The local were not very friendly towards us, in fact there was a distinctly _______
atmosphere.
hostile
offensive
rude
abrupt
Đáp án A
Kiến thức về từ vựng
A. hostile (ad): thù địch. không thân thiện B. offensive (adj): xúc phạm
C. rude (adj): thô lỗ D. abrupt (adj): cọc cằn
Dịch nghĩa: Những người dân địa phương không thân thiện lắm với chúng tôi, trên thực tế còn có một bầu không khí thù địch rõ rệt.
He sent his children to the park so that he could have some ______.
fresh and quiet
quiet and peace
peace and quiet
fresh and peace
Đáp án C
Kiến thức về thành ngữ
Thành ngữ peace and quiet: bình yên và tĩnh lặng
Dịch nghĩa: Ông ấy gửi những đứa trẻ đến công viên để có thể có một chút bình yên và tĩnh lặng.
I ________ to see Chris on my way home.
dropped back
dropped in
dropped out
dropped off
Đáp án B
Kiến thức về cụm động từ:(to) drop in: ghé qua
Các đáp án còn lại:
A. (to) drop back: rơi lại vào tình trạng nào đó
C. (to) drop out: biến mất
D. (to) drop off: lần lượt bỏ đi
Dịch nghĩa: Tôi sẽ ghé qua để gặp Chris trên đường về nhà.
There is _______ to be a serious energy crisis in the next century.
reputed
known
foreseen
bound
Đáp án D
Kiến thức về cấu trúc ngữ pháp
To be bound to do St: Chắc chắn làm cái gì
Tạm dịch: Chắc chắn sẽ có một cuộc khủng hoảng năng lượng nghiêm trọng vào thế kỷ tiếp theo.
Another _____ will be drawn from the experiment.
conclusion
attention
contrast
inference
Đáp án A
Kiến thức về cụm từ cố định
To draw (a) conclusion: rút ra kết luận,
Vậy nên nhìn qua đề bài ta có thể xác định ngay được đáp án
Cả 3 đáp án còn lại cũng không phù hợp
B. Attention (sự chú ý) C. Contrast (sự tương phản)
D. Inference (sự suy luận)
Tạm dịch: Kết luận khác sẽ được rút ra từ thí nghiệm.
Like most marine mammals and land mammals, whales are _______creatures
blood-warmed
warm-blood
warm-blooded
warm-blooding
Đáp án C
Kiến thức về từ vựng
warm-blooded (adj): máu nóng
Tạm dịch: Giống như hầu hết các loài động vật có vú trên cạn và dưới nước, cá voi là loài sinh vật máu nóng.
Fax transmission has now become a cheap and ______ way to transmit texts and
graphics over distance.
convenient
inconvenient
uncomfortable
comfortable
Đáp án A
Kiến thức về từ vựng
A. convenient /kən’vi:njənt/ (a): thuận tiện
B. inconvenient /inkən'vi:njənt/ (a): bất tiện
C. uncomfortable /ʌn'kʌmfətəbl/ (a]) không thoải mái
D. comfortable /kʌmfətəbl/ (a): thoải mái
Tạm dịch: Chuyển fax giờ đã trở thành một cách truyền văn bản và hình ảnh rẻ và tiện lợi.
In today's paper, it _______ that there will be a new government soon.
writes
tells
states
records
Đáp án C
Kiến thức về từ vựng
A. write (v): viết B. tell (v): bảo
C. state (v): tuyên bố D. record (v): ghi âm
Tạm dịch: Trong bài báo hôm nay, có tuyên bố rằng sẽ sớm có một Chính phủ mới.
The local press has been pouring _______ on the mayor for dissolving the council.
scorn
blame
disapproval
hatred
Đáp án A
Kiến thức về cụm từ cố định
Giải thích:
A. scorn (n): sự khinh bỉ, sự khinh miệt B. blame (n, v): sự đổ lỗi, đổ lỗi
C. disapproval (n): sự không tán thành D. hatred (n): lòng căm ghét
Cum từ cố định “pour scorn on somebody”: dè bỉu/ chê bai ai đó
Tạm dịch: Truyền thông địa phương dè hỉu ngài Thị trưởng vì giải tán hội đồng thành phố.
The Wildlife Fund helps to _______ endangered species.
reduce
produce
increase
preserve
Đáp án D
Kiến thức về từ vựng
A. reduce: cắt giảm B. produce: sản xuất
C. increase: tăng D. preserve: bảo tồn
Tạm dịch: Quỹ Bảo Tồn Động vật hoang dã giúp bảo tồn động vật đang bị đe dọa tuyệt chủng.
A curriculum that ignores ethnic tensions, racial antagonisms, cultural _____ and religiousdifferences is not relevant.
contacts
barriers
diversity
levels
Đáp án C
Kiến thức về từ vựng
A. contact: liên lạc, liên hệ B. barrier: rào cản
C. diversity: sự đa dạng D. level: mức, cấp
Tạm dịch: Một chương trình giảng dạy mà bỏ qua sự căng thẳng dân tộc, sự đối kháng chủng tộc, sự đa dạng văn hoá và sự khác biệt tôn giáo là không thích đáng.
You are under no obligation ______ to accept this offer.
whatsoever
eventually
apart
indeed
Đáp án A
Kiến thức về từ vựng
Giải thích: whatsoever = whatever: bất cứ cái gì, mọi cái
Cấu trúc: tobe under no obligation: không có nghĩa vụ/ không bắt buộc
Đáp án còn lại:
B. eventually (adv) cuối cùng
C. apart (prep) tách biệt
D. indeed (adv) quả thực, thành thực
Tạm dịch: Bạn không có nghĩa vụ nào phải chấp nhận đề nghị này.
There's a lot more to Willie than one would think: still waters run _______.
deep
deeply
deepness
depth
Đáp án A
Kiến thức về thành ngữ
Still waters run deep (idm): Những người kín đáo mới là những người sâu sắc; tẩm ngẩm tầm ngầm mà đấm chết voi.
Đáp án còn lại: Không đúng cấu trúc thành ngữ.
Tạm dịch: Có rất nhiều điều về Willie hơn người ta nghĩ: tẩm ngẩm tầm ngầm mà đấm chết voi.
Many people and organizations have been making every possible effort in order to save _______ species.
endangered
dangerous
fearful
threatening
Đáp án A
Kiến thức về cấu trúc ngữ pháp
+ make effort to do st = try/attempt to do st: cố gắng, nỗ lực làm gì
+ (in order to = so as to = to) + V(bare) = so that/in order that + clause: để mà
Endangered species: những loài có nguy cơ bi tuyệt chủng
Tạm dịch: Nhiều cá nhân và tổ chức đã nỗ lực không ngừng để cứu những loài bị đe dọa tuyệt chủng.
I get quite depressed when I think about the damage we are _______ to the environment.
having
taking
making
causing
Đáp án D
Kiến thức về cụm từ cố định
cause the damage: gây thiệt hại.
Tạm dịch: Tôi rất thất vọng mỗi khi nghĩ về những thiệt hại mà chúng ta đã gây ra cho môi trường.
Beavers have been known to use logs, branches, rocks, and mud to build darns that are more than a thousand _______.
lengthy feet
feet long
long feet
foot in length
Đáp án B
Kiến thức về lượng từ
Ta có: số đo + thước đo (m, kg, feet...) + adj
Hoặc: số đo + thước đo (m, kg, feet...) + in + N
Tạm dịch: Hải ly được biết đến trong việc sử dụng khúc gỗ, nhảnh cây, đã và bùn để xây đập dài hơn một nghìn feet
_______ are poised to change the face of the construction industry in the coming year,
Designing buildings environmentally
Building environmentally designing
Environmentally designed buildings
Designed environmental building
Đáp án C
Kiến thức về từ vựng
Ở đây cần một cụm danh từ làm chủ ngữ cho câu.
environmentally (adv): liên quan đến môi trường
designed (a): được thiết kế
building (n): tòa nhà
Tạm dịch: Các tòa nhà được thiết kế phù hợp với môi trường sẵn sàng thay đổi bộ mặt của ngành xây dụng trong năm tới.
Hearing about people who mistreat animals makes me go hot under the _____.
chin
collar
sleeves
vest
Đáp án B
Kiến thức về thành ngữ
Ta có thành ngữ: “to be hot under the collar”: điên tiết, cáu tiết
Tạm dịch: Nghe về những người đối xử không tốt với động vật khiến tôi điên tiết.
The British and the American share the same language, but in other aspects they are as different as _______.
cats and dogs
chalk and cheese
salt and pepper
here and there
Đáp án B
Kiến thức về thành ngữ
A. Cụm cats and clogs thường được dùng để chỉ cơn mưa to (rain cats and dogs = rain heavily)
B. Chalk and cheese: khác biệt hoàn toàn
They're like Chalk and cheese = They're completely different.
C. Salt and pepper: màu muối tiêu: hai màu được trộn với nhau, thường là một màu sáng và một màu tối. (tính từ, thường dùng để miêu tả màu tóc)
D. Here and there: khắp mọi nơi
Papers were scattered here and there = Papers were scattered everywhere.
I haven't read any medical books or articles on the subject for a long time, so I'm ____ with recent developments.
out of reach
out of the condition
out of touch
out of the question
Đáp án C
Kiến thức về cụm từ cố định
A. out of reach: ngoài tầm với
B. out of condition: không được khỏe
C. out oftouch with st/sb: không còn liên lạc/liên hệ/cập nhật với
D. out 0fthe question: không thể xảy ra
Tạm dịch: Tôi đã lâu không đọc sách y học hay những bài báo liên quan tới y học, nên tôi không cập nhật được những phát triển gần đây.
Mr. Pike is certainly a _____ writer; he has written quite a few books this year.
prolific
fruitful
fertile
successful
Đáp án A
Kiến thức về từ vựng
A. prolific /prə'lɪfɪk/ (a): viết nhiều, ra nhiều tác phẩm
B. fruitful /'fru:tf(ə)l/ (a): sai quả, có kết quả, thành công
C. fertile /'fə:tʌɪl/ (a): màu mỡ, phì nhiêu
D. successful /sək'sesf(ə)l/ (a): thành công
Tạm dịch: Ông Pike chắc chắn là một nhà văn viết nhiều; ông đã viết rất nhiều cuống sách trong năm nay.
If oil supplies run out in 2050 then we need to find ______ energy sources soon.
alternate
alternating
alternative
altering
Đáp án C
Kiến thức về từ loại
A. alternate (a, v): xen kẽ, để xen nhau
B. alternating (a): xen kẽ, thay phiên nhau
C. alternative (a): có thể chọn để thay cho một cái khác
D. altering (hiện tại phân từ): thay đổi, đổi
Tạm dịch: Nếu nguồn cung đầu cạn kiệt vào năm 2050 thì chúng ta cần tìm nguồn năng lượng thay thế sớm.
The players' protests _____ no difference to the referee's decision at all
did
made
caused
created
Đáp án B
Kiến thức về cụm từ cố định
Cấu trúc: make no different to sb/sth: Không có gì khác biệt với ai/cái gì, không ảnh hưởng tới ai /cái gì.
Đáp án còn lại:
A. do (v) làm C. cause (v) gây ra D. create (v) tạo ra
Tạm dịch: Sự phản đối của các cầu thủ không ảnh hưởng chút nào tới quyết định của trọng tài cả.
Peter, Harry and Chuck were the first, second and third ______ in the school cross-
country race.
respectively
actively
responsively
tremendously
Đáp án A
Kiến thức về từ vựng
A. respectively (adv) theo trình tự riêng từng người/từng cái một; một cách tương ứng.
Đáp án còn lại:
B. actively (adv) một cách năng động
C. responsiver (adv) một cách nhanh nhạy
D. tremendously (adv) rất lớn, vô cùng
Tạm dịch: Peter, Harry và Chuck là người đầu tiên, thứ hai và thứ ba tương ứng trong cuộc đua xuyên quốc gia.
Unfortunately, the injury may keep him out of football______ . He may never play again.
for good
now and then
once in a while
every so often
Đáp án A
Kiến thức về thành ngữ
A. for good = permanently: mãi mãi
B. now and then = sometimes: thỉnh thoảng
C. once in a while = occasionally: thỉnh thoảng
D. every so often = occasionally; sometimes: thỉnh thoảng
Tạm dich: Thật không may, chấn thương có thể khiến anh ấy tách khỏi bóng đá mãi
mãi. Anh ấy có thể không bao giờ chơi được nữa.
The _____ cheered when the final goal was scored in the match today.
spectators
audience
onlookers
viewers
Đáp án A
Kiến thức về từ vựng
A. spectator (n): khán giả (xem một trận thi đấu thể thao,...)
B. audience (n): khán giả (xem TV, xem kịch,...)
C. onlooker (n): người xem (theo đối một cái gì đó đang xảy ra nhưng không tham gia vào nó)
D. viewer (n): quan sát, khán giả (xem TV)
Tạm dich: Khán giả ăn mừng khi bàn thắng cuối cùng được ghi trong trận đầu ngày hôm nay.
I'm not going to go ice skating! I'd only fall over and _____ a fool of myself.
create
show
do
make
Đáp án D
Kiến thức về cụm từ cố định
make a fool (out) of sb/yourself: khiến ai đó trông như kẻ ngốc
Tạm dịch: Tôi sẽ không đi trượt băng đâu! Tôi chỉ bị ngã và khiến mình trông như kẻ ngốc.
Quang Hai's _____ in the final match between Vietnam and Uzbekistan was voted the most beautiful goal on AFC's website.
corner kick
free kick
penalty
goal kick
Đáp án B
Kiến thức về từ vựng
A. corner kick (n): phạt góc B. free kick (n): đá phạt trực tiếp
C. penalty (n): hình phạt, sự phạt đền D. goal kick (11): quả phát bóng
Tạm dịch: Cú đá phạt của Quang Hải trong trận chung kết giữa Việt Nam và Uzbekistan được bình chọn là bàn thắng đẹp nhất trên trang web của AFC.
Deforestation _____ devastative floods in many parts of the world.
starts out
makes up
brings up
results in
Đáp án D
Kiến thức về cụm động từ
A. start out: khởi hành
B. make up: trang điểm, quyết định, bịa đặt, làm hòa...
C. bring up: đem lên, đưa ra; nuôi nấng, giáo dục, dạy dỗ...
D. Result in: để lại kết quả ở cái gì, dẫn tới, gây ra
Tạm dịch: Nạn phá rừng gây ra nhiều cơn lũ tàn phá ở nhiều nơi trên thế giới.
They were among the first companies to exploit the _____ of the Internet.
potential
prospect
possibility
ability
Đáp án A
Kiến thức về từ vựng
A. potential [n]: Tiềm năng
B. prospect [n]: Cơ may thành công/ triển vọng
C. possibility [n]: Khả năng [có thể xảy ra]/ triển vọng
D. abilitfln [n]: Khả năng
Dịch nghĩa: Họ là một trong những công ty khai thác tiềm năng của Internet.
Thanks to her father's encouragement, she has made great _____ in her study.
standard
development
contribution
progress
Đáp án D
Kiến thức về từ vựng
A. standard [n]: Tiêu chuẩn B. developmenfln [n]: Sự phát triển
C. contribution [n]: Sự đóng góp D. progress [n]: Sự tiến bộ, sự tiến triển
Dịch nghĩa: Nhờ có sự khích lệ của người bố, cô ấy đã có một sự tiến bộ vượt bậc trong việc học tập.
A good friend should _____ you whatever happens.
be in favor of
take after
stand by
bring around
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức về cụm động từ:
A. be in favor of: thích, ưa chuộng
B. take after: giống
C. stand by: ở bên, ủng hộ
D. bring around: thuyết phục/mang cái gì đi cùng khi bạn đến thăm/làm cho ai đó nói về điều gì
Dịch: Một người bạn tốt nên ở bên cạnh bạn dù cho có bất cứ chuyện gì xảy ra.
Jim didn't break the vase on _____ but he was still punished for his carelessness
occasion
chance
intention
purpose
Đáp án D
Kiến thức về cụm từ cố định
On purpose: Cố tình, cố ý >< by accident/mistake/coincide/chance: vô tình
Dịch nghĩa: Jim không cố tình làm vỡ lọ hoa, nhưng anh ấy vẫn bị phạt vì sự bất cẩn của mình.
Why don't they _____ their attention on scrutinizing the evidence instead of questioning the passers-by?
attract
focus
draw
devote
Đáp án B
Kiến thức về cụm từ cố định
A. attract attention: thu hút sự chú ý
B. focus (attention) on something: tập trung sự chú ý vào
C. draw attention to: hướng sự thu hút tới
D. devote attention to something: tập trung vào
Dịch nghĩa: Tại sao họ không tập trung chú ý vào việc nghiên cứu bằng chứng thay vì hỏi những người qua đường?
When _____ a European, we should stick to the last name unless he suggests that
we use his first name.
speaking
discussing
talking
addressing
Đáp án D
Kiến thức về từ vựng
Hai cấu trúc speak to và talk to đều đúng. Nhưng ta có thể thấy là trong đề bài không có “to” và cả 2 đáp án A và C đầu cũng không có “to”.
=> Đáp án chính xác nhất phải là D. addressing,
cấu trúc to address somebody là xưng hô với ai, goi ai.
When addressing a European (=when you address a European), we should stick to the last name unless he suggests that we use his first name.
It was a serious operation but he made a complete recovery and was soon as fit as afiddle.
in careful health
in easy health
in quiet health
in good health
Đáp án D
Kiến thức về thành ngữ
As fit as a fiddle: khỏe như vâm
Dịch nghĩa: Nó là một ca phẫu thuật nặng nhưng ông ấy đã bình phục hoàn toàn và chẳng mấy chốc sẽ khỏe như vâm.
The head teacher loves Literature. She _____ significance to reading classical
novels by great writers like Charles Dickens or Leo Tolstoy.
admits
attaches
attributes
plays
Đáp án B
Kiến thức về cụm từ cố định
Attach significance to + Ving; coi trọng việc gì
Dịch nghĩa: Cô giáo chủ nhiệm thích Văn học. Cô ấy coi trọng việc đọc những cuốn tiểu thuyết kinh điển bởi những tác giả lớn như Charles Dickens hay Leo Tolstoy.
Các đáp án khác:
A. admit (v): thừa nhận
C. attribute great importance to N/Ving (v): coi trong việc gì
D. play (v): chơi
When the Titanic started sinking, the passengers were _____.
horrifying
apprehensive
panic-stricken
weather-beaten
Đáp án C
Kiến thức về từ vựng
A. horrifying (adj): kinh hãi, kinh hoàng
B. apprehensive (adj): e sợ
C. panic-stricken (adj): hoảng sợ, hoang mang sợ hãi
D. weather-beaten (adj): dầu sương dãi nắng, lộng gió (bờ biển)
Tạm dịch: Khi tàu Titanic bắt đầu chìm, những hành khách hoảng sợ tột độ.
=> Hai đáp án A và C đều hợp nghĩa của câu nhưng ta không chọn A do khi mô tả cảm xúc con người không dùng tính từ đuôi "ing".
I've never really enjoyed going to the ballet or the opera; they're not really my _____.
piece of cake
sweets and candy
biscuit
cup of tea
Đáp án D
Kiến thức về thành ngữ
(to) be not one's cup oftea: không thuộc sở thích của ai đó
Các đáp án còn lại:
A. (to) be a piece of cake: việc rất dễ
B. sweets and candy: bánh keo, đồ ngọt
C. biscuit: bánh quy
Tạm dịch: Tôi thực sự chưa bao giờ tới các buổi ba lê hay opera bởi vì nó không phải sở thích của tôi.
Italian TV has____ a young composer to write an opera for the TV's thirtieth anniversary.
appointed
ordered
consulted
commissioned
Đáp án D
Kiến thức về từ vựng
A. appoint /ə'pɔɪnt/ (v): bổ nhiệm, chỉ định
B. order /'ɔ:də/ (v): đặt mua, ra lệnh
C. consult /'kɒnsʌlt/ (v): hỏi ý kiến
D. commission /kə'mɪ∫(ə)n/ (v): ủy nhiệm, giao việc
Tạm dịch: Truyền hình Ý đã ủy nhiệm cho một nhà soạn nhạc trẻ viết một vở opera cho lễ kỉ niệm 30 năm của ti vi.
I used to _____ reading comics, but now I’ve grown out of it.
take a fancy to
keep an eye on
get a kick out of
kick up a fuss about
Đáp án C
Kiến thức về cụm từ cố định
A. take a fancy to (v): bắt đầu thích cái gì
B. keep an eye on (v): để ý, quan tâm, chăm sóc đến cái gì
C. get a kick out of (v): thích cái gì, cảm thấy cái gì thú vị (= to like, be interested in...)
D. kick up a fuss about (v): giận dữ, phàn nàn về cái gì
Tạm dịch: Tôi đã từng thích đọc truyện tranh, nhưng bây giờ tôi không thích nữa.
Silence _____ the theatre as the audience awaited the opening curtain with expectation and excitement.
fell in with
came between
hung over
dropped out of
Đáp án C
Kiến thức về cụm động từ
A. fall in with: đồng ý
B. come between somebody and somebody: phá hủy mối quan hệ giữa ai với ai
C. hang over: bao phủ
D. drop out of: bỏ, bỏ học
Tạm dịch: Sự im lặng bao phủ sân khấu khi khán giả chờ đợi màn mở màn với mong muốn và hứng thú.
If you are not Japanese, so what _____ are you?
nationalized
nationality
nation
national
Đáp án B
The U23 Vietnamese football team's performance has garnered _____ from aroundthe world and shown promise for Vietnam's soccer horizon.
attentively
attend
attention
attentive
Đáp án C
Kiến thức về từ loại
A. attentively /ə'tentivli/ (adv): chăm chú, tập trung, chú ý.
B. attend /ə'tend/ (v): chú tâm, chăm sóc, đi tới đâu đó một cách đều đặn (attend school).
C. attention /ə'ten∫n/ (n): sự chú ý.
D. attentive /ə'tentiv/ (adi): lưu tâm, ân cần, chu đáo.
(to) gamer attention: nhận được sự chú ý
Tạm dịch: Màn thể hiện của đội tuyển U23 Việt Nam đã nhận được sự chú ý từ khắp nơi trên thế giới và cho thấy chân trời đầy hứa hẹn của bóng đá Việt Nam.
The players' protests _______ no difference to the referee's decision at all.
did
made
caused
created
Đáp án B
Kiến thức về cụm từ cố định
make no difference: không tạo ra sự khác biệt
Tạm dịch: Những kháng nghị của người chơi không tạo ra gì khác biệt với quyết định của trọng tài.
Someone is going to have to take responsibility for this disaster. Who is going to_____?
foot the bill
carry the can
hatch the chicken
catch the worms
Đáp án B
Kiến thức về thành ngữ
A. foot the bill: thanh toán tiền
B. carry the can: chịu trách nhiém, chịu sự chỉ trích
C. don't count yours the chicken before they hatch: đừng vội làm gì khi chưa chắc chắc
D. catch the worms: nắm bắt cơ hội
Tạm dịch: Ai đó phải chịu trách nhiệm cho thảm họa này. Ai sẽ chịu trách nhiệm đây?
The Meeting of Women Parliamentarians, a part of APPF-26, contributed to strengthening the presence and _____ of women parliamentarians and helping to forge a network connecting them together.
influenced
influencing
influence
influential
Đáp án C
Kiến thức về từ loại
A. influenced (V-ed): ảnh hưởng B. influencing (V-ing): ảnh hưởng
C. influence (n): sự ảnh hưởng D. influential (adj): có ảnh hưởng
Khi có “and” thì 2 vế cân nhau về chức năng từ loại, ngữ pháp và ngữ nghĩa. Ở phía trước “and" là danh từ "presence" nên vị trí trống cũng cần một danh từ => Đáp án C.
Tạm dịch: Cuộc họp của các Nghị sĩ Phụ nữ, một phần của APPF - 26, góp phần tăng cường sự hiện diện và ảnh hưởng của các nghị sĩ phụ nữ và giúp tạo ra một mạng lưới kết nối họ với nhau.
In the quarter-final showdown with Malaysia, Cho Jae-wan (Korea Republic) wrote himself into the history books when he found the back of the net just 11.35 seconds into the game - the second _____ goal in any AFC tournament.
latest
worst
best
fastest
Đáp án D
Kiến thức về từ vựng
A. latest: gần đây nhất B. worst: tệ nhất
C. best: tốt nhất D. fastest: nhanh nhất
Tạm dịch: Trong cuộc chiến kết thúc trận tứ kết với Malaysia, Cho Jae-wan (Hàn Quốc) đã tự viết mình vào lịch sử khi anh ta phát hiện ra lưới sau 11,35 giây trong trận đầu - bàn thắng nhanh thứ hai trong bất kỳ giải AFC nào.
By appearing on the soap powder commercials, she became a _____ name.
housekeeper
housewife
household
house
Đáp án C
Kiến thức về thành ngữ
A household name: được mọi người biết đến, nổi tiếng.
Tạm dịch: Bằng việc xuất hiện trên quảng cáo bột giặt, cô ấy đã trở nên nổi tiếng.
The world-famous physicist and _____ Stephen Hawking published on important paper before he died at the age of 76.
cosmologist
cosmological
cosmonaut
cosmology
Đáp án A
Kiến thức về từ loại
A. cosmologist /kɒz'mɒlədʒɪst/ (n): nhà vũ trụ học
B. cosmological /kɒzmə‘lɒdʒɪk(ə)l/ (a): (thuộc) vũ trụ học
C. cosmonaut /'kɒzmənɔ:t/ (n): nhà du hành vũ trụ
D. cosmology /kɒz'mɒlədʒi/ (n): vũ trụ học
Khi có “and" thì hai vế cân nhau. Vị trí này ta cần một danh từ chỉ một người nghiên cứu về một lĩnh vực nào đó, phía trước cũng có danh từ tương tự là “physicist”
Tạm dịch: Nhà vật lý học và nhà vũ trụ học nổi tiếng thế giới Stephen Hawking lên một tờ báo quan trọng trước khi ông qua đời ở tuổi 76.
When the light _____, we couldn't see anything
came off
put out
switched off
went out
Đáp án D
Kiến thức về cụm động từ
A. come off (v): diễn ra, rời ra, té
B. put out (v): truyền tín hiệu, dập tắt (ngọn lửa, điếu thuốc lá,…)
C. switch off (v): cúp, ngắt điện
D. go out (v): tắt (đèn, lửa...) mất điện, ra ngoài, đi chơi
Tạm dịch: Khi đèn tắt, chúng tôi không thể thấy gì cả.
Larry was so _____ in his novel that he forgot about his dinner cooking in the oven.
absorbed
attracted
drawn
obliged
Đáp án A
Kiến thức về cụm từ cố định
To be absorbed in sth: bị cuốn hút, thu hút vào cái gì
Tạm dịch: Larry đã bị cuốn hút bởi cuốn tiểu thuyết của mình đến nỗi quên mất bữa tối của mình đang trong lò.
The atmosphere at the meeting was very _____ and everyone was on first name terms
formal
informal
formality
informality
Đáp án B
Kiến thức về từ loại
A. Formal (adj): trang trọng B. Informal (adj): không trang trọng/ thân thiết
C. Formality (n): sự trang trọng D. Informality (n): sự không trang trọng
Sau động từ be (was) dùng tính từ => loại C và D.
Dịch nghĩa: Bầu không khí của cuộc họp rất thân thiết và mọi người gọi nhau bằng tên thân mật.
No matter how angry he was, he would never _____ to violence.
exert
resolve
resort
recourse
Đáp án C
Kiến thức về cụm từ cố định
C. Resort to sth: phải động đến ai, viện đến, nhờ tới ai/cái gì.
Các lựa chọn còn lại không phù hợp.
A. Exert on sb/sth: áp dụng cái gì.
B. Resolve on /upon/against St / doing st: kiên quyết.
D. Have a recourse to Sb / sth: nhờ cậy ai, cái gì.
Tạm dịch: Cho dù anh ta có tức giận đến cỡ nào thì anh cũng chẳng bao giờ viện tới bạo lực.
The effect of the painkiller is _____ and I begin to feel the soreness again
turning out
doing without
fading away
wearing off
Đáp án D
Kiến thức về cụm động từ
A. Turning out: trở nên. B. Doing without: bỏ qua
C. Fading away: giải tán D. Wearing off: mất dần
Tạm dịch: Hiệu quả của thuốc giảm đau đang mất dần và tôi bắt đầu cảm thấy cơn đau trở lại.
Vitamin D is necessary to aid the _____ of calcium from food.
absorption
absorbent
absorbance
absorbency
Đáp án A
Kiến thức về từ loại
Vị trí này ta cần một danh từ, nhưng cả 4 đáp án đều là danh từ nên phải xét tới nghĩa của từng đáp án.
A. absorption (n): sự hấp thụ B. absorbent (n): chất hấp thụ.
C. absorbance (n): khả năng hấp thụ = D. absorbency (n): khả năng hấp thụ, năng suất hấp thụ.
Tạm dịch: Vitamin D là cần thiết để giúp hấp thu canxi từ thức ăn.
Chỉ có đáp án A là hợp nghĩa.
The cosmopolitan flavor of San Francisco is enhanced by _____ shops and restaurants.
its many ethnic
its ethnicity
ethnicity
an ethnic
Đáp án A
Kiến thức về từ vựng, từ loại
Ethnicity /eθ'nɪsɪti/ (n): dân tộc
Ethnic /'eθnik/ (a): thuộc dân tộc
Căn cứ vào "shops and restaurants" là một cụm danh từ nên vị trí còn trống cần một tính từ. => Loại B/C.
“shops and restaurants" là danh từ số nhiều => loại D
Tạm dịch: Hương vị quốc tế của San Francisco được tăng cường bởi nhiều cửa hàng và nhà hàng dân tộc.
Why don't you make it bigger and more careful to _____ people’s attention?
raise
attract
make
keep
Đáp án B
Kiến thức về cụm từ cố định
(to) attract one’s attention: thu hút sự chú ý của ai
Dịch nghĩa: Sao cậu không làm nó lớn và tỉ mỉ hơn để người ta chú ý?
Therapists are currently using mental imagery in the hope that _____ in the treatment of cancer.
it could use helpfully
its proof to help
it might prove helpful
its help to aid
Đáp án C
Kiến thức về mệnh đề
Ở đây ta cần một mệnh đề chủ vị đầy đủ => B và D loại (vì chỉ có chủ ngữ là cụm danh từ)
Câu A loại, bởi chủ ngữ ở đây là 'it' (mental imagery) là vật => do đó không thể sử dụng dạng chủ động với động từ use.
Tạm dịch: Các nhà trị liệu hiện đang sử dụng hình ảnh tinh thần với hy vọng rằng nó cs thể hữu ích trong điều trị ung thư.
What you say is true, but you could have _____ it more tactfully.
phrased
talked
observed
remarked
Đáp án A
Kiến thức về từ vựng
A. Phrase: diễn đạt, phát biểu (bằng lời) B. Talk: nói, nói chuyện
C. Observe: quan sát, theo dõi D. Remark: nhận xét
Tạm dịch: Những gì bạn nói là đúng, nhưng bạn đã có thể diễn đạt nó khéo léo hơn.
Rebecca _____ on our conversation to tell us that James had just been rushed into hospital.
broke up
got ahead
faced up
cut in
Đáp án D
Kiến thức về cụm động từ
A. Break up: chia tay B. Get ahead: tiến triển
C. Face up: đối phó/xử lý D. Cut in on: xen ngang vào [cuộc đối thoại]
Tạm dịch: Rebecca chen ngang vào cuộc trò chuyện giữa chúng tôi để báo với chúng tôi rằng James vừa mới được đưa vào viện.
Jane is a very sociable girl. She likes parties and _______.
rituals
ceremonies
celebrities
celebrations
Đáp án D
Kiến thức về từ vựng
A. ritual /'rɪt∫uə1/ (n): nghi lễ
B. ceremony /'serəməni/(n): nghi lễ, nghi thức
C. celebrity/sə'lebrɪti/(n): người nổi tiếng
D. celebration/,seli‘brei∫n/ (n): sự tổ chức, lễ kỉ niệm
Tạm dịch: Jane là một cô gái rất hòa đồng. Cô ấy thích tiệc tùng và hội hợp.
Of the two sisters, Thuy Kieu is the _____.
eldest
elder
eldly
most eldly
Đáp án B
Kiến thức về so sánh
So sánh 2 đối tượng ta dùng so sánh hơn
Tạm dịch: Trong hai chị em, Thúy Kiều lớn hơn.
At the end of the film, the young prince ______ in love with a reporter.
felt
made
fell
got
Đáp án C
Kiến thức về cụm từ cố định
fall in love with sh = love sb: yêu ai
Tạm dịch: Vào cuối phim, hoàng tử trẻ đã yêu một phóng viên.
Sex before _____ is strongly disapproved in some cultures.
get married
marry
marriage
married
Đáp án C
Kiến thức về cấu tạo từ
ta cần một danh từ sau liền từ "before"
A. get married = B. marry (v): kết hôn
D. married (adj): đã kết hôn
C. marriage (n): hôn nhân
Tạm dịch: Quan hệ tình dục trước hôn nhân không được tán thành ở một số nền văn hoá.
Employees who have a _______ are encouraged to discuss it with the manager.
hindrance
disturbance
disadvantage
grievance
Đáp án D
Kiến thức về từ vựng
A. hindrance/'hindrəns/(n): sự cản trở
B. disturbance/dis'tə:bəns/(n): sự quấy rầy
C. disadvantage/,disə'vɑ:ntiddʒ/ (n): sự bất tiện, nhược điểm
D. grievance/'gri:vəns/ (n): sự phàn nàn, bất bình
Tạm dịch: Những công nhân mà có bất bình thì được khuyến khích trao đổi với giám đốc.
William was as ________ as a cucumber when the hash punishment was meted out to him by the judge.
cool
cold
placid
impassive
Đáp án A
Kiến thức về thành ngữ
as cool as a cucumber : rất bình tĩnh
mete out punishment to sb: thi hành hình phạt đối với ai
Tạm dịch: William đã rất bình tĩnh khi thẩm phán thực thi hình phạt đối với anh ấy.
_________ of the financial crisis, all they could do was hold on and hope that things would improve.
At the bottom
At the height
On the top
In the end
Đáp án B
Kiến thức về cụm từ cố định
- At the height of the financial crisis: ở thời kì đỉnh cao của khủng hoảng tài chính
+ Kiến thức về giới từ:
At the bottom of: ở đáy của On the top of: ở đỉnh của
In the end: cuối cùng At the end of: cuối của cái gì
Tạm dịch: Ở thời kì đỉnh điểm của khủng hoảng tài chính, tất cả chúng ta chỉ có thể giữ vững tâm lí và hi vọng rằng những điều đó sẽ cải thiện.
Henry was overweight, so he went an a strict diet and ______ twenty kilos.
missed
lost
failed
fell
Đáp án B
Kiến thức về cụm từ cố định
lose weight: giảm cân >< gain/put on weight/put weight on: tăng cân
Tạm dịch: Henry đã bị béo phì, vì vậy anh ấy tuân thủ một chế độ ăn nghiêm ngặt và anh ấy đã giảm được 20 ki lô.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
Mr. Putin won a fourth term as Russia's president, picking up more than threequarters of the vote with _________ of more than 67 percent.
an outcome
a turnup
a turnout
an output
Chọn C
Outcome (n): hậu quả, kết quả
Turnup (n): gấu quần
Turnout (n): số người bỏ phiếu
Output (n): sản phẩm
Dịch: Ngài Putin đã thắng cử tổng thống nhiệm kì thứ tư của Nga, dành được ¾ số phiếu bầu với số người bỏ phiếu là hơn 67%.
For Arabic speakers, more than two consonants together can be difficult to _______, so they often insert a short vowel between them.
announce
denounce
pronounce
renounce
Chọn C
Announce (v): thông báo
Denounce (v): lên án
Pronounce (v): phát âm
Renounce (v): từ bỏ Dự vào ngữ nghĩa → Chọn C
Dịch: Đối với người nói tiếng Ả Rập, hơn hai phụ âm đi cùng nhau có thể khó để phát âm, vì vậy họ thường chèn một nguyên âm ngắn giữa chúng.
I’m not going to go ice skating! I’d only fall over and __________ a fool of myself.
create
show
do
make
Chọn D
Make a fool of sb: biến ai thành trò hề
Dịch: Tôi không định đi trượt băng đâu! Tôi chỉ ngã suốt và tự biến mình thành trò hề.
She ______ me a very charming compliment on my painting.
made
showed
took
paid
Chọn D
Pay someone a compliment on sth: khen ngợi ai về điều gì
Dịch: Cô ấy đã dành một lời khen ngợi rất quyến rũ về bức tranh của tôi.
I like doing _______ such as cooking, washing and cleaning the house.
house-keeper
household chores
lord of house
white house
Chọn B
Household chore: việc lặt vặt trong nhà
Dịch: Tôi thích làm những công việc lặt vặt trong nhà như nấu ăn, rửa bát và lau nhà.
Flat-roofed buildings are not very _______ in areas where there is a great deal of rain or snow.
severe
serious
suitable
sensitive
Chọn C
Severe (adj): mãnh liệt
Serious (adj): nghiêm trọng
Suitable (adj): phù hợp
Sensitive (adj): nhạy cảm
Dựa vào ngữ nghĩa → chọn C
Dịch: Những ngôi nhà mái bằng phẳng không phù hợp ở những khu vực có nhiều mưa hoặc tuyết.
The trouble with James is that he never _______ on time for a meeting.
turns up
takes off
takes up
turns down
Chọn A
Turn up: đến, xuất hiện
Take off: cởi
Take up: bắt đầu (1 sở thích)
Turn down: vặn nhỏ (âm lượng)
Dựa vào ngữ nghĩa → chọn A
Dịch: Vấn đề với James là cậu ấy không bao giờ đến đúng giờ trong một buổi họp.
The cosmopolitan flavor of San Francisco is enhanced by _______ shops and restaurants.
its many ethnic
its ethnicity
ethnicity
an ethnic
Chọn A
Chỗ trống cần 1 tính từ để bổ nghĩa cho danh từ đứng sau → loại B, C “Shops and restaurants” là danh từ số nhiều → loại D
Dịch: Hương vị quốc tế của San Francico được tăng cường bởi nhiều cửa hàng và nhà hàng dân tộc.
It was _______ easy for him to learn baseball because he had been a cricket player.
purposefully
exceedingly
relatively
normally
Chọn C
Purposefully (adv): có mục đích, có ý định Exceedingly (adv): vượt quá, quá chừng Relatively (adv): tương đối Normally (adv): thông thường
Dựa vào ngữ nghĩa → chọn C
Dịch: Tương đối dễ đối với anh ấy khi học bóng chày vì anh ấy đã từng là một người chơi bóng chày.
Paul is a very _______ character, he is never relaxed with strangers.
self-conscious
self-satisfied
self-directed
self-confident
Chọn A
Self-consicious (adj): e ngại
Self-directed (adj): tự quyết
Self-satisfied (adj): tự mãn S
elf-confident (adj): tự tin
Dịch: Paul có tính e ngại, anh ấy không bao giờ thoải mái với người lạ.
The U23 Vietnamese football team’s performance has garnered _______ from around the world and shown promise for Vietnam’s soccer horizon.
attentive
attention
attend
attentively
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Cấu tạo từ
A. attentive (adj): chăm chú
B. attention (n): sự chú ý
C. attend (v): chú ý
D. attentively (adv): một cách chú ý
Vị trí cần điền là một danh từ đứng làm tân ngữ.
Ta có: garner attention: thu hút sự chú ý
Dịch: Màn trình diễn của đội bóng đá U23 Việt Nam đã thu hút được sự chú ý từ khắp nơi trên thế giới và thể hiện hứa hẹn cho chân trời bóng đá Việt Nam.
The house that we used to live in is in a very _______ state.
negligent
neglected
negligible
neglectful
Chọn B
Negligent (adj): cẩu thả, lơ đễnh
Neglected (adj): sao nhãng; sự bỏ bê; xuềnh xoàng
Negligible (adj): không đáng kể
Neglectful (adj): sao lãng, cẩu thả
Dựa vào ngữ nghĩa → chọn B
Dịch: Ngôi nhà mà chúng tôi đã từng sống nằm ở 1 nơi rất xuềnh xoàng.
Jack found it hard to _______ the loss of his little dog.
get over
put off
get along
turn over
Chọn A
Get over: vượt qua (cú sốc, sự tổn thương, bệnh tật)
Put off: trì hoãn Get along: thân thiết, rời đi, tiến hành
Turn over: lật lên, đạt được doanh số
Dựa vào ngữ nghĩa → chọn A
Dịch: Jack cảm thấy thật khó khăn để vượt qua được sự mất mát của chú chó nhỏ của mình.
Housework is less tiring and boring thanks to the invention of _______ devices.
labor-saving
environment-friendly
pollution-free
time-consuming
Chọn A
Labor-saving (adj): tiết kiệm sức lao động
Environment-friendly (adj): thân thiện với môi trường
Pollution-free (adj): không ô nhiễm
Time-consuming (adj): tốn thời gian
Dựa vào ngữ nghĩa → chọn A
Dịch: Việc nhà bớt mệt mỏi và nhàm chán hơn nhờ vào sự phát minh ra những thiết bị tiết kiệm sức lao động.
It was found that he lacked the _______ to pursue a difficult task to the very end
persuasion
commitment
engagement
obligation
Chọn B
Persuasion (n): sự thuyết phục
Commitment (n): sự cam kết (đồng ý với môt ràng buộc)
Engagement (n): sự hứa hẹn, sự cam kết (khi được thuê cho một dự án; sự cam kết trước khi kết hôn)
Obligation (n): sự bắt buộc
Dựa vào ngữ nghĩa → chọn B
Dịch: Có thể thấy được rằng anh ta thiếu sự cam kết để theo đuổi một nhiệm vụ khó đến cuối cùng.
I went to a restaurant last night, I was the ten thousandth customer, so my dinner was on the _______.
holiday
house
free
decrease
Chọn B
To be on the house: miễn phí
Dịch: Khi tôi đến nhà hàng tối qua, tôi là khách hàng thứ 1000, vì thế bữa tối của tôi được miễn phí.
Although he is my friend, I find it hard to _______ his selfishness
put up with
catch up with
keep up with
come down with
Đáp án là A
Put up with: chịu đựng
Catch up with: đuổi kịp
Keep up with: theo kịp
Come down with: trả tiền
Dịch: Mặc dù anh ấy là bạn của tôi, nhưng tôi không thể chịu được tính ích kỷ của anh ta.
Beavers have been known to use logs, branches, rocks, and mud to build dams that are more than a thousand _______.
lengthy feet
feet long
long feet
foot in length
Đáp án: B
Giải thích:
Ta có: số đo + thước đo (m, kg, feet…) + adj
Hoặc: số đo + thước đo (m, kg, feet…) + in + N
Dịch: Hải ly được biết đến với việc sử dụng khúc gỗ, nhánh cây, đá và bùn để xây đập dài hơn một nghìn feet.
Granny is completely deaf. You will have to _______ allowances for her.
bring
find
give
make
Đáp án là D
Make allowances for sb: chiếu cố cho ai
Dịch: Bà cụ ấy bị điếc hoàn toàn. Bạn sẽ phải chiếu cố cho cụ.
The more _______ and positive you look, the better you will feel.
confidence
confident
confide
confidently
Đáp án: B
Giải thích:
A. confidence (n): sự tự tin
B. confident (adj): tự tin
C. confide (v): giao phó, phó thác, kể bí mật
D. confidently (adv): mang phong thái tự tin
Chú ý: (to) look + adj: trông như thế nào
Cấu trúc song hành: ta thấy vị trí cần điền nối với đoạn sau bằng “and”, “positive” là một tính từ, do đó vị trí cần điền cũng cần một tính từ.
Dịch: Bạn càng trông tự tin và tích cực thì bạn càng cảm thấy tốt hơn.
The 1st week of classes at university is a little _______ because so many students get lost, change classes or go to the wrong place.
uncontrolled
arranged
chaotic
notorious
Đáp án là C
Uncontrolled (adj): không kiểm soát
Arranged (adj): được sắp xếp
Chaotic (adj): hỗn độn
Notorious (adj): tiếng xấu
Dịch: Tuần đầu tiên ở trường đại học hơi hỗn độn vì rất nhiều học sinh bị lạc, đổi lớp và đi sai nơi.
I can’t stand the car _______. Therefore, I hate traveling by car.
illness
sickness
ailment
disease
Chọn B
Car sickness: say xe
Dịch: Tôi không thể chịu được say xe. Vì thế tôi ghét đi ô tô.
Despite many recent _______ advances, there are parts where schools are not equipped with computers.
technologist
technologically
technological
technology
Chọn C
Trước danh từ “advances” cần dùng một tính từ → chọn C
Dịch: Mặc dù những cải tiến công nghệ gần đây, vẫn có nhiều nơi mà trường học không được trang bị máy tính.
You will have to _______ your holiday if you are too ill to travel.
put aside
call off
back out
cut down
Chọn B
Call off: hủy bỏ.
Dịch: Bạn sẽ phải hủy bỏ kì nghỉ nếu bạn quá ốm để có thể đi.
Stress and tiredness often lead to lack of _______.
concentrate
concentration
concentrated
concentrator
Chọn B
Sau giới từ “of” → cần một danh từ
Dịch: Sự căng thẳng và mệt mỏi thường dẫn đến thiếu tập trung.
The course was so difficult that I didn’t _______ any progress at all.
do
make
produce
create
Chọn B
Make progress ~ improve: tiến bộ.
Dịch: Khóa học này quá khó đến nỗi tôi không tiến bộ lên được chút nào.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
Many parents tend to push their children because they believe that good education will enable them to _________ in the future.
turn up
get on
get out
turn down
Chọn đáp án B
- turn up (ph.v) ~ arrive: đến
E.g: We arranged to meet in front of the cinema yesterday, but he didn’t turn up. (Hôm qua chúng tôi định gặp nhau trước rạp chiếu phim, nhưng anh ấy đã không đến.)
- get on (ph.v) ~ be successful: thành công
E.g: I hope he will get on. (Tôi hi vọng anh ấy sẽ thành công.)
- get out (ph.v): thoát ra, để lộ ra ngoài (tin tức, ...)
E.g: If this gets out, we will get into trouble. (Nếu điều này lộ ra ngoài thì chúng ta sẽ gặp rắc rối.)
- turn down (ph.v) ~ refuse: từ chối
E.g: She turned down my invitation. (Cô ấy đã từ chối lời mời của tôi.)
Dịch: Nhiều bố mẹ có khuynh hướng bắt ép các con của mình chăm học vì họ tin rằng học giỏi sẽ giúp chúng thành công trong tương lai.
The organization underwent _________ reforms.
far-reaching
far-gone
far-off
far-flung
Chọn đáp án A
- far-reaching (adj): Có ảnh hưởng sâu rộng, tác động lớn
E.g: I think that this decision will have far-reaching consequences. (Tôi nghĩ rằng quyết định này sẽ dẫn đến nhiều hậu quả lớn.)
- far-gone (adj): ốm rất nặng, say mềm
E.g: Last night, my husband was so far-gone that he couldn’t walk. (Tối qua chồng tôi say đến nỗi không thể đi được.)
- far-off (adj): xa xôi, xa xưa
E.g: They want to live in a far-off country. (Họ muốn sống ở một đất nước xa xôi.)
- far-flung (adj): xa, trải rộng bao la
E.g: She wants to travel to the most far-flung regions of the world. (Cô ấy muốn đi du lịch đến những vùng xa nhất trên thế giới.)
The Beauty Contest is _________start at 8:00 a.m our time next Monday.
due to
bound to
about to
on the point of
Chọn đáp án B
- be due to V: mong đợi xảy ra (nói về 1 sự kiện/ sự việc mong đợi xảy ra tại thời điểm cụ thể nào đó trong tương lai (có kèm thời gian))
- due to + V-ing/N ~ because of: bởi vì
E.g: The match was cancelled due to the heavy snow.
- be bound to + V ~ certain or extremely likely to happen: chắc chắn xảy ra
E.g: It’s bound to be rainy again tomorrow.
- be about to + V ~ to be going to do something very soon: sắp sửa làm gì đó
E.g: They are about to leave here.
- be on the point of + V-ing ~ to be going to do something very soon: sắp sửa làm gì đó
E.g: When they were on the point of giving up hope, a man arrived and helped them.
Dịch: Cuộc thi hoa hậu chắc chắn sẽ bắt đầu lúc 8 giờ 30 sáng thứ 2 tuần sau theo giờ của chúng ta.
Note 2
Một số cụm từ diễn tâ nghĩa tưong tự như to be about to infinitive
- be about to + bare Verb: sắp làm gì đó
- be on the verge of/ on the brink of/ on the point of + Ving/ N: đều diễn tả một điều gì đó, hành động nào đó sắp xảy ra (Tuy nhiên, cụm từ "on the point of" mang phong văn trang trọng hơn cả)
E.g: - People are on the verge of starvation as the drought continues. (Mọi người sắp chết đói khi hạn hán tiếp tục.)
- She is on the point of bursting into tears. (Cô ta sắp bật khóc.)
- be due to + infinitive: nói về 1 sự kiện/ sự việc mong đợi xảy ra tại thời điểm cụ thể nào đó trong tương lai (có kèm thời gian)
E.g: The train is due to leave at 5 a.m.
+ due to + N (do, vì): còn dùng để đưa ra lý do cho điều gì đó
E.g: Due to illness, Mary is unable to perform tonight. (Vì bị ốm nên Mary không thể biểu diễn tối nay được.)
- be set to + infinitive: nói về những thứ sắp xảy ra theo dự kiến
E.g: Prices are set to rise once more.
- be bound/sure/certain to + infinitive: khẳng định điều gì đó chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai
E.g: The president is certain to resign. (Chủ tịch chắc chắn sẽ từ chức.)
The teacher likes her essay because it’s very ....................................... .
imagination
imaginable
imaginative
imaginary
Chọn đáp án C
- imagination /ɪˌmædʒɪˈneɪʃn/ (n): sự tưởng tượng, trí tưởng tượng
E.g: My daughter has a very vivid imagination. (Con gái tôi có một trí tưởng tượng rất phong phú.)
- imaginable /ɪˈmædʒɪnəbl/ ~ possible to think of/ imagine (adj): có thể tưởng tượng, hình dung được
E.g: What they went through is hardly imaginable. (Những gì họ đã trải qua thì khó mà hình dung được.)
- imaginative /ɪˈmædʒɪnətɪv/ ~ inventive, creative (adj): sáng tạo, giàu trí tưởng tượng, có nhiều ý tưởng mới mẻ
E.g: You should be more imaginative if you want to win this contest. (Bạn nên sáng tạo hơn nếu bạn muốn thắng cuộc thi này.)
- imaginary (adj): tưởng tượng, ảo, không có thật
E.g: The story is completely imaginary. (Câu chuyện hoàn toàn không có thật.)
Dịch: Giáo viên thích bài văn của cô ấy vì nó rất sáng tạo.
I have lived in this city for so long, so I’ve grown ............................to the noise of vehicles.
accustomed
unconscious
familiar
aware
Chọn đáp án A
- accustomed to sth: quen với cái gì
E.g: I had grown accustomed to his long absences in my life. (Tôi đã dần quen với việc không có anh ấy trong cuộc đời mình.)
- unconscious of sth: mất nhận thức, không ý thức được về điều gì
E.g: She was unconscious of the danger. (Cô ấy đã không ý thức được nguy hiểm.)
- familiar with sth: quen với cái gì
E.g: I am familliar with traffic in this city
- aware of sth: có ý thức, nhận thức về điều gì
E.g: They were well aware of the problem. (Họ nhận thức rất rõ về vấn đề.)
Dịch: Tôi đã sống ở thành phố này quá lâu nên tôi đã quen với tiếng ồn của các phương tiện giao thông.
All applicants must .......................a full CV with their job application before October 1st.
permit
omit
submit
admit
Chọn đáp án C
- permit /pəˈmɪt/(v): Cho phép
E.g: Mobile phones are not permitted in the class. (Không được phép sử dụng điện thoại di động trong lớp học.)
- omit (v): bỏ đi, bỏ quên
E.g: You can omit these questions. (Bạn có thể bỏ đi những câu hỏi này.)
- submit /səbˈmɪt/ (v): nộp
E.g: You have to submit your application before next Monday. (Bạn phải nộp đơn trước thứ 2 tuần sau.)
- admit /ədˈmɪt/ (v): thừa nhận
E.g: She admitted making a serious mistake. (Cô ấy thừa nhận đã phạm lỗi nghiêm trọng.)
Dịch: Tất cả các ứng viên phải nộp 1 bản CV đầy đủ cùng với đơn xin việc trước ngày 1 tháng 10.
Prices are increasing dramatically in big cities. The _________ seems to go up every day.
standard of living
quality of life
annual income
cost of living
Chọn đáp án D
- standard of living: mức sống, tiêu chuẩn của đời sống
- quality of life: chất lượng đời sống
- annual income: thu nhập hàng năm
- cost of living: chi phí sinh hoạt
Dịch: Giá đang tăng nhanh ở các thành phố lớn. Chi phí sinh hoạt dường như tăng lên từng ngày.
The government should take some measures to _________ that tourism developsin harmony with the environment.
promote
ensure
facilitate
improve
Chọn đáp án B
- promote (v); đẩy mạnh, thúc đẩy
- ensure (v): bảo đảm
- facilitate (v): tạo điều kiện thuận lợi
- improve (v): cải thiện
Cấu trúc: ensure + that + a clause (bảo đảm rằng ...)
Dịch: Chính phủ nên có một
Mr Nam knows Hanoi City like the back of his _________. He used to be a taxidriver there for 10 years.
head
mind
hand
life
Chọn đáp án C
- head (n): đầu
- mind (n): trí óc, tâm trí
- hand (n): tay
- life (n): cuộc sống
+ know sb/ sth like the back of one’s hand ~ to be very familiar with somebody/something: hiểu biết rất rõ, biết rõ như lòng bàn tay
Dịch: Ông Nam biết thành phổ Hà Nội rõ như lòng bàn tay. Ông ấy từng lái xe taxi ở đó 10 năm.
Although she is my sister, I find it hard to _________ her selfishness.
put up with
catch up with
keep up with
come down with
Chọn đáp án A
put up with: chịu đựng
E.g: I cannot put up with him any more.
catch up with (sb): đuổi kịp (ai)
E.g: Go on ahead. I’ll catch up with you.
keep up with: theo kịp, bắt kịp
E.g: Technology changes so fast it’s hard to keep up with it.
come down with: mắc bệnh, ốm (nhẹ)
E.g: I came down with flu last week.
Dịch: Mặc dù cô ấy là chị tôi nhưng tôi cảm thấy khó có thể chịu đựng được tính ích kỉ của chị.
David refused _________ in the contest because he was ill.
to participate
participate
participating
to participating
Chọn đáp án A
Cấu trúc: - refuse + to V: từ chối làm gì đó
E.g: She refused to answer private questions.
Dịch: David từ chối tham gia cuộc thi bởi vì cậu ấy bị ốm.
Note 11
Động từ nguyên mẫu có “to” được dùng để:
- Làm chủ ngữ trong câu
E.g: To become a teacher is her dream. (Trở thành giáo viên là ước mơ của cô ấy.)
- Làm tân ngữ của động từ
Eg: It’s raining, so she decides to bring an umbrella. (Trời đang mưa, vì vậy cô ấy quyết định mang theo một chiếc ô.)
- Làm tân ngữ của tính từ
E.g: I’m glad to see you here. (Tôi rất vui khi được gặp bạn ở đây.)
- Chỉ mục đích
E.g: Is there anything to eat? (Có cái gì để ăn không?)
- Dùng sau các từ để hỏi “wh-”: who, what, when, how... nhưng thường không dùng sau “why”
E.g: I don’t know what to do. (Tôi không biết phải làm gì.)
- Đứng sau các từ ‘the first”, “the second”, “the last”, “the only”.
E.g: Nam is the first person to receive the scholarship in my class.
- Dùng trong các cấu trúc:
a. It takes/took + O + thời gian + to + V-inf (Ai đó mất bao lâu thời gian để...)
E.g: It took me 2 weeks to find a suitable job.
b. S + be + adj + to V - inf
E.g: It’s interesting to play volleyball together. (Thật thú vị khi chơi bóng chuyền cùng nhau.)
c. S + V + too + adj/adv + to + V-inf: (quá …để)
E.g: It’s too late to say goodbye.
d. Ss + V + adj/adv + enough + to + V-inf (đủ... dể...)
E.g: He speaks English well enough to communicate with foreigners.
e. I + think/ thought/ believe/ find + it + adj + to + V-inf (tôi nghĩ ... để...)
E.g: I find it difficult to learn to play the piano.
- Dùng sau một số động từ: afford, agree, appear, arrange, attempt, begin, care, choose, consent, determine, happen, hesitate, hope, intend, pretend, propose, promise, refuse, love, offer, start, swear,...
E.g: They agreed to build a new hospital in this area.
- Dùng sau một số động từ có tân ngữ đi kèm: ask, advise, allow, bear, cause, encourage, expect, forbid, force, get, hate, compel, intend, order, permit, like, invite, request, tell, trouble, want, prefer, warn, wish, teach...
Form: S + V + O + to + V – inf
E.g: The doctor advises me to eat more vegetable.
- Dung sau một số tính từ diễn tả cảm xúc của con người: able, unable, delighted, proud, ashamed, afraid, glad, anxious, surprised, pleased, easy, amused, annoyed, happy, ready...
E.g: Lan is able to speak Spanish fluently.
_________ people are those who share the same interests, or points of view.
Light-hearted
Like-minded
Even-handed
Open-minded
Chọn đáp án B
- light-hearted (adj): cheerful and without problems: vui vẻ, vô tư lự
E.g: I felt light-hearted and optimistic.
- like -minded (adj): having similar ideas and interests: có ý kiến và sở thích giống nhau
E.g: This is an opportunity for like-minded people get together.
- even-handed (adj): completely fair: công bằng
E.g: He had an even-handed approach to the negotiations.
- open-minded (adj): phóng khoáng, sẵn sàng tiếp thu cái mới
E.g: Children should be open-minded about new ideas.
We should make full _________of renewable sources of energy such as windand solar power in the world.
effort
use
need
limit
Chọn đáp án B
- effort (n): nỗ lực
- use (v, n): sử dụng, cách sử dụng
- need (v, n): cần, nhu cầu
- limit (v, n); hạn chế, giới hạn
+ Cụm từ: make use of - take advantage of: tận dụng
“Chúng ta nên tận dụng triệt để các nguồn năng lượng tái tạo như năng lượng gió và mặt trời trên thế giới.
The boy quickly _________ the old woman’s telephone number to memory.
devoted
added
committed
admitted
Chọn đáp án B
-devote (v): cống hiến, dành hết cho
-add (v): thêm vào
-commit (v): cam kết, dính vào
+ commit sth to memory: ghi nhớ điều gì
-admit (v): thừa nhận
“Cậu bé nhanh chóng ghi nhớ số điện thoại của bà cụ vào đầu.”
Many tourists have decided to visit Ha Long Bay because of UNESCO’s _____ of its natural beauty.
accepting
protection
recognition
condition
Chọn đáp án C
- recognition (n): sự thừa nhận, sự công nhận
- accept (v): chấp nhận
- protection (n): sự bảo vệ
- condition (n): điều kiện
Dịch: Nhiều du khách đã quyết định đi tham quan Vịnh Hạ Long vì UNESCO đã công nhận vẻ đẹp tự nhiên của nó.”
I’ve been ___________ with my friends for a couple of years.
out of reach
out of the condition
out of touch
out of the question
Chọn đáp án C
- out of reach: ngoài tầm với
- out of condition: không được khỏe
- out of touch (with sb): không còn liên lạc (với ai)
- out of the question: không thể được, không thể chấp nhận được, không đáng để bàn
Dịch: Tôi đã không còn liên lạc với bạn của mình vài năm rồi.
You should be a little more _________ if you want to attract their attention.
imaginative
imagine
imagination
imaginatively
Chọn đáp án A
- imaginative (adj): sáng tạo
- imagine (v): tưởng tượng
- imagination (n): trí tưởng tượng
- imaginatively (adv): một cách sáng tạo
Trong câu này, từ cần điền vào là một tính từ.
Dịch: Bạn nên sáng tạo hơn một chút nếu bạn muốn thu hút sự chú ý của họ.
I didn’t ___________________ to see my aunt when I was in Paris.
take
make
get
meet
Chọn đáp án C
Cấu trúc: - take to doing sth ~ begin/ start to do sth as a habit: bắt đầu làm gì như một thói quen
get to do sth -have the opportunity to do sth: có cơ hội làm gì đó
Dịch: Tôi đã không có cơ hội gặp dì tôi khi tôi ở Paris.
The _________ of new technology transformed our lives.
interaction
advent
emergency
identity
Chọn đáp án B
- interaction (n): sự tương tác
- advent (n): sự đến, sự ra đời, sự xuất hiện
+ the advent of sth/ sb: sự xuất hiện của cái gì/ ai
- emergency (n): tình trạng khẩn cấp
- identity (n): sự giống hệt, nét để nhận dạng
Dịch: Sự xuất hiện của công nghệ mới đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.
What does global warming have ___________________ overpopulation?
to do
to do with
made
made up
Chọn đáp án B
Cấu trúc: “ have to + V: phải làm gì
- make up: tạo nên, cấu thành
- have to do with sth ~ be about/ be involved/ connected with something: nói về, liên quan đến
E.g: My question has to do with last week’s assignment.
Dịch: Sự nóng lên toàn cầu có liên quan gì đến sự bùng nổ dân số?
I think I put my ___________________ in it when I asked Lisa about her ex-husband.
thought
elbow
foot
nose
Chọn đáp án C
- ex-husband (n): chồng cũ, chồng trước
- thought (n): suy nghĩ
- elbow (n): khuỷu tay
- foot (n): bàn chân
- nose (n): mũi
+ Put your foot in it/ put your foot in your mouth (cho chân vào mồm): to say or do something that upsets, offends or embarrasses somebody: nói hay làm điều gì đó không nên, làm cho người khác xấu hổ hoặc bị xúc phạm
Dịch: Tôi nghĩ tôi đã thiếu tế nhị khi hỏi Lisa về chồng cũ của cô ấy.
I had all the information at my _________ before attending the meeting.
fingertips
thumbs
hands
fingers
Chọn đáp án A
- fingertip (n): đầu ngón tay
- thumb (n):ngón tay cái
- hand (n): bàn tay
- finger (n): ngón tay
- have something at your fingertips: nắm được điều gì đó (thông tin, kiến thức,...) trong tầm tay, sẵn có Dịch: Tôi đã có tất cả thông tin cần thiết trong tầm tay trước khi tham dự cuộc họp.
Some men are concerned with physical _________when they choose a wife.
attract
attractive
attractiveness
attractively
Chọn đáp án C
- attract (v): hấp dẫn, thu hút
- attractive (adj): hấp dẫn, quyến rũ attractively (adv)
- attractiveness (n): sự thu hút, sự hấp dẫn, quyến rũ (về ngoại hình)
Từ cần điền vào là một danh từ sau tính từ “physical”.
Dịch: Một số đàn ông quan tâm đến vẻ đẹp ngoại hình khi họ chọn vợ.
After a long working day, she felt _________.
broken down
worn out
knocked out
turned down
Chọn đáp án B
- break down (ph.v): suy sụp
E.g: She broke down when she heard the bad news.
- knock sb out ~ wear sb out: làm cho ai đó cảm thấy rất mệt
E.g: The kids have knocked me out.
- turn down (ph.v): từ chối
E.g: He turned down my invitation.
- worn out (adj): kiệt sức
+ be/ feel/ get worn out: cảm thấy kiệt sức
Dịch: Sau một ngày làm việc dài thì cô ấy cảm thấy kiệt sức.
These _________ boys often play tricks on their friends.
mischievous
obedient
honest
well-behaved
Chọn đáp án A
- mischievous (adj): tinh nghịch, nghịch ngợm
- obedient (adj): ngoan ngoãn, biết vâng lởi
- honest (adj): chân thật, thành thật, trung thực
- well-behaved (adj): có giáo dục, cư xử đúng đắn
Dịch: Những đứa trẻ nghịch ngợm này thưởng chơi khăm bạn bè.
Tom never stays in one place for long. He always gets _________ feet and sets off on his travels again.
chilly
itchy
dusty
shaky
Chọn đáp án B
- chilly (adj): giá lạnh
- itchy (adj): ngứa ngáy
- dusty (adj): đầy bụi
- shaky (adj): run
+ get/ have itchy feet (ngứa ngáy chân tay): want to travel or move to a different place; to want to do something different: muốn đi đây đi đó
Dịch: Tom chưa bao giờ ở lại một nơi quá lâu. Anh ấy luôn muốn xách ba lô lên và đi du lịch.
Unfortunately, my trip to France ____ because I couldn’t save enough money.
fell through
tried out
took over
turned up
Chọn đáp án A
- fall through (ph.v): to not be completed, or not happen: hỏng, thất bại, không thực hiện được
E.g: Our plans fell through because of lack of money.
- try out (ph.v): thử
E.g: She is trying out her new shirt.
- take over (ph.v): tiếp quản, nối nghiệp
E.g: The company has been taken over by his son.
- turn up (ph.v): xuất hiện, đến
E.g: We arranged to meet at 8.00, but he never turned up.
Dịch: Thật không may, chuyến đi tới Pháp của tôi đã không thực hiện được vì tôi không thể tiết kiệm đủ tiền.
Action movies may have a negative _________ on children.
opinion
influence
dependence
decision
Chọn đáp án B
- opinion (n): ý kiến
- influence (n): ảnh hưởng, tác động
+ have + a/an + adj + influence/ effect/ impact + on: tác động/ ảnh hưởng ...vào
- dependence (n): sự phụ thuộc
- decision (n): quyết định
Dịch: Phim hành động có thể có ảnh hưởng tiêu cực đến bọn trẻ.
He lost his job because he was _________ , He made so many mistakes.
rash
incautious
inefficient
impulsive
Chọn đáp án C
- rash (adj): liều, liều lĩnh
- incautious (adj): thiếu thận trọng, thiếu suy nghĩ
- inefficient (adj): không có khả năng, thiếu năng lực, không hiệu quả.
- impulsive (adj): bốc đồng
Dịch: Anh ấy mất việc vì thiếu năng lực. Anh ấy phạm quá nhiều sai lầm.
She is a(n) _________ . She finds it difficult to socialize with other students in the class.
industrious
dynamic
reserved
sociable
Chọn đáp án C
- industrious (adj): cần cù, siêng năng
- dynamic (adj): năng động
- reserved (adj): dè dặt, kín đáo
- sociable (adj): chan hòa, hòa đồng
Dịch: Cô ấy là một cô gái dè dặt. Cô ấy cảm thấy khó hoà đồng với các bạn khác trong lớp.
I should leave here. I don’t want to _________ my welcome.
give up
go off
run down
wear out
Chọn đáp án D
- give up (ph.v): từ bỏ
- go off (ph.v): rời khỏi, nổ (súng, bom), reo (chuông)
- run down (ph.v): ngừng hoạt động, mất hết năng lượng
- wear out (ph.v): làm kiệt sức; kéo dài, trôi qua chậm chạp (thời gian)
+ to wear out one’s welcome: ở chơi lâu đến nỗi người ta không muốn tiếp nữa.
Dịch: Tôi nên rời khỏi đây. Tôi không muốn chơi lâu đến nỗi người ta không muốn tiếp nữa.
Some people say that they are _________ of events going on elsewhere.
ignorance
ignorantly
ignorant
ignoring
Chọn đáp án C
- ignorance (n): sự không biết, sự ngu dốt, sự thiếu kiến thức
- ignoring (v-ing): lở đi, không chú ý đến
- ignorant (+ of) (adj): không biết, ngu dốt => ignorantly (adv)
Từ cần điền vào là một tính từ sau động từ “to be”.
Our new classmate, John is a bit of a rough _________ but I think I’m going to like him once I get used to him.
stone
rock
diamond
pearl
Chọn đáp án C
- stone (n): đá
- rock (n): đá
- diamond (n): kim cương
- pearl (n): ngọc trai
+ a rough diamond: kim cương chưa mài, một người căn bản tốt nhưng có thể cư xử thô lỗ, cục mịch.
Dịch: Bạn học cùng lớp mới của chúng tôi, John, hơi thô lỗ chút nhưng tôi nghĩ tôi sẽ thích anh ấy một khi tôi quen anh ấy.
The judge _________ murderer to a lifetime imprisonment.
prosecuted
sentenced
convicted
accused
Chọn đáp án B
- prosecute (v): khởi tố, kiện
+ prosecute sb for sth: khởi tố ai về điều gì
- sentence (v): kết án, tuyên án
+ sentence sb to sth: kết án/ tuyên án ai....
- convict (v): kết tội, tuyên bố có tội
+ convict sb of sth: tuyên bó ai có tội ....
- accuse (v): kết tội, buộc tội
+ accuse sb of sth: buộc tội ai....
Dịch: Quan tòa tuyên án kẻ giết người tù chung thân.
The problem needs to be _________ immediately, otherwise it will be too late.
addressed
focused
monitored
checked
Chọn đáp án A
- address (v) ~ tackle, solve: giải quyết
- focus (v): tập trung
- monitor (v): giám sát
- check (v): kiểm tra
Dịch: Vấn đề cần được giải quyết ngay lập tức nếu không thì sẽ quá trễ.
- Did you remember to give Linda the money you owed her?
- Yes, I gave it to her _________ I saw her.
while
the moment
suddenly
once
Chọn đáp án B
- while: trong khi
- suddenly: bỗng nhiên, đột ngột
- once: đã có thởi, một khi
- the moment (that) ~ as soon as: ngay khi
E.g: I want to see him the moment he arrives.
Dịch: “Bạn có nhớ đưa cho Linda số tiền mà bạn nợ cô ấy không? - Rồi, tôi đã đưa cho cô ấy ngay khi gặp cô ấy.”
_________ me to your mother when you are in New York.
Tell
Remind
Remember
Greet
Chọn đáp án C
- tell (v): bảo, kể
+ tell sb sth/ tell sb about sth: kể ai điều gì/ kể ai về điều gì
- remind (v): nhắc nhở
+ remind sb to do sth: nhắc nhở ai làm gì
- remember (v): nhớ
+ remember + to V/ V-ing: nhớ làm gì/ đã làm gì
+ remember me to sb: be used to ask somebody to give your good wishes to somebody else: gửi lởi chào, gửi lởi hỏi thăm
E.g: Remember me to your parents. (Nhớ gửi lởi hỏi thăm của tôi đến bố mẹ bạn nhé.)
- greet (v): chào
+ greet sb: chào ai
Dịch: Nhớ gửi lởi hỏi thăm của tôi tới mẹ bạn khi bạn ở New York nhé.
Making mistakes is all _________ of growing up.
bits and bobs
chalk and cheese
part and parcel
from top to bottom
Chọn đáp án C
- bits and bobs/pieces: những thứ lặt vặt, các vật linh tinh
- chalk and cheese: khác nhau hoàn toàn
- part and parcel of sth: an essential part of something: phần quan trọng, phần thiết yếu của cái gì
- from top to bottom: từ trên xuống dưới
Dịch: Phạm sai lầm là phần thiết yếu của sự trưởng thành.
Sometimes in a bad situation, there may still be some good things. Try not to “throw out the _________ with the bathwater”.
fish
duck
baby
child
Chọn đáp án C
fish (n): cá
duck (n): vịt
baby (n): đứa bé
child (n): đứa trẻ
+ throw out the baby with the bathwater: vứt bỏ cái gì đó quý báu cùng với cái gì mình không thích
Dịch: Đôi khi trong những tình huống tồi tệ thì vẫn có những điều tốt đẹp. Cố gắng đừng vứt đi những thứ đáng giá chỉ vì những thứ ta không thích.
David is a rich man because he _________ a lot of money last year.
went through
checked in
fell behind
came into
Chọn đáp án D
go through: trải qua/ chịu đựng; xem xét, kiểm tra cẩn thận
check in: đăng kí làm thủ tục (ở khách sạn, sân bay,,..)
fall behind: bị tụt lại phía sau
come into: to be left money by somebody who has died: được hưởng, thừa hưởng
Dịch: David là ngưởi đàn ông giàu có bởi vì năm ngoái anh ta được thừa hưởng rất nhiều tiền.
This job requires some important _________. You have to be good at operating machines and dealing with people
degrees
knowledge
techniques
skills
Chọn đáp án D
degrees (n.pl): bằng cấp
knowledge (n. uncountable): kiến thức
techniques (n.pl): kĩ thuật
- skills (n.pl): kĩ năng
Dịch: Công việc này đòi hỏi một số kĩ năng quan trọng. Bạn phải giỏi vận hành máy móc và cư xử với con ngưởi.
They have _________ a lot of extensive research into renewable energy sources.
carried
done
solved
made
Chọn đáp án B
- carry (v): mang
- do (v): làm
- solve (v): giải quyết
- make (v): làm, chế tạo
- carry out/ conduct/ do + research: tiến hành/ thực hiện/ làm nghiên cứu
Dịch: Họ đã làm nhiều nghiên cứu phạm vi rộng vào các nguồn năng lượng tái tạo.
With this type of insurance, you’re buying _________ of mind.
peace
satisfaction
calmness
contentment
Chọn đáp án A
- peace (n): sự thanh bình, sự yên tĩnh
- satisfaction (n): sự thỏa mãn, sự hài lòng
- calmness (n): sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh
- contentment (n): sự hài lòng, sự bằng lòng
+ peace of mind: a feeling of calm or not being worried: sự yên tĩnh trong tâm hồn, sự thanh thản
Dịch: Với loại bảo hiểm này, bạn đang mua cho mình sự bình yên.
The recent heavy rain has helped to reduce the water _________.
poverty
shortage
plenty
abundance
Chọn đáp án B
- poverty (n): sự nghèo nàn
- shortage (n): sự thiếu
- plenty (n): sự phong phú, dồi dào
- abundance (n): sự phong phủ, sự dồi dào
+ water shortage: sự thiếu nước
Dịch: Cơn mưa to gần đây đã giúp giảm tình trạng thiếu nước.
My grandmother _________ her whole life to looking after her children.
paying
using
spending
devoting
Chọn đáp án D
pay (v): trả, thanh toán
use (v): sử dụng
spend (v): tiêu tốn, dùng, trải qua
+ spend sth doing sth/ spend sth on sth/ doing sth: dành/ tiêu tốn .. .vào điều gì/ làm gì
devote (v): cống hiến, hiến dâng
+ devote sth to sth/ to doing sth: dành, cống hiến . ...vào điều gì/ làm gì
Dịch: Bà tôi đã dành cả cuộc đởi để chăm sóc con cái.
I’ve broken her favorite vase. I’m _________.
taken for
made for
called for
done for
Chọn đáp án D
Cấu trúc: - be made for sb/ each other: be completely suited to somebody/each other: hoàn toàn phù hợp với ai/ với nhau
E.g: They seem to be made for each other. (Họ dưởng như hợp với nhau.)
- call for sb (phv): go to a place in order to collect someone: đi đến để đón ai
- be done for ~ be about to died: sắp chết
E.g: When he pointed the gun at me, I thought I was done for. (Khi anh ấy chĩa súng vào tôi, tôi nghĩ tôi sắp chết rồi.)
Dịch: Tôi đã làm vỡ cái bình yêu thích của cô ấy. Tôi sẽ tiêu đởi mất.
After two years of _________ the country’s economy is finally looking a lot healthier.
let-down
demise
overdraft
recession
Chọn đáp án D
- let-down (n): sự thất vọng
- demise /dɪ'maɪz/ (n): sự qua đởi, sự kết thúc
- overdraft (n): sự rút quá số tiền gửi (ngân hàng)
- recession /rɪ'seʃ.ən/ (n): sự suy thoái (kinh tế)
Dịch: Sau hai năm suy thoái, nền kinh tế của đất nước cuối cùng đang tốt lên nhiều.
When my teacher was away on holiday, Mr Nam had to _________ her
go in for
stand in for
get round to
catch up with
Chọn đáp án B
- go in for: tham gia cuộc thi; làm điều gì vì bạn thích
E.g: She doesn’t go in for sports.
- stand in (for sb): take somebody’s place: thay thế, đại diện, thay mặt ai
E.g: My colleague will stand in for me while I’m away.
get round to (ph.v): tìm ra/ cần thởi gian để làm gì đó
E.g: I hope to get around to answering your letter next week.
- catch up with: đuổi kịp, theo kip
E.g: After his illness, he had to work hard to catch up with the others.
Dịch: Khi giáo viên tôi đi nghỉ thì thầy Nam đã thay cô ấy.
_________ had I left my house when they arrived.
Just
As soon as
Hardly
After
Chọn đáp án C
- just (adv): vừa mới (dùng trong thì hiện tại hoàn thành)
- as soon as: ngay khi
- hardly ...(adv): chỉ vừa mới, ngay khi
- after (adv, prep): sau, sau khi
Cấu trúc: - S + had + hardly + Vpp...+ when + S + V-past... = Hardly + had + S + Vpp... + when + S + V-past... (ngay khi/ vừa mới .. .thì ...)
Dịch: Ngay khi tôi vừa rởi khỏi nhà thì họ đến.
The cup will be on _________ at the clubhouse for a month before being sent tothe museum.
display
parade
exposition
stage
Chọn đáp án A
- display (n): sự trưng bày, sự phô bày
- parade (n): sự phô trương, cuộc diễu hành
- exposition (n): sự bày hàng, sự giải thích
- stage (n): sân khấu, giai đoạn
+ on display: được trưng bày
E.g: These designs are on display in the library.
Dịch: Chiếc cúp sẽ được trưng bày ở trụ sở câu lạc bộ khoảng 1 tháng trước khi được mang đến viện bảo tàng.
It is not easy for many civil servants to _________on their salaries as the inflationrate is very high.
get by
turn up
wear out
run over
Chọn đáp án A
- get by (on/in/with sth) (ph.v): manage to live or do a particular thing using the money, knowledge, equipment, etc. that you have: xoay xở sống được/ làm gì đó được với những cái mình hiện có (tiền bạc, kiến thức, thiết bị,...)
- turn up (ph.v) ~ arrive: đến
- wear out (ph.v): làm cho mòn hẳn, mòn; làm kiệt sức
- run over (ph.v): lái xe cán qua/ đè lên ai đó
Dịch: Thật không dễ dàng để nhiều công chức sống bằng lương của mình khi mà tỉ lệ lạm phát rất cao.
All candidates will be treated equally, _________ of their age or background.
irrelevant
discounting
notwithstanding
irrespective
Chọn đáp án D
- irrelevant / ɪ'reləvənt /(adj) (+ to sth/ sb): không thích hợp, không tương thích, không thích đáng
E.g: That evidence is irrelevant to the case.
- discounting: chiết khấu
- notwithstanding / .nɒtwɪstændɪŋ / (adj): mặc dù, bất kể
E.g: Notwithstanding some major financial problems, the school has had a successful year.
- irrespective /ɪrɪ'spektɪv / + of ~ regardless of: bất kể, bất chấp
E.g: Everyone is treated equally, irrespective of race.
Dịch: Tất cả các thí sinh sẽ được đối xử công bằng không phân biệt tuổi tác và xuất thân.
That women died of a drug _________.
overweight
overhear
overdo
overdose
Chọn đáp án D
- overweight (adj): quá trọng lượng, quá béo
- overhear (v): nghe trộm, nghe lỏm
- overdo (v): làm quá, cường điệu quá; nấu quá nhừ
- overdose (n, v); liều quá mức, cho quá liều
Dịch: Người phụ nữ đó chết vì dùng thuốc quá liều.
If you put your money in a bank now, you may get 8% _________ annually.
interest
profit
money
income
Chọn đáp án A
interest (n): tiền lãi
+ interest rate (n.p): lãi suất
profit (n): lợi nhuận
money (n): tiền
income (n): thu nhập
Dịch: Nếu bạn gửi tiền vào ngân hàng bây giờ thì bạn sẽ nhận được lãi suất 8% một năm.
Many animal species are now on the _________ of extinction.
danger
border
verge
margin
Chọn đáp án C
on the verge of sth/ doing sth: sắp/ suýt/ gần làm gì đó, trên bờ vực ...
in danger (of sth): lâm vào cảnh nguy hiểm
by a margin of: tỉ số là, với cách biệt
E.g: He beat the other runners by a margin of five seconds.
Dịch: Nhiều loài động vật bây giờ sắp tuyệt chủng.
I gave the waitress a $50 note and waited for my _________.
change
supply
cash
cost
Chọn đáp án A
change (n): tiền lẻ, tiền thừa
supply (n): sự cung cấp
cash (n): tiền mặt
cost (n): chi phí
Dịch: Tôi đã đưa cho bạn nữ phục vụ 50 đô và chờ lấy lại tiền thừa.
They are always on good _________with their next-door neighbors.
will
friendship
terms
relations
Chọn đáp án C
will (n): ý chí, nguyện vọng
friendship (n): tình bạn
terms (n.pl): quan hệ
relations (n.pl): mối quan hệ, sự liên hệ
+ be on good terms with sb ~ have a good relationship with sb: có mối quan hệ tốt với ai đó
Dịch: Họ luôn có mối quan hệ tốt với hàng xóm bên cạnh của mình.
In the end, he lost his _________and started gabbling incoherently.
head
mind
brain
intelligence
Chọn đáp án A
head (n): đầu
mind (n): tâm trí, trí tuệ
brain (n): não
intelligence (n): sự thông minh
+ lose one’s head: become unable to act in a calm or sensible way: mất bình tĩnh
+ lose one’s mind: become mentally ill: mất trí, trở nên điên rồ
Dịch: Cuối cùng, anh ấy mất bình tĩnh và bắt đầu nói lắp bắp không rõ ràng.
Dịch: Học sinh có thể tiếp thu được nhiều thông tin bằng việc tham gia nghe giảng đều đặn.
Students can _________lots of information by attending lectures regularly.
absorb
provide
read
transmit
Chọn đáp án A
absorb (v): hấp thụ, tiếp thu
+ absorb information: tiếp thu thông tin
provide (v): cung cấp
read (v): đọc
transmit (v): truyền
You look upset. Have you and Kelly _________again?
gone out
gone grey
fallen out
let off
Chọn đáp án C
My aunt used to be a woman of great _________, but now she gets old and looks pale.
beauty
beautiful
beautifully
beautify
Chọn đáp án A
Tim was _________ to the court for jury duty, but took a doctor's sick note with himand was excused.
pulled
assembled
summoned
requested
Chọn đáp án C
She was ill for six weeks and _________with her schoolwork.
picked up
told off
turned out
fell behind
Chọn đáp án D
I’m afraid that I can’t give you the answer off the top of my _________, but I’ll find itout for you.
tongue
hand
mind
head
Chọn đáp án D
Three wolves ran through the forest in _________ of a deer.
following
chase
hunting
pursuit
Chọn đáp án D
The judge _________the pedestrian for the accident.
accused
charged
sued
blamed
Đáp án: D
Giải thích:
A. accuse somebody of something: buộc tội, kết tội ai về cái gì
B. charge somebody: buộc tội ai
Bị động: be charge with (doing) something: bị buộc tội gì
C. sue somebody for something: kiện ai ra tòa vì việc gì
D. blame somebody for something: blame something on somebody: khiển trách, đổ lỗi
Dựa vào giới từ “for” và nghĩa câu, chọn D.
Dịch: Thẩm phán buộc tội người lái xe đạp gây ra vụ tai nạn.
My brother and I will never get along. We’re _________.
cats and dogs
chalk and cheese
salt and pepper
brick and mortar
Chọn đáp án B
The book says that the revolution was _________off by the assassination of the president.
launched
cropped
triggered
prompted
Chọn đáp án C
His _________ and bad work led to his dismissal from the company.
unpunctual
unpunctuality
inpunctual
inpunctuality
Chọn B
The smell of the sea _________her childhood.
took her in
took after
took her back to
took it for granted
Chọn C
What made Mark _________ his family and his job? Where did he go and why?
walk away on
leave out at
go off on
walk out on
Chọn A
My mother has _________ for a bargain.
a sharp ear
a strong head
a keen eye
a keen ear
Đáp án: C
Giải thích:
a sharp ear = a keen ear: một cái tai thính
a strong head: một cái đầu cứng rắn
a keen eye: con mắt sắc bén/nhanh nhạy/tinh tường
Dựa vào nghĩa, chọn đáp án C.
Dịch: Mẹ tôi có con mắt tinh tường cho việc mặc cả.
Despite all the interruptions, she _________ with her work.
pressed on
held on
stuck at
hung out
Chọn C
My grandfather is getting old and forgetful. _________, he is experienced.
Be that as it may
Regardless
Inasmuch as it is
Consequently
Chọn A
He suffered from depression _________ by overwork and ill-health.
brought on
coming about
taken up
pull through
Chọn A
My wife was good enough to _________ my mistake.
oversee
overtake
overdo
overlook
Chọn D
My mother usually buys her clothes _________. It’s cheaper than going to thedress maker.
on the house
off the peg
in public
on the shelf
Chọn B
Don’t worry about trying to catch last bus home, as we can easily _________ youup for the night.
keep
put
take
Set
Chọn B
I think the _________thing would be to catch a bus home. I'm tired of walking.
sensitive
sensational
sensible
senseless
Chọn C
Mai’s encouraging words gave me _________ to undertake the demanding taskonce again.
an incentive
a resolution
a point
a target
Chọn A
Everyone knows about pollution problems, but not many people have _________ any solutions
come up with
thought over
got round to
looked into
Chọn A
_________ calculations have shown that the earth’s resources may run out before the endof the next century.
Crude
Blunt
Rude
Raw
Chọn A
In my opinion, the changes to our education system have been to good _________.
outcome
upshot
influence
effect
Chọn D
He expects that the new trend will soon ___________here.
take up
catch up
catch on
identify with
Chọn C
Lan has spent two days ____________ hundreds of photographs so that she can put them in separate albums.
playing at
sorting out
cutting off
filling up
Chọn B
I truly respected my father and always ___________________ by his rule.
submitted
obeyed
complied
abode
Chọn D
Tuan’s ___________________ and efficiency at the company led to his promotion to Sales Manager.
punctuality
punctual
punctuate
punctually
Chọn A
Pandas are in ___________________ of becoming extinct.
crisis
threat
danger
warning
Chọn C
Pesticide residues in fruits and vegetables can be ________ to health.
crucial
supportive
receptive
destructive
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. crucial (adj): cần thiết, thiết yếu
B. supportive (adj): ủng hộ
C. receptive (adj): tiếp thu, dễ lĩnh hội
D. destructive (adj): phá hủy, có hại
Dựa vào nghĩa, chọn D.
Dịch: Dư lượng thuốc trừ sâu trong trái cây và rau quả có thể có hại cho sức khỏe.
The doctors hope to _____________ the source of the infection which has been a mystery for the medical community since its discovery.
trend down
back down
push down
track down
Chọn D
No one won the match; the final result was a(n) _____________ .
draw
equal
score
drawing
Chọn A
Shining her torch, Linda could just _____________ a shadowy figure crouched behind a tree.
draw out
work out
make out
put out
Chọn C
After four hours of walking in the hot summer sun, we were _____________ for a drink.
sighing
panting
gulping
gasping
Chọn D
My grandfather has a bad lung cancer and his doctor has advised him to ________ smoking.
put up
give up
take up
turn up
Chọn B
Many people aren’t _____________ of the amount of waste produced by their own households.
known
familiar
aware
recognised
Chọn C
I don’t get on well with my sister but I’m extremely _____________ of my brothers.
interested
close
attached
fond
Chọn D
_____________ , I realized I should have applied to the university.
As I call
With hindsight
By and large
In remembrance
Chọn B
It was with a _____________ heart that she said goodbye to all her classmates.
solemn
heavy
dismal
grim
Chọn B
I can’t believe that Sarah is going to _____________ on that parachute jump. Of course, she’s doing it for charity.
bear a charmed life
raise the alarm
risk life and limb
take sensible precautions
Chọn C
Their trip to London didn’t _____________ expectations.
climb up to
come up with
come up to
rise to
Chọn C
I can’t find my English book now. I hope it will _____________ up soon.
clear
look
come
turn
Chọn D
An economic _____________ is a time when there is very little economic activity, which causes a lot of unemployment and poverty.
improvement
depression
development
mission
Chọn B
_____________ flowers are usually made of plastic or silk.
Unreal
Natural
Artificial
Untrue
Chọn C
The teacher asked a difficult question, but finally Alex _____________ a good answer.
keep pace with
put up with
came up with
made way for
Chọn C
The bombardment from the sea and the air _____________ large parts of the city.
drowned
abolished
liquidated
demolished
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
drown (v): chết đuối, dìm xuống, ngập nước
abolish (v): bãi bỏ, thủ tiêu
liquidate (v): thanh toán, thanh lý
demolish (v): phá hủy, đánh đổ
Dựa vào nghĩa, chọn D.
Dịch: Các cuộc bắn phá từ biển và trên không đã phá hủy phần lớn thành phố.
People are encouraged to take bottles to bottle-banks, and only shops in supermarkets which use _____________ packing.
environmentalist friendly
environmental friendly
environmentally friendly
friendly environment
Chọn C
The kind-hearted woman _____________ all her life to helping the disabled and the poor.
wasted
spent
dedicated
lived
Chọn C
The Ministry of Finance has proposed an _____________ special consumption tax of 1,000 VND for each pack of cigarettes.
additional
exclusive
limited
auxiliary
Chọn A
The audience showed their _____________ by giving the world-famous singer a big round of applause.
intention
admiration
consideration
sympathy
Chọn B
Da Vinci’s Mona Lisa is _____________; if it was destroyed no amount of money could ever replace it.
worthless
valueless
priceless
invaluable
Chọn C
He has received numerous honours and prizes in _____________ of his remarkable achievements.
unrecognizable
recognize
recognizable
recognition
Chọn D
You need to make _____________ about what course you should take at university.
a decision
a fortune
a guess
an impression
Chọn A
My brother was worried about being interviewed on television, but he _____________ to the occasion wonderfully.
raised
rose
fell
faced
Chọn B
Even the most _____________ individuals can be thrown into a mild panic at the prospect of organizing a wedding.
cool-headed
soft-hearted
half-hearted
big-headed
Chọn A
He told me that it was a genuine diamond, and I was completely _____________ .
put down
turned down
pulled up
taken in
Chọn D
All _____________ barristers are expected to study at the Inns of Court.
hopeful
wishful
willing
prospective
Chọn D
Life in the countryside is very ____________ , isn’t it?
peace
peaceful
peacefully
peacefulness
Chọn B
In Vietnam, application forms for the National Entrance Examinations must be _________ before the deadline, often in April.
issued
signed
read
submitted
Chọn D
His country has _____________ climate.
continent
continental
continence
continentally
Chọn B
The use of vitamin _____________ and herbs has become increasingly popular among Americans.
ingredients
materials
components
supplements
Chọn D
She passed the National High School Graduation Exam with _____________ colours.
red
true
bright
flying
Chọn D
No matter how angry he was, he would never _____________ to violence.
refuse
resist
resolve
resort
Chọn D
Because the traffic was so terrible, by the time we got to the airport, our airline’s check-in counter had _____________ closed.
already
no more
still
yet
Chọn A
The conflict between the two countries should be settled by _____________ means, not fighting.
diplomacy
diplomatic
diplomatically
diploma
Chọn B
From the 1980s _____________ the festival has been celebrated annually.
onwards
forwards
backwards
upwards
Chọn A
He was _____________ from the competition for using drugs.
disqualified
omitted
sacked
prevented
Chọn A
Flash photography is _____________ prohibited in this museum.
rigorously
strictly
staunchly
firmly
Chọn B
The terrible weather may have _____________ the small population.
backed down
accounted for
brought in
let down
Chọn B
In general, Japanese people believe that shoes must be worn outside, so ___ before coming into their houses.
put off them
take them off
put them off
take off them
Chọn B
The wine had made him a little _____________ and couldn’t control his movement.
narrow-minded
light-headed
light-footed
light-hearted
Chọn B
You can select what you want; it’s your _____________ .
choose
chose
chosen
choice
Chọn D
He did not share his secrets with other people but he _____________ in her.
confessed
concealed
confided
consented
Chọn C
This book is so interesting that I can’t _____________ .
pick it up
let it down
open it up
put it down
Chọn D
Thank you for _____________ me.
invite
invited
invitation
inviting
Chọn D
I don’t think it is fair to _____________ a comparison between the two sisters
do
draw
take
strike
Chọn B
It is _____________ of businessmen to shake hands in formal meetings.
familiar
ordinary
common
typical
Chọn D
Nam has finally found a new job after being _____________ for several months.
out of reach
out of order
out of work
out of mind
Chọn C
She performed so well in the 28th Sea Games Women’s 200m butterfly that none of her rivals could _____________ her.
look up to
come up to
catch up with
put up with
Chọn C
No one can predict the future exactly. Things may happen _____________ .
expectation
expected
expectedly
unexpectedly
Chọn D
I want to tell you about my _____________ when I first arrived in London.
incidents
happenings
experiences
events
Chọn C
The local people were not very friendly to us, in fact there was a distinctly _____________ atmosphere.
hostile
offensive
rude
abrupt
Chọn A
She sent her children to the park so that she could have some _____________ .
fresh and quiet
quiet and peace
peace and quiet
fresh and peace
Chọn C
Bob won first _____________ in the art competition.
prize
medal
reward
benefit
Chọn A
I think you’d be good at this job. Why don’t you _____________ it?
take care of
apply for
take after
put off
Chọn B
Each of us must take _____________ for our own actions.
ability
responsibility
possibility
probability
Chọn B
_____________ Nam Cao is a realistic writer, but he still used a lot of romance in his stories.
On my part
On the contrary
On the other hand
On the whole
Đáp án: D
Giải thích:
A. On my part: Về phần tôi
B. On the contrary: Ngược lại
C. On the other hand: Mặt khác
D. On the whole: Theo tổng thể, nhìn chung
Dựa vào nghĩa, chọn D.
Dịch: Nhìn chung thì Nam Cao là một nhà văn hiện thực, nhưng ông lại đưa nhiều chi tiết lãng mạn vào các câu chuyện của mình.
Many villages were _____________ by the floods last year.
looked after
taken out
come up
wiped out
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Cụm động từ
look after: chăm sóc
take out: đem ra ngoài
come up: xảy đến
wipe out: xóa sổ, càn quét
Dựa vào nghĩa, chọn D.
Dịch: Cả ngôi làng bị quét sạch bởi cơn bão năm ngoái.
In many families, the most important decisions are _____________ by many women.
done
given
arrived
made
Chọn D
Thanks to the women’s liberation, women can take part in _____________ activities.
social
socially
socialize
society
Chọn A
There are many superstitions signs that one can use to _____________ the evil eye if you believe _____________ such things.
look out-over
let out-with
come up-about
ward off-in
Chọn D
With unemployment at a record level, retraining programs would _____________ off in the long run.
go
pay
pass
wear
Chọn B
It’s time we bought some new furniture. Look at these chairs. They’re _____________ to pieces.
crumbling
battered
falling
going
Chọn C
He prefers _____________ water to tap water.
fresh
canned
mineral
well
Chọn C
It is people who are of voting age who make up the _____________ of a country.
ballot papers
electorate
constituency
electors
Chọn B
It was a(n) _____________ conversation. We were both talking about different things without realising it.
unwise
absurd
thick
foolish
Chọn B
It’s only a small lamp, so it doesn’t _____________ off much fight.
shed
cast
give
spend
Chọn C
The world work is developing very quickly. If you don’t self-leam continuously, we will not _____________ social movements.
put up with
keep up with
get on with
deal with
Chọn B
Does television adequately reflect the ethnic and cultural _____________ of the country.
custom
diversity
alternation
minority
Chọn B
He may be shy now, but he will soon come out of his _____________ when he meets the right girl.
shoe
hole
shed
shell
Chọn D
There’s a list of repairs as long as _____________ .
your arm
a pole
your arms
a mile
Chọn A
I tried to talk to her, but she was as high as a _____________
kite
house
sky
wall
Chọn A
The jury _____________ her compliments her excellent knowledge of the subject.
returned/ to
paid/ to
returned/ on
paid / on
Chọn D
Many young people in rural areas don’t want to spend their lives on the farm like
Their _____________ parents. Therefore, they leave their home villages to find well-paid jobs in the fast-growing industrial zones.
long-term
up-to-date
weather-beaten
wide-ranging
Chọn C
A teacher’s _____________ to education is worth great respect of the whole society because it brings benefits to the development of society.
guidance
principle
identity
devotion
Chọn D
Cultural diversity supports the idea that every person can _____________ a unique and positive contribution to the larger society because of, rather than in spite of, their differences.
take
make
pay
lead
Chọn B
Air pollution poses a _____________ to both human health and our environment.
jeopardy
threat
difficulty
problem
Chọn B
The Pyeongchang 2018 Winter Olympics is getting _____________ and it marks the first time that South Korea has hosted the Winter Olympics.
grounded
underway
bearings
comeuppance
Chọn B
Vietnam is playing its part in the worldwide trend of fostering a/an attitude to the LGBT community with several steps toward marriage equality.
strong-minded
like-minded
absent-minded
open-minded
Chọn D
Parents in Vietnam arc on tenterhooks over the growing _____________ of an Internet challenge known as Blue Whale, where ‘players’ arc asked to complete a series of tasks, the final being suicide.
popular
popularity
popularize
popularly
Chọn B
The 19th Asian Physics Olympiad, an annual contest in physics for high school students, _____________ on Sunday at the Hanoi-based University of Science and Technology.
made out
picked up
kicked off
held up
Chọn C
The Credit Institution Law which took _____________ on January 15, 2018 stipulates that Chairs and CEOs of credit institutions must not be chairs and members of board of management.
enforcement
effect
result
charge
Chọn B
While he was composing the song, he imagined the story in his head. He _____________ this music video to the audience for better understanding about his compositions.
added
dedicated
committed
admitted
Chọn B
We’re going to freeze out here if you don’t let us _____________ the bus.
come up
go into
take off
get on
Chọn D
Water pollution occurs when chemicals or substances that make water contaminated are discharged directly or indirectly into water bodies without enough _____________ to get rid of harmful compounds
treatable
treated
treating
treatment
Chọn D
Violence on TV can have a negative _____________ on children.
affect
consequence
influence
result
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
Xét các đáp án:
A. affect (v): ảnh hưởng
affect somebody/something: ảnh hưởng tới ai/cái gì
B. consequence (n): hậu quả
Consequence for somebody/something: hậu quả cho ai/cái gì
C. influence (v/n): ảnh hưởng
influence on somebody/something: ảnh hưởng lên ai/cái gì
D. result (n): kết quả
result of something: kết quả của cái gì
Dựa vào nghĩa và cấu trúc, chọn C.
Dịch: Bạo lực trên TV có thể ảnh hưởng tiêu cực đến trẻ em.
Emily is _____________ of sitting still for two minutes together.
unwilling
disable
unable
incapable
Chọn D
The depletion of the rain forests has _____________ to a decrease in the number of species there.
resulted
attributed
got
led
Chọn D
With a sigh, Paul _____________ himself that he was visiting the city for the very last time.
reminded
reminisced
remembered
recalled
Chọn A
We interviewed a number of candidates but none of them _____________ us.
impression
impressive
impressively
impressed
Chọn D
I am sure your sister will lend you a sympathetic _____________ when you explain the situation to her.
eye
ear
arm
finger
Chọn B
Mr. Mike is certainly a _____________ writer; he has written a lot of books this year.
prolific
fruitful
fertile
successful
Chọn A
We were quite impressed by the _____________ students who came up with the answer to
our question almost instantly.
absent-minded
big-headed
quick-witted
bad-tempered
Chọn C
I do not think there is a real _____________ between men and women at home as well as in our society.
attitude
equality
value
measurement
Chọn B
A completely new situation will _____________ when the examination system comes into existence.
arouse
rise
raise
arise
Chọn D
You should _____________ more attention to what your teacher explains.
make
get
set
pay
Chọn D
The more _____________ you look, the better you will feel.
confident
confide
confidently
confidence
Đáp án: A
Giải thích:
A. confident (adj): tự tin
B. confide (v): giao phó, phó thác, kể bí mật
C. confidently (adv): mang phong thái tự tin
D. confidence (n): sự tự tin
Chú ý: (to) look + adj: trông như thế nào
Dịch: Bạn càng trông tự tin thì bạn càng cảm thấy tốt hơn.
In 1973, when the tigers appeared to be facing _____________ , the World Wide Fund for _____________ and the Indian Government agreed to set up “Operation Tiger”.
extinct/ Nature
extinction/ Nature
extinction/ Natural
extinct/ Naturalists
Chọn B
After six months of convalescence in a nursing home, Tim is finally on the _____________
mend
go
run
top
Chọn A
Police have not revealed the _____________ details of the case.
total
whole
overall
full
Chọn D
The manager _____________ his temper with the employees and shouted at them.
had
lost
took
kept
Chọn B
It is a biological fact that children _____________ their parents.
take after
take to
look up
care for
Chọn A
_____________ species are plant and animal species which are in danger of extinction.
Dangerously
Endangered
Endanger
Dangerous
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
A. Dangerously (adv): một cách nguy hiểm
B. Endangered (adj): bị nguy hiểm
C. Endanger (v): làm nguy hiểm
D. Dangerous (adj): nguy hiểm
Vị trí cần điền là một tính từ bổ nghĩa cho danh từ “species” đứng sau, dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch: Các loài có nguy cơ tuyệt chủng là các loài thực vật và động vật đang có nguy cơ tuyệt chủng.
All fossil fuels are _____________ resources that cannot be replaced after used.
abundant
renewable
plentiful
non-renewable
Chọn D
Their house is _____________ decorated.
beautify
beautiful
beautifully
beauty
Chọn C
I would like to _____________ my gratitude to everyone for their hard work.
expand
extend
express
enlarge
Chọn C
Looking down at the coral reef, we saw _____________ of tiny, multi-coloured fish.
teams
flocks
shoals
swarms
Chọn C
One of the most difficult decisions young adults face is what to do for a(n) ____________.
work
lifestyle
living
existence
Chọn C
I think it’s safer to go on a package _____________ than make my own travel arrangements.
travel
journey
cruise
holiday
Chọn D
The minimum _____________ for the post was a degree in education.
requiring
required
require
requirement
Chọn D
“I wouldn’t buy that dress if I were you; it isn’t in _____________ - “You’re right, it
probably doesn’t suit me either.”
fashion
mode
style
trend
Chọn A
“I wouldn’t buy that dress if I were you; it isn’t in _____________ - “You’re right, it
probably doesn’t suit me either.”
fashion
mode
style
trend
Chọn A
I’m not completely _____________ with the way the hairdresser styled my hair.
satisfied
satisfying
satisfyingly
satisfaction
Chọn A
My car isn’t ___. It’s always letting me down.
believable
reliable
colorable
conceivable
Chọn B
The team had been trying to win the competition for years. Last year they finally _____________
carried away
carried it on
brought it off
brought it on
Chọn C
Such characters as fairies or witches in Walt Disney animated cartoons are purely _____ .
imaginary
imaginative
imagining
imaginable
Chọn A
It’s important to know about how developed countries have solved the urbanization problems and _____________ some solutions to those in Vietnam.
think
advise
expect
propose
Chọn D
Her first novel has been _____________ acclaimed as a masterpiece.
nation
national
international
internationally
Chọn D
People have used coal and oil to _____________ electricity for a long time.
cultivate
breed
raise
generate
Chọn D
As the clouds drifted away, the pattern of the fields was clearly _____________ from a height.
apparent
visible
foreseeable
evident
Chọn B
The energy _____________ from the sun is renewable and environmentally-friendly.
harnessing
is harnessed
which harnessed
harnessed
Chọn D
Don’t worry. He’ll do the job as _____________ as possible.
economizing
economic
economical
economically
Chọn D
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
After a momentary _______ of concentration, Simon managed to regain his focus and completed the test.
failure
lapse
fault
error
Chọn đáp án B
Ta xét nghĩa các phương án:
A. failure (n): sự thất bại, sự hỏng hóc, sự không làm được việc gì
B. lapse (n):sựmất tập trung (trong khoảng thời gian ngắn), sự đãng trí; sự suy đồi; quãng thời gian nghỉ
C. fault (n): khuyết điểm; lỗi lầm, tội lỗi, sự sai lầm
D. error (n): sự sai lầm, sai sót, lỗi
Dựa vào nghĩa của các phương án trên đây ta thấy phương án hợp nghĩa nhất là B.
Tạm dịch: Sau một thoáng không chú ý, Simon đã có thể lấy lại được sự tập trung và hoàn thành bài thi.
The _______ prices of property in big cities may deter people on low incomes from owning a house there.
competitive.
forbidding.
prohibitive.
inflatable
Chọn đáp án C
Ta xét nghĩa các phương án:
A. competitive (a): (giá cả) thấp đủ để cạnh tranh với đối thủ; có tính cạnh tranh, có tính ganh đua
B. forbidding (a): (ngoại hình) trông gớm guốc, không thân thiện
C. prohibitive (a):(giá cả) quá cao không thể mua được; có tính ngăn cấm, ngăn cản
D. inflatable (a): thổi phồng
Dựa vào nghĩa ta thấy phương án phù hợp nhất là C
Kiến thức cần nhớ |
Ta thường gặp cụm “competitive price” nên dễ vội vàng chọn luôn phương án này mà không dịch hết câu, trong khi ở đây từ cần điền mang nghĩa trái ngược với “competitive”. Cần cẩn thận xem xét, tránh chọn phải phương án gây nhiễu. Ngoài ra ta hay gặp sự kết hợp: prohibitively expensive: rất đắt đỏ |
Tạm dịch: Giá cả đắt đỏ của bất động sản ở các thành phố lớn có thể ngăn cản việc người có thu nhập thấp sở hữu một căn nhà ở đó.
The operation of the newly constructed plants is likely to lead to _______ environmental consequences.
far-reaching.
far-gone.
far-flung.
far-off.
Chọn đáp án A
Ta xét nghĩa các phương án:
A. far-reaching (a): có ảnh hưởng sâu rộng
B. far-gone (a): quá mức, quá thể; rất trầm trọng (bệnh)
C. far-flung (a): xa xôi, xa rộng; phân bố trải rộng
D. far-off (a): xa xôi, xa xưa
Dựa vào nghĩa ta thấy phương án phù hợp nhất là A.
Tạm dịch: Sự đi vào vận hành của các nhà máy mới xây dựng có thể dẫn đến hậu quả về môi trường có ảnh hưởng sâu rộng.
Many parents tend to make their children study hard in the belief that good education will enable them to _______ in the future.
get on.
turn up.
turn away.
get out.
Chọn đáp án A
Ta xét nghĩa các cụm động từ:
A. get on (phrv):thành công trong cuộc sống; có mối quan hệ hòa hợp với ai
B. turn up (phrv): xuất hiện; ngẫu nhiên tìm thấy (vật gì đã mất)
C. turn away (phrv): từ chối (không cho ai đó vào đâu)
D. get out (phrv): (bí mật) bí lộ; xuống xe, tàu
Vậy ta chọn đáp án đúng cho câu hỏi này là A
Tạm dịch: Rất nhiều cha mẹ có xu hướng bắt con học tập vất vả với niềm tin rằng giáo dục tốt sẽ giúp chúng thành công trong tương lai.
You must not _______ any step in the process; otherwise, you would not be able to cook the dish properly.
leave.
quit.
skip.
hide.
Chọn đáp án C
Ta xét nghĩa các phương án:
A. leave (v): rời đi
B. quit (v): từ bỏ, ngừng nghỉ hẳn
C. skip (v):bỏ qua
D. hide (v): giấu, trốn
Vậy ta chọn đáp án đúng là C.
Tạm dịch: Bạn không được bỏ qua bất cứ bước nào trong quá trình, nếu không thì bạn sẽ không thể nấu được món ăn này một cách hoàn chỉnh.
Susan has achieved great _______ in her career thanks to her hard work.
successfully.
successful.
succeed.
success.
Chọn đáp án D
Ta thấy phía trước vị trí trống là tân ngữ của câu và câu trước nó là một tính từ nên chỉ có thể điền một danh từ.
Vậy ta chọn đáp án đúng là D.
Tạm dịch: Susan đã đạt được thành công lớn trong sự nghiệp của cô ấy nhờ sự chăm chỉ làm việc của mình.
The costal city is _______ extra buses during the summer because of a considerable increase in the number of tourists.
turning out.
making up.
taking off.
putting on
Chọn đáp án D
Ta xét nghĩa các cụm động từ:
A. turning out (phrv): hóa ra là; xuất hiện, tham dự, đến
B. making up (phrv): giải hòa (sau tranh cãi)
C. taking off (phrv): cởi bỏ; (máy bay) cất cánh; bỏ đi, xóa bỏ; trở nên thành công
D. putting on (phrv): điều động thêm phương tiện (xe bus, tàu) cho mọi người sử dụng; mặc, đeo; tổ chức (sự kiện)
Dựa vào nghĩa của các cụm động từ ta chọn đáp án đúng là D
Tạm dịch: Thành phố ven biển điều động thêm xe bus trong mùa hè do số lượng khách thăm quan tang cao đáng kể.
Although she had been told quite sternly to _______ herself together, she simply couldn’t stop the tears from flowing.
bring.
force.
pull.
push.
Chọn đáp án C
Ta có cụm động từ: pull oneself together (phrv) = recover control of one’s emotions: điều chỉnh cảm xúc; khôi phục sự điều khiển cảm xúc
Đây là cụm cố định nên ta không thể thay thế bằng động từ nào khác.
Vậy chọn đáp án đúng là C.
Tạm dịch: Mặc dù được nhắc nhở nghiêm khắc là phải điều chỉnh cảm xúc của bản thân nhưng cô ấy không thể ngăn những giọt lệ ngừng rơi.
_______ to fame at an early age may have a negative influence on children’s psychological development.
Approaching.
Rising.
Going.
Reaching.
Chọn đáp án B
Ta xét các phương án:
A. Approach to (v): tiếp cận với, tiếp xúc với, phương án giải quyết cho vấn đề gì
B. Rise to (v): lên đến, tăng đến
C. Go to (v): đi tới
D. Reach: không đi với giới từ phía sau
Ta có cụm từ cố định: rise to fame = become famous: trở nên nổi tiếng
Vì đây là cụm cố định nên ta không thể thay thế bằng động từ nào khác. Chọn đáp án đúng là B.
Tạm dịch: Trở nên nổi tiếng khi tuổi còn nhỏ có thể gây ảnh hưởng tiêu cực đối với sự phát triển tâm lí của trẻ.
Participating in teamwork activities helps students develop their _______ skills.
socially.
socialize.
social.
society.
Chọn đáp án C
Dễ thấy vị trí cần điền là một tính từ. Trong các phương án chỉ có phương án C là tính từ
Vậy ta chọn đáp án đúng là C.
Tạm dịch: Tham gia vào các hoạt động nhóm giúp học sinh phát triển các kĩ năng cộng đồng.
In most countries, photocopying books without the publisher’s permission is clearly a copyright _______.
infliction.
infringement.
interference.
interpretation.
Chọn đáp án B
Ta xét nghĩa các phương án:
A. infliction (n): sự gây ra vết thương, làm tổn thương, điều phiền toái tai ương
B. infringement(n): sự xâm phạm, sự vi phạm (luật lệ, thỏa thuận)
C. interference (n): sự can thiệp
D. interpretation (n): sự giải nghĩa, sự phiên dịch
Ta có: a copyright infringement: sự vi phạm bản quyền
Vậy chọn đáp án đúng là D
Tạm dịch: Ở hầu hết các quốc gia, sao chép sách mà không có sự cho phép của nhà xuất bản rõ rang là vi phạm bản quyền.
These volunteer programmes aim to provide education for children in _______ regions.
far-sighted.
far-fetched.
far-reaching.
far-flung.
Chọn đáp án D
Ta xét nghĩa các phương án:
A. far-sighted (a): tầm nhìn xa rộng; viễn thị
B. far-fetched (a): không thực tế, không thuyết phục
C. far-reaching (a): có ảnh hưởng sâu rộng
D. far-flung (a): xa xôi, xa tít, phân bố trải rộng
Dựa vào nghĩa ta chọn đáp án đúng là D.
Tạm dịch: Các chương trình tình nguyện mục đích là để mang giáo dục đến với trẻ em ở những vùng xa xôi.
It _______ to reason that Jason passed the exam with flying colours on account of his working hard during the term.
lays.
comes.
gets.
stands.
Chọn đáp án D
Ta có cụm cố định: It stands to reason (that) (said when something is obvious or clear from the facts): rõ ràng là, thực tế là
Ex: If 20 percent of the earth’s population has 80 percent of its resources, then it stands to reason that 80 percent of the population has only 20 percent of the resources.
Vì đây là cụm cố định nên ta không thể thay thế bằng phương án nào khác.
Ta chọn đáp án đúng là D.
Tạm dịch: Rõ ràng là Jason đã vượt qua kì thi một cách vô cùng thành công bởi sự chăm chỉ học tập của anh ấy suốt kì học.
Candidates are advised to dress formally to make a good _______ on job interviewers.
impressive.
impression
impress.
impressively.
Chọn đáp án B
Dễ thấy ở vị trí trống cần điền một danh từ. Trong các phương án chỉ có phương án B là danh từ.
Vậy chọn đáp án đúng là B.
Tạm dịch: Các ứng viên được khuyên nên ăn mặc trang trọng để tạo ấn tượng tốt với nhà tuyển dụng.
You shouldn’t lose heart; success often comes to those who are not _______ by failure.s
put off.
turned on.
left out.
switched off.
Chọn đáp án A
Ta xét nghĩa các cụm động từ:
A. put off (phrv): (bị) làm cho nản lòng, (bị) khiến cho không thích điều gì nữa; (bị) trì hoãn, bị lảng tránh
B. turned on (phrv): bật lên
C. left out (phrv): (bị) loại bỏ, loại ra
D. switched off (phrv): (bị) tắt đi; không chú ý nữa
Dựa vào nghĩa các phương án trên ta chọn đáp án đúng là A.
Tạm dịch: Bạn không nên nản lòng, thành công thường đến với những ai không bị khuất phục bởi thất bại.
The presenter started his speech with a few _______ jokes to build rapport with the audience.
kind-hearted.
soft-hearted.
light-hearted.
whole-hearted.
Chọn đáp án C
Ta xét các phương án:
A. kind-hearted (a): tốt bụng, có lòng tốt
B. soft-hearted (a): dễ thương cảm, đa cảm
C. light-heated (a): vui vẻ, vô tư, thư thái
D. whole-heated (a): toàn tâm toàn ý, một lòng một dạ
Như vậy phương án phù hợp nghĩa nhất là C. Ta chọn đáp án đúng là C.
Tạm dịch: Người lên thuyết trình bắt đầu bài diễn thuyết của anh ấy với một vài câu bông đùa vui vẻ để tạo sự gần gũi với khán giả.
Several measures have been proposed to _______ the problem of unemployment among university graduates.
create.
address.
pose.
admit.
Chọn đáp án B
Ta có các động từ thường đi với “problem”: find the answer to, solve, address, approach, attack, combat, come/get to grips with, grapple with, handle, tackle, clear up, cure, deal with, overcome, resolve, solve
Vậy ta chọn đáp án đúng là B.
Tạm dịch: Một vài biện pháp vừa được đưa ra để giải quyết vấn đề thất nghiệp của sinh viên sau tốt nghiệp.
Ngoài ra: Pose a threat to: đe dọa đến …
It is advisable that the apprentice should be _______ to learn the ins and outs of the new job.
observant.
acceptable.
noticeable.
permissive
Chọn đáp án A
Ta có:
A. observant (a): hay quan sát, tinh mắt, tinh ý
B. acceptable (a): có thể chấp nhận
C. noticeable (a): có thể nhận ra, có thể để ý thấy
D. permissive (a): dễ dãi, tùy ý
Dựa vào nghĩa ta chọn đáp án đúng là A.
Tạm dịch: Người ta khuyên rằng người học viện nên chú ý quan sát để học được những điều tường tận chi tiết của công việc mới.
FOR REVIEW
It + to be + advisable/ crucial/ imperative/ important/ necessary/ … + that + S + do/ should do
Động từ ở sau “that” trong câu bàng thái cách luôn để ở dạng nguyên thể hoặc “should do”.
Your drink cost $40, you gave me a $50 note and here is your _______.
change
supply
cash
cost
Đáp án A.
Tạm dịch: Đồ uống của cô hết 40 đô la, cô đưa cho tôi một tờ 50 đô la và đây là tiền thừa trả lại.
A. change (n): tiền thừa
B. supply (n): cung cấp
C. cash (n): tiền mặt
D. cost (n): trị giá
- Here is your change: Đây là tiền trả lại của anh.
Đáp án A là phù hợp nhất.
MEMORIZE
- note (n): lời ghi chú, lời chú giải; thư nhắn; phiếu, giấy, tiền giấy; nốt, phím
- note (v): ghi chép, chú ý, chú thích
- to make/ take notes: ghi chép
- to take note of: chú ý đến
- to drop sb a note: gửi cho ai một bức thư ngắn
People can become very _______ when they are stuck in traffic for a long time.
single-minded
bad-tempered
even-tempered
even-handed
Đáp án B.
Tạm dịch: Mọi người thường trở nên rất nóng tính khi họ bị tắc đường lâu.
A. single-minded (adj): chuyên tâm, có một mục đích duy nhất
B. bad-tempered (adj): hay cáu, dễ nổi cáu, xấu tính
C. even-tempered (adj): điềm đạm, bình thản
D. even-handed (adj): công bằng, vô tư
Though we were _______ after hard-working days, we tried to help our parents redecorate the house to welcome Tet.
exhaustion
exhausted
exhausting
exhaustive
Đáp án B.
A. exhaustion: sự kiệt sức
B. exhausted: cảm thay kiệt sức
C. exhausting: việc gì làm ai kiệt sức
D. exhaustive: đầy đủ, chi tiết
Tạm dịch: Mặc dù chúng tôi cảm thấy kiệt sức sau những ngày làm việc vất vả, chúng tôi đã cố gắng giúp cha mẹ trang trí lại nhà cửa để đón Tết.
At the 2015 Women in the World Summit, Hillary Clinton asserted that “ _______ cultural codes, religious beliefs and structural biases have to be changed”.
deep-seated
deep-seating
seated-deep
seating -deep
Đáp án A.
Tạm dịch:Tại Hội nghị Thượng đỉnh Phụ nữ Thế giới năm 2015, Hillary Clinton đã nhấn mạnh rằng những tập tục văn hoá cổ hủ, niềm tin tôn giáo và định kiến truyền thống phải được thay đổi".
- assert /əˈsɜːt/ (v): xác nhận, khẳng định, quả quyết, quyết đoán
- deep-seated (adj): sâu kín, ngấm ngầm,(nghĩa bóng) chắc chắn, vững chắc
Miss Diligent did nine hour’s _______ studying a day for her exam.
heavy
solid
powerful
big
Đáp án B.
Tạm dịch: Cô Diligent đã học liên tục 9 tiếng một ngày để chuẩn bị cho kỳ thi.
- solid /ˈsɒlɪd/ (adj): liên tục, không ngừng (khoảng thời gian)
Ex: - The essay represents a solid week's work.
- It rained for two hours solid this afternoon.
“At the start of the 19th century, the highest- _______ newspaper in the United Kingdom was The Morning Post, which sold around 4,000 copies per day.”
distribution
coverage
circulation
sales
Đáp án C.
Tạm dịch:Vào đầu thế kỷ 19, tờ báo có lượng phát hành cao nhất của Vương quốc Anh là Morning Post, bản khoảng 4.000 bản mỗi ngày.
A. distribution /ˌdɪstrɪˈbjuːʃn/ (n): phân phát
B. coverage /ˈkʌvərɪdʒ/ (n) = news: tin tức
C. circulation: tổng số phát hành (báo, tạp chí,...)
The boys _______ that they had broken the window, but I’m sure they did.
refused
denied
objected
reject
Đáp án B.
Tạm dịch: Những cậu bé phù nhận làm vỡ cửa sổ nhưng tôi chắc là chúng đã.
A. refused + to V: từ chối, khước từ, cự tuyệt làm gì
B. denied + V-ing hoặc denied + that + mệnh đề: phủ nhận không làm gì
C. object + to + V-ing: phản đối, chống, chống đối
D. reject + N: loại ra, bỏ ra; đánh hỏng
Để phù hợp ngữ nghĩa và cấu trúc thì đáp án B là hợp lý nhất.
I accidentally _______ my ex and his girlfriend when I was walking along a street yesterday.
lost touch with
kept an eye on
paid attention to
caught sight of
Đáp án D.
Tạm dịch: Tôi tình cờ thoáng thấy người yêu cũ của tôi và bạn gái của người ấy khi tôi đang đi bộ trên một con phố này hôm qua.
A. lost touch with: mất liên lạc với
B. kept an eye on: để mắt tới, chú ý tới
C. paid attention to: tập trung, chú ý tới
D. caught sight of: thoáng nhìn thấy
He said it was an accident but I know he did it on _______ .
aim
purpose
goal
reason
Đáp án B.
- on purpose: cố ý
- accidently = by chance = by accident: vô tình
Question 28: Đáp án A.
A. narrow-minded (adj): bảo thủ
B. kind-hearted (adj): nhân hậu, tốt bụng
C. open-minded (adj): đầu óc thoáng rộng rãi, phóng khoáng, sẵn sàng tiếp thu cái mới
D. absent-minded (adj): đãng trí
His brother refuses to even listen to anyone else’s point of view. He is very _______ .
narrow-minded
kind-hearted
open-minded
absent-minded
Đáp án A.
A. narrow-minded (adj): bảo thủ
B. kind-hearted (adj): nhân hậu, tốt bụng
C. open-minded (adj): đầu óc thoáng rộng rãi, phóng khoáng, sẵn sàng tiếp thu cái mới
D. absent-minded (adj): đãng trí
$507, $707. Let’s _______ the difference and say $607.
avoid
split
agree
decrease
Đáp án B.
Tạm dịch: $507, $707. Thôi cưa đôi nhé và chốt giá là $607.
split the difference dùng để mặc cả giá.
Ex: You want $50 for the bike and I say it’s worth $30 – let’s split the difference and I’ll pay you $40.
When _______ a European, we should stick to the last name unless he suggests that we use his first name.
speaking
discussing
talking
addressing
Đáp án D.
Cấu trúc to address somebody: xưng hô với ai, gọi ai. When addressing a European (= when you address a European),…
Tạm dịch: Khi xưng hô với một người Châu u, chúng ta nên dùng họ, trừ khi anh ấy/ cô ấy gợi ý rằng chúng ta tên gọi họ bằng tên cho thân mật.
MEMORIZE
address / əˈdres /
- (n): địa chỉ
- (v): đề địa chỉ, nói/ viết cho ai, xưng hô, chú tâm đến (deal with)
Certificates provide proof of your ______
qualifications
diplomas
ambitions
qualities
Đáp án A.
Tạm dịch: Giấy chứng nhận cung cấp bằng chứng về trình độ của bạn.
- your qualifications: chuyên môn, khả năng, trình độ của bạn.
Onion crisis is _______ to arise in India. This demand-supply imbalance has resulted from the government’s inability to preserve the crop for non-harvesting seasons.
reputed
known
foreseen
bound
Đáp án D.
- to be bound to do sth: chắc chắn làm cái gì
Tạm dịch: Khủng hoảng hành tây chắc chắn xảy ra ở Ấn Độ. Sự mất cân bằng cung-cầu này là do chính phủ không có khả năng bảo quản hành để dùng trong những lúc không phải chính vụ.
I don’t understand what these results _______.
significant
significance
signify
significantly
Đáp án C.
Chỗ trống cần một động từ.
Tạm dịch: Tôi không hiểu những kết quả này biểu thị cái gì.
A. significant /sɪɡˈnɪfɪkənt/ (adj): đầy ý nghĩa, có tính chất gợi ý, quan trọng, đáng kể
B. significance /sɪɡˈnɪfɪkəns/ (n): ý nghĩa, sự quan trọng, sự đáng kể
C. signify /ˈsɪɡnɪfaɪ/ (v): biểu thị, biểu hiện; báo hiệu; là dấu hiệu của cái gì; có nghĩa là; làm cho có nghĩa; làm cho cái gì được biết; tuyên bố, báo cho biết có nghĩa
Ex: - Do dark clouds signify rain? Phải chăng mây đen có nghĩa là mưa?
- He signified his willingness to cooperate: Anh ấy tuyên bố đồng ý hợp tác.
D. significantly / sɪɡˈnɪfɪkəntli / (adv): một cách có ý nghĩa, một cách đáng kể
What _______ can be drawn from the experiment of two American physicists, Clinton Davisson and Lester Germer?
conclusion
attention
contrast
inference
Đáp án A.
- to draw (a) conclusion: rút ra kết luận.
Vậy nên nhìn qua đề bài ta có thể xác định ngay được đáp án.
Cả 3 đáp án còn lại không phù hợp:
B. attention: sự chú ý
C. contrast: sự tương phản
D. inference: sự suy luận
Tạm dịch: Kết luận gì có thể được rút ra từ thí nghiệm của hai nhà vật lý người Mỹ, Clinton Davisson và Lester Germer?
It seems that the thief took _______ of the open window and got inside that way.
occasion
chance
opportunity
advantage
Đáp án D.
- take advantage of + sb/ sth: lợi dụng / tận dung ai/ cái gì.
Ex: Please don’t take advantage of me the way you took advantage of him: Đừng lợi dụng tôi theo cái cách mà bạn đã làm với cậu ấy.
MEMORIZE
advantage (n): ưu thế, lợi thế, thuận lợi
- take advantage of sb/sth: lợi dụng ai, cái gì
- turn sth into advantage: khai thác, sử dụng cái gì
- have/ get advantage over sb/ sth: có lợi thế hơn ai, cái gì
If you are an independent traveler, we can arrange _______ a tour.
well-known
tailor-made
ready-made
well-kept
Đáp án B.
“Tailor made” là hình thức tour riêng biệt làm theo yêu cầu của du khách nhưng không phải là tour hạng sang.
There has been a widespread _______ about whether North Korea has successfully miniaturized a nuclear weapon and whether it has a working H-bomb.
gossip
challenge
doubt
rumour
Đáp án C.
A. gossip / ˈɡɒsɪp / (n): chuyện ngồi lê đôi mách
B. challenge (n): sự thách thức, thử thách
C. doubt (n): sự nghi ngờ
D. rumour (n): tin đồn, lời đồn
Tạm dịch: Đang có một nghi ngờ lan rộng về việc liệu Triều Tiên đã thu nhỏ thành công vũ khí hạt nhân và liệu họ có đang sở hữu bom H đang hoạt động hay không.
The _______ country mouse ran home as fast as his legs could carry him.
frightening
frighten
frightful
frightened
Đáp án D.
D. frightened country mouse: con chuột đồng bị làm cho hoảng sợ, làm cho khiếp đảm.
Các lựa chọn còn lại không phù hợp:
A. frightening (adj): kinh khủng, khủng khiếp
B. frighten (v): làm hoảng sợ, làm sợ
C. frightful (adj): ghê sợ, khủng khiếp, kinh khủng
MEMORIZE
frighten (v): làm hoảng sợ
- frighten sb into/ out of V-ing sth: làm cho ai sợ mà phải làm/ thôi không làm gì
- frighten sb/ sth away/ off: gieo rắc nỗi kinh hoàng cho ai
The plice spokesman said he was _______ to believe that the arrested man was the serial killer they had been looking for.
inclued
seemed
suspected
supposed
Đáp án A.
A. inclued: có khuynh hướng, có ý thiên về
Tạm dịch: Phát ngôn viên cảnh sát cho biết ông thiên về khả năng người đàn ông bị bắt là kẻ giết người hàng loạt mà họ đang tìm kiếm.
- to be inclined to do something: có xu hướng làm điều gì đó, nghiêng về điều gì đó
B. seemed: dường như
C. suspected: nghi ngờ
D. supposed: cho là, tin
For lunch, I always haave something quick and easy: a sandwich, a salad, toast and the _______.
same
similar
like
rest
Đáp án C.
- and the like: những thứ đại loại như thế.
This fruit has been in the fridge for over three weeks! It is all _______.
sour
mouldy
rotten
bitter
Đáp án C.
- rotten (adj): mục nát, thối rữa, hỏng (thực phẩm, đặc biệt là hoa quả).
As I have just had a tooth _______, I am not allowed to eat or drink anything for three hours.
taken out
crossed out
broken off
tried on
Đáp án A.
A. to take out: lấy ra, rút sạch, nhổ (răng)
B. to cross out: xóa bỏ
C. to break off: rời ra, lìa ra
D. to try on: thử cái gì
Vậy chọn đáp án A.
We don’t seem to have any more of that book, Sir. It is out of _______ but we are getting a new delivery next Thursday if you would like to pop back then.
stock
order
shop
Đáp án A.
- to be out of stock: không có sẵn trong cửa hàng (hết hàng).
- to be in stock: còn hàng.
I phoned Tiki, who _______ me that my reference books would be delivered within 3 days.
assured
confirmed
guaranteed
reassured
Đáp án A.
A. assure sb that …: cam đoan với ai rằng…
B. confirm: xác nhận
C. guarantee: bảo hành
D. reassure: trấn an
Tạm dịch: Tôi gọi cho nhà sách Tiki, người ta cam đoan với tôi rằng sách tham khảo của tôi sẽ được gửi đến trong vòng 3 ngày.
The opposition will be elected into government at the next election, without a _______ of a doubt.
shade
shadow
benefit
hue
Đáp án B.
Cụm cố định: A shadow of a doubt:sự nghi ngờ
Cấu trúc: Beyond the shadow of a doubt: không hề nghi ngờ
She was _______ out of 115 applicants for the position of managing Director.
short-changed
short-listed
shorted-sighted
short-handed
Đáp án B.
A. short-changed (v): trả thiếu tiền, đối xử với ai không công bằng
Ex: I think I’ve been short-changed at the bar.
B. short-listed (v): sàng lọc, chọn lựa
- shortlist sb/ sth (for sth)
Ex: Candidates who are shortlisted for interview will be contacted by the end of the week.
Ex: Her novel was shortlisted for Booker Prize.
C. short-sighted (adj): cận thị, thiển cận
D. short-handed (adj): không đủ công nhân, không đủ người giúp việc
Tạm dịch: Cô ấy đã được chọn từ 115 ứng viên cho chức vụ giám đốc điều hành.
MEMORIZE
Tính từ ghép: Adj-PP
- right/ left-handed: thuận tay phải/ trái
- old-fashioned: lạc hậu, cổ
- cold-blooded: máu lạnh
- narrow-minded: hẹp hòi
- short-haired: tóc ngắn
- kind-hearted: tốt bụng
- middle-aged: trung tuổi
It seems that the world record for this event is almost impossible to _______ .
get
beat
take
achieve
Đáp án B.
- to beat the record: phá vỡ kỷ lục (~ break the record).
The smell was so bad that it completely _______ us off our food.
set
took
got
put
Đáp án D.
A. to set off (phr v): khởi hành.
Ex: We are going to set off at 5 o’clock so don’t stay up late.
B. to take off (phr v): (sự nghiệp) phát triển, (máy bay) cất cánh.
Ex: The plane takes off at 12:30.
C. to get off (phr v): khởi hành.
Ex: We’ll get off after lunch.
D. to put sb off (phr v): làm ai không thích cái gì, không tin tưởng ai.
Ex: Don’t be put off by its appearance – It tastes delicious!
He has been waiting for this letter for days, and at _______ it has come.
last
the end
present
the moment
Đáp án A.
A. at (long) last = finally. Ex: At last, we got home.
B. in the end: cuối cùng. Ex: He applied for different positions and in the end worked as an assisstant.
C. at present = D. at the moment = now.
Ex: She’s out at present! Can you leave a message?
It is _______ opportunity to see African wildlife in its natural environment.
an unique
a unique
the unique
unique
Đáp án C.
It is the unique opportunity/ chance for sb to do sth: Đây là cơ hội đặc biệt cho ai làm gì (nhấn mạnh đến sự xác định của cơ hội này).
Delegates will meet with _______ from industry and the government.
represented
representative
representatives
presenters
Đáp án C.
A. represent (v): đại diện cho
B. representative (adj): tính đại diện
C. representatives (n): người đại diện
D. presenter: người trình bày
Vậy chọn đáp án C. representatives (n): người đại diện (phù hợp với deligates – phái đoàn, đại biểu).
Tạm dịch: Phái đoàn sẽ gặp gỡ đại diện ngành công nghiệp và chính phủ.
I’ve never really enjoyed going to the ballet or the opera; they’re not really my _______ .
piece of cake
sweets and candy
biscuit
cup of tea
Đáp án D.
- cup of tea: sở thich. Ex: Classical music is not my cup of tea.
- piece of cake: chuyện dễ dàng.
Ex: Learning poems by heart is a piece of cake to me.
Mario has now _______ to the point where his English is almost fluent.
arrived
approached
advanced
reached
Đáp án C.
- to advance to sth: tiến tới mức, tiến bộ, thúc đẩy
Tạm dịch: Mario hiện giờ đã tiến bộ tới mức Tiếng Anh của anh ấy gần như là trôi chảy.
Các đáp án khác không phù hợp:
A. arrived: đến nơi
B. approached: đến gần, lại gần, tới gần, tiếp cận
D. reached: đến, tới, đi đến
Opera singer Maria Callas was known for her _______, powerful voice.
intensity
intensify
intense
intensely
Đáp án C.
A. intensity (n): tính mãnh liệt, dữ dội; sự xúc cảm mãnh liệt; độ mạnh, cường độ
B. intensify (v): tăng cường, làm mạnh thêm, làm nổi lên (nhiếp ảnh)
C. intense (adj): mãnh liệt, dữ dội; nồng nhiệt, sôi nổi (tình cảm, hành động,…); mạnh, có cường độ lớn.
Ex: intense heat, light, pain: cái nóng gắt, ánh sáng chói, cơn đau nhức nhối
D. intensely (adv): một cách mãnh liệt, dữ dội
Lưu ý: Dựa vào luật song hành → chỗ trống thiếu tính từ.
Tạm dịch: Ca sĩ opera Maria Callas được mọi người biết đến vì có giọng hát khỏe, đầy nội lực.
Dr. Parker gave my mom a lovely _______ for spaghetti carbonara.
recipe
prescription
receipt
paper
Đáp án A.
Tạm dịch: Bác sỹ Parker đưa cho mẹ tôi công thức tuyệt vời để nấu món mỳ Ý carbonara.
A. recipe /ˈresəpi / (n): công thức, đa phần là công thức nấu ăn
Các lựa chọn khác không phù hợp:
B. prescription / prɪˈskrɪpʃn / (n): đơn thuốc
C. receipt / rɪˈsiːt / (n): hóa đơn
D. paper (n): giấy
My sunburnt nose made me feel rather _______ for the first few days of the holiday.
self-confident
self-centered
self-conscious
self-evident
Đáp án C.
A. self-confident (adj): tự tin, có lòng tin ở bản thân
B. self-centered (adj): tự cho mình là trung tâm
C. self-conscious (adj): e dè, ngượng ngập, có vẻ bồn chồn, không tự nhiên
D. self-evident (adj): hiển nhiên, rõ ràng không cần bằng chứng
Tạm dịch: Cái mũi bị cháy nắng làm tôi cảm thấy hơi ngượng trong mấy ngày đầu tiên của kỳ nghỉ.
Why is he always _______ the subject of money?
bringing up
taking up
looking up
turning up
Đáp án A.
A. bringing up (v): nuôi dưỡng, nêu vấn đềi
B. taking up (v): tiếp tục, đảm nhận, làm cho ngắn lại (quần áo), bắt đầu học cách chơi một môn thể thao nào đó
C. looking up (v): cải thiện, tra cứu
D. turning up (v): được tìm thấy tình cờ, xảy ra tình cờ, xuất hiện (nói về người)
Tạm dịch: Tại sao lúc nào anh ta cũng đề cập đến chủ đề tiền nong thế nhỉ?
FOR REVIEW
Dùng thì hiện tại tiếp diễn kết hợp với always để phàn nàn, hoặc biểu lộ sự bực mình hay tức giận.
We regret to tell you that the materials you ordered are _______.
out of reach
out of practice
out of stock
out of work
Đáp án C.
A. out of reach: ngoài tầm với
B. out of practice: không thực hành
C. out of stock: hết hàng
D. out of work: không có việc làm
Tạm dịch: Chúng tôi rất lấy làm tiếc báo cho bạn hay rằng nguyên liệu bạn yêu cầu đã hết hàng rồi.
MEMORIZE
- out of breath: hụt hơi
- out of control = out of hand: ngoài tầm kiểm soát
- out of context: ngoài văn cảnh
- out of date: lạc hậu
- out of mind: không nghĩ tới
- out of order: hỏng
It is not _______ to be drunk in the street.
respecting
respectably
respectful
respectable
Đáp án D.
- respectable /rɪˈspektəbl / (adj): đáng kính, đứng đắn, đoan trang, chỉnh tề.
Ex: Approach her and make yourself as respectable as possible.
He decided to buy some chocolate kept in an________container for his father,
air tighted
tight - air
tight aired
airtight
Đáp ánD.
- airtight (ndj):không cho phép không khí vào hoặc ra
Tạm dịch:Anh ẩy quyết định mua một ít sôcâla được bảo quàn trong một cái hộp kín khí.
The politician tried to arouse the crowd, but most of them were_______to his arguments.
closed
indifferent
careless
dead
Đáp ánB.
- to be indifferent to sth:thờ ơ, lãnh đạm.
Tạm dịch:Nhà chính trị cố gắng khuấy động đám đông nhưng hầu hết bọn họ đều tỏ ra thờ ơ với những luận điểm của ông ấy.
- “Can you take the day off tomorrow?”
- “Well, I’ll have to get_______from my boss.”
permission
licence
allowance
permit
Đáp án A.
A. permission: sự cho phép
B. licence (n): giấy phép, ví dụ: lái xe,...
C. allowance (n): tiền trợ cấp
D. permit (n): giấy phép lao động
Vậy A là phù hợp nhất.
Tạm dich: Bạn có thể nghỉ ngày mai không? Vâng, tôi phải xin phép ông chủ đã.
Kiến thức cần nhớ
to take a/ the day off: nghỉ làm (tạm thời không đi làm)
I do not believe that this preposterous scheme is__________of our serious consideration.
worthy
worth
worthwhile
worthless
Đáp án A.
- to be worthy of sth: thích hợp, thích đáng, xứmg đáng với
Tạm dich: Tôi không tin rằng kể hoạch ngớ ngẩn này lại đáng để chúng ta xem xét nghiêm túc.
Lưu ý: Các cấu trúc với từ worth, worthy, worthwhile và whorthless:
* worth sth: trị giá bằng cái gì. Ex: The paintings are worth 2 milion dollars.
* worth + V-ing sth: đáng làm gì. Ex: It is worth reading a book.
* worthy + of sb/sth: xứng đáng với ai/ cái gì. Ex: She felt she was not worthy of him.
* worthwhile cũng giống như từ “worth”: worthwhile +V-ing: đáng làm gì đó.
Cấu trúc khác của “worthwhile”: worthwhile to do sth = worthwhile for sb to do sth.
* worthless là tính từ đồng nghĩa với valueless: không có giá trị và trái nghĩa với valuable/ priceless.
Dr. Evans has________a valuable contribution to the life of the school.
done
created
caused
made
Đáp án D.
Cụm từ: to make a contribution to something: góp phần
It was difficult to guess what her__________ to the news would be.
feelings
reaction
capital
opinion
Đáp ánB.
- reaction to sth:sự phản ứng đối với cái gì.
- opinion about on sth= feeling about sth: quan điểm về việc gì.
The show was very funny. They were___________sport commentators.
sending up
taking up
looking up
bringing up
Đáp ánA.
A. sending up:châm biếm, đả kích.
Các đáp án khác không phù hợp:
B. taking up (v): tiếp tục, đảm nhận, làm cho ngắn lại (quần áo), bắt đầu học cách chơi một môn thể thao nào đó.
C. looking up (v): cải thiện, tra cứu.
D. bringing up (v): nuôi dưỡng.
Tạm dịch:Show diễn đó rất hài hước. Mọi người châm biếm các bình luận viên thể thao vờ làm cho khản già cười bể bụng.
Prime Minister Malcolm Turnbull is trying to______himself with US President Donald Trump and impress Australian voters.
gratify
please
ingratiate
commend
Đáp ánC.
A. gratify / 'grætɪfaɪ/ (v): làm thoả mãn ai đó → it gratifies sb to do sth
B. please sb: làm hài lòng ai
C. ingratiate / ɪn'greɪ∫ieɪt / oneself with sb:làm cho ai đó men mình
D. commend /kə'mend/ sb for/ on sth/ doing sth: khen ngợi ai đó
Tạm dịch:Thủ tướng Malcolm Turnbull đang cố gắng lấy lòng Tổng thống Hoa Kỳ Donald Trump và gây ẩn tượng với cử tri Úc.
She made no________to her illness but only to her future plans.
statement
mention
reference
comment
Đáp án C.
A. make a statement: khẳng định, thể hiện quan điểm hay tính cách.
Ex: Your circle of friends makes a statement about you: Nhóm bạn của bạn thể hiện tính cách của bạn.
B. mention (v): đề cập, nhắc đến, lưu ý
C. to make reference to sth: nói đến, nhắc đến việc gì đó.
D. comment (v, n): nhận xét, lời bình
Tạm dịch: Cô ấy không đả động gì đến bệnh tật của mình, chỉ nói về kế hoạch tương lai của cô.
Kiến thức cần nhớ
Cấu trúc với mention:
- Don’t mention it!: Đừng bận tâm
- Not to mention: Còn nữa, chưa kể tới
It is difficult to assess the full______of the damage caused by Hurricane Sandy, one of the most destructive storms the U.S. has had in quite some time.
range
extent
amount
quality
Đáp ánB.
- the extent of the damage:mức độ thiệt hại
Tạm dịch:Thật khó để đánh giá được đầy đủ mức độ thiệt hại gây ra bởi bão cát (Hurricane Sandy), một trong những cơn bão có sức hủy diệt lớn mà nước Mỹ đã vài lần trài qua.
Mr. Nixon refused to answer the questions on the________that the matter was confidential.
reasons
excuses
grounds
foundation
Đáp án C.
- on the grounds: vì lý do
Ex: He refused to answer on the grounds that she was unfairly dismissed: Anh ta từ chối trả lời vì lí do rằng cô ấy đã bị sa thải không công bằng.
- confidential / ,kɒnfɪ'den∫l / (adj): bí mật
Ex: Your medical records are strictly confidential (= completely secret): Hồ sơ y tế của bạn được bảo mật nghiêm ngặt.
While the victory moves Vietnam, incredibly, a step nearer to the title, it sees Qatar fall at the semi-final stage for the second_______competition in AFC U23 Championship.
successive
success
successfully
successful
Đáp án A.
A. successive (adj):nối tiếp, kế tiếp
B. success (n): sự thành công
C. successful (adj): thành công
D. successfully (adv): một cách thành công
Chỗ trống cần điền là một tính từ → Loại B và C. Cả hai đáp án còn lại đều là tính từ nhưng xét về nghĩa thì chỉ có A là phù hợp.
Tạm dịch:Trong lúc Việt Nam đang xúc động vì chiến thắng vì chì còn cách huy chương vàng một bước nữa, thì đây là lần thứ 2 liên tiếp, Qatar chịu thất bại ở một trận bán kết tại giải U23 Châu Á.
Peter_________Rae and screamed “Get out of my sight”.
turned on
took on
got back
showed off
Đáp ánA.
- turn on sb (phrasal verb): bất ngờ tấn công hoặc chỉ trích ai.
Ex: She tumed on me and accused me of undermining her.
Cụm “get out of my sight” = “get out of my face” = “get away from me” nói trong lúc tức giận (Tránh xa tao ra! Cút!)
- show off: khoe khoang
In 2006, the news agency Reuters withdrew from sale 920 pictures taken by a photographer because two images taken in Lebanon were_______to have been digitally manipulated.
believed
suggested
announced
recommended
Đáp án A.
Dùng cấu trúc bị động với động từ chỉ ý kiến “believe”:
S + be + believed + to have PP
Tạm dịch: Năm 2006, hãng tin Reuters đã loại bỏ 920 bức ảnh của một phóng viên vì người ta tin rằng hai bức ảnh chụp ở Lebanon của anh này đã qua chỉnh sửa Photoshop.
- withdraw / wɪð'drɔ:/sb/ sth from: rút khỏi, rút lui, rút tiền.
Ex: + Government troops were forced to withdraw.
+ He withdrew his support for our campaign.
- manipulate / mə'nɪpjuleɪt/ sb/sth: kiểm soát hoặc gây ảnh hưởng tới ai/ cái gì và thường theo một cách không trung thực để mọi người không nhận ra điều đó.
Ex: + She uses her charm to manipulate people.
+ As a politician, he knows how to manipulate public opinion.
He walked from the court a free man, having been________of murder.
unconvinced
discharged
liberated
acquitted
Đáp án D.
Tạm dịch: Anh ta bước ra khỏi tòa, là một người tự do, không bị buộc tội giết người.
A. unconvinced /,ʌnkən'vɪnst / (adj): không bị thuyết phục, không tin; còn nghi ngờ, hoài nghi
Ex: -I remain unconvinced of the need for change.
- She seemed unconvinced by their promises.
B. discharge / dɪs't∫ɑ:dʒ / (v): được cho xuất viện, nghỉ việc, được ra tù, rời khỏi tòa
discharge sb (from sth).
Ex: He was conditionally discharged after admitting the theft: Sau khi thú nhận ăn trộm, anh ta được thả kèm theo điều kiện
C. liberated / 'lɪbəreɪtɪd/ (adj): không tuân theo cách cư xử truyền thống hoặc các quan niệm cũ
Ex: She's chosen career advancement instead of having children - does that make her a liberated woman? D. acquit / ə'kwɪt/ (v): tuyên bố vô tội, tha bổng
acquit sb (of sth)
Kiến thức cần nhớ
unconvinced (adj): hoài nghi
= disbelieving (adj) = skeptical (adj)
Everyone laughed when he_________the teacher so well.
looked up
took off
sent off
called up
Đáp án B.
Tạm dịch: Mọi người đều cười khi anh ta đóng giả thầy giảo quá giỏi.
A. look sb up: thăm, liên lạc với ai (sau một thời gian dài)
Ex: Do look me up the next time you're in London.
B. take sb off: copy giọng nói, cử chi hoặc hành động của ai đó một cách rất buồn cười
C. send sb off: đuổi ra khỏi sân (thi đấu)
Ex: Bale was sent off for a foul in the second half.
D. call sb up: gọi điện, gọi vào đội tuyển quốc gia (thể thao), gọi nhập ngũ
How did the framers put into_________the idea of popular sovereignty expressed in the Declaration of Independence?
practice
trial
test
examination.
Đáp án A.
Ta có cụm từ “To put (sth) into practice” tức là thực hiện kế hoạch nào đó hoặc đưa cái gì vào thực tiễn.
Tạm dịch: Trong Tuyên bố Độc lập các nhà soạn thảo (Hiến pháp) làm thế nào để đưa ỷ tưởng về chủ quyền phổ biến thể hiện vào thực tiễn?
- sovereignty/ 'sɒvrənti / (n): chủ quyền, quyền tối cao về độc lập
- trial (v) = test: kiểm tra khả năng, chất lượng của cải gì xem nó có hiệu quả, có thành công không
- trial (n): cuộc thử nghiệm, sự thử thách, phiên tòa xử
Ex: The new drug is undergoing clinical trials.
The men were arrested but not brought to trial.
You can’t wash this jacket in the washing machine- you need to get it_____.
dry-cleaning
spin-dried
spring-cleaned
clean dried
Đáp ánD.
Ta có cụm từ: get sth clean dried: mang cái gì đi giặt khô.
Tạm dịch:Cái áo khoác này không giặt máy được đâu, phải đem đi giặt khô.
Politicians_________blame the media if they don’t win the election. They are so predictable.
variable
variety
various
invariably
Đáp ánD.
Chỗ trống cần một trạng từ.
- invariably / ɪn'veəriəbli / (adv) = always, without fail
Tạm dịch: Các nhà chính trị luôn đổ lỗi cho truyền thông nếu như họ không thắng cử. Họ thật dễ để người ta đoán được.
The new political party came to the________after the general election.
fore
back
side
front
Đáp án: A
Giải thích:
come to the fore / be to the fore (Anh – Anh) / be at the fore (Anh – Mỹ): giữ địa vị lãnh đạo, đóng vai trò quan trọng, trở nên quan trọng và được mọi người chú ý.
Dịch: Đảng phái chính trị mới đã giữ địa vị lãnh đạo sau cuộc tổng tuyển cử.
Students should never___________to violence to solve any problems.
exert
resolve
resort
recourse
Đáp án C.
Tạm dịch: Học sinh tuyệt đối không nên dùng bạo lực để giải quyết bất cứ vấn đề gì.
C. resort to sth: phải động đến ai, viện đến, nhờ tới ai/cái gì.
Các lựa chọn còn lại không phù hợp:
A. exert sth: dùng, sử dụng (sức mạnh, ảnh hướng)
Ex: - The moon exerts a force on the earth that causes the tides.
- He exerted all his authority to make them accept the plan.
exert oneself: cố gắng, ráng sức
Ex: In order to be successful he would have to exert himself.
B. resolve on sth/doing sth/ to do sth/ (that): kiên quyết
Ex: - We had resolved on making an early start.
- He resolved not to tell her the truth.
- She resolved (that) she would never see him again.
D. have recourse to sb/sth: nhờ cậy ai, cái gì.
Ex: - The government, when necessary, has recourse to the armed forces.
- She made a complete recovery without recourse to surgery.
The novelty of married life seems to______if the couple involved don't have ways to renew their love.
turn out
do without
fade in
wear off
Đáp án D.
Tạm dịch: Tính mới mẻ của cuộc sống hôn nhân dường như sẽ mất dần nếu cặp đôi có liên quan không có cách làm mới lại tình yêu của họ.
D. to wear off: dần biến mất hoặc dừng lại.
Các lựa chọn còn lại không phù hợp:
A. turning out: trở nên
Ex: - It turned out that she was a friend of my sister.
- The job turned out to be harder than we thought.
B. doing without (sb/ sth): cố gắng xoay sở mà không có (ai/ cái gì), bỏ qua
Ex: - She can't do without a secretary.
- If they can't get it to US in time, we'll just have to do without.
C. fading in: trở nên rõ ràng hơn hoặc to hơn (hoặc ngược lại)
Ex: George saw the monitor black out and then a few words faded in.
It never______my head that such great Bulgarian rose festivals would be held in Hanoi, our capital city.
struck
dawned
occurred
entered
Đáp án D.
Tạm dịch: Tôi chưa bao giờ nghĩ những lễ hội hoa hồng Bun-ga-ri tuyệt vời như vậy lại có thể được tổ chức tại thủ đô của chúng ta.
It never entered my head that ... = I never thought that...: Tôi chưa bao giờ nghĩ rằng, biết rằng.
Kiến thức cần nhớ
Cấu trúc diễn đạt “chưa bao giờ nghĩ rằng”:
- It never enters/ entered my head that
- it never occurred to me that
- It never crossed my mind that
With all due respect, I think your comments are_________.
short-sighted
far-sighted
single-minded
single -handed
Đáp án A.
Tạm dịch: Tôi cho rằng những nhận xét đó là thiển cận.
A. short-sighted (adj): thiển cận, cận thị
B. far-sighted (adj): biết nhìn xa trông rộng, viễn thị
C. single-minded (adj): chuyên tâm, có một mục đích duy nhất
D. single-handed (adj): một tay (không có ai giúp)
Kiến thức cần nhớ
with (all due) respect: người bản ngữ thường nói câu này trước khi thể hiện ý kiến không đồng tình/ trái ngược để tỏ ra lịch sự.
It is alleged that mothers and grandmothers spoil the children by______ their mistakes.
neglecting
overlooking
avoiding
passing
Đáp ánB.
Tạm dịch:Người ta thường cho là con hư tại mẹ, cháu hư tại bà vì họ thường hay bỏ qua lỗi lầm của chúng.
- to overlook one’s mistake:bỏ qua, tha thứ cho lỗi lầm của ai.
Các đáp án khác không phù hợp:
A. neglects: làm ngơ, thờ ơ, bỏ bê, bỏ mặc
C. avoids: nẻ tránh, tránh xa. Ta có: avoid something hoặc avoid +V-ing.
Internet Service is the latest mode of______which helps US get required information directly through computers by opening the site.
communicate
communication
communicative
communicator
Đáp ánB.
Vì trước chỗ trống là giới từ nên từ cần điền là một danh từ hoặc V-ing. Dựa vào nghĩa ta thấy đáp án B là phù hợp.
A. communicate (v): truyền đạt, giao tiếp
B. communication (n):sự truyền đạt, giao tiếp, liên lạc
C. communicative (adj): dễ truyền; hay lan truyền
D. communicator (n): người truyền tin, máy truyền tin
Despite all the evidence, he wouldn’t admit that he was in the _______.
fault
error
wrong
slip
Đáp án C.
Tạm dịch: Bất chấp tất cả các bằng chứng, anh ta không thừa nhận là mình có tội.
- in the wrong: có lỗi, có tội.
They live in a very __________populated area of Italy.
sparsely
scarcely
hardly
barely
Đáp án A.
Tạm địch: Họ sống ở một khu vực rất thưa dân cư của Ý.
sparsely / 'spɑ:sli] / (adv): thưa thớt
- a sparsely populated area
- a sparsely furnished room
Kiến thức cần nhớ
- sparsely populated: dân cư thưa
- densely populated: đông dân cư
Be careful! Don’t___________your drink on the table.
spill
spread
flood
flow
Đáp án A.
Tạm dịch: Cẩn thận! Đừng để đồ uống tràn ra mặt bàn.
Phân tích đáp án:
A. spill (v): làm tràn, làm đổ, đánh đổ; tràn ra, chảy ra (ví dụ như nước)
Ex: I managed to carry three full glasses without spilling a drop.
Water had spilled out of the bucket onto the floor.
Katie almost spilled her milk: Kate gần như đồ hết sữa ra.
B. spread (v): trải, giăng ra, truyền đi, tản ra
Ex: Revolution quickly spread from France to Italy: Cách mạng nhanh chóng lan tỏa từ Pháp đến Ý.
C. flood (v): làm ngập, lụt.
Ex: Towns and cities all over the country have been flooded: Các thị trấn và thành phổ trên cả nước đều đã bị ngập lụt.
D. flow (v): chảy (dòng nước).
Ex: If the windows are shut, air cannot flow freely through the building.
Her little grandson has been a source of great__________to her.
enjoyable
enjoyed
enjoying
enjoyment
Đáp án D.
Chỗ trống cần một danh từ vì trước nó là tính từ great và sau đó là giới từ to.
- enjoyment (n):niềm vui, sự thích thú.
Ex: Acting has brought me enormous enjoyment: Việc đóng phim đã mang lại cho tôi một niềm vui to lớn.
I’m afraid that we don’t have any________ size in stock, madam.
higher
large
greater
taller
Đáp ánB.
Ta có collocation: large, massive, substantial, vast + size:kích thước, kích cỡ lớn/khổng lồ.
Ex: The shirts come in three sizes: small, medium, and large: Những chiếc áo này có 3 cỡ: nhỏ, vừa và lớn.
You should go to your dentist for regular__________.
check-ins
check-outs
check-ups
check-up
Đáp án C.
Tạm dịch: Bạn nên đi khám răng thường xuyên.
Phân biệt:
check-up (n) → số nhiều: check-ups: cuộc kiểm tra y tế để đảm bảo rằng bạn đang khỏe mạnh
- “check in" mang nghĩa là: ghi tên khi đến. Nó là hành động diễn tả sự có mặt của một ai đó tại một nơi, biểu đạt rằng người đó đã có mặt tại địa điểm chỉ định, - “check in” đã được biến tấu nghĩa bởi các bạn thanh niên để diễn tả hành động dánh dấu lại một không gian mình đang ở hiện tại, đánh dấu người mà mình đang cùng ở hiện tại hoặc là thứ mình đang ăn, vật đang được người đó sử dụng.
Ex: Please check in when you come to hotel: Làm ơn báo hiệu sự có mặt khi bạn đến khách sạn nhé.
- check-in cũng là quy trình thực hiện việc đăng ký, xác nhận để khách được lưu trú trong khách sạn. Công việc check-in này được thực hiện tại quầy lễ tân khách sạn.
- check-out là quy trình thực hiện việc thanh toán, xác nhận để khách trả phòng và rời khách sạn. Đây cũng là phần công việc thuộc nhiệm vụ của nhân viên lễ tân khách sạn.
Kiến thức cần nhớ
- to go for/ to have a check-up: khám/ kiểm tra Sức khỏe
- a medical/ dental check-up: kiểm tra y tế/ răng miệng
- a routine/ thorough check-up: kiểm tra hằng ngày/ kỹ lưỡng
You will have to__________your holiday if you are too ill to travel.
call off
cut down
back out
put aside
Đáp án A.
Tạm dịch: Bạn sẽ phải__________kỳ nghỉ nếu như bạn ốm quá và không thể đi du lịch.
Phân tích đáp án:
A. call off sth: hủy, quyết định không làm một việc gì đó nữa.
Ex: The meeting was called off because of the storm: Cuộc gặp mặt bị hủy bởi vì có bão →phù hợp nhất về ý nghĩa.
B. cut down sth: chặt đứt, cắt đứt.
Ex: He cut down the tree because it had too many worms: Anh ấy chặt cây bởi vì nó có quá nhiều sâu.
C. back out (of sth): rút khỏi, không tham gia vào một việc mà trước đó đã đồng ý.
Ex: He lost confidence and back out of the deal at the last minute: Anh ấy mất tự tin và rút khỏi hợp đồng vào phút cuối.
D. put sth aside: để dành, tiểt kiệm, dành thời gian, sức lực, tiền ... cho việc gì đó.
Ex: I put aside an hour everyday to write my diary: Tôi để dành 1 tiếng mỗi ngày để viết nhật ký.
Local authorities have to learn to allocate resources_______
efficient
efficiency
inefficient
efficiently
Đáp án D.
A. efficient (adj): đầy đủ
B. efficiency (n): sự đầy đủ
C.inefficient (adj): không đầy đủ
D. efficiently (adv): bình đẳng, đều
- allocate (v): phân bố
Don’t be ____________ by these slick - talking salesmen.
put aside
put up
taken in
taken away.
Đáp án C.
Tạm dịch: Đừng để bị lừa bởi những tay bản hàng ăn nói lẻo mép này.
A. put aside = lay aside (v): tạm gác lại, gác lại.
Ex: Richard had put aside his book to watch what was happening.
B. put sb up: cho ai đó ở nhờ tạm thời.
Ex: Can you put me up while I'm in town? put up with sth: chịu đựng.
Ex: Sandy will not put up with smoking in her house.
C. be taken in:bị lừa
Eg: Don't be taken in by products claiming to help you lose weight in a week: Đừng bị lừa bởi những sản phẩm cho là giúp bạn giảm cân trong 1 tuần.
D. take away sb: bắt giữ
Ex: The soldiers took the captives away.
Ta thấy rằng đáp án C(bị lừa)là phù hợp nhất về nghĩa.
- slick (adj): tài tình, khéo lẻo.
Ex: a slick performance
The ___________ of the family home following the divorce was a great shock to the children.
break - down
break - in
break - up
break - out
Đáp án C.
C. break-up:sự đổ vỡ (gia đình).
Các lựa chọn còn lại không phù hợp:
A. break-down: hỏng, chết mảy
B. break-in: cuộc tấn công vào ngân hàng, sự can thiệp
C. break-out: cuộc vượt ngục có dùng đến cả bạo lực.
Only 300 for that laptop? That’s a real ________!
bargain
contract
sale
donation
Đáp án A.
A. bargain (n): món hời
Ta có collocation: A good/ real bargain.
Các lựa chọn còn lại không phù hợp:
B. contract (n): hợp đồng
C. sale (n): hàng hóa bán, sự bán.
Ex: The use and sale of marijuana remains illegal: Việc sử dụng và bản cần sa vẫn là phi pháp.
D. donation (n): vật tặng, quyên góp.
Ex: Would you like to make a donation (= give money) to our charity appeal?
MEMORIZE
- bargain (n): sự mặc cả, thỏa thuận mua bán
- a good/ bad bargain: giá hời/món hớ (mua đắt)
- bargain (v): mặc cả, thương lượng
- to bargain away: bán rẻ, bán tống bán tháo
- to bargain for/ on sth: dự tính
Floods have completely _____ the farmer’s crops.
ruined
damaged
injured
harmed
Đáp án A.
A. ruin: tàn phá-thường nói về các ảnh hưởng bởi thiên tai.
Các lựa chọn còn lại không phù hợp:
B. damage: phá hủy, gây thiệt hại,dùng để chỉ sự hỏng hóc, hư hại của đồ vật.
C.injure (v): làm cho bị thương bởi tai nạn hoặc các nguyên nhân vật lý.
D. harm (v): hãm hại, làm hại
Ex: The kidnappers didn't harm him, thank God: Kẻ bat cóc không làm hại anh ấy, cảm ơn Chúa đã phù hộ.
Ta thấy rằng trong văn cảnh này thì mức độ tàn phá của trận lũ chỉ có thể được thể hiện rõ nét nhất qua động từ “ruin”.
All his hard work ____________ in great success
accounted
culminated
merged
succumbed
Đáp án B.
Tạm dịch: Tất cả công việc vất vả của ông đã kết thúc bởi thành công lớn.
A. account (v) (hay dùng ở bị động một cách trang trọng): coi như, cho là
- account sb/sth + adj.
Ex: In English law a person is accounted innocent until they are proved guilty.
- account sb/sth + noun.
Ex: The event was accounted a success.
B. culminated in/ with sth: kết thúc với một kết quả cụ thể
Ex: The gun battle culminated in the death of two police officers.
C.merge (v): hợp nhất, kết hợp, hòa vào
Ex: The banks are set to merge next year.
D. succumb /sə'kʌm/ (v): thua, không chịu nổi.
Ex: His career was cut short when he succumbed to cancer: Sự nghiệp của anh đã bị cắt ngang khi anh ta bị ung thư.
Ta thấy đáp án phù hợp về nghĩa nhất là B.
Jane is very ___________ about her career.
single-handed
single-minded
fresh-face
bare-faced
Đáp án B.
Tạm dịch: Cô ấy rất __________ về sự nghiệp của cô.
B. to be single-minded about sth (adj): chuyên tâm về việc gì, có quyết tâm.
Ex: a tough, single-minded lady.
Các lựa chọn còn lại không phù hợp vì:
A. single-handed (adj): một mình, không có sự trợ giúp của ai.
Ex: She brought up three children single-handedly: Cô ấy một mình nuôi 3 đứa con.
C. fresh-faced (adj): mặt mày tươi tỉnh.
D. bare-faced (adj): trơ tráo, không che mặt nạ.
MEMORIZE
Tính từ ghép với minded:
- absent-minded: đãng trí
- bloody-minded: tàn bạo, khát máu
- narow-minded: hẹp hòi
- open-minded: phóng khoáng, cởi mở
- single-minded: chỉ có một mục đích, chuyên tâm
Light _________ are small planes with seats for no more than about six passengers.
airplane
airship
aircraft
aircrafts
Đáp án C.
C. aircraft (n): máy bay nhỏ
Các lựa chọn còn lại không phù hợp:
A. airplane (n): máy bay cỡ lớn.
B. airship (n): khí cầu.
D. aircrafts: sai (dạng số nhiều vẫn là aircraft).
A: How much is this car?
B: 15,000 dollars. My uncle paid for it by __________.
cash
credit
installments
hire purchase
Đáp án C.
- to pay for sth by installments: trả tiền mua cái gì nhưng trả bằng nhiều lần.
Các lựa chọn khác sai vì không kếp họp với giới từ “by”:
A. to pay in cash: trả bằng tiền mặt.
Ex: Will you pay by credit card or in cash?
B. to buy sth on credit: mua chịu.
Ex: We bought the dishwasher on credit.
D. hire purchase (n) = installment plan: phương thức mua trả góp nhưng chỉ khi nào trả hết được tiền thì vật đã mua mới chính thức thuộc sở hữu của bạn.
Ex: We're buying a new cooker on hire purchase.
She’s certainly a _________ writer, she has written quite a few bools this year.
fruitful
prolific
fertile
successful
Đáp án B.
Tạm dịch: Cô chắc chắn là một nhà văn___________; cô đã viết khá nhiều cuốn sách trong năm nay
A. fruitful /'fru:tfl/ (adj): ra quá nhiều, tốt, màu mỡ, sinh sản nhiều
B. prolific /prə'lɪfɪk/ (adj): sáng tác nhiều (nhà văn, hoạ sĩ...)
C. fertile /'fɜ:taɪl/ (adj): màu mỡ, mắn đẻ
D. successful /sək'sesfl/ (adj): thành công
- quite a few: khá nhiều
They were accused of treating the country’s flag with____.
respect
irrespect
disrespect
non-respect
Đáp án C.
- disrespect (n): sự thiếu tôn kính, bất lễ.
Ex: disrespect for the law: sự thiếu tôn trọng luật pháp.
Loại respect vì: respect (n): sự tôn kính/tôn kính, tôn trọng, ngưỡng mộ.
Ex: I have the greatest respect for Jane's work.
Các lựa chọn còn lại: tiền tố “ir” và “non” không kết hợp được với “respect”.
What measures have been ___ to control traffic jam at rush hours?
imagined
taken
done
carried
Đáp án B.
Cụm từ: to take measures: áp dụng các biện pháp.
Do đó đáp án chính xác là B.
Leave it in the oven until it __________ brown
turns
colours
changes
cooks
Đáp án A.
Tạm dịch: Để nó ở trong lò cho đến khi nó_________ màu nâu.
A. turn + adj (turn sth + adj) = become: trở nên, chuyển thành hoặc biến thành cái gì.
Ex: The heat turned the milk sour: Cái nóng làm sữa bị hư.
The sky turns grey: Bầu trời trở nên xám xịt.
B. colour sth (+ adj): tô màu, nhuộm màu, làm thay đổi màu sắc.
Ex: How long have you been colouring your hair?: Bạn nhuộm tóc đã bao lâu rồi?
C. change sb/sth: làm thay đổi.
Ex: Computers has changed the way people work: Máy tính đã làm thay đổi cách con người làm việc.
D. cook sth: nấu ăn.
Ta thấy đáp án phù hợp nhất về ý nghĩa là A.
She was much less _____________ than her sister.
industrial
industrious
industry
industrialized
Đáp án B.
Tạm dịch: Cô ấy ít _________ hơn so với chị gái.
A. industrial /ɪn'dʌstriəl/ (adj): thuộc về công nghiệp
B. industrious /ɪn'dAstriəs/ (adj): chăm chỉ
C. industry /'ɪndəstri/ (n): nền công nghiệp
D. industrialized /ɪn'dʌstriəlaɪzd/ (adj): đã tiến hành công nghỉệp hóa
Ex: At the end of the 19th century, Britain was the most industrialized society in the world.
Chỗ trống cần một tính từ nên ta loại C. Cả 3 phương án còn lại đều là tính từ nhưng dựa vào phần tạm dịch phía trên thì chỉ có B là hợp lý nhất.
You will have to ________________ your holiday if you are too ill to travel.
call off
cut down
back off
put aside
Đáp án A.
Tạm dịch: Bạn sẽ phải hủy kỳ nghỉ của bạn nếu như bạn quá ốm để có thể đi du lịch.
A. call off sth: hủy, quyết định không làm một việc gì đó nữa.
Ex: The meeting was called off because of the rain: Cuộc gặp mặt bị hủy bởi vì trời mưa.
Các lựa chọn khác không phù hợp về nghĩa.
B. cut down on: giảm lượng sử dụng.
Ex: My doctor wants me to cut down on sugar.
C. back off: rút lui, thôi không chỉ trích, đe dọa, làm ai khó chịu nữa.
Ex: As the riot police approached, the crowd backed off: Khi cảnh sát chống bạo động tiếp cận, đám đông lùi lại. The press have agreed to back off and leave the couple alone.
D. put aside (v): tạm gác lại, tạm quên, bỏ qua, để dành
Ex: They decided to put aside their differences.
Can we put that question aside for now, and come back to it later?
We put some money aside every month for our retirement.
This cloth _____________ very thin.
feels
touches
holds
handles
Đáp án A. to feel + adj: cảm giác.
Ex: We feel disappointed with her misbehavior.
Các lựa chọn khác không đi với tính từ.
MEMORIZE
- feel like: cảm thấy giống như, cảm thấy thích
- feel as though/ as if: có cảm giác rằng, cảm thấy cứ như là
- feel one’s way: dò dẫm
At 4 o’clock Mr. Hutchinson still had some ____________ to do in the garden.
works
jobs
effort
task
Đáp án B.
Tạm dịch: Vào lúc 4 giờ, Ông Hutchinson vẫn có một vài___________ cần làm ở ngoài vườn.
A. work (n): công việc phải làm (danh từ không đếm được) đáp án A sai.
Ex: A large part of the work we do involves using computers: Phần nhiều công việc chúng tôi làm bao gồm việc sử dụng máy tính.
B. job (n): việc cần làm, nhiêm vụ.
Ex: Raising kids can be a difficult job.
C. effort (n): cố gắng, công sức.
Ex: Visit the cathedral (nhà thờ lớn) when you're there. It's well worth the effort (bõ công).
D. task (n): bài tập, công việc.
Dựa vào giải nghĩa từ vựng ở trên thì ta thấy rằng các đáp án A, B và D đều hợp nghĩa. Thế nhưng đáp án A sai vì “work” không đếm được và đáp án D sai vì đề bài yêu cầu tìm danh từ số nhiều. Do đó đáp án chính xác là B
People demand higher wages because prices are ______________ all the time
rising
progressing
growing
exceeding
Đáp án A.
Tạm dịch: Mọi người yêu cầu mức lương cao hơn vì giá cả lúc nào cũng __________.
- to rise: tăng lên (dùng vốn giá cả).
Ex: The research budget rose from £175,000 in 1999 to £22. 5 million in 2001: Ngân sách nghiên cứu tăng từ 175 nghìn bảng Anh vào năm 1999 đến 22,5 triệu bảng Anh vào năm 2001.
I __________ my Mum by cooking dinners for her.
cheered up
looked up
waited for
felt like
Đáp án A.
Tạm dịch: Tôi làm mẹ tôi vui bằng cách nấu cơm tối cho bà ấy.
A. to cheer up: cổ vũ, làm ai vui.
Ex: I cheer my friend up by buying her a cupcake: tôi làm bạn tôi vui bằng cách mua bánh cho cô ấy.
B. look up sth: tra cứu (trong từ điển, sách tham khảo, máy tính)
Ex: Can you look up the opening times on the website?
I looked it up in the dictionary.
C. to wait for: đợi
D. to feel like: cảm thấy thích
Ex: Do you feel like going out with me?: Bạn có muốn ra ngoài chơi với tôi không?
My mother _________ me against staying late night after night to prepare for exams.
warned
recommended
reprimanded
encouraged
Đáp án A.
Tạm dịch: Mẹ căn dặn tôi không nên thức khuya hết đêm này sang đêm khác để ôn thi.
- warn sb against doing sth: cảnh báo ai về việc gì.
Lưu ý: Ngoài dùng với warn sb (not) to do sth, chúng ta cũng có thể dùng to warn sb about/against sth. Ex: He warned us against pickpockets: Anh ta đã dặn chúng tôi đề phòng bọn móc túi.
That's a nice coat, and the colour ___________ you well.
suits
couples
matches
fits
Đáp án A.
A. suit sb (v):phù hợp với.
Ex: There are countryside walks to suit everyone.
B. couple (v): nối gắn liền.
Ex: The two train cars had been coupled together.
C. match sth (v): hợp với.
Ex: Does this jacket go with this skirt?
D. fit sb (v): vừa vặn.
Ex: The uniform fitted her perfectly.
Do ý nghĩa của câu là màu sắc hợp với bạn nên đáp án chính xác là A.
Although the new library service has been very successful, its future is ________ certain.
by all means
by any chance
at any rate
by no means
Đáp án D.
Tạm dịch: Mặc dù dịch vụ thư viện mới rất thành công nhưng tương lai của nóchắc chắn chút nào cả.
A. by all means: bằng đủ mọi cách, bằng bất cứ cách nào, bằng bất cứ giá nào
B. by any chance: có thể.
Ex: Would you by any chance have change for $10: Anh có thể có tiền lẻ để đổi cho 10 đô được không?
- by chance: tình cờ, ngẫu nhiên.
C. at any rate: dù sao đi nữa
D. by no means: không chút nào, không tý nào
Ex: It is by no means certain that the game will take place.
Từ “Although” (mặc dù)cho ta thấy được sự đối ngược trong ý nghĩa của hai vế câu. Vậy đáp án phù hợp nhất là D.
Van Gogh suffered from depression ____________ by overwork and ill-health.
brought on
coming about
taken up
pull through
Đáp án A.
Tạm dịch: Van Gogh bị trầm cảm _____________ làm việc quá sức và sức khoẻ yếu ớt.
Phân tích đáp án:
A. brought on sth = cause
Ex: He was suffering from stress brought on by overwork.
B. coming about = happen
Ex: Can you tell me how the accident came about?
C. taken up: bắt đầu làm gì, chấp nhận lời mời
Ex: He takes up his duties next week.
She took up his offer of a drink.
D. pull through: hồi phục (sau phẫu thật, ốm nặng,...)
Ex: The doctors think she will pull through.
Do đó đáp án chính xác là A
The hall was very crowded with over a hundred people __________ into it.
stuck
packed
pushed
stuffed
Đáp án B.
Tạm dịch: Hội trường rất đông đúc với hơn một trăm người ngồi chen chúc trong đó.
- pack into sth = cram = go somewhere in large numbers so that all available
- space is filled: chen chúc, nhồi nhét
Ex: Over 80,000 fans packed into the stadium to watch the final.
MEMORIZE
be crowded with = be crammed with = be packed with: đông đúc, chen chúc
The move to a different environment brought about a significant _______ in my cousin’s state of mind.
influence
impact
change
effect
Đáp án C.
Tạm dịch: Di chuyến đến một môi trường khác nhau đã mang lại một ____________ đáng kể trong tâm trí của anh họ tôi.
Phân tích đáp án:
A. influence on sb/sth: ảnh hưởng. Ex: to have/ exert a strong influence on sb
B. impact on: tác động, ảnh hưởng. Ex: We need to assess the impact on climate change.
C. change in something: sự thay đổi về. Ex: A change in personality may mean your teenager has a drug problem.
D. effect on: hiệu quả, tác động. Ex: My parents' divorce had a big effect on me.
Để kết hợp được với giới từ “in” trong đề bài thì đáp án chính xác là C.
In order to avoid boredom, the most important thing is to keep oneself ___________.
occupation
occupied
occupant
occupational
Đáp án B.
Tạm dịch: Để tránh nhàm chán, việc quan trọng nhất bạn cần làm là giữ cho bản thân .
A. occupation (n): nghề nghiệp. Ex: Please State your name, age and occupation below.
B. occupied (adj): bận rộn. Ex: She's fully occupied with work.
C. occupant (n): cư dãn, người ở. Ex: All outstanding bills will be paid by the previous occupants.
D. occupational (adj): có liên quan hoặc là một hệ quả của công việc.
Ex: An occupational pension scheme: Một kế hoạch lương hưu cho công việc.
Cấu trúc: to keep someone occupied: làm cho ai bận rộn
Vậy đáp án là B.
You should ___________ at least three days for the journey.
expect
permit
accept
allow
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. expect (v): mong chờ
B. permit (v): cho phép
C. accept (v): chấp nhận
D. allow (v): cho phép, đảm bảo có đủ (time/money/food/etc.) để làm gì đó
Trích từ điển Oxford, nghĩa thứ 5 của “allow”:
allow something (for somebody/something): to make sure that you have enough of something for a particular purpose (đảm bảo rằng có đủ tiền/thời gian/thức ăn... cho một mục đích đặc biệt nào đó)
Dịch: Em nên dành ít nhất 3 ngày cho chuyến đi này.
I don’t object to people being vegetarians, but it gets on my nerves when they’re ________ about it.
self-centered
self-righteous
self-deprecating
self-sufficient
Đáp án B.
Tạm dịch: Tôi không phản đối những người ăn chay, nhưng tôi thấy khó chịu khi họ _________ về nó.
Phân tích đáp án:
A. self-centered (a): tự cho mình là trung tâm
Ex: The self-centered man almost never admitted that he was wrong or made mistakes.
Great leaders cannot be self-centered because they need to make decisions for people other than themselves.
B. self-righteous / self raitjas/ (adj): tự cho là đúng đắn
Ex: He's so self-righteous - like he's never done anything wrong in his life.
C. self-deprecating / self deprokeitir)/ (adj): khiêm nhường
D. self-sufficient/ self so'fljnt/ (adj): tự cung tự cấp
Ex: The country is totally self-sufficient in food production.
Đáp án chính xác là B. self-righteous. Dùng self- righteous để mô tả người mà bạn không ủng hộ vì họ luôn tin là niềm tin, thái độ hoặc cách cư xử của họ là đúng, còn của người khác là sai.
MEMORIZE
- self - (prefix): tự mình
- self - controlled: tự kiểm soát
- self - addressed: ghi sẵn địa chi của mình
- self - taught: tự học
- self - closing doors: cửa tự động đóng, mở
This statue is a lifelike ___________ of Christ Jesus.
presentation
presenting
representation
representative
Đáp án C.
C. representation (n) = portrayal (n): sự tượng trưng, sự hình dung
Tạm dịch: Bức tượng này là hình ảnh sống động mô tả chúa Jesus.
A. presentation (n): bài thuyết trình
Ex: Jane is going to make a presentation about the inflation in Vietnam from 2008 to 2013.
D. representative (n): đại diện.
Ex: Ms. Hermonie is the representative of Nissan branch in HCMC.
My brother had his camera __________ from his car in the office car – park.
lost
robbed
missed
stolen
Đáp án D.
- steal sth from sb: ăn trộm cái gì của ai.
- have sth stolen: có cái gì bị đánh cắp. Ex: I have my purse stolen.
Loại B vì cấu trúc rob sb of sth: cướp cái gì từ ai.
Loại A vì cấu trúc lose sth: làm mất cái gì.
Loại C vì miss sth/ sb: nhớ ai, lỡ mất cái gì.
Ex: Miss an opportunity: lỡ mất cơ hội.
He lost in the election because he is a weak and ________ leader.
undeciding
undecided
undecisive
indecisive
Đáp án D.
- indecisive (adj):thiếu cương quyết, lưỡng lự
>< decisive (adj):cương quyết.
Ex: He is a known robber.
John will never buy you a drink - he’s far too ________.
tight-fisted
pig-headed
highly-strung
easy-going
Đáp án A.
A. tight-fisted (adj) = mean: keo kiệt, bủn xỉn
B. pig-headed (adj) = stubborn /’stʌbən/: cứng đầu
C. highly-strung (adj) = nervous and easily upset
D. easy -going (adj): dễ tính
Today's weather will be a ___________ of yesterday.
continuing
continuation
continuity
continual
Đáp án B.
Tạm dịch: Thời tiết hôm nay sẽ giống như hôm qua.
A. continuing (v): tiếp tục.
B. continuation (n) = something that continues or follows sth else: một sự tiếp nối.
Ex: The present economic policy is a continuation of the earlier one: Chính sách kinh tế hiện tại là một sự tiếp nối của chính sách trước đó.
C. continuity (n) = the fact of not stopping or not changing: sự liên tục, không gián đoạn.
Ex: There has been no continuity in that class.
D. continual (adj): liên tục, liên miên.
Ex: Five weeks of continual rain: 5 tuần trời mưa liên miên.
Chỗ trống cần một danh từ và mang nghĩa là một cái tiếp nối, cái tiếp theo. Đáp án chính xác là B.
The ___________ polluted atmosphere in some industrial regions is called “smog”.
much
largely
fully
heavily
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. much /mʌtʃ/ (adv): nhiều
B. largely /'la:dʒli/ (adv): trên quy mô lớn; rộng rãi
C. fully /'fʊli/ (adv): đầy đủ, hoàn toàn
D. heavily /'hevəli/ (adv): nặng, nặng nề
heavily polluted: ô nhiễm trầm trọng
Dịch: Sự ô nhiễm không khí trầm trọng ở một số khu công nghiệp được gọi là “khói bụi”.
He was so mean that he could not bear to _____ the smallest sum of money for the charity appeal.
part with
pay off
give in
let out
Đáp án A.
Tạm dịch: Anh ấy đã quá xấu tính đến mức anh ấy không ___________ dù là một chút tiền cho hội từ thiện.
A. to part with sth = to give sth to sb else, especially sth that you would prefer to keep: cho ai món gì mà ta yêu thích.
Ex: I'm reluctant to part with any of the kittens, but we need the money: Chúng tôi lưỡng lự khi phải cho đi bất kỳ một con mèo con nào, nhưng chúng tôi cần tiền.
B. to pay off (v): trả nợ.
Ex: Rather than hold money on deposit, you should pay off your debts: Thay vì giữ tiền đi gửi thì anh hãy trả hết nợ của mình đi.
C. give in: đầu hàng.
Ex: I wanted to paint the room blue, my wife wanted yellow. I had to give in: Tôi muốn sơn phòng màu xanh, vợ tôi muốn màu vàng. Tôi phải đầu hàng thôi.
D. to let out (v): phát ra tiếng động gì, kêu gì đó.
Ex: Let out a scream/cry/roar etc - He let out a cry of disbelief.
Dựa vào tạm dịch ta thấy rằng anh ấy không cho dù một khoản tiền nhỏ nhất nên đáp án chính xác là A. to part with.
Although the patient's condition is serious, she seems to be out of __________.
place
control
danger
order
Đáp án C.
Tạm dịch: Mặc dù tình trạng bệnh nhân còn nghiêm trọng, nhưng bà ấy đã qua cơn nguy kịch.
A. out of place: không đúng chỗ, không phù hợp với khung cảnh, địa điểm nào đó.
Ex: The paintings looked strangely out of place.
B. out of control: mất kiểm soát.
C. out of danger = not likely to die: qua giai đoạn nguy hiểm.
D. out of order: đang bị hỏng, không dùng được.
The sports event was ___________ and successfully organized.
good preparation
good job
well-done
well-prepared
Đáp án D.
Tạm dịch: Sự kiện thể thao được chuẩn bị tốt và tổ chức thành công.
- well-prepared (adj): được chuẩn bị tốt.
Ex: Luckily, we were well prepared for the storm.
The child who was caught ___________ was made to stand in the comer of the classroom.
behaving
misbehave
misbehavior
misbehaving
Đáp án D.
Tạm dịch: đứa trẻ bị bắt gặp đang _____________ bị bắt phải đứng ở góc lớp.
Ta thấy đứa trẻ bị phạt nên nó phải làm một hành động gì đó sai trái.
- behave (v) = to do things in a way that people think is correct or polite: cư xử tốt >< misbehave (v): cư xử không tốt
Ex: Any child caught misbehaving was made to stand at the front of the class.
Cấu trúc: Catch somebody doing sth: bắt gặp ai đó làm gì (trong trường hợp họ không muốn bị phát hiện).
Ex: I caught him reading my private letters.
= He was caught reading my private letters.
They are conducting a wide ________ of surveys throughout Vietnam.
collection
range
selection
group
Đáp án B.
- a wide range of sth = a variety of sth: nhiều loại khác nhau.
Ex: There is a wide range of fishes here: Ở đây có rất nhiều loại cá.
The professor scheduled two student appointments for the same time. He was so ________ .
open - minded
kind - hearted
narrow- minded
absent - minded
Đáp án D.
Tạm dịch:Giáo sư đã sắp xếp hai cuộc hẹn sinh viên cùng một lúc. Ông ấy thật đãng trí.
A. narrow-minded: ích kỉ, bảo thủ.
Ex: a narrow-minded attitude
B. open-minded: có suy nghĩ thoáng
C. kind-hearted: hiền hòa
D. absent-minded:lơ đãng, đãng tri
I think you are ___________ your time looking for a job in this town. There’s not much to do here.
losing
spending
wasting
missing
Đáp án C.
Tạm dịch: Tôi nghĩ là bạn đang lãng phí thời gian khi tìm kiếm công việc ở thị trấn này. Không có nhiều việc để làm ở đây.
Lưu ý: - spend time/ money: dành thời gian/ tiền bạc.
- waste time/ money/ food/ energy: lãng phí thời gian/ tiền bạc/ đồ ăn/ năng lượng
On hearing the news she fainted and it was half an hour before she came again.
up
round
over
to come up with
Đáp án B.
Tạm dịch: Khi nghe tin, cô ta đã ngất và mãi đến nửa tiếng sau cô ấy mới hồi tỉnh.
B. to come round: hồi tỉnh
Ex: When she came around her mother was sitting by her bed: Khi cô ấy tỉnh lại, mẹ cô ấy đang ngồi bên cạnh giường của cô.
A. to come up: xảy ra
C. to come over: bỗng dưng cảm thấy
Ex: I come over all shy whenever I see her.
D. to come up with: tìm ra, nghĩ ra
I had a __________, which I couldn't explain, that something terrible was going to happen.
feeling
view
sense
thought
Đáp án A.
Cụm cố định: to have a feeling: có linh cảm, cảm giác
Loại Cvì cấu trúc I have the sense that...
Loại D vì to have a thought = to have an idea
Loại B vì view (n): quan điểm.
Ex: He has a strong religious view.
He told everyone that he had flu, but in fact, he had just __ a cold.
come up with
come down with
gone in for
made up for
Đáp án B.
A. come up with sth:nảy ra, nghĩ ra (ỷ tưởng, kể hoạch).
Ex: She came up with a great proposal for the newadvertising campaign.
B. come down with something: đổ bệnh.
Ex: He came down with the flu.
C. go in for sth:tham gia vào.
Ex: Are you going to go in for soccer this year at school?
D. make up for sth:đền bù cho.
Ex: Allen made up for being late by getting me flowers.
Tạm dịch: Anh ta bảo với mọi người rằng anh ta bị cúm, nhưng thật ra anh ta chỉ mới bị cảm lạnh
Although she was , she agreed to give me a hand with the clean-up.
tiredness
tired
tiring
tiresome
Đáp án B.
Tạm dịch: Mặc dù cô ấy mệt mỏi nhưmg cô vẫn giúp tôi dọn dẹp.
- give sb a hand (with sth/ doing sth) = help sb
A. tiredness (n): sự mệt mỏi
Ex: She pleaded tiredness and went to bed early: Cô lấy cớ là mệt và đi ngủ sớm.
B. tired (adj): mệt mỏi (extremely tired = exhausted: vô cùng mệt mỏi)
Ex: You look extremely tired.
C. tiring (adj): gây mệt mỏi.
Ex: Shopping can be very tiring.
D. tiresome/' taɪəsəm/ (adj) = annoying: gây bực mình
Ex: Buying a house can be a very tiresome business.
Ta thấy rằng đáp án cần tìm là một tính từ, không phải là danh từ nên loại ý A. Loại D vì không hợp nghĩa. Chọn đáp án B, tính từ đuôi -ed là phù hợp.
FOR REVIEW
Phân biệt tính từ có dạng V-ed và V-ing:
Dùng V-ing khi mang nghĩa chủ động, tác động lên nhân tố khác:
+ an interesting book: quyển sách này tác động lên bất cứ ai đọc nó, làm cho người đó cảm thấy hay, thú vị.
+ a tiring job: một công việc gây mệt mỏi, nhàm chán.
Dùng V-ed khi danh từ chủ (danh từ được tính từ bổ nghĩa) bị tác động bởi yếu tố bên ngoài và mang tâm trạng đó:
+ a tired lady: người đàn bà đang mệt mỏi, đó là trạng thái mà bà đang phải chịu đựng.
+ a worried boy: thẳng bé này bị ai đó làm cho lo lắng, nó cảm thấy lo lắng, trong tâm trạng lo lắng.
Create a new and put all your files into it.
directory
direction
director
directing
Đáp án A.
Tạm dịch: Hãy tạo một danh mục mới và xếp các tài liệu vào đó.
A. directory (n): danh mục.
Ex: telephone directory: danh bạ điện thoại
B. direction (n):phương hướng.
Ex: Which direction did they go in?: Bọn họ đi den bang hướng nào?
C. director (n): giám đốc.
Ex: The company is run by a board of directors (= a group of directors).
D. directing (v):chỉ hướng
Applicants must hold a(n) - driving licence.
artificial
faithful
false
valid
Đáp án D.
Tạm dịch: Những người nộp đơn phải có bằng lái xe hợp lệ.
A. artificial (adj): nhân tạo, không tự nhiên.
Ex: A job interview is a very artificial situation.
B. faithful (adj): chung thủy, chung thành
Ex: She was rewarded for her 40 years' faithful service with the company: Cô đã được khen thưởng vì 40 năm phục vụ trung thành của cô với công ty.
- He remained faithful to the ideals of the party: Ông vẫn trung thành với lý tưởng của đảng.
C. false (adj): giả.
Ex: The man had given a false name and address: Người đàn ông khai tên và địa chỉ giả.
D. valid (adj): hợp lý, đủng đắn, có cơ sở/căn cứ vững chắc, lôgic; (pháp lý) có giá trị
Ex: a valid argument: một lý lẽ vững chắc, a valid contract: hợp đồng có giá trị (về pháp lý), valid passport: hộ chiếu hợp lệ.
MEMORIZE
Khi nói về bằng lái xe bị làm giả, ta nói a false driving licence, còn artificial thường đi kèm với những danh từ như flowers, satellite, sweetener, fertilizer, light,...
As the drug took the patient became unconscious.
effect
force
influence
action
Đáp án A.
Tạm dịch: Bởi vì thuốc phát huy tác dụng nên bệnh nhân bắt đầu hôn mê.
- unconscious/ ʌnˈkɒnʃəs/ (adj):bất tỉnh, ngất đi, trở nên vô thức
A. to take effect: phát huy tác dụng.
Ex: The morphine was starting to take effect and the pain eased: Thuốc morphine bắt đầu có tác dụng và cơn đau đã thuyên giảm.
C. have influence on/over something:có ảnh hưởng, tác động lên.
Ex: The Council had considerable influence over many government decisions: Hội đồng có sức ảnh hưởng to lớn lên nhiều quyết định của chỉnh phủ.
D. take action: giải quyết vấn đề, bắt tay vào giải quyết.
Ex: The government must take action now to stop the rise in violent crime: Chỉnh phủ phải bắt tay vào giải quyết vấn đề ngay để ngăn chặn việc tội phạm bạo lực tăng cao.
Ta thấy chỉ có đáp án A là phù hợp với nghĩa của câu: thuốc có tác dụng...
You’re very quiet today. What have you got on your ___?
spirit
attention
mind
brain
Đáp án C.
- to get on someone’s mind: nghĩ gì, suy nghĩ trong đầu.
Tạm dịch: Bạn đã im lặng suốt ngày rồi. Bạn suy nghĩ gì trong đầu vậy?
I don’t have time to argue with this self - women.
controlled
dominated
opinionated
liked
Đáp án C.
- self-opinionated / self əˈpɪnjəneɪtɪd / (adj): bảo thủ, Cố chấp
- self-controlled / self kənˈtrəʊld / (adj):tự kiểm soát, kiềm chế
Tạm dịch: Tôi không có thời gian để tranh luận với người phụ nữ cố chấp này.
Please accept our ____________ congratulations on your promotion!
finest
warmest
dearest
best
Đáp án B.
Cụm cố định accept one's deepest/ warmest/ heartiest congratulations on/ upon:đón nhận sự chúc mừng nồng nhiệt nhất của ai nhân dịp gì.
- fine (adj):
1. rất tốt.Ex: He's a very fine player: Anh ấy là một người chơi rất giỏi.
2. chấp nhận được, ổn.Ex: In my opinion, the scheme sounds fine: Theo quan điểm của tôi thì kể hoạch này cũng khá ổn.
- dear (adj): rất thân thiết, quan trọng.
Ex: Mark became a dear friend.
MEMORIZE |
Congratulation /kən,græt∫.ə'leɪ.∫ən/ (n): lời chúc mừng - congratulate (v): chúc mừng - congratulate sb on (doing) sth: chúc mừng ai vì (làm) điều gì - congratulatory (adj): thuộc chúc mừng (congratulatory mesage) - Congratulations (on sth)!: Chúc mừng! |
They've bought a holiday cottage near the sea, and in ________ course they plan to move there permanently.
future
due
coming
intended
Đáp án B.
Tạm dịch: Bọn họ đã mua một ngôi nhà để phục vụ cho các kỳ nghỉ ở gần biển, và vào một lúc nào đó trong tương lai, họ sẽ chuyển hẳn về đó.
- in due course:vào một lúc nào đó trong tương lai.
Ex: Further details will be announced in due course: Nội dung chi tiết sẽ được tuyên bố trong tương lai.
She should have been here but she's ____________ chicken flu.
gone through with
gone down with
come in for
come against
Đáp án B.
A. go through sth: kiếm tra kĩ; trải qua việc gì đó.
Ex: - She went through the company’s account, looking for evidence of fraud: Cô ta kiểm tra kỹ tài khoản của công ty, tìm kiếm chứng cứ lừa đảo.
- She’s been going through a bad patch recently: Cô ta vừa trải qua một vận đen lớn gần đây.
B. to go down with sth: become sick/ ill (tiếng Anh-Anh)
Ex: Your daughter has gone down with smallpox: Con gái của tôi đã mắc phải bệnh đậu mùa.
C. to come in for with sth: chịu đựng cái gì.
Ex: The publishing house has come in for a lot of criticism due to its new book.
D. come up against sth (v): giải quyết, vượt qua khó khăn.
Ex: We may find we come up against quite a lot of opposition from local people: Chúng tôi có thể thấy rằng chúng tôi phải đối mặt với khả nhiều sự phản đối từ người dân địa phương.
Đáp án chính xác là B. gone down with.
Tạm dịch: Cô ấy đang lẽ đã ở đây nhưng cô ấy lại bị cúm.
Part-time jobs give us the freedom to ________ our own interest.
pursue
chase
seek
catch
Đáp án A.
- to pursue one's interest: theo đuổi đam mê, sở thích
Ex: He also takes an art class in the evening as a way to pursue his interest besides his main job: Anh ấy cũng học một lớp nghệ thuật vào buổi tối như là một cách để theo đuối đam mê ngoài công việc của anh.
- part-time job (n): công việc làm thêm, không phải là việc toàn thời gian (full-time job).
Ex: She wants to work part-time after she's had the baby: Cô ấy muốn đi làm thêm sau khi sinh con.
I won't buy that car because it has too much ___________ on it.
ups and downs
odds and ends
wear and tear
white lie
Đáp án C.
A. ups and downs: thăng trầm, những lúc thuận lợi và những khi khó khăn.
Ex: His business has gone through many ups and downs before flourishing like today: Công việc kinh doanh của anh ấy đã trải qua nhiều thăng trầm trước khi khởi sắc như hôm nay.
B. odds and ends (n): những thứ linh tinh vụn vặt, không quan trọng.
Ex: He didn't keep much in his desk - just a few odds and ends: Anh ấy không để nhiều đồ ở bàn, chỉ một vài thứ đồ linh tinh.
C. wear and tear: (đồ vật) xây xước, tổn hại do được dùng hằng ngày, hao mòn tự nhiên.
Ex: The insurance policy does not cover damage caused by normal wear and tear: Chính sách bảo hiểm không áp dụng cho những tổn hại gây ra bởi hao mòn tự nhiên thông thường.
D. white lie: lời nói dốivôhại.
Ex: He told her a white lie in order not to hurt her.
Đáp án chính xác là C. wear and tear.
Tạm dịch: Tôi không mua cái xe vì nó có qua nhiều hao mòn, hư hỏng.
The fraction 3/4 is pronounced ____________.
three-four
three over fourth
three-fourths
third-fours
Đáp án C.
Quy tắc đọc phân số như sau:
* Đối với tử số: Luôn dùng số đếm: one, two, three, four, five...
1/5 = one / fifth
1/2 = one (a) half
Đối với mẫu số:
Có hai trường hợp:
+ Nếu tử số là một chữ số và mẫu số từ 2 chữ số trở xuống thì mẫu số dùng số thứ tự (nếu tử số lớn hơn 1 thì mẫu số ta thêm s).
4/7 = four sevenths
3/4 = three quarters
+ Nếu tử số là hai chữ số trở lên hoặc mẫu số từ 3 chữ số trở lên thì mẫu số sẽ được viết từng chữ một và dùng số đếm, giữa tử số và mẫu số có chữ over.
5/529 = five over five two nine
28/42 = twenty-eight over four two (tử số có 2 chữ số)
* Đối vói hỗn số:
Ta viết số nguyên (đọc theo số đếm) + and + phân số (theo luật đọc phân số ở trên)
4 4/5 = four and four fifths
9 1/4 = nine and a quarter
FOR REVIEW |
Các trường hợp đặc biệt đọc phân số: 1/2 = a half hoặc one (a) half 1/4 = one quarter hoặc a quarter (nhưng trong Toán học vẫn được dùng là one fourth) 3/4 = three quarters 1/100 = one hundredth 1% = one percent = a percent 1/1000 = one thousandth - one a thousandth = one over a thousand |
After a __________ match, the team from Chia emerged as the winner.
hotly-contested
hot-contested
hotly-compete
hot-competed
Đáp án A.
Tạm dịch: Sau một trận thi đấu quyết liệt, nhóm từ Trung Quốc đã chiến thẳng.
- emerge as sth: được biết đến là
- hotly - contested: thi đấu quyết liệt, nảy lửa
Ex: He emerged as a key figure in the campaign.
MEMORIZE |
Một số tính từ được cấu tạo bằng cách ghép trạng từ với PP. - well-known, well-trained, well-qualified, well-behaved, well-built, well-dressed - hotly-debated, hotly-discussed,... - densely populated |
There is too much ____________ in this world.
greediness
greed
greedy
greedness
Đáp án B.
Greed (n): lòng tham
Loại C vì greedy (a): tham lam.
___________ are the formal rules of correct or polite behavior among people using the Internet.
Traffic rules
Family rules
Codes of etiquettes
Codes of netiquettes
Đáp án D.
Codes of netiquettes: phép lịch sự giữa những người sử dụng Internet để trao đối thư từ hoặc thông tin (the rules of correct or polite behaviour among people using the Internet).
A. Traffic rules: luật lệ giao thông
B. Family rules: luật lệ trong gia đình
C. Codes of etiquettes: phép lịch sự trong cách ứng xử trong xã hội
Working in over 150 countries, UNICEF ____________ children with health care, clean water, nutrition, education, emergency relief, and more.
presents
assists
provides
offers
Đáp án C.
A. To present sb with sth/ To present sth to sb: tặng thứ gì cho ai (một cách trang trọng trong buổi lễ)
Ex: The sword was presented by the family to the museum: Thanh gươm đã được gia đình tặng cho bảo tàng.
B. To assist sb in/ with sth/ To assist sb to do sth: giúp đỡ ai về việc gì
Ex: Two men are assisting the police with their enquiries: Hai người đàn ông đang giúp đỡ cảnh sát với các yêu cầu của họ
C. To provide sb with sth/ To provide sth for/ to sb: cung cấp thứ gì cho ai
D. to offer sth to sb/ to offer sb sth: mời ai thứ gì
Ex: I gratefully took the cup of coffee she offered me: Tôi bằng sự biết ơn cầm lấy ly cà phê mà cô ấy đã mời tôi. Chọn C vì phù hợp về nghĩa nhất.
He would win the race if he __________ his brother's example and trained harder.
repeated
set
answered
followed
Đáp án D.
Tạm dịch: Anh ấy sẽ thắng cuộc đua nếu anh ấy noi gương anh trai mình và luyện tập chăm chỉ hơn.
Cụm từ cố định to Follow sb’s example: làm theo gương ai
B. set... example to: làm gương cho ai
Ex: He always sets a good example to the other students: cậu ấy luôn là một tấm gương sáng cho các sinh viên khác noi theo
"Excuse me. Where is the ___________ office of OXFAM located?"
leading
head
central
summit
Đáp án B.
Cụm từ cố định head office: trụ sở chính của một công ty hoặc một tổ chức
Tạm dịch: Xin lỗi. Trụ sở chính của OXFAM ở đâu vậy?
I didn’t take up his recommendation as he sounded so ___________ .
half-headed
half-witted
half-handed
half-hearted
Đáp án D.
Tạm dịch: Tôi đã không làm theo đề nghị của ông ấy vì nghe có vẻ như ông ấy là người nửa vời
A. half-headed (adj)
B. half-witted (adj) = stupid
C. half-handed (adj)
D. half-hearted (adj) = done without enthusiasm or effort: được làm với sự thiếu nhiệt tình hoặc thiếu nỗ lực
Ex: He made a half-hearted attempt to justify himself: Anh ta đã cố gắng chưa hết sức đế biện minh cho mình.
I can’t possibly lend you any more money, it is quite out of the _________
order
practice
place
question
Đáp án D.
Phân biệt:
Out of the question = impossible: không có khả năng xảy ra, không được cho phép.
Ex: the explosion of the Earth is out of the question: sẽ không bao giờ có chuyện trái đất nổ tung
A. Out of order: Không chạy chính xác (mảy móc), không sắp xếp đúng và ngăn nắp, cư xử không phải phép, không đúng theo quy tắc của một cuộc họp chính thức hoặc một cuộc tranh luận
Ex: - The phone is out of order: Điện thoại bị hỏng.
- I checked the files and some of the papers were out of order: Tôi kiểm tra các tập tin và một số giấy tờ đã không được sắp xếp gọn gàng.
- You were well out of order taking it without asking: Bạn đã cư xử không đúng khi lấy cái đó mà không xin phép.
- His objection was ruled out of order: Phản đối của ông là không đúng quy tắc.
B. Out of practice: xuống phong độ, kém hơn do không luyện tập.
Ex: Don’t ask me to speak French. I am out of practice: Đừng bắt tôi nói tiếng Pháp. Đã lâu rồi tôi không luyện tập.
C. Out of place: không đúng chỗ, không phù hợp với hoàn cảnh.
Ex: - Some of the books seem to be out of place: sách không được đặt đúng chỗ.
- I felt completely out of place among all these successful people: Tôi cảm thấy hoàn toàn không thích hợp khi ở trong số những người thành công này.
The room got when the teacher started the lesson.
quiet
quietness
quietly
quite
Đáp án A.
Sau linking verb “get” phải dùng tính từ nên đáp án đúng là A. quiet.
Tạm dịch: Căn phòng trở nên im lặng khi giáo viên bắt đầu bài giảng.
The accused guilty to all charges.
pleaded
admitted
said
confessed
Đáp án A.
Cụm cố định: To plead guilty: nhận là có tội
Tạm dịch: Bị cáo nhận là có tội.
1 like your new car. What is it?
brand
name
label
make
Đáp án D.
Tạm dịch: Tôi thích xe của bạn lắm. Xe bạn hiệu gì vậy?
Make (n) = the name or type of a machine, piece of equipment, etc. that is made by a particular company: chỉ tên/ nhãn hiệu của 1 loại máy móc, trang thiết bị chuyên biệt được sản xuất bởi 1 công ty cụ thể nào đó.
Ex: What make of car does he drive?
We need to know the make, model and year of your car.
Brand (n) = a type of product made by a particular company: 1 loại sản phẩm được sản xuất bởi một công ty cụ thể nào đó
Ex: Which brand of toothpaste do you use?
in business, one must be prepared to take risks.
Succeeding
Success
To succeed
Succeed
Đáp án C.
to V: đứng đầu câu thường dùng chỉ mục đích muốn đạt tới
Tạm dịch: Để thành công trong kinh doanh, người ta phải sẵn sàng cho việc mạo hiểm.
The children gazed at the magician as he performed his tricks.
eagle-eyed
hawk-eyed
open-eyed
wide-eyed
Đáp án D.
Tạm dịch: Các em ngây thơ ngưỡng mộ nhìn chằm chằm vào nhà ảo thuật khi anh ấy thực hiện các thủ thuật của mình.
A. eagle-eyed (adj) = B. hawk-eyed = always watching carefully and good at noticing things, especially small details: có con mắ tinh tường, có mắt diều hâu
c. open-eyed (adj) = with your eyes completely open, especially because you find it difficult to believewhat you are seeing or feeling: với đôi mắt mở to hết cỡ, đặc biệt bởi vì bạn thấy rất khó để tin cái bạn đang nhìn thấy hoặc cảm thấy
Ex: He stared open-eyed at all the food on the table
D. wide-eyed (adj) = with your eyes fully open because of fear, surprise, etc: Vớiđôi mắt mở to hết cỡ vì ngạc nhiên, sợ hãi;
= having little experience and therefore very willing to believe, trust or accept somebody/something: Có ít kinh nghiệm nên bởi vậy dễ tin hoặc chấp nhận ai/ cải gì
Ex: She stared at him in wide-eyed amazement.
She may look half asleep, but I can assure you she is__________awake.
broad
full
well
wide
Đáp án D.
to be wide awake (= fully awake):hoàn toàn tỉnh táo.
look half asleep:nửa tỉnh nửa mê.
Tạm dịch: Trông cô ấy cứ nửa tỉnh nửa mê, nhưng tôi chắc rằng cô ấy hoàn toàn tỉnh táo.
It’s important to project a(n)_______image during the interview.
upbeat
cheerful
optimistic
positive
Đáp án D.
Tạm dịch: cần phải xây dựng một hình ảnh________trongsuốt buổi phỏng vấn.
A. upbeat: lạc quan, vui vẻ
B. cheerful: vui vẻ, phấn khởi
C. optimistic: lạc quan
D. positive: tích cực
Ở đây nói đến hình ảnh, ấn tượng của một người dành cho công chúng, cho người phỏng vấn mình do đó đáp án hợp lý nhất là D.
Ta có collocation:
positive/ negative/ upmarket/ downmarket/ tarnished image: hình ảnh tích cực/ tiêu cực/ cao cấp/ rẻ tiền/ bị làm mờ
His comments________little or no relation to the facts of the case.
give
bear
posses
reflect
Đáp án B.
Cấu trúc: bear little or no relation to = was not (much) connected with: không liên quan (nhiều) tới
Ex: The title of the essay bore little relationto the contents: Tiêu đề của bài luận ít có liên quan đến nội
dung.
It’s a serious operation for a man as old as my grandfather. He is very frail. I hope he______.
gets away
comes round
pulls through
stands up
Đáp án C.
Tạm dịch:Đó là một cuộc phẫu thuật rất nguy hiểm cho người đàn ông bằng tuổi cha tôi. Ông ta rất yếu ớt. Tôi mong ông có thể phục hồi sức khỏe.
To pull through: phục hồi sức khỏe, khỏi bệnh
Ex: He was so ill that it seemed unlikely that she would pull through: Anh ta ốm nặng quá có vẻ khó qua khỏi được.
The disaster has caused_______damage to the area.
consider
considering
considered
considerable
Đáp án D.
Chỗ trống cần một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ damage (sự thiệt hại) nên đáp án chính xác là D. considerable (đáng kể)
Tạm dịch: Thiên tai đã gây ra thiệt hại đáng kể cho khu vực đó.
Children can be difficult to teach because of their short attention_____.
limit
duration
span
time
Đáp án C.
Tạm dịch: Trẻ em có thể khó dạy vì thời gian chú ý ngắn
Ta có: span = the length of time that something lasts or is able to continue: Khoảng thời gian qua đó cái gì kéo dài hoặc có thể tiếp tục
- I worked with him over a span of six years: Tôi đã làm việc với anh ta trong vòng 6 năm.
- The project must be completed within a specific time span: Dự án phải được hoàn thành trong một khoảng thời gian cụ thể.
The optic fiber was a major______in the field of telecommunications.
break down
breakthrough
revolution
technique
Đáp án B.
Tạm dịch:Các sợi quang học là một bước đột phá lớn trong lĩnh vực viễn thông.
A major breakthough:thành tựu lớn, thành công vượt bậc.
Ex: a breakthough in negotiations/ cancer research: một bước đột phá trong vụ thương thuyết/ nghiên cứu về ung thư
to make/achieve a breakthrough:tạo ra, đạt được một bước đột phá
The school was closed for a month because of a serious_____of fever.
outbreak
outburst
outset
outcome
Đáp án A.
Tạm dịch: Trường học bị đóng cửa trong một tháng vì sự bùng phát dịch sốt nghiêm trọng.
A. outbreak: sự bùng phát
B. outburst: sự bộc phát (thường dùng nói về cảm xúc, tâm trạng giận dữ)
C.outset: sự bắt đầu, khởi đầu của việc gì đó
D. outcome: kết quả (cuộc bầu cử, học tập, ...)
Many plant and animal species are now on the ______ of extinction.
danger
border
verge
margin
Đáp án: C
Giải thích:
Ta có: on the verge of: trên bờ vực của.
- in danger of: bị nạn, lâm vào cảnh nguy hiểm.
Ex: She is in danger of being complained because of her mistakes.
- by a margin of: với cách biệt là, tỉ số là.
Ex: She beat the other runner by a margin of 10 seconds.
- on the border between: ở đường biên giới giữa
Ex: a national park on the border between Kenya and Tanzania.
Dịch: Nhiều sinh viên tại trường tôn thờ cha cô vì ông là một giáo sư ưu tú và đạt được nhiều giải thưởng danh giá.
There you are: the__________person I was looking for.
utter
correct
ever
very
Đáp án D.
Ngoài nghĩa rấtchỉ mức độ thì very còn có nghĩa là đíchthị, đích thựcdùng để nhấn mạnh
Ex: the very next day: ngay ngày hôm sau.
The sick child must stay away from others because he has a_____disease.
communicate
communicable
communicator
communication
Đáp án B.
Chỗ trống cần một tính từ nên đáp án chính xác là B. communicable / kə'mju:nɪkəbl /
Tạm dịch: Đứa trẻ bị bệnh phải tránh xa người khác vì nó bị bệnh dễ lây nhiễm.
Although the conditions weren’t ideal for a walk, we decided to______a go of it.
make
do
run
carry
Đáp án A.
Ta có cụm từ cố định: To make a go of it: cỗ gắng và thành công trong việc gì
Tạm dịch: Dù điều kiện không lý tưởng cho việc đi bộ, chúng tôi quyết định vẫn cổ gắng hoàn thành nó.
She clearly joined the firm with a (an)_________to improving herself professionally.
view
aim
plan
ambition
Đáp án A.
Ta có cụm từ cố định: With a view to doing sth: với ý định, với hi vọng làm gì.
Owing to the fog, his flight to Tokyo was_________.
belated
unscheduled
overdue
unpunctual
Đáp án C.
Tạm dịch: Do sương mù, chuyến bay của ông ta đến Tokyo ...
Xét các đáp án:
A. belated / bɪ'leɪtɪd / (adj): Xảy ra muộn hơn mong đợi, hay dùng với các danh từ như congratulations (lời chúcmừng),realization (sự nhận ra),recognition (sự công nhận)
B. unscheduled / ,ʌn'∫edju:ld / (adj): không được lên kế hoạch trước
C. overdue (adj): trả, làm, quay trở lại,... quá chậm
D. unpunctual (adj): muộn, không đúng giờ(tuy nhiên từ này không có trong các từ điển chuẩn như Oxford Learner’s Dictionary hay Cambridge Dictionary)
Vậy đáp án chính xác nhất là C.
Where have you been? You were_________to be here half an hour ago.
allowed
had
supposed
D, thought
Đáp án C.
To be supposed to do sth: được cho là phải làm gì, có nhiệm vụ phải làm gì
Tạm dịch: Bạn đã ở đâu vậy? Bạn phải đến đây từ nửa tiếng trước rồi cơ mà.(thực tế là đến muộn)
The murderer was_______to a lifetime imprisonment.
sentenced
convicted
accused
prosecuted
Đáp án A.
to be sentenced to death/ life imprisonment/ three years in prison: bị kết án tử hình, tù chung thân, 3 năm tù
After so many years, it is great to see him_______his ambitions.
realise
get
possess
deserve
Đáp án A.
Tạm dịch: Sau nhiều năm như vậy, thật tốt khi thấy anh ấy_________hoài bão của mình.
A. realize: nhận ra
B. get: lấy được
C. possess: sở hữu
D. deserve: xứng đáng
Ta thấy hoài bão không thể lấy được, sở hữu hay xứng đáng → đáp án chính xác là A.
We still meet up for a drink and a chat once_______.
in a blue moon
in a while
at a time
in a black mood
Đáp án B.
Tạm dịch: Chúng ta vẫn có thể_________gặp nhau chuyệntrò uống nước.
A. once in a blue moon = very rarely: hiếm khi
B. once in a while = occasionally: thỉnh thoảng, đôi khi
C. at a time = separately or in groups of two, three, etc. on each occasion: riêng lẻ hoặc theo nhóm 2, 3, ... vào mỗi dịp, mỗi lần
Ex: She ran up the stairs two at a time: Cô chạy lên cầu thang hai bậc một.
D. in a black mood: cảm thấy rất đau khổ và trầm cảm
Vậy đáp án chính xác là B.
Rows and silences are________ and parcel of any marriage.
package
stamps
packet
part
Đáp án D.
Ta có cụm từ cố định: part and parcel: bộ phận khăng khít
Tạm dịch: Cãi vã và im lặng là một phần không thể thiếu của bất kỳ cuộc hôn nhân nào.
Don't worry! Our new product will keep your bathroom clean and_______.
odourless
odour
odourful
odourlessly
Đáp án A.
Odourless (a): không có mùi, ở câu này có nghĩa là sản phẩm mới sẽ giữ cho nhà tắm sạch sẽ và không có mùi (hôi).
This cheese isn’t fit for eating. It’s___________all over after lying in the bin for so long.
spoiled
mouldy
sour
rusty
Đáp án B.
Tạm dịch: Pho mát này không ăn được nữa. Nó_____hết sau khi bị để trong thùng quá lâu.
A. spoiled: thối (dùng cho hoa quả, cá, thịt...)
B. mouldy: bị mốc
C. sour: chua, lên men
D. rusty: han gỉ
Ta dễ dàng loại đáp án A và D. Ngoài ra pho mát là một sản phẩm lên men nên nó sẽ không thể bị hỏng do lên men. Vậy đáp án chính xác là B.
The new office block__________well with its surroundings.
blends in
stands out
shapes up
sets off
Đáp án A.
A. blends in with sb/ sth: phù hợp
B. stands out: nổi bật
C. shapes up: tiến bộ, cải thiện
D. sets off: khởi hành, rung chuông báo động, nổ bom
Trong câu có giới từ with: cùng, với → đáp án chính xác là A.
We are proud of our________staff, who are always friendly and courteous.
well-paid
well-educated
well-done
well-trained
Đáp án D.
Tạm dịch: Chúng tôi tự hào về đội ngũ nhân viên - ______của chúng tôi, những người luôn thân thiện và
lịch sự.
A. well-paid (adj): được trả lương cao
B. well-educated (adj): được giáo dục tốt
C. well-done (adj): được nấu kỹ, làm tốt (khen ngợi)
D. well-trained (adj): được đào tạo tốt, có bài bản
Vậy đáp án chính xác là D.
Her family has gone to Edinburgh to pay their last_______ to uncle Bob who died last week.
sympathy
love
respects
honors
Đáp án C.
Ta có: To pay one’s respect to sb: tỏ lòng thành kínhđến ai, tưởng niệm ai.
Vậy đáp án chính xác là C. respects
Kiến thức cần nhớ |
Lưu ý cụm từ khác dùng với respect: To have/ show respect for sb/ sth: tôn trọng ai, cái gì |
It’s not easy to make Janet furious. The girl is very gentle by_____.
herself
nature
personality
reaction
Đáp án B.
Tạm dịch: Không dễ để khiến Janet giận dữ. Cô gái này bản chất rất dịu dàng.
Ta có cụm từ By nature: từ trong bản chất
Many citizens say that they are______of the political policies of the candidates in a local election.
ignorant
ignoring
ignorantly
ignorance
Đáp án A.
Cấu trúc: to be ignorant of st: không biết về điều gì
Tạm dịch: Nhiều người dân nói rằng họ không biết về các chính sách chính trị của các ứng cử viên trong một cuộc bầu cử địa phương
Are there any interesting_____in the paper?
news
pieces of news
piece of news
new
Đáp án B.
Ta thấy trong câu có động từ are nên danh từ phải là danh từ số nhiều đếm được
A. news: danh từ không đếm được
C. piece of news: cụm danh từ số ít
D. new: tính từ
Vậy đáp án chính xác là đáp án B
We’ve decided to interview only ten _________ for the job.
applicants
applicable
appliances
applications
Đáp án A.
Tạm dịch: Chúng tôi đã quyết định chỉ phỏng vấn 10 cho công việc này.
A. applicants: ứng viên, người xin việc
B. applicable: có thể dùng được, có thể áp dụng được
C. appliances: thiết bị, dụng cụ, phụ tùng
D. applications: sự gắn vào, sự áp dụng, đơn xin
Dễ thấy đáp án chính xác là đáp án A.
I didn't mean to leave her name off the list; it was an _____
overchange
overtone
oversight
overtime
Đáp án C.
Tạm dịch: Tôi không cố ý gạch tên cô ấy ra khỏi danhsách, đó chỉ là một________.
B. overtone (n): ngụ ý
C. oversight (n): sự quên sót; điều lầm lỗi
D. overtime (n): giờ làm thêm
Dễ thấy đáp án chính xác là C.
She has the determination that her brother_______.
fails
lacks
misses
wants
Đáp án B.
Tạm dịch: Cô ẩy có sự quyết đoán điều mà anh trai của cô ý________.
A. fails: thất bại
B. lacks: thiếu
C. misses: nhớ, bỏ lỡ
D. wants: muốn
Dựa vào ý nghĩa câu ta có đáp án chính xác là đáp án B.
His_______of the school regulations really can’t be ignored any longer.
carelessness
inattention
unfamiliarity
disregard
Đáp án D.
Tạm dịch: _________của cậu ta đối với nội quy trường họckhông thể bỏ qua được nữa.
A. carelessness: sự cẩu thả, sự vô ý
B. inattention: hành động vô ý
C. unfamiliarity: tính không quen, tính xa lạ
D. disregard: sự coi thường, sự bất chấp
Ghép các đáp án vào chỗ trống ta có đáp án chính xác là đáp án D.
I think you should stay_______.
calm
tranquil
peaceful
quiet
Đáp án A.
Cụm từ: stay calm: giữ im lặng, giữ bình tĩnh
None of US has ever_________of cheating in class.
declared
persisted
approved
concluded
Đáp án: C
Giải thích:
A. declared: tuyên bố
B. persisted: khăng khăng, cố chấp
C. approved: chấp nhận, tán thành
D. concluded: kết luận, tổng kết
approve of + somebody/something: đồng ý, tán thành với ai/ cái gì.
Chọn C.
Dịch: Không ai trong chúng ta từng chấp nhận việc gian lận trong lớp học.
We walked in the streets where the noise of the traffic was rather____.
deafened
deaf
deafening
deafness
Đáp án C.
Tạm dịch: Chúng tôi đi bộ trên những con đường nơi mà những tiếng ồn từ các phương tiện giao thông khá là______.
A. deafen (v): làm điếc tai
B. deaf (a): điếc tai
C. deafening (adj): làm đinh tai, chói tai
D. deafness (n): điếc
Sau tobe ta sử dụng Adj. Do đó ý A và D không đúng. Xét về nghĩa, ta có đáp án đúng là C.
Mr. Henry was given a medal in_____of his service to his country.
response
gratitude
recognition
knowledge
Đáp án C.
Tạm dịch: Ông Henry được nhận huy chương__________sựcống hiến của ông đối với đất nước.
A. in respone to: để đáp ứng
B. in gratitude for: biết ơn vì
C. in recognition of sth: sự công nhận, thừa nhận
D. in knowledge of: không tồn tại
Dễ thấy đáp án chính xác là đáp án C.
“Please speak up a bit more, Jason. You’re hardly______from the back”, the teacher said.
eligible
audible
edible
visible
Đáp án B.
Tạmdịch: “Xin hãy nói to hơn một chút, Jason. Em nói hầu như không đủ to để nghe thay từ phía sau ”, cô giáo nói.
A. eligible: đủ tư cách, thích hợp
B. audible: có thể nghe thấy, nghe rõ
C. edible: có thể ăn được, không độc
D. visible: có thể nhìn thấy được
Dễ thấy đáp án chính xác là đáp án B.
If he is in trouble, it is his own fault; I personally wouldn’t_______a finger to help him.
bend
turn
rise
lift
Đáp án D.
Ta có cấu trúc: To lift a finger = to do sb a favor = to give sb a hand: giúp đỡ, đưa tay cứu giúp
Vậy đáp án chính xác là đáp án D.
Forget all and try your best next time. Lightning never________twice in the same place.
strikes
beats
hits
attacks
Đáp án A.
Ta có thành ngữ Lightning never strikes twice in the same place: sét chẳng đánh ai hai lần (Một sự kiện không bình thường hoặc ngẫu nhiên sẽ không xảy ra lại đúng vào hoàn cảnh hoặc cùng với người như lần trước)
He managed to finish his thesis under the ______of his tutor.
assistance
help
guidance
aid
Đáp án C.
Ta có cấu trúc: Under the guidance of sb =under instruction of sb: dưới sự hướng dẫn của ai đó
Everyone knows about pollution problems, but not many people have______any solutions.
looked into
come up with
thought over
got round to
Đáp án B.
Tạm dịch: Mọi người đều biết về vấn đề ô nhiễm, nhưng không nhiều người____các giải pháp.
A. looked into: xem xét, nghiên cứu kĩ
B. come up with: tìm ra, nảy ra ỷ tưởng, ý kiến
C. thought over: xem xét cẩn thận trước khi đưa ra quyết định.
D. got round to: sắp xếp thời gian
Ta thấy mọi người đều biết về vấn đề ô nhiễm nhưng lại không có giải pháp do đó đáp án chính xác là đáp án B
Many______crafts such as weaving are now being revived.
habitual
traditional
customary
ordinary
Đáp án B.
Tạm dịch: Nhiều nghề thủ công_______như dệt sợi ngàynay đang được khôi phục lại.
A. habitual: thông thường, quen thói, thường xuyên
B. traditional: truyền thống
C. customary: theo phong tục thông thường
D. ordinary: bình thường
Ghép các đáp án vào chỗ trống ta có đáp án chính xác là đáp án B.
I know you think she is weak-willed but I’ve always found her quite ________.
quick-witted
strong-minded
self-centered
hard-hearted
Đáp án B.
Tạm dich: Tôi biết bạn nghĩ cô ấy thiếu kiên quyết nhưng tôi luôn thấy cô ấy khá là ______.
A. quick-witted: nhanh trí
B. strong-minded: cứng cỏi, kiên quyết
C. self-centered: tự cho mình là trung tâm
D. hard-heart: lòng dạ sắt đá
Do đó đáp án chính xác là B.
Now, don’t tell anyone else what I’ve just told you. Remember, it is ________.
confidence
confident
confidential
confidentially
Đáp án C.
Tạm dịch: bây giờ, đừng nói với ai những gì tôi đã nói cho cậu. Phải nhớ nó là bí mật.
Ở đây từ cần điền phải là tính từ vì vậy đáp án D. confidentially (adv) và confidence (n) bị loại. Xét về mặt nghĩa từ confident:tự tin nên không phù hợp.
Ex: He’s so self-confident that no one can undermine him: Anh ấy tự tin đến mức không ai có thế làm nhụt chí cậu ta
Chỉ còn lại C. confidential:bí mật là phù họp về cả ngữ pháp lẫn ngữ nghĩa.
Ex: a confidential government report: Báo cáo chính phủ tuyệt mật.
The success of the party was mainly due to the presence of several________.
celebrations
celebrated
celebrities
celebrates
Đáp án C.
A. celebrations (n): lễ hội, sự tổ chức
B. celebrated (v): tổ chức
C. celebrities (n): người nổi tiếng
D. celebrates (v): tổ chức
Tạm dịch: Thành công của buổi tiệc chủ yếu là do có sự hiện diện của một vài người nổi tiếng.
Dựa vào nghĩa suy ra C là đáp án đúng
Paul is a very________character; he is never relaxed with strangers.
self-confident
self-conscious
self-satisifed
selfish
Đáp án B.
A. self-confident (adj): tự tin
B. self-conscious (adj): ngượng ngùng, e thẹn, lúng túng
C. self-satisifed (adj): tự mãn
D. selfish (adj): ích kỷ
Tạm dịch: Paul là người rất rụt rè; cậu ấy không bao giờ thoải mải với người lạ.
I do not believe that this preposterous scheme is _______of our seirous consideration.
worthy
worth
worthwhile
worthless
Đáp án A.
A. worthy (adj):đáng, xứng đáng, hợp lý
B. worth (n, adj): giá trị, có giá trị
C. worthwhile (adj): đáng giá, bõ công
D. worthless (adj): vô giá trị
Tạm dịch: Tôi tin rằng kế hoạch ngớ ngẩn này không đáng để bạn xem xét nghiêm túc.
Governments decided to take________measures to deal with terrorism.
profound
enormous
tough
threshing
Đáp án C.
Cụm từ: tough measure: biện pháp cứng rắn.
Tạm dịch:Các chính phủ đã quyết định dùng những biện pháp cứng rắn để đối phó với khủng bố.
Stop making that noise! You are getting on my _________!
brain
muscles
nerves
blood
Đáp án C.
Thành ngữ: To get on somone’s nerve: Chọc tức ai, làm cho ai phát cáu.
Tạm dịch:Đừng làm ồn nữa. Mày đang làm tao phát điên đấy.
The trouble with Jean is that she is________with sport!
obsessed
packed
matched
dealt
Đáp án A.
A. To be obsessed with sth: Ám ảnh về điều gì.
Ý ở đây muốn nói cô này rất đam mê thể thao. Các lựa chọn khác không hợp nghĩa.
B. To be packed with sth: nhồi nhét cái gì.
C. To match with sth: phù hợp với cải gì.
D. To be dealt with: được giải quyết, xử lý.
Tạm dịch: Vấn đề phiền toái với Jane là cô ấy quá đam mê thể thao.
George finally succeeded in swimming across the lake at his fourth______.
attempt
process
effort
instance
Đáp án A.
A. attempt (n, v): sau rất nhiều cố gắng, nỗ lực đã thành công trong việc gì (particular act of trying)
B. process (n): quá trình
C. effort (n): sự cố gắng, nỗ lực
D. instance (n): ví dụ
Tạm dịch: Cuối cùng George cũng bơi được qua hồ ở lần cố gắng thứ tư.
Tom is getting ever keener on doing research on_______.
biology
biological
biologist
biologically
Đáp án A.
To be keen on N/ V-ing (v): yêu thích, đam mê cái gì
A. biology (n): môn sinh học
B. biological (adj): thuộc về sinh học
C.biologist (n): nhà sinh vật học
D. biologically (adv): thuộc về sinh học
Tạm dịch: Tom đang ngày càng đam mê công việcnghiên cứu sinh học.
The most______mineral derived from the sea is sodium chloride or common salt.
insufficient
sufficient
generous
plentiful
Đáp án D.
A. insufficient (a): không đủ
B. sufficient (a): đủ
C.generous (a): hào phóng
D. plentiful (a): nhiều, phong phú
Tạm dịch: Chất khoáng nhiều nhất thu được ở biển lànatri clorua hay chính là muối ăn.
A number of young teachers nowadays_______themselves to teaching disadvantaged children.
offer
stick
give
devote
Đáp án D.
A. offer: đề nghị
B. stick: gắn với, dính với
C.give: đưa, tặng
D. devote: cống hiến
- devote sth to doing st: dành tất cả thời gian, sức lực, nhiệt huyết vào việc gì đó.
Tạm dịch: Nhiều giáo viên ngày nay cổng hiến bản thân để dạy những trẻ em khuyết tật
Cutting in lines at the grocery store, for example, or being habitually late for meetings is considered____ behavior.
suitable
unnecessary
appropriate
rude
Đáp án D.
A. suitable (adj): phù hợp
B. unnecessary (adj): không cần thiết
C.appropriate (adj): thích hợp, thích đáng
D. rude (adj): thô lỗ
Tạm dịch: Ví dụ như chen ngang khi xếp hàng ở cửa hàng rau quả hoặc thường xuyên đi họp muộn được coi là thái đọ cư xử thô lỗ.
Sorry for being late. I was_________in the traffic for more than an hour.
carried on
held up
put off
taken after
Đáp án B.
- carry on (with sth): tiếp tục làm gì
- hold up (sb): ủng hộ ai
- hold up (sth): trì hoãn và cản trở những sự vận động và sự tiến bộ của ai/ cái gì
- put off sth: trì hoãn cuộc hẹn đã được sắp xếp trước
- put (sb) off: làm ai ghét, không tin ai, cái gì
Tạm dịch: Xin lỗi vì muộn giờ. Tôi đã bị cản trở bởi tắc đường hơn 1 tiếng
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
The two countries have reached an agreement through dialogues described as ________.
counterproductive
unproductive
productivity
productive
Đáp án D
Giải thích: counterproductive (mang tính hiệu quả trái với mong muốn), unproductive (không mang tính hữu ích), productivity (năng suất), productive (hữu ích). Xét về mặt ý nghĩa thì đáp án productive là phù hợp hơn cả. Khi đó câu được hiểu là “Hai quốc gia này đã tiến tới một hợp hiệp định thông qua các cuộc đàm phán được coi là mang tính hữu ích.”
The old houses were ______ down to make way for a block of flats.
banged
hit
knocked
put
Đáp án C
Giải thích: cụm từ to knock down mang nghĩa phá đổ (nhà), dỡ (nhà).
Governments should _____ international laws against terrorism.
bring up
bring about
bring in
bring back
Đáp án C
bring in: (v) đưa vào, giới thiệu 1 luật mới
He was a natural singer with a voice that was as clear as _____.
a bell
a mirror
a waterfall
a lake
Đáp án A
Tạm dịch: Anh ấy là một ca sĩ bẩm sinh với một chất giọng rất dễ nghe.
Everyone expects Johnson to _____ Smith in today’s final.
beat
win
score
champion
Đáp án A
Cấu trúc: to beat somebody at something: chiến thắng ai trong một cuộc thi, trò chơi
- To win something: dành chiến thắng, dành giải gì
- To score: ghi bàn
- To champion something: đấu tranh cho điều gì
Tạm dịch: Tất cả mọi người đều mong đợi Johnson sẽ chiến thắng Smith trong trận chung kết ngày hôm nay
Thanks to an effective advertising _____ in the 1880s, cigarette smoking became widespread.
policy
campaign
struggle
promotion
Đáp án B
Cụm từ: Advertising campaign: chiến dịch quảng cáo
Policy: chính sách
Struggle: cuộc đấu tranh
Promotion: quảng cáo, khuyến mại
Tạm dịch: nhờ vào chiến dịch quảng cáo hiệu quả vào những năm 1880, việc hút thuốc đã trở nên phổ biến
Luckily the police decided not to _____ charges, but let him off with a warning.
address
record
file
apply
Đáp án C
File: lập hồ sơ, viết biên bản
File charge: viết biên bản phạt
Address: giải quyết
Record: ghi
Apply: áp dụng
Tạm dịch: May mắn là cảnh sát đã quyết định không viết biên bản phạt, ngoài việc cảnh cáo và thả anh ấy đi
If you can lend me your car today, I will _____ the favor next week.
return
pay
send
do
Đáp án A
Cụm từ: return the favor: trả ơn, trả lại nghĩa tình
- do a favor: giúp đỡ
- pay: trả (tiền), thanh toán
- send: gửi
Tạm dịch: Nếu bạn có thể cho tôi mượn xe của bạn hôm nay, tôi sẽ trả ơn huệ này vào tuần tới
My boss is always _____ at me for unreasonable reasons.
putting
taking
getting
talking
Đáp án C
- get at: tiếp cận, có ý gì
- Put at: tính ở mức
- Talk at SB: nói nhiều về ai
- Không có take at
Tạm dịch: Sếp cứ tiếp cận tôi với những ý đồ bất chính.
They are always _______ of what their children do
support
supporting
supportive
supportively
Đáp án C
Dịch: Họ luôn ủng hộ điều con cái họ làm. (Collocations: be supportive of: Ủng hộ)
Women in some parts of the world are still struggling for _______ job opportunities to men.
equal
various
suitable
legal
Đáp án A
Dịch: Nữ giới ở một vài nơi trên thế giới vẫn đang đấu tranh giành cơ hội nghề nghiệp bình đẳng với nam giới.
(Theo nghĩa của câu, ta chọn được từ thích hợp)
The manager _______ his temper with the employees and shouted at them.
had
lost
took
kept
Đáp án B
Dịch: Quản lý nổi nóng với nhân viên và la mắng họ.
(Idioms: lose one’s temper : mất bình tĩnh/ nổi nóng)
All nations should _______ hands to work out a plan to solve the problem of global warming.
join
hold
shake
lend
Đáp án A
Dịch: Tất cả các quốc gia nên chung tay lên kế hoạch giải quyết vấn đề nóng lên toàn cầu.
(Idioms: join hands with SB to do ST: chung tay cùng làm…)
Garvin is _______ a new computer application to see whether it works.
looking after
putting on
trying out
turning up
Đáp án: C
Giải thích:
A. look after (phr. v): chăm sóc
B. put on (phr. v): mặc (quần áo)
C. try out (phr. v): thử nghiệm
D. turn up (phr. v): xuất hiện
Dịch: Garvin đang thử một ứng dụng máy tính mới để xem liệu nó có hoạt động được không
This city has four million ________.'
residents
inhabitants
dwellers
settlers
Đáp án B
Người ta thường dùng resident để chỉ về người cư ngụ hoặc có nhà cửa trong một khu vực nào đó trong một thành phố, thị trấn… Khi nói về cư dân của một tỉnh lỵ, thành phố, hoặc một nước đặc biệt là về số lượng hoặc lịch sử, ta dùng inhabitant.
Eg. Just ten years ago the town had only 10,000 inhabitants.
Eg. The first inhabitants of the island planted coffee beans. Khi nói về cư dân sinh sống quanh một làng mạc, thành thị…có cùng những mối quan tâm, có những sinh hoạt chung, bạn có thể dùng local residents/local inhabitants/local population.
Eg. Local residents are protesting about the new road. Dweller được dùng cho người hay các con vật sinh sống trong một khu vực riêng biệt nào đó. Dweller thường được thấy dùng cặp với các từ khác như city/slum/cave/forest/town…dweller.
Eg. Eighty-five per cent of city dwellers breathe heavily polluted air. Eg. Unlike many town dwellers, farmers at least eat well. Settler thường dùng cho người từ nơi xa khác tới sinh sống và định cư. Mở rộng: Khi nói về dân chúng, mọi dân tộc trên toàn thế giới hoặc toàn bộ cư dân trong một nước, một thành phố, tỉnh lỵ… người ta cũng dùng chữ population.
Eg. The town has a population of 50,000.
Tạm dịch: thành phố này có 4 triệu cư dân
She’s more interested in job _______ than in making a lot of money.
pleasure
contentment
satisfaction
enjoyment
Đáp án C
Cụm từ: job satisfaction: sự hài lòng trong công việc
Tạm dịch: cô ấy quan tâm nhiều đến sự hài lòng trong công việc hơn là việc kiếm nhiều tiền
The manager _____ the men to return to work immediately.
suggested
insisted
ordered
demanded
Đáp án C
Order: ra lênh
Suggest: đề nghị
Insist: khăng khăng
Demand: nhu cầu
Tạm dịch: Quản lý ra lệnh cho những người đàn ông đấy quay trở lại làm việc ngay lập tức
As a result of the additional rain with so much flooding already having occurred, residents were seeking shelter _____ than in previous years.
more numerously
in more numbers
greater in numbers
in greater numbers
Đáp án D
Tạm dịch: Kết quả của việc tiếp tục mưa sau nhiều trận lũ vừa xuất hiên là người dân đang tìm kiếm nhiều nơi trú ẩn hơn so với năm ngoái
The polar bear’s _____ depends on its ability to catch fish.
survival
survive
surviving
survivor
Đáp án A
I cannot bear the noise of my brother’s radio; it _________ me from my work.
distracts
perturbs
interrupts
disturbs
Đáp án A
distract sb from st: làm ai xao nhãng việc gì
perturb sb: làm cho ai lo sợ
interrupt Sb with st: làm gián đoạn ai đó bằng điều gì (trong khi người đó đang nói)
disturb Sb: làm gián đoạn ai đó bằng điều gì (trong khi người đó đang làm việc gì đó)
His _________ of the school regulations really can’t be ignored any longer.
carelessness
inattention
unfamiliarity
disregard
Đáp án B
Beaches were _________ as police searched for canisters of toxic waste from the damaged ship.
sealed off
cut off
washed up
kept out
Đáp án A
seal sth/sb off: ngăn chặn ai/cái gì
be sealed off: bị vây chắn/phong tỏa
các bãi biển đã bị phong tỏa vì cảnh sát (đang) tìm kiếm những can chứa rác động hại từ một con tàu bị phá hủy
The fall of the dictatorship of Miguel Primode Riverra _____ the establishment of the Second Spanish Republic.'
brought around
set down
set up
brought about
Đáp án D
Bring about = lead to: (v) dẫn đến, gây ra
You have to _____ your revision tonight. Or it’s too late.'
get over
give out
give away
get through
Đáp án D
Get through: làm xong, hoàn thành công việc
My brother has no _____ in football.
interesting
interestingly
interested
interest
Đáp án D
Giải thích: Cụm từ: have no interest in something: không quan tâm, thích thú việc gì
Tạm dịch: anh trai tôi không quan tâm đến bóng đá
Internet _____ has helped bloggers share their experiences and opinions easily and quickly.
connector
connection
connectively
connecting
Đáp án B
Giải thích: Internet connection: sự kết nối internet
Tạm dịch: Sự kết nối internet đã giúp các blogger (người dùng blog) chia sẻ các kinh nghiệm và ý tưởng của họ một cách dễ dàng và nhanh chóng
We expected him at eight but he finally _____ at midnight.
turned out
came to
came off
turned up
Đáp án D
Giải thích: Turn up: xuất hiện
Turn out: trở nên
Come to: đến đâu
Come off: rời ra
Tạm dịch: Chúng tôi trông đợi anh ấy lúc 8h nhưng cuối cùng anh ấy xuất hiện lúc nửa đêm
Jane’s very modest, always _____ her success.
playing down
turning around
keeping down
pushing back
Đáp án A
Check the bottles carefully to make sure they have not been _____.
broken into
taken out
touched up
tampered with
Đáp án D
- tampered with: can thiệp vào
Tạm dịch: Kiểm tra các lọ cẩn thận để chắc chắn chúng không bị ai đó động vào.
All things _____, he is the best president we are likely to get.
considered
thought
taken
added
Đáp án A
The fraction 3/5 is pronounced _____.
third-fives
three-five
three over fifth
three-fifths
Đáp án D
Cách đọc phân số:
- tử số thì dùng số đếm
- Nếu tử số là 1 chữ số và mẫu số từ 2 chữ số trở xuống thì mẫu số dùng số thứ tự (nếu tử số lớn hơn 1 thì mẫu số thêm _s)
- Nếu tử số là 2 chữ số trở lên hoặc mẫu số từ 3 chữ số trở lên thì mẫu số sẽ được viết từng chữ một và dùng số đếm, giữa tử số và mẫu số có chữ over
3/462: three over four six two
_____ he was lazy, he failed the exam.
So
Consequently
Thus
Now that
Đáp án D
- Now that + clause: bởi vì bây giờ, vì giờ, vì
- So: vì vậy, cho nên
- Consequently: do đó, vid vậy do nên = thus
Tạm dịch: Vì anh ấy lười nên anh ấy đã thi trượt
The ___ of the human body towards the elements and disease is one of the miracles of all time.
sensitivity
sensibility
resistance
resilience
Đáp án D
- Resilience: (n) khả năng phục hồi nhanh sau 1 điều gì đó xấu, sức bật
- Resistance: (n) sự kháng cự, đề kháng (+ to st/ sb)
- Sensitivity (n): tính nhạy cảm
- Sensibilitly (n): cảm giác
Tạm dịch: Khả năng phục hồi của cơ thể con người trước các yếu tố và bệnh tật là 1 trong những điều kì diệu ở mọi thời điểm
_____ the crying baby into my arms, he mumbled his thanks and dashed off.
Delivering
Thrusting
Squeezing
Putting
Đáp án B
- Thrust: (v) ấn mạnh, đẩy mạnh, thọc
- Deliver (v): chuyển phát, giao hàng
- Squeeze (v): nhét, siết chặt
- Put: Đặt, để
Tạm dịch: Đẩy đứa bé đang khóc vào tay tôi, anh ấy đã thì thầm lời cảm ơn và lao đi.
The steep ________ of the land makes cultivation difficult.
ascent
elevation
rise
slope
Đáp án B
- Elevation: (n) sự gồ ghề, sự nâng lên, sự đưa lên
- Ascent (n): sự đi lên
- Rise (v): mọc, tăng
- Slope (n): chỗ dốc
Tạm dịch: Sự gồ ghề dốc lên xuống của đất đai làm cho việc trồng trọt khó khăn.
You’re putting the cart before the _______ of you work on Project B before Project A because the former is a sequel to the latter.
horse
dog
buffalo
ox
Đáp án A
Idiom: “put the cart before the horse”: cầm đèn chạy trước ô tô
Tạm dịch: Bạn đang cầm đèn chạy trước ô tô khi bạn làm dự án B trước dự án A vì dự án B là tiếp nối sau dự án A
This city has four million _____.
residents
inhabitants
dwellers
settlers
Đáp án B
Người ta thường dùng resident để chỉ về người cư ngụ hoặc có nhà cửa trong một khu vực nào đó trong một thành phố, thị trấn… Khi nói về cư dân của một tỉnh lỵ, thành phố, hoặc một nước đặc biệt là về số lượng hoặc lịch sử, ta dùng inhabitant.
Eg. Just ten years ago the town had only 10,000 inhabitants.
Eg. The first inhabitants of the island planted coffee beans. Khi nói về cư dân sinh sống quanh một làng mạc, thành thị…có cùng những mối quan tâm, có những sinh hoạt chung, bạn có thể dùng local residents/local inhabitants/local population.
Eg. Local residents are protesting about the new road. Dweller được dùng cho người hay các con vật sinh sống trong một khu vực riêng biệt nào đó. Dweller thường được thấy dùng cặp với các từ khác như city/slum/cave/forest/town…dweller.
Eg. Eighty-five per cent of city dwellers breathe heavily polluted air. Eg. Unlike many town dwellers, farmers at least eat well. Settler thường dùng cho người từ nơi xa khác tới sinh sống và định cư. Mở rộng: Khi nói về dân chúng, mọi dân tộc trên toàn thế giới hoặc toàn bộ cư dân trong một nước, một thành phố, tỉnh lỵ… người ta cũng dùng chữ population.
Eg. The town has a population of 50,000.
Tạm dịch: thành phố này có 4 triệu cư dân
In this job, experience accounts for more than paper _____.
qualifications
certificates
quality
background
Đáp án A
Giải thích: Cụm từ paper qualifications: bằng cấp trên giấy tờ
Tạm dịch: Đối với công việc này, kinh nghiệm đóng vai trò quan trọng hơn bằng cấp trên giấy tờ
Lessons from the _____ developed countries are worth learning to save our time.
economically
economic
economize
economical
Đáp án A
Cụm từ: economically developed country: nước có nền kinh tế phát triển
Floods have completely _____ the farmer’s crops.
ruined
damaged
harmed
injured
Đáp án A
- ruin: (v) tàn phá, thường nói về mùa vụ bị ảnh hưởng bởi thiên tai. Các lựa chọn còn lại không phù hợp.
- damage: phá hủy gây thiệt hại (dùng để chỉ sự hỏng hóc, hư hại của đồ vật)
- harm: thiệt hại do người hoặc một sự việc gây nên
- injure: làm cho bị thương bởi tai nạn hoặc các nguyên nhân vật lý
Tạm dịch: Lũ lụt đã phá huỷ hoàn toàn vụ mùa của người nông dân
This statue is a lifelike _____ of Christ Jesus.
presentation
presenting
representation
representative
Đáp án C
Đáp án C. representation
Representation: (n) sự miêu tả, sự biểu tượng
Presentation: (n) sự bày tỏ, sự phô diễn
Presenting: (n) có mặt, hiện diện
Representative: (n) đại diện
Tạm dịch: Bức tượng này là một sự miêu tả giống y như thật của chúa Jesus.
My brother had his camera _____ from his car in the office car-park.
lost
robbed
missed
stolen
Đáp án D
Đáp án D. stolen
Cấu trúc: have st done: cái gì bị làm gì (cấu trúc nhờ vả)
Phân biệt các động từ:
• Steal – stole – stolen: trộm từ ai đó
• Lose – lost – lost: mất
• Rob – robbed – robbed: cướp tiền từ 1 người nào hay 1 nơi nào, cướp ngay trước mắt
• Miss – missed – missed: bị bỏ lỡ
Tạm dịch: Anh trai bị trộm mất chiếc máy ảnh khỏi xe của anh ấy tại khu vực đỗ xe của công ty
ASEAN _____ Association of Southeast Asian Nations, a regional organization which promotes intergovernmental cooperation and facilitates economic integration amongst its members.
takes over
stands for
represents as
replaces with
Đáp án B
Đáp án B. stands for
stands for: (v) viết tắt (của từ)
take over: giành lấy, tiếp quản
represent as: thể hiện cho
replace with: thay thế bằng
Tạm dịch: ASEAN là chữ viết tắt của Association of Southeast Asian Nations (Hiệp hội các nước Đông Nam Á), một tổ chức mang tính khu vực nhằm thúc đẩy sự hợp tác liên chính phủ và hỗ trợ sự hội nhập kinh tế giữa các thành viên
It is not _____ to be drunk in the street.
respecting
respectably
respectful
respectable
Đáp án D
I had a_____, which I couldn’t explain, that something terrible was going to happen.
feeling
view
sense
thought
Đáp án A
Đáp án A. feeling
- feeling: (n) cảm xúc, cảm giác
- view: (n) quan điểm
- sense of st: (n) cảm giác về cái gì
- thought: (n) suy nghĩ
Tạm dịch: Tôi có một cảm giác, điều mà tôi không thể giải thích rằng điều gì đó tồi tệ sẽ xảy ra.
He will do the work and then send you the _____ for it.
addition
sum
note
bill
Đáp án D
Đáp án D. bill
- bill: (n) hóa đơn; giấy bạc => bill for st: hóa đơn cho cái gì
- addition to st: thêm vào cái gì
- sum: (n) một số tiền
- note: (n) tờ tiền, giấy bạc
Tạm dịch: Anh ấy sẽ làm việc và sau đó gửi bạn hóa đơn cho công việc đó.
Being well-dress and punctual can help you create a good _____ on your interview.
effectiveness
pressure
employment
impression
Đáp án D
Đáp án D. impression
Cấu trúc make/create impression on somebody: gây ấn tượng cho ai
Effectiveness: hiệu quả
Pressure: áp lực
Employment: tuyển dụng
Tạm dịch: Ăn mặc gọn gang và đúng giờ có thể giúp bạn tạo ấn tượng tốt trong buổi phỏng vấn
Floods have completely _____ the farmer’s crops.'
ruined
damaged
harmed
injured
Đáp án A
- ruin: (v) tàn phá, thường nói về mùa vụ bị ảnh hưởng bởi thiên tai. Các lựa chọn còn lại không phù hợp.
- damage: phá hủy gây thiệt hại (dùng để chỉ sự hỏng hóc, hư hại của đồ vật)
- harm: thiệt hại do người hoặc một sự việc gây nên
- injure: làm cho bị thương bởi tai nạn hoặc các nguyên nhân vật lý
Tạm dịch: Lũ lụt đã phá huỷ hoàn toàn vụ mùa của người nông dân
My grandmother was a lovely person who_____ pleasure from helping others.
gathered
derived
deduced
collected
Đáp án B
- derive: (v) nhận được, lấy được từ
Cấu trúc: derive st from st
- derive pleasure from: tìm thấy niềm vui thích từ …
You have to _____ your revision tonight. Or it’s too late.
get over
give out
give away
get through
Đáp án D
Get through: làm xong, hoàn thành công việc
A child’s existence seems so_____ in the arms of its mother.
tight
secure
stable
steady
Đáp án B
Secure: (a) an toàn, đảm bảo
Despite her poor exam results, Alice put a _____ face on the situation.
tough
courageous
brave
short
Đáp án C
Brave: (a) dũng cảm, can đảm
Cấu trúc: to put on a brave face: tỏ ra can đảm (nghĩa là bạn đang cố gắng làm cho người khác tưởng bạn vui vẻ, nhưng thực tế không phải vậy)
My father has decided to _____ a beard to cover a small scar he has on his chin.
rear
bring up
breed
grow
Đáp án D
Cấu trúc: to grow a beard: để râu dài
The fall of the dictatorship of Miguel Primode Riverra _____ the establishment of the Second Spanish Republic.
brought around
set down
set up
brought about
Đáp án D
Bring about = lead to: (v) dẫn đến, gây ra
If you want a flat in the centre of the city, you have to pay through the _____ for it.
teeth
back of your head
nose
arm
Đáp án C
Thành ngữ: pay through one’s nose: trả giá siêu cao
The manager did not offer her the job because of her untidy_____.'
sight
view
presence
appearance
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. sight (n): thị lực, tầm nhìn, cảnh
B. view (n): tầm mắt, quang cảnh
C. presence (n): sự hiện diện, vóc dáng
D. appearance (n): bề ngoài, diện mạo
Dựa vào nghĩa, chọn D.
Dịch: Người quản lý không nhận cô vào làm vì vẻ ngoài luộm thuộm của cô.
I took a course in shorthand and typing with a(n) _____ to applying for a secretarial job.
purpose
intention
view
project
Đáp án C
Cấu trúc: with a view to doing st: với dự kiến, ý định làm gì
Our teacher tends to _____ certain subjects which she finds difficult to talk about.
boil down
string along
skate over
track down
Đáp án C
To skate over: tìm cách nói gián tiếp
Boil down: tóm tắt lại
String someone along: đánh lừa ai
Track down: theo dấu, tìm vị trí
Tạm dịch: cô giáo của chúng tôi có xu hướng nói gián tiếp chủ đề nào đó mà cô cảm thấy khó để nói
Monica was so angry about the noise her neighbors were making that she refused to _____ it anymore.
get away with
run away with
put up with
cut down on
Đáp án C
To put up with st: chịu đựng cái gì, tha thứ cho việc gì
Get away with: trốn tránh hình phạt, thoái thác công việc
Run away with: áp đảo, lấn át
Cut down on: cắt giảm cái gì đó
Tạm dịch: Monica rất bực với tiếng ồn hàng xóm cô ấy gây ra đến nỗi mà cô ấy từ chối chịu đựng thêm nữa
I _____ hope there won’t be a repetition of these unfortunate events.
bitterly
sincerely
unfailingly
completely
Đáp án B
Giải thích: Cụm từ: sincerely hope: thành thật hy vọng
Đáp án còn lại:
bitterly (adv): một cách cay đắng
unfailingly (adv): không ngớt
completely(adv): hoàn toàn
Các phó từ này không kết hợp với động từ “hope”
Dịch nghĩa: Tôi thực sự hy vọng sẽ không tái diễn những sự kiện thiếu may mắn này nữa.
There was _____ evidence to bring charges against the man.
ineffective
inadvisable
interior
insufficient
Đáp án D
Giải thích: Cụm từ: insufficient evidence: không đầy đủ chứng cứ
Đáp án còn lại:
ineffective (adj): không hiệu quả
inadvisable (adj): không khôn ngoan
interior (adj): mang tính nội bộ
Dịch nghĩa: Không đầy đủ chứng cứ để kiện người đàn ông đó.
If Michael _____ with his piano playing, he could eventually reach concert standard.
perseveres
maintains
survives
sustains
Đáp án A
To persevere with st: kiên nhẫn, kiên gan, bền chí
Maintain: duy trì
Survive: sống sót
Sustain: kéo dài
Tạm dịch: Nếu Michael kiên trì chơi đàn, anh ấy cuối cùng có thể đạt đến độ chuẩn nghệ thuật nào đó
After you have finished the ____, restart the computer to get it acquainted to the new program.
installation
install
installment
installing
Đáp án A
Sau mạo từ the ta dùng danh từ
Installation (n): sự cài đặt, thiết lập
Install (v): thiết lập
Installment (n): tiền trả góp
Tạm dịch: Sau khi bạn hoàn thành việc cài đặt (cho máy tính), hãy khởi động lại máy tính để nó quen với chương trình mới
Her young daughters _____ on the sofa, wishing they were out at play.
fidgeted
shifted
twisted
moved
Đáp án A
Fidget (v): to keep moving your body, your hands or your feet because you are nervous, boredm excited,… ( cựa quậy nhúc nhích luôn, không ở yên một chỗ)
Through an _____, your letter was left unanswered.
overcharge
overtone
oversight
overtime
Đáp án C
A. overcharge: (n) sự nạp quá nhiều (pin, năng lượng)/ sự quá tải
B. overtone : (n) sự ngụ ý
C. oversight: (n) sự bỏ quên, bỏ sót
D. overtime: quá giờ, ngoài giờ
Dịch: Do sự bỏ sót, bức thư của bạn vẫn chưa được trả lời
The manager did not offer her the job because of her untidy_____.
sight
view
presence
appearance
Đáp án D
Appearance: ngoại hình, những từ khác không đúng collocation.
I think you need a jacket, there’s a _____ breeze blowing outside.
chilly
frosty
frigid
glacial
Đáp án A
chilly (adj): lạnh
Nghĩa câu: Tôi nghĩ chúng ta cần một cái áo khoác, có một con gió lạnh thổi ở bên ngoài.
Những đáp án còn lại:
B. Frosty (adj): băng giá, sương giá
C. Frigid (adj): lạnh lẽo, nhạt nhẽo
D. Glacial (adj): băng giá, lạnh buốt
There is a strong movement supporting the abolition of the death _____.
condemnation
punishment
penalty
discipline
Đáp án C
- abolition: (n) sự thủ tiêu, sự bãi bpr
A. condemnation: (n) sự kết án, sự kết tội
B. punishment: (n) hình phạt
C. penalty: (n) án tử hình
D. discipline: kỉ luật
Dịch: Có 1 làn sóng ủng hộ việc bãi bỏ hình thức tử hình.
The new teacher was _____ to the needs of all the children in her care.'
attentive
observant
earnest
careful
Đáp án A
Cấu trúc: to be attentive to somebody: ân cần với ai
The head of the research lab ______ with his boss over pay for the people who worked there.
fell out
got on
came to
run away
Đáp án A
- fall out with sb over st: cãi nhau hay bất hòa với an về việc gì
Tạm dịch: Người đứng đầu phòng thí nghiệm nghiên cứu đã cãi nhau với ông chủ của mình về việc trả tiền cho những người làm việc ở đó.
Does Mr.Ba bring his farm……………. to the local market every day?
product
productivity
production
produce
Đáp án D
farm produce: nong san. Product: phải là products thì mới ok. Productivity: sản lương, production: sự sản xuất
It’s a good idea in theory, but it’s going to be hard to put it into ………………….
practice
trial
test
examination
Đáp án: A
Giải thích:
A. practice: thực tiễn
B. trial: thử nghiệm
C. test: kiểm tra
D. examination: kiểm tra
put something into practice: đưa cái gì vào thực tiễn
Dịch: Về mặt lý thuyết thì đây là một ý tưởng hay, nhưng sẽ rất khó để đưa vào thực tế.
A number of young teachers nowadays……themselves to teaching disadvantaged children.
Offer
stick
give
devote
Đáp án D
Devote to + Ving: cống hiến
Before you started cooking, you should gather together all the necessary…………
ingredients
substances
elements
factors
Đáp án A
ingredients: nguyen lieu de nau an. Subtances: chat, elements: yeu to, factor: nhan to
The referee______ the coin to decide which team would kick the ball first.
caught
threw
cast
tossed
Đáp án D
toss the coin: tung đồng xu
Increasing______ of fruit in the diet may help to reduce the risk of heart disease.
the amount
an amount
the number
a number
Đáp án A
Amount được sử dụng để chỉ số lượng của những danh từ không đếm được còn number được sử dụng để chỉ số lượng những danh từ đếm được. Câu trên đề cập đến một loại trái cây nói chung đã được xác định nên đáp án chính xác là the amount
I am considering______ my job. Can you recommend a good company?
changing
to move
to change
moving
Đáp án A
To consider doing something: cân nhắc vấn đề gì đó
I’m afraid I’m not really______ to comment on this matter.
qualitative
quality
qualified
qualifying
Đáp án C
Từ cần điền cần là một tính từ hoặc động từ ở dạng tiếp diễn hoặc bị động
qualitative (định tính), quality (chất lượng), qualifying (làm cho ai đủ tư cách), qualified (đủ tư cách)
I accidentally______ Mike when I was crossing a street downtown yesterday.
kept an eye on
lost touch with
paid attention to
caught sight of
Đáp án D
To lose touch with someone: mất liên lạc với ai đó
to pay attention to: tập trung chú ý
to catch sight of: gặp trong chốc lát
to keep on : theo dõi
Dịch nghĩa: Hôm qua tôi tình cơ gặp Mike khi băng qua đường ở khu trung tâm buôn bán
My computer is not______ of running this software.
compatible
suitable
capable
able
Đáp án C
Cấu trúc to be capable of doing something: có khả năng làm gì đó
The new teacher was _____ to the needs of all the children in her care.'
attentive
observant
earnest
careful
Đáp án A
Cấu trúc: to be attentive to somebody: ân cần với ai
Why does he need to make such heavy _____ of a simple task?'
climate
weather
storm
cloud
Đáp án B
- make heavy weather of st: cảm thấy cái gì đó khó khăn hay mất thời gian đề làm mặc dù nó không khó => ám chỉ ai đó mất nhiều thời gian làm gì
Tạm dịch: Tại sao anh ấy cần nhiều thời gian để làm 1 nhiệm vụ đơn giản như thế?
I’d love to try and make that cake. Have you got a(n) _____ for it?
receipt
prescription
ingredient
recipe
Đáp án D
Recipe (n): công thức (nấu ăn)
Receipt (n): hóa đơn
Prescription (n): đơn thuốc
Ingredient (n): thành phần (để nấu ăn)
Tạm dịch: Tôi thích thử và làm chiếc bánh đó. Bạn có công thức làm không?
You’ve got to be _____ certain before you decide.
deadly
deathly
dead
dearly
Đáp án C
Collocation: dead certain: hoàn toàn chắc chắn
Tạm dịch: Bạn cần phải hoàn toàn chắc chắn trước khi bạn quyết định
The forecast has revealed that the world’s reserves of fossil fuel will have _____ by 2015
taken over
caught up
used off
run out
Đáp án D
taken over (tiếp quản), caught up (bắt kịp), used off (sử dụng hết) và run out (cạn kiệt) thì chỉ có run out là hợp nghĩa nhất. Đây l à một lời cảnh báo cho t ương lai “Dự báo nguồn nguyên liệu dự trữ của thế giới chúng ta sẽ cạn kiệt v ào năm 2015”.
We couldn’t fly ______ because all the tickets had been sold out.
economics
economy
economical
economic
Đáp án B
cụm từ “fly economy” ( đi máy bay với vé giá rẻ # fly business )
My mother told me to ______ for an electrician when her fan was out of order.
turn
rent
send
write
Đáp án C
Câu này đói hỏi thí sinh phải nắm về phrasal verb cơ bản, cụm “send for” ( gọi ai đến) Cái “độc” của phrasal verb là hiếm khi suy nghĩ theo nghĩa mà ra, như câu trên các em có thể loại ngay chữ send vì nó mang nghĩa “gởi” trong khi nội dung là cần “kêu/ mời đến” các em cũng có thể “sa đà” vào các chữ write ( viết thư kêu đến) hoặc rent ( cho thuê , thế là sai chắc !
Through an ______, your letter was left unanswered.
overcharge
overtime
oversight
overtone
Đáp án C
Câu đề nói về lá thư bị bỏ quên không trả lời, chọn C vì mang nghĩa ” bởi do bỏ sót mà bức thư không được trả lời”
There should be an international law against ______.
reforestation
forestry
afforestation
deforestation
Đáp án D
deforestation: phá rừng
” nên có 1 luật quốc tế về chống lại việc phá rừng”
The forecast has revealed that the world’s reserves of fossil fuel will have ______ by 2015.
run out
taken over
caught up
used off
Đáp án A
“run out” là “cạn kiệt”
They are always _________of what their children do.'
A support
supporting
supportive
supportively
Đáp án C
To be supportive of sth: ủng hộ ai đó
Not all historical sites that are found _____.
highly publicized
of high publicity
to be highly publicized
are highly publicized
Đáp án D
D: câu thiếu động từ chính
_____ are unpleasant, but it will be nice when we get into the new house.
Removals
Movements
Removements
Moves
Đáp án A
Việc dời đi thật là phiền phức nhưng mọi chuyện sẽ tôt hơn khi chúng ta đến nơi ở mới
The _____ horse ran away from the fire.
fright
frightful
frightened
frightening
Đáp án C
(bị làm cho hoảng sợ)
Con ngựa hoảng sợ đã chạy xa khỏi đám lửa
The polar bear’s _____ depends on its ability to catch fish.
survival
survive
surviving
survivor
Đáp án A
Chỗ trống cần điện là một danh từ vì theo sau sở hữu cách
Survival (n) : sự tồn tại, sự sống sót. Survive (v) : sống sót, tồn tại. Surviving là động từ thêm ing. Survivor (n) : người sống sót
Tạm dịch : Sự tồn tại của gấu Bắc Cực phụ thuộc vào khả năng bắt cá của nó
It is very important for a firm or a company to keep _____ the changes in the market.
pace of
track about
touch with
up with
Đáp án D
up with. Cấu trúc: keep up with sth = bắt kịp
Các lựa chọn khác sai cấu trúc
Mrs. Granny is completely deaf. You’ll have to _____ allowance for her
bring
take
make
find
Đáp án C
make allowance for sb chiếu cố ai
A cooperative program between China and Germany on building Yangshow, a famous ancient city, into a(n) _____ city has proceeded smoothly since it started in September last year.
ecological-friendly
friendly ecology
ecology-friendly
friendly-ecological
Đáp án C
Cách tạo tính từ ghép: N + adj -> adj
Tạm dịch: Một chương trình hợp tác giữa Trung Quốc và Đức về việc xây dựng Yangzhow, một thành phố cổ đại nổi tiếng một thành phố thân thiện với môi trường đã tiến hành suôn sẻ từ khi nó bắt đầu vào tháng 9 năm ngoái.
She had just enough time to _____ the report before the meeting.
dip into
go into
turn around
get through
Đáp án: A
Giải thích:
dip into: xem lướt qua
go into: đi vào, xem xét
turn around: ngoảnh lại
get through: đi qua, làm xong
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch: Cô chỉ có đủ thời gian để xem qua báo cáo trước cuộc họp.
Students can_____ a lot of information just by attending class and taking good notes of the lectures.
absorb
provide
read
transmit
Đáp án A
Absorb: (v) hấp thụ, tiếp thu, nắm được = takei in
He left the country _____ arrest if he returned.
in fear of
under threat of
with fear of
with threat of
Đáp án B
- under threat of: đang bị đe dọa
- for fear of st/ for fear that: để đề phòng, vì sợ rằng
He was a natural singer with a voice that was as clear as _____.
a bell
a mirror
a waterfall
a lake
Đáp án A
Tạm dịch: Anh ấy là một ca sĩ bẩm sinh với một chất giọng rất dễ nghe.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
It is important to have someone you can ______ in.
talk
speak
know
confide
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
talk + to (v): nói chuyện
speak + to (v): nói
know (v): biết
confide + in (v): tâm sự
Tạm dịch: Rất quan trọng khi bạn có ai đó để tin tưởng.
Chọn D
He was lucky to escape from the accident with only ______ injuries.
minor
serious
important
major
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
minor (a): nhỏ, không quan trọng
serious (a): nghiêm trọng
important (a): quan trọng
major (a): chính, chủ yếu
Cấu trúc mở rộng:
minor (a): nhỏ, không quan trọng
- a minor road
- minor injuries
- to undergo minor surgery
- youths imprisoned for minor offences
- There may be some minor changes to the schedule.
- Women played a relatively minor role in the organization.
major (a): chính, chủ yếu
- a major road
- major international companies
- to play a major role in something
- We have encountered major problems.
- There were calls for major changes to the welfare system.
serious (a): nghiêm trọng
- a serious illness/ problem/ offence
- to cause serious injury/ damage
- They pose a serious threat to security.
- The consequences could be serious.
Tạm dịch: Anh may mắn thoát khỏi vụ tai nạn với chấn thương nhẹ.
Chọn A
The Giant Panda has been on the ______ of extinction for many years.
border
verge
margin
rim
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Ta có cụm “to be on the verge of extiction”: trên bờ vực tuyệt chủng
border (n): biên giới
margin (n): lề (giấy)
rim (n): cạp, vành
Tạm dịch: Gấu trúc khổng lồ đã đứng trước bờ vực tuyệt chủng trong nhiều năm.
Chọn B
What I like best of him is his ______.
dependence
dependable
independence
dependency
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
dependence (n): sự phụ thuộc dependable (a) = reliable: có thể tin cậy được
independence (n): sự độc lập dependency (n): sự lệ phụ thuộc
Vị trí này ta cần một danh từ, vì phía trước có tính từ sở hữu “his”
Về nghĩa, danh từ “independence” là phù hợp nhất
Tạm dịch: Điều tôi thích nhất ở anh ấy là sự độc lập
Chọn C
It is _____ appreciated that the rail network needs a complete overhaul.
widely
badly
regularly
equally
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
appreciated (v) = understood: đánh giá cao/ cảm kích/ hiểu
widely (adv) = generally: một cách rộng rãi, rộng khắp
badly (adv): một cách tồi tệ
regularly (adv): một cách đều đặn
equally (adv): một cách đều, như nhau
Tạm dịch: Nhiều người hiểu rằng mạng lưới đường sắt cần một cuộc đại tu hoàn chỉnh.
Chọn A
Factories are not allowed to pump their industrial ______ into the sea.
garbage
litter
waste
rubbish
Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích:
garbage (n): rác (giấy, đồ ăn,… thường được dùng trong Anh Mỹ)
litter (n): rác vứt ở nơi công cộng
waste (n): rác (vật liệu)
rubbish (n): rác nói chung (thường được dùng trong Anh Anh)
industrial waste: rác thải công nghiệp
Tạm dịch: Các nhà máy không được phép bơm chất thải công nghiệp của họ xuống biển.
Chọn C
As a child, I had an_________ friend called Polly.
image
imagine
imaginative
imaginary
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
image (n): hình ảnh imagine (v): tưởng tượng
imaginative (adj): giàu trí tưởng tượng imaginary (adj): do tưởng tượng mà có
Trước danh từ (friend) cần dùng tính từ.
Tạm dịch: Khi còn nhỏ, tôi có một người bạn tưởng tượng tên là Polly.
Chọn D
Be sure not to rely too ______ on your mother tongue when you are learning a foreign language.
abundantly
severely
numerously
heavily
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
abundantly (adv): phong phú, dư thừa severely (adv): nghiêm trọng
numerously (adv) = many: nhiều về số lượng heavily (adv) = a lot: quá nhiều
Trạng từ đi cùng với “rely” chỉ có “heavily”.
to rely heavily on/upon something: dựa dẫm/phụ thuộc quá nhiều vào điều gì
Tạm dịch: Hãy chắc chắn không phụ thuộc quá nhiều vào tiếng mẹ đẻ của bạn khi bạn đang học ngoại ngữ.
Chọn D
A few kind words at the right time ____all the difference.
make
give
do
take
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
make (v): tạo ra give (v): cho
do (v): làm take (v): lấy
to make a/the difference: tạo nên sự khác biệt
Tạm dịch: Một vài lời lẽ tốt đẹp nói vào đúng thời điểm tạo nên cả một sự khác biệt.
Chọn A
Long ago, women were ______ to vote in political elections.
prevented
stopped
forbidden
banned
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. prevented (v-ed): ngăn B. stopped (v-ed): dừng
C. forbidden (v-ed): cấm D. banned (v-ed): cấm
“ban” nghĩa là cấm hoàn toàn bằng luật pháp. Có nghĩa là nếu một từ bị banned, thì nó bị loại bỏ hoàn toàn bởi hệ thống pháp luật.
“forbid” là ngăn cấm - không cho phép, mang nghĩa chung chung. Là sự ngăn cấm do pháp những người cấp cao hơn ban hành như là xếp, tôn giáo, chúa,... Nó cũng không nhất thiết là luật.
Tạm dịch: Rất lâu về trước phụ nữ bị cấm bầu cử ở các cuộc bầu cử chính trị.
Chọn C
In spite of her abilities, Laura has been ______ overlooked for promotion.
repeat
repeatedly
repetitive
repetition
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. repeat (v): lặp lại B. repeatedly (adv): một cách lặp lại
C. repetitive (adj): lặp lại D. repetition (n): sự lặp lại
Trước động từ “overlooked” ta cần một trạng từ để bổ nghĩa.
Tạm dịch: Mặc cho khả năng của mình, Laura liên tục bị bỏ qua việc thăng chức.
Chọn B
A small _____ of this medicine should be enough to lessen the pain.
part
dose
size
ration
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. part (n): phần B. dose (n): liều
C. size (n): cỡ D. ration (n): khẩu phần
Tạm dịch: Một liều thuốc nhỏ là đủ để giảm cơn đau.
Chọn B
This test is _______ easy! I didn’t even study, but I will get a high score.
ridiculously
highly
deeply
strongly
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. ridiculously (adv): một cách nực cười B. highly (adv): cực kì
C. deeply (adv): một cách sâu sắc D. strongly (adv): một cách mạnh mẽ
ridiculously easy: dễ một cách khó tin
Tạm dịch: Bài kiểm tra này dễ một cách khó tin. Tôi thậm chí đã không học, nhưng tôi sẽ đạt điểm cao.
Chọn A
With so much ______, I’m lucky to be in work
employees
employers
employment
unemployment
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Trước từ cần điền dùng từ “much”, nên nó phải là một danh từ không đếm được.
employee (n): nhân viên employer (n): ông chủ
employment (n): việc làm, sự có việc làm unemployment (n): sự thất nghiệp
Tạm dịch: Trong tình trạng thất nghiệp phổ biến này, tôi rất may mắn đã tìm được một công việc.
Chọn D
The shop assistant is ready to ______ me a helping hand. She was very nice.
offer
take
get
lend
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích: (to) give/lend a helping hand = to help somebody: giúp đỡ ai
Tạm dịch: Nhân viên bán hàng sẵn lòng giúp đỡ tôi. Cô ấy rất tốt bụng.
Chọn D
When I came, the salesperson was ______ to the customers how to use a new kind of washing machines.
demonstrating
proving
exposing
teaching
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
(to) demonstrate (to somebody) how, what, etc…: giải thích cho ai về cái gì
(to) prove something to somebody: chứng minh cái gì là đúng
(to) expose something to somebody: phơi bày, vạch trần
(to) teach somebody how, what, etc…: chỉ cho ai cái gì
Tạm dịch: Khi tôi đến, nhân viên bán hàng đang trình bày cho khách hàng cách sử dụng một loại máy giặt mới.
Chọn A
One condition of this job is that you must be _______ to work at weekends.
available
capable
acceptable
accessible
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
available (adj): có sẵn, sẵn sàng capable (adj): có khả năng
acceptable (adj): có thể chấp nhận được accessible (adj): có thể tiếp cận được
Tạm dịch: Một điều kiện của công việc này là bạn phải sẵn sàng làm việc vào cuối tuần.
Chọn A
You should read this novel. It has been _______ recommended by all the critics.
deeply
fully
highly
truly
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
deeply (= very) (adv): sâu sắc fully (= completely) (adv): hoàn toàn
highly (= very) (adv): tốt, cao, với ý ca ngợi truly (adv): thực sự
Tạm dịch: Bạn nên đọc cuốn tiểu thuyết này. Nó đã được đánh giá cao bởi tất cả các nhà phê bình.
Chọn C
I haven’t had an accident but I’ve had a number of _______ shaves.
narrow
near
close
tiny
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích: a close call/shave: sự thoát khỏi trong gang tấc
Tạm dịch: Tôi chưa bao giờ gặp tai nạn nhưng cũng đã trải qua nhiều lần sự thoát chết trong gang tấc.
Chọn C
I found the lecture about environment very ______ .
informing
informative
informational
informant
Kiến thức: Từ vựng, từ loại
Giải thích:
Sau trạng từ “very” cần một tính từ.
inform (v): thông báo informative (adj): giàu thông tin
informational (adj): cụ thể, chi tiết informant (n): người cung cấp tin tức
Tạm dịch: Tôi thấy bài giảng về môi trường rất giàu thông tin.
Chọn D
It is stated that we are now in the first stages of a battle for the ______ of life on the earth.
responsibility
reservation
sustainability
purification
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
responsibility (n): trách nhiệm reservation (n): đặt chỗ trước
sustainability (n): sự bền vững purification (n): sự thanh lọc
Tạm dịch: Người ta tuyên bố rằng chúng ta đang ở trong giai đoạn đầu tiên của một trận chiến vì sự bền vững của sự sống trên trái đất.
Chọn C
Tony and Toby have a lot in ________ with each other.
common
competition
regard
similar
Kiến thức: Từ vựng, từ loại
Giải thích:
have something in common (with somebody): có điểm chung
competition (n): cuộc thi
regard (n): sự quan tâm
similar (adj): tương tự
Tạm dịch: Tony và Toby có rất nhiều điểm chung với nhau.
Chọn A
She spent her free time _______ the crossword puzzles in the newspapers.
filing
making
doing
answering
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
file (v): nộp make (v): làm (bánh,…)
do (v): làm (làm bài tập, chơi ô chữ) answer (v): trả lời
do a/the crossword: chơi trò chơi ô chữ
Tạm dịch: Cô dành thời gian rảnh của mình để chơi các trò chơi ô chữ trên báo.
Chọn C
The taxi was so late reaching the airport that I ______ missed the plane.
almost
rarely
immediately
entirely
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
almost (v): gần như, hầu như rarely (adv): hiếm khi
immediately (adv): ngay lập tức entirely (adv): toàn bộ
Tạm dịch: Chiếc taxi đến sân bay quá muộn đến nỗi tôi gần như bị lỡ máy bay.
Chọn A
The water is __________. You can’t drink it.
pollution
pollutant
polluted
polluting
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
pollution (n): sự ô nhiễm pollutant (n): chất gây ô nhiễm
polluted (a): bị ô nhiễm polluting (V-ing): làm cho ô nhiễm
Sau động từ “is” cần tính từ hoặc P2
Tạm dịch: Nước bị ô nhiễm bạn không thể uống nó.
Chọn C
His illness made him _______ of concentration.
incompetent
unable
incapable
powerless
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
incompetent (a) = not having enough skill or knowledge to do something well or to the necessary standard.
unable (a) to do sth = not having the skill, strength, time, knowledge, etc.
incapable + of (a): không có khả năng
powerless (a) = without power to control or to influence somebody/ something (= helpless)
powerless to do somethinf = completely unable to do something
Tạm dịch: Căn bệnh của anh ấy làm cho anh ấy không có khả năng tập trung.
Chọn C
They discussed the matter thoroughly but couldn’t _____ an agreement.
come
succeed
arrive
reach
Kiến thức: Collocations (Sự kết hợp từ)
Giải thích: Sự kết hợp từ: reach an agreement (đạt được thỏa thuận)
Tạm dịch: Họ đã thảo luận vấn đề kỹ càng nhưng không thể đạt được thỏa thuận.
Chọn D
TV advertising in the late afternoon tends to _____young children.
target
point
focus
aim
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Phân biệt nghĩa, cách sử dụng và cấu trúc của các động từ đồng nghĩa:
- target sth/ sb: nhắm vào đối tượng nào
- point (at/to/ toward sb/ sth): chỉ vào ai/ cái gì; point sth (at sb/sth) = aim sth at sb/ sth
- aim (v) = try to plan or achieve some; aim sth at sb = to say or do sth that is intended to influence or effect a particular person or group
- focus on (v): tập trung vào
Tạm dịch: Quảng cáo trên TV vào buổi chiều muộn có xu hướng nhắm đến trẻ nhỏ.
Chọn A
Darren _______ deleted three hours of homework with one click.
accidentally
briefly
wildly
enthusiastically
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
accidentally (adv) = by chance: tình cờ, vô tình >< deliberately (= intentionally): cố ý
briefly (adv): một chút (thời gian); một cách ngắn gọn
wildly (adv): một cách không có kiểm soát; cực kỳ, rất
enthusiastically (adv): một cách hào hứng, nhiệt tình
Tạm dịch: Darren vô tình xóa mất bài tập mà anh ấy đã làm trong 3 tiếng chỉ với một cái nhấp chuột.
Chọn A
Many old people don’t like to change. They are very set in their ______.
lives
habits
routines
ways
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích:
Thành ngữ: be very set in sb’s ways (không muốn thay đổi nếp sống cũ)
Phân biệt:
- routine (n): the normal order and way in which you regularly do things
- habit (n): the thing that you do often and almost without thinking, especially something that is hard to stop doing.
Tạm dịch: Nhiều người già không muốn thay đổi. Họ không muốn thay đổi nếp sống cũ.
Chọn D
This surface __________ rough but it __________ smooth.
feels/touches
appears/tastes
sees/smells
looks/feels
Linking verbs: look, feel, appear, tase, smell,... + adj
Tạm dịch: Bề mặt này trông có vẻ thô ráp (sần sùi) nhưng chạm vào có cảm giác mềm mại.
Chọn D
This __________ dictionary includes a few animations.
electricity
electric
electronic
electrical
Trước danh từ “dictionary” cần điền tính từ.
electronic (a): (thuộc về) điện tử
=> electronic dictionary: từ điển điện tử
Tạm dịch: Vẫn chưa quyết định được ai sẽ điều khiển dàn nhạc giao hưởng à?
Các phương án khác:
electricity (n): điện
electric /ɪˈlektrɪk/ (adj): connected with electricity; using, produced by or producing electricity
- an electric motor
- an electric light/guitar, etc.
- an electric current/charge
- an electric generator
- an electric plug/socket/switch
electrical /ɪˈlektrɪkl/ (adj): connected with electricity; using or producing electricity
- an electrical fault in the engine
- electrical equipment/appliances
- electrical power/energy
Chọn C
His __________ of safety regulations really can’t be ignored any longer.
inattention
disregard
carelessness
unfamiliarity
inattention /ˌɪnəˈtenʃn/ (n) = lack of attention: sự sao nhãng, sự không chú ý
- The accident was the result of a moment's inattention.
- One moment of inattention when driving could be fatal.
disregard (n): sự bất chấp không thèm quan tâm đến
disregard /ˌdɪsrɪˈɡɑːd/ (n): disregard (for/of somebody/something) (formal) the act of treating somebody/something as unimportant and not caring about them/it
- She shows a total disregard for other people's feelings.
- The company showed a reckless disregard for the safety of the environment.
carelessness (n): sự bất cẩn
unfamiliarity (n): sự không quen thuộc
Tạm dịch: Sự xem thường của anh ấy với những quy định an toàn thật sự không thể bỏ qua được nữa.
Chọn B
John will never buy you a drink – he’s far too _______.
tight-fisted
pigheaded
highly-strung
easy-going
tight-fisted /ˌtaɪt ˈfɪstɪd/ (a): not willing to spend or give much money
=> synonym mean, stingy
pigheaded /ˌpɪɡ ˈhedɪd/ (a): unwilling to change your opinion about something, in a way that other people think is annoying and unreasonable
=> synonym obstinate, stubborn
highly-strung /ˌhaɪli ˈstrʌŋ/ (a): (of a person or an animal) nervous and easily upset
- a sensitive and highly-strung child
- Their new horse is very highly strung.
easy-going /ˌiːzi ˈɡəʊɪŋ/ (a): relaxed and happy to accept things without worrying or getting angry
- I wish I had such easy-going parents!
Tạm dịch: John sẽ không bao giờ mua đồ uống cho bạn đâu – anh ấy quá keo kiệt.
Chọn A
Fishing in the reservoir is ______ prohibited.
sorely
strictly
largely
highly
sorely /ˈsɔːli/ (adv): very much
- She will be sorely missed.
strictly (adv): một cách nghiêm khắc, nghiêm trọng
largely (adv): một cách rộng lớn
highly (adv): cao
Tạm dịch: Câu cá trong cái hồ này bị nghiêm cấm.
Chọn B
Has it been decided who is going to ______ the orchestra yet?
govern
handle
conduct
guide
Kiến thức kiểm tra: Sự kết hợp từ
conduct the orchestra: điều khiển dàn nhạc giao hưởng
Tạm dịch: Vẫn chưa quyết định được ai sẽ điều khiển dàn nhạc giao hưởng à?
Các phương án khác:
govern (v): cai quản
handle (v): xử lý
guide (v): hướng dẫn
Chọn C
It is believed that travelling is a good way to expand our ______ of the world.
knowledgeable
knowledgeably
knowledge
know
Kiến thức kiểm tra: Từ loại
Trước chỗ trống là “our” (tính từ sở hữu) => cần một danh từ
A. knowledgeable (adj): có kiến thức rộng, am hiểu
B. knowledgeably (adv): một cách am hiểu
C. knowledge (n): kiến thức
D. know (v): biết, hiểu
Tạm dịch: Người ta tin rằng đi du lịch là một cách tốt để mở rộng kiến thức của chúng về thế giới.
Chọn C
I am not against the plan at all; _______, I think it is marvelous.
nevertheless
on the other hand
in contrast
on the contrary
Kiến thức kiểm tra: Từ vựng
A. nevertheless: tuy nhiên => không phù hợp nghĩa câu
B. on the other hand: mặt khác => theo cách khác với ý đầu tiên được đề cập đến
Ví dụ: My husband likes classical music – I, on the other hand, like all kinds. (Chồng tôi thích nhạc của điển, tôi thì khác tôi thích tất cả các loại nhạc.)
C. in contrast: trái lại => so sánh, đối chiếu sự khác nhau giữa 2 người/vật khi đặt chúng ở cùng nhau.
Ví dụ: Their economy has expanded while ours, by/in contrast, has declined. (Nền kinh tế của họ thì phát triển trong khi đó nền kinh tế của chúng ta trái lại giảm.)
D. on the contrary: trái lại => dùng để thể hiện ý trái lại với ý đã nói trước đó
Tạm dịch: Tôi không hề phản đối kế hoạch này; trái lại, tôi nghĩ nó rất tuyệt vời.
Chọn D
She complains noisily about everything she doesn’t like. She is the type of person who is always ________ a fuss.
making
doing
creating
giving
Kiến thức kiểm tra: Sự kết hợp từ
make a fuss: làm to chuyện, làm ầm ĩ (những chuyện không cần thiết)
Tạm dịch: Cô ấy phàn nàn ầm ĩ những điều mình không thích. Cô ấy là loại người lúc nào cũng làm to chuyện.
Chọn A
My _____ on life has changed a lot since leaving university.
outlook
attitude
approach
purpose
Kiến thức kiểm tra: Từ vựng
A. outlook (n): thái độ, cách nhìn về cuộc sống và thế giới của một người, nhóm người hoặc nền văn hóa
Cấu trúc: outlook on something
B. attitude (n): thái độ, quan điểm về ai, cái gì (thường ám chỉ cách cư xử, hành xử)
Cấu trúc: attitude to/towards something/somebody: thái độ về cái gì/ai
C. approach (n): cách tiếp cận, giải quyết vấn đề.
Cấu trúc: approach to something: tiếp cận cái gì
D. purpose (n): mục đích
Cấu trúc: for the purpose of something: vì mục đích gì đó
Tạm dịch: Cách nhìn của tôi về cuộc đời đã thay đổi rất nhiều kể từ khi tôi tốt nghiệp đại học.
Chọn A
Mr. Green’s job is to teach the young officers to _____ their duty in the right way.
operate
commit
perform
proceed
Kiến thức kiểm tra: Từ vựng
A. operate (v): vận hành
B. commit (v): cam kết
C. perform = carry out (v): thực hiện, tiến hành làm gì
perform one’s duty/task: thực hiện nghĩa vụ, nhiệm vụ
D. proceed = continue doing something (v): tiếp tục làm gì
Tạm dịch: Công việc của ông Green là dạy cho những nhân viên văn phòng trẻ cách để thực hiện những công việc của họ theo cách đúng đắn.
Chọn C
Jane recounted the details of her vacation so _____ that we were able to picture what she had done.
vividly
presently
punctually
obviously
Kiến thức kiểm tra: Từ vựng
A. vividly (adv): một cách sinh động
B. presently = now – currently (adv): ngay lúc này
C. punctually (adv): đúng giờ
D. obviously = clearly (adv): rõ ràng là
Ví dụ: He was obviously drunk. (Rõ ràng là anh ta bị say mà.)
Tạm dịch: Jane đã thuật lại chi tiết chuyến đi của cô ấy sinh động đến nỗi chúng tôi có thể hình dung được cô ấy đã làm gì.
Chọn A
___________________ are that stock price will go up in the coming months.
Conditions
Opportunities
Possibilities
Chances
Kiến thức kiểm tra: Thành ngữ
Công thức: (The) chances are (that) + mệnh đề = It is likely that + mệnh đề: Khả năng là…
Tạm dịch: Khả năng là giá cổ phiếu sẽ tăng lên trong những tháng tiếp theo.
Chọn D
Our Import–Export Company Limited will have to _______ sales during the coming year.
expand
enlarge
extend
increase
Kiến thức kiểm tra: Từ vựng
A. expand (v): mở rộng (theo nghĩa mở thêm nhiều chi nhánh), nở ra (kim loại nở ra khi bị hơ nóng), mở rộng (theo nghĩa mở rộng vốn từ vựng)
B. enlarge (v): cơi nới, mở rộng (theo nghĩa kiến cái gì đó rộng hơn, ví dụ mở rộng khu vui chơi giải trí, mở rộng vốn từ vựng), phóng to (một bức ảnh)
C. extend (v): kéo dài (theo nghĩa khiến cho cái gì đó dài ra hoặc rộng hơn, ví dụ kéo dài/mở rộng đường phố), gia hạn (visa)
D. increase (v): tăng (theo nghĩa tăng về số lượng, lượng, giá cả, mức độ)
Tạm dịch: Công ty trách nhiệm hữu hạn xuất nhập khẩu của chúng tôi sẽ phải tăng doanh số bán hàng trong năm tới.
Chọn D
John hasn’t studied hard this year; so, in the last couple of months, he has had to work _______ just to catch up.
vaguely
barely
intensely
randomly
Kiến thức kiểm tra: Từ vựng
A. vaguely (adv): theo cách không rõ ràng, không chính xác; có thể hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau
Ví dụ: I can vaguely remember my first day at school (Tôi chỉ có thể nhớ mờ mờ về ngày đầu tiên đi học).
B. barely (adv): hầu như không thể (= hardly)
Ví dụ: He could barely read and write (Anh ta hầu như không thể đọc và viết).
C. intensely (adv): có cường độ lớn
D. randomly (adv): một cách ngẫu nhiên
Tạm dịch: Năm nay John đã không học tập chăm chỉ lắm nên một vài tháng cuối trở lại đây, anh ấy đã phải cật lực để có thể đuổi kịp được chúng bạn.
Chọn C
Make sure you __________ us a visit when you are in town again.
give
do
pay
have
Kiến thức kiểm tra: Sự kết hợp từ
pay + O + a visit = visit + O: đi thăm ai đó
Tạm dịch: Hãy chắc chắn rằng bạn sẽ đến thăm chúng tôi khi bạn lại đến thị trấn.
Chọn C
My New Year’s _______ this year is to spend less time on Facebook and more time on my schoolwork. But I’m not sure I will keep it.
resolution
salutation
wish
pray
Kiến thức kiểm tra: Từ vựng
A. resolution (n): cam kết, quyết tâm B. salutation (n): sự chào hỏi
C. wish (n): lời ước D. pray (n): lời cầu nguyện
Tạm dịch: Cam kết của tôi trong năm nay của tôi sẽ là lên Facebook ít và dành nhiều thời gian hơn vào việc học nhưng tôi không chắc sẽ giữ được quyết tâm này không.
Chọn A
Mr. Park Hang Seo, a Korean coach, is considered a big _______ in Vietnam football.
bread
cheese
sandwich
egg
Kiến thức kiểm tra: Thành ngữ
a big cheese: chỉ một người quan trọng và có tầm ảnh hưởng trong một tổ chức
Tạm dịch: Ông Park Hang Seo, một huấn luyện viên người Hàn Quốc, được coi là một người có tầm ảnh hưởng đối với bóng đá Việt Nam.
Chọn B
Mr. Timpson’s behavior and comments on occasions were inappropriate and fell below the _____ standards.
accept
acceptable
acceptance
accepting
Kiến thức kiểm tra: Từ loại
Cấu trúc: mạo từ + tính từ + danh từ
=> cần điền tính từ vào chỗ trống
A. accept (v): chấp nhận
B. acceptable (adj): có thể chấp nhận được
C. acceptance (n): sự chấp nhận
D. accepting (v): chấp nhận (gerund)
Tạm dịch: Hành vi và lời nhận xét của ông Timpson trong một số tình huống là không phù hợp và ở dưới mức độ cho phép.
Chọn B
Although the police suspected that the fire had been started _______, they couldn’t prove it.
increasingly
constantly
deliberately
precisely
Kiến thức kiểm tra: Trạng từ
A. increasingly (adv): càng ngày càng (= more and more)
B. constantly (adv): liên tục, lúc nào cũng (= all the time)
C. deliberately (adv): một cách cố ý
D. precisely (adv): một cách chính xác (= accurately/exactly)
Tạm dịch: Mặc dù cảnh sát đã nghi ngờ đám cháy bị cố tình khai hỏa, họ đã không thể chứng minh điều đó.
Chọn C
If we didn’t ________ any measures to protect whales, they would disappear forever.
use
make
take
do
Kiến thức kiểm tra: Sự kết hợp từ
take measure + to V (nguyên thể): tiến hành biện pháp làm gì
Tạm dịch: Nếu chúng ta không có bất kì một biện pháp gì để bảo vệ cá voi xanh thì chúng sẽ biến mất mãi mãi.
Chọn C
The social services are chiefly ________ with the poor, the old and the sick.
influenced
related
suffered
concerned
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
influence on (v): ảnh hưởng
related to (adj): liên quan tới cái gì
suffer from (v): chịu đựng
concerned with (adj): quan tâm tới, hướng tới
Chọn D.
Dịch: Các dịch vụ xã hội phần lớn hướng tới người nghèo, người già và người bệnh tật.
_________flowers are usually made of plastic or silk
Unreal
False
Artificial
Untrue
Kiến thức kiểm tra: Từ vựng
A. Unreal (adj): không thực tiễn (= unrealistic), hư ảo như một giấc mơ
B. False (adj): không đúng (not correct); đồ giả, được làm giả (Ví dụ: răng giả, hộ chiếu giả).
Với nghĩa thứ 2 thì “false” = “artificial”, tuy nhiên khi nói hoa giả, người ta thường dùng tính từ “artificial” để chỉ do con người làm ra chứ không phải do tự nhiên.
C. Artificial (adj): giả, nhân tạo (= man-made)
D. Untrue (adj): không đúng (với thực tế), không chung thủy
Tạm dịch: Hoa giả thường được làm từ nhựa hoặc lụa.
Chọn C
Beyond all _________, it was Anna who gave away our secrets.
dispute
conclusion
failure
contradiction
Kiến thức kiểm tra: Sự kết hợp từ
beyond (all) dispute: chắc chắn, không có gì để bàn cãi hãy nghi ngờ
Tạm dịch: Chắc chắn là chính Anna là người đã tiết lộ bí mật của chúng ta.
Chọn A
Ann studied very hard last year, but she couldn’t gain _____ to any university.
acceptance
admission
adoption
entrance
Kiến thức kiểm tra: Từ vựng
A. acceptance (n): sự chấp nhận (Ví dụ: Chính sách của Nhà nước đưa ra được người dân chấp nhận)
B. admission (n): sự kết hợp, chấp nhận
gain admission: được nhận vào học (ở một trường nào đó)
C. adoption (n): sự nhận nuôi, sự sử dụng/áp dụng điều gì đó => không phù hợp
D. entrance (n): lối vào (Ví dụ: gain entrance to = enter: được cho phép đi vào bên trong)
Tạm dịch: Ann đã học rất chăm chỉ vào năm ngoái nhưng cô ấy không được nhận vào học ở trường đại học nào cả.
Chọn B
Very few planets are _____ because of lack of water and oxygen.
inhabited
inhabitant
inhabitable
uninhabitable
Kiến thức kiểm tra: Từ loại
Sau tobe cần có một tính từ để bổ nghĩa cho chủ ngữ “Very few planets”
A. inhabited (v): sống (ở một nơi nào đó) => loại
B. inhabitant (n): người, động vật sống ở khu nào đó => loại
C. inhabitable (adj): có thể sống được, phù hợp để sống
D. uninhabitable (adj) >< inhabitable => không phù hợp
Tạm dịch: Rất ít hành tinh có thể sống được bởi vì thiếu nước và ô xy.
Chọn C
You can ______ me the details: I don’t want to know all about our arguments with your boss.
spare
save
deprive
avoid
Kiến thức kiểm tra: Thành ngữ
spare someone the details: không nói rõ chi tiết cho ai
Tạm dịch: Bạn có thể không kể cho tôi chi tiết làm gì cả bởi tôi cũng không muốn biết tất cả về cuộc cãi vã của bạn với sếp.
Chọn A
I didn’t think that the game would _____ any risk to the players, but I was wrong.
pose
give
put
make
Kiến thức kiểm tra: Sự kết hợp từ
pose a risk to + O: gây ra rủi ro cho ai/ cái gì
Tạm dịch: Tôi không nghĩ rằng trò chơi này sẽ đem lại rủi ro cho người chơi nhưng tôi đã nhầm.
Chọn A
It is difficult to _____ the exact meaning of an idiom in a foreign language.
convert
convey
exchange
transfer
Kiến thức kiểm tra: Từ vựng
A. convert (v): chuyển đổi (từ cái này sang cái khác: mục đính sử dụng, trạng thái, tài liệu…)
B. convey (v): truyền tải (ý nghĩa)
C. exchange (v): trao đổi (qua lại với nhau)
D. transfer (v): thuyên chuyển (công tác), chuyển khoản
Tạm dịch: Rất khó để có thể truyền tải chính xác ý nghĩa của thành ngữ ở tiếng nước ngoài.
Chọn B
The conference was organized for all of the ________ teachers in the city.
history
historic
historical
historian
Kiến thức kiểm tra: Từ loại
history (n): lịch sử, môn lịch sử
=> history teacher (danh tư ghép): giáo viên môn lịch sử
historic (adj): có tầm vóc lịch sử, có tầm quan trọng trong lịch sử (a historic building)
historical (adj): thuộc về lịch sử (historical events)
historian (n): nhà sử học
Tạm dịch: Hội thảo được tổ chức cho giáo viên dạy bộ môn lịch sử trong toàn thành phố.
Chọn A
Remember to appreciate what your friends do for you. You shouldn’t take them ______.
as a rule
as usual
out of habit
for granted
Kiến thức kiểm tra: Cụm thành ngữ
take sth/sb for granted: coi ai/cái gì đó là một điều hiển nhiên
Tạm dịch: Hãy nhớ trân trọng những điều mà bạn của bạn đã làm cho bạn. Bạn không nên coi những điều đó là đương nhiên.
Các phương án khác:
A. as a rule = always: luôn luôn
B. as usual: như thường lệ
C. out of habit: như một thói quen
Chọn D
Hundreds of workers have been ______ due to financial problems at the factory.
sacked
retired
resigned
made redundant
Kiến thức kiểm tra: Từ vựng
A. sacked: sa thải
B. retired: nghỉ hưu (không dùng dạng bị động)
C. resigned: từ chức (không dùng dạng bị động)
D. made redundant: giảm biên chế
Tạm dịch: Hàng trăm công nhân đã bị tinh giảm biên chế do vấn đề tài chính của nhà máy.
Chọn D
Old people like the slow ______ of life in the countryside.
step
speed
space
pace
Kiến thức kiểm tra: Sự kết hợp từ
pace of life: nhịp điệu cuộc sống
Tạm dịch: Người già thích nhịp sống chậm ở nông thôn.
Chọn D
After graduation, she found ______ with a local travel company in Ha Noi.
career
workplace
service
employment
Kiến thức kiểm tra: Từ vựng
A. career (n): sự nghiệp B. workplace (n): nơi làm việc
C. service (n): dịch vụ D. employment (n): sự tuyển dụng, việc làm
Tạm dịch: Sau khi tốt nghiệp, cô ấy đã tìm được việc làm ở một công ty du lịch địa phương ở Hà Nội.
Chọn D
It used to be a small town, where people ____ fishing for a living.
made
did
earned
led
Kiến thức kiểm tra: Sự kết hợp từ
do fishing: làm nghề nuôi trồng, đánh bắt cá để sống (ngư nghiệp)
Tạm dịch: Nó đã từng là một thị trấn nhỏ nơi mà người ta làm nghề đánh bắt cá để kiếm sống.
Chọn B
Larry was so _______ in his novel that he forgot about his dinner cooking in the oven.
absorbed
attracted
drawn
obliged
Kiến thức kiểm tra: Cụm động từ
absorbed in something: bị cuốn vào (say mê)
attracted to/by something: bị cuốn hút vào/bởi điều gì
draw somebody’s attention to something: hướng sự chú ý của ai vào cái gì
obliged to somebody: biết ơn ai đó
Tạm dịch: Larry thì quá là say mê đọc cuốn tiểu thuyết của anh ta đến nỗi mà anh ta quên mất bữa tối đang nấu trong lò.
Chọn A
John is feeling ______ because he hasn’t had enough sleep recently.
irritate
irritation
irritably
irritable
Kiến thức kiểm tra: Từ loại
Sau “feeling” (động từ nối) + tính từ
A. irritate (v): làm khó chịu (= annoy) B. irritation (n): sự khó chịu
C. irritably (adv): một cách khó chịu D. irritable (adj): dễ dàng nổi cáu
Tạm dịch: John đang cảm thấy rất khó chịu và dễ dàng nổi cáu bởi vì anh ta bị thiếu ngủ.
Chọn D
You’ll really have to work hard if you want to make the ________ as a journalist.
mark
term
grade
degree
Kiến thức kiểm tra: Thành ngữ
make the grade: đạt được tiêu chuẩn
Tạm dịch: Bạn sẽ cần phải lao động cật lực nếu bạn đạt được tiêu chuẩn để làm nhà báo.
Chọn C
Many different kinds of food sold today have _______ flavouring added to them.
fake
artificial
wrong
false
Kiến thức kiểm tra: Từ vựng
A. fake (adj): giả (đồ giả)
B. artificial (adj): nhân tạo (= man-made) >< natural (adj): tự nhiên
C. wrong (adj): sai
D. false (adj): sai (so với thông tin đã đề cập đến), giả (răng giả)
Tạm dịch: Rất nhiều loại thực phẩm bày bán ngày nay được thêm những vị nhân tạo vào.
Chọn B
Often neglected, noise pollution _______ affects the human being, leading to irritation, loss of concentration, and loss of hearing.
virtually
merely
adversely
intensively
Kiến thức kiểm tra: Trạng từ
A. virtually (adv): gần như là (= almost)
B. merely (adv): thuần túy là
C. adversely (adv): nghiêm trọng, tiêu cực
D. intensively (adv): (nghiên cứu) kĩ lưỡng, (học hành, làm việc) cấp tốc
Tạm dịch: Thường bị bỏ qua, ô nhiễm tiếng ồn ảnh hưởng nghiêm trọng đến con người dẫn đến sự cáu giận, mất sự tập trung và làm cho khả năng nghe yếu đi.
Chọn C
His speech _______ little or no relation to the topic given.
was
reflected
gave
bore
what (từ để hỏi) + she (chủ ngữ) + prepared (động từ của mệnh đề) for the job interview
=> mệnh đề danh từ (đóng vai trò như 1 danh từ)
In spite of + N / V_ing
Though + S + V + O => Loại C
Các vị trí của trạng từ “however” trong câu:
S + V + O. However, S + V + O => đứng đầu câu, nối câu trước với câu sau
S + V + O. S, however, V + O => đứng giữa chủ ngữ và động từ
S + V + O. S + V + O, however => đứng cuối câu
S + V + O; however, S + V + O.
=> Loại D
Tạm dịch: Bất chấp những gì cô ấy chuẩn bị cho buổi phỏng vấn xin việc, Megan đã không vượt qua nó.
Chọn B
With very high price of oil, people have to ______ on petrol.
economy
economize
economic
economically
Kiến thức kiểm tra: Từ loại
have to + V (nguyên thể)
A. economy (n): nền kinh tế B. economize (v): tiết kiệm
C. economic (adj): thuộc về kinh tế D. economically (adv): một cách tiết kiệm
Tạm dịch: Với giá xăng dầu rất cao như vậy, mọi người phải tiết kiệm xăng.
Chọn B
The workers hope there will be a peaceful ______ to the new system.
transmission
transition
transaction
transformation
Kiến thức kiểm tra: Từ vựng
A. transmission (n): sự lây lan bệnh tật (=transfer); truyền phát (tín hiệu)
B. transition (n): sự chuyển giao, sự quá độ (hệ thống, chế độ)
C. transaction (n): giao dịch (ngân hàng)
D. transformation (n): sự biến đổi (ngoại hình, chất)
Tạm dịch: Những người lao động hi vọng rằng sẽ có một sự chuyển giao yên bình sang một hệ thống mới.
Chọn B
Betty knows she needs exercise, but finds going to the gym a ______.
job
task
work
chore
Kiến thức kiểm tra: Từ vựng
A. job (n): công việc
B. task (n): nhiệm vụ
C. work (n): công việc (danh từ không đếm được), tác phẩm nghệ thuật (danh từ đếm được)
D. chore (n): việc vặt trong nhà (domestic chore, household chore); nhiệm vụ rất chán/tẻ nhạt
Tạm dịch: Betty biết rằng cô ấy cần phải tập thể dục thể thao nhưng cô ấy thấy rằng việc đi tập trong phòng gym như một nhiệm vụ rất chán mình phải làm.
Chọn D
Martin was behind all the brilliant marketing schemes – he is really the ______ of the company.
brains
head
heart
backbones
Kiến thức kiểm tra: Trạng từ
A. brains (n): người rất thông minh (chuyên nghĩ ra kế hoạch, chiến lược cho tổ chức/công ty)
B. head (n): cái đầu
C. heart (n): trái tim
D. backbones (n): người trụ cột (trong gia đình)
Tạm dịch: Martin đứng đằng sau tất cả kế hoạch tiếp thị xuất sắc - anh ấy thực sự là một người rất quan trọng trong công ty.
Chọn A
______ his brother, Mike is active and friendly.
Alike
Unlike
Dislike
Liking
Kiến thức kiểm tra:
A. Alike (adj/adv): Giống
Cấu trúc: S + look alike : Ai đó nhìn giống như…
B. Unlike (giới từ) + N : Không giống như …
C. Dislike (v): Không thích
D. Liking (n): Sự yêu thích
Tạm dịch: Không giống như anh của anh ta, Mike thì năng động và thân thiện.
Chọn B
The new management board is often described as the ______ force behind the company’s rapid expansions.
driving
leading
rising
heading
Kiến thức kiểm tra: Sự kết hợp từ
driving force: lực đẩy (khiến cái gì đó phát triển/đi nhanh hơn)
Tạm dịch: Ban quản trị mới thường được miêu tả như một sự thúc đẩy đằng sau sự phát triển nhanh chóng của công ty này.
Chọn A
The whale shark has long been considered a(n) ______ species as its natural habitat is seriously damaged owing to marine pollution.
endangered
endanger
danger
dangerous
Kiến thức kiểm tra: Từ loại
Trước danh từ “species” (loài) cần một tính từ.
A. endangered (adj): có nguy cơ bị tuyệt chủng B. endanger (v): gây nguy hiểm
C. danger (n): mối nguy hiểm D. dangerous (adj): nguy hiểm (cho người khác)
Tạm dịch: Cá mập voi từ lâu đã được coi là loài động vật đang có nguy cơ bị tuyệt chủng vì môi trường sống tự nhiên của chúng đã bị hủy hoại nghiêm trọng do sự ô nhiễm biển.
Chọn A
There has been an ______ of violence in the city recently, and this sudden rise is being linked to increased unemployment.
upsurge
outbreak
onset
explosion
Kiến thức kiểm tra: Từ vựng
A. upsurge (n): sự gia tăng đột ngột (= sudden rise) B. outbreak (n): sự bùng nổ, sự bắt đầu
C. onset (n): sự khởi đầu (=beginning) D. explosion (n): vụ nổ
Tạm dịch: Gần đây bạo lực đã gia tăng một cách đột ngột trong thành phố này và sự gia tăng đột ngột này có liên quan đến tình trạng thất nghiệp đang ngày càng tăng lên.
Chọn A
This young entrepreneur may stand a chance of succeeding on account of his willingness to throw ______ to the wind.
forethought
discretion
prudence
caution
Kiến thức kiểm tra: Cụm từ cố định
throw caution to the wind: chấp nhận rủi ro (bất chấp rủi ro)
Tạm dịch: Người doanh nhân trẻ này có thể có cơ hội đạt được thành công vì sự sẵn lòng bất chấp rủi ro của anh ta.
Chọn D
Mrs. Robinson _______ great pride in her cooking.
has
finds
gets
takes
Kiến thức kiểm tra: Sự kết hợp từ
take pride of sth: tự hào về điều gì
Tạm dịch: Bà Robinson rất tự hào về khả năng nấu nướng của bà ấy.
Chọn D
______, women are responsible for the chores in the house and taking care of the children.
With tradition
On tradition
Traditional
Traditionally
Kiến thức kiểm tra: Đảo ngữ
Vị trí đầu câu: cụm giới từ hoặc trạng từ (hoặc to _ V), sau nó có dấu phẩy
With tradition: Với truyền thống => không phù hợp nghĩa
On tradition: Về truyền thống => không phù hợp nghĩa
Traditional (adj): Mang tính truyền thống => không đứng đầu câu một mình
Traditionally (adv): Theo truyền thống
Tạm dịch: Theo truyền thống, phụ nữ phải chịu trách nhiệm cho những việc lặt vặt trong gia đình và chăm sóc con cái.
Chọn D
Thanks to my friend’s ________ remarks, my essays have been improved.
constructor
construction
construct
constructive
Kiến thức kiểm tra: Từ loại
Trước danh từ “remarks” (lời nhận xét) cần một tính từ
A. constructor (n): nhà thầu B. construction (n): sự xây dựng, sự thi công
C. construct (v): xây dựng, thi công D. constructive (adj): mang tính chất xây dựng
Tạm dịch: Nhờ những lời nhận xét mang tính xây dựng của bạn tôi mà những bài luận của tôi đã được cải thiện.
Chọn D
The situation has become ______ worse, and it is now impossible to handle.
progressively
continuously
frequently
constantly
Kiến thức kiểm tra: Trạng từ
worse (adj): tồi tệ hơn (dạng so sánh hơn của “bad”)
A. progressively (adv): càng ngày càng => kết hợp với so sánh hơn
B. continuously (adv): liên tục, không ngớt (ám chỉ những cơn mưa)
C. frequently (adv): thường xuyên
D. constantly = usually = regularly (adv): thường xuyên, đều đặn
Tạm dịch: Tình huống này càng ngày càng trở nên tồi tệ hơn và bây giờ rất khó để giải quyết.
Chọn A
Doctors gave him a ______ bill of health after a series of tests and examinations.
clean
clear
dirty
happy
Kiến thức kiểm tra: Cụm từ cố định
a clean bill of health: thông báo tình trạng sức khỏe bình thường
Tạm dịch: Sau một loạt các bài kiểm tra và xét nghiệm, bác sĩ thông báo rằng tình trạng sức khỏe của anh ta là hoàn toàn bình thường.
Chọn A
The handwriting is completely ______. This note must have been written a long time ago.
inedible
indelible
illegible
unfeasible
Kiến thức kiểm tra: Từ vựng
A. inedible (adj): không thể ăn được (thực phẩm có độc)
B. indelible (adj): không thể gột/rửa sạch (vết bẩn trên quần áo)
C. illegible (adj): khó có thể đọc được
D. unfeasible (adj): không khả thi, không thể thực hiện được
Tạm dịch: Chữ viết tay hoàn toàn rất khó đọc. Mẩu giấy này ắt hẳn đã được viết rất lâu rồi.
Chọn C
A good leader in globalization is not to impose but _____ change.
facilitate
show
cause
oppose
Kiến thức kiểm tra: Từ vựng
A. facilitate (v): tạo điều kiện cho điều gì đó xảy ra B. show (v): chỉ, dẫn
C. cause (v): gây ra D. oppose (v): phản đối
Tạm dịch: Một người lãnh đạo giỏi trong kỉ nguyên toàn cầu hóa là một người lãnh đạo không áp đặt thay đổi mà tạo điều kiện cho sự thay đổi đó diễn ra thuận lợi hơn.
Chọn A
The first week of classes at university was a little ______because so many students get lost, change classes or go to the wrong place.
disarranged
chaotic
uncontrolled
famous
Kiến thức kiểm tra: Từ vựng
A. disarranged (v): khiến cho cái gì đó không còn ngăn nắp, sạch sẽ nữa
B. chaotic (adj): hỗn loạn (gây ra sự lúng túng, bối rối)
C. uncontrolled (adj): không kiểm soát được (cơn giận dữ, hành vi)
D. famous (adj): nổi tiếng
Tạm dịch: Tuần đầu tiên khi chúng ta đi học ở trường đại học thường rất hỗn loạn vì quá nhiều sinh viên bị lạc, đổi lớp hoặc đi nhầm chỗ.
Chọn B
The equator is an ______ line that divides the earth into two.
imagination
imaginative
imaginary
imaginable
Kiến thức kiểm tra: Từ loại – Từ vựng
Sau mạo từ “an” và trước danh từ “line” cần một tính từ.
A. imagination (n): sự tưởng tượng
B. imaginative (adj): giàu trí tưởng tượng (miêu tả tư duy của ai đó)
C. imaginary (adj): nằm trong trí tưởng tượng, không có thật
D. imaginable (adj): có thể tưởng tượng được
Tạm dịch: Đường xích đạo là đường được tưởng tượng ra, cái mà chia trái đất làm hai.
Chọn C
Smartphone technology can be a double-edged sword. On the one hand, it sends us unlimited amounts of information. On the other hand, this immediate _______ to information may become an addiction.
tendency
approach
access
trend
Kiến thức kiểm tra: Từ vựng
A. tendency (n): xu hướng B. approach (n): cách tiếp cận
C. access (n) + to + O: sự tiếp cận cái gì đó D. trend (n): xu thế
Tạm dịch: Điện thoại thông minh có thể là một con dao 2 lưỡi. Một mặt, nó gửi cho chúng ta lượng thông tin không giới hạn. Mặt khác, sự tiếp cận thông tin ngay lập tức này có thể gây nghiện.
Chọn C
Martin paints pictures, but he doesn’t make his ______ that way. He works in a big store.
living
live
lively
life
Kiến thức kiểm tra: Sự kết hợp từ
make his living : kiếm sống
Tạm dịch: Martin vẽ tranh nhưng anh ấy không kiếm sống theo cách đó đâu. Anh ấy làm việc trong một cửa hàng lớn.
Chọn A
My elder brother is extremely fond of astromony, and he seems to _____ a lot of pleasure from observing the stars.
seize
possess
derive
reach
Kiến thức kiểm tra: Từ vựng
A. seize (v): chụp lấy, nắm bắt lấy (= grab)
B. possess (v): sở hữu
C. derive (v): có được
derive sth from sth: có được cái gì từ cái gì
D. reach (v): đạt được đến, với tới đến
Tạm dịch: Anh trai tôi rất thích thiên văn học và anh ấy dường như có rất nhiều sự vui thú từ việc ngồi quan sát các ngôi sao.
Chọn C
At first ______, you would say they were twins, but in reality, they didn’t even know each other.
sighting
glance
look
view
Kiến thức kiểm tra: Từ vựng
A. sighting (n): nhìn thấy (sự vật bất thường kéo dài trong thời gian ngắn)
B. glance (n): cái nhìn thoáng qua
At first glance: Nhìn thoáng qua
C. look (n): nhìn (trực diện)
D. view (n): cảnh (nhìn từ trên cao xuống), quan điểm
Tạm dịch: Nhìn thoáng qua, bạn có thể nói rằng họ là anh em sinh đôi nhưng thực tế, họ thậm chí không biết nhau.
Chọn D
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
St Nicholas' Church has been granted more than £130,000 by English Heritage to repair the .................. building.
Weather-beaten
Contemporary
Under the weather
Chic
Chọn A
Câu đề bài: Nhà thờ phố Nicholas đã được cấp vốn hơn £130,000 bởi hội đồng di sản nước Anh để tu sửa tòa nhà _________.
Đáp án: A. weather-beaten (adj.): bị hư hỏng hoặc hao mòn do thời tiết. Các đáp án khác:
B. contemporary (adj.): tạm thời, nhất thời.
C. under the weather (adj.): cảm thấy không khỏe, khó ở.
D. chic (adj.): sang trọng, lịch sự.
I know that someone who has great natural shape but is .................. won't beat someone with a lesser shape who is in condition.
out of reach
out of the question
out of the ordinary
out of the condition
Câu đề bài: Tôi biết một người mà có cơ thể tuyệt vời nhưng không mạnh khỏe sẽ không đánh thắng được một người nhỏ con hơn nhưng chắc khỏe.
To be out of reach: ngoài tầm với;
To be out of the question: bất khả thi;
To be out of the ordinary : bất bình thường;
To be out of the condition = out of shape: không luyện tập, không chắc khỏe.Chọn D
I couldn’t believe my eyes. She .................. in that pink kimono.
looked so perfectly
looked so beautiful
was looking beautifully
look such nice
Chọn B
Câu đề bài: Tôi đã không thể tin vào mắt của mình. Cô ấy trông thật đẹp trong bộ kimono màu hồng đó.
To look + adj.: trông như thế nào (đẹp, xấu, duyên dáng, ục ịch ...);
To look + adv: nhìn theo một cách nào đó.
look + so + adj. trông rất thế nào >< such + (adj) + N.
Even though Nestlé is a globally recognized .................. name, Nestlé products only account for a little more than 2% of packaged food and beverages sold around the world.
notorious
household
double-barreled
strange-sounding
Câu đề bài: Mặc dù Nestlé là một nhãn hiệu quen thuộc toàn cầu, những sản phẩm của Nestlé chỉ chiếm hơn 2% lượng thức ăn và đồ uống đóng gói trên khắp thế giới.
Đáp án A. Household (adj.): quen thuộc, phổ biến;
Các đáp án còn lại:
Notorious for sth (adj.): khét tiếng vì cái gì;
Double-barreled (adj.): được bảo đảm kép;
Strange-sounding (adj.): nghe có vẻ lạ.Chọn B
According to reports, choosing a winner from the final three .................. was a hard task.
participants
contestants
applicants
partakers
Câu đề bài: Theo các báo cáo, việc chọn lựa một người chiến thắng từ ba thí sinh cuối cùng là một nhiệm vụ khó khăn.
Đáp án B: contestants: thí sinh;
Các đáp án còn lại:
Participants: người tham gia;
Applicants: ứng viên.
Partakers: người tham dự = participants.
They were weary of working twelve hour days, seven days a week for subsistence________.
wages
cashes
costs
salaries
Câu đề bài: Họ đã mệt mỏi vì làm việc suốt 12 tiếng một ngày, suốt bảy ngày trong cả tuần chỉ để lấy tiền công chỉ đủ sống.
Wage: tiền công Cash: tiền mặt
Cost: giá cả Salary: Tiền lươngChọn A
Most work makes a difference in someone's life in some way,_________the job wouldn't exist.
on account of
or else
besides
unless
Câu đề bài: Hầu hết công việc đều tạo ra sự khác biệt trong cuộc sống của mọi người theo một cách nào đó, hoặc là công việc sẽ không tồn tại.
Or else + mệnh đề: Nếu không thì...
On account of something = Because of something: Bởi vì cái gì.
Besides + something: Bên cạnh cải gì, ngoài cái gì ra.
Unless + mệnh đề: Trừ khi.
Chọn B
Prejudice is a set of rigid and____________toward a particular group that is formed in disregard of facts.
an unfavorable attitude
unfavorable attitudes
attitudes unfavorable
unfavorably attitude
Câu đề bài: Định kiến là một chuỗi những thái độ cứng rắn và không thiện cảm đối với một nhóm nào đó mà không xét đến thực tế.
A set of + N số nhiều: một chuỗi những cái gì đấyChọn D
On a__________of 1 to 10, in these subtropical desert regions the risk of desertification is 7.6 according to the study.
rate
scale
grade
rank
Câu đề bài: Trên thang điểm từ 1 đến 10, ở những khu vực sa mạc cận nhiệt đới như vậy thì rủi ro của việc sa mạc hóa được ước tính là 7.6.
Scale: thước đo Rate: ti lệ Grade: cấp độ Rank: thứ hạngChọn B
I've tried to talk my parents into buying me a new smartphone but they just seem to___________and ignore me.
laugh it off
call it off
turn it down
speak it out
Câu đề bài: Tôi đã cố gắng thuyết phục bố mẹ mua cho một chiếc điện thoại thông minh mới nhưng mà họ chỉ cười cho qua và mặc kệ tôi.
To laugh something off: cười cho qua
To call something off = cancel: hủy bỏ
To turn something down: từ chối
To speak something out: trình bày, nói ra một cái gì đóChọn A
Why do we spend so much on things that give us tiny increases in comfort of_________so many other people.
at the expense
at the price
at all cost
into the bargain
Câu đề bài: Tại sao chúng lại dành quá nhiều cho những thứ nhỏ nhặt không đem lại cho ta mấy sự thoải mái bằng việc hi sinh thật nhiều người khác.
At the expense of: trả giá bằng
At the price of: với giá nào đó
At all cost: bằng mọi giá
Into the bargain: thêm vào, hơn so với mong đợi
Chọn A
This June, the FIFA World Cup will take place in Russia, a major sporting ______which will stir the passion of millions of people around the world.
tournament
competition
event
celebration
Câu đề bài: Tháng 6 này, cúp bóng đá thế giới FIFA sẽ được đăng cai ở Nga, một sự kiện thể thao lớn mà sẽ khuấy động niềm đam mê của hàng triệu con người trên thế giới.
Tournament: giải đấu
Competition: cuộc thi
Celebration: sự kỉ niệm
Chọn C
There are lots of other situations in life when it is vital to be able to make _______promises.
creditable
credible
credential
credulous
Câu đề bài: Có rất nhiều những tình huống khác nhau trong cuộc sống khi việc có khả năng đưa ra lởi hứa là rất quan trọng.
A. creditable (adj): đáng khen B. credible (adj): đáng tin cậy
C. credential (n): chứng chỉ D. credulous (adj): dễ tin, cả tinChọn B
Administration will start by improving the executive-legislature relationship so as to set a good_______for members of the public
model
guidance
form
pattern
Câu đề bài: Quản trị sẽ bắt đầu bằng việc cải tiến mối quan hệ điều hành - lập pháp để thiết lập _________ tốt cho các thành viên của cộng đồng.
A. model (n.): mô hình, kiểu mẫu B. guidance (n.): hướng dẫn
C. form (n.): hình thức D. pattern (n.): mẫu
Chọn A
The latest ratings have aroused claims that reality television shows are on their last______.
legs
resort
breath
gasp
Câu đề bài: Xếp hạng mới nhất đã làm dấy lên những tuyên bố rằng chương trình truyền hình thực tế đang _________ .
A. legs (n.): chân B. resort (n.): nơi nghỉ dưỡng
C. breath (n.): hơi thở D. gasp (n.): giật mình
To be on one's last legs: near the end of life, usefulness, or existence 🡪 sắp tàn, sắp ket thúc. _
Chọn A
He said the men took him to a forest and threatened to kill him but he convinced them to let him go in________for the car.
change
chance
exchange
compensation
Chọn C
Câu đề bài: Anh ta nói người đàn ông đưa anh ta đến một khu rừng và hăm dọa giết anh ta nhưng anh ta thuyết phục chúng để anh ta đi để _________ cho chiếc xe.
A. change (v.): thay đổi B. chance (a): cơ hội
C. exchange (a): trao đổi, giao dịch D. compensation (a): đền bù
In exchange for something: trao đổi lấy cái gì.
When I first started there were a number of pupils outside of lessons playing_______.
truant
absent
joyride
runaway
Chọn AGiải thích:
Câu đề bài: Khi tôi mới bắt đầu có một số học sinh bên ngoài giờ học _________.
A. truant (adj): trốn học B. absent (adj): vắng mặt
C. joyride (n.): chuyến đi xe liều lĩnh D. runaway (n.): chạy trốn
To play truant: trốn học, bỏ học
To be absent: vắng mặt.
Another approach addressing public concerns_________to foreign investment is to emphasize corporate responsibility.
in view
on reflection
with regard
by contrast
Đáp án: C. with regard to: liên quan đến - Phân biệt các từ nối:
A. In view of = because of: bởi vì
B. on reflection: suy nghĩ kĩ
D. by contrast: ngược lại, tương phản
Chọn C
No_______how fast or shiny computers might be when they are new, they all seem to get slower over time.
effect
importance
question
matter
Đáp án: D. matter
Cấu trúc cố định:
NO MATTER WHAT/ WHERE/ WHEN/WHO/ HOW (much/ many) + Subject + Verb: Dù cho... thì..., bất kể/bất luận... thì...
A. effect (n): tác động
B. importance (n): tầm quan trọng
C. question (n): câu hỏi
Chọn D
He took out the bacon from the skillet and placed it on three sheets of________paper towel.
absorbency
absorbed
absorption
absorbent
Câu hỏi đề bài về cấu tạo của từ: Trước danh từ cần lựa chọn một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ, xét theo nghĩa của câu ta chọn D.
A. absorbency (n): khả năng thấm nước
B. absorbed (a): miệt mài, say mê, chăm chú
C. absorption (n): sự hấp thụ, sự miệt mài, chăm chú
Đáp án: D. absorbent (a): hút nước, chống ẩm
Chọn D
Their children felt disappointed because first they promised to take them to Ha Long Park and then they________their word.
played down on
drew out on
went back on
came off with
Câu đề bài: Bọn trẻ cảm thấy rất thất vọng vì ban đầu họ hứa đưa chúng đến công viên Ha Long rồi sau đó họ _________.
Kiến thức về cụm động từ
A. play down on: làm giảm tác dụng, mức độ quan trọng
B. draw out on (v): làm cho kéo dài hơn cần thiết
Đáp án: C. go back on (v): thất hứa
D. corne off with (v): 1. Bong ra, rởi ra
2. Thành công
Chọn C
As a_______for their efforts, the school was awarded Arts Mark Gold, a top award from the Arts Council, for its excellent provision in arts.
bonus
benefit
profit
reward
Câu trúc “As a reward for sth: để tán thưởng ...”
Các đáp án còn lại không hợp nghĩa.
Chọn D
An electrical fault is believed to be to_______for the small fire which caused the meltdown.
blame
provoke
fault
cause
Cấu trúc “be to blame for: là nguyên nhân chịu trách nhiệm cho việc gì.”
Các đáp án còn lại không hợp nghĩa.
Chọn A
I was totally________in preparing the packages when I heard a knock on the door.
deceived
engrossed
reduced
founded
Đáp án: B. engrossed in doing sth: mải mê, chăm chú vào việc gì
Nghĩa câu đề: Tôi đang mải mê chuẩn bị các kiện hàng thì nghe thấy tiếng gõ cửa.
A. deceive: lừa dối C. reduce: giảm D. found: thành lập
Chọn B
On_________inspection, one may realise that the farmers do not use fertilisers and pesticides for the simple reason that it would not pay off.
closer
better
nearer
intimate
Thành ngữ: “On closer inspection: khi kiểm tra kĩ càng”Chọn A
It is a huge transition, but achievable - particularly if we________the massive present waste of energy.
drop out of
cut down on
drop in on
go on with
Câu đề bài: Đó là một quá trình chuyển đổi rất lớn, nhưng có thể đạt được – đặc biệt nếu chúng ta _________ sự lãng phí lớn năng lượng ở hiện tại.
A. drop out of: bỏ học B. eut down on: giảm thiểu
C. drop in on: thăm ai đó, ghé chơi D. go on with: tiếp tục với
Chọn B
Sidebar can keep information and tools__________available for you to use.
solely
warmly
readily
shortly
Câu đề bài: Thanh bên cạnh có thể giữ thông tin và công cụ có sẵn để bạn sử dụng.
A. solely (adv): đơn độc B. warmly (adv): ấm áp, nồng nhiệt
C. readily (adv): có sẵn D. ngay, sớm
- Trạng từ “readiỉy” bổ nghĩa cho tính từ “available” => “ readily available: sẵn cỏ”
Chọn C
He didn't achieve much at school in academic terms but he was_________of his elders and listened to them.
respectful
respective
respectable
respected
A. respectful (a): kính cẩn, tỏ vẻ tôn trọng
B. respective (a): riêng, tương ứng
C. respectable (a): đáng kính
D. respected (a): được tôn trọng
Chọn A
This app comes with a small set of games that you can play whenever you're in the_________for a bit of fun.
emotion
mood
feeling
mind
Chọn B
Cấu trúc “To be in the mood for doing sth: muốn làm gì/ có tâm trạng làm gì”.
We are all very sorry that we have to wait for this agreement to come into_________.
truth
action
force
reality
âu đề bài: Tất cả chúng tôi rất tiếc vì chúng tôi phải đợi thỏa thuận này đi vào _________ .
Đáp án C: có hiệu lực
Các đáp án còn lại:
A. sự thật B. hành động D. thực tế
To come into force: to exist and be used: có hiệu lực, được sử dụng.Chọn C
I couldn't go into my own__________world far away and try to block out all of these problems.
imaginary
imaginatively
imaginable
imaginative
Câu đề bài: Tôi không thể đi vào thế giới _________ riêng của mình và cố gắng ngăn chặn tất cả những vấn đề này.
Đáp án A: tưởng tượng
Các đáp án còn lại:
B. (adv.) một cách giàu trí tưởng tượng
C. (adj.) có thể tưởng tượng được
D. (adj.) giàu trí tưởng tượngChọn A
If children are enjoying themselves and having fun during the activities, this is an indication that they feel at_________with the methods being used.
crease
ease
release
peace
Câu đề bài: Nếu trẻ em được trải nghiệm bản thân và vui chơi trong các hoạt động, đây là dấu hiệu cho thấy chúng cảm thấy _________ với các phương pháp được sử dụng.
Đáp án B: sự thoải mải
Các đáp án còn lại:
A. nếp nhăn C. giải phóng D. hòa bình
To feel at ease with something: thoải mái, dễ chịu với cái gì.
Chọn B
Her___________impression of the school was positive, but there were a few aspects she objected to.
standard
complete
overall
wide
Câu đề bài: Ấn tượng _________ của cô về trường là tích cực, nhưng có một vài khía cạnh cô phản đối.
Đáp án C: tổng thể
Các đáp án còn lại:
A. tiêu chuẩn B. hoàn thành, hoàn toàn D. rộng lớn
Overall impression: ấn tượng chung, tổng thể.
Chọn C
The message was often enhanced by a__________drawing specifically to attract the attention of children.
light-minded
light-headed
light-footed
light-hearted
Câu đề bài: Thông điệp này thường được nâng tầm lên bởi một bản vẽ _________ đặc biệt để thu hút sự chú ý của trẻ em.
Đáp án D: vui vẻ
Các đáp án còn lại:
A. nhẹ dạ B. dại dột C. nhanh chân
Light — hearted = amusing and entertaining: vui vẻ, vô lo, giải trí.
To attract/draw somebody’s attention: thu hút sự chú ý của ai.
Chọn D
The death__________from infectious diseases is still very high, largely because of increased populations.
number
roll
toll
total
Câu đề bài: Cái chết từ các bệnh truyền nhiễm vẫn rất cao, phần lớn bởi vì sự gia tăng dân số.
Đáp án C: death toll: số người tử vong.
Các đáp án còn lại:
A. number: con số B. roll: cuộn D. total: tổng số
Chọn C
These camps keep children amused while allowing them to________up on their acting skills, the backstroke or leam to play a sport.
back
build
bear
brush
Câu đề bài: những trại này làm cho trẻ thích thú khi cho phép chúng _________ kĩ năng hành động của chúng, bơi ngửa hay là học chơi thể thao.
Brush up on something: cải thiện lại kiến thức đã học về 1 cái gì đó:
To back up data: lưu thông tin lại —» khỏi mất;
To bear up something: chịu đựng cái gì;
To build up something: xây dựng, củng cố cái gì.
Chọn D
We are__________considering having a swimming pool built as the summers are so long and hot.
thoughtfully
sincerely
responsibly
seriously
Câu đề bài: Chúng tôi đang ___________ xem xét việc có một hồ bơi được xây dựng bởi mùa hè quá dài và nóng.
Đáp án B: sincerely: một cách chân thành, nghiêm túc.
Các đáp án còn lại:
A. thoughtfully: có suy nghĩ
C. responsibly: có trách nhiệm
D. seriously: nghiêm túc, nghiêm trọng.
Chọn B
With_________to the situation in Lebanon, my delegation has mixed feelings about recent developments in that country.
relation
reference
regards
regarding
Câu đề bài: Về tình hình ở Lebanon, phái đoàn của tôi không thấy chắc chắn về những phát triển gần đây ở nước đó.
With reference to something: Khi nói đến, xét đến cái gì.
= with (in) regard to something.
Các đáp án còn lại:
A. relation: mối quan hệ
C. in (with) regard(s) to something = regarding.
Chọn B
To all intents and_________, we are already confronting the challenges of the future.
purposes
views
plans
aims
Câu đề bài: Trong tất cả các cách quan trọng nhất, chúng ta đã đang đối mặt với những thách thức của tương lai.
To all intents and purposes. in all the most important ways: trong tất cả các cách quan trọng nhất.
—» Đáp án A
Các đáp án còn lại:
B. view (n.): quan điểm;
C. plan (n.): dự định, kế hoạch;
D. aim (n.): mục tiêu.
Chọn A
On checking them out, I found that I was mentioned in the article, which did me no_______at all.
harm
harmfully
adverse
adversely
Câu đề bài: Trong lúc kiểm tra lại, tôi thấy rằng tôi đã được đề cập trong bài viết, việc mà cùng chẳng làm hại gì đến tôi cả.
Đáp án A: (v, n.) làm hại
To do harm to somebody/something: làm hại đến ai/ cái gì.
= to affect somebody/something adversely: ảnh hưởng đến một cách bất lợi.
Các đáp án còn lại:
B. (adv) thiệt hạic. (adj) bất lợiD. (adv) bất lợiChọn A
Such investments are beyond the________of a small farmer's family.
abilities
means
capitals
earnings
Câu đề bài: Các khoản đầu tư như vậy vượt quá ________ của một gia đình nông dân nhỏ.
Đáp án B: tài sản
Beyond one’s means = beyond one's budget or income: vượt quá ngân sách hay thu nhập của ai, ai không thể đủ điều kiện kinh tế để làm gì.
Các đáp án còn lại:
A. khả năng C. nguồn vốn D. thu nhập
Chọn B
Your products________an advantage through color and brilliance, forexample, for automotive coatings and many other applications.
gain
earn
achieve
win
Câu đề bài: Sản phẩm của bạn__________ một lợi thế thông qua màu sắc và sự sáng chói, ví dụ như cho lớp phủ ô tô và nhiều ứng dụng khác.
Đáp án A: thu được
To gain an advantage (over something): có được lợi thế (so với cái gì).
Các đáp án còn lại:
B: thu nhập. C. hoàn thành, đạt được D. chiến thắng
Chọn A
She was also__________from school, after teachers said she would be a ‘badinfluence’ on the other girls.
excluded
exiled
extracted
expelled
Câu đề bài: Cô ấy cũng bị __________ khỏi trường, sau khi giáo viên nói rằng cô ấy sẽ là một “ảnh hưởng xấu” tới những cô gái khác.
Đáp án D: expelled (v.): trục xuất, đuổi
Các đáp án còn lại:
A. excluded (V.): khai trừ B. exiled (v.): lưu đày
C. extracted (v.): chiết xuất
To be expelled from school. bị đuổi khỏi trường;
To exdude sb from stlr. loại trừ ai ra khỏi cái gì.
Chọn D
It's_________that you would send your child out to cross the street without first giving a lesson in safe crossing
likable
alike
unlikely
likely
Câu đề bài: Đó thật là _______ rằng bạn sẽ cho con của bạn ra ngoài đường mà không dạy con một bài học về việc sang đường an toàn.
Đáp án C: unlikely (adj.): không chắc, có thể không xảy ra.
Các đáp án còn lại:
likeable (adj.): dễ thương
alike (adj.): như nhau
D. likely (adv.): có khả năng
Chọn C
What is going on is__________clear to Christian, and he is increasingly anxious.
utterly
by allmeans
quite
by no means
Câu đề bài: Những điều đang xảy ra là___________rõ ràng với Christian, và anh ấy đang ngày càng lo lắng.
Đáp án D: không hề, không chút nào
Các đáp án còn lại:
A. hoàn toàn B. bằng mọi cách C. khá, rấtChọn D
We need to look at energy mixes that are sustainable in the long_______andare cleaner sources of energy.
run
chase
time
period
Câu đề bài: Chúng ta cần nhìn vào hỗn hợp năng lượng bền vững về lâu dài và là những nguồn năng lượng sạch hơn.
Đáp án A: run
Các đáp án còn lại:
B. đuổiC. thời gianD. giai đoạn
in the long/short run: về lâu dài (trong dài hạn)/ trong ngắn hạn.Chọn A
At press time, one of the four workers________reinstated. for union activity had been reinstated
discharged
fired
promoted
disposed
Câu đề bài: Tại thời điểm khẩn cấp, một trong bốn người công nhân __________ vì hoạt động công đoàn đã được phục chức.
Đáp án B: fired
Be fired for sth: bị sa thải vì cái gì
Các đáp án còn lại:
A. phân tán C. được thăng cấp cho D. xử lí
To discharge: loại bỏ = to dispose of.
To be fired (get the sack) >><< to be employed/ hired.
»«to get promoted: được thăng chức.
Chọn B
The fire was believed to have been caused by an_______ fault.
electrical
electric
electricity
electronic
Câu đề bài: Người ta tin rằng lửa đã được gây ra bởi một sự cố điện.
Đáp án A. electrical
*** Phân biệt electrical và electric:
Electric (adj.): used to describe sth that consumes, worked by, charged with, or produce electricity.
—» sử dụng điện, tiêu tốn điện.
Electrical (adj.): used for things concemed with electricity.
—» thuộc về điện.
Các đáp án còn lại:
C. electricity (n.): điện '
D. electronic (adj.): thuộc điện tử. (nói về các thiết bị có sử dụng đến bóng bán
dẫn hoặc các con chip của vi mạch), liên quan đến điện tử.
Vd: electronic music, electronic calculator...Chọn A
All delegations joined in congratulating Mr. Kebe with a warm________ of applause.
turn
circle
round
set
Câu đề bài: Tất cả các đoàn đại biểu đã tham gia chúc mừng ông Kebe với một tràng pháo tay nồng nhiệt.
Đáp án C: round (n.): vòng tròn, chu kì, tràng, loạt.
Các đáp án còn lại:
A. tum (n.): lượt; B. circle (n.): vòng tròn
D. set (n.): bộ, tập hợp
A round of applause: tràng vỗ tay;
A round of ten shots: một loạt mười phát súng.
Chọn C
How much he tries to convince you, please don’t____________.
give up
give in
lay out
bring to
Câu đề bài: Anh ấy đã cố thuyết phục bạn bao nhiêu, xin đừng_____________ .
Đáp án B: đầu hàng
Các đáp án còn lại:
A. từ bỏ B. sắp đặt D. mang tới
To give up (doing sth): từ bỏ làm việc gì;
To give in to sb/sth: đầu hàng trước ai/ cái gì.
Chọn B
So much effort and talent will go to_______if we are forced to drop the film.
waste
bargage
loss
failure
Câu đề bài: Thật nhiều nỗ lực và tài năng sẽ bị ___________ nếu chúng tôi buộc phải bỏ bộ phim.
Đáp án A: lãng phí
To go to waste: be unused/ expended to no purpose: không được sử dụng/ hao phí chẳng vì mục đích gì.
Các đáp án còn lại:
B. rác rưởi C. đánh mất D. thất bại
Chọn A
The government must take_______action against environmental pollution.
important
unstable
decisive
soft
Câu đề bài: Chính phủ phải thực hiện hành động ________ chống lại ô nhiễm môi trường.
Đáp án C. decisive (adj.): kiên quyết;
To take an action: thực hiện một hành động nào đó.
Các đáp án còn lại:
A. important (adj.): quan trọng; B. unstable (adj.): không bền vững;
D. soft (adj.): nhẹ nhàng.
Chọn C
We need to take ________ measure to solve the drug problem in our city.
prospering
cautious
Valuable
Effective
Câu đề bài: Chúng, ta cần phải thực hiện những hành động ___________để giải quyết vấn đề thuốc phiện trong thành phố.
Đáp án D. effective (adj.): hiệu quả;
Các đáp án còn lại:
A. prospering (adj.): phát đạt, thành công;
B. cautious (adj.): cẩn thận;
C. valuable (adj.): có giá tri.
To take a measure: thực thi một biện pháp nào đó.
Chọn D
He has been very interested in doing research on .................. since he was at high school.
biology
biological
biologist
biologically
sau giới từ cần danh từ.
- Đuôi “-al” là đuôi của tính từ, đuôi “-ly” là đuôi trạng từ nên loại đáp án B, D.
- Đáp án A: biology (n): môn sinh học; C. biologist (n) nhà sinh vật học (đuôi “ist” là đuôi danh từ chỉ người).
- Xét về nghĩa, chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Anh ấy đã rất thích làm nghiên cứu về sinh học từ khi anh ấy học cấp 3.Chọn A
She is a rising star as a standup comedian, always able to bring down the .................. during each performance.
house
rain
roof
kennel
BRING DOWN THE HOUSE: làm cho cả khán phòng vỗ tay nhiệt liệt
Chọn A
We enjoy .................. time together in the evening when the family members gather in the living room after a day of working hard.
spending
caring
taking
doing
Đáp án: A
Giải thích:
A. spend (v): dành (thời gian, tiền bạc làm gì)
B. care (v): quan tâm ( thường đi với about hoặc for)
C. take (v): take time: mất thời gian
D. do (v): làm
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch: Chúng tôi thích dành thời gian bên nhau vào buổi tối khi các thành viên trong gia đình quây quần trong phòng khách sau một ngày làm việc vất vả.
She found it difficult to get .................. with new friends.
aquaint
acquaintance
acquainted
acquaints
cấu trúc get + adj; get acquainted with sb: làm quen với aiChọn C
Like everyone else, Sue has her .................. of course but on the whole, she's quite satisfied with life.
ups and downs
ins and outs
safe and sound
odds and ends
ups and downs: sự thăng trầm
ins and outs: những chi tiết và điểm của việc gì đó
safe and sound: an toàn và ổn, bình an vô sự
odds and ends:~ odds and sods: sự tập hợp của những việc/ vật nhỏ và không quan trọng, không có giá trị
—» Dịch nghĩa: Giống như mọi người, Sue dĩ nhiên cũng có những sự thăng trầm, nhưng nhìn chung, cô ấy khá hài lòng với cuộc sống.
Chọn A
The parents realized that the young teacher was .................. great efforts to help their poor kids.
doing
making
having
getting
Cấu trúc : make efforts + to V = try/attempt + to V: nỗ lực/ cố gắng làm gì
Chọn B
As I have just had a tooth .................., I am not allowed to eat or drink anything for
three hours.
taken out
crossed out
broken off
tried on
- taken out: nhổ (cây, cỏ, răng)/ đổ (rác)
- cross out: gạch bỏ, gạch ngang
- break off: chấm dứt quan hệ với ai
- try on: thử đồ
Giải thích: to take out a tooth: nhổ răngChọn A
It’s a big country with a .................. population.
rare
sparse
scarce
few
- rare (adj): hiếm, hiếm có
E.g: rare species
- sparse (adj): thưa thớt
- scarce (adj): khan hiếm
E.g: scarce resources (nguồn tài nguyên khan hiếm)
- few + N đếm được số nhiều: rất ít, hầu như không có
E.g: few students (rất ít học sinh)
Dịch nghĩa: Đó là một quốc gia lớn với dân số thưa thớt.
Chọn B
Best friends are the people in your life that make you laugh .................., smile brighter and live better.
loud
louder
loudly
more loudly
cẩu trúc: - make Sb V và sau V + adv
- Khi có “and” thì 2 vế cân nhau (về chức năng từ loại/ngữ pháp)
Dịch nghĩa: Những người bạn tốt nhất trong cuộc đời là những người khiến chúng ta cười lớn hơn, cười tươi hơn và sống tốt hơn.
Chọn B
Most doctors and nurses have to work on a .................. once or twice a week at the hospital.
solution
night shift
household chores
special dishes
Đáp án: B
Giải thích:
A. solution (n): giải pháp
B. night shift (n): ca đêm
C. household chores (n): công việc nhà
D. special dishes (n): món ăn đặc biệt
work on a night shift: làm ca đêm
Dịch: Hầu hết bác sĩ và y tá phải làm việc ca đêm một hoặc hai lần một tuần tại bệnh viện.
Peter is working in an office. He’s a white- .................. worker.
collar
sleeve
shirt
button
Giải thích: ta có cụm thành ngữ: white-collar (adj): công chức, lao động bằng trí óc # blue -collar: lao động tay chân
Dịch: Peter đang làm việc trong văn phòng. Anh ấy là một công chức.
Chọn A
Just keep .................. on the baby while I cook the supper, will you?
a look
a glance
an eye
a care
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Thành ngữ
keep an eye on somebody/something (idiom): chăm sóc, để ý ai/cái gì
Dịch: Hãy trông chừng em bé trong lúc tôi nấu bữa tối nhé, được không?
He clearly had no .................. of doing any work, although it was only a week till the exam.
desire
ambition
willingness
intention
Giải thích:
A. desire (n) khát khao B. ambition (n) tham vọng, hoài bão
C. willingness (n) sự sẵn sàng D. intention (n) ý định
Ta có cụm từ: have an intention of + Ving: có ý định làm gì;
have no intention of + Ving: không có ý định làm gì
Dịch: Anh ấy rõ ràng không có ý định làm bất cứ việc gì, mặc dù chỉ còn 1 tuần nữa là đến kì thi.
Chọn D
She showed her .................. by asking lots of trivial questions.
experience
experienced
inexperienced
inexperience
Giải thích: sau tính từ sở hữu: my/ your/ his/ her/ our/ their/ its + N 🡪 loại đáp án B, C là các tính từ. Xét về nghĩa đáp án D phù hợp hơn.
A. experience (n); kinh nghiệm
B. experienced (adj) có kinh nghiệm
C. inexperienced (adj) thiếu kinh nghiệm
D. inexperience (n) sự thiếu kinh nghiệm
Dịch: Cô ta thể hiện sự thiếu kinh nghiệm bằng việc hỏi những câu hỏi không quan trọngChọn D
An only child often creates an .................. friend to play with.
imagery
imaginable
imaginary
imaginative
Giải thích: Giữa mạo từ “an” và danh từ “friend” cần điền 1 tính từ. Đáp án A là danh từ nên bị loại.
A. magery (n) hình tượng
B. imaginable (adj) có thể tưởng tượng được
C. imaginary (adj) không có thực, hư cấu
D. imaginative (adj) giàu trí tưởng tượng, sáng tạo
Dịch: Những đứa trẻ là con một thường tạo ra một người bạn trong tưởng tượng để chơi cùng.
Chọn C
He has a very outgoing .................. and makes friends very easily.
person
personality
personal
personage
Giải thích: Chỗ trống cần điền phải là danh từ vì trước nó là tính từ “outgoing”.
Như vậy loại đáp án C là tính từ đi. Xét về nghĩa thì đáp án B phù hợp.
A. person (n) người B. personality (n) tính cách
C. personal (adj) riêng tư D. personage (n) người có vai vế, nhân vật
Dịch: Anh ấy có tính cách cởi mở và kết bạn rất dễ dàng.
Chọn B
Your .................. to life decides whether you are happy or not.
thinking
opinion
attitude
dream
Giải thích: opinion (n): ý kiến; attitude (n); thái độ
Dịch: Thái độ của bạn với cuộc sống quyết định bạn có hạnh phúc hay không.
Chọn C
People are advised to .................. smoking because of its harm to their health.
cut down
cut off
cut in
cut down on
- cut down (v): chặt, đốn (cây,...)
- cut off (v): cắt đứt
- cut in (v): nói xen vào, chèn ngang
- cut down on (v); to reduce the size, amount or number of something: cắt giảm, giảm
Dịch nghĩa: Mọi người được khuyên giảm hút thuốc bởi vì tác hại của nó đối với sức khỏe.
Chọn D
They decided to divorce and Mary is .................. to get the right to raise the child.
equal
determined
obliged
active
Giải thích:
A. equal (adj) bình đẳng B. determined (adj) quyết tâm
C. obliged (adj) bắt buộc D. active (adj) năng động, tích cực
Dịch: Họ quyết định li hôn và Mary quyết tâm giành quyền nuôi đứa trẻ.
Chọn B
Some researchers have just .................. a survey of young people’s points of view on contractual marriage.
sent
directed
managed
conducted
Giải thích: cụm từ conduct a survey: tổ chức 1 cuộc khảo sát
B. direct (v) chỉ dẫn C. manage (v) quản lí
Dịch: Một số nhà nghiên cứu vừa tiến hành 1 cuộc khảo sát về quan điểm của thanh niên với vấn đề hôn nhân sắp đặt.
Chọn D
It is not easy to .................. our beauty when we get older and older.
maintain
develop
gain
collect
Giải thích:
A. maintain (v) duy trì B. develop (v) phát triển
C. gain (v) đạt được D. collect (v) sưu tập
Dịch: Việc duy trì vẻ đẹp không hề dễ khi chúng ta ngày càng già đi.Chọn A
He bent toward the candle and .................. gently
blow
blew
blowing
blown
Ngữ pháp: sự tương ứng về thì giữa hai động từ chính trong một câu, cùng ở thì quá khứ đơn.
Dịch nghĩa: Anh ấy cúi xuống cây nến và thổi nhẹ.
Chọn B
They held a concert to mark the .................. of Mozart's death.
occasion
situation
anniversary
remembrance
A. occasion (n) sự kiện
B. situation (n) tình hình, hoàn cảnh, trạng thái
C. anniversary (n): ngày kỉ niệm, lễ kỉ niệm
D. remembrance (n) lễ tưởng nhớ
Từ vựng: Họ đã tổ chức một buổi hòa nhạc để kỉ niệm ngày mất của nhạc sĩ Mozart.
Chọn C
The manager is good at .................. difficult customers.
relying on
dealing with
showing off
wiping off
Ngữ pháp: cụm động từ
A. relying on (vp) dựa vào, phụ thuộc vào
B. dealing with (vp) đối phó, đối đãi
C. showing off (vp) khoe khoang
D. wiping off (vp) lau sạch, xóa sạch
Dịch nghĩa: Giám đốc rất giỏi xử trí với những khách hàng khó tính.
Chọn B
The party starts at 9 o'clock so I’ll .................. at 8.30.
look for you
pick you up
bring you along
bring up
A. look for: tìm kiếm B. pick sb up: đón ai đó
C. bring along: mang theo D. bring up: nuôi dưỡng, đề cập tới
Dịch nghĩa: Bữa tiệc bắt đầu lúc 9 giờ, vì vậy tôi sẽ đón em lúc 8.30.
Chọn B
You can use non-verbal forms of communication, such as gestures or body languages to get the waiter's .................. . When you are in a restaurant.
attract
attractive
attractively
attraction
Sau(‘s) + N
A. attract(v): thu hút, cuốn hút
B. attractive(a): hấp dẫn, lôi cuốn
C. attractively(adv): một cách hấp dẫn
D. attraction(n): sự hấp dẫn, sự cuốn hút
Chọn D
Mr. Peter is the big .................. in the company as he has just been promoted to the position of Managing Director.
bread
meat
cheese
apple
- bread (n): bánh mì - meat (n): thịt
- cheese (n): pho mát - apple (n): quà táo
🡪 the/ a big cheese: người quan trọng nhất hay quyền lực nhất trong một nhóm hoặc tổ chức.
E.g: The big cheese is coming to visit our offìce today.
Dịch nghĩa: Ông Peter là người quyền lực nhất trong công ti vì ông ấy vừa mới được thăng chức lên vị trí giám đốc điều hành.
Chọn C
These activities are considered as a chance for new comers to .................. with their colleagues in company.
suppose
socialize
attend
discuss
A. supposes (v) cho rằng
B. socializes (v) hòa nhập, thích nghi với xã hội
C. attends (v) tham dự
D. discusses (v) thảo luận
Dịch nghĩa: Những hoạt động này được xem như là cơ hội dành cho những người mới đến hòa nhập cùng với đồng nghiệp trong công ti.
Chọn B
On my birthday my father gave me some money, so that I could buy a hat for myself, which made me .................. excited.
extremely
perfectly
lonely
correctly
be extremely excited: cực kì vui sướng
Dịch nghĩa: Vào ngày sinh nhật của tôi, bố tôi cho tôi một ít tiền để mà tôi có thể tự mình mua được một cái mũ, điều ấy làm tôi vô cùng sung sướng.
Chọn A
There are many .................. organizations in Ho Chi Minh City.
volunteer
voluntarily
volunteers
voluntary
A. volunteer (n,v) người tình nguyện, tình nguyện
B. voluntarily (adv) tình nguyện
C. volunteers (n) những người tình nguyện
D. voluntary (adj) tình nguyện
Chọn D
Education in Vietnam has improved since the government started a programme of educational ..................
experience
reform
system
resources
A. experience (n) kinh nghiệm
B. reform (n) cải cách
C. system (n) hệ thống
D. resources (n) nguồn, nguồn tài nguyênChọn B
You will have to .................. if you want to pass the final exam.
put up your socks
work miracles
take the trouble
keep your hand in
A. put up your socks: để khuyến khích ai đó cần cố gắng hơn nữa để đạt được những thành công phải cải thiện cách cư xử hay cách làm một việc gì đó.
B. work miracles: đạt được kết quả rất tốt.
C. take the trouble to do sth: chịu khó làm gì.
D. keep your hand in: luyện tập một kĩ năng đủ để bạn không mất kĩ năng dó.
Chọn A
Elizabeth explained during the meeting that it was a .................. of what should have priority.
belief
fact
possibility
question
Belief: niềm tin
Fact: sự thật, thực tế
Possibility: khả năng, có thể
Question: câu hỏi, vấn đề, nghi vấn
Dịch: Elizabeth giải thích trong cuộc họp rằng nó là một nghi vấn của cái nên được đặt ưu tiên
Chọn D
The effects of literacy often extend .................. personal benefits.
after
beneath
over
beyond
After: sau
Beneath: dưới, ở dưới
Over: nghiêng, ngửa, qua
Beyond: vượt quá, ngoài
Dịch: những tác động của trình độ học vấn thường mở rộng ngoài những lợi ích cá nhân
Chọn D
The British and the American share the same language, but in other aspects they are as different as..............
cats and dogs
chalk and cheese
salt and pepper
here and there
Cụm cats and dogs thường được dùng để chỉ cơn mưa (rain cats and dogs = rain heavily)
Chalk and cheese: khác biệt hoàn toàn
—They’re like chalk and cheese = They're completely different.
Salt and pepper: màu muối tiêu: 2 màu được mix với nhau, thường là 1 màu sáng và 1 màu tối. (tính từ, thường dùng để miêu tà màu tóc)
Here and there: Khắp mọi nơi
—> Papers were scattered here and there = Papers were scattered everywhere.
Chọn B
I made my .................. to that company for a job a month ago but I haven’t received any reply yet.
form
application
requirement
letter
Giải thích: cụm từ: to make an application to Sb for st: gửi đơn cho ai để xin việc gì
Dịch nghĩa: Tôi đã gửi đơn đến công ti đó xin việc cách đây một tháng nhưng chưa nhận được phản hồi.
Chọn B
Taking part in the Advanced Engineering Project gave me a chance to use my .................. to help society.
creativity
creature
create
creative
Giải thích: sau tính từ sở hữu cần danh từ.
Đáp án C có đuôi -ate là đuôi động từ và đáp án D có đuôi -ive là đuôi của tính từ nên loại.
Đáp án A. creativity (n) tính sáng tạo; và B (n) sinh vật đều là danh từ nhưng
xét về nghĩa đáp án A phù hợp hơn.
Dịch nghĩa: Tham gia vào Dự án kĩ sư tiên tiến cho tôi cơ hội sử dụng tính sáng tạo của tôi
Chọn A
He was the only .................. that was offered the job.
apply
application
applying
applicant
Giải thích: Đáp án cần điền phải là danh từ chỉ người vì chủ ngữ là “he”. Ta có: apply (v) áp dụng
+ apply for: nộp đơn xin việc
+ application (n) sự ứng dụng; đơn xin việc
+ applicant (n) người nộp đơn xin việc (đuôi -ant là đuôi danh từ chỉ người)
Dịch nghĩa: Anh ấy là người xin việc duy nhất được trao công việc đó.
Chọn D
Most .................. are at senior level, requiring appropriate qualifications.
degrees
grades
colleges
vacancies
Giải thích:
A. degree (n): bằng cấp B. grade (n) cấp độ
C. college (n) trường cao đẳng D. vacancy (n) vị trí tuyển dụng
Dịch nghĩa: Hầu hết những vị trí tuyển dụng đều là cấp cao đòi hỏi trình độ phù hợp.
Chọn D
He had been expected to cope well with examinations and ______ good results.
achieve
last
consider
object
Giải thích:
A. achieve (v) đạt được B. last (v) kéo dài
C. consider (v) cân nhắc D. object (v) phản đối.
Dịch nghĩa: Anh ấy được mong đợi là làm bài thi tốt và đạt kết quả cao.
Chọn A
A .................. is an official document that you receive when you have completed a course of study or training.
vocation
certificate
grade
subject
Lời giải:
Đáp án: B
Giải thích:
A. vocation (n): nghề nghiệp
B. certificate (n): chứng chỉ
C. grade (n): cấp độ
D. subject (n): môn học
Dịch: Chứng chỉ là một văn bản chính thức mà bạn nhận được khi hoàn thành một khóa học hay đào tạo.
I would like to invite you to participate in the .................. ceremony.
graduation
graduate
graduated
graduating
Giải thích: graduation (n) sự tốt nghiệp; graduate (v) tốt nghiệp
cụm từ graduation ceremony: lễ tốt nghiệp
Dịch nghĩa: Tôi muốn mời bạn đến tham dự lễ tốt nghiệp.
Chọn A
The A-level (short for Advanced Level) is .....a General Certificate of Education set of exams in the UK.
indicated
met
spent
taken
Giải thích:
A. indicate (v) chỉ ra B. meet (v) gặp, đáp ứng
C. spend (v) tiêu sài, sử dụng D. take (v) cầm, nắm, giữ.
Cụm từ take an exam: dự thi
Dịch nghĩa: cấp độ A (viết tắt cho cấp độ tiên tiến) là hệ thống chứng chỉ sư phạm phổ thông cho các kì thi ở Anh.
Chọn D
It is very important for a film or a company to keep .................. the changes in the market.
pace of
track about
touch with
up with
Keep up with st: bắt kịp, theo kịp với cái gì
Dịch: Nó là rất quan trọng đối với một bộ phim hay một công ti để theo kịp với những thay đổi trên thị trường.Chọn D
Students also have the opportunity to choose from a wide range of .................. courses in the university.
compulsory
limited
optional
required
Giải thích:
A. compulsory (adj) bắt buộc B. limited (adj) có hạn
C. optional (adj) tùy chọn D. required (adj) được đòi hỏi, yêu cầu
Dịch nghĩa: Sinh viên có cơ hội lựa chọn từ một phạm vi rất rộng các khóa học tự chọn ở đại họcChọn C
I don’t agree with.................. very young and pretty criminals
committing
enforcing
imprisoning
offending
Giải thích: imprison (v) = bỏ tù
Dịch nghĩa: Tôi không đồng ý với việc bỏ tù những tội phạm rất trẻ và xinh đẹp này.
A. committing (v) = ủy thác; hứa; phạm tội
B. enforcing (v) = thi hành; bắt buộc; nhấn mạnh
D. offending (v) = xúc phạm
Chọn C
He's left his book at home; he's always so..................
forgetful
forgettable
forgotten
forgetting
Giải thích: Vị trí của chỗ trống trong câu là sau động từ tobe nên có thể là một tính từ hoặc một động từ đuôi ing. Tuy nhiên ngay trước chỗ trống có từ "so" nên chỗ trống là một tính từ. Trong số 3 tính từ được đưa ra chỉ có phương án A là phù hợp về nghĩa.
Forgetful (adj) = đãng trí, hay quên
Dịch nghĩa: Cậu ấy đã để quên sách ở nhà; cậu ấy luôn luôn rất đãng trí.
B. forgettable (adj) = có thể quên được
C. forgotten(adj) = bị lãng quên
D. forgetting (v) = quên
Chọn A
We are going to build a fence around the field with .................. to breeding sheep and cattle
a goal
an outlook
a reason
a view
Giải thích: cấu trúc cố định
with a view to + V-ing = với mục đích làm gì, để làm gì
Dịch nghĩa: Chúng tôi sẽ xây một hàng rào xung quanh cánh đồng để chăn nuôi cừu và gia súc.
a goal (n) = mục tiêu; bàn thắng; cửa gôn
an outlook (n) = một triển vọng
C. a reason (n) = một lí do
Chọn D
The meeting didn’t.................. until late.
end up
break up
come about
fall through
Giải thích: break up = kết thúc
Dịch nghĩa: Buổi họp đã không kết thúc cho tới muộn.
A. end up = kết thúc bằng việc thấy bản thân ở nơi hoặc hoàn cảnh mà mình không có ý định hoặc không trông mong.
C. come about = (sự việc gì) xảy ra
D. falt through = thất bại, không được hoàn thành hoặc không diễn raChọn B
Media reports on the outcome of military intervention often................. the true facts.
divert
detract
depose
distort
Giải thích: distort (v) = xuyên tạc, bóp méo, làm sai lệch
Dịch nghĩa: Báo cáo qua phương tiện truyền thông về kết quả của sự can thiệp quân sự thường xuyên tạc sự thật.
A. divert (v) = làm chuyển hướng, đổi chiều
B. detract (v) = làm giảm; gièm pha, nói xấu
C. depose (v) = đặt vật gì xuống; phế quyền; làm chứng
Chọn D
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
I have a mere ________of German.
smattering
knowledge
acquaintance
command
Smattering: (of N) kiến thức sơ đẳng về cái gì
Knowledge: kiến thức
Acquaintance: người quen
Command:mệnh lệnh
Tạm dịch: tôi chỉ có kiến thức sơ đẳng về tiếng ĐứcĐáp án A
Please don't_________a word of this to anyone else, it's highly confidential.
breathe
speak
pass
mutter
Cấu trúc: breathe/ say a word: nói cho ai biết về điều gì
Tạm dịch: Đừng nói cho ai biết về điều này, điều đó hoàn toàn bí mật.Đáp án A
It's a small lamp, so it doesn't____________off much light.
cast
give
shed
spend
Cast (off): ra khơi
Give (off): chiếu sáng
Shed: tuôn rơi
Spend: sử dụngTạm dịch: Đây là một chiếc đèn nhỏ. Nó không thể chiếu sáng nhiều.
Đáp án B
The fumes were so thick that he was________for breath.
suffocating
inhaling
gasping
wheezing
Suffocating: ngạt thở
Inhaling: hít vào
Gasping: thở hổn hển
Wheezing: thở khò khèTạm dịch: Đám khói dày đặc đến nỗi anh ta bị ngạt thở.
Đáp án A
The storm causing flooding and landslides in Miami prompted the government to______Ơhundreds from coastal towns.
evacuate
demolish
contribute
evaporate
Evacuate: sơ tán
Demolish: phá hủy
Contribute: đóng góp
Evaporate: bốc hơi
Tạm dịch: Cơn bão gây ra lũ lụt và lở đất đã khiến chính phủ ngay lập tức sơ tán hàng nghìn người khỏi thị trấn ven biển.Đáp án A
You dropped it down the stairs? You're lucky it is still in one_______!
whole
piece
entirely
unit
Cụm từ: in one piece: an toàn, không bị thương tích
Tạm dịch: Bạn vừa bị ngã cầu thang a? Thật là may mắn khi bạn không bị sao.=> Đáp án. B
They are conducting a wide________of surveys throughout Viet Nam.
collection
range
selection
group
collection: bộ sưu tập
range: phạm vi
selection: sự lựa chọn
group: nhóm
Có cụm từ: a wide range of: = a variety of: nhiều, đa số
Tạm dịch: Họ đang thực hiện nhiều cuộc khảo sát khắp Việt Nam=> Đáp ánB
John_________knowledge from many of his life experiences to his work.
approved
accomplished
appreciated
applied
approved: ủng hộ, chấp thuận
accomplished: thành thạo, giỏi
appreciated: đánh giá cao
applied: áp dụng
Tạm dịch: John áp dụng kiến thức từ nhiều kinh nghiệm trong cuộc sống của anh ấy vào công việcĐáp án D
Lorie is very thin, __________her young sister, who is quite heavy.
unlike
dissimilar to
dislike
unlikely
Unlike (adv) không giống
Disimilar to (adj) khác, không giống
Dislike (v) không thích
Unlikely (adj) không thể
Để nối 2 mệnh đề chúng ta cần 1 trạng từ
Đáp án A
Prices of flats __________from a few thousand to millions of dollars.
change
vary
differ
fluctuate
Change: thay đổi
Vary ( from st to st) thay đổi
Differ : khác
Fluctuate: dao động
Đáp án B
Tạm dịch: Giá căn hộ thay đổi từ vài nghìn đến hàng triệu đô la.
Chọn B
The discovery was a major__________for research workers.
breakthrough
break-in
breakdown
breakout
Breakthough: bước đột phá
Break-in: sự đột nhập
Breakdown: sự phân tích
Breakout: sự đào tẩuTạm dịch: Sự khám phá này là bước đột phá quan trọng trong việc nghiên cứu lao động Đáp án A
I accidentally ________ Mike when I was crossing a street downtown yesterday.
lost touch with
kept an eye on
paid attention to
caught sight of
Lose touch with sb: mất liên lạc với ai đó
Keep an eye on sb: trông coi ai
Pay attention to sb: chú ý tới ai
Catch sight of sb: nhận ra ai
Tạm dịch: Tôi tình cờ nhận ra Mike khi tôi đang băng qua đường ở trung tâm thành phố hôm qua.Đáp án D
I know his name, but I can’t recall it at the moment. It’s on the tip of ________.
brain
tongue
mind
memory
Thành ngữ: on the tip of tounge: gần nhớ ra, biết nhưng không nhớ ra
Tạm dịch: Tôi biết tên anh ấy nhưng tôi không thể nhớ được nó vào lúc này.=> Đáp án B
His brother refuses to even listen to anyone else's point of view. He is very________.
narrow-minded
kind-hearted
open-minded
absent-minded
narrow-minded: ấu trĩ
kind-hearted: tốt bụng
open-minded: hiểu biết, nghĩ thoáng
absent-minded: đãng trí
Tạm dịch: Anh trai của anh ấy từ chối nghe ý kiến của bất kì ai. Anh ta thật là ấu trĩ.=> Đáp án A
It’s good idea to see your doctor regularly for ________.
a revision
a check up
an investigation
a control
A.a revision: bài ôn tập
B. a check up: bài kiểm tra
C. an investigation: cuộc điều tra
D. a control: sự kiểm soát
Tạm dịch: Thật là một ý kiến hay khi gặp bác sĩ của bạn thường xuyên để kiểm tra=> Đáp án B
When ________ a European, we should stick to the last name unless he suggests that we use his first name.
speaking
discussing
talking
addressing
speaking: nói
discussing: thảo luận
talking: nói
addressing: viết địa chỉ
Tạm dịch: Khi viết địa chỉ của một người Châu âu, chúng ta nên điền họ trừ khi anh ta đề nghị chúng ta sử dụng tên.Đáp án D
UNICEF _______supports and funds for the most disadvantaged children all over the world.
presents
assists
provides
offers
Present: trình bày
Assist: giúp đỡ
Provide: cung cấp ( provide st for sb)
Offer: yêu cầu
Tạm dịch: Tổ chức Nhi đồng Liên hiệp quốc cung cấp sự ủng hộ và quỹ cho những trẻ em thiệt thòi trên trên toàn thế giới.Đáp án C
We are a very _______family and support each other through any crisis.
old-established
close-knit
hard-up
well-to-do
Close-kit: khăng khít, gắn bó
Hard-up: nghèo khó
Well- to- do: giàu có
Tạm dịch: Chúng tôi là một gia đình rất gắn bó và hỗ trợ lẫn nhau vượt qua bất kì khó khăn nào.=> Đáp án B
Her family and friends have given her lots of _________
supports
support
supporters
supportive
Sau “lots of” cần kết hợp với 1 danh từ
A, B, C đều là danh từ nên loại D vì là tính từ
Loại C vì cần danh từ chỉ vật
Loại A vì “support” là danh từ không đếm được
Tạm dịch: Gia đình và bạn bè của cô ấy ủng hộ cô ấy rất nhiều.=> Đáp án B
She was brought up in a ________ family. She can’t understand the financial problem we are facing.
kind
wealthy
broke
poor
Kind: tử tế, tốt bụng
Wealthy: giàu có
Broke: tan vỡ
Poor: nghèo
Tạm dịch: Cô ấy được nuôi dưỡng trong một gia đình giàu có. Cô ấy không thể hiểu được vấn đề tài chính mà chúng tôi đang phải đối mặtĐáp án B
Mark enjoys having fun by causing trouble. He's a very ____boy.
stubborn
mischievous
spoiled
bright
Stubborn: cứng đầu
Mischievious: hư, nghịch ngợm
Spoiled: hư vì được nuông chiều
Bright: thông minh
Tạm dịch: Mark thích tìm niềm vui bằng cách gây rắc rối. Câu ấy là một cậu bé rất nghịch ngợmĐáp án B
___________is a family unit that consists of a father, a mother, and their children.
nuclear family
single-parent family
extended family
big family
Nuclear family: gia đình hạt nhân ( chỉ có bố mẹ và con cái)
Single parent family: gia đình chỉ có hoặc bố hoặc mẹ
Extended family: gia đình có nhiều thế hệ ( ông bà, cô dì…)
Big family: gia đình lớn
Tạm dịch: Gia đình hạt nhân là gia đình bao gồm bố mẹ và con cái.=> Đáp án A
The _____________ friendly products are designed not to harm the natural environment.
environment
environmental
environmentally
environmentalist
“ friendly products”
Adj N
Để bổ nghĩa cho adj cần adv
Tạm dịch: Các sản phẩm thân thiện với môi trường được thiết kế để không gây hại cho môi trường tự nhiên.=> Đáp án C
"Excuse me. Where is the _________office of OXFAM located?"
leading
head
central
summit
“Central office” trụ sở chính
Tạm dịch: Xin lỗi. Văn phòng trung tâm của OXFAM nằm ở đâu? "=> Đáp án B
It is not always easy to make a good ______ at the last minute.
decide
decision
decisive
decisively
Sau “ a good” cần kết hợp với 1 danh từ
Cấu trúc : make a decision: quyết định
Tạm dịch: Không phải lúc nào cũng dễ dàng đưa ra quyết định tốt vào phút cuối.Đáp án B
Mr.Brown has kindly agreed to spare us some of his _____ time to answer our questions.
valuable
worthy
costly
beneficial
Valuable: có giá trị
Worthy: đáng giá
Costly: đắt
Beneficial: có ích , có lợi
Tạm dịch: Ông Brown đã đồng ý dành cho chúng tôi một số thời gian quý báu của mình để trả lời các câu hỏi của chúng tôi.Đáp án A ( vì cách kết hợp từ: valuable time- thời gian quý báu)
A survey was _____ to study the effects of smoking on young adults.
commented
filled
conducted
carried
Commented: được nhận xét
Filled: được lấp đầy
Conducted: được tổ chức, được thực hiện
Carried: Được mang theo
Có cụm từ “ conduct a survey”- thực hiện một cuộc khảo sát
Tạm dịch: Một cuộc khảo sát đã được thực hiện để nghiên cứu ảnh hưởng của việc hút thuốc đối với người trẻ tuổi.Đáp án C
Many applicants find a job interview__________if they are not well-prepared for it.
impressive
stressful
threatening
time-consuming
“ find sb/ st + adj”
Impressive: ấn tượng
Stressful: đầy căng thẳng
Threatening: đầy đe dọa
Time-consunming: tốn thời gian
Tạm dịch: Nhiều ứng viên thấy một cuộc phỏng vấn công việc căng thẳng nếu họ không chuẩn bị tốt.Đáp án B
Housework is less tiring and boring thanks to the invention of__________devices.
environment-friendly
time-consuming
labor-saving
pollution-free
Environment-friendly: thân thiện với môi trường
Time-consuming: tốn thời gian
Labor-saving: tiết kiệm sức lao động
Pollution- free: không gây ô nhiễm
Tạm dịch: Việc nhà ít mệt mỏi và nhàm chán nhờ phát minh ra các thiết bị tiết kiệm lao động.Đáp án C
He still hasn’t really__________the death of his mother.
recovered
got over
cured
treated
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Cụm động từ
A. recovered (v): hồi phục → Sai vì không đi kèm trực tiếp với danh từ như vậy, thường dùng với from: "recover from something".
B. got over (phr.v): vượt qua
C. cured (v): chữa bệnh
D. treated (v): điều trị
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch: Anh ấy vẫn chưa thực sự vượt qua được cái chết của mẹ mình.
My father is in _____ of 30 engineers and 80 workers.
pressure
leadership
impression
charge
D
Cụm từ “ in charge of”: chịu trách nhiệm điều gì
Tạm dịch: Bố tôi phụ trách 30 kỹ sư và 80 công nhân.Đáp án D
Many young people in rural areas don`t want to spend their lives on the farm like _____ parents.
weather-beaten
up-to-date
long-term
wide-range
A. weather-beaten : dày dạn phong sương
B. up-to-date : cập nhật
C. long-term : dài hạn
D. wide-range: phạm vi rộng
Tạm dịch: Nhiều người trẻ ở vùng nông thôn không muốn dành cuộc sống của họ ở nông trại như cha mẹ lam lũ vất vả.
=> Đáp án A
To preserve that _____, it was necessary to preserve the people that had created it.
civilize
civilization
civility
civil
A. civilize (v) truyền bá văn minh
B. civilization (n) nền văn minh
C. civility (n) sự lễ độ, phép lịch sự
D. civil (adj) dân sự
Sau “ that” + N ( danh từ) => loại A và D
Dựa vào ngữ cảnh => Đáp án B
Tạm dịch: Để bảo tồn nền văn minh đó, cần phải bảo tồn những người đã tạo ra nó.
Chọn B
Make sure you ______ up the data on your computer, because you might get a virus.
back
store
save
copy
Cụm từ “ back up the data”: sao chép dữ liệu dự phòng
Đáp án A
Tạm dịch: Đảm bảo bạn sao lưu dữ liệu trên máy tính của mình, vì bạn có thể bị nhiễm vi-rút.Chọn A
This winter wasn’t_______ as difficult as last winter.
almost
nearly
closely
just
A. almost : hầu như, suýt
B. nearly : hầu như, gần như
C. closely: [một cách] chặt chẽ, [một cách] sát sao
D. just: chỉ, mỗi…
Almost và nearly mang nghĩa giống nhau nhưng almost ( very nearly) ám chỉ mức độ gần như tuyệt đối, nearly ám chỉ đến một mức độ hoặc khoảng cách lớn hơn, chưa thể tuyệt đối
Vì so sánh giữa mùa đông năm ngoái và mùa đông năm nay nên KHÔNG thể giống nhau tuyệt đối được
Đáp án B
His speech was careful and______, but his words seemed to make no sense.
distinctive
distinction
distinct
distinguish
“careful” là tính từ, và “ and” dùng để kết hợp “ careful “ và ô trống=> cần tính từ
A. distinctive (adj): đặc biệt
B. distinction (n) sự khác biệt
C. distinct (adj): khác biệt
D. distinguish(v): phân biệt
Tạm dịch: Lời nói của anh ta cẩn thận và đặc biệt, nhưng lời nói của anh ta dường như không có ý nghĩa.
=> Đáp án A
The hotel was terrible, but the wonderful beach_____ our disappointment.
came down with
made up for
got through to
faced up to
A. came down with : bắt đầu bị ốm
B. made up for : đền bù
C. got through to : khiến ai đó tin, hiểu điều gì
D. faced up to : chấp nhận một sự thật khó khăn
Tạm dịch: Khách sạn thật tồi tệ, nhưng bãi biển tuyệt vời đã bù đắp cho sự thất vọng của chúng tôi.
=> Đáp án B
I ________ very well with my roommate now. We never have arguments.
carry on
go on
put on
get on
Cụm từ “ get on well with sb” có mối quan hệ tốt với ai đó
Tạm dịch: Bây giờ tôi rất hợp với bạn cùng phòng. Chúng tôi không bao giờ có tranh luận.Đáp án D
Eugenie Clark has a wide __________ about cultures of many countries in the world
known
knowing
knowledge
know
“ a wide____”=> cần danh từ
Tạm dịch: Eugenie Clark có kiến thức rộng về văn hóa của nhiều quốc gia trên thế giới
=> Đáp án C
Since he failed his exam, he had to_________for it again.
pass
make
take
sit
Khi nói tham dự một kì thi, người ta thường dùng “ take an exam”
Ngoài ra có thể dùng “ sit an exam”/ sit for an exam
Tạm dịch: Vì anh thi trượt, anh phải thi lại một lần nữaĐáp án D ( vì giới từ “ for”)
Don’t worry. He’ll do the job as_________as possible.
economizing
econimic
economical
economically
Do the job as______
V O adv
Thiếu thành phần trạng từ
Tạm dịch: Đừng lo lắng. Anh ấy sẽ làm công việc này tiết kiệm nhất có thể.Đáp án D
My brother left his job last week because he did not have any_________to travel.
position
chance
ability
location
Đáp án: B
Giải thích:
position (n): vị trí
chance (n): cơ hội
ability (n): năng lực
location (n): địa điểm
Have chance to do sth: có cơ hội làm gì
Dịch: Tuần trước anh trai tôi đã nghỉ việc vì anh ấy không có bất kỳ cơ hội để đi du lịch.
My car isn’t_________. It’s always letting me down.
believable
reliable
colorable
conceivable
A. believable : có thể tin được
B. reliable : đáng tin cậy
C. colorable : có thể tô được
D. conceivable: có thể hiểu được
Tạm dịch: Xe của tôi không đáng tin. Nó luôn làm tôi thất vọng.
=> Đáp án B
The H5N1 infected patients have to _______ others to prevent the virus from spreading
Take care of
get away
look after
stay away from
A. Take care of: chăm sóc
B. get away : tránh xa
C. look after : chăm sóc
D. stay away from: cách li khỏi
=> Đáp án D
Tạm dịch: Bệnh nhân nhiễm H5N1 phải tránh xa những người khác để ngăn chặn vi-rút lây lan
Chọn D
Whenever I have problems, Jane is always very dependable. She never ______.
Turns up
let me down
turns me off
turns out
A. Turns up : đến
B. let me down : làm tôi buồn, thất vọng
C. turns me off : làm tôi tụt hứng
D. turns out: hóa ra là
Tạm dịch : Bất cứ khi nào tôi gặp vấn đề, Jane luôn rất đáng tin cậy. Cô ấy không bao giờ làm tôi thất vọng
=> Đáp án B
Students are expected to write their homework slowly and _______.
Careless
carefully
carelessly
careful
“ slowly and____”=> cần từ loại trạng từ=> loại đáp án A và D ( vì cùng là tính từ)
Dựa vào văn cảnh
Tạm dịch: Học sinh được mong đợi sẽ viết bài tập về nhà chậm và cẩn thận.Đáp án B
During the interview, you should try to ____ a good impression on your interview.
Create
have
give
try
Cụm từ “ create a good impression on sb” tạo ấn tượng tốt với ai đó
Tạm dịch: Trong cuộc phỏng vấn, bạn nên cố gắng tạo ấn tượng tốt cho cuộc phỏng vấn của bạnĐáp án A
Global warming is obviously _______ a worrying influence on the climate worldwide
Having
making
giving
taking
Cụm từ “ have an influence on sb” có ảnh hưởng đến ai
Tạm dịch: Sự nóng lên toàn cầu rõ ràng là có ảnh hưởng đáng lo ngại đến khí hậu trên toàn thế giới=> Đáp án A
Though built in 1946, computers were sold ______ for the first time in the 1950s
Commercial
commercialise
commercially
commerce
A. Commercial (adj) thuộc về thương mại
B. commercialise (v) thương mại hóa
C. commercially ( adv) thương mại
D. commerce (n) thương mại
Computerswere sold __________
S V => thiếu adv
Tạm dịch: Mặc dù được xây dựng vào năm 1946, máy tính đã được bán thương mại lần đầu tiên vào những năm 1950
Đáp án C
Snow and rain ______ of nature.
are phenomena
is phenomena
is phenomenon
are phenomenon
“ Snow and rain” là chủ ngữ số nhiều nên tobe phải là “ were”
Phenomenon: ( danh từ số ít) hiện tượng
Phenomena: danh từ số nhiều
Tạm dịch : Tuyết và mưa là hiện tượng của thiên nhiên.=> Đáp án A
Her outgoing character contrasts ______ with that of her sister.
thoroughly
fully
sharply
coolly
A. thoroughly : hoàn toàn, hết sức
B. fully : đầy đủ
C. sharply : rõ nét, sắc nét
D. coolly: mát mẻ, điềm tĩnh
Tạm dịch: Tính cách dễ gần của cô ấy hoàn toàn trái ngược với chị gái của cô ấy.
Đáp án A
When I was a child, I loved to splash through the ______ after rain.
pools
puddles
ponds
rivers
pool (n): vực sông, bể bơi
puddle (n): vũng nước (nước mưa ở mặt đường…)
pond (n): cái ao
river (n): sông
Tạm dịch: Khi còn nhỏ, tôi thích lướt qua các vũng nước sau khi mưa.=> Đáp án. B
Learning Spanish isn’t so difficult once you ______.
get away with it
get off it
get down to it
get on it
To get away with: không bị bắt, bị trừng phạt vì đã làm sai điều gì đó.
To get off: xuống (tàu, xe…)
To get down to: bắt đầu nghiêm túc làm vịêc gì.
To get on: bước lên
Tạm dịch: Học tiếng Tây Ban Nha không quá khó một khi bạn nghiêm túc với nó.
=> Đáp án C
Please don’t ______ a word of this to anyone else, it’s highly confidential.
speak
pass
mutter
breathe
A.speak (v): nói, nói chuyện
B.pass (v): qua, đi qua
C.mutter (v): nói thì thầm
D.breathe (v): thở;
to breathe/ say a word: Nói/ tiết lộ cho ai đó biết về điều gì đó
Tạm dịch: Đừng tiết lộ cho ai về điều này, nó rất bí mật.Đáp án D
In spite of his abilities, Peter has been ______ overlooked for promotion.
repeat
repeatedly
repetitiveness
repetitive
A. repeat (v) lặp lại, nhắc lại
B. repeatedly (adv)nhắc đi nhắc lại
C. repetitiveness (n) sự lặp đi lặp lại
D. repetitive (adj) có đặc trưng lặp đi lặp lại
“Has been______overlooked” => thiếu adv
Tạm dịch: Mặc dù có khả năng, Peter đã nhiều lần bị bỏ qua việc thăng chức.
Đáp án B
She didn’t enjoy her first year at college because she failed to _______ her new friends.
come in for
look down on
go down with
get on with
A. come in for: nhận được cái gì
B. look down on: khinh thường ai
C. go down with: bị ốm
D. get on with: có mối quan hệ tốt với ai
Tạm dịch: Cô ấy không có một năm đầu đại học tốt đẹp vì không có mối quan hệ tốt với các bạn mới.=> Đáp án D
Peter has a separate room for his musical _______.
instruments
equipment
tools
facilities
musical instrument: nhạc cụ
equipment (n): trang thiết bị cần cho một hoạt động cụ thể
tool (n): công cụ như búa, rìu,… cầm bằng tay để tạo ra hoặc sửa đồ vật
facility (n): cơ sở vật chất (công trình xây dựng, trang thiết bị,…) phục vụ cho mục đích cụ thể
Tạm dịch: Peter có một phòng riêng cho các nhạc cụ của anh ấy.
=> Đáp án A
We have just visited disadvantaged children in an orphanage _______ in Bac Ninh Province.
located
locating
which locates
to locate
Cách rút gọn mệnh đề quan hệ:
Mệnh đề chủ động => dùng cụm Ving
Mệnh đề bị động => dùng cụm Vpp
locate (ngoại động từ) + adv./prep. đặt/ xây dựng cái gì ở đâu
Tạm dịch: Chúng tôi vừa mới đến thăm các trẻ em bị thiệt thòi ở một làng trẻ nằm ở tỉnh Bắc Ninh.Đáp án A
Most people believe that school days are the _______ days of their life.
better
best
more best
good
Cấu trúc: the + short-adj + est / the + most + long-adj
Đặc biệt: good -> the best
Tạm dịch: Hầu hết mọi người tin rằng quãng thời gian đi học là những ngày tuyệt vời nhất của cuộc đời.
Đáp án B
He is a good team leader who always acts _______ in case of emergency.
decisively
decisive
decision
decide
A. decisively (adv): dứt khoát, quả quyết
B. decisive (adj): dứt khoát
C. decision (n): quyết định
D. decide (v): quyết định
Ở đây có động từ “act”, từ cần điền phải là một trạng từ bổ ngữ.
Tạm dịch: Anh ấy là một đội trưởng tốt người luôn hành động dứt khoát trong những tình huống khẩn cấp.
=> Đáp án A
County legislators called for an update of the safety ___________ for the DRCY Power Plant.
regulate
regulative
regulatory
regulations
A. regulate (v) điều chỉnh điều tiết
B. regulative ( không có từ này)
C. regulatory (adj) sự lạm quyền
D. regulations (n) quy định
“ the safety + N”
Tạm dịch: Các nhà lập pháp quận đã kêu gọi cập nhật các quy định an toàn cho Nhà máy điện DRCY.
Đáp án D
It was so foggy that driver couldn’t ___________ the traffic signs.
break out
make out
keep out
take out
A. break out : đột phá
B. make out : nhận ra, hiểu, tiến bộ, giả vờ
C. keep out : không cho phép đi vào
D. take out : nhổ, vay tiền
Tạm dịch: Trời có nhiều sương mù đến nỗi tài xế không thể nhận ra biển báo giao thông.
=> Đáp án B
______her inexperience, her failure to secure the contract was not surprising.
By virtue of
With regard to
In view of
In recognition of
A. By virtue of + N/ Ving: Bởi vì
B. With regard to + N/ Ving: xét về vấn đề, có liên quan tới
C. In view of + N/ Ving: xét thấy, lưu tâm đến
D. In recognition of+ N/ Ving: được công nhận về
Tạm dịch: Do thiếu kinh nghiệm, việc cô không đảm bảo được hợp đồng là không đáng ngạc nhiên.
=> Đáp án A
It was found that he lacked the ___________ to pursue a difficult task to the very end.
obligation
engagement
commitment
persuasion.
A. obligation : nghĩa vụ
B. engagement : sự tham gia, liên quan
C. commitment : sự cam kết, tận tụy
D. persuasion.: sự thuyết phục
Tạm dịch: Người ta thấy rằng anh ấy thiếu sự tận tụy trong việc theo đuổi những công việc khó đến cuối cùng
Đáp án. C
I was very sad when the vet said he'd have to ________ Gertie, our lapdog.
put down
feel up to
pull through
wear off
A. put down: bỏ đi
B. fell up to: rơi vào
C. pull through: vượt qua khó khăn
D. wear off: mệt mỏi
Tạm dịch: Tôi đã rất buồn khi bác sĩ thú y nói rằng anh ấy sẽ phải từ bỏ Gertie, con chó cưng của chúng tôi.
Đáp án A
You're 18! You ________ to be able to look after yourself by now.
are advisable
expect
suppose
are supposed
Cấu trúc bị động ý kiến: S + be + said/ thought/ supposed + to V: được cho là
Tạm dịch: Bạn 18 tuổi rồi! Bạn được cho rằng đủ khả năng để tự chăm sóc bản thân từ bây giờ.
=> Đáp án D
Mr. Putin won a fourth term as Russia's president, picking up more than three– quarters of the vote with _________ of more than 67 percent.
an output
an outcome
a turnup
a turnout
A. an outcome: kết quả
B. a turnup: gấu quần
D. a turnout: số người bỏ phiếu
D. an output: sản phẩm
Tạm dịch: Ngài Putin đã thắng cử tổng thống nhiệm kì thứ tư của Nga, dành được ¾ số phiếu bầu với số người bỏ phiếu là hơn 67%.
Đáp án D
It is said that a drizzle on the Phap Van – Cau Gie Expressway caused poor______ and slippery road surface, leading to the vehicles, traveling at high speed, unable to respond safely.
view
vision
visibility
visionary
A. vision (n): sự nhìn
B. view (n): quan điểm
C. visibility (n): tính chất có thể trông thấy được
D. visionary (adj): hão huyền
Sau tính từ “poor” cần một danh từ hợp nghĩa.
Tạm dịch: Người ta nói rằng mưa phùn trên đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ gây ra sự nhìn thấy kém và bề mặt đường trơn, dẫn đến các phương tiện đi lại với tốc độ cao, không thể đáp ứng một cách an toàn. Chọn D
His work ________ new ground in the treatment of cancer. It is now giving many cancer victims hope of complete recovery.
uncovered
found
broke
dug
to break new ground: khám phá ra, làm ra điều chưa từng được làm trước đó
Tạm dịch: Công trình của ông ấy đã tạo ra một khám phá mới trong điều trị ung thư. Hiện nay, nhiều nạn nhân ung thư có hy vọng hồi phục hoàn toàn.
=> Đáp án C
We truly respected our father and always ______ by his rule.
submitted
complied
obeyed
abode
A.submit (v): nộp (giấy tờ)
B.obey (somebody/something): tuân theo, vâng lời ai/ cái gì
comply (with something): tuân theo
abode (by something): tuân theo
Tạm dịch: Chúng tôi rất tôn trọng cha mình và luôn tuân theo những nguyên tắc của ông
Đáp án: D
The architects have made ______ use of glass and transparent plastic.
imaginative
imagine
imagination
imaginatively
A. imaginative (adj) giàu sức tưởng tượng
B. imagine (v) tưởng tượng
C. imagination (n) trí tưởng tượng
D. imaginatively (adv) một cách tưởng tượng
Trước danh từ “use” ta cần một tính từ: adj + N
Tạm dịch: Các kiến trúc sư đã sử dụng sáng tạo chất liệu thủy tinh và nhựa trong suốt.
Đáp án A
Pesticide residues in fruit and vegetable can be ______ to health.
crucial
supportive
receptive
destructive
A. crucial : (adj) cần thiết, thiết yếu
B. supportive (adj) ủng hộ
C. receptive (adj) tiếp thu, dễ lĩnh hội
D. destructive (adj) phá hủy, có hại
Tạm dịch: Dư lượng thuốc trừ sâu trong trái cây và rau quả có thể có hại cho sức khỏe.
=> Đáp án D
You looked exhausted. I think you’ve ______ more than you can handle.
turned on
taken up
turned up
taken on
A. turned on : bật
B. taken up : đảm nhiệm, gánh vác
C. turned up : xuất hiện
D. taken on: thuê
Tạm dịch: Trông bạn thật mệt mỏi. Tôi nghĩ là cậu đang đảm nhiệm nhiều việc hơn những gì bạn có thể kiểm soát.
Đáp án. B
The wine had made him a little ______ and couldn’t control his movement.
narrow–minded
light–headed
light–footed
light–hearted
A.narrow-minded (adj): hẹp hòi
B.light-headed (adj): mê man, không tỉnh táo
C.light-footed (adj): nhanh chân
D. light-hearted (adj): vui tính
Tạm dịch: Rượu khiến anh ấy trở nên không tỉnh táo và không thể kiểm soát hành động của mình.
Đáp án: B
You need to make ______ about what course to take at university.
a decision
a fortune
a guess
an impression
make a decision: quyết định
make a fortune: trở nên giàu có
make a guess: dự đoán
make an impression: gây ấn tượng
Tạm dịch: Bạn cần phải quyết định tham gia khóa học nào ở trường đại học.
=> Đáp án A
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
Each nation has many people who______take care of others.
volunteers
volunteer
voluntary
voluntarily
Volunteer (v) tình nguyện
Volunteers : những người tình nguyện
Voluntary (adj) tình nguyện
Voluntarily (adv) 1 cách tình nguyện
Each nation has many people who_____take care of others.
S V
Có S và V=> thiếu adv
Tạm dịch: Mỗi quốc gia có rất nhiều người tình nguyện chăm sóc những người khác.
Đáp án D
Mr. Brown has kindly agreed to spare us some of his________time to answer our questions.
valuable
worthy
costly
beneficial
Valuable (adj) quý giá
Worthy (adj) xứng đáng
Costly (adj) hao tốn tiền bạc
Beneficial (adj) có ích, có lợi
Dựa vào văn cảnh
Tạm dịch: Mỗi quốc gia có rất nhiều người tình nguyện chăm sóc những người khác.=> Đáp án A
It's hard to_______on less than a million a month.
make a mess
make up your mind
make ends meet
make a fuss
Make a mess: làm hỏng, làm lộn xộn
Make up your mind: quyết định
Make ends meet: đủ sống
Make a fuss: làm ầm lên.
Dựa vào ngữ cảnh chọn đáp án C
Tạm dịch: Thật là khó để đủ sống với dưới 1 triệu 1 tháng=> Đáp án C
Mr. Dawson was given the award in_______of his services to the hospital.
spite
charge
recognition
sight
in spite of: mặc dù
in charge of: đảm nhận việc gì
in recognition of : công nhận, thừa nhận
in sight of: trong tầm nhìn
Tạm dịch: Ông Dawson được tặng giải thưởng vì cống hiến của ông ấy cho bệnh viện.=> Đáp án C
When the manager of our company retires, the deputy manager will_______that position.
stand for
take over
catch on
hold on
Stand for: là chữ viết tắt của
Take over: đảm nhiệm
Catch on: hiểu
Hold on: giữ lại
Tạm dịch: Khi giám đốc của công ty về hưu, phó giám đốc sẽ đảm nhiệm vị trí đó.=> Đáp án B
I think I should have_______your mother while I was passing.
dropped in on
come up with
got on with
run into
Dropped in on :tạt vào, ghé thăm
Come up with: đưa ra, phát hiện ra.
Got on with: sống hòa thuận với
Run into: tình cờ gặp ai đó
Tạm dịch: Tôi nghĩ tôi nên ghé thăm mẹ của bạn khi tôi đi qua.=> Đáp án A
The opposition will be elected into government at the next election, without a____of a doubt.
shade
shadow
benefit
hue
Shade (n) bóng râm
Shadow (n) bóng, hình dáng cụ thể của 1 người, 1 vật
Benefit (n) lợi ích
Hue (n) màu sắc, sắc thái
Có thành ngữ: beyond/ without a shadow of a doubt: không còn nghi ngờ gì nữa, chắc chắn
=> Đáp án B
Many young people in rural areas don't want to spend their lives on the farm like their_____parents. So they leave their home villages to find well-paid jobs in the fast-growing industrial zones.
long-term
up-to-date
weather-beaten
wide-ranging
Long- term ( adj) dài hạn.
Up-to-date (adj) cập nhật
Weather-beaten (adj) sạm nắng
Wide-ranging (adj) trên phạm vi rộng rãi
Tạm dịch: Nhiều người trẻ ở nông thôn không muốn dành cuộc sống của họ ở nông trại như cha mẹ của họ. Vì vậy, họ rời khỏi quê nhà để tìm việc làm được trả lương cao trong các khu công nghiệp đang phát triển nhanh chóng.Đáp án D
During a period of expansion, a firm often requires an increased number of______toperform the additional labor.
employees
employment
employed
employers
Employees (n) những công nhân
Employment: (n) sự thuê mướn
Employed: được thuê mướn
Employers: (n) những người chủ
Sau an increased number of + N số nhiều=> Chỉ có thể chọn A hoặc D
Dựa vào nghĩa của câu
Tạm dịch: trong thời gian mở rộng, một công ty thường yêu cầu số lượng nhân viên tăng lên để đáp ứng nhu cầu lao động bổ sung.=> Đáp án A
The boy_______having had anything to do with the break-in.
refused
denied
objected
rejected
Refuse to V: từ chối làm điều gì
Deny Ving: phủ nhận điều gì đó
Object to Ving: phản đối điều gì đó
Reject + N: Phản đối điều gì đó
Tạm dịch: Cậu bé phủ nhận việc làm bất kì điều gì để đột nhập vào nhà.
Đáp án B
A recent survey has shown that supporters of equal partnership in marriage are in the____.
crowd
particular
obligation
majority
Crowd (n) đám đông
Particular: đặc biệt
Obligation: (n) bắt buộc
Majority (n) đa số
Tạm dịch: Một cuộc điều tra chỉ ra rằng những người ủng hộ cho mối quan hệ bình đẳng trong hôn nhân chiếm đa số.Đáp án D.
The British and the American share the same language, but in other aspects they are as different as____
cats and dogs
chalk and cheese
salt and pepper
here and there
Cats and dogs: chó và mèo ( có thành ngữ: rain cats and dogs: mưa to)
Chalk and cheese: hoàn toàn khác biệt
Salt and pepper: 2 màu muối tiêu ( 1 màu sáng 1 màu tối)
Here and there: khắp mọi nơi
Dựa vào văn cảnh
Tạm dịch: Người Anh và người Mỹ có cùng ngôn ngữ nhưng ở những phương diện khác họ hoàn toàn khác biệt=> Đáp án B
The director retired early_______ill health.
on behalf of
ahead of
on account of
in front of
On behalf of: thay mặt cho
Ahead of: phía trước của
On account of= because of: bởi vì
In front of: phía trước của
Tạm dịch: Vị giám đốc đã về hưu sớm vì sức khỏe không tốt.Đáp án: A
Next year, we're going on a cheap_______holiday to Portugal. The flight and the hotel are included in the price.
packet
inclusive
overall
package
Packet (n) gói nhỏ
Inclusive (adj) bao gồm, kể cả
Overall (adj) bao gồm toàn bộ
Package (n) gói
Dựa theo cách kết hợp từ thì chỉ có đáp án D phù hợp với danh từ “ holiday”
Tạm dịch: Năm tới, chúng tôi dự định chọn gói du lịch giá rẻ đến Bồ Đào Nha. Tiền máy bay và tiền thuê khách sạn đã bao gồm trong gói du lịch.Chọn D
Humans depend on species_______to provide food, clean air and water.
seperation
division
diversity
difference
Separation (n) sự chia tách
division (n) sự phân chia
diversity (n) sự đa dạng
difference (n) sự khác biệt
Dựa vào nghĩa của câu
Tạm dịch: Con người phụ thuộc vào sự đa dạng các loài để có được thức ăn, không khí và nước sạch=> Đáp án C
My car is quite________.
economical
economic
economics
economy
economical (adj) tiết kiệm
economic (adj) thuộc về kinh tế
economics (n) môn kinh tế học
economy (n) kinh tế
My car is quite ___________
S tobe adv => thiếu adj
Dựa vào nghĩa của câu => Đáp án A
Tạm dịch: Xe hơi của tôi chạy khá tiết kiệm.
Chọn A
In order to avoid boredom, the most important thing is to keep oneself_______
occupation
occupied
occupational
preoccupied
Cấu trúc : keep sb occupied = busy: làm ai đó bận rộn
Tạm dịch: Để tránh sự buồn chán, điều quan trọng là khiến cho mình bận rộnĐáp án B
Don't be impatient! I 'm sure he will turn_______on time
up
round
on
off
Turn up : đến
Turn round: quay đầu lại
Turn on: bật
Turn off: tắt
Dựa vào văn cảnh
Tạm dịch: Đừng có thiếu kiên nhẫn. Tôi chắc chắn rằng anh ta sẽ đến đúng giờ.=> Đáp án A
You'd better________animal fat if you want to lower your cholesterol.
cut off
put away
cut down on
put up with
Cut off: dừng cung cấp
Put away: ăn nhiều/ cất cái gì đó
Cut down on: chặt, đốn, cắt giảm
Put up with: chịu đựng
Tạm dịch: Bạn nên hạn chế mỡ động vật nếu bạn muốn giảm chất béo trong máu.Đáp án: C
Our project was successful _____ its practicality.
in terms of
with a view to
regardless
on behalf of
In terms of: nhờ vào
With a view to: với quan điểm về
Regardless: bất chấp
On behalf of: thay mặt cho
Tạm dịch: Dự án của chúng tôi thành công nhờ vào tính thực tiễn của chúngĐáp án: A
Many Indian men said that it was unwise to _______ in their wives.
trust
hide
declare
confide
To trust sb: tin tưởng ai đó
To hide: ẩn nấp
To declare: tuyên bố
To confide in sb: chia sẻ, tâm sự
Tạm dịch: Nhiều nam giới Ấn Độ nói rằng thật ngốc nghếch khi tâm sự với vợ của họ.
Đáp án D
Learning English isn't so difficult once you_______.
get on it
get off it
get down to it
get down with it
get down to st: bắt tay vào công việc gì
get off: xuống ( xe) ,dừng lại
get on: tiến triển
get on to st: bắt đầu nói về vấn đề gì
Đáp án C.
When a fire broke out in the Louvre, at least twenty______ paintings were destroyed,including two by Picasso.
worthless
priceless
valueless
worthy
Worthless (adj)= valueless (adj): vô giá trị, không có giá trị
Worthy (adj) đáng giá
Priceless (adj) = invaluable (adj) vô giá, quý giá
Tạm dịch: Khi vụ hỏa hoạn xảy ra ở Louvre, có ít nhất 20 bức tranh quý giá bị phá hủy, bao gồm 2 bức tranh của PicassoĐáp án B
Learning English isn't so difficult once you_______.
get on it
get off it
get down to it
get down with it
get down to st: bắt tay vào công việc gì
get off: xuống ( xe) ,dừng lại
get on: tiến triển
get on to st: bắt đầu nói về vấn đề gì
Tạm dịch: Học tiếng anh không khó nếu bạn bát đầu học.Đáp án C.
I see John's boasting again. I've heard him telling everyone he's the best tennis player in the County. He is_________
holding his tongue
speaking too much
blowing his own trumpet
pulling my leg
Cấu trúc: Boast about st= blow your own trumpet (idiom): talk about your achievements with too much pride. ( khoe khoang)
Tạm dịch: Tôi lại nhìn thấy sự khoe khoang thái quá của John lần nữa. Tôi vừa nghe thấy anh ta nói với mọi người anh ta là người chơi tennis giỏi nhất cả nước
Đáp án C
_____your effort and talent, we wonder if you can work full time for us.
Regarding
In regard of
With respect to
On behalf of
Regarding : về việc
In regard of ( không có cấu trúc này, chỉ có in regard to: có liên quan đến)
With respect to: xét đến
On behalf of: đại diện, thay mặt cho
Đáp án: C
"Do you_______your new roommate, or do you two argue?"
keep in touch with
get along with
on good terms with
get used to
Keep in touch with: giữ liên lạc với ai đó
Get along with: hòa thuận với ai đó
Tobe on good terms with: có mối quan hệ tốt với ai đó
Get used to: quen với
Đáp án A, D không phù hợp về nghĩa
Đáp án C sai vì không có “tobe” trong đáp án
Tạm dịch: Bạn hòa thuận với bạn cùng phòng hay 2 bạn đang cãi nhau?Đáp án: B
If you need ______ information, please phone me.
far
farther
furthest
further
Cụm từ: further information: thông tin thêm, bổ sung
Tạm dịch: Nếu bạn cần thông tin thêm, hãy gọi cho tôiĐáp án D
He______ a cold sweat because he was too scary of this dog.
broke out in
broke up with
came down with
got out of
Cấu trúc : break out in/ into a cold sweat: đổ mồ hôi lạnh
Tạm dịch: Anh ấy toát mồ hôi lạnh bởi vì anh ta quá sợ con chó.Đáp án A
His flat looks so _______ that it is difficult to believe he had just had a party last night.
safe and sound
sick and tired
spick and span
by and large
Safe and sound: thoát khỏi nguy hiểm một cách an toàn
Spick and span: ngăn nắp và sạch sẽ
By and large= in conclusion: kết luận
Tạm dịch: Căn hộ của anh ấy trong rất ngăn nắp và sạch sẽ đến nỗi khó có thể tin được rằng anh ta vừa có một bữa tiệc tối qua.Đáp án C
I am not sure, but ________ I know there will be a new director in our company soon.
as long as
as far as
according
on the whole
As long as: miễn là
As far as (I know) : theo tất cả những gì tôi biết
According: theo như
On the whole: nhìn chung
Tạm dịch: Tôi không chắc, nhưng theo những gì tôi biết thì sẽ sớm có giám đôc mới trong công ty chúng taĐáp án B
People who ______ of violence should be punished.
make crimes
create crimes
commit crimes
cause crime
Có cụm từ “ commit crimes”- phạm tội
Tạm dịch: Những người phạm tội bạo lực nên bị trừng phạt.Đáp án C
Many species of animals, birds and even insects are in ________ of disappearing from the earth.
dangerous
endanger
endangered
danger
Cụm từ “ in danger of” bị đi dọa, có nguy cơ
Tạm dịch: Rất nhiều các loài động vật, chim và thậm chí là côn trùng đang có nguy cơ biến mất khỏi trái đấtĐáp án D
Captain Scott’s ________ to the South Pole was marked by disappointment and tragedy.
excursion
visit
tour
expedition
Chuyến tham quan
Chuyến thăm
Chuyến du lich
Chuyến thám hiểm
Tạm dịch: Cuộc thám hiểm của thuyền trưởng Scott đến cực nam được đánh dấu bằng sự thất vọng và bi kịch=> Đáp án D
Those interested in the post of Assistant manager are requested to apply ________.
as a person
in person
as persons
by person
Cum từ “ in person”- trực tiếp gặp mặt
Tạm dịch: Những người yêu thích vị trí trợ lý giám đốc được yêu cầu phỏng vấn trực tiếp=> Đáp án B
You can’t possibly say no to such a wonderful job offer. It’s too good to ______.
turn it up
turn it down
put it up
put it down
Turn it up: khám phá ra
Turn it down: từ chối
Put it up: xảy ra cái gì
Put it down: đặt cái gì đó xuống
Tạm dịch: Bạn không thể nói không với1 cơ hội việc làm tuyệt vời như thế.Nó quá tốt để không thể từ chối.=> Đáp án B
To the best of my ____ that dentist’s name was Thomas Gareth.
thinking
mind
recollection
remembrance
Cấu trúc: To the best of my recollection: nếu tôi nhớ không nhầm
Tạm dịch: nếu tôi nhớ không nhầm tên của nha sĩ là Thomas Gareth.Đáp án C
We are going to build a fence around the field with a(n) _______ to breeding sheep and cattle.
goal
outlook
reason
view
A. goal : mục tiêu
B. outlook : triển vọng
C. reason : lý do
D. (with a) view (to + Ving): với mục đích làm gì
Tạm dịch:
Chúng tôi sẽ xây dựng một hàng rào xung quanh cánh đồng với mục đích chăn nuôi cừu và gia súc.
Đáp án D
Despite being very poor, the old lady always managed to be ________ in her black coat.
respected
respectable
respectful
respective
A. respected (adj) được tôn trọng
B. respectable(adj) đáng được tôn trọng
C. respectful (adj) thể hiện sự tôn trọng
D. respective(adj) riêng, mang tính cá nhân.
Tạm dịch: Mặc dù rất nghèo, bà lão luôn tìm cách được tôn trọng trong chiếc áo khoác đen.
Đáp án A
While everybody else in our class prefers working in groups, Mina likes working ______.
on herself
on her own
of her own
in herself
Cấu trúc: on her own: một mình
Tạm dịch: Trong khi mọi người khác trong lớp chúng tôi thích làm việc theo nhóm, Mina thích tự làm việc.Đáp án B
I’ve been ________ advised not to say anything.
seriously
greatly
strongly
significantly
A. seriously : nghiêm túc
B. greatly : rất nhiều
C. strongly : mạnh mẽ
D. significantly: đáng kể
Động từ “ advised” chỉ kết hợp với trạng từ “strongly”
Tạm dịch: Tôi đã được khuyên không nên nói bất cứ điều gì.
Đáp án: C
The sales manager decided to ________ his trip to Kuala Lumpur until next month.
call off
put on
put off
call on
A. call off : hủy
B. put on : mặc
C. put off : hoãn lại
D. call on : ghé thăm
Tạm dịch: Người quản lý bán hàng đã quyết định hoãn chuyến đi tới Kuala Lumpur cho đến tháng sau.
Đáp án: C
_______ is increasing, which results from economic crisis.
Employment
Unemployed
Unemployment
Employ
A. Employment (n) sự thuê mướn
B. Unemployed (adj) thất nghiệp
C. Unemployment (n) nạn thất nghiệp
D. Employ (v) thuê mướn
Trong câu cần một danh từ đóng vai trò làm chủ ngữ
Tạm dịch: Nạn thất nghiệp đang gia tăng là hậu quả của khủng hoảng kinh tế
Đáp án C
Dogs make very _______ pets. They’ll always stay by your side
loyal
private
mental
digital
A. loyal (adj) trung thành
B. private (adj) riêng tư
C. mental (adj) tinh thần
D. digital (adj) kỹ thuật số
Tạm dịch: Chó làm vật nuôi rất trung thành. Họ sẽ luôn ở bên cạnh bạn
Đáp án A
House prices ________ greatly from one area to the next.
contrast
vary
distinguish
differentiate
A. contrast ( with) đối chiếu
B. vary ( from .. to) thay đổi từ ....đến
C. distinguish ( from) : phân biệt
D. differentiate ( from) : phân biệt
Tạm dịch: Giá nhà khác nhau rất lớn từ khu vực này sang khu vực khác.Đáp án B.
I can’t _______ of a word he is saying.
make sense
grasp
comprehend
understand
A. make sense ( of) = understand: hiểu
B. grasp : nắm được, hiểu được
C. comprehend : hiểu
D. understand: hiểu
Tạm dịch: Tôi không hiểu từ nào mà anh ấy đang nói.
Đáp án A
The number of people traveling by air has been growing _______.
by leaps and bounds
from time to time
slow but sure
by hook or by crook
A. by leaps and bounds: tiến bộ nhanh, nhảy vọt, nhanh chóng.
B. from time to time: thỉnh thoảng, đôi khi.
C.slow but sure: chậm mà chắc.
D. by hook or by crook: trăm phương nghìn kế.
Tạm dịch: Số lượng người đi du lịch bằng đường hàng không đã tăng lên nhanh chóngĐáp án: A
The boss told the workers that he would try his best to continue running the company and promised not to _______ any employees during the economic recession.
cross out
shut down
lay off
take over
A. cross out : gạch bỏ.
B. shut down : ngừng hoạt động.
C. lay off: đuổi việc, ngưng sử dụng.
D. take over: đảm nhiệm, đảm trách
Tạm dịch: Ông chủ nói với các công nhân rằng ông sẽ cố gắng hết sức để tiếp tục điều hành công ty và hứa sẽ không sa thải bất kỳ nhân viên nào trong thời kỳ suy thoái kinh tế.
Đáp án: C
After her illness, Lam had to work hard to _______ his classmates
catch sight of
keep pace with
get in touch with
make allowance for
A. catch sight of : bắt gặp
B. keep pace with : theo kịp , đuổi kịp
C. get in touch with : liên lạc với
D. make allowance for : xin phép cho
Tạm dịch: Sau khi bị bệnh, Lam phải làm việc chăm chỉ để theo kịp các bạn cùng lớp.
Đáp án : B
Despite his interest in art, he studied ________ engineering in college.
mechanistic
mechanical
mechanically
mechanism
A. mechanistic (adj) cơ giới
B. mechanical (adj) thuộc về máy móc,cơ khí
C. mechanically (adj) một cách máy móc, bằng máy móc
D. mechanism (n) máy móc, cơ chế
=> “engineering” là danh từ cần một tính từ và chỉ có đáp án B có thể kết hợp với “engineering”
Tạm dịch: Mặc dù có hứng thú với nghệ thuật, anh đã học ngành cơ khí ở trường đại học.
Đáp án B
________ what is the most important point of an issue will allow you to make a better decision.
Understanding
Understand
Understood
To understand
Trong câu cần một danh từ đóng vai trò làm chủ ngữ => cần Ving
Tạm dịch: Hiểu đâu là điểm quan trọng nhất của một vấn đề sẽ cho phép bạn đưa ra quyết định tốt hơn.Đáp án A
Shaking hands is the ________ way of greeting business counterparts in Europe
convenient
absolute
practical
customary
A. convenient (adj) thuận tiện
B. absolute (adj) hoàn toàn, tuyệt đối
C. practical ( adj) thực tế
D. customary (adj) theo phong tục
Tạm dịch: Bắt tay là cách chào hỏi thông thường của các đối tác kinh doanh ở châu u
Đáp án D
As soon as you buy a car, it starts falling in ______.
price
value
cost
worth
Cụm từ “ fall in value” giảm giá trị
Tạm dịch: Ngay khi bạn mua một chiếc xe, nó bắt đầu giảm giá trịĐáp án B.
Bill and Ted ______ each other straight away and became firm friends.
took after
held together
took to
let in
A. took after : chăm sóc, trông nom
B. held together : giữ một nhóm người/ vật lại với nhau
C. took to : bắt đầu thích ai đó
D. let in : cho phép ai đó vào
Tạm dịch: Bill và Ted đã thích nhau ngay lúc gặp và trở thành những người bạn lâu dài.
Đáp án C
New ways have to be found to _______ of waste materials and poisonous gases so that we can have cleaner surroundings.
deal
remove
do
dispose
“ dispose of” vứt bỏ/ xử lý ai đó/ cái gì đó
Tạm dịch: Những cách mới phải được tìm thấy để xử lý chất thải và khí độc để chúng ta có thể có môi trường xung quanh sạch hơn.Đáp án: D
The goal is to make higher education available to everyone who is willing and capable ________ his financial situation.
with reference to
owing to
regardless of
in terms of
A. with reference to : về vấn đề, có liên quan tới
B. owing to = because of = due to: bởi vì
C. regardless of : bất chấp
D. in terms of: về mặt
Tạm dịch: Mục tiêu là làm cho giáo dục đại học có sẵn cho tất cả những người sẵn sàng và có khả năng bất kể tình hình tài chính của anh ta.
Đáp án: C
Fast food is very popular._________, a diet of hamburgers, pizzas and fried chicken is not very healthy.
Consequently
Moreover
Unfortunately
In contrast
A. Consequently : Do đó
B. Moreover : Hơn nữa
C. Unfortunately : Không may
D. In contrast : Trái lại
Tạm dịch: Đồ ăn nhanh rất phổ biến. Thật không may, một chế độ ăn hamburger, pizza và gà rán không lành mạnh
=> Đáp án C
Pokémon Go is ________ this season’s hit game. But we’re just over a month out, so it’s too soon to know exactly how Pokémon Go is faring in the longer term.
unquestionable
questionable
unquestionably
questionably
A. unquestionable (adj) không thể nghi ngờ
B. questionable (adj) nghi vấn
C. unquestionably (adv) không thể nghi ngờ
D. questionably (adv) nghi vấn
Trong câu cần từ loại trạng từ và xét về nghĩa thì chỉ có đáp án C phù hợp
Tạm dịch: Không còn nghi ngờ gì nữa, Pokémon Go là game đình đám mùa này. Nhưng chúng tôi chỉ còn hơn một tháng nữa, vì vậy, quá sớm để biết chính xác Pokémon Go sẽ phát triển như thế nào trong dài hạn.
=> Đáp án C
The sandwich was bought a week ago; I don’t think it is ________ now.
editable
efficient
edible
effective
A. editable (adj) có thể chỉnh sửa
B. efficient (adj) hiệu quả
C. edible (adj) ăn được
D. effective(adj) hiệu quả
Tạm dịch: Bánh sandwich đã được mua một tuần trước; Tôi không nghĩ rằng nó có thể ăn được.
Đáp án C
After months of searching I finally ________ to land a job as an accountant in an insurance company.
committed
obtained
attended
managed
A. committed : cam kết
B. obtained : đạt được
C. attended : tham dự
D. managed: (to V) cố gắng nỗ lực làm gì
Tạm dịch: Sau nhiều tháng tìm kiếm, cuối cùng tôi cũng tìm được một công việc kế toán trong một công ty bảo hiểm.
=> Đáp án D.
All the children have gone ________ mumps.
along with
down with
out with
through with
A. (go) along with : đồng ý với
B. (go) down with : ốm
C. (go) out with ( không có cụm từ này)
D. (go) through with : thực hiện lời hưa
Tạm dịch: Tất cả những đứa trẻ đều đã bị quai bị.
=> Đáp án B
Jack was wearing blue jeans and a torn T-shirt, while all other guests had on formal dinner wear. He really _______.
stood out
stayed out
came out
look out
A. stood out : nổi bật
B. stayed out : ở ngoài
C. came out : được phơi bày
D. look out : xem xét vấn đề cẩn thận
Tạm dịch: Jack mặc quần jean xanh và áo phông rách, trong khi tất cả những vị khách khác đều mặc đồ ăn tối trang trọng. Anh ấy thực sự nổi bật.
=> Đáp án: A
He had no ________ of selling the clock – it had belonged to his grandfather.
interest
intend
intention
meaning
Cấu trúc “ have no intention of Ving” không có ý định làm gì
Tạm dịch: Anh không có ý định bán đồng hồ - nó đã thuộc về ông nội anh.Đáp án C
Body language is a potent form of _______ communication.
verbal
non-verbal
tongue
oral
A. verbal :bằng lời nói
B. non-verbal :phi ngôn ngữ
C. tongue: lưỡi
D. oral : bằng đường uống
“Body language” ( ngôn ngữ cơ thể) => nonverbal ( phi ngôn ngữ)
Tạm dịch: Ngôn ngữ cơ thể là một hình thức mạnh mẽ của giao tiếp phi ngôn ngữ
=> Đáp án B
We try to help our mother _______ household chores.
make
take
build
do
Cụm từ “do household chores” làm công việc nhà
Tạm dịch: Chúng tôi cố gắng giúp mẹ làm việc nhà.
=> Đáp án D
Each of us must take ______ for our own actions.
responsibility
ability
possibility
probability
Cụm từ take responsibility for: chịu trách nhiệm cho điều gì
Tạm dịch: Mỗi chúng ta phải chịu trách nhiệm cho hành động của mình.=> Đáp án: A
Please ________ and see us when you have time. You are always welcome.
come away
come to
come in
come round
A. come away: rời khỏi
B. come to : đến
C. come in : mời vào
D. come round = visit: ghé thăm
Tạm dịch: Hãy ghé chơi và gặp chúng tôi khi bạn có thời gian nhé. Bạn lúc nào cũng được chào đón
Đáp án: D
After her illness, Lam had to work hard to keep pace with his classmates.
catch sight of
keep pace with
get in touch with
make allowance for
A. catch sight of : bắt gặp
B. keep pace with : theo kịp, đuổi kịp
C. get in touch with : giữ liên lạc
D. make allowance for : chiếu cố đến, kể đến
Tạm dịch: Sau khi bị ốm, Lam phải học chăm chỉ để theo kịp các bạn cùng lớp.
=> Đáp án B
It is ______ that changes women's lives and the perception of women's roles.
educate
education
educational
educated
It + tobe + S that + V+... ( câu nhấn mạnh chủ ngữ)
=> Cần 1 danh từ đóng vai trò làm chủ ngữ
=> Đáp án B
Tạm dịch: Chính giáo dục làm thay đổi cuộc sống của phụ nữ và nhận thức về vai trò của phụ nữ.Chọn B
Toxic chemicals in the air and land have driven many species to the _______ of extinction.
tip
edge
verge
border
Cụm từ“the verge of extinction.” Bờ vực của sự tuyệt chủng”
Tạm dịch: Hóa chất độc hại trong không khí và đất liền đã đẩy nhiều loài đến bờ vực tuyệt chủng.Đáp án C
It is true, then, that a great many people-and a great many people are _____ in the use of English.
contained
taken
included
involved
“tobe involved in” : có liên quan đến
Tạm dịch: Sau đó, sự thật là rất nhiều người - và rất nhiều người có liên quan đến việc sử dụng tiếng Anh.
=> Đáp án D
After a good night’s sleep I woke up feeling as fresh as ______and eager to start a new day.
a fruit
a daisy
a flower
a maiden
Cụm từ as fresh as a daisy: tràn đầy năng lượng
Tạm dịch: Sau một đêm ngon giấc, tôi thức dậy với cảm giác tràn đầy năng lượng và háo hức để bắt đầu một ngày mới=> Đáp án: B
The headmistress is very competent. All the teaching staff look ________
up to her
her up to
at her up
for her up
“look up to sb” kính trọng ai đó
Tạm dịch: Cô hiệu trưởng rất giỏi. Tất cả các giáo viên đều kính trọng bà ấy=> Đáp án A
The fact is, doctor, I just cannot _______ this dreadful cough.
get down to
get rid of
get out of
get round to
A. get down to : khởi đầu việc gì
B. get rid of : tống khứ, loại bỏ
C. get out of : ra khỏi
D. get round to: kiếm thời gian để làm gì
Tạm dịch: Thực tế là, bác sĩ, tôi chỉ không thể thoát khỏi cơn ho khủng khiếp này.
=> Đáp án B
Most of us would agree that physical ________ does not play a major part in how we react to the people we meet.
attractively
attract
attractiveness
attractive
A. attractively (adv) một cách lôi cuốn, hấp dẫn
B. attract (v) lôi cuốn, hấp dẫn
C. attractiveness (n) sự lôi cuốn, hấp dẫn
D. attractive (adj) lôi cuốn, hấp dẫn
=> Cần 1 danh từ sau “physical”
Tạm dịch: Hầu hết chúng ta sẽ đồng ý rằng sự hấp dẫn về ngoại hình không đóng vai trò chính trong cách chúng ta cư xử với những người chúng ta gặp.
=> Đáp án C
I do not think there is a real __________between men and women at home as well as in our society.
attitude
equality
value
measurement
A. Attitude: thái độ
B. Equality: sự bình đẳng
C.Value: giá trị
D. Measurement: phương pháp
Tạm dịch: Tôi không nghĩ có sự bình đẳng thật sự giữa nam và nữ ở nhà cũng như trong xã hội.Đáp án B
She jumped and shouted to draw _______ to herself.
notion
intention
attention
attraction
“draw attention to” : làm ai chú ý đến
=> Đáp án C
Tạm dịch: Cô nhảy lên và hét lên để thu hút sự chú ý về mình.
We just jumped in a car on the _______ of the moment and drove to the seaside.
current
top
desire
spur
on the spur of the moment: bất ngờ
Tạm dịch: Chúng tôi chỉ nhảy lên một chiếc xe hơi bất ngờ và lái xe đến bờ biển.=> Đáp án D
I’m afraid a rise in the salary is__________ just now.
out of sight
out of control
out of date
out of the question
A. out of sight : đắt đỏ
B. out of control : mất kiểm soát
C. out of date : hết hạn sử dụng
D. out of the question: không thể bàn đến, không thể diễn ra
Tạm dịch: Tôi sợ việc tăng lương là điều không thể.
=> Đáp án: D
When the police investigate a crime, they ________evidence such as fingerprints, hair, or clothing
look after
look up to
look for
look into
A. look after : chăm sóc
B. look up to : kính trọng
C. look for : tìm kiếm
D. look into: kiểm tra hiện trạng
Tạm dịch: Khi cảnh sát điều tra tội phạm, họ tìm kiếm bằng chứng như dấu vân tay, tóc hoặc quần áo=> Đáp án C
After months of testing, the Russian space scientists _______ a space suit that works better than any other in history.
get along with
came up with
came up to
keep up with
Đáp án: B
Giải thích:
A. get along with (phr. v): hòa hợp, hòa đồng với
B. come up with (phr. v): nảy ra, gợi ý ý tưởng
C. come up to (phr. v): đạt chuẩn
D. keep up with (phr. v): theo kịp
Dịch: Sau nhiều tháng thử nghiệm, các nhà khoa học vũ trụ Nga đã tạo ra một bộ đồ vũ trụ hoạt động tốt hơn bất kì loại nào khác trong lịch sử.
For ______, it is certain that in the future some things will be very different.
the better or the worse
the good or the bad
good or bad
better or worse
“For better or worse” dù tốt hay xấu
Tạm dịch: Dù tốt hay xấu, chắc chắn rằng trong tương lai một số thứ sẽ rất khác.Đáp án D
I like his essay because it is very__________ .
imaginary
imaginative
imaginable
imagination
A. imaginary (adj) tưởng tượng, không có thật
B. imaginative (adj) giàu trí tưởng tượng
C. imaginable (adj) có thể tưởng tượng
D. imagination (n) trí tưởng tượng
=> Cần 1 tính từ sau “very”
Tạm dịch: Tôi thích bài luận của anh ấy vì nó rất giàu trí tưởng tượng
=> Đáp án B
I’ve been ________ advised not to say anything.
seriously
greatly
strongly
significantly
A. seriously : nghiêm túc, nghiêm trọng
B. greatly : rất nhiều
C. strongly : mạnh mẽ
D. significantly :đáng kể
Tạm dịch: Tôi đã được khuyên không nên nói bất cứ điều gì.
Đáp án C. có thể kết hợp với “advised”
On the ________, this has been a very successful year for us.
most
all
general
whole
“on the whole” : nhìn chung
Tạm dịch: Nhìn chung, đây là một năm rất thành công đối với chúng tôi.
=> Đáp án D
I know you have been working very hard today. Let's ________ and go home.
pull my leg
call it a day
put your back up
pros and cons
A.pull my leg : chọc tức ai đó
B. call it a day : dừng làm công việc đang làm
C. put your back up : làm phiền ai đó
D. pros and cons: điểm mạnh điểm yếu
Tạm dịch: Tôi biết bạn đã làm việc rất chăm chỉ ngày hôm nay. Hãy kết thúc công việc và về nhà.
=> Đáp án B
Sportsmen ________ their political differences on the sports field.
take part
put aside
take place
keep apart
A. take part (in): tham gia
B. put aside : bỏ qua, làm ngơ
C. take place : xảy ra
D. keep apart: phân, tách ra
Tạm dịch: Các vận động viên bỏ qua sự khác biệt chính trị của họ trên lĩnh vực thể thao.=> Đáp án B
Every day many of us have to ______people that we don’t like.
get on with
put off with
face up to
put up with
A. get on with : có mối quan hệ tốt với
B. put off (with ): không đi với giới từ “with”
C. face up to : đối mặt
D. put up with : chịu đựng
Tạm dịch: Mỗi ngày, nhiều người trong chúng ta phải chịu đựng những người mà chúng ta không thích.
=> Đáp án D
He couldn't give a ________ explanation for his actions.
satisfied
satisfying
satisfactory
satisfaction
A. satisfied (adj) thỏa mãn, hài lòng
B. satisfying (adj) làm vừa ý, làm thỏa mãn
C. satisfactory (adj) vừa ý, thỏa mãn
D. satisfaction (n) sự hài lòng
=> Cần 1 tính từ trước “ explanation” và chỉ có “satisfactory” phù hợp
Tạm dịch: Anh ta không thể đưa ra một lời giải thích thỏa đáng cho hành động của mình.
=> Đáp án C
Thanks to his parents’ ______ , he tried his best to win a place at a university.
approve
approval
disagreement
rejection
A. approve (v) ủng hộ
B. approval (n) sự tán thành, ủng hộ
C. disagreement (n) sự bất đồng
D. rejection(n) sự phản đối
Tạm dịch: Nhờ sự ủng hộ của cha mẹ, anh đã cố gắng hết sức để giành được một vị trí tại một trường đại học.
Đáp án B
To attract the waiter’s attention, wait until you _______ and raise you hand slightly.
catch his eye
can attract him
pay attention to him
take advantage of him
A. catch his eye : nhìn thấy ánh mắt của anh ấy
B. can attract him : có thể hấp dẫn anh ấy
C. pay attention to him : chú ý đến anh ấy
D. take advantage of him: lợi dụng anh ấy
Tạm dịch: Để thu hút sự chú ý của người phục vụ, hãy đợi cho đến khi bạn bắt gặp ánh mắt của anh ta và đưa tay lên một chút.
=> Đáp án A
Don’t ________ to conclusions, we don’t yet know all the relevant facts.
hurry
jump
rush
run
Đáp án: B
Giải thích:
to jump to conclusion: đi tới kết luận
Dịch: Đừng vội kết luận, chúng tôi chưa biết tất cả các sự kiện liên quan.
A good stereo system doesn’t have to cost ____ and ___. You can find one for a reasonable price.
an arm – a leg
a hand – a leg
a finger – a toe
a hand – a foot
Cost an arm and a leg : đắt đỏ
Tạm dịch: Một hệ thống âm thanh tốt không cần phải đắt đỏ. Bạn có thể tìm thấy một cho một mức giá hợp lý.
=> Đáp án: A
The boy was always ________ trouble as a youth. Then, to everyone’s surprise, he became a policeman.
getting into
looking after
going on
keeping with
A. getting into : dính líu tới
B. looking after : chăm sóc
C. going on : tiếp tục
D. (in) keeping with: phù hợp với ai
Tạm dịch: Cậu bé luôn gặp rắc rối khi còn trẻ. Sau đó, làm mọi người bất ngờ, anh trở thành một cảnh sát.
=> Đáp án A
All the children have gone ________ mumps.
along with
down with
out with
through with
A. ( go) along with : tán thành
B. ( go) down with : bị bệnh
C. ( go) out with : đi chơi với
D. ( go) through with: thực hiện lời hứa
Tạm dịch: Tất cả những đứa trẻ đều bị quai bị.
=> Đáp án B
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
You are old enough to take _____ for what you have done.
responsible
responsibility
responsibly
irresponsible
Chọn B.
Giải thích
Cụm từ Take responsibility for + Noun/ V-ing được dùng để nói về việc ai đó chịu trách nhiệm làm việc gì.
Dich câu: Bạn đã đủ lớn để chịu trách nhiệm cho những gì mình làm.
=> Đáp án B.
Tony would have forgotten the appointment if I hadn’t ________ him.
remembered
regarded
reminded
recommended
Đáp án đúng là C.
Giải thích:
Tony sẽ quên cuộc hẹn nếu tôi không ________ anh ta.
Xét 4 lựa chọn ta có:
A. remembered: nhớ
B. regarded: được coi
C. reminded: nhắc nhở
D. recommended: đề nghị
Xét về nghĩa thì C đúng.
Dịch: Tony sẽ quên cuộc hẹn nếu tôi không nhắc nhở anh ta.
He has read a lot of books and ___________ a lot of knowledge.
achieved
won
acquired
requested
Đáp án đúng là C.
Giải thích:
Xét 4 lựa chọn ta có:
A. achieved: đạt được
B. won: chiến thắng
C. acquired: thu được
D. requested: yêu cầu
Xét về nghĩa thì C hợp lý.
Dịch: Anh ấy đã đọc rất nhiều sách và thu được rất nhiều kiến thức.
Today many species of plants and animals are in _________of extinction.
danger
endangered
endanger
dangerous
Chọn A.
Đáp án là A
Chỗ trống cần 1 danh từ
in danger of...: có nguy cơ bị...
Dịch: Ngày nay nhiều loài thực vật và động vật có nguy cơ bị tuyệt chủng.
Margarethe Von Trotta is a(n) _________ gifted filmmaker who made vital contributions to the New German movement of the 70’s and 80’s.
determinedly
considerately
remarkably
slightly
Đáp án đúng là C.
Giải thích:
Xét 4 đáp án ta có:
A. determinedly: nhất định, quả quyết; kiên quyết
B. considerately: thận trọng, chu đáo, ý tứ
C. remarkably: đáng chú ý, đáng để ý, xuất sắc
D. slightly: nhỏ; ở một mức độ không đáng kể
Dịch: Margarethe Von Trotta là một nhà làm phim tài năng xuất sắc người người đã đóng góp quan trọng cho phong trào mới của Đức vào những năm 70 và 80.
When the teacher asked Daisy what the chemical formula was, her mind went _______.
nothing
blank
empty
none
Đáp án là B.
Giải thích:
Ta có cụm: go blank: trống rỗng
Dịch: Khi cô giáo hỏi Daisy về công thức hoá học, đầu óc cô ấy hoàn toàn trống rỗng (cô ấy hoàn toàn không biết).
Today’s weather will be a_____________ of yesterday.
continuing
continuation
continuity
continual
Đáp án B
Chỗ trống cần điền cần một danh từ. Xét 4 đáp án thì chỉ có B và C là danh từ (A và D là tính từ).
Trong B và C thì ta thấy:
B. continuation: sự tiếp tục. Đây là danh từ đếm được nên có thể đi với mạo từ “a”.
C. continuity: sự liên tục, tính liên tục. Đây là danh không đếm được nên không thể đi với mạo từ “a”.
Dịch: Thời tiết hôm nay là sự tiếp tục của thời tiết hôm qua.
The children had been_____of the danger, but had taken no notice.
warned
explained
shown
prevented
Đáp án A
Ta nhìn đằng sau có giới từ “of”. Vì vậy cần phải tìm một động từ đi với giới từ “of”. Xét trong 4 đáp án thì có động từ “warn” có cách dùng là: warn sb of sth: cảnh báo ai đó về cái gì. Bị động của nó là: be warned of sth: được cảnh báo về cái gì.
Các động từ khác có sử dụng giới từ như sau:
Explain sth to sb => be explained to sb
Show sth to sb => be shown to sb
Prevent sb from sth: be prevented from sth
Dịch: Bọn trẻ đã được cảnh báo về sự nguy hiểm nhưng chúng không hề chú ý.
She pointed out that her wages ________ no relation to the amount of work she did.
bore
offered
yielded
held
Đáp án A.
Ta có: bear no relation to someone/ something: không liên quan tới ai/cái gì
Dịch: Bà ấy chỉ ra rằng tiền lương đã nhận không liên quan gì đến khối lượng công việc mà bà ấy đã làm.
The widespread use of pesticides and herbicides has led to the _________ of groundwater in many parts of the world.
corruption
infection
poison
contamination
Đáp án D
Xét 4 đáp án ta có:
A. corruption: sự tham nhũng
B. infection: sự nhiễm trùng
C. poison: chất độc
D. contamination: sự ô nhiễm
Dịch: Việc sử dụng rộng rãi thuốc trừ sâu và thuốc diệt cỏ đã dẫn đến sự ô nhiễm của nước ngầm ở nhiều nơi trên thế giới.
She_________regretted having been so unkind.
awfully
severely
bitterly
fully
Đáp án C
Xét 4 đáp án ta có:
A. awfully: vô cùng, hết sức
B. severely: rất nghiêm trọng
C. bitterly: cay đắng
D. fully: đầy đủ, hoàn toàn
Dịch: Cô ta cay đắng hối tiếc đã quá tàn nhẫn.
Although the patient’s condition is serious, she seems to be out of___________.
place
control
danger
order
Đáp án C
Xét 4 đáp án ta có:
A. out of place (idm): không ở đúng nơi
B. out of control (idm): ngoài tầm kiểm soát
C. out of danger (idm): qua cơn nguy kịch
D. out of order (idm): bị hỏng
Xét về nghĩa thì đáp án C là đúng.
Dịch: Mặc dù tình trạng của bệnh nhân còn nghiêm trọng nhưng bà ấy đã qua con nguy kịch.
Our country has large areas of_________ beauty.
unharmed
undamaged
unspoilt
uninjured
Chọn C.
Đáp án C
Xét 4 đáp án ta có:
A. unharmed: không bị tổn hại, nguyên vẹn
B. undamaged: không bị tổn hại
C. unspoilt: đẹp hoang sơ
D. uninjured: không bị thương, không bị tổn thương
Như vậy chỉ có đáp án C là hợp lý.
Dịch: Đất nước chúng ta có những vùng rộng lớn với vẻ đẹp hoang sơ.
Scientists and engineers have invented devices to remove__________from industrial wastes.
pollutions
pollute
polluting
pollutants
Chọn D.
Đáp án D
Vì trước dấu gạch có động từ remove. Vì thế sau nó cần một danh từ
Trong 4 đáp án thì chỉ có A, C, D là danh từ.
Trong đó:
A. pollution: sự ô nhiễm. Đây là danh từ không đếm được vì thế không có dạng số nhiều. Đáp án này sai về dạng từ.
C. polluting: việc gây ô nhiễm. Đây là danh động từ. Đáp án này không hợp nghĩa.
D. pollutant: chất ô nhiễm. Đáp án này phù hợp.
Dịch: Các nhà khoa học và kĩ sư đã phát minh ra những thiết bị tách chất ô nhiễm ra khỏi các chất thải công nghiệp.
I____________ it’ll rain this afternoon.
bet
promise
warn
vow
Đáp án A
Ta có: bet + that + mệnh đề: chắc chắn/đoán chắc rằng
Dịch: Tôi đoán chắc rằng chiều nay trời sẽ mưa.
You must___________allowances for him; he is not very healthy!
get
do
make
have
Chọn C.
Đáp án C
Ta có make allowances for sb (idm): chiếu cố đến ai
Dịch: Bạn phải chiếu cố đến cậu ấy; cậu ấy không được khỏe.
They are conducting a wide____________of surveys throughout Vietnam.
collection
range
selection
group
Đáp án B
Ta có a (wide) range of sth: đủ loại, hàng loạt
Các đáp án còn không hợp nghĩa.
Dịch: Họ đang tiến hành đủ loại khảo sát khắp Việt Nam.
The_________polluted atmosphere in some industrial regions is called “smog”.
much
largely
fully
heavily
Đáp án D
Xét 4 đáp án ta có:
A. much: nhiều. Từ này thường bổ nghĩa cho tính từ so sánh hơn.
B. largely: phần lớn, rộng rãi, trên quy mô lớn
C. fully: đầy đủ, hoàn toàn
D. heavily: nặng
Xét về ngữ nghĩa thì đáp án D là phù hợp nhất.
Dịch: Bầu không khí bị ô nhiễm một cách nghiêm trọng ở một số vùng công nghiệp được gọi là “sương khói”.
Police are warning the public to be on the _______ for suspicious packages.
care
alert
guard
alarm
Đáp án B.
Ta có: to be on the alert against /for sth: cảnh giác về điều gì
Dịch: Cảnh sát báo cho công chúng biết cần cảnh giác với các gói đáng ngờ.
Could you please stop ________ so much noise?
make
making
to make
to making
Chọn B.
Đáp án B.
Ta có:
- stop + V-ing: ngừng một hành động đang làm
- stop + to V: ngừng làm việc này để làm việc khác
Dịch câu: Bạn có thể đừng làm ồn nữa không? ( Vì người đó đang làm ồn và mình muốn người đó ngừng làm ồn => dùng V-ing)
Shakespeare asserts the right of women to _____ and independence.
equalization
equally
equalize
equality
Đáp án D.
Ở đây ta cần một danh từ để tương đương với independence (độc lập).
Xét 4 đáp án thì B (adv) và C (v) bị loại.
Xét nghĩa hai đáp án A và D ta có: A. sự làm bằng nhau, sự làm ngang nhau (không hợp nghĩa);D. sự bình đẳng
Dịch: Shakespeare khẳng định quyền bình đẳng và độc lập của phụ nữ.
________ me to phone them before I go out
Remind
Remember
Mention
Make
Đáp án A.
Ta có:
A. remind + O + to –V: nhắc nhở ai đó làm gì => đúng
B. remember + to-V: nhớ phải làm gì => sai do không đi kèm O
C. mention + V-ing: đề cập đến => sai
D. make + O + V(nguyên thể): khiến ai làm gì => sai
He is doing very badly but he tries to ___________ appearance.
hold on
stick to
keep up
make out
Đáp án C.
save/ keep up appearance (idm): giữ thể diện
Dịch: Anh ta đang làm việc rất tồi nhưng anh ta đang cố gắng giữ thể diện.
Thanks to the invention of labor-saving ________, domestic chores are no longer a burden.
devices
things
equipment
furniture
Đáp án A
Xét 4 đáp án ta có:
A. devices: thiết bị, vật sáng chế (vì mục đích gì)
B. things: vật dụng (nó chung)
C. equipment: thiết bị, dụng cụ (không kết hợp với labor-saving)
D: furniture: đồ nội thất
Xét về nghĩa thì đáp án đúng là A. labor-saving devices: thiết bị tiết kiệm sức lao động
Dịch: Nhờ vào sự phát minh thiết bị tiết kiệm sức lao động, công việc nhà không còn là một gánh nặng.
The village was ________ visible through the dense fog.
only
barely
mostly
hard
Chọn B.
Đáp án B.
Ta có các đáp án:
A. only (adv): duy nhất
B. barely (adv): hầu như không
C. mostly (adv): phần lớn, chủ yếu là
D. hard (adv): chăm chỉ
Dịch: Ngôi làng hầu như không nhìn thấy rõ qua lớp sương mù dày đặc.
I can’t go out this morning. I’m up to ____ in reports.
eye
ears
feet
fingers
Đáp án B.
Ta có up to ears in sth = up to sb’s eyes in sth: bận rộn với cái gì
Dịch: Tôi không thể ra ngoài vào sáng nay. Tôi rất bận rộn với đống báo cáo.
You must fill in this ____________ form in capital letters.
apply
application
applicant
applicable
Đáp án B.
Ta có: application form: đơn xin việc
Các đáp án còn lai:
A. apply (v): xin việc
C. applicant (n): người nộp đơn xin việc
D. applicable (adj): thích hợp
Dịch: Bạn phải điền vào đơn vin việc bằng chữ in hoa.
He would win the race if he_______his brother’s example and trained harder.
repeated
set
answered
followed
Đáp án D
Ta có:
- set example: nêu gương, làm gương
- follow example: bắt chước, làm theo
Vậy đáp án đúng là D.
Dịch: Anh ta sẽ thắng cuộc đua nếu anh ta theo gương anh trai luyện tập tích cực hơn.
You can ask Matin anything about history. He actually has quite a good ______ for facts.
head
understanding
knowledge
ability
Đáp án A.
(to) have a (good) head for sth (idm): có khả năng thiên bẩm làm gì đó rất tốt.
Các đáp án còn lại:
B. understanding (n): trí tuệ, sự am hiểu.
C. knowledge (n): sự hiểu biết, kiến thức.
D. ability (n): khả năng. (to) have an ability to V: có khả năng làm gì.
Dịch: Bạn có thể hỏi Matin bất cứ điều gì về lịch sử. Anh ấy thực sự có khả năng ghi nhớ tốt các sự kiện.
It’s a good idea to see your doctor regularly for a(n) __________.
revision
control
investigation
check-up
Đáp án D.
Ta có: check-up: kiểm tra sức khỏe
Các đáp án còn lại:
A. revision: sự xem lại, sự ôn lại
B. control: sự kiếm soát
C. investigation: sự điều tra
Dịch: Chúng ta nên thường xuyên đến bác sĩ đề kiểm tra sức khỏe.
He was an ___________ writer because he persuaded many people to see the truth of his idea.
unlimited
accurate
ordinary
influential
Đáp án D.
Xét 4 lựa chọn ta có:
A. unlimited: không giới hạn
B. accurate: chính xác
C. ordinary: thông thường
D. influential: có ảnh hưởng
Xét về nghĩa thì D hợp lý.
Dịch: Ông là một nhà văn có ảnh hưởng bởi vì ông đã thuyết phục nhiều người nhìn ra sự thật về ý tưởng của mình.
In his absence, I would like to thank all concerned on my brother’s_______.
behalf
part
business
interest
Đáp án A
Ta có: on/in behalf of sb = on/in sb’s behalf (idm): thay mặt cho ai, đại diện cho ai
Dịch: Do anh tôi vắng mặt, tôi xin thay mặt để cám ơn tất cả những ai có liên quan.
Nowadays, quite a few Internet courses can offer an effective _____ to classroom teaching.
alternation
alternating
alternative
alternatively
Đáp án C.
Nhìn đằng trước có an effective => chỗ cần điền cần 1 danh từ.
Xét 4 đáp án thì B (động từ ing) và D (trạng từ) bị loại.
Xét nghĩa A và C ta có:
A. alternation: sự xen nhau; sự xen kẽ, sự thay phiên, sự luân phiên
B. alternative: sự lựa chọn giữa hai hoặc nhiều khả năng (sự lựa chọn thay thế)
=> Đáp án C phù hợp về nghĩa.
Dịch: Ngày nay, một số ít các khóa học trên Internet có thể cung cấp một giải pháp thay thế hiệu quả cho việc giảng dạy trong lớp học.
UNICEF_______supports and funds for the most disadvantaged children all over the world.
presents
assists
provides
offers
Đáp án C.
Nhìn đằng sau dấu gạch ta có sth for sb. Từ đó ta nhớ đến cách dùng của động từ provide sth for sb hoặc provide sb with sth: cung cấp cái gì cho ai đó hoặc cung cấp cho ai với cái gì
Ngoài ra ta có:
A. present sth to sb: đưa cái gì cho ai
B. assist sb with sth: giúp đỡ ai cái gì
D. offer sth to sb: trao cái gì cho ai
Dịch: UNICEF đem lại sự giúp đỡ và tiền bạc cho trẻ em bất hạnh trên toàn thế giới.
After some reflection, he decided to bite the________.
button
bullet
shell
shot
Chọn B.
Đáp án B.
Ta có: bite the bullet (idm): làm điều không muốn mà đang cố tránh
Dịch: Sau một vài suy ngẫm, anh quyết định làm điều không mong muốn mà anh đang tránh.
All the _____ in the stadium applauded the winner of the marathon when he crossed the finishing line.
watchers
audience
viewers
spectators
Đáp án D.
Ta có:
A. watchers: người quan sát
B. audience: thính giả
C. viewers: khán giả truyền hình
D. spectators: khán giả thể thao.
Dịch: Tất cả khán giả trong sân vận động vỗ tay cho người chiến thắng trong cuộc đua marathon khi anh ấy đến vạch đích.
I shall do the job to the best of my _______.
capicity
ability
knowledge
talent
Đáp án B.
Ta có thành ngữ
- to the best of my ability: với tất cả khả năng của mình
- to the best of my knowledge: theo tôi biết
Dịch: Tôi sẽ làm công việc bằng tất cả khả năng của mình.
Even if you are rich, you should save some money for a _____ day.
foggy
windy
snowy
rainy
Đáp án D.
Ta có: save money for a rainy day (idm): để dành tiền cho những lúc khó khăn.
Dịch: Cho dù bạn giàu có thì bạn vẫn nên tiết kiệm một số tiền phòng những lúc khó khăn.
It was such a boring speech that I fell __________.
asleep
sleep
sleepy
spleepily
Đáp án A.
Ta có: - fall asleep: ngủ thiếp đi, ngủ gật
- feel sleepy: cảm thấy buồn ngủ
Dịch: Bài diễn văn chán đến nỗi tôi ngủ gật.
William was 19 years old when he was ______ up for war.
A called
made
put
brought
Đáp án: A
Kiến thức: Cụm động từ
(to) be called up: gọi đi nhập ngũ
Các đáp án còn lại:
B. (to) be made up for: được bồi thường
C. (to) be put up: tăng giá
D. (to) be brought up: được nuôi lớn
Dịch: William 19 tuổi khi mà ông ấy được gọi đi nhập ngũ cho chiến tranh.
The internship in this company ______an influence on him for the rest of his life.
had
made
took
gave
Đáp án A.
Ta có: have an influence on sb (idm): tác động đến ai
Dịch: Thời gian làm bác sĩ nội trú khoa tâm thần đã tác động đến quãng đời còn lại ông ấy.
Most developing countries are in ________ of capital and technical assistance.
lack
need
shortage
excess
Đáp án B.
Ta có: in need of sth: cần cái gì
Các đáp án khác
A. lack of sth: thiếu cái gì
C. a shortage of sth: thiếu hụt cái gì
D. an excess of sth: dư thừa cái gì
Dịch: Hầu hết các quốc gia đang phát triển đều cần vốn và sự giúp đỡ về kỹ thuật.
My wife is always _______ when she has a problem at work and becomes angry at me for no reason at all.
bad-tempered
talkative
jealous
content
Đáp án A.
Xét 4 đáp án ta có:
A. bad-tempered: nóng tính
B. talkative: nói nhiều
C. jealous: ghen tuông
D. content: làm vừa lòng
Xét về nghĩa thì A đúng.
Dịch: Vợ tôi luôn nóng tính khi cô ấy có vấn đề trong công việc và trở nên tức giận với tôi vì không có lý do gì cả.
Don’t take any ______ of Mike. He’s always rude to everyone.
A sight
view
notice
attention
Đáp án là C.
Ta có: take notice of sb (idm): chú ý đến ai
Dịch: Đừng chú ý đến Mike - Anh ấy luôn thô lỗ với mọi người.
Peter ______ opened the door of the room, wondering what he might find.
cautious
cautiously
cautional
cautionally
Đáp án B.
Ta cần điền 1 trạng từ bổ nghĩa cho “open”.
Ta có:
A. cautious (adj): thận trọng
B. cautiously (adv): (một cách) thận trọng
C, D. cautional, cautionally: không có trong tiếng anh
Dịch: Peter mở cửa phòng một cách thận trọng, (anh ấy) tự hỏi bản thân có thể tìm thấy gì.
If it’s raining tomorrow, we shall have to ______ the match till Sunday.
put off
call off
keep on
carry out
Đáp án A.
Ta có:
A. put off: trì hoãn = dely= postpone
B. call off: hủy bỏ
C. keep on: tiếp tục
D. carry out; tiến hành
Dịch: Nếu ngày mai trời mưa thì chúng tôi phải hoãn trận đấu đến chủ nhật.
If you ____ in behaving in this way, you will bring yourself nothing but trouble.
persist
continue
decide
react
Đáp án A.
Ta có: persist in sth/ V-ing (collocation): khăng khăng, cố chấp làm điều gì.
Các đáp án còn lại không đi với “in”
B. continue: tiếp tục
C. decide: quyết định
D. react: phản ứng
During the boss’s____________his assistant took over.
vanishing
disappearance
absence
loss
Đáp án C
Xét 4 đáp án ta có:
A. vanishing: sự biến mất
B. disappearance: sự biến mất
C. absence: sự vắng mặt
D. loss: sự tổn thất, sự mất mát
Xét về nghĩa thì đáp án C đúng.
Dịch: Trong khi sếp vắng mặt, trợ lý của ông ấy thay thế.
Mai, Lan and Nga are 17, 19, 20 years old ________.
separately
respectively
independently
respectfully
Đáp án B.
A. separately: tách biệt
B. respectively: theo thứ tự
C. independently: độc lập, không phụ thuộc
D. respectfully: kính trọng, trân trọng
Dịch: Mai, Lan and Nga theo thứ tự là 17, 19, 20 tuổi.
There’s no _______ in going to school if you’re not willing to learn.
reason
point
aim
purpose
Đáp án B.
Ta có: There is no point in + V-ing: vô ích khi làm gì
Dịch: Thật vô nghĩa khi đến trường nếu ban không quyết tâm học.
All students should be ______ and literate when they leave school.
numerate
numeral
numeric
numerous
Chọn A.
Đáp án A.
Ta có:
A. numerate (adj): biết tính toán
B. numeral (adj): thuộc về số
C. numeric (adj): biểu diễn bằng số
D. numerous (adj): nhiều, đông đảo
Dịch: Tất cả học sinh nên biết tính toán và giỏi văn khi chúng tốt nghiệp.
=> Đáp án A phù hợp về nghĩa.
I found it very hard to _____ between the two sounds.
differentiate
pick
discern
tell
Chọn A.
Đáp án A.
A. differentiate (v): phân biệt
B. pick (v): chọn
C. discern (v): nhận thức
D. tell the difference: nhận ra sự khác biệt về chất lượng
Stop _____ about the bush, John! Just tell me exactly what the problem is.
rushing
hiding
beating
moving
Chọn C.
Đáp án C.
Ta có: beat about the bush (idm): nói quanh co, lòng vòng
Dịch: Đừng nói loanh quanh nữa John! Chỉ nói vấn đề chính.
The youths nowadays have many things to do in their ______ time.
leisure
entertainment
fun
amusement
Chọn A.
Đáp án A.
Ta có: leisure time = free time: thời gian rảnh
Dịch: Giới trẻ ngày nay có nhiều việc phải làm trong thời gian rảnh rỗi.
To end or greatly reduce pollution _____, people would have to stop using many things that benefit them.
constantly
suddenly
immediately
directly
Đáp án C.
A. constanly (adv): liên tục
B. suddenly (adv): đột ngột
C. immediately (adv): ngay lập tức
D. directly (adv): trực tiếp
Đáp án C hợp về nghĩa.
Dịch: Để chấm dứt hoặc giảm đáng kể ô nhiễm ngay lập tức, mọi người sẽ phải ngừng sử dụng nhiều thứ có lợi cho họ.
My English is progressing in _________.
odds and ends
leaps and bounds
bounds and leaps
ends and odds
Đáp án B.
Ta có:
- in/ by leaps and bounds (idm): rất nhanh
- odds and ends (idm): đồ linh tinh
Dịch: Tiếng Anh của tôi tiến bộ rất nhanh.
Safety should take ___________ over all other matters in the workplace.
precede
precedent
preceding
precedence
Đáp án D.
Ta có: take precedence over sth: ưu tiên hơn cái gì
Dịch: Sự an toàn nên được ưu tiên hơn tất cả các vấn đề khác ở nơi làm việc.
He laughed in a very strange way, _______ everyone to turn round and look.
causing
making
allowing
attracting
Đáp án A.
Ta có:
A. cause: làm cho, gây ra
B. make: làm cho, gây ra (make sb do) => loại
C. allow: cho phép
D. attract: thu hút
Dịch: Anh ta cười một cách rất kỳ lạ, khiến mọi người quay lại và nhìn.
Thank you for your support, which ______ me through the hard time I had last month.
pulled
went
led
jumped
Đáp án A.
Ta có: pull through: vượt qua, thoát khỏi khó khăn
Dịch: Cảm ơn về sự hỗ trợ của bạn đã giúp tôi vượt qua thời gian khó khăn tôi đã gặp tháng trước.
From the hotel there is a good ____ of the mountains
vision
view
sight
picture
Đáp án B.
A. vision: tầm nhìn
B. view: quang cảnh, cảnh vật (những gì có thể nhìn thấy từ một điểm nào đó)
C. sight: cảnh, cảnh tượng (những gì gây ấn tượng cho ta)
D. picture: hình ảnh
Dịch: Từ khách sạn có thể nhìn được cảnh đẹp của những ngọn núi.
My uncle was _____ ill last summer, however, fortunately, he is now making a slow but steady recovery.
seriously
deeply
fatally
critically
Đáp án A.
Ta có: seriously ill: bệnh nặng
Các đáp án:
B. deeply (adv): sâu sắc
C. fatally (adv): chết người
D. critically (adv): quan trọng
Dịch: Mùa hè năm ngoái, chú tôi bệnh nặng, nhưng may mắn bây giờ chú đã phục hồi chậm nhưng đều đặn.
I can’t possily lend you any more money; it is quite out of the______.
order
practice
place
question
Đáp án D.
Ta có: out of the question = impossible: không thể được
Các đáp án khác.
A. out of order: hỏng (máy móc)
B. out of practice: không có thời gian luyện tập
C. out of place: (nằm) sai chỗ
Ta thấy đáp án D hợp nghĩa nhất. Vậy đáp án đúng là D.
Dịch: Tôi không thể cho bạn mượn thêm tiền; điều đó hoàn toàn không thể được.
In order to avoid boredom, the most important thing is to keep oneself ____.
occupation
occupied
occupant
occupational
Đáp án B.
Ta có: keep + sb + adj: giữ cho ...
Các đáp án:
A. occupation (n): nghề nghiệp
B. occupied (adj): bận rộn
C. occupant (n): người sở hữu
D. occupational (adj): (thuộc) chuyên môn
=> Đáp án B hợp về nghĩa.
Dịch: Để tránh sự buồn chán thì điều quan trọng nhất là phải luôn giữ cho mình bận rộn.
The fans ________when their team scored a goal.
shouted
laughed
cheered
called
Đáp án C.
Xét 4 đáp án ta có:
A. shouted = D. called: la to
B. laughed: cười
C. cheered: hoan hô, tung hô
Dịch: Cổ động viên hoan hô khi đội họ ghi được bàn thắng.
Though they work as a team, they often don’t ______ eye to eye on most issues.
see
make
have
keep
Đáp án A.
Ta có: see eye to eye (idm): đồng tình
Dịch: Mặc dù họ làm việc theo nhóm, nhưng họ thường đồng tình với nhau hầu hết các vấn đề.
The widespread use of pesticides and herbicides has led to the _______ of groundwater in many parts of the world.
corruption
infection
poison
contamination
Đáp án D.
Ta có:
A. corruption: sự tham nhũng
B. infection: sự nhiễm trùng
C. poison: chất độc
D. contamination: sự ô nhiễm
Dịch: Việc sử dụng rộng rãi thuộc trừ sâu và thuốc diệt cỏ đã dẫn đến sự ô nhiễm nước ngầm ở nhiều vùng trên thế giới.
Da Vinci’s Mona Lisa is ____; if it were destroyed, no amount of money could ever replace it.
priceless
valueless
valuable
worthless
Đáp án A.
Ta có:
A. priceless: vô giá
B. valueless = D. worthless: vô giá trị, không có giá trị
C. valuable: có giá trị
Dịch: (Bức tranh) Mona Lisa của Da Vinci là vô giá; nếu nó bị phá hủy, không có khoản tiền nào có thể thay thế nó.
I haven’t read any medical books or articles on the subject for a long time, so I’m out of ______ with recent developments.
reach
condition
touch
the question
Ta có:
A. out of reach: ngoài tầm với.
B. out of condition: không được khỏe.
C. out of touch with sth/sb: không còn liên lạc/liên hệ với.
D. out of the question: không thể xảy ra.
Chỉ có đáp án C là hợp nghĩa.
Dịch: Tôi đã lâu không đọc sách y học hay những bài báo liên quan tới y học, nên tôi không còn liên hệ gì tới những phát triển gần đây.
Chọn C
Because of the_______ of hospital employees at the hospital, the head of administration began advertising job openings in the newspaper.
short
shorter
shorten
shortage
Đáp án D.
Giải thích: Ta thấy sau mạo từ “the” là một danh từ.
Trong các đáp án chỉ có shortage. Vậy đáp án đúng là D.
Dịch: Bởi vì thiếu nhân viên y tế tại bệnh viện (này), trưởng khoa đã bắt đầu quảng cáo về việc tuyển người trên báo.
In making remarks, he ____________to understatement.
declined
intended
aligned
inclined
Chọn D.
Đáp án D.
Xét 4 đáp án ta thấy:
A. declined sth: từ chối
B. intended to do sth: dự định
C. aligned: căn chỉnh
D. inclined to/toward sth: có khuynh hướng
Vậy đáp án đúng là D.
Dịch: Khi đưa ra lời nhận xét, anh ấy có khuyên hướng nói giảm đi.
We are going to have a trip to Hanoi. We need to___________ arrangements for the trip carefully.
do
make
get
pay
Chọn B.
Đáp án B.
Ta có: make arrangements (collocation): sắp xếp
Dịch: Chúng ta sẽ có 1 chuyến ra Hà Nội. Chúng ta cần xắp xếp chuyến đi thật cẩn thận
If you want your children to play football well, you need to find a good ____.
supervisor
teacher
coach
captain
Đáp án C.
Ta có:
A. supervisor: người giám sát, quản đốc
B. teacher: giáo viên (dạy văn hóa)
C. coach: huấn luyện viên (thể thao)
D. captain: đội trưởng (bóng đá)
=> Đáp án C đúng về nghĩa.
Dịch: Nếu anh muốn con anh chơi bóng đã giỏi thì anh cần timg một huấn luyện viên tốt.
The village was ____ visible through the dense fog.
only
barely
mostly
hard
Đáp án B.
A. only: duy chỉ
B. barely: chỉ đủ, vừa vặn
C. mostly: phần lớn, chủ yếu
D. hard: khó khăn, cần mẫn
=> đáp án B phù hợp
Dịch: Ngôi làng chỉ hiện lờ mờ trong màn sương mù dày đặc
If the factory closes, that will be a million dollars' worth of investment down the _______.
river
ocean
beach
drain.
Chọn D.
Ta có: down the drain (idm): đổ sông, đổ bể; mất công
Dịch: Nếu nhà máy đóng cửa thì khoản đầu tư trị giá hàng triệu đô la mất trắng (đổ sống đổ bể).
In order to become a member of the country club, applicants have to meet the strict ____ set by the club president.
require
requires
requiring
requirements
Đáp án D.
Dựa vào từ đi trước “strict” là một adj do đó từ cần điền phải là một danh từ. Trong 4 đáp án thì A là động từ, B là động từ dạng số ít, C là danh-động từ, D là danh từ -> chọn D.
Dịch: Để trở thành thành viên của câu lạc bộ đồng quê, ứng viên phải đáp ứng các yêu cầu nghiêm ngặt do chủ tịch câu lạc bộ đặt ra.
Many scientists _____ all their lives to working out answers to problems.
send
promote
spend
devote
Đáp án D.
Ta có: devote + sth + to + sth: dành thời gian, sự chú ý,... để làm việc gì đó
Các đáp án khác:
A. send + sth+ to +sb: đưa cái gì cho ai và send+ sb+ sth: đưa cho ai cái gì
B. promote + sb+ to +sth: nâng ai lên địa vị hoặc cấp bậc cao hơn; thăng chức; thăng cấp.
C. spend + time + V-ing: dành thời gian làm gì
Dịch: Các nhà khoa học đã cống hiến cả cuộc đời để tìm ra câu trả lời cho các vấn đề.
As the drug took _______, the boy becam quieter.
action
effect
force
influenc
Chọn B.
Đáp án B.
Ta có: take effect (collocation): có tác dụng (thuốc)
Các đáp án khác:
A. take action: hành động (chiến dịch, biện pháp..)
Không có collocation “take force” hoặc “take influence”
Dịch: Khi thuốc có tác dụng, cậu bé kia đã trở nên im lặng hơn
They are conducting a wide _____ of surveys throughout Vietnam.
collection
range
selection
group
Đáp án B.
Ta có:
A. a wide collection: bộ sưu tập đầy đủ
B. a wide range: đủ loại
C. a wide selection: sự tuyển chọn phong phú
D. a group: một nhóm (không dùng với “wide”)
=> Đáp án B phù hợp về nghĩa.
Dịch: Họ đang tiền hành đủ loại khảo sát khắp Việt Nam.
Since the reform, the country has undergone _______ changes.
large
sizeable
substantial
favorable
Đáp án C.
Xét 4 đáp án:
A. large = B. sizeable: rộng lớn
C. substantial: đáng kể
D. favorable: thuận lợi
Xét về nghĩa thì đáp án C là hợp nghĩa. Vậy đáp án đúng là C.
Dịch: Từ khi có cải cách, đất nước đã trải qua những thay đổi đáng kể.
He would have been excused had he chosen to blow his ____ a little, but that is not his style.
trumpet
flute
drums
harp
Đáp án A.
Ta có: blow one’s trumpet (idm): bốc phét, khoác lác
Dịch: Anh ta sẽ được bào chữa nếu anh ta chọn nói khoác một chút, nhưng đó không phải là phong cách của anh ta.
The storm gradually decreased in ______ as it came close to the coast.
intense
intensity
intensify
intensification
Đáp án B.
Ta dùng danh từ sau một giới từ => ta dùng intensity (n): cường độ
Các phương án khác:
A. intense (adj): mãnh liệt
B. intensify (v): làm mạnh mẽ lên
D. intensification (n): sự tăng cường
Dịch: Cơn bão dần dần giảm cường độ khi tiến vào gần bờ.
Our Import-Export Company Limited will have to ________ sales during the coming year.
expand
enlarge
extend
increase
Đáp án D.
Ta có:
A. expand: mở rộng
B. enlarge: mở rộng
C. extend: kéo dài (thời gian, không gian)
D. increase: tăng lên
Dịch: Công ty xuất nhập khẩu sẽ phải tăng doanh số trong năm mới.
My cousin obviously didn’t_________ much of an impression on you if can’t remember meeting her.
create
make
do
build
Đáp án B.
Ta có: make an impression on sb (collocation): gây một ấn tượng với ai
Dịch: Người chị họ của tôi rõ ràng không gây ấn tượng nhiều vì bạn không nhớ là đã gặp chị ấy.
The______ north we go, the less likely we are to meet high temperatures.
far .
furthest
farther
farthest
Đáp án C.
Ta thấy có the……, the less….
Đây là dấu hiệu của so sánh kép.
Mà cấu trúc so sánh kép là: the + adj/adv so sánh hơn….., the + adj/adv so sánh hơn……
Trong 4 đáp án thì chỉ có C là đáp án đúng.
Dịch: Chúng ta càng đi xa về hướng bắc, thì chúng ta càng ít gặp nhiệt độ cao.
The film was so ______ that, even though I tried not to, I ended up crying.
reluctant
contrary
moving
sensible
Đáp án C.
Ta có:
A. reluctant (adj): miễn cưỡng
B. contrary (adj): mâu thuẫn
C. moving (adj): cảm động
D. sensible (adj): nhạy cảm
Dịch: Bộ phim này thật cảm động, mặc dù tôi đã cố không khóc nhưng cuối cùng cũng vẫn khóc.
She nearly lost her own life in a(n) _____ to save the child from drowning.
try
support
attempt
ability
Đáp án C.
Ta có: in an attempt to do sth (collocation): cố gắng nỗ lực làm điều gì
Dịch: Cô ấy suýt nữa mất mạng sống với nỗ lực cứu đứa bé khỏi đuối nước.
Employee contracts are eligible for ________ each year.
renew
renewal
renewed
renewing
Chọn B.
Đáp án B.
Ta thấy sau giới từ phải dùng danh từ renewal – sự gia hạn
Dịch: Hợp đồng của nhân viên phải được gia hạn mỗi năm.
I phoned the company, who _______ me that my goods had been delivered.
guaranteed
assured
reassured
confirmed
Đáp án B.
Ta có:
A. guarantee: bảo hành
B. assure: đảm bảo
C. reassure: cam đoan một lần nữa
D. confirm: xác nhận
Dịch: Tôi gọi điện cho công ty và họ hứa đã giao hàng cho thôi rồi.
Michael was _______ with anger when he saw his car had been scratched.
filled
fixed
loaded
stored
Đáp án A
Ta có be filled with: chứa đầy
Các phương án khác:
B. fixed: cố định
C. load: chất đầy hàng hóa
D. store: tích trữ
Dịch: Micheal tràn đầy giận dữ khi thấy ô tô của mình bị trầy xước.
This project will create more _____ to local residents
happiness
employment
transition
determination
Đáp án B.
Ta có:
A. happiness: niềm vui
B. employment: công ăn việc làm
C. transition: sự chuyển tiếp
D. determination: sự quyết tâm
Dịch: Dự án này sẽ tạo công ăn việc làm cho người dân địa phương.
When a fire broke out in Louvre, at least twenty __________ paintings were destroyed, including two by Picasso.
worthless
priceless
valueless
worthy
Đáp án B.
Các đáp án:
A. worthless: vô giá trị, vô dụng
B. priceless: vô giá, không định đoạt được bằng giá cả, rất giá trị
C. valueless: không có giá trị, vô dụng
D. worthy: có giá, đáng giá
Dịch: Khi đám cháy bộc phát ở viện bảo tàng Louvre, ít nhất 20 bức tranh vô giá đã bị phá hủy, bao gồm cả 2 bức tranh của danh họa Picasso.
You have to study hard to _______ your classmates
keep pace with
look out for
catch sight of
D get in touch with
Đáp án A.
A. keep pace with (phr.v): theo kịp, bắt kịp
B. look out for (phr.v): để ý, trông chừng
C. catch sight of (phr.v): bắt gặp
D. get in touch with (phr.v): giữ liên lạc với ai
Dịch: Bạn phải học tập chăm chỉ để theo kịp bạn cùng lớp.
Facial _____ show one’s feelings when he is communicating.
expressions
expresses
expressive
expressively
Đáp án A.
Vì chỗ trống đứng sau tính từ facial và trước động từ chính “show” nên chỗ trống cần một danh từ làm chủ ngữ => dùng danh từ “expressions”
Dịch: Những biểu cảm khuôn mặt cho thấy cảm xúc của một người khi anh ta đang giao tiếp.
The unemployment rate of the area ______ every month until August and then started to fall.
raised
rose
dropped
decreased
Đáp án B.
Ta có:
A. raised (something): nâng cao lên (ngoại động từ-cần 1 tân ngữ sau nó)
B. rose: tăng lên/ dâng lên/ mọc lên (nội động từ-không cần 1 tân ngữ sau nó)
C. dropped: rơi/ giảm xuống
D. decreased: giảm xuống
Dựa vào nghĩa của câu có thể thấy sau đó tỉ lệ thất nghiệp đã bắt đầu giảm xuống, như vậy trước đó tỉ lệ này tăng lên => đáp án C, D không hợp về nghĩa.
Từ cách dừng của hai động từ trong đáp án A & B, “rose” là phù hợp để nói về tỉ lệ thất nghiệp tăng lên.
Dịch: Tỉ lệ thất nghiệp của khu vực này tăng từng tháng tới tận tháng Tám và sau đó bắt đầu giảm xuống.
Before you sign a contract, ________ in mind that you won’t be able to change anything later.
retain
hold
bear
understand
Chọn C.
Đáp án C
Ta có: (to) bear in mind: có nghĩa là, nhớ rằng, hãy ghi nhớ
Dich: Trước khi bạn kí một hợp đồng, hãy nhớ rằng bạn se không thể thay đổi bất cứ điều gì sau đó.
The brochure says that the hotel has a great _________of the sea.
appearance
look
sight
view
Đáp án D.
Ta có:
A. appearance (n): vẻ ngoài, bề ngoài, ngoại hình
B. look (n): ngoại hình, nhan sắc; (v): nhìn
C. sight (n): tầm nhìn, sự nhìn, thị lực
D. view (n): tầm nhìn, tầm mắt, cảnh, quang cảnh
Dịch: Tờ quảng cáo nói rằng khách sạn có hướng nhìn ra biển.
As John _____ enjoyed doing research, he never could imagine himself pursuing other careers.
thoroughly
totally
extremely
utterly
Đáp án A
Ta có:
A. thoroughly (adv): rất nhiều, hoàn toàn
B. totally (adv): hoàn toàn
C. extremely (adv): cực kỳ
D. utterly (adv): hoàn toàn
Với động từ “enjoy” dùng trạng từ “thoroughly”.
Dịch: Bởi John hoàn toàn thích nghiên cứu, anh không bao giờ có thể tưởng tượng mình theo đuổi sự nghiệp khác.
I went to a restaurant last night. Lucklily, I was the ten thousandth customer, so my dinner was on the _______.
house
restaurant
shop
home
Chọn A.
Đáp án: A.
Ta có: on the house: không phải trả tiền
Dịch: Tôi đã đến một cửa hang tối qua. May mắn, tôi là vị khách thứ một nghìn nên bữa tối của tôi không phải trả tiền.
You are old enough to take _____ for what you have done.
responsible
responsibility
responsibly
irresponsible
Chọn B.
Đáp án B
Cụm từ Take responsibility for + Noun/ V-ing được dùng để nói về việc ai đó chịu trách nhiệm làm việc gì.
Dich câu: Bạn đã đủ lớn để chịu trách nhiệm cho những gì mình làm.
There used to be a cinema here but it’s been _____ down.
turned
put
knocked
collapsed
Chọn C.
Đáp án C
Xét nghĩa các động từ đi với giới down trong các đáp án ta có
A. turn down: bác bỏ một đề nghị
B. put down: để xuống/ giáng chức
C. knock down: đánh ngã/ phá đổ nhà/ dỡ
D. collapse: đổ sập, gãy vụn – không đi với giới từ down.
Như vậy dựa vào nghĩa của câu để nói về rạp chiếu phim không còn nữa thì động từ thích hợp là “knock down”
Dịch: Đã từng có rạp chiếu phim ở đây nhưng nó đã bị phá bỏ.
Don’t ____to any conclusions before you know the full facts.
turn
jump
dive
fly
Chọn B.
Đáp án B
A. turn: chuyển sang
B. jump (v): nhảy/ vội vàng => to jump to a conclusion: vội đi tới một kết luận
C. dive (v): lặn
D. fly (v): bay
Vì đứng phía sau chỗ trống là danh từ “a conclusion” nên động từ phù hợp là B. jump.
Dịch: Đừng vội đưa ra bất cứ kết luận nào trước khi bạn biết toàn bộ sự thật.
After a meal in a restaurant, you ask the waiter for the ________.
recipe
prescription
receipt
bill
Chọn D.
Đáp án D.
A. recipe (n): công thức chế biến (món ăn)
B. prescription (n): đơn thuốc
C. receipt (n): biên lai
D. bill (n): hóa đơn
Dịch: Sau bữa ăn tại nhà hàng, bạn yêu cầu người phục vụ đưa hóa đơn.
When he woke up, he realized that the things he had dreamt about could not ____ have happened.
likely
possibly
certainly
potentially
Chọn B.
Đáp án B.
Ta có cấu trúc: can/ could (not) + possibly + V(nguyên thể): nhấn mạnh khả năng có (không) thể xảy ra
Ngoài ra ta có:
- be likely to V: có thể làm gì (trong tương lai)
- certainly (adv): chắc chắn, nhất định
- potentially (adv): có tiềm năng
Dịch: Khi tỉnh dậy, anh ta nhận ra rằng những điều anh ta mơ thấy có thể sẽ chẳng bao giờ xảy ra.
The class will start at 8:00 a.m. on the ______, so don’t be late!
dot
comma
point
contrary
Chọn A.
Đáp án A.
Ta có: on the dot: ở một thời điểm thời gian chính xác
On the contrary: ngược lại
Dịch: Lớp học sẽ bắt đầu vào đúng 8h sang, vì vậy đừng đến muộn.
The crowd cheered as the goalkeeper deflected the ______.
shoot
shooting
shooter
shot
Đáp án D
Vì phía sau mạo từ “the” nên chỗ trống cần một danh từ
Xét các đáp án ta có:
A. shoot (v): sút, đá (bóng)
B. shooting – dạng danh động từ của động từ shoot
C. shooter (n): người sút (bóng)
D. shot (n): cú sút bóng
Dịch: Đám đông reo hò khi người thủ môn cản phá được một cú sút.
Several measures have been proposed to ______ the problem of unemployment among university graduates.
pose
admit
address
create
Đáp án C
Ta có:
A. pose (v): đặt ra (vấn đề)
B. admit (v): thừa nhận
C. address (v): giải quyết (vấn đề)
D. create (v): gây ra (vấn đề)
Dịch: Một vài biện pháp đã được đề xuất để giải quyết nạn thất nghiệp của sinh viên ra trường.
We have no time left, so please ________ an end to our discussion here.
bring
put
come
send
Đáp án B
Ta có cụm: put an end to sth: kết thúc một việc gì đó.
Dịch: Chúng ta không còn thời gian nữa, làm ơn hãy kết thúc cuộc thảo luận ở đây thôi.
He will do the work and then send you the _____ for it.
addition
sum
note
bill
Đáp án D
A. addition to st: thêm vào cái gì
B. sum: (n) một số tiền
C. note: (n) tờ tiền, giấy bạc
D. bill: (n) hóa đơn; giấy bạc => bill for st: hóa đơn cho cái gì
Dịch: Anh ấy sẽ làm việc và sau đó gửi bạn hóa đơn cho công việc đó.
There is a lot of information on the Internet, but it is difficult to know how much of it ______enough to trust is.
attainable
inevitable
presumable
reliable
Đáp án D
Xem xét nghĩa của các đáp án ta có:
A. attainable (a): có thể đạt tới được
B. inevitable (a): không thể tránh được
C. presumable (a): có thể đoán được
D. reliable (a): đáng tin cậy
Dựa vào nghĩa của câu là phía sau có động từ “to trust” (để tin tưởng vào), ta thấy tính từ “reliable” là phù hợp nhất về nghĩa.
Dịch: Có rất nhiều thông tin trên Internet nhưng rất khó để biết được bao nhiêu trong đó là đủ xác thực để tin tưởng vào.
In the formal interview, it is essential to maintain good eye _____ with the interviewers.
contact
touch
link
connection
Đáp án A
Xem xét nghĩa các đáp án ta có
A. contact: liên lạc/ sự giao tiếp/ tương tác
B. touch: đụng chạm
C. link: liên kết
D. connection: sự liên kết
Vì phía trước chỗ trống ta có danh từ “eye” nên có đáp án phù hợp là “eye contact” (sự giao tiếp bằng mắt)
Dịch: Trong cuộc phỏng vấn chính thức, rất quan trọng để duy trì sự giao tiếp bằng mắt với người phỏng vấn.
Don’t worry. He‘ll do the job as _______as possible.
economizing
economic
uneconomically
economically
Chọn B.
A. economize (v): tiết kiệm; tiêu ít
B. economic (adj): thuộc về kinh tế
C. uneconomically (adv): không có tính kinh tế, không tiết kiệm; tốn kém
D. economically (adv): một cách kinh tế, tiết kiệm; ít tốn kém
Cần điền adv để bổ nghĩa cho do (V).
Dịch: Dừng lo. Anh ấy sẽ làm việc đó một cách kinh tế nhất có thể.
The teacher always ______that the students make an outline before writing the complete essay.
reports
tells
says
recommends
Đáp án D
Dịch: Giáo viên luôn khuyên rằng học sinh (nên) làm dàn ý trước khi viết bài luận hoàn chỉnh.
It ______ to reason that Jason passed the exam with flying colors on account of his working hard during the term.
comes
gets
stands
lays
Chọn C.
Đáp án C.
Ta có cấu trúc: It stands to reason that …: rõ ràng là…
Dịch: Rõ ràng là Jason đã vượt qua kì thi với điểm số cao bởi vì anh ấy đã học rất chăm chỉ trong suốt học kì qua.
Nobody took any ________of the warning and they went swimming in the contaminated water.
sight
attention
information
notice
Chọn D.
Đáp án D.
A. sight (n): tầm nhìn
B. attention (n): sự chú ý
C. information (n): thông tin
D. notice (n): thông báo
Dịch: Không ai nhận được bất kỳ thông báo nào về cảnh báo và họ đã đi bơi trong vùng nước bị ô nhiễm.
I have looked through the report, but I must admit, only ___________.
superficially
thoroughly
carefully
seriously
Đáp án A
A. superficially (adv): một cách hời hợt/ qua loa; nông cạn
B. thoroughly (adv): môt cách kỹ lưỡng, sâu sắc
C. carefully (adv): một cách cẩn thận
D. seriously (adv): một cách nghiêm túc/ nghiêm trọng
Dịch: Tôi đã xem xét báo cáo, nhưng tôi phải thừa nhận là (tôi chỉ xem) một cách qua loa.
Don’t give me the details of what the client said, just tell me his bottom _____.
line
link
rope
heart
Đáp án A.
(the) bottom line: con số hoặc thông tin quan trọng nhất
Dịch: Đừng cho tôi biết chi tiết về những gì khách hàng nói, chỉ cần cho tôi biết điểm mấu chốt của anh ấy.
The architects have made ______ use of glass and transparent plastic.
imaginative
imagine
imagination
imaginatively
Đáp án A.
Ta có:
A. imaginative (adj): giàu sức tưởng tượng.
B. imagine (v): tưởng tượng.
C. imagination (n): trí tưởng tượng, khả năng hư cấu/sáng tạo.
D. imaginatively (adv): theo cách tưởng tượng.
Trước danh từ: use ta cần 1 tính từ: adj + N. Nên chỉ có đáp án A là đúng.
Dịch: Các kiến trúc sư đã sử dụng sáng tạo chất liệu thủy tinh và nhựa trong suốt.
No matter how angry he was, he would never ______ to violence.
refuse
resort
resist
resolve
Đáp án B.
A refuse: từ chối
B. resist: kháng cự
C. resort to sth: dùng đến cái gì đó như là một phương thức cuối cùng.
D. resolve: giải quyết
Dịch: Cho dù anh ấy tức giận thế nào đi nữa, anh ấy sẽ không bao giờ dùng đến vũ lực.
The water supply of our home city has failed to ______ average purity requirements.
see
meet
own
hold
Đáp án: B
Giải thích:
A. see (v): nhìn thấy
B. meet (v): gặp, đáp ứng
C. own (v): sở hữu
D. hold (v): giữ
Ta có cụm: meet requirements: đáp ứng yêu cầu
Dịch: Nguồn cung cấp nước của thành phố quê hương chúng ta không đáp ứng được yêu cầu về độ tinh khiết trung bình.
Last year, ABBA made a ________ of several million crowns.
win
gain
salary
profit
Đáp án D.
A. win (n): sự chiến thắng
B. gain (n): sự đạt được
C. salary (n): lương
D. profit (n): lợi nhuận
Dịch: Năm ngoái, bang nhạc ABBA đạt lợi nhuận vài triệu.
Be sure not to rely too ________ on your mother tongue when you are learning a foreign language.
abundantly
severely
numerously
heavily
Đáp án D.
A. abundantly (adv): phong phú
B. severely (adv): nghiêm trọng
C. numerously (adv): nhiều
D. heavily (adv): nặng nề
Dịch: Đừng nên dựa vào tiếng mẹ đẻ nhiều quá khi học một ngoại ngữ.
You need to make a/an ______ about what course to take at university.
decision
fortune
guess
impression
Đáp án A.
Ta có:
A. make a decision = (to) decide: đưa ra quyết định.
B. make a fortune: trở nên giàu có.
C. make a guess: dự đoán.
D. make an impression: gây ấn tượng.
Chỉ có đáp án A là phù hợp.
Dịch: Bạn cần phải quyết định về việc tham gia khóa học nào ở đại học.
_________ is a situation in which large numbers of people have little or no food, and many of them die.
Disaster
Famine
Poverty
Flood
Đáp án B.
A. Disaster (n): thiên tai, thảm hoạB. Famine (n): nạn đói
C. Poverty (n): sự nghèo nànD. Flood (n): ngập lụt
Dịch câu: Nạn đói là tình huống khi một số lượng nhiều người không có thức ăn, và nhiều người trong số họ bị chết.
The International Red Cross helps to ensure respect for the human being, and to prevent and relieve human _________.
protection
enjoyment
wealthy
sufferings
Đáp Án D.
A. protection (n): sự bảo vệ
B. enjoyment (n): sự thích thú, sự tận hưởng
C. wealthy (adj): giàu có
D. sufferings (n): nỗi đau
Dịch câu: Tổ chức chữ thập đỏ thế giới giúp đảm bảo sự tôn trọng con người, ngăn chặn và làm giảm những nỗi đau.
The problem of _________ among young people is hard to solve.
employment
employees
employers
unemployment
Đáp án D.
A. employment(n): sự làm công
B. employees(n): người ứng tuyển
C. employers(n): người tuyển dụng
B. unemployment(n): sự thất nghiệp
Dịch nghĩa: vấn đề thất nghiệp của giới trẻ rất khó để giải quyết.
Most doctors and nurses have to work on a _________ once or twice a week at thehospital.
solution
night shift
household chores
special dishes
Đáp án B.
Giải thích:
A. Solution (n): giải pháp.B. Night shift (n): ca đêm.
C. Household chores (n): việc nhà.D. Special dishes (n): món ăn đặc biệt.
Dịch nghĩa: Đa số bác sĩ và y tá phải làm việc ca đêm một hoặc hai lần một tuần ở bệnh viện.
The functional skills such as fundamentals of agriculture, health and hygiene and population education have also been incorporated in the primary school _________.
curriculum
project
plan
schedule
Đáp án A.
A. Curriculum (n): chương trình giảng dạy. B. Project (n): dự án.
C. Plan (n): kế hoạch. D. Schedule (n): lịch.
Dịch nghĩa: Những kĩ năng thực dụng như là nguyên tắc cơ bản của nông nghiệp, sức khoẻ và vệ sinh và giáo dục dân số đã được kết hợp trong chương trình giảng dạy của trưòng tiểu học.
She was the first in her family to enjoy the privilege of a university _________.
schedule
education
science
technology
Đáp án B.
A. Schedule (n): lịch trình. B. Education (n): sự giáo dục.
C. Science (n): khoa học. D. Technology (n): công nghệ.
Dịch nghĩa: Cô ấy là người đầu tiên trong gia đình được hưởng đặc quyền của giáo dục bậc đại học.
Many African and Asian nations have set aside land called _______to protect the habitats of elephants and other wild animals.
reserves
species
wildlife
forest
Đáp án A.
reserves(n): đất bảo tồn, sự để dành
species(n): giống loài
wildlife(n): động vật hoang dã
forest(n): rừng
Dịch nghĩa: Rất nhiều quốc gia châu Phi và châu Á đã để ra một phần đất gọi là đất bảo tồn để bảo vệ nơi cư trú của voi và các động vật hoang dã khác.
To Americans, it is impolite to ask someone about age,________. and salary.
many
married
marriage
marrying
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Cấu tạo từ
A. marry (v): kết hôn
B. married (adj): đã có vợ/chồng
C. marriage (n): hôn nhân, tình trạng hôn nhân
D. marrying: động từ đuôi –ing của động từ “marry”
Vị trí cần điền là một danh từ đứng song hành với các danh từ “age” và “salary”, nối với nhau bằng dấu phẩy và từ “and”, nên ta chọn C.
Dịch: Với người Mỹ, sẽ rất bất lịch sự khi hỏi ai đó về tuổi tác, tình trạng hôn nhân và mức lương.
Viet Nam's successful hosting of the 22nd SEA Games is considered a/an _______ example for other countries to follow, particularly in honesty, consistence and organizing method.
festival
peaceful
energetic
outstanding
Đáp Án D.
A. festival (n): lễ hộiB. peaceful (adj): hoà bình, yên bình
C. energetic (adj): mạnh mẽ, mãnh liệtD. outstanding (adj): xuất sắc
Đằng sau chỗ trống cần điền là một danh từ, vì vậy trước nó phải là một tính từ, nên đáp án A là không hợp lý. Căn cứ vào ý nghĩa, chỉ có đáp án D là phù hợp với ngữ cảnh.
Dịch câu: Sự thành công trong việc đăng cai tổ chức SEA Games lần thứ 22 được xem là một ví dụ điển hình xuất sắc cho các nước khác noi theo, đặc biệt là tính trung thực, vững chắc trong khâu tổ chức.
The _________ wanted to reduce the breadth of the games, with many events currently having small fields and weak competition.
organize
organization
organizable
organizers
Đáp Án D.
A. Organize (v): tổ chức
B. Organization (n): sự tổ chức
C. Organizable (adj): Có thể tổ chức
D. Organizers (n): người tổ chức
Chỗ trống cần phải điền vào phải là 1 danh từ, vì vậy chỉ có thể là đáp án B hoặc đáp án D. Tuy nhiên, căn cứ vào ngữ cảnh của câu, chỉ có đáp án D là hợp lý về nghĩa.
Dịch câu: Những người tổ chức muốn giảm độ rộng của các trò chơi với những trò có lĩnh vực nhỏ và mức cạnh tranh yếu.
We can enjoy live programmes through _________ satellites.
communicate
communication
communicative
communicable
Đáp án B.
A. Communicate (v) : truyền đạt
B. Communication (n) : sự truyền đạt
C. Communicative (adj) : cởi mở
D. Communicable (adj) : có thể truyền đạt
Dịch nghĩa: Chúng ta có thể tận hưởng chương trình truyền hình trực tiếp qua các vệ tinh truyền hình.
The ASEAN Para-Games is a biannual multi-sport ___________ held after every Southeast Asian Games for athletes with physical disabilities.
games
event
work
situation
Đáp án: B
Kiến thức: Từ vựng
A. games (n): trò chơi
B. event (n): sự kiện
C. work (n): công việc
D. situation (n): hoàn cảnh, tình huống
Ở vị trí cần điền một danh từ số ít do phía trước có mạo từ “a”. Loại A.
Dựa vào nghĩa câu, chọn B.
Dịch: Đại hội thể thao người khuyết tật Đông Nam Á là sự kiện thể thao được tổ chức 2 năm một lần sau Đại hội thể thao Đông Nam Á cho người khuyết tật.
The number of Vietnamese sport officials and referees of international standard taking part in regional tournaments has increased rapidly.
hosting
participating
achieving
succeeding
Đáp Án B.
“Take part in” = “Participate in”, mang nghĩa là “tham gia vào”.
A. hosting (v): đăng cai tổ chức
C. achieving (v): đạt được
D. succeeding (v): thành công
Dịch câu: Số lượng các nhà chức trách thể thao và trọng tài cấp quốc tế tham gia vào các giải đấu khu vực đã tăng một cách nhanh chóng.
The International Red Cross helps people in need without any discrimination based on __________, race, religion, class or political opinions.
national
nationally
nationality
native
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
A. national (adj): (thuộc) quốc gia
B. nationally (adv): về mặt quốc gia, về dân tộc
C. nationality (n): quốc tịch
D. native (adj): (thuộc) nơi sinh
Sau chỗ trống là hàng loạt các danh từ và được nối với nhau bằng dấu phẩy, vì vậy chỗ trống cần điền phải là một loại từ đồng đẳng với các từ còn lại, nên ở đây phải sử dụng một danh từ.
Dịch: Hội chữ thập đỏ thế giới giúp đỡ mọi người có hoàn cảnh khó khăn mà không phân biệt quốc tịch, tôn giáo, tầng lớp và tư tưởng chính trị.
The AIDS _________ continues to spread around the world. Up to 4,000 people are
infected with the HIV virus every single day.
treatment
epidemic
tsunami
damage
Đáp Án B.
A. treatment (n): sự điều trị
B. epidemic (n): bệnh dịch
C. tsunami (n): cơn bão
D. damage (n): vết thương
Dịch câu: Dịch AIDS tiếp tục lan rộng khắp thế giới. Có đến 4000 người bị nhiễm virus HIV mỗi ngày.
Watching videos is becoming a popular form of _________ .
entertain
entertainment
entertainer
entertaining
entertain(v): giải trí
entertainment(n): lĩnh vực, công ty giải trí
entertainer(n): người làm giải trí
entertaining(adj): giải trí
Dịch nghĩa: Xem video đang trở thành một hình thức giải trí phổ biếnChọn D
Linda likes wearing ________ clothes.
colour
colourfully
colourful
colourless
A. colour (n): màu sắc
B. colourfully (adv): một cách rực rỡ
C. colourful (adj): sặc sỡ
D. colourless (adj): không màu
Dịch nghĩa: Linda thích mặc quần áo sặc sỡ.Chọn C
Reviewers often _________ books as “hard to put down” or “hard to pick up again”.
describe
illustrate
classify
choose
describe(v): mô tả
illustrate(v): minh họa
classify(v): phân biệt
choose(v): chọn
Dịch nghĩa: Những người đánh giá thường phân loại sách “khó mà rời mắt” và loại sách “khó mà đọc lại lần nữa”.Chọn C
In 2004 more than 40 national societies have worked with more than 22,000 _________ to bring relief to the countless victims of the earthquake.
actions
volunteers
founders
nations
A. action (n): hành động, hoạt động
B. volunteer (n): tình nguyện viên
C. founder (n): người thiết lập
D. nation (n): quốc gia
Dịch câu: Năm 2004, hơn 40 cộng đồng các quốc gia đã làm việc với 22,000 tình nguyện viên để xoa dịu nỗi đau cho số lượng khổng lồ những người bị thương trong trận động đất.Chọn B
In some most Asian countries women are undervalued and they never have the same ______ as men.
formality
basis
limit
status
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. formality (n): hình thức, tính trang trọng
B. basis (n): nền tảng
C. limit (n): giới hạn
D. status (n): tình trạng, địa vị xã hội
Dựa vào nghĩa, chọn D.
Dịch câu: Ở hầu hết các quốc gia châu Á, phụ nữ bị đánh giá thấp và họ hầu như không bao giờ được có địa vị xã hội như nam giới.
Reading the story of the ________ having her dress torn off in the lift reminded me of my friend’s wedding.
groom
bride
celibate
groomsman
Đáp án B.
A. Groom (n): chú rể.
B. Bride (n): cô dâu.
C. Celibate (n): người độc thân.
D. Groomsman (n): phù rể.
Dịch nghĩa: Đọc câu chuyện về cô dâu bị rách váy vì thang máy làm tôi nhớ về lễ cưới bạn tôi.
The Games really became a festival that impressed sports ________.
enthusiasts
enthusiasm
enthuse
enthusiastic
Đáp án A.
A. enthusiasts(n): người đam mê
B. enthusiasm(n): sự đam mê
C. enthuse(v): làm cho đam mê
D. enthusiastic(adj): đam mê
Dịch nghĩa: Giải đấu thực sự trở thành 1 lễ hội gây ấn tượng với người hâm mộ thể thao.
On behalf of the referees and athletes, referee Hoang Quoc Vinh and shooter Nguyen Manh Tuong swore to an oath of”__________, Honesty and Fair Play”.
Performance
Delegation
Participation
Solidarity
Đáp Án D.
A. Performance (n): màn trình diễn, màn biểu diễn
B. Delegation (n): sự uỷ quyền, sự uỷ thác
C. Participation (n): sự tham gia
D. Solidarity (n): tình đoàn kết
Dịch câu: Đại diện cho tất cả các trọng tài và vận động viên, trọng tài Hoàng Quốc Vinh và vận động viên bắn súng Nguyễn Mạnh Tường đã tuyên thệ “Đoàn kết, trung thực và thẳng thắn”.
In the 22nd SEA Games in 2003, the country _________ the competition with 340 medals, including 156 golds, 91 silvers and 93 bronzes.
defended
cost
topped
ranked
Đáp Án C.
A. defended (v): bảo vệ ai khỏi cái gì
B. cost (v): tốn (chi phí)
C. topped (v): đứng đầu, chiếm vị trí đầu
D. ranked (v): xếp hạng
Dịch câu: Ở SEA Games lần thứ 22 vào năm 2003, quốc gia đó đã giành vị trí đứng đầu Bảng xếp hạng với 340 huy chương, trong đó có 156 huy chương vàng.
Viet Nam is now willing to _________part in the 24th SEA Games hosted by Thailand by the end of 2007 with a total of 958 athletes.
play
lose
take
enjoy
Đáp Án C.
Ta có cụm từ “take part in” có nghĩa là tham gia vào.
Dịch câu: Việt Nam đã sẵn sàng tham gia vào SEA Games lần thứ 24 được đăng cai tổ chức bởi Thái Lan vào cuối năm 2007 với tổng cộng 958 vận động viên.
Birds aren’t all the same. There are many different____________.
categories
species
animals
plants
Đáp án B.
A. Categories (n): thể loại
B. Species (n): loài
C. Animals (n): động vật
D. Plants (n): thực vật
Dịch nghĩa: Không phải tất cả chim đều giống nhau. Có rất nhiều giống loài khác nhau.
She is _________ in asking for bigger salary. She worked hard
reason
reasonable
unreasonable
unreasonably
Đáp án B.
A. Reason (n): lý do
B. Reasonable (adj): hợp lý
C. Unreasonable (adj): không hợp lý
D. unreasonably (adv): một cách bất hợp lý
Dịch nghĩa: Cô ấy hoàn toàn hợp lý khi đề nghị tăng lương. Cô áy làm việc rất chăm chỉ.
ASEAN press praised the great_________of Vietnamese athletes at the 22nd SEA Games.
sports
sportsman
sporting
sportsmanship
Đáp Án D.
A. sports (n): thể thao
B. sportsman (n): người thích thể thao, nhà thể thao
C. sporting (adj): (thuộc) thể thao
D. sportsmanship (n): tinh thần thượng võ
Dịch câu: Báo chí ASEAN ca ngợi tinh thần thượng võ của các vận động viên Việt Nam tại SEA Games lần thứ 22.
The International Red Cross helps people in need without any discrimination based on_______, race, religion, class or political opinions.
national
nationally
nationality
native
Đáp Án C.
A. national (adj): (thuộc) quốc gia
B. nationally (adv): về mặt quốc gia, về dân tộc
C. nationality (n): quốc tịch
D. native (n): (thuộc) nơi sinh
Sau chỗ trống là hàng loạt các danh từ và được nối với nhau bằng dấu phẩy, vì vậy chỗ trống cần điền phải là một loại từ đồng đẳng với các từ còn lại, nên ở đây phải sử dụng một danh từ.
Dịch câu: Hội chữ thập đỏ thế giới giúp đỡ mọi người có hoàn cảnh khó khăn mà không phân biệt quốc tịch, tôn giáo, tầng lớp và tư tưởng chính trị.
Up until the middle of the 19th century, there were no_______and well established anny nursing systems for casualties.
organize
organized
organizational
organizers
Đáp Án B.
A. organize (v): tổ chức
B. organized (adj): có tổ chức
C. organizational (adj): (thuộc) tổ chức, cơ quan
D. organizers (n): người tổ chức.Để bổ nghĩa cho danh từ “army nursing systems”, chỗ trống phải là 1 tính từ. Và đáp án B có nghĩa phù hợp với ngữ cảnh trong câu nhất.
Dịch câu: Cho đến tận giữa thế kỷ 19, vẫn không có một hệ thống điều dưỡng quân đội có tổ chức và bài bản nào được thiết lập để cứu trợ những nạn nhân thương vong trong chiến tranh.
Parents can express a_________for the school their child attends.
prefer
preference
preferential
preferable
Đáp án B.
A. Prefer (v): thích.
B. Preference (n): sự thích.
C. Preferential (adj): ưu đãi.
D. Preferable (adj): được thích hơn.
Dịch nghĩa: Bố mẹ có thể thể hiện sự thích thú với ngôi trường mà con cái họ theo học.
You should ask the interviewer some questions about the job to show your________and keenness.
anger
thrill
amazement
interest
Đáp án D.
A. Anger (n): sự tức giận.
B. Thrill (n): sự rùng mình.
C. Amazement (n): sự ngạc nhiên.
D. Interest (n): sự quan tâm.
Dịch nghĩa: Bạn nên hỏi người phỏng vấn vài câu hỏi về công việc để cho thấy sự quan tâm và bằng lòng của bạn.
WHO’s main activities are carrying out research on medical__________and improving international health care.
develop
developing
development
develops
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Từ loại
A. develop (v): phát triển
B. developing (adj): đang phát triển
C. development (n): sự phát triển
D. develops (v): phát triển
Vị trí cần điền là một danh từ: research on something: nghiên cứu về cái gì
Tính từ “medical” đứng trước để bổ nghĩa cho danh từ cần điền.
Dịch: Hoạt động chính của Tổ chức Y tế Thế giới là thực hiện nghiên cứu về sự phát triển y tế và cải thiện dịch vụ chăm sóc sức khỏe quốc tế.
_________is the activity of doing special exercises regularly in order to make your muscles grow bigger.
Wrestling
Bodybuilding
Weightlifting
Badminton
Đáp Án B.
A. Wrestling (n): Môn đấu vật
B. Bodybuilding (n): Môn thể dục thể hình
C. Weightlifting (n): Môn cử tạ
D. Badminton (n): Môn cầu lông
Dịch câu: Thể dục thể hình là việc tập luyện các bài tập thường xuyên và liên tục để làm cho cơ bắp trở nên rắn chắc hơn.
During World War II, the Red Cross organized relief assistance for_________and wounded soldiers and administered the exchange of messages regarding prisoners and missing persons.
civilians
governments
authorities
members
Đáp Án A.
A. civilian (n): người dân
B. government (n): chính phủ
C. authority (n): chính quyền
D. member (n): thành viên
Dịch câu: Trong suốt thế chiến thứ II, hội chữ thập đỏ đã hỗ trợ làm giảm nỗi đau cho người dân và quân lính bị thương và quản lí việc trao đổi tin nhắn liên quan đến tù nhân và người mất tích.
The Red Cross organizes and leads relief assistance missions after natural disasters, man-made disasters, and epidemics.
emergent
emergencies
emergently
emergence
Đáp Án B.
A. emergent (adj): nhô lên, xuất hiện
B. emergency (n): trường hợp khẩn cấp
C. emergently (adv): xuất hiện
D. emergence (n): sự xuất hiện, sự ló ra
Dịch câu: Hội Chữ thập đỏ tổ chức và lãnh đạo các nhiệm vụ hỗ trợ cứu trợ khẩn cấp, chẳng hạn như thiên tai, thảm họa con người và dịch bệnh.
Some days of rest may help to _________ the pressure of work.
reduce
lower
chop
crease
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. reduce (v): làm giảm
B. lower (v): hạ thấp
C. chop (v): chặt
D. crease (v): gấp lại
Dựa vào nghĩa câu, chọn A.
Dịch: Một vài ngày nghỉ ngơi có thể giúp giảm bớt áp lực công việc.
The rhinoceros will become _________ if people continue to hurt them.
extinct
instinct
distinct
extinction
Đáp án A.
A. extinct(adj): tuyệt chủng
B. instinct(adj): bản năng
C. distinct(adj): phân biệt, phân minh
D. extinction(n): sự tuyệt chủng
Dịch nghĩa: Tê giác sẽ tuyệt chủng nếu con người tiếp tục làm tổn hại đến chúng.
In rainy seasons, roads in the village are always _________.
mud.
mudded.
mudding.
muddy.
Đáp án D.
A. Mud (n): bùn
B. Mudded (adj); bị vấy bùn
C. Mudding (n): sự bám bùn
D. Muddy (adj): lầy bùn
Dịch nghĩa: Vào mùa mưa, đường làng lúc nào cũng lầy bùn.
The Red Cross is an international organization that helps people who are suffering from the results of war, diseases or _______.
victims
disasters
opportunities
conditions
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. victims (n): nạn nhân
B. disasters (n): thảm hoạ, thiên tai
C. opportunities (n): cơ hội
D. conditions (n): điều kiện
natural disaster: thảm họa thiên nhiên, thiên tai
Dịch: Uỷ ban chữ thập đỏ là một tổ chức quốc tế giúp đỡ những nạn nhân chiến tranh, bệnh tật hoặc thiên tai.
_______ is a situation in which large numbers of people have little or no food, and many of them die.
Disaster
Famine
Poverty
Flood.
Đáp Án B.
A. Disaster (n): thiên tai, thảm hoạ
B. Famine (n): nạn đói
C. Poverty (n): sự nghèo nàn
D. Flood (n): ngập lụt
Dịch câu: Nạn đói là tình huống khi một số lượng nhiều người không có thức ăn, và nhiều người trong số họ bị chết.
All payments to the ICRC are _________ and are received as donations.
volunteer
voluntary
voluntarily
voluntariness
Đáp Án B.
A. volunteer (n): tình nguyện viên
B. voluntary (adj): thiện nguyện, tự nguyện
C. voluntarily (adv): tự nguyện
D. voluntariness (n): sự tự nguyện
Cả 2 đáp án B và C đều có nghĩa là “tự nguyện”, tuy nhiên chỗ trống phải là 1 tính từ.
Dịch câu: Tất cả các chi phí trả cho ICRC là tự nguyện và toàn bộ chi phí đó sẽ được nhận xem như là 1 khoản tiền quyên góp.
Her job was so _________ that she decided to quit it.
interesting
satisfactory
stressful
wonderful
Đáp án C.
A. Interesting (adj): thú vị.
B. Satisfactory (adj): thoả mãn.
C. Stressfull (adj): căng thẳng.
D. Wonderful (adj): tuyệt vời.
Dịch nghĩa: Công việc của cô ấy căng thẳng tới nỗi cô ấy quyết định nghỉ việc.
_________, the athlete broke the world’s record with two attempts.
Surprise
Surprised
Surprising
Surprisingly
Đáp án D.
Đứng ở vị trí đầu câu là một trạng từ để bổ nghĩa cho câu.
Trong 4 đáp án, chỉ có đáp án D là trạng từ, vì vậy chọn đáp án D.
Thật bất ngờ, người vận động viên đã phá kỉ lục thế giới sau 2 lần cố gắng.
How many ___________ took part in the 22nd SEA Games?
comperitors
competitive
competes
competitions
Đáp án A.
A. competitors(n): đối thủ
B. competitive (adj): có tinh cạnh tranh
C. competes (v): cạnh tranh
D. competitions (n): cuộc thi
Dịch nghĩa: Có bao nhiêu đội thi tham gia vào SEA Games lần thứ 22?
Birds aren’t all the same. There are many different _________.
categories
species
animals
plants
Đáp án B.
categories(n): thể loại
species(n): loài
animals(n): động vật
plants(n): thực vật
Dịch nghĩa: Không phải tất cả chim đều giống nhau. Có rất nhiều giống loài khác nhau.
The mountain gorilla is on the verge of _________.
extinct
extraction
extinguish
extinction
Đáp án D.
extinct(v): tuyệt chủng
extraction(n): sự khai thác
extinguish(v): dập tắt
extinction(n): sự tuyệt chủng
Dịch nghĩa: Ngọn núi khỉ đột đang trên bờ vực tuyệt chủng.
He’s a ___ boy. He knows everything from books never gives any logical and practical solutions.
bookworm
bookish
bookbinder
book - keeper
Đáp án A.
bookworm(n): mọt sách
bookish(adj): mọt sách
bookbinder(n): người đóng sách
book-keeper(n): người giữ sổ - kế toán viên
Dịch nghĩa: Anh ta là một kẻ mọt sách. Anh ta biết mọi thứ trong sách không bao giờ đưa ra bất cứ giải pháp nào logic và thực tế.
If you ___ the goalie, there are seven players in a team.
gather
conclude
collect
include
Đáp án D.
gather(v): gom lại
conclude(v): kết luận
collect(v): thu thập
include(v): bao gồm
Dịch nghĩa: Nếu bao gồm cả thủ môn thì có tất cả 7 cầu thủ trong một đội.
His pronunciation causes me a lot of _________.
difficulties
difficult
difficulty
difficultly
Đáp án C.
A. difficulties(n): sự túng bấn, sự làm khó dễ, sự phản đối
B. difficult(adj): khó khăn
C. difficulty(n): sự khó khăn, trở ngại
D. difficultly(adv): một cách khó khăn
Dịch nghĩa: Cách phát âm của anh ấy khiến tôi gặp rất nhiều khó khăn.
The rhinoceros will become _________ if people continue to hurt them.
extinct
instinct
distinct
extinction
Đáp án A.
extinct(adj): tuyệt chủng
instinct(adj): bản năng
distinct(adj): phân biệt, phân minh
extinction(n): sự tuyệt chủng
Dịch nghĩa: Tê giác sẽ tuyệt chủng nếu con người tiếp tục làm tổn hại đến chúng.
Reviewers often _________ books as “hard to put down” or “hard to pick up again”.
describe
illustrate
classify
choose
Đáp án C.
describe(v): mô tả
illustrate(v): minh họa
classify(v): phân biệt
choose(v): chọn
Dịch nghĩa: Những người đánh giá thường phân loại sách “khó mà rời mắt” và loại sách “khó mà đọc lại lần nữa”.
It is common knowledge that sportmen _________ themselves in good fonn by regularswimming.
put
make
take
keep
Đáp án D.
keep somebody in good form: duy trì cho cơ thể ai ở trạng thái tốt.
Dịch nghĩa: Việc vận động viên thể thao duy trì hình thể của bản thân ở trạng thái tốt bằng cách bơi lội thường xuyên là một kiến thức phổ thông.
William won first _________ in the tennis competition.
medal
prize
reward
position
Đáp án B.
medal(n): huy chương
prize(n): giải
reward(n): thành tựu
position(n): vị trí
Dịch nghĩa: William giành giải nhất trong cuộc thi tennis.
She often reads newspapers and look through the Situations _________ columnsevery day, but up to now she has not found any job yet.
Article
Space
Vacant
Spot
Đáp án C.
A. Article(n): bài báo.
B. Space(n): chỗ trống.
C. Vacant(n): chỗ trống.
D. Spot (n): điểm.
Dịch nghĩa: Cô ấy thường đọc báo vào xem cột Việc cần người hằng ngày, nhưng cho tới giờ cô ấy vẫn chưa tìm được việc nào
Can you tell me about the _________ process to tertiary study in Vietnam?
apply
applicable
application
applicant
Đáp án: C
Giải thích:
A. apply (v): ứng tuyển
B. applicable (adj): có thể ứng tuyển
C. application (n): sự ứng tuyển
D. applicant (n): ứng viên
Ta có: application process (n): quá trình ứng tuyển
Dịch: Bạn có thể nói cho tôi quá trình ứng tuyển vào đại học ở Việt Nam được không?
It is _________ to cross the sea in a small boat.
danger
endanger
dangerous
endangered
Đáp án C.
danger(n): mối nguy hiểm
dangerous(adj): nguy hiểm
endanger(v): gây nguy hiểm
endangered(v): nguy cơ tuyệt chủng
Sử dụng cấu trúc “It is + adj + to + mệnh đề” để nhấn mạnh mức độ, tình trạng của sự việc.
Dịch nghĩa: Việc vượt biển trên một chiếc thuyền nhỏ rất nguy hiểm.
Most novels are divided into several _________.
chapters
units
sections
passages
Đáp án A.
chapter(n): chương
unit(n): đơn vị
section(n): phần
passages(n): đoạn văn
Dịch nghĩa: Hầu hết các cuốn tiểu thuyết đều được chia thành vài chương.
Unlike football, a water polo game is _________ into quarters.
divided
separated
cut
played
Đáp án A.
divided(v): được chia ra
separated(v): được tách ra
cut(v): cắt
played(v): được chơi
Dịch nghĩa: Không như bóng đá, một trận bóng nước được chia thành 4 hiệp.
A kick taken as a penalty in the game of football is called a penalty kick or _________ kick.
punishment
foul
opposition
spot
Đáp án A.
punishment: phạt. trừng phạt
foul: phạm lỗi
opposition: đối lập, vị trí đối lập
spot: điểm
Dịch nghĩa: Một cú đá để trừng phạt trong các trận bóng đá được gọi là đá penalty hoặc đá phạt.
Government have passed laws to _________ protect wildlife from commercial trade.
enabled
enforced
enacted
ensured
Đáp án C.
passed laws(v): thông qua điều luật
enabled(v): kích hoạt
enacted(v): thi hành
ensured(v):đảm bảo
Dịch nghĩa: Chính phủ đã thông qua những điều luật bảo vệ cuộc sống động vật hoang dã từ bộ kinh doanh thương mại.
Without _________ all the resources necessary for life would be damaged, wasted or destroyed.
conversation
biodiversity
extinction
destruction
Đáp án B.
conversation(n): cuộc hội thoại
biodiversity(n): sự đa dạng hóa sinh học
extinction(n): sự tuyệt chủng
destruction(n): sự phá hủy
Dịch câu: Không có sự đa dạng hóa sinh học thì tất cả những nguồn tài nguyên cần thiết cho cuộc sống sẽ bị tàn phá, lãng phí hoặc phá hủy.
Ernest Hemingway is one of my _________ American writers.
best
favourite
ideal
most popular
Đáp án B.
best(adj): tốt nhất
favourite(n): sở thích
ideal(n): lý tưởng
most popular: nổi tiếng nhất
Dịch nghĩa: Ernest Hemingway là một trong số những nhà văn Mỹ mà tôi thích.
No player except the _________ can hold the ball with two hands.
goalie
referee
defensive player
striker
Đáp án A.
goalie(n): thủ môn
referee(n): trọng tài
defensive player(n): hậu vệ
striker(n): tiền đạo
Dịch nghĩa: Không ai ngoài thủ môn được phép cầm bóng bằng 2 tay.
Thousands of species of animals and plants are _________ and the number decreaseseach year.
danger
dangerous
endanger
Endangered
Đáp án D.
danger(n): mối nguy hiểm
dangerous(adj): nguy hiểm
endanger(v): gây nguy hiểm
endangered(v): nguy cơ tuyệt chủng
Dịch nghĩa: Hàng nghìn giống loài động thực vật đang có nguy cơ tuyệt chủng và số lượng
loài giảm mỗi năm.
In spite _________ his did not get the highest grade in the final exam.
of his intelligence
he was intelligent
his intelligence
of he was intelligent
Đáp án A.
In spite of + N/V-ing: mặc dù
Dịch nghĩa: Mặc dù thông minh, cậu bé vẫn không đạt điểm cao nhất trong kỳ thi cuối kì.
If one species becomes extinct, the whole chain will be _________ seriously.
disappeared
killed
damaged
Threatened
Đáp án C.
disappeared(v): biến mất
killed(v): bị giết
damaged(v): bị phá hủy
threatened(v): bị đe dọa
Dịch nghĩa: Nếu một giống loài tuyệt chủng, cả một chuỗi động vật sẽ bị phá hủy nặng nề.
Mrs. Tam has never lost her _________ for teaching.
enthusiastic
enthusiasm
enthusiast
enthusiastically
Đáp án B.
A. enthusiastic(adj): nhiệt huyết
B. enthusiasm(n): sự nhiệt huyết
C. enthusiast(n): người nhiệt huyết
D. enthusiastically(adv): một cách đầy nhiệt huyết
Dịch nghĩa: Cô Tâm chưa bao giờ mất đi sự nhiệt huyết với nghề dạy học.
Over 120 _________ of birds have been recorded in this national park.
species
diversity
animals
individuals
Đáp án A.
species(n): giống loài
diversity(n): đa dạng hóa
animals(n): động vật
individuals(n): cá thể
Dịch nghĩa: Hơn 120 loài chim đã được lưu giữ bảo tồn tại công viên quốc gia này.
Unlike football, a water polo game is _________ into quarters.
divided
separated
cut
played
Đáp án A.
divided(v): được chia ra
separated(v): được tách ra
cut(v): cắt
played(v): được chơi
Dịch nghĩa: Không như bóng đá, một trận bóng nước được chia thành 4 hiệp.
The _________ is the official who controls the game in some sports.
player
captain
referee
defender
Đáp án C.
player(n): cầu thủ
captain(n): đội trưởng
referee(n): trọng tài
defender(n): hậu vệ
Dịch nghĩa: Trọng tài là nhân vật chính thức điều khiển trận đấu trong một số môn thể thao
Mr. Johnson was so busy that he only had enough time to_________ the report before heattended the meeting.
dip into
review
go over
pick up
Đáp án C.
dip into(v): nghiền ngẫm, nhúng vào
review(v): đánh giá
go over(v): lướt qua, đọc lướt
pick up(v): đón
Dịch nghĩa: Ngài Johnson bận đến nỗi ông ta chỉ có đủ thời gian để đọc lướt qua báo cáo trước khi tham dự cuộc họp.
Communist is the highest form of _________
social
socialist
society
socialism
Đáp án B.
A. social(adj) : thuộc xã hội
B. socialist(n): người theo chủ nghĩa xâ hội
C. society(n): xã hội
D. socialism(n): chủ nghĩa xã hội
Dịch nghĩa: Người cộng sản là hình thức cao nhất của người theo chủ nghĩa xã hội.
The control of _________ has been carried out through measures rooted in monetarism.
inflate
inflationist
inflation
inflator
Đáp án C.
inflate(v): thổi phồng, lạm phát
inflationist (n): người theo chủ trương lạm phát
inflation (n): sự lạm phát
inflator(n): cái bơm
Dịch nghĩa: Sự điều chỉnh lạm phát đã được thực hiện thông qua các giải pháp trong chính sách tiền tệ.
The idea of building a _________ with human intelligence is not only ambitious butalso highly unconventional.
robot
corporation
Line
road
Đáp án A.
robot(n): người máy
corporation(n): tập đoàn
line(n): đường kẻ, hàng, đường dây
road(n): con đường
Dịch nghĩa: Ý tưởng xây dựng một người máy với trí tuệ nhân tạo không chỉ đầy tham vọng mà còn có tính độc đáo cao.
A _________ is a large animal that lives in deserts and is used for carrying goods andpeople.
slope
dune
spinifex
camel
Đáp án D.
slope(n): dốc
dune(n): cồn cát
spinifex(n): một loại cỏ sa mạc
camel(n): lạc đà
Dịch nghĩa : Lạc đà là một loài động vật lớn sống ở sa mạc và được dùng để chuyên chở hàng hóa và con người.
Women usually don’t shake hands when being _________.
introducing
introduction
introduced
introducer
Đáp án C.
A. introducing(adj): đang giới thiệu
B. introduction(n): sự giới thiệu
C. introduced(adj): được giới thiệu
D. introducer(n): người giới thiệu
Dịch nghĩa: Phụ nữ thường không bắt tay khi đang được giới thiệu
After more than a decade of Doi Moi or economic _________ , the Vietnamese Communistgovernment has achieved diplomatic and economic links with numerous foreign partners.
relation
investment
productivity
renovation
Đáp án D.
relation (n): quan hệ, giao hữu
investment(n): sự đầu tư
productivity(n): năng suất
renovation(n): sự cải cách
Dịch nghĩa: Sau hơn một thập kỉ Đổi Mới hay còn gọi là cải cách kinh tế, Chính phủ Đảng Cộng Sản Việt Nam đã đạt được liên kết về ngoại giao và kinh tế với nhiều đối tác nước ngoài.
There will be powerful network of computers which may come from a single computing _________ that is worn on or in the body.
device
machinery
equipment
vehicle
Đáp án A.
device(n): thiết bị
machinery(n): máy móc
equipment(n): trang thiết bị
vehicle(n): phương tiện
Dịch nghĩa: Sẽ có một mạng lưới máy tính lớn mạnh được bắt nguồn từ một thiết bị tin học được gắn trên hoặc bên trong cơ thể
A _________ is a landscape or region that receives very little precipitation.
dune
desert
sandy area
shrub land
Đáp án B.
dune(n): cồn cát
desert(n): sa mạc
sandy area(n): vùng cát
shrub land(n): đất cây bụi
Dịch nghĩa: Sa mạc là một vùng đất hoặc khu vực có rất ít mưa.
More than a billion people all over the world are under the threat of desert _________.
increase
expansion
extension
Development
Đáp án B.
increase(v): gia tăng, phát triển
expansion(n): sự mở rộng
extension(n):sự mở rộng, phụ thuộc
development(n): sự phát triển
Dịch nghĩa: Hơn một tỷ người trên khắp thế giới đang trong sự đe dọa của sự sa mạc hóa.
BuckinghamPalace is a major tourist _________ in London.
attract
attraction
attractive
attractiveness
Đáp án B.
A. attract(v): thu hút
B. attraction (n): sự thu hút
C. attractive (adj): hấp dẫn, có tính thu hút
D. attractiveness (n): sự hấp dẫn
Dịch nghĩa: Cung điện Buckingham là điểm thu hút khách du lịch chủ yếu của London.
. _________ laws and regulations which impose restrictions on any rights should be revised to comply with international law.
Domestic
Program
Encouraged
Expanding
Đáp án A.
domestic(adj): nội địa
program(n): chương trình
encouraged(v): bạo dạn, hăng hái
expanding(v): mở rộng
Dịch nghĩa: Luật nội địa và các quy định hạn chế bất kì quyền hạn nào nên được sửa đổi để phù hợp với các điều luật quốc tế.
During the time of economic reforms, the economy has grow _________ with only a fewmajor setbacks.
constant
constantly
constants
constancy
Đáp án B.
constant (n): không thay đổi
constantly (adj): liên tục
constants(n): hằng số
constancy(n): tính cương quyết
Dịch nghĩa: Trong suốt thời kì cải cách kinh tế, nền kinh tế đã phát triển liên tục chỉ với một vài thất bại lớn.
Can you make a ________ estimate of how much our expedition in the desert may be?
rough
roughly
roughing
roughen
Đáp án A.
rough(adj): thô
roughly(adv): thô lỗ
roughing(v): làm dựng lên
roughen(v): làm thô
Dịch nghĩa: Bạn có thể tính toán sơ qua cuộc thám hiểm sa mạc của chúng ta có thể tốn bao nhiêu không?
Scientific progress supplies us with _________.
conveniences
convenient
inconvenience
inconveniences
Đáp án A.
A. conveniences (n): tiện lợi, tiện nghi
B. convenient (adj): thuận lợi
C. inconvenience (n): sự bất tiện
D. inconveniences (n): sự phiền phức
Dịch câu: Phát triển khoa học mang đến cho chúng ta nhiều tiện ích.
Economic reforms began in the Soviet Union in June 1985 by the Soviet leader Mikhail Gorbachev to _________ the Soviet economy.
repair
reproduce
restructure
reply
Đáp án C.
A. repair (v): sửa chữa
B. reproduce (v): tái sản xuất
C. restructure (v): tái cơ cấu
D. reply (v): trả lời, hồi âm
Dịch câu: Các chính sách cải cách kinh tế bắt nguồn từ Liên minh Xô Viết vào tháng 6 năm 1985 bởi lãnh đạo Xô Viết Mikhail Gorbachev để tái cơ cấu nền kinh tế Xô Viết.
An economic _________ is a time when there is very little economic activity, which causes a lot of unemployment and poverty.
improvement
depression
development
mission
Đáp án B
A. improvement: tiến bộ
B. depression: khủng hoảng
C. development: xây dựng, phát triển
D. mission: nhiệm vụ
Dịch câu: Một cuộc khủng hoảng kinh tế là giai đoạn có rất ít các động thái kinh tế gây ra rất nhiều trường hợp thất nghiệp và nghèo đói.
Those companies were closed due to some seriously financial problems_____.
taken off
put away
wiped out
gone over
Đáp án C.
A. ken off: lấy ra, thu được
B. put away: cấy đi
C. wiped out: bị xóa sổ
D. gone over: đi qua
Dịch câu: Những công ty đó đã bị xóa sổ bởi một số vấn đề tài chính nghiêm trọng.
The desert biome includes the hottest places in the world because it absorbs more _________ from the sun than land in humid climates do.
heat
hot
hotly
Heating
Đáp án A.
A. Heat (n): nhiệt
B. Hot (adj): nóng
C. Hotly (adv): nóng bỏng
D. Heating (v): sưởi
Dịch câu: Quần xã sa mạc bao gồm những nơi nóng nhất thế giới vì nó hấp thụ nhiệt từ mặt trời nhiều hơn vùng đất có khí hậu ẩm.
Henry was a studious student. He needed no _________ to work hard.
encourage
encouraging
encouragement
encouraged
Đáp án C.
A. Encourage (v): động viên
B. Encouraging (adj): khích lệ
C. Encouragement (n): nguồn động viên
D. Encouraged (v): khuyến khích
Dịch câu: Henry là một học sinh ham học hỏi. Anh ta không cần bất cứ động lực nào để học hành chăm chỉ.
All of the students appreciate the _________ of English learning.
import
important
importantly
importance
Đáp án: D
Giải thích:
Sau mạo từ “the” ta cần 1 danh từ.
A. import (v): nhập khẩu
B. important (adj): quan trọng
C. importantly (adv): một cách quan trọng
D. importance (n): tầm quan trọng
Dịch: Mọi sinh viên đều đánh giá cao tầm quan trọng của việc học tiếng anh.
These new economic reforms have allowed for international _________and development in the country.
pay
renovation
investment
opportunity
Đáp án C.
A. pay(v): chi trả
B. renovation (n): cải cách
C. investment(n): sự đầu tư
D. opportunity(n): cơ hội
Dịch câu: Những cải cách kinh tế này cho phép đầu tư và phát triển quốc tế tại quốc gia này.
Scientific _________ help to explore some places and discover more and more remote parts of the world.
survey
lead
research
expedition
Đáp án D.
A. survey(n): khảo sát
B. lead(v): chỉ huy
C. research(v): nghiên cứu
D. expedition(n): cuộc thám hiểm
Dịch câu: Những cuộc thám hiểm khoa học giúp khám phá một số nơi và phát hiện thêm càng ngày càng nhiều những phần xa xôi trên thế giới.
In many countries, prospective university students apply for _________ during theirlast year of high school.
achievement
information
course
admission
Đáp án C.
A. Achievement (n): thành tựu.
B. Information (n): thông tin.
C. Course (n): khoá học.
D. Admission (n): nhập học.
Dịch câu: Ở nhiều quốc gia, các sinh viên đại học tương lai thường đăng ký khoá học trong khoảng thời gian học năm cuối của cấp 3.
Parents can express a _________ for the school their child attends.
prefer
preference
preferential
preferable
Đáp án B.
A. Prefer (v): thích.
B. Preference (n): sự thích.
C. Preferential (adj): ưu đãi.
D. Preferable (adj): được thích hơn.
Dịch câu: Bố mẹ có thể thể hiện sự thích thú với ngôi trường mà con cái họ theo học.
Don't forget to say goodbye to the _________ before leaving the office.
interviewer
interviewing
interviewee
interview
Đáp án: A
Giải thích:
A. interviewer (n): người phỏng vấn
B. interviewing (n): việc phỏng vấn
C. interviewee (n): người được phỏng vấn
D. interview (v): cuộc phỏng vấn
Dịch: Đừng quên chào tạm biệt người phỏng vấn trước khi ra khỏi văn phòng.
It is often a good idea to start with small, easily _________ goals.
achieve
achievement
achievable
achiever
Đáp án C.
A. achieve (v): đạt được
B. achievement (n): thành tích
C. achievable (adj): có thể đạt được
D. achiever (n): người thành đạt
Tính từ bổ nghĩa cho danh từ đứng sau nó.
Dịch câu: Thường thì việc khởi đầu với một mục tiêu nhỏ, dễ dàng đạt được là một ý tưởng tốt.
Henry was a studious student. He needed no _________ to work hard.
encourage
encouraging
encouragement
encouraged
Đáp án C.
A. encourage (v): động viên
B. encouraging (adj): khích lệ
C. encouragement (n): nguồn động viên
D. encouraged (v): khuyến khích
Dịch câu: Henry là một học sinh ham học hỏi. Anh ta không cần bất cứ động lực nào để học hành chăm chỉ.
No one can predict the future exactly. Things may happen _________.
expected
unexpected
expectedly
unexpectedly
Đáp án D.
A. expected (adj): như mong đợi
B. unexpected (adj): không như mong đợi, bất gờ
C. expectedly (v): như mong đợi
D. unexpectedly (v): bất ngờ
Dịch câu: Không ai có thể đoán trước tương lai chính xác. Mọi thứ có thể xảy ra bất ngờ
Most _________ are at senior level, requiring appropriate qualifications.
degrees
grades
colleges
vacancies
Chọn D
A. Degrees (n): bằng cấp.
B. Grades (n): điểm số.
C. Colleges (n): cao đẳng.
D. Vacancies (n): vị trí trống.
Dịch câu: Phần lớn các vị trí trống đều ở mức độ cao cấp, đòi hỏi những năng lực phù hợp.
She reads newspapers every day to look for the vacant _________for which she canapply.
institutions
indications
positions
locations
A. Institutions (n): cơ sở.
B. Indications (n): sự chỉ định.
C. Positions (n): vị trí.
D. Locations (n): địa điểm.
Dịch câu: Cô ấy đọc báo mỗi ngày để tìm những vị trí trống mà cô ấy có thể đăng ký.
Chọn C
These countries are _________ in exporting shrimps.
prefer
preference
preferential
preferentially
Chọn C
A. Prefer (v): thích hơn, ưa hơn
B. Preference (n): sự thích hơn, sự thiên vị
C. Preferential (adj): ưu tiên, ưu đãi, riêng về
D. Preferentially (adj): một cách ưu tiên
Dịch câu: Những đất nước này chuyên về xuất khẩu tôm.
For more than 20 years, the Vietnamese government has pursued the open-door _________ and continued to woo foreign investment.
policy
way
export
guideline
policy (n): chính sách
way (n): đường lối
export (v): xuất khẩu
guideline (n): hướng dẫn
Dịch câu: Trong vòng hơn 20 năm, Chính phủ Việt Nam đã theo đuổi chính sách mở cửa và tiếp tục thúc đẩy đầu tư nước ngoài.
Chọn A
For more than ten years, we have seen the significant _________ in the economy of ourcountry.
develop
developments
developers
developed
A. develop (v): làm phát triển
B. developments (n): sự phát triển
C. developers (n): nhà phát triển
D. developed (adj): đã phát triển
Dịch câu: Trong vòng hơn 10 năm, chúng ta đã có thể thấy được sự phát triển kinh tế vượt bậc của đất nước.
Chọn B
A _________ is a spacecraft that is designed to travel into space and back to earth severaltimes.
plane
corporation
telecommunication
shuttle
A. plane: máy bay
B. corporation: tập đoàn
C. telecommunication: viễn thông
D. shuttle: tàu con thoi
Dịch câu: Tàu con thoi là một con tàu vũ trụ được thiết kế để di chuyển một số lần giữa vũ trụ và Trái Đất.
Chọn D
What will the relationship between computing and _________ bring US over the next 15years?
science
scientific
scientifically
scientist
Trong một câu các từ giữ cùng một chức năng phải là loại từ giống nhau
“computing” là danh từ: điện toán nên từ được chọn cũng phải là danh từ.
A. science (n): khoa học
B. scientific (adj): thuộc về khoa học
C. scientifically (adv): một cách khoa học
D. scientist (n): nhà khoa học
Dịch câu: Mối quan hệ giữa điện toán và hoa học sẽ đưa chúng ta đi đến đâu trên 15 năm tới?
Chọn A
She likes meeting people and travelling so she wants to apply for a _________of areceptionist or tourist guide.
location
position
site
word.
Đáp Án B.
A. Location (n): vị trí địa lý.
B. Position (n): vị trí.
C. Site (n): cảnh.
D. Word (n): từ ngữ.
Dịch câu: Cô ấy thích gặp mọi người và du lịch nên cô ấy muốn đăng kí một vị trí của lễ tân hoặc hướng dẫn viên du lịch.
To my _________, I was not offered the job.
happiness
dream
joy
disappointment
Đáp Án D.
A. Happiness (n): sự hạnh phúc.
B. Dream (n): ước mơ.
C. Joy (n): sự vui vẻ.
D. Disappointment (n): sự thất vọng.
Dịch câu: Thật thất vọng, tôi không được nhận việc.
The problem of _________among young people is hard to solve.
employment
employees
employers
unemployment
A. Employment (n): sự làm công
B. Employees (n): người ứng tuyển
C. Employers (n): người tuyển dụng
D. Unemployment (n): sự thất nghiệp
Dịch câu: Vấn đề thất nghiệp của giới trẻ rất khó để giải quyết.
Chọn D
Birds aren t all the same. There are many different _________.
categories
species
animals
plants
A. Categories (n): thể loại
B. Species (n): loài
C. Animals (n): động vật
D. Plants (n): thực vật
Dịch câu: Không phải tất cả chim đều giống nhau. Có rất nhiều giống loài khác nhau.
Chọn B
The mountain gorilla is on the verge of _________.
extinct
extraction
extinguish
extinction
A. extinct(v): tuyệt chủng
B. extraction(n): sự khai thác
C. extinguish(v): dập tắt
D. extinction(n): sự tuyệt chủng
Dịch câu: Ngọn núi khỉ đột đang trên bờ vực tuyệt chủng.
Chọn D
Synchronized swimming is a sport in which groups of swimmers _________in patterns in the water to music.
go
move
dive
jump
Chọn B
A. go(v): đi
B. move(v): di chuyển
C. dive(v): lặn
D. jump(v): nhảy
Dịch câu: Bơi lội nghệ thuật là một môn thể thao bao gồm một nhóm vận động viên bơi lội di chuyển theo đội hình dưới nước theo nhạc.
Katherine Curtis developed the _________ for the competition of synchronized swimming.
regulations
formula
laws
principles
A. regulation(n): quy định
B. formula(n): thể lệ
C. laws(n): luật lệ
D. principles(n): nguyên tắc
Dịch câu: Katherine Curtis đã thành lập nên thể lệ thi của bộ môn thể thao bơi lội nghệ thuật.Chọn B
The International Red Cross has about 97 million volunteers whose main _____ is to protect human life and health.
mission
experience
organization
rule
A. mission (n): nhiệm vụ
B. experience (n): kinh nghiệm
C. organization (n): tổ chức
D. rule (n): quy tắc
Dịch câu: Tổ chức chữ thập đỏ thế giới có khoảng 97 triệu tình nguyện viên với nhiệm vụ chính là bảo vệ cuộc sống con người và sức khoẻ.
Chọn A
The International Red Cross helps to ensure respect for the human being, and to prevent and relieve human _________.
protection
enjoyment
wealthy
sufferings
A. protection (n): sự bảo vệ
B. enjoyment (n): sự thích thú, sự tận hưởng
C. wealthy (adj): giàu có
D. sufferings (n): nỗi đau
Dịch câu: Tổ chức chữ thập đỏ thế giới giúp đảm bảo sự tôn trọng con người, ngăn chặn và làm giảm những nỗi đau.
Chọn D
The control of _________ has been carried out through measures rooted in monetarism.
inflate
inflationist
inflation
inflator
A. Inflate (v): thổi phồng, lạm phát
B. inflationist (n): người theo chủ trương lạm phát
C. inflation (n): sự lạm phát
D. inflator (n): cái bơm
Dịch câu: Sự điều chỉnh lạm phát đã được thực hiện thông qua các giải pháp trong chính sách tiền tệ.
Chọn C
He has been very interested in doing research on _________ since he was at high school.
biology
biological
biologist
biologically
A. biology (n): sinh học
B. biological (adj): thuộc sinh học, có tính sinh học
C. biologist (n): nhà sinh học
D. biologically (adv): một cách sinh học
Dịch câu: Anh ấy rất thích nghiên cứu về sinh học từ thời còn đi học.
Chọn A
Many African and Asian nations have set aside land called _________ to protect the habitats ofelephants and other wild animals.
reserves
species
wildlife
forest
A. reserves(n): đất bảo tồn, sự để dành
B. species(n): giống loài
C. wildlife(n): động vật hoang dã
D. forest(n): rừng
Dịch câu: Rất nhiều quốc gia châu Phi và châu Á đã để ra một phần đất gọi là đất bảo tồn để bảo vệ nơi cư trú của voi và các động vật hoang dã khác.Chọn A
The plot of the novel was exciting, but I didn’t find the _________ very interesting.
characters
figures
people
persons
A. character(n): nhân vật
B. figures(v): ngoại hình nhân vật
C. people(n): con người
D. person(n): một người
Dịch câu: Tình tiết của cuốn tiểu thuyết thú vị, nhưng tôi không thấy các nhân vật trong đó thú vị cho lắm.Chọn A
A kick taken as a penalty in the game of football is called a penalty kick or _________ kick.
punishment
foul
opposition
spot
AA. punishment: phạt. trừng phạt
B. foul: phạm lỗi
C. opposition: đối lập, vị trí đối lập
D. spot: điểm
Dịch câu: Một cú đá để trừng phạt trong các trận bóng đá được gọi là đá penalty hoặc đá phạt.Chọn A
_________is a situation in which large numbers of people have little or no food, and many of them die.
Disaster
Famine
Poverty
Flood
A. Disaster (n): thiên tai, thảm hoạ
B. Famine (n): nạn đói
C. Poverty (n): sự nghèo nàn
D. Flood (n): ngập lụt
Dịch câu: Nạn đói là tình huống khi một số lượng nhiều người không có thức ăn, và nhiều người trong số họ bị chết.Chọn B
It is often a good idea to start with small, easily _________ goals.
achieve
achievement
achievable
achiever
A. achieve (v): đạt được
B. achievement (n): thành tích
C. achievable (adj): có thể đạt được
D. achiever (n): người thành đạt
Tính từ bổ nghĩa cho danh từ đứng sau nó.
Dịch câu: Thường thì việc khởi đầu với một mục tiêu nhỏ, dễ dàng đạt được là một ý tưởng tốt.Chọn C
Vietnamese athletes performed _________ and won a lot of gold medals.
excellent
excellently
excellence
excel
A. Excellent (adj): tuyệt vời
B. Excellently (adv): một cách tuyệt vời
C. Excellence (n): sự tuyệt vời
D. excel (v): trội hơn, xuất sắc hơn
Dịch câu: Vận động viên Việt Nam thể hiện vô cùng tuyệt vời và đã thắng rất nhiều huy chương vàng.Chọn B
The primary causes of species extinction are habitat destruction, commercial _________ and pollution
exploit
exploiting
exploitation
exploitative
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Cấu tạo từ
exploit (v): khai thác
exploitation (n): hành động khai thác, sự khái thác
exploitative (adj): bóc lột
Vị trí cần điền là một danh từ để đi song hành với các danh từ “destruction”, “pollution”, chọn C.
Dịch: Nguyên nhân chính dẫn đến sự tuyệt chủng của các loài là do môi trường sống bị phá hủy, khai thác vì mục đích thương mại và ô nhiễm.
After a decade of economic liberalization, Vietnam has seen a dramatic rise in living _________ in urban areas.
surface
standards
levels
backgrounds
A. surface (n): bề mặt
B. standards (n): tiêu chuẩn
C. levels (n): mức độ
D. backgrounds (n): nguồn gốc, lý lịch, nền
Dịch câu: Sau một thập kỷ tự do hóa kinh tế, Vietnam đã và đang được chứng kiến một sự tăng trưởng vượt bậc trong mức sống ở vùng thành thị.Chọn B
Rowing is the sport or activity of travelling in a boat by using _________.
air tanks
sails
boards
oars
A. air tank(n): bình khí
B. sail(n): cánh buồm
C. board(n): bảng
D. oars(n): mái chèo
Dịch câu: Đua thuyền là môn thể thao hoặc hoạt động di chuyển trên thuyền bằng cách sử dụng mái chèo.Chọn D
In water polo the ball can be _________ by passing with one hand.
advanced
forwarded
thrown
kicked
A. advanced: thăng chức
B. forwarded: chuyển tiếp
C. thrown: vứt, ném
D. kick: đá
Dịch câu: Trong môn thể thao bóng nước, quả bóng có thể được chuyển tiếp bằng cách chuyền bằng một tay.Chọn B
Johnny used to be one of the most _________ athletes in my country.
succeed
success
successful
successfully
Đằng sau chỗ trống là “athletes”, đây là một danh từ, vì vậy đứng trước nó phải là 1 tính từ để bổ nghĩa cho danh từ.
Trong 4 đáp án chỉ có đáp án C là tính từ.
Dịch câu: Johnny đã từng là một trong những vận động viên thành công nhất ở nước tôiChọn C
The 22nd SEA Games consisted of athletes from eleven _________countries.
participate
participant
participation
participating
Đằng sau chỗ trống là “countries”, đây là một danh từ, vì vậy đứng trước nó phải là 1 tính từ để bổ nghĩa cho danh từ.
A. participate (v): tham gia
B. participant (n): người tham gia
C. participation (n): sự tham gia
D. participating (adj): tham gia
Dịch câu: SEA Games lần thứ 22 gồm có các vận động viên từ 11 quốc gia tham gia.Chọn D
Some species of rare animals are in _________ of extinction.
danger
dangerous
danger
endanger
A. danger (n): sự nguy hiểm
B. dangerous (adj): nguy hiểm
C. dangerously (adv): một cách nguy hiểm
D. endanger (v): gây nguy hiểm
Dịch nghĩa: Một số loài động vật quý hiếm đang nằm trong nguy cơ tuyệt chủng.Chọn A
Most novels are divided into several _________.
chapters
units
sections
passages
A. Chapter (n): chương
B. Unit (n): đơn vị
C. Section (n): phần
D. Passages (n): đoạn văn
Dịch câu: Hầu hết các cuốn tiểu thuyết đều được chia thành vài chương.Chọn A
One of the four period of time in which a game of American football is divided is known as a _________.
part
half
quarter
stage
A. part(n): phần
B. half(n): nửa
C. quarter(n): phần tư
D. stage(n): sân khấu, màn
Dịch câu: Một trong 4 phần thời gian được chia của một trận bóng Mỹ được gọi là một phần tư trận.Chọn C
If you _________ the goalie, there are seven players in a team.
gather
conclude
collect
include
A. gather(v): gom lại
B. conclude(v): kết luận
C. collect(v): thu thập
D. include(v): bao gồm
Dịch câu: Nếu bao gồm cả thủ môn thì có tất cả 7 cầu thủ trong một đội.Chọn D
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
We haven’t reached the final _______ on the funding for scientific research yet.
decides
decision
deciding
decisive
Chọn đáp án B
Giải thích: Trước chỗ trống trong Question là tính từ “final” => cần danh từ.
A: decides => động từ chia số ít
B: decision => danh từ
C: deciding => động từ dạnh V-ing
D: decisive => tính từ
Dịch nghĩa: Chúng ta vẫn chưa đi đến quyết định cuối cùng về quỹ của nghiên cứu khoa học.
We have been working hard. Let’s ______ a break.
make
find
do
take
Chọn đáp án D
Giải thích: take a break: nghỉ ngơi.
Dịch nghĩa: Chúng ta đã làm việc thật chăm chỉ. Nghỉ ngơi thôi!
The planes were delayed and the hotel was awful, but ______ we still had a good time.
on the top of all that
on the contrary
for all that
by the same token
Chọn đáp án D
The restaurant has a very ___ menu. Every day there are several delicious dishes to choose from.
variable
variegated
various
varied
Chọn đáp án C
Giải thích:
A. (adj) có thể thay đổi được
B. (adj) có nhiều màu sắc sặc sỡ khác nhau
C. (adj) đa dạng ( về số lượng)
D. (adj/PII) được biến đổi, mang tính đa dạng
Dịch nghĩa: Nhà hàng này có menu rất đa dạng, nhiều món. Mỗi ngày, có rất nhiều món ngon được phục vụ.
Do you know who ___________ the fact that sound travels in waves?
invented
discovered
developed
found
Chọn đáp án B
Giải thích:
A. sáng tạo, sáng chế
B. khám phá
C. phát triển
D. tìm thấy
Dịch nghĩa: Bạn có biết ai là người khám phá ra sự thật rằng âm thanh có thể truyền qua sóng không?
I always enjoy our school _______to France.
excursion
journey
trip
travel
Chọn đáp án C
Excursion: chuyến đi chơi, chuyến thăm quan (đường gần, nhóm nhỏ)
Journey: chỉ một cuộc hành trình dài hạn
Trip: chỉ chuyến đi gồm cả đi và về
Travel: hoạt động đi lại, du lịch nói chung
Tôi thì luôn luôn thích thú chuyến đi chơi tới Pháp của trường chúng tôi
Prices quoted in this package include _____ hours of Internet access for one month.
unwarranted
uncontrolled
unlimited
unrecoverable
Chọn đáp án C
A. không được đảm bảo
B. không được kiêm soát
C. không bị giới hạn
D. không thể hồi phục được
Dịch nghĩa: Giá tiền được ghi ở trên bao bì sản phẩm bao gồm nhiều giờ không giới hạn truy cập Internet trong một tháng.
The school was closed for a month because of serious ………… of fever.
outcome
outburst
outbreak
outset
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. outcome (n): kết quả
B. outburst (n): sự bộc phát (về mặt cảm xúc, thái độ)
C. outbreak (n): sự bùng nổ, bùng phát (dịch bệnh, bạo lực)
D. outset (n): sự bắt đầu
Dựa vào nghĩa, chọn C.
Dịch: Trường học đã phải đóng cửa một tháng vì dịch sốt bùng phát nghiêm trọng.
He lost in the election because he is a weak and _________ leader.
undeciding
undecided
undecisive
indecisive
Chọn đáp án D
- Anh ta đã thua trong cuộc tranh cử bởi anh ta là nhà lãnh đạo yếu và không quả quyết
- undecisive: không có tính chất quyết định
indecisive: do dự, không quả quyết
This writer was also known as a _______ literary critic.
pointed
cute
sharpening
cutting
Chọn đáp án B
Giải thích: Thông thường, “Cute” có nghĩa là đáng yêu, dễ thương. Nhưng trong trường hợp này, nó có nghĩa là sắc bén, thông minh
Dịch nghĩa: Nhà văn này cũng nổi tiếng như là một nhà phê bình văn học sắc bén.
They’ve written to each other for years, but this is the first time they’ve met _______.
hand to hand
heart to heart
mind to mind
face to face
Chọn đáp án D
Giải thích: face to face: mặt đối mặt; trực tiếp đối diện
Dịch nghĩa: Hộ đã viết thư cho nhau rất nhiều năm, nhưng đây là lần đầu tiên họ gặp mặt trực tiếp.
There is ______ to be a serious energy crisis in the next century.
reputed
known
foreseen
bound
Chọn đáp án D
Giải thích: be bound to v: chắc chắn
Dịch nghĩa: Chắc chắn sẽ có một cuộc khủng hoảng năng lượng nghiêm trọng ở thế kỉ sau.
The hotel was terrible, but the wonderful beach_____ our disappointment.'
came down with
made up for
got through to
faced up to
Chọn đáp án B
come down with something: bị (một bệnh gì đó)
make up for something;: đền bù, bù vào
get through to somebody: làm cho ai hiểu được mình
face up to something: đủ can đảm để chấp nhận (một sự thực phũ phàng)
dịch Question: khách sạn rất tệ, nhưng bãi biển đã đền bù cho sự thất vọng của chúng tôi
The old lady was _________ exhauted after the long walk
very
completely
extremely
particularly
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Collocation
Với tính từ “exhausted” (kiệt sức), khi cần trạng từ bổ nghĩa, có thể dùng “completely/utterly” (hoàn toàn)
Dịch: Người phụ nữ có tuổi hoàn toàn kiệt sức sau chuyến đi dài.
I do not believe that John will get here on time. He is always late and the ____ does not change its spots.
tiger
lion
leopark
zebra
Chọn đáp án C
Kỹ năng: Ngữ pháp
Giải thích:
Đáp án C:
the leopark does not change its spots (idm): giang sơn thay đổi bản tính khó dời
Dịch nghĩa: Tôi không tin rằng John sẽ đến đây đúng giờ. Anh ta luôn luôn muộn và chẳng bao giờ thay đổi được bản tính đó.
For a short while, I managed to catch_______ of the President entering the place.
vision
notice
view
sight
Chọn đáp án C
Kỹ năng: Ngữ pháp
Giải thích:
Đáp án C:
catch view of someone: làm ai chú ý đến
Dịch nghĩa: Trong 1 thời gian ngắn, tôi đã cố gắng được Chủ tịch chú ý để nhận được vị trí này
As the hospital had been careless with its hygiene procedures, the patient found she had been_______ with a harmful virus.
suspected
infected
rejected
detected
Chọn đáp án B
Kỹ năng: Ngữ pháp
Giải thích:
Đáp án B:
be infected with: bị nhiễm
Dịch nghĩa: Vì bệnh viện cẩn thận với thủ tục khám chữa, nên bệnh nhân đã phát hiện ra mình bị nhiễm những virus nguy hiểm.
The development company _____ approval from the council for their plans for a new shopping centre.
pleased
begged
sought
searched
Chọn đáp án C
Kỹ năng: Ngữ pháp
Giải thích:
Đáp án C:
sought
Lưu ý: seek approval: xin sự chấp thuận
Dịch nghĩa: Công ty đã xin sự chấp thuận từ phía hội đồng cho kế hoạch về một trung tâm mua sắm mới
Psychologists have observed that a large part of the ______ activity is beyond one's awareness.
brain that
brainless
brain's
brain whose
Chọn C
Kỹ năng: Ngữ pháp
Giải thích:
- Các nhà tâm lí học đã quan sát thấy 1 phần lớn hoạt động của não bộ là dựa trên nhận thức.
- Với những Question đơn giản như thế này, có thể thay đáp án vào và dễ dàng nhận ra đáp án đúng nhất!
If you want a car with an automatic gear box, this particular_____ will suit you well.
sample
model
produce
stock
Chọn B
Kỹ năng: Ngữ pháp
Giải thích:
- Nếu bạn muốn 1 chiếc ô tô có hộp số tự động, mẫu xe đặc biệt này sẽ rất phù hợp với bạn
sample: mẫu (mẫu dùng thử)
produce: sản vật, sản phẩm (nông nghiệp)
Stock: hàng hoá trong kho
Model: mẫu (hàng trưng bày) => Chọn B
After hours of bargaining with the salesman, Jake bought the jacket for a____ of the original price.
fraction
piece
part
spot
Chọn C
Kỹ năng: Ngữ pháp
Giải thích:
- Sau nhiều giờ mặc cả với người bán, Jake đã mua được chiếc áo khoác bằng một phần rất nhỏ của giá gốc.
a fraction: phần nhỏ
a piece: miếng, mẩu
a part: một phần
a spot: điểm, chấm
After his death, the house _____ to his eldest son.
went
belonged
came
A & B
Chọn D
Kỹ năng: Ngữ pháp
Giải thích:
Sau cái chết của ông ấy, ngôi nhà…………….người con trai cả.
Go/belong to: thuộc về quyền sở hữu
I forgot this is a non-smoking area. There is no place for me to put my cigarette _____.
butt
leftovers
stick
remains
Chọn A
Kỹ năng: Ngữ pháp
Giải thích:
Tôi quên đây là một khu vực không hút thuốc. Không hề có chỗ cho tôi để......
A. mông
B. thức ăn thừa
C. thanh
D. vẫn còn
→put st butt: có gì đó được làm
“ Tôi quên đây là một khu vực không hút thuốc. Chẳng có chỗ nào để tôi châm điếu thuốc của mình cả”
That’s the trouble with the night shift. It _____ your private life too much.
breaks in
breaks into
breaks through
breaks up
Chọn B
Kỹ năng: Ngữ pháp
Giải thích:
break in: đột nhập
break into: đột nhập, xâm phạm đến
break through: tìm ra những phát hiện mới mẻ
break up: chia tay
Dịch nghĩa: Đó là vấn đề với ca trực đêm. Nó xâm phạm đến cuộc sống riêng tư của bạn quá nhiều.
The explosion was of such ____ that it was heard five miles away.
intensiveness
intensity
intense
intensification
Chọn B
Kỹ năng: Ngữ pháp
Giải thích:
Chỗ trống đang cần một danh từ
intensity (n): cường độ mạnh, dữ dội
intensiveness (n): tính chuyên sâu (ít dùng)
intense (adj): mạnh mẽ, sâu sắc
intensification (n): sự làm cho mãnh liệt
The crew worked so hard; they finished the entire project three days ____ of schedule.
forward
onward
ahead
atop
Chọn C
Kỹ năng: Ngữ pháp
Giải thích:
Cụm: ahead of schedule: sớm, trước hạn
The steak looked tender, but it was as tough as ____.
a belt
a saddle
old boots
rubber
Chọn C
Kỹ năng: Ngữ pháp
Giải thích:
as tough as old boots = as tough as shoe leather: rất cứng, khó ăn
On hearing the news she fainted and it was half an hour before she ____ again.
came up
came round
came over
came forward
Chọn B
Kỹ năng: Ngữ pháp
Giải thích:
come round: hồi tỉnh
come up: xuất hiện
come over: di chuyển từ nơi này tới nơi khác
come forward: đứng ra, ra trình diện.
His lack of qualifications was taken as a sign of a ____ youth.
misused
misbehaved
misspent
mistaken
Chọn C
Giải thích:
misused: lạm dụng, dùng sai
misbehaved: cư xử không đứng đắn
misspent: phí hoài, uổng phí
mistaken: hiểu lầm.
She came in covered in mud, so I bathed her and ____ her in new clothes.
wearing
put
wore
dressed
Chọn D
Kỹ năng: Ngữ pháp
Giải thích:
dress sb in sth: mặc đồ cho ai
Paul Samuelson was the first American to won the Nobel Prize in _____.
economy
economic
economical
economics
Đáp án D
Giải thích:
A. economy (n) nền kinh tế
B. economic (adj) thuộc về kinh tế
C. economical (adj) tiết kiệm
D. economics (n) kinh tế học
Đạt giải Nobel về một lĩnh vực nào đó nên ta sử dụng danh từ và về nghĩa thì chọn D.
Dịch nghĩa. Paul Samuelson là người Mỹ đầu tiên giành giải Nobel về kinh tế.
How are you _____ on with your work? - It's Ok
calling
getting
laying
looking
Đáp án B
Giải thích:
Get on with something: tiến hiện, tiến bộ trong việc gì
Dịch nghĩa. Công việc của bạn tiến triển thế nào rồi? - Khá ổn.
Spain has little good farmland and lacks many _____ raw materials
important industry
industrious and important
important industrial
important industries
Đáp án C
Giải thích: Đế bổ sung thông tin “quan trọng” và “liên quan đến công nghiệp” cho danh từ raw materials ta dùng tính từ nên loại A và D (danh từ).
industrial (adj) thuộc về công nghiệp
industrious (adj) chăm chỉ => không phải nghĩa cần dùng trong trường hợp này.
Dịch nghĩa. Tây Ban Nha có rất ít đất nông nghiệp và thiếu nhiều nguyên liệu công nghiệp thô quan trọng.
Professional gardeners appreciate flowers for their _____ gorgeous colors, and pleasant fragrance.
attractively shaped
shape and attract
shaped attractively
attractive shapes
Đáp án D
Giải thích: Để mạch văn liên kết, dùng cấu trúc song song - những dạng tương tự nhau. Ở đây có dạng tính từ + danh từ: gorgeous colors và pleasant fragrance, nên để tiếp tục cấu trúc song song này, mặc dù các phương án đầu có nghĩa như nhau, ta vẫn chọn D với attractive là tính từ, shapes là danh từ.
Dịch nghĩa. Các chuyên gia làm vườn rất quý hoa vì dáng cây lôi cuốn, màu sắc rực rỡ và hương thơm dễ chịu.
Dolphins and whales are mammals that _______ lives in water.
spend their entire
their entire
spend there entirely
spending their entire
Đáp án A
Giải thích: Mệnh để quan hệ còn thiếu động từ (nên loại B) và trong mệnh đề quan hệ, động từ vẫn chia bình thường như ở Question trần thuật (nên loại D). Nếu dùng D là mệnh đề quan hệ rút gọn thì không có that trong Question gốc nữa. Giữa A và C. their - của họ, there - ở đó, thì ta dùng their entiretime - toàn bộ thời gian của họ, còn there cho vào đó không có nghĩa mà lại thiếu tính từ sở hữu đứng trước danh từ time.
Dịch nghĩa. Cá voi và cá heo là những loài động vật có vú sống cả cuộc đời ở dưới nước.
“All right, it's true I was nervous”.
The leading actor _________ that he had been nervous.
apologized
confessed
agreed
thought
Đáp án B
Giải thích:
A. apologize : xin lỗi
B. confess: thú nhận
C. agree: đồng ý
D. think: nghĩ ngợi, cho rằng
“Được rồi, đúng là tôi đã lo lắng” => Question này chính là sự thú nhận.
Dịch nghĩa. “Được rồi, đúng là tôi đã lo lắng” - Diễn viên chính thú nhận rằng anh ta đã lo lắng
The International Red Cross helps people in need without any discrimination based on ______, race, religion, class or political opinions.
nation
national
nationality
native
Đáp án c
Giải thích:
A. nation (n) quốc gia
B. national (adj) thuộc về quốc gia
C. nationality (n) quốc tịch
D. native (adj) bản ngữ
Đằng sau vị trí cần điền là một loạt danh từ nên ta cũng diễn một danh từ để tạo thành cấu trúc song song, tuy nhiên về nghĩa thì danh từ “nation” không hợp lí nên ta chọn C.
We all believe that a happy marriage should be ______ mutual love.
based on
concerned with
confided in
obliged to
Đáp án A
Giải thích:
A. base on: dựa trên
B. concern with: liên quan đến
C. confide in: tâm sự kín với ai
D. oblige somebody to V: bắt ai làm gì / be obliged to V sth: bị bắt làm gì
Dịch nghĩa. Tất cả chúng tôi tin rằng một cuộc hôn nhân hạnh phúc nên dựa trên một tình yêu từ hai phía.
According to ______ people, most animal and plant species on earth will soon die out.
optimists
pessimistic
pessimists
optimistic
Đáp án B
Giải thích:
A. optimist (n) người lạc quan
B. pessimistic (adj) bi quan
C. pessimist (n) người bi quan
D. optimistic (adj) lạc quan
Đằng sau có danh từ people rồi nên chỉ cần điền một tính từ để bổ sung cho danh từ people thôi.
Pessimists = pessimistic people
Die out: tuyệt chủng
Dịch nghĩa. Theo những người bi quan thì hầu hết động vật và cây cối trên trái đất sẽ sớm tuyệt chủng.
I don’t think this record will ever ______.
get out
run off
catch on
put down
Đáp án C
Giải thích:
A. get out: đi ra
B. run off: (chất lỏng) chảy ra
C. catch on: trở nên phổ biến, được nhiều người yêu thích
D. put down: hạ cánh, đặt xuống, chế giễu ai
Dịch nghĩa. Tôi không nghĩ là bản thu âm này sẽ được yêu thích.
Joe, remember that I'm ______ you to see that there's no trouble at the partyon Sunday.
relying on
waiting for
believing in
depending on
Đáp án A
Giải thích:
A. rely on: dựa vào ai, cần ai, tin tưởng ai
B. wait for: chờ đợi
C. believe in: tin tưởng
D. depend on: dựa dẫm vào, phụ thuộc
Ở đây rely on bao hàm cả nghĩa của believe in và depend on, nhưng nghĩa ta dùng trong trường hợp này là believe in. Mà động từ believe không được dùng ở tiếp diễn nên dùng từ tương đương là phương án A.
Dịch nghĩa. Joe, tôi tin bạn có thể làm việc tốt và không để rắc rối nào xảy ra trong bữa tiệc hôm chủ nhật.
A cooperative program between China and Germany on building Yangzhow, a famous ancient city, into a(n) ________ city has proceeded smoothly since it started in September last year.
ecological-friendly
ecology-friendly
friendly-ecological
friendly ecology
Đáp án B
Giải thích:
Ecology-friendly: (adj) thân thiện với hệ sinh thái
Dịch nghĩa. Một chương trình hợp tác giữa Trung Quốc và Đức về việc xây dựng Yangzhow, một thành phố cổ nổi tiếng, thành một thành phố thân thiện với hệ sinh thái đã diễn ra tốt đẹp kể từ khi bắt đầu vào tháng 9 năm ngoái.
It is illegal to _________ on grounds of race, sex or religion.
differ
differentiate
discriminate
certify
Đáp án C
Giải thích:
A. differ (v) khác
B. differentiate (v) phân biệt giữa những cái khác nhau
C. discriminate (v) phân biệt đối xử
D. certify (v) chứng nhận
Dịch nghĩa. Việc phân biệt đối xử vì chủng tộc, giới tính hay tôn giáo là điều bất hợp pháp.
The International Committee of the Red Cross is a private _________ institutionfounded in 1863 in Geneva, Switzerland.
human
humanity
humanization
humanitarian
Đáp án D
Giải thích:
A. human (adj, n) thuộc về con người, con người
B. humanity (n) nhân tính
C. humanization (n) nhân đạo hóa
D. humanitarian (n) người theo chủ nghĩa nhân đạo, (adj) nhân đạo
Dịch nghĩa. Ủy ban Quốc tế Chữ thập đỏ là một cơ quan nhân đạo tư nhân được thành lập vào năm 1863 tại Geneva, Thụy Sĩ.
________ is a situation in which large numbers of people have little or no food, and many of them die.
Disaster
Famine
Poverty
Flood
Đáp án B
Giải thích:
A. disaster: thảm họa
B. famine: nạn đói
C. poverty: nghèo đói
D. flood: lũ lụt
Dịch nghĩa. Nạn đói là một tình trạng khi mà rất nhiều người không có hoặc có rất ít đồ ăn, và có rất nhiều người chết.
When students work effectively in a ______ group, they can improve their achievement and satisfaction with their own study.
support
supporting
supportive
supportable
Đáp án C
Giải thích:
A. support (v) ủng hộ, giúp đỡ
B. supporting: dạng V_ing của support
C. supportive (adj) đem lại giúp đỡ, khuyến khích cho người khác
D. supportable (adj) có thế ủng hộ
A supportive group: nhóm mà các thành viên ủng hộ nhau, giúp đỡ nhau
Dịch nghĩa. Khi sinh viên làm việc hiệu quả trong một nhóm mà các thành viên sẵn sàng giúp đỡ nhau, họ có thể cải thiện thành quả và sự hài lòng với công việc bằng cách tự học.
Louis Pasteur invented the process of pasteurization and developed vaccines for several diseases ______ rabies.
include
included
including
inclusive
Đáp án C
Giải thích:
Include something = To be inclusive of something (v) bao gồm cái gì
Động từ include ở đây chỉ để bổ sung thêm thông tin, không có tác dụng làm động từ chính nên ta chia ở dạng mệnh đề rút gọn. Vì ở chủ động nên dùng including.
Dịch nghĩa. Louis Pasteur sáng chế ra quy trình tiệt trùng và phát triển vacxin cho một số bệnh, trong đó có bệnh dại.
No one can decline the ________ of the Alaska wildness.
breath-taking scene
breath-taken view
breath-to-take scene
breath-taking view
Đáp án D
Giải thích:
breath-taking: (cảnh) đẹp đến ngạt thở
view: phong cảnh
scene: cảnh diễn trong phim, hiện trường (một cái gì tiêu cực)
Dịch nghĩa. Không ai có thể từ chối phong cảnh đẹp tuyệt diệu của thiên nhiên hoang dã Alaska.
The construction of the new road is ______ winning the support of local presidents.
reliant on
thanks to
responsible for
dependent on
Đáp án D
Giải thích:
A. reliant on: dựa dẫm vào
B. thanks to: nhờ vào
C. responsible for: chịu trách nhiệm về
D. dependent on: phụ thuộc vào
Dịch nghĩa. Việc xây dựng tuyến đường mới phụ thuộc vào việc có giành được sự ủng hộ của chủ tịch địa phương hay không.
He ______ in me on the understanding that I wouldn’t tell anyone else.
confined
disclosed
confessed
confided
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. confine (v): hạn chế/kìm hãm
B. disclose (v): hé lộ
C. confess (v): thú nhận
D. confide (v): giãi bày, kể chuyện thầm kín
confide in somebody: tâm sự với ai vì thấy rằng họ có thể tin tưởng được
Dịch: Anh ấy giãi bày với tôi vì hiểu rằng tôi sẽ không nói cho ai khác nữa.
They were ______ for smuggling jewelry into the country.
warned
arrested
judged
accused
Đáp án B
Giải thích:
A. warn agaisnt/about something: cảnh báo
B. arrest for: bắt vì tội gì
C. judge: đánh giá, phán xét
D. accuse of: quy tội gì
Dịch nghĩa. Họ bị bắt vì buôn lậu trang sức vào trong nước.
The band is planning to go on _______ in Europe and Asia next year.
tour
travel
trip
circuit
Đáp án A
Giải thích:
A. tour: chuyến du lịch, hoặc chuyến đi diễn
B. travel: chuyến đi chơi, du lịch
C. trip: chuyến đi chơi
D. circuit: mạch
Dịch nghĩa: Ban nhạc đang dự định đi lưu diễn ở châu u và châu Á vào năm tới.
We need ________ actions and interventions of the local authorities to preventnational parks from being destroyed by pollution.
excitedly
approximately
threateningly
timely
Đáp án D
Giải thích:
A. excitedly (adv) một cách hứng khởi
B. approximately (adv) xấp xỉ
C. threateningly (adv) một cách đe dọa
D. timer (adj) đúng lúc, đúng thời cơ
Dịch nghĩa: Chúng ta cần những hành động đúng thời điểm và sự can thiệp của chính quyền địa phương để ngăn chặn việc công viên quốc gia bị phá hủy bởi ô sự nhiễm.
Sheila Hammond, who was only twenty-three when she was elected as a Member of Parliament, said she owed her success all to the way she had been _______ by her mother, Margaret.
brought up
taken after
looked for
caught for
Đáp án A
Giải thích:
A. bring up: nuôi dạy
B. take after: chăm sóc
C. look for: tìm kiếm
D. catch for - không có nghĩa
owe something to something: cho rằng có … là nhờ …
Dịch nghĩa: Sheila Hammond, người chỉ mới 23 tuổi khi được bầu là thành viên của Quốc hội, nói rằng tất cả thành công của cô ấy là nhờ vào cách mà mẹ của cô ấy, bà Margaret đã nuôi dạy cô.
500 years ago, the average human ______ was about 40 years.
lifespan
lifetime
life cycle
life length
Đáp án A
Giải thích:
A. lifespan: tuổi đời trung bình
B. lifetime: suốt đời
C. life cycle: vòng đời
D. life length: chiều dài cuộc đời (ít dùng)
Dịch nghĩa: 500 năm trước, tuổi đời trung bình của một người là khoảng 40.
Why don’t they ______ their attention on scrutinizing the evidence instead of questioning the passers-by?
attract
focus
draw
devote
Đáp án B
Giải thích:
A. attract attention: thu hút sự chú ý
B. focus (attention) on something: tập trung sự chú ý vào
C. draw attention to: hướng sự thu hút tới
D. devote attention to something: tập trung vào
Dịch nghĩa: Tại sao họ không tập trung chủ ý vào việc nghiên cứu bằng chứng thay vì hỏi những người qua đường?
Art critics and historians alike claim that Van Gogh’s art ______ from that of his contemporaries.
is a considerable difference
is considerably different
the difference is considerable
is considerably and differently
Đáp án B
Giải thích: về ngữ pháp A và B đều đúng. A có tính từ bổ nghĩa cho danh từ, B có phó từ bổ nghĩa cho tính từ, nhưng B được dùng phổ biến hơn trong khi rất ít người dùng A, Thường thì nói a difference between A and B. C và D sai loại từ.
Dịch nghĩa: Các nhà phê bình nghệ thuật cũng như các nhà sử học khẳng định rằng nghệ thuật của Van Gogh khác biệt đáng kể so với các nghệ sĩ cũng thời.
“Excuse me. Where is the ______ office of OXFAM located?”
leading
head
central
summit
Đáp án B
Giải thích: head office: trụ sở chính
Dịch nghĩa: Cho tôi hỏi trụ trở chính của OXFAM đặt ở đầu thế?
Everybody in the house woke up when the burglar alarm ______.
went out
went off
came about
rang off
Đáp án B
Giải thích:
A. go out: ra ngoài
B. go off: nổ bom, (đồng hồ, chuông) rung, kêu
C. come about: xảy ra
D. ringoff: cúp máy
Dịch nghĩa: Mọi người trong ngôi nhà đó tỉnh giấc khi nghe thấy tiếng chuông chống trộm kêu lên.
Sportsmen ________ their political differences on the sports field.
take place
keep apart
take part
put aside
Đáp án D
Giải thích:
A. take place: diễn ra
B. keep apart: tách ra
C. take part (in): tham gia
D. put aside: gạt bỏ, không quan tâm đến
Dịch nghĩa: Những vận động viên thể thao gạt bỏ hết những khác biệt về chính trị trên đấu trường thi đấu.
He decided to buy some chocolate kept in an _______ container for his father, a _______ watch for his mother and a doll with ______ for his little sister.
tight air; proof water; white snow
air-tighted; water-proofed; snow-whited
tight aired; proof watered; white snowed
air-tight; water-proof; snow-white
Đáp án D
Giải thích:
air-tight: chân không
water-proof: chống thấm nước
snow-white: trắng như tuyết
Các phương án còn lại từ không đúng.
Dịch nghĩa: Anh ta quyết định mua sô-cô-la giữ trong hộp chân không cho bố, một đồng hồ đeo
tay chống thấm nước cho mẹ và một con búp bê màu trắng như tuyết cho em gái.
There's a list of repairs as long as _________.
a mile
a pole
your arm
your arms
Đáp án C
Giải thích:as long as your arm: rất dài
Dịch nghĩa: Có một danh sách rất dài những thứ cần sửa.
I'm _______ you liked the film. I thought it was rather _________.
surprise / disappoint
surprised / disappointed
surprising / disappointed
surprised / disappointing
Đáp án D
Giải thích:
Surprise (v) làm ngạc nhiên - Disappoint (v) làm thất vọng
Có thể thành lập tính từ bằng cách thêm đuôi ing/ed vào sau động từ.
Tính từ đuôi ing để chỉ đặc điểm, bản chất của đối tượng.
Tính từ đuôi ed để chỉ cảm giác, thái độ của người nói đối với đối tượng đó, có thể coi như dạng Question bị động.
Ở đây, từ thứ nhất, người nói cảm thấy ngạc nhiên, để chỉ cảm giác, nhận xét ta dùng ed. Vế sau, bộ phim khá là đáng thất vọng, để chỉ đặc điểm bộ phim đó, ta dùng ing.
Dịch nghĩa: Tôi ngạc nhiên vì bạn thích bộ phim. Tôi đã nghĩ là nó khá là thất vọng.
The weather is going to change soon; I feel it in my ___________.
legs
bones
skin
body
Đáp ánB
Giải thích:feel it in one’s bone: cảm giác chắc chắn là như thể mặc dù không có bằng chứng cụ thể.
Dịch nghĩa: Thời tiết sắp thay đổi, tôi chắc chắn như thế.
The mass of the sun is about 750 times _______ that of all the planets combined.
the greatest
as great as
greatly
greater
Đáp án B
Giải thích: So sánh gấp bao nhiêu lần ta dùng số lần (twice, three times, 100 times. . .) + as much/ many/great/... as
Dịch nghĩa: Mặt trời lớn gấp 750 lần so với tổng tất cả các hành tinh cộng lại.
I'd like to ______ this old car for a new model but I can't afford it.
convert
exchange
replace
interchange
Đáp án B
Giải thích:
exchange something for something: đổi cái này lấy cái kia
A. convert: chuyển đổi từ định dạng này sang định dạng khác (file)
B. exchange: trao đổi
C. replace a with b: thay thế a bằng b
D. interchange a with b: trao đổi (ý kiến, thông tin)
Dịch nghĩa: Tôi muốn đổi ô tô cũ để lấy cái mới hơn nhưng không đủ tiền.
The information in this article is _____ inaccurate.
historic
historical
history
historically
Đáp án D
Giải thích:
A. historic: (adj) có ý nghĩa quan trọng trong lịch sử
B. historical: (adj) liên quan đến lịch sử, thuộc về lịch sử
C. history: (n) lịch sử, môn lịch sử
D. historically: (adv) về lịch sử
Để bổ sung cho tính từ inaccurate phía sau ta cần dùng phó từ.
Dịch nghĩa: Thông tin trong bài báo này là sai lịch sử.
As you've arrived late, you'll have to ______ the time you've lost.
make up to
do up for
do up to
make up for
Đáp án D
Giải thích:
A. make up to somebody: nịnh bợ ai để lấy lợi từ họ
B. do up: trang trí (không có do up for)
C. không có “do up to”
D. make up for: bù đắp
Dịch nghĩa: Vì bạn đến muộn nên bạn sẽ phải bù lại thời gian mà bạn làm mất.
My father sometimes _______ the washing up after dinner.
takes
does
washes
makes
Đáp án B
Giải thích:
Do the washing up: rửa bát đĩa
Dịch nghĩa: Bố tôi thỉnh thoảng rửa bát đĩa sau bữa tối.
The more effect you put in this project, ______.
the results are more and more satisfying
the more satisfaction the results are
the more satisfying the results are
the more satisfied are you
Đáp án C
Giải thích: Cấu trúc so sánh càng....càng....:The + so sánh hơn, the + so sánh hơn.
Question D sai do to be đứng trước chủ ngữ. Về nghĩa, càng nỗ lực nhiều thì kết quả càng đáng hài lòng, chứ không phải càng nỗ lực thì bạn càng hài lòng.
Dịch nghĩa: Bạn càng đặt nhiều nỗ lực vào dự án này, kết quả sẽ càng đáng hài lòng.
The shop assistant is ready to _______ me a helping hand. She is very nice.
take
lend
offer
get
Đáp án B
Giải thích:
Lend somebody a hand = help: giúp một tay
Dịch nghĩa: Người bán hàng sẵn sàng giúp tôi một tay. Cô ấy rất tốt.
__________ back to her hometown, Julia found everything new and attractive.
On arriving
On arrival
When arrived
As she arrives
Đáp án A
Giải thích:On V_ing = After V_ing. Lưu ý chỉ dùng mệnh để rút gọn về dạng V_ing khi chủ ngữ của hai vế giống nhau.
Dịch nghĩa: Sau khi quay trở lại quê, Julia thấy mọi thứ đều mới và tuyệt vời.
I need to ________ from work and take a holiday.
go away
get away
relax on
run on
Đáp án B
Giải thích:
A. go away: đi ra
B. get away from: ra khỏi, thoát khỏi
C. không có cụm relax on
D. run on: tiếp tục kéo dài
Dịch nghĩa: Tôi cần phải thoát phải công việc và đi nghỉ một chuyến.
The water company will have to ______ off water supplies while repairs to the pipes are carried out.
cut
set
take
break
Đáp án A
Giải thích:
cut off: cắt nguồn cung cấp
set off: khởi hành
take ofi: cất cánh
break off: bị tách ra
carry out: tiến hành
Dịch nghĩa: Công ty nước sẽ phải cắt nguồn nước trong khi tiến hành sửa chữa đường ống.
Would it be possible to make an early ______ to have my car serviced tomorrow?
appoint
appointing
appointed
appointment
Đáp án D
Giải thích:
make an appointment: hẹn lịch
have something done: nhờ ai đó làm gì hộ
Dịch nghĩa: Liệu xe của tôi có thể được bảo hành sớm vào ngày mai không?
A great ______ of people go to different places to enjoy their holidays.
part
majority
mass
number
Đáp án D
Giải thích:
A. part: bộ phận
B. majority: đa số
C. mass: số lượng lớn
D. number: số lượng
Cụm từ a great number of = a mass of: một số lượng lớn
Dịch nghĩa: Rất nhiều người đi đến những địa điểm khác nhau để tận hưởng kì nghỉ của họ.
We're not ready yet, we are going to have to ______ the meeting until next week.
take off
put off
take on
go off
Đáp án B
Giải thích:
A. take off: cởi ra
B. put off: trì hoãn
C. take on: tuyển dụng
D. go off (bom) nổ, (đồng hồ báo thức) kêu
Dịch nghĩa: Chúng ta chưa sẵn sàng, chúng ta sẽ phải hoãn buổi gặp mặt cho đến tận tuần sau.
I am late because my alarm clock didn't _______ this morning.
come on
ring out
go off
turn on
Đáp án C
Giải thích:
A. come on: tiếp tục
B. ring out: được nghe thấy to và rõ ràng
C. go off: (born) nổ, (đồng hồ báo thức) kêu
D. turn on: bật lên
Dịch nghĩa: Tôi bị muộn vì đồng hồ báo thức của tôi không kêu vào sáng nay.
With a ________ of satisfaction on his face, Keith received his degree from the principal.
glow
beam
ray
shine
Đáp án A
Giải thích: Đáp án A là đúng vì có cụm từ: “A glow of satisfaction” sự mãn nguyện, hài lòng.
A. glow: Nét ứng đỏ
B. beam: vẻ tươi cười, rạng rỡ
C. ray: tia
D. shine: Nét rạng rỡ
Có cụm từ a glow of satisfaction: sự mãn nguyện, hài lòng
Dịch nghĩa: Với một sự mãn nguyện thể hiện trên khuôn mặt, Keith nhận lấy tấm bằng từ thầy hiệu trưởng.
Marie Curie, ______, was awarded a Nobel Prize for her work.
the scientist discovered radium
whose scientific discovery of radium
was the scientist who discovered radium
the scientist who discovered radium
Đáp án D
Giải thích:
Mệnh đề quan hệ, để thay thế cho danh từ chỉ người, ở đây là the scientist ta dùng đại từ quan hệ who.
A thiếu đại từ quan hệ
B sai do nếu dùng whose thì ngay phía sau phải có một vị ngữ cho scientific discovery of radium.
C sai do đằng sau ở Question gốc đã có động từ làm vị ngữ rồi nên ta chỉ cần điền mệnh đề bổ sung.
Dịch nghĩa: Marie Curie, nhà khoa học mà phát hiện ra radium, được giải thưởng Nobel nhờ công trình của bà.
I succeeded in my job through sheer hard ________.
work
labour
industry
effort
Đáp án A
A. hard work (n) sự lao động chăm chỉ
B. labour: (n) lao động
C. industry: (n) công nghiệp
D. effort: (r1) nỗ lực
sheer (adv, adj) dùng để nhấn mạnh (tương tự như very)
Dịch nghĩa: Tôi thành công trong công việc là nhờ làm việc rất chăm chỉ.
We're very busy this week. Can you work ___________?
extra time
supplementary time
overtime
double time
Đáp án C
A: extra time: thời gian bù giờ, dùng trong thể thao
C: do/ work overtime: làm tăng ca
Không dùng B. supplementary time và D. double time
Dịch nghĩa: Tuần này chúng ta đang rất nhiều việc. Bạn có thế làm tăng ca không?
Catherine works for a/an ________ engineering company.
main
forefront
outgoing
leading
Đáp án D
A. main (adj) chính, chủ đạo
B. forefront: (n) vai trò tiên phong, đứng đầu
C. outgoing: (adj) cởi mở
D. leading: (adj) co vai trò tiên phong, dẫn đầu, đứng hàng đầu
Ở Question này ta cần điền một tính từ bổ sung cho company, đáp án B (danh từ) bị loại. Tuy nhiên, khi dịch nghĩa, chỉ có D phù hợp.
Dịch nghĩa: Catherine làm việc cho một công ty kĩ thuật hàng đầu.
I can't tell Peter and Paul apart; they are _______ twins.
similar
alike
resemblance
identical
Đáp án D
A. similar (adj) tương tự
B. alike: (adj) rất giống nhau (alike không đứng trước danh từ)
C. resemblance: (n) sự giống nhau
D. identical: (adj) giống y hệt nhau
Cần điền tính từ đứng trước danh từ twins nên B và C bị loại. Vì “không thể phân biệt được” nên ta dùng tính từ mang nghĩa mạnh hơn là identical.
Dịch nghĩa: Tôi không thể phân biệt được Peter và Paul, họ là anh em sinh đối giống y hệt nhau.
We are looking ______ to receiving a prompt reply to our letter.
round
through
forward
after
Đáp án C
Giải thích: look forward to V_ing: mong chờ điều gì
Dịch nghĩa: Chúng tôi đang mong chờ nhận được thư trả lời nhanh chóng cho lá thư của chúng tôi.
I'm thinking of changing my job because there are few _____ of promotion.
prospects
opportunities
chances
sources
Đáp án C
A. prospects (n) triển vọng (đi kèm với giới từ for)
B. opportunities: (n) cơ hội (đi kèm giới từ of)
C. chances: (n) khả năng, cơ hội
D. sources: (n) nguồn
Cụm từ: chance/chances of promotion: (n) cơ hội thăng tiến.
Ngoài ra có thể dùng promotion opportunities, promotion prospects với nghĩa tương đương.
Dịch nghĩa: Tôi dang nghĩ đến việc đổi nghề vìcó quá ít cơ hội thăng tiến.
Bill has a real ______ for looking after handicapped children.
career
post
inspiration
vocation
Đáp án D
A. career (n) sự nghiệp
B. post: (n) chỗ làm, cột
C. inspiration: (n) nhiệt huyết, cảm hứng
D. vocation: (n) thiên hướng
Cấu trúc: have a vocation for: có thiên hướng cho
Inspiration không dùng với động từ have, thay vào đó, người ta hay dùng gain, take, find + inspiration.
Các đáp án A và B không hợp nghĩa và không đi kèm với từ for phía sau.
Dịch nghĩa: Bill thực sự có thiên hướng chăm sóc trẻ em khuyết tật.
The death of Tran Lap, the leader of a Vietnamese famous rock band called Buc Tuong, is a great ________ to his fans.
losing
loss
lose
lost
Đáp án B
Giải thích:
A. losing: dang V_ing của lose
B. loss (n) sự mất mát
c. lose (v) làm mất
D. lost: dạng quá khứ của lose
Sau a nên ta cần diễn một danh từ, chỉ có B là danh từ trong 4 phương án.
Dịch nghĩa: Sự ra đi của Trần Lập, đội trường của ban nhạc Rock Việt tên Bức Tường, là một sự mất mát lớn với người hâm mộ.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
John ______ taking the money, but nobody believed him.
denied
apologized
refused
warned
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. deny Ving: phủ nhậnB. apologize to sb for doing sth: xin lỗi ai vì làm gì
C. refuse to V: từ chốiD. warn sb about/against sb/sth: cảnh báo
Tạm dịch: John phủ nhận là đã lấy tiền, nhưng không ai tin anh tA.
Đáp án: A
The director deputy ______ the responsibility for organizing meetings and conferences.
makes
becomes
takes
gets
Kiến thức: Cụm từ đi với “responsibility”
Giải thích: take the resposibility for: chịu trách nhiệm cái gì
Tạm dịch: Phó giám đốc chịu trách nhiệm tổ chức các cuộc họp và hội nghị.
Đáp án: C
Some candidates failed the oral exam because thay didn’t have enough ______ .
confidence
confidentially
confident
confidential
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. confidence (n): sự tự tinB. confidentially (adv): một cách bí mật
C. confident (adj): tự tinD. confidential (adj): kín, bí mật
enough + danh từ: đủ cái gì
Tạm dịch: Một vài thí sinh đã trượt bài kiểm tra miệng vì họ không có đủ tự tin.
Đáp án: A
The viewers ______ to his suggestion with a big clap.
response
responded
responsive
respondent
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. response (n): sự đáp lại, sự hưởng ứngB. responded (V-ed): đáp lại, hưởng ứng
C. responsive (adj): (thuộc) đáp lạiD. respondent (adj): trả lời, đáp lại
Sau chủ ngữ “the viewers” cần động từ
Tạm dịch: Những người xem đã hưởng ứng đề nghị của anh ấy với một tràng pháo tay lớn.
Đáp án: B
Mr. Kane finds it hard to ______ friendly relations with his thoughtless neighbors.
confide
maintain
sacrifice
precede
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. confide (v): nói riêng; giãi bày tâm sựB. maintain (v): duy trì
C. sacrifice (v): hi sinhD. precede (v): đi trước, đến trước, có trước
Tạm dịch: Ngài Kane thấy khó để duy trì mối quan hệ thân thiện với những người hàng xóm vô tâm của ông ấy.
Đáp án: B
Mr. Smith is a _________ person. If he says he will do something, you know that he will do
dependent
independent
depending
dependable
Dependent (adj) phụ thuộc
Independent (adj) độc lập
Depending : đang phụ thuộc
Dependable (adj) đáng tin cậy
=> Đáp án D
Tạm dịch: Ông Smith là 1 người đàn ông đáng tin cậy. Nếu ông ấy nói sẽ làm điều gì đó, bạn biết đấy, ông ấy chắc chẳn sẽ làmChọn D
_________ school fees helps many poor students have more chances to attend university
Slowing
Reducing
Declining
Dropping
Slowing: làm chậm lại
Reducing + N : giảm cái gì ( ngoại động từ)
Declining :giảm (nội động từ )=> không có tân ngữ
Dropping: giảm (nội động từ ) => không có tân ngữ
Tạm dịch: Giảm học phí giúp cho nhiều học sinh nghèo có cơ hội được học đại học.=> Đáp án B
The player’s protests _________ no difference to the referee's decision at all.
did
made
caused
created
Có cấu trúc “ make no difference”: không làm thay đổi
Tạm dịch: Các cuộc biểu tình của các cầu thủ không làm thay đổi quyết định của trọng tài=> Đáp án B
The job requires certain _________. You have to be good at operating computers and dealing with people.
qualifications
knowledge
techniques
skills
Bằng cấp
Kiến thức
Kĩ thuật
Kĩ năng
Tạm dịch: công việc đòi hỏi những kỹ năng nhất định. Bạn phải sử dụng máy tính và giao dịch với mọi người.=> Đáp án D
It was ________ easy for him to learn baseball because he had been a cricket player.
purposefully
exceedingly
relatively
normally
Quyết tâm
Quá chừng
Khá, tương đối
Thông thường
Tạm dịch: Thật là khá dễ dàng cho anh ta để học bóng chày vì anh ta đã từng là một cầu thủ bóng gậy.=> Đáp án C
It’s a secret. Try not to let the cat out of the _________.
hat
bag
shirt
cage
Thành ngữ “ let the cat out of the bag”: vô tình để lộ bí mật
Tạm dịch: Đó là 1 bí mật. Đừng vô tình để lộ ra.=> Đáp án B
All applications to courses at tertiary institutions are made through UCAS, a central agency _______ UK universities and colleges of higher education.
standing for
instead of
on behalf of
representative of
Kiến thức: Cụm từ
Giải thích:
stand for something (cụm động từ): đại diện cho cái gì
instead of (giới từ): thay vì
act on behalf of: làm việc thay mặt ai
representative of (danh từ): người đại diện của
Ở đây dùng cấu trúc rút gọn mệnh đề quan hệ:
… a central agency which stands for UK UK universities and colleges …
= … a central agency standing for UK UK universities and colleges …
Tạm dịch: Tất cả đơn xin tham gia các khóa học tại các tổ chức đại học được thực hiện thông qua UCAS, một cơ quan trung ương đại diện cho các trường đại học và cao đẳng giáo dục đại học Vương quốc Anh.
Chọn A
Books are still a cheap _______ to get knowledge and entertainment.
means
way
method
measure
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Sau mạo từ “a” cần một danh từ ở dạng số ít.
mean (n): trung gian way (n): cách, phương pháp
method (n): phương pháp, cách thức measure (n): biện pháp
way to do something = method (of doing something): cách thức làm gì
Tạm dịch: Sách vẫn là một cách không tốn kém để có được kiến thức và giải trí.
Chọn B
Getting promotion also means getting more _______.
responsibility
ability
advisability
creativity
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
promotion (n): thăng chức
responsibility (n): trách nhiệm ability (n): khả năng
advisability (n): tính chất khôn ngoan creativity (n): sự sáng tạo
Tạm dịch: Được thăng chức cũng có nghĩa là phải chịu nhiều trách nhiệm hơn.
Chọn A
Fire engines and ambulances have _______ over other traffic.
prior
priority
before
precedence
Đáp án: B
Giải thích:
Sau động từ “have” cần một danh từ.
A. prior (adj): trước; ưu tiên
B. priority (n): sự ưu tiên (có vị trí quan trọng nhất trong một nhóm → nhấn mạnh sự quan trọng)
C. before (prep): trước
D. precedence (n): sự ưu tiên (tình trạng một sự việc quan trọng hơn một việc khác do đó được giải quyết trước → nhấn mạnh thời gian)
Dịch: Xe cứu hỏa và xe cứu thương được ưu tiên hơn các phương tiện giao thông khác.
After graduation, she found ______ with a local travel company in Ninh Binh.
career
workplace
service
employment
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
career (n): sự nghiệp workplace (n): nơi làm việc
service (n): dịch vụ employment (n): việc làm được trả lương
Tạm dịch: Sau khi tốt nghiệp, cô ấy tìm được việc làm tại một công ty du lịch địa phương ở Ninh Bình.
Chọn D
They exchanged letters for 15 years, but they never _______ met in person.
truly
actually
positively
genuinely
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
truly (adv): thực sự (nhấn mạnh cái gì là đúng)
actually (adv): thực sự (nhấn mạnh cái gì đã xảy ra trên thực tế)
positively (adv): thực sự (nhấn mạnh tính đúng đắn của một tuyên bố, đặc biệt là khi nó gây bất ngờ hoặc trái với những tuyên bố trước đó)
genuinely (adv): thật (nhấn mạnh cái gì là thật, không phải giả)
Tạm dịch: Họ đã trao đổi thư từ 15 năm rồi, nhưng họ chưa bao giờ thực sự gặp nhau.
Chọn B
In order to _______ your goals, you need to invest the maximum amount of time, effort and energy in your studies.
manage
achieve
catch
establish
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
manage (v): xoay sở achieve (v): đạt được
catch (v): bắt được establish (v): thiết lập
Tạm dịch: Để đạt được mục tiêu của mình, bạn cần đầu tư tối đa thời gian, công sức và năng lượng cho việc học.
Chọn B
Peter _______ opened the door of cellar, wondering what he might find.
cautious
cautiously
cautional
cautionally
Kiến thức: Từ vựng, từ loại
Giải thích:
Trước động từ “opened” cần một trạng từ.
cautious (adj): thận trọng, cẩn thận
cautiously (adv): thận trọng, cẩn thận
Không có hai từ “cautional” và “cautionally”.
Tạm dịch: Peter cẩn thận mở cánh cửa hầm, tự hỏi mình có thể tìm thấy gì.
Chọn B
Although they tried to hide it, it was _______ that they didn’t like their unwelcome guest.
foolish
basic
obvious
vigorous
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
foolish (adj): khờ dại basic (adj): cơ bản
obvious (adj): rõ ràng, hiển nhiên vigorous (adj): sôi nổi, mạnh mẽ
Tạm dịch: Mặc dù họ đã cố gắng che giấu điều đó, nhưng rõ ràng là họ không thích vị khách không mời mà đến.
Chọn C
Larry was so _______ in his novel that he forgot about his dinner cooking in the oven.
absorbed
attracted
drawn
obliged
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
absorbed (in something/somebody) (adj): miệt mài, say mê
tobe attracted by something: bị cái gì thu hút, hấp dẫn
tobe drawn by something: bị cái gì thu hút, hấp dẫn
tobe obliged by something: bắt buộc
Tạm dịch: Larry mải mê với cuốn tiểu thuyết của mình đến nỗi quên mất việc bữa tối của anh đang nấu trong lò nướng.
Chọn A
People should _______ green lifestyle to help conserve the natural resources.
adopt
adapt
adjoin
adjust
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
adopt (v) = to start to use a particular method or to show a particular attitude towards somebody/something: bắt đầu thực hiện
adapt (v) = to change something in order to make it suitable for a new use or situation: thay đổi
adjoin (v) = to be next to or joined to something: liền kề, thêm vào
adjust (v) = to change something slightly to make it more suitable for a new set of conditions or to make it work better: điều chỉnh
Tạm dịch: Chúng ta nên bắt đầu thực hiện lối sống xanh để giúp bảo vệ các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
Chọn A
“Don’t _______ to phone Mrs. Whiteman. I’ve already talked to her about the upcoming meeting held by the board of directors.”, said Mary.
concern
mention
mind
bother
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
concern + V-ing: liên quan đến mention + V-ing: đề cập đến
mind + V-ing: ngại, phiền lòng bother + to V: làm phiền
Tạm dịch: Mary nói “Đừng ngại khi gọi cho bà Whiteman, tôi đã nói với bà ấy về cuộc họp sắp tới được ban giám đốc tổ chức.”
Chọn D
I am interested in___ for the position of chief financial officer which was advertised in yesterday’s Daily Post.
requesting
applying
asking
demanding
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
apply for (v): nộp hồ sơ, ứng tuyển
request sth (v): yêu cầu
ask for (v) = to say that you want to speak to somebody or be directed to a place: yêu cầu
demand sth (v): yêu cầu, có nhu cầu
Tạm dịch: Tôi quan tâm ứng tuyển vị trí giám đốc tài chính được quảng cáo trên Daily Post hôm qua.
Chọn B
Would you mind _______ these plates a wipe before putting them in the cupboard?
making
getting
doing
giving
Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích: give sth a wipe: lau chùi, chà xát
Tạm dịch: Bạn làm ơn lau chùi những chiếc đĩa này trước khi đặt lên tủ bát được không?
Chọn D
Women are supposed to have a longer _______ than men.
life expectation
live expect
life expected
life expectancy
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích: life expectancy (n.phr): tuổi thọ
Tạm dịch: Phụ nữ được cho rằng có tuổi thọ cao hơn đàn ông.
Chọn D
Sometimes people just focus on the _______ benefits without thinking of the environmental risks of certain economic activities.
short – lived
immediate
long – term
potential
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
short-lived (a): ngắn ngủi immediate (a): tức thời
long-term (a): dài hạn potential (a): tiềm năng
Tạm dịch: Thỉnh thoảng người ta chỉ tập trung những lợi ích tức thời mà không nghĩ đến những rủi ro đến môi trường của những hoạt động kinh tế nhất định.
Chọn B
We are all too _______ of traditions in our modern world, but they can have a very strong impact on us.
dismissing
dismissive
dismissal
dismissed
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
dismiss (v): sa thải
dismissal (n): sự sa thải
dismissive (adj): khinh thường
Công thức: S + be + too + adj
Tạm dịch: Chúng ta quá xem nhẹ truyền thống trong thế giới hiện đại của mình, nhưng chúng có thể có ảnh hưởng mạnh mẽ đến chúng ta.
Chọn B
John is feeling ______ because he hasn’t had enough sleep recently.
irritate
irritation
irritably
irritable
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
feel + adj: cảm thấy như thế nào
irritate (v): chọc tức ai đó irritation (n): sự tức giận
irritably (adv): một cách tức giận irritable (adj): tức giận
Tạm dịch: John đang cảm thấy tức giận vì anh ấy đã không ngủ đủ giấc gần đây.
Chọn D
Sue would suffer obesity if she couldn’t control her ________ overeating.
compulsive
disastrous
exhaustive
unbearable
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. compulsive (adj): khó kiểm soát/khó dừng (liên tục)
B. disastrous (adj): thảm khốc
C. exhaustive (adj): thấu đáo, toàn diện
D. unbearable (adj): không thể chịu nổi
Tạm dịch: Sue sẽ bị béo phì nếu cô ấy không thể kiểm soát được chứng ăn quá mức liên tục của mình.
Chọn A
It’s considered _______ to interrupt others while they are talking.
arrogant
impolite
helpful
distrustful
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. arrogant (adj): kiêu căng B. impolite (adj): bất lịch sự
C. helpful (adj): có ích D. distrustful (adj): hay ngờ vực
Tạm dịch: Ngắt lời người khác khi họ đang nói chuyện được xem là bất lịch sự.
Chọn B
It’s me who is at ________, so I’ll pay for the damage.
guilt
responsibility
error
fault
Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích: at fault = be responsible for sth + V–ing: có trách nhiệm về cái gì/làm gì
Tạm dịch: Tôi là người ở chịu trách nhiệm, vì vậy tôi sẽ trả tiền cho thiệt hại.
Chọn D
During our holiday, we were so lucky to stay in a room with a good ______ of the sea.
view
look
sight
vision
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. view (n): tầm nhìn từ một ví trị nhất định (thường là cảnh đẹp)
B. look (n): hành động nhìn, vẻ ngoài, biểu cảm
C. sight (n): khả năng nhìn, khoảng cách có thể nhìn thấy, tất cả những gì bạn thấy
D. vision (n): khả năng nhìn, ý tưởng, khả năng nhìn xa trông rộng vào tương lai
Tạm dịch: Trong kỳ nghỉ của chúng tôi, chúng tôi đã rất may mắn khi ở trong một căn phòng có tầm nhìn đẹp ra biển.
Chọn A
Tony’s parents check his Facebook account every day, he hates being under ________ all the time.
scrutiny
attack
pressure
control
Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích:
under scrutiny: bị kiểm tra kĩ càng under attack: bị tấn công, chỉ trích
under pressure: bị áp lực under control: bị kiểm soát, trong tầm kiểm soát
Tạm dịch: Cha mẹ Tony kiểm tra tài khoản Facebook của anh ấy mỗi ngày, anh ấy ghét lúc nào cũng bị kiểm soát như vậy.
Chọn D
With so much ______, I’m lucky to be in work.
employees
employers
employment
unemployment
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Trước từ cần điền dùng từ “much”, nên nó phải là một danh từ không đếm được.
employee (n): nhân viên employer (n): ông chủ
employment (n): việc làm, sự có việc làm unemployment (n): sự thất nghiệp
Tạm dịch: Trong tình trạng thất nghiệp phổ biến này, tôi rất may mắn đã tìm được một công việc.
Chọn D
The shop assistant is ready to ______ me a helping hand. She was very nice.
offer
take
get
lend
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích: (to) give/lend a helping hand = to help somebody: giúp đỡ ai
Tạm dịch: Nhân viên bán hàng sẵn lòng giúp đỡ tôi. Cô ấy rất tốt bụng.
Chọn D
When I came, the salesperson was ______ to the customers how to use a new kind of washing machines
demonstrating
proving
exposing
teaching
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
(to) demonstrate (to somebody) how, what, etc…: giải thích cho ai về cái gì
(to) prove something to somebody: chứng minh cái gì là đúng
(to) expose something to somebody: phơi bày, vạch trần
(to) teach somebody how, what, etc…: chỉ cho ai cái gì
Tạm dịch: Khi tôi đến, nhân viên bán hàng đang trình bày cho khách hàng cách sử dụng một loại máy giặt mới.
Chọn A
One condition of this job is that you must be _______ to work at weekends.
available
capable
acceptable
accessible
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
available (adj): có sẵn, sẵn sàng capable (adj): có khả năng
acceptable (adj): có thể chấp nhận được accessible (adj): có thể tiếp cận được
Tạm dịch: Một điều kiện của công việc này là bạn phải sẵn sàng làm việc vào cuối tuần.
Chọn A
You should read this novel. It has been _______ recommended by all the critics.
deeply
fully
highly
truly
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
deeply (= very) (adv): sâu sắc fully (= completely) (adv): hoàn toàn
highly (= very) (adv): tốt, cao, với ý ca ngợi truly (adv): thực sự
Tạm dịch: Bạn nên đọc cuốn tiểu thuyết này. Nó đã được đánh giá cao bởi tất cả các nhà phê bình.
Chọn C
I haven’t had an accident but I’ve had a number of _______ shaves.
narrow
near
close
tiny
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích: a close call/shave: sự thoát khỏi trong gang tấc
Tạm dịch: Tôi chưa bao giờ gặp tai nạn nhưng cũng đã trải qua nhiều lần sự thoát chết trong gang tấc.
Chọn C
I found the lecture about environment very ______ .
informing
informative
informational
informant
Kiến thức: Từ vựng, từ loại
Giải thích:
Sau trạng từ “very” cần một tính từ.
inform (v): thông báo informative (adj): giàu thông tin
informational (adj): cụ thể, chi tiết informant (n): người cung cấp tin tức
Tạm dịch: Tôi thấy bài giảng về môi trường rất giàu thông tin.
Chọn B
It is stated that we are now in the first stages of a battle for the ______ of life on the earth.
responsibility
reservation
sustainability
purification
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
responsibility (n): trách nhiệm reservation (n): đặt chỗ trước
sustainability (n): sự bền vững purification (n): sự thanh lọc
Tạm dịch: Người ta tuyên bố rằng chúng ta đang ở trong giai đoạn đầu tiên của một trận chiến vì sự bền vững của sự sống trên trái đất.
Chọn C
Tony and Toby have a lot in ________ with each other.
common
competition
regard
similar
Kiến thức: Từ vựng, từ loại
Giải thích:
have something in common (with somebody): có điểm chung
competition (n): cuộc thi
regard (n): sự quan tâm
similar (adj): tương tự
Tạm dịch: Tony và Toby có rất nhiều điểm chung với nhau.
Chọn A
She spent her free time _______ the crossword puzzles in the newspapers.
filing
making
doing
answering
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
file (v): nộp make (v): làm (bánh,…)
do (v): làm (làm bài tập, chơi ô chữ) answer (v): trả lời
do a/the crossword: chơi trò chơi ô chữ
Tạm dịch: Cô dành thời gian rảnh của mình để chơi các trò chơi ô chữ trên báo.
Chọn C
The taxi was so late reaching the airport that I ______ missed the plane.
almost
rarely
immediately
entirely
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
almost (v): gần như, hầu như rarely (adv): hiếm khi
immediately (adv): ngay lập tức entirely (adv): toàn bộ
Tạm dịch: Chiếc taxi đến sân bay quá muộn đến nỗi tôi gần như bị lỡ máy bay.
Chọn A
The water is __________. You can’t drink it.
pollution
pollutant
polluted
polluting
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
pollution (n): sự ô nhiễm pollutant (n): chất gây ô nhiễm
polluted (a): bị ô nhiễm polluting (V-ing): làm cho ô nhiễm
Sau động từ “is” cần tính từ hoặc P2
Tạm dịch: Nước bị ô nhiễm bạn không thể uống nó.
Chọn C
His illness made him _______ of concentration.
incompetent
unable
incapable
powerless
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
incompetent (a) = not having enough skill or knowledge to do something well or to the necessary standard.
unable (a) to do sth = not having the skill, strength, time, knowledge, etc.
incapable + of (a): không có khả năng
powerless (a) = without power to control or to influence somebody/ something (= helpless)
powerless to do somethinf = completely unable to do something
Tạm dịch: Căn bệnh của anh ấy làm cho anh ấy không có khả năng tập trung.
Chọn C
They discussed the matter thoroughly but couldn’t _____ an agreement.
come
succeed
arrive
reach
Kiến thức: Collocations (Sự kết hợp từ)
Giải thích: Sự kết hợp từ: reach an agreement (đạt được thỏa thuận)
Tạm dịch: Họ đã thảo luận vấn đề kỹ càng nhưng không thể đạt được thỏa thuận.
Chọn D
TV advertising in the late afternoon tends to _____young children.
target
point
focus
aim
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Phân biệt nghĩa, cách sử dụng và cấu trúc của các động từ đồng nghĩa:
- target sth/ sb: nhắm vào đối tượng nào
- point (at/to/ toward sb/ sth): chỉ vào ai/ cái gì; point sth (at sb/sth) = aim sth at sb/ sth
- aim (v) = try to plan or achieve some; aim sth at sb = to say or do sth that is intended to influence or effect a particular person or group
- focus on (v): tập trung vào
Tạm dịch: Quảng cáo trên TV vào buổi chiều muộn có xu hướng nhắm đến trẻ nhỏ.
Chọn A
Darren _______ deleted three hours of homework with one click.
accidentally
briefly
wildly
enthusiastically
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
accidentally (adv) = by chance: tình cờ, vô tình >< deliberately (= intentionally): cố ý
briefly (adv): một chút (thời gian); một cách ngắn gọn
wildly (adv): một cách không có kiểm soát; cực kỳ, rất
enthusiastically (adv): một cách hào hứng, nhiệt tình
Tạm dịch: Darren vô tình xóa mất bài tập mà anh ấy đã làm trong 3 tiếng chỉ với một cái nhấp chuột.
Chọn A
Many old people don’t like to change. They are very set in their ______.
lives
habits
routines
ways
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích:
Thành ngữ: be very set in sb’s ways (không muốn thay đổi nếp sống cũ)
Phân biệt:
- routine (n): the normal order and way in which you regularly do things
- habit (n): the thing that you do often and almost without thinking, especially something that is hard to stop doing.
Tạm dịch: Nhiều người già không muốn thay đổi. Họ không muốn thay đổi nếp sống cũ.
Chọn D
This surface __________ rough but it __________ smooth.
feels/touches
appears/tastes
sees/smells
looks/feels
Linking verbs: look, feel, appear, tase, smell,... + adj
Tạm dịch: Bề mặt này trông có vẻ thô ráp (sần sùi) nhưng chạm vào có cảm giác mềm mại.
Chọn D
This __________ dictionary includes a few animations.
electricity
electric
electronic
electrical
Trước danh từ “dictionary” cần điền tính từ.
electronic (a): (thuộc về) điện tử
=> electronic dictionary: từ điển điện tử
Tạm dịch: Vẫn chưa quyết định được ai sẽ điều khiển dàn nhạc giao hưởng à?
Các phương án khác:
electricity (n): điện
electric /ɪˈlektrɪk/ (adj): connected with electricity; using, produced by or producing electricity
- an electric motor
- an electric light/guitar, etc.
- an electric current/charge
- an electric generator
- an electric plug/socket/switch
electrical /ɪˈlektrɪkl/ (adj): connected with electricity; using or producing electricity
- an electrical fault in the engine
- electrical equipment/appliances
- electrical power/energy
Chọn C
His __________ of safety regulations really can’t be ignored any longer.
inattention
disregard
carelessness
unfamiliarity
inattention /ˌɪnəˈtenʃn/ (n) = lack of attention: sự sao nhãng, sự không chú ý
- The accident was the result of a moment's inattention.
- One moment of inattention when driving could be fatal.
disregard (n): sự bất chấp không thèm quan tâm đến
disregard /ˌdɪsrɪˈɡɑːd/ (n): disregard (for/of somebody/something) (formal) the act of treating somebody/something as unimportant and not caring about them/it
- She shows a total disregard for other people's feelings.
- The company showed a reckless disregard for the safety of the environment.
carelessness (n): sự bất cẩn
unfamiliarity (n): sự không quen thuộc
Tạm dịch: Sự xem thường của anh ấy với những quy định an toàn thật sự không thể bỏ qua được nữa.
Chọn B
John will never buy you a drink – he’s far too _______.
tight-fisted
pigheaded
highly-strung
easy-going
tight-fisted /ˌtaɪt ˈfɪstɪd/ (a): not willing to spend or give much money
=> synonym mean, stingy
pigheaded /ˌpɪɡ ˈhedɪd/ (a): unwilling to change your opinion about something, in a way that other people think is annoying and unreasonable
=> synonym obstinate, stubborn
highly-strung /ˌhaɪli ˈstrʌŋ/ (a): (of a person or an animal) nervous and easily upset
- a sensitive and highly-strung child
- Their new horse is very highly strung.
easy-going /ˌiːzi ˈɡəʊɪŋ/ (a): relaxed and happy to accept things without worrying or getting angry
- I wish I had such easy-going parents!
Tạm dịch: John sẽ không bao giờ mua đồ uống cho bạn đâu – anh ấy quá keo kiệt.
Chọn A
Fishing in the reservoir is ______ prohibited.
sorely
strictly
largely
highly
sorely /ˈsɔːli/ (adv): very much
- She will be sorely missed.
strictly (adv): một cách nghiêm khắc, nghiêm trọng
largely (adv): một cách rộng lớn
highly (adv): cao
Tạm dịch: Câu cá trong cái hồ này bị nghiêm cấm.
Chọn B
Has it been decided who is going to ______ the orchestra yet?
govern
handle
conduct
guide
Kiến thức kiểm tra: Sự kết hợp từ
conduct the orchestra: điều khiển dàn nhạc giao hưởng
Tạm dịch: Vẫn chưa quyết định được ai sẽ điều khiển dàn nhạc giao hưởng à?
Các phương án khác:
govern (v): cai quản
handle (v): xử lý
guide (v): hướng dẫn
Chọn C
The shop assistant is ready to _______ me a helping hand. She is very nice.
take
lend
offer
get
Đáp án B
Giải thích:
Lend somebody a hand = help: giúp một tay
Dịch nghĩa: Người bán hàng sẵn sàng giúp tôi một tay. Cô ấy rất tốt.
You have to take the full course of your antibiotics even if you feel better, _____ your illness will simply return.
whereas
such as
so that
otherwise
Đáp án D
Giải thích:
A. Whereas: trong khi = while
B. Such as: ví dụ như là (dụng để liệt kê)
C. So that: để
D. Otherwise: nếu không
Dịch nghĩa: Bạn phải uống hết đợt thuốc kháng sinh dù bạn đã thấy khá hơn, nếu không, bạn rất dễ bị ốm lại.
_______ electric eels send a series of blips of electricity into the water aroundthem and they can detect the pattern of electricity of the water changes.
Every
Of each
All
All of
Đáp án C
Giải thích:
A. Every: mọi, mỗi (Khi dùng every + N thì động từ chia ở số ít, nhưng Question này từ send không thêm “s” nghĩa là đang ở dạng số nhiều nên không chọn every.
B. Thường dùng each of thay vì of each, và cũng chia ở số ít như every.
c. All: tất cả
D. All of thì theo sau phải có mạo từ the hoặc tính từ sở hữu như my, your, his, ...
Dịch nghĩa: Tất cả cá chình điện đều phát ra một loạt các đốm sáng điện vào nguồn nước xung quanh và chúng có thể phát hiện dòng nước thay đổi khi điện thay đổi.
When I was turning out my cupboard I __________ this photograph of my uncle.
came over
came round
came across
came into
Đáp án C
Giải thích:
A. come over: trải qua
B. come round: (visit - thăm)
C. come across: tình cờ gặp
D. come into: gặp phải (rắc rối, phàn nàn,. . .)
Dịch nghĩa: Khi tôi mở tủ, tôi tình cờ thấy ảnh của chú tôi.
I need to ________ from work and take a holiday.
go away
get away
relax on
run on
Đáp án B
Giải thích:
A. go away: đi ra
B. get away from: ra khỏi, thoát khỏi
C. không có cụm relax on
D. run on: tiếp tục kéo dài
Dịch nghĩa: Tôi cần phải thoát phải công việc và đi nghỉ một chuyến.
I succeeded in my job through sheer hard ________.
work
labour
industry
effort
Đáp án A
A. hard work (n) sự lao động chăm chỉ
B. labour: (n) lao động
C. industry: (n) công nghiệp
D. effort: (r1) nỗ lực
sheer (adv, adj) dùng để nhấn mạnh (tương tự như very)
Dịch nghĩa: Tôi thành công trong công việc là nhờ làm việc rất chăm chỉ.
We're very busy this week. Can you work ___________?
extra time
supplementary time
overtime
double time
Đáp án C
A: extra time: thời gian bù giờ, dùng trong thể thao
C: do/ work overtime: làm tăng ca
Không dùng B. supplementary time và D. double time
Dịch nghĩa: Tuần này chúng ta đang rất nhiều việc. Bạn có thế làm tăng ca không?
Catherine works for a/an ________ engineering company.
main
forefront
outgoing
leading
Đáp án D
A. main (adj) chính, chủ đạo
B. forefront: (n) vai trò tiên phong, đứng đầu
C. outgoing: (adj) cởi mở
D. leading: (adj) co vai trò tiên phong, dẫn đầu, đứng hàng đầu
Ở câu này ta cần điền một tính từ bổ sung cho company, đáp án B (danh từ) bị loại. Tuy nhiên, khi dịch nghĩa, chỉ có D phù hợp.
Dịch nghĩa: Catherine làm việc cho một công ty kĩ thuật hàng đầu.
I can't tell Peter and Paul apart; they are _______ twins.
similar
alike
resemblance
identical
Đáp án D
A. similar (adj) tương tự
B. alike: (adj) rất giống nhau (alike không đứng trước danh từ)
C. resemblance: (n) sự giống nhau
D. identical: (adj) giống y hệt nhau
Cần điền tính từ đứng trước danh từ twins nên B và C bị loại. Vì “không thể phân biệt được” nên ta dùng tính từ mang nghĩa mạnh hơn là identical.
Dịch nghĩa: Tôi không thể phân biệt được Peter và Paul, họ là anh em sinh đối giống y hệt nhau.
We are looking ______ to receiving a prompt reply to our letter.
round
through
forward
after
Đáp án C
Giải thích: look forward to V_ing: mong chờ điều gì
Dịch nghĩa: Chúng tôi đang mong chờ nhận được thư trả lời nhanh chóng cho lá thư của chúng tôi.
I'm thinking of changing my job because there are few _____ of promotion.
prospects
opportunities
chances
sources
Đáp án C
A. prospects (n) triển vọng (đi kèm với giới từ for)
B. opportunities: (n) cơ hội (đi kèm giới từ of)
C. chances: (n) khả năng, cơ hội
D. sources: (n) nguồn
Cụm từ: chance/chances of promotion: (n) cơ hội thăng tiến.
Ngoài ra có thể dùng promotion opportunities, promotion prospects với nghĩa tương đương.
Dịch nghĩa: Tôi dang nghĩ đến việc đổi nghề vìcó quá ít cơ hội thăng tiến.
Bill has a real ______ for looking after handicapped children.
career
post
inspiration
vocation
Đáp án D
A. career (n) sự nghiệp
B. post: (n) chỗ làm, cột
C. inspiration: (n) nhiệt huyết, cảm hứng
D. vocation: (n) thiên hướng
Cấu trúc: have a vocation for: có thiên hướng cho
Inspiration không dùng với động từ have, thay vào đó, người ta hay dùng gain, take, find + inspiration.
Các đáp án A và B không hợp nghĩa và không đi kèm với từ for phía sau.
Dịch nghĩa: Bill thực sự có thiên hướng chăm sóc trẻ em khuyết tật.
The death of Tran Lap, the leader of a Vietnamese famous rock band called Buc Tuong, is a great ________ to his fans.
losing
loss
lose
lost
Đáp án B
Giải thích:
A. losing: dang V_ing của lose
B. loss (n) sự mất mát
c. lose (v) làm mất
D. lost: dạng quá khứ của lose
Sau a nên ta cần diễn một danh từ, chỉ có B là danh từ trong 4 phương án.
Dịch nghĩa: Sự ra đi của Trần Lập, đội trường của ban nhạc Rock Việt tên Bức Tường, là một sự mất mát lớn với người hâm mộ.
I ________ an old friend of mine in the street this morning. We haven't seen Each other for ages.
ran into
ran out
came over
came round
Đáp án A
Giải thích:
A. run into: tình cờ bắt gặp
B. run out: được sử dụng hết
C. come over: vượt qua
D. come round: tỉnh lại
Dịch nghĩa: Tôi tình cờ bắt gặp một người bạn cũ trên đường, chúng tôi đã không gặp nhau lâu lắm rồi.
Tom is _____ with his teacher because he didn't do any assignments.
in danger
in the dark
in hot water
under control
Đáp án C
Giải thích:
A. to be in danger: đang trong nguy hiểm
B. to be in the dark about: không biết gì về
C. to be in-hot water: gặp rắc rối
D. to be under control: dưới sự kiểm soát, điều khiển
Dịch nghĩa: Tom đang gặp rắc rối với giáo viên vì anh ta không làm bài về nhà.
The government is building a nuclear power ________ not far from here.
works
factory
station
industry
Đáp án C
Dịch nghĩa: Chính phủ đang xây dựng một nhà máy điện hạt nhân cách đây không xa.
A. works (n) công trình
B. factory (n) nhà máy
C. station: (n) trạm
D. industry: (n) công nghiệp
Có cụm từ Power station: trạm điện, nhà máy điện
I'm sorry I snapped at you like that, but I'm in a bad ________.
mind
mood
mentality
manner
Đáp án B
Dịch nghĩa: Xin lỗi vì đã tát bạn như vậy, chỉ vì tam trạng tôi đang tệ quá.
A. mind (n) ý nghĩ, đầu óc
B. mood: (n) tâm trạng
C. mentality: (n) tinh thần
D. manner: (11) cách thức, thái độ
Collocation: to be in goodfflad mood: tâm trạng tốt/tệ
I ________ you don't make as much profit this year!
assure
challenge
bet
doubt
Đáp án C
A. assure (v) đoán chắc là
Sau assure phải có tân ngữ: assure somebody (that).../ assure something/ assure somebody something
Cụ thề, nếu dùng assure phải viết là I assure you that you don’t...
B. challenge: (n, v) thách thức
C. bet: (v) nghĩ chắc là
Cấu trúc: bet (somebody) (that)
[không cần tân ngữ mà dùng ngay vế câu đằng sau cũng được]
D. doubt: (v) nghi ngờ là, không nghĩ là
Hiếm khi dùng hai phủ định doubt và don’t make trong cùng một câu.
Dịch nghĩa: Tôi nghĩ chắc là năm nay bạn sẽ không kiếm được nhiều lãi đâu.
Could you _______ a moment while I see if Peter is in his office?
get on well
get on
hold on
stand on
Đáp án C
Giải thích:
A. get on = get on well: có quan hệ tốt với ai
C. hold on: chờ
D. stand on: đứng lên
Dịch nghĩa: Bạn có thể chờ một lúc trong khi tôi đi xem Peter có ở văn phòng không?
For me, the film didn't ________ all the enthusiastic publicity it received.
come up
live up to
turn up to
live up
Đáp án B
Giải thích:
Live up to: xứng đáng với, đạt đến mong ước
Dịch nghĩa: Với tôi, bộ phim không được hay như những gì mà công chúng mong đợi.
Nowadays, most students use _______ calculators in their studies andexaminations
electrical
electric
electrified
electronic
Đáp án D
Giải thích:
A. electrical (adj) thuộc về điện, chạy bằng điện
B. electric (adj) thuộc về điện, chạy bằng điện
C. electrified (adj) bị điện hóa
D. electronic (adj) thuộc về điện tử
Dịch nghĩa: Ngày nay, hầu hết các học sinh đều dùng máy tính điện tử trong học tập và kiểm tra.
Lan: "She seems ______ for the job". - Hoa: "Yes. Everybody thinks she'sperfectly suited for it."
ready-made
home-made
tailor-made
self-made
Đáp án C
Giải thích:
A. ready-made: chuẩn bị sẵn
B. home-made: làm tại nhà
C. tailor-made: rất phù hợp
D. self-made: tự làm nên thành công, giàu có, không phải do được cho mà có.
Dịch nghĩa: Lan: Cô ấy có vẻ phù hợp với công việc này.
Hoa: Đúng Vậy. Ai cũng nghĩa cô ấy hoàn toàn phù hợp.
You should accept the Nokia mobile phone as a 16-birthday present from your parents delightedly. Don’t ______.
pull my leg
look gift horse in the mouth
buy it through the nose
take it for granted
Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích: on the spot: ngay lập tức
Tạm dịch: Tôi không thể cho bạn câu trả lời ngay lập tức được; tôi phải suy nghĩ về nó trong vài ngày.
Chọn D
New machinery has enhanced the company’s productivity and ______.
competitiveness
competitive
competitor
competition
Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích: do sport: tập thể dục thể thao
Tạm dịch: Tôi tập thể dục thể thao để giữ dáng chứ không phải vì tôi thích nó.
Chọn C
I can’t give you the answer on the ______; I’ll have to think about it for a few days.
minute
place
scene
spot
Kiến thức: Idioms
Giải thích:
A. pull my leg: lừa
B. look gift horse in the mouth: chê bai hoặc từ chối
C. buy it through the nose: phải trả giá quá đắt cho một cái gì không đáng
D. take it for granted: coi nó là hiển nhiên, có sẵn
Tạm dịch: Bạn nên nhận chiếc điện thoại Nokia từ bố mẹ như món quà sinh nhật 16 tuổi một cách thật vui vẻ. Đừng từ chối nó.
Chọn B
I ______ sport to keep fit, not because I like it.
practise
train
do
make
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. competitiveness (n): tính cạnh tranh B. competitive (a): cạnh tranh
C. competitor (n): người cạnh tranh, đối thủ D. competition (n): sự cạnh tranh, cuộc thi
Vì trước liên từ "and" là danh từ "productivity" nên chỗ trống cũng cần một danh từ.
Tạm dịch: Máy móc mới đã nâng cao năng suất và tính cạnh tranh của công ty.
Chọn A
With very high price of oil, people have to ______ on petrol.
economy
economize
economic
economically
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
Sau động từ “have to” ta cần điền 1 động từ nguyên thể
A. economy (n): kinh tế B. economize (v): tiết kiệm
C. economic (adj): thuộc về kinh tế D. economically (adv): một cách tiết kiệm
Tạm dịch: Với giá dầu rất cao, mọi người phải tiết kiệm xăng dầu.
Chọn B
The workers hope there will be a peaceful ______ to the new system.
transmission
transition
transaction
transformation
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. transmission (n): sự truyền, phát B. transition (n): sự chuyển tiếp, sự quá độ
C. transaction (n): sự giao dịch D. transformation (n): sự chuyển đổi hình thức
Tạm dịch: Những công nhân hi vọng sẽ có một sự chuyển tiếp hòa bình ổn thỏa sang hệ thống mới.
Chọn B
It used to be a small town, where people ______ fishing for a living.
made
did
earned
led
Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích: Cụm từ “do (something) for a living”: làm gì đó để kiếm sống
Tạm dịch: Nó đã từng là một thị trấn nhỏ, nơi mà mọi người làm nghề đánh cá để kiếm sống.
Chọn B
Betty knows she needs exercise, but finds going to the gym a ______.
job
task
work
chore
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. job (n): công việc B. task (n): nhiệm vụ
C. work (n): việc D. chore (n): việc nhàm chán
Tạm dịch: Betty biết rằng cô ấy cần tập thể dục, nhưng mà cô ấy thấy việc đến phòng tập là một việc nhàm chán.
Chọn D
We should ______ with the difficulties we were confronted with rather than sitting still and complaining.
acquaint
contend
comply
accord
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. acquaint somebody/ yourself with something: khiến ai đó làm quen, biết với cái gì
B. contend with something/ somebody: đấu tranh, cố gắng giải quyết
C. comply with something: tuân theo cái gì
D. accord with something: thống nhất, hòa hợp với cái gì
Tạm dịch: Chúng ta nên đấu tranh với những khó khăn mà chúng ta đã phải đối mặt hơn là ngồi đó và phàn nàn.
Chọn B
Martin was behind all the brilliant marketing schemes – he is really the ______ of the company.
brains
head
heart
backbones
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. the brains [singular] = the most intelligent person in a particular group; the person who is responsible for thinking of and organizing something: người giỏi nhất/ người chịu trách nhiệm suy nghĩ và tổ chức (cái gì)
B. head (n): cái đầu
C. heart (n): trái tim
D. backbones (n): xương sống
Tạm dịch: Martin đã đứng đằng sau tất cả các kế hoạch tiếp thị tuyệt vời đó – anh ta thực sự là đầu não của cả công ty.
Chọn A
At first, it’s very difficult for the judge to identify the winner because the two runners seemed to cross the finishing line ______.
chronologically
respectively
simultaneously
spontaneously
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. chronologically (adv): theo trình tự thời gian
B. respectively (adv): tương ứng
C. simultaneously (adv): đồng thời, xảy ra cùng một lúc
D. spontaneously (adv): tự động, tự phát
Tạm dịch: Lúc đầu, rất khó để giám khảo xác định người chiến thắng vì hai vận động viên dường như vượt qua vạch đích cùng một lúc.
Chọn C
The accident brought him to his _____ and made him stop drinking.
awareness
responsibilities
duties
senses
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. awareness (n): nhận thức B. responsibilities (n): trách nhiệm
C. duties (n): nhiệm vụ D. senses (n): giác quan, cảm giác
Tạm dịch: Vụ tai nạn đã mang lại cho anh ta nhận thức và khiến anh ta dừng việc uống rượu.
Chọn A
_____ our own interests is one of the most important factors in choosing a job.
Realizing
Chasing
Seeking
Pursuing
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. Realize (v): nhận ra, nhận thấy B. Chase (v): săn đuổi, xua đuổi
C. Seek (v): tìm kiếm D. Pursue (v): đuổi theo, đuổi bắt, truy nã
Tạm dịch: Nhận ra đam mê của chính chúng ta là một trong những yếu tố quan trọng nhất trong việc lựa chọn công việc.
Chọn A
You should pay attention to _____ precautions of this machine before operating it.
safety
safely
safe
unsafe
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. safety (n): sự an toàn, tính an toàn B. safely (adv): an toàn
C. safe (adj): an toàn D. unsafe (adj): không an toàn
Trước danh từ “precautions” cần tính từ/ danh từ để tạo thành danh từ ghép.
=> safety precautions: những biện pháp an toàn
Tạm dịch: Bạn nên chú ý đến các biện pháp an toàn cho máy này trước khi vận hành nó.
Chọn A
The _____ of the palace in the water was very clear and dreamy.
reflection
shadow
shade
sight
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. reflection (n): sự phản chiếu B. shadow (n): bóng, bóng tối, bóng râm
C. shade (n): bóng tối, bóng đen D. sight (n): khả năng nhìn, thị lực
Tạm dịch: Hình ảnh phản chiếu của cung điện trong nước rất trong và mộng mơ.
Chọn A
In today’s paper, it _____ that the Vietnam’s national examination for high school students will take palce from June 24th to 27th.
expresses
admits
says
proposes
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. express (v): bày tỏ, biểu lộ B. admit (v): nhận vào, thừa nhận
C. say (v): tuyên bố, nói D. propose (v): đề nghị, đề xuất
Tạm dịch: Trong bài báo hôm nay, bài báo nói rằng kỳ thi cấp quốc gia của Việt Nam dành cho học sinh trung học sẽ diễn ra từ ngày 24 đến 27 tháng 6.
Chọn C
Although David was ______ after a day’s work in the office, he tried to help his wife the household chores.
exhaust
exhaustively
exhaustion
exhausted
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. exhaust (v): làm kiệt quệ, làm cạn B. exhaustively (adv): thấu đáo, tường tận
C. exhaustion (n): tình trạng kiệt quệ D. exhausted (adj): kiệt sức, mệt lử
Dấu hiệu: sau động từ “was” cần một tính từ.
Tạm dịch: Mặc dù David đã mệt lử sau một ngày làm việc tại văn phòng, nhưng anh ấy vẫn cố gắng giúp vợ làm việc nhà.
Chọn D
Patients at highest ______ of complications can be detected based on artificial intelligence techniques.
danger
risk
chance
threat
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. danger (n): sự nguy hiểm B. risk (n): nguy cơ, sự mạo hiểm
C. chance (n): cơ hội D. threat (n): sự đe dọa
=> at the risk of = in danger of: có nguy cơ
Tạm dịch: Bệnh nhân có nguy cơ gặp biến chứng cao nhất cũng được phát hiện dựa trên các kỹ thuật trí tuệ nhân tạo này.
Chọn B
The new management board is often described as the ______ force behind the company’s rapid expansions.
driving
leading
rising
heading
Kiến thức: Cụm từ
Giải thích: driving force: động lực
Tạm dịch: Ban quản lý mới thường mới được cho là động lực thúc đẩy công ty mở rộng nhanh chóng.
Chọn A
My uncle was ______ ill last month; however, fortunately, he is now making a slow but steady recovery.
fatally
heavily
deeply
seriously
Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích:
A. fatally (adv): chí tử, một cách chết người B. heavily (adv): nặng nề
C. deeply (adv): sâu xa, sâu sắc D. seriously (adv): nghiêm trọng, trầm trọng
=> Cụm từ: seriously ill: ốm nặng
Tạm dịch: Chú tôi bị ốm nặng tháng trước; tuy nhiên, may mắn thay, chú ấy hiện đang hồi phục chậm nhưng ổn định.
Chọn D
Apart from those three very cold weeks in January, it has been a very ______ winner.
plain
pale
mild
calm
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. plain (adj): bằng phẳng B. pale (adj): nhợt nhạt ‘
C. mild (adj): dễ chịu D. calm (adj): bình tĩnh
Tạm dịch: Ngoài ba tuần rất lạnh vào tháng Giêng, mùa đông này vẫn rất dễ chịu.
Chọn C
The ______ of toothpaste are located in the health and beauty section of the supermarket.
tubes
pints
sticks
quarts
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. tubes (n): tuýt B. pints (n): panh
C. sticks (n): cái gậy D. quarts (n): bình một lít
Tạm dịch: Các tuýt kem đánh răng nằm ở khu sức khỏe và sắc đẹp trong siêu thị.
Chọn A
The city centre was quite a ______ away from my house. It takes me nearly an hour to drive there.
distance
space
length
journey
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. distance (n): khoảng cách, tầm xa
B. space (n): khoảng trống, khoảng cách (giữa hai hay nhiều vật hoặc điểm)
C. length (n): chiều dài, độ dài
D. journey (n): cuộc hành trình
Tạm dịch: Trung tâm thành phố cách nhà tôi khá xa. Tôi phải mất gần một giờ để lái xe ở đó.
Chọn A
The equator is an ______ line that divides the earth into two.
imagination
imaginative
imaginary
imaginable
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. imagination (n): sức tượng tượng, trí tưởng tượng
B. imaginative (adj): sáng tạo, có những ý mới mẻ
C. imaginary (adj): thuộc về tưởng tượng, không có thực
D. imaginable (adj): có thể tưởng tượng, hình dung được
Tạm dịch: Đường xích đạo là một đường tưởng tượng chia Trái Đất thành hai phần.
Chọn C
British and Australian people share the same language, but in other respects they are as different as ______.
chalk and cheese
salt and pepper
here and there
cats and dogs
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích:
A. chalk and cheese: hoàn toàn khác biệt
B. salt and pepper: tóc trộn lẫn giữa màu tóc đen và tóc bạc
C. here and there: đây đó
D. cats and dogs: như trút nước => rain cats and dogs: mưa như trút nước
=> Thành ngữ: be as different as chalk and cheese: khác biệt hoàn toàn
Tạm dịch: Người Anh và Úc có chung ngôn ngữ, nhưng ở khía cạnh khác, họ khác biệt hoàn toàn.
Chọn A
The first week of classes at university was a little ______because so many students get lost, change classes or go to the wrong place.
disarranged
chaotic
uncontrolled
famous
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. disarranged (adj): không được sắp xếp B. chaotic (adj): hỗn độn
C. uncontrolled (adj): không kiểm soát D. famous (adj): nổi tiếng
Tạm dịch: Tuần đầu tiên của lớp học ở trường đại học có một chút hỗn loạn vì nhiều sinh viên bị lạc, thay đổi lớp học hoặc đến sai địa điểm.
Chọn B
Mike accidentally broke the _______ stepping on it. He apologised to them for his carelessness.
children’s toy
child’s toy
child’s toys
children’s toys
Kiến thức: Đại từ nhân xưng
Giải thích:
a child: một đứa trẻ => children: những đứa trẻ
Đại từ “it” thay cho danh từ số ít => toy
Đại từ “them” thay cho danh từ số nhiều => children’s
Tạm dịch: Mike đã vô tình giẫm lên đồ chơi của bọn trẻ khiến nó bị hỏng. Anh xin lỗi bọn trẻ vì sự bất cẩn của mình.
Chọn A
Tom went to the dentist to have his decayed tooth ______ as he couldn’t stand the toothache.
relieved
ruined
destroyed
extracted
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. relieve (v): cảm thấy bớt căng thẳng B. ruin (v): làm hư hỏng, suy nhược
C. destroy (v): phá hủy D. extract (v): chiết xuất, nhổ ra
Tạm dịch: Tom đã đến nha sĩ để nhổ răng sâu vì anh ta không thể chịu đựng cơn đau răng.
Chọn D
He looks for any excuse he can to blow off his _________ to do housework.
commitment
obligation
assignment
responsibility
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A commitment (n): cam kết B. obligation (n): nghĩa vụ
C. assignment (n): công việc D. responsibility (n): trách nhiệm
Tạm dịch: Anh ấy viện mọi lý do để trốn tránh nhiệm vụ làm việc nhà.
Chọn D
As John _________ enjoyed doing research, he never could imagine himself pursuing other careers.
extremely
utterly
thoroughly
totally
Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích:
A. extremely (adv): cực kì B. utterly (adv): chắc chắn
C. thoroughly (adv): rất nhiều D. totally (adv): hoàn toàn
Động từ “enjoy” đi kèm trạng từ “thoroughly”
Tạm dịch: Bởi vì John rất thích công tác nghiên cứu, anh ấy không bao giờ có thể hình dung bản thân theo đuổi những sự nghiệp khác.
Chọn C
In some countries, many old-aged parents like to live in a nursing home. They want to ___________ independent lives.
give
lead
take
keep
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. give (v): cho đi B. lead (v): dẫn đầu/ hướng đến
C. take (v): lấy đi D. keep (v): giữ
Tạm dịch: Ở một số nước, nhiều bố mẹ già muốn sống ở viện dưỡng lão. Họ muốn có cuộc sống tự lập.
Chọn B
Nowadays more and more students _________ work in mountainous areas in summers.
voluntarily
volunteer
volunteers
voluntary
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. voluntarily (adv): một cách tình nguyện B. volunteer (n, v): tình nguyện viên
C. volunteers (n): những tình nguyện viên D. voluntary (adj): tình nguyện
Trước động từ “work” (làm việc) cần 1 trạng từ bổ nghĩa cho nó.
Tạm dịch: Ngày này, ngày càng nhiều hơn các học sinh làm việc tình nguyện tại những vùng núi cao vào mùa hè.
Chọn A
Although she would have preferred to carry on working, my mum ________ her career in order to have children.
repealed
sacrificed
abolished
devoted
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. repealed (v): bãi bỏ B. sacrificed (v): hi sinh
C. abolished (v): bãi bỏ D. devoted (v): tận tụy
Tạm dịch: Dù mẹ tôi muốn tiếp tục làm việc, bà vẫn hi sinh sự nghiệp của mình để sinh con.
Chọn B
Everyone will tell you that becoming a parent is challenging, but you never really know what that means until you learn about it the ________ way.
long
direct
full
hard
Giải thích:
A. long (adj): dài B. direct (adj): trực tiếp
C. full (adj): đầy đủ D. hard (adj): khó khăn
Tạm dịch: Mọi người sẽ nói với bạn làm bố mẹ rất khó, nhưng bạn sẽ không bao giờ thực sự hiểu được cho đến khi bạn trực tiếp trải qua nó.
Chọn B
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
James is always good_________________________ as he’s so easy-going.
companion
associate
company
partner
Chọn D
A. companion (n): bạn, người đồng hành
B. associate (n): bạn đồng nghiệp
C. company (n): bè bạn
D. partner (n): người cùng hợp tác
Tạm dịch: James luôn là người đồng hành dễ chịu, vì anh ấy rất cởi mở.
You should__________________ documents displaying personal information before you throw them away.
shred
slice
rip
tear
A. shred (v): phá huỷ
B. slice (v): thái
C. rip (v): làm rách
D. tear (v): xé
Tạm dịch: Bạn nên phá huỷ tài liệu lưu trữ thông tin cá nhân của mình trước khi vứt chúng đi.
Chọn A
Milan is_____________ for fashion and shopping.
prominent
renowned
notorious
distinguished
A. prominent (adj): nổi trội
B. renowned (adj): nổi tiếng
C. notorious (adj): khét tiếng
D. distinguished (adj): kiệt xuất
Tạm dịch: Milan nổi tiếng với thời trang và mua sắm.Chọn B
My friend lives in a (n)__________________ warehouse in a very fashionable part of town.
transformed
altered
changed
converted
A. tranformed: thay đổi
B. altered: thay đổi
C. changed: thay đổi
D. converted: chuyển đôi (thường dùng với nhà)
Tạm dịch: Bạn tôi sống trong một căn nhà sửa lại từ nhà kho cũ ở một vùng rất thời thượng của thị trấn.
Chọn D
Ecology is the study of our________________ environment.
physical
ordinary
normal
natural
A. physical (adj): thuộc về vật lí
B. ordinary (adj): bình thường
C. normal (adj): bình thường
D. natural (adj): tự nhiên
Tạm dịch: Sinh thái học là môn nghiên cứu về môi trường tự nhiên.Chọn D
There’s an art ______ on at the gallery in town that we really shouldn’tmiss.
exhibition
showing
presentation
screening
A. exhibition (n): triển lãm
B. showing (n): buổi cho xem
C. presentation (n): bài thuyết trình
D. screening (n): chiếu lên màn hình
Tạm dịch: Ở thị trấn đang có một buổi diễn lãm nghệ thuật mà chúng ta không nên bỏ lỡ.
Chọn A
In England, it is___________ to use a mobile phone when driving.
illegal
lawless
criminal
banned
A. illegal (adj): phạm pháp
B. lawless (adj): không có luật pháp
C. criminal (n): tội phạm
D. banned (adj): bị cấm
Tạm dịch: Ở Anh, vừa lái xe vừa dùng điện thoại là phạm pháp.Chọn A
Before you enter your card details, make sure it’s a _____________ website.
strong
secure
positive
reassured
A. strong (adj): mạnh
B. secure (adj): đảm bảo
C. positive (adj): tích cực
D. reassured (adj): được đảm bảo
Tạm dịch: Trước khi điền thông tin cá nhân của bạn, hãy chắc chắn đang là một trang web đảm bảo.Chọn B
You should take regular breaks when using computers so that you don’t_____ your eyes.
injure
hurt
exert
strain
A. injure (v): bị thương
B. hurt (v): làm đau
C. exert (v): ảnh hưởng
D. strain (v): làm căng, mệt mỏi
Tạm dịch: Hãy nghỉ thường xuyên khi dùng máy tính, để mắt cậu không bị mệt mỏi.Chọn D
When you travel on the metro, you must be very______________________ about pickpockets.
sceptical
alert
cautious
suspicious
A. sceptical (adj): hoài nghi
B. alert (adj): cảnh giác
C. cautious (adj): cẩn thận, chú ý
D. suspicious (adj): khả nghi
Tạm dịch: Khi di chuyển bằng tàu điện, hãy cẩn thận với bọn móc túi.Chọn C
My little brother is so fashion__________________________ !
considerate
aware
thoughtful
Conscious
A. considerate (adj): ân cần, chu đáo
B. aware (adj): biết đến
C. thoughtful (adj): biết suy nghĩ, sâu sắc
D. conscious (adj): biết nhiều đến
Tạm dịch: Em trai tôi biết rất nhiều về thời trang.Chọn D
You should be very_________ to your teachers for their help
considerate
aware
gracious
grateful
considerate (adj): ân cần , chu đáo
thankful (adj): biết ơn, nhẹ nhõm đã tránh được điều không may
gracious (adj): tử tế, tốt bụng
grateful (adj): biết ơn vì sự giúp đỡ của ai đó
Tạm dịch: Bạn nên biết ơn giáo viên của mình vì sự giúp đỡ của họ.Chọn D
The judge said that he was __ by the high standards of performance by the riders.
excited
impressed
interested
imposed
A. excited (adj): hào hứng
B. impressed (adj): cảm thất ấn tượng về cái gì
C. interested (adj): hứng thú, quan tâm
D. imposed: áp đặt
Tạm dịch: Giám khảo đã rất ấn tượng về màn trình diễn của những người biểu diễn xiếc.Chọn B
Be careful how you that jug; It will break very easily.
pour
operate
handle
employ
A. pour (v): đổ
B. operate (v): vận hành
C. handle (v): xử lí, cầm tay vào
D. employ (v): thuê người làm
Tạm dịch: Hãy cầm cái bình ấy cẩn thận nhé, nó dễ vỡ lắm đấy.
Chọn C
After driving for five hours, the driver pulled into________________________ for a rest.
a round about
a bypass
a lay-by
a flyover
A. round-about (n): giao điểm hoa thị
B. bypass (n): đường vòng
C. a lay-by (n): góc đỗ xe
D. a flyover (n): cầu chui
Tạm dịch: Sau 5 tiếng lái xe, tài xế ghé vào khu đỗ xe để nghỉ ngơi.Chọn C
Last summer, we _________________to travel to Phu Quoc, which is considered the pearl island of Vietnam.
don't mind
suggested
enjoyed
decided
Kiến thức: từ vựng
Don’t mind: không phiền
Suggest: gợi ý
Enjoy: thích
Decide: quyết định
Tạm dịch: Hè năm ngoái chúng tôi quyết định đi Phú Quốc, nơi được coi là hòn đảo ngọc của Việt Nam.
Chọn D
Sometimes at weekends, my father helps my mom with _____________ meals.
preparing
making
keeping
arranging
Kiến thức: cách kết hợp từ
Prepare meal: chuẩn bị bữa ăn
Tạm dịch: Thỉnh thoảng vào cuối tuần, bố tôi giúp mẹ tôi chuẩn bị bữa ăn.Chọn A
Some modern couples organize their marriage and work out the tasks and duties, which maygradually turn their marriage into a business or _________________ relationship.
contracting
contractually
contract
contractual
Kiến thức: từ loại
Trước danh từ relationship cần tính từ => chọn D
Tạm dịch: Một vài cặp đôi hiện đại sắp xếp hôn nhân và thực hiện những nhiệm vụ, khiến cho cuộc hôn nhân dần trở thành một mối kinh doanh hay một mối quan hệ sắp đặt.Chọn D
Those who do not exercise at all are more _________ to falling ill.
prone
open
immune
ready
A. prone (adj): dễ mắc phải
B. open (adj): mở
C. immune (adj): miễn dịch
D. ready (adj): sẵn sàng
Tạm dịch: Những người không tập thể dục thường có nguy cơ ốm cao.Chọn A
Email and instant messaging services have _________ global communication.
revolutionised
revolutionary
revolution
revolutionarily
A. revolutionized (v): cách mạng hoá
B. revolutionary (adj): mang tính cách mạng
C. revolution (n): cuộc cách mạng
D. revolutionarily (adv)
Tạm dịch: Thư điện tử và tin nhắn tức thì đã cách mạng hoá cách thức liên lạc toàn cầu.Chọn A
If people and businesses don’t go green, we will soon _________ our natural resources.
delete
preserve
dispose
replenish
A. deplete (v): cạn kiệt
B. preserve (v): bảo quản
C. dispose (v): vứt bỏ
D. replenish (v): làm đầy
Tạm dịch: Nếu con người và các doanh nghiệp không chuyển sang hướng bảo vệ môi trường, chúng ta sẽ sớm cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên. Chọn A
Every household should be more careful in the way that they ________ of waste.
eliminate
throw
disposal
dispose
A. eliminate (v): loại bỏ
B. throw (v): vứt bỏ
C. disposal (n): sự vứt đi
D. dispose (v): vứt đi
Tạm dịch: Mỗi hộ gia đình đều nên xử lí rác thải cẩn thận hơn.Chọn D
They eventually realize that reckless __________of the earth’s resources can lead only toeventual global disaster.
exploit
exploitable
exploitation
exploitative
A. exploit (v): khai thác
B. exploitable (adj): khai thác được
C. exploitation (n): sự khai thác
D. exploitative (adj): mang tính khai thác
Tạm dịch: Cuối cùng thì họ cũng nhận ra rằng khai thác tài nguyên trên trái đất một cách liều lĩnh chỉ có thể dẫn đến thảm hoạ toàn cầu.Chọn C
The president _________ tribute to all the people who had supported him.
made
paid
gave
turned down
A. made (v): làm
B. paid (v): trả
C. gave (v): đưa cho
D. turned down (v): từ chối
Tạm dịch: Chủ tịch đã bày tỏ lòng biết ơn với tất cả những người đã ủng hộ ông.Chọn B
The presenter started his speech with a few______________________ jokes to build rapport with the audience.
whole-hearted
light-hearted
soft-hearted
kind-hearted
whole-hearted: hoàn toàn nhiệt tình
light-hearted: vui vẻ
soft-hearted: mềm lòng
kind-hearted: tốt bụng
Tạm dịch: Người thuyết trình bắt đầu bài phát biểu của mình bằng một vài câu chuyện vui vẻ để tạo ra mối tương tác với khán giả.
=>Chọn B
John cannot make a_______ to get married to Mary or stay single until he can afford ahouse and a car.
decisive
decide
decisively
decision
Đáp án: D
Giải thích:
A. decisive (adj): quyết đoán
B. decide (v): quyết định
C. decisively (adv): quyết đoán
D. decision (n): quyết định
Vị trí cần điền đứng sau mạo từ “a”, dùng danh từ
Có: make a decision: đưa ra quyết định
Dịch: John không thể quyết định kết hôn với Mary hay sống độc thân cho đến khi anh ta có đủ khả năng để mua nhà và xe hơi.
Up to now, they have not made a __________ whether they will go or not.
decision
decisive
decidedly
decide
A. decision (n): quyết định
B. decisive (adj): quyết đoán
C. decidedly (adv)
D. decide (v): quyết định
Tạm dịch: Tới giờ, họ vẫn chưa đưa ra được quyết định rằng nên có đi hay không.Chọn A
Sarah and I __________ reserved the rooms in the same hotel. She was really surprised to see methere.
deliberately
intentionally
coincidentally
practically
A. deliberately (adv): có chủ đích
B. intentionally (adv): có ý định
C. coincidentally (adv): tình cờ
D. practically (adv): thực tế
Tạm dịch: Sarah và tôi tình cờ đặt phòng ở cùng một khách sạn. Cô ấy rất ngạc nhiên khi thấy tôi ở đó.Chọn C
The mother __________ her little son. She gives him whatever he wants.
spoils
damages
harms
ruins
A. spoils (v): nuông chiều
B. damages (v): phá hoại
C. harms (v): làm hại
D. ruins (v): làm hỏng
Tạm dịch: Bà mẹ ấy rất chiều con trai. Bà cho nó bất cứ thứ gì nó muốn.Chọn A
Nobody tool any _____ of the warning and they went swimming in the contaminated water.
sight
attention
information
notice
Kiến thức: Cấu trúc với động từ “take”
Giải thích:
Take notice of N/ Ving: chú ý đến = pay attention to
Tạm dịch: Không một ai chú ý đến cảnh báo và họ đã bơi ở nguồn nước bị ô nhiễm.
Đáp án: D
His achievements were partly due to the ____ of his wife.
assistance
assisted
assist
assistant
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Assistance (n) sự giúp đỡ, trợ giúp
Assisted (v) được giúp đỡ, trợ giúp
Assist (v) giúp đỡ, trợ giúp
Assistant (n) trợ lý
Ngay sau “the “ + N và dựa vào ngữ cảnh của câu nên chọn đáp án A
Tạm dịch: Những thành tích anh ta đạt được một phần nhờ vào sự giúp đỡ của vợ anh ta.Chọn A
Kathy is a very_______girl. She can make friends easily even though she is in a strange place.
shy
polite
sociable
unfriendly
Kiến thức: từ vựng
Giải thích:
Shy (adj) xấu hổ
Polite (adj) lịch sự
Sociable (adj) thích giao tiếp, dễ hòa đồng
Unfriendly (adv) không thân thiện
Dựa vào văn cảnh thì chỉ có đáp án C đúng
Tạm dịch: Kathy là một cô gái rất dễ hòa đồng. Cô ấy có thể dễ dàng kết bạn mặc dù ở một nơi xa lạ.
Đáp án: C
The handwriting is completely_______. This note must have been written a long time ago.
inedible
indelible
illegible
unfeasible
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
inedible (a): không ăn được
indelible (a): không thê gột sạch, không thể tẩy xóa
illegible (a): khó đọc (chữ viết...)
unfeasible (a): không thể thực hiện được
Tạm dịch: Chữ viết tay hoàn toàn không thể đọc được. Ghi chú này hẳn phải được viết từ lâu.
Chọn C
- Daisy: “Are you ill? You look terrible!” - Liz: “Well, I am a bit ______. The doctor says I must rest.”
run-up
run-off
run-out
run-down
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
run-up (n): sự chạy lấy đà run-off (n): cuộc thi cuối cùng
run-out (n): phạt việt vị run-down (a): mệt mỏi, kiệt sức
Tạm dịch: - Daisy: “Bạn có bị ốm không? Trông bạn tệ quá!” - Liz: “A, tôi hơi kiệt sức. Bác sĩ nói tôi phải nghỉ ngơi.”
Chọn D
My mother often______our mistakes, whereas my father is very strict and punishes us for eventhe slightest one.
appreciates
overlooks
avoids
enjoys
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
appreciate (v): đánh giá cao overlook (v): bỏ qua; lờ đi
avoid (v): tránh enjoy (v): thích, hưởng thụ
Tạm dịch: Mẹ tôi thường bỏ qua những lỗi lầm của chúng tôi, trong khi bố tôi rất nghiêm khăc và trừng phạt chúng tôi dù chỉ là một lỗi nhỏ nhất.
Chọn B
My parents lent me the money.__________, I couldn’t have afforded the trip.
Therefore
Otherwise
Only if
However
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Therefore: vì vậyOtherwise: nếu không thì
Only if: chỉ khiHowever: tuy nhiên
Tạm dịch: Bố mẹ đã cho tôi mượn tiền. Nếu không, tôi không thể chi trả cho chuyến đi.
Chọn B
Mr. Paulson has three daughters of________age, which concerns him much.
married
marriageable
marrying
unmarried
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
married (adj): đã kết hôn marriageable (adj): đủ tuổi kết hôn
marry (v): kết hôn unmarried (adj): chưa lập gia đình, độc thân
Tạm dịch: Ông Paulson có ba cô con gái trong độ tuổi kết hôn, điều khiến ông bận tâm nhiều.
Chọn B
A lot of different conservation efforts have been made to save________species.
endangered
available
plant-eating
contaminated
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
endangered (adj): bị đe dọa, gặp nguy hiểm available (adj): có sẵn
plant-eating: ăn thực vật contaminated (adj): bị ô nhiễm
Tạm dịch: Rất nhiều nỗ lực bảo tồn khác nhau đã được thực hiện để cứu các loài có nguy cơ tuyệt chủng.
Chọn A
It is stated that we are now in the first stages of a battle for the______of life on the earth.
responsibility
reservation
sustainability
purification
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
responsibility (n): trách nhiệm reservation (n): sự đặt chỗ trước
sustainability (n): sự bền vững purification (n): sự làm sạch, sự tinh lọc
Tạm dịch: Họ tuyên bố rằng chúng ta đang ở trong giai đoạn đầu tiên của một trận chiến vì sự bền vững của sự sống trên trái đất.
Chọn C
My New Year’s________ this year is to spend less time on Facebook and more time on myschoolwork. But I’m not sure I will keep it.
resolution
salutation
wish
pray
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
resolution (n): quyết định, cách giải quyết salutation (n): lời chào
wish (n): mong muốn pray (v): cầu nguyện
Sau sở hữu cách “’s” cần một danh từ.
Tạm dịch: Quyết định năm mới của tôi trong năm nay là dành ít thời gian hơn cho Facebook và nhiều thời gian hơn cho việc học. Nhưng tôi không chắc chắn tôi sẽ giữ được điều đó.
Chọn A
The company allows some customers to buy goods on________and pay for them later.
card
cheque
credit
cash
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
card (n): thẻcheque (n): séc
credit (n): tín dụngcash (n): tiền mặt
on credit: bằng tín dụng
Tạm dịch: Công ty cho phép một số khách hàng mua hàng hóa bằng tín dụng và trả tiền cho họ sau.
Chọn C
His brother refuses to even listen to anyone else's point of view. He is very _______.
open-minded
absent-minded
narrow-minded
kind-hearted
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
open-minded (a): phóng khoáng; không thành kiến
absent-minded (a): đãng trí
narrow-minded (a): hẹp hòi
kind-hearted (a): tốt bụng
Tạm dịch: Anh trai của anh ấy thậm chí từ chối lắng nghe quan điểm của bất kỳ ai khác. Anh ấy rất hẹp hòi.
Chọn C
Although the ______ construction costs of environmentally friendly houses are very high, they are very economical in the long run.
first
introductory
initial
opening
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
first (định từ, trạng từ): trước nhất, đầu tiên introductory (a): mở đầu
initial (a): đầu, đầu tiên opening (a): mở đầu; khai mạc
Ta có cụm “initial cost” (n): chi phí ban đầu
Tạm dịch: Mặc dù chi phí xây dựng ban đầu của những ngôi nhà thân thiện với môi trường là rất cao, nhưng về lâu dài chúng rất kinh tế.
Chọn C
Henry was a studious student. He needed no______ to work hard.
encourage
encouraged
encouragement
encouraging
Kiến thức: Từ vựng, từ loại
Giải thích:
encourage (v): khuyến khích, khích lệ
encouraged (encourage, encouraged, encouraged) (v): khuyến khích, khích lệ
encouragement (n): sự khuyến khích, sự khích lệ
encouraging (a): khích lệ, cổ vũ
Vị trí này ta cần một danh từ, vì phía trước có từ chỉ số lượng “no”
Tạm dịch: Henry là một học sinh chăm học. Cậu không cần phải khuyến khích để học chăm chỉ.
Chọn C
Why don't you _____ these photos into your computer, because then you would have your own digital copies.
change
scan
put
give
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
change (v): thay đổi scan (v): quét, scan
put (v): để, đặt give (v): cho, tặng
Tạm dịch: Tại sao bạn không quét những bức ảnh này vào máy tính của mình, bởi vì sau đó bạn sẽ có bản sao kỹ thuật số của riêng mình.
Chọn B
He has been waiting for this letter for days, and at _________ it has come.
present
the moment
last
the end
Kiến thức: Cụm từ
Giải thích:
at present: hiện tại, bây giờ at the moment: vào lúc này, hiện giờ
at last: cuối cùng at the end: điểm cuối, cuối cùng
Tạm dịch: Anh đã chờ đợi bức thư này trong nhiều ngày, và cuối cùng nó đã đến.
Chọn C
If you are ______ of hearing, these hearing aids will be invaluable.
poor
weak
hard
short
Kiến thức: Cụm từ
Giải thích: hard of hearing: kém tai, khó nghe
Tạm dịch: Nếu bạn bị kém tai, những trợ giúp nghe này sẽ là vô giá.
Chọn C
Jenny has an _______ command of Japanese cuisine
intensive
utter
impressive
extreme
Kiến thức: Cụm từ
Giải thích: have an impressive command of sth: giỏi làm việc gì
Tạm dịch: Cô ấy làm món ăn Nhật rất giỏi
Chọn C
The way in which we work has _______ a complete transformation in the past decade.
undercovered
undertaken
undergone
underdone
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. undercover (v): giấu giếm B. undertake (v): làm; cam đoan
C. undergo (v): trải qua D. underdo (v): làm ít
Cụm từ: undergo a transformation: thay đổi
Tạm dịch: Cách mà chúng tôi làm việc đã thay đổi hoàn toàn trong thập kỷ qua.
Chọn C
The government has made a big effort to tackle the two most important _______ issues of our country.
society
socialize
sociable
social
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. society (n): xã hội B. socialize (v): xã hội hóa
C. sociable (adj): hòa đồng D. social (adj): thuộc xã hội
Trước danh từ “issues” cần tính từ.
Có cụm “ social issues” các vấn đề xã hội
Tạm dịch: Chính phủ đã nỗ lực rất lớn để giải quyết hai vấn đề xã hội quan trọng nhất của nước ta.
Chọn C
Her classmates admire her so much because she has a clear ______ mind.
analyze
analysis
analytical
analytics
Kiến thức: Từ vựng, từ loại
Giải thích:
analyze (v): phân tích analysis (n): sự phân tích
analytical (a): thuộc về phân tích, phép phân tích analytics (n): môn phân tích
Vị trí này ta cần một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ “mind” phía sau
Tạm dịch: Các bạn cùng lớp ngưỡng mộ cô rất nhiều vì cô có đầu óc phân tích rõ ràng.
Chọn C
My uncle left his job because he did not have _____ of promotion.
visions
prospects
scenarios
posts
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
vision (n): sự nhìn, hình ảnh prospect (n): triển vọng, hy vọng
scenario (n): viễn cảnh, kịch bản post (n): cột mốc, chức vụ
Tạm dịch: Chú tôi đã rời bỏ công việc của mình vì ông không có triển vọng thăng tiến.
Chọn B
I gave the waiter a $50 note and waited for my ______.
supply
change
cost
cash
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
supply (n): sự cung cấp, sự cung ứng change (n): tiền lẻ
cost (n): giá cả cash (n): tiền mặt
Tạm dịch: Tôi đã đưa cho người phục vụ một tờ tiền $50 và chờ tiền lẻ trả lại.
Chọn B
Jim usually looks happy, but today he has a long ______. He must have had a quarrel with his best friend.
face
expression
chin
nose
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích: Ta có cụm “a long face”: mặt buồn thượt, chán nản, buồn xỉu
Tạm dịch: Jim thường trông rất vui vẻ, nhưng hôm nay anh ấy trông thật buồn. Anh hẳn đã cãi vã với người bạn thân nhất của mình.
Chọn A
Some food that are good ______ of nutrition include fruits, vegetables, and whole grains.
origins
sources
resources
causes
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
origin (n): gốc, nguồn gốc, căn nguyên source (n): nguồn
resource (n): tài nguyên cause (n): nguyên nhân
Tạm dịch: Một số thực phẩm là nguồn dinh dưỡng tốt bao gồm trái cây, rau và ngũ cốc.
Chọn B
The _______________ dressed woman in the advertisement has a posed smile on her face.
stylish
stylishly
stylistic
stylistically
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. stylish (adj): diện B. stylishly (adv): một cách ăn diện
C. stylistic (adj): thuộc văn phong D. stylistically (adv): theo văn phong
Trước tính từ “dressed” ta cần một trạng từ để bổ nghĩa.
=> stylishly- dressed (adj): ăn mặc có phong cách/ thời thượng
Tạm dịch: Người phụ nữ ăn mặc có phong cách trong quảng cáo nở một nụ cười.
Chọn B
Students can _________ a lot of information just by attending class and taking good notes of the lectures.
absorb
provide
transmit
read
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. absorb (v): hấp thụ, tiếp thu B. provide (v): cung cấp
C. transmit (v): truyền D. read (v): đọc
Tạm dịch: Các học sinh có thể tiếp thu rất nhiều thông tin chỉ qua việc lên lớp và ghi chép bài giảng tốt.
Chọn A
Make sure you __________________ us a visit when you are in town again.
give
do
pay
have
Kiến thức: Cụm từ
Giải thích: pay sb a visit: ghé thăm ai
Tạm dịch: Hãy chắc chắn rằng bạn sẽ ghé thăm chúng tôi khi bạn trở về thị trấn lần nữa.
Chọn C
The play lasted two hours with a/an ________ of 15 minutes between part one and part two.
interval
pause
stop
interruption
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. interval (n): lúc nghỉ B. pause (n): sự tạm ngừng
C. stop (n): sự dừng lại D. interruption (n): sự ngắt quãng
Tạm dịch: Trò chơi diễn ra 2 tiếng với 15 phút nghỉ giữa phần 1 và phần 2.
Chọn A
When he went to Egypt, he knew ______________ no Arabic, but within 6 months he had become extremely fluent.
entirely
barely
scarcely
virtually
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. entirely (adv): toàn bộ B. barely (adv): hiếm khi
C. scarcely (adv): hiếm khi D. virtually (adv): hầu như, gần như
Tạm dịch: Khi anh ấy tới Ai Cập, anh ấy gần như không biết chút tiếng Ả Rập nào, nhưng chỉ trong vòng 6 tháng, anh ấy đã trở nên cực kì thành thạo.
Chọn D
___________________ are that stock price will go up in the coming months.
Conditions
Opportunities
Possibilities
Chances
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. conditions (n): điều kiện B. opportunities (n): cơ hội
C. possibilities (n): khả năng D. chances (n): cơ hội
Tạm dịch: Giá cổ phiếu có khả năng tăng trong những tháng tới.
Chọn C
Some people feel that television should give less ______ to sport.
programmers
coverage
concern
involvement
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. programmers (n): người lập trình B. coverage (n): tin tức sự kiện
C. concern (n) (about sth): mối quan tâm D. involvement (n): sự liên quan
Tạm dịch: Nhiều người cảm thấy rằng truyền hình nên đưa ít tin tức về thể thao hơn.
Chọn B
I don't like John. His ________ complaints make me angry.
continual
B continuous
continuation
continuously
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. continual (adj): liên tiếp nhưng có ngắt quãng B. continuous (adj): liên tục, không ngừng
C. continuation (n): sự tiếp tục D. continuously (adv): một cách liên tục
Trước danh từ “complaints” (những lời phàn nàn) cần 1 tính từ.
Tạm dịch: Tôi không ưa John. Sự phàn nàn không ngừng của anh ấy khiến tôi rất bực.
Chọn A
Poor management brought the company to ________ of collapse.
the edge
the foot
the ring
D the brink
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích: the brink of collapse: trên bờ vực phá sản
Tạm dịch: Việc quản lý yếu kém đã đưa công ty đến bờ vực phá sản
Chọn D
The world's biodiversity is declining at an unprecedented rate, which makes wildlife ______.
prosperous
perfect
vulnerable
remained
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. prosperous (adj): thịnh vượng B. perfect (adj): hoàn hảo
C. vulnerable (adj): dễ bị tổn thương D. remained (adj): vẫn còn
Tạm dịch: Đa dạng sinh học của thế giới đang suy giảm với tốc độ chưa từng thấy, khiến động vật hoang dã dễ bị tổn thương.
Chọn C
I caught _______ of a lion lying under the tree, and my heart jumped.
A view
sight
look
scene
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích: catch sight of sth/sb : bắt gặp
Tạm dịch: Tôi đã bắt gặp một con sư tử nằm dưới một cái cây, tim tôi đập loạn xạ.
Chọn B
The students' plan for a musical show to raise money for charity received _______ support from the school administrators.
warm–hearted
light–hearted
whole–hearted
big–hearted
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. warm–hearted (adj): tốt bụng, giàu tình cảm B. light–hearted (adj): vui vẻ, vô tư
C whole–hearted (adj): hào hiệp, đại lượng D. big–hearted (adj): toàn tâm toàn ý, một lòng một dạ
Tạm dịch: Kế hoạch của một sinh viên cho một chương trình âm nhạc để quyên góp tiền cho một tổ chức từ thiện đã nhận được sự hỗ trợ toàn diện từ các quản trị viên trường học.
Chọn C
Only professionals can identify different ________ of natural light.
expansions
extensions
intensities
weights
A. expansions (n): sự mở rộng B. extensions (n): sự kéo dài
C. intensities (n): cường độ, sức mạnh D. weights (n): cân nặng, trọng lượng
Tạm dịch: Chỉ những chuyên gia mới có thể xác định được cường độ của ánh sáng tự nhiên khác nhau.
Chọn C
If oil supplies run out in 2050 then we need to find ________ energy sources soon.
alternating
alternate
altering
alternative
Kiến thức: Từ loại
A. alternating (a): xen kẽ, thay phiên nhau
B. alternate (a, v): xen kẽ, để xen nhau
C. altering (v_ing): thay đổi, đổi
D. alternative (a): có thể chọn để thay cho một cái khác
=> alternative energy sources: nguồn năng lượng thay thế
Tạm dịch: Nếu nguồn cung dầu cạn kiệt vào năm 2050 thì chúng ta cần tìm nguồn năng lượng thay thế sớm.
Chọn D
The ________ in my neighborhood are well cared by the authorities.
disabilities
unable
disabled
inability
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. disabilities (n): sự bất tài, sự bất lực, sự ốm yếu, tàn tật
B. unable (a): không có khả năng
C. disabled (a): khuyết tật
D. inability (n): sự không có năng lực, sự bất lực
the + adj => chỉ một tập hợp người (chỉ chung)
Tạm dịch: Người khuyết tật trong khu phố của tôi được chính quyền chăm sóc tốt. Chọn C
As the drug took……………, the patient became quieter.
force
influence
effect
action
Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích:
A. force (n): lực lượng
B. influence (n): ảnh hưởng, tác động
C. effect (a): ảnh hưởng => take effect: bắt đầu có tác dụng, hiệu lực
D. action (n): hành động => take action: hành động
Tạm dịch: Khi thuốc bắt đầu có tác dụng, người bệnh trở nên yên lặng hơn.
Chọn C
Although he was…………... , he agreed to play tennis with me.
exhaustive
exhausting
exhausted
exhaustion
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. exhaustive (adj): toàn diện, thấu đáo B. exhausting (adj): làm cho bị kiệt sức
C. exhausted (adj): kiệt sức D. exhaustion (n): sự kiệt sức
Sau động từ “was” dùng tính từ.
Tạm dịch: Mặc dù anh ấy bị kiệt sức, anh ấy vẫn đồng ý chơi tennis với tôi.
Chọn C
……………the weather forecast it will rain heavily later this morning.
According to
Due to
On account of
Because of
Kiến thức: Liên từ
Giải thích:
A. According to: theo như B. Due to: bởi vì (cái gì)
C. On account of: bởi vì (cái gì) D. Because of: bởi vì (cái gì)
Tạm dịch: Theo như dự báo thời tiết, trời sẽ mưa nhiều vào sáng nay.
Chọn A
He found…………. to answer all the questions within the time given.
it impossible
it impossibly
that impossible
that impossibly
Kiến thức: Cấu trúc
Giải thích: Cấu trúc: S + find + O + adj + to V: nhận thấy ... như thế nào để ...
Tạm dịch: Anh ấy thấy việc trả lời tất cả Question hỏi trong khoảng thời gian cho phép là không thể.
Chọn A
He is a great sports ________. He rarely misses any sport games although he was busy.
player
enthusiast
energy
programmer
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. player (n): người chơi B. enthusiast (n): người nhiệt tình
C. energy (n): năng lượng D. programmer (n): người lập trình
Tạm dịch: Anh ấy là một người chơi thể thao tuyệt vời. Anh ấy hiếm khi lỡ bất kì cuộc đấu nào mặc dù anh ấy bận.
Chọn A
A penalty shot is ______ when a major foul is committed inside the 5-meter line.
prevented
awarded
committed
ranged
Giải thích: award a penalty shot: hưởng một quả đá phạt
Tạm dịch: Một cú sút phạt hoặc 5 mét được trao khi một lỗi lớn được thực hiện trong đường 5 mét. Chọn B
We may win, we may lose – It just the ______ of the draw.
chance
strike
odds
luck
Giải thích: the luck of the draw: diễn tả một sự việc gì đó phụ thuộc vào số phận, hên xui, không đoán trước được
Tạm dịch: Chúng ta có thể thắng, chúng ta có thể thua – Đó là số phận.
Chọn D
A book may be evaluated by a reader or professional writer to create a book _______.
review
reviewing
reviewer
reviewed
A. review (n): bài phê bình B. reviewing (ving): phê bình
C. reviewer (n): người phê bình D. reviewed (v-ed): phê bình
Sau mạo từ “a” và danh từ “book” cần thêm 1 danh từ để tạo thành 1 danh từ ghép.
Tạm dịch: Một cuốn sách có thể được đánh giá bởi một người đọc hoặc nhà văn chuyên nghiệp để tạo ra một bài phê bình cuốn sách.
Chọn A
To improve its athletes’ ________, Viet Nam has regularly exchanged delegation of sport officials, coaches, referees and athletes with other countries.
team
competitor
appearance
performance
A. team (n): đội B. competitor (n): đối thủ
C. appearance (n): sự xuất hiện D. performance (n): sự thể hiện
Tạm dịch: Để cải thiện thành tích của các vận động viên, Việt Nam đã thường xuyên trao đổi đoàn của các quan chức thể thao, huấn luyện viên, trọng tài và vận động viên với các quốc gia khác.
Chọn D
The more goals the players ______, the more exciting the match became.
marked
made
scored
sprinted
Giải thích: score goal: ghi bàn
Tạm dịch: Các cầu thủ càng ghi bàn nhiều, trận đấu càng trở nên thú vị.
Chọn C
The babysitter has told Billy's parents about his _______ behavior and how he starts acting as soon as they leave home.
focus-seeking
meditation-seeking
attention-seeking
concentration-seeking
(to) seek: tìm kiếm
focus (n): tiêu điểm, tập trung meditation (n): sự suy ngẫm
attention (n): sự chú ý concentration (n): sự tập trung
attention-seeking behaviour: hành vi tìm kiếm sự chú ý
Tạm dịch: Người giữ trẻ đã nói với cha mẹ của Billy về hành vi tìm kiếm sự chú ý của cậu bé và cách cậu bé bắt đầu hành động ngay khi họ rời khỏi nhà.
Chọn C
Every _______ piece of equipment was sent to the fire.
disposable
consumable
spendable
available
disposable (adj): dùng một lần consumable (adj): có thể tiêu thụ được
spendable (adj): có thể dùng được available (adj): có sẵn
Tạm dịch: Mỗi thiết bị dùng một lần được đưa đi thiêu hủy.
Chọn A
A good leader in globalization is not to impose but ___ change.
facilitate
show
cause
oppose
facilitate (v): tạo điều kiện show (v): chỉ ra
cause (v): gây ra oppose (v): phản đối
Tạm dịch: Một nhà lãnh đạo giỏi trong thời đại toàn cầu hóa không phải là áp đặt mà tạo điều kiện cho sự thay đổi. Chọn A
His father used to be a _______ professor at the university. Many students worshipped him.
distinguishing
distinct
distinctive
distinguished
Giữa mạo từ “a” và danh từ “professor” cần một tính từ.
distinguish (v): phân biệt distinct (adj): khác biệt distinctive (adj): đặc biệt distinguished (adj): ưu tú, xuất sắc, lỗi lạc; được nhiều người mến mộ
Tạm dịch: Cha của anh ấy từng là một giáo sư ưu tú tại trường đại học. Nhiều sinh viên mến mộ ông ấy.Chọn D
Most of the_______ in this workshop do not work very seriously or productively.
rank and file
tooth and nail
eager beavers
old hands
rank and file: nhân viên, người làm công bình thường
fight tooth and nail: cố gắng hết sức để đạt được điều gì
eager beaver: những người làm việc chăm chỉ, nhiệt tình
old hand: những người có tay nghề, kinh nghiệm lâu năm
Tạm dịch: Hầu hết các công nhân ở xưởng này không làm việc nghiêm túc hay hiệu quả.Chọn A
Although we had told them not to keep us waiting, they made no _____ to speed up deliveries.
comment
action
attempt
progress
– make a comment/ comments: bình luận – make action (không tồn tại cụm động từ này)
– make an attempt/ attempts: cố gắng, nỗ lực, thử – make progress: tiến bộ
Tạm dịch: Mặc dù chúng tôi đã bảo họ đừng bắt chúng tôi chờ đợi, nhưng họ không hề cố gắng tí nào để tăng tốc độ giao hàng.
Chọn C
You really dropped _____ the other day when you told Brian you’d seen his wife at the cinema. He thought she was at her mother’s.
a plank
a log
a brick
a stone
Giải thích: drop a brick/ clanger: nói ra điều xúc phạm/làm xấu hổ ai mà không hay biết, lỡ lời
Tạm dịch: Bạn thực sự đã lỡ lời ngàyhôm trước khi bạn nói với Brian rằng bạn đã thấy vợ anh ta ở rạp chiếu phim. Anh ta đã nghĩ rằng cô ấy đang ở nhà mẹ mình.
Chọn C
I can’t possibly lend you any more money; it is quite out of the _____.
place
question
order
practice
– out of place: không phù hộ với vị trí, không ở đúng chỗ
– out of the question: không thể được, không được phép
– out of order: bị hỏng
– out of practice: kém đi về cái gì vì gần đây không dành nhiều thời gian cho nó
Tạm dịch: Tôi không thể nào cho bạn vay thêm tiền; nó là khá không thể được.
Chọn B
When a fire broke out in the Louvre, at least twenty ______ paintings were destroyed, including two by Van Gogh.
worthy
priceless
worthless
valueless
A. worthy (adj): xứng đáng B. priceless (adj): vô giá
C. worthless (adj): không có giá trị D. valueless (adj): không có giá trị
Tạm dịch: Khi đám cháy bùng phát ở Louvre, ít nhất hai mươi bức tranh vô giá đã bị phá hủy, trong đó có hai bức của Van Gogh.
Chọn B
Your mother _____ read a bit of a letter you received because she opened it without looking at the name on the envelope.
silently
intentionally
deliberately
accidentally
A. silently (adv): lặng lẽ B. intentionally (adv): cố ý
C. deliberately (adv): cố ý D. accidentally (adv): vô tình
Tạm dịch: Mẹ của bạn đã vô tình đọc một chút thư bạn nhận được vì cô ấy đã mở nó mà không nhìn vào tên trên phong bì.Chọn D
The equator is an ______ line that divides the Earth into two.
imaginable
imaginary
imagination
imaginative
A. imaginable (adj): có thể tưởng tượng B. imaginary (adj): chỉ tồn tại trong trí tưởng tượng
C. imagination (n): trí tưởng tượng D. imaginative (adj): giàu, có trí tưởng tượng
Trước danh từ “line” và sau mạo từ “an” cần dùng tính từ.
Tạm dịch: Đường xích đạo là một đường tưởng tượng chia Trái Đất thành hai phần. Chọn B
Poor management brought the company to _______ of collapse.
the brink
the foot
the edge
the ring
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích:
A. the brink: bờ, bờ vực, dùng với "collapse" hoặc "bankruptcy"
B. the foot: chân (giường, ghế, tường, núi..)
C. the edge: bờ, gờ, cạnh (hố sâu), rìa, lề (rừng, sách...). Người ta cũng có thể dùng edge trong cấu trúc "on the edge of recession"
D. the ring: vòng, vòng đai, vành khung, vòng gỗ của cây cối
Tạm dịch: Sự quản lý yếu kém đã đưa công ty đến bờ vực phá sản.
Chọn A
He built up a successful business but it was all done _______ of his health.
by the expense
at the price
at all cost
at the expense
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích: at the expense of sth: trả giá bằng cái gì
Tạm dịch: Ông đã xây dựng một doanh nghiệp thành công nhưng tất cả đã phải trả giá bằng sức khỏe của mình.
Chọn D
He is a good team leader who always acts ______ in case of emergency.
decide
decisive
decision
decisively
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. decide (v): quyết định B. decisive (adj): quyết đoán
C. decision (n): quyết định D. decisively (adv): một cách quyết đoán
Sau động từ (act) cần một trạng từ bổ nghĩa cho nó.
Tạm dịch: Anh ấy là một người lãnh đạo tốt, là người luôn hành động một cách quyết đoán trong trường hợp khẩn cấp.
Chọn D
If orders keep coming in like this, I'll have to _______ more staff.
add in
give up
take on
gain on
Kiến thức: Phrasal verb
Giải thích:
A. add in: thêm vào
B. give up: từ bỏ
C. take on somebody = to employ somebody: nhận vào làm, thuê, mướn (người làm...)
D. gain on: tranh thủ được lòng (ai)
Tạm dịch: Nếu đơn đặt hàng cứ đến thế này, tôi sẽ phải thuê thêm nhân viên.
Chọn C
I can't understand why you have to make such a _____ about something so unimportant.
fuss
mess
bother
stir
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích: make a fuss: làm quá lên
Tạm dịch: Tôi không thể hiểu tại sao bạn phải làm ầm ĩ về một cái gì đó không quan trọng.
Chọn A
Thanks to the help of his teacher and classmates, he made great ______ and passed the endterm exam with high marks.
fortunes
experience
progress
work
Giải thích:
A. fortunes (n): vận may B. experience (n): kinh nghiệm
C. progress (n): tiến bộ D. work (n): công việc
make progress: có tiến triển/ tiến bộ
Tạm dịch: Nhờ có sự trợ giúp của giáo viên và bạn bè, anh ấy đã có tiến bộ vượt bậc và vượt qua bài thi cuối kì với số điểm cao.
Chọn C
Although Ariel arrived ______, we made her welcome just the same as everyone else.
expect
unexpectedly
unexpected
expectation
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
Sau động từ “arrive” ta cần 1 trạng từ chỉ thể cách để bổ nghĩa.
A. expect (v): mong đợi
B. unexpectedly (adv): 1 cách bất ngờ, bất thình lình
C. unexpected (adj): bất ngờ
D. expectation (n): sự mong đợi
Tạm dịch: Mặc dù Ariel đã đến bất ngờ, chúng tôi vẫn chào đón cô ấy giống như những người khác.
Chọn B
Please ______ the milk carefully; I don’t want it to boil over.
look at
notice
watch
examine
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. look at (v): nhìn vào
B. notice (v): để ý
C. watch (v): trông coi, nhìn cái gì đó (trong 1 khoảng thời gian)
D. examine (v): kiểm tra
Tạm dịch: Làm ơn trông chừng sữa cẩn thận; tôi không muốn nó bị sôi trào ra ngoài.
Chọn C
These days, housework has been made much easier by electrical ______.
machinery
appliances
instruments
equipment
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. machinery (n): máy móc (nói chung) (danh từ không đếm được)
B. appliances (n): thiết bị (phục vụ cụ thể cho một mục đích sử dụng nào đó)
C. instruments (n): dụng cụ, nhạc cụ
D. equipment (n): những thứ cần cho một hành động, mục đích cụ thể nào đó (danh từ không đếm được)
electrical appliances: điện gia dụng
Tạm dịch: Hiện tại, việc nhà đã được làm dễ dàng hơn bởi các thiết bị điện.
Chọn B
The island where these rare birds nest has been declared a(n) ______ where poaching is prohibited.
observation
reservation
preservation
conservation
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. observation (n): sự quan sát
B. reservation (n): khu bảo tồn (danh từ đếm được)
C. preservation (n): sự gìn giữ, bảo tồn (danh từ không đếm được)
D. conservation (n): sự bảo tồn, duy trì (danh từ không đếm được)
Câu có mạo từ “a(n)” nên cần điền một danh từ đếm được dạng số ít
Tạm dịch: Hòn đảo nơi những con chim quý hiếm này làm tổ, đã được tuyên bố là một khu bảo tồn nơi mà hành động săn trộm bị cấm.
Chọn B
The play is quite suitable for children to see as there is nothing ______ in it.
exceptional
excessive
exceptionable
offended
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. exceptional (adj): khác thường, ngoại lệ B. excessive (adj): quá mức, thừa
C. exceptionable (adj): gây khó chịu, xúc phạm D. offended (adj): cảm thấy bị xúc phạm
Tạm dịch: Vở kịch thì khá phù hợp cho trẻ em xem bởi vì chẳng có gì gây khó chịu trong đó.
Chọn C
______ drugs are highly addictive and can have unpredictable side effects.
Designer
Maker
Composer
Mixer
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. Designer (n): nhà thiết kế B. Maker (n): người chế tạo
C. Composer (n): nhà sáng tác D. Mixer (n): máy trộn
=> designer drug: thuốc nhân tạo, không tự nhiên, có thể gây nghiện và thường bất hợp pháp
Tạm dịch: Thuốc tổng hợp gây nghiện thường có tính gây nghiện cao và có thể có những tác dụng phụ không lường trước được.
Chọn A
The whale shark has long been considered a(n) ______ species as its natural habitat is seriously damaged owing to marine pollution.
endangered
endanger
danger
dangerous
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. endangered (adj): có nguy cơ tuyệt chủng B. endanger (v): làm ai/cái gì nguy hiểm
C. danger (n): sự nguy hiểm D. dangerous (adj): nguy hiểm
Trước danh từ “species” ta cần dùng một tính từ.
Tạm dịch: Cá mập voi từ lâu đã được xem là loài có nguy cơ bị tuyệt chủng bởi vì môi trường sống tự nhiên của chúng bị huỷ hoại nghiêm trọng vì ô nhiễm nước.
Chọn A
The management committee will meet several times this week to reach _____ decisions about the future of the factory.
obvious
direct
brief
sensible
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. obvious (adj): rõ ràng B. direct (adj): trực tiếp
C. brief (adj): ngắn gọn D. sensible (adj): hợp lí
Tạm dịch: Ban quản lí sẽ họp một vài lần trong tuần này để đưa ra quyết định ngắn gọn về tương lai của nhà máy.
Chọn C
From my room on the sixth floor of the hotel, there’s a good _____ of the mountains.
scene
view
sight
look
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. scene (n): phong cảnh B. view (n): cảnh quan, quang cảnh
C. sight (n): quan sát D. look (n): cái nhìn
Tạm dịch: Từ phòng của tôi trên tầng 6 khách sạn, có quang cảnh núi rất đẹp.
Chọn B
It’s a shame that these two plans are ____ exclusive. Implementing one will automatically rule out the other.
imperceptibly
respectively
mutually
exhaustively
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. imperceptibly (adv): không thể nhận biết B. respectively (adv): tương ứng
C. mutually (adv): lẫn nhau D. exhaustively (adv): triệt để
Tạm dịch: Thật xấu hổ khi hai kế hoạch này là loại trừ lẫn nhau. Thực hiện cái này sẽ tự động loại trừ cái kia.
Chọn C
This young entrepreneur may stand a chance of succeeding on account of his willingness to throw ______ to the wind.
forethought
discretion
prudence
caution
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích: throw caution to the wind: liều lĩnh làm gì
Tạm dịch: Doanh nhân trẻ này có thể có cơ hội thành công vì dám liều lĩnh.
Chọn D
They always kept on good _______ with their next-door neighbors for the children’s sake.
will
friendship
terms
relations
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích: Cụm từ: keep on good terms with sb: giữ quan hệ tốt với ai đó
Tạm dịch: Họ luôn giữ quan hệ tốt với hàng xóm vì lợi ích của bọn trẻ.
Chọn C
The opposition will be elected into government at the next election, without a _______ of a doubt
shade
shadow
benefit
hue
Kiến thức: Sự hợp từ
Giải thích: without a shadow of doubt: không một chút nghi ngờ
Tạm dịch: Đối thủ sẽ được bầu cử vào chính phủ trong cuộc bầu cử tiếp theo mà không có một chút nghi ngờ nào.
Chọn B
It seems that the world record for this event is almost impossible to _______.
get
take
beat
achieve
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. get (v): có được B. take (v): lấy
C. beat (v): đánh bại D. achieve (v): đạt được
Tạm dịch: Dường như kỉ lục thế giới của môn thi này là gần như không thể đánh bại.
Chọn C
Another _______ will be drawn from the experiment.
conclusion
attention
contrast
inference
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. conclusion (n): kết luận
B. attention (n): sự chú ý
C. contrast (n): sự tương phản
D. inference (n): suy luận
Tạm dịch: Một kết luận khác sẽ được rút ra từ thí nghiệm.
Chọn A
Some candidates failed the oral examination because they didn’t have enough _______.
confide
confident
confidential
confidence
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. confide (v): kể, tâm sự B. confident (a): tự tin
C. confidential (a): bí mật D. confidence (n): sự tự tin
Sau “enough” ta cần một danh từ.
Tạm dịch: Một vài thí sinh trượt kì thi vấn đáp bởi vì họ không có đủ tự tin.
Chọn D
Their apartment looks nice. In fact, it’s _______.
extremely comfortable
extreme comfortably
extreme comfortable
extremely comfortably
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
Sau “to be” ta cần một tính từ.
Trước tính từ có thể có các trạng từ để bổ nghĩa.
extreme (a): khắc nghiệt => extremely (adv): cực kỳ
comfortable (a): thoải mái => comfortably (adv): một cách thoải mái
Tạm dịch: Căn hộ của họ trông có vẻ đẹp. Thực tế thì nó cực kỳ thoải mái.
Chọn A
It’s a small lamp, so it doesn't _______ off much light.
cast
give
shed
spend
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. cast off: loại bỏ B. give off: phát ra, tỏa ra
C. shed (v): vứt bỏ, ném đi D. spend (v): dành
Tạm dịch: Đó là một cái đèn nhỏ, vì vậy nó không phát ra quá nhiều ánh sáng.
Chọn B
Universities send letters of __________ to successful candidates by post.
accept
acceptable
acceptably
acceptance
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. accept (v): chấp nhậnB. acceptable (adj): có thể chấp nhận
C. acceptably (adv): chấp nhận được D. acceptance (n): sự chấp nhận
=> letter of acceptance: thư mời nhập học
Tạm dịch: Các trường đại học gửi thư mời nhập học cho các thí sinh thành công qua đường bưu điện.
Chọn D
At the end of the film, the young prince __________ in love with a reporter.
felt
made
fell
got
Kiến thức: Cụm từ
Giải thích:
fall in love: yêu, phải lòng ai đó
feel – felt – felt: cảm thấy
make – made – made: chế tạo, sản xuất
get – got – got/gotten: có được, lấy được
Tạm dịch: Cuối phim, chàng hoàng tử trẻ phải lòng một phóng viên.
Chọn C
I’m sorry – I must have dialed your number by ___________ .
mistake
fault
misunderstanding
wrong
Kiến thức: Cụm từ
Giải thích:
by mistake: vô ý, vô tình
fault (n): lỗi, sai lầm
misunderstanding (n): hiểu lầm
wrong (n): điều sai
Tạm dịch: Tôi xin lỗi – Tôi chắc có lẽ đã vô tình gọi nhầm số của bạn.
Chọn A
When preparing a CV, university_________ can consider attaching a separate report about official work experience during the course.
graduates
applicants
candidates
leavers
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. graduates (n): sinh viên tốt nghiệp B. applicants (n): ứng viên
C. candidates (n): thí sinh D. leavers (n): người đang rời đi (một nơi nào đó)
Tạm dịch: Khi chuẩn bị CV, sinh viên tốt nghiệp đại học có thể xem xét đính kèm một báo cáo riêng về kinh nghiệm làm việc chính thức trong suốt khóa học.
Chọn A
If you are paid monthly, rather than weekly, you receive_________.
a prize
a reward
a salary
wages
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. a prize (n): giải thưởng B. a reward (n): phần thưởng
C. a salary (n): lương (theo tháng) D. wages (n): lương (theo ngày / tuần)
Tạm dịch: Nếu bạn đươc trả tiền hàng tháng chứ không phải hàng tuần, bạn đang nhận lương theo tháng.
Chọn C
When things get wildly busy in the morning, some people______breakfast to save time.
reduce
skip
omit
quit
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
skip + meal (breakfast/lunch/dinner): bỏ bữa ăn
reduce (v): giảm
skip (v): bỏ qua
omit (v): bỏ sót
quit (v): từ bỏ
Tạm dịch: Khi mọi việc trở nên cực kì bận rộn vào buổi sáng, vài người bỏ bữa sáng để tiết kiệm thời gian.
Chọn B
Shy people often find difficult to __________ part in group discussions.
play
make
take
get
Kiến thức: Phrasal verb
Giải thích: take part in = participate in = join: tham gia
Tạm dịch: Người nhút nhát hay cảm thấy khó khăn trong việc tham gia và các cuộc thảo luận nhóm.
Chọn C
Children who are isolated and lonely seem to have poor language and ________.
communicate
communication
communicative
communicating
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. communicate (v): giao tiếp B. communication (n): sự giao tiếp
C. communicative (adj): sẵn sàng giao tiếp D. communicating (V-ing): giao tiếp
Cấu trúc song song trong câu: liên từ “and” nối 2 từ cùng loại với nhau.
“language” (ngôn ngữ) là danh từ => sau “and” ta cần 1 danh từ.
Tạm dịch: Trẻ em mà bị cô lập hoặc cô đơn có vẻ sẽ có ngôn ngữ và giao tiếp kém.
Chọn B
Since our train leaves at 10.30, it is _______that everyone be at the station no later than 10.15.
urgent
inescapable
desired
imperative
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. urgent (a): gấp, khẩn cấp B. inescapable (a): không thể tránh được
C. desired (a): yêu cầu, đề nghị D. imperative (a): bắt buộc
Tạm dịch: Vì chuyến tàu của chúng tôi rời bến lúc 10.39, mọi người bắt buộc phải có mặt ở nhà ga trước 10.15.
Chọn D
Mrs. Robinson _______ great pride in her cooking.
has
finds
gets
takes
Kiến thức: Cách kết hợp từ
Giải thích: take pride in= be proud of: tự hào về
Tạm dịch: Bà Robinson rất tự hào về tài nấu ăn của mình.
Chọn D
The fastest runner took the ___________ just five metres before the finishing line.
advance
lead
place
head
Kiến thức: Cách kết hợp từ
Giải thích: take the lead: dẫn đầu, chỉ huy
Tạm dịch: Người chạy nhanh nhất dẫn đầu chỉ 5m trước vạch đích.
Chọn B
We’re free most of the weekend, but we’ve got a few bits and ______to do on Sunday morning.
stuff
ends
things
pieces
Kiến thức: Idiom
Giải thích: bits and pieces: thứ/việc lặt vặt
Tạm dịch: Chúng tôi rảnh gần hết tuần, nhưng chúng tôi có vài việc lặt vặt phải làm vào sáng chủ nhật.
Chọn D
In this course, students receive _______ in the basic English grammar.
instruct
instructional
instruction
instructive
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. instruct (v): chỉ dẫn
B. instructional (a): có tính chất hướng dẫn
C. instruction (n): hướng dẫn, chỉ dẫn
D. instructive (a): để dạy, để truyền kiến thức Sau động từ "receive" ta cần một danh từ làm tân ngữ. Tạm dịch: Trong khóa học này, học sinh được hướng dẫn về ngữ pháp tiếng Anh cơ bản.
Chọn C
Thanks to my friends’ ______ remarks, my essays have been improved.
constructive
construction
constructor
construct
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. constructive (adj): mang tính chất xây dựng
B. construction (n): sự xây dựng
C. constructor (n): người xây dựng, công ty xây dựng
D. construct (v): xây dựng
Cần điền 1 tính từ để bổ nghĩa cho danh từ “remarks”.
Tạm dịch: Nhờ vào những lời nhận xét có tính xây dựng của bạn bè, những bài tiểu luận của tôi đã được cải thiện.
Chọn A
Marianne seemed to ________offence at my comments on her work.
make
do
take
have
Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích: take offence: cảm thấy buồn phiền, bị tổn thương, bị xúc phạm
Tạm dịch: Marianne dường như bị xúc phạm bởi những lời bình luận của tôi về công việc của cô ấy.
Chọn C
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
The babysitter has told Billy’s parents about his __________ behavior and how he starts acting act as soon as they leave home.
focus-seeking
meditation- seeking
attention-seeking
concentration-seeking
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Không có các cụm từ: focus-seeking, meditation- seeking, concentration-seeking
attention-seeking (a): cách hành xử gây chú ý/ làm người khác phải chú ý
Tạm dịch: Người trông trẻ đã kể với bố mẹ Billy về hành vi cư xử gây chú ý của cậu bé và cách thằng bé bắt đầu hành động khi họ rời khỏi nhà.
Đáp án: C
Every __________ piece of equipment was sent to the fire.
disposable
consumable
spendable
available
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
disposable (a): chỉ dùng một lần
consumable (a): tiêu hao
spendable (a): có thể chi tiêu
available (a): có sẵn, sẵn sàng
Tạm dịch: Mỗi mảnh thiết bị chỉ dùng một lần được vứt vào lửa (được mang đi đốt).
Đáp án: A
A good leader in globalization is not to impose but __________ change.
facilitate
show
cause
oppose
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
facilitate (v): tạo điều kiện
show (v): thể hiện
cause (v): gây ra
oppose (v): chóng đối
Tạm dịch: Một nguời lãnh đạo giỏi trong sự toàn cầu hóa không áp đặt mà tạp điều kiện cho sự thay đổi.
Đáp án: A
His father used to be a __________ professor at the university. Many students worshipped him.
distinguishing
distinct
distinctive
distinguished
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
distinguishing (a): phân biệt
distinct (a): khác biệt
distinctive (a): đặc biệt, riêng biệt
distinguished (a): vang danh, nổi tiếng
Tạm dịch: Cha anh ấy từng là giáo sư nổi tiếng ở truờng đại học này. Nhiều sinh viên tôn thờ ông.
Đáp án: D
Most of the __________ in this workshop do not work very seriously or productively.
rank and file
tooth and nail
eager beavers
old hand
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích:
rank and file: những thành viên bình thường
fight tooth and nail: đấu tranh quyết liệt
eager beavers: người cuồng nhiệt, làm việc chăm chỉ
old hand: người thâm niên
Tạm dịch: Hầu hết những thành viên bình thường trong nhà máy này không làm việc nghiêm túc và có hiệu quả.
Đáp án: A
After we each had been assigned an installment part of the object, we came back toour _____ section.
respectful
respectively
respect
respective
A. respectful (adj): đầy sự tôn trọng
B. respectively (adv): tương ứng
C. respect (n): sự tôn trọng
D. respective (adj): tương ứng
Tạm dịch: Sau khi được phân phần của mình, chúng tôi đều quay về chú tâm vào phần được giao tương ứng.Chọn D
My friends have just moved to a new flat in the residential area on the _____of Paris.
side
outskirts
suburbs
outside
A. side (n): rìa
B. outskirts (n): vùng ven
C. suburbs (n): ngoại ô
D. outside (n): bên ngoài
Tạm dịch: Bnaj của tôi mới chuyển đến một căn hộ tại vùng ven dân cư Paris.
Chọn B
I could tell he was nervous because he was _____ in his chair.
harassing
fidgeting
fumbling
flustering
A. harassing (v): quấy rối
B. fidgeting (v): cựa quậy sốt ruột
C. fumbling (v): cầm, nắm vụng về, lóng ngóng
D. flustering (v): làm bối rối
Tạm dịch: Tôi có thể thấy là anh ta đang hồi hộp vì anh ta cứ cựa quậy sốt ruột trên ghế mãi.
Chọn B
“She seems _____ for the job.” – “Yes. Everyone thinks she’s perfectly suited for it.”
ready-made
custom-made
tailor-made
home-made
A. ready-made (adj): làm xong rồi
B. custom-made (adj): làm theo đơn hàng
C. tailor-made (adj): làm theo yêu cầu
D. home-made (adj): làm ở nhà
Tạm dịch: “Cô ấy như được sinh ra cho công việc này vậy.” – “Ừ. Ai cũng cho rằng cô ấy hoàn hảo cho nó.”Chọn C
Sara bought in a lot of business last month; she should ask for a pay rise while she’sstill on a _____.
roam
roll
rush
run
A. roam (v): đi dạo chơi
B. roll (v): cuộn vòng
C. rush (v): vội vã
D. run (v): chạy
Tạm dịch: Sara ôm đồm một đống việc tháng trước, cô ấy đáng lẽ nên đề nghị tăng lương khi mà cô ấy vẫn đang bận bịu thế này.Chọn B
The babysitter has told Billy’s parents about his ______ behavior and how he starts acting act as soon as they leave home.
meditation - seeking
focus - seeking
concentration - seeking
attention - seeking
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
concentration (n): sự tập trung attention (n): sự chú ý
meditation (n): sự suy ngẫm focus (n): trọng điểm
seek (v): tìm kiếm
Attention Seeking Behavior: Hành vi tìm kiếm sự chú ý
Tạm dịch: Người giữ trẻ đã nói với cha mẹ Billy, về hành vi tìm kiếm sự chú ý của cậu bé và cách cậu bắt đầu hành động ngay khi họ rời khỏi nhà.
Chọn D
I wouldn’t like to be a senior manager. You have to ______ a lot of responsibility.
suggest
carry
convey
bear
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
suggest (v): đề nghị carry (v): mang
convey (v): truyền đạt bear (v): mang
bear responsibility: chịu trách nhiệm
Tạm dịch: Tôi không muốn làm người quản lý cấp cao. Bạn phải chịu rất nhiều trách nhiệm.
Chọn D
Project-based learning provides wonderful opportunities for students to develop their ______.
creativity
create
creative
creatively
Kiến thức: Từ vựng, từ loại
Giải thích:
Sau tính từ sở hữu “their” cần một danh từ.
creativity (n): sự sáng tạo create (v): tạo ra
creative (adj): sáng tạo creatively (adv): sáng tạo
Tạm dịch: Học tập qua dự án cung cấp cơ hội tuyệt vời cho sinh viên để phát triển sự sáng tạo của họ.
Chọn A
I’ve never really enjoyed going to the ballet or the opera; they’re not really my ______.
sweets and candy
biscuit
piece of cake
cup of tea
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích:
sweet = candy: kẹo biscuit (n): bánh quy
piece of cake: miếng bánh not somebody’s cup of tea: không phải thứ mà ai đó thích
Tạm dịch: Tôi không bao giờ thực sự thích đi xem ba-lê hoặc opera; Chúng không phải là thứ tôi yêu thích.
Chọn D
______ of the financial crisis, all they could do was hold on and hope that things would improve.
On the top
At the height
In the end
At the bottom
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
on top of something/somebody: phía trên ai, cái gì
at the height of something: ở đỉnh điểm của cái gì
in the end: sau tất cả
at the bottom: ở phía dưới cùng
Tạm dịch: Ở đỉnh điểm của cuộc khủng hoảng tài chính, tất cả những gì họ có thể làm là giữ vững và hy vọng rằng mọi thứ sẽ được cải thiện.
Chọn B
He should have his visa _____ before it expires if he does not want to be deported.
extend
Extending
extended
extension
Kiến thức: Cấu trúc nhờ vả/ truyền khiến
Giải thích: Ta có cấu trúc “have sth done”: có cái gì được làm (bởi ai đó, không phải tự mình thực hiện) Tạm dịch: Anh ta nên gia hạn visa trước khi hết hạn nếu anh ta không muốn bị trục xuất.
Chọn C
The process of _____ Jackson from a talented teenager into a franchise player began intraining camp.
exchanging
Transforming
altering
converting
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
exchange (v): trao đổi (hai thứ với nhau)
transform (v): biến đổi, thay đổi (thường là theo hướng tích cực hơn)
alter (v): thay thế
convert (v): chuyển đổi (hình thức, mục đích, hệ thống)
Dựa vào nghĩa câu, chọn B.
Dịch: Quá trình biến Jackson từ một thiếu niên tài năng thành một cầu thủ nhượng quyền thương mại bắt đầu trong trại huấn luyện.
The Supreme Court decision _____ the way for further legislation on civil rights.
made
Took
gave
paved
Kiến thức: Cụm động từ/ thành ngữ
Giải thích: Ta có cụm “pave the way for”: mở đường cho...
Tạm dịch: Phán quyết của Tòa án Tối cao đã mở đường cho luật pháp về quyền dân sự.
Chọn D
These _____ suggest that there is not direct link between unemployment and crime.
readings
Discoveries
findings
outputs
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
reading (n): sách báo để đọc, dị bản discovery (n): sự tìm ra, khám phá ra
finding (n): điều khám phá ra output (n): đầu ra; lượng ra
Tạm dịch: Những phát hiện này cho thấy không có mối liên hệ trực tiếp giữa thất nghiệp và tội phạm.
Chọn C
The situation has become _____ worse, and it is now impossible to handle.
progressively
Continuously
frequently
constantly
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
progressively (adv): tăng dần, tuần tự, từng bước continuously (adv): một cách liên tục
frequently (adv): một cách thường xuyên constantly (adv): một cách liên tục
Tạm dịch: Tình hình đã trở nên tồi tệ dần dần, và bây giờ không thể xử lý được.
Chọn A
When someone is down on their _____, friends are not easy to find.
mood
Luck
fortune
merit
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích: Ta có cụm “to be down on one’s luck”: ở trong tình trạng tồi tệ Tạm dịch: Khi ai đó ở tình trạng tồi tệ, không dễ để tìm thấy bạn bè.
Chọn B
During the presentation, each _____ can possible three questions to the guest speaker.
attendance
attentive
attendee
attend
Kiến thức: Từ vựng, từ lo ại
Giải thích:
attendance (n): sự có mặt attentive (adj): chú ý
attendee (n): người tham gia attend (v): tham gia
Tạm dịch: Trong buổi thuyết trình, mỗi người tham dự có thể đặt ba câu hỏi cho diễn giả.
Chọn C
Today, some students tend to _____ the importance of soft skills as they solely focus on academic subjects at school.
overlook
urge
emphasize
implement
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
overlook (v): không chú ý, bỏ qua urge (v): thúc giục
emphasize (v): nhấn mạnh implement (v): thực hiện
Tạm dịch: Ngày nay, một số sinh viên có xu hướng bỏ qua tầm quan trọng của các kỹ năng mềm khi họ chỉ tập trung vào các môn học ở trường.
Chọn A
In some countries, many old-aged parents like to live in a nursing home. They want to _____ independent lives.
give
take
keep
lead
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
(to) give: cho (to) take: nhận
(to) keep: giữ (to) lead something: có một lối sống nhất định
Tạm dịch: Ở một số nước, nhiều cha mẹ cao tuổi thích sống trong viện dưỡng lão. Họ muốn sống một cuộc sống độc lập.
Chọn D
The widened _____ will help keep traffic flowing during rush hours.
entryway
runway
freeway
pathway
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
entryway (n): cửa vào runway (n): đường băng
freeway (n): đường cao tốc pathway (n): đường mòn, đường nhỏ
Tạm dịch: Đường cao tốc được mở rộng sẽ giúp cho giao thông lưu thông trong giờ cao điểm.
Chọn C
As John _____ enjoyed doing research, he never could imagine himself pursuing other careers.
thoroughly
totally
extremely
utterly
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
thoroughly (adv): rất nhiều, hoàn toàn totally (adv): hoàn toàn
extremely (adv): cực kỳutterly (adv): hoàn toàn
Với động từ “enjoy” dùng trạng từ “thoroughly”.
Tạm dịch: Bởi John hoàn toàn thích nghiên cứu, anh không bao giờ có thể tưởng tượng mình theo đuổi sự nghiệp khác.
Chọn A
Everyone will tell you that becoming a parent is challenging, but you never really know what that means until you learn about it the _____ way.
long
direct
full
hard
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
long (adj): dài direct (adj): trực tiếp
full (adj): đầy hard (adj): khó khăn
Tạm dịch: Mọi người sẽ nói với bạn rằng trở thành cha mẹ là một thử thách, nhưng bạn không bao giờ thực sự biết điều đó có nghĩa là gì cho đến khi bạn tìm hiểu về nó một cách khó khăn.
Chọn D
My older brother is extremely fond of astronomy, he seems to ______ a lot of pleasure from observing the stars.
possess
seize
reach
derive
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
possess (v): có, chiếm hữu, ám ảnh seize (v): nắm lấy, chộp lấy
reach (v): với tới derive (v): thu được, có được
Tạm dịch: Anh trai tôi cực kỳ thích thiên văn học, anh ấy dường như có được rất nhiều niềm vui từ việc quan sát các vì sao.
Chọn D
More out-of-school activities are expected to be incorporated in the new school ______ proposed by Ministry of Education and Training.
curriculum
handout
agenda
schedule
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
curriculum (n): chương trình giảng dạy handout (n): bản thông cáo
agenda (n): chương trình nghị sự schedule (n): chương trình, thời gian biểu
Tạm dịch: Nhiều hoạt động ngoài trường dự kiến sẽ được đưa vào chương trình giảng dạy mới do Bộ Giáo dục và Đào tạo đề xuất.
Chọn A
Most teenagers go through a rebellious ______ for a few years but they soon grow out of it.
duration
stint
phase
span
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
duration (n): thời gian stint (n): phần việc
phase (n): kỳ, tuần trăng span (n): khoảng thời gian
Tạm dịch: Hầu hết thanh thiếu niên trải qua một giai đoạn nổi loạn trong một vài năm nhưng họ sớm lớn lên khỏi nó.
Chọn D
The narrow streets were lined with ______ shops.
bright-lit
brightly-lit
brightly-lightning
bright-litting
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Ta có “trạng từ-quá khứ phân từ” tạo thành một tính từ
brightly-lit (a): sáng rực
Tạm dịch: Những con đường hẹp được xếp nối bằng những cửa hàng rực rỡ.
Chọn B
According to psychologists, children raised with high ______ of fear in unpredictable or violent environments experience negative emotions for extended periods of time.
grades
numbers
quantities
levels
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
grade (n): cấp, bậc number (n): số lượng
quantity (n): số lượng level (n): mức
Tạm dịch: Theo các nhà tâm lý học, trẻ em lớn lên với mức độ sợ hãi cao trong môi trường không thể đoán trước hoặc bạo lực trải qua những cảm xúc tiêu cực trong thời gian dài.
Chọn D
In Hawaii it is _______ to greet visitors to the country with a special garland of flowers.
unaccustomed
accustomed
customary
customized
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
unaccustomed (a): bất thường, không bình thường
accustomed (a): thường lệ, quen thuộc; accustomed to sth/doing sth: quen với cái gì/làm gì
customary (a): theo thường lệ
customized (customize, customized, customized) (v): tuỳ chỉnh
Tạm dịch: Ở Hawaii, người ta thường chào đón du khách đến đất nước này bằng một vòng hoa đặc biệt.
Chọn C
Now, don't tell anyone else what I have just told you. Remember it is ________.
confidential
confident
confidence
confidant
Kiến thức: Từ vựng, từ loại
Giải thích:
confidential (a): kín, mật confident (a): tự tin
confidence (n): sự tự tin confidant (n): bạn tâm tình
Vị trí này ta cần một tính từ, vì phía trước có “to be” và diễn tả bản chất tính chất của sự vật sự việc. Về nghĩa, tính từ “confidential” phù hợp hơn
Tạm dịch: Bây giờ, đừng nói với ai khác những gì tôi vừa nói với bạn. Hãy nhớ nó là bí mật
Chọn A
Let me please ______ my memory before I get down to answering the questions.
resume
ease
awake
refresh
Kiến thức: Cụm từ
Giải thích: Ta có cụm “refresh one’s memory” (v): nhớ lại
Tạm dịch: Làm ơn hãy để tôi nhớ lại trước khi trả lời những câu hỏi
Chọn D
This is ______ the most difficult job I've ever had to do.
by heart
by chance
by far
by myself
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
by heart: thuộc lòng by chance: tình cờ
by far: cho đến nay by myself: tự mình
Tạm dịch: Đây là công việc khó khăn nhất tôi từng phải làm.
Chọn C
They always kept on good ______ with their next-door neighbors for the children's sake.
terms
friendship
relationship
words
Kiến thức: Cụm từ
Giải thích: Ta có cụm “to be on good terms with”: quan hệ tốt với…
Tạm dịch: Họ luôn giữ mối quan hệ tốt với những người hàng xóm bên cạnh vì lợi ích của trẻ nhỏ.
Chọn A
Drinking too much alcohol is said to _______ harm to our health
do
make
lead
take
Kiến thức: Cụm từ
Giải thích: Ta có cụm “do good/harm to…” (v): có lợi/có hại cho…
Tạm dịch: Uống quá nhiều rượu được cho là có hại cho sức khỏe của chúng ta
Chọn A
I feel terrible, I didn't sleep ______ last night.
a jot
a wink
an inch
an eye
Kiến thức: Cụm từ
Giải thích: Ta có cấu trúc "not get/ have a wink of sleep" hoặc "not sleep a wink": không ngủ được tý nào, không chợp mắt được tý nào.
Tạm dịch: Tôi cảm thấy thật khủng khiếp, tôi đã không ngủ được tý nào đêm hôm qua.
Chọn B
After the interview, don't neglect the thank-you note or ________ letter.
follow-up
turn-up
start-up
break-up
Kiến thức: Cụm từ
Giải thích: follow-up letter : lá thư theo dõi (theo dõi tin tức từ công ty xem có được nhận không)
Tạm dịch: Sau cuộc phỏng vấn, đừng quên một bài cám ơn hay một lá thư theo dõi.
Chọn A
The goal is to make higher education available to everyone who is will and capable _______ his finacial situation
regardless of
owing to
in terms of
with reference to
Kiến thức: Liên từ
Giải thích:
A. regardless of: không kể, bất chấp B. owing to: bởi vì
C. in terms of: về mặt D. with reference to: liên quan tới
Tạm dịch: Mục tiêu là đưa giáo dục bậc cao cho tất cả những ai muốn và có khả năng, bất kể khả năng tài chính của họ.
Chọn A
Timmy dropped the _______ on doing this task again because of his carelessness. I can't stand him anymore.
pin
needle
botton
ball
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích: drop the ball on sth = to make a mistake, especially by doing something in a stupid or careless way. (mắc sai lầm ngớ ngẩn)
Tạm dịch: Tim lại mắc một sai lầm ngớ ngẩn vì sự bất cẩn của anh ấy. Tôi không thể chịu đựng anh ấy thêm nữa.
Chọn D
In some families, younger people seem more _______ to save money than their parents.
supposed
objected
suspected
inclined
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. supposed (adj): được tin là B. objected (adj): phản đối
C. suspected (adj): nghi ngờ D. inclined (adj): thiên về
Tạm dịch: Trong một số gia đình, những người trẻ tuổi dường như có xu hướng tiết kiệm tiền hơn cha mẹ của họ.
Chọn D
Politicians _______ blame the media if they don't win the election. They're so predictable.
variety
various
invariably
variable
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. variety (n): sự đa dạng B. various (adj): khác nhau
C. invariably (adv): bất biến D.variable (adj): luôn thay đổi
Trước động từ thường “blame” và sau chủ ngữ ta dùng trạng từ để bổ nghĩa cho động từ.
Tạm dịch: Các chính trị gia luôn đổ lỗi cho giới truyền thông nếu họ không thắng trong cuộc bầu cử. Họ rất dễ đoán.
Chọn C
For holistic development schools should ______ families as partners in their children's education.
draft
В. recruit
engage
enlist
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. draft (v): chọn, định người В. recruit (v): tuyển dụng
C. engage (v): tham gia, thu hút D. enlist (v): chiêu mộ
Tạm dịch: Đối với các trường phát triển toàn diện nên thu hút các gia đình làm đối tác trong giáo dục trẻ em của họ.
Chọn C
I refuse to believe a word of it, it's a cock-and- _______ story.
bull
hen
duck
goose
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích: A cock-and-bull story: chuyện bịa đặt
Tạm dịch: Tôi từ chối tin một lời, nó là chuyện bịa đặt.
Chọn A
Paul is a very ________ character , he is never relaxed with strangers.
self-conscious
self-directed
self-satisfied
self-confident
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. self-conscious (adj): e ngại B. self-directed (adj): tự quyết
C. self-satisfied (adj): tự mãn D. self-confident (adj): tự tin
Tạm dịch: Paul là người rất e ngại, anh ấy không bao giờ thoải mái với người lạ.
Chọn A
Any pupil caught ________ was made to stand at the front of the class.
misbehaved
misbehave
misbehavior
misbehaving
Kiến thức: Dạng của động từ
Giải thích: catch sb + Ving: bắt quả tang ai đang làm gì
Tạm dịch: Bất kì học sinh nào bị bắt cư xử không đúng đắn sẽ bị đứng trước lớp.
Chọn D
The latest heritage at risk register revealed that 5,831 listed buildings, monuments, archaeological sites, and landscapes in England are at ________ of being lost.
edge
risk
ease
danger
Kiến thức: Cụm từ
Giải thích:
in danger of = at risk of: có nguy cơ bị làm sao
on the edge of: bên bờ vực (nguy hiểm)
for ease of: để mà dễ
Tạm dịch: Các di sản mới nhất về đăng ký rủi ro cho thấy rằng 5,831 tòa nhà, di tích được liệt kê,
địa điểm khảo cổ và cảnh quan ở Anh có nguy cơ bị mất.
Chọn B
Next year, I have to decide which area of medicine I want to ________ in.
focus
hand
specialise
come
Đáp án: C
Giải thích:
A. focus on something: tập trung vào cái gì
B. hand in something: nộp cái gì
C. specialize in something: chuyên môn về cái gì
D. come in: đi vào
Dựa vào nghĩa câu, chọn C.
Dịch: Năm tới, tôi phải quyết định mình muốn chuyên sâu vào lĩnh vực y khoa nào.
We need _______ actions and interventions of the local authorities to prevent national parks from being destroyed by pollution.
timely
excitedly
reckless
threateningly
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. timely (adj): kịp thời B. excitedly (adv): một cách hào hứng
C. reckless (adj): liều lĩnh, táo bạo D. threateningly (adv): một cách đe dọa
Trước danh từ “actions and interventions” (các hành động và sự can thiệp) cần 1 tính từ.
Tạm dịch: Chúng tôi cần các hành động và sự can thiệp kịp thời của chính quyền địa phương để ngăn chặn các công viên quốc gia khỏi bị phá hủy do ô nhiễm.
Chọn A
After a six-year relation, Martha and Billy have decided to ________ .
break the bank
tie the knot
turn the page
make ends meet
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích:
A. break the bank: chi tiêu/tiêu xài hết sạch tiền
B. tie the knot: kết hôn
C. turn the page: chuyển sang giai đoạn mới của cuộc đời
D. make ends meet: iếm đủ tiền để sống, không mắc nợ, hay là cân đối được số thu và số chi
Tạm dịch: Sau mối quan hệ sáu năm, Martha và Billy đã quyết định kết hôn.
Chọn B
Being helpful is good, but don't allow others to _______ advantage of your generosity.
get
take
use
make
Kiến thức: Cụm từ
Giải thích:
take advantage of: tận dụng
make use of: lợi dụng
Tạm dịch: Có ích thì tốt, nhưng đừng để người khác lợi dụng sự hào phóng của bạn.
Chọn B
Many countries’ cultural _______ is a result of taking in immigrants from all over the world.
diverse
diversified
diversify
diversity
Kiến thức: Từ vựng, từ loại
Giải thích:
Sau tính từ “cultural” cần một danh từ.
diverse (adj): đa dạng
diversify (v): đa dạng hóa
diversity (n): sự đa dạng
Tạm dịch: Sự đa dạng về văn hóa của nhiều quốc gia là kết quả của việc tiếp nhận người nhập cư từ khắp nơi trên thế giới.
Chọn D
_______ is imperative in your new job. The director disapproves of being late.
Being on time
Having time
Taking time
Keeping time
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Being on time: đúng giờ
Having time: có thời gian
Taking time: dành thời gian
Keeping time: giữ thời gian
Tạm dịch: Đến đúng giờ là bắt buộc trong công việc mới của bạn. Giám đốc không chấp nhận việc đến trễ.
Chọn A
His speech _______ little or no relation to the topic given.
was
reflected
gave
bore
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
relation (n): mối quan hệ
bear no relation to: không liên quan
“bear” là động từ bất quy tắc: bear – bore – borne
Tạm dịch: Bài phát biểu của ông có rất ít hoặc không liên quan đến chủ đề được đưa ra.
Chọn D
Any candidates caught _______ in the examination will be disqualified.
cheating
deceiving
conjuring
deluding
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
cheat (v): gian lận (trong thi cử, thi đấu,…)
deceive = delude (v): lừa dối (khiến ai tin vào những điều không đúng sự thật)
conjure (v): làm trò ảo thuật
Tạm dịch: Bất kỳ thí sinh nào bị phát hiện gian lận trong kỳ thi sẽ bị loại.
Chọn A
When he woke up, he realized that the things he had dreamt about could not _______ have happened.
possibly
likely
certainly
potentially
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
possibly (adv): có thể
Khi đóng vai trò là trạng từ, “likely” được dùng trong hai trường hợp:
- as likely as not, most/very likely: rất có thể
- not likely!: không bao giờ (hoàn toàn không đồng ý với điều gì)
certainly (adv): chắc chắc
potentially (adv): có tiềm năng
Tạm dịch: Khi tỉnh dậy, anh nhận ra rằng những điều anh mơ ước không thể xảy ra.
Chọn A
Katie O’Donovan, public policy manager at Google UK, said the company had shown its ________ to protecting children by developing its resources – such as an online safety course has been taught to 40,000 schoolchildren.
interest
keenness
enthusiasm
commitment
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
interest (+ in something) (n): quan tâm, hứng thú
keenness (n): sự say mê
enthusiasm (for something) (n): sự say mê
commitment (to somebody/something) (n): cam kết
Tạm dịch: Katie O’Donovan, quản lý chính sách công tại Google UK, cho biết công ty đã thể hiện cam kết bảo vệ trẻ em bằng cách phát triển các nguồn lực của mình - chẳng hạn như khóa học an toàn trực tuyến đã được dạy cho 40.000 học sinh.
Chọn D
The head teacher has asked me to take the new boy under my ______ and look after him.
sleeves
arm
wing
cloak
Kiến thức: Cụm từ
Giải thích: Ta có cụm “take sb under your wing” (v): bảo vệ, chăm sóc ai
Tạm dịch: Giáo viên chủ nhiệm đã yêu cầu tôi bảo vệ cậu bé mới và chăm sóc cậu ấy.
Chọn C
You may find doing this job very _______. Try it!
relaxing
relaxed
relax
relaxation
Kiến thức: Từ vựng, từ loại
Giải thích:
relaxing (a): thoải mái, dễ chịu relaxed (a): thoải mái, dễ chịu
relax (v): thư giãn relaxation (n): sự thư giãn, thoải mái
Vị trí này ta cần một tính từ. Sự khác nhau giữa tính từ đuôi –ing và –ed: Tính từ đuôi –ing thể hiện bản chất, đặc điểm của sự vật, sự việc; còn tính từ -ed chỉ tâm trạng con người.
Tạm dịch: Bạn có thể thấy làm công việc này rất thư giãn. Thử xem!
Chọn A
Turn off this machine, please. The harsh sound really _______ me crazy.
bothers
drives
worries
takes
Kiến thức: Cụm từ
Giải thích: Ta có cụm “to drive sb crazy” (v): làm ai phát cáu, phát điên
Tạm dịch: Tắt máy này đi. Âm thanh thô thực sự làm tôi phát điên.
Chọn B
The White House has recently announced that President Donald Trump and North Korea's supreme leader Kim Jong-un will hold a second _______ near the end of next month.
summit
climax
gathering
appointment
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
summit (n): hội nghị thượng đỉnh climax (n): cực điểm, tột đỉnh
gathering (n): sự tụ tập; cuộc họp mặt appointment (n): sự hẹn gặp
Tạm dịch: Nhà Trắng mới đây đã tuyên bố rằng Tổng thống Donald Trump và nhà lãnh đạo tối cao của Triều Tiên Kim Jong-un sẽ tổ chức hội nghị thượng đỉnh thứ hai vào gần cuối tháng tới.
Chọn A
Just think! Next month you'll be _______ and it seems like only yesterday you were a baby.
in your teens
in your teenage
teenager
at your teens
Kiến thức: Cụm từ
Giải thích: Ta có cụm “in one’s teens”: thời thanh thiếu niên (13-19 tuổi)
Tạm dịch: Nghĩ mà xem! Tháng tới bạn sẽ ở tuổi thiếu niên và dường như ngày hôm qua bạn vẫn là một em bé.
Chọn A
She hasn’t read any technological books or articles on the subject for a long time. She’s afraid that she may be________ with recent developments.
out of touch
out of condition
out of reach
out of the question
Kiến thức: Cụm từ
Giải thích:
out of touch with sth: không có thông tin, không có tin tức về cái gì
out of condition: không vừa
out of reach: ngoài tầm với
out of the question: không thể, không khả thi
Tạm dịch: Cô đã không đọc bất kỳ cuốn sách công nghệ hoặc bài viết về chủ đề này trong một thời gian dài. Cô ấy sợ rằng cô ấy có thể không có thông tin về những phát triển gần đây.
Chọn A
He looks for any excuse he can to blow off his________ to do housework.
commitment
obligation
assignment
responsibility
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
commitment (n): lời cam kết obligation (n): nghĩa vụ
assignment (n): nhiệm vụ được giao responsibility (n): trách nhiệm
Ta có cụm thường gặp “blow off the responsibility”: rũ bỏ trách nhiệm
Tạm dịch: Anh ta tìm mọi lý do có thể để rũ bỏ trách nhiệm phải làm việc nhà.
Chọn D
It is hardly possible to________the right decision all the time.
do
arrive
make
take
Kiến thức: Cụm từ
Giải thích: Ta có cụm “to make decision” (v): ra quyết định
Tạm dịch: Hầu như không thể đưa ra quyết định đúng đắn mọi lúc.
Chọn C
Peter: “ Have you ever been to a live concert?”
Mary: “ No, I haven’t. But I’d very much like to, ________ .”
yet
although
though
moreover
Kiến thức: Liên từ
Giải thích:
yet (adv, liên từ): chưa, cho đến bây giờ (đứng cuối câu, hoặc giữa hai vế nếu có chức năng làm liên từ)
although + mệnh đề: mặc dù
though: mặc dù (có thể đứng cuối câu, hoặc cũng có thể dùng như Although)
moreover: thêm vào đó (đứng đầu câu)
Tạm dịch:
Peter: “Bạn đã bao giờ đến một buổi hòa nhạc trực tiếp chưa?”
Mary: “Chưa, tôi chưa từng. Nhưng dù vậy tôi rất thích được đến.”
Chọn C
I don’t feel like buying a _______ in a poke; we’d better check the content.
ox
pig
buffalo
cattle
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích: (buy) a pig in a poke: mua một cái gì mà không suy nghĩ kỹ, mua vô tội vạ
Tạm dịch: Tôi không muốn mua vô tội vạ; chúng ta nên kiểm tra lại nội dung.
Chọn B
I don’t know what it _______ to be as popular with girls as my brother is.
uses
takes
demands
expects
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích:
use (v): sử dụng
demand (v): đòi hỏi, yêu cầu
expect (v): mong chờ
have (got) what it takes: để có những phẩm chất, khả năng, v.v ... cần thiết để thành công
Tạm dịch: Tôi không biết những điều gì cần để được nhiều cô gái yêu mến như anh trai của tôi.
Chọn B
I caught _______ of a lion lying under the tree, and my heart jumped.
look
sight
scene
view
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích:
catch sight of someone/something: nhìn thấy, bắt gặp
look (n): cái nhìn
scene (n): hiện trường/ cảnh trong phim
view (n): toàn cảnh khi nhìn từ một phía
Tạm dịch: Tôi bắt gặp một con sư tử nằm dưới gốc cây và trái tim tôi nhảy lên.
Chọn B
I was most _______ of his efforts to help me during the crisis.
appreciative
appreciable
appreciation
appreciate
Kiến thức: Từ vựng, từ loại
Giải thích:
most (adv): cực kỳ. Sau “most” cần một tính từ.
appreciative (of something) (adj): biết ơn, cảm kích
appreciable (adj): đáng trân trọng
appreciation (of/for something) (n): sự cảm kích
appreciate (v): cảm kích, biết ơn
Tạm dịch: Tôi vô cùng biết ơn những nỗ lực của anh ấy để giúp tôi trong cuộc khủng hoảng.
Chọn A
TV advertising in the late afternoon tends to _______ young children.
aim
point
focus
target
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
aim (at something) (v): đặt mục tiêu, lên kế hoạch để đạt được điều gì
point (at/to/towards somebody/something) (v): chỉ tay vào ai/ cái gì
focus (on/upon somebody/something) (v): tập trung vào ai/ cái gì
target (somebody) (v): nhắm mục tiêu vào ai (cố gắng để có ảnh hưởng lên một nhóm người nhất định)
Tạm dịch: Quảng cáo truyền hình vào cuối buổi chiều có xu hướng nhắm vào đối tượng trẻ nhỏ.
Chọn D
Why don’t you just say you _______ calling him a fool and make things up?
pity
mercy
sorry
regret
Kiến thức: Từ vựng, từ loại
Giải thích:
Sau đại từ “you” cần một động từ thường.
pity (somebody doing something) (v): tiếc cho ai
mercy (n): lòng từ bi
sorry (for something/doing something) (adj): rất tiếc về điều gì
regret (doing something) (v): hối hận vì đã làm gì
Tạm dịch: Tại sao bạn không nói rằng bạn hối hận khi gọi anh ta là kẻ ngốc và làm mọi thứ trở nên tồi tệ?
Chọn D
I used to ________ reading comics, but now I’ve grown out of it.
take a fancy with
keep an eye on
get a kick out of
kick up a fuss about
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích:
take a fancy to: bắt đầu thích cái gì
keep an eye on: để ý, quan tâm, chăm sóc đến cái gì
get a kick out of: thích cái gì, cảm thấy cái gì thú vị (= to like, be interested in…)
kick up a fuss about: giận dữ, phàn nàn về cái gì
Tạm dịch: Tôi đã từng thích đọc truyện tranh, nhưng bây giờ tôi không thích nữa.
Chọn C
“These beers are ___________!” whispered the grinning tenant to his customers on Sunday
on the shelf
on the house
on the rocks
on the carpet
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích: to be on the house: miễn phí
Tạm dịch: “Những đồ uống này là miễn phí!” Chủ nhà vừa cười vừa nói với khách hàng của mình vào sáng chủ nhật.
Chọn B
When finding a new house, parents should _______ all the conditions for their children’s education and entertainment.
take into account
make all the conditions
get a measure of
put into effect
Kiến thức: Cụm từ
Giải thích:
A. take into account: chú tâm đến B. make all the conditions: tạo mọi điều kiện
C. get a measure of: đo lường D. put into effect: áp dụng
Tạm dịch: Khi tìm một căn nhà mới, bố mẹ nên chú tâm tới mọi điều kiện giáo dục và giải trí cho con của họ.
Chọn A
His financial problems ______ from the difficulties he encountered in the recession.
stem
flourish
root
sprout
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. stem (+from) (v): xuất phát từ B. flourish (v): phát triển
C. root (v): ăn sâu vào D. sprout (v): mọc
Tạm dịch: Vấn đề tài chính của anh ấy bắt nguồn từ những khó khăn anh ấy gặp phải trong cuộc khủng hoảng kinh tế.
Chọn A
Please fill in your healthy history, including your ______ diseases as well as any previous ones you might have had
private
daily
constant
current
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. private (adj): bí mật B. daily (adj): hằng ngày
C. constant (adj): kiên trì D. current (adj): hiện tại
Tạm dịch: Làm ơn điền vào lịch sử sức khoẻ, bao gồm những bệnh hiện tại của bạn cũng như bất kì căn bệnh nào mà bạn có trước đó.
Chọn D
Children are told to be _______ for the whole week and promised to be rewarded at weekends.
obedient
obedience
disobedient
obey
Kiến thức: Từ vựng, từ loại
Giải thích:
Sau động từ “be” cần một tính từ.
obedient (adj): ngoan ngoãn obedience (n): sự vâng lơ i
disobedient (adj): không vâng lời, ngỗ nghịch obey (v): tuân theo, vâng lời
Tạm dịch: Trẻ em được dặn là phải ngoan ngoãn trong cả tuần và được hứa sẽ được thưởng vào cuối tuần.
Chọn A
_______, one tin will last for at least six weeks.
Using economical
Used economically
Used economical
Using economically
Kiến thức: Rút gọn mệnh đề
Giải thích:
Khi hai mệnh đề cùng chủ ngữ, có thể rút gọn bớt một chủ ngữ và dùng cụm V.ing nếu chủ động, cụm V.p.p nếu bị động.
Ngữ cảnh ở đây là “(một tin) được sử dụng một cách tiết kiệm” => dùng V.p.p
Sau động từ “used” cần một trạng từ.
economical (adj): tiết kiệm economically (adv): tiết kiệm
Tạm dịch: Được sử dụng một cách tiết kiệm, một tin sẽ kéo dài ít nhất sáu tuần.
Chọn B
The party wasn’t very ________, so almost all his friends left early.
interested
boring
bored
interesting
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Tính từ có đuôi “ing” dùng để miêu tả đặc điểm, bản chất của người/ vật, còn tính từ đuôi “ed” dùng để miêu tả cảm xúc của con người bị sự vật tác động lên.
interested (in something) (adj): quan tâm, thích thú
interesting (adj): hấp dẫn, thú vị
bored (adj): chán nản
boring (adj): nhàm chán, gây chán nản
Tạm dịch: Bữa tiệc không thú vị cho lắm, vì vậy hầu như tất cả bạn bè của anh ấy đều rời đi sớm.
Chọn D
I never take much on holiday with me, just _______ clothes and a couple of books.
a little
few
a few
little
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
little + N (không đếm được): rất ít, không đủ để (mang tính phủ định)
a little + N (không đếm được): có một ít, đủ để
few + N (đếm được): rất ít, không đủ để (mang tính phủ định)
a few + N (đếm được): có một ít, đủ để
Tạm dịch: Tôi không bao giờ mang nhiều đồ đạc khi đi nghỉ dưỡng, chỉ một vài bộ quần áo và một vài cuốn sách.
Chọn C
Our firm is so successful because it is at the cutting _______ of computer technology.
fringe
limit
verge
edge
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
fringe (n): đường viền
limit (n): giới hạn
verge (n): bờ vực
the cutting edge (of something): giai đoạn mới nhất, tiên tiến nhất trong sự phát triển của một cái gì đó
Tạm dịch: Công ty của tôi đang rất thành công bởi đây là giai đoạn tiên tiến nhất của công nghệ máy tính.
Chọn D
What will happen when the world _______ oil?
makes off with
runs out of
loses out on
goes through with
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
make off with: ăn cắp
run out of: hết
lose out on: không lấy được thứ mà bạn muốn
go through with: làm những việc cần thiết để hoàn thành một quá trình
Tạm dịch: Điều gì sẽ xảy ra khi thế giới hết sạch dầu mỏ?
Chọn B
We had a(n) ________ opportunity to train with the best coach.
unique
once
only
lone
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
unique (adj): duy nhất/ đặc biệt once (adv): một lần
only (adj): duy nhất lone (adj): cô đơn
Tạm dịch: Chúng tôi đã có một cơ hội đặc biệt để tập luyện với huấn luyện viên tốt nhất.
Chọn A
If you are interested in applying for the vacancy, send in your _______.
mortgage
paperback
notice
résumé
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
mortgage (n): văn tự thế chấp paperback (n): sách bìa mềm
notice (n): thông báo résumé (n): hồ sơ cá nhân
Tạm dịch: Nếu bạn muốn ứng tuyển cho vị trí tuyển dụng, hãy gửi hồ sơ cho chúng tôi.
Chọn D
Jane is a sympathetic listener. She lent me a(n) _______ when I lost my job.
eye
ear
mouth
mind
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích:
eye (n): mắt ear (n): tai
mouth (n): miệng mind (n): tâm trí
lend an ear (to somebody/something): lắng nghe một cách kiên nhẫn và thông cảm với ai đó
Tạm dịch: Jane là một người biết lắng nghe và thông cảm. Cô ấy luôn kiên nhẫn lắng nghe khi tôi mất công việc của mình.
Chọn B
_______ school fees may discourage many students from attending university.
Raising
Improving
Gaining
Receiving
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
raise (v): nâng, tang improve (v): cải thiện
gain (v): đạt được, kiếm được receive (n): nhận được
Tạm dịch: Tăng học phí có thể khiến nhiều sinh viên không được học đại học.
Chọn A
Each of us must take ________ for our own actions.
responsibility
possibility
probability
ability
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
responsibility (n): trách nhiệm
possibility (n): khả năng việc gì đó có thể xảy ra hay không
probability (n): khả năng việc gì đó có thể xảy ra là cao hay thấp
ability (n): khả năng một người có thể làm được việc gì
take responsibility for something: chịu trách nhiệm cho việc gì
Tạm dịch: Mỗi chúng ta phải chịu trách nhiệm cho hành động của mình.
Chọn A
I can’t think of any possible _______ for his absence.
exploration
explanation
expedition
expectation
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
exploration (n): sự khám phá explanation (n): lời giải thích
expedition (n): cuộc thám hiểm expectation (n): sự mong chờ
Tạm dịch: Tôi không thể nghĩ ra bất kỳ lời giải thích nào cho sự vắng mặt của anh ấy.
Chọn B
Some films about violence have badly _______ children and teenagers.
influenced
aimed
taken
offered
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
influence (v): ảnh hưởng aim (v): hướng vào, tập trung vào
take (v): lấy offer (v): đưa ra đề nghị
Tạm dịch: Một số bộ phim về bạo lực đã ảnh hưởng xấu đến trẻ em và thanh thiếu niên.
Chọn A
People should not have children unless they are _______ to being responsible parents.
promised
involved
allowed
committed
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
promise (to do something) (v): hứa
involve (doing something) (v): gồm, bao hàm cái gì đó quan trọng
allow (somebody to do something) (v): cho phép ai làm gì
tobe committed to doing something (v): cam kết làm việc gì
Tạm dịch: Mọi người không nên có con trừ khi họ cam kết trở thành cha mẹ có trách nhiệm.
Chọn D
As there were too many participants at the seminar, the main speaker _______ them into four smaller groups for discussion
divided
submitted
enrolled
provided
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
divide something (up) (into something): chia thành các phần
submit something (to somebody/something): nộp cái gì cho ai
enroll in something: đăng ký học một khóa học, một trường học,…
provide something: cung cấp
Tạm dịch: Vì có quá nhiều người tham gia hội thảo, diễn giả chính đã chia họ thành bốn nhóm nhỏ hơn để thảo luận.
Chọn A
Her first novel has been _______ acclaimed as a masterpiece.
nation
international
internationally
national
Kiến thức: Từ vựng, từ loại
Giải thích:
Trước động từ “acclaimed” cần một trạng từ.
nation (n): quốc gia national (adj): (thuộc) quốc gia
international (adj): quốc tế internationally (adv): quốc tế
Tạm dịch: Cuốn tiểu thuyết đầu tiên của cô ấy đã được quốc tế ca ngợi như một kiệt tác.
Chọn C
Most office furniture is bought more on the basis of _______ than comfort.
afford
affording
afforded
affordability
Kiến thức: Từ vựng, từ loại
Giải thích:
Sau giới từ “of” cần một danh từ.
afford (v): có đủ khả năng, có đủ điều kiện (để làm gì)
affordability (n): tính kinh tế; tính hợp lý về giá cả
Tạm dịch: Hầu hết đồ nội thất văn phòng được mua dựa trên cơ sở tính hợp lý về giá cả trả hơn là sự thoải mái.
Chọn D
The police are trying to determine the _______ of events that led up to the disappearance of the child.
series
ranges
courses
sequences
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
series of something: chuỗi các sự kiện diễn ra nối tiếp nhau
range (of something): nhiều thứ cùng một loại
course of something: quá trình phát triển của cái gì
sequence of something: một loại các sự kiện diễn ra theo một trình tự nhất định và dẫn đến một kết quả nào đó
the sequence of events: chuỗi các sự kiện
Tạm dịch: Cảnh sát đang cố gắng xác định chuỗi các sự kiện dẫn đến sự mất tích của đứa trẻ.
Chọn D
“Do you think that reducing class sizes would _______ standards in our school?”
pull
boost
rise
raise
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
pull (v): đẩy, di chuyển cái gì bằng lực boost (v): đẩy mạnh
rise (v): tăng, mọc raise (v): nâng lên
Tạm dịch: “Bạn có nghĩ rằng việc giảm quy mô lớp học sẽ nâng cao tiêu chuẩn trong trường học của chúng ta không?”
Chọn D
We are having a surprise party for Susan next Saturday, so don’t _______ the secret away by saying anything to her.
throw
give
put
pass
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
throw away: vứt
give away: tặng/ tiết lộ bí mật mà người khác muốn giấu kín
put away: cất giữ, để dành tiền
pass away: chết
Tạm dịch: Chúng tôi đang có một bữa tiệc bất ngờ cho Susan vào thứ bảy tới, vì vậy đừng có tiết lộ bí mật này bằng cách nói bất cứ điều gì với cô ấy nhé.
Chọn B
All births, deaths and marriages are entered in the _______ records. Most of these records have been computerized in recent years.
national
social
official
internal
Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích:
national (adj): (thuộc) quốc gia social (adj): xã hội
official (adj): chính thức internal (adj): nội bộ
official records: hồ sơ chính thức
Tạm dịch: Tất cả các sự kiện sinh, tử và hôn nhân được nhập vào hồ sơ chính thức. Hầu hết các hồ sơ này đã được vi tính hóa trong những năm gần đây.
Chọn C
As John _______ enjoyed doing research, he never could image himself pursuing other careers.
totally
utterly
extremely
thoroughly
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
totally = completely = utterly (adv): hoàn toàn
extremely = to a very high degree (adv): cực kỳ
thoroughly = very much; completely (adv): rất nhiều
Với động từ “enjoy” dùng trạng từ “thoroughly”.
Tạm dịch: Bởi John hoàn rất thích nghiên cứu, anh ấy không bao giờ có thể tưởng tượng mình theo đuổi sự nghiệp khác.
Chọn D
You should sit down and _______ stock of your life and decide whether this is the right thing to do.
get
take
carry
make
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích: take stock (of something): dừng lại để suy nghĩ về phương hướng hoặc quyết định nên làm gì tiếp theo
Tạm dịch: Bạn nên ngồi xuống và suy nghĩ về cuộc sống của mình và quyết định xem đây có phải là điều đúng đắn hay không.
Chọn B
The poor describe ill–being as lack of material things–food especially, but also lack of _______, money, shelter and clothing.
employee
unemployment
employers
employment
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
employee (n): nhân viên unemployment (n): sự thất nghiệp
employer (n): ông chủ employment (n): việc làm
Tạm dịch: Người nghèo mô tả sự thiếu thốn thiếu vật chất – đặc biệt là thức ăn, nhưng còn thiếu việc làm, tiền bạc, chỗ ở và quần áo.
Chọn D
Every attempt should be made to prevent people from being _______ with crimes that they did not commit.
accused
alleged
blamed
charged
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
accuse somebody (of something) (v): buộc tội ai làm gì
allege (that …) (v): cáo buộc
blame somebody/something (for something) (v): đổ lỗi cho ai làm gì
charge somebody with something/with doing something (v): buộc tội ai làm gì (để đưa ra xét xử)
Tạm dịch: Mọi nỗ lực nên được thực hiện để ngăn chặn mọi người khỏi bị buộc tội với những tội ác mà họ không phạm phải.
Chọn D
The detective checked everyone’s story and by a _______ of eliminations they were left with on suspect.
time
period
progress
process
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
time (n): thời gian period (n): giai đoạn
progress (n): sự tiến bộ process (n): quy trình
Tạm dịch: Thám tử đã kiểm tra tất cả câu chuyện của mọi người và bằng một quá trình loại bỏ họ được liệt ra khỏi diện nghi ngờ.
Chọn D
I’ve just been offered a new job! Things are _______.
looking up
turning up
clearing up
making up
Kiến thức: Cụm động từ
Giải thích:
look up: tra cứu/ trở nên tốt hơn, cải thiện
turn up: xuất hiện/ xảy ra
clear up: dọn dẹp
make up: bịa đặt
Tạm dịch: Tôi vừa được mời làm một công việc mới. Mọi thứ đang trở nên tốt hơn.
Chọn A
Although David was _____ after a day’s work in the office, he tried to help his wife the household chores.
exhausting
exhausted
exhaust
exhaustive
Kiến thức: Từ vựng, từ loại
Giải thích:
Sau “to be” cần một tính từ.
Phân biệt tính từ có đuôi “ing” và tính từ có đuôi “ed”:
– Tính từ có đuôi “ed” nói về việc ai đó có cảm giác như thế nào.
– Tính từ có đuôi “ing” nói về đặc điểm, bản chất của người/vật.
exhausting = making you feel very tired (adj): làm kiệt sức
exhausted = very tired (adj): kiệt sức
exhaust (v): làm kiệt sức
exhaustive = including everything possible (adj): toàn diện
Tạm dịch: Mặc dù David đã kiệt sức sau một ngày làm việc tại văn phòng, anh ấy đã cố gắng giúp vợ làm việc nhà.
Chọn B
The goal is to make higher education available to everyone who is willing and capable____ his financial situation.
with reference to
regardless of
in terms of
owing to
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
with reference to: về regardless of: bất chấp, bất kể
in terms of: về mặt owing to: bởi vì
Tạm dịch: Mục tiêu là làm cho giáo dục đại học có sẵn cho tất cả những người sẵn sàng và có khả năng bất kể tình hình tài chính của người đó.
Chọn B
My uncle was _______ ill last month; however, fortunately, he is now making a slow but steady recovery.
seriously
critically
deeply
fatally
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
seriously (adv): nghiêm trọng, nặng critically (adv): phê bình
deeply (adv): sâu sắcfatally (adv): gây tử vong
Tạm dịch: Chú tôi bị ốm nặng tháng trước; tuy nhiên, may mắn thay, chú ấy hiện đang hồi phục chậm nhưng ổn định.
Chọn A
The fussy child ate only a few _______ of noodles.
slices
bars
pieces
strands
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
slice (n): lát (lát bánh mỳ, lát chanh,…) bar (n): thanh (thanh sô cô la,…)
piece (n): mảnh (mảnh giấy, mảnh vỡ,…) strand (n): sợi (sợ len, sợi tóc, sợi mỳ,…)
Tạm dịch: Đứa trẻ quấy khóc chỉ ăn vài sợi mì.
Chọn D
True friends always stand by you when you’re _______.
home and dry
high and low
on and off
down and out
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích:
be home and dry = to have done something successfully: thành công
high and low = everywhere: mọi nơi
on and off: bật và tắt (không phải thành ngữ)
down and out = without money, a home or a job, and living on the streets: không tiền bạc, công việc, nhà cửa,…; thất cơ lỡ vận
Tạm dịch: Những người bạn thật sự luôn sát cánh bên bạn khi bạn thất cơ lỡ vận.
Chọn D
He was pleased that things were going on _______.
satisfied
satisfactorily
satisfying
satisfaction
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. satisfied (adj): hài lòng B. satisfactorily (adv): một cách hài lòng
C. satisfying (v–ing): hài lòng D. satisfaction (n): sự hài lòng
Sau động từ “going on” ta cần một trạng từ theo sau.
Tạm dịch: Anh ấy hài lòng với việc mọi thứ tiến triển tốt.
Chọn B
Although our opinions on many things ______, we still maintain a good relationship with each other.
differ
receive
maintain
separate
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. differ (v): khác nhau, khác biệt B. receive (v): nhận
C. maintain (v): duy trì D. separate (v): chia tách
Tạm dịch: Mặc dù ý kiến của chúng tôi về nhiều thứ khác nhau, chúng tôi vẫn duy trì mối quan hệ tốt với nhau.
Chọn A
Daniel ______ a better understanding of Algebra than we do.
makes
has
takes
gives
Kiến thức: Cụm từ
Giải thích: have an understanding of: có kiến thức về, hiểu biết về…
Tạm dịch: Daniel có hiểu biết về Algebra hơn chúng ta.
Chọn B
The pointless war between the two countries left thousands of people dead and seriously _______.
injured
wounded
spoilt
damaged
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. injured (adj): bị thương B. wounded (adj): bị thương (do vũ khí)
C. spoilt (adj): hư hỏng (trẻ con) D. damaged (adj): bị phá huỷ
Tạm dịch: Cuộc chiến tranh vô nghĩa giữa 2 đất nước đã khiến hàng nghìn người chết và bị thương.
Chọn B
Eager to be able to discuss my work _____ in French, I hired a tutor to help polish my language skills.
expressively
articulately
ambiguously
understandably
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. expressively (adv): truyền cảm B. articulately (adv): rõ ràng, rành mạch
C. ambiguously (adv): mơ hồ, không rõ ràng D. understandably (adv): có thể hiểu được
Tạm dịch: Thích được thảo luận công việc rõ ràng bằng tiếng Pháp, tôi đã thuê một gia sư để giúp nâng cao kĩ năng ngôn ngữ.
Chọn B
The sight of his pale face brought ________ to me how ill he really was.
place
house
life
home
Kiến thức: Cụm từ
Giải thích: bring/ come home to sb: khiến bạn nhận ra rằng một điều nào đó khó khăn hay nghiêm trọng tới mức nào
Tạm dịch: Gương mặt nhợt nhạt của anh ấy khiến tôi nhận ra rằng anh ấy thật sự rất ốm (bệnh).
Chọn D
He refused to ______ to the local customs, which caused him a lot of troubles.
conform
resist
hinder
obey
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. conform (v): làm theo, tuân theo B. resist (v): kháng cự
C. hinder (v): cản trở D. obey (v): vâng lời
Tạm dịch: Anh ấy đã từ chối tuân theo phong tục địa phương, và điều đó đã gây cho anh ta nhiều rắc rối.
Chọn A
The world’s biodiversity is declining at an unprecedented rate, which makes wildlife _____.
perfect
remained
prosperous
vulnerable
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. perfect (adj): hoàn hảo B. remained (adj): còn sót lại
C. prosperous (adj): thịnh vượng D. vulnerable (adj): có thể bị tổn thương
Tạm dịch: Sự đa dạng sinh học trên trái đất đang giảm ở mức độ chưa từng thấy trước đây, khiến cho động vật hoang dã dễ bị tổn thương.
Chọn D
I caught ______ of a lion lying under the tree, and my heart jumped.
sight
scene
view
look
Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích: catch sight of: bắt gặp
Tạm dịch: Tôi đã bắt gặp một con sư tử đang nằm dưới cây, và tim tôi nảy lên.
Chọn A
We always unite and work together whenever serious problems ______.
devise
encounter
arise
approach
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. devise (v): nghĩ ra B. encounter (v): đương đầu, chạm trán
C. arise (v): nảy sinh D. approach (v): tiếp cận
Tạm dịch: Chúng tôi luôn đoàn kết và làm việc cùng nhau mỗi khi những vấn đề nghiêm trọng nảy sinh.
Chọn C
You can’t believe a word that woman says – she is ____ liar.
dedicated
committed
compulsive
devoted
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. dedicated (adj): tận tâm B. committed (adj): sẵn sàng làm gì
C. compulsive (adj): không thể kiểm soát hành vi D. devoted (adj): có tình yêu cho ai
Tạm dịch: Bạn không thể tin nổi một lời mà cô ấy nói – cô ấy là một kẻ nói dối không thể kiểm soát.
Chọn C
I don’t like John. His ______ complaints make me angry.
continuation
continuously
continuous
continual
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. continuation (n): sự tiếp tục, sự làm tiếp B. continuously (adv): liên tục, liên tiếp
C. continuous (adj): liên tục D. continual (adj): lặp lại nhiều lần
Trước danh từ “complaints” ta cần một tính từ.
Tạm dịch: Tôi không thích John. Những lời phàn nàn nhiều lần của anh ấy khiến tôi bực mình.
Chọn D
There can be no _____ fixes or magic solutions to the problem of unemployment.
quick
sudden
speedy
fast
Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích:
A. quick (adj): nhanh B. sudden (adj): đột nhiên
C. speedy (adj): tốc độ D. fast (adj): nhanh
Tạm dịch: Không thể có những thay đổi đột ngột hoặc những giải pháp tuyệt vời cho vấn đề thất nghiệp.
Chọn A
It’s important to know about how developed countries have solved the urbanization problems and _______ some solutions to those in Viet Nam.
think
propose
advise
expect
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
think (v): suy nghĩ propose (v): đề xuất
advise (v): khuyên expect (v): mong đợi
Tạm dịch: Rất quan trọng để biết cách thức mà những nước phát triển giải quyết các vấn đề đô thị hóa và đề xuất giải pháp cho những vấn đề này ở Việt Nam.
Chọn B
At the end of the training course, each participant was presented with a _______ of completion.
certificate
diploma
degree
qualification
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
certificate = an official document that may be used to prove that the facts it states are true; an official document proving that you have completed a course of study or passed an exam; a qualification obtained after a course of study or an exam (n): giấy chứng nhận, chứng chỉ hoàn thành một khóa học hay vượt qua một kỳ thi
Eg: a birth/marriage/death certificate ; a Postgraduate Certificate in Education
diploma = a document showing that you have completed a course of study or part of your education (n): bằng cấp, chứng nhận hoàn thành một khóa học
Eg: a High School diploma
degree = the qualification obtained by students who successfully complete a university or college course (n): bằng cấp sau khi kết thúc khóa học đại học
Eg: a master's degree ; a degree in Biochemistry from Queen's University
qualification = an exam that you have passed or a course of study that you have successfully completed (n): trình độ chuyên môn
Eg: educational qualifications ; a nursing/teaching, etc. qualification
certificate of completion: chứng chỉ hoàn thành khoá học
Tạm dịch: Kết thúc khóa đào tạo, mỗi người tham gia được trao chứng nhận hoàn thành.
Chọn A
Since he failed his exam, he had to _______ for it again.
make
take
sit
pass
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Khi muốn diễn tả việc “ai đó tham gia một kỳ thi”, có thể diễn đạt bằng các cách:
take an exam
sit an exam
sit for an exam
Tạm dịch: Vì anh ấy thi trượt, nên anh ấy phải thi lại.
Chọn C
Shortly after my father started his own business, our life style changed _______.
reluctantly
eventually
urgently
considerably
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
reluctantly (adv): miễn cưỡng eventually (adv): rốt cuộc; cuối cùng là
urgently (adv): cấp bách considerably (adv): đáng kể
Tạm dịch: Ngay sau khi cha tôi bắt đầu kinh doanh riêng, lối sống của chúng tôi đã thay đổi một cách đáng kể.
Chọn D
Manchester United Team played much better than their opponents; they almost _______ the match.
eliminated
dominated
terminated
activated
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
eliminate (v): loại bỏ dominate (v): thống trị, làm chủ
terminate (v): chấm dứt activate (v): kích hoạt
Tạm dịch: Đội Manchester United đã chơi tốt hơn nhiều so với đối thủ của họ; họ gần như làm chủ trận đấu.
Chọn B
Are you taking _______ this semester?
home economic
home economics
house economics
house economic
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
economic (adj): liên quan đến kinh tế
economics (n): kinh tế học
home economics = cooking and other skills needed at home, taught as a subject in school: môn kinh tế gia đình
Tạm dịch: Bạn có đang học môn kinh tế gia đình trong học kỳ này không?
Chọn B
We must find a better way to ________ of plastics because they cause serious environmental problems.
deposit
dispose
discard
dump
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
deposit (v): đặt cọc dispose of somebody/something (v): vứt bỏ
discard something (v): vứt bỏ dump (v): vứt bỏ
Ở trong câu có giới từ “of” nên chỉ có động từ “dispose” phù hợp.
Tạm dịch: Chúng ta phải tìm một cách tốt hơn để xử lý nhựa vì chúng gây ra các vấn đề môi trường nghiêm trọng.
Chọn B
People usually look through travel ________ to decide on their holiday destinations.
catalogues
brochures
handbooks
lists
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
catalogue (n): quyển danh mục (hàng hóa,…)
brochure (n): một quyển sách nhỏ chức hình ảnh và các thông tin quảng cáo
handbook (n): sổ tay hướng dẫn
list (n): danh sách
a travel brochure: tờ quảng cáo du lịch
Tạm dịch: Mọi người thường xem qua các tờ quảng cáo du lịch để quyết định điểm đến kỳ nghỉ của họ.
Chọn B
Often neglected, noise pollution _______ affects the human being, leading to irritation, loss of concentration, and loss of hearing.
virtually
merely
adversely
intensively
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
virtually (adv): hầu như, gần như merely (adv): chỉ là
adversely (adv): bất lợi, có hại intensively (adv): tỉ mỉ, kỹ lưỡng
Tạm dịch: Thường bị bỏ quên, ô nhiễm tiếng ồn ảnh hưởng xấu đến con người, dẫn đến kích động, gây mất tập trung và mất thính giác.
Chọn C
You’ll really have to work hard if you want to make the ________ as a journalist.
mark
term
grade
degree
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích: make the grade = to succeed: đạt được, thành công
Tạm dịch: Bạn sẽ thực sự phải làm việc chăm chỉ nếu bạn muốn trở thành một nhà báo thành công.
Chọn C
Littering doesn’t only make a place look ugly, it also puts public health at risk and can _______ wildlife.
endangered
dangerous
danger
endanger
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
fake (adj): giả, nhái (ví dụ: hàng giả, hàng nhái,…)
artificial (adj): nhân tạo
wrong (adj): sai
false (adj): sai, giả (ví dụ: răng giả, hộ chiếu giả,…)
Tạm dịch: Nhiều loại thực phẩm khác nhau được bán ngày nay có thêm hương vị nhân tạo.
Chọn B
Many different kinds of food sold today have _______ flavouring added to them.
fake
artificial
wrong
false
Kiến thức: Từ vựng, từ loại
Giải thích:
danger (n): sự nguy hiểm dangerous (adj): nguy hiểm
endanger (v): đe dọa, gây nguy hiểm endangered (adj): bị đe dọa, bị nguy hiểm
Tạm dịch: Xả rác không chỉ làm cho cảnh quan trông xấu xí, mà còn gây nguy hiểm cho sức khỏe cộng đồng và có thể gây nguy hiểm cho động vật hoang dã.
Chọn D
Cuts in the health service could have tragic ______ for patients.
effect
results
consequences
damage
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. effect (n): ảnh hưởng B. result (n): kết quả
C. consequence (n): hậu quả D. damage (n): tổn thương
Tạm dịch: Sự cắt giảm trong dịch vụ y tế có thể gây hậu quả bi thảm cho bệnh nhân.
Chọn C
It is ______ practice to look at someone when they talk to you.
common
usual
normal
popular
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. common (a): chung B. usual (a): thông thường
C. normal (a): bình thường D. popular (a): phổ biến
Tạm dịch: Đó là thói quen phổ biến khi nhìn vào ai đó lúc họ nói chuyện với bạn.
Chọn A
Animals were first domesticated as a source of food and later ______ as a source of clothing and transportation.
raised
bought
found
tamed
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. raise (v): nuôi B. buy (v): mua
C. find (v): tìm D. tame (v): thuần hóa, huấn luyện
Tạm dịch: Động vật lúc đầu được thuần hóa như một nguồn thực phẩm và sau đó được huấn luyện như một nguồn để làm quần áo và phương tiện vận chuyển.
Chọn D
Hector has been ______ of murdering the Japanese visitor.
blamed
charged
accused
arrested
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. blame for (v): đổ lỗi B. charge of (v): tính phí
C. accuse of(v): buộc tội D. arrest (n): bắt giữ
Tạm dịch: Hector đã bị buộc tội vì giết chết du khách Nhật Bản.
Chọn C
_______ are that stock price will go up in the coming months.
Chances
Opportunities
Possibilities
Conditions
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. Chance (n): khả năng có thể B. Opportunity (n): cơ hội, dịp
C. Possibility (n): sự có thể D. Condition (n): điều kiện
Tạm dịch: Rất có thể là giá cổ phiếu sẽ tăng trong những tháng tới.
Chọn A
It was so _________ a victory that even Smith’s fans couldn’t believe it.
surprised
surprising
surprise
surprisedly
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. surprised (tính từ bị động): đáng ngạc nhiên – mô tả cảm xúc của người do bị tác động mà có
B. surprising (tính từ chủ động): đáng ngạc nhiên – mô tả đặc điểm, tính chất của người/ vật
C. surprise (n, v): sự ngạc nhiên, làm ngạc nhiên
D. surprisedly (adv): một cách ngạc nhiên
Cần một tính từ chủ động bổ trợ nghĩa cho danh từ “victory”.
Tạm dịch: Đó là một chiến thắng đáng ngạc nhiên mà ngay cả những người hâm mộ Smith cũng không thể tin được.
Chọn B
I could tell from the_______look on his face that something strange _________.
surprising/ had happened
surprised/ happened
surprising/ had been happening
surprised/ would happen
Kiến thức: Tính từ chủ động/ bị động - Thì quá khứ đơn
Giải thích:
surprising (a): gây ngạc nhiên (tính từ chủ động, mô tả bản chất, đặc điểm của người/ vật)
surprised (a): bị làm cho ngạc nhiên (tính từ bị động, mô tả cảm xúc của con người do bị tác động mà có)
the surprised look: vẻ ngoài bị làm cho ngạc nhiên
Trong câu có “could” nên phải chia thì quá khứ đơn.
Công thức: S + V ed/V2
Tạm dịch: Tôi có thể nói từ cái nhìn ngạc nhiên trên gương mặt anh ấy rằng có gì đó lạ đã xảy ra.
Chọn B
I hope the soft skills course starts this term. We are all as keen as _______ to get going.
coffee
mustard
a gigolo
cornflakes
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích: as keen as mustard: hăng say, hớn hở
Tạm dịch: Tôi hy vọng khóa học kỹ năng mềm bắt đầu từ kỳ này này. Tất cả chúng ta đều hăng say hớn hở để đi.
Chọn B
Such ________ that he would stop at nothing.
he was ambitious
his ambition was
ambitious was he
was his ambition
Kiến thức: Mệnh đề chỉ kết quả
Giải thích:
Cấu trúc: Such + be + (a/an) + N + that + mệnh đề:…quá…đến nỗi mà
ambitious (a): có hoài bão
ambition (n): hoài bão
Tạm dịch: Anh ta quá dã tâm đến nỗi mà anh ta sẽ không từ thủ đoạn gì.
Chọn D
Wood that has been specially treated is_________regular wood.
more than water resistant
water resistant much more than
as water resistant much more than
much more water resistant than
Kiến thức: So sánh hơn
Giải thích:
water resistant (a): chống nước
Cấu trúc với tính từ dài: S1 + be + more long adj + than S2
“much” được dùng để bổ trợ nghĩa cho so sánh hơn
Tạm dịch: Gỗ đã được xử lý đặc biệt chống nước hơn nhiều so với gỗ thông thường.
Chọn D
A golden handshake may have a _______ effect when one is dealt with the blow of redundancy.
pillowing
carpeting
cushioning
curtaining
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. pillowing: đặt tựa B. carpeting: trải thảm
C. cushioning: giảm chấn D. curtaining: treo màn
Tạm dịch: Trợ cấp thôi việc có thể có tác dụng giảm chấn khi một người phải đối mặt với cú sốc là công nhân dư thừa.
Chọn C
In a formal debate, the same ________of persons speaks for each team, and both teams are granted an equal ________of time to make their argument.
amount/number
number/amount
number/number
amount/amount
Kiến thức: Đại từ định lượng
Giải thích:
the number of + danh từ số nhiều
an amount of + danh từ không đếm được
persons => danh từ số nhiều
time => danh từ không đếm được
Tạm dịch: Trong một cuộc tranh luận chính quy, mỗi đội có cùng một số người nói và cả hai đội được cho một lượng thời gian bằng nhau để đưa ra lập luận của họ.
Chọn B
I must have been__________ when you called. I did not hear the phone.
sleepy
asleep
slept
sleep
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
Sau tobe + tính từ
A. sleepy (adj): buồn ngủ, cần đi ngủ, sẵn sàng để ngủ B. asleep (adj): đang ngủ
C. slept (v): ngủ (V2) D. sleep (n,v): ngủ
Tạm dịch: Tớ hẳn là đang ngủ khi cậu gọi. Tớ không nghe thấy điện thoại (kêu).
Chọn B
I am going to walk in the park. Would you like to__________ me company?
follow
help
hold
keep
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích: keep somebody company: ở lại với ai đó để họ không cô đơn
Tạm dịch: Mình định đi dạo ở công viên đây. Cậu có muốn đi cùng cho tớ bớt cô đơn không?
Chọn D
Prices at hotels are__________ to change on seasonal demand.
plain
public
subject
general
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích:
subject to change: các điều kiện được đặt có xu hướng hoặc có khả năng bị ảnh hưởng bởi sự thay đổi
=> dùng cho lịch trình, giá cả, một số chính sách cụ thể được thiết lập trước đó
Tạm dịch: Giá tại các khách sạn sẽ có xu hướng thay đổi theo nhu cầu theo mùa.
Chọn C
Nothing that I can see__________ what you have described.
comapres
relates
resembles
consists
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. compares + to: so sánh B. relates + to: liên quan
C. resembles (v): giống D. consists + of: bao gồm
Tạm dịch: Tôi chẳng thấy có gì giống như bạn mô tả cả.
Chọn C
My uncle pulled a few__________ and got me a job in the company he works.
ropes
strings
threads
chords
Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích:
pull (a few) strings: dùng sự ảnh hưởng của mình đối với những người quan trọng để có được một cái gì đó hoặc giúp đỡ người khác (dùng quyền lực để làm gì đó)
Tạm dịch: Chú tôi đã dùng chút quyền lực của mình và cho tôi một công việc trong công ty ông làm việc.
Chọn B
__________, he was unharmed after being hit by the lightning.
Consequently
Finally
Cautiously
Miraculously
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. Consequently (adv): Do đó, Kết quả là B. Finally (adv): Cuối cùng
C. Cautiously (adv): Thật thận trọng D. Miraculously (adv): Thật kì diệu
Tạm dịch: Thật kỳ diệu là anh ta không hề hấn gì sau khi bị sét đánh.
Chọn D
I think it’s a bit __________ to hope that we can beat them easily. They are much younger and better.
reality
really
realised
unreal
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
Sau “tobe” + tính từ
a bit = a little: một chút + tính từ
A. reality (n): thực tế B. really (adv): thực sự
C. realized (v): nhận ra D. unreal (adj): không thực tế
Tạm dịch: Tôi nghĩ nó có một chút không thực tế để hy vọng rằng chúng ta có thể đánh bại họ dễ dàng. Họ trẻ hơn và giỏi hơn chúng ta nhiều.
Chọn D
The old man is__________ of walking 100 meters by himself.
inexperienced
incapable
unable
immature
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. inexperienced + in (adj): thiếu kinh nghiệm B. incapable + of (adj): không có khả năng
C. unable + to (adj): không thể D. immature (adj): chưa trưởng thành
Tạm dịch: Ông lão không có khả năng tự đi bộ 100 mét.
Chọn B
When there is no conflict between the members of the group, it creates a strong sense of _______ within the group.
warranty
guarantee
assurance
security
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. warranty (n): sự bảo đảm B. guarantee (n): sự bảo đảm, cam đoan
C. assurance (n): sự chắc chắn D. security (n): sự an toàn
Tạm dịch: Khi không còn xung đột giữa các thành viên của nhóm, điều đó tạo một cảm giác rất an toàn trong nhóm.
Chọn D
The referee_______ the coin to decide which team would kick the ball first.
caught
cast
threw
tossed
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. caught: bắt B. cast: quăng, ném
C. threw: ném D. tossed: tung
toss the coin: tung đồng xu
Tạm dịch: Trọng tài tung đồng xu để quyết định xem đội nào sẽ sút bóng trước.
Chọn D
The captain has not decided yet where to stop on the journey – we’ll just play it by_______ and see how we feel.
mouth
ear
eye
hand
Kiến thức: Idiom
Giải thích: play it by ear: tùy cơ ứng biến, đến đâu tính đến đó
Tạm dịch: Đội trưởng vẫn chưa quyết định chuyến đi sẽ dừng ở đâu – chúng tôi sẽ tùy cơ ứng biến và xem chúng tôi thấy thế nào đã.
Chọn B
What is most striking is that most authors made_______ efforts to secure proper authorization for their works
laborious
strenuous
arduous
synchronous
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. laborious (a): giam khổ, cần cù B. strenuous (a): rất cố gắng
C. arduous (a): gian khổ, mệt mỏi D. synchronous (a): đồng bộ
Tạm dịch: Điều nổi bật nhất là hầu hết các tác giả đã rất nỗ lực, cố gắng để đảm bảo sự cho phép hoàn toàn cho các tác phẩm của họ.
Chọn B
In sptie of his poor education, he was the most _______speaker I have ever met.
ambiguous
articulate
primitive
atmospheric
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. ambiguous (a): mập mờ, tối nghĩa B. articulate (a): có tài ăn nói lưu loát, r ràng
C. primitive (a): chất phác D. atmospheric (a): thuộc về không khí
Tạm dịch: Mặc dù học vấn không cao, anh ấy là người nói năng lưu loát nhất mà tôi từng gặp.
Chọn B
I’m afraid I’m not really_______ to comment on the matter which is not related to my major.
qualified
quality
qualitative
qualitatively
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. qualified (a): đủ khả năng, đủ tư cách B. quality (n): chất lượng
C. qualitative (a): thuộc về chất lượng D. qualitatively (adv): thuộc về chất lượng
Sau động từ “to be” ta cần một tính từ.
Tạm dịch: Tôi e là tôi không đủ khả năng để bàn luận về vấn đề không liên quan đến chuyên ngành của mình.
Chọn A

