17000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 2)
Đề thi

17000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 2)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 12220 lượt thi
500 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

To have the competitive advantage in the job market, students need to have developed their _______ throughout their time at university.

employ

employable

employment

employability

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về từ loại

A. employ /im'plɔi/ (v): thuê (ai) (làm gì)

B. employable /ɪm'plɔɪəbəl/ (a): có thể dùng được, có thể thuê được

C. employment /ɪm'plɔɪmənt/(n): việc làm

D. employability /ɪm,plɔɪə'bɪləti/ (n): năng lực làm việc

Căn cứ vào tinh từ sở hữu "their" nén vị trí trồng cần một danh từ. Ta loại phương án A và B.

Tạm dich: Để có lợi thế cạnh tranh trong thị trường việc làm, sinh viên cần phát triển năng lực việc làm trong suốt thời gian học đại học.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My aunt's going through a ______ divorce; she‘s paying a fortune in legal fees.

bitter

messy

mutual

carefree

Xem đáp án
Đáp án B
Kiến thức về cụm từ cố định
Bitter divorce: ly thân (do có xích mích tình cảm)
Messy divorce: ly thân và có tranh chấp tài sản
Mutual divorce/separation: ly hôn mà không xảy ra tranh chấp
Tạm dịch: Dì của tôi đang trải qua ly thân và có tranh chấp tài sản; cô ấy đang trả một khoản tài sản trong phí pháp 1ý.
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Changing the rules may _____ more harm than good, so you'd better take it into ______.

do / account

cause/ consideration

make /break

take/ snap

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về cụm từ cố định

Take st into account/consideration: xem xét, cân nhắc

Do harm: gây hại

Tạm dịch: Thay đổi luật lệ có thể có hại hơn là có lợi, do đó bạn nên cân nhắc điều đó.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I would prefer to go to university and do a ______ in International Studies, rather than start work.

certificate

qualification

degree

result

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về cụm từ cố định

Do a degree/diploma = study for/take a degree: học lấy bằng

Tạm dịch: Tôi thích đi học đại học và lấy bằng ngành học quốc tế hơn là bắt đầu công việc ngay.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Despite the tough ______ in the sector, our little store managed to break ______ its first year in operation.

contest/ level

competition/equal

competition/even

opposition/ equal

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về cụm từ cố định

Break even: hòa vốn

Tough competition: sự cạnh tranh gay gắt

Tạm dịch: Mặc dù có sự cạnh tranh gay gắt trong lĩnh vực này, cửa hàng nhỏ của chúng tôi đã hòa vốn ngay năm đầu tiên hoạt động.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A new TV ShOW has sparked ______ by showing the positive side of dropping out of college.

controversy

argument

contention

debate

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về cụm từ cố định

Spark controversy: gây ra tranh cãi

Tạm dịch: Một chương trình truyền hình mới đã gây ra tranh cãi bằng cách cho thấy mặt tích cực của việc bỏ học đại học.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lifelong learning can also help _____ some of the weaknesses of the education system.

amend

repair

mend

adjust

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về cụm từ cố định

Tạm dịch: Học tập suốt đời cũng có thể khắc phục một vài nhược điểm của hệ thống giáo dục.

A. amend one’s weakness: khắc phục nhược điểm của ai đó.

Xét các đáp án khác:

B. repair /rɪ'peə(r)/ (v): sửa chữa (đồ điện, xe cộ,…)

C. mend /mend/ (v): tu sửa, vá

D. adjust /ə'dʒʌst/ (v): chỉnh sửa (một chút ), điều chỉnh

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The _____ for this position starts at thirty thousand euros per year.

wage

pension

salary

income

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về từ vựng

A. wage /weɪdʒ/ (n): tiền công (là số tiền được trả hàng tuần hoặc theo từng ngày dựa vào số tiền làm theo giờ, ngày hoặc tuần hoặc thỏa thuận dựa trên dịch vụ nào đó)

B. pension /'pen∫n/ (n): tiền lương hưu

C. Salary /'sæləri/ (n): tiền lương (là số tiền lương cố định được trả hàng tháng hay hằng năm và không thay đổi dựa vào số giờ làm việc)

D. income /‘ɪnkʌm/ (n): thu nhập (là để chỉ tất cả các khoản tiền bạn kiếm được sau một khoảng thời gian như 1 năm bạn làm việc hoặc tiền kiếm được từ những khoản đầu tư (investment). Được gọi chung là thu nhập tài chính)

Tạm dịch: Lương khởi điểm cho vị trí này là 30.000 EUR mỗi năm.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A lot of successful entrepreneurs have not only a _____ imagination, but also the willingness to work hard.

bright

lucid

vivid

brutal

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về cụm từ cố định

To have a vivid imagination : trí tưởng tượng phong phú (sinh động)

Tạm dịch: Những nhà khởi nghiệp thành công không chỉ có một trí tưởng tượng phong phú mà luôn sẵn sàng làm việc chăm chỉ.

Cấu trúc cần lưu ý khác :

To have the willingness to do st = to be willing to do st: sẵn sàng lam điều gì

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
People thought that maybe his novel might one day be turned into a film and become a Hollywood _____.

best-seller

attraction

blockbuster

debut

Xem đáp án

 Đáp án C

Kiến thức về từ vựng

A. best-seller /'best'selər/ (n): bản chạy (một cuốn sách/một sản phẩm mới mà bản được nhiều)

B. attraction /ə'trækfən/(n): sự hấp dẫn, lôi cuốn

C. blockbuster /'blɒkbʌstə(r)/ (n): bộ phim bom tấn

D. debut /'deɪbju:/ (n): sự xuất hiện đầu tiên trước công chúng

Tạm dịch: Mọi người cho rằng tiểu thuyết của anh ấy có thể sẽ chuyển thể thành phim và sẽ trở thành một phim bom tấn Hollyhood.

Cấu trúc đáng lưu ý khác:

turn into st : chuyển thể, biến thành

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

You'd better _____ a commitment to being a volunteer on a regular basis.

promise

do

make

pull

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về cụm từ cố định

Make a commitment to do st: tận tụy (cống hiến thời gian, công sức vào việcgì đó )

Tạm dịch: Bạn nên dốc sức làm một tinh nguyện viên một cách thường xuyên.

Cụm từ đáng lưu ý khác:

on a regular basic = frequently/ regularly: đều đặn, thường xuyên

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I _____ up a friendship with John while we were on a business trip together.

struck

drove

strike

took

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về cụm từ cố định

Strike up a friendship with sb = make friends with sb: bắt đầu một mối quan hệ, kết bạn với ai

Tạm dịch: Tôi đã kết bạn với John trong khi chúng tôi đang đi công tác cùng nhau.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Jet lag causes problems with our _____ clock.

biological

biology

biologist

biologically

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về từ loại

A. biological /.baɪə'lɒdʒɪəl/ (a): thuộc về sinh học

B. biology /baɪ'ɒlədʒi/ (n): môn sinh học

C. biologist /baɪ'ɒlədʒɪst/ (n): nhà sinh học

D. biologically /,baɪə'lɒdʒɪkəli/ (adv): về mặt sinh học

Căn cứ vào danh từ "clock", ta có:

Trước danh từ cần một tính từ bố nghĩa nên đáp án là A

Tạm dịch: Tình trạng mệt mỏi sau chuyến bay do tác động của sự chênh lệch múi giờ tại điểm đến gây ra các vấn đề với đồng hồ sinh học của chúng ta.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

At the ______ level, you can join three-year or four-year colleges.

primary

secondary

postgraduate

undergraduate

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về từ vựng

A. primary /’praiməri/ (a): sơ đẳng, sơ cấp, tiểu học

B. secondary /’sekəndəri/ (a): trung học

C. postgraduate /,pəʊst'grædʒuət/ (a/n): sau khi tốt nghiệp đại học, sau đại học/ nghiên cứu sinh

D. undergraduate /,ʌndə'grædʒuət/ (n): sinh viên chưa tốt nghiệp

Tạm dịch: Ở cấp đại học, bạn có thể tham gia các trường cao đẳng ba năm hoặc bốn năm.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

They ______ sacrifices so that their only child could have a good education.

made

did

provided

lent

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về cụm từ cố định

Make sacrifices: hy sinh

Tạm dịch: Họ đã hy sinh để đứa con độc nhất của họ có thể có một nền giáo dục tốt.

Các cấu trúc khác:

So that /in order that + clause = so as to/in order to/to + V (bare): để mà

So as/in order for sb to do st: để mà cho ai lam gì

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

1 hope you ______ the point of everything your mother and. I do for you.

annoy

have

see

take

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về cụm từ cố định

See the point of sit/doing st: hiểu quan điểm, mục đích, ý nghĩa, tầm quan trọng hay lý do của một việc gì

Tạm dịch: Bố hy vọng con sẽ hiểu được tất cả mọi thứ mẹ con và bố làm cho con.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vietnamese athletes compete regionally and internationally and ______  high ranks in many sports.

hold

keep

mark

score

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về từ loại

A. hold /həʊld/ (v): nắm, giữ B. keep /ki:p/ (v): giữ, giữ lại

C. mark /mɑ:k/ (v): cho điểm (người thi), ghi dấu

D. score /skɔ:/ (v): cho điểm (người thi đấu…)

Tạm dịch: Các vận động viên Việt Nam thi đấu trong khu vực và quốc tế và giữ thứ hạng cao trong nhiều môn thể thao.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Everyone can help the needy by making a ______ to a charity organisation.

donate

donation

donor

donating

Xem đáp án

Đáp án B

A. donate /dəʊ'neɪt/ (v): cho, biếu; quyên góp, ủng hộ

B. donation /dəʊ'neɪ∫ən/ (v): sự biếu, sự quyên góp

C. donor /'dəʊnər/ (n): người ủng hộ, người quyên góp

Căn cứ vào mạo từ “a” nên vị trí trống phải cần một danh từ nên ta loại phương án A, D.

Tạm dịch: Mọi người có thể giúp đỡ người nghèo bằng cách quyên góp cho một tổ chức từ thiện.

Căn cứ vào nghĩa của câu ta chọn đáp án B.

Cấu trúc khác:

Make a donation to sb: quyên góp, ủng hộ cho ai

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

______ communication skill plays an important role in career success.

Personal

Individual

Interpersonal

Interactive

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về từ vựng

A. Personal /'pɜ:sənəl/ (a): cá nhân, tư, riêng

B. Individual (individdʒuəl/ (a): riêng lẻ, tách biệt

C. lnterpersọnạl /,ɪntə’pɜrsənl/ (a): giữa cá nhân với nhau

D. Interactive /,inter'æktiv/ (a): tác động với nhau, tương tác

Tạm dịch: Kỹ năng giao tiếp giữa các cá nhân đóng một vai trò quan trọng trong sự thành công trong sự nghiệp.

=> Đáp án là C

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A nature reserve _____ from a natural park usually in being smaller and having its sole purpose as the protection of nature

differing

different

differs

that differs

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ

Phân tích câu:

“A nature reserve" là chủ ngữ và câu chưa có động từ chính => chọn C

Tạm dịch : Khu bảo tồn thiên nhiên khác với công viên tự nhiên là nó nhỏ hơn và có mục đích chính là bảo vệ thiên nhiên.

Cấu trúc đáng lưu ý khác:

st differ from st: cái gì khác với cái gì

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
When I told my family I wanted to be a professional musician, I faced a______ of criticism from my parents, who strongly disapproved of the idea.

barrage

barricade

blast

attack

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về cụm từ cố định

A barrage of criticism: sự chỉ trích nặng nề

Tạm dịch: Khi tôi nói với gia đình tôi rằng tôi muốn trở thành một nhạc sĩ chuyên nghiệp, tôi đã phải đối mặt với nhiều sự chỉ trích nặng nề từ bố mẹ tôi người phản đổi rất kịch liệt.

Cấu trúc khác cần lưu ý:

Strongly disapprove of st: kịch liệt phản đối chuyện gì / điều gì

Want (sh) to do st: muốn (ai đó) lam gì

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When my daughter was a baby, I noticed that she developed a______liking for classical music, and when she was six I signed her up for violin classes.

special

particular

specific

dominant

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về cụm từ cố định

Develop a paticular liking for st: cực kì đam mê cái gì

Tạm dịch : Khi con gái của tôi còn nhỏ, tôi đã thấy nó cực kì đam mê âm nhạc cổ điển, và khi con bé 6 tuổi thì tôi đã đăng kí cho nó một khóa họcViolin

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I _____ an instant dislike to Sam from the moment we were introduced. Within five minutes, he was talking about his ____dislike of foreigners - without knowing that my own parents were immigrants from Argentina.

had/ extreme

kept/total

took/deep

made/instant

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về cụm từ cố định

Take a dislike: ngay lập tức ghét ai đó

Deep dislike: ác cảm, ghét cay ghét đắng

Tạm dịch: Tôi ngay lập tức ghét Sam từ khi chúng tôi mới được giới thiệu với nhau. Trong vòng 5 phút, anh ấy chỉ nói về ác cảm của mình với người nước ngoài mà không biết rằng bố mẹ của tôi là người di cư từ Argentina.

Những cấu trúc khác cần lưu ý:

Introduce sb to sb: giới thiệu ai với ai

Talk about: noi về, kể về

Without doing st: mà không làm gì

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Randy Fisher, president of the software company NewTech, is facing_______ of fraud by its chief financial officer, Brian King, who has openly accused Fisher of hiding millions of dollars of profit in off-shore bank accounts in order to avoid paying taxes.

blames

criticism

acclaimation

accusations

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về từ vựng và cụm từ cốđịnh

Face accusations of fraud: đối mặt với cáo buộc lừa đảo

Tạm dịch: Randy Fisher, chủ tịch của công ty phần mềm NewTech, đang phải đối mặt với cáo buộc lừa đảo bởi giám đốc điều hành, Brian King, người mà buộc tội Fisher đã giấu hàng triệu đô la lợi nhuận trong tài khoản ngân hàng nước ngoài để tránh phải trả thuế.

Cấu trúc đáng lưu ý khác:

Accuse sb of st/ doing st: buộc tội ai về cải gì/vì đã làm gì

ln order to/so as to/to + V(bare) = so that/ in order that + clause: để mà

Avoid doing st: tránh làm gì

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I hate it when people ______assumptions about me based on my skin color.

make

do

give

take

Xem đáp án

đáp án A

Kiến thức về cụm từ cố định

Make assumptions about: cho rằng, tin điều gì mà không có bằng chứng

Tạm dịch: Tôi ghét khi mọi người phán xét tôi chỉ dựa trên màu da của tôi

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Some people ______ to London every day from as far away as Leeds.

connect

commute

commence

correspond

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về từ vựng

A. connect /kə'nekt/ (v): kết nối, chắp nối

B. commute /kə'mju:t/ (v): đi làm đều đặn bằng xe buýt, tàu hay ô tô

C. commence /kə'mens/ (v): bắt đầu, mở đầu, khởi đầu

D. correspond /,kɔris’pɔnd/(v): giao thiệp bằng thư từ, trao đổi thư từ, tương đương, tương ứng, phù hợp; đúng với

Tạm dich: Một số người đi làm từ những nơi xa xôi như Leeds tới Luân Đôn mỗi ngày.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Many students ______ school to set up their own businesses and become self- employed.

move out of

cut down on

drop out of

drop in on

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về cụm động từ

Drop out of: bỏ, từ bỏ (học), nghỉ học

Move out: dọn nhà

Cut down on: cắt giảm (điện, nước, ga,... )

Drop in on: ghé qua, tạt qua

Tạm dịch: Nhiều sinh viên bỏ học để thành lập doanh nghiệp của riêng mình và trở nên tự chủ.

Cấu trúc cần lưu ý khác:

Set up = establish = found: thành lập

=> Set up one's (own) business: thành lập doanh nghiệp riêng, khởi nghiệp

self-employed: tự làm chủ, tự chủ

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The boss _______ because he was always behind the deadlines.

threatened to dismiss him

suggested him to dismiss

threatened him to dismiss

promised him to dismiss

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về cấu trúc ngữ pháp

Threaten to do st: đe dọa làm gì

Suggest doing sự that + S+ (should)+ V(bare): đề nghị/gợi ý làm gì

Promise to do st: hứa làm gì

Tạm dịch: Ông chủ dọa sẽ sa thải anh ta vì anh ta luôn bị chậm chễ hạn đã ấn định.

Cấu trúc cần lưu ý khác:

Behind the deadlines: chậm hạn cuối cùng, hạn đã ấn định.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
One of the popular _______ used in smartphones at present is voice recognition.

applicants

applicable

applications

apply

Xem đáp án
Đáp án C
Kiến thức về từ loại
Application /,æplɪ’keɪ∫n/ (n): ứng dụng, đơn xin việc
Applicant /'æplɪkənt/ (n): người nộp đơn xin việc
Applicable /ə'plɪkəbl/ (adj): xứng đáng, có thể áp dụng được
Apply /ə'plaɪ/ (v): áp dụng
Căn cứ vào tính từ “popular” nên vị trí trống cần điền một danh từ (theo quy tắc sau tính từ là danh từ.) => loại đáp án B, D
Tạm dịch: Một trong những ứng dụng được sử dụng phổ biến nhất trong điện thoại thông minh hiện nay là nhận diện giọng nói.
Dựa vào nghĩa => chọn C
30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He is _______influenced by his father and grandfather. His behaviors and
decisions are exactly the same.

mightily

strongly

terribly

weakly

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về từ vựng

A. mightily /’maitili/ (adv): mạnh mẽ, mãnh liệt, dữ dội

B. strongly  /'strɒŋli/ (adv): mạnh mẽ, khỏe khoắn

C. terribly /'terəbli/ (adv): rất tệ; không chịu nổi; quá chừng

D. weakly /’wi:kli/ (adv): một cách yếu ớt

Cụm từ cố định: be strongly influenced: chịu ảnh hưởng mạnh mẽ

Tạm dịch: Anh ta bi ảnh hưởng rất nhiều từ bố và ông. Những quyết định và cách cư xử luôn giống hệt nhau.

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Never tell lies or ______ the truth. If you, always tell the truth, then people know they can count on you when you ____ your word.

stretch/give

reveal/breathe

tell/take

bend/put

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về cụm từ cố định

Stretch the truth : thổi phồng/phóng đại sự thật

Give one’s word = promise : hứa

Tạm dịch: Đừng bao giờ nói dối hoặc thổi phồng sự thật. Nếu bạn luôn luôn nói thật thì sau đó mọi người có thể tin tưởng khi bạn đưa ra lời hứa.

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Stay away from _________ subjects like religion and politics if you don't want to get into a lengthy discussion or have an argument.

sensitive

delicate

dedicate

deliberate

Xem đáp án
Đáp án B
Kiến thức về cụm từ cố định
Delicate /'delɪkət/ (adj): nhạy cảm, tinh tế (cần những cử chỉ tinh tế. cẩn thận)
Sensitive /'sensətɪv/ (adj): nhạy cảm (dễ bị tổn thương, làm buồn)
Dedicate /‘dedɪkeɪt/ (v): cống hiến
Deliberate /di'libərət/ (adj): có suy nghĩ cân nhắc; thận trọng
=> Delicate subjects: những chủ đề nhạy cảm
Tạm dịch: Tránh những chủ đề nhạy cảm như tôn giáo và chính trị nếu bạn không muốn dính vào một cuộc thảo luận dài hoặc có một cuộc tranh cãi.
33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The doctor told him to lose weight quickly or pay the _____ later in life.

fee

fare

price

cost

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về cụm từ cố định

Pay the price = experience the bad result of st you have done: trải nghiệm hậu quả về những gì mình đã làm/ trả giá

Tạm dịch: Bác sĩ khuyên anh ấy nên giảm cân nhanh chóng nếu không thì anh ấy sẽ phải chịu hậu quả sau đó.

Các cấu trúc cần lưu ý khác:

Loose weight: giảm cân >< : gain weight: tăng cân

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The packaging materials for these goods should be _____ substances.

flammable

flameless

inflammable

nonflammable

Xem đáp án
đáp án D
Kiến thức về từ vựng
A. Flammable /'flæməbəl/ (adj): để bắt lửa, dễ cháy
B. Flameless -> từ này không có nghĩa
C. lnflammable /ɪn'flæməbəl/ (n): chất dễ cháy
D. Nonflamable /nan'flæməbəl/ (adj): không dễ cháy, không thể cháy
Căn cứ vào danh từ "substances" nên vị trí trồng cần một tính từ. Từ đó, ta loại phương án B, C.
Tạm dịch: Những chất liệu gói những hàng hóa này nên là những thành phần không dễ cháy.
=> Đáp án đúng là D
35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Retail sales volume in local urban and rural areas rose 57.8 per cent and 46.8 per cent, _____, over February 1995.

individually

accordingly

correspondingly

respectively

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về từ vựng

A. individual /,ɪndɪ'vɪdʒuəli/ (adj): riêng lẻ, riêng rẽ

B. accordingly /ə'kɔ:dɪŋli/ (adv): theo như

C. correspondingly /.kɒrə'spɒndɪŋli/ (adv): do đó, vì đó

D. respectively /rɪ'spektɪv1i/ (adv): lần lượt

Tạm dịch: Khối lượng hàng bán lẻ tại khu vực đô thị và nông thôn địa phương tăng lần lượt là 57,8 phần trăm và 46,8 phần trăm qua tháng 2 năm 1995.

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

London is a/an _____ city. It's a melting pot for people from all parts of the world.

international

national

metropolitan

cosmopolitan

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về từ vựng

A. international /ɪntə'næ∫nəl/ (adj): thuộc quốc tế

B. national /'næ∫nəl/ (adj): thuộc quốc gia

C. metropolitan /,metrə'pɒlɪtən/ (adj): có tính chất thủ đô

D. cosmopolitan /,kɒzmə'pɒlɪtən/ (adj): thuộc chủ nghĩa thế giới, toàn thế giới

=> cosmopolitan city: thành phố thế giới

Tạm dịch: Luân Đôn là thành phố thế giới. Nó là nơi quy tụ của những người di cư từ khắp thế giới về đây.

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Do you often _____ your intuition and then make a choice based on your feelings?

trust

believe

follow

give

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về cụm từ cố định

A. trust /trʌst/ (v): tin tưởng (tin vào ai)

B. believe /bɪ'1i:v/ (v): có niềm tin rằng (tin vào cái gì)

C. follow /'fɒləʊ/ (v): theo dõi

D. give /gɪv/ (v): đưa

=> Trust one’s intuition: theo cảm tính

Tạm dịch: Bạn có thường theo cảm tính của mình và sau đó lựa chọn theo cảm giác của bạn không?

Cấu trúc đáng lưu ý khác:

Make a Choice = choose: lựa chọn

Be based on: dựa trên

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I still have a lot of my toys from when I was a kid. They _____ back fond memories of long afternoons spent playing with my brother.

take

call

bring

remind

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về cụm động từ

A. take back: rút lại lời nói

B. call back: gọi lại sau

C. bring back: hồi tưởng lại

D. remind back: không tồn tại cụm từ này

Tạm dịch: Tôi vẫn còn giữ nhiều đồ chơi của tôi từ khi tôi còn là một cô bé. Chúng gợi nhớ cho tôi về những kỉ niệm vui vẻ trong suốt những buổi chiều dài khi chơi cũng với anh trai tôi.

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The first week of classes at university is a little ________ because so many students get lost, change classes or go to the wrong place.

uncontrolled

arranged

chaotic

notorious

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về từ vựng

A. uncontrolled /,ʌnkən'troʊld/ (a): không kiểm soát

B. arranged/ə’reɪndʒd/ (a): được sắp xếp

C. chaotic/keɪ'ɑ:tɪk/ (a): hỗn loạn

D. notorious /noʊ'tɔ:riəs/ (a): khét tiếng

Tạm dịch: Tuần học đầu tiên ở trường đại học khá hỗn loạn bởi vì nhiều sinh viên bị lạc, đổi lớp học hoặc nhầm chỗ.

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Beavers have been known to use logs, branches, rocks, and mud to build darns that are more than a thousand __________.

lengthy feet

feet long

long feet

foot in length

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về trật tự từ

Foot/feet + tính từ chỉ chiều dài (long, high)

1 feet (foot) = 30,48cm

Tạm dịch: Con Hải Ly được biết đến là dùng gỗ, nhánh cây, đá, bùn để xây những cái đập dài hơn 1000 feet.

41. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Despite many recent ________ advances, there are parts where schools are not equipped with computers.

technologist

technologically

technological

technology

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về từ loại

A. technologist /tek'nɔlədʒist/ (n): kỹ sư công nghệ

B. technologically /,teknə'lɒdʒɪkli/ (adv): về mặt kỹ thuật

C. technological /,teknə'lɔdʒikəl/:  có tính chất kỹ thuật

D. technology /,tek’nɔləddʒi/ (n): công nghệ

Căn cứ vào danh từ "advances" nên vị trí trống cần một tính từ (trước danh từ là tính từ) => Đáp án là C.

Tạm dịch: Mặc dù gần đây có rất nhiều sự phát triển công nghệ, vẫn còn có những nơi trường học chưa được trang bị máy tính.

42. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The course was so difficult that I didn't  _______ any progress at all.

do

make

produce

create

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về cụm từ cố định

Make progress: tiến bộ

Tạm dịch: Khóa học này khó đến mức tôi không có bất cứ sự tiến bộ nào.

Các cấu trúc khác cần lưu ý:

So + adj/adv+ that = so + adj + a/an+ N+ that = such + (a/n)+ adj+ N+ that: quá.... đến nỗi mà

43. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He worked on fixing the computer for two ______ hours before giving up and calling tech support.

compact

solid

tight

rush

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về cụm từ cố định

One/two/...+ tight hours: suốt một/ hai giờ liền

Tạm dịch: Anh ấy đã sửa cái máy tính trong suốt 2 giờ liền trước khi bỏ cuộc và gọi hỗ trợ kĩ thuật.

44. Trắc nghiệm
• 1 điểm

His cell phone makes an ______ noise every time he gets a text message.

angering

annoying

tiring

incessant

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về cụm từ cố định

Incessant noise: tiếng động phát ra liên tiếp không ngừng

Tạm dịch: Điện thoại di động của anh ta luôn phát ra âm thanh liên tục khi anh ta nhận được một tin nhắn.

45. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bill was   ______ on and on about his weekend fishing trip - I really didn'tneed to know all the details!

went

kept

carried

put

Xem đáp án

Đáp án A 

Kiến thức về cụm từ cố định

Go on and on: không ngừng nghỉ

Tạm dịch: Bill cứ nói không ngừng về chuyến đi câu cá cuối tuần của anh ta - Tôi thực sự không cần biết tất cả chi tiết đó.

46. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Local authorities should find ways to limit the use of private cars and encourage city _____ to use public transport.

commuters

planners

dwellers

people

Xem đáp án

đáp án C

Kiến thức về cụm từ cố định

City dwellers: cư dân thành phố

Tạm dịch: Chính quyền địa phương nên tìm cách giới hạn sự sử dụng ô tô cá nhân và khuyến khích cư dân thành phố sử dụng phương tiện công cộng.

47. Trắc nghiệm
• 1 điểm

This safe, _____ friendly city is like a paradise for its inhabitants who can enjoy the highest quality of life.

environmentalist

environmental

environmentally

environment

Xem đáp án

đáp án C

Kiến thức về từ loại

A. environmentalist /ɪn,vaɪrən'mentəlɪst/ (n): nhà hoạt động môi trường

B. environmental /ɪn,vaɪrən'mentəl/ (a): thuộc về môi trường

C. environmentally /ɪn,vaɪrən'mentəli/ (adv): về phương điện môi trường

D. environment /ɪn’vaɪrənmənt/ (n): môi trường

Căn cứ vào tính từ "friendly" thì vị trí trống cần một trạng từ (trước tỉnh từ là trạng từ). Từ đó, ta chọn đáp án C.

Environmentally friendly: thân thiện với môi trường

Tạm dịch: Thành phố an toàn và thân thiện với môi trường này giống như một thiên đường nơi cư dân có thể tận hưởng chất lượng cuộc sống tốt nhất.

48. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When I got to 16, some of my friends left school to get a job, but most _____.

dropped out

moved back

got in

stayed on

Xem đáp án

đáp án D

A. dropped out (of school): bỏ học

B. moved back: lùi lại

C. got in: đi vào, tới nơi

D. stayed on: ở lại

Tạm dịch: Khi tôi 16 tuổi, vài người bạn của tôi đã thôi học để kiếm việc làm, nhưng đa số đều tiếp tục ở lại học.

49. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It seems that the thief took _____ of the open window and got inside that way

occasion

chance

opportunity

advantage

Xem đáp án

đáp án D

Take advantage of: lợi dụng, tận dụng

Tạm dịch: Có vẻ như tên trộm đã lợi dụng cửa sổ mở để lên vào.

Câu 50: đáp án A

Kiến thức về cụm từ cố định

Do sb a favor = give sb a hand = lend sb a helping hand: làm giúp ai việc gì

Tạm dịch: Bạn có thể giúp tôi được không? Tôi cần người đưa đến phòng khám bác sĩ sáng mai.

50. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Can I _____ you a favor? I need a ride to the doctor's office tomorrow morning.

do

give

make

lend

Xem đáp án

đáp án A

Kiến thức về cụm từ cố định

Do sb a favor = give sb a hand = lend sb a helping hand: làm giúp ai việc gì

Tạm dịch: Bạn có thể giúp tôi được không? Tôi cần người đưa đến phòng khám bác sĩ sáng mai.

51. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dave apologized _____ for forgetting about our appointment.

sincerely

repeatedly

profusely

truly

Xem đáp án

 đáp án C

Kiến thức về cụm từ cố định

A. sincerely /sɪn'sɪəli/ (adv): Chân thành

B. repeatedly /rɪ'pi:tɪdli/ (adv): lặp đi lặp lại

C. profusely /prə'fjusli/ (adv): nhiều, dồi dào

D. truly /'tru:.li/ (adv): thực sự

=> apologise profusely: liên tục xin lỗi

Tạm dịch: Dave rất xin lỗi vì đã quên cuộc hẹn.

52. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In my family, my father always takes charge of doing the _____ lifting.

strong

hard

heavy

huge

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về cụm từ cố định

Do the heavy lifting: làm những công việc nặng nhọc

Tạm dịch: Trong gia đình tôi, bố tôi luôn chịu trách nhiệm làm những công việc nặng nhọc.

Take charge of Ving: chịu trách nhiệm làm gì

53. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The controller of the body is the _______ system. Led by the brain and nerves, it allows us to move, talk and feel emotions.

anxious

worried

nervous

frustrated

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về cụm từ cố định

Nervous system: hệ thần kinh

Tạm dịch: Hệ thần kinh điều khiển cơ thể. Não và các dây thần kinh giúp ta di chuyển, nói chuyện và có cảm xúc.

54. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Luckily, I got some _______ advice on how to make a presentation on 'For a better community' from my class teacher.

useless

useful

usefulness

uselessness

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về từ logi

A. useless /'ju:sləs/ (adj): vô dụng

B. useful /’ju:sfəl/ (adj): hữu dụng

C. usefulness /'ju:sfəlnəs/ (n): sự hữu dụng

D. uselessness /‘ju:sləsnəs/ (n): sự vô dụng

Căn cứ vào danh từ “advice” nên vị trí trống cần một tính từ. Từ đó, ta loại CD. Căn cứ vào nghĩa của câu ta chọn B.

Tạm dịch: May mắn thay cô giáo lớp tôi đã cho tôi những lời khuyên hữu ích để làm thuyết trình về chủ đề “Vì một xã hội tốt đẹp hơn”.

55. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I _______ a lot of new language from speaking with my host family and with other students from all over the world.

picked up

took up

made up

saved up

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về cụm động từ

A. Picked up: tiến bộ B. Took up: bắt đầu

C. Made up: đền bù, tạo nên D. Saved up: lưu lại, tiết kiệm

Tạm dịch: Tôi trau dồi được thêm nhiều thứ tiếng nhờ nói chuyện với gia đình chủ nhà và các sinh viên khác đến từ khắp nơi trên thế giới.

56. Trắc nghiệm
• 1 điểm

On the first days of the year, Vietnamese people not only       _______ the table for meals, but they also put food on the altar for their ancestors.

lay

lie

book

clear

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về cụm từ cố định

Lay the table: dọn bàn

Tạm dịch: Vào những ngày đầu năm mới, người Việt không chỉ dọn bàn cho các bữa ăn mà còn đặt thức ăn lên bàn thờ cúng tổ tiên.

57. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Traditionally, it was family members within the extended family who took _______ for elderly care.

advantages

care

responsibility

time

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về cụm từ cố định

Take responsibility for sth: chịu trách nhiệm về cái gì

Tạm dịch: Theo truyền thống những thành viên trong đại gia đình sẽ chịu trách nhiệm chăm sóc người già.

58. Trắc nghiệm
• 1 điểm

During a _______ in the conversation, she excused herself to go make a phone call.

fall

pull

tone

lull

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về cụm từ cố định

A lull in the conservation: cuộc nói chuyện tạm dừng

Tạm dịch: Khi cuộc trò chuyện tạm dừng, cô ấy xin phép đi gọi điện thoại

59. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My son got a job working directly under a prominent businessman. Its a very _______ start to his career.

complimentary

excellent

promising

disastrous

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về từ vựng và cụm từ cố định

A. complimentary /,kɒmplɪ'mentəri/ (a): khen ngợi

B. excellent /'eksələnt/ (adj): xuất sắc

C. promising /'prɒmɪsɪη/ (adj): đầy triển vọng, hứa hẹn

D. disastrous /dɪ’zɑ:stɪəs/ (adj): thảm họa

=> a promising start: khởi đầu đầy triển vọng

Tạm dịch: Con trai tôi làm việc trực tiếp cho một doanh nhân xuất chúng. Đó là một sự khởi đầu đầy triển vọng cho sự nghiệp của nó.

60. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We were quite impressed by the _______ students who came up with the answe to our question almost instantly.

absent-minded

big-headed

quick-witted

bad-tempered

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về từ vựng

A. absent-minded (a): đãng trí

B. big-headed (a): tự phụ

C. quick-witted (a): nhanh trí; thông minh

D. bad-tempered (a): dễ nổi nong

Tạm dịch: Chúng tôi đã khá ấn tượng bởi những sinh viên nhanh trí đã đưa ra câu trả lời cho câu hỏi của chúng tôi gần như ngay lập tức.

Các cấu trúc khác cần lưu ý:

Be impressed by st: ấn tượng với cái gì

Come up with = work out: tìm ra, đưa ra, nảy ra ý tưởng

Immediately = on the spot: ngay lập tức

61. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_____ the rubbish in the early morning is a part of my daily routine.

Taking out

Coming out

Pulling out

Bringing out

Xem đáp án

đáp án A

Kiến thức về cụm động từ

A. take out: vứt, để, nhổ B. come out: đi ra, xuất hiện

C. pull out: rút ra D. bring out: đưa ra

Tạm dịch: Đổ rác vào sáng sớm là một phần trong thói quen hàng ngày của tôi.

62. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Some foods and spices may _____ your breath for days after a meal.

damage

harm

ruin

spoil

Xem đáp án

đáp án D

Kiến thức về từ vựng và cụm từ cố định

A. damage  /'dæmɪdʒ/ (v): phá hủy, làm tổn thương

B. harm /ha:rm/ (v): gây hại

C. ruin /'ru:ɪn/ (v): hủy hoại

D. spoil /spɔɪ1/ (v): làm hư hỏng

Phân biệt các từ với nhau:

+damage: tác động, làm hại đến cái gì, làm nó bị hỏng, vỡ hoặc tổn thương (về mặt chất, thể chất)

+ harm: làm tổn hại, để lại hậu quả xấu cho ai/ cái gì

+ ruin: phá hoại thứ gì đó một cách nghiêm trọng

+ spoil: làm ảnh hưởng đến thứ gì đó theo cách làm nó xấu đi, tệ đi

=> spoil one's breath: ảnh hưởng đến hơi thở

Tạm dịch: Một số thực phẩm và gia vị có thể làm ảnh hưởng tệ đến hơi thở của bạn trong nhiều ngày sau bữa ăn.

63. Trắc nghiệm
• 1 điểm

These _____ children encounter many problems and really need our help.

disadvantaged

advantaged

disadvantage

advantage

Xem đáp án

đáp án A

Kiến thức về từ loại

A. disadvantaged /,dɪsəd'va:ntɪdʒd / (a): thiệt thòi

B. advantaged /əd'va:ntɪdʒd/ (a): thuận lợi, thuận tiện

C. disadvantage /,dɪs. əd'va:ntɪdʒd/ (n): nhược điểm, bất lợi

D. advantage /əd'va:ntɪdʒ/ (n): ưu điểm, thuận lợi

Căn cứ vào danh từ "Children" nên vị trí trồng cần một tính từ. Từ đó, ta loại phương án C,D. Căn cứ vào nghĩa của câu ta chọn đáp án A.

Tạm dịch: Những đứa trẻ thiệt thòi gặp nhiều vấn đề và thực sự cần sự giúp đỡ của chúng ta.

64. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Many students prefer _____ assignments on their laptops to writing traditionally.

to type

to typing

type

typing

Xem đáp án

đáp án D

Kiến thức về cấu trúc

Prefer + Ving/st + to + Ving/st = Would rather + V + than + V: thích làm gì/cái gì hơn làm gì/cái gì.

Tạm dịch: Nhiều sinh viên thích gõ các bài tập trên máy tính xách tay của họ hơn là theo lối viết truyền thông.

65. Trắc nghiệm
• 1 điểm

One aim of the International Day of Persons with Disabilities is to further _____ awareness of disability issues.

raise

rise

increase

pull

Xem đáp án

đáp án A

Kiến thức về cụm từ cố định

Raise awareness of: nâng cao ý thức về...

Tạm dịch: Một mục tiêu của Ngày Quốc tế về Người khuyết tật là tiếp tục nâng cao nhận thức về các vấn đề khuyết tật.

66. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The negotiations got off to a _____ start, as neither side was willing to even consider the other's proposal.

scary

shaky

steady

encouraging

Xem đáp án

đáp án B

Kiến thức về cụm từ cố định

A. scary /'skeri/ (a): lo sợ

B. shaky /'∫eɪki/ (a): không mấy thành công, không chắc chắn, lo sợ

C. steady /'stedi/ (a): ổn định

D. encouraging /ɪn'kɜ:rɪdʒɪŋ/ (a): đáng khích lệ

=> a shaky start: một khởi đầu không mấy tốt đẹp.

Tạm dịch: Các cuộc đàm phán đã bắt đầu từ một khởi đầu không mấy khả quan vì thậm chí không bên nào sẵn sàng xem xét đề nghị của đối phương.

67. Trắc nghiệm
• 1 điểm

made a real _____ in my English when I started practicing listening more often.

breakdown

breakover

breakthrough

breakup

Xem đáp án

đáp án C

Kiến thức về cụm từ cố định

Tạm dịch: Tôi đã tạo ra một bước đột phá thực sự với môn tiếng Anh của tôi khi tôi bắt đầu luyện nghe nhiều hơn.

A. breakdown /'breɪkdaʊn/ (n): sự đổ vỡ

C. breakthrough /'breɪkθru:/ (n): đột phá

D. breakup /'breɪkʌp/ (n): Chia tay

=> Make a real breakthrough: tiến bộ vượt bậc, tạo bước đột phá

68. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mr. Hoang found it difficult to be in charge of the household _______.

financial

financially

finances

financier

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về từ loại và cụm từ cố định

A. financial /faɪ'næn∫əl/ (a): thuộc về tài chính

B. financially /faɪ‘næn∫əli/ (adv): về tài chính

C. finances /'faɪnæns/ (n): tài chính

D. financier /fɪ'nænsiər/ (n): chuyên gia tài chính

Căn cứ vao danh từ “household” nên vi trí trống cần một danh từ (sau danh từ là danh từ). Từ đó ta loại được phương án A, B.

Ta có cụm từ cố định: household finances: tài chính của gia đình

Tạm dịch: Ông Hoàng nhận ra rằng thật khó khăn khi gánh vác tài chính của gia đình.

Cấu trúc khác cần lưu ý:

Be in charge of: đảm nhiệm, phụ trách, gánh vác

69. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I've been a night owl ______ up late for years, hitting the sheets anytime between 12 and 3 a.m.

finishing

getting

staying

waking

Xem đáp án

Đáp án C 

Kiến thức về cụm từ cố định

A night owl: cú đêm (người thức rất khuya)

Stay up late: thức khuya

Hit the sack/sheets/hay = go to bed: đi ngủ

Tạm dịch: Tôi đã là cú đêm trong nhiều năm thức rất khuya và chỉ đi ngủ trong khoảng thời gian thời gian lúc 12 giờ đêm đến 3 giờ sáng.

70. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My grandpa is the most conservative person in my family. He never______about way of life.

gives his opinion

changes his mind

gives his view

keeps in mind

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về cụm từ cố định

Change one's mind: thay đổi tư tưởng

Give one’s opinion= Give one's View: đưa ra ý kiến, quan điểm

Keep in mind: ghi nhớ kỹ

Tạm dịch: Ông tôi là người bảo thú nhất trong gia đình tôi. Ông chưa bao giờ thay đổi tư tưởng về cuộc sống.

71. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Allowing your child to get involved in ______ activities at school is a wise
choice to develop team-working skills, people skills, and more.

academic

entertaining

extracurricular

physical

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về từ vựng

A. academic /,ækə'demik/ (a): cÓ tính chất học thuật

B. entertaining /,entə'teiniη/ (a): giải trí, vui thú, thú vị

C. extracurricular /,ekstrəkə’rɪkjələr/ (n): ngoại khóa

D. physical /'fizikəl/ (a): (thuộc) thân thể, (thuộc) cơ thể, của thân thể

=> Extracurricular activities: những hoạt động ngoại khóa

Tạm dịch: Cho phép con cái của bạn tham gia vào các hoạt động ngoại khóa ở trường là một chọn lựa khôn ngoan để phát triển những kĩ năng hoạt động nhóm, những kĩ năng sống và nhiều hơn nữa.

Cấu trúc khác cần lưu ý:

Get involved in = take part in = participate in = join: tham gia vào

72. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cities in poorer countries often lack basic  ______. Without it, they are unable to function properly as cities.

structure

construction

infrastructure

condition

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về từ vựng

A. structure (n): công trình kiến trúc, cấu trúc

B. construction (n): sự xây dựng, cấu trúc

C. infrastructure (n): điều kiện cơ sở hạ tầng

D. condition (n): điều kiện

Tạm dịch: Những thành phố ở những đất nước nghèo hơn thường thiếu điều kiện cơ sở hạ tầng căn bản. Không có điều đó, những nơi này không thể vận hành đúng mức như những thành phố.

Cấu trúc khác cần lưu ý:

Be unable to do sth: không thể làm gì

73. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If you are an independent traveler, we can arrange a ______ tour.

well-known

tailor-made

ready-made

well-kept

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về tính từ ghép

A. well-known: nổi tiếng B. tailor-made: riêng biệt

C. ready-made: làm sẵn, may sẵn D. well-kept: chăm sóc, giữ gìn tốt

=> Tailor made: là hình thức tour riêng biệt làm theo yêu cầu của du khách nhưng không phải là tour hạng sang.

Tạm dịch: Nếu bạn là một du khách tham quan độc lập, chúng tôi có thể sắp xếp một chuyến đi riêng.

74. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fundraising for charity is a _____ thing for everyone to do to help the community.

meant

meaningful

meaningless

meaning

Xem đáp án

 đáp án B

Kiến thức về từ loại

A. mean - meant - meant (v): có nghĩa là, có ý định

B. meaningful /'mi:.nɪŋfəl/ (a): có ý nghĩa

C. meaningless /'mi:.nɪŋləs/ (a): vô nghĩa

D. meaning /'mi:.nɪŋ/ (n): ý nghĩa

Tạm dịch: Gây quỹ từ thiện là một việc có ý nghĩa cho mọi người để giúp đỡ cộng đồng.

75. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The Youth Union in our school has decided to launch a/an _____ to raise funds for local charities.

activity

announcement

campaign

decision

Xem đáp án

đáp án C

Kiến thức về cụm từ cố định

Launch a campaign: phát động một phong trào

Tạm dịch: Đoàn Thanh Niên của trường chúng tôi quyết định phát động một phong trào để gây quỹ cho những tổ chức từ thiện địa phương.

Cấu trúc khác cần lưu ý:

Decide to do st = make a decision to do st: quyết định làm gì

Do activities: thực hiện những hoạt động

76. Trắc nghiệm
• 1 điểm

All staffs are not allowed to use their personal mobile phones during _____ hours.

office

official

officer

officer's

Xem đáp án

đáp án A

Kiến thức về cụm từ cố định

Office hours: giờ làm việc (ở cơ quan, văn phòng), giờ hành chính

Tạm dịch: Tất cả nhân viên không được phép sử dụng điện thoại cá nhân trong giờ làm việc.

Cấu trúc khác cần lưu ý: be allowed to do sth: được phép làm điều gì

77. Trắc nghiệm
• 1 điểm

At his mother's funeral, he was so _____ with emotion that he couldn't finish his speech.

incapacitated

overwhelmed

seething

overcrowded

Xem đáp án

đáp án B

Kiến thức về từ vựng

A. incapacitate /,ɪnkə'pæsɪteɪt/ (v): làm mất khả năng

B. overwhelmed /,əʊvə'welmd/ (a): tràn ngập

C. seething /’si:ðɪŋ/ (a): sôi sục

D. overcrowded /,əʊvə'kraʊdɪd/ (a): chật kín, đông nghẹt

Tạm dịch: Trong lễ tang của mẹ anh ấy, anh ấy nghẹn ngào đến nỗi không thể hoàn thành bài phát biểu.

Cấu trúc khác cần lưu ý:

Cấu trúc “quá... đến nỗi”: S + be + so + adj + that + S + V

78. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My mother was worried _____ when it passed midnight and my brother still hadn't come home.

ill

bad

sick

diseased

Xem đáp án

đáp án C

Kiến thức về cụm từ cố định

Be worried sick: cực kỳ lo lắng

Tạm dịch: Mẹ tôi đã cực kỳ lo lắng khi đã quá nửa đêm mà anh/ em trai tôi vẫn chưa trở về nhà.

79. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In UK, if you're practising in someone else's car, you need to make sure their insurance policy covers you as a

learner driver

learn driver

learning driver

learned driver

Xem đáp án

đáp án A

Kiến thức về cụm từ cố định

Learner driver: người học lái xe

Tạm dịch: Ở Mỹ, nếu bạn tập lái trong xe ô tô của người khác, bạn cần chắc chắn rằng hợp đồng bảo hiểm của họ bảo đảm cho bạn như là một người đang học lái xe.

80. Trắc nghiệm
• 1 điểm

To Hoa, her father is the greatest person in the world and he always sets a good _______ for her.

role

behaviour

example

action

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về cụm từ cố định

Set an example for sh: làm gương cho ai noi theo

Các đáp án khác:

A. role /roʊl/ (n): vai trò

=> play an (important) role/part in....: đóng vai trò quan trọng trong…

B. behaviour/bɪ'heɪvjər/ (n): cách cư xử, đối xử

D. action /'æk∫n/ (n): hành động

=> take action: hành động

Tạm dịch: Với Hoa, bố cô ấy là một người vĩ đại nhất trên thế giới và ông ấy luôn là một tấm gương tốt cho cô noi theo.

81. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Food and drinks which strongly ______ the body can cause stress.

boost

motivate

encourage

stimulate

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về từ vựng

A. boost /bu:st/ (v): nâng cao, tăng cường

B. motivate /'moʊtɪveɪt/ (v): động viên, thúc đẩy

C. encourage /ɪn'kɜ:rɪdʒ/ (v): khuyến khích, động viên

D. stimulate /'stɪmjuleɪt/ (v): kích thích

=> strongly stimulate the body: tác động mạnh mẽ lên cơ thể

* Phân biệt stimulate với motivate và encourage

+ Encourage là kích thích dẫn đến hành động

+ Motivate và stimulate là khuyến khích, động viên về mặt tinh thần

Tạm dịch: Đồ ăn và thức uống thứ mà kích thích mạnh mẽ lên cơ thể con người có thể gây ra stress.

82. Trắc nghiệm
• 1 điểm

They were so _________ about joining the local volunteer group that they couldn’t sleep last night.

excite

excitement

exciting

excited

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về dạng từ

A. excite /ɪk'saɪt/ (v): hào hứng

B. excitement /ɪk'saɪtmənt/ (n): sự hào hứng

C. exciting /ɪk'saɪtŋ/ (a): thú vị

D. excited /ɪk'saɪtɪd/ (a): hào hứng

* Phân biệt:

Excited - dùng để diễn tả cảm nhận của chủ thể (thường là con người)

Exciting - dùng để chỉ tính chất của sự vật

Tạm dịch: Tối qua họ hào hứng về việc tham gia tổ chức tình nguyện của địa phương đến nỗi không thể ngủ.

83. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The Convention for the Rights of Persons with Disabilities came into _______  on 3rd May 2008.

action

force

truth

reality

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về cụm từ cố định

Come into force: có hiệu lực

Tạm dịch: Công ước về quyền của người khuyết tật có hiệu lực vào ngày 3 tháng 5 năm 2008.

84. Trắc nghiệm
• 1 điểm
_____ is wiping out many kinds of plants and animals.

Defoliation

Deforestation

Deformation

Degradation

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về từ vựng

A. defoliation /,di:,foʊli'eɪ∫n/ (n): sự phá hoại

B. deforestation /,di:,fɔ:rɪ'steɪ∫n/ (n): sự phá rừng

C. deformation /dir:fɔ:r'meɪ∫n/ (n): sự biến dạng

D. degradation /,degrə'deɪ∫n/ (n): sự suy thoái

Tạm dịch: Sự phá rừng đang làm mất dần nhiều loài động thực vật.

85. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She's been ______ gymnastics since she was 5 years old.

doing

going

playing

practicing

Xem đáp án

 Đáp án A

Kiến thức về cụm từ

Người ta dùng:

+“play” khi muốn nói chơi các môn thể thao đồng đội (play football/badminton...)

+ "do" khi muốn nói chơi các môn thể thao cá nhân (do yoga...)

+ "go" khi đi với các từ có đuôi -ing (go camping/fishing...)

=> Do gymnastics: tập gym

Tạm dịch: Cô ấy đã tập gym từ khi 5 tuổi.

86. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I won't buy that car because it has too much _____ on it.

ups and downs

odds and ends

wear and tear

white lie

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về thành ngữ

A. ups and downs: thăng trầm

B. odds and ends: đồ vật linh tinh, đầu thừa đuôi thẹo

C. wear and tear: hao mòn sau quá trình sử dụng

D. white lie: lời nói dối vô hại

Tạm dịch: Tôi sẽ không mua cái xe đó bởi vì nó có quá nhiều hao mòn.

87. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Most of the students in that special school are making good progress, but Michael is a _____ case.

hopefully

hopeless

hopeful

hopelessly

Xem đáp án

đáp án B

Kiến thức về từ vựng

A. hopefully /'həʊpfəli/ (adv): một cách đầy hi vọng, phấn khởi

B. hopeless /'həʊpləs/ (adj): vô vọng, không có hy vọng, tuyệt vọng

C. hopeful /'həʊpfə/ (adj): đầy hi vọng, phấn khởi

D. hopelessly /'həʊpləsli/ (adv): một cách vô vọng, không có hy vọng

Căn cứ vào danh từ “case" nên vị trí trồng cần điền một tính từ. Từ đó, ta loại phương án A,D.

Tạm dịch : Hầu hết học sinh trong trường học đặc biệt đó đều có tiến bộ đáng kể nhưng chỉ trừ Michael là một trường hợp không có hy vọng gì.

=> Đáp án đúng là B

88. Trắc nghiệm
• 1 điểm

After graduating from university, I want to ______ my father's footsteps.

follow in

succeed in

go after

keep up

Xem đáp án

đáp án A

Kiến thức về cụm động từ

Follow in one's footsteps: theo bước chân của ai, kế nghiệp của ai

Tạm dịch: Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi muốn theo bước chân của bố tôi.

Các cụm từ khác:

Success in: thành công trong lĩnh vực gì

Go after: đuổi theo, theo dõi ai đó

Keep up: tiếp tục mà không ngừng nghỉ

89. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I don't know what to say to break the _____ with someone I've just met at the party.

air

ice

leg

rule

Xem đáp án

đáp án B

Kiến thức về cụm từ cố định

Break the ice With sb: tạo thiện cảm, làm cho người chưa gặp bao giờ cảm thấy thoải mái và bắt đầu nói chuyện với nhau.

Tạm dịch: Tôi không biết nên nói gì để tạo thiện cảm với ai đó mà tôi vừa mới gặp ở bữa tiệc.

Các cụm từ khác:

Break a leg = good luck: chúc may mắn

Break the rules: phá luật

90. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The director informed that no candidate ______ all the criteria for the administrative position.

completed

fulfilled

achieved

suited

Xem đáp án

đáp án B

Kiến thức về từ vựng

A. complete /kəm'pli:t/ (v): hoàn thành

B. fulfill /fʊl'fɪl/ (v): đáp ứng (ước mong, lòng mong muốn,mục đích)

C. achieve /ə't∫i:v/ (v): đạt được (thành tựu)

D. suite /'su:t/ (v): phù hợp

Tạm dịch : Giám đốc thông báo rằng không có ứng cử viên đáp ứng được tất cả các tiêu chí cho vị trí hành chính.
91. Trắc nghiệm
• 1 điểm

After the visit to that special school, we _____ friends with some students with reading disabilities.

acquainted

had

made

realised

Xem đáp án

đáp án C

Kiến thức về cụm từ cố định

Make friends with sb: kết bạn với ai đó

Tạm dịch: Sau khi tới thăm ngôi trường dành cho học sinh khuyết tật, tôi đã kết bạn được với một số bạn có vấn đề về kĩ năng đọc.

Các cấu trúc cần lưu ý khác:

Be acquainted with sb: quen với ai

Make acquaintance: 1àm quen

92. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I have a _____ schedule this semester - classes from Monday to Friday, 7 AM to 7 PM!

consuming

grueling

ungodly

tight

Xem đáp án

đáp án B

Kiến thức về cụm từ cố định và từ vựng

A. consuming /kən'sju:mɪŋ/ (adj): ám ảnh, chi phối

B. grueling /'gru:əlɪŋ/ (adj): mệt nhoài (cần nhiều nỗ lực trong một khoảng thời gian dài), dày đặc ( lịch trình)

C. ungodly /ʌn'gɒdli/ (adj): kinh khủng

D. tight /taɪt/ (adj): chặt, bó sát

=> Ungodly hours: rất sớm/ rất muộn

Grueling schedule: lịch trình dạy đặc

Tạm dịch: Tôi có một lịch trình dày đặc cho học kỳ này - các lớp học từ thứ hai đến thứ sáu, từ 7 giờ sáng đến 7 giờ tối.

93. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Most people will receive ______ benefits when sharing the housework in theirfamily.

enormously

enormity

enormous

enormousness

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về dạng của từ

A. enormously /i’nɔ:məsli/ (adv): to lớn, khổng lồ, vô cùng, hết sức

B. enormity /i’nɔ:miti/ (n): sự tàn ác dã man; tính tàn ác, tội ác; hành động tàn ác, tầm cỡ

C. enormous /i'nɔ:məs/ (a): to lớn, khổng lồ

D. enormousness /i’nɔ:məsnis/ (n): sự to lớn, sự khổng lồ; tính to lớn

Căn cứ vào danh từ "benefìts” nên vị trí trống cần một tính từ.

Tạm dịch: Hầu hết mọi người sẽ nhận được lợi ích to lớn khi chia sẻ việc nhà, gia đình của họ.

94. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A lot of generous businessmen have ______ valuable contributions to helping needy people.

done

taken

made

given

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức về cụm từ cố định: Make (a lot of) contributions to st/doing st: đóng góp nhiều/cống hiến cho cái gì

Từ vựng đáng lưu ý:

The needy = needy people: những người cần được giúp đỡ/gặp khó khăn

Dịch: Rất nhiều doanh nhân hào phóng đã có những đóng góp quý giá để giúp đỡ những người gặp khó khăn.

95. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I have a  ______ on a classmate who is very near and dear to me.

crush

desire

flame

passion

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về cụm từ cố định

Have crush on sb: yêu thầm, thích thầm ai đó

Tạm dịch: Tôi đã thích thầm bạn học cùng lớp với tôi người mà rất gần gũi và thân thiết với tôi.

96. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I was encouraged to ______ for the grandest prize in the dancing competition.

try

strive

reach

achieve

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về cụm động từ

Strive for st: cố gắng hết sức làm gì

Tạm dịch: Tôi được khích lệ cố gắng hết sức giành giải thưởng cao quý nhất trong cuộc thi nhảy.

97. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Children with cognitive impairments may have ______ in learning basic skills like reading, writing, or problem solving.

problem

troubled

difficulty

challenge

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về cụm động từ

Have difficulty (in) st/ doing st: gặp khó khăn trong việc gì

Tạm dịch: Trẻ em khuyết tật về nhận thức có thể gặp khó khăn trong việc học các kỹ năng cơ bản như đọc, viết, hoặc giải quyết vấn đề.

Từ vựng cần lưu ý:

- children with cognitive impairments: trẻ em khuyết tật về nhận thức

- problem solving: giải quyết vấn đề

98. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I don't have time to argue with this self - _____ women.

controlled

dominated

opinionated

liked

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về từ vựng

A. self-controlled /,self kən'trəʊld/ (adj): sự kiểm soát bản thân (về cảm xúc, hành vi)

B. self-dominated: không tồn tại từ này

C. self-opinionated /self ə'pɪnjəneɪtɪd / (adj): bảo thủ, cố chấp

D. sef-liked: không tồn tại từ này

Tạm dịch: Tôi không có thời gian cãi nhau với một người phụ nữ bảo thủ như vậy.

99. Trắc nghiệm
• 1 điểm

After marriage, Mrs. Hoa always keeps a good _____ with her mother-in-law.

association

relation

friendship

relationship

Xem đáp án

đáp án D

Kiến thức về cụm động từ

Keep/have a good relationship with sb: co mối quan hệ tốt với ai đó

Tạm dịch: Sau lễ cưới, Cô Hoa luôn giữ mối quan hệ tốt với mẹ chồng của mình.

100. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_____ noodles are a precooked and usually dried block invented by Japanese.

Instantaneous

Instance

Instant

Instantly

Xem đáp án

đáp án C

Kiến thức về từ loại

A. Instantaneous /,ɪnstən'teɪniəs/ (a) : xảy ra ngay lập tức, tức thời, được làm ngay

B. Instance /'ɪnstəns/ (n): thí dụ, trường hợp

C. Instant /'ɪnstənt/ (a): nhanh, tức thì

D. Instantly /'ɪnstəntli/ (adv): ngay lập tức

INSTANT NOODLES: mì ăn liền

Tạm dịch: Mì ăn liền là dạng mì đã được nấu chín sơ bộ và đóng thành khối và nó được chế tạo bởi người Nhật.

101. Trắc nghiệm
• 1 điểm

John will never buy you a drink - he's far too _____

tight-fisted

pig-headed

highly-strung

easy - going

Xem đáp án

đáp án A

Kiến thức về từ vựng

A. tight-fisted (a): keo kiệt

B. big-headed = stubborn (a): cứng đầu cứng cổ

C. highly-strung (a): dễ bị kích động

D. easy-going (a): dễ tính

Tạm dịch: anh ta sẽ không bao giờ mua cho bạn đồ uống đâu, anh ta vô cùng keo kiệt.
102. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The _____ polluted atmosphere in some industrial regions is called "smog"

widely

largely

fully

heavily

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

A. widely /'waɪdli/ (adv): rộng rãi, khắp nơi

B. largely /'la:dʒli/ (adv): trên quy mô lớn; rộng rãi

C. fully /'fʊli/ (adv): đầy đủ, hoàn toàn

D. heavily /'hevəli/ (adv): nặng, nặng nề

heavily polluted: ô nhiễm trầm trọng

Dịch: Sự ô nhiễm không khí trầm trọng ở một số khu công nghiệp được gọi là “khói bụi”.

103. Trắc nghiệm
• 1 điểm
They are conducting a wide _____ of surveys throughout Vietnam.

collection

range

selection

group

Xem đáp án

đáp án B

Kiến thức về cụm từ cố định

On a large scale = a wide range of = a variety of: trong phạm vi rộng lớn, sự đa dạng

Tạm dịch: Họ đang tiến hành một cuộc khảo sát trong phạm vi rộng khắp Việt Nam.

104. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In many countries, divorces ______ to rise because of long-standing conflicts.

tend

have

aim

encourage

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về cụm động từ

A. tend to V: có khuynh hướng

B. have to V: phải làm gì

C. aim to V: mục đích làm gì

D. encourage sb to V: khuyến khích, động viên ai làm gì

Tạm dịch: Li dị có khuynh hướng gia tăng ở nhiều nước vì những mâu thuẫn lâu dài.

105. Trắc nghiệm
• 1 điểm

People often use the natural world as inspiration to design and invent new ______.

producers

productivities

productions

products

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về từ vựng

A. producers /prə'dʒu:sər/ (n): người sản xuất

B. productivity /,prɒdʌk'tɪvəti/ (n): năng suất

C. production /prə'dʌk∫ən/ (n): sản xuất

D. product /'prɒdʌkt/ (n): sản phẩm

Tạm dịch: Thế giới tự nhiên thường là nguồn cảm hứng cho con người để thiết kế và tạo ra những sản phẩm mới.

106. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My mother  ______ me from going home after 10 p.m. every day.

forbids

allows

lets

All are correct

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về cấu trúc

A. forbid sb from doing st: cấm ai làm gì

B. allow sb to do st = C. let sb do st: cho phép ai làm gì

Tạm dịch: Mẹ tôi cấm tôi về nhà sau 10 giờ tối mỗi ngày.

107. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If one wants to take part in volunteer organisations such as Green Summer Camp, Green Saturday Movement, Blood Donor, he/she will have to ______ an application form.

fill in

find out

log on

send off

Xem đáp án

 Đáp án A

Kiến thức về cụm động từ

A. fill in: điền vào (đơn)

B. find out: tìm ra

C. log on: đăng nhập

D. send off: gửi đi (quà, thư)

Tạm dịch: Nếu ai muốn tham gia các tổ chức tình nguyện như Green Summer Camp, Green Saturday Movement, Blood Donor thì cần phải điền đơn đăng kí. 

108. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 It was   ______ silent inside the old, abandoned house.

extremely

hardly

perfectly

totally

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về từ vựng

A. extremely /ɪk'stri:mli/ (adv): cực kì

B. hardly /'hɑ:dli/ (adv): ít khi

C. perfectly /'pɜ:fektli/ (adv): tuyệt đối

D. totally /’təʊtəli/ (adv): hoàn toàn

=> Perfectly silent: tĩnh lặng

Tạm dịch: Bên trong ngôi nhà cũ bỏ hoang là một sự im lặng tuyệt đối.

109. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I don't like networking events - spending hours trying to ______ small talk with strangers just isn't my cup of tea,

make

take

have

do

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về cụm từ cố định

Make talk with sb: nói chuyện với ai đó

One's cup of tea: vật, thứ, người mình thích

Tạm dịch: Tôi không thích các sự kiện. Việc dành nhiều thời gian để nói chuyện với ai đó không phải thứ tôi thích.

110. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viet Nam has kept a variety of superstitious  about daily activities.

believe

believing

beliefs

believable

Xem đáp án

đáp án C

Kiến thức về từ loại

A. believe /bɪ'li:v/ (v): tin tưởng

C. belief  /bɪ'li:f/ (n): niềm tin, lòng tin

D. believable /bɪ'li:vəbl/ (a): có thể tin được

Superstitious /,su:pər'stɪ∫əs/ (a): thuộc về tín ngưỡng

Căn cứ vào từ "superstitious" nên vị trí trồng cần một danh từ.

Tạm dịch: Người Việt Nam vẫn còn giữ khá nhiều mê tín dị đoan về các hoạt động thường nhật.

111. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I do morning exercise and play volleyball regularly so as to keep _____ and be healthier.

fit

good shape

healthy

strong

Xem đáp án

đáp án A

Kiến thức về cụm từ cố định

Keep fit: giữ dáng đẹp

Tạm dịch: Tôi tập thể dục buổi sáng và chơi bóng chuyền thường xuyên để giữ dáng đẹp và được khỏe mạnh hơn.

112. Trắc nghiệm
• 1 điểm

  Fast food is very popular _____, a diet of hamburgers, pizzas and fried chicken is not very healthy.

Consequently

Moreover

Unfortunately

In contrast

Xem đáp án

đáp án C

Kiến thức về liên từ

A. Consequently /'ka:nsɪkwentli/: Do đó

B. Moreover /mɔ:r'oʊvər/: Hơn nữa

C. unfortunately /ʌn'fɔ:rt∫ənətli/ Thật không may

D. In contrast /in'ka:ntræst/: Ngược lại

Tạm dịch: Thức ăn nhanh rất phổ biến. Thật không may, chế độ ăn hamburger, pizza và gà rán lại không đảm bảo sức khỏe.
113. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Experts say that another outbreak of flu epidemic is on the _____.

cards

boards

papers

days

Xem đáp án

đáp án A

Kiến thức về thành ngữ

Be on the cards: chắc chắn, khả năng cao sẽ xảy ra

Tạm dịch: Các chuyên gia nói rằng một đợt dịch cúm khác rất có thể sẽ bùng nổ.

114. Trắc nghiệm
• 1 điểm

After the last argument I _____ with my brother, we didn't speak to each other for months.

made

had

caused

took

Xem đáp án

đáp án B

Kiến thức về cụm từ cố định

Have argument (with sb) (about/ over st): tranh luận, cãi vã với ai về việc gì

Tạm dịch: Sau cuộc cãi vã cuối cùng của tôi với anh tôi, chúng tôi đã không nói chuyện với nhau trong nhiều tháng.

115. Trắc nghiệm
• 1 điểm

There are usually a lot of job seekers applying for one position. Only a few of them are _____ for an interview.

shortlisted

listed

screened

tested

Xem đáp án

đáp án A

Kiến thức về từ vựng

A. shortlist /'∫ɔ:rtlɪst/ (n): lọt vào danh sách

B. list /lɪst/ (v): liệt kê

C. screen /skri:n/ (v): sàng lọc

D. test /test/ (v): kiểm tra, thử nghiệm

Tạm dịch: Thường có rất nhiều người tìm việc xin việc ứng cử vào một vị trí. Nhưng chỉ một vài trong số họ được lọt vào danh sách trong cuộc phỏng vấn.

116. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We thought the repairs on the car would cost about $500, but our estimate was way off the _____ it was $4000.

mark

point

spot

trace

Xem đáp án

 đáp án A

Kiến thức về thành ngữ

Off the mark: không chính xác, sai, ngoài dự đoán, vượt quá dự tính

Tạm dịch: Chúng tôi nghĩ rằng việc sửa chữa xe sẽ tốn khoảng 500 đô la, nhưng dự tính của chúng tôi đã sai- nó là $ 4000.

117. Trắc nghiệm
• 1 điểm

They had a global ______ hit with their album concept about “The dark side of the Moon”.

top

song

smash

popular

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về cụm từ cố định

A smash hit: sự thành công, sự thắng lợi

Tạm dịch: Họ đã có một sự thành công vang dội toàn cầu với tuyển tập các ca khúc mang chủ đề “The dark side of the moon”.

118. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When you get involved in a volunteer project, you are able to ______ your knowledge into practice.

take

put

bring

push

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về cụm động từ

Put st into st: đưa/ đặt/ dành/ áp dụng cái gì vào cái gì

Tạm định: Khi bạn tham gia vào một chiến dịch tình nguyện, bạn có thể áp dụng kiến thức đã học của mình vào thực tiễn.

Cấu trúc khác cần lưu ý:

Get invevled in sth: tham gia vào

Be able to do sth: có thể, có khả năng làm gì

119. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In the past, the ______ and engagement ceremonies took place one or two years before the wedding.

propose

proposing

proposal

proposed

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về từ loại

A. propose /prə'pəʊz/ (v): đề nghị, đề xuất

C. proposal /prə'pəʊzəl/ (n): sự cầu hôn

Dị proposed /prə'pəʊzd/ (adj): được đề nghị, trong kế hoạch

Căn cứ vào mạo từ “the” nên vị trí trống cần một danh từ => Đáp án là B.

Tạm dịch: Trong quá khứ, sự cầu hôn và lễ hứa hôn diễn ra trước lễ cưới một hoặc hai năm.

120. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When preparing a CV, university ______ can consider attaching a separate report about official work experience during the course.

graduates

leavers

candidates

applicants

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về cụm từ cố định

University graduate: sinh viên tốt nghiệp đại học

Tạm dịch: Khi chuẩn bị cho bản lý lịch cá nhân, các sinh viên tốt nghiệp đại học có thể xem xét đính kèm thêm một bài tường thuật riêng về kinh nghiệm làm việc chính thức trong suốt quá trình học tập.

Các từ vựng khác cần lưu ý

Candidate (n): ứng cử viên

Applicant (n): người ứng tuyển xin việc

121. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The company's advertising campaign was a ______ failure - it didn't attract a single new customer.

miraculous

spectacular

wonderful

unprecedented

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về cụm từ cố định

A. miraculous (adj): kỳ diệu, phi thường .

B. spectacular (adj): gây ngạc nhiên, ngoạn mục

C. wonderful (adj): tuyệt vời

D. unprecedented (adj): chưa từng thấy

=> spectacular failure: thất bại thảm hại

Tạm dịch: Chiến dịch quảng bá đó của công ty là một sự thất bại thảm hại - nó đã không thu hút được thêm một khách hàng mới nào.

122. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We're best friends as we have a ______ interest in music.

passion

passionately

passionless

passionate

Xem đáp án

đáp án D

Kiến thức về loại từ

Dấu hiệu nhận biết: interest là danh từ nên trước nó cần điền 1 tính từ

A. passion /'pæ∫ən/ (n): đam mê

B. passionately /'pæ∫ənətli/ (adv): một cách say đắm, nhiệt tình; nồng nhiệt, mạnh mẽ, rất

C. passionless /'pæ∫ənləs/ (a): không say sưa, không nồng nàn, không nồng nhiệt, không thiết tha

D. passionate /'pæ∫ənət/ (a): say đắm, nồng nàn; nồng nhiệt, thiết tha

Tạm dịch: Chúng tôi là bạn thân bởi chúng tôi có cũng sở thích nồng nhiệt với âm nhạc.

123. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Everyone can help the needy by making a/ an ______ to a charity organisation.

volunteer

donation

effort

fund

Xem đáp án

đáp án B

Kiến thức về cụm từ cố định

Make a donation: tặng, hiến, quyên góp

Make an effort: cố gắng, nỗ lực

Tạm dịch: Mọi người có thể giúp người nghèo bằng cách quyên góp cho tổ chức từ thiện.

124. Trắc nghiệm
• 1 điểm

People demand higher wages because prices are ______ all the time.

rising

progressing

growing

exceeding

Xem đáp án

đáp án A

Kiến thức về từ vựng

A. rise /raiz/: tăng lên, mọc lên

B. progress /’prəugres/: phát triển, tiến bộ

C. grow /grəu/ : phát triển

D. exceed /ik'si:d/: vượt quá

Tạm dịch: Mọi người đòi tăng lương vì giá cả cứ liên tục.
125. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What measures have been ______ to control traffic jam at rush hours?

imagined

taken

done

carried

Xem đáp án

 đáp án B

Kiên thức về cụm động từ

Take measureto do dt: có biện pháp để làm gì

Tạm dịch: Những biện pháp gì đã được áp dụng để điều tiết giao thông vào những giờ cao điểm?

126. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I had a ______ chat with my manager and gave him an update on the project.

brief

short

quick

lull

Xem đáp án

đáp án A

Kiến thức về cụm từ cố định

Have a brief chat: có một cuộc trò chuyện ngắn

Tạm dịch: Tôi có một cuộc trò chuyện ngắn với quản lí của tôi và đưa cho ông ấy bản cập nhật của dự án.

127. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It’s normal for small businesses to operate at a ______ for the first couple of years before they start to break even.

loss

failure

luck

loose

Xem đáp án

đáp án A

Kiến thức về cụm từ

Operate at a loss: hoạt động thua lỗ

Break even: hòa vốn

Tạm dịch: Đó là việc hết sức bình thường cho các doanh nghiệp nhỏ làm ăn thua lỗ trong vài năm đầu trước khi họ có thể hòa vốn.

128. Trắc nghiệm
• 1 điểm

These thought-provoking poems ______ questions about what it means to love unconditionally.

draw

raise

make

give

Xem đáp án

đáp án B

Kiến thức về cụm từ cố định

Raise questions: nêu ra vấn đề, đặt vấn đề

Tạm dịch: Những bài thơ kích thích tư duy này đã đặt ra vấn đề về việc thế nào là tình yêu vô điều kiện.

129. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

There is no truth in the _______ that Margaret has lost her job.

rumor

news

coverage

gossip

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về từ vựng

A. rumor /’ru:mə/ (n): đồn đại

B. news /nju:z/ (n): tin tức

C. coverage /’kʌv(ə)ridʒ/ (n): việc đưa tin về những sự kiện

D. gossip /’ gɒsip/ (n): chuyện ngồi lê đôi mách, chuyện tầm phào, tin đồn nhảm

Tạm dịch: Không có tí sự thật nào trong lời đồn đại rằng Margaret đã mất việc.

130. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I've got lots of _______, but only a few are really good friends.

acquainted

acquaint

acquaintance

acquaintances

Xem đáp án
Đáp án D
Kiến thức về từ vựng
A. acquainted /ə’kweitid/ (a) + with: quen biết, quen thuộc
B. acquaint /ə’kweint/ (v): làm quen
C. acquaintance / ə’kweintəns/ (n): sự quen, người quen
D. acquaintances là danh từ số nhiều
Sau a lot of/ lots of +N (không đếm được)/ N (đếm được ở dạng số nhiều)
Đáp án D
131. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The President expressed his deep ______over the bombing deaths.

grief

sorrow

sadness

all are correct

Xem đáp án
Đáp án B
Kiến thức về từ vựng
A. grief /gri:f/ = B. sorrow /’sɒroʊ/ = C. sadness /’sædnis/: nỗi buồn
Sorrow + at/for/over: sự đau khổ, sự buồn phiền; nỗi đau buồn (do mất mát…)
Đáp án B
Tạm dịch: Ngài tổng thống bày tỏ nỗi buồn sâu sắc về những người chết trong vụ ném bom.
132. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It is parents' duty and responsibility to ______ hands to take care of their children and give them a happy home.

give

hold

join

shake

Xem đáp án
Đáp án C
Kiến thức về cụm từ cố định
A. give/ lend sb a hand = do sb a favor = help sb: giúp ai
B. hold hands: nắm tay
C. join hands = work together: chung tay, cùng nhau
D. shake hands: bắt tay
Tạm dịch: Bổn phận và trách nhiệm của cha mẹ là cùng nhau chăm sóc con cái và cho chúng một gia đình hạnh phúc.
Đáp án C
133. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She made a big ____ about not having a window seat on the plane.

complaint

fuss

excitement

interest

Xem đáp án

Chọn B 

Kiến thức về cụm từ cố định
Make a fuss: làm ầm ĩ lên, cãi cọ
Tạm dịch: Trên máy bay cô ấy đã cãi cọ vì không có chỗ ngồi gần cửa sổ.

134. Trắc nghiệm
• 1 điểm

An only child often creates an___________ friend to play with.

imagery

imaginable

imaginary

imaginative

Xem đáp án

Chọn C

Kiến thức về từ loại
A. imagery /'imiddʒəri/(n): hình ảnh, hình tượng
B. imaginable /i'mædʒinəbl/(a): có thể tưởng tượng được, có thể hình dung được
C. imaginary /i'mædʒinəri/(a): tưởng tượng, không có thực, ảo
D. imaginative /i'mædʒinətiv/(a): sáng tạo, giàu trí tưởng tượng
Căn cứ vào mạo từ “an” và danh từ “friend” nên vị trí trống cần một tính từ.
Tạm dịch: Những đứa con một thường tạo ra một người bạn tưởng tượng để chơi cùng
=> Đáp án C

135. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He__ at the spot where the house used to stand.

pointed

showed

directed

glanced

Xem đáp án
Kiến thức về từ vựng
A. point
- Point at st/sb: chỉ vào ai/cái gì đó
Eg: Don’t point at me when you’re talking. (Đừng có chỉ vào tôi khi đang nói chuyện)
- Point to = focus on: tập trung vào cái gì
Eg: The detective pointed to the evidence he had found at the scene. (Thám tử tập trung vào chứng cứ anh tìm thấy ở hiện trường)
- Point out: làm rõ cái gì đó
Eg: I didn’t understand the problem. Thank you for pointing that out. (Tôi không hiểu vấn đề. Cảm ơn bạn vì đã làm rõ giúp)
B. show – show sb st: chỉ cho ai cái gì
C. direct – direct someone to some place: chỉ đường cho ai đến chỗ nào
D. glance – glance at: liếc qua
Tạm dịch: Anh ấy chỉ cái địa điểm nơi mà ngôi nhà từng ở đó.
Chọn A
136. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Many young people have objected to ______ marriage, which is decided by theparents of the bride and groom.

romantic

shared

contractual

sacrificed

Xem đáp án

Kiến thức về từ vựng

A. romantic /roʊ'mæntɪk/(a): lãng mạn

B. shared /∫:d/(a): được chia sẻ

C. contractual /kən'trakt∫ʊəl/(a): bằng giao kèo, bằng khế ước

D. sacrifice /'sækrɪfaɪs/(n/v): hi sinh

Ta có: romantic marriage: hôn nhân tự nguyện

           contractual marriage: hôn nhân sắp đặt

Tạm dịch: Nhiều bạn trẻ phản đối kiểu hôn nhân sắp đặt, đó là kiểu hôn nhân được định đoạt bởi bố mẹ của cô dâu và chú rể.

Chọn C

137. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I felt my face burning with____

confidence

enthusiasm

pleasure

embarrassment

Xem đáp án

Kiến thức về từ vựng

A. confidence /'kɒnfɪd(ə)ns/(n): sự tự tin, sự tin tưởng

B. enthusiasm /ɪn'θju:zɪæz(ə)m/(n): sự nhiệt tình, sự nhiệt huyết

C. pleasure /'plʒə/(n): niềm vui thích, điều thích thú, điều thú vị

D. embarrassment /im'bærəsmənt/(n): sự lúng túng, sự ngượng nghịu

Tạm dịch: Tôi cảm thấy ngượng chin mặt

Chọn D

138. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The poor child was in floods of ___ ____ because his bicycle had been stolen.

tears

sorrow

sadness

upset

Xem đáp án

Kiến thức về cụm từ cố định

To be in flood of tears: rất buồn

Tạm dịch: Đứa trẻ nghèo khổ đã rất buồn khi chiếc xe đẹp của nó bị mất.

Chọn A

139. Trắc nghiệm
• 1 điểm

You should ______ more attention to what your teacher explains.

make

pay

get

set

Xem đáp án
Đáp án B
Kiến thức về cụm từ cố định
Pay attention to = take notice of: chú ý
Tạm dịch: Bạn nên chú ý tới điều giáo viên giải thích.
140. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The lecturer explained the problem very clearly and is always ______ in response to questions.

attention

attentive

attentively

attentiveness

Xem đáp án
Đáp án B
Kiến thức về từ loại
A. attention /ə'ten∫(ə)n/ (n): sự chú ý
B. attentive /ə’tentiv/ (a): chăm chú, chú ý, lưu tâm
C. attentively /ə'tentivli/ (adv): một cách chăm chú
D. attentiveness /ə’tentivnis/ (n): thái độ ân cần, sự săn sóc chu đáo
Quy tắc:
Sau to be + adj => Đáp án B
Tạm dịch: Giảng viên giải thích vấn đề đó rất rõ ràng và luôn chủ ý đáp lại những câu hỏi.
141. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Jack's mother ______a birthday cake with seventeen lighted candles on it.

brought out

showed off

turned up

took over

Xem đáp án
Đáp án A
Kiến thức về cụm động từ
A. bring out: mang ra B. show off: khoe khoang, thể hiện
C. turn up = show up = arrive: đến D. take over: tiếp quản, chiếm đoạt
Tạm dịch: Mẹ Jack mang ra một chiếc bánh sinh nhật với 17 cây nến được thắp sáng ở trên nó.
142. Trắc nghiệm
• 1 điểm
When you catch someone's ______ you do something to attract his attention so that you can talk to him.

head

hand

eye

ear

Xem đáp án
Đáp án C
Kiến thức về cụm từ cố định
Catch one's eye = get someone's attention: gây/thu hút sự ý chú ý
Tạm dịch: Khi bạn thu hút sự chú ý của một ai đó là bạn làm một điều gì đó để gây cho họ chú ý để mà bạn có thể nói chuyện với họ.
143. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Jane is going to go abroad next month and she's having a ______ party on Sunday.

birthday

farewell

wedding

anniversary

Xem đáp án
Đáp án B
Kiến thức về từ vựng
A. birthday (n): sinh nhật
B. farewell /'feə'wel/ (n): buổi liên hoan chia tay
C. wedding /'wedɪη/ (n): lễ cưới
D. anniversary /,æni'vəsəri/ (n): lễ kỉ niệm
Tạm dịch: Tháng tới Jane sẽ đi nước ngoài và cô ấy sẽ có một bữa tiệc chia tay vào chủ nhật.
144. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A whistle is the______for the football players to begin the match.

communication

instance

attention

signal

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về từ vựng

A. communication /kə,mju:ni'kei∫n/ (n): sự liên lạc, sự giao tiếp

B. instance /‘instəns/ (n): ví dụ, trường hợp

C. attention /ə'ten∫(ə)n/ (n): sự chú ý

D. signal /'sɪgn(ə)l/ (n0: dấu hiệu, tín hiệu

Tạm dịch: Một tiếng còi là dấu hiệu cho các cầu thủ bóng đá bắt đầu trận đấu.

145. Trắc nghiệm
• 1 điểm
After feeling off_____for days, Tom finally went to see his doctor.

food

color

fitness

balance

Xem đáp án

Kiến thức về thành ngữ

feel off color = under the weather: không được khỏe

Tạm dịch: Sau vài ngày cảm thấy không khỏe, Tom cuối cùng mới chịu đi bác sĩ.
Chọn B
146. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Some high school students often_____helping the disadvantaged or handicapped children.

look after

clean up

make out

participate in

Xem đáp án
Kiến thức về cụm động từ
A. look after: chăm sóc, trông nom
B. clean up: dọn sạch
C. make out: hiểu
D. participate in = take part in = join: tham gia vào
Tạm dịch: Một vài học sinh phổ thông thường tham gia vào giúp những trẻ em thiệt thòi hoặc là trẻ em khuyết tật.
Chọn D
147. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A home for children whose parents are dead is called a(n)_____

kindergarten

orphanage

street people house

lodging

Xem đáp án
Kiến thức về từ vựng
A. kindergarten /'kindəˌga:tn/(n): lớp mẫu giáo
B. orphanage /'ɔ:fənidʒ/(n): trại mồ côi
C. slum /slʌm/(n): khu nhà ổ chuột
D. lodging /'lɔdʒiŋ/(n): chỗ trọ, chỗ tạm trú
Tạm dịch: Một ngôi nhà cho những đứa trẻ mà bố mẹ chúng đã qua đời được gọi là trại mồ côi.
=> Đáp án B
148. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The local authority asked for a _____ contribution from the community to repair roads and bridges.

volunteer

voluntary

voluntarily

voluntariness

Xem đáp án

Kiến thức về từ loại
A. volunteer / ˌvɒlən'tiər/(n): người tình nguyện
(v): tình nguyện
B. voluntary / 'vɒlənˌteri/(a): tự nguyện, tự giác
C. voluntarily / ˌvɔlən'tærili/(adv): một cách tự nguyện, tự giác
D. voluntariness /'vɔləntərinis/(n): sự tự nguyện, sự tình nguyện
Căn cứ vào mạo từ “a” và danh từ "contribution" nên vị trí trống cần một tính từ (trước danh từ là tính từ) => Đáp án B
Tạm dịch: Chính quyền địa phương đã kêu gọi sự đóng góp tự nguyện từ người dân để sửa chữa đường xá và cầu cống.

Chọn B

149. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Alan _____ is an official document stating that you have passed an examination, completed a course, or achieved some necessary qualifications.

certificate

requirement

education

test

Xem đáp án
Kiến thức về từ vựng
A. certificate /sə'tifikət/(n): bằng cấp
B. requirement /ri'kwʌiəm(ə)nt/(n): yêu cầu
C. education /edjʊ'kei∫(ə)n/(n): giáo dục
D. test (n): bài kiểm tra
Tạm dịch: Một văn bằng là một loại văn bản chính thức chỉ ra rằng bạn đã vượt qua một kì thi, hoàn thành một khóa học hay là đạt được một vài trình độ cần thiết.
Chọn A
150. Trắc nghiệm
• 1 điểm

People have used coal and oil to___________________ electricity for a long time.

bred

raise

cultivate

generate

Xem đáp án
Đáp án D
Kiến thức về từ vựng
A. bred (quá khứ của breed): sinh ra, gây ra, mang lại
B. raise: nâng lên, đưa lên
C. cultivate: canh tác, trau dồi, tu dưỡng
D. generate: tạo ra, phát ra
Tạm dịch: Người ta đã sử dụng than và dầu để tạo ra điện trong một thời gian dài.
151. Trắc nghiệm
• 1 điểm
In the early years of the 20th century, several rebellions______ in the northern parts of the country.

turned out

rose up

broke out

came up

Xem đáp án
Đáp án C
Giải thích:
Kiến thức về cụm động từ
A. turn out: hoá ra B. rise up: tăng lên
C. break out: bùng phát, nổ ra D. come up: nhú lên, mọc, nảy sinh
Tạm dịch: Trong những năm đầu của thế kỷ 20, một số cuộc nổi dậy nổ ra ở các vùng phía Bắc của đất nước.
152. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When he started that company, he really went__________________________ . It might have been a disaster.

out on the limb

on and off

over the odds

once too often

Xem đáp án
Đáp án D
Kiẽn thức về thành ngữ
A. out on the limb: rơi vào thế kẹt
B. on and off: chốc chốc, chập chờn, thỉnh thoảng
C. over the odds : cần thiết, nhiều hơn mong đợi
D. once too often: hơn một lần được bình an vô sự
Tạm dịch: Khi mới bắt đầu công ty đó, anh ta thực sự được bình an vô sự hơn một lần. Nó đã có thể là một thảm hoạ rồi.
153. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We regret to tell you that the materials you ordered are______ .

out of stock

out of practice

out of reach

out of work

Xem đáp án
Đáp án A
Kiến thức về cụm từ cố định
A. out of stock: hết hàng B. out of practice: không thể thực thi
C. out of reach: ngoài tầm với D. out of work: thất nghiệp
Tạm dịch: Chúng tôi rất tiếc phải báo cho các ngài biết rằng nguyên liệu ngài đặt mua đã hết hàng.
154. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My sister is a woman of____ age.

marriage

married

marrying

marriageable

Xem đáp án
Đáp án D
Kiến thức về cụm từ cố định
marriageable age: tuổi kết hôn, tuổi có thể kết hôn
Tạm dịch: Chị tôi là người phụ nữ đến tuổi kết hôn.
155. Trắc nghiệm
• 1 điểm

like ao dai, kimono, hanbok help preserve a country’s heritage and educate people about their history.

National costumes

Tradition food

Traditions and customs

Folktales

Xem đáp án
Đáp án A
Kiến thức về từ vựng
National costumes: trang phục truyền thống.
Các đáp án còn lại:
B. Tradition food: thức ăn truyền thống.
C. Traditions and customs: truyền thống và trang phục.
D. Folktales: truyện dân gian.
Tạm dịch: Những trang phục truyền thống như áo dài, kimono, hanbok giúp bảo tồn di sản quốc gia và giáo dục con người về lịch sử của họ.
156. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 People are encouraged to take bottles to bottle-banks, and only shops in supermarkets which use _______  packing.

 

environment-friendly

environmental-friendly

environmentally-friendly

friendly-environment

Xem đáp án
Đáp án A
Kiến thức về từ vựng
environment-friendly (adj) = environmentally friendly: thân thiện với môi trường
Tạm dịch: Con người được khuyến khích đưa những vỏ chai lọ tới ngân hàng vỏ chai, và những shop trong siêu thị nên sử dụng bao bì thân thiện với môi trường.
157. Trắc nghiệm
• 1 điểm
- I think the main problem in this area is the lack of a good bus service.
- You’re right. You've hit the ___ on the head.

nail

wall

lips

hand

Xem đáp án
Đáp án A
Kiến thức về thành ngữ
Hit the nail on the head: nói đúng trọng tâm
Tạm dịch: - Tôi nghĩ vấn đề chính ở trong vùng này là thiếu dịch vụ xe buýt tốt.
- Bạn đúng đấy. Bạn đang nói rất đúng trọng tâm của vấn đề.
158. Trắc nghiệm
• 1 điểm
When it plays as a communicator, it can help us ____ with other computers around the world.

contact

exchange

talk

interact

Xem đáp án
Đáp án D
Kiến thức về từ vựng
A. contact /’kɒntækt/ (v): liên hệ, liên lạc B. exchange /iks’t∫eindʒ/ (v): trao đổi
C. talk (v): nói chuyện D. interact /,intər’ækt/ (v): tương tác
Cấu trúc: interact with st: kết nối với cái gì
Tam dịch: Khi nó đóng vai trò như người truyền tin, nó có thể giúp kết nối với các máy tính khác trên toàn thế giới.
159. Trắc nghiệm
• 1 điểm

As a calculator, computer can__

only add

add and subtract

multiply and divide

add, subtract, multiply and divide

Xem đáp án

 Đáp án D

Kiến thức về từ vựng

A. add /æd / (v): cộng B. subtract /səb’trækt/ (v): trừ

C. multiply /’mʌltiplai/ (v): nhân D. divide /di’vaid/ (v): chia

Tarn dịch: Với chức năng là một máy tính bỏ túi, máy tính có thể thực hiệc các thao tác cộng, trừ, nhân và chia.

160. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In Vietnam, each ecadernic year starts in September and is__ into two terms

separated

consisted

divided

educated

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về cấu trúc ngữ pháp

A. to be separated from: được tách ra B. consist of: bao gồm

C. to be divided into: được chia thành D. educate [v]: giáo dục, cho ăn học

Tạm dịch: Ở Việt Nam, mỗi một năm học bắt đầu vào tháng 9 và được chia thành hai kì học.

161. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In the school education system in Vietnam, ____ and kingdergarten belong to pre-
school stage.

nursery

lower secondary

upper secondary

primary education

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về từ vựng

A. nursery /’nə:sri/ (n): Nhà trẻ

B. lower secondary /’louə’sekəri/: trung học cơ sở

C. upper secondary /’ʌpə’sekəndəri/: trung học phổ thông

D. primary education /'praiməri,edju:'kei∫n/: tiểu học

Tạm dịch: Trong hệ thống trường học ở Việt Nam, Nhà trẻ và Mẫu giáo thuộc về bậc học trước tuổi đến trường.

162. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Three ___subjecs in the GCSE examination at the end of this school year are Math,
Literature and English.

optional

main

core

academic

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về cụm từ cố định

A. optional /’ɔp∫ənəl/ (a): tự chọn, không bắt buộc

B. main /mein/ (a): chính, chủ yếu, quan trọng

C. core /kɔ/ (n): lõi, hạt

D. academic /ækə’demɪk/ (a): có tính chất học thuật

Cụm từ cố định: core subjects: những môn học chính

Tạm dịch: Ba môn chính trong kì thi tốt nghiệp ở cuối năm học của bậc học trung học là Toán, Văn và Tiếng anh.
163. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My mother doesn'teye to eye with my father sometimes.

see

glance

look

agree

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức về cụm từ cố định

See eye to eye with some one: đồng quan điểm với ai.

Dịch: Mẹ tôi thỉnh thoảng không đồng tình với cha tôi.

164. Trắc nghiệm
• 1 điểm

As an ___Mr. Pike is very worried about the increasing of juvenile delinquency.

educate

education

educator

educative

Xem đáp án

Đáp án C 

Kiến thức về từ loại 

A. educate /’edju:keit/ (v): giáo dục, cho ăn học

B. education /,edju:'kei∫n/ (n): sự giáo dục

C. educator /’edju,keitə/ (n): thầy dạy, nhà sư phạm

D. educative /'edjukətiv/ (a): có tác dụng giáo dục

Ta có quy tắc: sau mạo từ "an" cần một danh từ => loại A/D

Tạm dịch: Là một thầy giáo, ông Pike rất lo ngại về sự gia tăng của những vụ phạm tội vị thành niên.

165. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Those flowers are ___ everywhere is a sign of spring.

going over

taking over

coming out

breaking out

Xem đáp án

Đáp án C 

Kiến thức về cụm động từ

A. going over: kiểm tra kĩ lưỡng B. taking over: lớn mạnh hơn, thay thế

C. coming out: trổ bông D. breaking out: bùng phát

Tạm dịch: Hoa nở khắp nơi là đầu hiệu của mùa xuân.

166. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The wine had made him a little _______ and couldn't control his movement.

narrow-minded

light-headed

light-footed

light-hearted

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về từ vựng

A. narrow-minded (adj): hẹp hòi B. light-headed (adj): mê man

C. light-footed (adj): nhanh chân D. light-hearted (adj): vui tính

Tạm dịch: Rượu khiến anh ấy trở nên mê man và không thể kiểm soát hành động của mình.

167. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Failing to submit the proposal on time was _____ for Tom.

a real kick in the pants

an open and shut case

a shot in the dark

a nail in the coffin

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về thành ngữ

A. a kick in the pants: một bài học để ứng xử tốt hơn

B. an open-and-shut case: vấn đề để giải quyết

C. a shot in the dark: một câu đố

D. a nail in somebody’s/something's coffin = the last straw: giọt nước làm tràn ly

Tạm dịch: Không nộp được đơn đề nghị đúng giờ chính là giọt nước làm tràn ly đối với Tom.

168. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She likes meeting people and travelling so she wants to apply for a __________________  of a receptionist or tourist guide.

location

position

site

place

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về từ vựng

A. location /ləʊ'keɪ∫n/ (n): vị trí địa líB. position /pə’zɪ∫ən/ (n): vị trí công việc

C. site /sait/ (n): nơi, chỗ, vị trí D. place /pleis/ (n): nơi, chỗ, địa điểm

Tạm dịch: Cô ấy thích gặp gỡ mọi người và đi đó đây, vì vậy cô ấy nộp đơn vào vị trí nhân viên lễ tân hoặc là hướng dẫn viên du lich.

169. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Time was up, and the judges____the results.

announced

spoke

declared

delivered

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về từ vựng

A. announced: thông báo, công bố B. spoke: nói

C. declared: tuyên bố D. delivered: phân phối

Tạm dịch: Thời gian đã hết và giám khảo công bố kết quả.

170. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The winner of the contest was given a(n) ________ for her excellent performance.

bonus

reward

fine

award

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về từ vựng

A. bonus /’bounəs/ (n): tiền thưởng (trong công việc, làm ăn)

B. reward /ri'wɔ:d/(n): tiền thưởng, vật thưởng, phần thưởng (cho ai bắt được tội phạm...)

C. fine /fain/(n): tiền phạt

D. award /ə'wɔ:d/(n): phần thưởng, tặng thường (do quan tòa, hội đồng trọng tài, hội đồng giám khảo... quyết định ban cho]

Tạm dịch: Người chiến thắng của cuộc thi được nhận một phần thưởng cho màn trình diễn xuất sắc của mình.

171. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I work from Tuesday to Saturday, and Sunday and Monday are my____

working days

days out

breaks

days off

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về từ vựng

A. working days: ngày làm việc

B. day in and day out: hàng ngày, ngày này qua ngày khác

C. break (n): sự nghỉ, sự gián đoạn

D. days off: ngày nghỉ

Tạm dịch: Tôi làm việc từ thứ ba đến thứ bảy và chủ nhật với thứ hai là ngày nghỉ của tôi.

172. Trắc nghiệm
• 1 điểm

You are not allowed to camp here without____________________

permission

persuasion

protection

decision

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về từ vựng

A. permission /pə'mi∫n/(n): sự cho phép

B. persuasion / pə'sweidʒn/ (n): sự thuyết phục

C. protection /prə'tek∫n/(n): sự bảo vệ

D. decision /di'siʒn/(n): quyết định

Tạm dịch: Bạn không được phép cắm trại ở đây mà không được sự cho phép.

173. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Television can make things ________ because it presents information in an things

effective way.

memory

memorial

memorable

memorably

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về từ loại

A. memory /'meməri/(n): kỉ niệm

B. memorial /mə’mɔ:riəl/(a/n): để kỉ niệm, để ghi nhớ/ đài kỉ niệm

C. memorable / ’memərəbl/ (a): không thể quên được, dễ nhớ

D. memorably /’memərəbli/(adv): đáng ghi nhớ

Ta có cấu trúc: make st + adj => Đáp án là C

Tạm dịch: Ti vi làm mọi thứ trở lên dễ nhớ bởi vì nó tái hiện thông tin theo những cách rất hiệu quả.

174. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Some scientists say that there are enough resources to ______ 8 billion people.

provide

distribute

raise

support

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về từ vựng

A. provide /prə'vaid/ (v): cung cấp

B. distribute /dis'tribju:t/ (v): phân phối, phân phát

C. raise /reiz/ (v): nâng lên, giơ lên

D. support /sə’pɔ:t/ (v): nuôi dưỡng, chống đỡ, ủng hộ

Tạm dịch: Một số nhà khoa học nói rằng có đủ tài nguyên để nuôi sống 8 tỉ người.

175. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The world work is developing very quickly. If you don't self-learn continuously, we will not ______ social movements.

put up with

keep up with

get on with

deal with

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về cụm động từ

A. put up with: chịu đựng ai hoặc cái gì đấy B. keep up with: bắt kịp với

C. get on with: thân thiện (với ai), ăn ý (với ai) D. deal with: giải quyết cái gì

Tạm dịch: Công việc của thế giới đang phát triển rất nhanh. Nếu bạn không tự học liên tục, chúng ta sẽ không theo kịp các chuyển động của xã hội.

176. Trắc nghiệm
• 1 điểm

China is one of the most _______ populated areas in the world.

wastefully

perfectly

densely

completely

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về từ vựng

A. wastefully /'wəɪstfəl/ (adv): hoang phí, lãng phí

B. perfectly /’pə:fiktli/ (adv): một cách hoàn toàn, hoàn hảo

C. densely /'densli/ (adv): dày đặc, đông đúc

D. completely /kəm'pli:tli/ (adv): hoàn toàn, đầy đủ, toàn vẹn

Tạm dịch: Trung Quốc là một trung những quốc gia đông dân nhất thế giới.

177. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We have had a 2% _______ in salary this year, which is higher than it used to be.

decrease

deflation

increase

inflation

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về từ vựng

A. decrease /’di:kri:s/ (n), decrease /dɪ'kri:s/ (v): giảm

B. deflation /di'flei∫ən/ (n): sự giảm phát

C. increase /ɪn'kri:s/ (v), increase /’ɪηkri:s/ (n): tăng lên

D. inflation /ɪn'fieɪ∫n/ (n): sự lạm phát

Tạm dịch: Năm nay chúng tôi đã được tăng 2% lương, nó cao hơn so với trước kia.
178. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which channel do you  ______ to someone who likes animals?

suggest

recommend

tell

talk

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về cấu trúc ngữ pháp

A. suggest + ving: gợi ý làm gì B. recommend st to sh: giới thiệu cái gì cho ai

C. tell sh about st: kể với ai về cái gì D. talk with sb: nói chuyện với ai

Tạm dịch: Kênh tivi nào bạn giới thiệu cho người thích động vật?

179. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A ______ is a film with factual information, often about a problem in society.

love story film

soap opera

documentary

drama

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về từ vựng

A. love story film: phim tâm lí tình cảm

B. soap opera: loạt phim (kịch) nhiều kỳ trên truyền hình, truyền thanh ủy mị, sướt mướt (như) soap

C. documentary: phim tài liệu

D. drama: kịch

Tạm dịch: Phim tài liệu là một loại phim với những thông tin có thực, thường là về một vấn đề trong xã hội.

180. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It is not always easy to make a good _______ at the last minute.

decide

decision

decisive

decisively

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về cụm từ cố định

Make decision: quyết định.

Tạm dịch: Không phải lúc nào việc đưa ra quyết định đúng đắn vào phút cuối cùng cũng dễ dàng.

181. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mr Brown has kindly agreed to spare us some of his _____ time to answer our questions.

valuable

worthy

costly

beneficial

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về từ vựng

A. valuable (a): quý giá B. worthy (a): đáng

C. costly (a): đắt đỏ D. beneficial (a): có ích

Tạm dịch: Ông Brown đã rất tốt bụng khi đồng ý dành cho chúng ta một phần trong quỹ thời gian quý giá của mình để trả lời những câu hỏi.

182. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A survey was ______ to study the effects of smoking on young adults.

commented

filled

conducted

carried

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về cụm từ cố định

Conduct a survey = carry out a survey: tiến hành 1 cuộc khảo sát

Tạm dịch: Một cuộc khảo sát đã được tiến hành để nghiên cứu về những ảnh hưởng của việc hút thuốc tới người vị thành niên.

183. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The ________ of the Internet has played an important part in the development
of communication.

research

occurrence

invention

display

Xem đáp án
Đáp án C
Kiến thức về từ vựng
A. research (n): nghiên cứu B. occurrence (n): sự xảy ra
C. invention (n): sự phát minh D. display (n): sự hiển thị
Tạm dịch: Sự phát minh ra Internet đóng vai trò quan trọng trong quá trình phát triển của sự giao tiếp.

 

184. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When the manager of our company retires, the deputy manager will ____ that position.

stand for

take over

catch on

hold on

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về cụm từ cố định

Take over a position: lên thế chỗ

Tạm dịch: Khi Tổng Giám đốc của công ty chúng ta nghỉ hưu, thì Phó Giám đốc sẽ lên thay vị trí của ông ấy.

185. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Many plants and endangered species are now endangering of _______.

expression

expulsion

extinction

extension

Xem đáp án

Đáp án C 

Kiến thức về từ vựng

A. expression /ɪk‘spre∫(ə)n/ (n) : sự biểu đạt

B. expulsion /iks'pʌl∫n/ (n): sự trục xuất, sự đuổi cổ

C. extinction / iks‘tiɳk∫n/ (n) : sự tuyệt chủng

D. extension /ek'sten∫(ə)n/ (n): sự mở rộng

Cấu trúc : to be in danger of = tobe at risk of: bị đe dọa/ có nguy cơ

Dịch nghĩa: Nhiều loài thực vật và các loài có nguy cơ tuyệt chúng đang bị đe dọa tuyệt chủng.

186. Trắc nghiệm
• 1 điểm

No one can predict the future exactly. Things may happen ______.

expectation

expected

expectedly

unexpectedly

Xem đáp án

Đáp án D 

Kiến thức về từ vựng

A. expectation (n): sự kì vọng B. expected (a): được kì vọng

C. expectedly (adv): một cách mong chờ D. unexpectedly (adv): một cách bất ngờ

Sau động từ "happen” cần một trạng từ. Dịch nghĩa ta chọn D.

Dịch nghĩa: Không ai có thể dự đoán chính xác tương lai. Mọi việc có thể xảy ra một cách bất ngờ.

187. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Imust tell you about my ______ when I first arrived in London.

incidents

happenings

experiences

events

Xem đáp án

Đáp án C 

Kiến thức về từ vựng

A. incidents: sự cố B. happenings: biến cố

C. experiences: trải nghiệm D. events: sự kiện

Dịch nghĩa: Tôi phải kể cho bạn về những trải nghiệm của tôi khi tôi lần đầu đến London.

188. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The local were not very friendly towards us, in fact there was a distinctly _______
atmosphere.

hostile

offensive

rude

abrupt

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về từ vựng

A. hostile (ad): thù địch. không thân thiện B. offensive (adj): xúc phạm

C. rude (adj): thô lỗ D. abrupt (adj): cọc cằn

Dịch nghĩa: Những người dân địa phương không thân thiện lắm với chúng tôi, trên thực tế còn có một bầu không khí thù địch rõ rệt.

189. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He sent his children to the park so that he could have some ______.

fresh and quiet

quiet and peace

peace and quiet

fresh and peace

Xem đáp án

Đáp án C 

Kiến thức về thành ngữ

Thành ngữ peace and quiet: bình yên và tĩnh lặng

Dịch nghĩa: Ông ấy gửi những đứa trẻ đến công viên để có thể có một chút bình yên và tĩnh lặng.

190. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I ________ to see Chris on my way home.

dropped back

dropped in

dropped out

dropped off

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về cụm động từ:(to) drop in: ghé qua

Các đáp án còn lại:

A. (to) drop back: rơi lại vào tình trạng nào đó

C. (to) drop out: biến mất

D. (to) drop off: lần lượt bỏ đi

Dịch nghĩa: Tôi sẽ ghé qua để gặp Chris trên đường về nhà.

191. Trắc nghiệm
• 1 điểm

There is _______   to be a serious energy crisis in the next century.

reputed

known

foreseen

bound

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về cấu trúc ngữ pháp

To be bound to do St: Chắc chắn làm cái gì

Tạm dịch: Chắc chắn sẽ có một cuộc khủng hoảng năng lượng nghiêm trọng vào thế kỷ tiếp theo.

192. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Another _____ will be drawn from the experiment.

conclusion

attention

contrast

inference

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về cụm từ cố định

To draw (a) conclusion: rút ra kết luận,

Vậy nên nhìn qua đề bài ta có thể xác định ngay được đáp án

Cả 3 đáp án còn lại cũng không phù hợp

B. Attention (sự chú ý) C. Contrast (sự tương phản)

D. Inference (sự suy luận)

Tạm dịch: Kết luận khác sẽ được rút ra từ thí nghiệm.

193. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Like most marine mammals and land mammals, whales are _______creatures

blood-warmed

warm-blood

warm-blooded

warm-blooding

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về từ vựng

warm-blooded (adj): máu nóng

Tạm dịch: Giống như hầu hết các loài động vật có vú trên cạn và dưới nước, cá voi là loài sinh vật máu nóng.

194. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fax transmission has now become a cheap and ______ way to transmit texts and
graphics over distance.

convenient

inconvenient

uncomfortable

comfortable

Xem đáp án

Đáp án A 

Kiến thức về từ vựng

A. convenient /kən’vi:njənt/ (a): thuận tiện

B. inconvenient /inkən'vi:njənt/ (a): bất tiện

C. uncomfortable /ʌn'kʌmfətəbl/ (a]) không thoải mái

D. comfortable /kʌmfətəbl/ (a): thoải mái

Tạm dịch: Chuyển fax giờ đã trở thành một cách truyền văn bản và hình ảnh rẻ và tiện lợi.

195. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In today's paper, it _______ that there will be a new government soon.

writes

tells

states

records

Xem đáp án

 Đáp án C

Kiến thức về từ vựng

A. write (v): viết B. tell (v): bảo

C. state (v): tuyên bố D. record (v): ghi âm

Tạm dịch: Trong bài báo hôm nay, có tuyên bố rằng sẽ sớm có một Chính phủ mới.

196. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The local press has been pouring _______ on the mayor for dissolving the council.

scorn

blame

disapproval

hatred

Xem đáp án

Đáp án A 

Kiến thức về cụm từ cố định

Giải thích:

A. scorn (n): sự khinh bỉ, sự khinh miệt B. blame (n, v): sự đổ lỗi, đổ lỗi

C. disapproval (n): sự không tán thành D. hatred (n): lòng căm ghét

Cum từ cố định “pour scorn on somebody”: dè bỉu/ chê bai ai đó

Tạm dịch: Truyền thông địa phương dè hỉu ngài Thị trưởng vì giải tán hội đồng thành phố.

197. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The Wildlife Fund helps to _______ endangered species.

reduce

produce

increase

preserve

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về từ vựng

A. reduce: cắt giảm B. produce: sản xuất

C. increase: tăng D. preserve: bảo tồn

Tạm dịch: Quỹ Bảo Tồn Động vật hoang dã giúp bảo tồn động vật đang bị đe dọa tuyệt chủng.

198. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A curriculum that ignores ethnic tensions, racial antagonisms, cultural _____ and religiousdifferences is not relevant.

contacts

barriers

diversity

levels

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về từ vựng

A. contact: liên lạc, liên hệ B. barrier: rào cản

C. diversity: sự đa dạng D. level: mức, cấp

Tạm dịch: Một chương trình giảng dạy mà bỏ qua sự căng thẳng dân tộc, sự đối kháng chủng tộc, sự đa dạng văn hoá và sự khác biệt tôn giáo là không thích đáng.

199. Trắc nghiệm
• 1 điểm

You are under no obligation ______ to accept this offer.

whatsoever

eventually

apart

indeed

Xem đáp án

Đáp án A 

Kiến thức về từ vựng

Giải thích: whatsoever = whatever: bất cứ cái gì, mọi cái

Cấu trúc: tobe under no obligation: không có nghĩa vụ/ không bắt buộc

Đáp án còn lại:

B. eventually (adv) cuối cùng

C. apart (prep) tách biệt

D. indeed (adv) quả thực, thành thực

Tạm dịch: Bạn không có nghĩa vụ nào phải chấp nhận đề nghị này.

200. Trắc nghiệm
• 1 điểm

There's a lot more to Willie than one would think: still waters run _______.

deep

deeply

deepness

depth

Xem đáp án

Đáp án A  

Kiến thức về thành ngữ

Still waters run deep (idm): Những người kín đáo mới là những người sâu sắc; tẩm ngẩm tầm ngầm mà đấm chết voi.

Đáp án còn lại: Không đúng cấu trúc thành ngữ.

Tạm dịch: Có rất nhiều điều về Willie hơn người ta nghĩ: tẩm ngẩm tầm ngầm mà đấm chết voi.

201. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Many people and organizations have been making every possible effort in order to save _______ species.

endangered

dangerous

fearful

threatening

Xem đáp án

Đáp án A 

Kiến thức về cấu trúc ngữ pháp

+ make effort to do st = try/attempt to do st: cố gắng, nỗ lực làm gì

+ (in order to = so as to = to) + V(bare) = so that/in order that + clause: để mà

Endangered species: những loài có nguy cơ bi tuyệt chủng

Tạm dịch: Nhiều cá nhân và tổ chức đã nỗ lực không ngừng để cứu những loài bị đe dọa tuyệt chủng.

202. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I get quite depressed when I think about the damage we are _______ to the environment.

having

taking

making

causing

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về cụm từ cố định

cause the damage: gây thiệt hại.

Tạm dịch: Tôi rất thất vọng mỗi khi nghĩ về những thiệt hại mà chúng ta đã gây ra cho môi trường.

203. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Beavers have been known to use logs, branches, rocks, and mud to build darns that are more than a thousand  _______.

lengthy feet

feet long

long feet

foot in length

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về lượng từ

Ta có: số đo + thước đo (m, kg, feet...) + adj

Hoặc: số đo + thước đo (m, kg, feet...) + in + N

Tạm dịch: Hải ly được biết đến trong việc sử dụng khúc gỗ, nhảnh cây, đã và bùn để xây đập dài hơn một nghìn feet

204. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 _______ are poised to change the face of the construction industry in the coming year,

Designing buildings environmentally

Building environmentally designing

Environmentally designed buildings

Designed environmental building

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về từ vựng

Ở đây cần một cụm danh từ làm chủ ngữ cho câu.

environmentally (adv): liên quan đến môi trường

designed (a): được thiết kế

building (n): tòa nhà

Tạm dịch: Các tòa nhà được thiết kế phù hợp với môi trường sẵn sàng thay đổi bộ mặt của ngành xây dụng trong năm tới.

205. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hearing about people who mistreat animals makes me go hot under the _____.

chin

collar

sleeves

vest

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về thành ngữ

Ta có thành ngữ: “to be hot under the collar”: điên tiết, cáu tiết

Tạm dịch: Nghe về những người đối xử không tốt với động vật khiến tôi điên tiết.

206. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The British and the American share the same language, but in other aspects they are as different as _______.

cats and dogs

chalk and cheese

salt and pepper

here and there

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về thành ngữ

A. Cụm cats and clogs thường được dùng để chỉ cơn mưa to (rain cats and dogs = rain heavily)

B. Chalk and cheese: khác biệt hoàn toàn

  They're like Chalk and cheese = They're completely different.

C. Salt and pepper: màu muối tiêu: hai màu được trộn với nhau, thường là một màu sáng và một màu tối. (tính từ, thường dùng để miêu tả màu tóc)

D. Here and there: khắp mọi nơi

Papers were scattered here and there = Papers were scattered everywhere.

207. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I haven't read any medical books or articles on the subject for a long time, so I'm ____ with recent developments.

out of reach

out of the condition

out of touch

out of the question

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về cụm từ cố định

A. out of reach: ngoài tầm với

B. out of condition: không được khỏe

C. out oftouch with st/sb: không còn liên lạc/liên hệ/cập nhật với

D. out 0fthe question: không thể xảy ra

Tạm dịch: Tôi đã lâu không đọc sách y học hay những bài báo liên quan tới y học, nên tôi không cập nhật được những phát triển gần đây.

208. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mr. Pike is certainly a _____ writer; he has written quite a few books this year.

prolific

fruitful

fertile

successful

Xem đáp án

 Đáp án A

Kiến thức về từ vựng

A. prolific /prə'lɪfɪk/ (a): viết nhiều, ra nhiều tác phẩm

B. fruitful /'fru:tf(ə)l/ (a): sai quả, có kết quả, thành công

C. fertile /'fə:tʌɪl/ (a): màu mỡ, phì nhiêu

D. successful /sək'sesf(ə)l/ (a): thành công

Tạm dịch: Ông Pike chắc chắn là một nhà văn viết nhiều; ông đã viết rất nhiều cuống sách trong năm nay.

209. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If oil supplies run out in 2050 then we need to find ______ energy sources soon.

alternate

alternating

alternative

altering

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về từ loại

A. alternate (a, v): xen kẽ, để xen nhau

B. alternating (a): xen kẽ, thay phiên nhau

C. alternative (a): có thể chọn để thay cho một cái khác

D. altering (hiện tại phân từ): thay đổi, đổi

Tạm dịch: Nếu nguồn cung đầu cạn kiệt vào năm 2050 thì chúng ta cần tìm nguồn năng lượng thay thế sớm.

210. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The players' protests _____ no difference to the referee's decision at all

did

made

caused

created

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về cụm từ cố định

Cấu trúc: make no different to sb/sth: Không có gì khác biệt với ai/cái gì, không ảnh hưởng tới ai /cái gì.

Đáp án còn lại:

A. do (v) làm C. cause (v) gây ra D. create (v) tạo ra

Tạm dịch: Sự phản đối của các cầu thủ không ảnh hưởng chút nào tới quyết định của trọng tài cả.

211. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Peter, Harry and Chuck were the first, second and third ______ in the school cross-
country race.

respectively

actively

responsively

tremendously

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về từ vựng

A. respectively (adv) theo trình tự riêng từng người/từng cái một; một cách tương ứng.

Đáp án còn lại:

B. actively (adv) một cách năng động

C. responsiver (adv) một cách nhanh nhạy

D. tremendously (adv) rất lớn, vô cùng

Tạm dịch: Peter, Harry và Chuck là người đầu tiên, thứ hai và thứ ba tương ứng trong cuộc đua xuyên quốc gia.

212. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Unfortunately, the injury may keep him out of football______ . He may never play again.

for good

now and then

once in a while

every so often

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về thành ngữ

A. for good = permanently: mãi mãi

B. now and then = sometimes: thỉnh thoảng

C. once in a while = occasionally: thỉnh thoảng

D. every so often = occasionally; sometimes: thỉnh thoảng

Tạm dich: Thật không may, chấn thương có thể khiến anh ấy tách khỏi bóng đá mãi

mãi. Anh ấy có thể không bao giờ chơi được nữa.

213. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The _____ cheered when the final goal was scored in the match today.

spectators

audience

onlookers

viewers

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về từ vựng

A. spectator (n): khán giả (xem một trận thi đấu thể thao,...)

B. audience (n): khán giả (xem TV, xem kịch,...)

C. onlooker (n): người xem (theo đối một cái gì đó đang xảy ra nhưng không tham gia vào nó)

D. viewer (n): quan sát, khán giả (xem TV)

Tạm dich: Khán giả ăn mừng khi bàn thắng cuối cùng được ghi trong trận đầu ngày hôm nay.

214. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I'm not going to go ice skating! I'd only fall over and _____ a fool of myself.

create

show

do

make

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về cụm từ cố định

make a fool (out) of sb/yourself: khiến ai đó trông như kẻ ngốc

Tạm dịch: Tôi sẽ không đi trượt băng đâu! Tôi chỉ bị ngã và khiến mình trông như kẻ ngốc.

215. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Quang Hai's _____ in the final match between Vietnam and Uzbekistan was voted the most beautiful goal on AFC's website.

corner kick

free kick

penalty

goal kick

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về từ vựng

A. corner kick (n): phạt góc B. free kick (n): đá phạt trực tiếp

C. penalty (n): hình phạt, sự phạt đền D. goal kick (11): quả phát bóng

Tạm dịch: Cú đá phạt của Quang Hải trong trận chung kết giữa Việt Nam và Uzbekistan được bình chọn là bàn thắng đẹp nhất trên trang web của AFC.

216. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Deforestation _____ devastative floods in many parts of the world.

starts out

makes up

brings up

results in

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về cụm động từ

A. start out: khởi hành

B. make up: trang điểm, quyết định, bịa đặt, làm hòa...

C. bring up: đem lên, đưa ra; nuôi nấng, giáo dục, dạy dỗ...

D. Result in: để lại kết quả ở cái gì, dẫn tới, gây ra

Tạm dịch: Nạn phá rừng gây ra nhiều cơn lũ tàn phá ở nhiều nơi trên thế giới.

217. Trắc nghiệm
• 1 điểm
They were among the first companies to exploit the _____ of the Internet.

potential

prospect

possibility

ability

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về từ vựng

A. potential [n]: Tiềm năng

B. prospect [n]: Cơ may thành công/ triển vọng

C. possibility [n]: Khả năng [có thể xảy ra]/ triển vọng

D. abilitfln [n]: Khả năng

Dịch nghĩa: Họ là một trong những công ty khai thác tiềm năng của Internet.

218. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Thanks to her father's encouragement, she has made great _____ in her study.

standard

development

contribution

progress

Xem đáp án
Đáp án D
Kiến thức về từ vựng
A. standard [n]: Tiêu chuẩn B. developmenfln [n]: Sự phát triển
C. contribution [n]: Sự đóng góp D. progress [n]: Sự tiến bộ, sự tiến triển
Dịch nghĩa: Nhờ có sự khích lệ của người bố, cô ấy đã có một sự tiến bộ vượt bậc trong việc học tập.
219. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A good friend should _____ you whatever happens.

be in favor of

take after

stand by

bring around

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức về cụm động từ:

A. be in favor of: thích, ưa chuộng

B. take after: giống

C. stand by: ở bên, ủng hộ

D. bring around: thuyết phục/mang cái gì đi cùng khi bạn đến thăm/làm cho ai đó nói về điều gì

Dịch: Một người bạn tốt nên ở bên cạnh bạn dù cho có bất cứ chuyện gì xảy ra.

220. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Jim didn't break the vase on _____ but he was still punished for his carelessness 

occasion

chance

intention

purpose

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về cụm từ cố định

On purpose: Cố tình, cố ý >< by accident/mistake/coincide/chance: vô tình

Dịch nghĩa: Jim không cố tình làm vỡ lọ hoa, nhưng anh ấy vẫn bị phạt vì sự bất cẩn của mình.

221. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Why don't they _____ their attention on scrutinizing the evidence instead of questioning the passers-by?

attract

focus

draw

devote

Xem đáp án
Đáp án B
Kiến thức về cụm từ cố định
A. attract attention: thu hút sự chú ý
B. focus (attention) on something: tập trung sự chú ý vào
C. draw attention to: hướng sự thu hút tới
D. devote attention to something: tập trung vào
Dịch nghĩa: Tại sao họ không tập trung chú ý vào việc nghiên cứu bằng chứng thay vì hỏi những người qua đường?
222. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When _____ a European, we should stick to the last name unless he suggests that
we use his first name.

speaking

discussing

talking

addressing

Xem đáp án

 Đáp án D

Kiến thức về từ vựng

Hai cấu trúc speak to và talk to đều đúng. Nhưng ta có thể thấy là trong đề bài không có “to” và cả 2 đáp án A và C đầu cũng không có “to”.

=> Đáp án chính xác nhất phải là D. addressing,

cấu trúc to address somebody là xưng hô với ai, goi ai.

When addressing a European (=when you address a European), we should stick to the last name unless he suggests that we use his first name.

223. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It was a serious operation but he made a complete recovery and was soon as fit as afiddle.

in careful health

in easy health

in quiet health

in good health

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về thành ngữ

As fit as a fiddle: khỏe như vâm

Dịch nghĩa: Nó là một ca phẫu thuật nặng nhưng ông ấy đã bình phục hoàn toàn và chẳng mấy chốc sẽ khỏe như vâm.

224. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The head teacher loves Literature. She _____ significance to reading classical

novels by great writers like Charles Dickens or Leo Tolstoy.

admits

attaches

attributes

plays

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về cụm từ cố định

Attach significance to + Ving; coi trọng việc gì

Dịch nghĩa: Cô giáo chủ nhiệm thích Văn học. Cô ấy coi trọng việc đọc những cuốn tiểu thuyết kinh điển bởi những tác giả lớn như Charles Dickens hay Leo Tolstoy.

Các đáp án khác:

A. admit (v): thừa nhận

C. attribute great importance to N/Ving (v): coi trong việc gì

D. play (v): chơi

225. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When the Titanic started sinking, the passengers were _____.

horrifying

apprehensive

panic-stricken

weather-beaten

Xem đáp án
Đáp án C
Kiến thức về từ vựng
A. horrifying (adj): kinh hãi, kinh hoàng
B. apprehensive (adj): e sợ
C. panic-stricken (adj): hoảng sợ, hoang mang sợ hãi
D. weather-beaten (adj): dầu sương dãi nắng, lộng gió (bờ biển)
Tạm dịch: Khi tàu Titanic bắt đầu chìm, những hành khách hoảng sợ tột độ.
=> Hai đáp án A và C đều hợp nghĩa của câu nhưng ta không chọn A do khi mô tả cảm xúc con người không dùng tính từ đuôi "ing".
226. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I've never really enjoyed going to the ballet or the opera; they're not really my _____.

piece of cake

sweets and candy

biscuit

cup of tea

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về thành ngữ 

(to) be not one's cup oftea: không thuộc sở thích của ai đó

Các đáp án còn lại:

A. (to) be a piece of cake: việc rất dễ

B. sweets and candy: bánh keo, đồ ngọt

C. biscuit: bánh quy

Tạm dịch: Tôi thực sự chưa bao giờ tới các buổi ba lê hay opera bởi vì nó không phải sở thích của tôi.

227. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Italian TV has____ a young composer to write an opera for the TV's thirtieth anniversary.

appointed

ordered

consulted

commissioned

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về từ vựng

A. appoint /ə'pɔɪnt/ (v): bổ nhiệm, chỉ định

B. order /'ɔ:də/ (v): đặt mua, ra lệnh

C. consult /'kɒnsʌlt/ (v): hỏi ý kiến

D. commission /kə'mɪ∫(ə)n/ (v): ủy nhiệm, giao việc

Tạm dịch: Truyền hình Ý đã ủy nhiệm cho một nhà soạn nhạc trẻ viết một vở opera cho lễ kỉ niệm 30 năm của ti vi.

228. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I used to _____ reading comics, but now I’ve grown out of it.

take a fancy to

keep an eye on

get a kick out of

kick up a fuss about

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về cụm từ cố định

A. take a fancy to (v): bắt đầu thích cái gì

B. keep an eye on (v): để ý, quan tâm, chăm sóc đến cái gì

C. get a kick out of (v): thích cái gì, cảm thấy cái gì thú vị (= to like, be interested in...)

D. kick up a fuss about (v): giận dữ, phàn nàn về cái gì

Tạm dịch: Tôi đã từng thích đọc truyện tranh, nhưng bây giờ tôi không thích nữa.

229. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Silence _____ the theatre as the audience awaited the opening curtain with expectation and excitement.

fell in with

came between

hung over

dropped out of

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về cụm động từ

A. fall in with: đồng ý

B. come between somebody and somebody: phá hủy mối quan hệ giữa ai với ai

C. hang over: bao phủ

D. drop out of: bỏ, bỏ học

Tạm dịch: Sự im lặng bao phủ sân khấu khi khán giả chờ đợi màn mở màn với mong muốn và hứng thú.

230. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If you are not Japanese, so what _____ are you?

nationalized

nationality

nation

national

Xem đáp án

Đáp án B

231. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The U23 Vietnamese football team's performance has garnered _____ from aroundthe world and shown promise for Vietnam's soccer horizon.

attentively

attend

attention

attentive

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về từ loại

A. attentively /ə'tentivli/ (adv): chăm chú, tập trung, chú ý.

B. attend /ə'tend/ (v): chú tâm, chăm sóc, đi tới đâu đó một cách đều đặn (attend school).

C. attention /ə'ten∫n/ (n): sự chú ý.

D. attentive /ə'tentiv/ (adi): lưu tâm, ân cần, chu đáo.

(to) gamer attention: nhận được sự chú ý

Tạm dịch: Màn thể hiện của đội tuyển U23 Việt Nam đã nhận được sự chú ý từ khắp nơi trên thế giới và cho thấy chân trời đầy hứa hẹn của bóng đá Việt Nam.

232. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The players' protests _______ no difference to the referee's decision at all.

did

made

caused

created

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về cụm từ cố định

make no difference: không tạo ra sự khác biệt

Tạm dịch: Những kháng nghị của người chơi không tạo ra gì khác biệt với quyết định của trọng tài.

233. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Someone is going to have to take responsibility for this disaster. Who is going to_____?

foot the bill

carry the can

hatch the chicken

catch the worms

Xem đáp án
Đáp án B
Kiến thức về thành ngữ
A. foot the bill: thanh toán tiền
B. carry the can: chịu trách nhiém, chịu sự chỉ trích
C. don't count yours the chicken before they hatch: đừng vội làm gì khi chưa chắc chắc
D. catch the worms: nắm bắt cơ hội
Tạm dịch: Ai đó phải chịu trách nhiệm cho thảm họa này. Ai sẽ chịu trách nhiệm đây?
234. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The Meeting of Women Parliamentarians, a part of APPF-26, contributed to strengthening the presence and _____ of women parliamentarians and helping to forge a network connecting them together.

influenced

influencing

influence

influential

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về từ loại

A. influenced (V-ed): ảnh hưởng B. influencing (V-ing): ảnh hưởng

C. influence (n): sự ảnh hưởng D. influential (adj): có ảnh hưởng

Khi có “and” thì 2 vế cân nhau về chức năng từ loại, ngữ pháp và ngữ nghĩa. Ở phía trước “and" là danh từ "presence" nên vị trí trống cũng cần một danh từ => Đáp án C.

Tạm dịch: Cuộc họp của các Nghị sĩ Phụ nữ, một phần của APPF - 26, góp phần tăng cường sự hiện diện và ảnh hưởng của các nghị sĩ phụ nữ và giúp tạo ra một mạng lưới kết nối họ với nhau.

235. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In the quarter-final showdown with Malaysia, Cho Jae-wan (Korea Republic) wrote himself into the history books when he found the back of the net just 11.35 seconds into the game - the second _____ goal in any AFC tournament.

latest

worst

best

fastest

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về từ vựng

A. latest: gần đây nhất B. worst: tệ nhất

C. best: tốt nhất D. fastest: nhanh nhất

Tạm dịch: Trong cuộc chiến kết thúc trận tứ kết với Malaysia, Cho Jae-wan (Hàn Quốc) đã tự viết mình vào lịch sử khi anh ta phát hiện ra lưới sau 11,35 giây trong trận đầu - bàn thắng nhanh thứ hai trong bất kỳ giải AFC nào.

236. Trắc nghiệm
• 1 điểm

By appearing on the soap powder commercials, she became a _____ name.

housekeeper

housewife

household

house

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về thành ngữ

A household name: được mọi người biết đến, nổi tiếng.

Tạm dịch: Bằng việc xuất hiện trên quảng cáo bột giặt, cô ấy đã trở nên nổi tiếng.

237. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The world-famous physicist and _____ Stephen Hawking published on important paper before he died at the age of 76.

cosmologist

cosmological

cosmonaut

cosmology

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về từ loại

A. cosmologist /kɒz'mɒlədʒɪst/ (n): nhà vũ trụ học

B. cosmological /kɒzmə‘lɒdʒɪk(ə)l/ (a): (thuộc) vũ trụ học

C. cosmonaut /'kɒzmənɔ:t/ (n): nhà du hành vũ trụ

D. cosmology /kɒz'mɒlədʒi/ (n): vũ trụ học

Khi có “and" thì hai vế cân nhau. Vị trí này ta cần một danh từ chỉ một người nghiên cứu về một lĩnh vực nào đó, phía trước cũng có danh từ tương tự là “physicist”

Tạm dịch: Nhà vật lý học và nhà vũ trụ học nổi tiếng thế giới Stephen Hawking lên một tờ báo quan trọng trước khi ông qua đời ở tuổi 76.
238. Trắc nghiệm
• 1 điểm
When the light _____, we couldn't see anything

came off

put out

switched off

went out

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về cụm động từ

A. come off (v): diễn ra, rời ra, té

B. put out (v): truyền tín hiệu, dập tắt (ngọn lửa, điếu thuốc lá,…)

C. switch off (v): cúp, ngắt điện

D. go out (v): tắt (đèn, lửa...) mất điện, ra ngoài, đi chơi

Tạm dịch: Khi đèn tắt, chúng tôi không thể thấy gì cả.

239. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Larry was so _____ in his novel that he forgot about his dinner cooking in the oven.

absorbed

attracted

drawn

obliged

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về cụm từ cố định

To be absorbed in sth: bị cuốn hút, thu hút vào cái gì

Tạm dịch: Larry đã bị cuốn hút bởi cuốn tiểu thuyết của mình đến nỗi quên mất bữa tối của mình đang trong lò.

240. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The atmosphere at the meeting was very _____ and everyone was on first name terms

formal

informal

formality

informality

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về từ loại

A. Formal (adj): trang trọng B. Informal (adj): không trang trọng/ thân thiết

C. Formality (n): sự trang trọng D. Informality (n): sự không trang trọng

Sau động từ be (was) dùng tính từ => loại C và D.

Dịch nghĩa: Bầu không khí của cuộc họp rất thân thiết và mọi người gọi nhau bằng tên thân mật.

241. Trắc nghiệm
• 1 điểm

No matter how angry he was, he would never _____ to violence.

exert

resolve

resort

recourse

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về cụm từ cố định

C. Resort to sth: phải động đến ai, viện đến, nhờ tới ai/cái gì.

Các lựa chọn còn lại không phù hợp.

A. Exert on sb/sth: áp dụng cái gì.

B. Resolve on /upon/against St / doing st: kiên quyết.

D. Have a recourse to Sb / sth: nhờ cậy ai, cái gì.

Tạm dịch: Cho dù anh ta có tức giận đến cỡ nào thì anh cũng chẳng bao giờ viện tới bạo lực.

242. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The effect of the painkiller is _____ and I begin to feel the soreness again

turning out

doing without

fading away

wearing off

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về cụm động từ

A. Turning out: trở nên. B. Doing without: bỏ qua

C. Fading away: giải tán D. Wearing off: mất dần

 Tạm dịch: Hiệu quả của thuốc giảm đau đang mất dần và tôi bắt đầu cảm thấy cơn đau trở lại.

243. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vitamin D is necessary to aid the _____ of calcium from food.

absorption

absorbent

absorbance

absorbency

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về từ loại

Vị trí này ta cần một danh từ, nhưng cả 4 đáp án đều là danh từ nên phải xét tới nghĩa của từng đáp án.

A. absorption (n): sự hấp thụ B. absorbent (n): chất hấp thụ.

C. absorbance (n): khả năng hấp thụ = D. absorbency (n): khả năng hấp thụ, năng suất hấp thụ.

Tạm dịch: Vitamin D là cần thiết để giúp hấp thu canxi từ thức ăn.

Chỉ có đáp án A là hợp nghĩa.

244. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The cosmopolitan flavor of San Francisco is enhanced by _____ shops and restaurants.

its many ethnic

its ethnicity

ethnicity

an ethnic

Xem đáp án

 Đáp án A

Kiến thức về từ vựng, từ loại

Ethnicity /eθ'nɪsɪti/ (n): dân tộc

Ethnic /'eθnik/ (a): thuộc dân tộc

Căn cứ vào "shops and restaurants" là một cụm danh từ nên vị trí còn trống cần một tính từ. => Loại B/C.

“shops and restaurants" là danh từ số nhiều => loại D

Tạm dịch: Hương vị quốc tế của San Francisco được tăng cường bởi nhiều cửa hàng và nhà hàng dân tộc.

245. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Why don't you make it bigger and more careful to _____ people’s attention?

raise

attract

make

keep

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về cụm từ cố định

(to) attract one’s attention: thu hút sự chú ý của ai

Dịch nghĩa: Sao cậu không làm nó lớn và tỉ mỉ hơn để người ta chú ý?

246. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Therapists are currently using mental imagery in the hope that _____ in the treatment of cancer.

it could use helpfully

its proof to help

it might prove helpful

its help to aid

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về mệnh đề

Ở đây ta cần một mệnh đề chủ vị đầy đủ => B và D loại (vì chỉ có chủ ngữ là cụm danh từ)

Câu A loại, bởi chủ ngữ ở đây là 'it' (mental imagery) là vật => do đó không thể sử dụng dạng chủ động với động từ use.

Tạm dịch: Các nhà trị liệu hiện đang sử dụng hình ảnh tinh thần với hy vọng rằng nó cs thể hữu ích trong điều trị ung thư.

247. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What you say is true, but you could have _____ it more tactfully.

phrased

talked

observed

remarked

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về từ vựng

A. Phrase: diễn đạt, phát biểu (bằng lời) B. Talk: nói, nói chuyện

C. Observe: quan sát, theo dõi D. Remark: nhận xét

Tạm dịch: Những gì bạn nói là đúng, nhưng bạn đã có thể diễn đạt nó khéo léo hơn.

248. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rebecca _____ on our conversation to tell us that James had just been rushed into hospital.

broke up

got ahead

faced up

cut in

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về cụm động từ 

A. Break up: chia tay B. Get ahead: tiến triển

C. Face up: đối phó/xử lý D. Cut in on: xen ngang vào [cuộc đối thoại]

Tạm dịch: Rebecca chen ngang vào cuộc trò chuyện giữa chúng tôi để báo với chúng tôi rằng James vừa mới được đưa vào viện.

249. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Jane is a very sociable girl. She likes parties and _______.

rituals

ceremonies

celebrities

celebrations

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về từ vựng

A. ritual /'rɪt∫uə1/ (n): nghi lễ

B. ceremony /'serəməni/(n): nghi lễ, nghi thức

C. celebrity/sə'lebrɪti/(n): người nổi tiếng

D. celebration/,seli‘brei∫n/ (n): sự tổ chức, lễ kỉ niệm

Tạm dịch: Jane là một cô gái rất hòa đồng. Cô ấy thích tiệc tùng và hội hợp.

250. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Of the two sisters, Thuy Kieu is the _____.

eldest

elder

eldly

most eldly

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về so sánh

So sánh 2 đối tượng ta dùng so sánh hơn

Tạm dịch: Trong hai chị em, Thúy Kiều lớn hơn.

251. Trắc nghiệm
• 1 điểm

At the end of the film, the young prince ______ in love with a reporter. 

felt

made

fell

got

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về cụm từ cố định

fall in love with sh = love sb: yêu ai

Tạm dịch: Vào cuối phim, hoàng tử trẻ đã yêu một phóng viên.

252. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sex before _____ is strongly disapproved in some cultures. 

get married

marry

marriage

married

Xem đáp án

 Đáp án C

Kiến thức về cấu tạo từ

ta cần một danh từ sau liền từ "before"

A. get married = B. marry (v): kết hôn

D. married (adj): đã kết hôn

C. marriage (n): hôn nhân

Tạm dịch: Quan hệ tình dục trước hôn nhân không được tán thành ở một số nền văn hoá.
253. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Employees who have a   _______ are encouraged to discuss it with the manager.

hindrance

disturbance

disadvantage

grievance

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về từ vựng

A. hindrance/'hindrəns/(n): sự cản trở

B. disturbance/dis'tə:bəns/(n): sự quấy rầy

C. disadvantage/,disə'vɑ:ntiddʒ/ (n): sự bất tiện, nhược điểm

D. grievance/'gri:vəns/ (n): sự phàn nàn, bất bình

Tạm dịch: Những công nhân mà có bất bình thì được khuyến khích trao đổi với giám đốc.

254. Trắc nghiệm
• 1 điểm
William was as ________ as a cucumber when the hash punishment was meted out to him by the judge.

cool

cold

placid

impassive

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức về thành ngữ

as cool as a cucumber : rất bình tĩnh

mete out punishment to sb: thi hành hình phạt đối với ai

Tạm dịch: William đã rất bình tĩnh khi thẩm phán thực thi hình phạt đối với anh ấy.

 

255. Trắc nghiệm
• 1 điểm
_________ of the financial crisis, all they could do was hold on and hope that things would improve.

At the bottom

At the height

On the top

In the end

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về cụm từ cố định

- At the height of the financial crisis: ở thời kì đỉnh cao của khủng hoảng tài chính

+ Kiến thức về giới từ:

At the bottom of: ở đáy của On the top of: ở đỉnh của

In the end: cuối cùng At the end of: cuối của cái gì

Tạm dịch: Ở thời kì đỉnh điểm của khủng hoảng tài chính, tất cả chúng ta chỉ có thể giữ vững tâm lí và hi vọng rằng những điều đó sẽ cải thiện.

256. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Henry was overweight, so he went an a strict diet and ______ twenty kilos.

missed

lost

failed

fell

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về cụm từ cố định

lose weight: giảm cân >< gain/put on weight/put weight on: tăng cân

Tạm dịch: Henry đã bị béo phì, vì vậy anh ấy tuân thủ một chế độ ăn nghiêm ngặt và anh ấy đã giảm được 20 ki lô.

257. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

Mr. Putin won a fourth term as Russia's president, picking up more than threequarters of the vote with _________ of more than 67 percent.

an outcome

a turnup

a turnout

an output

Xem đáp án

Chọn C

Outcome (n): hậu quả, kết quả 

Turnup (n): gấu quần 

Turnout (n): số người bỏ phiếu 

Output (n): sản phẩm 

Dịch: Ngài Putin đã thắng cử tổng thống nhiệm kì thứ tư của Nga, dành được ¾ số phiếu bầu với số người bỏ phiếu là hơn 67%. 

258. Trắc nghiệm
• 1 điểm

For Arabic speakers, more than two consonants together can be difficult to _______, so they often insert a short vowel between them.

announce

denounce

pronounce

renounce

Xem đáp án

Chọn C

Announce (v): thông báo 

Denounce (v): lên án 

Pronounce (v): phát âm 

Renounce (v): từ bỏ Dự vào ngữ nghĩa → Chọn C 

Dịch: Đối với người nói tiếng Ả Rập, hơn hai phụ âm đi cùng nhau có thể khó để phát âm, vì vậy họ thường chèn một nguyên âm ngắn giữa chúng. 

259. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I’m not going to go ice skating! I’d only fall over and __________ a fool of myself.

create

show

do

make

Xem đáp án

Chọn D

Make a fool of sb: biến ai thành trò hề 

Dịch: Tôi không định đi trượt băng đâu! Tôi chỉ ngã suốt và tự biến mình thành trò hề. 

260. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She ______ me a very charming compliment on my painting.

made

showed

took

paid

Xem đáp án

Chọn D

Pay someone a compliment on sth: khen ngợi ai về điều gì 

Dịch: Cô ấy đã dành một lời khen ngợi rất quyến rũ về bức tranh của tôi. 

261. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I like doing _______ such as cooking, washing and cleaning the house.

house-keeper

household chores

lord of house

white house

Xem đáp án

Chọn B

Household chore: việc lặt vặt trong nhà 

Dịch: Tôi thích làm những công việc lặt vặt trong nhà như nấu ăn, rửa bát và lau nhà. 

262. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Flat-roofed buildings are not very _______ in areas where there is a great deal of rain or snow.

severe

serious

suitable

sensitive

Xem đáp án

Chọn C

Severe (adj): mãnh liệt 

Serious (adj): nghiêm trọng 

Suitable (adj): phù hợp 

Sensitive (adj): nhạy cảm 

Dựa vào ngữ nghĩa → chọn C 

Dịch: Những ngôi nhà mái bằng phẳng không phù hợp ở những khu vực có nhiều mưa hoặc tuyết. 

263. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The trouble with James is that he never _______ on time for a meeting.

turns up

takes off

takes up

turns down

Xem đáp án

Chọn A

Turn up: đến, xuất hiện 

Take off: cởi 

Take up: bắt đầu (1 sở thích) 

Turn down: vặn nhỏ (âm lượng) 

Dựa vào ngữ nghĩa → chọn A 

Dịch: Vấn đề với James là cậu ấy không bao giờ đến đúng giờ trong một buổi họp. 

264. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The cosmopolitan flavor of San Francisco is enhanced by _______ shops and restaurants.

its many ethnic

its ethnicity

ethnicity

an ethnic

Xem đáp án

Chọn A

Chỗ trống cần 1 tính từ để bổ nghĩa cho danh từ đứng sau → loại B, C “Shops and restaurants” là danh từ số nhiều → loại D 

Dịch: Hương vị quốc tế của San Francico được tăng cường bởi nhiều cửa hàng và nhà hàng dân tộc. 

265. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It was _______ easy for him to learn baseball because he had been a cricket player.

purposefully

exceedingly

relatively

normally

Xem đáp án

Chọn C

Purposefully (adv): có mục đích, có ý định Exceedingly (adv): vượt quá, quá chừng Relatively (adv): tương đối Normally (adv): thông thường 

Dựa vào ngữ nghĩa → chọn C 

Dịch: Tương đối dễ đối với anh ấy khi học bóng chày vì anh ấy đã từng là một người chơi bóng chày. 

266. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Paul is a very _______ character, he is never relaxed with strangers.

self-conscious

self-satisfied

self-directed

self-confident

Xem đáp án

Chọn A

Self-consicious (adj): e ngại 

Self-directed (adj): tự quyết 

Self-satisfied (adj): tự mãn S

elf-confident (adj): tự tin

Dịch: Paul có tính e ngại, anh ấy không bao giờ thoải mái với người lạ. 

267. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The U23 Vietnamese football team’s performance has garnered _______ from around the world and shown promise for Vietnam’s soccer horizon.

attentive

attention

attend

attentively

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Cấu tạo từ

A. attentive (adj): chăm chú                                     

B. attention (n): sự chú ý                                                                       

C. attend (v): chú ý                                                

D. attentively (adv): một cách chú ý

Vị trí cần điền là một danh từ đứng làm tân ngữ.

Ta có: garner attention: thu hút sự chú ý

Dịch: Màn trình diễn của đội bóng đá U23 Việt Nam đã thu hút được sự chú ý từ khắp nơi trên thế giới và thể hiện hứa hẹn cho chân trời bóng đá Việt Nam.

268. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The house that we used to live in is in a very _______ state.

negligent

neglected

negligible

neglectful

Xem đáp án

Chọn B

Negligent (adj): cẩu thả, lơ đễnh 

Neglected (adj): sao nhãng; sự bỏ bê; xuềnh xoàng 

Negligible (adj): không đáng kể 

Neglectful (adj): sao lãng, cẩu thả 

Dựa vào ngữ nghĩa → chọn B 

Dịch: Ngôi nhà mà chúng tôi đã từng sống nằm ở 1 nơi rất xuềnh xoàng. 

269. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Jack found it hard to _______ the loss of his little dog.

get over

put off

get along

turn over

Xem đáp án

Chọn A

Get over: vượt qua (cú sốc, sự tổn thương, bệnh tật) 

Put off: trì hoãn Get along: thân thiết, rời đi, tiến hành 

Turn over: lật lên, đạt được doanh số 

Dựa vào ngữ nghĩa → chọn A 

Dịch: Jack cảm thấy thật khó khăn để vượt qua được sự mất mát của chú chó nhỏ của mình. 

270. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Housework is less tiring and boring thanks to the invention of _______ devices.

labor-saving

environment-friendly

pollution-free

time-consuming

Xem đáp án

Chọn A

Labor-saving (adj): tiết kiệm sức lao động 

Environment-friendly (adj): thân thiện với môi trường 

Pollution-free (adj): không ô nhiễm 

Time-consuming (adj): tốn thời gian 

Dựa vào ngữ nghĩa → chọn A 

Dịch: Việc nhà bớt mệt mỏi và nhàm chán hơn nhờ vào sự phát minh ra những thiết bị tiết kiệm sức lao động.

271. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It was found that he lacked the _______ to pursue a difficult task to the very end

persuasion

commitment

engagement

obligation

Xem đáp án

Chọn B

Persuasion (n): sự thuyết phục 

Commitment (n): sự cam kết (đồng ý với môt ràng buộc) 

Engagement (n): sự hứa hẹn, sự cam kết (khi được thuê cho một dự án; sự cam kết trước khi kết hôn) 

Obligation (n): sự bắt buộc 

Dựa vào ngữ nghĩa → chọn B 

Dịch: Có thể thấy được rằng anh ta thiếu sự cam kết để theo đuổi một nhiệm vụ khó đến cuối cùng. 

272. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I went to a restaurant last night, I was the ten thousandth customer, so my dinner was on the _______.

holiday

house

free

decrease

Xem đáp án

Chọn B

To be on the house: miễn phí 

Dịch: Khi tôi đến nhà hàng tối qua, tôi là khách hàng thứ 1000, vì thế bữa tối của tôi được miễn phí. 

273. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Although he is my friend, I find it hard to _______ his selfishness

put up with

catch up with

keep up with

come down with

Xem đáp án

Đáp án là A 

Put up with: chịu đựng 

Catch up with: đuổi kịp 

Keep up with: theo kịp 

Come down with: trả tiền 

Dịch: Mặc dù anh ấy là bạn của tôi, nhưng tôi không thể chịu được tính ích kỷ của anh ta. 

274. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Beavers have been known to use logs, branches, rocks, and mud to build dams that are more than a thousand _______.

lengthy feet

feet long

long feet

foot in length

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Ta có: số đo + thước đo (m, kg, feet…) + adj

Hoặc: số đo + thước đo (m, kg, feet…) + in + N

Dịch: Hải ly được biết đến với việc sử dụng khúc gỗ, nhánh cây, đá và bùn để xây đập dài hơn một nghìn feet.

275. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Granny is completely deaf. You will have to _______ allowances for her.

bring

find

give

make

Xem đáp án

Đáp án là D 

Make allowances for sb: chiếu cố cho ai 

Dịch: Bà cụ ấy bị điếc hoàn toàn. Bạn sẽ phải chiếu cố cho cụ. 

276. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The more _______ and positive you look, the better you will feel.

confidence

confident

confide

confidently

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

A. confidence (n): sự tự tin

B. confident (adj): tự tin

C. confide (v): giao phó, phó thác, kể bí mật

D. confidently (adv): mang phong thái tự tin

Chú ý: (to) look + adj: trông như thế nào

Cấu trúc song hành: ta thấy vị trí cần điền nối với đoạn sau bằng “and”, “positive” là một tính từ, do đó vị trí cần điền cũng cần một tính từ.

Dịch: Bạn càng trông tự tin và tích cực thì bạn càng cảm thấy tốt hơn.

277. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The 1st week of classes at university is a little _______ because so many students get lost, change classes or go to the wrong place.

uncontrolled

arranged

chaotic

notorious

Xem đáp án

Đáp án là C 

Uncontrolled (adj): không kiểm soát 

Arranged (adj): được sắp xếp 

Chaotic (adj): hỗn độn 

Notorious (adj): tiếng xấu 

Dịch: Tuần đầu tiên ở trường đại học hơi hỗn độn vì rất nhiều học sinh bị lạc, đổi lớp và đi sai nơi. 

278. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I can’t stand the car _______. Therefore, I hate traveling by car.

illness

sickness

ailment

disease

Xem đáp án

Chọn B

Car sickness: say xe 

Dịch: Tôi không thể chịu được say xe. Vì thế tôi ghét đi ô tô. 

279. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Despite many recent _______ advances, there are parts where schools are not equipped with computers.

technologist

technologically

technological

technology

Xem đáp án

Chọn C

Trước danh từ “advances” cần dùng một tính từ → chọn C 

Dịch: Mặc dù những cải tiến công nghệ gần đây, vẫn có nhiều nơi mà trường học không được trang bị máy tính. 

280. Trắc nghiệm
• 1 điểm
You will have to _______ your holiday if you are too ill to travel.

put aside

call off

back out

cut down

Xem đáp án

Chọn B

Call off: hủy bỏ. 

Dịch: Bạn sẽ phải hủy bỏ kì nghỉ nếu bạn quá ốm để có thể đi. 

281. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Stress and tiredness often lead to lack of _______.

concentrate

concentration

concentrated

concentrator

Xem đáp án

Chọn B

Sau giới từ “of” → cần một danh từ 

Dịch: Sự căng thẳng và mệt mỏi thường dẫn đến thiếu tập trung. 

282. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The course was so difficult that I didn’t _______ any progress at all.

do

make

produce

create

Xem đáp án

Chọn B

Make progress ~ improve: tiến bộ. 

Dịch: Khóa học này quá khó đến nỗi tôi không tiến bộ lên được chút nào. 

283. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

Many parents tend to push their children because they believe that good education will enable them to _________ in the future.

turn up

get on

get out

turn down

Xem đáp án

Chọn đáp án B

- turn up (ph.v) ~ arrive: đến

E.g: We arranged to meet in front of the cinema yesterday, but he didn’t turn up. (Hôm qua chúng tôi định gặp nhau trước rạp chiếu phim, nhưng anh ấy đã không đến.)

- get on (ph.v) ~ be successful: thành công

E.g: I hope he will get on. (Tôi hi vọng anh ấy sẽ thành công.)

- get out (ph.v): thoát ra, để lộ ra ngoài (tin tức, ...)

E.g: If this gets out, we will get into trouble. (Nếu điều này lộ ra ngoài thì chúng ta sẽ gặp rắc rối.)

- turn down (ph.v) ~ refuse: từ chối

E.g: She turned down my invitation. (Cô ấy đã từ chối lời mời của tôi.)

Dịch: Nhiều bố mẹ có khuynh hướng bắt ép các con của mình chăm học vì họ tin rằng học giỏi sẽ giúp chúng thành công trong tương lai.

284. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The organization underwent _________ reforms.

far-reaching

far-gone

far-off

far-flung

Xem đáp án

Chọn đáp án A

- far-reaching (adj): Có ảnh hưởng sâu rộng, tác động lớn

E.g: I think that this decision will have far-reaching consequences. (Tôi nghĩ rằng quyết định này sẽ dẫn đến nhiều hậu quả lớn.)

- far-gone (adj): ốm rất nặng, say mềm

E.g: Last night, my husband was so far-gone that he couldn’t walk. (Tối qua chồng tôi say đến nỗi không thể đi được.)

- far-off (adj): xa xôi, xa xưa

E.g: They want to live in a far-off country. (Họ muốn sống ở một đất nước xa xôi.)

- far-flung (adj): xa, trải rộng bao la

E.g: She wants to travel to the most far-flung regions of the world. (Cô ấy muốn đi du lịch đến những vùng xa nhất trên thế giới.)

285. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The Beauty Contest is _________start at 8:00 a.m our time next Monday.

due to

bound to

about to

on the point of

Xem đáp án

Chọn đáp án B
- be due to V: mong đợi xảy ra (nói về 1 sự kiện/ sự việc mong đợi xảy ra tại thời điểm cụ thể nào đó trong tương lai (có kèm thời gian))
- due to + V-ing/N ~ because of: bởi vì
E.g: The match was cancelled due to the heavy snow.
- be bound to + V ~ certain or extremely likely to happen: chắc chắn xảy ra
E.g: It’s bound to be rainy again tomorrow.
- be about to + V ~ to be going to do something very soon: sắp sửa làm gì đó
E.g: They are about to leave here.
- be on the point of + V-ing ~ to be going to do something very soon: sắp sửa làm gì đó
E.g: When they were on the point of giving up hope, a man arrived and helped them.
Dịch: Cuộc thi hoa hậu chắc chắn sẽ bắt đầu lúc 8 giờ 30 sáng thứ 2 tuần sau theo giờ của chúng ta.

Note 2
Một số cụm từ diễn tâ nghĩa tưong tự như to be about to infinitive
- be about to + bare Verb: sắp làm gì đó
- be on the verge of/ on the brink of/ on the point of + Ving/ N: đều diễn tả một điều gì đó, hành động nào đó sắp xảy ra (Tuy nhiên, cụm từ "on the point of" mang phong văn trang trọng hơn cả)
E.g: - People are on the verge of starvation as the drought continues. (Mọi người sắp chết đói khi hạn hán tiếp tục.)
- She is on the point of bursting into tears. (Cô ta sắp bật khóc.)
- be due to + infinitive: nói về 1 sự kiện/ sự việc mong đợi xảy ra tại thời điểm cụ thể nào đó trong tương lai (có kèm thời gian)
E.g: The train is due to leave at 5 a.m.
+ due to + N (do, vì): còn dùng để đưa ra lý do cho điều gì đó
E.g: Due to illness, Mary is unable to perform tonight. (Vì bị ốm nên Mary không thể biểu diễn tối nay được.)
- be set to + infinitive: nói về những thứ sắp xảy ra theo dự kiến
E.g: Prices are set to rise once more.
- be bound/sure/certain to + infinitive: khẳng định điều gì đó chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai
E.g: The president is certain to resign. (Chủ tịch chắc chắn sẽ từ chức.)

286. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The teacher likes her essay because it’s very ....................................... .

imagination

imaginable

imaginative

imaginary

Xem đáp án

Chọn đáp án C

- imagination /ɪˌmædʒɪˈneɪʃn/ (n): sự tưởng tượng, trí tưởng tượng

E.g: My daughter has a very vivid imagination. (Con gái tôi có một trí tưởng tượng rất phong phú.)

- imaginable /ɪˈmædʒɪnəbl/ ~ possible to think of/ imagine (adj): có thể tưởng tượng, hình dung được

E.g: What they went through is hardly imaginable. (Những gì họ đã trải qua thì khó mà hình dung được.)

- imaginative /ɪˈmædʒɪnətɪv/ ~ inventive, creative (adj): sáng tạo, giàu trí tưởng tượng, có nhiều ý tưởng mới mẻ

E.g: You should be more imaginative if you want to win this contest. (Bạn nên sáng tạo hơn nếu bạn muốn thắng cuộc thi này.)

- imaginary (adj): tưởng tượng, ảo, không có thật

E.g: The story is completely imaginary. (Câu chuyện hoàn toàn không có thật.)

Dịch: Giáo viên thích bài văn của cô ấy vì nó rất sáng tạo.

287. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I have lived in this city for so long, so I’ve grown ............................to the noise of vehicles.

accustomed

unconscious

familiar

aware

Xem đáp án

Chọn đáp án A

- accustomed to sth: quen với cái gì

E.g: I had grown accustomed to his long absences in my life. (Tôi đã dần quen với việc không có anh ấy trong cuộc đời mình.)

- unconscious of sth: mất nhận thức, không ý thức được về điều gì

E.g: She was unconscious of the danger. (Cô ấy đã không ý thức được nguy hiểm.)

- familiar with sth: quen với cái gì

E.g: I am familliar with traffic in this city

- aware of sth: có ý thức, nhận thức về điều gì

E.g: They were well aware of the problem. (Họ nhận thức rất rõ về vấn đề.)

Dịch: Tôi đã sống ở thành phố này quá lâu nên tôi đã quen với tiếng ồn của các phương tiện giao thông.

288. Trắc nghiệm
• 1 điểm

All applicants must .......................a full CV with their job application before October  1st.

permit

omit

submit

admit

Xem đáp án

Chọn đáp án C

- permit /pəˈmɪt/(v): Cho phép

E.g: Mobile phones are not permitted in the class. (Không được phép sử dụng điện thoại di động trong lớp học.)

- omit (v): bỏ đi, bỏ quên

E.g: You can omit these questions. (Bạn có thể bỏ đi những câu hỏi này.)

- submit /səbˈmɪt/ (v): nộp

E.g: You have to submit your application before next Monday. (Bạn phải nộp đơn trước thứ 2 tuần sau.)

- admit /ədˈmɪt/ (v): thừa nhận

E.g: She admitted making a serious mistake. (Cô ấy thừa nhận đã phạm lỗi nghiêm trọng.)

Dịch: Tất cả các ứng viên phải nộp 1 bản CV đầy đủ cùng với đơn xin việc trước ngày 1 tháng 10.

289. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Prices are increasing dramatically in big cities. The _________ seems to go up every day.

standard of living

quality of life

annual income

cost of living

Xem đáp án

Chọn đáp án D

- standard of living: mức sống, tiêu chuẩn của đời sống

- quality of life: chất lượng đời sống

- annual income: thu nhập hàng năm

- cost of living: chi phí sinh hoạt

Dịch: Giá đang tăng nhanh ở các thành phố lớn. Chi phí sinh hoạt dường như tăng lên từng ngày.

290. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The government should take some measures to _________ that tourism developsin harmony with the environment.

promote

ensure

facilitate

improve

Xem đáp án
Chọn đáp án B
- promote (v); đẩy mạnh, thúc đẩy
- ensure (v): bảo đảm
- facilitate (v): tạo điều kiện thuận lợi
- improve (v): cải thiện
Cấu trúc: ensure + that + a clause (bảo đảm rằng ...)
Dịch: Chính phủ nên có một
291. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mr Nam knows Hanoi City like the back of his _________. He used to be a taxidriver there for 10 years.

head

mind

hand

life

Xem đáp án

Chọn đáp án C

- head (n): đầu

- mind (n): trí óc, tâm trí

- hand (n): tay

- life (n): cuộc sống

+ know sb/ sth like the back of one’s hand ~ to be very familiar with somebody/something: hiểu biết rất rõ, biết rõ như lòng bàn tay

Dịch: Ông Nam biết thành phổ Hà Nội rõ như lòng bàn tay. Ông ấy từng lái xe taxi ở đó 10 năm.

292. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Although she is my sister, I find it hard to _________ her selfishness.

put up with

catch up with

keep up with

come down with

Xem đáp án

Chọn đáp án A

 put up with: chịu đựng 

E.g: I cannot put up with him any more.

catch up with (sb): đuổi kịp (ai)

E.g: Go on ahead. I’ll catch up with you.

keep up with: theo kịp, bắt kịp

E.g: Technology changes so fast it’s hard to keep up with it. 

come down with: mắc bệnh, ốm (nhẹ)

E.g: I came down with flu last week.

Dịch: Mặc dù cô ấy là chị tôi nhưng tôi cảm thấy khó có thể chịu đựng được tính ích kỉ của chị.

293. Trắc nghiệm
• 1 điểm
David refused _________ in the contest because he was ill.

to participate

participate

participating

to participating

Xem đáp án

Chọn đáp án A
Cấu trúc: - refuse + to V: từ chối làm gì đó
E.g: She refused to answer private questions.
Dịch: David từ chối tham gia cuộc thi bởi vì cậu ấy bị ốm.
Note 11
Động từ nguyên mẫu có “to” được dùng để:
- Làm chủ ngữ trong câu
E.g: To become a teacher is her dream. (Trở thành giáo viên là ước mơ của cô ấy.)
- Làm tân ngữ của động từ
Eg: It’s raining, so she decides to bring an umbrella. (Trời đang mưa, vì vậy cô ấy quyết định mang theo một chiếc ô.)
- Làm tân ngữ của tính từ
E.g: I’m glad to see you here. (Tôi rất vui khi được gặp bạn ở đây.)
- Chỉ mục đích
E.g: Is there anything to eat? (Có cái gì để ăn không?)
- Dùng sau các từ để hỏi “wh-”: who, what, when, how... nhưng thường không dùng sau “why”
E.g: I don’t know what to do. (Tôi không biết phải làm gì.)
- Đứng sau các từ ‘the first”, “the second”, “the last”, “the only”.
E.g: Nam is the first person to receive the scholarship in my class.
- Dùng trong các cấu trúc:
a. It takes/took + O + thời gian + to + V-inf (Ai đó mất bao lâu thời gian để...)
E.g: It took me 2 weeks to find a suitable job.
b. S + be + adj + to V - inf
E.g: It’s interesting to play volleyball together. (Thật thú vị khi chơi bóng chuyền cùng nhau.)
c. S + V + too + adj/adv + to + V-inf: (quá …để)
E.g: It’s too late to say goodbye.
d. Ss + V + adj/adv + enough + to + V-inf (đủ... dể...)
E.g: He speaks English well enough to communicate with foreigners.
e. I + think/ thought/ believe/ find + it + adj + to + V-inf (tôi nghĩ ... để...)
E.g: I find it difficult to learn to play the piano.
- Dùng sau một số động từ: afford, agree, appear, arrange, attempt, begin, care, choose, consent, determine, happen, hesitate, hope, intend, pretend, propose, promise, refuse, love, offer, start, swear,...
E.g: They agreed to build a new hospital in this area.
- Dùng sau một số động từ có tân ngữ đi kèm: ask, advise, allow, bear, cause, encourage, expect, forbid, force, get, hate, compel, intend, order, permit, like, invite, request, tell, trouble, want, prefer, warn, wish, teach...
Form: S + V + O + to + V – inf
E.g: The doctor advises me to eat more vegetable.
- Dung sau một số tính từ diễn tả cảm xúc của con người: able, unable, delighted, proud, ashamed, afraid, glad, anxious, surprised, pleased, easy, amused, annoyed, happy, ready...
E.g: Lan is able to speak Spanish fluently. 

294. Trắc nghiệm
• 1 điểm
_________ people are those who share the same interests, or points of view.

Light-hearted

Like-minded

Even-handed

Open-minded

Xem đáp án

Chọn đáp án B

- light-hearted (adj): cheerful and without problems: vui vẻ, vô tư lự 

E.g: I felt light-hearted and optimistic.

- like -minded (adj): having similar ideas and interests: có ý kiến và sở thích giống nhau 

E.g: This is an opportunity for like-minded people get together.

- even-handed (adj): completely fair: công bằng

E.g: He had an even-handed approach to the negotiations.

- open-minded (adj): phóng khoáng, sẵn sàng tiếp thu cái mới 

E.g: Children should be open-minded about new ideas.

295. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We should make full _________of renewable sources of energy such as windand solar power in the world.

effort

use

need

limit

Xem đáp án

Chọn đáp án B

- effort (n): nỗ lực

- use (v, n): sử dụng, cách sử dụng

- need (v, n): cần, nhu cầu

- limit (v, n); hạn chế, giới hạn

+ Cụm từ: make use of - take advantage of: tận dụng

“Chúng ta nên tận dụng triệt để các nguồn năng lượng tái tạo như năng lượng gió và mặt trời trên thế giới.

296. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The boy quickly _________ the old woman’s telephone number to memory.

devoted

added

committed

admitted

Xem đáp án

Chọn đáp án B

-devote (v): cống hiến, dành hết cho

-add (v): thêm vào

-commit (v): cam kết, dính vào

+ commit sth to memory: ghi nhớ điều gì

-admit (v): thừa nhận

“Cậu bé nhanh chóng ghi nhớ số điện thoại của bà cụ vào đầu.”

297. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Many tourists have decided to visit Ha Long Bay because of UNESCO’s _____ of its natural beauty.

accepting

protection

recognition

condition

Xem đáp án

Chọn đáp án C

- recognition (n): sự thừa nhận, sự công nhận

- accept (v): chấp nhận

- protection (n): sự bảo vệ

- condition (n): điều kiện

Dịch: Nhiều du khách đã quyết định đi tham quan Vịnh Hạ Long vì UNESCO đã công nhận vẻ đẹp tự nhiên của nó.”

298. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I’ve been ___________ with my friends for a couple of years.

out of reach

out of the condition

out of touch

out of the question

Xem đáp án

Chọn đáp án C

- out of reach: ngoài tầm với

- out of condition: không được khỏe

- out of touch (with sb): không còn liên lạc (với ai)

- out of the question: không thể được, không thể chấp nhận được, không đáng để bàn

Dịch: Tôi đã không còn liên lạc với bạn của mình vài năm rồi.

299. Trắc nghiệm
• 1 điểm

You should be a little more _________ if you want to attract their attention.

imaginative

imagine

imagination

imaginatively

Xem đáp án

Chọn đáp án A

- imaginative (adj): sáng tạo

- imagine (v): tưởng tượng

- imagination (n): trí tưởng tượng

- imaginatively (adv): một cách sáng tạo

Trong câu này, từ cần điền vào là một tính từ.

Dịch: Bạn nên sáng tạo hơn một chút nếu bạn muốn thu hút sự chú ý của họ.

300. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I didn’t ___________________ to see my aunt when I was in Paris.

take

make

get

meet

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Cấu trúc: - take to doing sth ~ begin/ start to do sth as a habit: bắt đầu làm gì như một thói quen

get to do sth -have the opportunity to do sth: có cơ hội làm gì đó

Dịch: Tôi đã không có cơ hội gặp dì tôi khi tôi ở Paris.

301. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The _________ of new technology transformed our lives.

interaction

advent

emergency

identity

Xem đáp án

Chọn đáp án B

- interaction (n): sự tương tác

- advent (n): sự đến, sự ra đời, sự xuất hiện

+ the advent of sth/ sb: sự xuất hiện của cái gì/ ai

-  emergency (n): tình trạng khẩn cấp

- identity (n): sự giống hệt, nét để nhận dạng

Dịch: Sự xuất hiện của công nghệ mới đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.

302. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What does global warming have ___________________ overpopulation?

to do

to do with

made

made up

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Cấu trúc: “ have to + V: phải làm gì

- make up: tạo nên, cấu thành

- have to do with sth ~ be about/ be involved/ connected with something: nói về, liên quan đến

E.g: My question has to do with last week’s assignment.

Dịch: Sự nóng lên toàn cầu có liên quan gì đến sự bùng nổ dân số?

303. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I think I put my ___________________ in it when I asked Lisa about her ex-husband.

thought

elbow

foot

nose

Xem đáp án
Chọn đáp án C
- ex-husband (n): chồng cũ, chồng trước
- thought (n): suy nghĩ
- elbow (n): khuỷu tay
- foot (n): bàn chân
- nose (n): mũi
+ Put your foot in it/ put your foot in your mouth (cho chân vào mồm): to say or do something that upsets, offends or embarrasses somebody: nói hay làm điều gì đó không nên, làm cho người khác xấu hổ hoặc bị xúc phạm
Dịch: Tôi nghĩ tôi đã thiếu tế nhị khi hỏi Lisa về chồng cũ của cô ấy.
304. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I had all the information at my _________ before attending the meeting.

fingertips

thumbs

hands

fingers

Xem đáp án

Chọn đáp án A

- fingertip (n): đầu ngón tay

- thumb (n):ngón tay cái

- hand (n): bàn tay

- finger (n): ngón tay

- have something at your fingertips: nắm được điều gì đó (thông tin, kiến thức,...) trong tầm tay, sẵn có Dịch: Tôi đã có tất cả thông tin cần thiết trong tầm tay trước khi tham dự cuộc họp.

305. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Some men are concerned with physical _________when they choose a wife.

attract

attractive

attractiveness

attractively

Xem đáp án
Chọn đáp án C
- attract (v): hấp dẫn, thu hút
- attractive (adj): hấp dẫn, quyến rũ attractively (adv)
- attractiveness (n): sự thu hút, sự hấp dẫn, quyến rũ (về ngoại hình)
Từ cần điền vào là một danh từ sau tính từ “physical”.
Dịch: Một số đàn ông quan tâm đến vẻ đẹp ngoại hình khi họ chọn vợ.
306. Trắc nghiệm
• 1 điểm
After a long working day, she felt _________.

broken down

worn out

knocked out

turned down

Xem đáp án

Chọn đáp án B

- break down (ph.v): suy sụp

E.g: She broke down when she heard the bad news.

- knock sb out ~ wear sb out: làm cho ai đó cảm thấy rất mệt 

E.g: The kids have knocked me out.

- turn down (ph.v): từ chối

E.g: He turned down my invitation.

- worn out (adj): kiệt sức

+ be/ feel/ get worn out: cảm thấy kiệt sức

Dịch: Sau một ngày làm việc dài thì cô ấy cảm thấy kiệt sức.

307. Trắc nghiệm
• 1 điểm

These _________ boys often play tricks on their friends.

mischievous

obedient

honest

well-behaved

Xem đáp án
Chọn đáp án A
- mischievous (adj): tinh nghịch, nghịch ngợm
- obedient (adj): ngoan ngoãn, biết vâng lởi
- honest (adj): chân thật, thành thật, trung thực
- well-behaved (adj): có giáo dục, cư xử đúng đắn
Dịch: Những đứa trẻ nghịch ngợm này thưởng chơi khăm bạn bè.
308. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tom never stays in one place for long. He always gets _________ feet and sets off on his travels again.

chilly

itchy

dusty

shaky

Xem đáp án

Chọn đáp án B

- chilly (adj): giá lạnh

- itchy (adj): ngứa ngáy

- dusty (adj): đầy bụi

- shaky (adj): run

+ get/ have itchy feet (ngứa ngáy chân tay): want to travel or move to a different place; to want to do something different: muốn đi đây đi đó

Dịch: Tom chưa bao giờ ở lại một nơi quá lâu. Anh ấy luôn muốn xách ba lô lên và đi du lịch. 

309. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Unfortunately, my trip to France ____  because I couldn’t save enough money.

fell through

tried out

took over

turned up

Xem đáp án

Chọn đáp án A

- fall through (ph.v): to not be completed, or not happen: hỏng, thất bại, không thực hiện được 

E.g: Our plans fell through because of lack of money.

- try out (ph.v): thử

E.g: She is trying out her new shirt.

- take over (ph.v): tiếp quản, nối nghiệp

E.g: The company has been taken over by his son.

- turn up (ph.v): xuất hiện, đến

E.g: We arranged to meet at 8.00, but he never turned up.

Dịch: Thật không may, chuyến đi tới Pháp của tôi đã không thực hiện được vì tôi không thể tiết kiệm đủ tiền.

310. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Action movies may have a negative _________ on children.

opinion

influence

dependence

decision

Xem đáp án

Chọn đáp án B

-  opinion (n): ý kiến

- influence (n): ảnh hưởng, tác động

+ have + a/an + adj + influence/ effect/ impact + on: tác động/ ảnh hưởng ...vào

- dependence (n): sự phụ thuộc

- decision (n): quyết định

Dịch: Phim hành động có thể có ảnh hưởng tiêu cực đến bọn trẻ.

311. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He lost his job because he was _________ , He made so many mistakes.

rash

incautious

inefficient

impulsive

Xem đáp án
Chọn đáp án C
- rash (adj): liều, liều lĩnh
- incautious (adj): thiếu thận trọng, thiếu suy nghĩ
- inefficient (adj): không có khả năng, thiếu năng lực, không hiệu quả.
- impulsive (adj): bốc đồng
Dịch: Anh ấy mất việc vì thiếu năng lực. Anh ấy phạm quá nhiều sai lầm.
312. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She is a(n) _________ . She finds it difficult to socialize with other students in the class.

industrious

dynamic

reserved

sociable

Xem đáp án
Chọn đáp án C
- industrious (adj): cần cù, siêng năng
- dynamic (adj): năng động
- reserved (adj): dè dặt, kín đáo
- sociable (adj): chan hòa, hòa đồng
Dịch: Cô ấy là một cô gái dè dặt. Cô ấy cảm thấy khó hoà đồng với các bạn khác trong lớp.
313. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I should leave here. I don’t want to _________ my welcome.

give up

go off

run down

wear out

Xem đáp án
Chọn đáp án D
- give up (ph.v): từ bỏ
- go off (ph.v): rời khỏi, nổ (súng, bom), reo (chuông)
- run down (ph.v): ngừng hoạt động, mất hết năng lượng
- wear out (ph.v): làm kiệt sức; kéo dài, trôi qua chậm chạp (thời gian)
+ to wear out one’s welcome: ở chơi lâu đến nỗi người ta không muốn tiếp nữa.
Dịch: Tôi nên rời khỏi đây. Tôi không muốn chơi lâu đến nỗi người ta không muốn tiếp nữa.
314. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Some people say that they are _________ of events going on elsewhere.

ignorance

ignorantly

ignorant

ignoring

Xem đáp án
Chọn đáp án C
- ignorance (n): sự không biết, sự ngu dốt, sự thiếu kiến thức
- ignoring (v-ing): lở đi, không chú ý đến
- ignorant (+ of) (adj): không biết, ngu dốt => ignorantly (adv)
Từ cần điền vào là một tính từ sau động từ “to be”.
315. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Our new classmate, John is a bit of a rough _________ but I think I’m going to like him once I get used to him.

stone

rock

diamond

pearl

Xem đáp án
Chọn đáp án C
- stone (n): đá
- rock (n): đá
- diamond (n): kim cương
- pearl (n): ngọc trai
+ a rough diamond: kim cương chưa mài, một người căn bản tốt nhưng có thể cư xử thô lỗ, cục mịch.
Dịch: Bạn học cùng lớp mới của chúng tôi, John, hơi thô lỗ chút nhưng tôi nghĩ tôi sẽ thích anh ấy một khi tôi quen anh ấy.
316. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The judge _________ murderer to a lifetime imprisonment.

prosecuted

sentenced

convicted

accused

Xem đáp án

Chọn đáp án B

- prosecute (v): khởi tố, kiện

+ prosecute sb for sth: khởi tố ai về điều gì

- sentence (v): kết án, tuyên án

+ sentence sb to sth: kết án/ tuyên án ai....

- convict (v): kết tội, tuyên bố có tội

+ convict sb of sth: tuyên bó ai có tội ....

- accuse (v): kết tội, buộc tội

+ accuse sb of sth: buộc tội ai....

Dịch: Quan tòa tuyên án kẻ giết người tù chung thân.

317. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The problem needs to be _________ immediately, otherwise it will be too late.

addressed

focused

monitored

checked

Xem đáp án
Chọn đáp án A
- address (v) ~ tackle, solve: giải quyết
- focus (v): tập trung
- monitor (v): giám sát
- check (v): kiểm tra
Dịch: Vấn đề cần được giải quyết ngay lập tức nếu không thì sẽ quá trễ.
318. Trắc nghiệm
• 1 điểm

- Did you remember to give Linda the money you owed her?

- Yes, I gave it to her _________ I saw her.

while

the moment

suddenly

once

Xem đáp án
Chọn đáp án B
- while: trong khi
- suddenly: bỗng nhiên, đột ngột
- once: đã có thởi, một khi
- the moment (that) ~ as soon as: ngay khi
E.g: I want to see him the moment he arrives.
Dịch: “Bạn có nhớ đưa cho Linda số tiền mà bạn nợ cô ấy không? - Rồi, tôi đã đưa cho cô ấy ngay khi gặp cô ấy.”
319. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_________ me to your mother when you are in New York.

Tell

Remind

Remember

Greet

Xem đáp án
Chọn đáp án C
- tell (v): bảo, kể
+ tell sb sth/ tell sb about sth: kể ai điều gì/ kể ai về điều gì
- remind (v): nhắc nhở
+ remind sb to do sth: nhắc nhở ai làm gì
- remember (v): nhớ
+ remember + to V/ V-ing: nhớ làm gì/ đã làm gì
+ remember me to sb: be used to ask somebody to give your good wishes to somebody else: gửi lởi chào, gửi lởi hỏi thăm
E.g: Remember me to your parents. (Nhớ gửi lởi hỏi thăm của tôi đến bố mẹ bạn nhé.)
- greet (v): chào
+ greet sb: chào ai
Dịch: Nhớ gửi lởi hỏi thăm của tôi tới mẹ bạn khi bạn ở New York nhé.
320. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Making mistakes is all _________ of growing up.

bits and bobs

chalk and cheese

part and parcel

from top to bottom

Xem đáp án
Chọn đáp án C
- bits and bobs/pieces: những thứ lặt vặt, các vật linh tinh
- chalk and cheese: khác nhau hoàn toàn
- part and parcel of sth: an essential part of something: phần quan trọng, phần thiết yếu của cái gì
- from top to bottom: từ trên xuống dưới
Dịch: Phạm sai lầm là phần thiết yếu của sự trưởng thành.
321. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sometimes in a bad situation, there may still be some good things. Try not to “throw out the _________ with the bathwater”.

fish

duck

baby

child

Xem đáp án
Chọn đáp án C
fish (n): cá
duck (n): vịt
baby (n): đứa bé
child (n): đứa trẻ
+ throw out the baby with the bathwater: vứt bỏ cái gì đó quý báu cùng với cái gì mình không thích
Dịch: Đôi khi trong những tình huống tồi tệ thì vẫn có những điều tốt đẹp. Cố gắng đừng vứt đi những thứ đáng giá chỉ vì những thứ ta không thích.
322. Trắc nghiệm
• 1 điểm

David is a rich man because he _________ a lot of money last year.  

went through

checked in

fell behind

came into

Xem đáp án

Chọn đáp án D

  • go through: trải qua/ chịu đựng; xem xét, kiểm tra cẩn thận

  • check in: đăng kí làm thủ tục (ở khách sạn, sân bay,,..)

  • fall behind: bị tụt lại phía sau

  • come into: to be left money by somebody who has died: được hưởng, thừa hưởng

Dịch: David là ngưởi đàn ông giàu có bởi vì năm ngoái anh ta được thừa hưởng rất nhiều tiền.

323. Trắc nghiệm
• 1 điểm

This job requires some important _________. You have to be good at operating machines and dealing with people

degrees

knowledge

techniques

skills

Xem đáp án

Chọn đáp án D

  • degrees (n.pl): bằng cấp

  • knowledge (n. uncountable): kiến thức

  • techniques (n.pl): kĩ thuật

- skills (n.pl): kĩ năng

Dịch: Công việc này đòi hỏi một số kĩ năng quan trọng. Bạn phải giỏi vận hành máy móc và cư xử với con ngưởi.

324. Trắc nghiệm
• 1 điểm
They have _________ a lot of extensive research into renewable energy sources.

carried

done

solved

made

Xem đáp án

Chọn đáp án B

- carry (v): mang

- do (v): làm

- solve (v): giải quyết

- make (v): làm, chế tạo

- carry out/ conduct/ do + research: tiến hành/ thực hiện/ làm nghiên cứu

Dịch: Họ đã làm nhiều nghiên cứu phạm vi rộng vào các nguồn năng lượng tái tạo.

325. Trắc nghiệm
• 1 điểm

With this type of insurance, you’re buying _________ of mind.

peace

satisfaction

calmness

contentment

Xem đáp án
Chọn đáp án A
- peace (n): sự thanh bình, sự yên tĩnh
- satisfaction (n): sự thỏa mãn, sự hài lòng
- calmness (n): sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh
- contentment (n): sự hài lòng, sự bằng lòng
+ peace of mind: a feeling of calm or not being worried: sự yên tĩnh trong tâm hồn, sự thanh thản
Dịch: Với loại bảo hiểm này, bạn đang mua cho mình sự bình yên.
326. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The recent heavy rain has helped to reduce the water _________.

poverty

shortage

plenty

abundance

Xem đáp án

Chọn đáp án B

- poverty (n): sự nghèo nàn

- shortage (n): sự thiếu

- plenty (n): sự phong phú, dồi dào

- abundance (n): sự phong phủ, sự dồi dào 

+ water shortage: sự thiếu nước

Dịch: Cơn mưa to gần đây đã giúp giảm tình trạng thiếu nước.

327. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My grandmother _________ her whole life to looking after her children.

paying

using

spending

devoting

Xem đáp án

Chọn đáp án D

  • pay (v): trả, thanh toán

  • use (v): sử dụng

  • spend (v): tiêu tốn, dùng, trải qua

+ spend sth doing sth/ spend sth on sth/ doing sth: dành/ tiêu tốn .. .vào điều gì/ làm gì

  • devote (v): cống hiến, hiến dâng

+ devote sth to sth/ to doing sth: dành, cống hiến . ...vào điều gì/ làm gì 

Dịch: Bà tôi đã dành cả cuộc đởi để chăm sóc con cái.

328. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I’ve broken her favorite vase. I’m _________.

taken for

made for

called for

done for

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Cấu trúc: - be made for sb/ each other: be completely suited to somebody/each other: hoàn toàn phù hợp với ai/ với nhau

E.g: They seem to be made for each other. (Họ dưởng như hợp với nhau.)

- call for sb (phv): go to a place in order to collect someone: đi đến để đón ai

- be done for ~ be about to died: sắp chết

E.g: When he pointed the gun at me, I thought I was done for. (Khi anh ấy chĩa súng vào tôi, tôi nghĩ tôi sắp chết rồi.)

Dịch: Tôi đã làm vỡ cái bình yêu thích của cô ấy. Tôi sẽ tiêu đởi mất.

329. Trắc nghiệm
• 1 điểm

After two years of _________ the country’s economy is finally looking a lot healthier.

let-down

demise

overdraft

recession

Xem đáp án

Chọn đáp án D

- let-down (n): sự thất vọng

- demise /dɪ'maɪz/ (n): sự qua đởi, sự kết thúc

- overdraft (n): sự rút quá số tiền gửi (ngân hàng)

- recession /rɪ'seʃ.ən/ (n): sự suy thoái (kinh tế)

Dịch: Sau hai năm suy thoái, nền kinh tế của đất nước cuối cùng đang tốt lên nhiều.

330. Trắc nghiệm
• 1 điểm
When my teacher was away on holiday, Mr Nam had to _________ her

go in for

stand in for

get round to

catch up with

Xem đáp án

Chọn đáp án B

- go in for: tham gia cuộc thi; làm điều gì vì bạn thích

E.g: She doesn’t go in for sports.

- stand in (for sb): take somebody’s place: thay thế, đại diện, thay mặt ai

E.g: My colleague will stand in for me while I’m away.

  • get round to (ph.v): tìm ra/ cần thởi gian để làm gì đó

E.g: I hope to get around to answering your letter next week.

- catch up with: đuổi kịp, theo kip

E.g: After his illness, he had to work hard to catch up with the others.

Dịch: Khi giáo viên tôi đi nghỉ thì thầy Nam đã thay cô ấy.

331. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_________ had I left my house when they arrived.

Just

As soon as

Hardly

After

Xem đáp án
Chọn đáp án C
- just (adv): vừa mới (dùng trong thì hiện tại hoàn thành)
- as soon as: ngay khi
- hardly ...(adv): chỉ vừa mới, ngay khi
- after (adv, prep): sau, sau khi
Cấu trúc: - S + had + hardly + Vpp...+ when + S + V-past... = Hardly + had + S + Vpp... + when + S + V-past... (ngay khi/ vừa mới .. .thì ...)
Dịch: Ngay khi tôi vừa rởi khỏi nhà thì họ đến.
332. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The cup will be on _________ at the clubhouse for a month before being sent tothe museum.

display

parade

exposition

stage

Xem đáp án
Chọn đáp án A
- display (n): sự trưng bày, sự phô bày
- parade (n): sự phô trương, cuộc diễu hành
- exposition (n): sự bày hàng, sự giải thích
- stage (n): sân khấu, giai đoạn
+ on display: được trưng bày
E.g: These designs are on display in the library.
Dịch: Chiếc cúp sẽ được trưng bày ở trụ sở câu lạc bộ khoảng 1 tháng trước khi được mang đến viện bảo tàng.
333. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It is not easy for many civil servants to _________on their salaries as the inflationrate is very high.

get by

turn up

wear out

run over

Xem đáp án

Chọn đáp án A

- get by (on/in/with sth) (ph.v): manage to live or do a particular thing using the money, knowledge, equipment, etc. that you have: xoay xở sống được/ làm gì đó được với những cái mình hiện có (tiền bạc, kiến thức, thiết bị,...)

- turn up (ph.v) ~ arrive: đến

- wear out (ph.v): làm cho mòn hẳn, mòn; làm kiệt sức

- run over (ph.v): lái xe cán qua/ đè lên ai đó

Dịch: Thật không dễ dàng để nhiều công chức sống bằng lương của mình khi mà tỉ lệ lạm phát rất cao.

334. Trắc nghiệm
• 1 điểm

All candidates will be treated equally, _________ of their age or background.

irrelevant

discounting

notwithstanding

irrespective

Xem đáp án
Chọn đáp án D
- irrelevant / ɪ'reləvənt /(adj) (+ to sth/ sb): không thích hợp, không tương thích, không thích đáng
E.g: That evidence is irrelevant to the case.
- discounting: chiết khấu
- notwithstanding / .nɒtwɪstændɪŋ / (adj): mặc dù, bất kể
E.g: Notwithstanding some major financial problems, the school has had a successful year.
- irrespective /ɪrɪ'spektɪv / + of ~ regardless of: bất kể, bất chấp
E.g: Everyone is treated equally, irrespective of race.
Dịch: Tất cả các thí sinh sẽ được đối xử công bằng không phân biệt tuổi tác và xuất thân.
335. Trắc nghiệm
• 1 điểm

That women died of a drug _________.

overweight

overhear

overdo

overdose

Xem đáp án
Chọn đáp án D
- overweight (adj): quá trọng lượng, quá béo
- overhear (v): nghe trộm, nghe lỏm
- overdo (v): làm quá, cường điệu quá; nấu quá nhừ
- overdose (n, v); liều quá mức, cho quá liều
Dịch: Người phụ nữ đó chết vì dùng thuốc quá liều.
336. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If you put your money in a bank now, you may get 8% _________ annually.

interest

profit

money

income

Xem đáp án
Chọn đáp án A
interest (n): tiền lãi
+ interest rate (n.p): lãi suất
profit (n): lợi nhuận
money (n): tiền
income (n): thu nhập
Dịch: Nếu bạn gửi tiền vào ngân hàng bây giờ thì bạn sẽ nhận được lãi suất 8% một năm.
337. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Many animal species are now on the _________ of extinction.

danger

border

verge

margin

Xem đáp án

Chọn đáp án C

  • on the verge of sth/ doing sth: sắp/ suýt/ gần làm gì đó, trên bờ vực ...

  • in danger (of sth): lâm vào cảnh nguy hiểm

  • by a margin of: tỉ số là, với cách biệt

E.g: He beat the other runners by a margin of five seconds.

Dịch: Nhiều loài động vật bây giờ sắp tuyệt chủng.

338. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I gave the waitress a $50 note and waited for my _________.

change

supply

cash

cost

Xem đáp án
Chọn đáp án A
change (n): tiền lẻ, tiền thừa
supply (n): sự cung cấp
cash (n): tiền mặt
cost (n): chi phí
Dịch: Tôi đã đưa cho bạn nữ phục vụ 50 đô và chờ lấy lại tiền thừa.
339. Trắc nghiệm
• 1 điểm

They are always on good _________with their next-door neighbors.

will

friendship

terms

relations

Xem đáp án
Chọn đáp án C
will (n): ý chí, nguyện vọng
friendship (n): tình bạn
terms (n.pl): quan hệ
relations (n.pl): mối quan hệ, sự liên hệ
+ be on good terms with sb ~ have a good relationship with sb: có mối quan hệ tốt với ai đó
Dịch: Họ luôn có mối quan hệ tốt với hàng xóm bên cạnh của mình.
340. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In the end, he lost his _________and started gabbling incoherently.

head

mind

brain

intelligence

Xem đáp án
Chọn đáp án A
head (n): đầu
mind (n): tâm trí, trí tuệ
brain (n): não
intelligence (n): sự thông minh
+ lose one’s head: become unable to act in a calm or sensible way: mất bình tĩnh
+ lose one’s mind: become mentally ill: mất trí, trở nên điên rồ
Dịch: Cuối cùng, anh ấy mất bình tĩnh và bắt đầu nói lắp bắp không rõ ràng.
Dịch: Học sinh có thể tiếp thu được nhiều thông tin bằng việc tham gia nghe giảng đều đặn.
341. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Students can _________lots of information by attending lectures regularly.

absorb

provide

read

transmit

Xem đáp án

Chọn đáp án A

  • absorb (v): hấp thụ, tiếp thu

+ absorb information: tiếp thu thông tin

  • provide (v): cung cấp

  • read (v): đọc

  • transmit (v): truyền

342. Trắc nghiệm
• 1 điểm

You look upset. Have you and Kelly _________again?

gone out

gone grey

fallen out

let off

Xem đáp án

Chọn đáp án C

343. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My aunt used to be a woman of great _________, but now she gets old and looks pale.

beauty

beautiful

beautifully

beautify

Xem đáp án

Chọn đáp án A

344. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tim was _________ to the court for jury duty, but took a doctor's sick note with himand was excused.

pulled

assembled

summoned

requested

Xem đáp án

Chọn đáp án C

345. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She was ill for six weeks and _________with her schoolwork.

picked up

told off

turned out

fell behind

Xem đáp án

Chọn đáp án D

346. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I’m afraid that I can’t give you the answer off the top of my _________, but I’ll find itout for you.

tongue

hand

mind

head

Xem đáp án
Chọn đáp án D
347. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Three wolves ran through the forest in _________ of a deer.

following

chase

hunting

pursuit

Xem đáp án

Chọn đáp án D

348. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The judge _________the pedestrian for the accident.

accused

charged

sued

blamed

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

A. accuse somebody of something: buộc tội, kết tội ai về cái gì

B. charge somebody: buộc tội ai

Bị động: be charge with (doing) something: bị buộc tội gì

C. sue somebody for something: kiện ai ra tòa vì việc gì

D. blame somebody for something: blame something on somebody: khiển trách, đổ lỗi

Dựa vào giới từ “for” và nghĩa câu, chọn D.

Dịch: Thẩm phán buộc tội người lái xe đạp gây ra vụ tai nạn.

349. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My brother and I will never get along. We’re _________.

cats and dogs

chalk and cheese

salt and pepper

brick and mortar

Xem đáp án

Chọn đáp án B

350. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The book says that the revolution was _________off by the assassination of the president.

launched

cropped

triggered

prompted

Xem đáp án

Chọn đáp án C

351. Trắc nghiệm
• 1 điểm

His _________ and bad work led to his dismissal from the company.

unpunctual

unpunctuality

inpunctual

inpunctuality

Xem đáp án

Chọn B

352. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The smell of the sea _________her childhood.

took her in

took after

took her back to

took it for granted

Xem đáp án

Chọn C

353. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What made Mark _________ his family and his job? Where did he go and why?

walk away on

leave out at

go off on

walk out on

Xem đáp án

Chọn A

354. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My mother has _________ for a bargain.

a sharp ear

a strong head

a keen eye

a keen ear

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

a sharp ear = a keen ear: một cái tai thính

a strong head: một cái đầu cứng rắn

a keen eye: con mắt sắc bén/nhanh nhạy/tinh tường

Dựa vào nghĩa, chọn đáp án C.

Dịch: Mẹ tôi có con mắt tinh tường cho việc mặc cả.

355. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Despite all the interruptions, she _________ with her work.

pressed on

held on

stuck at

hung out

Xem đáp án

Chọn C

356. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My grandfather is getting old and forgetful. _________, he is experienced.

Be that as it may

Regardless

Inasmuch as it is

Consequently

Xem đáp án

Chọn A

357. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He suffered from depression _________ by overwork and ill-health.

brought on

coming about

taken up

pull through

Xem đáp án

Chọn A

358. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My wife was good enough to _________ my mistake.

oversee

overtake

overdo

overlook

Xem đáp án

Chọn D

359. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My mother usually buys her clothes _________. It’s cheaper than going to thedress maker.

on the house

off the peg

in public

on the shelf

Xem đáp án

Chọn B

360. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Don’t worry about trying to catch last bus home, as we can easily _________ youup for the night.

keep

put

take

Set

Xem đáp án

Chọn B

361. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I think the _________thing would be to catch a bus home. I'm tired of walking.

sensitive

sensational

sensible

senseless

Xem đáp án

Chọn C

362. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mai’s encouraging words gave me _________ to undertake the demanding taskonce again.

an incentive

a resolution

a point

a target

Xem đáp án

Chọn A

363. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Everyone knows about pollution problems, but not many people have _________ any solutions

come up with

thought over

got round to

looked into

Xem đáp án

Chọn A

364. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_________ calculations have shown that the earth’s resources may run out before the endof the next century.

Crude

Blunt

Rude

Raw

Xem đáp án

Chọn A

365. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In my opinion, the changes to our education system have been to good _________.

outcome

upshot

influence

effect

Xem đáp án

Chọn D

366. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He expects that the new trend will soon ___________here.

take up

catch up

catch on

identify with

Xem đáp án

Chọn C

367. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lan has spent two days ____________ hundreds of photographs so that she can put them in separate albums.

playing at

sorting out

cutting off

filling up

Xem đáp án

Chọn B

368. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I truly respected my father and always ___________________ by his rule.

submitted

obeyed

complied

abode

Xem đáp án

Chọn D

369. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tuan’s ___________________ and efficiency at the company led to his promotion to Sales Manager.

punctuality

punctual

punctuate

punctually

Xem đáp án

Chọn A

370. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Pandas are in ___________________ of becoming extinct.

crisis

threat

danger

warning

Xem đáp án

Chọn C

371. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Pesticide residues in fruits and vegetables can be ________ to health.

crucial

supportive

receptive

destructive

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

A. crucial (adj): cần thiết, thiết yếu

B. supportive (adj): ủng hộ

C. receptive (adj): tiếp thu, dễ lĩnh hội

D. destructive (adj): phá hủy, có hại

Dựa vào nghĩa, chọn D.

Dịch: Dư lượng thuốc trừ sâu trong trái cây và rau quả có thể có hại cho sức khỏe.

372. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The doctors hope to _____________ the source of the infection which has been a mystery for the medical community since its discovery.

trend down

back down

push down

track down

Xem đáp án

Chọn D

373. Trắc nghiệm
• 1 điểm

No one won the match; the final result was a(n) _____________ .

draw

equal

score

drawing

Xem đáp án

Chọn A

374. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Shining her torch, Linda could just _____________ a shadowy figure crouched behind a tree.

draw out

work out

make out

put out

Xem đáp án

Chọn C

375. Trắc nghiệm
• 1 điểm

After four hours of walking in the hot summer sun, we were _____________ for a drink.

sighing

panting

gulping

gasping

Xem đáp án

Chọn D

376. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My grandfather has a bad lung cancer and his doctor has advised him to ________ smoking.

put up

give up

take up

turn up

Xem đáp án

Chọn B

377. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Many people aren’t _____________ of the amount of waste produced by their own households.

known

familiar

aware

recognised

Xem đáp án

Chọn C

378. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I don’t get on well with my sister but I’m extremely _____________ of my brothers.

interested

close

attached

fond

Xem đáp án

Chọn D

379. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_____________ , I realized I should have applied to the university.

As I call

With hindsight

By and large

In remembrance

Xem đáp án

Chọn B

380. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It was with a _____________ heart that she said goodbye to all her classmates.

solemn

heavy

dismal

grim

Xem đáp án

Chọn B

381. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I can’t believe that Sarah is going to _____________ on that parachute jump. Of course, she’s doing it for charity.

bear a charmed life

raise the alarm

risk life and limb

take sensible precautions

Xem đáp án

Chọn C

382. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Their trip to London didn’t _____________ expectations.

climb up to

come up with

come up to

rise to

Xem đáp án

Chọn C

383. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I can’t find my English book now. I hope it will _____________ up soon.

clear

look

come

turn

Xem đáp án

Chọn D

384. Trắc nghiệm
• 1 điểm
An economic _____________ is a time when there is very little economic activity, which causes a lot of unemployment and poverty.

improvement

depression

development

mission

Xem đáp án

Chọn B

385. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_____________ flowers are usually made of plastic or silk.

Unreal

Natural

Artificial

Untrue

Xem đáp án

Chọn C

386. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The teacher asked a difficult question, but finally Alex _____________ a good answer.

keep pace with

put up with

came up with

made way for

Xem đáp án

Chọn C

387. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The bombardment from the sea and the air _____________ large parts of the city.

drowned

abolished

liquidated

demolished

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

drown (v): chết đuối, dìm xuống, ngập nước

abolish (v): bãi bỏ, thủ tiêu

liquidate (v): thanh toán, thanh lý

demolish (v): phá hủy, đánh đổ

Dựa vào nghĩa, chọn D.

Dịch: Các cuộc bắn phá từ biển và trên không đã phá hủy phần lớn thành phố.

388. Trắc nghiệm
• 1 điểm
People are encouraged to take bottles to bottle-banks, and only shops in supermarkets which use _____________ packing.

environmentalist friendly

environmental friendly

environmentally friendly

friendly environment

Xem đáp án

Chọn C

389. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The kind-hearted woman _____________ all her life to helping the disabled and the poor.

wasted

spent

dedicated

lived

Xem đáp án

Chọn C

390. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The Ministry of Finance has proposed an _____________ special consumption tax of 1,000 VND for each pack of cigarettes.

additional

exclusive

limited

auxiliary

Xem đáp án

Chọn A

391. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The audience showed their _____________ by giving the world-famous singer a big round of applause.

intention

admiration

consideration

sympathy

Xem đáp án

Chọn B

392. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Da Vinci’s Mona Lisa is _____________; if it was destroyed no amount of money could ever replace it.

worthless

valueless

priceless

invaluable

Xem đáp án

Chọn C

393. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He has received numerous honours and prizes in _____________ of his remarkable achievements.

unrecognizable

recognize

recognizable

recognition

Xem đáp án

Chọn D

394. Trắc nghiệm
• 1 điểm

You need to make _____________ about what course you should take at university.

a decision

a fortune

a guess

an impression

Xem đáp án

Chọn A

395. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My brother was worried about being interviewed on television, but he _____________ to the occasion wonderfully.

raised

rose

fell

faced

Xem đáp án

Chọn B

396. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Even the most _____________ individuals can be thrown into a mild panic at the prospect of organizing a wedding.

cool-headed

soft-hearted

half-hearted

big-headed

Xem đáp án

Chọn A

397. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He told me that it was a genuine diamond, and I was completely _____________ .

put down

turned down

pulled up

taken in

Xem đáp án

Chọn D

398. Trắc nghiệm
• 1 điểm

All _____________ barristers are expected to study at the Inns of Court.

hopeful

wishful

willing

prospective

Xem đáp án

Chọn D

399. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Life in the countryside is very ____________ , isn’t it?

peace

peaceful

peacefully

peacefulness

Xem đáp án

Chọn B

400. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In Vietnam, application forms for the National Entrance Examinations must be _________ before the deadline, often in April.

issued

signed

read

submitted

Xem đáp án

Chọn D

401. Trắc nghiệm
• 1 điểm

His country has _____________ climate.

continent

continental

continence

continentally

Xem đáp án

Chọn B

402. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The use of vitamin _____________ and herbs has become increasingly popular among Americans.

ingredients

materials

components

supplements

Xem đáp án

Chọn D

403. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She passed the National High School Graduation Exam with _____________ colours.

red

true

bright

flying

Xem đáp án

Chọn D

404. Trắc nghiệm
• 1 điểm
No matter how angry he was, he would never _____________ to violence.

refuse

resist

resolve

resort

Xem đáp án

Chọn D

405. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Because the traffic was so terrible, by the time we got to the airport, our airline’s check-in counter had _____________ closed.

already

no more

still

yet

Xem đáp án

Chọn A

406. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The conflict between the two countries should be settled by _____________ means, not fighting.

diplomacy

diplomatic

diplomatically

diploma

Xem đáp án

Chọn B

407. Trắc nghiệm
• 1 điểm

From the 1980s _____________ the festival has been celebrated annually.

onwards

forwards

backwards

upwards

Xem đáp án

Chọn A

408. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He was _____________ from the competition for using drugs.

disqualified

omitted

sacked

prevented

Xem đáp án

Chọn A

409. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Flash photography is _____________ prohibited in this museum.

rigorously

strictly

staunchly

firmly

Xem đáp án

Chọn B

410. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The terrible weather may have _____________ the small population.

backed down

accounted for

brought in

let down

Xem đáp án

Chọn B

411. Trắc nghiệm
• 1 điểm
In general, Japanese people believe that shoes must be worn outside, so ___  before coming into their houses.

put off them

take them off

put them off

take off them

Xem đáp án

Chọn B

412. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The wine had made him a little _____________ and couldn’t control his movement.

narrow-minded

light-headed

light-footed

light-hearted

Xem đáp án

Chọn B

413. Trắc nghiệm
• 1 điểm

You can select what you want; it’s your _____________ .

choose

chose

chosen

choice

Xem đáp án

Chọn D

414. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He did not share his secrets with other people but he _____________ in her.

confessed

concealed

confided

consented

Xem đáp án

Chọn C

415. Trắc nghiệm
• 1 điểm

This book is so interesting that I can’t _____________ .

pick it up

let it down

open it up

put it down

Xem đáp án

Chọn D

416. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thank you for _____________ me.

invite

invited

invitation

inviting

Xem đáp án

Chọn D

417. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I don’t think it is fair to _____________ a comparison between the two sisters

do

draw

take

strike

Xem đáp án

Chọn B

418. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It is _____________ of businessmen to shake hands in formal meetings.

familiar

ordinary

common

typical

Xem đáp án

Chọn D

419. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nam has finally found a new job after being _____________ for several months.

out of reach

out of order

out of work

out of mind

Xem đáp án

Chọn C

420. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She performed so well in the 28th Sea Games Women’s 200m butterfly that none of her rivals could _____________ her.

look up to

come up to

catch up with

put up with

Xem đáp án

Chọn C

421. Trắc nghiệm
• 1 điểm

No one can predict the future exactly. Things may happen _____________ .

expectation

expected

expectedly

unexpectedly

Xem đáp án

Chọn D

422. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I want to tell you about my _____________ when I first arrived in London.

incidents

happenings

experiences

events

Xem đáp án

Chọn C

423. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The local people were not very friendly to us, in fact there was a distinctly _____________ atmosphere.

hostile

offensive

rude

abrupt

Xem đáp án

Chọn A

424. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She sent her children to the park so that she could have some _____________ .

fresh and quiet

quiet and peace

peace and quiet

fresh and peace

Xem đáp án

Chọn C

425. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bob won first _____________ in the art competition.

prize

medal

reward

benefit

Xem đáp án

Chọn A

426. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I think you’d be good at this job. Why don’t you _____________ it?

take care of

apply for

take after

put off

Xem đáp án

Chọn B

427. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Each of us must take _____________ for our own actions.

ability

responsibility

possibility

probability

Xem đáp án

Chọn B

428. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_____________ Nam Cao is a realistic writer, but he still used a lot of romance in his stories.

On my part

On the contrary

On the other hand

On the whole

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

A. On my part: Về phần tôi

B. On the contrary: Ngược lại

C. On the other hand: Mặt khác

D. On the whole: Theo tổng thể, nhìn chung

Dựa vào nghĩa, chọn D.

Dịch: Nhìn chung thì Nam Cao là một nhà văn hiện thực, nhưng ông lại đưa nhiều chi tiết lãng mạn vào các câu chuyện của mình.

429. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Many villages were _____________ by the floods last year.

looked after

taken out

come up

wiped out

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Cụm động từ

look after: chăm sóc

take out: đem ra ngoài

come up: xảy đến

wipe out: xóa sổ, càn quét

Dựa vào nghĩa, chọn D.

Dịch: Cả ngôi làng bị quét sạch bởi cơn bão năm ngoái.

430. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In many families, the most important decisions are _____________ by many women.

done

given

arrived

made

Xem đáp án

Chọn D

431. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thanks to the women’s liberation, women can take part in _____________ activities.

social

socially

socialize

society

Xem đáp án

Chọn A

432. Trắc nghiệm
• 1 điểm

There are many superstitions signs that one can use to _____________ the evil eye if you believe _____________ such things.

look out-over

let out-with

come up-about

ward off-in

Xem đáp án

Chọn D

433. Trắc nghiệm
• 1 điểm

With unemployment at a record level, retraining programs would _____________ off in the long run.

go

pay

pass

wear

Xem đáp án

Chọn B

434. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It’s time we bought some new furniture. Look at these chairs. They’re _____________ to pieces.

crumbling

battered

falling

going

Xem đáp án

Chọn C

435. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He prefers _____________ water to tap water.

fresh

canned

mineral

well

Xem đáp án

Chọn C

436. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It is people who are of voting age who make up the _____________ of a country.

ballot papers

electorate

constituency

electors

Xem đáp án

Chọn B

437. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It was a(n) _____________ conversation. We were both talking about different things without realising it.

unwise

absurd

thick

foolish

Xem đáp án

Chọn B

438. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It’s only a small lamp, so it doesn’t _____________ off much fight.

shed

cast

give

spend

Xem đáp án

Chọn C

439. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The world work is developing very quickly. If you don’t self-leam continuously, we will not _____________ social movements.

put up with

keep up with

get on with

deal with

Xem đáp án

Chọn B

440. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Does television adequately reflect the ethnic and cultural _____________ of the country.

custom

diversity

alternation

minority

Xem đáp án

Chọn B

441. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He may be shy now, but he will soon come out of his _____________ when he meets the right girl.

shoe

hole

shed

shell

Xem đáp án

Chọn D

442. Trắc nghiệm
• 1 điểm

There’s a list of repairs as long as _____________ .

your arm

a pole

your arms

a mile

Xem đáp án

Chọn A

443. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I tried to talk to her, but she was as high as a _____________  

kite

house

sky

wall

Xem đáp án

Chọn A

444. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The jury _____________ her compliments her excellent knowledge of the subject.

returned/ to

paid/ to

returned/ on

paid / on

Xem đáp án

Chọn D

445. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Many young people in rural areas don’t want to spend their lives on the farm like

Their _____________ parents. Therefore, they leave their home villages to find well-paid jobs in the fast-growing industrial zones.

long-term

up-to-date

weather-beaten

wide-ranging

Xem đáp án

Chọn C

446. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A teacher’s _____________ to education is worth great respect of the whole society because it brings benefits to the development of society.

guidance

principle

identity

devotion

Xem đáp án

Chọn D

447. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cultural diversity supports the idea that every person can _____________ a unique and positive contribution to the larger society because of, rather than in spite of, their differences.

take

make

pay

lead

Xem đáp án

Chọn B

448. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Air pollution poses a _____________ to both human health and our environment.

jeopardy

threat

difficulty

problem

Xem đáp án

Chọn B

449. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The Pyeongchang 2018 Winter Olympics is getting _____________ and it marks the first time that South Korea has hosted the Winter Olympics.

grounded

underway

bearings

comeuppance

Xem đáp án

Chọn B

450. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vietnam is playing its part in the worldwide trend of fostering a/an attitude to the LGBT community with several steps toward marriage equality.

strong-minded

like-minded

absent-minded

open-minded

Xem đáp án

Chọn D

451. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Parents in Vietnam arc on tenterhooks over the growing _____________ of an Internet challenge known as Blue Whale, where ‘players’ arc asked to complete a series of tasks, the final being suicide.

popular

popularity

popularize

popularly

Xem đáp án

Chọn B

452. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The 19th Asian Physics Olympiad, an annual contest in physics for high school students, _____________ on Sunday at the Hanoi-based University of Science and Technology.

made out

picked up

kicked off

held up

Xem đáp án

Chọn C

453. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The Credit Institution Law which took _____________ on January 15, 2018 stipulates that Chairs and CEOs of credit institutions must not be chairs and members of board of management.

enforcement

effect

result

charge

Xem đáp án

Chọn B

454. Trắc nghiệm
• 1 điểm

While he was composing the song, he imagined the story in his head. He _____________ this music video to the audience for better understanding about his compositions.

added

dedicated

committed

admitted

Xem đáp án

Chọn B

455. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We’re going to freeze out here if you don’t let us _____________ the bus.

come up

go into

take off

get on

Xem đáp án

Chọn D

456. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Water pollution occurs when chemicals or substances that make water contaminated are discharged directly or indirectly into water bodies without enough _____________ to get rid of harmful compounds

treatable

treated

treating

treatment

Xem đáp án

Chọn D

457. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Violence on TV can have a negative _____________ on children.

affect

consequence

influence

result

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

Xét các đáp án:

A. affect (v): ảnh hưởng

affect somebody/something: ảnh hưởng tới ai/cái gì

B. consequence (n): hậu quả

Consequence for somebody/something: hậu quả cho ai/cái gì

C. influence (v/n): ảnh hưởng

influence on somebody/something: ảnh hưởng lên ai/cái gì

D. result (n): kết quả

result of something: kết quả của cái gì

Dựa vào nghĩa và cấu trúc, chọn C.

Dịch: Bạo lực trên TV có thể ảnh hưởng tiêu cực đến trẻ em.

458. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Emily is _____________ of sitting still for two minutes together.

unwilling

disable

unable

incapable

Xem đáp án

Chọn D

459. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The depletion of the rain forests has _____________ to a decrease in the number of species there.

resulted

attributed

got

led

Xem đáp án

Chọn D

460. Trắc nghiệm
• 1 điểm

With a sigh, Paul _____________ himself that he was visiting the city for the very last time.

reminded

reminisced

remembered

recalled

Xem đáp án

Chọn A

461. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We interviewed a number of candidates but none of them _____________ us.

impression

impressive

impressively

impressed

Xem đáp án

Chọn D

462. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I am sure your sister will lend you a sympathetic _____________ when you explain the situation to her.

eye

ear

arm

finger

Xem đáp án

Chọn B

463. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mr. Mike is certainly a _____________ writer; he has written a lot of books this year.

prolific

fruitful

fertile

successful

Xem đáp án

Chọn A

464. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We were quite impressed by the _____________ students who came up with the answer to

our question almost instantly.

absent-minded

big-headed

quick-witted

bad-tempered

Xem đáp án

Chọn C

465. Trắc nghiệm
• 1 điểm
 I do not think there is a real _____________ between men and women at home as well as in our society.

attitude

equality

value

measurement

Xem đáp án

Chọn B

466. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A completely new situation will _____________ when the examination system comes into existence.

arouse

rise

raise

arise

Xem đáp án

Chọn D

467. Trắc nghiệm
• 1 điểm

You should _____________ more attention to what your teacher explains.

make

get

set

pay

Xem đáp án

Chọn D

468. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The more _____________ you look, the better you will feel.

confident

confide

confidently

confidence

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

A. confident (adj): tự tin

B. confide (v): giao phó, phó thác, kể bí mật

C. confidently (adv): mang phong thái tự tin

D. confidence (n): sự tự tin

Chú ý: (to) look + adj: trông như thế nào

Dịch: Bạn càng trông tự tin thì bạn càng cảm thấy tốt hơn.

469. Trắc nghiệm
• 1 điểm
In 1973, when the tigers appeared to be facing _____________ , the World Wide Fund for _____________ and the Indian Government agreed to set up “Operation Tiger”.

extinct/ Nature

extinction/ Nature

extinction/ Natural

extinct/ Naturalists

Xem đáp án

Chọn B

470. Trắc nghiệm
• 1 điểm

After six months of convalescence in a nursing home, Tim is finally on the _____________

mend

go

run

top

Xem đáp án

Chọn A

471. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Police have not revealed the _____________ details of the case.

total

whole

overall

full

Xem đáp án

Chọn D

472. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The manager _____________ his temper with the employees and shouted at them.

had

lost

took

kept

Xem đáp án

Chọn B

473. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It is a biological fact that children _____________ their parents.

take after

take to

look up

care for

Xem đáp án

Chọn A

474. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_____________ species are plant and animal species which are in danger of extinction.

Dangerously

Endangered

Endanger

Dangerous

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

A. Dangerously (adv): một cách nguy hiểm

B. Endangered (adj): bị nguy hiểm

C. Endanger (v): làm nguy hiểm

D. Dangerous (adj): nguy hiểm

Vị trí cần điền là một tính từ bổ nghĩa cho danh từ “species” đứng sau, dựa vào nghĩa, chọn B.

Dịch: Các loài có nguy cơ tuyệt chủng là các loài thực vật và động vật đang có nguy cơ tuyệt chủng.

475. Trắc nghiệm
• 1 điểm
All fossil fuels are _____________ resources that cannot be replaced after used.

abundant

renewable

plentiful

non-renewable

Xem đáp án

Chọn D

476. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Their house is _____________ decorated.

beautify

beautiful

beautifully

beauty

Xem đáp án

Chọn C

477. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I would like to _____________ my gratitude to everyone for their hard work.

expand

extend

express

enlarge

Xem đáp án

Chọn C

478. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Looking down at the coral reef, we saw _____________ of tiny, multi-coloured fish.

teams

flocks

shoals

swarms

Xem đáp án

Chọn C

479. Trắc nghiệm
• 1 điểm

One of the most difficult decisions young adults face is what to do for a(n) ____________.

work

lifestyle

living

existence

Xem đáp án

Chọn C

480. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I think it’s safer to go on a package _____________ than make my own travel arrangements.

travel

journey

cruise

holiday

Xem đáp án

Chọn D

481. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The minimum _____________ for the post was a degree in education.

requiring

required

require

requirement

Xem đáp án

Chọn D

482. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“I wouldn’t buy that dress if I were you; it isn’t in _____________ - “You’re right, it

probably doesn’t suit me either.”

fashion

mode

style

trend

Xem đáp án

Chọn A

483. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“I wouldn’t buy that dress if I were you; it isn’t in _____________ - “You’re right, it

probably doesn’t suit me either.”

fashion

mode

style

trend

Xem đáp án

Chọn A

484. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I’m not completely _____________ with the way the hairdresser styled my hair.

satisfied

satisfying

satisfyingly

satisfaction

Xem đáp án

Chọn A

485. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My car isn’t ___. It’s always letting me down.

believable

reliable

colorable

conceivable

Xem đáp án

Chọn B

486. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The team had been trying to win the competition for years. Last year they finally _____________

carried away

carried it on

brought it off

brought it on

Xem đáp án

Chọn C

487. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Such characters as fairies or witches in Walt Disney animated cartoons are purely _____ .

imaginary

imaginative

imagining

imaginable

Xem đáp án

Chọn A

488. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It’s important to know about how developed countries have solved the urbanization problems and _____________ some solutions to those in Vietnam.

think

advise

expect

propose

Xem đáp án

Chọn D

489. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Her first novel has been _____________ acclaimed as a masterpiece.

nation

national

international

internationally

Xem đáp án

Chọn D

490. Trắc nghiệm
• 1 điểm

People have used coal and oil to _____________ electricity for a long time.

cultivate

breed

raise

generate

Xem đáp án

Chọn D

491. Trắc nghiệm
• 1 điểm

As the clouds drifted away, the pattern of the fields was clearly _____________ from a height.

apparent

visible

foreseeable

evident

Xem đáp án

Chọn B

492. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The energy _____________ from the sun is renewable and environmentally-friendly.

harnessing

is harnessed

which harnessed

harnessed

Xem đáp án

Chọn D

493. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Don’t worry. He’ll do the job as _____________ as possible.

economizing

economic

economical

economically

Xem đáp án

Chọn D

494. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

After a momentary _______ of concentration, Simon managed to regain his focus and completed the test.

failure

lapse

fault

error

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Ta xét nghĩa các phương án:

A. failure (n): sự thất bại, sự hỏng hóc, sự không làm được việc gì

B. lapse (n):sựmất tập trung (trong khoảng thời gian ngắn), sự đãng trí; sự suy đồi; quãng thời gian nghỉ

C. fault (n): khuyết điểm; lỗi lầm, tội lỗi, sự sai lầm

D. error (n): sự sai lầm, sai sót, lỗi

Dựa vào nghĩa của các phương án trên đây ta thấy phương án hợp nghĩa nhất là B.

Tạm dịch: Sau một thoáng không chú ý, Simon đã có thể lấy lại được sự tập trung và hoàn thành bài thi.

495. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The _______ prices of property in big cities may deter people on low incomes from owning a house there.

competitive.

forbidding.

prohibitive.

inflatable

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Ta xét nghĩa các phương án:

A. competitive (a): (giá cả) thấp đủ để cạnh tranh với đối thủ; có tính cạnh tranh, có tính ganh đua

B. forbidding (a): (ngoại hình) trông gớm guốc, không thân thiện

C. prohibitive (a):(giá cả) quá cao không thể mua được; có tính ngăn cấm, ngăn cản

D. inflatable (a): thổi phồng

Dựa vào nghĩa ta thấy phương án phù hợp nhất là C

Kiến thức cần nhớ

Ta thường gặp cụm “competitive price” nên dễ vội vàng chọn luôn phương án này mà không dịch hết câu, trong khi ở đây từ cần điền mang nghĩa trái ngược với “competitive”. Cần cẩn thận xem xét, tránh chọn phải phương án gây nhiễu.

Ngoài ra ta hay gặp sự kết hợp: prohibitively expensive: rất đắt đỏ

Tạm dịch: Giá cả đắt đỏ của bất động sản ở các thành phố lớn có thể ngăn cản việc người có thu nhập thấp sở hữu một căn nhà ở đó.

496. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The operation of the newly constructed plants is likely to lead to _______ environmental consequences.

far-reaching.

far-gone.

far-flung.

far-off.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Ta xét nghĩa các phương án:

A. far-reaching (a): có ảnh hưởng sâu rộng

B. far-gone (a): quá mức, quá thể; rất trầm trọng (bệnh)

C. far-flung (a): xa xôi, xa rộng; phân bố trải rộng

D. far-off (a): xa xôi, xa xưa

Dựa vào nghĩa ta thấy phương án phù hợp nhất là A.

Tạm dịch: Sự đi vào vận hành của các nhà máy mới xây dựng có thể dẫn đến hậu quả về môi trường có ảnh hưởng sâu rộng.

497. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Many parents tend to make their children study hard in the belief that good education will enable them to _______ in the future.

get on.

turn up.

turn away.

get out.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Ta xét nghĩa các cụm động từ:

A. get on (phrv):thành công trong cuộc sống; có mối quan hệ hòa hợp với ai

B. turn up (phrv): xuất hiện; ngẫu nhiên tìm thấy (vật gì đã mất)

C. turn away (phrv): từ chối (không cho ai đó vào đâu)

D. get out (phrv): (bí mật) bí lộ; xuống xe, tàu

Vậy ta chọn đáp án đúng cho câu hỏi này là A

Tạm dịch: Rất nhiều cha mẹ có xu hướng bắt con học tập vất vả với niềm tin rằng giáo dục tốt sẽ giúp chúng thành công trong tương lai.

498. Trắc nghiệm
• 1 điểm

You must not _______ any step in the process; otherwise, you would not be able to cook the dish properly.

leave.

quit.

skip.

hide.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Ta xét nghĩa các phương án:

A. leave (v): rời đi

B. quit (v): từ bỏ, ngừng nghỉ hẳn

C. skip (v):bỏ qua

D. hide (v): giấu, trốn

Vậy ta chọn đáp án đúng là C.

Tạm dịch: Bạn không được bỏ qua bất cứ bước nào trong quá trình, nếu không thì bạn sẽ không thể nấu được món ăn này một cách hoàn chỉnh.

499. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Susan has achieved great _______ in her career thanks to her hard work.

successfully.

successful.

succeed.

success.

Xem đáp án

 Chọn đáp án D

Ta thấy phía trước vị trí trống là tân ngữ của câu và câu trước nó là một tính từ nên chỉ có thể điền một danh từ.

Vậy ta chọn đáp án đúng là D.

Tạm dịch: Susan đã đạt được thành công lớn trong sự nghiệp của cô ấy nhờ sự chăm chỉ làm việc của mình.

500. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The costal city is _______ extra buses during the summer because of a considerable increase in the number of tourists.

turning out.

making up.

taking off.

putting on

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Ta xét nghĩa các cụm động từ:

A. turning out (phrv): hóa ra là; xuất hiện, tham dự, đến

B. making up (phrv): giải hòa (sau tranh cãi)

C. taking off (phrv): cởi bỏ; (máy bay) cất cánh; bỏ đi, xóa bỏ; trở nên thành công

D. putting on (phrv): điều động thêm phương tiện (xe bus, tàu) cho mọi người sử dụng; mặc, đeo; tổ chức (sự kiện)

Dựa vào nghĩa của các cụm động từ ta chọn đáp án đúng là D

Tạm dịch: Thành phố ven biển điều động thêm xe bus trong mùa hè do số lượng khách thăm quan tang cao đáng kể.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây