17 câu trắc nghiệm Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo Ôn tập các số trong phạm vi 100 có đáp án
Đề thi

17 câu trắc nghiệm Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo Ôn tập các số trong phạm vi 100 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 261 lượt thi
17 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Số bé nhất có một chữ số là:

0

1

9

10

Xem đáp án

Các số có một chữ số là: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9

Số bé nhất có một chữ số là chữ số 0.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Số 99 đọc là:

Chín chín

Chín mươi chín

Xem đáp án

Số 99 đọc là chín mươi chín.                    

Đáp án cần chọn là B.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Số liền trước của số 90 là:

80

89

91

100

Xem đáp án

Số liền trước của 90 là 89.

Đáp án cần chọn là B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Số gồm 5 chục và 2 đơn vị được viết là:

50 + 2

25

70

52

Xem đáp án

Số gồm 5 chục và 2 đơn vị được viết là: 52

Đáp án cần chọn là D.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong các số dưới đây, số nào là số bé nhất?

13

31

45

54

Xem đáp án

Ta có: 13 < 31 < 45 < 54 nên số bé nhất trong các số đã cho là 13.

Đáp án cần chọn là A.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Đáp án nào dưới đây có các số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?

23; 32; 45; 54

23; 32; 54; 45

54; 45; 23; 32

54; 45; 32; 23

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án có các số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: 23; 32; 45; 54

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Viết số dưới đây thành tổng của các hàng:

81 =……………..

8 + 1

10 + 80

80 + 10

80 + 1

Xem đáp án

Em viết được thành tổng như sau: 81 = 80 + 1.

Đáp án cần chọn là D.

8. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền dấu >; < hoặc = vào chỗ trống:

52 ….. 47

</ hoặc = vào>

Xem đáp án

Lời giải:

Hàng chục có 5 > 4 nên 52 > 47.

Dấu cần điền vào chỗ trống là dấu >.

9. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

Số tròn chục liền sau của số 91 là 92 …..

Xem đáp án

Lời giải:

Số tròn chục liền sau của số 91 là 100

Đáp án cần điền vào ô trống là S

10. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền các số thích hợp vào chỗ trống:

10, ….. ,30, ….., ….., ……, 70, ….., ……,100.

Xem đáp án

Lời giải:

Đếm xuôi các số tròn chục trong phạm vi 100 ta được các số: 10; 20; 30; 40; 50; 60; 70; 80; 90; 100

Các số cần điền vào chỗ trống theo thứ tự từ trái sang phải lần lượt là: 20; 40; 50; 60; 80; 90.

11. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống

35; 36; 37; …..; …..; 40; …..

Xem đáp án

Lời giải:

Quan sát ta thấy dãy số đã cho là dãy các số tự nhiên liên tiếp, tức là hai số liền nhau hơn hoặc kém nhau 1 đơn vị.

Vậy ta điền các số còn thiếu vào ô trống như sau:

                        35; 36; 37; 38 ; 39; 40; 41.

12. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống

Số 46 gồm ….. chục và ….. đơn vị.

Xem đáp án

Lời giải:

Số 46 gồm 4 chục và 6 đơn vị.

Vậy số thích hợp điền vào ô trống từ trái sang phải lần lượt là 4 và 6.

13. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Viết số thành tổng (theo mẫu)

98 = ….. + …..

Mẫu: 52 = 50 + 2.

Xem đáp án

Lời giải:

Số 98 gồm 9 chục và 8 đơn vị.

Do đó: 98 = 90 + 8.

Vậy số thích hợp điền vào ô trống từ trái sang phải lần lượt là 90 và 8.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:

39 … 51

<

</

>

=

Xem đáp án

Xét số chục của hai số 39 và 51 ta có: 3 < 5.

Do đó: 39 < 51.

Chọn A.

15. Tự luận
1 điểm

Con hãy kéo đổi vị trí các từ/cụm từ để được đáp án đúng

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé.

52

90

99

18

Xem đáp án

Lời giải:

So sánh các số đã cho ta có:

99 > 90 > 52 > 18.

Vậy các số đã cho được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

99 ; 90 ; 52 ; 18.

16. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Trong bình hoa trên có ….. bông hoa ghi số lớn hơn 60, có ….. bông hoa ghi số vừa lớn hơn 50 vừa bé hơn 60.

Xem đáp án

Lời giải:

- Những bông hoa ghi số lớn hơn 60 là 69; 89.

- Những bông hoa ghi số vừa lớn hơn 50 vừa bé hơn 60 là 51; 58.

Vậy trong bình hoa có 2 bông hoa ghi số lớn hơn 60, có 2 bông hoa ghi số vừa lớn hơn 50 vừa bé hơn 60.

17. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Cho ba thẻ số như sau:

Từ ba thẻ số đã cho, ta ghép được tất cả ….. số có hai chữ số khác nhau.

Xem đáp án

Lời giải:

Chọn chữ số 3 làm số chỉ số chục thì có 2 số là 35 và 38.

Chọn chữ số 5 làm số chỉ số chục thì có 2 số là 53 và 58.

Chọn chữ số 8 làm số chỉ số chục thì có 2 số là 83 và 85.

Do đó, từ 3 thẻ số đã cho ta lập được 6 số có hai chữ số là 35; 38; 53; 58; 83; 85.

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 6.