17 câu trắc nghiệm Toán lớp 2 Cánh diều Phép cộng (Có nhớ) trong phạm vi 100 có đáp án
Đề thi

17 câu trắc nghiệm Toán lớp 2 Cánh diều Phép cộng (Có nhớ) trong phạm vi 100 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 252 lượt thi
17 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền số hoặc chữ số thích hợp vào ô trống

Điền chữ số thích hợp vào ô trống.

Con hãy điền số hoặc chữ số thích hợp vào ô trốngĐiền chữ số thích hợp vào ô trống. (ảnh 1)

Xem đáp án

Lời giải:

Đặt tính rồi tính ta có:

Con hãy điền số hoặc chữ số thích hợp vào ô trốngĐiền chữ số thích hợp vào ô trống. (ảnh 2)

Vậy:  45 + 18 = 63.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Tính: 67 + 27.

93

94

95

96

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính ta có:  

Vậy:  67 + 27 = 94.

Chọn B.

3. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

53 + 19 = …..

Xem đáp án

Lời giải:

Đặt tính rồi tính ta có:

53 + 19 = 72.

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 72.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy lựa chọn đáp án Đúng hoặc Sai

48 + 26 = 75. Đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính ta có:

Con hãy lựa chọn đáp án Đúng hoặc Sai48 + 26 = 75. Đúng hay sai? (ảnh 1)

48 + 26 = 74.

Do đó phép tính “48 + 26 = 75” là sai.

Chọn đáp án “Sai”.

5. Tự luận
1 điểm

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B

Nối phép tính với kết quả của phép tính đó.

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột BNối phép tính với kết quả của phép tính đó. (ảnh 1)

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:

36 + 15 = 51                                                         52 + 9 = 61

23 + 57 = 80                                                         38 + 48 = 86

Vậy ta ghép nối phép tính với kết quả tương ứng như sau:

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột BNối phép tính với kết quả của phép tính đó. (ảnh 2)

6. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Cho bảng sau:

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trốngCho bảng sau:Các số điền vào ô có dấu “?” từ trái sang phải lần lượt là …..; …..; ….. (ảnh 1)

Các số điền vào ô có dấu “?” từ trái sang phải lần lượt là …..; …..; …..

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:             35 + 27 = 62

54 + 38 = 92                            66 + 19 = 85

Hay ta có kết quả như sau:

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trốngCho bảng sau:Các số điền vào ô có dấu “?” từ trái sang phải lần lượt là …..; …..; ….. (ảnh 2)

Vậy các số điền vào ô có dấu “?” từ trái sang phải lần lượt là: 62; 92; 85.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ trống.

57 + 14 ... 71

>

<

=

Xem đáp án

Ta có: 57 + 14 = 71.

Mà: 71  =  71.

Vậy:  57 + 14  =  71.

Chọn C.

8. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền dấu thích hợp (>, <, =) vào ô trống.

18 + 43 ….. 39 + 24

,>

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:

18 + 43 = 61 ;                          39 + 24 = 63.

Mà: 61  <  63.

Vậy: 18 + 43  <  39 + 24.

Dấu thích hợp điền vào ô trống là <.

> >

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn những đáp án đúng (Được chọn nhiều đáp án)

Trong các phép tính sau, phép tính nào có kết quả lớn hơn 70 ?

44 + 28

27 + 39

36 + 34

36 + 45

Xem đáp án

Ta có:   44 + 28 = 72 ;     72 > 70.

             27 + 39 = 66 ;     66 <  70.

             36 + 34 = 70 ;     70 = 70.

             36 + 45 = 81 ;     81 > 70.

Vậy trong các phép tính đã cho, phép tính có kết quả lớn hơn 70 là 44 + 28 và 36 + 45.

Chọn A và D.

 >

10. Tự luận
1 điểm

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B

Hai phép tính nào có cùng kết quả?

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột BHai phép tính nào có cùng kết quả?Lời giải:Ta có:20 + 30 = 50                                               66 + 19 = 8557 + 28 = 85    (ảnh 1)

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:

20 + 30 = 50                                               66 + 19 = 85

57 + 28 = 85                                               32 + 51 = 83

66 + 17 = 83                                               19 + 31 = 50

Vậy các phép tính có cùng kết quả được nối như sau:

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột BHai phép tính nào có cùng kết quả?Lời giải:Ta có:20 + 30 = 50                                               66 + 19 = 8557 + 28 = 85    (ảnh 2)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong các phép tính sau, phép tính nào có kết quả lớn nhất?

38 + 29

47 + 24

25 + 38

65 + 9

Xem đáp án

Ta có:

38 + 29 = 67                                      47 + 24 = 71

25 + 38 = 63                                      65 + 9 = 74

Mà: 63  <  67  <  71  <  74.

Vậy phép tính có kết quả lớn nhất là 65 + 9.

Chọn D.

 >

12. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Cho phép tính:

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trốngCho phép tính:Số thích hợp điền vào ô trống theo thứ tự từ trên xuống dưới là ….. và ….. (ảnh 1)

Số thích hợp điền vào ô trống theo thứ tự từ trên xuống dưới là ….. và …..

Xem đáp án

Lời giải:

Ở hàng đơn vị ta có: 9 cộng 5 bằng 14, viết 4 nhớ 1. Do đó ta viết chữ số 4 vào ô trống ở hàng đơn vị của tổng.

Ở hàng chục ta có: 2 thêm 1 bằng 3, mà 5 cộng 3 bằng 8. Do đó ta viết chữ số 5 vào ô trống ở hàng chục của số hạng thứ nhất.

Hay ta có phép tính như sau:

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trốngCho phép tính:Số thích hợp điền vào ô trống theo thứ tự từ trên xuống dưới là ….. và ….. (ảnh 2)

Vậy số cần điền vào ô trống theo thứ tự từ trên xuống dưới là 5 và 4.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Tính:  36 + 49 + 14.

99

98

97

96

Xem đáp án

Ta có: 36 + 49 + 14 = 85 + 14 = 99.

Chọn A.

14. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

56 + 18 – 23 = …..

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 56 + 18 – 23 = 74 – 23 = 51.

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 51.

15. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Ngày thứ nhất, bác Khánh trồng được 28 cây đu đủ. Ngày thứ hai, bác trồng được 15 cây vải. Vậy cả hai ngày bác Khánh trồng được ….. cây đủ đủ và vải.

Xem đáp án

Lời giải:

Tóm tắt

Ngày thứ nhất: 28 cây đu đủ

Ngày thứ hai: 15 cây vải

Cả hai ngày: ... cây đủ đủ và vải?

Bài giải

Cả hai ngày bác Khánh trồng được số cây đủ đủ và vải là :

28 + 15 = 43 (cây)

Đáp số: 43 cây đu đủ và vải.

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 43.

16. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

….. …..…..

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:    45 + 39 = 84

             84 + 15 = 99

             99 – 37 = 62.

Hay ta có kết quả như sau:

Vậy các số điền vào ô trống từ trái sang phải lần lượt là: 84; 99; 62.

17. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Cho số thứ nhất là nhỏ nhất có hai chữ số mà tổng của hai chữ số là 13. Số thứ hai là số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số khác nhau. Vậy tổng của hai số đó là …..

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:

13 = 9 + 4 = 8 + 5 = 7 + 6.

Các số có hai chữ số mà tổng của hai chữ số là 13 là 49; 94; 58; 85; 67; 76.

Trong các số trên, số nhỏ nhất là 49.

Số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số khác nhau là 13.

Tổng của hai số 49 và 13 là:

49 + 13 = 62

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 62.