17 câu Trắc nghiệm Hiện tượng tự cảm – Năng lượng từ trường có đáp án (Nhận biết)
17 câu hỏi
Cho mạch điện như hình vẽ.
Hiện tượng tự cảm phát sinh khi mạch điện có hiện tượng nào sau đây:
Đóng khóa K
Ngắt khóa K
Đóng khóa K và di chuyển con chạy
Cả A, B và C
Đáp án D
Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch điện do chính sự biến đổi của dòng điện trong mạch đó gây ra
Cả ba trường hợp trên đều có sự biến đổi của dòng điện trong mạch
A - cường độ dòng điện từ 0 đến I
B - cường độ dòng điện từ I về 0
C - Khi di chuyển con chạy ⇒ điện trở thay đổi ⇒ cường độ dòng điện cũng thay đổi
⇒Hiện tượng tự cảm xuất hiện trong cả ba trường hợp
Cho mạch điện như hình vẽ. Chọn đáp án đúng.
Khi đóng khóa K thì:
Đèn (1) sáng ngay lập tức, đèn (2) sáng từ từ
Đèn (1) và đèn (2) đều sáng lên ngay
Đèn (1) và đèn (2) đều sáng từ từ
Đèn (2) sáng ngay lập tức, đèn (1) sáng từ từ
Đáp án A
Khí đóng khóa K, đèn 1 sáng lên ngay còn đèn 2 sáng lên chậm hơn đèn 1.
* Giải thích: Khi đóng khóa K, dòng điện qua ống dây tăng lên đột ngột trong khoảng thời gian ngắn (cường độ dòng điện tăng từ 0 - I) làm cho từ trường qua ống dây tăng lên suy ra từ thông qua cuộn dây tăng lên
Trong khoảng thời gian từ thông qua cuộn dây biến thiên sinh ra dòng điện cảm ứng theo định luật Lenxơ, dòng điện cảm ứng có chiều chống lại sự tăng của từ thông suy ra nó làm giảm cường độ dòng điện qua đèn 2, làm đèn 2 sáng chậm hơn đèn 1.
Độ tự cảm của một ống dây không có lõi sắt (có chiều dài ống dây là l gồm N vòng tiết diện một vòng dây là S) là:
L=4π.10−7NlS
L=4π.10−7N2lS
L=4.10−7Nl2S
L=4π.10−7N2Sl
Đáp án B
Độ tự cảm của một ống dây không có lõi sắt (có chiều dài ống dây là l gồm N vòng tiết diện một vòng dây là S) là: L=4π.10−7N2lS
Biểu thức tính hệ số tự cảm của ống dây dài là:
L=−eΔIΔt
L=εI
L=4π.10−7.n2.V
L=−eΔtΔI
Đáp án C
Biểu thức tính hệ số tự cảm của ống dây dài là:
L=4π.10−7.n2.V với n=Nl
Suất điện động tự cảm được xác định bởi biểu thức nào sau đây?
etc=−LΔqΔt
etc=−LΔuΔt
etc=−LΔiΔt
etc=−CΔiΔt
Đáp án C
Suất điện động tự cảm được xác định bởi biểu thức: etc=−LΔiΔt
Đáp án nào sau đây là sai:
Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi:
Độ tự cảm của ống dây lớn
Cường độ dòng điện qua ống dây lớn
Dòng điện giảm nhanh
Dòng điện tăng nhanh
Đáp án B
Ta có: Suất điện động tự cảm: etc=−LΔiΔt
⇒Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi:
+ L - lớn: Độ tự cảm của ống dây lớn
+ ∆i lớn: Độ tăng/ giảm cường độ dòng điện nhanh
⇒A, C, D - đúng
B- sai
Chọn phát biểu sai.
Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi cường độ dòng điện chạy qua mạch có giá trị:
Tăng nhanh
Giảm nhanh
Biến đổi nhanh
Lớn
Đáp án D
Ta có: Suất điện động tự cảm: etc=−LΔiΔt
⇒Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi:
+ L - lớn: Độ tự cảm của ống dây lớn
+ ΔiΔt lớn hay chính là độ tăng/ giảm cường độ dòng điện trong một khoảng thời gian nhanh (hay nói cách khác là biến đổi nhanh)
⇒Ta suy ra: Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi cường độ dòng điện I chạy qua mạch có giá trị thay đổi nhanh không phụ thuộc vào độ lớn của I
Điều nào sau đây không đúng khi nói về hệ số tự cảm của ống dây?
Phụ thuộc vào số vòng dây của ống
Phụ thuộc tiết diện ống
Không phụ thuộc vào chiều dài của ống dây
Có đơn vị là H (henri)
Đáp án C
Hệ số tự cảm của ống dây: L=4π.10−7n2V
A, B, D - đúng
C – sai vì: Hệ số tự cảm của ống dây phụ thuộc vào chiều dài của ống dây
Độ tự cảm của một ống dây không phụ thuộc:
Số vòng dây N của ống dây
Chiều dài l của ống dây
Tiết diện S của ống dây
Cường độ dòng điện I qua ống dây
Đáp án D
Ta có, độ tự cảm của ống dây:
L=4π.10−7n2V=4π.10−7N2lS
⇒Độ tự cảm của một ống dây không phụ thuộc cường độ dòng điện I qua ống dây
Dòng điện trong cuộn tự cảm giảm từ 16A đến 0A trong 0,01s; suất điện động tự cảm trong đó có giá trị trung bình 64V; độ tự cảm có giá trị:
0,032H
0,04H
0,25H
4H
Đáp án B
Ta có:
etc=LΔiΔt→L=etcΔtΔi=64.0,0116=0,04(H)
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Khi có dòng điện chạy qua ống dây thì trong ống dây tồn tại một năng lượng dưới dạng năng lượng điện trường
Khi có dòng điện chạy qua ống dây thì trong ống dây tồn tại một năng lượng dưới dạng cơ năng
Khi tụ điện được tích điện thì trong tụ điện tồn tại một năng lượng dưới dạng năng lượng từ trường
Khi có dòng điện chạy qua ống dây thì trong ống dây tồn tại một năng lượng dưới dạng năng lượng từ trường
Đáp án D
A, B - sai vì : khi có dòng điện chạy qua ống dây thì trong ống dây tồn tại một năng lượng dưới dạng năng lượng từ trường
C- sai vì: Khi tụ điện được tích điện thì trong tụ điện tồn tại một năng lượng dưới dạng năng lượng điện trường.
D- đúng
Năng lượng từ trường của ống dây được xác định bởi biểu thức:
W=Li2
W=Li22
W=18π10−7B2
W=18π107B2
Đáp án B
Năng lượng từ trường của ống dây được xác định bởi biểu thức: W=Li22
Đơn vị của hệ số tự cảm là Henri (H) tương đương với:
J.A2
J/A2
V.A2
V/A2
Đáp án B
Ta có: W=12Li2→L=2Wi2
+ Năng lượng từ trường có đơn vị là: J
+ Cường độ dòng điện có đơn vị là: A
→1H=1J/A2
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch điện do chính sự biến đổi của dòng điện trong mạch đó gây ra gọi là hiện tượng tự cảm.
Suất điện động được sinh ra do hiện tượng tự cảm gọi là suất điện động tự cảm
Hiện tượng tự cảm là một trường hợp đặc biệt của hiện tượng cảm ứng điện từ
Suất điện động cảm ứng cũng là suất điện động tự cảm
D – sai vì: Suất điện động tự cảm là trường hợp đặc biệt của suất điện động cảm ứng.
Đáp án cần chọn là: D
Hệ số tự cảm của ống dây được xác định bởi biểu thức nào sau đây?
L=2.10−7n2V
L=2π.10−7n2V
L=4π.10−7n2V
L=4π.10−7n2V
Đáp án C
Hệ số tự cảm của ống dây được xác định bởi biểu thức: L=4π.10−7n2V
Một ống dây có hệ số tự cảm là L. Cho dòng điện qua ống dây biến thiên một lượng ΔI trong thời gian Δt thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây là:
e=−LΔiΔt
e=L.I
e=4π.10−7.n2.V
e=−LΔtΔi
Đáp án A
Suất điện động tự cảm được xác định bởi biểu thức: etc=−LΔiΔt
Đáp án nào sau đây là sai: Hệ số tự cảm của ống dây:
Phụ thuộc vào cấu tạo và kích thước của ống dây
Có đơn vị là Henri (H)
Được xác định bởi biểu thức: L=2π.10−7n2V
Càng lớn nếu số vòng dây trong ống dây là nhiều
Đáp án C
A, B, D - đúng
C- sai vì: L=4π.10−7n2V





