16 câu trắc nghiệm Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo Các số từ 111 đến 200 có đáp án
Đề thi

16 câu trắc nghiệm Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo Các số từ 111 đến 200 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 258 lượt thi
16 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Số 111 đọc là:

Một một một

Mười một trăm

Một trăm mười một

Một trăm linh mười một

Xem đáp án

Số 111 đọc là “ Một trăm mười một”.

Đáp án cần chọn là C.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy lựa chọn đáp án Đúng hoặc Sai

Số 118 đọc là Một trăm mười tám. Đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Số 118 đọc là Một trăm mười tám 

3. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Số “Một trăm hai mươi lăm” được viết là: …..

Xem đáp án

Lời giải:

Số “Một trăm hai mươi lăm” được viết là 125.

Số cần điền vào ô trống là 125.

4. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Số “Một trăm ba mươi tư” được viết là …..

Xem đáp án

Lời giải:

Số “ Một trăm linh năm” được viết là 134.

5. Tự luận
1 điểm

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B

Ghép các cách đọc và cách viết các số tương ứng:

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột BGhép các cách đọc và cách viết các số tương ứng: (ảnh 1)

Xem đáp án

Lời giải:

Một trăm mười ba

113

Một bốn mươi mốt

141

Một trăm chín mươi hai

192

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn những đáp án đúng (Được chọn nhiều đáp án)

Số 195 gồm:

1 trăm

1 chục

9 chục

9 đơn vị

5 đơn vị

Xem đáp án

Số 195 gồm 1 trăm, 9 chục và 5 đơn vị.

Chọn các đáp án: 1 trăm; 9 chục; 5 đơn vị

7. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Cho tia số:

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trốngCho tia số:Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: ….. (ảnh 1)

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: …..

Xem đáp án

Lời giải:

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trốngCho tia số:Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: ….. (ảnh 2)

Số cần điền vào chỗ chấm là 193193.

8. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Hoàn thành dãy số dưới đây:

168; …..; …..;171;172; …..

Xem đáp án

Lời giải:

Các số theo thứ tự từ 168 đến 173 là: 168; 169; 170; 171; 172; 173. 

Các số điền vào chỗ trống lần lượt là: 169; 170; 173.

9. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Em quan sát tia số và cho biết:

Trong dãy trên, số nhỏ nhất là số …..

Trong dãy trên, số lớn nhất là số …..

Xem đáp án

Lời giải:

Số 161 là số đầu tiên trên tia số nên là số nhỏ nhất.

Số 170 là số cuối cùng trên tia số nên là số lớn nhất.

Các số điền vào chỗ trống lần lượt là: 161; 170.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn những đáp án đúng (Được chọn nhiều đáp án)

Nhận định nào dưới đây đúng?

Số liền sau của số 178 là số 179

Số liền sau của số 178 là số 177

Số chẵn liền sau số 178 là số 180

Số chẵn liền sau số 178 là số 179

Xem đáp án

Số liền sau của số 178 là số 179 Đúng. Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị. 

Số liền sau của số 178 là só 177 Sai. Số liền trước của số 178 là số 177

Số chẵn liền sau số 178 là số 180 Đúng. Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau hai đơn vị.

Số chẵn liền sau số 178 là số 179 Sai. Số chẵn liền sau số 178 là số 180. 

Chọn đáp án: 

Siền sau của số 178 là số 179ố l

Số chẵn liền sau số 178 là số 180

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Linh viết được một số lẻ có ba chữ số , biết rằng trong tia số, số này đứng giữa số 155 và 158. Hỏi số Linh viết được là số nào? 

155

156

157

158

Xem đáp án

Bước 1: Em tìm các số đứng giữa số 155 và 158 . 

Các số đứng giữa số 155 và 158 là: 156; 157

Bước 2: Trong hai số 156 và 157, em thấy 157 là số lẻ. Vậy số 157 là số bạn Linh viết được. 

Chọn đáp án: 157

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Cho ba chữ số 9; 8; 1ta viết được bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau mà chữ số hàng trăm là 1 ?

1 số

2 số

3 số

6 số

Xem đáp án

Từ ba chữ số 9; 8; 1 ta viết được các số có ba chữ số khác nhau và có hàng trăm là chữ số là: 198; 189.

Vậy viết được 2 số thỏa mãn yêu cầu đề bài.

Đáp án cần chọn là A.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Số chẵn liền trước của số 176 là:

174

175

164

178

Xem đáp án

Số chẵn liền trước của số 176 là 174.

Đáp án cần chọn là A.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Số lẻ liền sau số 197 là số:

198

199

196

195

Xem đáp án

Số lẻ liền sau số 197 là số 199.

Chọn đáp án: 199

15. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Tôi là một số có ba chữ số, nếu lấy chữ số hàng trăm cộng với chữ số hàng chục thì được số lớn nhất có một chữ số, chữ số hàng chục bằng chữ số hàng đơn vị và là số chẵn lớn nhất có một chữ số.

Vậy tôi có giá trị là …..

Xem đáp án

Lời giải:

Số chẵn lớn nhất có một chữ số là 8 nên số cần tìm có hàng chục và hàng đơn vị bằng 8.

Số lớn nhất có một chữ số là 9 mà 1 + 8 = 9 nên chữ số hàng trăm bằng 1.

Vậy số cần tìm là 188.

Số cần điền vào chỗ trống là 188.

16. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Em viết được một số, nếu lấy số hàng trăm cộng với chữ số hàng chục thì được 3. Chữ số hàng đơn vị bằng chữ số hàng chục và là số chẵn nhỏ nhất có một chữ số. 

Em đã viết được số …..

Xem đáp án

Lời giải:

Bước 1: Tìm số chẵn nhỏ nhất có một chữ số để viết giá trị của hàng đơn vị và hàng chục. 

- Số chẵn nhỏ nhất có một chữ số là 2.

- Chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị đều là 2.

Bước 2: Tìm chữ số hàng trăm

Chữ số hàng trăm là 3 – 2 = 1. 

Bước 3: Viết các số theo thứ tự các hàng từ trái qua phải: trăm, chục, đơn vị.

Viết số: 122. 

Số cần điền vào chỗ trống: 122