
16 câu hỏi
Một một một
Mười một trăm
Một trăm mười một
Một trăm linh mười một
Số 111 đọc là “ Một trăm mười một”.
Đáp án cần chọn là C.
Đúng
Sai
Số 118 đọc là Một trăm mười tám
Lời giải:
Số “Một trăm hai mươi lăm” được viết là 125.
Số cần điền vào ô trống là 125.
Lời giải:
Số “ Một trăm linh năm” được viết là 134.
Lời giải:
|
Một trăm mười ba |
113 |
|
Một bốn mươi mốt |
141 |
|
Một trăm chín mươi hai |
192 |
1 trăm
1 chục
9 chục
9 đơn vị
5 đơn vị
Số 195 gồm 1 trăm, 9 chục và 5 đơn vị.
Chọn các đáp án: 1 trăm; 9 chục; 5 đơn vị
Lời giải:

Số cần điền vào chỗ chấm là 193193.
Lời giải:
Các số theo thứ tự từ 168 đến 173 là: 168; 169; 170; 171; 172; 173.
Các số điền vào chỗ trống lần lượt là: 169; 170; 173.
Lời giải:
Số 161 là số đầu tiên trên tia số nên là số nhỏ nhất.
Số 170 là số cuối cùng trên tia số nên là số lớn nhất.
Các số điền vào chỗ trống lần lượt là: 161; 170.
Số liền sau của số 178 là số 179
Số liền sau của số 178 là số 177
Số chẵn liền sau số 178 là số 180
Số chẵn liền sau số 178 là số 179
Số liền sau của số 178 là số 179 Đúng. Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị.
Số liền sau của số 178 là só 177 Sai. Số liền trước của số 178 là số 177
Số chẵn liền sau số 178 là số 180 Đúng. Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau hai đơn vị.
Số chẵn liền sau số 178 là số 179 Sai. Số chẵn liền sau số 178 là số 180.
Chọn đáp án:
Siền sau của số 178 là số 179ố l
Số chẵn liền sau số 178 là số 180
155
156
157
158
Bước 1: Em tìm các số đứng giữa số 155 và 158 .
Các số đứng giữa số 155 và 158 là: 156; 157
Bước 2: Trong hai số 156 và 157, em thấy 157 là số lẻ. Vậy số 157 là số bạn Linh viết được.
Chọn đáp án: 157
1 số
2 số
3 số
6 số
Từ ba chữ số 9; 8; 1 ta viết được các số có ba chữ số khác nhau và có hàng trăm là chữ số là: 198; 189.
Vậy viết được 2 số thỏa mãn yêu cầu đề bài.
Đáp án cần chọn là A.
174
175
164
178
Số chẵn liền trước của số 176 là 174.
Đáp án cần chọn là A.
198
199
196
195
Số lẻ liền sau số 197 là số 199.
Chọn đáp án: 199
Lời giải:
Số chẵn lớn nhất có một chữ số là 8 nên số cần tìm có hàng chục và hàng đơn vị bằng 8.
Số lớn nhất có một chữ số là 9 mà 1 + 8 = 9 nên chữ số hàng trăm bằng 1.
Vậy số cần tìm là 188.
Số cần điền vào chỗ trống là 188.
Lời giải:
Bước 1: Tìm số chẵn nhỏ nhất có một chữ số để viết giá trị của hàng đơn vị và hàng chục.
- Số chẵn nhỏ nhất có một chữ số là 2.
- Chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị đều là 2.
Bước 2: Tìm chữ số hàng trăm
Chữ số hàng trăm là 3 – 2 = 1.
Bước 3: Viết các số theo thứ tự các hàng từ trái qua phải: trăm, chục, đơn vị.
Viết số: 122.
Số cần điền vào chỗ trống: 122
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.




![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















