16 câu trắc nghiệm Toán lớp 2 Cánh diều Phép trừ (Có nhớ) trong phạm vi 20 (Tiếp theo) có đáp án
Đề thi
16 câu trắc nghiệm Toán lớp 2 Cánh diều Phép trừ (Có nhớ) trong phạm vi 20 (Tiếp theo) có đáp án
A
Admin
ToánLớp 277 lượt thi
16 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Tính: 11 – 4.

• Tách: 4 = 1 + 3

• 11 – 1 = …..

• 10 – ….. = …..

Vậy:  11 – 4 = …..

Xem đáp án

Lời giải:

• Tách: 4 = 1 + 3

• 11 – 1 = 10

• 10 – 3 = 7

Vậy:  11 – 4 = 7.

2.Tự luận
• 1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Tính: 12 – 5.

• Tách: 5 = 2 + 3

• 12 – 2 = …..

• 10 – ….. = …..

Vậy:  12 – 5 = …..

Xem đáp án

Lời giải:

• Tách: 5 = 2 + 3

• 12 – 2 = 10

• 10 – 3 = 7

Vậy:  12 – 5 = 7.

3.Tự luận
• 1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Tính: 13 – 5.

• Tách: 13 = 10 + 3

• 10 – 5 = …..

• 5 + ….. = …..

Vậy:  13 – 5 = …..

Xem đáp án

Lời giải:

• Tách: 13 = 10 + 3

• 10 – 5 = 5

• 5 + 3 = 8

Vậy:  13 – 5 = 8.

4.Tự luận
• 1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

14 – 8 = …..

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 14 – 8 = 6.

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 6.

5.Tự luận
• 1 điểm

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B

Nối phép tính với kết quả tương ứng của phép tính đó.

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột BNối phép tính với kết quả tương ứng của phép tính đó. (ảnh 1)

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:

12 – 3 = 9                      12 – 8 = 4

12 – 4 = 8                      12 – 6 = 6

Vậy ta ghép nối phép tính với kết quả tương ứng như sau:

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột BNối phép tính với kết quả tương ứng của phép tính đó. (ảnh 2)

6.Tự luận
• 1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Cho bảng sau:

Các số điền vào ô có dấu “?” từ trái sang phải lần lượt là …..; …..; ……

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:

13 – 4 = 9                      13 – 5 = 8                      13 – 8 = 5.

Hay ta có kết quả như sau:

Vậy các số điền vào ô có dấu “?” từ trái sang phải lần lượt là: 9; 8; 5.

7.Tự luận
• 1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền dấu thích hợp (>, <, =) vào ô trống.

14 – 4 ….. 11 – 2

,>

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:

14 – 4 = 10;                             11 – 2 = 9

Mà: 10 > 9.

Vậy:  14 – 4  > 11 – 2.

Dấu thích hợp điền vào ô trống là >.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 16 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền dấu thích hợp (>, <, =) vào ô trống.

13 – 4 ….. 12 – 6

,>

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:

13 – 4 = 9;                     12 – 6 = 6

Mà: 9 > 6.

Vậy:  13 – 4  >  12 – 6.

Dấu thích hợp điền vào ô trống là >.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong các ngôi sao sau, ngôi sao nào ghi phép tính có kết quả bé nhất?

Ngôi sao màu vàng

Ngôi sao màu xanh

Ngôi sao màu hồng

Ngôi sao màu da cam

Xem đáp án

Ta có:

11 – 3 = 8                                11 – 7 = 4

11 – 6 = 5                                11 – 4 = 7

Mà: 8 > 7 > 5 > 4.

Vậy phép tính có kết quả bé nhất là 11 – 7, hay ngôi sao ghi phép tính có kết quả bé nhất là ngôi sao màu xanh.

Chọn B. 

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Quả táo nào ghi phép trừ có hiệu bé nhất?

Xem đáp án

Ta có:

11 – 4 = 7                                13 – 9 = 4

12 – 6 = 6                                13 – 6 = 7

Mà:  4 < 6 < 7.

Vậy phép trừ có hiệu bé nhất là 13 – 9, hay quả táo ở đáp án B ghi phép trừ có hiệu bé nhất.

Chọn B.

>

11.Tự luận
• 1 điểm

Con hãy tích vào ô đúng hoặc sai cho mỗi câu (khẳng định) dưới đây.

Câu nào đúng, câu nào sai?

Đúng

Sai

15 – 8 = 7

16 – 9 = 8

17 – 9 > 8

18 – 9 < 10

</>
Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:

15 – 8 = 7    =>  Đ

16 – 9 = 8    =>  S  (vì 16 – 9 = 7)

17 – 9 > 8    =>  S  (vì 17 – 9 = 8)

18 – 9 < 10  =>  Đ  (vì 18 – 9 = 9 và 9 < 10).

</></>

12.Tự luận
• 1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

13 – 7 + 4 = …..

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 13 – 7 + 4 = 6 + 4 = 10.

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 10.

13.Tự luận
• 1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

15 – 9 + 4 = …..

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 15 – 9 + 4 = 6 + 4 = 10.

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 10.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Nam có 12 quyển vở. Nam đã dùng 7 quyển vở. Hỏi Nam còn lại bao nhiêu quyển vở chưa dùng?

4 quyển vở

5 quyển vở

6 quyển vở

7 quyển vở

Xem đáp án

Nam còn lại số quyển vở chưa dùng là:

12 – 7 = 5 (quyển vở)

Đáp số: 5 quyển vở.

Chọn B.

15.Tự luận
• 1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

…..…..…..

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:    11 – 7 = 4

              4 + 8 = 12

             12 – 9 = 3.

Hay ta có kết quả như sau:

Vậy các số điền vào ô trống từ trái sang phải lần lượt là: 4; 12; 3.

16.Tự luận
• 1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Lấy tổng của số lớn nhất có một chữ số và 7 trừ đi hiệu của số bé nhất có hai chữ số và 3 ta được kết quả là …..

Xem đáp án

Lời giải:

Số lớn nhất có một chữ số là 9.

Tổng của 9 và 7 là:

          9 + 7 = 16

Số bé nhất có hai chữ số là 10.

Hiệu của 10 và 3 là:

          10 – 3 = 7

Hiệu của 16 và 7 là:

          16 – 7 = 9.

Vậy lấy tổng của số lớn nhất có một chữ số và 7 trừ đi hiệu của số bé nhất có hai chữ số và 3 ta được kết quả là 9.

Số thích hợp điền vào ô trống là 9.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 2

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả