16 câu trắc nghiệm Toán lớp 2 Cánh diều Phép trừ (Có nhớ) trong phạm vi 20 có đáp án
Đề thi

16 câu trắc nghiệm Toán lớp 2 Cánh diều Phép trừ (Có nhớ) trong phạm vi 20 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 255 lượt thi
16 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Tính: 11 – 6.

Đếm lùi 6 :  11 → …..  → …..  → …..  → …..  → …..  → …..  

Vậy: 11 – 6 = …..

Xem đáp án

Lời giải:

Đếm lùi 6 :  11 → 10 → 9 → 8 → 7 → 6 → 5.

Vậy: 11 – 6 = 5.

2. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Tính: 12 – 3.

Đếm lùi 3 :  12 → …..  → …..  → …..  

Vậy: 12 – 3 = …..

Xem đáp án

Lời giải:

Đếm lùi 3 :  12 → 11 → 10 → 9.

Vậy: 12 – 3 = 9.

3. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Tính: 15 – 6.

Đếm lùi 6 :  15 → …..  → …..  → ….. → …..  → …..  → …..

Vậy: 15 – 6 = …..

Xem đáp án

Lời giải:

Đếm lùi 6 :  15 → 14 → 13 → 12 → 11 → 10 → 9. 

Vậy: 15 – 6 = 9.

4. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

13 – 6 = …..

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 13 – 6 = 7.

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 7.

5. Tự luận
1 điểm

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B

Nối phép tính với kết quả tương ứng.

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột BNối phép tính với kết quả tương ứng. (ảnh 1)

Xem đáp án

Lời giải:

 

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ trống.

12 – 3 ... 9

>

<

</

=

Xem đáp án

Ta có: 12 – 3 = 9.

Mà: 9 = 9.

Vậy:  12 – 3  =  9.

Chọn C.

7. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Cho bảng sau:

Các số điền vào ô có dấu “?” từ trái sang phải lần lượt là …..; …..; …..

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:

13 – 4 = 9                      13 – 5 = 8                      13 – 8 = 5.

Hay ta có kết quả như sau:

Vậy các số điền vào ô có dấu “?” từ trái sang phải lần lượt là: 9; 8; 5.

8. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền dấu thích hợp (>, <, =) vào ô trống.

18 – 9 ….. 16 – 7

,>

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:

18 – 9 = 9;                     16 – 7 = 9

Mà: 9 = 9.

Vậy:  18 – 9  =  16 – 7.

Dấu thích hợp điền vào ô trống là =.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Trái tim nào ghi phép tính nào có kết quả lớn nhất?

Con hãy chọn đáp án đúng nhấtTrái tim nào ghi phép tính nào có kết quả lớn nhất? (ảnh 1)

Trái tim màu xanh da trời

Trái tim màu vàng

Trái tim màu xanh lá cây

Trái tim màu hồng

Xem đáp án

Ta có:

12 – 7 = 5                                11 – 4 = 7

12 – 3 = 9                                11 – 7 = 4

Mà: 9 > 7 > 5 > 4.

Vậy phép tính có kết quả lớn nhất là 12 – 3, hay trái tim ghi phép tính có kết quả lớn nhất là trái tim màu xanh lá cây.

Chọn C.

10. Tự luận
1 điểm

Con hãy kéo đổi vị trí các từ/cụm từ để được đáp án đúng

Sắp xếp các phép tính theo thứ tự kết quả từ bé đến lớn.

10 – 4

11 – 6

12 – 3

12 – 8

Xem đáp án

Lời giải:

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Khối nào ghi phép tính nào có kết quả bé nhất?

Xem đáp án

Ta có:

17 – 9 = 8                                18 – 9 = 9

15 – 8 = 7                                16 – 8 = 8

Mà:  7 < 8 < 9.

Vậy phép tính có kết quả bé nhất là 15 – 8, hay khối trụ ghi phép tính có kết quả bé nhất.

Chọn C.

>

12. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

13 – 7 + 4 = …..

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 13 – 7 + 4 = 6 + 4 = 10.

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 10.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Cô Lan có 11 quả trứng gà. Cô dùng 3 quả để làm bánh. Hỏi cô Lan còn lại bao nhiêu quả trứng gà?

14 quả

10 quả

9 quả

8 quả

Xem đáp án

Cô Lan còn lại số quả trứng gà là:

11 – 3 = 8 (quả)

Đáp số: 8 quả trứng gà.

Chọn D.

14. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

….. …..…..

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:   9 + 4 = 13

            13 – 8 = 5

             5 + 7 = 12.

Hay ta có kết quả như sau:

Vậy các số điền vào ô trống từ trái sang phải lần lượt là: 13; 5; 12.

15. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền dấu + hoặc – thích hợp để được phép tính đúng.

11 ….. 9 ….. 8 = 10

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 11 – 9 + 8 = 2 + 8 = 10.

Hay 11 – 9 + 8 = 10.

Vậy dấu cần điền vào ô trống lần lượt là – và +.

16. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Lấy tổng của số chẵn lớn nhất có một chữ số và 4 trừ đi hiệu của 7 và 2 ta được kết quả là …..

Xem đáp án

Lời giải:

Số chẵn lớn nhất có một chữ số là 8.

Tổng của 8 và 4 là:

          8 + 4 = 12

Hiệu của 7 và 2 là:

          7 – 2 = 5

Hiệu của 12 và 5 là:

          12 – 5 = 7.

Vậy lấy tổng của số chẵn lớn nhất có một chữ số và 4 trừ đi hiệu của 7 và 2 ta được kết quả là 7.

Số thích hợp điền vào ô trống là 7.