16 câu trắc nghiệm Toán lớp 2 Cánh diều Phép trừ (Có nhớ) trong phạm vi 20 có đáp án
16 câu hỏi
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống.
Tính: 11 – 6.
Đếm lùi 6 : 11 → ….. → ….. → ….. → ….. → ….. → …..
Vậy: 11 – 6 = …..
Lời giải:
Đếm lùi 6 : 11 → 10 → 9 → 8 → 7 → 6 → 5.
Vậy: 11 – 6 = 5.
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống.
Tính: 12 – 3.
Đếm lùi 3 : 12 → ….. → ….. → …..
Vậy: 12 – 3 = …..
Lời giải:
Đếm lùi 3 : 12 → 11 → 10 → 9.
Vậy: 12 – 3 = 9.
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống.
Tính: 15 – 6.
Đếm lùi 6 : 15 → ….. → ….. → ….. → ….. → ….. → …..
Vậy: 15 – 6 = …..
Lời giải:
Đếm lùi 6 : 15 → 14 → 13 → 12 → 11 → 10 → 9.
Vậy: 15 – 6 = 9.
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống.
13 – 6 = …..
Lời giải:
Ta có: 13 – 6 = 7.
Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 7.
Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B
Nối phép tính với kết quả tương ứng.

Lời giải:
Con hãy chọn đáp án đúng nhất
Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ trống.
12 – 3 ... 9
>
<
</
=
Ta có: 12 – 3 = 9.
Mà: 9 = 9.
Vậy: 12 – 3 = 9.
Chọn C.
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Cho bảng sau:

Các số điền vào ô có dấu “?” từ trái sang phải lần lượt là …..; …..; …..
Lời giải:
Ta có:
13 – 4 = 9 13 – 5 = 8 13 – 8 = 5.
Hay ta có kết quả như sau:

Vậy các số điền vào ô có dấu “?” từ trái sang phải lần lượt là: 9; 8; 5.
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền dấu thích hợp (>, <, =) vào ô trống.
18 – 9 ….. 16 – 7
,>
Lời giải:
Ta có:
18 – 9 = 9; 16 – 7 = 9
Mà: 9 = 9.
Vậy: 18 – 9 = 16 – 7.
Dấu thích hợp điền vào ô trống là =.
Con hãy chọn đáp án đúng nhất
Trái tim nào ghi phép tính nào có kết quả lớn nhất?

Trái tim màu xanh da trời
Trái tim màu vàng
Trái tim màu xanh lá cây
Trái tim màu hồng
Ta có:
12 – 7 = 5 11 – 4 = 7
12 – 3 = 9 11 – 7 = 4
Mà: 9 > 7 > 5 > 4.
Vậy phép tính có kết quả lớn nhất là 12 – 3, hay trái tim ghi phép tính có kết quả lớn nhất là trái tim màu xanh lá cây.
Chọn C.
Con hãy kéo đổi vị trí các từ/cụm từ để được đáp án đúng
Sắp xếp các phép tính theo thứ tự kết quả từ bé đến lớn.
10 – 4 | 11 – 6 | 12 – 3 | 12 – 8 |
Lời giải:
Con hãy chọn đáp án đúng nhất
Khối nào ghi phép tính nào có kết quả bé nhất?




Ta có:
17 – 9 = 8 18 – 9 = 9
15 – 8 = 7 16 – 8 = 8
Mà: 7 < 8 < 9.
Vậy phép tính có kết quả bé nhất là 15 – 8, hay khối trụ ghi phép tính có kết quả bé nhất.
Chọn C.
>
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống.
13 – 7 + 4 = …..
Lời giải:
Ta có: 13 – 7 + 4 = 6 + 4 = 10.
Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 10.
Con hãy chọn đáp án đúng nhất
Cô Lan có 11 quả trứng gà. Cô dùng 3 quả để làm bánh. Hỏi cô Lan còn lại bao nhiêu quả trứng gà?
14 quả
10 quả
9 quả
8 quả
Cô Lan còn lại số quả trứng gà là:
11 – 3 = 8 (quả)
Đáp số: 8 quả trứng gà.
Chọn D.
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống.
…..
…..
…..
Lời giải:
Ta có: 9 + 4 = 13
13 – 8 = 5
5 + 7 = 12.
Hay ta có kết quả như sau:

Vậy các số điền vào ô trống từ trái sang phải lần lượt là: 13; 5; 12.
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền dấu + hoặc – thích hợp để được phép tính đúng.
11 ….. 9 ….. 8 = 10
Lời giải:
Ta có: 11 – 9 + 8 = 2 + 8 = 10.
Hay 11 – 9 + 8 = 10.
Vậy dấu cần điền vào ô trống lần lượt là – và +.
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống.
Lấy tổng của số chẵn lớn nhất có một chữ số và 4 trừ đi hiệu của 7 và 2 ta được kết quả là …..
Lời giải:
Số chẵn lớn nhất có một chữ số là 8.
Tổng của 8 và 4 là:
8 + 4 = 12
Hiệu của 7 và 2 là:
7 – 2 = 5
Hiệu của 12 và 5 là:
12 – 5 = 7.
Vậy lấy tổng của số chẵn lớn nhất có một chữ số và 4 trừ đi hiệu của 7 và 2 ta được kết quả là 7.
Số thích hợp điền vào ô trống là 7.

