16 câu trắc nghiệm Toán lớp 2 Cánh diều Phép cộng (Có nhớ) trong phạm vi 20 có đáp án
16 câu hỏi
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống.
Tính: 9 + 4.
Đếm tiếp: 9 → ….. → ….. → ….. → ….. →
Vậy: 9 + 4 = …..
Lời giải:
Đếm tiếp: 9 → 10 → 11→ 12 → 13.
Vậy: 9 + 4 = 13.
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống.
Tính: 8 + 4.
Đếm tiếp: 8 →….. → ….. → ….. → …..
Vậy: 8 + 4 = …..
Lời giải:
Đếm tiếp: 8 → 9 → 10→ 11 → 12.
Vậy: 8 + 4 = 12.
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống.
Tính: 6 + 5.
Đếm tiếp: 6 → ….. →….. → ….. → ….. → …..
Vậy: 6 + 5 = …..
Lời giải:
Đếm tiếp: 6 → 7→ 8 → 9 → 10→ 11.
Vậy: 6 + 5 = 11.
Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B
Ghép phép tính với kết quả tương ứng.

Lời giải:
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Cho bảng sau:

Các số điền vào ô có dấu “?” từ trái sang phải lần lượt là ….. ; …..; …..
Lời giải:
Ta có:
8 + 9 = 17 8 + 5 = 13 8 + 6 = 14.
Hay ta có kết quả như sau:

Vậy
các số điền vào ô có dấu “?” từ trái sang phải lần lượt là: 17; 13; 14.
Con hãy chọn đáp án đúng nhất
Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ trống.
9 + 8 ... 15
>
<
=
Ta có: 9 + 8 = 17.
Mà: 17 > 15.
Vậy: 9 + 8 > 15.
Chọn A.
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền dấu thích hợp (>, <, =) vào ô trống.
6 + 8 ….. 8 + 6
,>
Lời giải:
Ta có:
6 + 8 = 14 ; 8 + 6 = 14
Mà: 14 = 14.
Vậy: 6 + 8 = 8 + 6.
Dấu thích hợp điền vào ô trống là =.
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền dấu thích hợp (>, <, =) vào ô trống.
8 + 8 ….. 9 + 5
,>
Lời giải:
Ta có:
8 + 8 = 16 ; 9 + 5 = 14
Mà: 16 > 14.
Vậy: 8 + 8 > 9 + 5.
Dấu thích hợp điền vào ô trống là >.
Con hãy chọn đáp án đúng nhất
Tính: 9 + 5 + 3.
14
15
16
17
Ta có: 9 + 5 + 3 = 14 + 3 = 17.
Chọn D.
Con hãy chọn đáp án đúng nhất
Tính: 7 + 6 + 5.
16
17
18
19
Ta có: 7 + 6 + 5 = 13 + 5 = 18.
Chọn C.
Con hãy kéo đổi vị trí các từ/cụm từ để được đáp án đúng
Sắp xếp các phép tính theo thứ tự kết quả từ lớn đến bé.
8 + 4 | 9 + 2 | 8 + 9 | 9 + 5 |
Lời giải:
Con hãy chọn những đáp án đúng (Được chọn nhiều đáp án)
Trong các phép tính sau, phép tính nào có kết quả bé hơn 14?
6 + 8
7 + 5
8 + 7
9 + 4
Lời giải:
Ta có: 6 + 8 = 14 ; 14 = 14.
7 + 5 = 12 ; 12 < 14.
8 + 7 = 15 ; 15 > 14.
9 + 4 = 13 ; 13 < 14.
Vậy trong các phép tính đã cho, phép tính có kết quả bé hơn 14 là 7 + 5 và 9 + 4.
</></>
Con hãy chọn đáp án đúng nhất
Trong sân có 8 con gà và 7 con vịt. Hỏi trong sân có tất cả bao nhiêu con gà và vịt?
13 con
14 con
15 con
16 con
Trong sân có tất cả số con gà và vịt là:
8 + 7 = 15 (con)
Đáp số: 15 con.
Chọn C.
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống.

Lời giải
:
Ta có: 9 + 3 = 12
12 + 7 = 19
19 – 5 = 14.
Hay ta có kết quả như sau:

Vậy các số điền vào ô trống từ trái sang phải lần lượt là: 12; 19; 14.
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền dấu + hoặc – thích hợp để được phép tính đúng.
8 ….. 7 ….. 4 = 11
Lời giải:
Ta có: 8 + 7 – 4 = 15 – 4 = 11.
Hay 8 + 7 – 4 = 11.
Vậy dấu cần điền vào ô trống lần lượt là + và –.
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống.
Số hạng thứ nhất là 7, số hạng thứ hai là số chẵn lớn nhất có một chữ số. Tổng của hai số đó là …..
Lời giải:
Số chẵn lớn nhất có một chữ số là 8.
Tổng của hai số là:
7 + 8 = 15
Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 15.

