16 câu trắc nghiệm Toán lớp 2 Cánh diều Phép cộng (Có nhớ) trong phạm vi 20 có đáp án
Đề thi

16 câu trắc nghiệm Toán lớp 2 Cánh diều Phép cộng (Có nhớ) trong phạm vi 20 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 256 lượt thi
16 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Tính: 9 + 4.

Đếm tiếp: 9 → ….. → ….. → ….. → ….. →

Vậy: 9 + 4 = …..

Xem đáp án

Lời giải:

Đếm tiếp: 9 → 10 → 11→ 12 → 13.

Vậy: 9 + 4 = 13.

2. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Tính: 8 + 4.

Đếm tiếp: 8 →….. → ….. → ….. → …..

Vậy:  8 + 4 = …..

Xem đáp án

Lời giải:

Đếm tiếp: 8 → 9 → 10→ 11 → 12.

Vậy: 8 + 4 = 12.

3. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Tính: 6 + 5.

Đếm tiếp: 6 → ….. →….. → ….. → ….. → …..

Vậy:  6 + 5 = …..

Xem đáp án

Lời giải:

Đếm tiếp: 6 → 7→ 8 → 9 → 10→ 11.

Vậy:  6 + 5 = 11.

4. Tự luận
1 điểm

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B

Ghép phép tính với kết quả tương ứng.

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột BGhép phép tính với kết quả tương ứng. (ảnh 1)

Xem đáp án

Lời giải:

 

5. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Cho bảng sau:

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trốngCho bảng sau:Các số điền vào ô có dấu “?” từ trái sang phải lần lượt là ….. ; …..; ….. (ảnh 1)

Các số điền vào ô có dấu “?” từ trái sang phải lần lượt là ….. ; …..; …..

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:

8 + 9 = 17            8 + 5 = 13            8 + 6 = 14.

Hay ta có kết quả như sau:

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trốngCho bảng sau:Các số điền vào ô có dấu “?” từ trái sang phải lần lượt là ….. ; …..; ….. (ảnh 2)

Vậy

các số điền vào ô có dấu “?” từ trái sang phải lần lượt là: 17; 13; 14.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ trống.

9 + 8 ... 15

>

<

=

Xem đáp án

Ta có: 9 + 8 = 17.

Mà: 17 > 15.

Vậy:  9 + 8  >  15.

Chọn A.

7. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền dấu thích hợp (>, <, =) vào ô trống.

6 + 8 ….. 8 + 6

,>

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:

6 + 8 = 14 ;                    8 + 6 = 14

Mà: 14 = 14.

Vậy: 6 + 8 = 8 + 6.

Dấu thích hợp điền vào ô trống là =.

8. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền dấu thích hợp (>, <, =) vào ô trống.

8 + 8 ….. 9 + 5

,>

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:

8 + 8 = 16 ;                    9 + 5 = 14

Mà: 16 > 14.

Vậy: 8 + 8 > 9 + 5.

Dấu thích hợp điền vào ô trống là >.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Tính: 9 + 5 + 3.

14

15

16

17

Xem đáp án

Ta có: 9 + 5 + 3 = 14 + 3 = 17.

Chọn D. 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Tính:  7 + 6 + 5.

16

17

18

19

Xem đáp án

Ta có: 7 + 6 + 5 = 13 + 5 = 18.

Chọn C.

11. Tự luận
1 điểm

Con hãy kéo đổi vị trí các từ/cụm từ để được đáp án đúng

Sắp xếp các phép tính theo thứ tự kết quả từ lớn đến bé.

8 + 4

9 + 2

8 + 9

9 + 5

Xem đáp án

Lời giải:

12. Tự luận
1 điểm

Con hãy chọn những đáp án đúng (Được chọn nhiều đáp án)

Trong các phép tính sau, phép tính nào có kết quả bé hơn 14?

6 + 8

7 + 5

8 + 7

9 + 4

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:  6 + 8 = 14 ;        14 = 14.

           7 + 5 = 12 ;        12 < 14.

           8 + 7 = 15 ;        15 > 14.

           9 + 4 = 13 ;        13 < 14.

Vậy trong các phép tính đã cho, phép tính có kết quả bé hơn 14 là 7 + 5 và 9 + 4.

</></>

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong sân có 8 con gà và 7 con vịt. Hỏi trong sân có tất cả bao nhiêu con gà và vịt?

13 con

14 con

15 con

16 con

Xem đáp án

Trong sân có tất cả số con gà và vịt là:

8 + 7 = 15 (con)

Đáp số: 15 con.

Chọn C.

14. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Xem đáp án

Lời giải

:

Ta có:   9 + 3 = 12

            12 + 7 = 19

            19 – 5 = 14.

Hay ta có kết quả như sau:

Vậy các số điền vào ô trống từ trái sang phải lần lượt là: 12; 19; 14.

15. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền dấu + hoặc – thích hợp để được phép tính đúng.

8 ….. 7 ….. 4 = 11

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 8 + 7 – 4 = 15 – 4 = 11.

Hay 8 + 7 – 4 = 11.

Vậy dấu cần điền vào ô trống lần lượt là + và –.

16. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Số hạng thứ nhất là 7, số hạng thứ hai là số chẵn lớn nhất có một chữ số. Tổng của hai số đó là …..

Xem đáp án

Lời giải:

Số chẵn lớn nhất có một chữ số là 8.

Tổng của hai số là:

7 + 8 = 15

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 15.