16 câu trắc nghiệm Toán lớp 2 Cánh diều Bảng trừ (Có nhớ) trong phạm vi 20 có đáp án
Đề thi

16 câu trắc nghiệm Toán lớp 2 Cánh diều Bảng trừ (Có nhớ) trong phạm vi 20 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 265 lượt thi
16 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Tính:  16 – 6 – 6 = .....

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

3

4

5

6

Xem đáp án

Ta có: 16 – 6 – 6 = 10 – 6 = 4.

Chọn B.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Tính nhẩm:  17 – 9 = ...

6

7

8

9

Xem đáp án

Ta có: 17 – 9 = 8.

Chọn C.

3. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

14 – 7 = …..

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 14 – 7 = 7.

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 7.

4. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

14 – ….. = 6

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 14 – 8 = 6.

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 8.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy lựa chọn đáp án Đúng hoặc Sai

Bạn Hà viết “ 12 – 5 = 6”. Hỏi bạn Hà viết đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Ta có: 12 – 5 = 7. Do đó bạn Hà viết “12 – 5 = 6” là sai.

Chọn đáp án “Sai”.

6. Tự luận
1 điểm

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B

Nối phép tính với kết quả của phép tính đó.

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột BNối phép tính với kết quả của phép tính đó. (ảnh 1)

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:

17 – 9 = 8                                11 – 6 = 5

14 – 4 = 10                              13 – 7 = 6

Vậy ta nối phép tính với kết quả tương ứng như sau:

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột BNối phép tính với kết quả của phép tính đó. (ảnh 2)

7. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Cho bảng sau:

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trốngCho bảng sau:Các số điền vào ô có dấu “?” từ trái sang phải lần lượt là …..; …..; ….. (ảnh 1)

Các số điền vào ô có dấu “?” từ trái sang phải lần lượt là …..; …..; …..

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:              11 – 7 = 4

14 – 5 = 9                      17 – 9 = 8.

Hay ta có kết quả như sau:

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trốngCho bảng sau:Các số điền vào ô có dấu “?” từ trái sang phải lần lượt là …..; …..; ….. (ảnh 2)

Vậy các số điền vào ô có dấu “?” từ trái sang phải lần lượt là: 4; 9; 8.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ trống.

14 – 6 ... 7

>

<

=

Xem đáp án

Ta có: 14 – 6 = 8.

Mà: 8 > 7.

Vậy:  14 – 6  >  7.

Chọn A.

9. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền dấu thích hợp (>, <, =) vào ô trống.

16 – 7 …..13 – 4

,>

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:

16 – 7 = 9;                     13 – 4 = 9

Mà: 9 = 9.

Vậy:  16 – 7  =  13 – 4.

Dấu thích hợp điền vào ô trống là =.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Ngôi sao nào ghi phép tính nào có kết quả bé nhất?

Xem đáp án

Ta có:

16 – 7 = 9                                11 – 6 = 5

15 – 8 = 7                                12 – 8 = 4

Mà: 9 > 7 > 5 > 4.

Vậy phép tính có kết quả bé nhất là 12 – 8, hay ngôi sao ghi phép tính có kết quả bé nhất là ngôi sao màu xanh lá cây.

Chọn D.

11. Tự luận
1 điểm

Con hãy kéo đổi vị trí các từ/cụm từ để được đáp án đúng

Sắp xếp các phép tính theo thứ tự kết quả từ bé đến lớn.

13 – 8

10 – 6

18 – 9

16 – 8

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:

13 – 8 = 5                                10 – 6 = 4

18 – 9 = 9                                16 – 8 = 8

Mà: 4 < 5 < 8 < 9.

Vậy các phép tính sắp xếp theo thứ tự kết quả từ bé đến lớn như sau:

10 – 6 ;  13 – 8 ;  16 – 8 ;  18 – 9.

>

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Tính:  17 – 6 – 5.

5

6

11

16

Xem đáp án

Ta có: 17 – 6 – 5 = 11 – 5 = 6.

Chọn B.

13. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

14 – 6 + 2 = …..

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 14 – 6 + 2 = 8 + 2 = 10.

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 10.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Nam gấp được 16 cái thuyền. Mi gấp được 9 cái thuyền. Hỏi Nam gấp được nhiều hơn Mi bao nhiêu cái thuyền?

4 cái thuyền

5 cái thuyền

6 cái thuyền

7 cái thuyền

Xem đáp án

Nam gấp được nhiều hơn Mi số cái thuyềnlà:

16 – 9 = 7 (cái thuyền)

Đáp số: 7 cái thuyền.

Chọn D.

15. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

…..…..…..

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:    15 – 8 = 7

             7 + 6 = 13

            13 – 9 = 4

Hay ta có kết quả như sau:

Vậy các số điền vào ô trống từ trái sang phải lần lượt là: 7; 13; 4.

16. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Lấy tổng của số chẵn lớn nhất có một chữ số và 6 trừ đi hiệu của số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số và 5 ta được kết quả là …..

Xem đáp án

Lời giải:

Số chẵn lớn nhất có một chữ số là 8.

Tổng của 8 và 6 là:

          8 + 6 = 14

Số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số là 11.

Hiệu của 11 và 5 là:

          11 – 5 = 6

Hiệu của 14 và 6 là:

          14 – 6 = 8.

Vậy lấy tổng của số chẵn lớn nhất có một chữ số và 6 trừ đi hiệu của số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số và 5 ta được kết quả là 8.

Số thích hợp điền vào ô trống là 8.