16 câu trắc nghiệm Toán lớp 2 Cánh diều Bảng cộng (Có nhớ) trong phạm vi 20  có đáp án
Đề thi

16 câu trắc nghiệm Toán lớp 2 Cánh diều Bảng cộng (Có nhớ) trong phạm vi 20 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 258 lượt thi
16 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Tính nhẩm:  9 + 5 = …..

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 9 + 5 = 14.

Số thích hợp điền vào ô trống là 14.

2. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Tính nhẩm:  7 + 8 = …..

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:  7 + 8 = 15.

Số thích hợp điền vào ô trống là 15.

3. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

6 + ….. = 15

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 6 + 9 = 15.

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 9.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy lựa chọn đáp án Đúng hoặc Sai

Bạn Hà viết 8 + 6 = 15. Bạn Hà viết đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Ta có: 8 + 6 = 14. Do đó bạn Hà viết “8 + 6 = 15” là sai.

Chọn đáp án “Sai”.

5. Tự luận
1 điểm

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B

Ghép phép tính với kết quả tương ứng.

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột BGhép phép tính với kết quả tương ứng. (ảnh 1)

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:

7 + 8 = 15                      6 + 6 = 12

9 + 9 = 18                      8 + 5 = 13

Vậy ta ghép nối phép tính với kết quả tương ứng như sau:

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột BGhép phép tính với kết quả tương ứng. (ảnh 2)

6. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Cho bảng sau:

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trốngCho bảng sau:Các số điền vào ô có dấu “?” từ trái sang phải lần lượt là …..; …..; …..; ….. (ảnh 1)

Các số điền vào ô có dấu “?” từ trái sang phải lần lượt là …..; …..; …..; …..

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:

6 + 5 = 11                      7 + 6 = 13

8 + 7 = 15                      9 + 8 = 17

Hay ta có kết quả như sau:

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trốngCho bảng sau:Các số điền vào ô có dấu “?” từ trái sang phải lần lượt là …..; …..; …..; ….. (ảnh 2)

Vậy các số điền vào ô có dấu “?” từ trái sang phải lần lượt là: 11; 13; 15; 17.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ trống.

8 + 7 ... 15

>

<

=

Xem đáp án

Ta có: 8 + 7 = 15.

Mà: 15 = 15.

Vậy:  8 + 7  =  15.

Chọn C.

8. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền dấu thích hợp (>, <, =) vào ô trống.

9 + 5 ….. 7 + 7

,>

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:

9 + 5 = 14 ;                    7 + 7 = 14

Mà: 14 = 14.

Vậy: 9 + 5 = 7 + 7.

Dấu thích hợp điền vào ô trống là =.

9. Tự luận
1 điểm

Con hãy chọn những đáp án đúng (Được chọn nhiều đáp án)

Trong các phép tính sau, phép tính nào có kết quả lớn hơn 13 ?

9 + 8

7 + 6

6 + 5

8 + 6

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:   9 + 8 = 17 ;          17 > 13.

             7 + 6 = 13 ;          13 = 13.

             6 + 5 = 11 ;          11 < 13.

             8 + 6 = 14 ;          14 > 13.

Vậy trong các phép tính đã cho, phép tính có kết quả lớn hơn 13 là 9 + 8 và 8 + 6.

>

10. Tự luận
1 điểm

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B

Hai phép tính nào có cùng kết quả?

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột BHai phép tính nào có cùng kết quả? (ảnh 1)

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:

9 + 4 = 13                      9 + 7 = 16

8 + 8 = 16                      6 + 7 = 13

6 + 6 = 12                      6 + 5 = 11

7 + 4 = 11                      9 + 3 = 12

Vậy các phép tính có cùng kết quả được nối như sau:

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột BHai phép tính nào có cùng kết quả? (ảnh 2)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong các phép tính sau, phép tính nào có kết quả lớn nhất?

9 + 4

6 + 8

7 + 5

8 + 9

Xem đáp án

Ta có:

9 + 4 = 13                      6 + 8 = 14

7 + 5 = 12                      8 + 9 = 17

Mà: 12 < 13 < 14 < 17.

Vậy phép tính có kết quả lớn nhất là 8 + 9.

Chọn D.

>

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Tính:  7 + 8 – 5.

6

8

10

12

Xem đáp án

Ta có: 7 + 8 – 5 = 15 – 5 = 10.

Chọn C.

13. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Để giúp đỡ đồng bào vùng bão lụt, buổi sáng có 9 chuyến ô tô chở hàng cứu trợ, buổi chiều có 7 chuyến ô tô chở hàng cứu trợ vào miền Trung.

Vậy cả buổi sáng và buổi chiều có …..chuyến ô tô chở hàng cứu trợ.

Xem đáp án

Lời giải:

Cả buổi sáng và buổi chiều có số chuyến ô tô chở hàng cứu trợ là :

9 + 7 = 16 (chuyến)

Đáp số: 16 chuyến ô tô.

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 16.

14. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

….. ….. …..

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:   6 + 9 = 15

            15 + 3 = 18

            18 – 7 = 11.

Hay ta có kết quả như sau:

Vậy các số điền vào ô trống từ trái sang phải lần lượt là: 15; 18; 11.

15. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền dấu + hoặc – thích hợp để được phép tính đúng.

8 ….. 7 ….. 2 = 13

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 8 + 7 – 2 = 15 – 2 = 13.

Hay 8 + 7 – 2 = 13.

Vậy dấu cần điền vào ô trống lần lượt là + và –.

16. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Số hạng thứ nhất là số chẵn lớn nhất có một chữ số, số hạng thứ hai là số lớn nhất có một chữ số, số thứ bà là số lẻ nhỏ nhất có một chữ số.

Vậy tổng của ba số đó là …..

Xem đáp án

Lời giải:

Số chẵn lớn nhất có một chữ số là 8.

Số lớn nhất có một chữ số là 9.

Số lẻ nhỏ nhất có một chữ số là 1.

Tổng của ba số là:

8 + 9 + 1 = 18

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 18.