16 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Unit 2 - Kĩ năng đọc đục lỗ - Global success có đáp án
Đề thi

16 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Unit 2 - Kĩ năng đọc đục lỗ - Global success có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 849 lượt thi
16 câu hỏi
Đoạn văn

Benefits of living in the countryside

While many people prefer city life, a lot of people want to spend their life in a rural area. The countryside are often (1) ______ than the city because there are not as many factories and traffic as in big cities. The country folk can be (2) _____ and they often live (3) ________ than city dwellers. Besides, life in the countryside is (4) ____ and more peaceful because the crime rate is much (5)_______. The rural areas are (6) ____ populated than the urban area but the neighbors are (7)_______ and more helpful. Life in the countryside is (8) _____ for old people than the energetic youngsters.  

The countryside are often (1) ______ than the city because there are not as many factories and traffic as in big cities.

1. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in each numbered blank with one suitable word or phrase.  

The countryside are often (1) ______ than the city because there are not as many factories and traffic as in big cities.

less polluted

more polluted

less pollutedly

more pollutedly

Xem đáp án

Sau động từ to be là một tính từ => loại C và D

Xét theo ngữ nghĩa của câu => Vùng nông thôn thường ít bị ô nhiễm hơn thành phố => less polluted (chọn A

=> The countryside are often (1) less polluted than the city because there are not as many factories and traffic as in big cities.

Tạm dịch: Vùng nông thôn thường ít bị ô nhiễm hơn thành phố vì không có nhiều nhà máy và giao thông như ở các thành phố lớn.

Đáp án cần chọn là: a

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in each numbered blank with one suitable word or phrase.

The country folk can be (2) _____ 

more healthy

healthier

more healthily

healthily

Xem đáp án

Sau động từ to be là một tính từ => loại C và D

Healthy (khỏe mạnh) là một tính từ có 2 âm tiết kết thúc là đuôi – y => dạng so sánh hơn đổi –y thành -ier

=> The country folk can be healthier

Tạm dịch: Dân quê có thể khỏe mạnh hơn.

Đáp án cần chọn là: b

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in each numbered blank with one suitable word or phrase.

The country folk can be healthier and they often live (3) ________ than city dwellers.

longly

longer

shortly

shorter

Xem đáp án

Theo ngữ nghĩa của câu, dân quê thường sống lâu hơn dân thành phố => loại C và D

Có “than” => so sánh hơn. Tính từ long (dài) là tính từ ngắn có 1 âm tiết => cấu trúc so sánh hơn: adj_er

=> The country folk can be healthier  and they often live (3) longer than city dwellers.

Tạm dịch: Dân quê có thể sống khỏe mạnh hơn (2) và họ thường sống (3) lâu hơn cư dân thành phố.

Đáp án cần chọn là: b

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in each numbered blank with one suitable word or phrase.

Besides, life in the countryside is (4) _____ and more peaceful.

simplier

simpler

simply

more simply

Xem đáp án

“And” (và) là liên từ nối giữa 2 từ và cụm từ có cùng loại từ, cấu trúc.

more Peaceful (yên bình) là một tính từ so sánh hơn => chỗ cần điền cũng là một tính từ ở so sánh hơn

=> simple (adj) _ simpler (tính từ ngắn thêm -er)

=> Besides, life in the countryside is (4) simpler and more peaceful.

Tạm dịch: Bên cạnh đó, cuộc sống ở nông thôn đơn giản và bình yên hơn.

Đáp án cần chọn là: b

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in each numbered blank with one suitable word or phrase.

Besides, life in the countryside is more simple and peaceful because the crime rate is much (5)_______.

higher

highly

lower

lowly

Xem đáp án

High (cao) >< low (Thấp)

Sau động từ to be chỗ cần điền là một tính từ => loại B và D

Theo ngữ nghĩa cả câu, tỉ lệ tội phạm ở nông thôn thấp hơn ở thành phố => ta chọn C

=> Besides, life in the countryside is more simple and peaceful because the crime rate is much (5)_______.

Tạm dịch: Bên cạnh đó, cuộc sống ở nông thôn đơn giản hơn bởi vì tỉ lệ tội phạm ở nông thôn thấp hơn rất nhiều

Đáp án cần chọn là: c

</>

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in each numbered blank with one suitable word or phrase.

The rural areas are (6) ____ populated than the urban area

more densely

more dense

less densely

less dense

Xem đáp án

Trước tính từ populated (thuộc dân số) cần có một phó từ bổ sung ý nghĩa => densely (bỏ B và D)

Theo ngữ nghĩa của câu ta có: Khu vực nông thôn có mật độ dân số thấp hơn thành phố

=> chọn less densely   (C)                     

=> The rural areas are (6) less densely populated than the urban area

Tạm dịch: Khu vực nông thôn có mật độ dân số thấp hơn thành phố  (6)

Đáp án cần chọn là: c

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in each numbered blank with one suitable word or phrase.

The rural areas are  less populated than the urban area but the neighbors are (7)_______ and  more helpful.

more friendly

friend

friendly

less friendly

Xem đáp án

“And” (và) là liên từ nối giữa 2 từ và cụm từ có cùng loại từ, cấu trúc. Ta có helpful (hữu ích) là một tính từ đang ở dạng so sánh hơn => chỗ cần điền cũng là một tính từ dạng so sánh hơn.

Friendly (thân thiện) có 2 hình thức so sánh hơn (friendlier và more friendly)

=> The rural areas are less densely populated than the urban area but the neighbors are (7) more friendly and more helpful.

Tạm dịch: Các khu vực nông thôn (6) dân cư ít hơn so với khu vực thành thị nhưng vùng lân cận (7) thân thiện hơn và hữu ích hơn.

 Đáp án cần chọn là: a

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in each numbered blank with one suitable word or phrase.

Life in the countryside is (8) _____ for old people than the energetic youngsters

more suitable

more suitably

less suitably

suitably

Xem đáp án

Sau động từ to be chỗ cần điền là một tính từ, có từ than => dạng so sánh hơn

Suitable (adj-phừ hợp) là một tính từ dài, hình thức so sánh hơn: more+adj+than

=> Life in the countryside is (8) more suitable for old people than the energetic youngsters.

Tạm dịch: Cuộc sống ở nông thôn là (8) phù hợp với người già hơn những người trẻ tuổi năng động.

Đáp án cần chọn là: a

Đoạn văn

Life is changing rapidly in the large cities of England. However, life in other areas remains much the (1) ______ as it has been for a centuries. Factories have brought huge population increases to the cities, and city life boomed.

City residents have discovered a new (2) ________ of life, but in country villages the traditional lifestyle has remained nearly (3) _______. There have been a few changes, particularly the new steam-powered machinery. It made farm production more (4) ______. But for the people who remain in the countryside, daily life continues much as it had before the (5)_______ revolution. Life in country villages continues to (6) _______ at a slow pace. The daily schedule depends on the times that the sun rose and set and on the weather. In a typical village, the (7) ______ number of workers is still employed in agriculture or in domestic service. A smaller number of people work in various trades. Even (8) ________work in the professions.

However, life in other areas remains much the (1) ______ as it has been for a centuries.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in each numbered blank with one suitable word or phrase.

However, life in other areas remains much the (1) ______ as it has been for a centuries.

similar

same

different

both A&B

Xem đáp án

Similar (adj) : tương tự

Same (n): giống

Different (adj): khác

Cụm từ: the same as (giống như)

=> However, life in other areas remains much the same as it has been for a centuries.

Tạm dịch: Tuy nhiên, cuộc sống ở các khu vực khác vẫn giống như trong nhiều thế kỷ trước.

Đáp án cần chọn là: b

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in each numbered blank with one suitable word or phrase.

City residents have discovered a new (2) ________ of life,

method

walk

way

path

Xem đáp án

Method: phương pháp

Walk: đi bộ

Way: đường, cách

Path: con đường

Phân biệt way và path:

Way: way thường được dùng để chỉ con đường trong tưởng tượng cũng như hàm nghĩa “cách”, “giải pháp”.

Path: một con đường, được hình thành do quá trình con người, xe cộ đi lại và tạo nên. Ta có thể dịch Path là “đường mòn”.

=> City residents have discovered a new way of life,

Đáp án cần chọn là: c

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in each numbered blank with one suitable word or phrase.

but in country villages the traditional lifestyle has remained nearly (3) _______.

changeful

changeable

unchanged

change

Xem đáp án

Changeable (adj) có thể thay đổi

Change (v) thay đổi

Unchanged (adj) không đổi

=> but in country villages the traditional lifestyle has remained nearly unchanged

Tạm dịch: nhưng ở các làng quê, lối sống truyền thống vẫn gần như không thay đổi

Đáp án cần chọn là: c

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in each numbered blank with one suitable word or phrase.

It made farm production more (4) ______.

efficient

efficiently

efficiency

inefficient

Xem đáp án

Cụm từ make st adj (khiến thứ gì/điều gì trở nên như thế nào)

Efficient (adj) Có hiệu quả

Efficiently (adv, một cách có hiệu quả)

Efficiency: (n) sự hiệu quả

 inefficient (adj); không hiệu quả

=> It made farm production more efficient

Tạm dịch:

Nó làm cho việc sản xuất ở trang trại hiệu quả hơn

Đáp án cần chọn là: a

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in each numbered blank with one suitable word or phrase.

But for the people who remain in the countryside, daily life continues much as it had before the (5)_______ revolution.

Industry

Industrial

Industrialize

Industrialized

Xem đáp án

Chỗ cần điền là một tính từ để bổ sung ý nghĩa cho danh từ revolution (Cuộc cách mạng)

=> But for the people who remain in the countryside, daily life continues much as it had before the industrial revolution.

Tạm dịch: Nhưng đối với những người ở lại

Đáp án cần chọn là: b

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in each numbered blank with one suitable word or phrase.

Life in country villages continues to (6) _______ at a slow pace.

run

walk

move

drive

Xem đáp án

Run: chạy

Walk: đi bộ

Move: di chuyển

Drive: lái

=> Life in country villages continues to move at a slow pace.

Tạm dịch: Cuộc sống ở các làng quê tiếp tục di chuyển với tốc độ chậm.

Đáp án cần chọn là: c

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in each numbered blank with one suitable word or phrase.

In a typical village, the (7) ______ number of workers is still employed in agriculture or in domestic service.

largest

biggest

highest

all are correct

Xem đáp án

Large: rộng

Big: lớn

Highest: cao nhất

Để nói về con số của những người công nhân, ta có thể dùng cả 3 cách => chọn D

=> In a typical village, the largest/biggest/highest number of workers is still employed in agriculture or in domestic service.

Tạm dịch: Ở một ngôi làng cơ bản, số người làm trong ngành nông nghiệp vẫn chiếm nhiều nhất thâm chí là trong tất cả các ngành.

Đáp án cần chọn là: d

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in each numbered blank with one suitable word or phrase.

Even (8) ________work in the professions.

more

less

few

fewer

Xem đáp án

More: nhiều hơn

Less: ít hơn (danh từ không đếm được)

Few: ít

Fewer: ít hơn (danh từ đếm được)

=> Even fewer work in the professions.

Đáp án: Thậm chí ít công việc hơn trong các ngành nghề.

 Xem Bài Dịch

Cuộc sống đang thay đổi nhanh chóng ở các thành phố lớn của Anh. Tuy nhiên, cuộc sống ở các khu vực khác vẫn giữ nguyên như trong nhiều thế kỷ. Các nhà máy đã mang lại sự gia tăng dân số khổng lồ cho các thành phố, và cuộc sống thành phố bùng nổ.

Người dân thành phố đã phát hiện ra một lối sống mới, nhưng ở các làng quê, lối sống truyền thống vẫn gần như không thay đổi. Đã có một vài thay đổi, đặc biệt là máy móc chạy bằng hơi nước mới. Nó làm cho sản xuất trang trại hiệu quả hơn. Nhưng đối với những người ở lại nông thôn, cuộc sống hàng ngày vẫn tiếp tục như trước cuộc cách mạng công nghiệp. Cuộc sống ở các làng quê tiếp tục diễn ra với tốc độ chậm. Lịch trình hàng ngày phụ thuộc vào thời gian mặt trời mọc và lặn và vào thời tiết. Trong một ngôi làng điển hình, số lượng công việc cao nhất vẫn được sử dụng trong nông nghiệp hoặc dịch vụ trong nước. Một số lượng nhỏ hơn những người làm việc trong các ngành nghề khác nhau. Thậm chí ít công việc hơn trong các ngành nghề.

Đáp án cần chọn là: d