16 bài tập Toán lớp 3: Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số có đáp án
Đề thi

16 bài tập Toán lớp 3: Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 371 lượt thi
16 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép toán 1234 x 3 là:

3602

3702

3692

3792

Xem đáp án

Đáp án B

1234 × 3 = 3702

2. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống.

Xem đáp án

2332 × 4 = 9328

Số cần điền vào chỗ trống là: 9328.

3. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống để chuyển tổng sau thành phép nhân.

Xem đáp án

1357 + 1357 + 1357 = 1357 × 3 = 4071

Các số cần điền lần lượt là: 3; 4071

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một xe chở 2345kg than. Ba xe như vậy chở được bao nhiêu ki-lô-gam than?

7035 kg

7935 kg

6935 kg

6035 kg

Xem đáp án

Đáp án A

Ba xe như vậy chở được số ki-lô-gam than là:

2345 × 3 = 7035(kg)

Đáp số: 7035kg.

5. Tự luận
1 điểm

Thùng thứ nhất đang chứa 1005 lít dầu. Số dầu của thùng thứ hai gấp hai lần số dầu của thùng thứ nhất.

Xem đáp án

Thùng thứ hai chứa số lít dầu là:

1005 × 2 = 2010 (lít)

Cả hai thùng có số lít dầu là:

1005 + 2010 = 3015 (lít)

Đáp số: 3015 lít.

Số cần điền vào chỗ trống là 3015.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một bồn hoa hình vuông có độ dài mỗi cạnh bằng 2018cm. Chu vi của bồn hoa đó là:

8072 cm

8052 cm

8042 cm

8054 cm

Xem đáp án

Đáp án A

Chu vi của bồn hoa đó là:

2018 × 4 = 8072(cm)

Đáp số: 8072cm.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết: x:1245=4. Giá trị của x là:

4860

4980

5060

4870

Xem đáp án

Đáp án B

x : 1245 = 4

x = 4 × 1245

x = 4980

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x : 926 + 15 = 38 : 2. Giá trị của x là:

3794

3704

3604

Không có giá trị nào của x thỏa mãn đề bài

Xem đáp án

Đáp án B

x : 926 + 15 = 38 : 2

x : 926 + 15 = 19

         x : 926 = 19 − 15

         x : 926 = 4

                   x = 4 × 926

                    x = 3704

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phép tính:

Các giá trị đúng của chữ số a, b, c, d là:

a = 3, b = 4, c = 8, d = 2

a = 6, b = 4, c = 6, d = 2

a = 2, b = 4, c = 6, d = 1

a = 3, b = 4, c = 6, d = 1

Xem đáp án

Đáp án A

+) Vì 2×4=8 nên chữ số hàng đơn vị của thừa số thứ nhất là 4.

+) Vì 2×1=2 nên chữ số hàng chục của tích là 2.

+) Vì 2×3=6 nên chữ số hàng trăm của thừa số thứ nhất là 3.

+) Vì 2×4=8 nên chữ số hàng nghìn của tích là 8.

Vậy a=3, b=4, c=8, d=2.

10. Tự luận
1 điểm

Điền dấu (>, < ) hoặc (= ) vào chỗ trống:

Xem đáp án

Dấu cần điền vào ô trống là <.

11. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các ô sau theo thứ tự từ lớn đến bé.

Xem đáp án

Ta có: 1316 × 6 = 7896 và 1280 × 5 = 6400

Vì 5678 < 6400 < 7896

nên thứ tự sắp xếp các số và biểu thức đã cho là:

5678 < 1280 × 5 < 1316 × 6.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức 2413 x 4 - 2055

7597

7497

7697

7487

Xem đáp án

Đáp án A

2413 × 4 − 2055

= 9652 − 2055

= 7597

13. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống.

Xem đáp án

Gọi số cần tìm là x

Ta có:

x : 4 – 2018 = 56

              x : 4 = 56 + 2018

              x : 4 = 2074

                    x = 2074 × 4

                    x = 8296

Số cần điền vào chỗ trống là: 8296.

14. Tự luận
1 điểm

Tìm số còn thiếu của bảng sau:

Xem đáp án

Số bị chia cần tìm là:

1740 × 5 = 8700

Đáp số: 8700.

Số cần điền vào chỗ trống là: 8700.

15. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Xem đáp án

Các số lần lượt cần điền chỗ trống là: 2212 và 8832.

16. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:

Xem đáp án

Ta có: 2000 × 4 = 8000

Số cần điền vào chỗ trống là: 8000.