16 bài tập Toán lớp 3: Chia số có năm chữ số với số có một chữ số có đáp án
Đề thi

16 bài tập Toán lớp 3: Chia số có năm chữ số với số có một chữ số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 363 lượt thi
16 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép chia 26541:3 là:

8846

8847

8848

8849

Xem đáp án

Đáp án B

2. Tự luận
1 điểm

Giá trị của phép toán 15105 : 5 = 321. Đúng hay sai?

Xem đáp án

Giá trị của phép toán 15105 : 5 = 3021.

3. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống trong bảng sau:

Xem đáp án

Ta có:  39120 : 4 = 9780

Số cần điền vào ô trống là: 9780

4. Tự luận
1 điểm

Nhẩm nhanh kết quả của phép tính 60000 : 2.

Xem đáp án

Ta có:  60000 : 2 = 30000

Số cần điền vào chỗ trống là: 30000

5. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Xem đáp án

11004 ngày bằng số tuần lễ là:

11004 : 7 = 1572 (tuần)

Đáp số: 1572 tuần.

Số cần điền vào chỗ trống là: 1572.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một sợi dây dài 31230 cm. Người ta cắt đi 16 sợi dây đó. Vậy sợi dây còn lại số xăng-ti-mét là:

5205 cm

525 cm

26025 cm

30705 cm

Xem đáp án

Đáp án C

Người ta đã cắt đi số xăng-ti-mét là:

31230 : 6 = 5205 (cm)

Sợi dây còn lại số xăng-ti-mét là:

31230 – 5205 = 26025 (cm)

Đáp số: 26025cm

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức 48325 - 96232:4 là:

24268

24267

24269

24270

Xem đáp án

Đáp án B

48325 – 96232 : 4

= 48325 − 24058

= 24267

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết: x x 8 = 32132 + 54324 . Giá trị của x là:

10806

10807

10808

10809

Xem đáp án

Đáp án B

x × 8 = 32132 + 54324

x × 8 = 86456

x = 86456 : 8

x = 10807

9. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Xem đáp án

Ta có: 65700 : 5 = 13140

Số cần điền vào chỗ trống trong bảng là: 13140.

10. Tự luận
1 điểm

Dùng dấu >,< hoặc = thích hợp rồi đặt vào ô trống:

Xem đáp án

Ta có:

11. Tự luận
1 điểm

Cho phép chia sau:

Xem đáp án

Các số cần điền vào chỗ trống để được phép tính là: 85266 : 6 = 14211

Vậy b = 6

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cửa hàng có 5 hộp bi, mỗi hộp có 2416 viên bi. Nếu họ chia đều số bi trong các hộp đó vào 4 túi thì mỗi túi có chứa số viên bi là:

320 viên bi

604 viên bi

3020 viên bi

2000 viên bi

Xem đáp án

Đáp án C

Số bi có tất cả trong 5 hộp bi là:

2416×5=12080 (viên bi)

Số bi của mỗi túi là:

12080 : 4 = 3020 (viên bi)

Đáp số: 3020 viên bi.

13. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Xem đáp án

Đổi: 40080cm = 4008dm

Cạnh của hình vuông bằng số đề-xi-mét là:

4008 : 4 = 1002(dm)

Đáp số: 1002dm

Số cần điền vào chỗ trống là 1002.

14. Tự luận
1 điểm

Nếu lấy số chẵn lớn nhất có năm chữ số giảm đi 2 lần rồi thêm vào 1056 đơn vị thì em thu được kết quả bằng bao nhiêu ?

Xem đáp án

Số chẵn lớn nhất có 5 chữ số là:  99998

Ta có:

99998 : 2 + 1056

= 49999 + 1056

= 51055

Số cần điền vào chỗ trống là:  51055.

15. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức: 41087 : x = 3 (dư 2).

Xem đáp án

41087 : x = 3 (dư 2)

x = ( 41087 – 2 ) : 3

x = 41085 : 3

x = 13695

Số cần điền vào chỗ trống là 13695.

16. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Một số được gấp lên 5 lần rồi giảm đi 6 lần thì được số bé nhất có 5 chữ số.

Xem đáp án

Số bé nhất có năm chữ số là: 10000.

Gọi số cần tìm là x. Ta có:

x × 5 : 6 = 10000

x × 5 = 10000 × 6

x × 5 = 60000

x = 60000 : 5

x = 12000

Số cần điền vào chỗ trống là 12000.