16 bài tập Toán lớp 3: Chia số có bốn chữ số với số có một chữ số có đáp án
Đề thi

16 bài tập Toán lớp 3: Chia số có bốn chữ số với số có một chữ số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 360 lượt thi
16 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép chia 6546 : 3 là:

2092

2162

2182

2082

Xem đáp án

Đáp án C

Kết quả của phép chia 6546 : 3 là 2182.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của phép toán 1505 : 5 = 301. Đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

Giá trị của phép toán 1505 : 5 = 301.

Vậy phép tính đã cho là một phép tính đúng.

3. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Phép tính có số bị chia là 9120 và số chia là 4.

Xem đáp án

Ta có: 9120 : 4 = 2280

Số cần điền vào ô trống là: 2280.

4. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Tính nhẩm:

Xem đáp án

Ta có: 6000 : 2 = 3000.

Số cần điền vào chỗ trống là: 3000.

5. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Cho phép tính: 85ab : 6 = 1c21 Khi đó:

Xem đáp án

Ta có:

Phép tính thỏa mãn đề bài là: 8526 : 6 = 1421.

Số cần điền vào chỗ trống lần lượt là a = 2b = 6c = 4.

6. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống.

Xem đáp án

1008 ngày bằng số tuần lễ là:

1008 : 7 = 144 (tuần)

Đáp số: 144 tuần.

Số cần điền vào chỗ trống là: 144.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Một sợi dây dài 1239 cm. Người ta cắt đi 17 sợi dây đó. Vậy sợi dây còn lại số xăng-ti-mét là:

147 cm

177 cm

1062 cm

1092 cm

Xem đáp án

Đáp án C

Người ta đã cắt đi số xăng-ti-mét là:

1239 : 7 = 177 (cm)

Sợi dây còn lại số xăng-ti-mét là:

1239 – 177 = 1062 (cm) 

Đáp số: 1062cm.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cửa hàng có 5 hộp bi, mỗi hộp có 416 viên bi. Nếu họ chia đều số bi trong các hộp đó vào 4 túi thì mỗi túi có chứa số viên bi là:

2080 viên bi

520 viên bi

500 viên bi

2000 viên bi

Xem đáp án

Đáp án B

Số bi có tất cả trong 5 hộp bi là:

416 × 5 = 2080 (viên bi)

Số bi của mỗi túi là:

2080 : 4 = 520 (viên bi)

Đáp số: 520 viên bi.

9. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

Xem đáp án

Cạnh của hình vuông ấy bằng số đề-xi-mét là:

4008 : 4 = 1002 (dm)

Đáp số: 1002dm.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức 1204 : 4 + 2013 : 3 là:

972

301

771 (dư 1)

971

Xem đáp án

Đáp án A

1204 : 4 + 2013 : 3

= 301 + 671

= 972

11. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

Xem đáp án

Số chẵn lớn nhất có 4 chữ số là: 9998

Ta có:

9998 : 2 + 1056

= 4999 + 1056

= 6055

Số cần điền vào chỗ trống là: 6055

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết x × 8 = 2132 + 4324. Giá trị của x là:

806

807

808

809

Xem đáp án

Đáp án B

x × 8 = 2132 + 4324

x × 8 = 6456

       x = 6456 : 8

       x = 807

13. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống.

Xem đáp án

1087 : x = 3 (dư 1)

            x = (1087 − 1) : 3

            x = 362

Số cần điền vào chỗ trống là 362.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép chia có số bị chia là 5700, thương là 5 thì số chia là:

1410

1110

1140

114

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: 5700 : 5 = 1140

15. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống.

Xem đáp án

Số bé nhất có bốn chữ số là: 1000

Gọi số cần tìm là x, ta có:

x × 5 : 6 = 1000

      x × 5 = 1000 × 6

      x × 5 = 6000

              x = 6000 : 5

              x = 1200

Số cần điền vào chỗ trống là 1200.

16. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >,< hoặc =  vào ô trống:

Xem đáp án

Dấu cần điền vào ô trống là dấu <.