16 bài tập Toán lớp 3: Các số có bốn chữ số. Số 10 000 có đáp án
16 câu hỏi
Em hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.
![]()
Số 9999 = 9000 + 900 + 90 + 9
Số cần điền lần lượt là: 900; 9.
Biết một số gồm: Tám nghìn, không trăm, không chục, ba đơn vị. Số đó được viết là:
803
8003
8030
8000
Đáp án B
Số được viết từ cách đọc là: 8003.
Số chẵn lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là:
9999
9998
9876
1000
Đáp án C
Số chẵn lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là: 9876
Cho tổng sau: 5000 + 10 + 5. Số được tạo thành là:
5105
5015
50105
1010
Đáp án B
Số được tạo thành là: 5015
Số nào sau đây không phải số tròn chục ?
1010
1100
1001
1000
Đáp án C
Số 1001 có chữ số hàng đơn vị là 1 nên số đó không phải số tròn chục.
Cho bảng sau:

Số cần điền vào ô trống là 2045.
Ghép số với cách đọc thích hợp:

Cách đọc của các số đã cho là:
1368: Một nghìn ba trăm sáu mươi tám
9005: Chín nghìn không trăm linh năm
3200: Ba nghìn hai trăm
Cho số 9768, chữ số hàng nghìn của số này là:
9
7
6
8
Đáp án A
Chữ số hàng nghìn của số này là: 9
Cho số 6205, chữ số 2 có giá trị là:
2 trăm
2 chục
2 đơn vị
Đáp án A
Các hàng theo thứ tự lần lượt từ trái sang phải của số đó là: Hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị.
Chữ số 2 nằm ở hàng trăm và có giá trị là 2 trăm.
Số có bốn chữ số, biết chữ số hàng đơn vị gấp hai lần chữ số hàng chục, chữ số hàng chục gấp hai lần chữ số hàng trăm, chữ số hàng trăm gấp hai lần chữ số hàng nghìn.
![]()
+ Nếu chữ số hàng nghìn bằng 1 thì
Chữ số hàng trăm là: 1 × 2 = 2
Chữ số hàng chục là: 2 × 2 = 4
Chữ số hàng đơn vị là: 4 × 2 = 8
Số tìm được là 1248 (thỏa mãn)
+ Nếu chữ số hàng nghìn bằng 2 thì:
Chữ số hàng trăm là: 2 × 2 = 4
Chữ số hàng chục là: 4 × 2 = 8
Chữ số hàng đơn vị là: 8 × 2 = 16
Trường hợp này không thỏa mãn.
Vậy ta tìm được một số thỏa mãn điều kiện đề bài là số 1248
Số cần điền vào chỗ trống là: 1248
Điền số thích hợp vào chỗ trống.
![]()
Số bé nhất có bốn chữ số khác nhau là: 1023.
Số cần điền vào chỗ trống là 1023.
Cho bảng sau:

Số viết được là:
4123
1234
3241
3214

Số viết được là: 3214
Số 2425 được đọc là:
Hai bốn hai năm
Hai nghìn bốn trăm hai lăm
Hai nghìn bốn trăm hai mươi lăm
Hai nghìn bốn trăm hai lăm
Đáp án C
Số 2425 gồm 2 nghìn, 4 trăm, 2 chục, 5 đơn vị
Số 2425 được đọc là: Hai nghìn bốn trăm hai mươi lăm.
Điền số thích hợp vào ô trống.
![]()
Ta có: 2345→2346→2347→2348
Số cần điền vào chỗ trống lần lượt từ trái sang phải là 2346 và 2348.
Số liền trước của 9999 là 10000. Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Đáp án B
Số liền trước của 9999 là 9998.
Cho tia số:
Số cần điền vào tia số lần lượt là: 9000 và 9200.



