16 bài tập Toán lớp 3: Các số có bốn chữ số. Số 10 000 có đáp án
Đề thi

16 bài tập Toán lớp 3: Các số có bốn chữ số. Số 10 000 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 372 lượt thi
16 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Em hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.

Xem đáp án

Số 9999 = 9000 + 900 + 90 + 9

Số cần điền lần lượt là: 900; 9.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết một số gồm: Tám nghìn, không trăm, không chục, ba đơn vị. Số đó được viết là:

803

8003

8030

8000

Xem đáp án

Đáp án B

Số được viết từ cách đọc là: 8003.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số chẵn lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là:

9999

9998

9876

1000

Xem đáp án

Đáp án C

Số chẵn lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là: 9876

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tổng sau: 5000 + 10 + 5. Số được tạo thành là:

5105

5015

50105

1010

Xem đáp án

Đáp án B

Số được tạo thành là: 5015

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nào sau đây không phải số tròn chục ?

1010

1100

1001

1000

Xem đáp án

Đáp án C

Số 1001 có chữ số hàng đơn vị là 1 nên số đó không phải số tròn chục.

6. Tự luận
1 điểm

Cho bảng sau:

Xem đáp án

Số cần điền vào ô trống là 2045.

7. Tự luận
1 điểm

Ghép số với cách đọc thích hợp:

Xem đáp án

Cách đọc của các số đã cho là:

1368: Một nghìn ba trăm sáu mươi tám

9005: Chín nghìn không trăm linh năm

3200: Ba nghìn hai trăm

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số 9768, chữ số hàng nghìn của số này là:

9

7

6

8

Xem đáp án

Đáp án A

Chữ số hàng nghìn của số này là: 9

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số 6205, chữ số 2 có giá trị là:

2 trăm

2 chục

2 đơn vị

Xem đáp án

Đáp án A

Các hàng theo thứ tự lần lượt từ trái sang phải của số đó là: Hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị.

Chữ số 2 nằm ở hàng trăm và có giá trị là 2 trăm.

10. Tự luận
1 điểm

Số có bốn chữ số, biết chữ số hàng đơn vị gấp hai lần chữ số hàng chục, chữ số hàng chục gấp hai lần chữ số hàng trăm, chữ số hàng trăm gấp hai lần chữ số hàng nghìn.

Xem đáp án

+ Nếu chữ số hàng nghìn bằng 1 thì

Chữ số hàng trăm là: 1 × 2 = 2 

Chữ số hàng chục là: 2 × 2 = 4 

Chữ số hàng đơn vị là: 4 × 2 = 8 

Số tìm được là 1248 (thỏa mãn)

+ Nếu chữ số hàng nghìn bằng 2 thì:

Chữ số hàng trăm là: 2 × 2 = 4 

Chữ số hàng chục là: 4 × 2 = 8 

Chữ số hàng đơn vị là: 8 × 2 = 16

Trường hợp này không thỏa mãn.

Vậy ta tìm được một số thỏa mãn điều kiện đề bài là số 1248

Số cần điền vào chỗ trống là: 1248

11. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống.

Xem đáp án

Số bé nhất có bốn chữ số khác nhau là: 1023.

Số cần điền vào chỗ trống là 1023.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng sau:

Số viết được là:

4123

1234

3241

3214

Xem đáp án

Số viết được là: 3214

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 2425 được đọc là:

Hai bốn hai năm

Hai nghìn bốn trăm hai lăm

Hai nghìn bốn trăm hai mươi lăm

Hai nghìn bốn trăm hai lăm

Xem đáp án

Đáp án C

Số 2425 gồm 2 nghìn, 4 trăm, 2 chục, 5 đơn vị

Số 2425 được đọc là: Hai nghìn bốn trăm hai mươi lăm.

14. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

Xem đáp án

Ta có: 2345→2346→2347→2348

Số cần điền vào chỗ trống lần lượt từ trái sang phải là 2346 và 2348.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền trước của 9999 là 10000. Đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đáp án B

Số liền trước của 9999 là 9998.

16. Tự luận
1 điểm

Cho tia số:

Xem đáp án

Số cần điền vào tia số lần lượt là: 9000 và 9200.