15 câu trắc nghiệm Toán lớp 5 Luyện tập chung (trang 28) (có đáp án)
15 câu hỏi
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
Người ta trồng lúa trên một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 300m, chiều rộng ngắn hơn chiều dài 50m. Hỏi diện tích thửa ruộng là bao nhiêu mét vuông?

250 m2.
2 500 m2
7 500 m2
750 m2
Đáp án đúng là: C
Nửa chu vi thửa ruộng hình chữ nhật là:
300 : 2 = 150 (m)
Chiều dài thửa ruộng là:
(150 + 50) : 2 = 100 (m)
Chiều rộng thửa ruộng là:
150 – 100 = 50 (m)
Diện tích thửa ruộng là:
150 × 50 = 7 500 (m2)
Đáp số: 7 500 m2
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
Tỉ số của 3 và 5 được viết là:
533
553
35
53
Đáp án đúng là: C
Tỉ số của 3 và 5 được viết là: 35
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
Đâu không phải là tỉ số?
1 : 2
7 : 5
94
60
Đáp án đúng là: D
Tỉ số của a và b là a : b hay ab (b khác 0)
Vậy 60 không phải là tỉ số.
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
Cho sơ đồ sau, hãy tìm tỉ số của chiều rộng và chiều dài:
Chiều dài: ![]()
Chiều rộng: ![]()
12
23
25
35
Đáp án đúng là: B
Tỉ số của chiều rộng và chiều dài là: 23
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
Tỉ số của số thứ nhất và số thứ hai là
thì khi vẽ sơ đồ ta vẽ:
Số thứ nhất là 8 phần, số thứ hai là 5 phần
Số thứ nhất là 5 phần, số thứ hai là 8 phần
Số thứ nhất là 8 phần, số thứ hai là 10 phần
Số thứ nhất là 5 phần, số thứ hai là 16 phần
Đáp án đúng là: A
Tỉ số của số thứ nhất và số thứ hai là
thì khi vẽ sơ đồ ta vẽ: số thứ nhất là 8 phần, số thứ hai là 5 phần.
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
Hai số có hiệu là 45, có tỉ số là 25. Số lớn là:
90
30
15
75
Đáp án đúng là: D
Hiệu số phần bằng nhau là:
5 – 2 = 3 (phần)
Số lớn là:
45 : 3 × 5 = 75
Đáp số: 75
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
Tổng số tuổi của Hoa và mẹ là 45 tuổi, tuổi của mẹ bằng
tuổi của Hoa. Vậy số tuổi của mẹ và Hoa lần lượt là:
35 tuổi, 10 tuổi
32 tuổi, 13 tuổi
31 tuổi, 14 tuổi
30 tuổi, 15 tuổi
Đáp án đúng là: A
Tổng số phần bằng nhau là:
7 + 2 = 9 (phần)
Tuổi của mẹ là:
45 : 9 × 7 = 35 (tuổi)
Tuổi của Hoa là:
45 – 35 = 10 (tuổi)
Đáp số: Mẹ: 35 tuổi, Hoa: 10 tuổi
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
Hiệu của hai số là 60, tỉ số của hai số là
hai số đó là ?
90 và 30
100 và 40
120 và 60
70 và 10
Đáp án đúng là: A
Hiệu số phần bằng nhau là:
3 – 1 = 2 (phần)
Số bé là:
60 : 2 × 1 = 30
Số lớn là:
60 + 30 = 90
Đáp số: Số lớn: 90; Số bé: 30
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
Khoảng cách thực tế giữa điểm B và C là 50 m. Vậy trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000, khoảng cách đó là bao nhiêu xăng – ti mét ?
50 cm
5 cm
500 cm
5 000 cm
Đáp án đúng là: B
Đổi: 50 m = 5 000 cm
Khoảng cách giữa điểm B và C trên bản đồ là:
5 000 : 1 000 = 5 (cm)
Đáp số 5 cm
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
60% của 120 dm2 bằng:
72 dm
72 dm2
48 dm
48 dm2
Đáp án đúng là: B
60% của 120 dm2 là: 120 × 60 : 100 = 72 (dm2)
Điền số thích hợp vào ô trống
Số thứ nhất | Số thứ hai | Tỉ số của số thứ nhất và số thứ hai |
5 | 2 |
|
1 | 3 |
|
Hướng dẫn giải
Số thứ nhất | Số thứ hai | Tỉ số của số thứ nhất và số thứ hai |
5 | 2 |
|
1 | 3 |
|
Điền số thích hợp vào ô trống
Một hộp có 15 viên bi đỏ và 16 viên bi xanh.
- Số viên bi đỏ bằng ..... số viên bi xanh
- Số viên bi xanh bằng ..... số viên bi đỏ
Hướng dẫn giải
- Số viên bi đỏ bằng 1516 số viên bi xanh
- Số viên bi xanh bằng 1615 số viên bi đỏ
Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 cho ta biết bản đồ được thu nhỏ xuống 1 000 lần so với thực tế |
b) Bản đồ tỉ lệ 1 : 10 000 cho ta biết bản đồ được giữ nguyên kích thước so với thực tế |
Hướng dẫn giải
a) Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 cho ta biết bản đồ được thu nhỏ xuống 1 000 lần so với thực tế | Đ |
b) Bản đồ tỉ lệ 1 : 10 000 cho ta biết bản đồ được giữ nguyên kích thước so với thực tế | S |
Điền số thích hợp vào ô trống
Tổng của hai số là số bé nhất có ba chữ số, tỉ số của hai số là 718. Vậy số lớn là: …; số bé là: …
Hướng dẫn giải
Số bé nhất có ba chữ số là: 100
Tổng số phần bằng nhau là:
7 + 18 = 25 (phần)
Số bé là:
100 : 25 × 7 = 28
Số lớn là:
100 – 28 = 72
Vậy số lớn là: 72; số bé là: 28
Điền số thích hợp vào ô trống
Một khu đất có dạng hình chữ nhật có chiều dài 40 m, chiều rộng 22 m. Khi vẽ mảnh đất đó trên bản đồ tỉ lệ 1 : 200 thì chiều dài và chiều rộng là bao nhiêu xăng – ti – mét?
Bài giải
Đổi: 40 m = 4 000 cm; 22 m = 2 200 cm
Chiều dài khu đất trên bản đồ là:
.. : ..... = ..... (cm)
Chiều rộng khu đất trên bản đồ là:
.. : ..... = ..... (cm)
Đáp số: Chiều dài: ..... cm; Chiều rộng: ..... cm
Hướng dẫn giải
Đổi: 40 m = 4 000 cm; 22 m = 2 200 cm
Chiều dài khu đất trên bản đồ là:
4 000 : 200 = 20 (cm)
Chiều rộng khu đất trên bản đồ là:
2 200 : 200 = 11 (cm)
Đáp số: Chiều dài: 20 cm; Chiều rộng: 11 cm







