15 câu trắc nghiệm Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo Phép cộng có tổng là số tròn chục có đáp án
Đề thi

15 câu trắc nghiệm Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo Phép cộng có tổng là số tròn chục có đáp án

A
Admin
ToánLớp 270 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy lựa chọn đáp án Đúng hoặc Sai

38 + 2 = 58. Đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính ta có:

Con hãy lựa chọn đáp án Đúng hoặc Sai38 + 2 = 58. Đúng hay sai? (ảnh 1)

Do đó phép tính “38 + 2 = 58” là sai.

Chọn đáp án “Sai”.

2. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền số hoặc chữ số thích hợp vào ô trống

Điền chữ số thích hợp vào ô trống.

Con hãy điền số hoặc chữ số thích hợp vào ô trốngĐiền chữ số thích hợp vào ô trống. (ảnh 1)

Xem đáp án

Lời giải:

Đặt tính rồi tính ta có:

Con hãy điền số hoặc chữ số thích hợp vào ô trốngĐiền chữ số thích hợp vào ô trống. (ảnh 2)

Vậy:  63 + 7 = 70.

3. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền số hoặc chữ số thích hợp vào ô trống

Điền chữ số thích hợp vào ô trống.

Con hãy điền số hoặc chữ số thích hợp vào ô trốngĐiền chữ số thích hợp vào ô trống. (ảnh 1)

Xem đáp án

Lời giải:

Đặt tính rồi tính ta có:

Con hãy điền số hoặc chữ số thích hợp vào ô trốngĐiền chữ số thích hợp vào ô trống. (ảnh 2)

Vậy:  46 + 34 = 80.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Tính: 42 + 18.

50

60

70

80

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính ta có:

Vậy:  42 + 18 = 60.

Chọn B.

5. Tự luận
1 điểm

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B

Nối phép tính với kết quả của phép tính đó.

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột BNối phép tính với kết quả của phép tính đó. (ảnh 1)

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:

27 + 13 = 40                                               56 + 4 = 60

19 + 51 = 70                                               25 + 5 = 30

Vậy ta ghép nối phép tính với kết quả tương ứng như sau:

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột BNối phép tính với kết quả của phép tính đó. (ảnh 2)

6. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Cho bảng sau:

Các số điền vào ô có dấu “?” từ trái sang phải lần lượt là …..; …..; …..; …..

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:

26 + 14 = 40                            77 + 3 = 80

48 + 22 = 70                            91 + 9 = 100

Hay ta có kết quả như sau:

Vậy các số điền vào ô có dấu “?” từ trái sang phải lần lượt là: 40; 80; 70; 100.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ trống.

45 + 25 ….. 60

>

<

</

=

Xem đáp án

Ta có: 45 + 25 = 70.

Mà: 70 > 60.

Vậy:  45 + 25  >  60.

Chọn A.

8. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền dấu thích hợp (>, <, =) vào ô trống.

42 + 35 …..  72 + 8

,>

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:

42 + 35 = 77 ;                          72 + 8 = 80.

Mà: 77 < 80.

Vậy: 42 + 35  <  72 + 8.

Dấu thích hợp điền vào ô trống là <.

  72>>

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn những đáp án đúng (Được chọn nhiều đáp án)

Trong các phép tính sau, phép tính nào có kết quả lớn hơn 50 ?

31 + 9

27 + 23

45 + 12

28 + 32

Xem đáp án

Ta có:   31 + 9 = 40 ;       40 < 50.

             27 + 23 = 5 ;       50 = 50.

             45 + 12 = 57 ;     57 > 50.

             28 + 32 = 60 ;     60 > 50.

Vậy trong các phép tính đã cho, phép tính có kết quả lớn hơn 50 là 45 + 12 và 28 + 32.

Chọn C và D.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong các phép tính sau, phép tính nào có kết quả lớn nhất?

35 + 45

27 + 63

44 + 13

18 + 50

Xem đáp án

Ta có:

35 + 45 = 80                                     27 + 63 = 90

44 + 13 = 57                                     18 + 50 = 68

Mà: 57  <  68  <  80  <  90.

Vậy phép tính có kết quả lớn nhất là 27 + 63.

Chọn B.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Tính:  21 + 33 + 46.

56

88

90

100

Xem đáp án

Ta có: 21 + 33 + 46 = 54 + 46 = 100.

Chọn D.

12. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

47 + 33 – 20 = …..

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 47 + 33 – 20 = 80 – 20 = 60.

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 60.

13. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Một trang trại có 32 con trâu và 48 con bò. Vậy trang trại đó có tất cả …..  con trâu và bò.

Xem đáp án

Lời giải:

Tóm tắt

Trâu: 32 con

Bò: 48 con

Có tất cả: ... con?

Bài giải

Trang trại đó có tất cả số con trâu và bò là :

32 + 48 = 80 (con)

Đáp số: 80 con.

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 80.

14. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

….. …..…..

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:     62 + 17 = 79

              79 – 25 = 54

              54 + 36 = 90.

Hay ta có kết quả như sau:

Vậy các số điền vào ô trống từ trái sang phải lần lượt là: 79; 54; 90.

15. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Sợi dây màu đỏ dài 42 cm, sợi dây màu xanh dài 58 cm. Vậy cả hai sợi dây dài …..  dm.

Xem đáp án

Lời giải:

Tóm tắt

Sợi dây màu đỏ: 42 cm

Sợi dây màu xanh: 58 cm

Cả hai sợi dây: ... dm?

Bài giải

Cả hai sợi dây dài là:

42 + 58 = 100 (cm)

100 cm = 10 dm

Đáp số: 10 dm.

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 10.