15 câu trắc nghiệm Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo Phép cộng có tổng là số tròn chục có đáp án
Đề thi
15 câu trắc nghiệm Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo Phép cộng có tổng là số tròn chục có đáp án
A
Admin
ToánLớp 2122 lượt thi
15 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Con hãy lựa chọn đáp án Đúng hoặc Sai

38 + 2 = 58. Đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính ta có:

Con hãy lựa chọn đáp án Đúng hoặc Sai38 + 2 = 58. Đúng hay sai? (ảnh 1)

Do đó phép tính “38 + 2 = 58” là sai.

Chọn đáp án “Sai”.

2.Tự luận
• 1 điểm

Con hãy điền số hoặc chữ số thích hợp vào ô trống

Điền chữ số thích hợp vào ô trống.

Con hãy điền số hoặc chữ số thích hợp vào ô trốngĐiền chữ số thích hợp vào ô trống. (ảnh 1)

Xem đáp án

Lời giải:

Đặt tính rồi tính ta có:

Con hãy điền số hoặc chữ số thích hợp vào ô trốngĐiền chữ số thích hợp vào ô trống. (ảnh 2)

Vậy:  63 + 7 = 70.

3.Tự luận
• 1 điểm

Con hãy điền số hoặc chữ số thích hợp vào ô trống

Điền chữ số thích hợp vào ô trống.

Con hãy điền số hoặc chữ số thích hợp vào ô trốngĐiền chữ số thích hợp vào ô trống. (ảnh 1)

Xem đáp án

Lời giải:

Đặt tính rồi tính ta có:

Con hãy điền số hoặc chữ số thích hợp vào ô trốngĐiền chữ số thích hợp vào ô trống. (ảnh 2)

Vậy:  46 + 34 = 80.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Tính: 42 + 18.

50

60

70

80

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính ta có:

Vậy:  42 + 18 = 60.

Chọn B.

5.Tự luận
• 1 điểm

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B

Nối phép tính với kết quả của phép tính đó.

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột BNối phép tính với kết quả của phép tính đó. (ảnh 1)

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:

27 + 13 = 40                                               56 + 4 = 60

19 + 51 = 70                                               25 + 5 = 30

Vậy ta ghép nối phép tính với kết quả tương ứng như sau:

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột BNối phép tính với kết quả của phép tính đó. (ảnh 2)

6.Tự luận
• 1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Cho bảng sau:

Các số điền vào ô có dấu “?” từ trái sang phải lần lượt là …..; …..; …..; …..

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:

26 + 14 = 40                            77 + 3 = 80

48 + 22 = 70                            91 + 9 = 100

Hay ta có kết quả như sau:

Vậy các số điền vào ô có dấu “?” từ trái sang phải lần lượt là: 40; 80; 70; 100.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ trống.

45 + 25 ….. 60

>

<

</

=

Xem đáp án

Ta có: 45 + 25 = 70.

Mà: 70 > 60.

Vậy:  45 + 25  >  60.

Chọn A.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền dấu thích hợp (>, <, =) vào ô trống.

42 + 35 …..  72 + 8

,>

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:

42 + 35 = 77 ;                          72 + 8 = 80.

Mà: 77 < 80.

Vậy: 42 + 35  <  72 + 8.

Dấu thích hợp điền vào ô trống là <.

  72>>

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Con hãy chọn những đáp án đúng (Được chọn nhiều đáp án)

Trong các phép tính sau, phép tính nào có kết quả lớn hơn 50 ?

31 + 9

27 + 23

45 + 12

28 + 32

Xem đáp án

Ta có:   31 + 9 = 40 ;       40 < 50.

             27 + 23 = 5 ;       50 = 50.

             45 + 12 = 57 ;     57 > 50.

             28 + 32 = 60 ;     60 > 50.

Vậy trong các phép tính đã cho, phép tính có kết quả lớn hơn 50 là 45 + 12 và 28 + 32.

Chọn C và D.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong các phép tính sau, phép tính nào có kết quả lớn nhất?

35 + 45

27 + 63

44 + 13

18 + 50

Xem đáp án

Ta có:

35 + 45 = 80                                     27 + 63 = 90

44 + 13 = 57                                     18 + 50 = 68

Mà: 57  <  68  <  80  <  90.

Vậy phép tính có kết quả lớn nhất là 27 + 63.

Chọn B.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Tính:  21 + 33 + 46.

56

88

90

100

Xem đáp án

Ta có: 21 + 33 + 46 = 54 + 46 = 100.

Chọn D.

12.Tự luận
• 1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

47 + 33 – 20 = …..

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 47 + 33 – 20 = 80 – 20 = 60.

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 60.

13.Tự luận
• 1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Một trang trại có 32 con trâu và 48 con bò. Vậy trang trại đó có tất cả …..  con trâu và bò.

Xem đáp án

Lời giải:

Tóm tắt

Trâu: 32 con

Bò: 48 con

Có tất cả: ... con?

Bài giải

Trang trại đó có tất cả số con trâu và bò là :

32 + 48 = 80 (con)

Đáp số: 80 con.

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 80.

14.Tự luận
• 1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

….. …..…..

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:     62 + 17 = 79

              79 – 25 = 54

              54 + 36 = 90.

Hay ta có kết quả như sau:

Vậy các số điền vào ô trống từ trái sang phải lần lượt là: 79; 54; 90.

15.Tự luận
• 1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Sợi dây màu đỏ dài 42 cm, sợi dây màu xanh dài 58 cm. Vậy cả hai sợi dây dài …..  dm.

Xem đáp án

Lời giải:

Tóm tắt

Sợi dây màu đỏ: 42 cm

Sợi dây màu xanh: 58 cm

Cả hai sợi dây: ... dm?

Bài giải

Cả hai sợi dây dài là:

42 + 58 = 100 (cm)

100 cm = 10 dm

Đáp số: 10 dm.

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 10.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 2

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả