15 câu trắc nghiệm Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo 13 Trừ đi một số có đáp án
15 câu hỏi
Con hãy chọn đáp án đúng nhất
Tính: 13 – 3 – 5 = ...
Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
3
4
5
6
Ta có: 13 – 3 – 5 = 10 – 5 = 5.
Chọn C.
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống.
Tính: 13 – 5.
• Tách: 5 = 3 + 2
• 13 – 3 = …..
• 10 – ….. = …..
Vậy: 13 – 5 = …..
Lời giải:
• Tách: 5 = 3 + 2
• 12 – 2 = 10
• 10 – 2 = 8
Vậy: 13 – 5 = 8.
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống.
Tính: 13 – 4.
Đếm lùi 4: 13 → ….. → ….. → ….. → …..
Vậy: 13 – 4 = …..
Lời giải:
Đếm lùi 4 : 13 → 12 → 11 → 10 → 9.
Vậy: 13 – 4 = 9.
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống.
13 – 6 = …..
Lời giải:
Ta có: 13 – 6 = 7.
Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 7.
Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B
Nối phép tính với kết quả của phép tính đó.

Lời giải:
Ta có:
13 – 6 = 7 13 – 4 = 9
13 – 8 = 5 13 – 9 = 4
Vậy ta ghép nối phép tính với kết quả tương ứng như sau:

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Cho bảng sau:

Các số điền vào ô có dấu “?” từ trái sang phải lần lượt là …..; …..; …..
Lời giải:
Ta có:
13 – 4 = 9 13 – 5 = 8 13 – 8 = 5.
Hay ta có kết quả như sau:

Vậy các số điền vào ô có dấu “?” từ trái sang phải lần lượt là: 9; 8; 5.
Con hãy chọn đáp án đúng nhất
Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ trống.
13 – 7 ... 8
>
<
</
=
Ta có: 13 – 7 = 6.
Mà: 6 < 8.
Vậy: 13 – 7 < 8.
Chọn B.
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền dấu thích hợp (>, <, =) vào ô trống.
13 – 4 ….. 12 – 6
</,>
Lời giải:
Ta có:
13 – 4 = 9; 12 – 6 = 6
Mà: 9 > 6.
Vậy: 13 – 4 > 12 – 6.
Dấu thích hợp điền vào ô trống là >.
Con hãy chọn đáp án đúng nhất
Quả táo nào ghi phép trừ có hiệu bé nhất?




Ta có:
11 – 4 = 7 13 – 9 = 4
12 – 6 = 6 13 – 6 = 7
Mà: 4 < 6 < 7.
Vậy phép trừ có hiệu bé nhất là 13 – 9, hay quả táo ở đáp án B ghi phép trừ có hiệu bé nhất.
Chọn B.
Con hãy chọn những đáp án đúng (Được chọn nhiều đáp án)
Trong các phép trừ sau, phép trừ nào có hiệu bằng 7?
11 – 6
12 – 5
13 – 6
13 – 7
Ta có:
11 – 6 = 5 12 – 5 = 7
13 – 6 = 7 13 – 7 = 6
Vậy các phép trừ nào có hiệu bằng 7 là 12 – 5 và 13 – 6.
Con hãy chọn đáp án đúng nhất
Tính: 18 – 5 – 4.
8
9
10
17
Ta có: 18 – 5 – 4 = 13 – 4 = 9.
Chọn B.
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống.
13 – 7 + 4 = …..
Lời giải:
Ta có: 13 – 7 + 4 = 6 + 4 = 10.
Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 10.
Con hãy chọn đáp án đúng nhất
Một giỏ có 13 quả măng cụt, Nam lấy ra 8 quả. Hỏi trong giỏ còn lại bao nhiêu quả măng cụt?
3 quả
4 quả
5 quả
6 quả
Trong giỏ còn lại số quả măng cụt là:
13 – 8 = 5 (quả)
Đáp số: 5 quả.
Chọn C.
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống.
…..
…..
…..
Lời giải:
Ta có: 9 + 4 = 13
13 – 8 = 5
5 + 7 = 12.
Hay ta có kết quả như sau:

Vậy các số điền vào ô trống từ trái sang phải lần lượt là: 13; 5; 12.
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống.
Lấy tổng của số chẵn lớn nhất có một chữ số và 5 trừ đi hiệu của số lớn nhất có một chữ số và 4 ta được kết quả là …..
Lời giải:
Số chẵn lớn nhất có một chữ số là 8.
Tổng của 8 và 5 là:
8 + 5 = 13
Số lớn nhất có một chữ số là 9.
Hiệu của 9 và 4 là:
9 – 4 = 5
Hiệu của 13 và 5 là:
13 – 5 = 8.
Vậy lấy tổng của số chẵn lớn nhất có một chữ số và 5 trừ đi hiệu của số lớn nhất có một chữ số và 4 ta được kết quả là 8.
Số thích hợp điền vào ô trống là 8.
