15 câu trắc nghiệm Toán lớp 2 Cánh diều Ôn tập về phép cộng, phép trừ (Không nhớ) trong phạm vi 100 có đáp án
Đề thi
15 câu trắc nghiệm Toán lớp 2 Cánh diều Ôn tập về phép cộng, phép trừ (Không nhớ) trong phạm vi 100 có đáp án
A
Admin
ToánLớp 2121 lượt thi
15 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Tính: 10 + 3 = ?

13

30

31

103

Xem đáp án

Ta có thể đặt tính như sau:

Vậy: 10 + 3 = 13.

Chọn A.

2.Tự luận
• 1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

18 – 8 = ….

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có thể đặt tính như sau:

     18 – 8 = 10.

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 10.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Con hãy lựa chọn đáp án Đúng hoặc Sai

 Con hãy lựa chọn đáp án Đúng hoặc Sai  Phép tính trên đúng hay sai? (ảnh 1)

Phép tính trên đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Khi đặt tính theo cột dọc ta cần viết các chữ số cùng hàng đặt thẳng cột với nhau. Tuy nhiên ở phép tính đã cho, số 2 là số đơn vị lại đặt thẳng hàng với số chục là 5.

Do đó phép tính đã cho là sai.

Chọn “Sai”.

4.Tự luận
• 1 điểm

Con hãy điền số hoặc chữ số thích hợp vào ô trống

Điền chữ số thích hợp vào ô trống.

Con hãy điền số hoặc chữ số thích hợp vào ô trốngĐiền chữ số thích hợp vào ô trống. (ảnh 1)

Xem đáp án

Lời giải:

Đặt tính rồi tính ta có:

Con hãy điền số hoặc chữ số thích hợp vào ô trốngĐiền chữ số thích hợp vào ô trống. (ảnh 2)

25 + 62 = 87

Vậy các chữ số điền vào ô trống từ trái qua phải lần lượt là 8 và 7.

5.Tự luận
• 1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

68 – 5 = …..

Xem đáp án

Lời giải:

Đặt tính rồi tính ta có:

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trốngĐiền số thích hợp vào ô trống.68 – 5 = ….. (ảnh 1)

 68 – 5 = 63.

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 63.

6.Tự luận
• 1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Tính nhẩm:  70 + 30 = …..

Xem đáp án

Lời giải:

70 + 30 = ?

7 chục + 3 chục = 10 chục

70 + 30 = 100.

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 100.

7.Tự luận
• 1 điểm

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B

Ghép nối hai phép tính có cùng kết quả.

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột BGhép nối hai phép tính có cùng kết quả. (ảnh 1)

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:

40 + 20 = 60                            30 + 50 = 80

87 – 7 = 80                              22 + 3 = 25

20 + 5 = 25                              95 – 35 = 60

Mà: 60 = 60 ;   80 = 80 ;  25 = 25

Vậy hai phép tính có cùng kết quả là 40 + 20 và 95 – 35 ; 87 – 7 và 30 + 50 ; 20 + 5 và 22 + 3.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Các số điền vào ô có dấu “?” từ trái sang phải lần lượt là:

Con hãy chọn đáp án đúng nhấtCác số điền vào ô có dấu “?” từ trái sang phải lần lượt là: (ảnh 1)

20; 60; 75

53; 13; 28

80; 55; 40

80; 40; 55

Xem đáp án

Ta có:      50 + 30 = 80;      80 – 40 = 40 ;       40 + 15 = 55.

Ta có kết quả như sau:

Con hãy chọn đáp án đúng nhấtCác số điền vào ô có dấu “?” từ trái sang phải lần lượt là: (ảnh 2)

Vậy các số điền vào ô có dấu ? từ trái sang phải lần lượt là 80; 40; 55.

Chọn D.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất.

Xem đáp án

Ta có: 35 + 1 = 36 ; 

14 + 20 = 34 ;                       

49 – 10 = 39.

Mà: 34 < 36 < 39.    

Vậy phép tính có kết quả lớn nhất là 49 – 10.

Chọn C.

>

10.Tự luận
• 1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

50 + …. = 90

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 50 = 5 chục, 90 = 9 chục.

Lại có: 5 chục + 4 chục = 9 chục.

Mà: 4 chục = 40. Do đó, số cần điền vào ô trống là 40.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:

35 + 51 … 96 – 14

>

<

=

Xem đáp án

Ta có:  35 + 51 = 86 ;     96 – 14 = 82.

Mà: 86 > 82.

Vậy: 35 + 51 > 96 – 14.

Chọn A.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Tính: 76 – 56 + 27

27

37

47

57

Xem đáp án

Ta có: 76 – 56 + 27 = 20 + 27 = 47.

Chọn C.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Lớp 2A trồng được 35 cây, lớp 2B trồng được 41 cây. Hỏi hai lớp trồng được tất cả bao nhiêu cây?

75 cây

76 cây

77 cây

78 cây

Xem đáp án

Hai lớp trồng được tất cả số cây là:

35 + 41 = 76 (cây)

Đáp số: 76 cây.

Chọn B.

14.Tự luận
• 1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Một rạp xiếc có 88 ghế, trong đó 63 ghế đã có khán giả ngồi. Vậy trong rạp xiếc còn ….. ghế trống.

Xem đáp án

Lời giải:

Trong rạp xiếc còn số ghế trống là:

88 – 63 = 25 (ghế)

Đáp số: 25 ghế.

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 25.

15.Tự luận
• 1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Số thích hợp điền vào dấu ? là …..

Xem đáp án

Lời giải:

Ở hai hình đầu ta có:

          12 + 4 + 3 = 16 + 3 = 19;

          10 + 24 + 12 = 34 + 12 = 46.

Do đó ta có nhận xét: Tổng ba số ở hình tròn bằng số ở trong hình tam giác.

Ta có: 35 + 20 + 43 = 55 + 43 = 98.

Vậy số thích hợp điền vào dấu ? trong tam giác thứ ba là 98, hay ta có kết quả như sau:

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 2

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả