15 câu trắc nghiệm Toán lớp 2 12 Trừ đi 1 số (có đáp án)
Đề thi

15 câu trắc nghiệm Toán lớp 2 12 Trừ đi 1 số (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 271 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Tính:  12 – 2 – 6 = ...

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

3

4

5

6

Xem đáp án

Ta có: 12 – 2 – 6 = 10 – 6 = 4.

Chọn B.

2. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Tính: 12 – 5.

• Tách: 5 = 2 + 3

• 12 – 2 = …..

• 10 – …..  = …..

Vậy:  12 – 5 = …..

Xem đáp án

Lời giải:

• Tách: 5 = 2 + 3

• 12 – 2 = 10

• 10 – 3 = 7

Vậy:  12 – 5 = 7.

3. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Tính: 12 – 3.

Đếm lùi 3 :  12 → ….. → ….. → …..

Vậy: 12 – 3 = …..

Xem đáp án

Lời giải:

Đếm lùi 3 :  12 → 11 → 10 → 9.

Vậy: 12 – 3 = 9.

4. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

12 – 7 = …..

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 12 – 7 = 5.

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 5.

5. Tự luận
1 điểm

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B

Nối phép tính với kết quả tương ứng của phép tính đó.

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:

12 – 3 = 9                      12 – 8 = 4

12 – 4 = 8                      12 – 6 = 6

Vậy ta ghép nối phép tính với kết quả tương ứng như sau:

6. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Cho bảng sau:

Các số điền vào ô có dấu “?” từ trái sang phải lần lượt là …..; …..; …..

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:

12 – 4 = 8                      12 – 6 = 6                      12 – 8 = 4.

Hay ta có kết quả như sau:

Vậy các số điền vào ô có dấu “?” từ trái sang phải lần lượt là: 8; 6; 4.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ trống.

12 – 3 ... 9

>

<

=

Xem đáp án

Ta có: 12 – 3 = 9.

Mà: 9 = 9.

Vậy:  12 – 3  =  9.

Chọn C.

8. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền dấu thích hợp (>, <, =) vào ô trống.

12 – 5 ….. 11 – 3

,>

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:

12 – 5 = 7;                     11 – 3 = 8

Mà: 7 < 8.

Vậy:  12 – 5  <  11 – 3.

Dấu thích hợp điền vào ô trống là <.

 >>

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Trái tim nào ghi phép tính nào có kết quả lớn nhất?

Trái tim màu xanh da trời

Trái tim màu vàng

Trái tim màu xanh lá cây

Trái tim màu hồng

Xem đáp án

Ta có:

12 – 7 = 5                                11 – 4 = 7

12 – 3 = 9                                11 – 7 = 4

Mà: 9 > 7 > 5 > 4.

Vậy phép tính có kết quả lớn nhất là 12 – 3, hay trái tim ghi phép tính có kết quả lớn nhất là trái tim màu xanh lá cây.

Chọn C.

10. Tự luận
1 điểm

Con hãy kéo đổi vị trí các từ/cụm từ để được đáp án đúng

Sắp xếp các phép tính theo thứ tự kết quả từ bé đến lớn.

10 – 4

11 – 6

12 – 3

12 – 8

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:

10 – 4 = 6                                11 – 6 = 5

12 – 3 = 9                                12 – 8 = 4

Mà: 4 < 5 < 6 < 9.

Vậy các phép tính sắp xếp theo thứ tự kết quả từ bé đến lớn như sau:

12 – 8 ;  11 – 6 ;  10 – 4 ;  12 – 3.

>

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Tính:  17 – 5 – 4.

5

6

7

8

Xem đáp án

Ta có: 17 – 5 – 4 = 12 – 4 = 8.

Chọn D.

12. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

12 – 3 + 6 = ….

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 12 – 3 + 6 = 9 + 6 = 15.

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 15.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Nam có 12 quyển vở. Nam đã dùng 7 quyển vở. Hỏi Nam còn lại bao nhiêu quyển vở chưa dùng?

4 quyển vở

5 quyển vở

6 quyển vở

7 quyển vở

Xem đáp án

Nam còn lại số quyển vở chưa dùng là:

12 – 7 = 5 (quyển vở)

Đáp số: 5 quyển vở.

Chọn B.

14. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

….….…..

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:    11 – 7 = 4

              4 + 8 = 12

             12 – 9 = 3.

Hay ta có kết quả như sau:

Vậy các số điền vào ô trống từ trái sang phải lần lượt là: 4; 12; 3.

15. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Lấy tổng của số chẵn lớn nhất có một chữ số và 4 trừ đi hiệu của 7 và 2 ta được kết quả là …..

Xem đáp án

Lời giải:

Số chẵn lớn nhất có một chữ số là 8.

Tổng của 8 và 4 là:

          8 + 4 = 12

Hiệu của 7 và 2 là:

          7 – 2 = 5

Hiệu của 12 và 5 là:

          12 – 5 = 7.

Vậy lấy tổng của số chẵn lớn nhất có một chữ số và 4 trừ đi hiệu của 7 và 2 ta được kết quả là 7.

Số thích hợp điền vào ô trống là 7.