15 câu trắc nghiệm Toán lớp 1 Phép cộng số có hai chữ số với số có hai chữ số (Tính nhẩm) (có đáp án)
Đề thi

15 câu trắc nghiệm Toán lớp 1 Phép cộng số có hai chữ số với số có hai chữ số (Tính nhẩm) (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 168 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất?

20 + 30

10 + 70

30 + 10

10 + 10

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

A. 20 + 30 = 50B. 10 + 70 = 80C. 30 + 10 = 40D. 10 + 10 = 20

So sánh: 20 < 40 < 50 < 80

Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 10 + 70

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất?

20 + 30

10 + 60

40 + 40

50 + 10

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

A. 20 + 30 = 50B. 10 + 60 = 70C. 40 + 40 = 80D. 50 + 10 = 60

So sánh: 50 < 60 < 70 < 80

Vậy: Phép tính có kết quả bé nhất là: 20 + 30

3. Trắc nghiệm
1 điểm

4 chục + 5 chục = ….. chục

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

7

6

8

9

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

4 chục + 5 chục = 9 chục

4. Trắc nghiệm
1 điểm

2 chục + 6 chục = ….. chục

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

7

6

8

9

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

2 chục + 6 chục = 8 chục

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính thích hợp với hình vẽ bên là:

Phép tính thích hợp với hình vẽ bên là: (ảnh 1)Phép tính thích hợp với hình vẽ bên là: (ảnh 2)
 

20 + 20

10 + 20

20 + 30

10 + 40

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Phép tính thích hợp với hình vẽ là: 10 + 20

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính thích hợp với hình vẽ bên là:

Phép tính thích hợp với hình vẽ bên là: (ảnh 1)Phép tính thích hợp với hình vẽ bên là: (ảnh 2)

10 + 10

10 + 30

20 + 10

40 + 10

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Phép tính thích hợp với hình vẽ là: 10 + 10

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính thích hợp với hình vẽ bên là:

Phép tính thích hợp với hình vẽ bên là: (ảnh 1)Phép tính thích hợp với hình vẽ bên là: (ảnh 2)

30 + 30

30 + 10

20 + 20

20 + 10

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Phép tính thích hợp với hình vẽ là: 20 + 20

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp điền vào ô trống là: (ảnh 1)

Số thích hợp điền vào ô trống là:

60

80

70

90

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

50 + 40 = 90

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp điền vào ô trống là: (ảnh 1)

Số thích hợp điền vào ô trống là:

60

80

70

90

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

30 + 30 = 60

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp điền vào ô trống là: (ảnh 1)

Số thích hợp điền vào ô trống là:

40

50

30

60

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

10 + 20 = 30

11. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a) 5 chục + 1 chục = … chục

b) 1 chục + 8 chục = … chục

c) 3 chục + 6 chục = … chục

d) 4 chục + 3 chục = … chục

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) 5 chục + 1 chục = 6 chục

b) 1 chục + 8 chục = 9 chục

c) 3 chục + 6 chục = 9 chục

d) 4 chục + 3 chục = 7 chục

12. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a) 20 + 30 = …..

b) 50 + 40 = …..

c) 10 + 60 = …..

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) 20 + 30 = 50

b) 50 + 40 = 90

c) 10 + 60 = 70

13. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống

a) 30 + 20 …… 40 + 10

b) 50 + 30 …… 60 + 10

c) 20 + 50 …… 10 + 30

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a)

30 + 20 = 50

40 + 10 = 50

So sánh: 50 = 50

Vậy: 30 + 20 = 40 + 10

b)

50 + 30 = 80

60 + 10 = 70

So sánh: 80 > 70

Vậy: 50 + 30 > 60 + 10

c)

20 + 50 = 70

10 + 30 = 40

So sánh: 70 > 40

Vậy: 20 + 50 > 10 + 30

14. Tự luận
1 điểm

Kéo thả thích hợp vào ô trống

40 + 30 = ……

…… + 30 = 70

40 + …… = 70

Kéo thả thích hợp vào ô trống  40 + 30 = ……     …… + 30 = 70     40 + …… = 70 (ảnh 1)

Xem đáp án

Kéo thả thích hợp vào ô trống  40 + 30 = ……     …… + 30 = 70     40 + …… = 70 (ảnh 2)

15. Tự luận
1 điểm

Kéo thả thích hợp vào ô trống

50 + …… = 90

…… + 40 = 90

50 + 40 = ……

Kéo thả thích hợp vào ô trống 50 + …… = 90 …… + 40 = 90 50 + 40 = …… (ảnh 1)

Xem đáp án

Kéo thả thích hợp vào ô trống 50 + …… = 90 …… + 40 = 90 50 + 40 = …… (ảnh 2)