15 câu trắc nghiệm Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 91. Ôn tập phép cộng, phép trừ (tiếp theo) có đáp án
Đề thi

15 câu trắc nghiệm Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 91. Ôn tập phép cộng, phép trừ (tiếp theo) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 585 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Kết quả của phép tính 32 000 + 15 789 là:

47 789

16 211

16 789

47 211

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có:

\[\begin{array}{l} + \begin{array}{*{20}{c}}{32\,\,000}\\{\underline {15\,\,789} }\end{array}\\\,\,\,\,47\,\,789\end{array}\]

Vậy: Kết quả của phép tính 32 000 + 15 789 là:47 789

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Kết quả của phép tính 47 567 – 12 324 là:

59 891

35 243

59 243

35 891

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:

\[\begin{array}{l} - \begin{array}{*{20}{c}}{47\,\,567}\\{\underline {12\,\,324} }\end{array}\\\,\,\,\,35\,\,243\end{array}\]

Vậy: Kết quả của phép tính 47 567 – 12 324 là: 35 243

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Kết quả của phép tính 34,76 – 11,7 là:

46,46

23,06

34,7

2,97

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:

\[\begin{array}{l} - \begin{array}{*{20}{c}}{34,76}\\{\underline {11,7\,\,\,} }\end{array}\\\,\,\,\,23,06\end{array}\]

Vậy kết quả của phép tính 34,76 – 11,7 là: 23,06

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Kết quả của phép tính 0,234 + 12,7 là:

29,718

54,27

12,466

12,934

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có:

\[\begin{array}{l} + \begin{array}{*{20}{c}}{\,\,\,0,234}\\{\underline {12,7\,\,\,\,\,\,\,} }\end{array}\\\,\,\,\,12,934\end{array}\]

Vậy: Kết quả của phép tính 0,234 + 12,7 là: 12,934

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Số trừ là 23,6; hiệu là 11,54. Vậy số bị trừ là:

35,14

12,06

23,6

11,54

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

A. Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ

Vậy số cần tìm là: 11,54 + 23,6 = 35,14

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

23,5 + ..... = 11 + 47,6

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

58,6

36,6

35,1

13,1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số 23,5 là số hạng thứ nhất.

Số cần tìm là số hạng thứ hai.

Phép tính 11 + 47,6 là tổng.

Vậy tổng là: 11 + 47,6 = 58,6

Số cần tìm là: 58,6 – 23,5 = 35,1

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Kết quả của phép tính \[\frac{{\bf{3}}}{{\bf{7}}}{\bf{ - }}\frac{{\bf{1}}}{{\bf{5}}}\] là:

\[\frac{8}{{35}}\]

\[\frac{{22}}{{35}}\]

\[\frac{3}{{35}}\]

\[\frac{{15}}{7}\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có:

\[\frac{3}{7} - \frac{1}{5} = \frac{{15}}{{35}} - \frac{7}{{35}} = \frac{8}{{35}}\]

Vậy: Kết quả của phép tính \[\frac{{\bf{3}}}{{\bf{7}}}{\bf{ - }}\frac{{\bf{1}}}{{\bf{5}}}\] là: \[\frac{8}{{35}}\]

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Giá trị của biểu thức (13,6 – 2,6) + 11,5 là:

11

22,5

0,5

16,2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:

(13,6 – 2,6) + 11,5

= 11 + 11,5

= 22,5

Vậy: Giá trị của biểu thức (13,6 – 2,6) + 11,5 là: 22,5

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

\[..... + \frac{3}{5} = \frac{7}{8}\]

Phân số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

\[\frac{{11}}{{40}}\]

\[\frac{{59}}{{40}}\]

\[\frac{{21}}{{40}}\]

\[\frac{{35}}{{24}}\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

B. Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết

Phân số cần tìm là: \[\frac{7}{8} - \frac{3}{5} = \frac{{35}}{{40}} - \frac{{24}}{{40}} = \frac{{11}}{{40}}\]

Vậy phân số cần tìm là: \[\frac{{11}}{{40}}\]

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

30% + 42% ..... 90% - 12%

<

>

=

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có:

30% + 42% = 72%

90% - 12% = 78%

So sánh: 72% < 78%

Vậy: 30% + 42% < 90% - 12%

>

11. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a) \[\frac{1}{2} - \frac{3}{7} = \frac{{...}}{{14}} - \frac{{...}}{{14}} = \frac{{...}}{{14}}\]

b) \[\frac{2}{3} + \frac{4}{5} = \frac{{...}}{{15}} + \frac{{...}}{{15}} = \frac{{...}}{{15}}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) \[\frac{1}{2} - \frac{3}{7} = \frac{7}{{14}} - \frac{6}{{14}} = \frac{1}{{14}}\]

b) \[\frac{2}{3} + \frac{4}{5} = \frac{{10}}{{15}} + \frac{{12}}{{15}} = \frac{{22}}{{15}}\]

12. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức

35,6 + 11,7 – 30,86

= … - …

= …

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

35,6 + 11,7 – 30,86

= 47,3 – 30,86

= 16,44

13. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Số lượng sách trong kho của thư viện trường học A là 960 897 quyển, tăng 7 500 quyển so với năm học trước. Vậy số lượng sách trong kho của thư viện trường học A năm học trước là .... quyển.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Số lượng sách của thư viện năm học trước là:

960 897 – 7 500 = 953 397 (quyển)

Số lượng sách trong kho của thư viện trường học A năm học trước là 953 397 quyển

14. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Một xưởng sản xuất cần hoàn thành công việc trong 3 ngày. Ngày thứ nhất hoàn thành được \[\frac{1}{4}\] công việc. Ngày thứ hai hoàn thành được \[\frac{2}{5}\] công việc. Vậy lượng công việc cần làm trong ngày thứ ba là \[\frac{{...}}{{...}}\] công việc.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Lượng công việc đã hoàn thành trong ngày thứ nhất và ngày thứ hai là:

\[\frac{1}{4} + \frac{2}{5} = \frac{{13}}{{20}}\] (công việc)

Lượng công việc cần làm trong ngày thứ ba là:

\[1 - \frac{{13}}{{20}} = \frac{7}{{20}}\] (công việc)

Vậy lượng công việc cần làm trong ngày thứ ba là \[\frac{7}{{20}}\] công việc.

15. Tự luận
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào ô trống

\[\frac{2}{5} + \frac{1}{3}.....\frac{4}{3} - \frac{1}{5}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có:

\[\frac{2}{5} + \frac{1}{3} = \frac{6}{{15}} + \frac{5}{{15}} = \frac{{11}}{{15}}\]

\[\frac{4}{3} - \frac{1}{5} = \frac{{20}}{{15}} - \frac{3}{{15}} = \frac{{17}}{{15}}\]

So sánh: \[\frac{{11}}{{15}} < \frac{{17}}{{15}}\]

Vậy: \[\frac{2}{5} + \frac{1}{3} < \frac{4}{3} - \frac{1}{5}\]