15 câu trắc nghiệm Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 38. Em làm được những gì? có đáp án
Đề thi

15 câu trắc nghiệm Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 38. Em làm được những gì? có đáp án

A
Admin
ToánLớp 569 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Kết quả của phép tính 34,65 : 100

34,65

3,465

0,3465

346,5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

A. Muốn chia một số thập phân cho 100, ta chuyển dấu phẩy của số thập phân đó sang trái hai chữ số.

Vậy kết quả của phép tính 34,65 : 100 là: 0,3465.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

4,53 : 0,1 = .....

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

4,53

45,3

453

0,453

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

B. Muốn chia một số thập phân cho 0,1 ta chuyển dấu phẩy của số thập phân đó sang phải một chữ số.

Vậy số cần điền là: 45,3.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Kết quả của phép tính 25,7 : 0,001

25,7

257

2 570

25 700

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

C. Muốn chia một số thập phân cho 0,01 ta chuyển dấu phẩy của số thập phân đó sang phải ba chữ số.

Vậy kết quả của phép tính 25,7 : 0,001 là: 25 700.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Kết quả của phép tính 4,6 × 10 là:

4,6

46

460

0,46

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

D. Muốn nhân một số thập phân với 10, ta chuyển dấu phẩy của số thập phân đó sang phải một chữ số.

Vậy 4,6 × 10 = 46.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Kết quả của phép tính 3,87 × 100 là:

3,87

38,7

387

0,387

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

A. Muốn nhân một số thập phân với 100, ta chuyển dấu phẩy của số thập phân đó sang phải hai chữ số.

Vậy só cần điền là: 387.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

23 m2 = .... cm2

Số thích hợp vào chỗ chấm là:

23 000

230 000

2 300

230

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: 23 m2 = 23 × 10 000 cm2 = 230 000 cm2

Vậy số cần điền là: 230 000

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

4,5 mm × 10 ..... 3,5 mm + 1,5 mm

Dấu thích hợp vào chỗ chấm là:

<

>

=

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:

4,5 mm × 10 = 45 mm

3,5 mm + 1,5 mm = 5 mm

So sánh: 45 mm > 5 mm

Vậy: 4,5 mm × 10 > 3,5 mm + 1,5 mm

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Số 56,7 nhân với số nào để được kết quả 5,67

1

0,1

0,01

10

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: 56,7 × ..... = 5,67

Số 56,7 là thừa số thứ nhất.

Số cần tìm là thừa số thứ hai.

Số 5,67 là tích.

Vậy: Số cần tìm là: 5,67 : 56,7 = 0,1

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

“Muốn nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001;… ta chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một; hai; ba … chữ số.”

Phát biểu trên đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

B. Muốn nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001;… ta chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên trái một; hai; ba … chữ số.

Vậy phát biểu trên là sai.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Điền vào chỗ chấm:

Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 43,58 m và chiều rộng là 10 m thì diện tích của mảnh vườn là ... m2

435,8

53,58

33,58

43,58

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Diện tích mảnh vườn là:

43,58 × 10 = 435,8 (m2)

Vậy diện tích của mảnh vườn là 435,8 m2

11. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Cho kích thước chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật. Tính diện tích.

Chiều dài

Chiều rộng

Diện tích

45 m

10 m

.. m2

5,6 cm

10 mm

.. mm2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Chiều dài

Chiều rộng

Diện tích

45 m

10 m

450 m2

5,6 cm

10 cm

56 cm2

12. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a) 4,5 tạ = ..... kg

b) 3,75 m2 = ..... dm2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a)

Ta có: 4,5 tạ = 4,5 × 100 kg = 450 kg

b)

Ta có: 3,75 m2 = 3,75 × 100 dm2 = 375 dm2

13. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

56,7 : 0,1 + 29 × 3,6

= … + …

= …

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

56,7 : 0,1 + 29 × 3,6

= 567 + 104,4

= 671,4

14. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) 76,4 : 100 = 764

b) 4,7 × 0,01 = 470

c) 3,4 cm = 0,34 dm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) 76,4 : 100 = 764

S

b) 4,7 × 0,01 = 470

S

c) 3,4 cm = 0,34 dm

Đ

Sửa:

a) 76,4 : 100 = 0,764

b) 4,7 × 0,01 = 0,047

c) 3,4 cm = \[\frac{{3,4}}{{10}}\] dm = 0,34 dm

15. Tự luận
1 điểm

4,2 m2 vải có giá 84 000 đồng. Vậy một cuộn vải 100 m2 có giá .... đồng.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Giá tiền mỗi mét vải là:

84 000 : 4,2 = 20 000 (đồng)

100 m2 có giá là:

20 000 × 100 = 2 000 000 (đồng)

Vậy một cuộn vải 100 có giá 2 000 000 đồng.