15 câu trắc nghiệm Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 27. Em làm được những gì? có đáp án
Đề thi
15 câu trắc nghiệm Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 27. Em làm được những gì? có đáp án
A
Admin
ToánLớp 5136 lượt thi
15 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

2 l 120 ml = ..... l

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

212

2 120

2,12

2,102

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: 2 l 120 ml = \[2\frac{{120}}{{1\,\,000}}\] l = 2,12 l

Vậy số cần điền là: 2,12

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Số đo nào dưới đây bằng 2,65 m

2 m 65 cm

2 m 65 dm

2 m 65 mm

26 m 5 mm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có:

A. 2 m 65 cm = \[2\frac{{65}}{{100}}\] m = 2,65 m

B. 2 m 65 dm = \[2\frac{{65}}{{10}}\] m = 8,5 m

C. 2 m 65 mm = \[2\frac{{65}}{{1\,\,000}}\] m = 2,065 m

D. 26 m 5 mm = \[26\frac{5}{{1\,\,000}}\] m = 26,005 m

Vậy số đo bằng với 2,65 m là: 2 m 65 cm

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

3,75 cm2 = .... dm2

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

0,375

0,0375

37,5

375

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:

\[3,75\,\,c{m^2} = \frac{{3,75}}{{100}}d{m^2} = 0,0375d{m^2}\]

Vậy số cần điền là: 0,0375

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

3 m 5 cm = ..... m

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

3,05

30,5

305

0,35

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: 3 m 5 cm = \[3\frac{5}{{100}}\] m = 3,05 m

Vậy số cần điền là: 3,05

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

4 tấn 35 kg = ..... tấn

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

435

4,35

43,5

4,035

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: 4 tấn 35 kg = \[4\frac{{35}}{{1\,\,000}}\] tấn = 4,035 tấn

Vậy số cần điền là: 4,035

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

6,7 m2 = ..... dm2

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

67

670

0,67

0,067

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: 6,7 m2 = 6,7 × 100 dm2 = 670 dm2

Vậy số cần điền là: 670

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Mỗi ngày mẹ hòa cho Lan 200 ml sữa bột. Vậy Lan đã uống số lít sữa là:

2 l sữa

20 l sữa

0,2 l sữa

0,02 l sữa

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: 200 ml = \[\frac{{200}}{{1\,\,000}}\] l = 0,2 l

Vậy Lan đã uống: 0,2 l sữa

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

1 600 g = ..... kg

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

16

1,6

160

0,16

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

1 600 g = \[\frac{{1\,\,600}}{{1\,\,000}}\] kg = 1,6 kg

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Có 3 cốc nước A, B, C. Cốc A có 500 mlnước, cốc B có 0,35 l nước, cốc C có 700 ml nước. Vậy cốc A có nhiều nước nhất.

Em hãy cho biết, nhận định trên là đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: 500 ml = 0,5 l; 700 ml = 0,7 l

So sánh: 0,35 < 0,5 < 0,7

Vậy cốc nhiều nước nhất là: Cốc C

Vậy nhận định trên là sai

>

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

6 m2 25 cm2 .... 6,025 m2

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

<

>

=

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: 6 m2 25 cm2 = \[6\frac{{25}}{{10\,\,000}}\] m2 = 6,0025 m2

So sánh: 6,0025 < 6,025

Vậy: 6 m2 25 cm2 < 6,025 m2

>

11.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Em hãy đổi chiều cao của các bạn An, Hào, Bình theo đơn vị dm và cm.

Tên

m

dm

cm

An

1,5 m

.. dm

.. cm

Hào

1,49 m

.. dm

.. cm

Bình

1,51 m

.. dm

.. cm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Tên

m

dm

cm

An

1,5 m

15 dm

150 cm

Hào

1,49 m

14,9 dm

149 cm

Bình

1,51 m

15,1 dm

151 cm

12.Tự luận
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) 12,5 l = 1 250 ml

b) 5 m2 47 cm2 = 5 047 cm2

c) 15 yến = 1,05 tạ

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) 12,5 l = 1250 ml

S

b) 5 m2 47 cm2 = 5 047 cm2

S

c) 15 yến = 1,05 tạ

S

Sửa:

a) 12,5 l = 12,5 × 1 000 ml = 12 500 ml

b) 5 m2 47 cm2 = 5 m2 + 47 cm2 = 5 × 10 000 cm2 + 47 cm2 = 50 000 cm2 + 47 cm2 = 50 047 cm2

c) 15 yến = \[\frac{{15}}{{10}}\] tạ = 1,5 tạ

13.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a) 6 tấn 50 kg = … tấn

b) 8 kg 100 g = … kg

c) 3 l 67 ml = … l

d) 4 m 56 mm = … m

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) 6 tấn 50 kg = \(6\frac{{50}}{{1\,\,000}}\) tấn = 6,05 tấn

b) 8 kg 100 g = \(8\frac{{100}}{{1\,\,000}}\) kg = 8,1 kg

c) 3 l 67 ml = \(3\frac{{67}}{{1\,\,000}}\) l = 3,067 l

d) 4 m 56 mm = \(4\frac{{56}}{{1\,\,000}}\) m = 4,056 mm

14.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 360 m và chiều rộng 100 m. Người ta chia khu đất đó thành 130 lô bằng nhau để xây dựng nhà biệt thự. Biết rằng trước khi chia, người ta dành 1 ha làm đường đi. Hỏi mỗi biệt thự trong khu đó rộng bao nhiêu hec-ta?

Bài giải

Diện tích khu đất ban đầu là:

.. × ..... = ..... (m2)

Đổi: ..... m2 = ..... ha

Diện tích khu đất không tính đường đi là:

.. – ..... = ..... (ha)

Diện tích mỗi biệt thự là:

.. : ..... = ..... (ha)

Đáp số: ..... ha

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Diện tích khu đất ban đầu là:

360 × 100 = 36 000 (m2)

Đổi: 36 000 m2 = 3,6 ha

Diện tích khu đất không tính đường đi là:

3,6 – 1 = 2,6 (ha)

Diện tích mỗi biệt thự là:

2,6 : 130 = 0,02 (ha)

Đáp số: 0,02 ha

15.Tự luận
• 1 điểm

Kéo thả thích hợp

Cân nặng của 3 bạn Mai, Cúc, Đào lần lượt là: 30 kg 400 g; 33 kg 100 g và 30 kg

Sắp xếp tên các bạn theo thứ tự tăng dần về cân nặng:

Kéo thả thích hợpCân nặng của 3 bạn Mai, Cúc, Đào lần lượt là: 30 kg 400 g; 33 kg 100 g và 30 kgSắp xếp tên các bạn theo thứ tự tăng dần về cân nặng:MaiCúcĐàoMaiCúcĐào (ảnh 1)
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đổi: 30 kg 400 g = 30,4 kg; 33 kg 100 g = 33,1 kg

So sánh: 30 < 30,4 < 33,1

Vậy: Sắp xếp tên các bạn theo thứ tự tăng dần về cân nặng:

Kéo thả thích hợpCân nặng của 3 bạn Mai, Cúc, Đào lần lượt là: 30 kg 400 g; 33 kg 100 g và 30 kgSắp xếp tên các bạn theo thứ tự tăng dần về cân nặng:MaiCúcĐàoMaiCúcĐào (ảnh 2)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả