15 câu trắc nghiệm Toán 5 Cánh diều Bài 67. Luyên tập chung có đáp án
Đề thi

15 câu trắc nghiệm Toán 5 Cánh diều Bài 67. Luyên tập chung có đáp án

A
Admin
ToánLớp 554 lượt thi
16 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Luyên tập chung

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Trong hình hộp chữ nhật các mặt đối diện có màu giống nhau. Vậy hình hộp chữ nhật đó có tất cả mấy loại màu?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hình hộp chữ nhật có 3 cặp mặt đối diện nhau. Vậy hình hộp chữ nhật sẽ có 3 loại màu.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Một hình tam giác có độ dài đáy bằng 14 cm, chiều cao tương ứng bằng 5 cm. Diện tích của hình tam giác đó là:

35 cm2

70 cm2

19 cm2

140 cm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Diện tích hình tam giác là:

(14 × 5) : 2 = 35 (cm2)

Đáp số: 35 cm2

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

12 m3 ..... 120 dm3

<

>

>

=

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: 12 m3 = 12 × 1000 dm3 = 12 000 dm3

So sánh: 12 000 dm3 > 120 dm3

Vậy: 12 m3 > 120 dm3

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 30 cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng và gấp 3 lần chiều cao. Vậy diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật đó là:

150 cm2

45 cm2

900 cm2

90 cm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Chiều rộng hình hộp chữ nhật là:

30 : 2 = 15 (cm)

Chiều cao hình hộp chữ nhật là:

30 : 3 = 10 (cm)

Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật là:

(30 + 15) × 2 × 10 = 900 (cm2)

Đáp số: 900 cm2

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Tam giác có diện tích là 84 dm3. Tính chiều cao của tam giác, biết cạnh đáy tương ứng là 12 dm.

164 dm

12 dm

14 dm

7 dm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Chiều cao tam giác là:

(84 × 2) : 12 = 14 (dm)

Đáp số: 14 dm

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Mẹ Lan có một bồn nước dạng hình hộp chữ nhật dài 10 dm, rộng 4 dm và cao 5 dm. Mẹ Lan đã lấy 15% lượng nước trong bồn để tưới hoa. Biết lúc đầu trong bồn chứa đầy nước. Vậy trong bồn còn lại số lít nước là:

200 lít

170 lít

30 lít

230 lít

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Thể tích nước trong bồn ban đầu là:

10 × 4 × 5 = 200 (dm3)

Lượng nước mẹ Lan đã lấy đi là:

200 × 15 : 100 = 30 (dm3)

Trông bồn còn lại lượng nước là:

200 – 30 = 170 (dm3)

Đổi: 170 dm3 = 170 lít

Đáp số: 170 lít nước

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Một khối kim loại có thể tích 3,1 cm3 và cân nặng 21,7 g. Vậy khối kim loại cùng chất đó có thể tích 7,5 cm3 cân nặng là:

52,5 g

45,5 g

31,5 g

27,8 g

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

1 cm3 cân nặng là:

21,7 : 3,1 = 7 (g)

Khối kim loại có thể tích 7,5 cm3 cân nặng là:

7 × 7,5 = 52,5 (g)

Đáp số: 52,5 g

Cho hình vẽ sau đây

C

H

B

G

A

26 cm

D

50 cm

30 cm

C

H

B

G

A

26 cm

D

50 cm

30 cm

Hãy trả lời Câu 8, Câu 9, Câu 10 dưới đây.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Tính diện tích hình chữ nhật ABCD.

1 300 dm2

1 300 cm2

780 cm2

1 500 cm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Diện tích hình chữ nhật ABCD là:

26 × 50 = 1 300 (cm2)

Đáp số: 1 300 cm2

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Tính diện tích hình thang AGCD.

2 080 cm2

1 040 cm2

1 300 cm2

1 500 cm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Diện tích hình thang AGCD là:

(30 + 50) × 26 : 2 = 1 040 (cm2)

Đáp số: 1 040 cm2

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Tính diện tích tam giác GBC.

260 cm2

800 cm2

130 cm2

150 cm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Diện tích tam giác GBC là:

1 300 – 1 040 = 260 (cm2)

Đáp số: 260 cm2

12. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Hình lập phương

Cạnh

Diện tích xung quanh

Diện tích toàn phần

Thể tích

3 cm

… cm2

… cm2

… cm3

7 m

… m2

… m2

… m3

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Hình lập phương

Cạnh

Diện tích xung quanh

Diện tích toàn phần

Thể tích

3 cm

36 cm2

54 cm2

27 cm3

7 m

196 m2

294 m2

343 m3

13. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Một thửa ruộng hình thang vuông có số đo hai đáy lần lượt là 90,2 m và 59,8 m, chiều cao là 30 m. Trung bình cứ mỗi mét vuông thu được 0,6 kg thóc. Vậy thửa ruộng đó thu hoạch được ..... tạ thóc.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Diện tích thửa ruộng là:

(90,2 + 59,8) × 30 : 2 = 2 250 (m2)

Thửa ruộng thu hoạch được số thóc là:

0,6 × 2 250 = 1 350 (kg)

Đổi: 1 350 kg = 13,5 tạ

Vậy thửa ruộng đó thu hoạch được 13,5 tạ thóc.

14. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 40 cm, chiều rộng là 35 cm và mực nước trong bể cao 25 cm. Sau khi thả một hòn đá vào trong bể thì mực nước trong bể cao 27 cm. Vậy thể tích của hòn đá đó là ..... cm3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Thể tích nước trong bể ban đầu là:

40 × 35 × 25 = 35 000 (cm3)

Thể tích nước trong bể sau khi thả hòn đá là:

40 × 35 × 27 = 37 800 (cm3)

Thể tích hòn đá là:

37 800 – 35 000 = 2 800 (cm3)

Vậy thể tích của hòn đá đó là 2 800 cm3.

15. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Mười chín mét khối viết là 19 m3

b) 23 cm3 + 17 cm3 = 50 cm3

c) 3 m3 = 30 cm3

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) Mười chín mét khối viết là 19 m3

Đ

b) 23 cm3 + 17 cm3 = 50 cm3

S

c) 3 m3 = 30 cm3

S

Giải thích

b) 23 cm3 + 17 cm3 = 40 cm3

c) 3 m3 = 3 × 1 000 000 cm3 = 3 000 000 cm3

16. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a) 5 m3 = ..... dm3

b) 6,3 dm3 = .... cm3

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) 5 m3 = 5 000 dm3

b) 6,3 dm3 = 6 300 cm3