15 câu trắc nghiệm Toán 5 Cánh diều Bài 47. Em ôn lại những gì đã học có đáp án
Đề thi

15 câu trắc nghiệm Toán 5 Cánh diều Bài 47. Em ôn lại những gì đã học có đáp án

A
Admin
ToánLớp 569 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Kết quả của phép tính 32,45 + 11,7 là:

44,15

20,75

20,74

44,14

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có:

\[\begin{array}{l} + \begin{array}{*{20}{c}}{32,45}\\{\underline {11,7\,\,\,} }\end{array}\\\,\,\,\,44,15\end{array}\]

Vậy kết quả của phép tính 32,45 + 11,7 là: 44,15.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Kết quả của phép tính 42,76 – 13,57 là:

56,33

29,19

29,18

56,32

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:

\[\begin{array}{l} - \begin{array}{*{20}{c}}{42,76}\\{\underline {13,57} }\end{array}\\\,\,\,\,29,19\end{array}\]

Vậykết quả của phép tính 42,76 – 13,57 là: 29,19.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Kết quả của phép tính 3,4 × 1,5 là:

4,9

1,9

5,1

2,3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có:

\[\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{\,\,\,3,4}\\{\underline {\,\,\,\,1,5\,} }\end{array}\\\,\,\,1\,\,\,70\\\,\,\,\underline {3\,\,4\,\,\,\,} \\\,\,\,5,1\end{array}\]

Vậy số cần điền là: 5,1.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Kết quả của phép tính 40,8 : 1,7 là:

2,4

24

0,24

0,24

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:

Vậy kết quả của phép tính 40,8 : 1,7 là: 24.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Kết quả của phép tính 146,78 × 10 là:

146,78

1467,8

14,678

14 678

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Muốn nhân một số thập phân với 10, ta chuyển dấu phẩy của số thập phân đó sang phải một chữ số.

Vậy kết quả của phép tính 146,78 × 10 là: 1467,8.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Kết quả của phép tính 34,67 : 100 là:

34,67

3,467

0,3467

346,7

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Muốn chia một số thập phân cho 100, ta chuyển dấu phẩy của số thập phân đó sang tráihai chữ số.

Vậykết quả của phép tính 34,67 : 100 là: 0,3467.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

35% được viết dưới dạng phân số là:

\[\frac{7}{2}\]

\[\frac{2}{7}\]

\[\frac{3}{2}\]

\[\frac{7}{{20}}\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: \[35\% = \frac{{35}}{{100}} = \frac{7}{{20}}\]

Vậy 35% được viết dưới dạng phân số là: \[\frac{7}{{20}}\].

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Viết 55% dưới dạng số thập phân là:

5,5

0,55

0,45

4,5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: \[55\% = \frac{{55}}{{100}} = 0,55\]

Vậy 55% được viết dưới dạng số thập phân là: 0,55.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Tỉ số phần trăm của phần tô màu so với hình vẽ là:

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.Tỉ số phần trăm của phần tô màu so với hình vẽ là:  (ảnh 1)

30%

70%

50%

60%

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hình trên có số phần đã tô màu là: 3.

Hình trên có số phần là: 6.

Tỉ số phần trăm của phần tô màu so với cả hình là: 3 : 6 × 100% = 50%.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

20% của 340 là:

68

272

320

17

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: 340 × 20 : 100 = 68

Vậy 20% của 340 là: 68.

11. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Viết phân số dưới dạng tỉ số phần trăm

a) \[\frac{3}{4} = \frac{{3 \times ...}}{{4 \times ...}} = \frac{{...}}{{100}} = ...\% \]

b) \[\frac{3}{8} = \frac{{3 \times ...}}{{8 \times ...}} = \frac{{...}}{{1\,\,000}} = ...\% \]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) \[\frac{3}{4} = \frac{{3 \times 25}}{{4 \times 25}} = \frac{{75}}{{100}} = 75\% \]

b) \[\frac{3}{8} = \frac{{3 \times 125}}{{8 \times 125}} = \frac{{375}}{{1\,\,000}} = 37,5\% \]

12. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a) 23,56 – 3,7 = …

b) 12,67 × 1,2 = …

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a)

\[\begin{array}{l} - \underline {\begin{array}{*{20}{c}}{23,56}\\{3,7}\end{array}} \\\,\,\,\,19,86\end{array}\]

b)

\[\begin{array}{l} \times \underline {\begin{array}{*{20}{c}}{\,\,12,67}\\{\,\,\,\,\,\,\,\,\,1,2}\end{array}} \\\,\,\,\,2\,\,\,534\\\,\,\underline {12\,\,\,67\,\,\,} \\\,\,15,204\end{array}\]

13. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Điền số thích hợp vào ô trốngPhân sốPhân số thập phânSố thập phân40%\[\frac{{...}}{{10}}\]……%\[\frac{{...}}{{...}}\]0,35…%\[\frac{{22}}{{100}}\]… (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Phân số

Phân số thập phân

Số thập phân

40%

\[\frac{4}{{10}}\]

0,4

35%

\[\frac{{35}}{{100}}\]

0,35

22%

\[\frac{{22}}{{100}}\]

0,22

14. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Một cửa hàng buổi sáng bán được 38 m vải. Buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng 12 m. Vậy tỉ số phần trăm số vải bán được buổi sáng so với buổi chiều là ....%.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Buổi chiều cửa hàng bán được số mét vải là:

12 + 38 = 50 (m)

Tỉ số phần trăm số vải bán được buổi sáng so với buổi chiều là:

38 : 50 × 100% = 76%

Đáp số: 76%

Vậy tỉ số phần trăm số vải bán được buổi sáng so với buổi chiều là 76%.

15. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

65,7 × 0,3 + 21,2 : 0,2

= … + …

= …

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

65,7 × 0,3 + 21,2 : 0,2

= 19,71 + 106

= 125,71