15 câu trắc nghiệm Toán 5 Cánh diều Bài 46. Luyện tập chung có đáp án
Đề thi
15 câu trắc nghiệm Toán 5 Cánh diều Bài 46. Luyện tập chung có đáp án
A
Admin
ToánLớp 5108 lượt thi
15 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Kết quả của phép tính 245 132 + 543 812 là:

788 444

788 944

298 680

298 880

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:

\[\begin{array}{l} + \begin{array}{*{20}{c}}{245\,\,132}\\{\underline {543\,\,812} }\end{array}\\\,\,\,\,788\,\,944\end{array}\]

Vậy: Kết quả của phép tính 245 132 + 543 812 là: 788 944.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Kết quả của phép tính 436 213 – 243 156 là:

679 369

193 057

183 057

697 369

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:

\[\begin{array}{l} - \begin{array}{*{20}{c}}{436\,\,213}\\{\underline {243\,\,156} }\end{array}\\\,\,\,\,193\,\,057\end{array}\]

Vậy: Kết quả của phép tính 436 213 – 243 156 là: 193 057

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Kết quả của phép tính 13 824 × 21 là:

658

659

290 304

13 845

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có:

\[\begin{array}{l} \times \,\begin{array}{*{20}{c}}{\,\,\,\,13\,\,824}\\{\underline {\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,21} }\end{array}\\\,\,\,\,\,\,\,13\,\,824\\\,\,\,\underline {276\,\,48\,\,\,} \\\,\,\,290\,\,304\end{array}\]

Vậy: Kết quả của phép tính 13 824 × 21 là: 290 304.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Kết quả của phép tính 3 792 : 24 là:

158

518

147

159

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có:

Vậy: Kết quả của phép tính 3 792 : 24 là: 158.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Tỉ số phần trăm của 24 và 60 là:

24%

60%

40%

76%

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tỉ số phần trăm của 24 và 60 là: \[\frac{{24}}{{60}} \times 100\% = 40\% \]

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

0,7% của 240 ml là:

1,68 ml

1,68

16,8 ml

16,8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: 240 × 0,7 : 100 = 1,68

Vậy: 0,7% của 240 ml là: 1,68 ml

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

1,5% của 600 kg là:

90 kg

9 kg

0,9 kg

0,09 kg

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: 1,5 × 600 : 100 = 9

Vậy: 1,5% của 600 kg là: 9 kg

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Biểu diễn 5% dưới dạng phân số là:

\[\frac{1}{2}\]

\[\frac{1}{5}\]

\[\frac{5}{{20}}\]

\[\frac{1}{{20}}\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: \[5\% = \frac{5}{{100}} = \frac{1}{{20}}\]

Vậy 5% được biểu diễn dưới dạng phân số là: \[\frac{1}{{20}}\]

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000, độ dài trên bản đồ là 1 mm thì độ dài thật là:

10 mm

100 mm

1 000 mm

10 000 mm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Độ dài thật là:

1 × 1 000 = 1 000 (mm)

Đáp số: 1 000 mm

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 10 000, quãng đường từ A đến B đo được 1 dm. Như vậy độ dài thật của quãng đường từ A đến B là 1 000 m:

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Độ dài thật của quãng đường AB là:

1 × 10 000 = 10 000 (dm)

Đổi: 10 000 dm = 1 000 m

Đáp số: 1 000 m

Vậy ta chọn đáp án Đúng.

11.Tự luận
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) 35% của 600 là 312

b) Tỉ số phần trăm của 2 và 5 là 40%

c) 35% × 7 = 245%

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) 35% của 600 là 312

S

b) Tỉ số phần trăm của 2 và 5 là 40%

Đ

c) 35% × 7 = 245%

Đ

Giải thích

a) 35% của 600 là: \[600 \times \frac{{35}}{{100}} = 210\]

b) Tỉ số phần trăm của 2 và 5 là: \[\frac{2}{5} \times 100\% = 40\% \]

12.Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thành bảng dưới đây:

Phân số

Số thập phân

Tỉ số phần trăm

\[\frac{1}{4}\]

…

…%

\[\frac{{...}}{{...}}\]

0,4

…%

\[\frac{3}{4}\]

…

…%

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Phân số

Số thập phân

Tỉ số phần trăm

\[\frac{1}{4}\]

0,25

25%

\[\frac{2}{5}\]

0,4

40%

\[\frac{3}{4}\]

0,75

75%

13.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Tỉ lệ bản đồ

1 : 1 000

1 : 10 000

1 : 200

Độ dài trên bản đồ

2 cm

1 cm

1 mm

Độ dài thật

cm

m

mm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Tỉ lệ bản đồ

1 : 1 000

1 : 10 000

1 : 200

Độ dài trên bản đồ

2 cm

1 cm

1 mm

Độ dài thật

2 000 cm

100 m

200 mm

14.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 000, quãng đường từ điểm A đến điểm B đo được 25 cm. Vậy quãng đường đó trên thực tế dài ..... km.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Độ dài quãng đường AB trên thực tế là:

25 × 1 000 000 = 25 000 000 (cm)

Đổi: 25 000 000 cm = 250 km

Đáp số: 250 km

Vậy quãng đường đó trên thực tế dài 250 km.

15.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Trong tháng vừa rồi, nhà máy sản xuất được 250 sản phẩm, tính ra nhà máy đã sản xuất vượt mức 25% kế hoạch. Hỏi theo kế hoạch thì nhà máy phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm?

Bài giải

Nhà máy đã đạt được tổng số phần trăm kế hoạch là:

..% + .....% = .....%

Theo kế hoạch thì nhà máy phải sản xuất số sản phẩm là:

.. × ..... : ..... = ..... (sản phẩm)

Đáp số: ..... sản phẩm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Nhà máy đã đạt được tổng số phần trăm kế hoạch là:

100% + 25% = 125%

Theo kế hoạch thì nhà máy phải sản xuất số sản phẩm là:

250 × 100 : 125 = 200 (sản phẩm)

Đáp số: 200 sản phẩm

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả