15 câu trắc nghiệm Toán 5 Cánh diều Bài 46. Luyện tập chung có đáp án
Đề thi

15 câu trắc nghiệm Toán 5 Cánh diều Bài 46. Luyện tập chung có đáp án

A
Admin
ToánLớp 563 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Kết quả của phép tính 245 132 + 543 812 là:

788 444

788 944

298 680

298 880

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:

\[\begin{array}{l} + \begin{array}{*{20}{c}}{245\,\,132}\\{\underline {543\,\,812} }\end{array}\\\,\,\,\,788\,\,944\end{array}\]

Vậy: Kết quả của phép tính 245 132 + 543 812 là:788 944.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Kết quả của phép tính 436 213 – 243 156 là:

679 369

193 057

183 057

697 369

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:

\[\begin{array}{l} - \begin{array}{*{20}{c}}{436\,\,213}\\{\underline {243\,\,156} }\end{array}\\\,\,\,\,193\,\,057\end{array}\]

Vậy: Kết quả của phép tính 436 213 – 243 156 là: 193 057

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Kết quả của phép tính 13 824 × 21 là:

658

659

290 304

13 845

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có:

\[\begin{array}{l} \times \,\begin{array}{*{20}{c}}{\,\,\,\,13\,\,824}\\{\underline {\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,21} }\end{array}\\\,\,\,\,\,\,\,13\,\,824\\\,\,\,\underline {276\,\,48\,\,\,} \\\,\,\,290\,\,304\end{array}\]

Vậy: Kết quả của phép tính 13 824 × 21 là: 290 304.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Kết quả của phép tính 3 792 : 24 là:

158

518

147

159

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có:

Vậy: Kết quả của phép tính 3 792 : 24 là: 158.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Tỉ số phần trăm của 24 và 60 là:

24%

60%

40%

76%

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tỉ số phần trăm của 24 và 60 là: \[\frac{{24}}{{60}} \times 100\% = 40\% \]

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

0,7% của 240 ml là:

1,68 ml

1,68

16,8 ml

16,8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: 240 × 0,7 : 100 = 1,68

Vậy: 0,7% của 240 ml là: 1,68 ml

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

1,5% của 600 kg là:

90 kg

9 kg

0,9 kg

0,09 kg

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: 1,5 × 600 : 100 = 9

Vậy: 1,5% của 600 kg là: 9 kg

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Biểu diễn 5% dưới dạng phân số là:

\[\frac{1}{2}\]

\[\frac{1}{5}\]

\[\frac{5}{{20}}\]

\[\frac{1}{{20}}\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: \[5\% = \frac{5}{{100}} = \frac{1}{{20}}\]

Vậy 5% được biểu diễn dưới dạng phân số là: \[\frac{1}{{20}}\]

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000, độ dài trên bản đồ là 1 mm thì độ dài thật là:

10 mm

100 mm

1 000 mm

10 000 mm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Độ dài thật là:

1 × 1 000 = 1 000 (mm)

Đáp số: 1 000 mm

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 10 000, quãng đường từ A đến B đo được 1 dm. Như vậy độ dài thật của quãng đường từ A đến B là 1 000 m:

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Độ dài thật của quãng đường AB là:

1 × 10 000 = 10 000 (dm)

Đổi: 10 000 dm = 1 000 m

Đáp số: 1 000 m

Vậy ta chọn đáp án Đúng.

11. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) 35% của 600 là 312

b) Tỉ số phần trăm của 2 và 5 là 40%

c) 35% × 7 = 245%

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) 35% của 600 là 312

S

b) Tỉ số phần trăm của 2 và 5 là 40%

Đ

c) 35% × 7 = 245%

Đ

Giải thích

a) 35% của 600 là: \[600 \times \frac{{35}}{{100}} = 210\]

b) Tỉ số phần trăm của 2 và 5 là: \[\frac{2}{5} \times 100\% = 40\% \]

12. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng dưới đây:

Phân số

Số thập phân

Tỉ số phần trăm

\[\frac{1}{4}\]

…%

\[\frac{{...}}{{...}}\]

0,4

…%

\[\frac{3}{4}\]

…%

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Phân số

Số thập phân

Tỉ số phần trăm

\[\frac{1}{4}\]

0,25

25%

\[\frac{2}{5}\]

0,4

40%

\[\frac{3}{4}\]

0,75

75%

13. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Tỉ lệ bản đồ

1 : 1 000

1 : 10 000

1 : 200

Độ dài trên bản đồ

2 cm

1 cm

1 mm

Độ dài thật

cm

m

mm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Tỉ lệ bản đồ

1 : 1 000

1 : 10 000

1 : 200

Độ dài trên bản đồ

2 cm

1 cm

1 mm

Độ dài thật

2 000 cm

100 m

200 mm

14. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 000, quãng đường từ điểm A đến điểm B đo được 25 cm. Vậy quãng đường đó trên thực tế dài ..... km.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Độ dài quãng đường AB trên thực tế là:

25 × 1 000 000 = 25 000 000 (cm)

Đổi: 25 000 000 cm = 250 km

Đáp số: 250 km

Vậy quãng đường đó trên thực tế dài 250 km.

15. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Trong tháng vừa rồi, nhà máy sản xuất được 250 sản phẩm, tính ra nhà máy đã sản xuất vượt mức 25% kế hoạch. Hỏi theo kế hoạch thì nhà máy phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm?

Bài giải

Nhà máy đã đạt được tổng số phần trăm kế hoạch là:

..% + .....% = .....%

Theo kế hoạch thì nhà máy phải sản xuất số sản phẩm là:

.. × ..... : ..... = ..... (sản phẩm)

Đáp số: ..... sản phẩm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Nhà máy đã đạt được tổng số phần trăm kế hoạch là:

100% + 25% = 125%

Theo kế hoạch thì nhà máy phải sản xuất số sản phẩm là:

250 × 100 : 125 = 200 (sản phẩm)

Đáp số: 200 sản phẩm