15 câu trắc nghiệm Toán 5 Cánh diều Bài 39. Luyện tập chung có đáp án
Đề thi

15 câu trắc nghiệm Toán 5 Cánh diều Bài 39. Luyện tập chung có đáp án

A
Admin
ToánLớp 581 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Kết quả của phép tính 2,64 : 24 là:

11

0,11

1,1

26,64

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:

2,642  6¯   240,11     24        0

Vậy: Kết quả của phép tính 2,64 : 24 là: 0,11

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Kết quả của phép tính 0,64 : 8 là:

8

0,8

0,08

0,008

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có:

0,640  6   80,08     64        0

Vậy kết quả của phép chia 0,64 : 8 là: 0,08.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Kết quả của phép tính 4,38 : 0,3 là:

1,314

14,6

4,68

4,08

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:

4,381   3   0,314,6      18         0

Vậy: Kết quả của phép tính 4,38 : 0,3 là: 14,6

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Số bị chia là 73,8, số chia là 0,3. Vậy thương là:

22,14

246

74,8

73,5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.Số bị chia là 73,8, số chia là 0,3. Vậy thương là: (ảnh 1)

Vậy: Thương là: 246

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Kết quả của phép chia 12,6 : 0,01

1 260

0,126

12,61

12,59

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Muốn chia một số thập phân cho 0,01 ta chuyển dấu phẩy sang bên phải 2 chữ số.

Vậy kết quả của phép chia 12,6 : 0,01 là: 1 260.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

2,4 m = .... cm

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

240

24

0,24

0,024

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: 2,4 m = 2,4 × 100 cm = 240 cm.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

12 m 3 dm = .... cm

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

123

1 230

12,3

12 300

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: 12 m 3 dm = 12 × 100 cm + 3 × 10 cm = 1 200 cm + 30 cm = 1 230 cm.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

19 kg = ..... tạ

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

1,9

0,19

0,019

190

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: 19 kg = \[\frac{{19}}{{100}}\] tạ = 0,19 tạ

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Dấu thích hợp vào chỗ chấm:

23 yến 3 kg ..... 23,3 kg

<

>

=

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:

23 yến 3 kg = 23 × 10 kg + 3 kg = 230 kg + 3 kg = 233 kg

So sánh: 233 kg > 23,3 kg

Vậy: 23 yến 3 kg > 23,3 kg

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

11 km 267 m = .... km

11,267

112,67

1126,7

1,1267

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: 11 km 267 m = 11 km + \[\frac{{267}}{{1000}}\] km = 11 km + 0,267 km = 11,267 km

11. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a) 3,248 : 11,2 = …

b) 14,73 : 3 = …

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào ô trốnga) 3,248 : 11,2 = …b) 14,73 : 3 = … (ảnh 1)



12. Tự luận
1 điểm

Số thứ nhất là 12,4; số thứ hai bằng một nửa số thứ nhất; số thứ ba gấp bốn lần số thứ hai. Vậy tổng của ba số đó là: …

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Số thứ hai là: 12,4 : 2 = 6,2

Số thứ ba là: 6,2 × 4 = 24,8

Tổng của ba số là: 12,4 + 6,2 + 24,8 = 43,4.

Vậy tổng của ba số là: 43,4.

13. Tự luận
1 điểm

Điền dấu <; >; = vào ô trống;>

a) 12 m ..... 1 m 20 cm

b) 4 tạ 13 kg ..... 413 kg

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a)

Ta có: 1 m 20 cm = 1 m + \[\frac{{20}}{{100}}\] m = 1 m + 0,2 m = 1,2 m

So sánh: 12 m > 1,2 m

Vậy: 12 m > 1 m 20 cm

b)

Ta có: 4 tạ 13 kg = 4 × 100 kg + 13 kg = 400 kg + 13 kg = 413 kg

So sánh: 413 kg = 413 kg

Vậy: 4 tạ 13 kg = 413 kg

14. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

(23,56 + 11,74) : 0,2 × 0,1

= … : 0,2 × 0,1

= … × 0,1

= …

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

(23,56 + 11,74) : 0,2 × 0,1

= 35,3 : 0,2 × 0,1

= 176,5 × 0,1

= 17,65

15. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Người ta cấy lúa trên một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng \[\frac{2}{3}\] chiều dài. Trung bình 150m2 thu được 60kg lúa. Vậy thửa ruộng đó thu được … tạ lúa.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Chiều rộng thửa ruộng là:

\[120 \times \frac{2}{3} = 80\left( m \right)\]

Diện tích thửa ruộng là:

120 × 80 = 9 600 (m2)

Diện tích thửa ruộng gấp 150 m2 số lần là:

9 600 : 150 = 64 (lần)

Thửa ruộng thu hoạch được số lúa là:

60 × 64 = 3 840 (kg)

Đổi: 3 840 kg = 38,4 tạ

Vậy thửa ruộng đó thu được 38,4 tạ lúa.